BÀI ÔN LUYỆN
Tên học phần: VI SINH VẬT Y HỌC
Dành cho thành viên trong group “Cùng học với MPAC”
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN A: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Phần 1: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (10 câu) (1 điểm)
Lựa chọn cột trả lời Đúng hoặc Sai trong mỗi câu dưới đây. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm
STT Nội dung Đúng Sai
Câu 1 Mọi virus đều có cấu tạo đơn giản và không mang theo bất kỳ
enzyme nào trong virus nên virus bắt buộc phải ký sinh trong
tế bào cảm thụ
x
Câu 2 Vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nội độc tố x
Câu 3 Pili giới tính chỉ xuất hiện ở vi khuẩn đực và mỗi tế bào
đựccó nhiều pili giới tính
x
Câu 4 Ribosome là 1 trong các đích tác động của 1 số loại
kháng sinh (macrolid, lincosamid, phenicol, tetracyclin,
aminoglycosid), làm sai lạc sự tổng hợp của vi khuẩn
x
Câu 5 Trong thiên nhiên sự tiếp hợp giữ 1 vai trò đáng kể trong
biến dị của vi khuẩn, đặc biệt trong lây lan tính kháng thuốc
giữa các vi khuẩn gram âm
x
Câu 6 Plasmid ở vi khuẩn gram dương chỉ được lan truyền qua vi
khuẩn khác qua trung gian của phage
x
Câu 7 Sự hình thành tính kháng thuốc ở vi khuẩn là do sự biến đổi
gen ở nhiễm sắc thể hoặc do tiếp nhận plasmid kháng thuốc
x
Câu 8 Các vi khuẩn không có vách như Mycoplasma vẫn chịu tác
dụng của kháng sinh như beta-lactam
x
Câu 9 Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều tạo ra độc tố khi xâm nhập
cơ thể
x
Câu 10 Một số vi khuẩn gây bệnh khi chúng tạo vỏ x
Câu 8: Mycoplasma không chịu tác dụng của các kháng sinh beta-lactam ức chế sinh tổng hợp
vách.
Phần 2: CÂU HỎI CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (40 câu) (4 điểm)
Hãy lựa chọn MỘT đáp án (A, B, C, D và E) đúng hoặc đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây
Câu 11: Sự biến nạp là:
A. Sự vận chuyển gen của nhiễm sắc thể giữa các tế bào.
B. Sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận.
C. Sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào qua tiếp xúc .
D. Sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào.
E. Sự vận chuyển gen từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian của phage (Tải nạp)
Câu 12: Trong thí nghiệm của Griffith:
A. Tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết.
B. Tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết.
C. Tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết.
D. Tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết.
E. Tiêm phế cầu R1 chết vào chuột thì chuột chết.
Câu 13: Nhân tố biến nạp là:
A. RNA.
B. RNA và DNA.
C. DNA.
D. DNA và protein.
E. RNA và protein.
Câu 14: Trong biến nạp người ta nhận thấy trong một quần thể vi khuẩn có:
A. Một quần thể tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.
B. Nhiều tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.
C. Một tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. (1 thôi sao?)
D. Phần lớn tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.
E. Một số nhỏ tế bào khả nạp có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.
Câu 15: Sự tải nạp ở vi khuẩn là:
A. Sự sao chép nhiễm sắc thể.
B. Sự tích hợp dna tổng hợp vào nhiễm sắc thể.
C. Quá trình vận chuyển gen qua tiếp xúc.
D. Quá tình vận chuyển gen qua trung gian của bacteriophage.
E. Sự trao đổi gen.
Câu 16: Năng lượng và chất dinh dưỡng được tích trữ ở
a. Thể vùi
b. Không bào
c. Nha bào
d. Bào tương
Thể vùi đc xem là 1 dạng dự trữ chất dinh dưỡng của vi khuẩn
Câu 17: Sự tiếp hợp là hiện tượng vận chuyển di truyền:
A. Lúc chỉ có vi khuẩn cho là vi khuẩn khuyết dưỡng.
B. Lúc chỉ có vi khuẩn nhận là vi khuẩn khuyết dưỡng.
C. Qua sự tiếp xúc của vi khuẩn.
D. Qua trung gian của phage.
E. Qua sự tiếp xúc của vi khuẩn sinh dung giải.
Tiếp hợp: vk cho & vk nhận tiếp xúc với nhau để vận chuyển các yếu tố di truyền.
Câu 18: Môi trường tổng hợp tối thiểu là:
A.môi trường dinh dưỡng thêm Leucin và Threonin.
B.môi trường chỉ chứa nước, Biotin, và Methionin.
