Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Tên dự án DỰ ÁN SÂN BÓNG ĐÁ MINI CỎ NHÂN TẠO
Chủ đầu tư DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TRUNG
Mục tiêu của dự án Đầu tư và kinh...
MÔI TRƯỜNG VI MÔ
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
MA TRẬN SWOT
1. MÔI TRƯỜNG VI MÔ
3.MA TRẬN SWOT
Điểm mạnh ( S ) Điểm yếu ( W )
-Sân chơi mới, đa dạng, chất lượng,
chuyên nghiệp
- Không gian rộng mở, thoá...
BẢNG KẾT HỢP MA TRẬN SWOT
S/O S/T
- Phát huy điểm mạnh, nắm bắt lợi thế
cũng như cơ hội với khách hàng
- Chất lượng cao, g...
TIẾN ĐỘ THI CÔNG DỰ ÁN BẰNG SƠ ĐỒ GANTT
QUY TRÌNH THI CÔNG
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG SÂN
NHẬN XÉT CHUNG VỀ HIỆN TRẠNG DỰ ÁN
GIẢI...
STT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
2013 2014
9 10 11 12 1
A Xin giấy phép kinh doanh
B Đàm phán và Thuê đất
C Chọn công ty thiết kế và...
STT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC CÔNG
VIỆC
THỜI GIAN
(THÁNG)
GHI CHÚ
1 Xin giấy phép kinh doanh A 1 Bắt đầu
01/09/2013
2 Thuê đất B ...
- Thi công nền.
- Thi công lắp đặt mặt cỏ.
- Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, lưới chắn bóng và phụ kiện.
- Hoàn thiện.
QUY ĐỊNH CƠ BẢN TRONG VIỆC SỬ DỤNG SÂN CỎ NHÂN TẠO
- Cơ cấu nhân sự:
- Cơ chế tuyển dụng:
Đăng thông báo tại công ty, phát tờ rơi
Quản lý: 2 người
Kế toán: 1 người
Bảo vệ: 3...
BẢNG DỰ TRÙ LƯƠNG TRONG CÔNG TY
(ĐVT: triệu đồng)
Chức vụ Số lượng Lương/tháng Lương/năm
Giám đốc 1 8 96
Quản lý 2 6 144
K...
NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN
DỰ KIẾN DOANH THU
HIỆU QUẢ DỰ ÁN
1. NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN
( ĐVT: 1000 đồng )
STT Khoản mục Đơn vị Số lượng Đơn giá Tiền Ghi chú
I Nhu cầu vốn 1,900,000
...
2. DỰ KIẾN DOANH THU
(Đơn vị tính: VNĐ )
STT KHOẢN MỤC ĐƠN VỊ
TỔNG
CỘNG
6h - 8h 8h- 12h 13h -17h 17h -21h
A
DOANH THU CHO ...
Thời gian hoạt động 5 năm 2014 2015 2016 2017 2018
Stt Khoản mục Tổng cộng 1 2 3 4 5
I DOANH THU 11,212,133,671 2,138,026,...
3 Chi phí lương (đồng/năm) 2,519,687,850 456,000,000 478,800,000 502,740,000 527,877,000 554,270,850
Tỷ lệ tăng giá hàng n...
BẢNG CÂN ĐỐI DÒNG TIỀN
(Đơn vị tính: VNĐ)
Thời gian hoạt động 5 năm 2014 2015 2016 2017 2018
STT Khoản mục Tổng cộng 1 2 3...
ĐỘ NHẠY CẢM VÀ RỦI RO CỦA DỰ ÁN
Stt Các yếu tố thay đổi IRR
1 Không đổi
39.69%
2 Vốn đầu tư tăng 10%
27.02%
3 Chi phí khả biến tăng 10%
28.77%
4 Giá cả dị...
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao

1,912 views

Published on

Tài liệu, hướng dẫn, bóng đá, chơi, huấn luyện, chấn thương, kỹ thuật.

