ĐÀO TẠO GV MS HOA JUNIOR
Kỹ thuật giảng dạy
trực tuyến
02 Tools for online classes
Công cụ giảng dạy online
01 Teachers and students’ style
Phong cách giáo viên và học viên
Phong cách giáo viên và
học viên
Phong cách giáo viên
Ngoại hình
• Mặc áo đồng phục giáo viên
• Đeo thẻ giáo viên
• Make-up nhẹ nhàng
• Camera góc nửa thân
Background
• Sử dụng background theo quy định
của các thương hiệu
• Điều kiện ánh sáng đủ
• Camera rõ nét
Phong cách giáo viên
Background
Phong cách giáo viên
Background
Thay đổi background trên
Zoom
Phong cách giáo viên
Hình thức
1
Nội dung 2
Voice
• To, năng lượng, vui tươi
• Up and down
• Chunking
5 dạng ngôn ngữ
• Truyền cảm hứng
• Chuyên gia
• Kinh nghiệm
• Đời thường
• Thẳng thắn
Phong cách giáo viên
Body language
Hand gestures
• Đóng mở một cách tự nhiên
• Vỗ tay (chào hỏi, lấy sự chú ý, phản xạ …)
• Đưa 5 ngón tay lên tai (lắng nghe)
• High five, thumbs up (khen ngơi, khích lệ)
• Giơ ngón tay dứt khoát theo thứ tự (chốt lại ý
chính)
Phong cách giáo viên
Body language
Facial expression
Thay đổi theo tông giọng. Ví dụ:
• Tươi cười, khuôn mặt rạng rỡ, mắt sáng (khi sử
dụng tông giọng khảng khái, dễ thương)
• Nghiêm túc, sâu lắng (tông giọng truyền cảm
hứng)
Body language
Voice
Background
• Góc lên hình gọn gàng, phù
hợp
• Điều kiện ánh sáng đủ
• Camera rõ nét
• To, năng lượng, vui tươi
• Up and down
• Chunking
• 5 dạng ngôn ngữ
• Hand gestures
• Facial expressions
Ngoại hình
• Mặc áo đồng phục giáo viên
• Đeo thẻ giáo viên
• Make-up nhẹ nhàng
• Camera góc nửa thân
Phong cách giáo viên
Phong cách học viên
• Địa điểm học yên tĩnh
• Điều kiện ánh sáng đủ
• Bật camera suốt quá trình học
Công cụ giảng dạy
online
Công cụ giảng
dạy online
01 Công cụ quản lý lớp học
02
03
Công cụ tổ chức học trực
tuyến
Công cụ tổ chức hoạt
động trong lớp học
01. Nền tảng quản lý lớp học
ANNOUNCEMENTS HELP SHARING
HOMEWORK FEEDBACK Q&A
01. Nền tảng quản lý lớp học
CÁC PHẦN MỀM TÍCH HỢP
CHỨC NĂNG
01. Nền tảng quản lý lớp học
Classroom management
For young learners
Classroom activities
Submit homework
Chat with parents
01. Nền tảng quản lý lớp học
Quản lý học sinh
Thông báo
Giao & chấm bài tập
Lưu trữ
For young adults
02. Nền tảng tổ chức buổi học trực tuyến
02. Nền tảng tổ chức buổi học trực tuyến
Share screen
Chat box
Reaction
Annotation
Record & livestream
Polls
Breakout rooms
Co-host
03. Nền tảng tổ chức hoạt động tương tác
Mục tiêu: Học viên “động chân, động tay, động não”
càng nhiều càng tốt
Công cụ:
1. Annotate trên Zoom
2. Các website học trực tuyến khác
• Tạo âm thanh liên tục trong giờ học
• Đẩy tương tác cả GV và HV
• Quyết liệt, dồn dập
Key CODE trong kỹ thuật giảng
dạy
03. Nền tảng tổ chức hoạt động tương tác
Annotate trên zoom
Cách thức tổ chức
• Các bài tập điền từ
• Bài nối / đánh số
• Dạy từ mới
• Lấy đáp án, chữa bài
• Chơi game …
Mục đích
• Giáo viên chia lớp thành 2 đội
• Mỗi đội chọn sẵn 1 màu mực cho mình
STRUCTURE
Number the picture to make the correct process.
