Tâm lý học và Bạn
Th08 28, 2010, 11:07:55 PM
Chào Khách. B n có thạ ể đăng nh pậ ho cặ đăng ký.
Hay b n đã đăng ký nh ng quên m tạ ư ấ email kích ho t tài kho n?ạ ả
Đăng nh p v i Tên truy nh p, M t kh u và th i gian t đ ng thoátậ ớ ậ ậ ẩ ờ ự ộ
Tin t cứ :
Trang ch di n đànủ ễ Tr giúpợ Tìm ki mế L chị Đăng nh pậ Đăng ký
Tâm lý h c và B nọ ạ > H c thu tọ ậ > Các ch đ chuyên ngànhủ ề > Tâm lý h c đ i c ngọ ạ ươ > Giao ti p - Khái ni m v Giao ti pế ệ ề ế
trong Tâm lý h cọ
Trang: [1] Xu ngố
« Tr cướ Ti p »ế
In
Tácgiả
Ch đ : Giao ti p -Khái ni mv Giao ti p trong Tâm lýh củ ề ế ệ ề ế ọ (Đ c18846ọ
l n)ầ
0 Thành viên và 1 Khách đang xem ch đ .ủ ề
Lipton
Nhóm h c thu tọ ậ
L ng chính th cươ ứ
Offline
Gi i tính:ớ
Bài vi t: 240ế
Em đang đi tu....
Giao ti p - Khái ni m v Giao ti p trong Tâm lý h cế ệ ề ế ọ
« vào lúc: Th09 24, 2008, 09:48:38 PM »
M t bài đã post r i nh ng khi tìm l i l i không th y đâu. Em post l i n u đâu đóộ ồ ư ạ ạ ấ ạ ế ở
còn thì xin anh/ch nh n l i nhéị ắ ạ
1. Khái ni mệ giao ti pế
Giao ti p là m t trong nh ng ph m trù trung tâm c a tâm lý h c. T t ng vế ộ ữ ạ ủ ọ ư ưở ề
giao ti p đ c đ c p đ n t th i c đ i qua th i kỳ ph c h ng và đ n gi a thế ượ ề ậ ế ừ ờ ổ ạ ờ ụ ư ế ữ ế
k XX thì hình thành nên m t chuyên ngành Tâm lý h c giao ti p. Ngay t khi cònỷ ộ ọ ế ừ
là các t t ng v giao ti p đ n khi xu t hi n Tâm lý h c giao ti p thì khái ni m,ư ưở ề ế ế ấ ệ ọ ế ệ
b n ch t giao ti p ch a bao gi th ng nh t hoàn toàn. M i tác gi đ c p đ nả ấ ế ư ờ ố ấ ỗ ả ề ậ ế
m t m t, m t khía c nh c a ho t đ ng giao ti p.ộ ặ ộ ạ ủ ạ ộ ế
Tuy m i hình thành m y ch c năm g n đây nh ng trong chuyên ngành Tâm lýớ ấ ụ ầ ư
h c đã có nhi u ý ki n, quan đi m, th m chí trái ng c nhau v giao ti p. Khi tìmọ ề ế ể ậ ượ ề ế
hi u khám phá b n ch t giao ti p các nhà Tâm lý h c đã có các h ng khá rõể ả ấ ế ọ ướ
nét:
1.1. Trên th gi iế ớ
Nhà tâm lý h c ng¬ i M Osgood C.E cho r ng giao ti p bao g m các hànhọ ườ ỹ ằ ế ồ
đ ng riêng r mà th c ch t là chuy n giao thông tin và ti p nh n thông tin. Theoộ ẽ ự ấ ể ế ậ
ông, giao ti p là m t quá trình hai m t: Liên l c và nh h¬ ng l n nhau. Tuyế ộ ặ ạ ả ưở ẫ
nhiên ông ch¬ a đ ¬a ra đ ¬ c n i hàmư ư ư ợ ộ c th c a liên l c và nh h ¬ ng l nụ ể ủ ạ ả ư ở ẫ
nhau. Sau ông, nhà tâm lý h c ng¬ i Anh M.Argyle đã mô t quá trình nhọ ườ ả ả
h ¬ ng l n nhau qua các hình th c ti p xúc khác nhau. Ông coi giao ti p thôngư ở ẫ ứ ế ế
tin mà nó đ¬ c bi u hi n b ng ngôn ng hay không b ng ngôn ng gi ng v iượ ể ệ ằ ữ ằ ữ ố ớ
vi c ti p xúc thân th c a con ng¬ i trong quá trình tác đ ng qua l i v m t v tệ ế ể ủ ườ ộ ạ ề ặ ậ
lý và chuy n d ch không gian. Đ ng th i, nhà tâm lý h c M T.Sibutanhi cũng làmể ị ồ ờ ọ ỹ
rõ khái ni m liên l c - nh¬ là m t ho t đ ng mà nó ch đ nh s ph i h p l nệ ạ ư ộ ạ ộ ế ị ự ố ợ ẫ
nhau và s thích ng hành vi c a các cá th thamự ứ ủ ể gia vào quá trình giao ti p hayế
nh¬ là s trao đ i ho t đ ng đ m b o cho s giúp đ l n nhau và ph i h pư ự ổ ạ ộ ả ả ự ỡ ẫ ố ợ
hành đ ng. Ông vi t: “Liên l c tr¬ c h t là ph ¬ ng pháp ho t đ ng làm gi nộ ế ạ ướ ế ư ơ ạ ộ ả
đ n hoá s thích ng hành vi l n nhau c a con ng ¬ i. Nh ng c ch và âm đi uơ ự ứ ẫ ủ ư ờ ữ ử ỉ ệ
khác nhau tr thành liên l c khi con ng¬ i s d ng vào các tình th tác đ ngở ạ ườ ử ụ ế ộ
qua l i”.ạ
Các tác gi trên m i ch d ng l i s mô t b ngoài c a hi n t ng giao ti p.ả ớ ỉ ừ ạ ở ự ả ề ủ ệ ượ ế
Cũng có nhi u ý ki n ph n đ i nh ng cách hi u trên, ch ng h n nh¬ nhàề ế ả ố ữ ể ẳ ạ ư
nghiên c u ng¬ i Ba Lan Sepanski đ¬ a ra s phân bi t gi a ti p xúc xã h i vàứ ườ ư ự ệ ữ ế ộ
ti p xúc tâm lý (không đ ¬ c phép đ ng nh t gi a liên l c và nh h¬ ng l nế ư ợ ồ ấ ữ ạ ả ưở ẫ
nhau). Đ ng quan đi m v i ông có m t s nhà nghiên c u khác nh ¬ P.M.Blau,ồ ể ớ ộ ố ứ ư
X.R.Scott…
Các nhà tâm lý h c Liên Xô cũ cũng r t quan tâm t p trung vào nghiên c u hi nọ ấ ậ ứ ệ
t ¬ ng giao ti p. Có m t s khái ni m đ¬ c đ¬ a ra nh ¬ giao ti p là s liênư ợ ế ộ ố ệ ượ ư ư ế ự
h và đ i x l n nhau (T đi n ti ng Nga văn h c hi n đ i t p 8, trang 523 c aệ ố ử ẫ ừ ể ế ọ ệ ạ ậ ủ
Nxb Matxc va); giao ti p là quá trình chuy n giao t ¬ duy và c mơ ế ể ư ả xúc
(L.X.V¬gôtxki). Còn X.L.Rubinstein l i kh o sát giao ti p d¬ i góc đ hi u bi tạ ả ế ướ ộ ể ế
l n nhau gi a ng ¬ i v i ng¬ i.ẫ ữ ư ờ ớ ườ
Tr ¬ ng phái ho t đ ng trong tâm lý h c Xô Vi t cũng đ¬ a ra m t s kháiư ờ ạ ộ ọ ế ư ộ ố
ni m v giao ti p nh¬ là m t trong ba d ng c b n c a ho t đ ng con ng ¬ i,ệ ề ế ư ộ ạ ơ ả ủ ạ ộ ư ờ
ngang v i lao đ ng và nh n th c (B.G.Ananhev); giao ti p và lao đ ng là haiớ ộ ậ ứ ế ộ
d ng c b n c a ho t đ ng c a con ng¬ i (A.N.Lêônchep); và giao ti p là m tạ ơ ả ủ ạ ộ ủ ờ ế ộ
hình th c t n t i song song cùng ho t đ ng (B.Ph.Lomov).ứ ồ ạ ạ ộ
M t nhà tâm lý h c n i ti ng khác, Fischer cũng đ ¬a ra khái ni m v giao ti pộ ọ ổ ế ư ệ ề ế
c a mình: Giao ti p là m t quá trình xã h i th ¬ ng xuyên bao g m các d ngủ ế ộ ộ ư ờ ồ ạ
th c ng x r t khác nhau: L i l , c ch , cái nhìn; theo quan đi m y, không cóứ ứ ử ấ ờ ẽ ử ỉ ể ấ
s đ i l p gi a giao ti p b ng l i và giao ti p không b ng l i: giao ti p là m tự ố ậ ữ ế ằ ờ ế ằ ờ ế ộ
t ng th toàn v n.ổ ể ẹ
1.2. Vi t NamỞ ệ
Theo “T đi n Tâm lý h c” c a Vũ Dũng. Giao ti p là quá trình thi t l p và phátừ ể ọ ủ ế ế ậ
tri n ti p xúc gi a cá nhân, xu t phát t nhu c u ph i h p hành đ ng. Giao ti pể ế ữ ấ ừ ầ ố ợ ộ ế
bao g m hàng lo t các y u t nh¬ trao đ i thông tin, xây d ng chi n l¬ c ho tồ ạ ế ố ư ổ ự ế ượ ạ
đ ng th ng nh t, tri giác và tìm hi u ng ¬ i khác. Giao ti p có ba khía c nhộ ố ấ ể ư ờ ế ạ
chính: Giao l ¬u, tác đ ng t¬ ng h và tri giác.ư ộ ươ ỗ
Theo “T đi n Tâm lý h c” c a Nguy n Kh c Vi n. Giao ti p là quá trình truy nừ ể ọ ủ ễ ắ ệ ế ề
đi, phát đi m t thông tin t m t ng ¬ i hay m t nhóm cho m t ng ¬ i hay m tộ ừ ộ ư ờ ộ ộ ư ờ ộ
nhóm khác, trong m i quan h tác đ ng l n nhau (t ¬ ng tác). Thông tin hayố ệ ộ ẫ ư ơ
thông đi p đ¬ c ngu n phát mà ng¬ i nh n ph i gi i mã, c hai bên đ u v nệ ượ ồ ườ ậ ả ả ả ề ậ
d ng m t mã chung.ụ ộ
Theo “Tâm lý h c đ i c¬ ng” c a Tr n Th Minh Đ c (ch biên). Giao ti p làọ ạ ươ ủ ầ ị ứ ủ ế
quá trình ti p xúc gi a con ng ¬ i v i con ng ¬ i nh m m c đích nh n th c,ế ữ ư ờ ớ ư ờ ằ ụ ậ ứ
thông qua s trao đ i v i nhau v thông tin, v c m xúc, s nh h¬ ng tác đ ngự ổ ớ ề ề ả ự ả ưở ộ
qua l i l n nhau.ạ ẫ
Theo “Tâm lý h c xã h i” c a Tr n Th Minh Đ c (ch biên). Giao ti p là s ti pọ ộ ủ ầ ị ứ ủ ế ự ế
xúc trao đ i thông tin gi a ng ¬ i v i ng¬ i thông qua ngôn ng , c ch , t ¬ổ ữ ư ờ ớ ườ ữ ử ỉ ư
th , trang ph c…ế ụ
Nh v y, có r t nhi u đinh nghĩa khác nhau v giao ti p, m i tác gi tuỳ theoư ậ ấ ề ề ế ỗ ả
ph ng di n nghiên c u c a mình đã rút ra m t đ nh nghĩa giao ti p theo cáchươ ệ ứ ủ ộ ị ế
riêng và làm n i b t khía c nh nào đó. Tuy v y, s đông các tác gi đ u hi uổ ậ ạ ậ ố ả ề ể
giao ti p là s ti p xúc tâm lý gi a ng i v i ng i nh m trao đ i thông tin, tế ự ế ữ ườ ớ ườ ằ ổ ư
t ng tình c m…Giao ti p là ph ng th c t n t i c a con ng i.ưở ả ế ươ ứ ồ ạ ủ ườ
Nói tóm l i, có r t nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau v giao ti p, và nh v y d nạ ấ ề ị ề ế ư ậ ẫ
đ n r t nhi u ph ng pháp ti p c n, nghiên c u các v n đ v giao ti p. Cácế ấ ề ươ ế ậ ứ ấ ề ề ế
quan đi m trên đây còn nhi u đi m khác nhau nh¬ ng đã ph n nào phác h aể ề ể ư ầ ọ
nên di n m o b ngoài c a giao ti p. Giao ti p và ho t đ ng không t n t i songệ ạ ề ủ ế ế ạ ộ ồ ạ
song hay t n t i đ c l p, mà chúng t n t i th ng nh t, chúng là hai m t c a sồ ạ ộ ậ ồ ạ ố ấ ặ ủ ự
t n t i xã h i c a con ng i. Giao ti p đ c coi nh :ồ ạ ộ ủ ườ ế ượ ư
- Qúa trình trao đ i thông tinổ
- S tác đ ng qua l i gi a ng i v i ng i.ự ộ ạ ữ ườ ớ ườ
- S tri giác con ng i b i con ng i.ự ườ ở ườ
2. Các y u t tham gia vào quá trình giao ti pế ố ế
V i s nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c khác nhau nh tâm lý h c, xã h iớ ự ứ ủ ề ọ ư ọ ộ
h c, kinh t h c, ngôn ng h c, y h c…đ c bi t v i s phát tri n c a tin h c vàọ ế ọ ữ ọ ọ ặ ệ ớ ự ể ủ ọ
đi u khi n h c, khái ni m giao ti p không ch đ n thu n nh m t quá trình truy nề ể ọ ệ ế ỉ ơ ầ ư ộ ề
đ t thông tin t m t đi m phát t i m t đi m thu. Đ quá trình giao ti p phát huyạ ừ ộ ể ớ ộ ể ể ế
đ c hi u qu cao nh t thì ph i tính đ n các y u t tham gia trong giao ti p.ượ ệ ả ấ ả ế ế ố ế
Theo “Giáo trình tâm lý h c xã h i” - PGS.TS Tr n Th Minh Đ c ch biên thì cóọ ộ ầ ị ứ ủ
b y y u t tham gia vào quá trình giao ti p. Chúng tôi đi m qua và ch đi sâu vàoẩ ế ố ế ể ỉ
n i dung giao ti p.ộ ế
2.1 Ch th giao ti pủ ể ế
Là con ng i c th tham gia vào quá trình giao ti p: m t ng i hay nhi uườ ụ ể ế ộ ườ ề
ng i - đó là ai - v i nh ng đ c đi m sinh lý, tâm lý và xã h i ra sao? Tri th c vàườ ớ ữ ặ ể ộ ứ
trình đ hi u bi t…nh th nào? T t c các đ c đi m c a ch th giao ti p đ uộ ể ế ư ế ấ ả ặ ể ủ ủ ể ế ề
nh h ng đ n hi u qu giao ti p.ả ưở ế ệ ả ế
Giao ti p ng i - ng i thì c hai đ u là ch th giao ti p và đ u là đ i t ngế ườ ườ ả ề ủ ể ế ề ố ượ
giao ti p, vai trò này đ c chuy n đ i linh ho t th ng xuyên trong quá trình giaoế ượ ể ổ ạ ườ
ti p. H không ch là ng i nói và ng i nghe vì m i giác quan đ u tham gia vàoế ọ ỉ ườ ườ ọ ề
quá trình này, t dáng đi u, c ch , ánh m t, v m t, th m chí c mùi n c hoa…ừ ệ ử ỉ ắ ẻ ặ ậ ả ướ
2.2. M c đích giao ti pụ ế
Nh m tho mãn nhu c u nào - nhu c u trao đ i thông tin, nhu c u chia s tìnhằ ả ầ ầ ổ ầ ẻ
c m, nhu c u ti p xúc gi i trí, nhu c u đ c kh ng đ nh tr c ng i khác…ả ầ ế ả ầ ượ ẳ ị ướ ườ
2.3. N i dung giao ti pộ ế
N i dung giao ti p là nh ng v n đ mà ch th đ c p đ n khi giao ti p v iộ ế ữ ấ ề ủ ể ề ậ ế ế ớ
ng i khác.ườ
Đây là y u t quan tr ng nh t trong quá trình giao ti p th hi n thông tin c nế ố ọ ấ ế ể ệ ở ầ
truy n đ t. Thông tin c n ph i đ c c u trúc nh th nào đ nó ph n ánh đ cề ạ ầ ả ượ ấ ư ế ể ả ượ
đúng n i dung c n truy n đ t, cũng nh đ n đ c ng i thu v i k t qu caoộ ầ ề ạ ư ế ượ ườ ớ ế ả
nh t. Đ i v i các ch th giao ti p, thông tin có th đã bi t ho c ch a bi t, mu nấ ố ớ ủ ể ế ể ế ặ ư ế ố
bi t ho c không mu n bi t. N i dung thông tin có th đem l i đi u t t lành ho cế ặ ố ế ộ ể ạ ề ố ặ
gây th t thi t ho c ch đ n gi n là m t đi u thông báo…ấ ệ ặ ỉ ơ ả ộ ề
Trong n i dung giao ti p ng i ta th ng chia ra hai lo i: n i dung tâm lý và n iộ ế ườ ườ ạ ộ ộ
dung công vi c.ệ
2.3.1. N i dung tâm lý trong giao ti pộ ế
N i dung tâm lý trong giao ti p bao g m các thành ph n c b n là nh n th c,ộ ế ồ ầ ơ ả ậ ứ
thái đ xúc c m và hành vi.ộ ả
- b t kỳ m t cu c giao ti p nào gi a con ng i v i con ng i đ u đ l iỞ ấ ộ ộ ế ữ ườ ớ ườ ề ể ạ
trong ch th và đ i t ng giao ti p m t ph m ch t nh t đ nh v nh n th c. N iủ ể ố ượ ế ộ ẩ ấ ấ ị ề ậ ứ ộ
dung nh n th c trong giao ti p r t phong phú, đa d ng và sinh đ ng. Thông quaậ ứ ế ấ ạ ộ
giao ti p đ ng i ta trao đ i v n kinh nghi m, tranh lu n v quan đi m, thái đ .ế ể ườ ổ ố ệ ậ ề ể ộ
Sau m i l n giao ti p m i thành viên đ u nh n th c thêm đ c nh ng đi u m iỗ ầ ế ọ ề ậ ứ ượ ữ ề ớ
m . Thông qua giao ti p đ ng i ta truy n đ t và lĩnh h i nh ng tri th c v tẻ ế ể ườ ề ạ ộ ữ ứ ề ự
nhiên, xã h i. Cũng chính thông qua giao ti p đ ng i ta hi u bi t l n nhau.ộ ế ể ườ ể ế ẫ
Nh v y, n i dung nhân th c có th x y ra trong su t c quá trình giao ti pư ậ ộ ứ ể ả ố ả ế
ho c ch x y ra m nh m t i th i đi m g p g . Dù th i đi m nào thì k t thúcặ ỉ ẩ ạ ẽ ạ ờ ể ặ ỡ ở ờ ể ế
quá trình giao ti p cũng đ a l i cho con ng i m t nh n th c, m t hi u bi t m i.ế ư ạ ườ ộ ậ ứ ộ ể ế ớ
- Thành ph n thái đ c m xúc: T th i đi m b t đ u, qua di n bi n r i đ n k tầ ộ ả ừ ờ ể ắ ầ ễ ế ồ ế ế
thúc c a m t quá trình giao ti p đ u bi u hi n m t tr ng thái xúc c m nh t đ nhủ ộ ế ề ể ệ ộ ạ ả ấ ị
c a ch th và đ i t ng giao ti p. Trong giao ti p, ngoài s đ nh h ng v hìnhủ ủ ể ố ượ ế ế ự ị ướ ề
th , n i dung giao ti p, con ng i bao gi cũng th hi n thái đ c a mình tr cể ộ ế ườ ờ ể ệ ộ ủ ướ
khi b t đ u ti p xúc: Thi n chí, h u ngh hay lãnh đ m, thi u quan tâm…Nh ngắ ầ ế ệ ữ ị ạ ế ữ
