VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THIẾT KẾ THÀNH PHẦN BÊ TÔNG XI MĂNG
THEO ACI211.1-91
Nhóm :7
GV: Nguyễn Đình Hải
Thiết kế thành phần BT-XM
B c 1: Xác đ nh c ng đ thi t kướ ị ườ ộ ế ế
 Theo ACI 318, trong trường hợp không có đủ số liệu để
tính độ lệch chuẩn S thì với
=+8,3 = 25 + 8,3 = 33,3 Mpa
(Cường độ thiết kế là giá trị cường độ có xét đến xác suất
các mẫu thử không đạt yêu cầu )
  
 Theo ACI 318, cường độ thiết kế được xác định như sau:
 Khi cường độ đặc trưng ≤ 35 MPa, lấy lớn hơn hoặc bằng giá trị tính theo độ lệch
chuẩn
S như sau:
≥ + 2,33S - 3,5, MPa
 Khi > 35 MPa, lấy lớn hơn hoặc bằng giá trị tính theo độ lệch chuẩn S như sau:
≥ 0,9 + 2,33S, Mpa
  
≥ + 6,9 MPa, v iớ < 21 MPa
≥ + 8,3 MPa, v i =21- 35 MPaớ
≥ 1,1 + 4,83 MPa, v iớ > 35 MPa)
 
 Khi không th đ nh tr c giá tr đ l chể ị ướ ị ộ ệ
chu n, f’cr đ c xác đ nh nh sau:ẩ ượ ị ư
Bước 2: Xác định lượng nước và hàm lượng không khí
– Với các yêu cầu:
- Độ sụt ban đầu 75-100 mm
- Cốt liệu lớn có Dmax = 19 mm
- Bê tông không cuốn khí
Lượng nước yêu cầu của bê tông với các kích thước Dmax của cốt liệu, kg/m3
Độ sụt, mm, 9,5* 12,5* 19,0* 25,0* 37,5* 50*,† 75†,‡ 150†,‡
Bê tông không cuốn khí
25 đến 50
75 đến 100
150 đến 175
Lớn hơn 175*
Lượng bọt khí được cuốn vào
bê tông không cuốn khí, %
207
228
243
-
3
199
216
228
-
2,5
190
205
216
-
2
179
193
202
-
1,5
166
181
190
-
1
154
169
178
-
0,5
130
145
160
-
0,3
113
124
-
-
0,2
Bê tông cuốn khí
25 đến 50
75 đến 100
150 đến 175
Lớn hơn 175*
Tổng hàm lượng bọt khí trung
bình, % cho các mức độ tác
động của môi trường
Mức độ tác động nhẹ
Mức độ tác động trung
bình
Mức độ tác động mạnh ‡‡
181
202
216
-
4,5
6,0
7,5
175
193
205
-
4,0
5,5
7,0
168
184
197
-
3,5
5,0
6,0
160
175
184
-
3,0
4,5
6,0
150
165
174
-
2,5
4,5
5,5
142
157
166
-
2,0
4,0
5,0
122
133
154
-
1,5**,††
3,0**,††
4,0**.††
107
119
-
-
1,0**,††
Bảng A1.5.3.3 ACI 211.1-Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt
và Dmax cốt liệu
3,5**,†† 4,5**,††
 Tra bảng A1.5.3.3 ACI 211.1, ta chọn lượng nước
sơ bộ là 205 kg và hàm lượng bọt khí trong bê
tông là 2%.
Sử dụng phụ gia giảm được 10% nước, do đó
lượng nước N=205-205 . 10/100=184,5 kg
B c 3: Xác đ nh t l N/Xướ ị ỷ ệ
 V i c ng đ thi t kớ ườ ộ ế ế  
B ng A1.5.3.4 ACI 211.1ả - Quan hệ giữa tỷ lệ nước-xi măng và
cường độ nén của bê tông
Cường độ nén ở 28 ngày
tuổi, MPa
Tỷ lệ nước-xi măng theo khối lượng
55
48
40
35
30
25
20
15
Bê tông không cuốn khí
Bê tông cuốn khí
0,31
0,35
0,42
0,47
0,54
0,61
0,69
0,79
-
-
-
0,39
0,45
0,52
0,60
0,70
B c 4: Xác đ nh l ng xi măngướ ị ượ
X = (X/N). N = 184,5/0,5= 369 kg
B c 5: Xác đ nh kh i l ng c t li u l n (đá)ướ ị ố ượ ố ệ ớ
 c l ng th tích c t li u thô đã đ m ch t v iƯớ ượ ể ố ệ ầ ặ ớ
các thông s :ố
9
Dmax = 19 mm
Mô đun đ l n c a cát : Mk = 2,85ộ ớ ủ
Tra b ng A.1.5.3.6 ACI211.1 ta cóả
= 0,62 m3
L ng c t li u l n :ượ ố ệ ớ D = . = 0,62.1650 = 1023kg
 
