BÀIBÀI
TIẾTTIẾT
DỊCHDỊCH
VỊVỊ
 Bài tiết dịch vịBài tiết dịch vị
 Tuyến ở vùng tâm vị và môn vịTuyến ở vùng tâm vị và môn vị
Bài tiết chất nhầyBài tiết chất nhầy
 Tuyến ở vùng thânTuyến ở vùng thân
Là tuyến tiêu hóa chính của dạ dày, bàiLà tuyến tiêu hóa chính của dạ dày, bài
tiết nhiều thành phần quan trọngtiết nhiều thành phần quan trọng
 Dịch vị là dịch tiêu hóa của dạ dày do các tuyến dạDịch vị là dịch tiêu hóa của dạ dày do các tuyến dạ
dày và niêm mạc dạ dày bài tiếtdày và niêm mạc dạ dày bài tiết
 Tùy vị trí, mỗi loại tuyến bài tiết một số thành phầnTùy vị trí, mỗi loại tuyến bài tiết một số thành phần
khác nhaukhác nhau
 Bài tiết dịch vịBài tiết dịch vị
Tế bào chínhTế bào chính
 Pepsinogen và lipasePepsinogen và lipase
Tế bào viềnTế bào viền
 Acid chlohydric, yếu tố nộiAcid chlohydric, yếu tố nội
Tế bào cổ tuyếnTế bào cổ tuyến
 Bài tiết chất nhầyBài tiết chất nhầy
 Bài tiết dịch vịBài tiết dịch vị
 Ngoài ra, toàn bộ niêm mạc dạ dày đều bài tiếtNgoài ra, toàn bộ niêm mạc dạ dày đều bài tiết
HCOHCO33
--
và chất nhầyvà chất nhầy
 Dịch vị là hỗn hợp các dịch bài tiết từ cácDịch vị là hỗn hợp các dịch bài tiết từ các
vùng trên của dạ dàyvùng trên của dạ dày
 Đó là một chất lỏng, trong suốt và quánh nhưĐó là một chất lỏng, trong suốt và quánh như
lòng trắng trứng, pH rất acid (< 1)lòng trắng trứng, pH rất acid (< 1)
 Thành phần dịch vịThành phần dịch vị
 Nhóm enzym tiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa
 Acid chlohydricAcid chlohydric
 Chất nhầyChất nhầy
 HCOHCO33
--
 Yếu tố nộiYếu tố nội
 Nhóm enzym tiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa
 PepsinPepsin
Pepsinogen PepsinPepsinogen Pepsin
(tyrosin, phenylalanin)(tyrosin, phenylalanin)
(- CO – NH -)(- CO – NH -)
pH < 5pH < 5
Chuỗi dài :Chuỗi dài : proteoseproteose
Chuỗi ngắn:Chuỗi ngắn: peptonpepton
 Nhóm enzym tiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa
 Men sữa: chymosin, rennin, presur, lab- fermentMen sữa: chymosin, rennin, presur, lab- ferment
 Là enzym tiêu hóa sữa, có vai trò quan trọng ởLà enzym tiêu hóa sữa, có vai trò quan trọng ở
những trẻ còn bú mẹnhững trẻ còn bú mẹ
Casein (tủa)Casein (tủa)
CaseinogenCaseinogen Men sữaMen sữa
Nhũ thanhNhũ thanh
RuộtRuột
 Nhóm enzym tiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa
 Lipase dịch vị: enzym tiêu hóa lipidLipase dịch vị: enzym tiêu hóa lipid
Triglycerid đã được nhũ tương hóa sẵn
Glycerol + acid béo
 SữaSữa
 Lòng đỏ trứngLòng đỏ trứng
 Acid chlohydricAcid chlohydric
 Không phải là enzym tiêu hóa nhưng đóngKhông phải là enzym tiêu hóa nhưng đóng vaivai
trò rất quan trọng trong quá trình tiêu hóatrò rất quan trọng trong quá trình tiêu hóa
 Tăng hoạt tính của pepsinTăng hoạt tính của pepsin