thái đ c m xúc này mang tính đ nh h ng cho quá trình giao ti p, chúng thay đ iộ ả ị ướ ế ổ
cùng v i n i dung và hoàn c nh giao ti p, có th t thi n chí đ n không thi n chí,ớ ộ ả ế ể ừ ệ ế ệ
t th đ n quan tâm…ừ ờ ơ ế
- Hành vi, m t n i dung tâm lý quan tr ng trong quá trình giao ti p. Nó đ cộ ộ ọ ế ượ
bi u hi n qua h th ng nh ng v n đ ng c a đ u, chân tay, nét m t, ánh m t,ể ệ ệ ố ữ ậ ộ ủ ầ ặ ắ
mi ng, ngôn ng …s v n đ ng c a toàn b nh ng b ph n trên h p thành hànhệ ữ ự ậ ộ ủ ộ ữ ộ ậ ợ
vi giao ti p. T t c nh ng hành vi đó đ u ch a đ ng m t n i dung tâm lý nh tế ấ ả ữ ề ứ ự ộ ộ ấ
đ nh trong m t hoàn c nh c th .ị ộ ả ụ ể
2.3.2. N i dung công vi c.ộ ệ
N i dung công vi c trong giao ti p ch tính ch t m i quan h xã h i. N i dungộ ệ ế ỉ ấ ố ệ ộ ộ
công vi c trong giao ti p ch tính ch t m i quan h xã h i. N i dung công vi cệ ế ỉ ấ ố ệ ộ ộ ệ
mang tính ch t t m th i, v vi c x y ra trong quan h con ng i v i con ng i.ấ ạ ờ ụ ệ ẩ ệ ườ ớ ườ
B t kỳ m t ti p xúc nào gi a ch th và đ i t ng giao ti p đ u tìm th y m t.n iấ ộ ế ữ ủ ể ố ượ ế ề ấ ộ ộ
dung nh t đ nh. Ngay trong n i dung công vi c cũng ph i có n i dung tâm lý bi uấ ị ộ ệ ả ộ ể
hi n. Công vi clà s bi u hi n bên ngoài, công vi c th c hi n t t hay không t tệ ệ ự ể ệ ệ ự ệ ố ố
đ c các n i dung tâm lý h ng d n, kích thích nh là đ ng l c thúc đ y ho cượ ộ ướ ẫ ư ộ ự ẩ ặ
kìm hãm tr c ti p. Giao ti p trong công vi c bao gi cũng mang tính ch t hoànự ế ế ệ ờ ấ
c nh, tình hu ng, x y ra trong th i gian ng n, nh ng chính thái đ và hành vi ngả ố ả ờ ắ ư ộ ứ
x c a ch th và đ i t ng giao ti p nh ng tình hu ng này ch a đ ng m tử ủ ủ ể ố ượ ế ở ữ ố ứ ự ộ
b n ch t th c v n có c a m i ng i.ả ấ ự ố ủ ọ ườ
Nh v y, n i dung giao ti p có th luôn đ c th hi n b t kỳ m t quá trìnhư ậ ộ ế ể ượ ể ệ ở ấ ộ
giao ti p nào, đó là m t trong nh ng đ c tr ng c a giao ti p.ế ộ ữ ặ ư ủ ế
N i dung giao ti p ch u nh h ng c a l a tu i, ngh nghi p, gi i tính…c aộ ế ị ả ưở ủ ứ ổ ề ệ ớ ủ
các ch th giao ti p. Ngoài ra nó còn ch u nh h ng c a hoàn c nh, đi u ki nủ ể ế ị ả ưở ủ ả ề ệ
giao ti p cũng nh tr ng thái tâm lý c a ch th .2.4. Ph ng ti n giao ti pế ư ạ ủ ủ ể ươ ệ ế
Đ c th hi n thông qua các h th ng tín hi u giao ti p ngôn ng (g m ti ng nóiượ ể ệ ệ ố ệ ế ữ ồ ế
và ch vi t) và giao ti p phi ngôn ng (nét m t, gi ng nói, c ch , t th …)ữ ế ế ữ ặ ọ ử ỉ ư ế
2.5. Hoàn c nh giao ti pả ế
Là b i c nh trong đó di n ra quá trình giao ti p, bao g mố ả ễ ế ồ c khía c nh v t ch tả ạ ậ ấ
và khía c nh xã h i.ạ ộ
Khía c nh v t ch t thí d nh đ a đi m, kích th c không gian g p g , s ng iạ ậ ấ ụ ư ị ể ướ ặ ỡ ố ườ
hi n di n, khí h u, ánh sáng, ti ng n, màu s c đ v t xung quanh…Đây làệ ệ ậ ế ồ ắ ồ ậ
nh ng khía c nh n m bên ngoài các đ i t ng đang giao ti p.ữ ạ ằ ố ượ ế
Khía c nh xã h i ví d nh m c đích giao ti p, quan h giao ti p.ạ ộ ụ ư ụ ế ệ ế
2.6. Kênh giao ti pế
Là đ ng liên l c gi a ch th và đ i t ng giao ti p. Vì v y ph i t ch c kênhườ ạ ữ ủ ể ố ượ ế ậ ả ổ ứ
sao cho quá trình giao ti p đ t đ c hi u qu nh t. Thí d : Kênh giao ti p là thế ạ ượ ệ ả ấ ụ ế ị
giác thì c n ph i c u trúc bài vi t ra sao và làm th nào đ đ i t ng giao ti pầ ả ấ ế ế ể ố ượ ế
nhìn th y rõ các ch vi t…ấ ữ ế
2.7. Quan h giao ti pệ ế
Th hi n m i t ng quan gi a các ch th giao ti p. Ch ng h n nh m c để ệ ố ươ ữ ủ ể ế ẳ ạ ư ứ ộ
thân s , vai v , uy tín, đ a v xã h i, tu i tác… gi a h .ơ ế ị ị ộ ổ ữ ọ
Logged
Chán kí r i....ồ
Lipton
Nhóm h c thu tọ ậ
L ng chính th cươ ứ
Offline
Gi i tính:ớ
Bài vi t: 240ế
Em đang đi tu....
Re: Giao ti p - Khái ni m v Giao ti p trong Tâm lý h cế ệ ề ế ọ
« Tr l i #1 vào lúc:ả ờ Th09 24, 2008, 09:52:20 PM »
3. Đ c tr ng c b n c a giao ti pặ ư ơ ả ủ ế
Theo cu n Tâm lý h c đ i c ng - Tr n Th Minh Đ c (ch biên), giao ti p cóố ọ ạ ươ ầ ị ứ ủ ế
nh ng đ c tr ng c b n sauữ ặ ư ơ ả
3.1. Mang tính nh n th cậ ứ
Cá nhân ý th c đ c m c đích giao ti p, nhi m v , n i dung c a ti n trình giaoứ ượ ụ ế ệ ụ ộ ủ ế
ti p, ph ng ti n giao ti p; ngoài ra còn có th hi u đ c tr ng đ c c a giao ti pế ươ ệ ế ể ể ặ ư ượ ủ ế
là kh năng nh n th c và hi u bi t l n nhau c a các ch th giao ti p, nh đóả ậ ứ ể ế ẫ ủ ủ ể ế ờ
tâm lý, ý th c con ng i không ng ng đ c phát tri n. N u không giao ti p v iứ ườ ừ ượ ể ế ế ớ
nh ng ng i xung quanh, đ a tr không nh n th c đ c.ữ ườ ứ ẻ ậ ứ ượ
3.2. Trao đ i thông tinổ
Dù v i b t kì m c đích nào, trong quá trình giao ti p cũng x y ra s trao đ i thôngớ ấ ụ ế ả ự ổ
tin, t t ng, tình c m, th gi i quan, nhân sinh quan. Nh đ c tr ng này mà m iư ưở ả ế ớ ờ ặ ư ỗ
cá nhân t hoàn thi n mình theo nh ng yêu c u, đòi h i c a xã h i, c a nghự ệ ữ ầ ỏ ủ ộ ủ ề
nghi p, c a v trí xã h i mà h chi mệ ủ ị ộ ọ ế gi . Cũng nh đ c tr ng này, nh ngữ ờ ặ ư ữ
ph mẩ ch t tâm lý, hành vi ng x , thái đ bi u hi n c a con ng i đ c n yấ ứ ử ộ ể ệ ủ ườ ượ ả
sinh và phát tri n theo các m u hình “nhân cách” mà m i cá nhân mong mu n trể ẫ ỗ ố ở
thành.
3.3. Giao ti p là m t quan h xã h i, mang tính ch t xã h i.ế ộ ệ ộ ấ ộ
Quan h xã h i ch đ c th c hi n thông qua giao ti p ng i - ng i. Con ng iệ ộ ỉ ượ ự ệ ế ườ ườ ườ
v a là thành viên tích c c c a các m i quan h xã h i v a ho t đ ng tích c cừ ự ủ ố ệ ộ ừ ạ ộ ự
cho s t n t i và phát tri n c a chính các quan h xã h i đó.ự ồ ạ ể ủ ệ ộ
3.4. Giao ti p gi a các cá nhân mang tính ch t l ch s phát tri n xã h i.ế ữ ấ ị ử ể ộ
Giao ti p bao gi cũng đ c cá nhân th c hi n v i n i dung c th , trong khungế ờ ượ ự ệ ớ ộ ụ ể
c nh không gian và th i gian nh t đ nh.ả ờ ấ ị
3.5. S k th a ch n l cự ế ừ ọ ọ
Giao ti p b n thân nó ch a đ ng s k th a, s ch n l c, ti p t c sáng t oế ả ứ ự ự ế ừ ự ọ ọ ế ụ ạ
nh ng giá tr tinh th n, v t ch t thông qua các ph ng ti n giao ti p nh m l uữ ị ầ ậ ấ ươ ệ ế ằ ư
gi , gìn gi nh ng d u n v t t ng, tình c m, v n s ng kinh nghi m c a conữ ữ ữ ấ ấ ề ư ưở ả ố ố ệ ủ
ng i. Giao ti p đ c phát tri n liên t c không ng ng đ i v i cá nhân, nhóm xãườ ế ượ ể ụ ừ ố ớ
h i, dân t c, c ng đ ng t o thành n n văn hoá, văn minh c a các th i đ i.ộ ộ ộ ồ ạ ề ủ ờ ạ
Trong cu n Tâm lý h c xã h i, giao ti p còn có nh ng đ c tr ng c b n khácố ọ ộ ế ữ ặ ư ơ ả
nh :ư
3.6. Tính ch th trong quá trình giao ti pủ ể ế
Quá trình giao ti p đ c th c hi n b i các cá nhân c th : m t ng i ho c nhi uế ượ ự ệ ở ụ ể ộ ườ ặ ề
ng i. Các cá nhân trong giao ti p là các c p ch th - đ i t ng luôn đ i chườ ế ặ ủ ể ố ượ ổ ỗ
cho nhau, cùng ch u s chi ph i và tác đ ng l n nhau t o thành “các ch th giaoị ự ố ộ ẫ ạ ủ ể
ti p”. M c đ nh h ng l n nhau gi a các ch th giao ti p và hi u qu giaoế ứ ộ ả ưở ẫ ữ ủ ể ế ệ ả
ti p ph thu c r t nhi u vào các đ c đi mế ụ ộ ấ ề ặ ể cá nhân c a ch th nh v trí xã h i,ủ ủ ể ư ị ộ
vai trò xã h i, tính cách, uy tín, gi i tính, tu i tác…cũng nh các m i quan h vàộ ớ ổ ư ố ệ
t ng quan gi a h .ươ ữ ọ
3.7. S lan truy n, lây lan các c m xúc, tâm tr ng.ự ề ả ạ
S bi u c m th hi n đ u tiên b ng nét m t có ý nghĩa ti n hoá sinh h c cũngự ể ả ể ệ ầ ằ ặ ế ọ
nh ý nghĩa tâm lý - xã h i, nó ph n ánh kh năng đ ng c m, nh h ng l nư ộ ả ả ồ ả ả ưở ẫ
nhau c a con ng i. S chuy n to các tr ng thái c m xúc này hay khác khôngủ ườ ự ể ả ạ ả
th n m ngoài khuôn kh c a giao ti p xã h i.ể ằ ổ ủ ế ộ
4. Ch c năng c a giao ti pứ ủ ế
Các Mác kh ng đ nh s th ng nh t c a ti ng nói, ý th c và giao ti p:ẳ ị ự ố ấ ủ ế ứ ế ý th cứ
cũng nh ti ng nói xu t hi n t s c n thi t c a giao ti p.ư ế ấ ệ ừ ự ầ ế ủ ế
Giao ti p có m t ý nghĩa h t s c l n lao đ i v i đ i s ng con ng i. Nhu c uế ộ ế ứ ớ ố ớ ờ ố ườ ầ
liên quan t i m t s l ng l n nh ng nhu c u c b n c a con ng i b i vì giaoớ ộ ố ượ ớ ữ ầ ơ ả ủ ườ ở
ti p là đi u ki n c n thi t cho s phát tri n bình th ng c a con ng i v i tế ề ệ ầ ế ự ể ườ ủ ườ ớ ư
cách là m t thành viên c a xã h i, m t nhân cách . R.Noibe - m t nhà khoa h cộ ủ ộ ộ ộ ọ
ng i Đ c đã vi t “Căm thù ng i khác còn h n ph i s ng cô đ c”. S giao ti pườ ứ ế ườ ơ ả ố ộ ự ế
không đ y đ v s l ng , nghèo nàn v n i dung c a tr nh đ i v i ng i l nầ ủ ề ố ượ ề ộ ủ ẻ ỏ ố ớ ườ ớ
đã d n đ n h u qu n ng n là b nh Hospitalism m c dù đ c nuôi d ng t t,ẫ ế ậ ả ặ ề ệ ặ ượ ưỡ ố
tr l n lên trong đi u ki n “đói giao ti p đ u b trì tr trong s phát tri n tâm lýẻ ớ ề ệ ế ề ị ệ ự ể
cũng nh thư ể ch t. Vì v y, giao ti p đ i v i ng i khác là m t nhu c u thi t y uấ ậ ế ố ớ ườ ộ ầ ế ế
c a con ng i.ủ ườ
Có r t nhi u cách phân chia và nhi u quan đi m khác nhau v ch c năng c aấ ề ề ể ề ứ ủ
giao ti p.ế
4.1. Theo tác gi Tr n Hi p, ch c năng c b n c a giao ti p bao g m:ả ầ ệ ứ ơ ả ủ ế ồ
- Ch c năng thông tin liên l cứ ạ
Ch c năng này bao quát t t c các quá trình truy n và nh n thông tin.ứ ấ ả ề ậ V i tớ ư
cách là m t quá trình truy n tín hi u, ch c năng này có c ng i và đ ng v t.ộ ề ệ ứ ả ở ườ ộ ậ
Tuy nhiên, con ng i khác con v t ch có h th ng tín hi u th hai, quá trìnhườ ậ ở ỗ ệ ố ệ ứ
truy n tin đ c phát huy đ n t i đa tác d ng c a nó và k t qu là con ng i cóề ượ ế ố ụ ủ ế ả ườ
kh năng truy n đi b t c thông tin, tín hi u gì mình mu n. Ch c năng ngày thả ề ấ ứ ệ ố ứ ể
hi n c ch th giao ti p và đ i t ng giao ti p, nh m tho mãn nhu c u nàoệ ở ả ủ ể ế ố ượ ế ằ ả ầ
đó nh nhu c u truy n tin, nhu c u tình c m, nhu c u ti p xúc, gi i trí… . Nh ngư ầ ề ầ ả ầ ế ả ư
cũng chính vì con ng i có h th ng tín hi u th hai, có ý th c, có trí tu phátườ ệ ố ệ ứ ứ ệ
tri n h n so v i các đ ng v t khác mà hi u qu c a quá trình này có th đ cể ơ ớ ộ ậ ệ ả ủ ể ượ
tăng lên hay gi m đi.ả
- Ch c năng đi u ch nh đi u khi n hành vi.ứ ề ỉ ề ể
Thông qua giao ti p, cá nhân không ch có kh năng đi u ch nh hành vi c aế ỉ ả ề ỉ ủ
mình mà còn có th đi u ch nh hành vi c a ng i khác. Ch c năng này ch cóể ề ỉ ủ ườ ứ ỉ ở
ng i v i s tham gia c a quá trình nh n th c, c a ý chí và tình c m. Khi ti pườ ớ ự ủ ậ ứ ủ ả ế
xúc, trao đ i thông tin v i nhau, các ch th giao ti p đã ho c đang ý th c đ cổ ớ ủ ể ế ặ ứ ượ
m c đích, n i dung giao ti p, th m chí còn có th d đoán đ c k t qu đ tụ ộ ế ậ ể ự ượ ế ả ạ
đ c sau quá trình giao ti p. Nh m đ t đ c m c đích mong mu n, các ch thượ ế ằ ạ ượ ụ ố ủ ể
th ng linh ho t tuỳ theo tình hu ng th i c mà l a ch n, thay đ i cách th cườ ạ ố ờ ơ ự ọ ổ ứ
ho c ph ng h ng, ph ng ti n giao ti p sao cho phù h p. Ch c năng này thặ ươ ướ ươ ệ ế ợ ứ ể
hi n kh năng thích nghi l n nhau c a các ch th giao ti p, ngoài ra nó còn thệ ả ẫ ủ ủ ể ế ể
hi n tính m m d o, linh ho t c a các ph m ch t tâm lý cá nhân trong giao ti p.ệ ề ẻ ạ ủ ẩ ấ ế
H n th n a, ch c năng này còn th hi n vai trò tích c c c a các ch th giaoơ ế ữ ứ ể ệ ự ủ ủ ể
ti p trong quá trình giao ti p, đi u này ch có đ c trong giao ti p xã h i5.ế ế ề ỉ ượ ế ộ
- Ch c năng kích đ ng liên l cứ ộ ạ
Ch c năng này có liên quan đ n lĩnh v c c m xúc c a con ng i. Trong quáứ ế ự ả ủ ườ
trình giao ti p, không ch x y ra các quá trình truy n tin hay các tác đ ng đi uế ỉ ả ề ộ ề
ch nh, mà còn xu t hi n các tr ng thái c m xúc c a nh ng ng i tham gia. Quaỉ ấ ệ ạ ả ủ ữ ườ
quan sát th c t cu c s ng, ta th y giao ti p th ng n y sinh trong chính nh ngự ế ộ ố ấ ế ườ ả ữ
th i đi m mà ng i ta mu n thay đ i tr ng thái c m xúc c a mình. Các ph ngờ ể ườ ố ổ ạ ả ủ ươ
ti n giao ti p phi ngôn ng có tác d ng r t l n đ i v i ch c năng này.ệ ế ữ ụ ấ ớ ố ớ ứ
Ngoài cách phân chia ch c năng c a giao ti p nh trên, ng i ta có th phânứ ủ ế ư ườ ể
chia ch c năng c a giao ti p thành: t ch c ho t đ ng chung, nh n th c gi aứ ủ ế ổ ứ ạ ộ ậ ứ ữ
ng i v i ng i, hình thành và phát tri n quan h liên nhân cách.ườ ớ ườ ể ệ
C hai ki u phân lo i ch c năng giao ti p trên không lo i tr l n nhau, màả ể ạ ứ ế ạ ừ ẫ
chúng ch ng t r ng giao ti p c n đ c nghiên c u nh m t quá trình nhi u m tứ ỏ ằ ế ầ ượ ứ ư ộ ề ặ
đ c tr ng b i tính năng đ ng cao và đa ch c năng, t c là vi c nghiên c u giaoặ ư ở ộ ứ ứ ệ ứ
ti p đ t ra vi c s d ng các ph ng pháp phân tích h th ng.ế ặ ệ ử ụ ươ ệ ố
4.2. Theo GS.TS.Ph m Minh H c, ch c năng giao ti p đ c phân chia thành haiạ ạ ứ ế ượ
nhóm.
