SlideShare a Scribd company logo
1 of 7
Download to read offline
ThS. BS. Vũ Thị Phương Thảo
1. Mô tả được thương tổn trong các bệnh nhiễm trùng da
2. Liệt kê được các nguyên nhân thường gặp trong từng loại nhiễm trùng da
3. Liệt kê được các yếu tố thuận lợi gây nhiễm trùng da
4. Mô tả được nguyên tắc điều trị nhiễm trùng da.
PHÂN LOẠI:
 Chốc
 Viêm mô tế bào và viêm quầng
 Hoại tử da và mô mềm
 Hoại tử cân cơ
Viêm nang lông:
 Viêm nang lông do tụ cầu
 Viêm nang râu
 n n â
 n n n lông
 Mụn
Nhi m trùng do Pseudomonas aeruginosa
 Viêm nang lông
 ế
 n
 n n n c ân c
 Viêm da hoạ ư
n ế ố c
Nontuberculous mycobacteria
NHI M TRÙNG DA
 ủ ế cầu khuẩn ươn tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) và liên cầu tan huyết
beta nhóm A (Streptococcus)
 S. aureus:
o Chốc, viêm nang lông , viêm mô tế bào, mụn nhọt
o Độc tố do tụ cầu vàng gây ra các tổn ươn c ốc n nước và hội chứn n
 Streptococci: Xâm n n c n ươn â chốc, viêm quầng, viêm mô tế
ạc
Chốc
ĐẶ ĐIỂM CỦA CHỐ Ó ƯỚC VÀ CHỐ KHÔ Ó ƯỚC
Chốc n n nước Chốc n nước
Dịch t học Kho n 70% ường hợp chốc
T ường gặp ở trẻ em
Ít gặ ơn c ốc n n nước
T ường x y ra trong thời kỳ ơ n ,
n ưn ẻ e cũn c ể bị
Tổn ươn
lâm sàng
Sớm: m ng hồng ban 2-4mm
phát triển nhanh thành mụn
nước hay mụn mủ.
Tr : vết trợt nông có mài vàng
m n đặc ưn n n
chóng lan rộng ra vùng da
xung quanh
Sớm: những mụn nước nhỏ lớn lên
n n nước 1-2cm nông trên bề
mặt
Tr : n nước chùng, trong suốt kích
ước l n đến 5cm với viền tróc v y,
n ưn n c ường
không có viền hồng ban
Phân bố Mặ ( n q n ũ
miệng) và tứ chi
Mặt, thân mình, mông, sinh dục hay
tứ chi
Biến chứng T n 5% ường hợp, chốc
n n nước do S.
pyogenes có thể gây ra hội
chứng 4S tổn ươn cầu th n
Trong những t ường hợp suy gi m
mi n dịc , độc tố có thể lan rộng
1.1. Nguyên tắc đ ều trị
- Kháng sinh là thuốc c ín n đ ều trị
- Kháng sinh lựa chọn ph i chốn được c S. aureus và S. pyogenes
- Làm sạch vế ươn ại chỗ
1.2. Đ ều trị cụ thể
Tại chỗ: với những bệnh nhân khỏe mạnh có ít tổn ươn n c ệu chứng toàn
thân
Thoa tổn ươn 2-3 lần/ngày, trong 7-10 ngày.
Thuốc: mỡ mupirocin 2% (Bactroban) hay acid fusidic dạng kem hay dạng mỡ (Fucidin).
1.3. Các chọn lự đ ều trị:
- Thứ nh t:
Dicloxacillin
Amoxicillin + clavulanic acid
Cephalexin
- Thứ hai: (nếu dị ứng với penicillin)
Azithromycin
Clindamycin
Erythromycin
2. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG
- Chốc n n nước: ường lành tính, bệnh tự giới hạn, tổn ươn ự lành trong
vòng 2 tuần n để lại sẹo.
- Chốc n nước: nế n đ ều trị, bệnh tự lành trong 3-6 tuần.
3. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE)
- Vệ sinh cá nhân sạch s n ư cắt móng tay, rửa tay bằng xà bông diệt khuẩn.
- C i thiện ường sống thoáng và sạch.
- Đối với bệnh nhân tái phát, những t n n n đìn n ệu chứng hoặc
n ười lành mang mầm bệnh ở vùng lỗ ũ n c n 2% n 3 lần trong 5
ngày/tháng ở trong lỗ ũ
Viêm mô tế bào và viêm quầng
1. CHẨ ĐOÁ
1.1. Dịch t học
Mọi lứa tuổi.
Viêm mô tế ường gặp ở tuổi n n n n ười già, viêm quần ường gặp ở trẻ em
n ười già.
1.2. Lâm sàng
- Viêm quần : ường bị trên mặt hay ở c ưới, có d u hiệ đ ước, hồng ban
trên bề mặt, m ng phù có ranh giới rõ vớ ìn ường. Nhữn đặc đ ể n được
mô t là hình nh vỏ cam. Nế c ước hay những b ường về gi i phẫu, bờ có
thể không rõ ràng. Viêm quầng ở mặt ít gặ ơn c ưới. Sốt có thể ước các d u
hiệu tại chỗ, và thỉnh tho n , ước khi xu t hiện tổn ươn ở phần xa củ c ưới,
bện n ân c đ ẹn ì đại hạch vùng này. Viêm hạch và abcess r t hiếm. Thỉnh
tho ng, khi tổn ươn l n n n c ể ìn n n nước.