Student’s answer
Team blue Team green
Chọn view
option
-> Annotate
Number
Sử dụng tính
năng draw viết
các số vào ô
+ Chia lớp thành 2 đội
+ Mỗi đội chọn 1 màu
mực
+ Sử dụng tính năng
text của annotate để
đưa đáp án
Lấy đáp án
Describe …
a character or personality of yours
a house or apartment you would like to live in.
a (short) journey that you disliked
a method that helps you save money
a change that could improve your local area.
an activity that you do in your school after school
a crowded place you’ve been to
SPEAKING PART 2
Let’s play “Tic Tac Toe”!
Instruction:
• The class will be divided into 2 groups
• Each group will choose a topic and have 1 minute to prepare + 2 minutes to
talk.
• If the group can complete the task, then they can have a chance to put the
mark in empty squares
• The first team to get 5 of her marks in a row (up, down, across, or diagonally) is
the winner.
Describe a
character or
personality of
yours
Describe a house
or apartment
you would like to
live in.
Describe a
(short) journey
that you disliked
Describe a
method that
helps you save
money
Describe a
change that
could improve
your local area.
Describe an
activity that you
do in your school
after school
Describe a
crowded place
you’ve been to
Describe an
important skill
you learned
when you were a
child
Describe an item
that you received
and made you
happy
Describe an
interesting photo
Describe a trip
you took by
public transport.
Describe a family
member you
spend a lot of
time with
Describe a small
business you
want to have in
the future
Describe a time
when someone
apologized to
you.
Describe a place
where you go to
relax
A
B
C
1 2 3 4 5
Play
Team blue
Team blue
O
X
Question
+ Học viên chọn ô
câu hỏi
+ Học viên có 1
phút chuẩn bị, 2
phút nói
Chữa bài
+ Mỗi đội chọn 1
màu mực
+ Sau khi hoàn
thành bài nói, HV
có quyền sử dụng
tính năng draw để
chơi game cờ caro
Chơi game
Các website trực tuyến
Chức năng
Tạo các bài tập dạng trắc nghiệm, true/false, điền từ, lựa chọn
nhiều đáp án …
Đặc điểm
• Thích hợp cho chơi game tốc độ/làm bài tập có giới hạn về
thời gian
• Chơi trên thiết bị điện tử cá nhân: điện thoại, máy tính, máy
tính bảng
• Theo dõi được số câu đúng và bảng xếp hạng
Ứng dụng
Đưa bài tập từ vựng, ngữ pháp, các câu hỏi liên quan tới kiến
thức …
Chức năng
Tạo bảng để học viên submit câu trả lời/idea
Đặc điểm
• Có thể highlight hoặc thả reaction cho idea yêu thích
• Có thể thêm bình luận vào bài viết của bạn khác
Ứng dụng
Thu thập ideas của học viên trong hoạt động brainstorming của
speaking và writing
Chức năng
Tạo trò chơi chọn ô câu hỏi và trả lời theo đội
Đặc điểm
• Hệ thống tự tính điểm và tổng kết
• Có thể cài đặt các chế độ chơi: số team, số ô, themes, các
tính điểm …
Ứng dụng
Trả lời câu hỏi ngẫu nhiên trong Speaking
Check up từ vựng, ngữ pháp …
Chức năng
Tạo bài tập dạng trắc nghiệm, nối, điền từ, sắp xếp … dưới
dạng các hoạt động
Đặc điểm
• Đa dạng loại câu hỏi
• Có thể chọn theme trò chơi
• Người dùng chơi trên thiết bị cá nhân
Ứng dụng
Tạo bài tập từ vựng, ngữ pháp như ghép từ, điền từ, sắp xếp
câu …
Chức năng
Tạo topic cho học viên trao đổi, trả lời câu hỏi dưới dạng video
Đặc điểm
• Học viên dùng trên thiết bị cá nhân: máy tính, điện thoại …
• Có thể thêm text, emoji, stickers … khi quay video
• Có thể feedback lại câu trả lời của học viên
Ứng dụng
Tạo bài tập speaking, HV record và nộp cho GV feedback
Chức năng
Tạo flashcard và tạo quiz
Đặc điểm
• Học viên dùng trên thiết bị cá nhân: máy tính, điện thoại …
• Có thể dùng trong giảng dạy hoặc tự học
• HV tự tạo flashcard set cho riêng mình và app sẽ tự động tạo
quiz để học từ vựng trong flashcard đó
Ứng dụng
Học từ vựng dưới dạng flashcards và luyện tập bằng quiz
Job
Doctor
Chức năng
Giao worksheet/bài tập có sẵn cho HV
Đặc điểm
• Có thể tự thiết kế worksheet, tạo workbook và hệ thống tự
động chấm bài trực tiếp
Ứng dụng
Làm bài tập từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm, writing, reading, listening
….
