TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
-----o0o-----
LUẬN VĂN THẠC SỸ
Haø Noäi, Thaùng 12 naêm 2013
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. LÊ CHÍNH ĐẠI
PHẠM VĂN TRƯỜNG
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HÓA TRỊ PHÁC ĐỒ
VINORELBINE- CISPLATIN TRONG UNG THƯ PHỔI
KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIb-IV
• Ung thư phổi (UTP) là bệnh lý ác tính
đường hô hấp, tỉ lệ mắc ngày càng tăng.
• UTP là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu
bệnh ung thư. (Globocan 2008 Thế giới
mắc 1,6 triệu/năm; tử vong 1,2 triệu/năm)
• Tại Việt Nam UTP đứng đầu các bệnh UT
ở nam giới, đứng thứ ba ở nữ giới. Hàng
năm có 6.950 ca mới mắc.
• UTP chưa có phương pháp tầm soát hữu
hiệu nên đa phần ở giai đoạn muộn.
• Theo WHO UTP chia làm 2 nhóm: UTPKTBN
và UTPTBN
Điều trị UTPKTBN
Điều trị
đa mô
thức
Phẫu thuật
Tại chỗ, tại vùng Toàn thân
Hóa trị
Xạ trị Liệu pháp đích
 Các NC so sánh phác đồ Vinorelbine/Cisplatin với phác đồ
đơn chất, hoặc phối hợp nhóm thuốc cũ thì vượt trội hơn.
NC pha III chứng minh Vinorelbine /Cisplatin trên các bệnh
nhân UTPKTBN giai đoạn IIIb, IV cho kết quả thấy cải thiện tốt
triệu chứng, tăng tỷ lệ đáp ứng và thời gian sống.
Vinorelbine–Cisplatin đã được chấp nhận trong điều trị
UTPKTBN giai đoạn lan tràn và nó được coi là biện pháp điều
trị bước đầu trên thế giới và VN
1. Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm
sàng UTPKTBN giai đoạn IIIb- IV.
2. Đánh giá tỷ lệ đáp ứng và một số độc tính
phác đồ Vinorelbine - Cisplatin.
TỔNG QUAN
Yếu tố
nguy cơ
Triệu chứng LS Cận Lâm Sàng
• Hút thuốc: 90%UTP liên quan thuốc lá
• Ô nhiễm không khí
• Bức xạ tử ngoại
• Bệnh phổi
• Một số yếu tố khác (tuổi, giới, gen...)
• Giai đoạn sớm:Thầm lặng,khó
phát hiện
• Giai đoạn muộn:
-Triệu chứng hô hấp
- Các hội chứng cận u
- Các triệu chứng di căn
- Triệu chứng toàn thân
• Chụp Xquang thường quy
• Chụp CT, MRI,SpecT, Pet CT
• Nội soi phế quản
• Mô bệnh học – Tế bào học
• Xét nghiệm: huyết học, sinh hóa,
miễn dịch, sinh học phân tử.
Phân loại mô bệnh học UTPKTBN
Theo phân loại WHO 1999, gồm các typ sau:
• UTBM vảy: 30%
• UTBM tuyến: 35%
• UTBM tế bào lớn: 10%
• UTBM tuyến vảy: 10%
• Một số loại khác (Saccom, U carcinoid): 5%
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Phân loại TNM và GĐ: Theo AJCC 7 năm 2010.
-Phân loại TNM
T1: U ≤ 3 cm,
T2: U > 3 cm nhưng ≤ 7cm
T2a: U> 3 - ≤ 5cm
T2b: U > 5 - ≤ 7cm
T3: Khối u > 7cm
T4: U xâm lấn(trung thất, tim, mạch máu lớn, khí quản thực quản,
cột sống), carina.
N1: Di căn hạch cạnh khí quản cùng bên,hạch rốn phổi cùng bên
N2: Hạch trung thất cùng bên , hạch dưới Carina.
N3: Hạch trung thất, rốn phổi đối bên, hạch cơ bậc thang, hạch
thượng đòn.
M1a:Di căn thùy đối bên, màng phổi,tràn dịch màng phổi (màng
tim) ác tính.
M1b: Di căn xa
TỔNG QUAN
IA T1a, N0, M0
T1b, N0, M0
IB T2a, N0, M0
IIIB T1-3, N3, M0
T4, N2-3, M0
IIA T1a, N1, M0
T1b, N1, M0
T2a, N1, M0
T2b, N0, M0
IIB T2b, N1, M0
T3, N0, M0
IIIA T3, N1, M0
T1–3,N0, M0
T4, N0, M0
T4, N1, M0
IV Bất kỳ T, bất kỳ N, M1
Đánh giá giai đoạn
Điều trị UTPKTBN theo GĐ
GĐ I-II: PT +/- HC bổ trợ
GĐ IIIa: PT được: PT+ HC bổ trợ +/- tia xạ
GĐ IIIa: Không PT được: HXT đồng thời +/- PT
GĐ IIIb-IV: Điều trị HC
Với những BN giai đoạn IIIb không còn CĐPT, ngày
nay có xu hướng điều trị HXT kết hợp, sau đó điều trị
hóa chất bổ sung.
PP đích UTPKTBN: CĐ giai đoạn muộn, tái phát và di
căn xa.
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Giai đoạn Tỉ lệ sống sau 5 năm
IA 65%
IB 57%
IIA 55%
IIB 38%
IIIA 23%
IIIB 3-7% (sống thêm TB 13 tháng)
IV 1% (sống thêm TB 8 tháng)
Ghi nhận của SEER: 2008 - 2010
* National Cancer Institute's Surveillance, Epidemiology, and End Results
TỔNG QUAN
Các thuốc sử dụng trong nghiên cứu
Vinorelbine CisPlatin
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu trên BN được chẩn đoán là
UTPKTBN nguyên phát bằng GPB kết hợp với lâm
sàng là giai đoạn IIIb-IV được điều trị hóa chất phác đồ
Vinorelbine - Cisplatin tại Bệnh viện K từ tháng
10/2008 đến tháng 12/2012.
Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân
- Chẩn đoán mô bệnh học UTPKTBN.
- CĐ UTPKTBN giai đoạn IIIb, IV.
- Chỉ số Karnofsky ≥ 70%.
- Không mắc bệnh ung thư khác.
- Không có chống chỉ định điều trị hóa chất.