- Viêm mô tế bào: mặc cũn c n ữn đặc đ ểm của viêm quần n ưn ờ giữa vùng
da bện ìn ường không rõ ràng. Có thể có triệu chứn n ân n ư ốt, lạnh
run và mệt mỏi, viêm bạch mạch (±).
1.3. C n lâm sàng
Chẩn đ n c ủ yếu dựa vào lâm sàng, c y máu trong nhữn ường hợp nghi ngờ nhi m
trùng huyết.
2. Đ ỀU TRỊ
2.1. Nguyên tắc đ ều trị
Đ ều trị trong hầu hế ường hợp là tiêu diệt Streptococci và S. aureus. Nhữn ường hợp
nhẹ, đ ều trị 10 ngày kháng sinh bao phủ vi khuẩn Gr(+).
2.2. Đ ều trị cụ thể:
- Tại chỗ: b động và nâng cao chi bị bện , cũn n ư đắ ướt có thể thực hiện.
2.3. Các chọn lự đ ều trị:
- Viêm quần : c c ường hợp nhẹ
Penicillin V
Dicloxacillin
Nếu dị ứng penicillin, thay bằng macrolide hay clindamycin
Clindamycin
Erythromycin
- Vớ c c ường hợp nhi m streptococcus lan rộng và có v n đề nộ n ư ể đường
Pen c ll n ĩn ạch
- Những bệnh nhân nghi ngờ có dị ứng penicillin
e z l n ĩn ạch
- Vớ c c ường hợp nhi m tụ cầu kháng methicillin (MRSA)
nc c n ĩn ạch
Nhữn ường hợp kháng trị có thể sử dụng
Linezolide
3. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG
Thỉnh tho ng, viêm quầng hay viêm mô tế n đ ều trị có thể gây nhi m trùng huyết,
lan rộn c c cơ q n
Viêm quần c n ướng tái phát lại cùng vị trí.
Viêm mô tế , c n c ìn n ce , c n ướng lan vào mạch bạch
huyết và máu và làm cho tình trạng trầm trọng nế n được đ ều trị.
4. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE)
Với những bện n ân đã c n ữn đợt viêm mô tế ước đ (đặc biệt là ở vị trí phù
mạch bạch huyết mãn tính): mang vớ hỗ trợ, sát khuẩn da, kháng sinh phòng ng a
(penicillin G, dicloxacillin, hay erythromycin 500mg/ngày).
VIÊM NANG LÔNG
1. CHẨ ĐOÁ
1.1. Dịch t học
Gặp ở nam nhiề ơn nữ.
Mọi chủng tộc, ường gặ ơn ở n ười Mỹ-Phi.
1.2. Lâm sàng
Viêm nang lông do vi khuẩn Staphylococcus là dạn ường gặp của viêm nang lông nhi m
trùng.
Đặc đ ểm lâm sàng: mụn mủ nhỏ, d vỡ, hình vòm xu t hiện ở nơ ợ l n n l n, ường
ở đầu của trẻ em và vùng râu, nách, chi và mông ở n ười lớn.
Các dạng lâm sàng:
- Viêm nang lông nông (chốc Bockhart): tổn ươn l n ững mụn mủ nhỏ, 1-4mm hay
những m n đ n n nền hồng ban. Các tổn ươn ường tụ lại và lành không
để lại sẹo.
- Viêm nang lông sâu: viêm nang râu: là những sẩn hồn n , căn , n â c ụn
mủ. Tổn ươn c ể ngứa và nhạy c m.
1.3. C n lâm sàng
Nhuộm Gram và c y vi khuẩn có thể ú íc để c định tác nhân gây bện , đặc biệt trong
nhữn ường hợp tái phát hay kháng trị.
2. Đ ỀU TRỊ
2.1. Nguyên tắc đ ều trị
Làm gi m số lượng vi khuẩn trên da.
ă c ân ìn ớ nước và xà bông diệt khuẩn là cần thiết.
Đ ều trị kháng sinh
2.2. Đ ều trị cụ thể:
- Tại chỗ: với những tổn ươn n n , ú ử dụng các thuốc n n n ư
mupirocin 2% (Bactroban) hay Bacitracin trong 7-10 ngày.
2.3. Các chọn lự đ ều trị: kháng sinh nhóm β-lactam, macrolide và lincosamides
(clindamycin)
3. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG
V n đề cần lư ý l ự lan rộng của vi khuẩn ra mô xung quanh và sự tái phát.
4. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE)
- Loại bỏ yếu tố thu n lợ (đổ mồ hôi, ch n ươn , cọ …)
- Đ ều trị bệnh phối hợp (tiể đường, gi m mi n dịc …)
- Thực hiện vệ n đún c c n ệnh, dụng cụ cá nhân
- Cắt ngắn râu bằng kéo, thay dao cạo, triệ l n ĩn n nếu tái phát nhiều lần hay th t
bại với trị liệ n ường.
NHỌT VÀ NHỌT C M
Nhọt là tình trạng nhi m trùng ở toàn bộ n n l n q n n n l n , ường tiến triển t 1
vi n n l n n n đ ước, có thể tiến triển áp xe hóa. Tiể đường, sử dụng thuốc ức chế mi n dịch,
tình trạng suy gi m mi n dịch là yếu tố thu n lợi cho phát triển bệnh.

