HÓA HỌC 10
Lớp: 10A2
SV: Lê Thị Thanh Thủy
1/ S + Fe FeS
2/ FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
3/ 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
4/ 2SO2 + O2 2SO3
Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
S FeS H2S SO2 SO3
1 2 3 4
LỚP
10
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
Bài 33:
AXIT SUNFURIC- MUỐI
SUNFAT
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
CTPT CTCT
H2SO4
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
1. Tính chất vật lí
- Trạng thái:
- Màu sắc:
- Bay hơi:
- Tính tan:
chất lỏng sánh như dầu
không màu
không bay hơi
tan vô hạn trong nước
và tỏa rất nhiều nhiệt.
-H2SO4 98%, có D = 1,84g/cm3
- Nặng gần gấp 2 lần nước
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
1. Tính chất vật lí
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
H2SO4
-2 0 +4 + 6
Axit sunfuric có tính oxi hóa
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
2. Tính chất hóa học
TÍNH CHẤT AXIT SUNFURIC LOÃNG AXIT SUNFURIC ĐẶC
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính háo nước
Axit mạnhAxit mạnh
Có tính oxi hóa Có tính oxi hóa mạnh
Có tính háo nước
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
2. Tính chất hóa học
a.Axit H2SO4 loãng:
Có đầy đủ tính chất của một axit mạnh:
 Làm quì tím hóa đỏ
 Tác dụng với bazơ, oxit bazơ  muối + nước
H2SO4+ NaOH →
H2SO4 + CuO →
 Tác dụng với nhiều muối  muối mới + axit mới
(sản phẩm có kết tủa, bay hơi hoặc nước)
H2SO4 + Na2CO3 →
Na2SO4 + 2H2O
CuSO4+ H2O
2
Na2SO4 + CO2↑ + H2O
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 ↓ + 2HCl
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
2. Tính chất hóa học
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Tác dụng với dd HCl và H2SO4 loãng
a.Axit H2SO4 loãng:
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
2. Tính chất hóa học
a.Axit H2SO4 loãng:
 Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa
học của kim loại).
2M + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2
(n là hóa trị thấp nhất của kim loại)
Fe + H2SO4 loãng →
Cu + H2SO4 loãng
FeSO4 + H2↑
không xảy ra
 Xác định số oxh của các nguyên tố trong phản ứng trên?
 Ion H+ trong phân tử H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa.
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
3. Ứng dụng
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
II MUỐI SUNFAT
1. Muối sunfat:
• Muối trung hòa ( muối sunfat) chứa ion sunfat (SO4
2-).
Phần lớn muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, PbSO4... không tan
BaSO4
CuSO4
• Muối axit (muối hidrosunfat) chứa ion HSO4
 .
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
II MUỐI SUNFAT
2. Nhận biết muối sunfat:
• Dùng dung dịch muối bari hoặc
dung dịch bari hidroxit để nhận ion
sunfat  kết tủa trắng , không tan
trong axit hoặc kiềm.
BaCl2 + H2SO4  BaSO4 ↓+ 2HCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 ↓+ 2NaCl
BaSO4 ↓
Axit
Chất chỉ thị
Đổi màu quỳ tím
Kim loại trước H
Oxit bazơ
bazo
Muối sunfat + H2
Muối + nước
Muối của axit
yếu hơn
Muối mới
Axit mới (yếu)
Nhắc lại những tính chất của
axit sunfuric loãng:
H2SO4 loãng
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
CỦNG CỐ BÀI HỌC
 A. Tính oxi hóa.
 B. Tính axit mạnh.
 C. Tính háo nước.
 D. Câu A, B đúng.
Câu 1: Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học của dung dịch
H2SO4 loãng:
Câu 2: Sử dụng thêm ít nhất mấy chất để nhận biết 4 dung dịch
không màu: NaCl, HCl, Na2SO4 , Ba(NO3)2:
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
CỦNG CỐ BÀI HỌC
 A. 1 chất.
 B. 3 chất.
 C. 2 chất.
 D. 4 chất.
 A. Pb
 B. Cu
 C. Zn
 D. Au
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch
axit H2SO4 loãng:
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
CỦNG CỐ BÀI HỌC
LỚP
10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I AXIT SUNFURIC
DẶN DÒ
- Làm bài tập SGK trang 143
-Xem trước axit sunfuric đặc.
-Sản xuất axit sunfuric
CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!

Axit sunfuric muoi sunfat

  • 1.
    HÓA HỌC 10 Lớp:10A2 SV: Lê Thị Thanh Thủy
  • 2.
