Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
1
Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí
1) Khổ giấy A4 có kích thước
A)297 x 210
B)298 x 201
C)420 x 297
D)8...
2
Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí
B) F7
C) F11
D) F9
6) Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng
A) ,x y
B) D ...
3
Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí
B) Line.
C) Draw.
D) Rectangle.
10) Khi thực hiện lệnh Rectangle… nế...
4
Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí
C) Vẽ hình lục giác
D) Vẽ hình ngũ giác
14) Biểu tượng có công dụng
...
5
Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí
D) F10
18) Chọn điểm giữa của Line hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Đề 1: Kiểm tra đầu vào Autocad cho kỹ sư cơ khí

6,348 views

Published on

Gởi email câu trả lời về cadcamengineering.net@gmail.com, chúng tôi sẽ gởi kết quả cho bạn. ( miễn phí)
Bạn có thể hoàn thành các câu hỏi này và gởi cho bận ghi danh của trung tâm Advance Cad để xếp lớp AUtocad nâng cao.
http://www.advancecad.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao-autocad-cho-ky-su-co-khi/

Published in: Engineering
  • Be the first to comment

Đề 1: Kiểm tra đầu vào Autocad cho kỹ sư cơ khí

  1. 1. 1 Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí 1) Khổ giấy A4 có kích thước A)297 x 210 B)298 x 201 C)420 x 297 D)841 x 594 2) Dòng trạng thái Status Bar nằm ở phía dưới cùng của cửa sổ AutoCAD, nó có chức năng: A) Hiển thị các trạng thái của AutoCAD (Snap, Grid,…) B) Hiển thị các lệnh sử dụng trong quá trình vẽ C) Hiển thị tọa độ con trỏ chuột D) Tất cả các ý trên 3) Để xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ ta sử dụng lệnh A) MVSETUP B) SETUP C) PAGESETUP D) FORMAT 4) Để định giới hạn của bản vẽ, ta dùng lệnh A) LIMITS B) MVSETUP C) MAXIMIZE D) MINIMIZE 5) Tắt/Mở lệnh SNAP ta nhấn phím A) F10
  2. 2. 2 Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí B) F7 C) F11 D) F9 6) Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng A) ,x y B) D  C) @ ,x y D) @ D  7) Biểu tượng có công dụng A) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên B) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng thay đổi theo lệnh Zoom C) Phóng to đối tượng D) Thu nhỏ đối tượng 8) Lệnh ERASE dùng để A) Xóa một phần đối tượng được chọn B) Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn C) Di chuyển đối tượng được chọn D) Xóa toàn bộ đối tượng được chọn 9) Biểu tượng có tên gọi A) Endpoint. TR U N G TÂM AD VAN C E C AD
  3. 3. 3 Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí B) Line. C) Draw. D) Rectangle. 10) Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Chamfer có nghĩa là: A) Vát 4 góc hình chữ nhật. B) Định độ rộng nét của hình chữ nhật. C) Bo tròn 4 góc hình chữ nhật D) Định độ dày của hình chữ nhật 11) Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 3P có nghĩa là A) Vẽ đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính B) Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm C) Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng D) Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng 12) Vẽ đường tròn qua 3 điểm. Vào menu DrawCircle chọn A) 3 point B) Center, Radius C) 3 points D) Tangent, Tangent, Radius 13) Lệnh Polygon có công dụng A) Vẽ hình đa giác đều B) Vẽ hình đa giác
  4. 4. 4 Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí C) Vẽ hình lục giác D) Vẽ hình ngũ giác 14) Biểu tượng có công dụng A) Vẽ đoạn thẳng B) Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất C) Vẽ cung tròn D) Vẽ đoạn thẳng tiếp xúc đường tròn 15) Vẽ cung đi qua 3 điểm. Vào menu DrawArc chọn A) 3 Point B) Start, Center, End C) Start, Center, Angle D) Start, End, Radius 16) Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm. Vào menu DrawArc chọn A) Start, End, Radius B) Start, Center, Length C) Start, End, Angle D) Center, Start, End 17) Muốn bật/tắt thuộc tính truy bắt điểm trên đối tượng dùng phím: A) F3 B) F8 C) F9 TR U N G TÂM AD VAN C E C AD
  5. 5. 5 Đề 1: Kiểm tra đầu vào lớp Autocad cho kỹ sư cơ khí D) F10 18) Chọn điểm giữa của Line hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây: A) NEArest B) NODe C) MIDpoint D) PERpendicular 19) Chọn các điểm 1/4 cung của Circle, Ellipse hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây: A) QUAdrant B) PERpendicular C) PARallel D) TANgent 20) Ghi kích thước đoạn nghiêng; vào menu Dimension, chọn A) Linear B) Radius C) Diameter D) Aligned

×