- Nhóm các ch c năng thu n tuý xã h i bao g mứ ầ ộ ồ các ch c năng giao ti p ph cứ ế ụ
v các nhu c u chung c a xã h i hay c a m t nhóm, các t p th , các t ch c t oụ ầ ủ ộ ủ ộ ậ ể ổ ứ ạ
thành xã h i.ộ
- Nhóm các ch c năng tâm lý - xã h i là các ch c năng giao ti p ph c v cácứ ộ ứ ế ụ ụ
nhu c u c a t ng thành viên xã h i v i ng i khác. Tránh cho ng i khác r i vàoầ ủ ừ ộ ớ ườ ườ ơ
tình tr ng cô đ n, m t tr ng thái n ng n kh ng khi p, nhi u khi d n đ n b nhạ ơ ộ ạ ặ ề ủ ế ề ẫ ế ệ
t t ho c s t sát.ậ ặ ự ự
4.3. Theo B.Ph.Lômôv và A.A.Bôđaliôv thì giao ti p có ba ch c năng:ế ứ
- Ch c năng thông tin.ứ
- Ch c năng đi u khi n, đi u ch nh.ứ ề ể ề ỉ
- Ch c năng đánh giá thái đ giao ti p.ứ ộ ế
4.4. Theo Ngô Công Hoàn n u coi giao ti p là m t ph m trù c a Tâm lý h c hi nế ế ộ ạ ủ ọ ệ
đ i thì b n thân quá trình giao ti p th c hi n các ch c năng:ạ ả ế ự ệ ứ
- Ch c năng đ nh h ngho t đ ng c a con ng i.ứ ị ướ ạ ộ ủ ườ
- Ch c năng đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a con ng i.ứ ề ỉ ề ể ủ ườ
Các quan đi m trên xu t phát t nh ng quan đi m khác nhau, nh ng h ngể ấ ừ ữ ể ữ ướ
nghiên c u khác nhau nên cũng có nh ng đi m khác nhau. Song t u trung l i cácứ ữ ể ự ạ
quan đi m trên đ u đã nêu ra đ c các ch c năng c b n c a giao ti p theoể ề ượ ứ ơ ả ủ ế
nhi u h ng ti p c n khác nhau.ề ướ ế ậ
5. Phân lo i giao ti pạ ế
T m i h ng nghiên c u giao ti p khác nhau, ng i ta có nh ng cách phânừ ỗ ướ ứ ế ườ ữ
lo i giao ti p khác nhau.ạ ế
5.1. Theo PGS.TS Tr n Th Minh Đ cầ ị ứ
Giao ti p đ c phân chia nh sauế ượ ư
5.1.1. Căn c vào tính ch t tr c ti p hay gián ti p c a quá trình giao ti pứ ấ ự ế ế ủ ế
- Giao ti p tr c ti p: Là s ti p xúc, trao đ i gi a các ch th giao ti p, đ cế ự ế ự ế ổ ữ ủ ể ế ượ
th c hi n trong cùng m t kho ng không gian và th i gian nh t đ nh - giao ti pự ệ ộ ả ờ ấ ị ế
tr c ti p còn g i là đàm tho i. Có hai hình th c đàm tho iự ế ọ ạ ứ ạ
+ Đ i tho i: Là lo i giao ti p có tính ch t trò chuy n, trao đ i c a hai phía chố ạ ạ ế ấ ệ ổ ủ ủ
th và đ i t ng. Trong đ i tho i luôn có s thay đ i v trí ng i nói, nh đó haiể ố ượ ố ạ ự ổ ị ườ ờ
bên hi u đ c đ i t ng c a mình, k p th i đi u ch nh hành vi, c ch , cách nóiể ượ ố ượ ủ ị ờ ề ỉ ử ỉ
cho phù h p. Đ i tho i th hi n qua các hình th c nh trò chuy n, ph ng v n,ợ ố ạ ể ệ ứ ư ệ ỏ ấ
bàn lu n…ậ
+ Đ c tho i: Là lo i giao ti p trong đó ch có ng i nói, mà không có s đáp l iộ ạ ạ ế ỉ ườ ự ạ
c a các đ i t ng trong giao ti p nh di n thuy t, nghe gi ng. Đ c tho i đòi h iủ ố ượ ế ư ễ ế ả ộ ạ ỏ
ng i nói ph i có trình đ hi u bi t v v n đ trình b y, ph i có kh năng bi uườ ả ộ ể ế ề ấ ề ầ ả ả ể
c m t t và ph i n m v ng các y u t làm nên hi u qu c a giao ti p.ả ố ả ắ ữ ế ố ệ ả ủ ế
- Giao ti p gián ti p: Là giao ti p đ c th c hi n qua các ph ng ti n trungế ế ế ượ ự ệ ươ ệ
gian nh đi n tho i, th tín, sách báo, tivi… u đi m c a giao ti p gián ti p làư ệ ạ ư Ư ể ủ ế ế
tính nhanh chóng, thu n l i h n so v iậ ợ ơ ớ giao ti p tr c ti p. Tuy v y nó có m t sế ự ế ậ ộ ố
h n ch nh ph i ph thu c vào nhi u y u t khác, kém sinh đ ng, kém hi uạ ế ư ả ụ ộ ề ế ố ộ ệ
qu h n. Trong lo i giao ti p này, hình th c giao ti p phi ngôn ng không đóngả ơ ạ ế ứ ế ữ
vai trò quan tr ng.ọ
5.1.2. Căn c vào m c đích giao ti pứ ụ ế
- Giao ti p chính th c: Làế ứ giao ti p gi a các cá nhân đ i di n cho nhóm, ho cế ữ ạ ệ ặ
gi a các nhóm mang tính hình th c, đ c th c hi n theo các l nghi nh t đ nh,ữ ứ ượ ự ệ ễ ấ ị
đ c quy đ nh b i các nhóm chu n m c xã h i ho c pháp lu t. Trong giao ti pượ ị ở ẩ ự ộ ặ ậ ế
chính th c, n i dung thông báo rõ ràng, khúc tri t, ngôn ng đóng vai trò ch đ o,ứ ộ ế ữ ủ ạ
th hi n hình th c h i h p, bàn lu n, ký k t…Giao ti p chính th c nh m gi iể ệ ở ứ ộ ọ ậ ế ế ứ ằ ả
quy t nh ng v n đ c th , mang tính thi t th c. Ví d các cu c thăm vi ngế ữ ấ ề ụ ể ế ự ụ ộ ế
chính th c c a nh ng nguyên th Qu c gia, cu c h p chính th c c a h i đ ngứ ủ ữ ủ ố ộ ọ ứ ủ ộ ồ
qu n tr m t công ty…ả ị ộ
- Giao ti p không chính th c: Là giao ti p không mang tính hình th c, không có sế ứ ế ứ ự
quy đ nh v l nghi. Các hình th c giao ti p cũng nh cách ph c trang, đ a đi m,ị ề ễ ứ ế ư ụ ị ể
hoàn c nh giao ti p…th ng không b l thu c, không gò bó. Đó là giao ti p gi aả ế ườ ị ệ ộ ế ữ
các cá nhân ho c nhóm mang tính ch t cá nhân, không đ i di n cho ai hay tặ ấ ạ ệ ổ
ch c, nhóm nào c . M c đích giao ti p th ng nh m làm tho mãn nhu c u ti pứ ả ụ ế ườ ằ ả ầ ế
xúc, gi i trí… nên b u không khí giao ti p mang tính ch t thân m t, g n gũi, hi uả ầ ế ấ ậ ầ ể
bi t l n nhau.ế ẫ
5.1.3. Căn c vào đ i t ng giao ti pứ ố ượ ế
5.1.3.1. Phân lo i theo s l ng ng i tham giaạ ố ượ ườ
- Giao ti p song đôi: ch th và đ i t ng giao ti p là hai cá nhân ti p xúc v iế ủ ể ố ượ ế ế ớ
nhau. Đây là hình th c giao ti p c b n, có đ u tiên trong cu c đ i m i con ng iứ ế ơ ả ầ ộ ờ ỗ ườ
(tr v i m ) và ph bi n nh t. Khi mang tính ch t công vi c, th ng dĩên raẻ ớ ẹ ổ ế ấ ấ ệ ườ
nhanh g n và d đ t hi u qu cao, nghi th c đ n gi n, g n gũi v i các đ i t ngọ ễ ạ ệ ả ứ ơ ả ầ ớ ố ượ
tham gia, ti n l i trong m i hoàn c nh và đ a đi m.ệ ợ ọ ả ị ể
- Giao ti p nhóm: là giao ti p gi a cá nhân v i nhóm ho c gi a các thành viênế ế ữ ớ ặ ữ
trong và ngoài nhóm v i nhau. Đây là ki u giao ti p “đ i trà”, th ng nh m gi iớ ể ế ạ ườ ằ ả
quy t các v n đ có liên quan đ n nhi u ng i, n i dung giao ti p không bí m tế ấ ề ế ề ườ ộ ế ậ
và m t th i gian. Trong giao ti p nhóm,vai trò chính v n thu c v m t ho c vàiấ ờ ế ẫ ộ ề ộ ặ
ng i là đ i di n nên th ng không đòi h i m i ng i ph i tham gia đ y đ , trườ ạ ệ ườ ỏ ọ ườ ả ầ ủ ừ
khi c n thi t.ầ ế
5.1.3.2. Phân lo i theo tính ch t ngh nghi pạ ấ ề ệ
M i ngh nghi p quy đ nh m t hình th c giao ti p khác nhau. Cách th c giaoỗ ề ệ ị ộ ứ ế ứ
ti p này th ng ch xu t hi n nh ng ng i đã có s n đ nh v tính cách, cóế ườ ỉ ấ ệ ở ữ ườ ự ổ ị ề
năng l c nh n th c, hi u bi t nh t đ nh đ c bi t trong m t lĩnh v c ho t đ ngự ậ ứ ể ế ấ ị ặ ệ ộ ự ạ ộ
nào đó. Trong giao ti p theo tính ch t ngh nghi p, các đ c đi m ngh nghi pế ấ ề ệ ặ ể ề ệ
g n nh bao trùm lên phong cách ng x c a các ch th giao ti p; nó quy đ nhầ ư ứ ử ủ ủ ể ế ị
tích cách, cách bi u hi n ngôn ng , cách bi u hi n nét m t, c ch , gi ng đi u, tể ệ ữ ể ệ ặ ử ỉ ọ ệ ư
th … cũng nh quy đ nh tính ch t, n i dung c a thông tin. Vì th qua giao ti p taế ư ị ấ ộ ủ ế ế
có th nh n ra đ c ngh nghi p c a ng i cùng tham gia giao ti p, là m t nhàể ậ ượ ề ệ ủ ườ ế ộ
giáo, hay m t nhà buôn, hay m t bác s …ộ ộ ỹ
5.2. Trong tâm lý h c xã h iọ ộ
Giao ti p đ c chia ra làm ba lo iế ượ ạ
5.2.1. Giao ti p đ nh h ng xã h i:ế ị ướ ộ
Ch th giao ti p v i t cách đ i di n cho xã h i, c ng đ ng ng i. Giao ti pủ ể ế ớ ư ạ ệ ộ ộ ồ ườ ế
nh m truy n tin, thuy t ph c ho c kích thích đ i t ng giao ti p ho t đ ng. Ví dằ ề ế ụ ặ ố ượ ế ạ ộ ụ
nh nh ng báo cáo, bài gi ng v các chính sách, đ ng l i đ i n i, đ i ngo iư ữ ả ề ườ ố ố ộ ố ạ
c a m t ch đ xã h i.ủ ộ ế ộ ộ
5.2.2. Giao ti p đ nh h ng - nhóm:ế ị ướ
Ch th giao ti p không đ i di n quy n l i c a m t nhóm xã h i nh m gi iủ ể ế ạ ệ ề ợ ủ ộ ộ ằ ả
quy t nh ng v n đ trong nhóm đ t ra trong h c t p, s n xu t, kinh doanh, chi nế ữ ấ ề ặ ọ ậ ả ấ ế
đ u.ấ
5.2.3. Giao ti p đ nh h ng - cá nhân:ế ị ướ
Ch th giao ti p không đ i di n quy n l i cho nhóm xã h i nào c , mà hoànủ ể ế ạ ệ ề ợ ộ ả
toàn vì m c đích cá nhân xu t phát t đ ng c , nhu c u, h ng thú, s thích…c aụ ấ ừ ộ ơ ầ ứ ở ủ
cá nhân.
M c dù giao ti p theo cách nào thì các lo i giao ti p nói trên luôn tác đ ng quaặ ế ạ ế ộ
l i, b sung cho nhau, làm cho m i quan h giao ti p c a con ng i vô cùngạ ổ ố ệ ế ủ ườ
phong phú đa d ng.ạ
6. Nh ng y u t nh h ng đ n quá trình giao ti p.ữ ế ố ả ưở ế ế
Có r t nhi u y u t nh h ng đ n giao ti p.ấ ề ế ố ả ưở ế ế
6.1. Theo B.s Nguy n Kh c Vi nễ ắ ệ
Gi a bên phát tín hi u và bên nh n tín hi u có khi không th trao đ i, và th ngữ ệ ậ ệ ể ổ ườ
là d hi u l m nhau, do khác nhau v tu i tác, v ngh nghi p, l i s ng, trình đễ ể ầ ề ổ ề ề ệ ố ố ộ
kinh t văn hoá…Có th hi u nh sau:ế ể ể ư
+ Ng i phát nói không rõ ý c a mình.ườ ủ
+ Cùng m t n i dung đ c hai bên hi u khác nhau.ộ ộ ượ ể
+ Do l nghi, c m k , có nh ng đi u đ c phép nói ra,hay không đ c phép nóiễ ấ ỵ ữ ề ượ ượ
ra, làm cho ng i phát và ng i nghe có th không phát ra hay không ti p nh n.ườ ườ ể ế ậ
+ Do c ng v c a hai bên trong m t t ch c, có trên có d i; c p trên th ngươ ị ủ ộ ổ ứ ướ ấ ườ
nghĩ r ng mình r ng rãi v i c p d i, nh c đi nh c l i c p d i có th nói th ngằ ộ ớ ấ ướ ắ ắ ạ ấ ướ ể ẳ
nói th t, nh ng ít khi c p d i nghĩ nh v y.ậ ư ấ ướ ư ậ
+ L a ch n không đúng kênhự ọ
+ Hình t ng c a ng i ti p nh n trong tâm trí c a ng i phát, c n có tín hi uượ ủ ườ ế ậ ủ ườ ầ ệ
hai chi u. Ng i phát ti p nh n ph n ng c a ng i nghe đ đi u ch nh ng xề ườ ế ậ ả ứ ủ ườ ể ề ỉ ứ ử
c a mình. Tóm l i, chính ng i phát ph i thoát kh i ch quan, c g ng thích ngủ ạ ườ ả ỏ ủ ố ắ ứ
v i ng i nghe.ớ ườ
6.2. Theo Laswell - nhà nghiên c u đ u tiên v truy n thôngứ ầ ề ề
V i cách hi u truy n thông cũng là m t d ng giao ti p, trong đó có nh ngớ ể ề ộ ạ ế ữ
ph ng ti n quy mô l n nh báo chí, đài, tivi…) hay giao ti p là là m t d ngươ ệ ớ ư ế ộ ạ
truy n thông, trong đó ngu n phát và ngu n thu đ u là con ng i, Laswell đã đ aề ồ ồ ề ườ ư
ra các y u t c n quan tâm khi truy n đ t đ truy n thông có hi u qu :ế ố ầ ề ạ ể ề ệ ả
+ Ch th giao ti p nh h ng t i hi u qu giao ti p không ch b i nh ng hi uủ ể ế ả ưở ớ ệ ả ế ỉ ở ữ ể
bi t c a anh ta mà còn chính b i anh ta là ng i nh th nào. N u anh ta có hìnhế ủ ở ườ ư ế ế
nh t t v b n thân, c i m , làm ch đ c c m xúc và các ph n ng c a mình,ả ố ề ả ở ở ủ ượ ả ả ứ ủ
bi t rõ đ ng c giao ti p c a mình… thì s có nhi u thu n l i đ ti n hành m tế ộ ơ ế ủ ẽ ề ậ ợ ể ế ộ
cu c giao ti p thành công và ng c l i.ộ ế ượ ạ
+ N i dung giao ti p c n ph i đ c xác đ nh t tr c trên c s nh ng m cộ ế ầ ả ượ ị ừ ướ ơ ở ữ ụ
tiêu c th mà ch th mu n đ t đ c sau quá trình giao ti p.ụ ể ủ ể ố ạ ượ ế
+ Đ i t ng giao ti p s ti p nh n thông tin qua lăng kính ch quan riêng c aố ượ ế ẽ ế ậ ủ ủ
h . Đ giao ti p thành công c n ph i tìm hi u v đ i t ng mà ch th giao ti pọ ể ế ầ ả ể ề ố ượ ủ ể ế
mu n ti n hành giao ti p t tr c khi giao ti p x y ra và c trong quá trình giaoố ế ế ừ ướ ế ả ả
ti p thông qua vi c quan sát đ i t ng, n m b t s đáp ng c a h và đi uế ệ ố ượ ắ ắ ự ứ ủ ọ ề
ch nh k p th i cho phù h p. Bên c nh đó k t qu giao ti p s t t h n n u b n xácỉ ị ờ ợ ạ ế ả ế ẽ ố ơ ế ạ
đ nh đ c đúng đ i t ng, đúng n i dung, đúng m c đ , ph m vi thông tin sị ượ ố ượ ộ ứ ộ ạ ẽ
truy n đ t, đúng th i đi m, đúng n i đúng ch …ề ạ ờ ể ơ ỗ
+ Ph ng ti n truy n thông và kênh thông tin đ c s d ng c n ph i phù h pươ ệ ề ượ ử ụ ầ ả ợ
thì cu c giao ti p m i thành công, n u không phù h p s d n t i th t b i ho cộ ế ớ ế ợ ẽ ẫ ớ ấ ạ ặ
gi mả hi u qu .ệ ả
+ Tr c khi ti n hành giao ti p c n xem xét đ n hi u qu s đ t đ c sau đó đướ ế ế ầ ế ệ ả ẽ ạ ượ ể
không lãng phí th i gian, ti n c a và công s c, đ c bi t đ i v i truy n thông.ờ ề ủ ứ ặ ệ ố ớ ề
Mu n đ t hi u qu cao nh t nh mong mu n, c n tr l i c n k các câu h i nêuố ạ ệ ả ấ ư ố ầ ả ờ ặ ẽ ỏ
trên và k t h p nhu n nhuy n các y u t thì s có đi u ki n thành công.ế ợ ầ ễ ế ố ẽ ề ệ
- S ph n h i. Đ i v i cá nhân ph n h i m t cách trung th c s giúp chúng taự ả ồ ố ớ ả ồ ộ ự ẽ
s ng tho i mái vì n u đ b ng khi không th ch u đ ng đ c n a d d n đ nố ả ế ể ụ ể ị ự ượ ữ ễ ẫ ế
chia r , b t h p tác, giao ti p th t b i. Nh ng cũng c n l u ý đ n cách ph n h iẽ ấ ợ ế ấ ạ ư ầ ư ế ả ồ
vì đó là c m t ngh thu t, n u không khéo cũng s làm cho giao ti p g p khóả ộ ệ ậ ế ẽ ế ặ
khăn hay th t b i.ấ ạ
- Ngh thu t l ng nghe. Đ thành công trong giao ti p, ngoài vi c luy n kh năngệ ậ ắ ể ế ệ ệ ả
trình bày di n đ t chúng ta còn r t bi t l ng nghe. Bi t l ng nghe s giúp chúngễ ạ ấ ế ắ ế ắ ẽ
ta ph n h i đ c m t cách trung th c nh ng gì ng i kia nói và hi u chúng ta.ả ồ ượ ộ ự ữ ườ ể
L ng nghe không h d , c n ph i luy n t p m i có đ c kh năng này, nh ngắ ề ễ ầ ả ệ ậ ớ ượ ả ư
n u đã th c hi n đ c thì g n nh b n đã n m đ c ph n nhi u thành côngế ự ệ ượ ầ ư ạ ắ ượ ầ ề
trong giao ti p.ế
7. Các ph ng ti n giao ti pươ ệ ế
Giao ti p là m t quá trình xã h i th ng xuyên bao g m các ng x r t đa d ngế ộ ộ ườ ồ ứ ử ấ ạ
và phong phú, th hi n qua ngôn ng nói và vi t: qua nét m t, c ch , t th ,ể ệ ữ ế ặ ử ỉ ư ế
gi ng nói, trang ph c, cách s d ng không gian trong giao ti p… Đó là m t họ ụ ử ụ ế ộ ệ
th ng toàn v n, không có s tách r i gi a bi u hi n ngôn ng và phi ngôn ngố ẹ ự ờ ữ ể ệ ữ ữ
trong giao ti p.ế
Các ph ng ti n giao ti p là cách th c đ bi n nh ng m c đích giao ti p thànhươ ệ ế ứ ể ế ữ ụ ế
hi n th c trong th c t .ệ ự ự ế
7.1. Giao ti p ngôn ngế ữ
Giao ti p ngôn ng là s giao ti p đ c ti n hành thông qua h th ng tín hi uế ữ ự ế ượ ế ệ ố ệ
th hai: l i nói và ch vi t.ứ ờ ữ ế
Đây là hình th c giao ti p đ c tr ng c b n nh t trong h th ng giao ti p xã h iứ ế ặ ư ơ ả ấ ệ ố ế ộ
b i nó có nh ng ch c năng: ch c năng thông báo, ch c năng di n c m và ch cở ữ ứ ứ ứ ễ ả ứ
năng tác đ ng.ộ
Giao ti p ngôn ng có th đ c bi u hi n qua nhi u hình th c. Trong giao ti p,ế ữ ể ượ ể ệ ề ứ ế
tuỳ vào đ i t ng, m c đích, hoàn c nh… mà ng i ta s d ng các hình th cố ượ ụ ả ườ ử ụ ứ
bi u đ t ngôn ng khác nhau. Theo nh cách chia c a tr ng phái Palo Alto thìể ạ ữ ư ủ ườ
có giao ti p ch đ nh và giao ti p lo i suy, hay bác s Nguy n Kh c Vi n thì l iế ỉ ị ế ạ ỹ ễ ắ ệ ạ
g i là giao ti p nói ch (ch đ nh) và giao ti p nói ví (lo i suy). Trong ti ng Vi t,ọ ế ỉ ỉ ị ế ạ ế ệ
t ng ng v i các cách g i nh trên ta còn có th g i là hi n ngôn (nói ch ) hayươ ứ ớ ọ ư ể ọ ể ỉ
hàm ngôn (nói ví).
