SIÊU ÂM BÌU
(SCROTAL SONOGRAPHY)
Nguyễn Hoàng Ẩn - CTUMP
MỤC TIÊU
1. Trình bày giải phẫu siêu âm các cơ quan trong bìu.
2. Mô tả và thực hiện được các thao tác khám siêu
âm bìu.
3. Chẩn đoán được một số bệnh lý thường gặp của
các cơ quan trong bìu trên siêu âm.
4. Nhận biết được vai trò của siêu âm trong khảo sát
các cơ quan trong bìu.
NỘI DUNG
1 • Nhắc lại giải phẫu bìu
2 • Kỹ thuật KS và GP SÂ bìu
3 • Mô tả SÂ và các thông số BT
4 • Một số bệnh lý thường gặp
TEST
SỰ ĐI XUỐNG CỦA TINH HOÀN
ỐNG PHÚC TINH MẠC
(processus vaginalis)
GIẢI PHẪU
GIẢI PHẪU
Tunica vaginalis
KỸ THUẬT KHẢO SÁT
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM BÌU
DOPPLER TINH HOÀN
DOPPLER TINH HOÀN
DOPPLER TINH HOÀN
MÔ TẢ SIÊU ÂM
CÁC THÔNG SỐ BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC
BÌU Bề dày: 2-8mm
TINH HOÀN
Dài: 3-5cm
Ngang: 2-4cm
Dày: 3cm
Thể tích: 20-30ml
MÀO TINH
Dài: 6-7cm
Đầu: 5-12mm
Thân: 2-4mm
Đuôi: 5mm
v Kích thước và trọng lượng tinh hoàn giảm theo tuổi.
Carol M. Rumack (2018), Diagnostic ultrasound.
CÁCH ĐO
CÁCH ĐO
MỘT SỐ BỆNH LÝ
Tinh hoàn
ẩn
Teo tinh
hoàn
BẨM
SINH
Viêm mào
tinh
Viêm tinh
hoàn
Xoắn
thừng tinh
Chấn
thương
CẤP
TÍNH
Tràn dịch
tinh mạc
Thoát vị
bẹn
Giãn TM
thừng tinh
Nang
U
KHỐI
VÙNG
BÌU
TINH HOÀN ẨN
(Cryptorchism/Undescended Testis)
72%
20%
8%
TINH HOÀN ẨN
(Cryptorchism/Undescended Testis)
Nguy cơ ung thư ↑ 30-50 lần
TINH HOÀN ẨN
(Cryptorchism/Undescended Testis)
¨ Độ nhạy:
¤ SÂ (20-88%: vùng bẹn)
¤ CHT (90-95%: trong ÔB)
¨ HA SÂ:
¤ Không thấy tinh hoàn/bìu
àTìm: vùng thận -> vùng bẹn.
¤ Độ hồi âm: giống/hơi giảm
¤ Kích thước: giảm
¤ Trung thất tinh hoànàCĐPB
TINH HOÀN ẨN
(Cryptorchism/Undescended Testis)
TINH HOÀN ẨN
(Cryptorchism/Undescended Testis)
TEO TINH HOÀN
(Testicular Atrophy)
TEO TINH HOÀN
(Testicular Atrophy)
¨ Tổng hai chiều bất kỳ: ≥10mm/đối bên
¨ Hoặc KT < 4.0 x 2.0cm
¨ Độ hồi âm: tăng (xơ hoá)/giảm (nhồi máu)
¨ Vôi hóa(+/-)
TEO TINH HOÀN
(Testicular Atrophy)
MỘT SỐ BỆNH LÝ
Tinh hoàn
ẩn
Teo tinh
hoàn
BẨM
SINH
Viêm mào
tinh
Viêm tinh
hoàn
Xoắn
thừng tinh
Chấn
thương
CẤP
TÍNH
Tràn dịch
tinh mạc
Thoát vị
bẹn
Giãn TM
thừng tinh
Nang
U
KHỐI
VÙNG
BÌU
VIÊM MÀO TINH
(Epididymitis)
¨ <20t: viêm/xoắn=3/2
>20t: viêm/xoắn=9/1
¨ Viêm TLT/niệu đạo
à đuôi à thân à
tinh hoàn (20-40%)
VIÊM MÀO TINH
(Epididymitis)
¨ Cấp:
¤KT: á
¤Hồi âm: â
¤Doppler: á
¤Dịch (+/-)
¤Dày da bìu, thừng tinh (+/-)
¨ Mạn:
¤KT: á
¤Hồi âm: á
VIÊM MÀO TINH
(Epididymitis)
Epididymal
abscess
VIÊM TINH HOÀN
(Orchitis)
VIÊM MÀO TINH - TINH HOÀN
(Epididymo-orchitis)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
Normalanatomy Bell-clapper anomaly
Intravaginal torsion Extravaginal torsion in a neonate