Đường kính
danh định lớn
nhất của cốt
liệu, Dmax, mm
Thể tích của cốt liệu thô ở trạng thái lèn chặt trên một đơn vị thể tích bê tông
với modun độ lớn của cốt liệu nhỏ khác nhau+
2,4
2,6 2,8 3,0
9,5
12,5
19,0
25,0
37,5
50
75
150
0,50
0,59
0,66
0,71
0,75
0,78
0,82
0,87
0,48
0,57
0,64
0,69
0,73
0,76
0,80
0,85
0,46
0,55
0,62
0,67
0,71
0,74
0,78
0,83
0,44
0,53
0,60
0,65
0,69
0,72
0,76
0,81
B ng A.1.5.3.6 ACI211.1ả - Thể tích của cốt liệu thô trong một đơn vị thể tích bê tông
-Trên cơ sở khối lượng
Bảng A1.5.3.7.1 ACI211.1-Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp
bê tông
Đ ng kính danh đ nhườ ị
l n nh t c a c t li u, mmớ ấ ủ ố ệ
Kh i l ng c a m t đ n v th tích bê tông d tính ban đ u,ố ượ ủ ộ ơ ị ể ự ầ
kg/m3
Bê tông không cu n khíố
Bê tông cu n khíố
9,5 2280 2200
12,5 2310 2230
19,0 2345 2275
25,0 2380 2290
37,5 2410 2320
50 2445 2345
75 2490 2405
150 2530 2435
Bước 6 : Xác định lượng cốt liệu nhỏ (cát)
c tính kh i l ng th tích c a h n h p bê tông v i :ướ ố ượ ể ủ ỗ ợ ớ
- = 19 mm
- Bê tông không cu n khíố
Ta có
Do đó, l ng cát : C = 2345 – 184,5 - 369 – 1023 = 768,5 kgượ
 
 Tra b ng A.1.5.3.7.1,ả Trên c s th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố
V i l ng xi măng, n c, c t li u thô đã bi t và l ng không khí cu nớ ượ ướ ố ệ ế ượ ố
vào là 2%
Th tích c a cátể ủ
= 1000 –
 Do đó, kh i l ng c a cát C = 304,5 . 2,65 = 805,6 kgố ượ ủ
  
Kh i l ng, kgố ượ
(Trên c s th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố )
Kh i l ng, kgố ượ
(Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ )
N cướ 184,5 184,5
Xi măng 369 369
Đá 1023 1023
Cát 805,6 768,5
T ngổ 2382,1 2345
Bước 7 : Thành phần vật liệu tính toán cho 1 bê tông
 
B c 8 : Đi u ch nh thành ph n v tướ ề ỉ ầ ậ
li u khi xét đ n đ m c a c t li u:ệ ế ộ ẩ ủ ố ệ

-Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ
L ng c t li u l n tr ng thái m: = Đ.(1+) = 1023.(1+2/100) = 1043,5 kgượ ố ệ ớ ở ạ ẩ
L ng c t li u nh tr ng thái m: = C.(1+) = 768,5.(1+3/100) = 791,6 kgượ ố ệ ỏ ở ạ ẩ
L ng n c đi u ch nh có xét đ n đ m và đ hút n c c a c t li u:ượ ướ ề ỉ ế ộ ẩ ộ ướ ủ ố ệ
= N - Đ.(- ) - C.(- )
= 184,5 - 1023.(2/100 – 0,5/100) - 768,5.(3/100 – 0,7/100) = 151,5 kg
  