 Hoạt hóa pepsinogen thành pepsinHoạt hóa pepsinogen thành pepsin
 Tạo pH thích hợp cho pepsin hoạt độngTạo pH thích hợp cho pepsin hoạt động
 Phá vỡ mô liên kết bọc quanh các khối cơ đểPhá vỡ mô liên kết bọc quanh các khối cơ để
pepsin phân giải phần protid của khối cơpepsin phân giải phần protid của khối cơ
 Acid chlohydricAcid chlohydric
 Sát khuẩnSát khuẩn
 Thủy phân cellulose của rau nonThủy phân cellulose của rau non
 Góp phần vào cơ chế đóng mở tâm vị, môn vịGóp phần vào cơ chế đóng mở tâm vị, môn vị
 Gây loét dạ dàyGây loét dạ dày
 Khống chế acidKhống chế acid
 Ứng dụng điều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày
 Thuốc trung hòa acidThuốc trung hòa acid
 Hydroxyt nhômHydroxyt nhôm
 Hydroxyt magie…Hydroxyt magie…
 MaaloxMaalox
 Phospholugel…Phospholugel…
 Ứng dụng điều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày
 Thuốc ức chế bài tiết acidThuốc ức chế bài tiết acid
Bơm protonBơm proton
Dịch kẽ Tế bào viền Dịch vịDịch kẽ Tế bào viền Dịch vị
KK++
HH22O + COO + CO22 KK++
HCOHCO33
--
+ H+ H++
HH++
ClCl--
ClCl--
ClCl--
HH22COCO33 KK++
KK++
A
 Ứng dụng điều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày
 Thuốc ức chế bơm protonThuốc ức chế bơm proton
 Omeprazol
 Lanzoprazol
 Pantoprazol
 Rabeprazol
 Esomeprazol - Nexium
 HCOHCO33
--
 Do toàn bộ tế bào niêm mạc dạ dày bài tiếtDo toàn bộ tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết
 Có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dàyCó tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
 Trung hòa một phần acid chlohydricTrung hòa một phần acid chlohydric
 Liên kết với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệLiên kết với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệ
 Chất nhầyChất nhầy
Chất nhầy kết hợp với HCOChất nhầy kết hợp với HCO33
--
Hàng rào nhầy – bicarbonatHàng rào nhầy – bicarbonat
Che phủ toàn bộ niêm mạc dạ dàyChe phủ toàn bộ niêm mạc dạ dày
Chống lại sự tấn công của HChống lại sự tấn công của H++
 Có bản chất làCó bản chất là glycoprotein do tế bào niêm mạcglycoprotein do tế bào niêm mạc
dạ dày và tuyến dạ dày bài tiếtdạ dày và tuyến dạ dày bài tiết
 Chất nhầyChất nhầy
 Giảm tiết nhầy, tiết acid bình thườngGiảm tiết nhầy, tiết acid bình thường
 Tiết nhầy bình thường, tăng tiết acidTiết nhầy bình thường, tăng tiết acid
 Hàng rào nhầy = HHàng rào nhầy = H++
 Hàng rào nhầy < HHàng rào nhầy < H++pH = 1pH = 1 pH = 7,4pH = 7,4
Chất nhầyChất nhầy Niêm mạcNiêm mạc
dạ dàydạ dày
Dịch vịDịch vị
Loét dạ dàyLoét dạ dày
 Chất nhầyChất nhầy
 RượuRượu
 Cà phêCà phê
 Thuốc láThuốc lá
 Chất chuaChất chua
 Chất cayChất cay
 Một số thuốc chữa bệnh: aspirin...Một số thuốc chữa bệnh: aspirin...
