CÁC DỤNG CỤ CUNG CẤP
OXYGEN
BS. ĐẶNG THANH TUẤN – KHOA HỒI SỨC NGOẠI
MỤC TIÊU CUNG CẤP OXY
 Cải thiện thiếu oxy máu
 Giảm công thở
 Giảm công cơ tim
Chỉ định
Đánh giá đáp ứng
CHỈ ĐỊNH THỞ OXY
 Chung: SHH độ II (còn bù)
 Trong Viêm phổi (WHO):
Tím tái (SaO2 < 90% và/hoặc PaO2 < 60mmHg)
Thở co lõm ngực nặng
Thở nhanh > 70 lần/phút (trẻ > 2 tháng)
Grunting (trẻ < 2 tháng)
Cải thiện tình trạng vật vã sau thở oxy
Dụng cụ dùng để cung cấp oxy
 Nguồn oxy
 Lưu lượng kế
 Bình làm ẩm
 Các dụng cụ cung cấp oxy
Lưu lượng kế oxy
 Nguồn oxy: 50 psi
 Lưu lượng kế:
Người lớn/trẻ em: 15 L/ph
Sơ sinh: 2 L/ph
 Chú ý:
Lưu lượng kế: vị trí thẳng đứng
Quả bi phải xoay
Cách đọc:
CÂU 1
Nút màu trắng (hình bên) có
tác dụng gì ?
1. Để đổ thêm nước cất
vào
2. Khóa nguồn oxy
3. Van xả khi lưu lượng
oxy quá cao
4. Báo động khi lưu lượng
oxy cao
Bình làm ẩm
 Tại sao phải làm ẩm:
Oxy là khí khô (không hơi nước)
Không làm ẩm oxy:
 Khô niêm mạc hô hấp
 Tổn thương tế bào trụ
 Tắc đàm
 Mất nước không nhận biết 
 Loại bình làm ẩm:
Disposable
Re-usable
CÂU 2
Khi mất phần xốp màu trắng ở
đầu ống xủi bọt của bình làm
ẩm oxy thì điều gì xảy ra:
1. Độ ẩm không đủ
2. Mau cạn nước làm ẩm
3. Không lọc được bụi từ nguồn
oxy vào BN
4. Không lọc được vi trùng từ
nguồn oxy vào BN
5. Tất cả đúng
Bình làm ẩm
 Cách làm ẩm:
Bình sủi bọt
Độ ẩm phụ thuộc:
 Mực nước cao/thấp
 Đầu ống sủi bọt (bọt nhỏ/to)
Nước đổ bình làm ẩm:
 Nước cất vô trùng (chai pha tiêm)
 Thay bình mỗi 24h (ký hiệu 1, 2, CN)
 Làm ẩm khí dung không được khuyến
cáo ( nguy cơ nhiễm khuẩn BV)
Oxygen catheter
 Ống thở oxy 1 mũi:
Dễ cố định (băng keo)
Gây khó chịu
Có thể gây chướng hơi dạ
dày
Cần kiểm tra đầu ống
Xuất huyết do tổn thương
cuống mũi, amiđan
 Chống chỉ định BN có RLĐM (SXH, DIC,  TC)
Oxygen cannula
 Ống thở oxy 2 mũi:
Thông dụng nhất (WHO
khuyến cáo)
Dễ chịu
Ít nguy cơ tổn thương
mũi, hầu
Dễ tuột khỏi mũi
CÂU 3
BN 3 tuổi, thở oxy qua cannula 3 lít/phút.
Nồng độ oxy đạt được là:
1. 32%
2. 40%
3. 50%
4. 60%
5. Không biết
FiO2 catheter/cannula
FiO2 ở trẻ < 12 tháng
Số lít oxy/phút FiO2 (%)
0.25 30 – 35
0.50 40 – 45
0.75 60
1 65
FiO2 catheter/cannula
FiO2 ở người lớn
Số lít oxy/phút FiO2 (%)
1 24
2 28
3 32
4 36
5 40
6 44
FiO2 = 20 + 4.n (n = số lít oxy)
Tính FiO2 dụng cụ lưu lượng thấp
 Thực tế FiO2 thay đổi theo:
Lưu lượng O2
Kiểu thở BN:
 thể tích khí lưu thông (cân nặng, bệnh lý)
 tần số thở (tuổi, bệnh lý)
 I/E (bệnh lý)
Loại dụng cụ cung cấp oxy
 Oxygen catheter/cannula
 Mask các loại khác nhau
Cách tính FiO2
(Người lớn thở bình thường)
L.lượng O2 6L/ph = 100 ml/s
Vt = 500 ml
KDTGP = 50 ml
Tổng ml O2:
50 ml
100 ml
0.2x350 = 70 ml
220 ml
FiO2 = 220/500 = 44%
Cách tính FiO2
(BN người lớn giảm thông khí)
L.lượng O2 6L/ph = 100 ml/s
Vt = 250 ml
KDTGP = 50 ml
Tổng ml O2:
50 ml
100 ml
0.2x100 = 20 ml
170 ml
FiO2 = 170/250 = 68%
Các loại mask
 Dụng cụ lưu lượng thấp,
muốn tăng FiO2  phải tăng
khoảng dự trữ giải phẫu
(mask).