- Ki u ch nói theo nh ng quy c rõ ràng ngôn ng nói hay vi t v i t v ng,ể ỉ ữ ướ ữ ế ớ ừ ự
ngh nghĩa nh t đ nh. Ngôn ng toán h c, vi tính, ch ng i mù thu c ki u này.ữ ấ ị ữ ọ ữ ườ ộ ể
- Ki u ví v n d ng gi ng nói, t th , c ch t c nh ng kênh c n ngôn ng hayể ậ ụ ọ ư ế ử ỉ ứ ữ ậ ữ
phi ngôn ng di n t tình c m, và nh ng y u t ch quan, quan h c m xúc gi aữ ễ ả ả ữ ế ố ủ ệ ả ữ
hai bên đ i tho i. đây không có nh ng ch báo nói rõ m ch l c, khung c nh,ố ạ Ở ữ ỉ ạ ạ ả
b i c nh.ố ả
=> Gi a hai ki u này có th ăn kh p hay không và m i s giao ti p đ u di n raữ ể ể ớ ọ ự ế ề ễ
trong m t b i c nh nh t đ nhộ ố ả ấ ị
- Ngôn ng tình thái nh m ph n ánh khía c nh tâm lý, xã h i c a ch th , giúpữ ằ ả ạ ộ ủ ủ ể
cho đ i t ng hi u đ c t t h n ý nghĩa c a n i dung thông tin. Ngôn ng tìnhố ượ ể ượ ố ơ ủ ộ ữ
thái ph n ánh thái đ c a ng i nói đ i v i thông tin mình nói ra, cách ng i đóả ộ ủ ườ ố ớ ườ
đánh giá tính hi n th c hay không hi n th c, m c đ c a tính xác th c, tính t tệ ự ệ ự ứ ộ ủ ự ấ
y u, tính kh năng, tính ch t mong mu n hay đáng ti c c a đi u thông báo.ế ả ấ ố ế ủ ề
Mu n hi u đ c khía c nh tâm lý xã h i c a ng x ngôn ng trong giao ti p,ố ể ượ ạ ộ ủ ứ ử ữ ế
ngoài các quy t c s d ng ngôn ng c a m i dân t c, đ i t ng giao ti p cònắ ử ụ ữ ủ ỗ ộ ố ượ ế
ph i tìm hi u cách di n đ t ngôn ng c a m i c ng đ ng, m i n n văn hoá thôngả ể ễ ạ ữ ủ ỗ ộ ồ ỗ ề
qua nh ng tho thu n ng m v các quy t c ng x c a các c ng đ ng hay n nữ ả ậ ầ ề ắ ứ ử ủ ộ ồ ề
văn hoá đó.
Vi c s d ng ngôn ng trong giao ti p còn ph thu c vào hoàn c nh giao ti p,ệ ử ụ ữ ế ụ ộ ả ế
ch th và đ i t ng giao ti p cũng nh m i quan h gi a h .ủ ể ố ượ ế ư ố ệ ữ ọ
Tin đ n là m t ph ng th c giao ti p ngôn ng ph bi n trong đ i s ng hàngồ ộ ươ ứ ế ữ ổ ế ờ ố
ngày và trong các t ch c xã h i. Khi thông tin đ c truy n mi ng t ng i nàyổ ứ ộ ượ ề ệ ừ ườ
sang ng i khác, các chi ti t b quên lãng ho c b nh thi u chính xác, các ngônườ ế ị ặ ị ớ ế
ng b thay th khi k truy n ti p, n i dung và cách hi u câu chuy n ph thu cữ ị ế ể ề ế ộ ể ệ ụ ộ
nhi u vào đ c đi mề ặ ể cá nhân m i ng i… vì th tin đ n th ng b méo mó saiỗ ườ ế ồ ườ ị
l ch, thi u chính xác.ệ ế
Qua vi c phân tích nh trên, ta nh n th y trong giao ti p ngôn ng g p ph iệ ư ậ ấ ế ữ ặ ả
m t s h n ch do c nguyên nhân khách quan và nguyên nhân ch quan.ộ ố ạ ế ả ủ
- Ch quanủ
+ Gi a các ch th và đ i t ng giao ti p đã không th t o ra đ c đi m t ngữ ủ ể ố ượ ế ể ạ ượ ể ươ
đ ng do không xác đ nh đ c nh ng chu n m c ng x cá nhân ho c do nh ngồ ị ượ ữ ẩ ự ứ ử ặ ữ
c ch tích d n các cá nhân trong quá trình giao ti p. K t thúc d d n đ n vaứ ế ồ ở ế ế ễ ẫ ế
ch m, xung đ t.ạ ộ
+ Qúa trình giao ti p phân chia làm hai c c, m i bên - ch th và đ i t ng giaoế ự ỗ ủ ể ố ượ
ti p - b o v ý ki n riêng c a mình, không có s ch p nh n, dung hoà…K t c cế ả ệ ế ủ ự ấ ậ ế ụ
là không đem l i k t qu nh m i bên mong mu n.ạ ế ả ư ỗ ố
+ Khi m t bên đ i tho i có nh ng bi u hi n n i lo n tâm lý, t duy “không bìnhộ ố ạ ữ ể ệ ổ ạ ư
th ng”.ườ
- Khách quan
+ Do s khác nhau v phong t c t p quán, ngôn ng , trình đ phát tri n v vănự ề ụ ậ ữ ộ ể ề
hoá - xã h i các đ a ph ng, các dân t c và các qu c gia khác nhauộ ở ị ươ ộ ố
+ Môi tr ng giao ti p: Ti ng n, nhi t đ …ườ ế ế ồ ệ ộ
7.2. Giao ti p phi ngôn ngế ữ
Giao ti p phi ngôn ng đ c th hi n thông qua s v n đ ng c a c th nhế ữ ượ ể ệ ự ậ ộ ủ ơ ể ư
c ch , t th , nét m t; thông qua cách trang ph c ho c t o ra kho ng không gianử ỉ ư ế ặ ụ ặ ạ ả
nh t đ nh khi ti p xúc.ấ ị ế
Giao ti p phi ngôn ng ra đ i tr c giao ti p ngôn ng , có c i ngu n sinh h cế ữ ờ ướ ế ữ ộ ồ ọ
d a trên c s hành vi b n năng g n li n v i quá trình ti n hoá, di truy n t thự ơ ở ả ắ ề ớ ế ề ừ ế
gi i đ ng v t. Trong giao ti p phi ngôn ng , không ph i lúc nào cũng có s thamớ ộ ậ ế ữ ả ự
gi c a ý th c, vì th nên qua hình th c giao ti p này ng i ta th ng b c l chânủ ứ ế ứ ế ườ ườ ộ ộ
th t các c m nghĩ, thái đ , ý ki n… c a mình, tuy nhiên l i không d hi u đ cậ ả ộ ế ủ ạ ễ ể ượ
chúng. Đây là ki u giao ti p đ c th hi n thông qua s v n đ ng c a c thể ế ượ ể ệ ự ậ ộ ủ ơ ể
nh c ch , t th , nét m t, gi ng nói; thông qua s v n đ ng c a c th nh cư ử ỉ ư ế ặ ọ ự ậ ộ ủ ơ ể ư ử
ch , t th , nét m t, gi ng nói. Thông qua cách trang ph c ho c t o ra kho ngỉ ư ế ặ ọ ụ ặ ạ ả
không gian nh t đ nh khi ti p xúc.ấ ị ế
Giao ti p phi ngôn ng có hai ch c năng c b n đó là:ế ữ ứ ơ ả
- Ch c năng bi u hi n tr ng thái c m xúc nh t th i: thông qua nét m t, đi u b ,ứ ể ệ ạ ả ấ ờ ặ ệ ộ
gi ng nói… ch th giao ti p bi u hi n các tâm t , s c thái tr ng thái c m xúcọ ủ ể ế ể ệ ư ắ ạ ả
khác nhau, các tr ng thái c m xúc này lan truy n sang đ i t ng giao ti p, làmạ ả ề ố ượ ế
nh h ng r t l n đ n đ i t ng giao ti p.ả ưở ấ ớ ế ố ượ ế
- Ch c năng bi u hi n các đ c tr ng cá nhân: Thông qua “ngôn ng c th ”ứ ể ệ ặ ư ữ ơ ể
nh c ch , ánh m t, gi ng nói, đi u b , trang ph c…m t cách vô tình hay h u ý,ư ử ỉ ắ ọ ệ ộ ụ ộ ữ
ch th giao ti p nh n bi t đ c đ i t ng giao ti p c a mình là ai, tính cáchủ ể ế ậ ế ượ ố ượ ế ủ
nh th nào, trình đ văn hóa, ngh nghi p, đ a v xã h i…c a h ra sao.ư ế ộ ề ệ ị ị ộ ủ ọ
Giao ti p phi ngôn ng đ c phân thành hai lo i: có ch đ nh và không chế ữ ượ ạ ủ ị ủ
đ nh.ị
- Giao ti p không ch đ nh: Là nh ng bi u hi n mang tính b n năng c a cácế ủ ị ữ ể ệ ả ủ
hành vi, t th , nét m t…xu t hi n theo ph n x , t đ ng; di n ra không có sư ế ặ ấ ệ ả ạ ự ộ ễ ự
ki m soát c a ý th c. Đó là nh ng bi u hi n c a hành vi vô th c. Giao ti p phiể ủ ứ ữ ể ệ ủ ứ ế
ngôn ng không ch đ nh th ng xu t hi n tr em, nh ng ng i văn hoáữ ủ ị ườ ấ ệ ở ẻ ữ ườ
th p…ấ
- Giao ti p phi ngôn ng có ch đ nh: Đó là nh ng bi u hi n c a các hành vi,ế ữ ủ ị ữ ể ệ ủ
c ch , các bi u c m nét m t có ý th c, có m c đích v i s c g ng c a ý chí.ử ỉ ể ả ặ ứ ụ ớ ự ố ắ ủ
Giao ti p phi ngôn ng có ch đ nh th ng di n ra nh ng ng i có trình đ vănế ữ ủ ị ườ ễ ở ữ ườ ộ
hoá cao, nh ng ng i cao tu i giàu kinh nghi m…ữ ườ ổ ệ
Các kênh c a giao ti p phi ngôn ng g m có: t th , gi ng nói, âm thanh…T tủ ế ữ ồ ư ế ọ ấ
c các y u t này đ u có nh h ng l n trong quá trình giao ti p.ả ế ố ề ả ưở ớ ế
Nh v y, n u chúng ta bi t cách quan sát k l ng, h c đ c m t s k năngư ậ ế ế ỹ ưỡ ọ ượ ộ ố ỹ
s d ng hi u qu c đ ng c th cũng nh không gian… thì hi u qu giao ti pử ụ ệ ả ử ộ ơ ể ư ệ ả ế
s đ c nâng lên r t nhi u. Qua giao ti p phi ngôn ng , chúng ta hoàn toàn cóẽ ượ ấ ề ế ữ
th nh n ra đ c tính cách, tâm tr ng hay v trí xã h i c a m t ng i dù ta m iể ậ ượ ạ ị ộ ủ ộ ườ ớ
ti p xúc l n đ u. Giao ti p phi ngôn ng đã và đang đ c s quan tâm nghiênế ầ ầ ế ữ ượ ự
c u c a r t nhi u nhà khoa h c thu c nhi u tr ng phái tâm lý h i trên th gi i.ứ ủ ấ ề ọ ộ ề ườ ộ ế ớ
K T LU NẾ Ậ
Giao ti p là m t hình th c ho t đ ng c a con ng i. Thông qua giao ti p,ế ộ ứ ạ ộ ủ ườ ế
nh ng m i quan h gi a con ng i đ c ki n t o. S hi u bi t và n m nh ngữ ố ệ ữ ườ ượ ế ạ ự ể ế ắ ữ
quy lu t c a giao ti p góp ph n làm tăng hi u qu lao đ ng và đi u ch nh cácậ ủ ế ầ ệ ả ộ ề ỉ
quan h xã h i.ệ ộ
Giao ti p xã h i là m t ch đ thu hút đ c s quan tâm c a m i ng i trongế ộ ộ ủ ề ượ ự ủ ọ ườ
xã h i, đ c bi t là c a các nhà Tâm lý h c. Có bi t bao quy n sách d y v ngộ ặ ệ ủ ọ ế ể ạ ề ứ
x , giao thi p xã h i, đ c nhân tâm, bí quy t thành công trong ng x , bí quy tử ệ ộ ắ ế ứ ử ế
thành công trong giao ti p kinh doanh, ngôn ng c th …Tuy nhiên các nhàế ữ ơ ể
nghiên c u v n luôn kh ng đ nh v i chúng ta r ng, đ đ t đ c hi u qu caoứ ẫ ẳ ị ớ ằ ể ạ ượ ệ ả
trong giao ti p không h d dàng. Hi u bi t nh ng v n đ chung v giao ti p xãế ề ễ ể ế ữ ấ ề ề ế
h i là c n thi t song ch a đ . B n đ ng hy v ng sau khi đ c xong m t cu nộ ầ ế ư ủ ạ ừ ọ ọ ộ ố
sách nào đó d y v ngh thu t ng x xã h i mà sau đó có th luôn thành côngạ ề ệ ậ ứ ử ộ ể
trong m i cu c giao ti p. M t cu c giao b chi ph i b i r t nhi u y u t khácọ ộ ế ộ ộ ị ố ở ấ ề ế ố
nhau, bi t là các y u t ch quan t c hai phía ti n hành giao ti p. Quan tr ngệ ế ố ủ ừ ả ế ế ọ
h n c là chúng ta đã dành cho v n đ này m t s quan tâm tìm hi u đúng m cơ ả ấ ề ộ ự ể ứ
hay ch a và luôn c g ng hoàn thi n tri th c cũng nh nhân cách c a mình. Đóư ố ắ ệ ứ ư ủ
chính là bí quy t t t nh t giúp b n thành công trong giao ti p, ng x xã h i, quaế ố ấ ạ ế ứ ử ộ
đó có c h i đ phát tri n hài hoà h n n a v m i m t.ơ ộ ể ể ơ ữ ề ọ ặ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. Tr n Th Minh Đ c (ch biên) ,ầ ị ứ ủ Tâm lý h c xã h i,ọ ộ Nxb Đ i h c Qu c gia,ạ ọ ố
1994
2. Tr n Th Minh Đ c (ch biên),ầ ị ứ ủ Tâm lý h c Đ i c ngọ ạ ươ
3. Vũ Dũng, T đi n Tâm lý h cừ ể ọ
4. Fischer, Nh ng khái ni m c b n c a Tâm lý h c xã h iữ ệ ơ ả ủ ọ ộ , ng i d ch Huy nườ ị ề
Giang, Nxb Th gi iế ớ
5. Tr n Hi p (ch biên),ầ ệ ủ Nh ng v n đ tâm lý h c xã h iữ ấ ề ọ ộ , Nxb khoa h cọ xã
h i,1996.ộ
6. Nguy n Th Oanh,ễ ị Tâm lý h c truy n thông và giao ti pọ ề ế , Nxb ph n , 1995ụ ữ
7. Nguy n Kh c Vi n,ễ ắ ệ T đi n Tâm lý h cừ ể ọ
Logged
Chán kí r i....ồ
Trang: [1] Lên In
« Tr cướ Ti p »ế
Chuy n t i:ể ớ
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006­2009, Simple Machines LLC 
cl

Truongquocte.info_Tâm Lý Học Giao Tiếp

  • 1.