Published in: Sports
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Nhom 3 du_an_san_bong_da_co_nhan_tao

  1. 1. Tên dự án DỰ ÁN SÂN BÓNG ĐÁ MINI CỎ NHÂN TẠO Chủ đầu tư DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TRUNG Mục tiêu của dự án Đầu tư và kinh doanh 4 sân bóng đá mini cỏ nhân tạo Hình thức đầu tư 100% vốn tự có Quy mô dự án 1 Tổng vốn đầu tư: 1.9 tỷ đồng 2 Số lượng sân bóng : 4 sân 3 Diện tích đất sử dụng: 4,000 m2 Thời gian đầu tư 1 Thời gian thi công và hoàn thiện : 3 tháng 2 Thời gian khai thác : 5 năm Địa điểm dự án 1 Cuối đường Nguyễn Văn Lượng, P16, quận Gò vấp 2 Thuê mặt bằng hiện đang thuộc quản lý của UBND quận Gò Vấp, hiện trạng mặt bằng tương đối bằng phẳng. Cơ sở hạ tầng và vị trí địa lý khu vực đầu tư như : điện, hệ thống thoát nước, giao thông, cơ quan, trường học, dân cư… qua khảo sát thích hợp cho việc đầu tư dự án.
  2. 2. MÔI TRƯỜNG VI MÔ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ MA TRẬN SWOT
  3. 3. 1. MÔI TRƯỜNG VI MÔ
  4. 4. 3.MA TRẬN SWOT Điểm mạnh ( S ) Điểm yếu ( W ) -Sân chơi mới, đa dạng, chất lượng, chuyên nghiệp - Không gian rộng mở, thoáng mát, sạch sẽ - Địa điểm tốt - Giá hợp lý - Ưu thế về giao tiếp - Nhân viên nhiệt tình, vui vẻ, năng động - Thiết kế hiện đại, đại chuẩn theo chất lượng quốc tế - Sân mới thành lập chưa có khách hàng lâu năm - Kinh nghiệm còn non trẻ - Địa điểm thuê mới - Tài chính còn hạn hẹp - Vị trí sân bóng còn nhiều hạn chế Cơ hội ( O ) Đe Dọa ( T ) - Nhiều khách hàng tiềm năng ( học sinh, sinh viên, thanh niên….) - Gần khu dân cư, các trường CĐ, ĐH - Chất lượng sân bong hiện đại , dịch vụ tốt còn thấp - Cạnh tranh với đối thủ lâu năm và nhiều kinh nghiệm - Khách hàng chưa biết nhiều về sân bóng
  5. 5. BẢNG KẾT HỢP MA TRẬN SWOT S/O S/T - Phát huy điểm mạnh, nắm bắt lợi thế cũng như cơ hội với khách hàng - Chất lượng cao, giá cả hợp lý - Vị trí dự án và giao thông thuận lơi - Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, vui vẻ - Khả năng tiếp thị, quảng cáo sẽ có cơ hội tìm kiếm được các nhà đầu tư mới. - Dựa vào năng lực quản lý kết hợp đội ngũ nhân viên tạo sức cạnh tranh - Mở rộng chiến lược, kênh quảng bá. W/O W/T - Do mới thành lập nên vốn còn yếu so với đối thủ cạnh tranh - Quản lý chặt chẽ, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng - Tìm kiếm thêm các nhà đầu tư. - Mở các khóa đào tạo nhân viên chuyên nghiệp.
  6. 6. TIẾN ĐỘ THI CÔNG DỰ ÁN BẰNG SƠ ĐỒ GANTT QUY TRÌNH THI CÔNG QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG SÂN NHẬN XÉT CHUNG VỀ HIỆN TRẠNG DỰ ÁN GIẢI PHÁP HẠ TẦNG KỸ THUẬT
  7. 7. STT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC 2013 2014 9 10 11 12 1 A Xin giấy phép kinh doanh B Đàm phán và Thuê đất C Chọn công ty thiết kế và xây dựng D Bắt đầu thi công E Triển khai các dịch vụ đi kèm F Quảng cáo tiếp thị G Đưa vào hoạt động
  8. 8. STT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC CÔNG VIỆC THỜI GIAN (THÁNG) GHI CHÚ 1 Xin giấy phép kinh doanh A 1 Bắt đầu 01/09/2013 2 Thuê đất B 1 Bắt đầu 01/09/2013 3 Chọn công ty thiết kế và xây dựng C 1 Bắt đầu 01/09/2013 4 Bắt đầu thi công D 3 Sau A, B, C 5 Triển khai các dịch vụ đi kèm E 1 Bắt đầu 01/12/2013 6 Quảng cáo, tiếp thị F 1 Bắt đầu 01/12/2013 7 Đưa vào hoạt động G 60 Sau E BẢNG PHÂN TÍCH LIỆT KÊ CÁC PHẦN VIỆC CỦA DỰ ÁN
  9. 9. - Thi công nền. - Thi công lắp đặt mặt cỏ. - Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, lưới chắn bóng và phụ kiện. - Hoàn thiện.