- Chưa điều trị bằng các phương pháp tại chỗ, toàn
thân trước đó.
- ĐT tối thiểu 3 đợt hóa chất Vinorelbine - Cisplatin.
- Chấp nhận, tham gia, tuân thủ phác đồ nghiên cứu.
- Có hồ sơ lưu trữ đầy đủ thông tin.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn loại trừ
- Giải phẫu bệnh: ung thư phổi tế bào nhỏ.
- Đã được điều trị trước đó
- Có chống chỉ định điều trị hóa chất toàn thân.
- Từ chối hợp tác, bỏ dở điều trị, không theo dõi được
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Thiết kế nghiên cứu
Mô tả cắt ngang, hồi cứu.
Cỡ mẫu
p(1-p)
n = Z2
1-/2
d2
α: Xác suất sai lầm loại I
Z(1-/2): Giá trị Z ứng với giá trị α = 0,05 là 1,96
p: Tỷ lệ đáp ứng Vinorelbine và Cisplatin trên
UTPKTBN giai đoạn IIIB-IV của các nghiên cứu
trước đó: 0,3
(TAX326: 24,5%; Karen Kelly và 28%)
d: khoảng sai lệch chọn là 0,15
- Cỡ mẫu theo lý thuyết là : 36 BN
- Cỡ mẫu thực tế nghiên cứu là: 41 BN
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp thu thập số liệu
- Thu thập thông tin dựa vào mẫu bệnh án nghiên cứu,
- Trực tiếp khám bệnh nhân.
- Gửi thư liên hệ, hẹn khám lại, đánh giá KQ theo mẫu.
- Trao đổi với bệnh nhân, người nhà theo địa chỉ.
- Dựa vào các chỉ tiêu, tiêu chuẩn áp dụng nghiên cứu
để đánh giá thang điểm.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Phương pháp tiến hành
* Các thông tin chung: Tuổi, giới, ngày vào, ngày ra,
tình trạng hút thuốc...
* Đặc điểm lâm sàng
- T/c cơ năng trước và sau điều trị
- T/c toàn thân, đánh giá thực thể tình trạng hạch,
tình trạng u, vị trí di căn...
* Cận lâm sàng
- CĐ hình ảnh
- Giải phẫu bệnh
- Xét nghiệm máu
* Đánh giá giai đoạn bệnh
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Phương pháp tiến hành
* Đánh giá hiệu quả sau 3 và 6 đợt
- ĐƯ cơ năng: sự thuyên giảm các TC cơ năng trên LS
-ĐƯ thực thể: Theo tiêu chuẩn đánh giá ĐU khối u đặc RECIST
-Đánh giá thời gian sống thêm `
•Đánh giá tác dụng phụ.
-Trên hệ tạo huyết, ngoài hệ tạo huyết
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Vinorelbine 30mg/m2 truyền tĩnh mạch ngày 1 và 8.
- Cisplatin 80mg/m2 Truyền TM ngày 1.
Chu kỳ 21 ngày*
Phác đồ điều trị
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phân tích và xử lý số liệu
* Thông tin thu được mã hóa và sử lý trên phần mềm -
SPSS.16.0.
* Sử dụng Các thuật toán thống kê:
- Mô tả: trung bình, độ lệch chuẩn, giá trị Max, Min.
- Kiểm định so sánh: sử dụng test so sánh 2, các so
sánh có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Trong trường
hợp mẫu nhỏ hơn 5 thì sử dụng test 2 có hiệu chỉnh
Fisher.
* Phân tích thời gian sống thêm theo phương pháp
Kaplan – Meier.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Sơ đồ nghiên cứu
Chuyển phác đồ
Bệnh nhân UTPKTBN
Giai đoạn IIIB, IV
Điều trị phác đồ
Vinorelbine-
Cisplatin
Đánh giá đáp ứng
Đáp ứngKhông đáp ứng
hoặc tiến triển
Sau 3 đợt điều trị
Đánh giá đáp ứng
Điều trị tiếp phác đồ
6 chu kỳ
Đánh giá tác dụng phụ
Đánh giá thời gian
sống thêm
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1. Đặc điểm chung
Nhóm tuổi
Lê Thu Hà(2009): 58,4±8,04
Belani(2005): 65
Rosell(2002): 58
Nhóm tuổi Số BN Tỷ lệ %
<40 2 4,9
40-49 7 17,1
50-59 16 39,0
≥60 16 39,0
Tổng 41 100
Trên 50 tuổi chiếm 78,0%.
Cao nhất 69 tuổi,thấp nhất 32 tuổi,trung bình 56,12 ± 8,6
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1. Đặc điểm chung
Giới
Rosell(2002): 5/1
Bùi Quang Huy(2008) 4/1
Phân bố bênh nhân theo giới
70,7%
29,3%
Nam
Nữ
Nam/Nữ = 2,42/1
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1. Đặc điểm chung
Tình trạng hút thuốc
Phan Lê Thắng (2001) 78,4%.
Tình trạng Số BN Tỷ lệ %
Không hút thuốc 16 39,0
Hút thuốc lá 11 26,8
Hút cả thuốc lá và thuốc lào 14 34,2
Tổng 41 100
Hút thuốc chiếm 61%.
Không có trường hợp nào là nữ hút thuốc.
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1.Đặc điểm chung
Thời gian hút
8
64
28
0
20
40
60
80
< 10 năm 10-20 năm >20 năm
Phân bố bệnh nhân theo thời gian hút thuốc
23 có thời gian hút thuốc trên 10 năm.
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Lý do vào viện
Bùi Quang Huy (2008) ho 42,8%
Lý do Số BN Tỷ lệ %
Ho khan 10 24,4
Ho ra máu 7 17,1
Khó thở 12 29,3
Đau ngực 8 19,5
Lý do khác 4 9,7
Tổng 41 100
Ho là chủ yếu chiếm 41,5%, khó thở 29,3%,đau ngực 9,5%.
Lý khác là mệt mỏi,sốt, đau đầu,có 4 trường hợp .
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Thời gian có T/c đầu tiên đến vào viện
Đa phần Bn đến muộn sau 3 tháng 82,9%
Thời gian Số BN Tỷ lệ %
< 3 tháng 7 17,1
3-6 tháng 28 68,3
> 6 tháng 6 14,6
Tổng 41 100
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Triệu chứng lâm sàng thường gặp
Ho kéo dài 46,3%, đau ngực 48,8%, khó thở 34,1%, ho ra máu 21,9%. sút cân 51,2%.