 KDTGP: 50 + 200 = 250 ml
 Tổng ml oxy:
250 + 100 + 150x0,2 = 380ml
 FiO2 = 380/500 = 76%
Lưu lượng oxy > 5-6 L/ph (tránh hít lại CO2 !)
Mask thường (simple mask)
• 5-10 lít/phút
• Đạt nồng độ FiO2
hằng định hơn
lít/phút FiO2
6 0.4
7 0.5
8 0.6
Mask có túi dự trữ thở lại 1 phần
(partial rebreathing mask with reservoir bag)
 Khí thở ra có thể vào túi dự
trữ (ứ CO2)
 FiO2 = 0.60-0.80
L/phút FiO2
6 0.6
7 0.7
8 0.8
9-10 0.8
Mask có túi dự trữ không thở lại
(non-rebreathing mask with
reservoir bag)
 Có van 1 chiều ngăn khí thở ra
vào lại túi dự trữ.
 Van 1 chiều ngăn cản khí
phòng vào mask
 FiO2: 90 – 100%
 Mask phải chặt.
 Khó chịu
 Túi phải còn phồng > 1/3 ở cuối thì
hít vào
Câu 4
Các dụng cụ thở oxy lưu lượng cao là:
1. Oxygen cannula
2. Mask thở oxy thường với lưu lượng oxy 6
lít/phút
3. Mask thở oxy có túi dự trữ với lưu lượng oxy
10 lít/phút
4. Venturi mask
5. Câu 3 và 4 đúng
Tính
chất
Không đủ đáp ứng
lưu lượng khí hít vào
Có pha trộn khí trời
FiO2 thay đổi
Đáp ứng đủ lưu
lượng hít vào
Không pha trộn
khí trời
FiO2 ổn định
Dụng
cụ
Oxygen catheter,
Oxygen cannula,
mask ± reservoir bag
Venturi mask,
CPAP
Phân loại Các phương pháp thở oxy
Venturi mask
 Đáp ứng đủ nhu cầu
khí hít vào của bn (25
– 40 lít/phút)
 Cung cấp chính xác FiO2
mong muốn (6 cở = 6
mức FiO2)
(0.24 – 0.40)
 Dùng cho BN suy hô
hấp mãn: COPD,
suyễn mãn
Lưu lượng oxy và FiO2
của Venturi mask
Lưu lượng oxy và FiO2
của Venturi mask
FiO2
Tỉ lệ trộn
Air: oxy
Lưu lượng
oxy (L/ph)
Lưu lượng
tổng (L/ph)
60% 1:1 15 30
40% 3:1 10 40
35% 5:1 8 48
31% 8:1 6 54
28% 10:1 4 44
24% 25:1 2 52
Lựa chọn dụng cụ thích hợp
 Tình trạng SHH
 FiO2 mà dụng cụ có thể cung cấp
 Ưu và nhược điểm của dụng cụ
 Dung nạp của bệnh nhân
Đánh giá đáp ứng sau thở oxy
 Dựa vào:
Cải thiện lâm sàng: tri giác, môi hồng, nhịp thở,
co lõm ngực, mạch, huyết áp
SpO2
Khí máu
 Nguyên tắc: dùng lưu lượng oxy thấp nhất
đủ cải thiện lâm sàng và SaO2 đạt 95 - 98%
• (trẻ sinh non giữ SpO2 = 85 – 93%)
Tai biến của thở oxy FiO2 > 60%
 Xẹp phổi do hấp thu
Mất tính căng phế nang của khí N2
 Độc tính oxy:
Cấp: ARDS
Sơ sinh: ROP (retinopathy of premature)
Mãn: loạn sản phế quản phổi (BPD)
 Ức chế hô hấp (SHH mãn)
Dấu hiệu cho biết thở oxy thông thường
không hiệu quả
 PaO2 < 60 mmHg / SaO2 < 90%
với FiO2 > 60% qua oxygen cannula
 A-aDO2 > 150 mmHg
 PaO2/FiO2 < 300
 Phải dùng PEEP/CPAP
Ca lâm sàng
 Một trẻ trai 3 tuổi, 10 kg, ngạt nước do té ao,
vào viện với: bứt rứt, thở nhanh 60 lần/phút,
môi hơi tái, SpO2 92% với oxy qua cannula 3
lít/phút.