More Related Content

What's hot

HỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DAHỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DA
SoM
 
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔIVIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
SoM
 
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶPCÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
SoM
 
SUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤPSUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤP
SoM
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓATIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
SoM
 
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNGXUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
SoM
 
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌKHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
SoM
 
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG  ÁP LỰC THẨM THẤUHÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG  ÁP LỰC THẨM THẤU
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU
SoM
 

What's hot (20)

CHỌC DỊCH NÃO TỦY
CHỌC DỊCH NÃO TỦYCHỌC DỊCH NÃO TỦY
CHỌC DỊCH NÃO TỦY
 
CRP-PCT
CRP-PCTCRP-PCT
CRP-PCT
 
HỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DAHỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DA
 
Y HỌC HIỆN ĐẠI - HỘI CHỨNG BỤNG CẤP
Y HỌC HIỆN ĐẠI - HỘI CHỨNG BỤNG CẤP Y HỌC HIỆN ĐẠI - HỘI CHỨNG BỤNG CẤP
Y HỌC HIỆN ĐẠI - HỘI CHỨNG BỤNG CẤP
 
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔIVIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
VIÊM PHỔI - ÁP XE PHỔI
 
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶPCÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
CÁC HỘI CHỨNG HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
 
Dẫn lưu kehr
Dẫn lưu kehrDẫn lưu kehr
Dẫn lưu kehr
 
SHOCK
SHOCKSHOCK
SHOCK
 
SUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤPSUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤP
 
HỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DAHỘI CHỨNG VÀNG DA
HỘI CHỨNG VÀNG DA
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓATIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
 
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
 
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNGXUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
 
Huyết khối tĩnh mạch chi
Huyết khối tĩnh mạch chiHuyết khối tĩnh mạch chi
Huyết khối tĩnh mạch chi
 
BỆNH ÁN SUY TIM
BỆNH ÁN SUY TIMBỆNH ÁN SUY TIM
BỆNH ÁN SUY TIM
 
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌKHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
KHÁM 12 DÂY THẦN KINH SỌ
 
Áp-xe gan
Áp-xe ganÁp-xe gan
Áp-xe gan
 
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG  ÁP LỰC THẨM THẤUHÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG  ÁP LỰC THẨM THẤU
HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID VÀ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU
 