  10. 10. QUY ĐỊNH CƠ BẢN TRONG VIỆC SỬ DỤNG SÂN CỎ NHÂN TẠO
  11. 11. - Cơ cấu nhân sự: - Cơ chế tuyển dụng: Đăng thông báo tại công ty, phát tờ rơi Quản lý: 2 người Kế toán: 1 người Bảo vệ: 3 người
  12. 12. BẢNG DỰ TRÙ LƯƠNG TRONG CÔNG TY (ĐVT: triệu đồng) Chức vụ Số lượng Lương/tháng Lương/năm Giám đốc 1 8 96 Quản lý 2 6 144 Kế toán 1 6 72 Bảo vệ 3 4 144 CỘNG 8 456 BẢNG CHI PHÍ LƯƠNG HẰNG NĂM Năm 2014 2015 2016 2017 2018 Mức tăng 5% 5% 5% 5% Tổng lương 456 478.8 502.7 527.9 554.3
  13. 13. NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN DỰ KIẾN DOANH THU HIỆU QUẢ DỰ ÁN
  14. 14. 1. NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ( ĐVT: 1000 đồng ) STT Khoản mục Đơn vị Số lượng Đơn giá Tiền Ghi chú I Nhu cầu vốn 1,900,000 1 Phí thuê mặt bằng m2 4000 25 100,000 Năm sau tăng 5% so năm trước 2 San lắp mặt bằng m2 4000 1 40,000 3 Xây dựng công trình sân 4 350,000 1,400,000 4 Tài sản cố định khác 150,000 5 Chi phí hoạt động 210,000 II Nguồn vốn 1,900,000 1 Vốn chủ sở hữu 1,900,000 100% 2 Vốn vay 0 0%
  15. 15. 2. DỰ KIẾN DOANH THU (Đơn vị tính: VNĐ ) STT KHOẢN MỤC ĐƠN VỊ TỔNG CỘNG 6h - 8h 8h- 12h 13h -17h 17h -21h A DOANH THU CHO THUÊ SÂN HÀNG NGÀY Đồng 5,848,000 1 Số giờ có thể cho thuê Giờ (h) 14 2 4 4 4 2 Đơn giá cho thuê Đồng/h 150,000 140,000 140,000 200,000 3 Doanh thu tối đa trong ngày Đồng 2,220,000 300,000 560,000 560,000 800,000 4 Hiệu suất kinh doanh % 50% 50% 70% 80% 5 Doanh thu 01 sân dự tính thu được Đồng/sân/ ngày 1,462,000 150,000 280,000 392,000 640,000 6 Số sân đầu tư Sân 4 B DOANH THU GIẢI KHÁT VÀ GIỮ XE 833,333 1 Khu giải khát Đồng 333,333 2 Khu giữ xe Đồng 500,000 C TỔNG DOANH THU 01 NGÀY Đồng 6,681,333 D TỔNG DOANH THU 01 NĂM (320 ngày) Đồng 2,138,026,667
  16. 16. Thời gian hoạt động 5 năm 2014 2015 2016 2017 2018 Stt Khoản mục Tổng cộng 1 2 3 4 5 I DOANH THU 11,212,133,671 2,138,026,560 2,188,787,088 2,240,962,826 2,294,602,079 2,349,755,117 1 Kinh doanh 9,738,632,594 1,871,360,000 1,908,787,200 1,946,962,944 1,985,902,203 2,025,620,247 Thu nhập bình quân ngày 5,848,000 5,964,960 6,084,259 6,205,944 6,330,063 Hệ số tăng giá trung bình hàng năm % 2% 2% 2% 2% Số ngày khai thác trong năm 320 320 320 320 320 2 Dịch vụ kèm theo (giải khát, giữ xe…) 1,473,501,077 266,666,560 279,999,888 293,999,882 308,699,877 324,134,870 Thu nhập bình quân ngày 833,333 875,000 918,750 964,687 1,012,921 Tỷ lệ tăng giá hàng năm 5% 5% 5% 5% Số ngày khai thác trong năm 320 320 320 320 320 II CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG 4,952,993,751 912,703,984 949,918,063 988,824,424 1,029,504,312 1,072,042,968 1 Chi phí