 Khí máu: 7.241/32/75/16
 Xử trí ?
Phân tích ca lâm sàng
 FiO2 = 32%
 AaDO2 = PAO2 – PaO2
 PAO2 = FIO2 x (PB – PH2O) – PACO2/k
= 0,32 x (760 – 47) – 32/0,8 =
= 228 – 40 = 188
 AaDO2 = 188 – 75 = 113
 Còn PaO2/FiO2 = 75/0,32 = 234
Xử trí
 BN được thở oxy qua cannula 3 lít/ph
 Sau 3 giờ: tím tái nặng  ngưng thở ngưng
tim.
 Sau đặt NKQ thở máy 5 ngày cai máy được
nhưng còn di chứng thiếu oxy não
Tính FiO2
L.lượng O2 3L/ph = 50 ml/s
Vt = 100 ml
KDTGP = 10 ml
Tần số thở 60 l/ph
Ti = Te = 0,5 s
Tổng ml O2: 10 ml
25 ml
0.21 x 65 = 13 ml
48 ml
FiO2 = 48/100 = 48%
Phân tích ca lâm sàng
 Tính lại với FiO2 = 48%
 PAO2 = FIO2 x (PB – PH2O) – PACO2/k
= 0,48 x (760 – 47) – 32/0,8 =
= 342 – 40 = 302
 AaDO2 = 302 – 75 = 227
 Còn PaO2/FiO2 = 75/0,48 = 156
 Giá gì chúng ta cho thở CPAP sớm !!!
21% 30% 36% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100%
PaO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
PaO2/
FiO2
30 143 100 86 76 60 50 43 38 33 30
40 190 133 114 100 80 67 67 50 44 40
50 238 167 143 125 100 83 71 63 56 50
60 286 200 171 150 120 100 86 75 67 60
70 333 233 200 176 140 117 100 88 78 70
80 381 267 229 200 160 133 114 100 89 80
90 429 300 257 229 180 150 120 113 100 90
100 476 333 286 250 200 167 143 126 111 100
110 367 314 275 220 183 157 138 122 110
120 400 343 300 240 200 171 150 133 120
130 433 371 326 250 217 186 163 144 130
140 467 400 350 280 233 200 175 159 140
150 500 429 376 300 250 214 188 167 150
160 633 457 400 320 267 229 200 178 160
170 486 426 340 283 243 213 189 170
180 514 450 360 300 257 226 200 180
190 543 476 380 317 271 238 211 190
200 500 400 333 286 260 222 200
Orange = ARDS Yellow = ALI White = Abnormal Green = normal
Khi nào phải chuyển sang CPAP
 Chỉ định CPAP khi:
Đang thở oxygen catheter/cannula
Có dấu hiệu:
Tím tái và/hoặc SpO2 < 90% và/hoặc PaO2 < 60
mmHg (thiếu oxy máu)
Thở co lõm ngực và/hoặc thở nhanh > 70
lần/phút và/hoặc thở rên (tăng công thở)
Cung cấp oxy qua nội khí quản
Ống T (T-piece) Thế Jackson-Rees
So sánh thế Jackson-Rees và ống T
Thế Jackson Rees
 Quen dùng ở phòng mổ
 FiO2 cao  80 – 100%
 Cần lưu lượng oxy cao
để đuổi CO2 khí thở ra 
nguy cơ ứ CO2
 Khi cần sử dụng ngay để
thông khí cho BN
 Dùng chung nhiều BN,
khó khử trùng, dễ gây
NTBV
Ống T
 Ít dùng ở phòng mổ
 FiO2 không cao
 Không cần lưu lượng oxy
cao, ít nguy cơ ứ CO2
 Phải thay bóng giúp thở
để thông khí cho BN
 Dùng riêng, dễ khử trùng
dụng cụ, ít NTBV

CÁC DỤNG CỤ CUNG CẤP OXY

  • 1.