Thành phần vật liệu tính toán cho 1 m3 bê tông khi xét đến độ ẩm của cốt
liệu:
Kh i l ng, kgố ượ
(Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ )
N cướ 151,5
Xi măng 369
Đá 1043,5
Cát 791,6
T ngổ 2355,6
 -Trên c s th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố
L ng c t li u l n tr ng thái m: = Đ.(1+) = 1023.(1+2/100) = 1043,5ượ ố ệ ớ ở ạ ẩ
kg
L ng c t li u nh tr ng thái m: = C.(1+) = 805,6.(1+3/100) = 829,8ượ ố ệ ỏ ở ạ ẩ
kg
L ng n c đi u ch nh có xét đ n đ m và đ hút n c c a c tượ ướ ề ỉ ế ộ ẩ ộ ướ ủ ố
li u:ệ
= N - Đ.(- ) - C.(- )
= 184,5 - 1023.(2/100 – 0,5/100) - 805,6.(3/100 – 0,7/100) = 150,6 kg
  
Thành ph n v t li u tính toán cho 1 bêầ ậ ệ
tông khi xét đ n đ m c a c t li u:ế ộ ẩ ủ ố ệ
 
Kh i l ng, kgố ượ
(Trên c s th tích tuy t đ i)ơ ở ể ệ ố
N cướ 150,6
Xi măng 369
Đá 1043,5
Cát 829,8
T ngổ 2392,9
D ki n s d ng ph gia v i li u l ng 1 lít /100 kg Xi măng. V y l ng phự ế ử ụ ụ ớ ề ượ ậ ượ ụ
gia c n dùng là:ầ
PG = 1 . 369/100 = 3,69 lít
 B c 9: Xác đ nh l ng ph gia gi m n c:ướ ị ượ ụ ả ướ
Thanks…
CONCRETE MIX DESIGN