Triệu chứng Số BN (n=41) Tỷ lệ %
Ho kéo dài 19 46,3
Đau ngực 20 48,8
Khó thở 14 34,1
Ho ra máu 9 21,9
Sút cân 21 51,2
Sốt 4 9,7
Đau xương 3 7,3
Đau đầu 3 7,3
Bùi Quang Huy: ho 59,9%,
Lê Thu Hà: khó thở 28,9%
Vũ Văn Vũ: đau ngực 82,5%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Chỉ số Karnofsky
Belani:100%
Lê Thu Hà:87,4
Bùi Quang Huy:62,3
Karnofsky Số BN Tỷ lệ %
< 80% 15 36,6
≥ 80% 26 63,4
Tổng 41 100
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Kích thước u
Lê Thu Hà: u ≥ 3cm 80%
Kích thước u Số BN Tỷ lệ %
<3cm 1 2,4
3-7 cm 32 78,0
> 7cm 8 19,6
Tổng 41 100
Đa phần u ≥ 3cm chiếm tỷ lệ 97,6%,
U lớn nhất là 12, 5 cm, u nhỏ nhất 2,8cm.
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Vị trí u trên phim CT
U đa phần nằm ở ngoại vi: 61%
Vị trí Trung tâm Tỷ lệ % Ngoại vi Tỷ lệ %
Phổi phải 8 19,5 11 26,8
Phổi trái 8 19,5 14 34,2
Tổng 16 39,0 25 61,0
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Phân loại mô bệnh học và tế bào học
UTBM tuyến 65,9%,vảy 22,0% và UTBM tế bào lớn 12,1%.
Típ mô bệnh học Số BN Tỉ lệ %
UTBM tuyến 27 65,9
UTBM vảy 9 22,0
UTBM tế bào lớn 5 12,1
Tổng 41 100
Lê Thị Huyền Sâm:38,8%,
Bùi Quang Huy:46,7%,
Lê Thu Hà 42,2
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Phân loại giai đoạn bệnh
Bệnh nhân gđ IV chiếm tỉ lệ cao hơn gđ IIIb:61,0% so với 39,0%.
Giai đoạn bệnh
61%
39%
Giai đoạn IIIb
Giai đoạn IV
Ressel:(68%/32%)
Provencio:(82,8/17,2%)
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng
Chất chỉ điểm
CEA tăng 73,2%, có trường hợp tăng cao nhất >1000ng/ml.
CEA Số BN Tỉ lệ %
Bình thường (<5ng/ml) 11 26,8
Tăng (>5ng/ml) 30 73,2
Tổng 41 100
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Số chu kỳ hoá chất
Tổng chu kỳ 178 chu kỳ TB 4CK/1BN. Trong đó 3 chu kỳ 46,3%. Số bệnh nhân
được điều trị 6 chu kỳ 36,6%.
Số chu kỳ hóa chất Số BN Tỉ lệ (%)
3 chu kỳ 19 46,3
4 chu kỳ 4 9,8
5 chu kỳ 3 7,3
6 chu kỳ 15 36,6
Tổng 41 100
Langer:3ck/bn
Rosell:4ck/bn
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Đáp ứng triệu chứng lâm sàng
Đáp ứng cơ năng 75,6%,17,1% hết hẳn các t/c.
Đáp ứng triệu chứng lâm sàng Số BN Tỉ lệ (%)
Cải thiện tốt 7 17,1
Cải thiện ít 24 58,5
Không thay đổi 7 17,1
Xấu hơn 3 7,3
Tổng 41 100
Lê Thu Hà 77,7%,
Vũ Văn Vũ 85%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Đáp ứng thực thể sau điều trị
Tình trạng đáp ứng Số BN Tỉ lệ (%)
Đáp ứng hoàn toàn 0 0
Đáp ứng 1 phần 12 29,3
Bệnh giữ nguyên 22 53,6
Bệnh tiến triển 7 17,1
Tổng 41 100
Kelly: 28%
pujol: 35,9%
Ohe Y 33,1%
Đáp ứng thực thể: 29,3%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Đáp ứng theo giai đoạn bệnh
Đáp ứng
Giai đoạn
Đáp ứng Không đáp ứng
Tổng P
Số BN
Tỷ lệ
%
Số BN Tỷ lệ %
IIIb 8 50 8 50
16
(100%)
0,034IV 4 16 21 84
25
(100%)
Tổng 12 29,3 29 70,7
41
(100%)
Đáp ứng ở giai đoạn IIIb cao hơn ở giai đoạn IV là 50% so với 16%.
Đáp ứng ở giai đoạn bệnh là có sự khác biệt với p = 0,034<0,05.
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Tình trạng đáp ứng theo típ MBH
Đáp ứng ở 3 loại típ là không có sự khác biệt với p = 0,091>0,05.
Tình trạng ĐƯ
Típ MBH
Đáp ứng
Không đáp
ứng
Tổng P
Số
BN
Tỷ lệ
%
Số
BN
Tỷ lệ
%
UTBM vảy 4 44,4 5 55,6 9 (100%)
0,091
UTBM tuyến 5 18,5 22 81,5 27 (100%)
UTBM tế bào lớn 3 60,0 2 40,0 5 (100%)
Tổng 12 29,3 29 70,7 41 (100%)
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Tình trạng đáp ứng theo số chu kỳ hóa chất
Tình trạng ĐƯ
Số CKHC
Đáp ứng
Không đáp
ứng
Tổng P
Số
BN
Tỷ lệ
%
Số
BN
Tỷ lệ
%
< 6 chu kỳ 3 11,5 23 88,5 26 (100%)
0,0036 chu kỳ 9 60,0 6 40,0 15 (100%)
Tổng 12 29,3 29 70,7 41(100%)
BN điều trị dưới 6 CK có tỉ lệ đáp ứng thấp hơn so với đủ 6 CK
Đáp ứng với các nhóm điều trị là có sự khác biệt với p =0,003<0,05
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Đáp ứng theo một số yếu tố khác
Yếu tố Số BN
Tỷ lệ đáp ứng
(%)
P
Nhóm tuổi
≤ 60 tuổi
> 60 tuổi
7/25
5/16
28,0
31,25
p = 1
Giới
Nam
Nữ
9/29
3/12
31,0
25,0
p = 1
KPS
< 80
≥ 80
3/15
9/26
20,0
34,6
p = 0,48
Số vị trí di căn
Không di căn
Di căn 1 vị trí
Di căn nhiều vị trí
8/16
4/20
0/5
50,0
20,0
0
p = 0,045
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.3. Điều trị
Thời gian sống thêm
41bn có 32 bệnh nhân đã tử vong (78,1%) 9 BN còn sống (22%).