 Một số tác nhân làm tổn thương chất nhầyMột số tác nhân làm tổn thương chất nhầy
 Yếu tố nộiYếu tố nội
 Do tế bào viền bài tiếtDo tế bào viền bài tiết
BB1212 đi vào dạ dàyđi vào dạ dày
Phức hợp BPhức hợp B1212 - yếu tố nội- yếu tố nội
Hồi tràngHồi tràng
Receptor đặc hiệu tiếp nhận và hấp thuReceptor đặc hiệu tiếp nhận và hấp thu
 Yếu tố nội chống thiếu máuYếu tố nội chống thiếu máu
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 Thần kinhThần kinh
 Thể dịchThể dịch
Cơ chế thần kinhCơ chế thần kinh
 Thần kinh nội tại: đám rối MeissnerThần kinh nội tại: đám rối Meissner
 Thần kinh phó giao cảm: dây XThần kinh phó giao cảm: dây X
 Phản xạ không điều kiệnPhản xạ không điều kiện
 Phản xạ có điều kiệnPhản xạ có điều kiện
 Ứng dụng điều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày
Ức chế tác dụng của dây XỨc chế tác dụng của dây X
 Nội khoa: dùng các thuốc ức chế dây XNội khoa: dùng các thuốc ức chế dây X
 AtropinAtropin
 GastrozepinGastrozepin
 Ngoại khoa: cắt dây XNgoại khoa: cắt dây X
 Cắt dây X toàn bộCắt dây X toàn bộ
 Cắt dây X chọn lọcCắt dây X chọn lọc
 Cắt dây X siêu chọn lọcCắt dây X siêu chọn lọc
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
Cơ chế thể dịchCơ chế thể dịch
 GastrinGastrin
 Gastrin-likeGastrin-like
 HistaminHistamin
 GlucocorticoidGlucocorticoid
 Prostaglandin EProstaglandin E22
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 GasrinGasrin
GastrinGastrin
Dịch vị giàu acidDịch vị giàu acid
 Cắt hang vịCắt hang vị
 Ức chế thụ thể gastrinỨc chế thụ thể gastrin
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 Gastrin-likeGastrin-like
 Tá tràngTá tràng
 Tụy nội tiếtTụy nội tiết
U tụyU tụy
Tăng tiết gastrin-likeTăng tiết gastrin-like
Tăng tiết acidTăng tiết acid
Loét dạ dày tá tràng nhiều chỗLoét dạ dày tá tràng nhiều chỗ
Hội chứng Zollinger - ElissonHội chứng Zollinger - Elisson
 Cắt bỏ khối uCắt bỏ khối u
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 HistaminHistamin
HistaminHistamin
Kích thích thụ thể HKích thích thụ thể H22 của tế bào viềncủa tế bào viền
Tăng tiết acidTăng tiết acid
 Ức chế thụ thể HỨc chế thụ thể H22 của tế bào viềncủa tế bào viền
 CimetidinCimetidin
 RanitidinRanitidin
 FamotidinFamotidin
 NizatidinnNizatidinn
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 GlucocorticoidGlucocorticoid
Khi nồng độ trong máu tăngKhi nồng độ trong máu tăng
 Kích thích bài tiết acid chlohydric và pepsinKích thích bài tiết acid chlohydric và pepsin
 Ức chế bài tiết chất nhầyỨc chế bài tiết chất nhầy
 Thuốc an thầnThuốc an thần
 Những người bị stressNhững người bị stress
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 GlucocorticoidGlucocorticoid
 Không được sử dụng các thuốc thuộc nhómKhông được sử dụng các thuốc thuộc nhóm
glucocorticoid cho bệnh nhân đã bị loét dạ dàyglucocorticoid cho bệnh nhân đã bị loét dạ dày
 DexamethazonDexamethazon
 PrednisolonPrednisolon
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 ProstaglandinProstaglandin EE22
Là hormon do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiếtLà hormon do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết
 Giảm tiết acidGiảm tiết acid
 Tăng tiết nhầyTăng tiết nhầy
 Bảo vệ niêm mạc dạ dàyBảo vệ niêm mạc dạ dày
 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ
 ProstaglandinProstaglandin EE22
Điều trị loét dạ dàyĐiều trị loét dạ dày
 Dẫn xuất từ prostaglandin: CytotecDẫn xuất từ prostaglandin: Cytotec
 Tăng tiết prostaglandin:Tăng tiết prostaglandin: Cam thảoCam thảo
 Không được sử dụng các thuốc ức chế tổng hợpKhông được sử dụng các thuốc ức chế tổng hợp
prostaglandin cho bệnh nhân bị loét dạ dàyprostaglandin cho bệnh nhân bị loét dạ dày
 AspirinAspirin
 Voltaren...Voltaren...