C. Môi trường chỉ chứa nước, glucose, và muối khoáng.
D. Môi trường dinh dưỡng thêm Streptomycin
E. Môi trường dinh dưỡng chỉ chứa glucose.
Câu 19: Tế bào đực: (nhiều câu trả lời đúng).
A. chứa nhân tố F.
B. Không chứa nhân tố F.
C. đóng vai trò tế bào tiếp xúc
D. Đóng vai trò tế bào nhận.
E. Đóng vai trò tế bào cho.
Câu 20: Ở vi khuẩn, tính kháng thuốc hình thành do:
A. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể.
B. Sử dụng kháng sinh bừa bãi.
C. Sử dụng kháng sinh không đúng liều lượng.
D. tiếp nhận plasmit F
E. Tiếp nhận plasmit F’.
Câu 21: Sự hình thành tính kháng thuốc là do:
A. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể.
B. Tiếp nhận plasmit kháng thuốc.
C. Tiếp xúc trực tiếp và tiếp nhận phage.
D. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể hoặc tiếp nhận plasmit kháng thuốc
E. Sử dụng kháng sinh bừa bãi.
Nhìn hình “Sơ đồ cấu trúc nội nha bào (endospore) và trả lời câu hỏi tương ứng. (3): bào tương
Câu 22: Cấu trúc 1 có tên là:
A. Áo ngoài
B. Vỏ
C. Vách (2)
D. Nhân
Câu 23: Cấu trúc 3 có tên là:
A. Áo ngoài
B. Vỏ
C. Vách
D. Nhân
Câu 24: Chọn ra phát biểu sai:
A. Capsid là bao protein bọc quanh lõi acid nucleic, tạo thành từ các capsomeres. (đúng)
B. Màng bọc là màng lipid bao bọc ngoài của một số virus.
C. Nucleocapsid là cấu trúc hỗn hợp gồm acid nucleic và màng bọc.
D. Virion bao gồm nucleocapsid và màng bọc hoặc chỉ có nucleocapsid tùy thuộc vào loại virus.
Câu 25: Protein của virus có vai trò:
A. Bảo vệ bộ gen chống lại sự bất hoạt của các men nuclease.
B. Quyết định tính kháng nguyên của virus.
C. Là những enzyme cần thiết cho sự khởi đầu chu kì nhân lên của virus.
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
A. Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
B. Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
C. Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
D. Môi trường phải vô trùng, có ph phù hợp.
E. Môi trường có chất phát triển.
Câu 26: Nhiễm trùng ẩn là tình trạng:
A. Virus gây nhiễm bị khiếm khuyết một số gen chức năng.
B. Virus sống sót trong tế bào nhiễm, tồn tại dai dẳng không có biểu hiện hay chỉ biểu hiện ít
gen.
C. Xảy ra trong tế bào cho phép tạo ra các thế hệ virus lây nhiễm.
D. Cả ba đều sai
Câu 28: Chọn y đúng về nội độc tố
A. Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
B. Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
C. Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
D. Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 29: Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :
A. Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
B. Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
C. Không có enzym nội bào
D. Chứa nội độc tố
Câu 30: Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:
A. Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.
B. Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh
C. Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu
D. Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm
Câu 31: Acid nucleic của virus gồm:
A. ARN.
B. ADN.
C. ADN và ARN.
D. Hoặc ADN hoặc ARN
Câu 32: Những chất vi sinh vật cần cho sự phất triển của chúng nhưng chúng không thể
tổng hợp được gọi là:
A. Yếu tố vi lượng
B. Yếu tố phát triển (sinh trưởng)
C. Vitamin
D. Các chất khoáng
E. Các chất kích thích
Câu 33: Nhiều vi sinh vật có thể sử dụng được nguồn carbon cao phân tử như cellulose, cao
su, dầu hoả, parafin thì:
A. các vi sinh vật có thể hấp thu trực tiếp các chất trên
B. Vi sinh vật tiết ra enzym phân giải những hợp chất để có thể hấp thu được.
C. Các vi sinh vật này có lượng nước đáng kể
D. Các vi sinh vật này có cấu trúc màng tế bào đặc biệt
E. Các vi sinh vật này không thể sử dụng được các hợp chất cacbon đơn giản
Câu 34: Hạt virion:
A. Không có axit nucleic .
B. Không có lớp protein cấu trúc .
C. Không có khả năng tự nhân lên ngoài tế bào sống .
D. Không có khả năng gây nhiễm trùng cho tế bào cảm thụ .
E. Không có bao ngoài (envelope )
Câu 35: Yếu tố độc lực chính quyết định sự nhiễm trùng là:
A. Độc tố của vi khuẩn.
B. Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn.
C. Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn.
D. Sự bám vào tế bào của vi khuẩn
Sự bám vào tế bào: Bám vào tế bào là điều kiện đầu tiên để VSV có thể xâm nhập vào mô và gây
nhiễm trùng.
Câu 36: Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định
bởi:
A. Thành phần peptidoglycan
B. Thành phần acid techoic và protein M hay protein A
C. Thành phần peptidoglycan và polysacchrit
D. Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng
nguyên thân
Câu 37: Vỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự thực bào do:
A. Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩn
B. Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bào
C. Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại
D. Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại
Câu 38: Trình tự nhân đôi của vi khuẩn
A. TB dài ra – DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn
B. DNA nhân đôi – TB dài ra – xuất hiện vách ngăn
C. Xuất hiện vách ngăn - TB dài ra - DNA nhân đôi
D. DNA nhân đôi - xuất hiện vách ngăn - TB dài ra
Câu 39: Trong mỗi họ, virus được phân thành các giống dựa vào tiêu chuẩn nào?
A. Hình thái virion.
B. Cấu trúc bộ gen.
C. Cách sao chép (chế độ sao chép)
D. Huyết thanh học và đặc tính lý hóa.
Thường dựa trên một số tiêu chuẩn cơ bản sau:
Loại acid nucleic (ADN hay ARN), mạch đơn hay kép
Đối xứng của vỏ capsid
Có envelop không
Kích thước
Số lượng gen & capsomer
Vỏ lipid: Nhạy cảm với ether, dung dịch vô cơ, mất tính lây nhiễm khi phá vỡ bao
Enzym
Tính kháng nguyên: ở bao ngoài
Triệu chứng học
Câu 40: Lysozym có khả năng:
A. Làm tan một số virus chủ yếu là myxovirus.
B. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các cầu khuẩn gram âm.
C. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các trực khuẩn gram dương.
D. Giết chết vi khuẩn.
E. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các trực khuẩn gram âm.
Câu 41: Các vật liệu di truyền kháng thuốc :
A. Không thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn .
B. Có thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn bằng tiếp hợp.
C. Chỉ có truyền được giữa các vi khuẩn gram (-) mà thôi.
D. Chỉ có thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn gây bệnh.
E. Chỉ truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn gram (+).
Câu 42: Sự truyền các vật liệu di truyền kháng thuốc giữa các vi khuẩn bằng tải nạp do:
A. Các virus gây bệnh. B. Các vi khuẩn tiếp xúc với nhau.
D. Do bacteriophage. E. Do một cơ chế đặc hiệu dưới sự tác dụng của các enzym.
C. Do sự thẩm thấu của các vật liệu di truyền ở trạng thái hòa tan vào tế bào.
Câu 43: Các vi khuẩn trở nên đề kháng với thuốc kháng sinh thì:
A. trở nên gây bệnh cho người.
B. Nguyên tương luôn luôn có các plasmit kháng thuốc .
C. Luôn có sự thay đổi bất thường trong bộ nhiễn sắc thể.
D. Vi khuẩn phát triển được khi có một nồng độ thuốc kháng sinh nhất định.
E. Vi khuẩn trở thành mối lo ngại trong các bệnh nhân nằm viện.
Câu 44: Vi khuẩn đề kháng Tetracyclin do:
A. Sản xuất enzym phá hủy Tetracyclin .
B. Phát triển một con đường tổng hợp protein mới.
C. Giảm sự thấm của Tetracyclin vào trong tế bào vi khuẩn .
D. Thay đổi cấu trúc ribosome của vi khuẩn . (đột biến gen cấu trúc làm biến đổi tiểu phần 30S
của ribosom)
E. Vi khuẩn không còn tổng hợp protein.
https://phongchongthamnhung.vn/2019/02/18/khang-sinh-tetracyclin/#Co_che_khang_thuoc_cua_vi_khuan
Câu 45: Sự đề kháng kháng sinh do thay đổi receptor đặc hiệu của thuốc tìm thấy với các
thuốc sau:
A. Penicillin B. Streptomycin C. Erythromycin (Macrolid)
D. Cephalosporin E. Các thuốc trên.
Sự biến đổi receptor gắn của thuốc là cơ chế quan trọng. Sự thay đổi protein đặc hiệu với thuốc
ribosome làm vi khuẩn trở nên đề kháng với thuốc kháng sinh như sự đề kháng với thuốc nhóm
aminoglycoside, erythromycin
Câu 46: Các yếu tố di truyền làm lây lan nhanh tính kháng thuốc trong quần thể vi khuẩn
A. Transposon
B. Các integron
C. Các plasmit đề kháng
D. Chọn a và c
E. Chọn a, b, c
Câu 47: Có thể nêu tác dụng của kháng sinh chống vi khuẩn như sau:
A. Các kháng sinh có tác dụng đặc hiệu đối với 1 loại vi khuẩn hoặc 1 nhóm vi khuẩn nhất
định
B. Các kháng sinh có tác dụng chống tất cả vi khuẩn trong tự nhiên.
C. Các kháng sinh có tác dụng chống tất cả vi khuẩn gây bệnh cho người
D. Các kháng sinh có tác dụng chống hầu hết vi khuẩn gây bệnh cho người và động vật
E. Các kháng sinh có tác dụng chống phần lớn các vi khuẩn hoại sinh.
Câu 48: Các tiểu chuẩn nào sau đây của thuốc kháng sinh nên được chọn để điều trị bệnh
nhiễm trùng
A. Hiệu lực, ít tai biến, đắt tiền.
B. Hiệu lực, ít độc, rẻ tiền.
C. Hiệu lực, chỉ gây độc cho một số cơ quan, rẻ tiền.
D. Kém hiệu lực, ít độc, giá rẻ.
E. Rất hiệu lực, rất độc cho nhiều cơ quan, đắt tiền.
Câu 49: Thử nghiệm phòng thí nghiệm để đánh giá độ nhạy của vi khuẩn với thuốc kháng
sinh:
A. Kỹ thuật cấy vi khuẩn
B. Kỹ thuật khuyếch tán kháng sinh .
C. Kỹ thuật pha loãng kháng sinh
D. Kháng sinh đồ.
E. Kỹ thuật dĩa kháng sinh .
Câu 50: Phối hợp thuốc kháng sinh nhằm:
A. Giảm khả năng xuất hiện chủng vi khuẩn đề kháng
B. Điều trị các nhiễm khuẩn hỗn hợp
C. Để tăng khả năng diệt khuẩn
D. Giảm liều gây độc của một số kháng sinh
E. Các lựa chọn trên
Phần 3: CÂU HỎI ĐIỀN TỪ (10 câu) (1 điểm)
Hãy điền từ vào chỗ ba chấm dưới đây. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm
51. Biến dị kiểu hình là thay đổi bề ngoài do sự thích ứng của cơ thể trong điều kiện ngoại cảnh
khác
nhau
52. Đột biến là sự thay đổi đột ngột …trong vật chất di truyền của cá thể trong quần thể đồng nhất
hình thành 2 chủng trong quần thể là chủng gốc…. và …chủng mới.
53. Kháng sinh là những chất ngay ở nồng độ thấp…. đã có khả năng ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn
một cách đặc hiệu bằng cách …gây rối loạn pứ sinh học ở tầm ptử…
54. Diệt khuẩn là giết chết vi khuẩn, còn chế khuẩn là ức chế nhân đôi của vi khuẩn nhưng trong thực tế,
không phân tách rõ ràng được diệt khuẩn và chế khuẩn
55. kháng sinh có các cơ chế tác động là: ức chế tổng hợp vách, ức chế sinh tổng hợp protein,
ức chế chuyển hóa acid folic….và……ức chế tổng hợp acid nhân…
56. kháng sinh đồ là kỹ thuật xác định … mức độ nhạy cảm của kháng sinh thử nghiệm đối với vi khuẩn
gây bệnh
57. trong quá trình xâm nhập tế bào, nhờ enzyme cởi vỏ decapside của tế bào giúp virus
cởi vỏ, giải phóng acid nucleic nhờ enzyme……
58. nha bào có sự đề kháng với các yếu tố lí hóa nhờ có thành phần hóa học: Ca2+,
cysteine,.................., tỷ lệ nước thấp (10-20%), tổng hợp ADN dừng lại và phiên mã bị ức chế
59. là những đơn bào không có màng nhân cùng với virus… hợp thành môn vi sinh vật
học, tiếng anh gọi là Microbiology
60. Trong nuôi cấy vi khuẩn bằng môi trường thạch, khuẩn lạc dạng M có dạng…nhày nhớt.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 61: (2 điểm)
a) nêu diễn biến quá trình phát triển của vi khuẩn trong nuôi cấy trên môi trường lỏng
b) Giả sử giống vi khuẩn X (có khả năng sử dụng glucose và fructose trong đó glucose được ưu
tiên hơn) được nuôi cấy trên môi trường lỏng có 2 hợp chất cung cấp C là glucose và fructose.
Hãy nêu diễn biến của quá trình sinh trưởng của vi khuẩn trong môi trường này.
Câu 62: (2 điểm) Phân biệt nội độc tố và ngoại độc tố.