thuê đất 552,563,125 100,000,000 105,000,000 110,250,000 115,762,500 121,550,625 Diện tích thuê (m2) 4,000 4,000 4,000 4,000 4,000 Đơn giá thuê (đồng/năm) 25,000 26,250 27,563 28,941 30,388 Tỷ lệ tăng giá thuê hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 2 Chi phí điện nước bình quân hàng năm (đồng/năm) 198,922,725 36,000,000 37,800,000 39,690,000 41,674,500 43,758,225 Tỷ lệ tăng giá hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 3. HIỆU QUẢ DỰ ÁN BÁO CÁO THU NHẬP DỰ ÁN
  17. 17. 3 Chi phí lương (đồng/năm) 2,519,687,850 456,000,000 478,800,000 502,740,000 527,877,000 554,270,850 Tỷ lệ tăng giá hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 4 Chi phí quảng cáo, marketing 1,121,213,367 213,802,656 218,878,709 224,096,283 229,460,208 234,975,512 Tỷ lệ theo tổng doanh thu (%) 10% 10% 10% 10% 10% 5 Lãi vay vốn 0 0 0 0 0 6 Chi phí khác 560,606,684 106,901,328 109,439,354 112,048,141 114,730,104 117,487,756 Tỷ lệ theo tổng doanh thu (%) 5% 5% 5% 5% 5% III KHẤU HAO TÀI SẢN 1,900,000,000 380000000 380000000 380000000 380000000 380000000 Phương pháp khấu hao đường thẳng IV LỢI NHUẬN/LỖ TRƯỚC THUẾ 4,359,139,920 845,322,576 858,869,025 872,138,402 885,097,767 897,712,150 V THUẾ TNDN 1,002,602,182 194,424,192 197,539,876 200,591,833 203,572,487 206,473,794 Thuế suất 23% 23% 23% 23% 23% VI LỢI NHUẬN SAU THUẾ 3,356,537,739 650,898,384 661,329,149 671,546,570 681,525,281 691,238,355
  18. 18. BẢNG CÂN ĐỐI DÒNG TIỀN (Đơn vị tính: VNĐ) Thời gian hoạt động 5 năm 2014 2015 2016 2017 2018 STT Khoản mục Tổng cộng 1 2 3 4 5 I DÒNG TIỀN VÀO 11,212,133,671 2,138,026,560 2,188,787,088 2,240,962,826 2,294,602,079 2,349,755,117 Doanh thu 2,138,026,560 2,188,787,088 2,240,962,826 2,294,602,079 2,349,755,117 Vay vốn 0 0 0 0 0 II DÒNG TIỀN RA 9,755,595,932 3,387,128,176 1,527,457,939 1,569,416,257 1,613,076,798 1,658,516,762 Đầu tư 1,900,000,000 0 0 0 0 Chi phí hoạt động 912,703,984 949,918,063 988,824,424 1,029,504,312 1,072,042,968 Khấu hao 380,000,000 380,000,000 380,000,000 380,000,000 380,000,000 Thuế TNDN 194,424,192 197,539,876 200,591,833 203,572,487 206,473,794 Trả nợ vay 0 0 0 0 0 III TỔNG DÒNG TIỀN 1,456,537,739 -1,249,101,616 661,329,149 671,546,570 681,525,281 691,238,355 HIỆN GIÁ RÒNG, TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ VÀ THỜI GIAN HOÀN VỐN CỦA DỰ ÁN
  19. 19. ĐỘ NHẠY CẢM VÀ RỦI RO CỦA DỰ ÁN
  20. 20. Stt Các yếu tố thay đổi IRR 1 Không đổi 39.69% 2 Vốn đầu tư tăng 10% 27.02% 3 Chi phí khả biến tăng 10% 28.77% 4 Giá cả dịch vụ cung cấp giảm 10% 21.59% 5 Tuổi thọ dự án giảm 10% 34.47% Phân tích độ nhạy của dự án

×