HEMOPHILIA.docx
HEMOPHILIA.docxHEMOPHILIA.docx
HEMOPHILIA.docx
 
Tiếng tim
Tiếng timTiếng tim
Tiếng tim
 

Similar to NHIỄM TRÙNG DA

1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
cVit40
 
Bệnh mắt hột
Bệnh mắt hộtBệnh mắt hột
Bệnh mắt hột
Đào Đức
 
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊBỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
SoM
 
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dauBệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
minhphuongpnt07
 
Bệnh ngoài da 22.6.2010
Bệnh ngoài da 22.6.2010Bệnh ngoài da 22.6.2010
Bệnh ngoài da 22.6.2010
LE HAI TRIEU
 
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮTCHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
SoM
 
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DAGIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
SoM
 

Similar to NHIỄM TRÙNG DA (20)

1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
1. Phác đồ điều trị bệnh nhiễm trùng ở da và mô mềm.docx
 
Bệnh mắt hột
Bệnh mắt hộtBệnh mắt hột
Bệnh mắt hột
 
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊBỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
BỆNH VẨY NẾN : NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ
 
bệnh da mãn tính
bệnh da mãn tínhbệnh da mãn tính
bệnh da mãn tính
 
Bệnh chàm - 2019 - Đại học Y dược TPHCM
Bệnh chàm - 2019 - Đại học Y dược TPHCMBệnh chàm - 2019 - Đại học Y dược TPHCM
Bệnh chàm - 2019 - Đại học Y dược TPHCM
 
Bài Giảng Truyền Nhiễm Y Hà Nội
Bài Giảng Truyền Nhiễm Y Hà Nội Bài Giảng Truyền Nhiễm Y Hà Nội
Bài Giảng Truyền Nhiễm Y Hà Nội
 
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dauBệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
Bệnh da mạn tính trong chăm sóc ban dau
 
Bài Giảng Nhãn Khoa Full
Bài Giảng Nhãn Khoa Full Bài Giảng Nhãn Khoa Full
Bài Giảng Nhãn Khoa Full
 
Bệnh ngoài da 22.6.2010
Bệnh ngoài da 22.6.2010Bệnh ngoài da 22.6.2010
Bệnh ngoài da 22.6.2010
 
NHIEM+TRUNG+DA.ppt
NHIEM+TRUNG+DA.pptNHIEM+TRUNG+DA.ppt
NHIEM+TRUNG+DA.ppt
 
DA.pptx
DA.pptxDA.pptx
DA.pptx
 
NẤM DA
NẤM DANẤM DA
NẤM DA
 
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮTCHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ ĐỎ MẮT
 
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DAGIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
 
Dai Cuong Vi Sinh
Dai Cuong Vi SinhDai Cuong Vi Sinh
Dai Cuong Vi Sinh
 
Sổ Tay Bệnh Mày Đay
Sổ Tay Bệnh Mày ĐaySổ Tay Bệnh Mày Đay
Sổ Tay Bệnh Mày Đay
 
B14 thung d tt
B14 thung d ttB14 thung d tt
B14 thung d tt
 
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DAGIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH MẮT TAI DA
 
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DAGIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
GIẢI PHẪU BỆNH HỌC MẮT TAI DA
 
GHẺ
GHẺGHẺ
GHẺ
 

More from SoM

More from SoM (20)

Hấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột nonHấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột non
 
Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy
 
Điều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấpĐiều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấp
 
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíQuá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
 
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docxCÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
 
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápCác yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
 
Điều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của timĐiều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của tim
 
Chu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của timChu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của tim
 
Nhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesusNhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesus
 
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầuCấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
 
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
 
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfbệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
 
hen phế quản.pdf
hen phế quản.pdfhen phế quản.pdf
hen phế quản.pdf
 
cơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdfcơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdf
 
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfđợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
 
khó thở.pdf
khó thở.pdfkhó thở.pdf
khó thở.pdf
 
các test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdfcác test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdf
 
ngất.pdf
ngất.pdfngất.pdf
ngất.pdf
 
rung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdfrung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdf
 
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdfđánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
 

Recently uploaded

SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạnSGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạNội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
HongBiThi1
 
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nhaNội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
HongBiThi1
 