 HẤP THUHẤP THU Ở DẠ DÀYỞ DẠ DÀY
 SắtSắt
Sắt khi vào dạ dày được dịch vị hòa tan và trởSắt khi vào dạ dày được dịch vị hòa tan và trở
thành Fethành Fe2+2+
, một phần nhỏ được dạ dày hấp thu, một phần nhỏ được dạ dày hấp thu
 GlucidGlucid
Dạ dày có thể hấp thu một ít glucoseDạ dày có thể hấp thu một ít glucose
 HẤP THUHẤP THU Ở DẠ DÀYỞ DẠ DÀY
 NướcNước
Nước được hấp thu thụ động một phần ở dạ dàyNước được hấp thu thụ động một phần ở dạ dày
để cân bằng áp lực thẩm thấuđể cân bằng áp lực thẩm thấu
Nước nhược trươngNước nhược trương
 RượuRượu
Được hấp thu chủ yếu ở dạ dày theo cơ chế khuếchĐược hấp thu chủ yếu ở dạ dày theo cơ chế khuếch
tán đơn thuầntán đơn thuần
Khả năng tan của rượu trong lipid rất tốtKhả năng tan của rượu trong lipid rất tốt

Tieuhoa2

  • 1.
  • 2.
     Bài tiếtdịch vịBài tiết dịch vị  Tuyến ở vùng tâm vị và môn vịTuyến ở vùng tâm vị và môn vị Bài tiết chất nhầyBài tiết chất nhầy  Tuyến ở vùng thânTuyến ở vùng thân Là tuyến tiêu hóa chính của dạ dày, bàiLà tuyến tiêu hóa chính của dạ dày, bài tiết nhiều thành phần quan trọngtiết nhiều thành phần quan trọng  Dịch vị là dịch tiêu hóa của dạ dày do các tuyến dạDịch vị là dịch tiêu hóa của dạ dày do các tuyến dạ dày và niêm mạc dạ dày bài tiếtdày và niêm mạc dạ dày bài tiết  Tùy vị trí, mỗi loại tuyến bài tiết một số thành phầnTùy vị trí, mỗi loại tuyến bài tiết một số thành phần khác nhaukhác nhau
  • 3.
     Bài tiếtdịch vịBài tiết dịch vị Tế bào chínhTế bào chính  Pepsinogen và lipasePepsinogen và lipase Tế bào viềnTế bào viền  Acid chlohydric, yếu tố nộiAcid chlohydric, yếu tố nội Tế bào cổ tuyếnTế bào cổ tuyến  Bài tiết chất nhầyBài tiết chất nhầy
  • 4.
     Bài tiếtdịch vịBài tiết dịch vị  Ngoài ra, toàn bộ niêm mạc dạ dày đều bài tiếtNgoài ra, toàn bộ niêm mạc dạ dày đều bài tiết HCOHCO33 -- và chất nhầyvà chất nhầy  Dịch vị là hỗn hợp các dịch bài tiết từ cácDịch vị là hỗn hợp các dịch bài tiết từ các vùng trên của dạ dàyvùng trên của dạ dày  Đó là một chất lỏng, trong suốt và quánh nhưĐó là một chất lỏng, trong suốt và quánh như lòng trắng trứng, pH rất acid (< 1)lòng trắng trứng, pH rất acid (< 1)
  • 5.