TG sống thêm trung bình: 9,7 ± 1,4 tháng. Tỉ lệ sống thêm một năm là: 24,4 %
Tác giả Thuốc
Số bệnh
nhân
Tỷ lệ đáp
ứng
Thời gian
sống 1 năm
Wozniak
1998
Cisplatin
Cisplatin/Vinorelbine
218
214
12
26
6 tháng
8 tháng
Le Chevalier
1994
Cisplatin/Vindesine
Cisplatin/Vinorelbine 612
19
30
7,5 tháng
9,3 tháng
Kelly 2001
Cisplatin/Vinorelbine
CarboPlatin/Paclitaxel 408
28
25
8,1 tháng
8,6 tháng
Gebbia
2003
Cisplatin/Vinorelbine
Cisplatin /Gemcitabine 400
42
30
9,0 tháng
8,2 tháng
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tỷ lệ đáp ứng-thời gian sống thêm
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.4. Một số tác dụng phụ của phác đồ
Tác dụng phụ trên hệ tạo huyết
Hạ bạch cầu hạt gặp 46,3% đa phần nhẹ,4 hạ độ 3, 3 hạ độ IV, không có giảm tiểu
cầu, giảm huyết sắc tố 26,8%, giảm bạch cầu 34,1%
Tác dụng phụ trên
hệ tạo huyết
Độ độc tính
0 1 2 3 4
n % n % n % n % n %
Giảm bạch cầu 27 65,9 6 14,6 5 12,2 3 7,3 0 0
Giảm bạch cầu hạt 22 53,7 5 12,2 7 17,1 4 7,8 3 7,3
Giảm huyết sắc tố 30 73,2 3 7,3 6 14,6 2 4,9 0 0
Giảm tiểu cầu 41 100 0 0 0 0 0 0 0 0
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.4. Một số tác dụng phụ của phác đồ
Tác dụng phụ ngoài hệ tạo huyết
Buồn nôn,nôn: độ 1 chiếm 39,0% và độ 2 là 21,9%. Men gan tăng 7,3%, 5 trường hợp
tăng creatinin ,Tỉ lệ tiêu chẩy 3 trường hợp bị mức độ nhẹ .Có 1 trường hợp gặp di ứng
Tác dụng phụ ngoài
hệ tạo huyết
Độ độc tính
Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ4
n % n % n % n % n %
Gan (SGOT, SGPT) 38 92,7 2 4,9 1 2,4 0 0 0 0
Thận (Creatinin, Ure) 36 87,8 2 4,9 3 7,3 0 0 0 0
Nôn, buồn nôn 16 39,0 16 39,0 9 21,9 0 0 0 0
Đi ngoài 38 97,8 2 4,9 1 2,4 0 0 0 0
Dị ứng 40 76,8 1 2,4 0 0 0 0 0 0
KẾT LUẬN

* Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng
+ Ho lý do vào viện chủ yếu 41,5%, đau ngực 48,8%,
sút cân 51,2%,
+ Karnofski từ 80 trở lên chiếm 63,4%
+ Kích thước u từ 3-7 chiếm 78%, u ở ngoại vi nhiều
hơn ở trung tâm
+ UTBM tuyến hay gặp nhất 65,9%, UTBM vẩy(22%)
+ Giai đoạn IV 61,0%
+ CEA tăng chiếm 73,2%
* Đặc điểm chung của bệnh nhân
+ Tuổi trên 50 chiếm 78,0%,
+ Nam/nữ 2,42/1
+ Hút thuốc 60,9%, hầu hết hút trên 10 năm
KẾT LUẬN
* Kết quả điều trị
+ Đáp ứng cơ năng 75,6%
+ Đáp ứng thực thể: 29,3%.
+ Đáp ứng ở GĐ IIIb cao hơn GĐ IV (50% so 16%) với p = 0,034.
+ Đáp ứng ở 6 CK cao hơn không điều trị đủ 6 CK với p = 0,003
+ Đáp ứng với ở nhóm không di căn cao hơn di căn với p= 0,045.
+ Thời gian sống thêm trung bình là 9,7 ± 1,4 tháng.
+ Tỷ lệ sống thêm 1 năm là 24,4%.
*Một số tác dụng phụ của phác đồ
* Trên hệ tạo huyết
Hạ bạch cầu hạt gặp 46,3%, không có giảm tiểu cầu, giảm huyết
sắc tố 26,8%, giảm bạch cầu 34,1%
* Ngoài hệ tạo huyết
Buồn nôn và nôn 52,1% Tỉ lệ tiêu chảy 3 trường hợp, 5 trường
hợp tăng creatinin, tăng men gan có 3 trường hợp mức độ nhẹ
HÌNH ẢNH CA LÂM SÀNG
Trường hợp 1
Trần Văn D, 64T,vào 25/05/2009 vì ho,đau ngực, Chẩn đoán KPQ(P) GĐ IV,
GPB UTBM tuyến, ĐT Vinorelbine/cisplatin
Trước điều trị Sau điều trị 8th
Sau điều trị t/c lâm sàng giảm nhiều, u và tổn thương di căn nhỏ lại
HÌNH ẢNH CA LÂM SÀNG
Trường hợp 2
BN Trần Văn T, 65 T, vào 27/07/2011 vì đau ngực, Chẩn đoán KPQ phổi (T)
GĐ IIIB, GPB UTBM tuyến kém biệt hóa, được điều trị Vinorelbine/cisplatin
Trước điều trị Sau điều trị 6th
Sau điều trị t/c đau ngực hết, u nhỏ lại, hạch tan hết
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HÓA TRỊ PHÁC ĐỒ VINORELBINE- CISPLATIN TRONG UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIb-IV

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HÓA TRỊ PHÁC ĐỒ VINORELBINE- CISPLATIN TRONG UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIb-IV

  • 1.