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdfSGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
HongBiThi1
 
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdfSGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
HongBiThi1
 
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩCÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
HongBiThi1
 
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạSGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
HongBiThi1
 
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nhaSGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
HongBiThi1
 
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdfSGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
HongBiThi1
 
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần họcThận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
HongBiThi1
 
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạhội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
HongBiThi1
 
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạSGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
HongBiThi1
 
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nhaSGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
HongBiThi1
 
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạnSGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạnSGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ haySGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
HongBiThi1
 

Recently uploaded (20)

SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạnSGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới bướu cổ đơn thuần ở trẻ em.pdf rất hay nha các bạn
 
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạNội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
Nội tiết - Tăng sản thượng thận BS.pdf rất hay các bạn ạ
 
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nhaNội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
Nội tiết - Suy giáp_PGS.Đạt.ppt rất hay nha
 
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdfSGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK mới Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
 
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdfSGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
SGK cũ đặc điểm giải phẫu và sinh lý thận tiết niệu.pdf
 
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩCÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
CÁC BỆNH THIẾU VTM.pdf hay nha các bạn bác sĩ
 
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN - thầy Tuấn.pdf
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN -  thầy Tuấn.pdfNTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN -  thầy Tuấn.pdf
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN - thầy Tuấn.pdf
 
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạSGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
SGK mới sinh tổng hợp protein.pdf rất hay các bạn ạ
 
SGK Hội chứng chảy máu trong ổ bụng Y6.pdf
SGK Hội chứng chảy máu trong ổ bụng Y6.pdfSGK Hội chứng chảy máu trong ổ bụng Y6.pdf
SGK Hội chứng chảy máu trong ổ bụng Y6.pdf
 
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
 
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nhaSGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
SGK mới suy giáp trạng bẩm sinh.pdf hay nha
 
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdfSGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
SGK cũ Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu.pdf
 
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần họcThận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
Thận-VCTC gui SV.ppt rất hay các bạn ạ cần học
 
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạhội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
hội chứng thận hư- 2020.pptx rất hay các bạn ạ
 
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạSGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
SGK cũ hội chứng thận hư ở trẻ em.pdf cần thiết các bác sĩ ạ
 
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nhaSGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
 
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạnSGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạnSGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
SGK Ung thư trực tràng.pdf hay nha các bạn
 
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ haySGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
 