     Thành phầndịch vịThành phần dịch vị  Nhóm enzym tiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa  Acid chlohydricAcid chlohydric  Chất nhầyChất nhầy  HCOHCO33 --  Yếu tố nộiYếu tố nội
  • 6.
     Nhóm enzymtiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa  PepsinPepsin Pepsinogen PepsinPepsinogen Pepsin (tyrosin, phenylalanin)(tyrosin, phenylalanin) (- CO – NH -)(- CO – NH -) pH < 5pH < 5 Chuỗi dài :Chuỗi dài : proteoseproteose Chuỗi ngắn:Chuỗi ngắn: peptonpepton
  • 7.
     Nhóm enzymtiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa  Men sữa: chymosin, rennin, presur, lab- fermentMen sữa: chymosin, rennin, presur, lab- ferment  Là enzym tiêu hóa sữa, có vai trò quan trọng ởLà enzym tiêu hóa sữa, có vai trò quan trọng ở những trẻ còn bú mẹnhững trẻ còn bú mẹ Casein (tủa)Casein (tủa) CaseinogenCaseinogen Men sữaMen sữa Nhũ thanhNhũ thanh RuộtRuột
  • 8.
     Nhóm enzymtiêu hóaNhóm enzym tiêu hóa  Lipase dịch vị: enzym tiêu hóa lipidLipase dịch vị: enzym tiêu hóa lipid Triglycerid đã được nhũ tương hóa sẵn Glycerol + acid béo  SữaSữa  Lòng đỏ trứngLòng đỏ trứng
  • 9.
     Acid chlohydricAcidchlohydric  Không phải là enzym tiêu hóa nhưng đóngKhông phải là enzym tiêu hóa nhưng đóng vaivai trò rất quan trọng trong quá trình tiêu hóatrò rất quan trọng trong quá trình tiêu hóa  Tăng hoạt tính của pepsinTăng hoạt tính của pepsin  Hoạt hóa pepsinogen thành pepsinHoạt hóa pepsinogen thành pepsin  Tạo pH thích hợp cho pepsin hoạt độngTạo pH thích hợp cho pepsin hoạt động  Phá vỡ mô liên kết bọc quanh các khối cơ đểPhá vỡ mô liên kết bọc quanh các khối cơ để pepsin phân giải phần protid của khối cơpepsin phân giải phần protid của khối cơ
  • 10.
     Acid chlohydricAcidchlohydric  Sát khuẩnSát khuẩn  Thủy phân cellulose của rau nonThủy phân cellulose của rau non  Góp phần vào cơ chế đóng mở tâm vị, môn vịGóp phần vào cơ chế đóng mở tâm vị, môn vị  Gây loét dạ dàyGây loét dạ dày  Khống chế acidKhống chế acid
  • 11.
     Ứng dụngđiều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày  Thuốc trung hòa acidThuốc trung hòa acid  Hydroxyt nhômHydroxyt nhôm  Hydroxyt magie…Hydroxyt magie…  MaaloxMaalox  Phospholugel…Phospholugel…
  • 12.
     Ứng dụngđiều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày  Thuốc ức chế bài tiết acidThuốc ức chế bài tiết acid Bơm protonBơm proton Dịch kẽ Tế bào viền Dịch vịDịch kẽ Tế bào viền Dịch vị KK++ HH22O + COO + CO22 KK++ HCOHCO33 -- + H+ H++ HH++ ClCl-- ClCl-- ClCl-- HH22COCO33 KK++ KK++ A
  • 13.
     Ứng dụngđiều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày  Thuốc ức chế bơm protonThuốc ức chế bơm proton  Omeprazol  Lanzoprazol  Pantoprazol  Rabeprazol  Esomeprazol - Nexium
  • 14.