-Hết
Bài tập ôn luyện Vi Sinh Vật Y Học

Bài tập ôn luyện Vi Sinh Vật Y Học

  • 1.
    BÀI ÔN LUYỆN Tênhọc phần: VI SINH VẬT Y HỌC Dành cho thành viên trong group “Cùng học với MPAC” Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN A: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Phần 1: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (10 câu) (1 điểm) Lựa chọn cột trả lời Đúng hoặc Sai trong mỗi câu dưới đây. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm STT Nội dung Đúng Sai Câu 1 Mọi virus đều có cấu tạo đơn giản và không mang theo bất kỳ enzyme nào trong virus nên virus bắt buộc phải ký sinh trong tế bào cảm thụ x Câu 2 Vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nội độc tố x Câu 3 Pili giới tính chỉ xuất hiện ở vi khuẩn đực và mỗi tế bào đựccó nhiều pili giới tính x Câu 4 Ribosome là 1 trong các đích tác động của 1 số loại kháng sinh (macrolid, lincosamid, phenicol, tetracyclin, aminoglycosid), làm sai lạc sự tổng hợp của vi khuẩn x Câu 5 Trong thiên nhiên sự tiếp hợp giữ 1 vai trò đáng kể trong biến dị của vi khuẩn, đặc biệt trong lây lan tính kháng thuốc giữa các vi khuẩn gram âm x Câu 6 Plasmid ở vi khuẩn gram dương chỉ được lan truyền qua vi khuẩn khác qua trung gian của phage x Câu 7 Sự hình thành tính kháng thuốc ở vi khuẩn là do sự biến đổi gen ở nhiễm sắc thể hoặc do tiếp nhận plasmid kháng thuốc x Câu 8 Các vi khuẩn không có vách như Mycoplasma vẫn chịu tác dụng của kháng sinh như beta-lactam x Câu 9 Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều tạo ra độc tố khi xâm nhập cơ thể x Câu 10 Một số vi khuẩn gây bệnh khi chúng tạo vỏ x Câu 8: Mycoplasma không chịu tác dụng của các kháng sinh beta-lactam ức chế sinh tổng hợp vách. Phần 2: CÂU HỎI CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (40 câu) (4 điểm) Hãy lựa chọn MỘT đáp án (A, B, C, D và E) đúng hoặc đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây
  • 2.
    Câu 11: Sựbiến nạp là: A. Sự vận chuyển gen của nhiễm sắc thể giữa các tế bào. B. Sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận. C. Sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào qua tiếp xúc . D. Sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào. E. Sự vận chuyển gen từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian của phage (Tải nạp) Câu 12: Trong thí nghiệm của Griffith: A. Tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết. B. Tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết. C. Tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết. D. Tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết. E. Tiêm phế cầu R1 chết vào chuột thì chuột chết. Câu 13: Nhân tố biến nạp là: A. RNA. B. RNA và DNA. C. DNA. D. DNA và protein. E. RNA và protein. Câu 14: Trong biến nạp người ta nhận thấy trong một quần thể vi khuẩn có: A. Một quần thể tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. B. Nhiều tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. C. Một tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. (1 thôi sao?) D. Phần lớn tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. E. Một số nhỏ tế bào khả nạp có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan. Câu 15: Sự tải nạp ở vi khuẩn là: A. Sự sao chép nhiễm sắc thể. B. Sự tích hợp dna tổng hợp vào nhiễm sắc thể. C. Quá trình vận chuyển gen qua tiếp xúc. D. Quá tình vận chuyển gen qua trung gian của bacteriophage. E. Sự trao đổi gen. Câu 16: Năng lượng và chất dinh dưỡng được tích trữ ở a. Thể vùi b. Không bào
  • 3.
    c. Nha bào d.Bào tương Thể vùi đc xem là 1 dạng dự trữ chất dinh dưỡng của vi khuẩn Câu 17: Sự tiếp hợp là hiện tượng vận chuyển di truyền: A. Lúc chỉ có vi khuẩn cho là vi khuẩn khuyết dưỡng. B. Lúc chỉ có vi khuẩn nhận là vi khuẩn khuyết dưỡng. C. Qua sự tiếp xúc của vi khuẩn. D. Qua trung gian của phage. E. Qua sự tiếp xúc của vi khuẩn sinh dung giải. Tiếp hợp: vk cho & vk nhận tiếp xúc với nhau để vận chuyển các yếu tố di truyền. Câu 18: Môi trường tổng hợp tối thiểu là: A.môi trường dinh dưỡng thêm Leucin và Threonin. B.môi trường chỉ chứa nước, Biotin, và Methionin. C. Môi trường chỉ chứa nước, glucose, và muối khoáng. D. Môi trường dinh dưỡng thêm Streptomycin E. Môi trường dinh dưỡng chỉ chứa glucose. Câu 19: Tế bào đực: (nhiều câu trả lời đúng). A. chứa nhân tố F. B. Không chứa nhân tố F. C. đóng vai trò tế bào tiếp xúc D. Đóng vai trò tế bào nhận. E. Đóng vai trò tế bào cho. Câu 20: Ở vi khuẩn, tính kháng thuốc hình thành do: A. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể. B. Sử dụng kháng sinh bừa bãi. C. Sử dụng kháng sinh không đúng liều lượng. D. tiếp nhận plasmit F E. Tiếp nhận plasmit F’.