NHIỄM TRÙNG DA

  • 1. ThS. BS. Vũ Thị Phương Thảo 1. Mô tả được thương tổn trong các bệnh nhiễm trùng da 2. Liệt kê được các nguyên nhân thường gặp trong từng loại nhiễm trùng da 3. Liệt kê được các yếu tố thuận lợi gây nhiễm trùng da 4. Mô tả được nguyên tắc điều trị nhiễm trùng da. PHÂN LOẠI:  Chốc  Viêm mô tế bào và viêm quầng  Hoại tử da và mô mềm  Hoại tử cân cơ Viêm nang lông:  Viêm nang lông do tụ cầu  Viêm nang râu  n n â  n n n lông  Mụn Nhi m trùng do Pseudomonas aeruginosa  Viêm nang lông  ế  n  n n n c ân c  Viêm da hoạ ư n ế ố c Nontuberculous mycobacteria NHI M TRÙNG DA  ủ ế cầu khuẩn ươn tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) và liên cầu tan huyết beta nhóm A (Streptococcus)  S. aureus:
  • 2. o Chốc, viêm nang lông , viêm mô tế bào, mụn nhọt o Độc tố do tụ cầu vàng gây ra các tổn ươn c ốc n nước và hội chứn n  Streptococci: Xâm n n c n ươn â chốc, viêm quầng, viêm mô tế ạc Chốc ĐẶ ĐIỂM CỦA CHỐ Ó ƯỚC VÀ CHỐ KHÔ Ó ƯỚC Chốc n n nước Chốc n nước Dịch t học Kho n 70% ường hợp chốc T ường gặp ở trẻ em Ít gặ ơn c ốc n n nước T ường x y ra trong thời kỳ ơ n , n ưn ẻ e cũn c ể bị Tổn ươn lâm sàng Sớm: m ng hồng ban 2-4mm phát triển nhanh thành mụn nước hay mụn mủ. Tr : vết trợt nông có mài vàng m n đặc ưn n n chóng lan rộng ra vùng da xung quanh Sớm: những mụn nước nhỏ lớn lên n n nước 1-2cm nông trên bề mặt Tr : n nước chùng, trong suốt kích ước l n đến 5cm với viền tróc v y, n ưn n c ường không có viền hồng ban Phân bố Mặ ( n q n ũ miệng) và tứ chi Mặt, thân mình, mông, sinh dục hay tứ chi Biến chứng T n 5% ường hợp, chốc n n nước do S. pyogenes có thể gây ra hội chứng 4S tổn ươn cầu th n Trong những t ường hợp suy gi m mi n dịc , độc tố có thể lan rộng 1.1. Nguyên tắc đ ều trị - Kháng sinh là thuốc c ín n đ ều trị - Kháng sinh lựa chọn ph i chốn được c S. aureus và S. pyogenes - Làm sạch vế ươn ại chỗ 1.2. Đ ều trị cụ thể
  • 3. Tại chỗ: với những bệnh nhân khỏe mạnh có ít tổn ươn n c ệu chứng toàn thân Thoa tổn ươn 2-3 lần/ngày, trong 7-10 ngày. Thuốc: mỡ mupirocin 2% (Bactroban) hay acid fusidic dạng kem hay dạng mỡ (Fucidin). 1.3. Các chọn lự đ ều trị: - Thứ nh t: Dicloxacillin Amoxicillin + clavulanic acid Cephalexin - Thứ hai: (nếu dị ứng với penicillin) Azithromycin Clindamycin Erythromycin 2. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG - Chốc n n nước: ường lành tính, bệnh tự giới hạn, tổn ươn ự lành trong vòng 2 tuần n để lại sẹo. - Chốc n nước: nế n đ ều trị, bệnh tự lành trong 3-6 tuần. 3. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE) - Vệ sinh cá nhân sạch s n ư cắt móng tay, rửa tay bằng xà bông diệt khuẩn. - C i thiện ường sống thoáng và sạch. - Đối với bệnh nhân tái phát, những t n n n đìn n ệu chứng hoặc n ười lành mang mầm bệnh ở vùng lỗ ũ n c n 2% n 3 lần trong 5 ngày/tháng ở trong lỗ ũ Viêm mô tế bào và viêm quầng 1. CHẨ ĐOÁ
  • 4. 1.1. Dịch t học Mọi lứa tuổi. Viêm mô tế ường gặp ở tuổi n n n n ười già, viêm quần ường gặp ở trẻ em n ười già. 1.2. Lâm sàng - Viêm quần : ường bị trên mặt hay ở c ưới, có d u hiệ đ ước, hồng ban trên bề mặt, m ng phù có ranh giới rõ vớ ìn ường. Nhữn đặc đ ể n được mô t là hình nh vỏ cam. Nế c ước hay những b ường về gi i phẫu, bờ có thể không rõ ràng. Viêm quầng ở mặt ít gặ ơn c ưới. Sốt có thể ước các d u hiệu tại chỗ, và thỉnh tho n , ước khi xu t hiện tổn ươn ở phần xa củ c ưới, bện n ân c đ ẹn ì đại hạch vùng này. Viêm hạch và abcess r t hiếm. Thỉnh tho ng, khi tổn ươn l n n n c ể ìn n n nước. - Viêm mô tế bào: mặc cũn c n ữn đặc đ ểm của viêm quần n ưn ờ giữa vùng da bện ìn ường không rõ ràng. Có thể có triệu chứn n ân n ư ốt, lạnh run và mệt mỏi, viêm bạch mạch (±). 