    TRƯỜNG ĐẠI HỌCY HÀ NỘI -----o0o----- LUẬN VĂN THẠC SỸ Haø Noäi, Thaùng 12 naêm 2013 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. LÊ CHÍNH ĐẠI PHẠM VĂN TRƯỜNG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HÓA TRỊ PHÁC ĐỒ VINORELBINE- CISPLATIN TRONG UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIb-IV
  • 2.
    • Ung thưphổi (UTP) là bệnh lý ác tính đường hô hấp, tỉ lệ mắc ngày càng tăng. • UTP là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu bệnh ung thư. (Globocan 2008 Thế giới mắc 1,6 triệu/năm; tử vong 1,2 triệu/năm) • Tại Việt Nam UTP đứng đầu các bệnh UT ở nam giới, đứng thứ ba ở nữ giới. Hàng năm có 6.950 ca mới mắc. • UTP chưa có phương pháp tầm soát hữu hiệu nên đa phần ở giai đoạn muộn. • Theo WHO UTP chia làm 2 nhóm: UTPKTBN và UTPTBN
  • 3.
    Điều trị UTPKTBN Điềutrị đa mô thức Phẫu thuật Tại chỗ, tại vùng Toàn thân Hóa trị Xạ trị Liệu pháp đích
  • 4.
     Các NCso sánh phác đồ Vinorelbine/Cisplatin với phác đồ đơn chất, hoặc phối hợp nhóm thuốc cũ thì vượt trội hơn. NC pha III chứng minh Vinorelbine /Cisplatin trên các bệnh nhân UTPKTBN giai đoạn IIIb, IV cho kết quả thấy cải thiện tốt triệu chứng, tăng tỷ lệ đáp ứng và thời gian sống. Vinorelbine–Cisplatin đã được chấp nhận trong điều trị UTPKTBN giai đoạn lan tràn và nó được coi là biện pháp điều trị bước đầu trên thế giới và VN
  • 5.
    1. Nhận xétmột số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng UTPKTBN giai đoạn IIIb- IV. 2. Đánh giá tỷ lệ đáp ứng và một số độc tính phác đồ Vinorelbine - Cisplatin.
  • 6.
    TỔNG QUAN Yếu tố nguycơ Triệu chứng LS Cận Lâm Sàng • Hút thuốc: 90%UTP liên quan thuốc lá • Ô nhiễm không khí • Bức xạ tử ngoại • Bệnh phổi • Một số yếu tố khác (tuổi, giới, gen...) • Giai đoạn sớm:Thầm lặng,khó phát hiện • Giai đoạn muộn: -Triệu chứng hô hấp - Các hội chứng cận u - Các triệu chứng di căn - Triệu chứng toàn thân • Chụp Xquang thường quy • Chụp CT, MRI,SpecT, Pet CT • Nội soi phế quản • Mô bệnh học – Tế bào học • Xét nghiệm: huyết học, sinh hóa, miễn dịch, sinh học phân tử.
  • 7.
    Phân loại môbệnh học UTPKTBN Theo phân loại WHO 1999, gồm các typ sau: • UTBM vảy: 30% • UTBM tuyến: 35% • UTBM tế bào lớn: 10% • UTBM tuyến vảy: 10% • Một số loại khác (Saccom, U carcinoid): 5% TỔNG QUAN
  • 8.
    TỔNG QUAN Phân loạiTNM và GĐ: Theo AJCC 7 năm 2010. -Phân loại TNM T1: U ≤ 3 cm, T2: U > 3 cm nhưng ≤ 7cm T2a: U> 3 - ≤ 5cm T2b: U > 5 - ≤ 7cm T3: Khối u > 7cm T4: U xâm lấn(trung thất, tim, mạch máu lớn, khí quản thực quản, cột sống), carina. N1: Di căn hạch cạnh khí quản cùng bên,hạch rốn phổi cùng bên N2: Hạch trung thất cùng bên , hạch dưới Carina. N3: Hạch trung thất, rốn phổi đối bên, hạch cơ bậc thang, hạch thượng đòn. M1a:Di căn thùy đối bên, màng phổi,tràn dịch màng phổi (màng tim) ác tính. M1b: Di căn xa
  • 9.
    TỔNG QUAN IA T1a,N0, M0 T1b, N0, M0 IB T2a, N0, M0 IIIB T1-3, N3, M0 T4, N2-3, M0 IIA T1a, N1, M0 T1b, N1, M0 T2a, N1, M0 T2b, N0, M0 IIB T2b, N1, M0 T3, N0, M0 IIIA T3, N1, M0 T1–3,N0, M0 T4, N0, M0 T4, N1, M0 IV Bất kỳ T, bất kỳ N, M1 Đánh giá giai đoạn
  • 10.
    Điều trị UTPKTBNtheo GĐ GĐ I-II: PT +/- HC bổ trợ GĐ IIIa: PT được: PT+ HC bổ trợ +/- tia xạ GĐ IIIa: Không PT được: HXT đồng thời +/- PT GĐ IIIb-IV: Điều trị HC Với những BN giai đoạn IIIb không còn CĐPT, ngày nay có xu hướng điều trị HXT kết hợp, sau đó điều trị hóa chất bổ sung. PP đích UTPKTBN: CĐ giai đoạn muộn, tái phát và di căn xa. TỔNG QUAN
  • 11.
    TỔNG QUAN Giai đoạnTỉ lệ sống sau 5 năm IA 65% IB 57% IIA 55% IIB 38% IIIA 23% IIIB 3-7% (sống thêm TB 13 tháng) IV 1% (sống thêm TB 8 tháng) Ghi nhận của SEER: 2008 - 2010 * National Cancer Institute's Surveillance, Epidemiology, and End Results
  • 12.
    TỔNG QUAN Các thuốcsử dụng trong nghiên cứu Vinorelbine CisPlatin
  • 13.
    ĐỐI TƯỢNG NGHIÊNCỨU Nghiên cứu trên BN được chẩn đoán là UTPKTBN nguyên phát bằng GPB kết hợp với lâm sàng là giai đoạn IIIb-IV được điều trị hóa chất phác đồ Vinorelbine - Cisplatin tại Bệnh viện K từ tháng 10/2008 đến tháng 12/2012.
  • 14.