  • 4.
    Câu 21: Sựhình thành tính kháng thuốc là do: A. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể. B. Tiếp nhận plasmit kháng thuốc. C. Tiếp xúc trực tiếp và tiếp nhận phage. D. Biến đổi gen ở nhiễm sắc thể hoặc tiếp nhận plasmit kháng thuốc
  • 5.
    E. Sử dụngkháng sinh bừa bãi. Nhìn hình “Sơ đồ cấu trúc nội nha bào (endospore) và trả lời câu hỏi tương ứng. (3): bào tương Câu 22: Cấu trúc 1 có tên là: A. Áo ngoài B. Vỏ C. Vách (2) D. Nhân Câu 23: Cấu trúc 3 có tên là: A. Áo ngoài B. Vỏ C. Vách D. Nhân Câu 24: Chọn ra phát biểu sai: A. Capsid là bao protein bọc quanh lõi acid nucleic, tạo thành từ các capsomeres. (đúng) B. Màng bọc là màng lipid bao bọc ngoài của một số virus. C. Nucleocapsid là cấu trúc hỗn hợp gồm acid nucleic và màng bọc. D. Virion bao gồm nucleocapsid và màng bọc hoặc chỉ có nucleocapsid tùy thuộc vào loại virus. Câu 25: Protein của virus có vai trò: A. Bảo vệ bộ gen chống lại sự bất hoạt của các men nuclease. B. Quyết định tính kháng nguyên của virus. C. Là những enzyme cần thiết cho sự khởi đầu chu kì nhân lên của virus. D. Tất cả đều đúng
  • 6.
    Câu 27: Nuôivirus cần đòi hỏi môi trường gì? A. Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng. B. Môi trường canh thang chứa hồng cầu. C. Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng. D. Môi trường phải vô trùng, có ph phù hợp. E. Môi trường có chất phát triển. Câu 26: Nhiễm trùng ẩn là tình trạng: A. Virus gây nhiễm bị khiếm khuyết một số gen chức năng. B. Virus sống sót trong tế bào nhiễm, tồn tại dai dẳng không có biểu hiện hay chỉ biểu hiện ít gen. C. Xảy ra trong tế bào cho phép tạo ra các thế hệ virus lây nhiễm. D. Cả ba đều sai Câu 28: Chọn y đúng về nội độc tố A. Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương. B. Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn. C. Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố. D. Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ. Câu 29: Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn : A. Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô B. Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô C. Không có enzym nội bào D. Chứa nội độc tố Câu 30: Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn: A. Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn. B. Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh C. Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu D. Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm Câu 31: Acid nucleic của virus gồm: A. ARN. B. ADN. C. ADN và ARN. D. Hoặc ADN hoặc ARN Câu 32: Những chất vi sinh vật cần cho sự phất triển của chúng nhưng chúng không thể tổng hợp được gọi là: A. Yếu tố vi lượng B. Yếu tố phát triển (sinh trưởng) C. Vitamin D. Các chất khoáng E. Các chất kích thích
  • 7.