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
¨ Tự nhiên/chấn thương
¨ Tuổi 11-20: x3người lớn
¨ LS: đau, sưng/bìu
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
¨ Phụ thuộc: thời gian, số
vòng xoắn
¨ Cấp:
¨ Bình thường
¨ DH “xoáy nước” (whirpool)
¨ Doppler (-)
¨ Tinh hoàn, mào tinh: tăng
KT, chủ mô đồng/giảm âm
¨ Tràn dịch tinh mạc thứ phát
¨ Nhồi máu tinh hoàn
¨ Bán cấp:
¨ Mạn:
Dấu hiệu xoáy nước
(whirlpool sign)
Dấu hiệu xoáy nước (whirlpool sign)
Dấu hiệu xoáy nước
(whirlpool sign)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
¨ Phụ thuộc: thời gian, số
vòng xoắn
¨ Bán cấp (1-10N):
¤ Giảm âm (4-5N) à nhồi
máu khu trú/lan tỏa
¤ Độ hồi âm mào tinh: bình
thường
¨ Mạn:
¤ Tinh hoàn: giảm KT, giảm
âm đồng nhất
¤ Mào tinh: tăng KT, hồi âm
kém
XOẮN THỪNG TINH
(spermatic cord torsion)
Siêu âm (2D, doppler)
KHÔNG loại trừ xoắn
thừng tinh sớm
à Siêu âm lại 1-4 giờ
nếu LS nghi ngờ.
XOẮN MẤU PHỤ TH/MT
(Torsion of the appendix testis/epididymis)
XOẮN MẤU PHỤ TH/MT
(Torsion of the appendix testis/epididymis)
¨ TH bình thường
¨ MT bt or to nhẹ
¨ Mấu phụ: hồi âm kém/dày cực trên TH
¨ Tăng tưới máu TH, MT, ngoại vi phần phụ
¨ --> CĐ lầm: viêm TH-MT
CHẤN THƯƠNG BÌU
(Scrotal trauma)
CHẤN THƯƠNG BÌU
(Scrotal trauma)
CHẤN THƯƠNG BÌU
(Scrotal trauma)
CHẤN THƯƠNG BÌU
(Scrotal trauma)
CHẤN THƯƠNG BÌU
(Scrotal trauma)
MỘT SỐ BỆNH LÝ
Tinh hoàn
ẩn
Teo tinh
hoàn
BẨM
SINH
Viêm mào
tinh
Viêm tinh
hoàn
Xoắn
thừng tinh
Chấn
thương
CẤP
TÍNH
Tràn dịch
tinh mạc
Thoát vị
bẹn
Giãn TM
thừng tinh
Nang
U
KHỐI
VÙNG
BÌU
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
¨ Trái (78%), Phải (6%),
2 bên (16%)
¨ Ng. Nhân:
¤ NP: suy van TM
¤ TP: tắc nghẽn TM
thận (T) do khối u
thận, hạch, u
thượng thận
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG TINH
(Varicocele)
ỐNG PHÚC TINH MẠC
(processus vaginalis)
Congenital Abnormalities of processus vaginalis
¨ Patent Processus Vaginalis
(còn ống phúc tinh mạc)
¨ Spermatic Cord Hydrocele
(nang nước thừng tinh):
• communicating hydrocele
• funicular hydrocele
• encysted hydrocele
¨ Inguinoscrotal Hernia (thoát
vị bẹn bìu)
Còn ống phúc tinh mạc
(patent processus vaginalis)
TRÀN DỊCH TINH MẠC
(Hydrocele)
¨ Bẩm sinh (trẻ em)
¨ Tự phát
¨ Sau viêm nhiễm/chấn thương
TRÀN DỊCH TINH MẠC
(Hydrocele)
¨ Hồi âm trống (trừ vùng trần)
¨ Thường dịch kém thuần trạng
TRÀN DỊCH TINH MẠC
(Hydrocele)
TRÀN DỊCH TINH MẠC
(Hydrocele)
TRÀN DỊCH TINH MẠC
(Hydrocele)
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
¨ HA quai ruột, mạc nối/bẹn-bìu
¨ Dịch xung quanh (+/-)
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
1- Bản chất?
2- Nghẹt?
3- Gián tiếp/trực tiếp?