    CÁC DỤNG CỤCUNG CẤP OXYGEN BS. ĐẶNG THANH TUẤN – KHOA HỒI SỨC NGOẠI
  • 2.
    MỤC TIÊU CUNGCẤP OXY  Cải thiện thiếu oxy máu  Giảm công thở  Giảm công cơ tim Chỉ định Đánh giá đáp ứng
  • 3.
    CHỈ ĐỊNH THỞOXY  Chung: SHH độ II (còn bù)  Trong Viêm phổi (WHO): Tím tái (SaO2 < 90% và/hoặc PaO2 < 60mmHg) Thở co lõm ngực nặng Thở nhanh > 70 lần/phút (trẻ > 2 tháng) Grunting (trẻ < 2 tháng) Cải thiện tình trạng vật vã sau thở oxy
  • 4.
    Dụng cụ dùngđể cung cấp oxy  Nguồn oxy  Lưu lượng kế  Bình làm ẩm  Các dụng cụ cung cấp oxy
  • 5.
    Lưu lượng kếoxy  Nguồn oxy: 50 psi  Lưu lượng kế: Người lớn/trẻ em: 15 L/ph Sơ sinh: 2 L/ph  Chú ý: Lưu lượng kế: vị trí thẳng đứng Quả bi phải xoay Cách đọc:
  • 6.
    CÂU 1 Nút màutrắng (hình bên) có tác dụng gì ? 1. Để đổ thêm nước cất vào 2. Khóa nguồn oxy 3. Van xả khi lưu lượng oxy quá cao 4. Báo động khi lưu lượng oxy cao
  • 7.
    Bình làm ẩm Tại sao phải làm ẩm: Oxy là khí khô (không hơi nước) Không làm ẩm oxy:  Khô niêm mạc hô hấp  Tổn thương tế bào trụ  Tắc đàm  Mất nước không nhận biết   Loại bình làm ẩm: Disposable Re-usable
  • 8.
    CÂU 2 Khi mấtphần xốp màu trắng ở đầu ống xủi bọt của bình làm ẩm oxy thì điều gì xảy ra: 1. Độ ẩm không đủ 2. Mau cạn nước làm ẩm 3. Không lọc được bụi từ nguồn oxy vào BN 4. Không lọc được vi trùng từ nguồn oxy vào BN 5. Tất cả đúng
  • 9.
    Bình làm ẩm Cách làm ẩm: Bình sủi bọt Độ ẩm phụ thuộc:  Mực nước cao/thấp  Đầu ống sủi bọt (bọt nhỏ/to) Nước đổ bình làm ẩm:  Nước cất vô trùng (chai pha tiêm)  Thay bình mỗi 24h (ký hiệu 1, 2, CN)  Làm ẩm khí dung không được khuyến cáo ( nguy cơ nhiễm khuẩn BV)
  • 10.
    Oxygen catheter  Ốngthở oxy 1 mũi: Dễ cố định (băng keo) Gây khó chịu Có thể gây chướng hơi dạ dày Cần kiểm tra đầu ống Xuất huyết do tổn thương cuống mũi, amiđan  Chống chỉ định BN có RLĐM (SXH, DIC,  TC)
  • 11.
    Oxygen cannula  Ốngthở oxy 2 mũi: Thông dụng nhất (WHO khuyến cáo) Dễ chịu Ít nguy cơ tổn thương mũi, hầu Dễ tuột khỏi mũi
  • 12.
    CÂU 3 BN 3tuổi, thở oxy qua cannula 3 lít/phút. Nồng độ oxy đạt được là: 1. 32% 2. 40% 3. 50% 4. 60% 5. Không biết
  • 13.
    FiO2 catheter/cannula FiO2 ởtrẻ < 12 tháng Số lít oxy/phút FiO2 (%) 0.25 30 – 35 0.50 40 – 45 0.75 60 1 65
  • 14.
    FiO2 catheter/cannula FiO2 ởngười lớn Số lít oxy/phút FiO2 (%) 1 24 2 28 3 32 4 36 5 40 6 44 FiO2 = 20 + 4.n (n = số lít oxy)
  • 15.
    Tính FiO2 dụngcụ lưu lượng thấp  Thực tế FiO2 thay đổi theo: Lưu lượng O2 Kiểu thở BN:  thể tích khí lưu thông (cân nặng, bệnh lý)  tần số thở (tuổi, bệnh lý)  I/E (bệnh lý) Loại dụng cụ cung cấp oxy  Oxygen catheter/cannula  Mask các loại khác nhau
  • 16.