     HCOHCO33 --  Dotoàn bộ tế bào niêm mạc dạ dày bài tiếtDo toàn bộ tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết  Có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dàyCó tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày  Trung hòa một phần acid chlohydricTrung hòa một phần acid chlohydric  Liên kết với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệLiên kết với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệ
  • 15.
     Chất nhầyChấtnhầy Chất nhầy kết hợp với HCOChất nhầy kết hợp với HCO33 -- Hàng rào nhầy – bicarbonatHàng rào nhầy – bicarbonat Che phủ toàn bộ niêm mạc dạ dàyChe phủ toàn bộ niêm mạc dạ dày Chống lại sự tấn công của HChống lại sự tấn công của H++  Có bản chất làCó bản chất là glycoprotein do tế bào niêm mạcglycoprotein do tế bào niêm mạc dạ dày và tuyến dạ dày bài tiếtdạ dày và tuyến dạ dày bài tiết
  • 16.
     Chất nhầyChấtnhầy  Giảm tiết nhầy, tiết acid bình thườngGiảm tiết nhầy, tiết acid bình thường  Tiết nhầy bình thường, tăng tiết acidTiết nhầy bình thường, tăng tiết acid  Hàng rào nhầy = HHàng rào nhầy = H++  Hàng rào nhầy < HHàng rào nhầy < H++pH = 1pH = 1 pH = 7,4pH = 7,4 Chất nhầyChất nhầy Niêm mạcNiêm mạc dạ dàydạ dày Dịch vịDịch vị Loét dạ dàyLoét dạ dày
  • 17.
     Chất nhầyChấtnhầy  RượuRượu  Cà phêCà phê  Thuốc láThuốc lá  Chất chuaChất chua  Chất cayChất cay  Một số thuốc chữa bệnh: aspirin...Một số thuốc chữa bệnh: aspirin...  Một số tác nhân làm tổn thương chất nhầyMột số tác nhân làm tổn thương chất nhầy
  • 18.
     Yếu tốnộiYếu tố nội  Do tế bào viền bài tiếtDo tế bào viền bài tiết BB1212 đi vào dạ dàyđi vào dạ dày Phức hợp BPhức hợp B1212 - yếu tố nội- yếu tố nội Hồi tràngHồi tràng Receptor đặc hiệu tiếp nhận và hấp thuReceptor đặc hiệu tiếp nhận và hấp thu  Yếu tố nội chống thiếu máuYếu tố nội chống thiếu máu
  • 19.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  Thần kinhThần kinh  Thể dịchThể dịch Cơ chế thần kinhCơ chế thần kinh  Thần kinh nội tại: đám rối MeissnerThần kinh nội tại: đám rối Meissner  Thần kinh phó giao cảm: dây XThần kinh phó giao cảm: dây X  Phản xạ không điều kiệnPhản xạ không điều kiện  Phản xạ có điều kiệnPhản xạ có điều kiện
  • 20.