    Tiêu chuẩn lựachọn bệnh nhân - Chẩn đoán mô bệnh học UTPKTBN. - CĐ UTPKTBN giai đoạn IIIb, IV. - Chỉ số Karnofsky ≥ 70%. - Không mắc bệnh ung thư khác. - Không có chống chỉ định điều trị hóa chất. - Chưa điều trị bằng các phương pháp tại chỗ, toàn thân trước đó. - ĐT tối thiểu 3 đợt hóa chất Vinorelbine - Cisplatin. - Chấp nhận, tham gia, tuân thủ phác đồ nghiên cứu. - Có hồ sơ lưu trữ đầy đủ thông tin. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
  • 15.
    Tiêu chuẩn loạitrừ - Giải phẫu bệnh: ung thư phổi tế bào nhỏ. - Đã được điều trị trước đó - Có chống chỉ định điều trị hóa chất toàn thân. - Từ chối hợp tác, bỏ dở điều trị, không theo dõi được ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
  • 16.
    Thiết kế nghiêncứu Mô tả cắt ngang, hồi cứu. Cỡ mẫu p(1-p) n = Z2 1-/2 d2 α: Xác suất sai lầm loại I Z(1-/2): Giá trị Z ứng với giá trị α = 0,05 là 1,96 p: Tỷ lệ đáp ứng Vinorelbine và Cisplatin trên UTPKTBN giai đoạn IIIB-IV của các nghiên cứu trước đó: 0,3 (TAX326: 24,5%; Karen Kelly và 28%) d: khoảng sai lệch chọn là 0,15 - Cỡ mẫu theo lý thuyết là : 36 BN - Cỡ mẫu thực tế nghiên cứu là: 41 BN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 17.
    Phương pháp thuthập số liệu - Thu thập thông tin dựa vào mẫu bệnh án nghiên cứu, - Trực tiếp khám bệnh nhân. - Gửi thư liên hệ, hẹn khám lại, đánh giá KQ theo mẫu. - Trao đổi với bệnh nhân, người nhà theo địa chỉ. - Dựa vào các chỉ tiêu, tiêu chuẩn áp dụng nghiên cứu để đánh giá thang điểm. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 18.
     Phương pháptiến hành * Các thông tin chung: Tuổi, giới, ngày vào, ngày ra, tình trạng hút thuốc... * Đặc điểm lâm sàng - T/c cơ năng trước và sau điều trị - T/c toàn thân, đánh giá thực thể tình trạng hạch, tình trạng u, vị trí di căn... * Cận lâm sàng - CĐ hình ảnh - Giải phẫu bệnh - Xét nghiệm máu * Đánh giá giai đoạn bệnh PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 19.
     Phương pháptiến hành * Đánh giá hiệu quả sau 3 và 6 đợt - ĐƯ cơ năng: sự thuyên giảm các TC cơ năng trên LS -ĐƯ thực thể: Theo tiêu chuẩn đánh giá ĐU khối u đặc RECIST -Đánh giá thời gian sống thêm ` •Đánh giá tác dụng phụ. -Trên hệ tạo huyết, ngoài hệ tạo huyết PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 20.
    - Vinorelbine 30mg/m2truyền tĩnh mạch ngày 1 và 8. - Cisplatin 80mg/m2 Truyền TM ngày 1. Chu kỳ 21 ngày* Phác đồ điều trị PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 21.
    Phân tích vàxử lý số liệu * Thông tin thu được mã hóa và sử lý trên phần mềm - SPSS.16.0. * Sử dụng Các thuật toán thống kê: - Mô tả: trung bình, độ lệch chuẩn, giá trị Max, Min. - Kiểm định so sánh: sử dụng test so sánh 2, các so sánh có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Trong trường hợp mẫu nhỏ hơn 5 thì sử dụng test 2 có hiệu chỉnh Fisher. * Phân tích thời gian sống thêm theo phương pháp Kaplan – Meier. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 22.
    Sơ đồ nghiêncứu Chuyển phác đồ Bệnh nhân UTPKTBN Giai đoạn IIIB, IV Điều trị phác đồ Vinorelbine- Cisplatin Đánh giá đáp ứng Đáp ứngKhông đáp ứng hoặc tiến triển Sau 3 đợt điều trị Đánh giá đáp ứng Điều trị tiếp phác đồ 6 chu kỳ Đánh giá tác dụng phụ Đánh giá thời gian sống thêm
  • 23.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.1. Đặc điểm chung Nhóm tuổi Lê Thu Hà(2009): 58,4±8,04 Belani(2005): 65 Rosell(2002): 58 Nhóm tuổi Số BN Tỷ lệ % <40 2 4,9 40-49 7 17,1 50-59 16 39,0 ≥60 16 39,0 Tổng 41 100 Trên 50 tuổi chiếm 78,0%. Cao nhất 69 tuổi,thấp nhất 32 tuổi,trung bình 56,12 ± 8,6
  • 24.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.1. Đặc điểm chung Giới Rosell(2002): 5/1 Bùi Quang Huy(2008) 4/1 Phân bố bênh nhân theo giới 70,7% 29,3% Nam Nữ Nam/Nữ = 2,42/1
  • 25.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.1. Đặc điểm chung Tình trạng hút thuốc Phan Lê Thắng (2001) 78,4%. Tình trạng Số BN Tỷ lệ % Không hút thuốc 16 39,0 Hút thuốc lá 11 26,8 Hút cả thuốc lá và thuốc lào 14 34,2 Tổng 41 100 Hút thuốc chiếm 61%. Không có trường hợp nào là nữ hút thuốc.
  • 26.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.1.Đặc điểm chung Thời gian hút 8 64 28 0 20 40 60 80 < 10 năm 10-20 năm >20 năm Phân bố bệnh nhân theo thời gian hút thuốc 23 có thời gian hút thuốc trên 10 năm.
  • 27.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Lý do vào viện Bùi Quang Huy (2008) ho 42,8% Lý do Số BN Tỷ lệ % Ho khan 10 24,4 Ho ra máu 7 17,1 Khó thở 12 29,3 Đau ngực 8 19,5 Lý do khác 4 9,7 Tổng 41 100 Ho là chủ yếu chiếm 41,5%, khó thở 29,3%,đau ngực 9,5%. Lý khác là mệt mỏi,sốt, đau đầu,có 4 trường hợp .