    Câu 33: Nhiềuvi sinh vật có thể sử dụng được nguồn carbon cao phân tử như cellulose, cao su, dầu hoả, parafin thì: A. các vi sinh vật có thể hấp thu trực tiếp các chất trên B. Vi sinh vật tiết ra enzym phân giải những hợp chất để có thể hấp thu được. C. Các vi sinh vật này có lượng nước đáng kể D. Các vi sinh vật này có cấu trúc màng tế bào đặc biệt E. Các vi sinh vật này không thể sử dụng được các hợp chất cacbon đơn giản Câu 34: Hạt virion: A. Không có axit nucleic . B. Không có lớp protein cấu trúc . C. Không có khả năng tự nhân lên ngoài tế bào sống . D. Không có khả năng gây nhiễm trùng cho tế bào cảm thụ . E. Không có bao ngoài (envelope ) Câu 35: Yếu tố độc lực chính quyết định sự nhiễm trùng là: A. Độc tố của vi khuẩn. B. Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn. C. Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn. D. Sự bám vào tế bào của vi khuẩn Sự bám vào tế bào: Bám vào tế bào là điều kiện đầu tiên để VSV có thể xâm nhập vào mô và gây nhiễm trùng. Câu 36: Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định bởi: A. Thành phần peptidoglycan B. Thành phần acid techoic và protein M hay protein A C. Thành phần peptidoglycan và polysacchrit D. Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên thân Câu 37: Vỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự thực bào do: A. Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩn B. Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bào C. Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại D. Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại Câu 38: Trình tự nhân đôi của vi khuẩn A. TB dài ra – DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn B. DNA nhân đôi – TB dài ra – xuất hiện vách ngăn C. Xuất hiện vách ngăn - TB dài ra - DNA nhân đôi D. DNA nhân đôi - xuất hiện vách ngăn - TB dài ra Câu 39: Trong mỗi họ, virus được phân thành các giống dựa vào tiêu chuẩn nào? A. Hình thái virion. B. Cấu trúc bộ gen. C. Cách sao chép (chế độ sao chép) D. Huyết thanh học và đặc tính lý hóa.
  • 8.
    Thường dựa trênmột số tiêu chuẩn cơ bản sau: Loại acid nucleic (ADN hay ARN), mạch đơn hay kép Đối xứng của vỏ capsid Có envelop không Kích thước Số lượng gen & capsomer Vỏ lipid: Nhạy cảm với ether, dung dịch vô cơ, mất tính lây nhiễm khi phá vỡ bao Enzym Tính kháng nguyên: ở bao ngoài Triệu chứng học Câu 40: Lysozym có khả năng: A. Làm tan một số virus chủ yếu là myxovirus. B. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các cầu khuẩn gram âm. C. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các trực khuẩn gram dương. D. Giết chết vi khuẩn. E. Làm tan một số vi khuẩn chủ yếu là các trực khuẩn gram âm.
  • 9.
    Câu 41: Cácvật liệu di truyền kháng thuốc : A. Không thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn . B. Có thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn bằng tiếp hợp. C. Chỉ có truyền được giữa các vi khuẩn gram (-) mà thôi. D. Chỉ có thể truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn gây bệnh. E. Chỉ truyền được cho nhau giữa các vi khuẩn gram (+). Câu 42: Sự truyền các vật liệu di truyền kháng thuốc giữa các vi khuẩn bằng tải nạp do: A. Các virus gây bệnh. B. Các vi khuẩn tiếp xúc với nhau. D. Do bacteriophage. E. Do một cơ chế đặc hiệu dưới sự tác dụng của các enzym. C. Do sự thẩm thấu của các vật liệu di truyền ở trạng thái hòa tan vào tế bào. Câu 43: Các vi khuẩn trở nên đề kháng với thuốc kháng sinh thì: A. trở nên gây bệnh cho người. B. Nguyên tương luôn luôn có các plasmit kháng thuốc . C. Luôn có sự thay đổi bất thường trong bộ nhiễn sắc thể. D. Vi khuẩn phát triển được khi có một nồng độ thuốc kháng sinh nhất định. E. Vi khuẩn trở thành mối lo ngại trong các bệnh nhân nằm viện. Câu 44: Vi khuẩn đề kháng Tetracyclin do: A. Sản xuất enzym phá hủy Tetracyclin . B. Phát triển một con đường tổng hợp protein mới. C. Giảm sự thấm của Tetracyclin vào trong tế bào vi khuẩn . D. Thay đổi cấu trúc ribosome của vi khuẩn . (đột biến gen cấu trúc làm biến đổi tiểu phần 30S của ribosom) E. Vi khuẩn không còn tổng hợp protein. https://phongchongthamnhung.vn/2019/02/18/khang-sinh-tetracyclin/#Co_che_khang_thuoc_cua_vi_khuan
  • 10.