Vật liệu-xây-dựng

  • 1.
    VẬT LIỆU XÂYDỰNG THIẾT KẾ THÀNH PHẦN BÊ TÔNG XI MĂNG THEO ACI211.1-91 Nhóm :7 GV: Nguyễn Đình Hải
  • 2.
    Thiết kế thànhphần BT-XM
  • 3.
    B c 1:Xác đ nh c ng đ thi t kướ ị ườ ộ ế ế  Theo ACI 318, trong trường hợp không có đủ số liệu để tính độ lệch chuẩn S thì với =+8,3 = 25 + 8,3 = 33,3 Mpa (Cường độ thiết kế là giá trị cường độ có xét đến xác suất các mẫu thử không đạt yêu cầu )   
  • 4.
     Theo ACI318, cường độ thiết kế được xác định như sau:  Khi cường độ đặc trưng ≤ 35 MPa, lấy lớn hơn hoặc bằng giá trị tính theo độ lệch chuẩn S như sau: ≥ + 2,33S - 3,5, MPa  Khi > 35 MPa, lấy lớn hơn hoặc bằng giá trị tính theo độ lệch chuẩn S như sau: ≥ 0,9 + 2,33S, Mpa   
  • 5.
    ≥ + 6,9MPa, v iớ < 21 MPa ≥ + 8,3 MPa, v i =21- 35 MPaớ ≥ 1,1 + 4,83 MPa, v iớ > 35 MPa)    Khi không th đ nh tr c giá tr đ l chể ị ướ ị ộ ệ chu n, f’cr đ c xác đ nh nh sau:ẩ ượ ị ư
  • 6.
    Bước 2: Xácđịnh lượng nước và hàm lượng không khí – Với các yêu cầu: - Độ sụt ban đầu 75-100 mm - Cốt liệu lớn có Dmax = 19 mm - Bê tông không cuốn khí
  • 7.
    Lượng nước yêucầu của bê tông với các kích thước Dmax của cốt liệu, kg/m3 Độ sụt, mm, 9,5* 12,5* 19,0* 25,0* 37,5* 50*,† 75†,‡ 150†,‡ Bê tông không cuốn khí 25 đến 50 75 đến 100 150 đến 175 Lớn hơn 175* Lượng bọt khí được cuốn vào bê tông không cuốn khí, % 207 228 243 - 3 199 216 228 - 2,5 190 205 216 - 2 179 193 202 - 1,5 166 181 190 - 1 154 169 178 - 0,5 130 145 160 - 0,3 113 124 - - 0,2 Bê tông cuốn khí 25 đến 50 75 đến 100 150 đến 175 Lớn hơn 175* Tổng hàm lượng bọt khí trung bình, % cho các mức độ tác động của môi trường Mức độ tác động nhẹ Mức độ tác động trung bình Mức độ tác động mạnh ‡‡ 181 202 216 - 4,5 6,0 7,5 175 193 205 - 4,0 5,5 7,0 168 184 197 - 3,5 5,0 6,0 160 175 184 - 3,0 4,5 6,0 150 165 174 - 2,5 4,5 5,5 142 157 166 - 2,0 4,0 5,0 122 133 154 - 1,5**,†† 3,0**,†† 4,0**.†† 107 119 - - 1,0**,†† Bảng A1.5.3.3 ACI 211.1-Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt và Dmax cốt liệu 3,5**,†† 4,5**,††
  • 8.
     Tra bảngA1.5.3.3 ACI 211.1, ta chọn lượng nước sơ bộ là 205 kg và hàm lượng bọt khí trong bê tông là 2%. Sử dụng phụ gia giảm được 10% nước, do đó lượng nước N=205-205 . 10/100=184,5 kg
  • 9.
    B c 3:Xác đ nh t l N/Xướ ị ỷ ệ  V i c ng đ thi t kớ ườ ộ ế ế  
  • 10.
    B ng A1.5.3.4ACI 211.1ả - Quan hệ giữa tỷ lệ nước-xi măng và cường độ nén của bê tông Cường độ nén ở 28 ngày tuổi, MPa Tỷ lệ nước-xi măng theo khối lượng 55 48 40 35 30 25 20 15 Bê tông không cuốn khí Bê tông cuốn khí 0,31 0,35 0,42 0,47 0,54 0,61 0,69 0,79 - - - 0,39 0,45 0,52 0,60 0,70
  • 11.
    B c 4:Xác đ nh l ng xi măngướ ị ượ X = (X/N). N = 184,5/0,5= 369 kg
  • 12.
    B c 5:Xác đ nh kh i l ng c t li u l n (đá)ướ ị ố ượ ố ệ ớ  c l ng th tích c t li u thô đã đ m ch t v iƯớ ượ ể ố ệ ầ ặ ớ các thông s :ố 9 Dmax = 19 mm Mô đun đ l n c a cát : Mk = 2,85ộ ớ ủ
  • 13.