    1/ S +Fe FeS 2/ FeS + 2HCl FeCl2 + H2S 3/ 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O 4/ 2SO2 + O2 2SO3 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: S FeS H2S SO2 SO3 1 2 3 4
  • 3.
    LỚP 10 Chương 6: OXI– LƯU HUỲNH Bài 33: AXIT SUNFURIC- MUỐI SUNFAT
  • 5.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC CTPT CTCT H2SO4
  • 6.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 1. Tính chất vật lí - Trạng thái: - Màu sắc: - Bay hơi: - Tính tan: chất lỏng sánh như dầu không màu không bay hơi tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt. -H2SO4 98%, có D = 1,84g/cm3 - Nặng gần gấp 2 lần nước
  • 7.
    Cách pha loãngaxit sunfuric đặc: LỚP 10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 1. Tính chất vật lí Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
  • 8.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC H2SO4 -2 0 +4 + 6 Axit sunfuric có tính oxi hóa
  • 9.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 2. Tính chất hóa học TÍNH CHẤT AXIT SUNFURIC LOÃNG AXIT SUNFURIC ĐẶC Tính axit Tính oxi hóa Tính háo nước Axit mạnhAxit mạnh Có tính oxi hóa Có tính oxi hóa mạnh Có tính háo nước
  • 10.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 2. Tính chất hóa học a.Axit H2SO4 loãng: Có đầy đủ tính chất của một axit mạnh:  Làm quì tím hóa đỏ  Tác dụng với bazơ, oxit bazơ  muối + nước H2SO4+ NaOH → H2SO4 + CuO →  Tác dụng với nhiều muối  muối mới + axit mới (sản phẩm có kết tủa, bay hơi hoặc nước) H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + 2H2O CuSO4+ H2O 2 Na2SO4 + CO2↑ + H2O H2SO4 + BaCl2  BaSO4 ↓ + 2HCl
  • 11.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 2. Tính chất hóa học Dãy hoạt động hóa học của kim loại K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au Tác dụng với dd HCl và H2SO4 loãng a.Axit H2SO4 loãng:
  • 12.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 2. Tính chất hóa học a.Axit H2SO4 loãng:  Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). 2M + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2 (n là hóa trị thấp nhất của kim loại) Fe + H2SO4 loãng → Cu + H2SO4 loãng FeSO4 + H2↑ không xảy ra  Xác định số oxh của các nguyên tố trong phản ứng trên?  Ion H+ trong phân tử H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa.
  • 13.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC 3. Ứng dụng
  • 14.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT II MUỐI SUNFAT 1. Muối sunfat: • Muối trung hòa ( muối sunfat) chứa ion sunfat (SO4 2-). Phần lớn muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, PbSO4... không tan BaSO4 CuSO4 • Muối axit (muối hidrosunfat) chứa ion HSO4  .
  • 15.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT II MUỐI SUNFAT 2. Nhận biết muối sunfat: • Dùng dung dịch muối bari hoặc dung dịch bari hidroxit để nhận ion sunfat  kết tủa trắng , không tan trong axit hoặc kiềm. BaCl2 + H2SO4  BaSO4 ↓+ 2HCl BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 ↓+ 2NaCl BaSO4 ↓
  • 16.
    Axit Chất chỉ thị Đổimàu quỳ tím Kim loại trước H Oxit bazơ bazo Muối sunfat + H2 Muối + nước Muối của axit yếu hơn Muối mới Axit mới (yếu) Nhắc lại những tính chất của axit sunfuric loãng: H2SO4 loãng
  • 17.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC CỦNG CỐ BÀI HỌC  A. Tính oxi hóa.  B. Tính axit mạnh.  C. Tính háo nước.  D. Câu A, B đúng. Câu 1: Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 loãng:
  • 18.
    Câu 2: Sửdụng thêm ít nhất mấy chất để nhận biết 4 dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4 , Ba(NO3)2: LỚP 10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC CỦNG CỐ BÀI HỌC  A. 1 chất.  B. 3 chất.  C. 2 chất.  D. 4 chất.
  • 19.
     A. Pb B. Cu  C. Zn  D. Au Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng: LỚP 10 Bài 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC CỦNG CỐ BÀI HỌC
  • 20.
    LỚP 10 Bài 33:AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT I AXIT SUNFURIC DẶN DÒ - Làm bài tập SGK trang 143 -Xem trước axit sunfuric đặc. -Sản xuất axit sunfuric
  • 21.
    CÁM ƠN CÔVÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!