1.3. C n lâm sàng Chẩn đ n c ủ yếu dựa vào lâm sàng, c y máu trong nhữn ường hợp nghi ngờ nhi m trùng huyết. 2. Đ ỀU TRỊ 2.1. Nguyên tắc đ ều trị Đ ều trị trong hầu hế ường hợp là tiêu diệt Streptococci và S. aureus. Nhữn ường hợp nhẹ, đ ều trị 10 ngày kháng sinh bao phủ vi khuẩn Gr(+). 2.2. Đ ều trị cụ thể: - Tại chỗ: b động và nâng cao chi bị bện , cũn n ư đắ ướt có thể thực hiện. 2.3. Các chọn lự đ ều trị: - Viêm quần : c c ường hợp nhẹ Penicillin V Dicloxacillin
  • 5. Nếu dị ứng penicillin, thay bằng macrolide hay clindamycin Clindamycin Erythromycin - Vớ c c ường hợp nhi m streptococcus lan rộng và có v n đề nộ n ư ể đường Pen c ll n ĩn ạch - Những bệnh nhân nghi ngờ có dị ứng penicillin e z l n ĩn ạch - Vớ c c ường hợp nhi m tụ cầu kháng methicillin (MRSA) nc c n ĩn ạch Nhữn ường hợp kháng trị có thể sử dụng Linezolide 3. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG Thỉnh tho ng, viêm quầng hay viêm mô tế n đ ều trị có thể gây nhi m trùng huyết, lan rộn c c cơ q n Viêm quần c n ướng tái phát lại cùng vị trí. Viêm mô tế , c n c ìn n ce , c n ướng lan vào mạch bạch huyết và máu và làm cho tình trạng trầm trọng nế n được đ ều trị. 4. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE) Với những bện n ân đã c n ữn đợt viêm mô tế ước đ (đặc biệt là ở vị trí phù mạch bạch huyết mãn tính): mang vớ hỗ trợ, sát khuẩn da, kháng sinh phòng ng a (penicillin G, dicloxacillin, hay erythromycin 500mg/ngày). VIÊM NANG LÔNG 1. CHẨ ĐOÁ 1.1. Dịch t học Gặp ở nam nhiề ơn nữ.
  • 6. Mọi chủng tộc, ường gặ ơn ở n ười Mỹ-Phi. 1.2. Lâm sàng Viêm nang lông do vi khuẩn Staphylococcus là dạn ường gặp của viêm nang lông nhi m trùng. Đặc đ ểm lâm sàng: mụn mủ nhỏ, d vỡ, hình vòm xu t hiện ở nơ ợ l n n l n, ường ở đầu của trẻ em và vùng râu, nách, chi và mông ở n ười lớn. Các dạng lâm sàng: - Viêm nang lông nông (chốc Bockhart): tổn ươn l n ững mụn mủ nhỏ, 1-4mm hay những m n đ n n nền hồng ban. Các tổn ươn ường tụ lại và lành không để lại sẹo. - Viêm nang lông sâu: viêm nang râu: là những sẩn hồn n , căn , n â c ụn mủ. Tổn ươn c ể ngứa và nhạy c m. 1.3. C n lâm sàng Nhuộm Gram và c y vi khuẩn có thể ú íc để c định tác nhân gây bện , đặc biệt trong nhữn ường hợp tái phát hay kháng trị. 2. Đ ỀU TRỊ 2.1. Nguyên tắc đ ều trị Làm gi m số lượng vi khuẩn trên da. ă c ân ìn ớ nước và xà bông diệt khuẩn là cần thiết. Đ ều trị kháng sinh 2.2. Đ ều trị cụ thể: - Tại chỗ: với những tổn ươn n n , ú ử dụng các thuốc n n n ư mupirocin 2% (Bactroban) hay Bacitracin trong 7-10 ngày. 2.3. Các chọn lự đ ều trị: kháng sinh nhóm β-lactam, macrolide và lincosamides (clindamycin) 3. DI N TIẾ VÀ LƯỢNG V n đề cần lư ý l ự lan rộng của vi khuẩn ra mô xung quanh và sự tái phát.
  • 7. 4. PHÒNG NGỪA (GIÁO D C SỨC KHỎE) - Loại bỏ yếu tố thu n lợ (đổ mồ hôi, ch n ươn , cọ …) - Đ ều trị bệnh phối hợp (tiể đường, gi m mi n dịc …) - Thực hiện vệ n đún c c n ệnh, dụng cụ cá nhân - Cắt ngắn râu bằng kéo, thay dao cạo, triệ l n ĩn n nếu tái phát nhiều lần hay th t bại với trị liệ n ường. NHỌT VÀ NHỌT C M Nhọt là tình trạng nhi m trùng ở toàn bộ n n l n q n n n l n , ường tiến triển t 1 vi n n l n n n đ ước, có thể tiến triển áp xe hóa. Tiể đường, sử dụng thuốc ức chế mi n dịch, tình trạng suy gi m mi n dịch là yếu tố thu n lợi cho phát triển bệnh.