     Ứng dụngđiều trị loét dạ dàyỨng dụng điều trị loét dạ dày Ức chế tác dụng của dây XỨc chế tác dụng của dây X  Nội khoa: dùng các thuốc ức chế dây XNội khoa: dùng các thuốc ức chế dây X  AtropinAtropin  GastrozepinGastrozepin  Ngoại khoa: cắt dây XNgoại khoa: cắt dây X  Cắt dây X toàn bộCắt dây X toàn bộ  Cắt dây X chọn lọcCắt dây X chọn lọc  Cắt dây X siêu chọn lọcCắt dây X siêu chọn lọc
  • 21.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ Cơ chế thể dịchCơ chế thể dịch  GastrinGastrin  Gastrin-likeGastrin-like  HistaminHistamin  GlucocorticoidGlucocorticoid  Prostaglandin EProstaglandin E22
  • 22.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊ  GasrinGasrin GastrinGastrin Dịch vị giàu acidDịch vị giàu acid  Cắt hang vịCắt hang vị  Ức chế thụ thể gastrinỨc chế thụ thể gastrin
  • 23.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  Gastrin-likeGastrin-like  Tá tràngTá tràng  Tụy nội tiếtTụy nội tiết U tụyU tụy Tăng tiết gastrin-likeTăng tiết gastrin-like Tăng tiết acidTăng tiết acid Loét dạ dày tá tràng nhiều chỗLoét dạ dày tá tràng nhiều chỗ Hội chứng Zollinger - ElissonHội chứng Zollinger - Elisson  Cắt bỏ khối uCắt bỏ khối u
  • 24.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  HistaminHistamin HistaminHistamin Kích thích thụ thể HKích thích thụ thể H22 của tế bào viềncủa tế bào viền Tăng tiết acidTăng tiết acid  Ức chế thụ thể HỨc chế thụ thể H22 của tế bào viềncủa tế bào viền  CimetidinCimetidin  RanitidinRanitidin  FamotidinFamotidin  NizatidinnNizatidinn
  • 25.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  GlucocorticoidGlucocorticoid Khi nồng độ trong máu tăngKhi nồng độ trong máu tăng  Kích thích bài tiết acid chlohydric và pepsinKích thích bài tiết acid chlohydric và pepsin  Ức chế bài tiết chất nhầyỨc chế bài tiết chất nhầy  Thuốc an thầnThuốc an thần  Những người bị stressNhững người bị stress
  • 26.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  GlucocorticoidGlucocorticoid  Không được sử dụng các thuốc thuộc nhómKhông được sử dụng các thuốc thuộc nhóm glucocorticoid cho bệnh nhân đã bị loét dạ dàyglucocorticoid cho bệnh nhân đã bị loét dạ dày  DexamethazonDexamethazon  PrednisolonPrednisolon
  • 27.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  ProstaglandinProstaglandin EE22 Là hormon do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiếtLà hormon do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết  Giảm tiết acidGiảm tiết acid  Tăng tiết nhầyTăng tiết nhầy  Bảo vệ niêm mạc dạ dàyBảo vệ niêm mạc dạ dày
  • 28.
     ĐIỀU HÒABÀI TIẾT DỊCH VỊĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ  ProstaglandinProstaglandin EE22 Điều trị loét dạ dàyĐiều trị loét dạ dày  Dẫn xuất từ prostaglandin: CytotecDẫn xuất từ prostaglandin: Cytotec  Tăng tiết prostaglandin:Tăng tiết prostaglandin: Cam thảoCam thảo  Không được sử dụng các thuốc ức chế tổng hợpKhông được sử dụng các thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin cho bệnh nhân bị loét dạ dàyprostaglandin cho bệnh nhân bị loét dạ dày  AspirinAspirin  Voltaren...Voltaren...
  • 29.
     HẤP THUHẤPTHU Ở DẠ DÀYỞ DẠ DÀY  SắtSắt Sắt khi vào dạ dày được dịch vị hòa tan và trởSắt khi vào dạ dày được dịch vị hòa tan và trở thành Fethành Fe2+2+ , một phần nhỏ được dạ dày hấp thu, một phần nhỏ được dạ dày hấp thu  GlucidGlucid Dạ dày có thể hấp thu một ít glucoseDạ dày có thể hấp thu một ít glucose
  • 30.
     HẤP THUHẤPTHU Ở DẠ DÀYỞ DẠ DÀY  NướcNước Nước được hấp thu thụ động một phần ở dạ dàyNước được hấp thu thụ động một phần ở dạ dày để cân bằng áp lực thẩm thấuđể cân bằng áp lực thẩm thấu Nước nhược trươngNước nhược trương  RượuRượu Được hấp thu chủ yếu ở dạ dày theo cơ chế khuếchĐược hấp thu chủ yếu ở dạ dày theo cơ chế khuếch tán đơn thuầntán đơn thuần Khả năng tan của rượu trong lipid rất tốtKhả năng tan của rượu trong lipid rất tốt