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
THOÁT VỊ BẸN
(Inguinal Hernia)
NANG TINH HOÀN VÀ MÀO TINH
NANG TINH HOÀN
(Testicular cysts)
NANG MÀO TINH
(Epididymal cysts)
NANG MÀO TINH
(Epididymal cysts)
Spermatocele
NANG BIỂU BÌ
(Epidermoid cyst)
U TINH HOÀN
(Testicular tumor)
U TINH HOÀN
(Testicular tumor)
Loại u Loại mô học
U ác tính
U tế bào mầm
(95%)
- 1 loại mô học (65%)
+ Seminoma (40-50%)
+ Bướu phôi bào (25%)
+ Choriocarcinoma (1-3%)
+ Teratoma (5-10%)
- Nhiều loại mô học (35%)
U khác (5%)
Leydig, sertoli, lymphoma,
leukemia, …
U lành tính Rất ít
Các nang biểu bì, nang
nước tinh hoàn …
U TINH HOÀN
(Testicular tumor)
U TINH HOÀN
(Testicular tumor)
¨ Lâm sàng:
¤ Không triệu chứng
¤ 10% đau, tiểu máu
¨ Siêu âm:
¤ 2D: Cấu trúc bất
thường vùng tinh hoàn
à bao trắng.
¤ Doppler: không đặc
trưng/loại mô học
n <1.5cm: â
n >1.6cm: á
U TINH HOÀN
(Testicular tumor)
U TINH HOÀN: Seminoma
(Testicular tumor: Seminoma)
¨ 35-39t
¨ Tinh hoàn ẩn
¨ Siêu âm:
¤ giảm âm
¤ giới hạn rõ
¤ đồng nhất
¤ không vôi hóa
¤ không xâm lấn lớp
trắng
U TINH HOÀN: Seminoma
(Testicular tumor: Seminoma)
U TINH HOÀN: Bướu phôi bào
(Testicular tumor: Embryonal cell carcinoma)
¨ Siêu âm:
¤ giảm âm/hỗn hợp
¤ giới hạn không rõ
¤ Không đồng nhất
¤ xâm lấn lớp trắng
¨ Tăng AFP
U TINH HOÀN: Bướu phôi bào
(Testicular tumor: Embryonal cell carcinoma)
U TINH HOÀN: Choriocarcinoma
(Testicular tumor: Choriocarcinoma)
¨ Siêu âm:
¤ giảm âm/hỗn hợp
¤ nang vôi hóa
¤ Dịch không thuần trạng
¨ Tăng β- HCG
U TINH HOÀN: Teratoma
(Testicular tumor: Teratoma)
U TINH HOÀN: Teratoma
(Testicular tumor: Teratoma)
U TINH HOÀN vs U NGOÀI TINH HOÀN?
Seminoma Adenomatoid tumor
MỘT SỐ BỆNH LÝ KHÁC
VI VÔI HÓA TINH HOÀN
(TESTICULAR MICROLITHIASIS)
TESTICULAR MICROLITHIASIS
TESTICULAR MICROLITHIASIS
TESTICULAR MICROLITHIASIS
SỎI BÌU
(SCROTOLITH/SCROTAL PEARLS)
- Epidemiology: 3%
- Clinical presentation: Most scrotoliths are
asymptomatic.
- Pathology: Possible etiologies include:
+ reactive fibrous proliferation during intrascrotal
inflammation microtrauma to the scrotal region, e.g.
mountain bikers
+ calcified loose bodies from prior torsion appendix
of testis
- Ultrasound: Usually shows a mobile hyperechoic
extratesticular focus in the potential tunica space. If
large enough, the pearl usually has posterior
acoustic shadowing. It may be free floating if there is
an accompanying hydrocele.
DÃN LƯỚI TINH
(TUBULAR ECTASIA)
KẾT LUẬN
¨ Siêu âm có vai trò lớn.
¨ Phối hợp Lâm sàng – Doppler – sinh thiết.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Ahuja Anil T. (2008), “Scrotum”, Diagnostic Imaging
Ultrasound
2. Grainger & Allison (2015), “Male Genitourinary Tract”,
Grainger & Allison's Diagnostic Radiology, pp. 944-56.
3. Kamaya Aya, Wong-You-Cheong Jade (2016), “Scrotum”,
Diagnostic ultrasound: abdomen and pelvis, pp. 680-720.
4. Rumack, Carol M. (2018), “The Scrotum”, Diagnostic
ultrasound, pp. 818-855.
5. Tublin Mitchell (2016), “Section 8-10: testes, epididymis,
scrotum”, Diagnostic imaging: genitourinary, pp. 448-517.
TEST
https://forms.gle/gJz3hy9Yxkr5xD239
TEST
TEST
TEST
TEST
TEST
TEST
TEST
TEST
TEST

Siêu âm Bìu, tinh hoàn.pdf