  • 28.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Thời gian có T/c đầu tiên đến vào viện Đa phần Bn đến muộn sau 3 tháng 82,9% Thời gian Số BN Tỷ lệ % < 3 tháng 7 17,1 3-6 tháng 28 68,3 > 6 tháng 6 14,6 Tổng 41 100
  • 29.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Triệu chứng lâm sàng thường gặp Ho kéo dài 46,3%, đau ngực 48,8%, khó thở 34,1%, ho ra máu 21,9%. sút cân 51,2%. Triệu chứng Số BN (n=41) Tỷ lệ % Ho kéo dài 19 46,3 Đau ngực 20 48,8 Khó thở 14 34,1 Ho ra máu 9 21,9 Sút cân 21 51,2 Sốt 4 9,7 Đau xương 3 7,3 Đau đầu 3 7,3 Bùi Quang Huy: ho 59,9%, Lê Thu Hà: khó thở 28,9% Vũ Văn Vũ: đau ngực 82,5%
  • 30.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Chỉ số Karnofsky Belani:100% Lê Thu Hà:87,4 Bùi Quang Huy:62,3 Karnofsky Số BN Tỷ lệ % < 80% 15 36,6 ≥ 80% 26 63,4 Tổng 41 100
  • 31.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Kích thước u Lê Thu Hà: u ≥ 3cm 80% Kích thước u Số BN Tỷ lệ % <3cm 1 2,4 3-7 cm 32 78,0 > 7cm 8 19,6 Tổng 41 100 Đa phần u ≥ 3cm chiếm tỷ lệ 97,6%, U lớn nhất là 12, 5 cm, u nhỏ nhất 2,8cm.
  • 32.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Vị trí u trên phim CT U đa phần nằm ở ngoại vi: 61% Vị trí Trung tâm Tỷ lệ % Ngoại vi Tỷ lệ % Phổi phải 8 19,5 11 26,8 Phổi trái 8 19,5 14 34,2 Tổng 16 39,0 25 61,0
  • 33.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Phân loại mô bệnh học và tế bào học UTBM tuyến 65,9%,vảy 22,0% và UTBM tế bào lớn 12,1%. Típ mô bệnh học Số BN Tỉ lệ % UTBM tuyến 27 65,9 UTBM vảy 9 22,0 UTBM tế bào lớn 5 12,1 Tổng 41 100 Lê Thị Huyền Sâm:38,8%, Bùi Quang Huy:46,7%, Lê Thu Hà 42,2
  • 34.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Phân loại giai đoạn bệnh Bệnh nhân gđ IV chiếm tỉ lệ cao hơn gđ IIIb:61,0% so với 39,0%. Giai đoạn bệnh 61% 39% Giai đoạn IIIb Giai đoạn IV Ressel:(68%/32%) Provencio:(82,8/17,2%)
  • 35.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.2. Lâm sàng - cận lâm sàng Chất chỉ điểm CEA tăng 73,2%, có trường hợp tăng cao nhất >1000ng/ml. CEA Số BN Tỉ lệ % Bình thường (<5ng/ml) 11 26,8 Tăng (>5ng/ml) 30 73,2 Tổng 41 100
  • 36.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Số chu kỳ hoá chất Tổng chu kỳ 178 chu kỳ TB 4CK/1BN. Trong đó 3 chu kỳ 46,3%. Số bệnh nhân được điều trị 6 chu kỳ 36,6%. Số chu kỳ hóa chất Số BN Tỉ lệ (%) 3 chu kỳ 19 46,3 4 chu kỳ 4 9,8 5 chu kỳ 3 7,3 6 chu kỳ 15 36,6 Tổng 41 100 Langer:3ck/bn Rosell:4ck/bn
  • 37.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Đáp ứng triệu chứng lâm sàng Đáp ứng cơ năng 75,6%,17,1% hết hẳn các t/c. Đáp ứng triệu chứng lâm sàng Số BN Tỉ lệ (%) Cải thiện tốt 7 17,1 Cải thiện ít 24 58,5 Không thay đổi 7 17,1 Xấu hơn 3 7,3 Tổng 41 100 Lê Thu Hà 77,7%, Vũ Văn Vũ 85%
  • 38.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Đáp ứng thực thể sau điều trị Tình trạng đáp ứng Số BN Tỉ lệ (%) Đáp ứng hoàn toàn 0 0 Đáp ứng 1 phần 12 29,3 Bệnh giữ nguyên 22 53,6 Bệnh tiến triển 7 17,1 Tổng 41 100 Kelly: 28% pujol: 35,9% Ohe Y 33,1% Đáp ứng thực thể: 29,3%
  • 39.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Đáp ứng theo giai đoạn bệnh Đáp ứng Giai đoạn Đáp ứng Không đáp ứng Tổng P Số BN Tỷ lệ % Số BN Tỷ lệ % IIIb 8 50 8 50 16 (100%) 0,034IV 4 16 21 84 25 (100%) Tổng 12 29,3 29 70,7 41 (100%) Đáp ứng ở giai đoạn IIIb cao hơn ở giai đoạn IV là 50% so với 16%. Đáp ứng ở giai đoạn bệnh là có sự khác biệt với p = 0,034<0,05.
  • 40.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Tình trạng đáp ứng theo típ MBH Đáp ứng ở 3 loại típ là không có sự khác biệt với p = 0,091>0,05. Tình trạng ĐƯ Típ MBH Đáp ứng Không đáp ứng Tổng P Số BN Tỷ lệ % Số BN Tỷ lệ % UTBM vảy 4 44,4 5 55,6 9 (100%) 0,091 UTBM tuyến 5 18,5 22 81,5 27 (100%) UTBM tế bào lớn 3 60,0 2 40,0 5 (100%) Tổng 12 29,3 29 70,7 41 (100%)
  • 41.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Tình trạng đáp ứng theo số chu kỳ hóa chất Tình trạng ĐƯ Số CKHC Đáp ứng Không đáp ứng Tổng P Số BN Tỷ lệ % Số BN Tỷ lệ % < 6 chu kỳ 3 11,5 23 88,5 26 (100%) 0,0036 chu kỳ 9 60,0 6 40,0 15 (100%) Tổng 12 29,3 29 70,7 41(100%) BN điều trị dưới 6 CK có tỉ lệ đáp ứng thấp hơn so với đủ 6 CK Đáp ứng với các nhóm điều trị là có sự khác biệt với p =0,003<0,05
  • 42.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Đáp ứng theo một số yếu tố khác Yếu tố Số BN Tỷ lệ đáp ứng (%) P Nhóm tuổi ≤ 60 tuổi > 60 tuổi 7/25 5/16 28,0 31,25 p = 1 Giới Nam Nữ 9/29 3/12 31,0 25,0 p = 1 KPS < 80 ≥ 80 3/15 9/26 20,0 34,6 p = 0,48 Số vị trí di căn Không di căn Di căn 1 vị trí Di căn nhiều vị trí 8/16 4/20 0/5 50,0 20,0 0 p = 0,045
  • 43.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.3. Điều trị Thời gian sống thêm 41bn có 32 bệnh nhân đã tử vong (78,1%) 9 BN còn sống (22%). TG sống thêm trung bình: 9,7 ± 1,4 tháng. Tỉ lệ sống thêm một năm là: 24,4 %
  • 44.