    Tâm lý học và Bạn Th08 28, 2010,11:07:55 PM Chào Khách. B n có thạ ể đăng nh pậ ho cặ đăng ký. Hay b n đã đăng ký nh ng quên m tạ ư ấ email kích ho t tài kho n?ạ ả Đăng nh p v i Tên truy nh p, M t kh u và th i gian t đ ng thoátậ ớ ậ ậ ẩ ờ ự ộ Tin t cứ : Trang ch di n đànủ ễ Tr giúpợ Tìm ki mế L chị Đăng nh pậ Đăng ký Tâm lý h c và B nọ ạ > H c thu tọ ậ > Các ch đ chuyên ngànhủ ề > Tâm lý h c đ i c ngọ ạ ươ > Giao ti p - Khái ni m v Giao ti pế ệ ề ế trong Tâm lý h cọ Trang: [1] Xu ngố « Tr cướ Ti p »ế In Tácgiả Ch đ : Giao ti p -Khái ni mv Giao ti p trong Tâm lýh củ ề ế ệ ề ế ọ (Đ c18846ọ l n)ầ 0 Thành viên và 1 Khách đang xem ch đ .ủ ề Lipton Nhóm h c thu tọ ậ L ng chính th cươ ứ Offline Gi i tính:ớ Bài vi t: 240ế Em đang đi tu.... Giao ti p - Khái ni m v Giao ti p trong Tâm lý h cế ệ ề ế ọ « vào lúc: Th09 24, 2008, 09:48:38 PM » M t bài đã post r i nh ng khi tìm l i l i không th y đâu. Em post l i n u đâu đóộ ồ ư ạ ạ ấ ạ ế ở còn thì xin anh/ch nh n l i nhéị ắ ạ 1. Khái ni mệ giao ti pế Giao ti p là m t trong nh ng ph m trù trung tâm c a tâm lý h c. T t ng vế ộ ữ ạ ủ ọ ư ưở ề giao ti p đ c đ c p đ n t th i c đ i qua th i kỳ ph c h ng và đ n gi a thế ượ ề ậ ế ừ ờ ổ ạ ờ ụ ư ế ữ ế k XX thì hình thành nên m t chuyên ngành Tâm lý h c giao ti p. Ngay t khi cònỷ ộ ọ ế ừ là các t t ng v giao ti p đ n khi xu t hi n Tâm lý h c giao ti p thì khái ni m,ư ưở ề ế ế ấ ệ ọ ế ệ b n ch t giao ti p ch a bao gi th ng nh t hoàn toàn. M i tác gi đ c p đ nả ấ ế ư ờ ố ấ ỗ ả ề ậ ế m t m t, m t khía c nh c a ho t đ ng giao ti p.ộ ặ ộ ạ ủ ạ ộ ế Tuy m i hình thành m y ch c năm g n đây nh ng trong chuyên ngành Tâm lýớ ấ ụ ầ ư h c đã có nhi u ý ki n, quan đi m, th m chí trái ng c nhau v giao ti p. Khi tìmọ ề ế ể ậ ượ ề ế hi u khám phá b n ch t giao ti p các nhà Tâm lý h c đã có các h ng khá rõể ả ấ ế ọ ướ nét: 1.1. Trên th gi iế ớ Nhà tâm lý h c ng¬ i M Osgood C.E cho r ng giao ti p bao g m các hànhọ ườ ỹ ằ ế ồ đ ng riêng r mà th c ch t là chuy n giao thông tin và ti p nh n thông tin. Theoộ ẽ ự ấ ể ế ậ ông, giao ti p là m t quá trình hai m t: Liên l c và nh h¬ ng l n nhau. Tuyế ộ ặ ạ ả ưở ẫ nhiên ông ch¬ a đ ¬a ra đ ¬ c n i hàmư ư ư ợ ộ c th c a liên l c và nh h ¬ ng l nụ ể ủ ạ ả ư ở ẫ nhau. Sau ông, nhà tâm lý h c ng¬ i Anh M.Argyle đã mô t quá trình nhọ ườ ả ả h ¬ ng l n nhau qua các hình th c ti p xúc khác nhau. Ông coi giao ti p thôngư ở ẫ ứ ế ế
  • 2.
    tin mà nóđ¬ c bi u hi n b ng ngôn ng hay không b ng ngôn ng gi ng v iượ ể ệ ằ ữ ằ ữ ố ớ vi c ti p xúc thân th c a con ng¬ i trong quá trình tác đ ng qua l i v m t v tệ ế ể ủ ườ ộ ạ ề ặ ậ lý và chuy n d ch không gian. Đ ng th i, nhà tâm lý h c M T.Sibutanhi cũng làmể ị ồ ờ ọ ỹ rõ khái ni m liên l c - nh¬ là m t ho t đ ng mà nó ch đ nh s ph i h p l nệ ạ ư ộ ạ ộ ế ị ự ố ợ ẫ nhau và s thích ng hành vi c a các cá th thamự ứ ủ ể gia vào quá trình giao ti p hayế nh¬ là s trao đ i ho t đ ng đ m b o cho s giúp đ l n nhau và ph i h pư ự ổ ạ ộ ả ả ự ỡ ẫ ố ợ hành đ ng. Ông vi t: “Liên l c tr¬ c h t là ph ¬ ng pháp ho t đ ng làm gi nộ ế ạ ướ ế ư ơ ạ ộ ả đ n hoá s thích ng hành vi l n nhau c a con ng ¬ i. Nh ng c ch và âm đi uơ ự ứ ẫ ủ ư ờ ữ ử ỉ ệ khác nhau tr thành liên l c khi con ng¬ i s d ng vào các tình th tác đ ngở ạ ườ ử ụ ế ộ qua l i”.ạ Các tác gi trên m i ch d ng l i s mô t b ngoài c a hi n t ng giao ti p.ả ớ ỉ ừ ạ ở ự ả ề ủ ệ ượ ế Cũng có nhi u ý ki n ph n đ i nh ng cách hi u trên, ch ng h n nh¬ nhàề ế ả ố ữ ể ẳ ạ ư nghiên c u ng¬ i Ba Lan Sepanski đ¬ a ra s phân bi t gi a ti p xúc xã h i vàứ ườ ư ự ệ ữ ế ộ ti p xúc tâm lý (không đ ¬ c phép đ ng nh t gi a liên l c và nh h¬ ng l nế ư ợ ồ ấ ữ ạ ả ưở ẫ nhau). Đ ng quan đi m v i ông có m t s nhà nghiên c u khác nh ¬ P.M.Blau,ồ ể ớ ộ ố ứ ư X.R.Scott… Các nhà tâm lý h c Liên Xô cũ cũng r t quan tâm t p trung vào nghiên c u hi nọ ấ ậ ứ ệ t ¬ ng giao ti p. Có m t s khái ni m đ¬ c đ¬ a ra nh ¬ giao ti p là s liênư ợ ế ộ ố ệ ượ ư ư ế ự h và đ i x l n nhau (T đi n ti ng Nga văn h c hi n đ i t p 8, trang 523 c aệ ố ử ẫ ừ ể ế ọ ệ ạ ậ ủ Nxb Matxc va); giao ti p là quá trình chuy n giao t ¬ duy và c mơ ế ể ư ả xúc (L.X.V¬gôtxki). Còn X.L.Rubinstein l i kh o sát giao ti p d¬ i góc đ hi u bi tạ ả ế ướ ộ ể ế l n nhau gi a ng ¬ i v i ng¬ i.ẫ ữ ư ờ ớ ườ Tr ¬ ng phái ho t đ ng trong tâm lý h c Xô Vi t cũng đ¬ a ra m t s kháiư ờ ạ ộ ọ ế ư ộ ố ni m v giao ti p nh¬ là m t trong ba d ng c b n c a ho t đ ng con ng ¬ i,ệ ề ế ư ộ ạ ơ ả ủ ạ ộ ư ờ ngang v i lao đ ng và nh n th c (B.G.Ananhev); giao ti p và lao đ ng là haiớ ộ ậ ứ ế ộ d ng c b n c a ho t đ ng c a con ng¬ i (A.N.Lêônchep); và giao ti p là m tạ ơ ả ủ ạ ộ ủ ờ ế ộ hình th c t n t i song song cùng ho t đ ng (B.Ph.Lomov).ứ ồ ạ ạ ộ M t nhà tâm lý h c n i ti ng khác, Fischer cũng đ ¬a ra khái ni m v giao ti pộ ọ ổ ế ư ệ ề ế c a mình: Giao ti p là m t quá trình xã h i th ¬ ng xuyên bao g m các d ngủ ế ộ ộ ư ờ ồ ạ th c ng x r t khác nhau: L i l , c ch , cái nhìn; theo quan đi m y, không cóứ ứ ử ấ ờ ẽ ử ỉ ể ấ s đ i l p gi a giao ti p b ng l i và giao ti p không b ng l i: giao ti p là m tự ố ậ ữ ế ằ ờ ế ằ ờ ế ộ t ng th toàn v n.ổ ể ẹ 1.2. Vi t NamỞ ệ Theo “T đi n Tâm lý h c” c a Vũ Dũng. Giao ti p là quá trình thi t l p và phátừ ể ọ ủ ế ế ậ tri n ti p xúc gi a cá nhân, xu t phát t nhu c u ph i h p hành đ ng. Giao ti pể ế ữ ấ ừ ầ ố ợ ộ ế bao g m hàng lo t các y u t nh¬ trao đ i thông tin, xây d ng chi n l¬ c ho tồ ạ ế ố ư ổ ự ế ượ ạ đ ng th ng nh t, tri giác và tìm hi u ng ¬ i khác. Giao ti p có ba khía c nhộ ố ấ ể ư ờ ế ạ chính: Giao l ¬u, tác đ ng t¬ ng h và tri giác.ư ộ ươ ỗ Theo “T đi n Tâm lý h c” c a Nguy n Kh c Vi n. Giao ti p là quá trình truy nừ ể ọ ủ ễ ắ ệ ế ề đi, phát đi m t thông tin t m t ng ¬ i hay m t nhóm cho m t ng ¬ i hay m tộ ừ ộ ư ờ ộ ộ ư ờ ộ
  • 3.
    nhóm khác, trongm i quan h tác đ ng l n nhau (t ¬ ng tác). Thông tin hayố ệ ộ ẫ ư ơ thông đi p đ¬ c ngu n phát mà ng¬ i nh n ph i gi i mã, c hai bên đ u v nệ ượ ồ ườ ậ ả ả ả ề ậ d ng m t mã chung.ụ ộ Theo “Tâm lý h c đ i c¬ ng” c a Tr n Th Minh Đ c (ch biên). Giao ti p làọ ạ ươ ủ ầ ị ứ ủ ế quá trình ti p xúc gi a con ng ¬ i v i con ng ¬ i nh m m c đích nh n th c,ế ữ ư ờ ớ ư ờ ằ ụ ậ ứ thông qua s trao đ i v i nhau v thông tin, v c m xúc, s nh h¬ ng tác đ ngự ổ ớ ề ề ả ự ả ưở ộ qua l i l n nhau.ạ ẫ Theo “Tâm lý h c xã h i” c a Tr n Th Minh Đ c (ch biên). Giao ti p là s ti pọ ộ ủ ầ ị ứ ủ ế ự ế xúc trao đ i thông tin gi a ng ¬ i v i ng¬ i thông qua ngôn ng , c ch , t ¬ổ ữ ư ờ ớ ườ ữ ử ỉ ư th , trang ph c…ế ụ Nh v y, có r t nhi u đinh nghĩa khác nhau v giao ti p, m i tác gi tuỳ theoư ậ ấ ề ề ế ỗ ả ph ng di n nghiên c u c a mình đã rút ra m t đ nh nghĩa giao ti p theo cáchươ ệ ứ ủ ộ ị ế riêng và làm n i b t khía c nh nào đó. Tuy v y, s đông các tác gi đ u hi uổ ậ ạ ậ ố ả ề ể giao ti p là s ti p xúc tâm lý gi a ng i v i ng i nh m trao đ i thông tin, tế ự ế ữ ườ ớ ườ ằ ổ ư t ng tình c m…Giao ti p là ph ng th c t n t i c a con ng i.ưở ả ế ươ ứ ồ ạ ủ ườ Nói tóm l i, có r t nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau v giao ti p, và nh v y d nạ ấ ề ị ề ế ư ậ ẫ đ n r t nhi u ph ng pháp ti p c n, nghiên c u các v n đ v giao ti p. Cácế ấ ề ươ ế ậ ứ ấ ề ề ế quan đi m trên đây còn nhi u đi m khác nhau nh¬ ng đã ph n nào phác h aể ề ể ư ầ ọ nên di n m o b ngoài c a giao ti p. Giao ti p và ho t đ ng không t n t i songệ ạ ề ủ ế ế ạ ộ ồ ạ song hay t n t i đ c l p, mà chúng t n t i th ng nh t, chúng là hai m t c a sồ ạ ộ ậ ồ ạ ố ấ ặ ủ ự t n t i xã h i c a con ng i. Giao ti p đ c coi nh :ồ ạ ộ ủ ườ ế ượ ư - Qúa trình trao đ i thông tinổ - S tác đ ng qua l i gi a ng i v i ng i.ự ộ ạ ữ ườ ớ ườ - S tri giác con ng i b i con ng i.ự ườ ở ườ 2. Các y u t tham gia vào quá trình giao ti pế ố ế V i s nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c khác nhau nh tâm lý h c, xã h iớ ự ứ ủ ề ọ ư ọ ộ h c, kinh t h c, ngôn ng h c, y h c…đ c bi t v i s phát tri n c a tin h c vàọ ế ọ ữ ọ ọ ặ ệ ớ ự ể ủ ọ đi u khi n h c, khái ni m giao ti p không ch đ n thu n nh m t quá trình truy nề ể ọ ệ ế ỉ ơ ầ ư ộ ề đ t thông tin t m t đi m phát t i m t đi m thu. Đ quá trình giao ti p phát huyạ ừ ộ ể ớ ộ ể ể ế đ c hi u qu cao nh t thì ph i tính đ n các y u t tham gia trong giao ti p.ượ ệ ả ấ ả ế ế ố ế Theo “Giáo trình tâm lý h c xã h i” - PGS.TS Tr n Th Minh Đ c ch biên thì cóọ ộ ầ ị ứ ủ b y y u t tham gia vào quá trình giao ti p. Chúng tôi đi m qua và ch đi sâu vàoẩ ế ố ế ể ỉ n i dung giao ti p.ộ ế 2.1 Ch th giao ti pủ ể ế Là con ng i c th tham gia vào quá trình giao ti p: m t ng i hay nhi uườ ụ ể ế ộ ườ ề ng i - đó là ai - v i nh ng đ c đi m sinh lý, tâm lý và xã h i ra sao? Tri th c vàườ ớ ữ ặ ể ộ ứ trình đ hi u bi t…nh th nào? T t c các đ c đi m c a ch th giao ti p đ uộ ể ế ư ế ấ ả ặ ể ủ ủ ể ế ề nh h ng đ n hi u qu giao ti p.ả ưở ế ệ ả ế Giao ti p ng i - ng i thì c hai đ u là ch th giao ti p và đ u là đ i t ngế ườ ườ ả ề ủ ể ế ề ố ượ giao ti p, vai trò này đ c chuy n đ i linh ho t th ng xuyên trong quá trình giaoế ượ ể ổ ạ ườ
  • 4.
    ti p. Hkhông ch là ng i nói và ng i nghe vì m i giác quan đ u tham gia vàoế ọ ỉ ườ ườ ọ ề quá trình này, t dáng đi u, c ch , ánh m t, v m t, th m chí c mùi n c hoa…ừ ệ ử ỉ ắ ẻ ặ ậ ả ướ 2.2. M c đích giao ti pụ ế Nh m tho mãn nhu c u nào - nhu c u trao đ i thông tin, nhu c u chia s tìnhằ ả ầ ầ ổ ầ ẻ c m, nhu c u ti p xúc gi i trí, nhu c u đ c kh ng đ nh tr c ng i khác…ả ầ ế ả ầ ượ ẳ ị ướ ườ 2.3. N i dung giao ti pộ ế N i dung giao ti p là nh ng v n đ mà ch th đ c p đ n khi giao ti p v iộ ế ữ ấ ề ủ ể ề ậ ế ế ớ ng i khác.ườ Đây là y u t quan tr ng nh t trong quá trình giao ti p th hi n thông tin c nế ố ọ ấ ế ể ệ ở ầ truy n đ t. Thông tin c n ph i đ c c u trúc nh th nào đ nó ph n ánh đ cề ạ ầ ả ượ ấ ư ế ể ả ượ đúng n i dung c n truy n đ t, cũng nh đ n đ c ng i thu v i k t qu caoộ ầ ề ạ ư ế ượ ườ ớ ế ả nh t. Đ i v i các ch th giao ti p, thông tin có th đã bi t ho c ch a bi t, mu nấ ố ớ ủ ể ế ể ế ặ ư ế ố bi t ho c không mu n bi t. N i dung thông tin có th đem l i đi u t t lành ho cế ặ ố ế ộ ể ạ ề ố ặ gây th t thi t ho c ch đ n gi n là m t đi u thông báo…ấ ệ ặ ỉ ơ ả ộ ề Trong n i dung giao ti p ng i ta th ng chia ra hai lo i: n i dung tâm lý và n iộ ế ườ ườ ạ ộ ộ dung công vi c.ệ 2.3.1. N i dung tâm lý trong giao ti pộ ế N i dung tâm lý trong giao ti p bao g m các thành ph n c b n là nh n th c,ộ ế ồ ầ ơ ả ậ ứ thái đ xúc c m và hành vi.ộ ả - b t kỳ m t cu c giao ti p nào gi a con ng i v i con ng i đ u đ l iỞ ấ ộ ộ ế ữ ườ ớ ườ ề ể ạ trong ch th và đ i t ng giao ti p m t ph m ch t nh t đ nh v nh n th c. N iủ ể ố ượ ế ộ ẩ ấ ấ ị ề ậ ứ ộ dung nh n th c trong giao ti p r t phong phú, đa d ng và sinh đ ng. Thông quaậ ứ ế ấ ạ ộ giao ti p đ ng i ta trao đ i v n kinh nghi m, tranh lu n v quan đi m, thái đ .ế ể ườ ổ ố ệ ậ ề ể ộ Sau m i l n giao ti p m i thành viên đ u nh n th c thêm đ c nh ng đi u m iỗ ầ ế ọ ề ậ ứ ượ ữ ề ớ m . Thông qua giao ti p đ ng i ta truy n đ t và lĩnh h i nh ng tri th c v tẻ ế ể ườ ề ạ ộ ữ ứ ề ự nhiên, xã h i. Cũng chính thông qua giao ti p đ ng i ta hi u bi t l n nhau.ộ ế ể ườ ể ế ẫ Nh v y, n i dung nhân th c có th x y ra trong su t c quá trình giao ti pư ậ ộ ứ ể ả ố ả ế ho c ch x y ra m nh m t i th i đi m g p g . Dù th i đi m nào thì k t thúcặ ỉ ẩ ạ ẽ ạ ờ ể ặ ỡ ở ờ ể ế quá trình giao ti p cũng đ a l i cho con ng i m t nh n th c, m t hi u bi t m i.ế ư ạ ườ ộ ậ ứ ộ ể ế ớ - Thành ph n thái đ c m xúc: T th i đi m b t đ u, qua di n bi n r i đ n k tầ ộ ả ừ ờ ể ắ ầ ễ ế ồ ế ế thúc c a m t quá trình giao ti p đ u bi u hi n m t tr ng thái xúc c m nh t đ nhủ ộ ế ề ể ệ ộ ạ ả ấ ị c a ch th và đ i t ng giao ti p. Trong giao ti p, ngoài s đ nh h ng v hìnhủ ủ ể ố ượ ế ế ự ị ướ ề th , n i dung giao ti p, con ng i bao gi cũng th hi n thái đ c a mình tr cể ộ ế ườ ờ ể ệ ộ ủ ướ khi b t đ u ti p xúc: Thi n chí, h u ngh hay lãnh đ m, thi u quan tâm…Nh ngắ ầ ế ệ ữ ị ạ ế ữ thái đ c m xúc này mang tính đ nh h ng cho quá trình giao ti p, chúng thay đ iộ ả ị ướ ế ổ cùng v i n i dung và hoàn c nh giao ti p, có th t thi n chí đ n không thi n chí,ớ ộ ả ế ể ừ ệ ế ệ t th đ n quan tâm…ừ ờ ơ ế - Hành vi, m t n i dung tâm lý quan tr ng trong quá trình giao ti p. Nó đ cộ ộ ọ ế ượ bi u hi n qua h th ng nh ng v n đ ng c a đ u, chân tay, nét m t, ánh m t,ể ệ ệ ố ữ ậ ộ ủ ầ ặ ắ mi ng, ngôn ng …s v n đ ng c a toàn b nh ng b ph n trên h p thành hànhệ ữ ự ậ ộ ủ ộ ữ ộ ậ ợ
  • 5.