Chức năng
Gọi random học viên
Chia nhóm
Tung xúc xắc
Đếm ngược thời gian
Online stopwatch
Kênh học tập miễn phí
Imap educare

Kỹ thuật giảng dạy trực tuyến.pptx

  • 1.
    ĐÀO TẠO GVMS HOA JUNIOR Kỹ thuật giảng dạy trực tuyến
  • 2.
    02 Tools foronline classes Công cụ giảng dạy online 01 Teachers and students’ style Phong cách giáo viên và học viên
  • 3.
    Phong cách giáoviên và học viên
  • 4.
    Phong cách giáoviên Ngoại hình • Mặc áo đồng phục giáo viên • Đeo thẻ giáo viên • Make-up nhẹ nhàng • Camera góc nửa thân Background • Sử dụng background theo quy định của các thương hiệu • Điều kiện ánh sáng đủ • Camera rõ nét
  • 5.
    Phong cách giáoviên Background
  • 6.
    Phong cách giáoviên Background Thay đổi background trên Zoom
  • 7.
    Phong cách giáoviên Hình thức 1 Nội dung 2 Voice • To, năng lượng, vui tươi • Up and down • Chunking 5 dạng ngôn ngữ • Truyền cảm hứng • Chuyên gia • Kinh nghiệm • Đời thường • Thẳng thắn
  • 8.
    Phong cách giáoviên Body language Hand gestures • Đóng mở một cách tự nhiên • Vỗ tay (chào hỏi, lấy sự chú ý, phản xạ …) • Đưa 5 ngón tay lên tai (lắng nghe) • High five, thumbs up (khen ngơi, khích lệ) • Giơ ngón tay dứt khoát theo thứ tự (chốt lại ý chính)
  • 9.
    Phong cách giáoviên Body language Facial expression Thay đổi theo tông giọng. Ví dụ: • Tươi cười, khuôn mặt rạng rỡ, mắt sáng (khi sử dụng tông giọng khảng khái, dễ thương) • Nghiêm túc, sâu lắng (tông giọng truyền cảm hứng)
  • 10.
    Body language Voice Background • Góclên hình gọn gàng, phù hợp • Điều kiện ánh sáng đủ • Camera rõ nét • To, năng lượng, vui tươi • Up and down • Chunking • 5 dạng ngôn ngữ • Hand gestures • Facial expressions Ngoại hình • Mặc áo đồng phục giáo viên • Đeo thẻ giáo viên • Make-up nhẹ nhàng • Camera góc nửa thân Phong cách giáo viên
  • 11.
    Phong cách họcviên • Địa điểm học yên tĩnh • Điều kiện ánh sáng đủ • Bật camera suốt quá trình học
  • 12.
    Công cụ giảngdạy online
  • 13.
    Công cụ giảng dạyonline 01 Công cụ quản lý lớp học 02 03 Công cụ tổ chức học trực tuyến Công cụ tổ chức hoạt động trong lớp học
  • 14.
    01. Nền tảngquản lý lớp học ANNOUNCEMENTS HELP SHARING HOMEWORK FEEDBACK Q&A
  • 15.