    Tra b ngA.1.5.3.6 ACI211.1 ta cóả = 0,62 m3 L ng c t li u l n :ượ ố ệ ớ D = . = 0,62.1650 = 1023kg   Đường kính danh định lớn nhất của cốt liệu, Dmax, mm Thể tích của cốt liệu thô ở trạng thái lèn chặt trên một đơn vị thể tích bê tông với modun độ lớn của cốt liệu nhỏ khác nhau+ 2,4 2,6 2,8 3,0 9,5 12,5 19,0 25,0 37,5 50 75 150 0,50 0,59 0,66 0,71 0,75 0,78 0,82 0,87 0,48 0,57 0,64 0,69 0,73 0,76 0,80 0,85 0,46 0,55 0,62 0,67 0,71 0,74 0,78 0,83 0,44 0,53 0,60 0,65 0,69 0,72 0,76 0,81 B ng A.1.5.3.6 ACI211.1ả - Thể tích của cốt liệu thô trong một đơn vị thể tích bê tông
  • 14.
    -Trên cơ sởkhối lượng Bảng A1.5.3.7.1 ACI211.1-Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp bê tông Đ ng kính danh đ nhườ ị l n nh t c a c t li u, mmớ ấ ủ ố ệ Kh i l ng c a m t đ n v th tích bê tông d tính ban đ u,ố ượ ủ ộ ơ ị ể ự ầ kg/m3 Bê tông không cu n khíố Bê tông cu n khíố 9,5 2280 2200 12,5 2310 2230 19,0 2345 2275 25,0 2380 2290 37,5 2410 2320 50 2445 2345 75 2490 2405 150 2530 2435 Bước 6 : Xác định lượng cốt liệu nhỏ (cát)
  • 15.
    c tính khi l ng th tích c a h n h p bê tông v i :ướ ố ượ ể ủ ỗ ợ ớ - = 19 mm - Bê tông không cu n khíố Ta có Do đó, l ng cát : C = 2345 – 184,5 - 369 – 1023 = 768,5 kgượ    Tra b ng A.1.5.3.7.1,ả Trên c s th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố V i l ng xi măng, n c, c t li u thô đã bi t và l ng không khí cu nớ ượ ướ ố ệ ế ượ ố vào là 2% Th tích c a cátể ủ = 1000 –  Do đó, kh i l ng c a cát C = 304,5 . 2,65 = 805,6 kgố ượ ủ   
  • 16.
    Kh i lng, kgố ượ (Trên c s th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố ) Kh i l ng, kgố ượ (Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ ) N cướ 184,5 184,5 Xi măng 369 369 Đá 1023 1023 Cát 805,6 768,5 T ngổ 2382,1 2345 Bước 7 : Thành phần vật liệu tính toán cho 1 bê tông  
  • 17.
    B c 8: Đi u ch nh thành ph n v tướ ề ỉ ầ ậ li u khi xét đ n đ m c a c t li u:ệ ế ộ ẩ ủ ố ệ  -Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ L ng c t li u l n tr ng thái m: = Đ.(1+) = 1023.(1+2/100) = 1043,5 kgượ ố ệ ớ ở ạ ẩ L ng c t li u nh tr ng thái m: = C.(1+) = 768,5.(1+3/100) = 791,6 kgượ ố ệ ỏ ở ạ ẩ L ng n c đi u ch nh có xét đ n đ m và đ hút n c c a c t li u:ượ ướ ề ỉ ế ộ ẩ ộ ướ ủ ố ệ = N - Đ.(- ) - C.(- ) = 184,5 - 1023.(2/100 – 0,5/100) - 768,5.(3/100 – 0,7/100) = 151,5 kg   
  • 18.
    Thành phần vậtliệu tính toán cho 1 m3 bê tông khi xét đến độ ẩm của cốt liệu: Kh i l ng, kgố ượ (Trên c s kh i l ngơ ở ố ượ ) N cướ 151,5 Xi măng 369 Đá 1043,5 Cát 791,6 T ngổ 2355,6
  • 19.
     -Trên cs th tích tuy t đ iơ ở ể ệ ố L ng c t li u l n tr ng thái m: = Đ.(1+) = 1023.(1+2/100) = 1043,5ượ ố ệ ớ ở ạ ẩ kg L ng c t li u nh tr ng thái m: = C.(1+) = 805,6.(1+3/100) = 829,8ượ ố ệ ỏ ở ạ ẩ kg L ng n c đi u ch nh có xét đ n đ m và đ hút n c c a c tượ ướ ề ỉ ế ộ ẩ ộ ướ ủ ố li u:ệ = N - Đ.(- ) - C.(- ) = 184,5 - 1023.(2/100 – 0,5/100) - 805,6.(3/100 – 0,7/100) = 150,6 kg   
  • 20.
    Thành ph nv t li u tính toán cho 1 bêầ ậ ệ tông khi xét đ n đ m c a c t li u:ế ộ ẩ ủ ố ệ   Kh i l ng, kgố ượ (Trên c s th tích tuy t đ i)ơ ở ể ệ ố N cướ 150,6 Xi măng 369 Đá 1043,5 Cát 829,8 T ngổ 2392,9
  • 21.
    D ki ns d ng ph gia v i li u l ng 1 lít /100 kg Xi măng. V y l ng phự ế ử ụ ụ ớ ề ượ ậ ượ ụ gia c n dùng là:ầ PG = 1 . 369/100 = 3,69 lít  B c 9: Xác đ nh l ng ph gia gi m n c:ướ ị ượ ụ ả ướ
  • 22.