    vi giao tip. T t c nh ng hành vi đó đ u ch a đ ng m t n i dung tâm lý nh tế ấ ả ữ ề ứ ự ộ ộ ấ đ nh trong m t hoàn c nh c th .ị ộ ả ụ ể 2.3.2. N i dung công vi c.ộ ệ N i dung công vi c trong giao ti p ch tính ch t m i quan h xã h i. N i dungộ ệ ế ỉ ấ ố ệ ộ ộ công vi c trong giao ti p ch tính ch t m i quan h xã h i. N i dung công vi cệ ế ỉ ấ ố ệ ộ ộ ệ mang tính ch t t m th i, v vi c x y ra trong quan h con ng i v i con ng i.ấ ạ ờ ụ ệ ẩ ệ ườ ớ ườ B t kỳ m t ti p xúc nào gi a ch th và đ i t ng giao ti p đ u tìm th y m t.n iấ ộ ế ữ ủ ể ố ượ ế ề ấ ộ ộ dung nh t đ nh. Ngay trong n i dung công vi c cũng ph i có n i dung tâm lý bi uấ ị ộ ệ ả ộ ể hi n. Công vi clà s bi u hi n bên ngoài, công vi c th c hi n t t hay không t tệ ệ ự ể ệ ệ ự ệ ố ố đ c các n i dung tâm lý h ng d n, kích thích nh là đ ng l c thúc đ y ho cượ ộ ướ ẫ ư ộ ự ẩ ặ kìm hãm tr c ti p. Giao ti p trong công vi c bao gi cũng mang tính ch t hoànự ế ế ệ ờ ấ c nh, tình hu ng, x y ra trong th i gian ng n, nh ng chính thái đ và hành vi ngả ố ả ờ ắ ư ộ ứ x c a ch th và đ i t ng giao ti p nh ng tình hu ng này ch a đ ng m tử ủ ủ ể ố ượ ế ở ữ ố ứ ự ộ b n ch t th c v n có c a m i ng i.ả ấ ự ố ủ ọ ườ Nh v y, n i dung giao ti p có th luôn đ c th hi n b t kỳ m t quá trìnhư ậ ộ ế ể ượ ể ệ ở ấ ộ giao ti p nào, đó là m t trong nh ng đ c tr ng c a giao ti p.ế ộ ữ ặ ư ủ ế N i dung giao ti p ch u nh h ng c a l a tu i, ngh nghi p, gi i tính…c aộ ế ị ả ưở ủ ứ ổ ề ệ ớ ủ các ch th giao ti p. Ngoài ra nó còn ch u nh h ng c a hoàn c nh, đi u ki nủ ể ế ị ả ưở ủ ả ề ệ giao ti p cũng nh tr ng thái tâm lý c a ch th .2.4. Ph ng ti n giao ti pế ư ạ ủ ủ ể ươ ệ ế Đ c th hi n thông qua các h th ng tín hi u giao ti p ngôn ng (g m ti ng nóiượ ể ệ ệ ố ệ ế ữ ồ ế và ch vi t) và giao ti p phi ngôn ng (nét m t, gi ng nói, c ch , t th …)ữ ế ế ữ ặ ọ ử ỉ ư ế 2.5. Hoàn c nh giao ti pả ế Là b i c nh trong đó di n ra quá trình giao ti p, bao g mố ả ễ ế ồ c khía c nh v t ch tả ạ ậ ấ và khía c nh xã h i.ạ ộ Khía c nh v t ch t thí d nh đ a đi m, kích th c không gian g p g , s ng iạ ậ ấ ụ ư ị ể ướ ặ ỡ ố ườ hi n di n, khí h u, ánh sáng, ti ng n, màu s c đ v t xung quanh…Đây làệ ệ ậ ế ồ ắ ồ ậ nh ng khía c nh n m bên ngoài các đ i t ng đang giao ti p.ữ ạ ằ ố ượ ế Khía c nh xã h i ví d nh m c đích giao ti p, quan h giao ti p.ạ ộ ụ ư ụ ế ệ ế 2.6. Kênh giao ti pế Là đ ng liên l c gi a ch th và đ i t ng giao ti p. Vì v y ph i t ch c kênhườ ạ ữ ủ ể ố ượ ế ậ ả ổ ứ sao cho quá trình giao ti p đ t đ c hi u qu nh t. Thí d : Kênh giao ti p là thế ạ ượ ệ ả ấ ụ ế ị giác thì c n ph i c u trúc bài vi t ra sao và làm th nào đ đ i t ng giao ti pầ ả ấ ế ế ể ố ượ ế nhìn th y rõ các ch vi t…ấ ữ ế 2.7. Quan h giao ti pệ ế Th hi n m i t ng quan gi a các ch th giao ti p. Ch ng h n nh m c để ệ ố ươ ữ ủ ể ế ẳ ạ ư ứ ộ thân s , vai v , uy tín, đ a v xã h i, tu i tác… gi a h .ơ ế ị ị ộ ổ ữ ọ Logged Chán kí r i....ồ
  • 6.
    Lipton Nhóm h cthu tọ ậ L ng chính th cươ ứ Offline Gi i tính:ớ Bài vi t: 240ế Em đang đi tu.... Re: Giao ti p - Khái ni m v Giao ti p trong Tâm lý h cế ệ ề ế ọ « Tr l i #1 vào lúc:ả ờ Th09 24, 2008, 09:52:20 PM » 3. Đ c tr ng c b n c a giao ti pặ ư ơ ả ủ ế Theo cu n Tâm lý h c đ i c ng - Tr n Th Minh Đ c (ch biên), giao ti p cóố ọ ạ ươ ầ ị ứ ủ ế nh ng đ c tr ng c b n sauữ ặ ư ơ ả 3.1. Mang tính nh n th cậ ứ Cá nhân ý th c đ c m c đích giao ti p, nhi m v , n i dung c a ti n trình giaoứ ượ ụ ế ệ ụ ộ ủ ế ti p, ph ng ti n giao ti p; ngoài ra còn có th hi u đ c tr ng đ c c a giao ti pế ươ ệ ế ể ể ặ ư ượ ủ ế là kh năng nh n th c và hi u bi t l n nhau c a các ch th giao ti p, nh đóả ậ ứ ể ế ẫ ủ ủ ể ế ờ tâm lý, ý th c con ng i không ng ng đ c phát tri n. N u không giao ti p v iứ ườ ừ ượ ể ế ế ớ nh ng ng i xung quanh, đ a tr không nh n th c đ c.ữ ườ ứ ẻ ậ ứ ượ 3.2. Trao đ i thông tinổ Dù v i b t kì m c đích nào, trong quá trình giao ti p cũng x y ra s trao đ i thôngớ ấ ụ ế ả ự ổ tin, t t ng, tình c m, th gi i quan, nhân sinh quan. Nh đ c tr ng này mà m iư ưở ả ế ớ ờ ặ ư ỗ cá nhân t hoàn thi n mình theo nh ng yêu c u, đòi h i c a xã h i, c a nghự ệ ữ ầ ỏ ủ ộ ủ ề nghi p, c a v trí xã h i mà h chi mệ ủ ị ộ ọ ế gi . Cũng nh đ c tr ng này, nh ngữ ờ ặ ư ữ ph mẩ ch t tâm lý, hành vi ng x , thái đ bi u hi n c a con ng i đ c n yấ ứ ử ộ ể ệ ủ ườ ượ ả sinh và phát tri n theo các m u hình “nhân cách” mà m i cá nhân mong mu n trể ẫ ỗ ố ở thành. 3.3. Giao ti p là m t quan h xã h i, mang tính ch t xã h i.ế ộ ệ ộ ấ ộ Quan h xã h i ch đ c th c hi n thông qua giao ti p ng i - ng i. Con ng iệ ộ ỉ ượ ự ệ ế ườ ườ ườ v a là thành viên tích c c c a các m i quan h xã h i v a ho t đ ng tích c cừ ự ủ ố ệ ộ ừ ạ ộ ự cho s t n t i và phát tri n c a chính các quan h xã h i đó.ự ồ ạ ể ủ ệ ộ 3.4. Giao ti p gi a các cá nhân mang tính ch t l ch s phát tri n xã h i.ế ữ ấ ị ử ể ộ Giao ti p bao gi cũng đ c cá nhân th c hi n v i n i dung c th , trong khungế ờ ượ ự ệ ớ ộ ụ ể c nh không gian và th i gian nh t đ nh.ả ờ ấ ị 3.5. S k th a ch n l cự ế ừ ọ ọ Giao ti p b n thân nó ch a đ ng s k th a, s ch n l c, ti p t c sáng t oế ả ứ ự ự ế ừ ự ọ ọ ế ụ ạ nh ng giá tr tinh th n, v t ch t thông qua các ph ng ti n giao ti p nh m l uữ ị ầ ậ ấ ươ ệ ế ằ ư gi , gìn gi nh ng d u n v t t ng, tình c m, v n s ng kinh nghi m c a conữ ữ ữ ấ ấ ề ư ưở ả ố ố ệ ủ ng i. Giao ti p đ c phát tri n liên t c không ng ng đ i v i cá nhân, nhóm xãườ ế ượ ể ụ ừ ố ớ h i, dân t c, c ng đ ng t o thành n n văn hoá, văn minh c a các th i đ i.ộ ộ ộ ồ ạ ề ủ ờ ạ Trong cu n Tâm lý h c xã h i, giao ti p còn có nh ng đ c tr ng c b n khácố ọ ộ ế ữ ặ ư ơ ả nh :ư 3.6. Tính ch th trong quá trình giao ti pủ ể ế Quá trình giao ti p đ c th c hi n b i các cá nhân c th : m t ng i ho c nhi uế ượ ự ệ ở ụ ể ộ ườ ặ ề ng i. Các cá nhân trong giao ti p là các c p ch th - đ i t ng luôn đ i chườ ế ặ ủ ể ố ượ ổ ỗ cho nhau, cùng ch u s chi ph i và tác đ ng l n nhau t o thành “các ch th giaoị ự ố ộ ẫ ạ ủ ể ti p”. M c đ nh h ng l n nhau gi a các ch th giao ti p và hi u qu giaoế ứ ộ ả ưở ẫ ữ ủ ể ế ệ ả ti p ph thu c r t nhi u vào các đ c đi mế ụ ộ ấ ề ặ ể cá nhân c a ch th nh v trí xã h i,ủ ủ ể ư ị ộ
  • 7.
    vai trò xãh i, tính cách, uy tín, gi i tính, tu i tác…cũng nh các m i quan h vàộ ớ ổ ư ố ệ t ng quan gi a h .ươ ữ ọ 3.7. S lan truy n, lây lan các c m xúc, tâm tr ng.ự ề ả ạ S bi u c m th hi n đ u tiên b ng nét m t có ý nghĩa ti n hoá sinh h c cũngự ể ả ể ệ ầ ằ ặ ế ọ nh ý nghĩa tâm lý - xã h i, nó ph n ánh kh năng đ ng c m, nh h ng l nư ộ ả ả ồ ả ả ưở ẫ nhau c a con ng i. S chuy n to các tr ng thái c m xúc này hay khác khôngủ ườ ự ể ả ạ ả th n m ngoài khuôn kh c a giao ti p xã h i.ể ằ ổ ủ ế ộ 4. Ch c năng c a giao ti pứ ủ ế Các Mác kh ng đ nh s th ng nh t c a ti ng nói, ý th c và giao ti p:ẳ ị ự ố ấ ủ ế ứ ế ý th cứ cũng nh ti ng nói xu t hi n t s c n thi t c a giao ti p.ư ế ấ ệ ừ ự ầ ế ủ ế Giao ti p có m t ý nghĩa h t s c l n lao đ i v i đ i s ng con ng i. Nhu c uế ộ ế ứ ớ ố ớ ờ ố ườ ầ liên quan t i m t s l ng l n nh ng nhu c u c b n c a con ng i b i vì giaoớ ộ ố ượ ớ ữ ầ ơ ả ủ ườ ở ti p là đi u ki n c n thi t cho s phát tri n bình th ng c a con ng i v i tế ề ệ ầ ế ự ể ườ ủ ườ ớ ư cách là m t thành viên c a xã h i, m t nhân cách . R.Noibe - m t nhà khoa h cộ ủ ộ ộ ộ ọ ng i Đ c đã vi t “Căm thù ng i khác còn h n ph i s ng cô đ c”. S giao ti pườ ứ ế ườ ơ ả ố ộ ự ế không đ y đ v s l ng , nghèo nàn v n i dung c a tr nh đ i v i ng i l nầ ủ ề ố ượ ề ộ ủ ẻ ỏ ố ớ ườ ớ đã d n đ n h u qu n ng n là b nh Hospitalism m c dù đ c nuôi d ng t t,ẫ ế ậ ả ặ ề ệ ặ ượ ưỡ ố tr l n lên trong đi u ki n “đói giao ti p đ u b trì tr trong s phát tri n tâm lýẻ ớ ề ệ ế ề ị ệ ự ể cũng nh thư ể ch t. Vì v y, giao ti p đ i v i ng i khác là m t nhu c u thi t y uấ ậ ế ố ớ ườ ộ ầ ế ế c a con ng i.ủ ườ Có r t nhi u cách phân chia và nhi u quan đi m khác nhau v ch c năng c aấ ề ề ể ề ứ ủ giao ti p.ế 4.1. Theo tác gi Tr n Hi p, ch c năng c b n c a giao ti p bao g m:ả ầ ệ ứ ơ ả ủ ế ồ - Ch c năng thông tin liên l cứ ạ Ch c năng này bao quát t t c các quá trình truy n và nh n thông tin.ứ ấ ả ề ậ V i tớ ư cách là m t quá trình truy n tín hi u, ch c năng này có c ng i và đ ng v t.ộ ề ệ ứ ả ở ườ ộ ậ Tuy nhiên, con ng i khác con v t ch có h th ng tín hi u th hai, quá trìnhườ ậ ở ỗ ệ ố ệ ứ truy n tin đ c phát huy đ n t i đa tác d ng c a nó và k t qu là con ng i cóề ượ ế ố ụ ủ ế ả ườ kh năng truy n đi b t c thông tin, tín hi u gì mình mu n. Ch c năng ngày thả ề ấ ứ ệ ố ứ ể hi n c ch th giao ti p và đ i t ng giao ti p, nh m tho mãn nhu c u nàoệ ở ả ủ ể ế ố ượ ế ằ ả ầ đó nh nhu c u truy n tin, nhu c u tình c m, nhu c u ti p xúc, gi i trí… . Nh ngư ầ ề ầ ả ầ ế ả ư cũng chính vì con ng i có h th ng tín hi u th hai, có ý th c, có trí tu phátườ ệ ố ệ ứ ứ ệ tri n h n so v i các đ ng v t khác mà hi u qu c a quá trình này có th đ cể ơ ớ ộ ậ ệ ả ủ ể ượ tăng lên hay gi m đi.ả - Ch c năng đi u ch nh đi u khi n hành vi.ứ ề ỉ ề ể Thông qua giao ti p, cá nhân không ch có kh năng đi u ch nh hành vi c aế ỉ ả ề ỉ ủ mình mà còn có th đi u ch nh hành vi c a ng i khác. Ch c năng này ch cóể ề ỉ ủ ườ ứ ỉ ở ng i v i s tham gia c a quá trình nh n th c, c a ý chí và tình c m. Khi ti pườ ớ ự ủ ậ ứ ủ ả ế xúc, trao đ i thông tin v i nhau, các ch th giao ti p đã ho c đang ý th c đ cổ ớ ủ ể ế ặ ứ ượ m c đích, n i dung giao ti p, th m chí còn có th d đoán đ c k t qu đ tụ ộ ế ậ ể ự ượ ế ả ạ
  • 8.