    Tác giả Thuốc Sốbệnh nhân Tỷ lệ đáp ứng Thời gian sống 1 năm Wozniak 1998 Cisplatin Cisplatin/Vinorelbine 218 214 12 26 6 tháng 8 tháng Le Chevalier 1994 Cisplatin/Vindesine Cisplatin/Vinorelbine 612 19 30 7,5 tháng 9,3 tháng Kelly 2001 Cisplatin/Vinorelbine CarboPlatin/Paclitaxel 408 28 25 8,1 tháng 8,6 tháng Gebbia 2003 Cisplatin/Vinorelbine Cisplatin /Gemcitabine 400 42 30 9,0 tháng 8,2 tháng KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Tỷ lệ đáp ứng-thời gian sống thêm
  • 45.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.4. Một số tác dụng phụ của phác đồ Tác dụng phụ trên hệ tạo huyết Hạ bạch cầu hạt gặp 46,3% đa phần nhẹ,4 hạ độ 3, 3 hạ độ IV, không có giảm tiểu cầu, giảm huyết sắc tố 26,8%, giảm bạch cầu 34,1% Tác dụng phụ trên hệ tạo huyết Độ độc tính 0 1 2 3 4 n % n % n % n % n % Giảm bạch cầu 27 65,9 6 14,6 5 12,2 3 7,3 0 0 Giảm bạch cầu hạt 22 53,7 5 12,2 7 17,1 4 7,8 3 7,3 Giảm huyết sắc tố 30 73,2 3 7,3 6 14,6 2 4,9 0 0 Giảm tiểu cầu 41 100 0 0 0 0 0 0 0 0
  • 46.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 3.4. Một số tác dụng phụ của phác đồ Tác dụng phụ ngoài hệ tạo huyết Buồn nôn,nôn: độ 1 chiếm 39,0% và độ 2 là 21,9%. Men gan tăng 7,3%, 5 trường hợp tăng creatinin ,Tỉ lệ tiêu chẩy 3 trường hợp bị mức độ nhẹ .Có 1 trường hợp gặp di ứng Tác dụng phụ ngoài hệ tạo huyết Độ độc tính Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ4 n % n % n % n % n % Gan (SGOT, SGPT) 38 92,7 2 4,9 1 2,4 0 0 0 0 Thận (Creatinin, Ure) 36 87,8 2 4,9 3 7,3 0 0 0 0 Nôn, buồn nôn 16 39,0 16 39,0 9 21,9 0 0 0 0 Đi ngoài 38 97,8 2 4,9 1 2,4 0 0 0 0 Dị ứng 40 76,8 1 2,4 0 0 0 0 0 0
  • 47.
    KẾT LUẬN  * Đặcđiểm lâm sàng và cận lâm sàng + Ho lý do vào viện chủ yếu 41,5%, đau ngực 48,8%, sút cân 51,2%, + Karnofski từ 80 trở lên chiếm 63,4% + Kích thước u từ 3-7 chiếm 78%, u ở ngoại vi nhiều hơn ở trung tâm + UTBM tuyến hay gặp nhất 65,9%, UTBM vẩy(22%) + Giai đoạn IV 61,0% + CEA tăng chiếm 73,2% * Đặc điểm chung của bệnh nhân + Tuổi trên 50 chiếm 78,0%, + Nam/nữ 2,42/1 + Hút thuốc 60,9%, hầu hết hút trên 10 năm
  • 48.
    KẾT LUẬN * Kếtquả điều trị + Đáp ứng cơ năng 75,6% + Đáp ứng thực thể: 29,3%. + Đáp ứng ở GĐ IIIb cao hơn GĐ IV (50% so 16%) với p = 0,034. + Đáp ứng ở 6 CK cao hơn không điều trị đủ 6 CK với p = 0,003 + Đáp ứng với ở nhóm không di căn cao hơn di căn với p= 0,045. + Thời gian sống thêm trung bình là 9,7 ± 1,4 tháng. + Tỷ lệ sống thêm 1 năm là 24,4%. *Một số tác dụng phụ của phác đồ * Trên hệ tạo huyết Hạ bạch cầu hạt gặp 46,3%, không có giảm tiểu cầu, giảm huyết sắc tố 26,8%, giảm bạch cầu 34,1% * Ngoài hệ tạo huyết Buồn nôn và nôn 52,1% Tỉ lệ tiêu chảy 3 trường hợp, 5 trường hợp tăng creatinin, tăng men gan có 3 trường hợp mức độ nhẹ
  • 49.
    HÌNH ẢNH CALÂM SÀNG Trường hợp 1 Trần Văn D, 64T,vào 25/05/2009 vì ho,đau ngực, Chẩn đoán KPQ(P) GĐ IV, GPB UTBM tuyến, ĐT Vinorelbine/cisplatin Trước điều trị Sau điều trị 8th Sau điều trị t/c lâm sàng giảm nhiều, u và tổn thương di căn nhỏ lại
  • 50.
    HÌNH ẢNH CALÂM SÀNG Trường hợp 2 BN Trần Văn T, 65 T, vào 27/07/2011 vì đau ngực, Chẩn đoán KPQ phổi (T) GĐ IIIB, GPB UTBM tuyến kém biệt hóa, được điều trị Vinorelbine/cisplatin Trước điều trị Sau điều trị 6th Sau điều trị t/c đau ngực hết, u nhỏ lại, hạch tan hết