    Cách tính FiO2 (Ngườilớn thở bình thường) L.lượng O2 6L/ph = 100 ml/s Vt = 500 ml KDTGP = 50 ml Tổng ml O2: 50 ml 100 ml 0.2x350 = 70 ml 220 ml FiO2 = 220/500 = 44%
  • 17.
    Cách tính FiO2 (BNngười lớn giảm thông khí) L.lượng O2 6L/ph = 100 ml/s Vt = 250 ml KDTGP = 50 ml Tổng ml O2: 50 ml 100 ml 0.2x100 = 20 ml 170 ml FiO2 = 170/250 = 68%
  • 18.
    Các loại mask Dụng cụ lưu lượng thấp, muốn tăng FiO2  phải tăng khoảng dự trữ giải phẫu (mask).  KDTGP: 50 + 200 = 250 ml  Tổng ml oxy: 250 + 100 + 150x0,2 = 380ml  FiO2 = 380/500 = 76% Lưu lượng oxy > 5-6 L/ph (tránh hít lại CO2 !)
  • 19.
    Mask thường (simplemask) • 5-10 lít/phút • Đạt nồng độ FiO2 hằng định hơn lít/phút FiO2 6 0.4 7 0.5 8 0.6
  • 20.
    Mask có túidự trữ thở lại 1 phần (partial rebreathing mask with reservoir bag)  Khí thở ra có thể vào túi dự trữ (ứ CO2)  FiO2 = 0.60-0.80 L/phút FiO2 6 0.6 7 0.7 8 0.8 9-10 0.8
  • 21.
    Mask có túidự trữ không thở lại (non-rebreathing mask with reservoir bag)  Có van 1 chiều ngăn khí thở ra vào lại túi dự trữ.  Van 1 chiều ngăn cản khí phòng vào mask  FiO2: 90 – 100%  Mask phải chặt.  Khó chịu  Túi phải còn phồng > 1/3 ở cuối thì hít vào
  • 22.
    Câu 4 Các dụngcụ thở oxy lưu lượng cao là: 1. Oxygen cannula 2. Mask thở oxy thường với lưu lượng oxy 6 lít/phút 3. Mask thở oxy có túi dự trữ với lưu lượng oxy 10 lít/phút 4. Venturi mask 5. Câu 3 và 4 đúng
  • 23.
    Tính chất Không đủ đápứng lưu lượng khí hít vào Có pha trộn khí trời FiO2 thay đổi Đáp ứng đủ lưu lượng hít vào Không pha trộn khí trời FiO2 ổn định Dụng cụ Oxygen catheter, Oxygen cannula, mask ± reservoir bag Venturi mask, CPAP Phân loại Các phương pháp thở oxy
  • 24.
    Venturi mask  Đápứng đủ nhu cầu khí hít vào của bn (25 – 40 lít/phút)  Cung cấp chính xác FiO2 mong muốn (6 cở = 6 mức FiO2) (0.24 – 0.40)  Dùng cho BN suy hô hấp mãn: COPD, suyễn mãn
  • 25.
    Lưu lượng oxyvà FiO2 của Venturi mask
  • 26.
    Lưu lượng oxyvà FiO2 của Venturi mask FiO2 Tỉ lệ trộn Air: oxy Lưu lượng oxy (L/ph) Lưu lượng tổng (L/ph) 60% 1:1 15 30 40% 3:1 10 40 35% 5:1 8 48 31% 8:1 6 54 28% 10:1 4 44 24% 25:1 2 52
  • 27.
    Lựa chọn dụngcụ thích hợp  Tình trạng SHH  FiO2 mà dụng cụ có thể cung cấp  Ưu và nhược điểm của dụng cụ  Dung nạp của bệnh nhân
  • 28.
    Đánh giá đápứng sau thở oxy  Dựa vào: Cải thiện lâm sàng: tri giác, môi hồng, nhịp thở, co lõm ngực, mạch, huyết áp SpO2 Khí máu  Nguyên tắc: dùng lưu lượng oxy thấp nhất đủ cải thiện lâm sàng và SaO2 đạt 95 - 98% • (trẻ sinh non giữ SpO2 = 85 – 93%)
  • 29.
    Tai biến củathở oxy FiO2 > 60%  Xẹp phổi do hấp thu Mất tính căng phế nang của khí N2  Độc tính oxy: Cấp: ARDS Sơ sinh: ROP (retinopathy of premature) Mãn: loạn sản phế quản phổi (BPD)  Ức chế hô hấp (SHH mãn)
  • 30.