    đ c sauquá trình giao ti p. Nh m đ t đ c m c đích mong mu n, các ch thượ ế ằ ạ ượ ụ ố ủ ể th ng linh ho t tuỳ theo tình hu ng th i c mà l a ch n, thay đ i cách th cườ ạ ố ờ ơ ự ọ ổ ứ ho c ph ng h ng, ph ng ti n giao ti p sao cho phù h p. Ch c năng này thặ ươ ướ ươ ệ ế ợ ứ ể hi n kh năng thích nghi l n nhau c a các ch th giao ti p, ngoài ra nó còn thệ ả ẫ ủ ủ ể ế ể hi n tính m m d o, linh ho t c a các ph m ch t tâm lý cá nhân trong giao ti p.ệ ề ẻ ạ ủ ẩ ấ ế H n th n a, ch c năng này còn th hi n vai trò tích c c c a các ch th giaoơ ế ữ ứ ể ệ ự ủ ủ ể ti p trong quá trình giao ti p, đi u này ch có đ c trong giao ti p xã h i5.ế ế ề ỉ ượ ế ộ - Ch c năng kích đ ng liên l cứ ộ ạ Ch c năng này có liên quan đ n lĩnh v c c m xúc c a con ng i. Trong quáứ ế ự ả ủ ườ trình giao ti p, không ch x y ra các quá trình truy n tin hay các tác đ ng đi uế ỉ ả ề ộ ề ch nh, mà còn xu t hi n các tr ng thái c m xúc c a nh ng ng i tham gia. Quaỉ ấ ệ ạ ả ủ ữ ườ quan sát th c t cu c s ng, ta th y giao ti p th ng n y sinh trong chính nh ngự ế ộ ố ấ ế ườ ả ữ th i đi m mà ng i ta mu n thay đ i tr ng thái c m xúc c a mình. Các ph ngờ ể ườ ố ổ ạ ả ủ ươ ti n giao ti p phi ngôn ng có tác d ng r t l n đ i v i ch c năng này.ệ ế ữ ụ ấ ớ ố ớ ứ Ngoài cách phân chia ch c năng c a giao ti p nh trên, ng i ta có th phânứ ủ ế ư ườ ể chia ch c năng c a giao ti p thành: t ch c ho t đ ng chung, nh n th c gi aứ ủ ế ổ ứ ạ ộ ậ ứ ữ ng i v i ng i, hình thành và phát tri n quan h liên nhân cách.ườ ớ ườ ể ệ C hai ki u phân lo i ch c năng giao ti p trên không lo i tr l n nhau, màả ể ạ ứ ế ạ ừ ẫ chúng ch ng t r ng giao ti p c n đ c nghiên c u nh m t quá trình nhi u m tứ ỏ ằ ế ầ ượ ứ ư ộ ề ặ đ c tr ng b i tính năng đ ng cao và đa ch c năng, t c là vi c nghiên c u giaoặ ư ở ộ ứ ứ ệ ứ ti p đ t ra vi c s d ng các ph ng pháp phân tích h th ng.ế ặ ệ ử ụ ươ ệ ố 4.2. Theo GS.TS.Ph m Minh H c, ch c năng giao ti p đ c phân chia thành haiạ ạ ứ ế ượ nhóm. - Nhóm các ch c năng thu n tuý xã h i bao g mứ ầ ộ ồ các ch c năng giao ti p ph cứ ế ụ v các nhu c u chung c a xã h i hay c a m t nhóm, các t p th , các t ch c t oụ ầ ủ ộ ủ ộ ậ ể ổ ứ ạ thành xã h i.ộ - Nhóm các ch c năng tâm lý - xã h i là các ch c năng giao ti p ph c v cácứ ộ ứ ế ụ ụ nhu c u c a t ng thành viên xã h i v i ng i khác. Tránh cho ng i khác r i vàoầ ủ ừ ộ ớ ườ ườ ơ tình tr ng cô đ n, m t tr ng thái n ng n kh ng khi p, nhi u khi d n đ n b nhạ ơ ộ ạ ặ ề ủ ế ề ẫ ế ệ t t ho c s t sát.ậ ặ ự ự 4.3. Theo B.Ph.Lômôv và A.A.Bôđaliôv thì giao ti p có ba ch c năng:ế ứ - Ch c năng thông tin.ứ - Ch c năng đi u khi n, đi u ch nh.ứ ề ể ề ỉ - Ch c năng đánh giá thái đ giao ti p.ứ ộ ế 4.4. Theo Ngô Công Hoàn n u coi giao ti p là m t ph m trù c a Tâm lý h c hi nế ế ộ ạ ủ ọ ệ đ i thì b n thân quá trình giao ti p th c hi n các ch c năng:ạ ả ế ự ệ ứ - Ch c năng đ nh h ngho t đ ng c a con ng i.ứ ị ướ ạ ộ ủ ườ - Ch c năng đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a con ng i.ứ ề ỉ ề ể ủ ườ Các quan đi m trên xu t phát t nh ng quan đi m khác nhau, nh ng h ngể ấ ừ ữ ể ữ ướ nghiên c u khác nhau nên cũng có nh ng đi m khác nhau. Song t u trung l i cácứ ữ ể ự ạ
  • 9.
    quan đi mtrên đ u đã nêu ra đ c các ch c năng c b n c a giao ti p theoể ề ượ ứ ơ ả ủ ế nhi u h ng ti p c n khác nhau.ề ướ ế ậ 5. Phân lo i giao ti pạ ế T m i h ng nghiên c u giao ti p khác nhau, ng i ta có nh ng cách phânừ ỗ ướ ứ ế ườ ữ lo i giao ti p khác nhau.ạ ế 5.1. Theo PGS.TS Tr n Th Minh Đ cầ ị ứ Giao ti p đ c phân chia nh sauế ượ ư 5.1.1. Căn c vào tính ch t tr c ti p hay gián ti p c a quá trình giao ti pứ ấ ự ế ế ủ ế - Giao ti p tr c ti p: Là s ti p xúc, trao đ i gi a các ch th giao ti p, đ cế ự ế ự ế ổ ữ ủ ể ế ượ th c hi n trong cùng m t kho ng không gian và th i gian nh t đ nh - giao ti pự ệ ộ ả ờ ấ ị ế tr c ti p còn g i là đàm tho i. Có hai hình th c đàm tho iự ế ọ ạ ứ ạ + Đ i tho i: Là lo i giao ti p có tính ch t trò chuy n, trao đ i c a hai phía chố ạ ạ ế ấ ệ ổ ủ ủ th và đ i t ng. Trong đ i tho i luôn có s thay đ i v trí ng i nói, nh đó haiể ố ượ ố ạ ự ổ ị ườ ờ bên hi u đ c đ i t ng c a mình, k p th i đi u ch nh hành vi, c ch , cách nóiể ượ ố ượ ủ ị ờ ề ỉ ử ỉ cho phù h p. Đ i tho i th hi n qua các hình th c nh trò chuy n, ph ng v n,ợ ố ạ ể ệ ứ ư ệ ỏ ấ bàn lu n…ậ + Đ c tho i: Là lo i giao ti p trong đó ch có ng i nói, mà không có s đáp l iộ ạ ạ ế ỉ ườ ự ạ c a các đ i t ng trong giao ti p nh di n thuy t, nghe gi ng. Đ c tho i đòi h iủ ố ượ ế ư ễ ế ả ộ ạ ỏ ng i nói ph i có trình đ hi u bi t v v n đ trình b y, ph i có kh năng bi uườ ả ộ ể ế ề ấ ề ầ ả ả ể c m t t và ph i n m v ng các y u t làm nên hi u qu c a giao ti p.ả ố ả ắ ữ ế ố ệ ả ủ ế - Giao ti p gián ti p: Là giao ti p đ c th c hi n qua các ph ng ti n trungế ế ế ượ ự ệ ươ ệ gian nh đi n tho i, th tín, sách báo, tivi… u đi m c a giao ti p gián ti p làư ệ ạ ư Ư ể ủ ế ế tính nhanh chóng, thu n l i h n so v iậ ợ ơ ớ giao ti p tr c ti p. Tuy v y nó có m t sế ự ế ậ ộ ố h n ch nh ph i ph thu c vào nhi u y u t khác, kém sinh đ ng, kém hi uạ ế ư ả ụ ộ ề ế ố ộ ệ qu h n. Trong lo i giao ti p này, hình th c giao ti p phi ngôn ng không đóngả ơ ạ ế ứ ế ữ vai trò quan tr ng.ọ 5.1.2. Căn c vào m c đích giao ti pứ ụ ế - Giao ti p chính th c: Làế ứ giao ti p gi a các cá nhân đ i di n cho nhóm, ho cế ữ ạ ệ ặ gi a các nhóm mang tính hình th c, đ c th c hi n theo các l nghi nh t đ nh,ữ ứ ượ ự ệ ễ ấ ị đ c quy đ nh b i các nhóm chu n m c xã h i ho c pháp lu t. Trong giao ti pượ ị ở ẩ ự ộ ặ ậ ế chính th c, n i dung thông báo rõ ràng, khúc tri t, ngôn ng đóng vai trò ch đ o,ứ ộ ế ữ ủ ạ th hi n hình th c h i h p, bàn lu n, ký k t…Giao ti p chính th c nh m gi iể ệ ở ứ ộ ọ ậ ế ế ứ ằ ả quy t nh ng v n đ c th , mang tính thi t th c. Ví d các cu c thăm vi ngế ữ ấ ề ụ ể ế ự ụ ộ ế chính th c c a nh ng nguyên th Qu c gia, cu c h p chính th c c a h i đ ngứ ủ ữ ủ ố ộ ọ ứ ủ ộ ồ qu n tr m t công ty…ả ị ộ - Giao ti p không chính th c: Là giao ti p không mang tính hình th c, không có sế ứ ế ứ ự quy đ nh v l nghi. Các hình th c giao ti p cũng nh cách ph c trang, đ a đi m,ị ề ễ ứ ế ư ụ ị ể hoàn c nh giao ti p…th ng không b l thu c, không gò bó. Đó là giao ti p gi aả ế ườ ị ệ ộ ế ữ các cá nhân ho c nhóm mang tính ch t cá nhân, không đ i di n cho ai hay tặ ấ ạ ệ ổ ch c, nhóm nào c . M c đích giao ti p th ng nh m làm tho mãn nhu c u ti pứ ả ụ ế ườ ằ ả ầ ế
  • 10.
    xúc, gi itrí… nên b u không khí giao ti p mang tính ch t thân m t, g n gũi, hi uả ầ ế ấ ậ ầ ể bi t l n nhau.ế ẫ 5.1.3. Căn c vào đ i t ng giao ti pứ ố ượ ế 5.1.3.1. Phân lo i theo s l ng ng i tham giaạ ố ượ ườ - Giao ti p song đôi: ch th và đ i t ng giao ti p là hai cá nhân ti p xúc v iế ủ ể ố ượ ế ế ớ nhau. Đây là hình th c giao ti p c b n, có đ u tiên trong cu c đ i m i con ng iứ ế ơ ả ầ ộ ờ ỗ ườ (tr v i m ) và ph bi n nh t. Khi mang tính ch t công vi c, th ng dĩên raẻ ớ ẹ ổ ế ấ ấ ệ ườ nhanh g n và d đ t hi u qu cao, nghi th c đ n gi n, g n gũi v i các đ i t ngọ ễ ạ ệ ả ứ ơ ả ầ ớ ố ượ tham gia, ti n l i trong m i hoàn c nh và đ a đi m.ệ ợ ọ ả ị ể - Giao ti p nhóm: là giao ti p gi a cá nhân v i nhóm ho c gi a các thành viênế ế ữ ớ ặ ữ trong và ngoài nhóm v i nhau. Đây là ki u giao ti p “đ i trà”, th ng nh m gi iớ ể ế ạ ườ ằ ả quy t các v n đ có liên quan đ n nhi u ng i, n i dung giao ti p không bí m tế ấ ề ế ề ườ ộ ế ậ và m t th i gian. Trong giao ti p nhóm,vai trò chính v n thu c v m t ho c vàiấ ờ ế ẫ ộ ề ộ ặ ng i là đ i di n nên th ng không đòi h i m i ng i ph i tham gia đ y đ , trườ ạ ệ ườ ỏ ọ ườ ả ầ ủ ừ khi c n thi t.ầ ế 5.1.3.2. Phân lo i theo tính ch t ngh nghi pạ ấ ề ệ M i ngh nghi p quy đ nh m t hình th c giao ti p khác nhau. Cách th c giaoỗ ề ệ ị ộ ứ ế ứ ti p này th ng ch xu t hi n nh ng ng i đã có s n đ nh v tính cách, cóế ườ ỉ ấ ệ ở ữ ườ ự ổ ị ề năng l c nh n th c, hi u bi t nh t đ nh đ c bi t trong m t lĩnh v c ho t đ ngự ậ ứ ể ế ấ ị ặ ệ ộ ự ạ ộ nào đó. Trong giao ti p theo tính ch t ngh nghi p, các đ c đi m ngh nghi pế ấ ề ệ ặ ể ề ệ g n nh bao trùm lên phong cách ng x c a các ch th giao ti p; nó quy đ nhầ ư ứ ử ủ ủ ể ế ị tích cách, cách bi u hi n ngôn ng , cách bi u hi n nét m t, c ch , gi ng đi u, tể ệ ữ ể ệ ặ ử ỉ ọ ệ ư th … cũng nh quy đ nh tính ch t, n i dung c a thông tin. Vì th qua giao ti p taế ư ị ấ ộ ủ ế ế có th nh n ra đ c ngh nghi p c a ng i cùng tham gia giao ti p, là m t nhàể ậ ượ ề ệ ủ ườ ế ộ giáo, hay m t nhà buôn, hay m t bác s …ộ ộ ỹ 5.2. Trong tâm lý h c xã h iọ ộ Giao ti p đ c chia ra làm ba lo iế ượ ạ 5.2.1. Giao ti p đ nh h ng xã h i:ế ị ướ ộ Ch th giao ti p v i t cách đ i di n cho xã h i, c ng đ ng ng i. Giao ti pủ ể ế ớ ư ạ ệ ộ ộ ồ ườ ế nh m truy n tin, thuy t ph c ho c kích thích đ i t ng giao ti p ho t đ ng. Ví dằ ề ế ụ ặ ố ượ ế ạ ộ ụ nh nh ng báo cáo, bài gi ng v các chính sách, đ ng l i đ i n i, đ i ngo iư ữ ả ề ườ ố ố ộ ố ạ c a m t ch đ xã h i.ủ ộ ế ộ ộ 5.2.2. Giao ti p đ nh h ng - nhóm:ế ị ướ Ch th giao ti p không đ i di n quy n l i c a m t nhóm xã h i nh m gi iủ ể ế ạ ệ ề ợ ủ ộ ộ ằ ả quy t nh ng v n đ trong nhóm đ t ra trong h c t p, s n xu t, kinh doanh, chi nế ữ ấ ề ặ ọ ậ ả ấ ế đ u.ấ 5.2.3. Giao ti p đ nh h ng - cá nhân:ế ị ướ Ch th giao ti p không đ i di n quy n l i cho nhóm xã h i nào c , mà hoànủ ể ế ạ ệ ề ợ ộ ả toàn vì m c đích cá nhân xu t phát t đ ng c , nhu c u, h ng thú, s thích…c aụ ấ ừ ộ ơ ầ ứ ở ủ cá nhân.
  • 11.
    M c dùgiao ti p theo cách nào thì các lo i giao ti p nói trên luôn tác đ ng quaặ ế ạ ế ộ l i, b sung cho nhau, làm cho m i quan h giao ti p c a con ng i vô cùngạ ổ ố ệ ế ủ ườ phong phú đa d ng.ạ 6. Nh ng y u t nh h ng đ n quá trình giao ti p.ữ ế ố ả ưở ế ế Có r t nhi u y u t nh h ng đ n giao ti p.ấ ề ế ố ả ưở ế ế 6.1. Theo B.s Nguy n Kh c Vi nễ ắ ệ Gi a bên phát tín hi u và bên nh n tín hi u có khi không th trao đ i, và th ngữ ệ ậ ệ ể ổ ườ là d hi u l m nhau, do khác nhau v tu i tác, v ngh nghi p, l i s ng, trình đễ ể ầ ề ổ ề ề ệ ố ố ộ kinh t văn hoá…Có th hi u nh sau:ế ể ể ư + Ng i phát nói không rõ ý c a mình.ườ ủ + Cùng m t n i dung đ c hai bên hi u khác nhau.ộ ộ ượ ể + Do l nghi, c m k , có nh ng đi u đ c phép nói ra,hay không đ c phép nóiễ ấ ỵ ữ ề ượ ượ ra, làm cho ng i phát và ng i nghe có th không phát ra hay không ti p nh n.ườ ườ ể ế ậ + Do c ng v c a hai bên trong m t t ch c, có trên có d i; c p trên th ngươ ị ủ ộ ổ ứ ướ ấ ườ nghĩ r ng mình r ng rãi v i c p d i, nh c đi nh c l i c p d i có th nói th ngằ ộ ớ ấ ướ ắ ắ ạ ấ ướ ể ẳ nói th t, nh ng ít khi c p d i nghĩ nh v y.ậ ư ấ ướ ư ậ + L a ch n không đúng kênhự ọ + Hình t ng c a ng i ti p nh n trong tâm trí c a ng i phát, c n có tín hi uượ ủ ườ ế ậ ủ ườ ầ ệ hai chi u. Ng i phát ti p nh n ph n ng c a ng i nghe đ đi u ch nh ng xề ườ ế ậ ả ứ ủ ườ ể ề ỉ ứ ử c a mình. Tóm l i, chính ng i phát ph i thoát kh i ch quan, c g ng thích ngủ ạ ườ ả ỏ ủ ố ắ ứ v i ng i nghe.ớ ườ 6.2. Theo Laswell - nhà nghiên c u đ u tiên v truy n thôngứ ầ ề ề V i cách hi u truy n thông cũng là m t d ng giao ti p, trong đó có nh ngớ ể ề ộ ạ ế ữ ph ng ti n quy mô l n nh báo chí, đài, tivi…) hay giao ti p là là m t d ngươ ệ ớ ư ế ộ ạ truy n thông, trong đó ngu n phát và ngu n thu đ u là con ng i, Laswell đã đ aề ồ ồ ề ườ ư ra các y u t c n quan tâm khi truy n đ t đ truy n thông có hi u qu :ế ố ầ ề ạ ể ề ệ ả + Ch th giao ti p nh h ng t i hi u qu giao ti p không ch b i nh ng hi uủ ể ế ả ưở ớ ệ ả ế ỉ ở ữ ể bi t c a anh ta mà còn chính b i anh ta là ng i nh th nào. N u anh ta có hìnhế ủ ở ườ ư ế ế nh t t v b n thân, c i m , làm ch đ c c m xúc và các ph n ng c a mình,ả ố ề ả ở ở ủ ượ ả ả ứ ủ bi t rõ đ ng c giao ti p c a mình… thì s có nhi u thu n l i đ ti n hành m tế ộ ơ ế ủ ẽ ề ậ ợ ể ế ộ cu c giao ti p thành công và ng c l i.ộ ế ượ ạ + N i dung giao ti p c n ph i đ c xác đ nh t tr c trên c s nh ng m cộ ế ầ ả ượ ị ừ ướ ơ ở ữ ụ tiêu c th mà ch th mu n đ t đ c sau quá trình giao ti p.ụ ể ủ ể ố ạ ượ ế + Đ i t ng giao ti p s ti p nh n thông tin qua lăng kính ch quan riêng c aố ượ ế ẽ ế ậ ủ ủ h . Đ giao ti p thành công c n ph i tìm hi u v đ i t ng mà ch th giao ti pọ ể ế ầ ả ể ề ố ượ ủ ể ế mu n ti n hành giao ti p t tr c khi giao ti p x y ra và c trong quá trình giaoố ế ế ừ ướ ế ả ả ti p thông qua vi c quan sát đ i t ng, n m b t s đáp ng c a h và đi uế ệ ố ượ ắ ắ ự ứ ủ ọ ề ch nh k p th i cho phù h p. Bên c nh đó k t qu giao ti p s t t h n n u b n xácỉ ị ờ ợ ạ ế ả ế ẽ ố ơ ế ạ đ nh đ c đúng đ i t ng, đúng n i dung, đúng m c đ , ph m vi thông tin sị ượ ố ượ ộ ứ ộ ạ ẽ truy n đ t, đúng th i đi m, đúng n i đúng ch …ề ạ ờ ể ơ ỗ
  • 12.