    01. Nền tảngquản lý lớp học CÁC PHẦN MỀM TÍCH HỢP CHỨC NĂNG
  • 16.
    01. Nền tảngquản lý lớp học Classroom management For young learners Classroom activities Submit homework Chat with parents
  • 17.
    01. Nền tảngquản lý lớp học Quản lý học sinh Thông báo Giao & chấm bài tập Lưu trữ For young adults
  • 18.
    02. Nền tảngtổ chức buổi học trực tuyến
  • 19.
    02. Nền tảngtổ chức buổi học trực tuyến Share screen Chat box Reaction Annotation Record & livestream Polls Breakout rooms Co-host
  • 20.
    03. Nền tảngtổ chức hoạt động tương tác Mục tiêu: Học viên “động chân, động tay, động não” càng nhiều càng tốt Công cụ: 1. Annotate trên Zoom 2. Các website học trực tuyến khác
  • 21.
    • Tạo âmthanh liên tục trong giờ học • Đẩy tương tác cả GV và HV • Quyết liệt, dồn dập Key CODE trong kỹ thuật giảng dạy 03. Nền tảng tổ chức hoạt động tương tác
  • 22.
    Annotate trên zoom Cáchthức tổ chức • Các bài tập điền từ • Bài nối / đánh số • Dạy từ mới • Lấy đáp án, chữa bài • Chơi game … Mục đích • Giáo viên chia lớp thành 2 đội • Mỗi đội chọn sẵn 1 màu mực cho mình
  • 23.
    STRUCTURE Number the pictureto make the correct process.
  • 24.
  • 25.
  • 26.
    Number Sử dụng tính năngdraw viết các số vào ô
  • 27.
    + Chia lớpthành 2 đội + Mỗi đội chọn 1 màu mực + Sử dụng tính năng text của annotate để đưa đáp án Lấy đáp án
  • 28.
    Describe … a characteror personality of yours a house or apartment you would like to live in. a (short) journey that you disliked a method that helps you save money a change that could improve your local area. an activity that you do in your school after school a crowded place you’ve been to SPEAKING PART 2
  • 29.
    Let’s play “TicTac Toe”! Instruction: • The class will be divided into 2 groups • Each group will choose a topic and have 1 minute to prepare + 2 minutes to talk. • If the group can complete the task, then they can have a chance to put the mark in empty squares • The first team to get 5 of her marks in a row (up, down, across, or diagonally) is the winner.
  • 30.
    Describe a character or personalityof yours Describe a house or apartment you would like to live in. Describe a (short) journey that you disliked Describe a method that helps you save money Describe a change that could improve your local area. Describe an activity that you do in your school after school Describe a crowded place you’ve been to Describe an important skill you learned when you were a child Describe an item that you received and made you happy Describe an interesting photo Describe a trip you took by public transport. Describe a family member you spend a lot of time with Describe a small business you want to have in the future Describe a time when someone apologized to you. Describe a place where you go to relax A B C 1 2 3 4 5 Play
  • 31.
  • 32.
    + Học viênchọn ô câu hỏi + Học viên có 1 phút chuẩn bị, 2 phút nói Chữa bài
  • 33.
    + Mỗi độichọn 1 màu mực + Sau khi hoàn thành bài nói, HV có quyền sử dụng tính năng draw để chơi game cờ caro Chơi game
  • 34.
  • 35.
    Chức năng Tạo cácbài tập dạng trắc nghiệm, true/false, điền từ, lựa chọn nhiều đáp án … Đặc điểm • Thích hợp cho chơi game tốc độ/làm bài tập có giới hạn về thời gian • Chơi trên thiết bị điện tử cá nhân: điện thoại, máy tính, máy tính bảng • Theo dõi được số câu đúng và bảng xếp hạng Ứng dụng Đưa bài tập từ vựng, ngữ pháp, các câu hỏi liên quan tới kiến thức …
  • 36.
    Chức năng Tạo bảngđể học viên submit câu trả lời/idea Đặc điểm • Có thể highlight hoặc thả reaction cho idea yêu thích • Có thể thêm bình luận vào bài viết của bạn khác Ứng dụng Thu thập ideas của học viên trong hoạt động brainstorming của speaking và writing
  • 37.