    Dấu hiệu chobiết thở oxy thông thường không hiệu quả  PaO2 < 60 mmHg / SaO2 < 90% với FiO2 > 60% qua oxygen cannula  A-aDO2 > 150 mmHg  PaO2/FiO2 < 300  Phải dùng PEEP/CPAP
  • 31.
    Ca lâm sàng Một trẻ trai 3 tuổi, 10 kg, ngạt nước do té ao, vào viện với: bứt rứt, thở nhanh 60 lần/phút, môi hơi tái, SpO2 92% với oxy qua cannula 3 lít/phút.  Khí máu: 7.241/32/75/16  Xử trí ?
  • 32.
    Phân tích calâm sàng  FiO2 = 32%  AaDO2 = PAO2 – PaO2  PAO2 = FIO2 x (PB – PH2O) – PACO2/k = 0,32 x (760 – 47) – 32/0,8 = = 228 – 40 = 188  AaDO2 = 188 – 75 = 113  Còn PaO2/FiO2 = 75/0,32 = 234
  • 33.
    Xử trí  BNđược thở oxy qua cannula 3 lít/ph  Sau 3 giờ: tím tái nặng  ngưng thở ngưng tim.  Sau đặt NKQ thở máy 5 ngày cai máy được nhưng còn di chứng thiếu oxy não
  • 34.
    Tính FiO2 L.lượng O23L/ph = 50 ml/s Vt = 100 ml KDTGP = 10 ml Tần số thở 60 l/ph Ti = Te = 0,5 s Tổng ml O2: 10 ml 25 ml 0.21 x 65 = 13 ml 48 ml FiO2 = 48/100 = 48%
  • 35.
    Phân tích calâm sàng  Tính lại với FiO2 = 48%  PAO2 = FIO2 x (PB – PH2O) – PACO2/k = 0,48 x (760 – 47) – 32/0,8 = = 342 – 40 = 302  AaDO2 = 302 – 75 = 227  Còn PaO2/FiO2 = 75/0,48 = 156  Giá gì chúng ta cho thở CPAP sớm !!!
  • 36.
    21% 30% 36%40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% PaO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 PaO2/ FiO2 30 143 100 86 76 60 50 43 38 33 30 40 190 133 114 100 80 67 67 50 44 40 50 238 167 143 125 100 83 71 63 56 50 60 286 200 171 150 120 100 86 75 67 60 70 333 233 200 176 140 117 100 88 78 70 80 381 267 229 200 160 133 114 100 89 80 90 429 300 257 229 180 150 120 113 100 90 100 476 333 286 250 200 167 143 126 111 100 110 367 314 275 220 183 157 138 122 110 120 400 343 300 240 200 171 150 133 120 130 433 371 326 250 217 186 163 144 130 140 467 400 350 280 233 200 175 159 140 150 500 429 376 300 250 214 188 167 150 160 633 457 400 320 267 229 200 178 160 170 486 426 340 283 243 213 189 170 180 514 450 360 300 257 226 200 180 190 543 476 380 317 271 238 211 190 200 500 400 333 286 260 222 200 Orange = ARDS Yellow = ALI White = Abnormal Green = normal
  • 37.
    Khi nào phảichuyển sang CPAP  Chỉ định CPAP khi: Đang thở oxygen catheter/cannula Có dấu hiệu: Tím tái và/hoặc SpO2 < 90% và/hoặc PaO2 < 60 mmHg (thiếu oxy máu) Thở co lõm ngực và/hoặc thở nhanh > 70 lần/phút và/hoặc thở rên (tăng công thở)
  • 38.
    Cung cấp oxyqua nội khí quản Ống T (T-piece) Thế Jackson-Rees
  • 39.
    So sánh thếJackson-Rees và ống T Thế Jackson Rees  Quen dùng ở phòng mổ  FiO2 cao  80 – 100%  Cần lưu lượng oxy cao để đuổi CO2 khí thở ra  nguy cơ ứ CO2  Khi cần sử dụng ngay để thông khí cho BN  Dùng chung nhiều BN, khó khử trùng, dễ gây NTBV Ống T  Ít dùng ở phòng mổ  FiO2 không cao  Không cần lưu lượng oxy cao, ít nguy cơ ứ CO2  Phải thay bóng giúp thở để thông khí cho BN  Dùng riêng, dễ khử trùng dụng cụ, ít NTBV