    Câu 45: Sựđề kháng kháng sinh do thay đổi receptor đặc hiệu của thuốc tìm thấy với các thuốc sau: A. Penicillin B. Streptomycin C. Erythromycin (Macrolid) D. Cephalosporin E. Các thuốc trên. Sự biến đổi receptor gắn của thuốc là cơ chế quan trọng. Sự thay đổi protein đặc hiệu với thuốc ribosome làm vi khuẩn trở nên đề kháng với thuốc kháng sinh như sự đề kháng với thuốc nhóm aminoglycoside, erythromycin Câu 46: Các yếu tố di truyền làm lây lan nhanh tính kháng thuốc trong quần thể vi khuẩn A. Transposon B. Các integron C. Các plasmit đề kháng D. Chọn a và c E. Chọn a, b, c Câu 47: Có thể nêu tác dụng của kháng sinh chống vi khuẩn như sau: A. Các kháng sinh có tác dụng đặc hiệu đối với 1 loại vi khuẩn hoặc 1 nhóm vi khuẩn nhất định B. Các kháng sinh có tác dụng chống tất cả vi khuẩn trong tự nhiên. C. Các kháng sinh có tác dụng chống tất cả vi khuẩn gây bệnh cho người D. Các kháng sinh có tác dụng chống hầu hết vi khuẩn gây bệnh cho người và động vật E. Các kháng sinh có tác dụng chống phần lớn các vi khuẩn hoại sinh. Câu 48: Các tiểu chuẩn nào sau đây của thuốc kháng sinh nên được chọn để điều trị bệnh nhiễm trùng A. Hiệu lực, ít tai biến, đắt tiền. B. Hiệu lực, ít độc, rẻ tiền. C. Hiệu lực, chỉ gây độc cho một số cơ quan, rẻ tiền. D. Kém hiệu lực, ít độc, giá rẻ. E. Rất hiệu lực, rất độc cho nhiều cơ quan, đắt tiền. Câu 49: Thử nghiệm phòng thí nghiệm để đánh giá độ nhạy của vi khuẩn với thuốc kháng sinh: A. Kỹ thuật cấy vi khuẩn
  • 11.
    B. Kỹ thuậtkhuyếch tán kháng sinh . C. Kỹ thuật pha loãng kháng sinh D. Kháng sinh đồ. E. Kỹ thuật dĩa kháng sinh . Câu 50: Phối hợp thuốc kháng sinh nhằm: A. Giảm khả năng xuất hiện chủng vi khuẩn đề kháng B. Điều trị các nhiễm khuẩn hỗn hợp C. Để tăng khả năng diệt khuẩn D. Giảm liều gây độc của một số kháng sinh E. Các lựa chọn trên
  • 12.
    Phần 3: CÂUHỎI ĐIỀN TỪ (10 câu) (1 điểm) Hãy điền từ vào chỗ ba chấm dưới đây. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm 51. Biến dị kiểu hình là thay đổi bề ngoài do sự thích ứng của cơ thể trong điều kiện ngoại cảnh khác nhau 52. Đột biến là sự thay đổi đột ngột …trong vật chất di truyền của cá thể trong quần thể đồng nhất hình thành 2 chủng trong quần thể là chủng gốc…. và …chủng mới. 53. Kháng sinh là những chất ngay ở nồng độ thấp…. đã có khả năng ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn một cách đặc hiệu bằng cách …gây rối loạn pứ sinh học ở tầm ptử… 54. Diệt khuẩn là giết chết vi khuẩn, còn chế khuẩn là ức chế nhân đôi của vi khuẩn nhưng trong thực tế, không phân tách rõ ràng được diệt khuẩn và chế khuẩn 55. kháng sinh có các cơ chế tác động là: ức chế tổng hợp vách, ức chế sinh tổng hợp protein, ức chế chuyển hóa acid folic….và……ức chế tổng hợp acid nhân… 56. kháng sinh đồ là kỹ thuật xác định … mức độ nhạy cảm của kháng sinh thử nghiệm đối với vi khuẩn gây bệnh 57. trong quá trình xâm nhập tế bào, nhờ enzyme cởi vỏ decapside của tế bào giúp virus cởi vỏ, giải phóng acid nucleic nhờ enzyme…… 58. nha bào có sự đề kháng với các yếu tố lí hóa nhờ có thành phần hóa học: Ca2+, cysteine,.................., tỷ lệ nước thấp (10-20%), tổng hợp ADN dừng lại và phiên mã bị ức chế 59. là những đơn bào không có màng nhân cùng với virus… hợp thành môn vi sinh vật học, tiếng anh gọi là Microbiology 60. Trong nuôi cấy vi khuẩn bằng môi trường thạch, khuẩn lạc dạng M có dạng…nhày nhớt. B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 61: (2 điểm) a) nêu diễn biến quá trình phát triển của vi khuẩn trong nuôi cấy trên môi trường lỏng b) Giả sử giống vi khuẩn X (có khả năng sử dụng glucose và fructose trong đó glucose được ưu tiên hơn) được nuôi cấy trên môi trường lỏng có 2 hợp chất cung cấp C là glucose và fructose. Hãy nêu diễn biến của quá trình sinh trưởng của vi khuẩn trong môi trường này. Câu 62: (2 điểm) Phân biệt nội độc tố và ngoại độc tố. -Hết