    Chức năng Tạo tròchơi chọn ô câu hỏi và trả lời theo đội Đặc điểm • Hệ thống tự tính điểm và tổng kết • Có thể cài đặt các chế độ chơi: số team, số ô, themes, các tính điểm … Ứng dụng Trả lời câu hỏi ngẫu nhiên trong Speaking Check up từ vựng, ngữ pháp …
  • 38.
    Chức năng Tạo bàitập dạng trắc nghiệm, nối, điền từ, sắp xếp … dưới dạng các hoạt động Đặc điểm • Đa dạng loại câu hỏi • Có thể chọn theme trò chơi • Người dùng chơi trên thiết bị cá nhân Ứng dụng Tạo bài tập từ vựng, ngữ pháp như ghép từ, điền từ, sắp xếp câu …
  • 39.
    Chức năng Tạo topiccho học viên trao đổi, trả lời câu hỏi dưới dạng video Đặc điểm • Học viên dùng trên thiết bị cá nhân: máy tính, điện thoại … • Có thể thêm text, emoji, stickers … khi quay video • Có thể feedback lại câu trả lời của học viên Ứng dụng Tạo bài tập speaking, HV record và nộp cho GV feedback
  • 40.
    Chức năng Tạo flashcardvà tạo quiz Đặc điểm • Học viên dùng trên thiết bị cá nhân: máy tính, điện thoại … • Có thể dùng trong giảng dạy hoặc tự học • HV tự tạo flashcard set cho riêng mình và app sẽ tự động tạo quiz để học từ vựng trong flashcard đó Ứng dụng Học từ vựng dưới dạng flashcards và luyện tập bằng quiz Job Doctor
  • 41.
    Chức năng Giao worksheet/bàitập có sẵn cho HV Đặc điểm • Có thể tự thiết kế worksheet, tạo workbook và hệ thống tự động chấm bài trực tiếp Ứng dụng Làm bài tập từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm, writing, reading, listening ….
  • 42.
    Chức năng Gọi randomhọc viên Chia nhóm Tung xúc xắc Đếm ngược thời gian Online stopwatch
  • 43.
    Kênh học tậpmiễn phí Imap educare

Editor's Notes

  • #8 Đã học ở bài phong cách
  • #16 Google classroom được sử dụng cho các lớp ielts toeic gtiep Class dojo được sử dụng cho các lớp junior
  • #17 Google classroom được sử dụng cho các lớp ielts toeic gtiep Class dojo được sử dụng cho các lớp junior
  • #31 Gv yêu cầu hvien chọn ô bằng cách nói tên vị trí. Ví dụ ô A1, C3
  • #32 Gv yêu cầu hvien chọn ô bằng cách nói tên vị trí. Ví dụ ô A1, C3
  • #36 Sample: https://quizizz.com/join/quiz/5f732a1af021e3001bdf331e/start?studentShare=true
  • #37 Sample: https://vi.padlet.com/minhthuycm/utxcfvskloo2pnht
  • #38 Sample: https://www.baamboozle.com/game/113726
  • #39 Sample: https://wordwall.net/resource/25280331/unit-17-grammar-relative-clause
  • #40 Sample: https://flipgrid.com/98193d71
  • #41 Sample: https://quizlet.com/vn/523651605/english-vocabulary-ielts-flash-cards/
  • #42 https://www.liveworksheets.com/pc2414131cc
  • #43 https://www.online-stopwatch.com/
  • #44 App học viên, youtube, fanpage, tiktok, group FB, website App: học viên xem tóm tắt nội dung bài học, làm bài tập về nhà sau mỗi buổi học và theo dõi kế hoạch học tập hàng tuần Kênh youtube, fanpage, tiktok: video học tập miễn phí, các nguồn ebook miễn phí Group FB: nhận tài liệu, giao lưu giữa phụ huynh, học viên và GV, chia sẻ kinh nghiệm … Website: cập nhật thông tin về MHJ, chuẩn bị bài học trước khi lên lớp (LP)