    + Ph ngti n truy n thông và kênh thông tin đ c s d ng c n ph i phù h pươ ệ ề ượ ử ụ ầ ả ợ thì cu c giao ti p m i thành công, n u không phù h p s d n t i th t b i ho cộ ế ớ ế ợ ẽ ẫ ớ ấ ạ ặ gi mả hi u qu .ệ ả + Tr c khi ti n hành giao ti p c n xem xét đ n hi u qu s đ t đ c sau đó đướ ế ế ầ ế ệ ả ẽ ạ ượ ể không lãng phí th i gian, ti n c a và công s c, đ c bi t đ i v i truy n thông.ờ ề ủ ứ ặ ệ ố ớ ề Mu n đ t hi u qu cao nh t nh mong mu n, c n tr l i c n k các câu h i nêuố ạ ệ ả ấ ư ố ầ ả ờ ặ ẽ ỏ trên và k t h p nhu n nhuy n các y u t thì s có đi u ki n thành công.ế ợ ầ ễ ế ố ẽ ề ệ - S ph n h i. Đ i v i cá nhân ph n h i m t cách trung th c s giúp chúng taự ả ồ ố ớ ả ồ ộ ự ẽ s ng tho i mái vì n u đ b ng khi không th ch u đ ng đ c n a d d n đ nố ả ế ể ụ ể ị ự ượ ữ ễ ẫ ế chia r , b t h p tác, giao ti p th t b i. Nh ng cũng c n l u ý đ n cách ph n h iẽ ấ ợ ế ấ ạ ư ầ ư ế ả ồ vì đó là c m t ngh thu t, n u không khéo cũng s làm cho giao ti p g p khóả ộ ệ ậ ế ẽ ế ặ khăn hay th t b i.ấ ạ - Ngh thu t l ng nghe. Đ thành công trong giao ti p, ngoài vi c luy n kh năngệ ậ ắ ể ế ệ ệ ả trình bày di n đ t chúng ta còn r t bi t l ng nghe. Bi t l ng nghe s giúp chúngễ ạ ấ ế ắ ế ắ ẽ ta ph n h i đ c m t cách trung th c nh ng gì ng i kia nói và hi u chúng ta.ả ồ ượ ộ ự ữ ườ ể L ng nghe không h d , c n ph i luy n t p m i có đ c kh năng này, nh ngắ ề ễ ầ ả ệ ậ ớ ượ ả ư n u đã th c hi n đ c thì g n nh b n đã n m đ c ph n nhi u thành côngế ự ệ ượ ầ ư ạ ắ ượ ầ ề trong giao ti p.ế 7. Các ph ng ti n giao ti pươ ệ ế Giao ti p là m t quá trình xã h i th ng xuyên bao g m các ng x r t đa d ngế ộ ộ ườ ồ ứ ử ấ ạ và phong phú, th hi n qua ngôn ng nói và vi t: qua nét m t, c ch , t th ,ể ệ ữ ế ặ ử ỉ ư ế gi ng nói, trang ph c, cách s d ng không gian trong giao ti p… Đó là m t họ ụ ử ụ ế ộ ệ th ng toàn v n, không có s tách r i gi a bi u hi n ngôn ng và phi ngôn ngố ẹ ự ờ ữ ể ệ ữ ữ trong giao ti p.ế Các ph ng ti n giao ti p là cách th c đ bi n nh ng m c đích giao ti p thànhươ ệ ế ứ ể ế ữ ụ ế hi n th c trong th c t .ệ ự ự ế 7.1. Giao ti p ngôn ngế ữ Giao ti p ngôn ng là s giao ti p đ c ti n hành thông qua h th ng tín hi uế ữ ự ế ượ ế ệ ố ệ th hai: l i nói và ch vi t.ứ ờ ữ ế Đây là hình th c giao ti p đ c tr ng c b n nh t trong h th ng giao ti p xã h iứ ế ặ ư ơ ả ấ ệ ố ế ộ b i nó có nh ng ch c năng: ch c năng thông báo, ch c năng di n c m và ch cở ữ ứ ứ ứ ễ ả ứ năng tác đ ng.ộ Giao ti p ngôn ng có th đ c bi u hi n qua nhi u hình th c. Trong giao ti p,ế ữ ể ượ ể ệ ề ứ ế tuỳ vào đ i t ng, m c đích, hoàn c nh… mà ng i ta s d ng các hình th cố ượ ụ ả ườ ử ụ ứ bi u đ t ngôn ng khác nhau. Theo nh cách chia c a tr ng phái Palo Alto thìể ạ ữ ư ủ ườ có giao ti p ch đ nh và giao ti p lo i suy, hay bác s Nguy n Kh c Vi n thì l iế ỉ ị ế ạ ỹ ễ ắ ệ ạ g i là giao ti p nói ch (ch đ nh) và giao ti p nói ví (lo i suy). Trong ti ng Vi t,ọ ế ỉ ỉ ị ế ạ ế ệ t ng ng v i các cách g i nh trên ta còn có th g i là hi n ngôn (nói ch ) hayươ ứ ớ ọ ư ể ọ ể ỉ hàm ngôn (nói ví). - Ki u ch nói theo nh ng quy c rõ ràng ngôn ng nói hay vi t v i t v ng,ể ỉ ữ ướ ữ ế ớ ừ ự
  • 13.
    ngh nghĩa nht đ nh. Ngôn ng toán h c, vi tính, ch ng i mù thu c ki u này.ữ ấ ị ữ ọ ữ ườ ộ ể - Ki u ví v n d ng gi ng nói, t th , c ch t c nh ng kênh c n ngôn ng hayể ậ ụ ọ ư ế ử ỉ ứ ữ ậ ữ phi ngôn ng di n t tình c m, và nh ng y u t ch quan, quan h c m xúc gi aữ ễ ả ả ữ ế ố ủ ệ ả ữ hai bên đ i tho i. đây không có nh ng ch báo nói rõ m ch l c, khung c nh,ố ạ Ở ữ ỉ ạ ạ ả b i c nh.ố ả => Gi a hai ki u này có th ăn kh p hay không và m i s giao ti p đ u di n raữ ể ể ớ ọ ự ế ề ễ trong m t b i c nh nh t đ nhộ ố ả ấ ị - Ngôn ng tình thái nh m ph n ánh khía c nh tâm lý, xã h i c a ch th , giúpữ ằ ả ạ ộ ủ ủ ể cho đ i t ng hi u đ c t t h n ý nghĩa c a n i dung thông tin. Ngôn ng tìnhố ượ ể ượ ố ơ ủ ộ ữ thái ph n ánh thái đ c a ng i nói đ i v i thông tin mình nói ra, cách ng i đóả ộ ủ ườ ố ớ ườ đánh giá tính hi n th c hay không hi n th c, m c đ c a tính xác th c, tính t tệ ự ệ ự ứ ộ ủ ự ấ y u, tính kh năng, tính ch t mong mu n hay đáng ti c c a đi u thông báo.ế ả ấ ố ế ủ ề Mu n hi u đ c khía c nh tâm lý xã h i c a ng x ngôn ng trong giao ti p,ố ể ượ ạ ộ ủ ứ ử ữ ế ngoài các quy t c s d ng ngôn ng c a m i dân t c, đ i t ng giao ti p cònắ ử ụ ữ ủ ỗ ộ ố ượ ế ph i tìm hi u cách di n đ t ngôn ng c a m i c ng đ ng, m i n n văn hoá thôngả ể ễ ạ ữ ủ ỗ ộ ồ ỗ ề qua nh ng tho thu n ng m v các quy t c ng x c a các c ng đ ng hay n nữ ả ậ ầ ề ắ ứ ử ủ ộ ồ ề văn hoá đó. Vi c s d ng ngôn ng trong giao ti p còn ph thu c vào hoàn c nh giao ti p,ệ ử ụ ữ ế ụ ộ ả ế ch th và đ i t ng giao ti p cũng nh m i quan h gi a h .ủ ể ố ượ ế ư ố ệ ữ ọ Tin đ n là m t ph ng th c giao ti p ngôn ng ph bi n trong đ i s ng hàngồ ộ ươ ứ ế ữ ổ ế ờ ố ngày và trong các t ch c xã h i. Khi thông tin đ c truy n mi ng t ng i nàyổ ứ ộ ượ ề ệ ừ ườ sang ng i khác, các chi ti t b quên lãng ho c b nh thi u chính xác, các ngônườ ế ị ặ ị ớ ế ng b thay th khi k truy n ti p, n i dung và cách hi u câu chuy n ph thu cữ ị ế ể ề ế ộ ể ệ ụ ộ nhi u vào đ c đi mề ặ ể cá nhân m i ng i… vì th tin đ n th ng b méo mó saiỗ ườ ế ồ ườ ị l ch, thi u chính xác.ệ ế Qua vi c phân tích nh trên, ta nh n th y trong giao ti p ngôn ng g p ph iệ ư ậ ấ ế ữ ặ ả m t s h n ch do c nguyên nhân khách quan và nguyên nhân ch quan.ộ ố ạ ế ả ủ - Ch quanủ + Gi a các ch th và đ i t ng giao ti p đã không th t o ra đ c đi m t ngữ ủ ể ố ượ ế ể ạ ượ ể ươ đ ng do không xác đ nh đ c nh ng chu n m c ng x cá nhân ho c do nh ngồ ị ượ ữ ẩ ự ứ ử ặ ữ c ch tích d n các cá nhân trong quá trình giao ti p. K t thúc d d n đ n vaứ ế ồ ở ế ế ễ ẫ ế ch m, xung đ t.ạ ộ + Qúa trình giao ti p phân chia làm hai c c, m i bên - ch th và đ i t ng giaoế ự ỗ ủ ể ố ượ ti p - b o v ý ki n riêng c a mình, không có s ch p nh n, dung hoà…K t c cế ả ệ ế ủ ự ấ ậ ế ụ là không đem l i k t qu nh m i bên mong mu n.ạ ế ả ư ỗ ố + Khi m t bên đ i tho i có nh ng bi u hi n n i lo n tâm lý, t duy “không bìnhộ ố ạ ữ ể ệ ổ ạ ư th ng”.ườ - Khách quan + Do s khác nhau v phong t c t p quán, ngôn ng , trình đ phát tri n v vănự ề ụ ậ ữ ộ ể ề hoá - xã h i các đ a ph ng, các dân t c và các qu c gia khác nhauộ ở ị ươ ộ ố
  • 14.
    + Môi trng giao ti p: Ti ng n, nhi t đ …ườ ế ế ồ ệ ộ 7.2. Giao ti p phi ngôn ngế ữ Giao ti p phi ngôn ng đ c th hi n thông qua s v n đ ng c a c th nhế ữ ượ ể ệ ự ậ ộ ủ ơ ể ư c ch , t th , nét m t; thông qua cách trang ph c ho c t o ra kho ng không gianử ỉ ư ế ặ ụ ặ ạ ả nh t đ nh khi ti p xúc.ấ ị ế Giao ti p phi ngôn ng ra đ i tr c giao ti p ngôn ng , có c i ngu n sinh h cế ữ ờ ướ ế ữ ộ ồ ọ d a trên c s hành vi b n năng g n li n v i quá trình ti n hoá, di truy n t thự ơ ở ả ắ ề ớ ế ề ừ ế gi i đ ng v t. Trong giao ti p phi ngôn ng , không ph i lúc nào cũng có s thamớ ộ ậ ế ữ ả ự gi c a ý th c, vì th nên qua hình th c giao ti p này ng i ta th ng b c l chânủ ứ ế ứ ế ườ ườ ộ ộ th t các c m nghĩ, thái đ , ý ki n… c a mình, tuy nhiên l i không d hi u đ cậ ả ộ ế ủ ạ ễ ể ượ chúng. Đây là ki u giao ti p đ c th hi n thông qua s v n đ ng c a c thể ế ượ ể ệ ự ậ ộ ủ ơ ể nh c ch , t th , nét m t, gi ng nói; thông qua s v n đ ng c a c th nh cư ử ỉ ư ế ặ ọ ự ậ ộ ủ ơ ể ư ử ch , t th , nét m t, gi ng nói. Thông qua cách trang ph c ho c t o ra kho ngỉ ư ế ặ ọ ụ ặ ạ ả không gian nh t đ nh khi ti p xúc.ấ ị ế Giao ti p phi ngôn ng có hai ch c năng c b n đó là:ế ữ ứ ơ ả - Ch c năng bi u hi n tr ng thái c m xúc nh t th i: thông qua nét m t, đi u b ,ứ ể ệ ạ ả ấ ờ ặ ệ ộ gi ng nói… ch th giao ti p bi u hi n các tâm t , s c thái tr ng thái c m xúcọ ủ ể ế ể ệ ư ắ ạ ả khác nhau, các tr ng thái c m xúc này lan truy n sang đ i t ng giao ti p, làmạ ả ề ố ượ ế nh h ng r t l n đ n đ i t ng giao ti p.ả ưở ấ ớ ế ố ượ ế - Ch c năng bi u hi n các đ c tr ng cá nhân: Thông qua “ngôn ng c th ”ứ ể ệ ặ ư ữ ơ ể nh c ch , ánh m t, gi ng nói, đi u b , trang ph c…m t cách vô tình hay h u ý,ư ử ỉ ắ ọ ệ ộ ụ ộ ữ ch th giao ti p nh n bi t đ c đ i t ng giao ti p c a mình là ai, tính cáchủ ể ế ậ ế ượ ố ượ ế ủ nh th nào, trình đ văn hóa, ngh nghi p, đ a v xã h i…c a h ra sao.ư ế ộ ề ệ ị ị ộ ủ ọ Giao ti p phi ngôn ng đ c phân thành hai lo i: có ch đ nh và không chế ữ ượ ạ ủ ị ủ đ nh.ị - Giao ti p không ch đ nh: Là nh ng bi u hi n mang tính b n năng c a cácế ủ ị ữ ể ệ ả ủ hành vi, t th , nét m t…xu t hi n theo ph n x , t đ ng; di n ra không có sư ế ặ ấ ệ ả ạ ự ộ ễ ự ki m soát c a ý th c. Đó là nh ng bi u hi n c a hành vi vô th c. Giao ti p phiể ủ ứ ữ ể ệ ủ ứ ế ngôn ng không ch đ nh th ng xu t hi n tr em, nh ng ng i văn hoáữ ủ ị ườ ấ ệ ở ẻ ữ ườ th p…ấ - Giao ti p phi ngôn ng có ch đ nh: Đó là nh ng bi u hi n c a các hành vi,ế ữ ủ ị ữ ể ệ ủ c ch , các bi u c m nét m t có ý th c, có m c đích v i s c g ng c a ý chí.ử ỉ ể ả ặ ứ ụ ớ ự ố ắ ủ Giao ti p phi ngôn ng có ch đ nh th ng di n ra nh ng ng i có trình đ vănế ữ ủ ị ườ ễ ở ữ ườ ộ hoá cao, nh ng ng i cao tu i giàu kinh nghi m…ữ ườ ổ ệ Các kênh c a giao ti p phi ngôn ng g m có: t th , gi ng nói, âm thanh…T tủ ế ữ ồ ư ế ọ ấ c các y u t này đ u có nh h ng l n trong quá trình giao ti p.ả ế ố ề ả ưở ớ ế Nh v y, n u chúng ta bi t cách quan sát k l ng, h c đ c m t s k năngư ậ ế ế ỹ ưỡ ọ ượ ộ ố ỹ s d ng hi u qu c đ ng c th cũng nh không gian… thì hi u qu giao ti pử ụ ệ ả ử ộ ơ ể ư ệ ả ế s đ c nâng lên r t nhi u. Qua giao ti p phi ngôn ng , chúng ta hoàn toàn cóẽ ượ ấ ề ế ữ th nh n ra đ c tính cách, tâm tr ng hay v trí xã h i c a m t ng i dù ta m iể ậ ượ ạ ị ộ ủ ộ ườ ớ
  • 15.
    ti p xúcl n đ u. Giao ti p phi ngôn ng đã và đang đ c s quan tâm nghiênế ầ ầ ế ữ ượ ự c u c a r t nhi u nhà khoa h c thu c nhi u tr ng phái tâm lý h i trên th gi i.ứ ủ ấ ề ọ ộ ề ườ ộ ế ớ K T LU NẾ Ậ Giao ti p là m t hình th c ho t đ ng c a con ng i. Thông qua giao ti p,ế ộ ứ ạ ộ ủ ườ ế nh ng m i quan h gi a con ng i đ c ki n t o. S hi u bi t và n m nh ngữ ố ệ ữ ườ ượ ế ạ ự ể ế ắ ữ quy lu t c a giao ti p góp ph n làm tăng hi u qu lao đ ng và đi u ch nh cácậ ủ ế ầ ệ ả ộ ề ỉ quan h xã h i.ệ ộ Giao ti p xã h i là m t ch đ thu hút đ c s quan tâm c a m i ng i trongế ộ ộ ủ ề ượ ự ủ ọ ườ xã h i, đ c bi t là c a các nhà Tâm lý h c. Có bi t bao quy n sách d y v ngộ ặ ệ ủ ọ ế ể ạ ề ứ x , giao thi p xã h i, đ c nhân tâm, bí quy t thành công trong ng x , bí quy tử ệ ộ ắ ế ứ ử ế thành công trong giao ti p kinh doanh, ngôn ng c th …Tuy nhiên các nhàế ữ ơ ể nghiên c u v n luôn kh ng đ nh v i chúng ta r ng, đ đ t đ c hi u qu caoứ ẫ ẳ ị ớ ằ ể ạ ượ ệ ả trong giao ti p không h d dàng. Hi u bi t nh ng v n đ chung v giao ti p xãế ề ễ ể ế ữ ấ ề ề ế h i là c n thi t song ch a đ . B n đ ng hy v ng sau khi đ c xong m t cu nộ ầ ế ư ủ ạ ừ ọ ọ ộ ố sách nào đó d y v ngh thu t ng x xã h i mà sau đó có th luôn thành côngạ ề ệ ậ ứ ử ộ ể trong m i cu c giao ti p. M t cu c giao b chi ph i b i r t nhi u y u t khácọ ộ ế ộ ộ ị ố ở ấ ề ế ố nhau, bi t là các y u t ch quan t c hai phía ti n hành giao ti p. Quan tr ngệ ế ố ủ ừ ả ế ế ọ h n c là chúng ta đã dành cho v n đ này m t s quan tâm tìm hi u đúng m cơ ả ấ ề ộ ự ể ứ hay ch a và luôn c g ng hoàn thi n tri th c cũng nh nhân cách c a mình. Đóư ố ắ ệ ứ ư ủ chính là bí quy t t t nh t giúp b n thành công trong giao ti p, ng x xã h i, quaế ố ấ ạ ế ứ ử ộ đó có c h i đ phát tri n hài hoà h n n a v m i m t.ơ ộ ể ể ơ ữ ề ọ ặ TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 1. Tr n Th Minh Đ c (ch biên) ,ầ ị ứ ủ Tâm lý h c xã h i,ọ ộ Nxb Đ i h c Qu c gia,ạ ọ ố 1994 2. Tr n Th Minh Đ c (ch biên),ầ ị ứ ủ Tâm lý h c Đ i c ngọ ạ ươ 3. Vũ Dũng, T đi n Tâm lý h cừ ể ọ 4. Fischer, Nh ng khái ni m c b n c a Tâm lý h c xã h iữ ệ ơ ả ủ ọ ộ , ng i d ch Huy nườ ị ề Giang, Nxb Th gi iế ớ 5. Tr n Hi p (ch biên),ầ ệ ủ Nh ng v n đ tâm lý h c xã h iữ ấ ề ọ ộ , Nxb khoa h cọ xã h i,1996.ộ 6. Nguy n Th Oanh,ễ ị Tâm lý h c truy n thông và giao ti pọ ề ế , Nxb ph n , 1995ụ ữ 7. Nguy n Kh c Vi n,ễ ắ ệ T đi n Tâm lý h cừ ể ọ Logged
  • 16.
    Chán kí ri....ồ Trang: [1] Lên In « Tr cướ Ti p »ế Chuy n t i:ể ớ Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006­2009, Simple Machines LLC  cl