QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
GVHD: TS. PHAN THÀNH TÂM
ĐỀ TÀI:
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
NHÓM 5
1. Vũ Thị Thúy Nga
2. Đỗ Thái Ngọc
3. Nguyễn Thị Tuyết Sương
4. Thiều Thị Thu Thảo
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU
QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
TẬP ĐOÀN VINGROUP
GIỚI THIỆU TẬP ĐOÀN VINGROUP
NỘI DUNG CHÍNH
1
2
3
Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes
Riverside, P.Việt Hưng, Q.Long Biên, Hà Nội.
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
TRỤ SỞ CHÍNH
GIỚI THIỆU TẬP ĐOÀN VINGROUP
1993 - UKRAINA ĐẦU THẾ KỈ 21
TOP 100 DOANH
NGHIỆP LỚN
NHẤT UKRAINA
2000 - VIỆT NAM 2012
CON NGƯỜI
TINH HOA
SẢN PHẨM
TINH HOA
CUỘC SỐNG
TINH HOA
XÃ HỘI
TINH HOA
LĨNH VỰC KINH DOANH CHÍNH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
VINHOMES TIMES CITY
VINPEARL PHÚ QUỐC
BỆNH VIỆN VINMEC
TRƯỜNG HỌC VINSCHOOL
Đáp ứng nhu cầu cao.
Phát triển đầu tư
Tăng trưởng doanh thu
Khu phức hợp đẳng cấp
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
1
2
3
4 Đẩy mạnh đầu tư bán lẻ
Phát triển nhân sự.
Quản lý vốn hiệu quả5
6
7
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
TẬP ĐOÀN VINGROUP
TỶ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH
TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG
THANH KHOẢN
1
CÁC LOẠI CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
2
TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG
3
4
TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI
TỶ SỐ GIÁ THỊ TRƯỜNG
5
Tỷ số tăng  Đảm bảo khả năng thanh
toán nợ ngắn hạn
0.93
1.12
1.49
0
0.5
1
1.5
2
0
10,000,000
20,000,000
30,000,000
40,000,000
50,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số khả năng thanh toán
hiện thời
TSNH Nợ ngắn hạn Tỷ số thanh toán hiện thời
KHẢ NĂNG THANH TOÁN HIỆN THỜI
TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH KHOẢN
Khả năng có thể tự trả nợ trong kì
=
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
 Tỷ số ≥ 2 : HĐTC bình thường.
 Tỷ số giảm: Khả năng trả nợ
giảm
 Tỷ số quá lớn: đầu tư quá nhiều
vào tài sản lưu động
Tỷ số thanh toán nhanh thấp (<1),
0.5
0.43
0.78
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
25,000,000
30,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số khả năng
thanh toán nhanh
TS có tính thanh khoản cao Nợ NH Tỷ số thanh toán nhanh
KHẢ NĂNG THANH TOÁN NHANH
Khả năng thanh khoản thực sự
=
TSNH − Hàng tồn kho
Nợ ngắn hạn
 Tỷ số càng lớn, khả năng
thanh toán nhanh càng cao.
 Hệ số quá lớn sẽ gây mất cân
đối của vốn lưu động
TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH KHOẢN
TỶ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH
TỶ SỐ NỢ TRÊN TỔNG TÀI SẢN
CHỈ SỐ THANH TOÁN LÃI VAY
Mức độ sử dụng của công ty so với TS
=
Lợi nhuận thuần
Lãi vay
Vốn vay được sử dụng thế nào, đem lại
LN bao nhiêu, bù đắp tiền lãi vay không ?
Tỷ số nợ =
Tổng nợ
Tổng tài sản
0.77
0.81
0.75
0.7
0.75
0.8
0.85
0
50,000,000
100,000,000
Năm 2011 Năm 2012 năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số nợ trên tổng TS
Tổng nợ Tổng tài sản Tỷ số nợ/ Tổng tài sản
1.54 2.34
0
2
4
6
8
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số khả năng trả lãi
Lợi nhuận thuần từ HĐKD Lãi vay Tỷ số trả lãi vay
TỶ SỐ NỢ TRÊN VCSH
TỶ SỐ VCSH TRÊN TỔNG TS
=
Tổng nợ
Tổng 𝐕𝐂𝐒𝐇
Mức độ DN được tài trợ bằng nợ
=
Tổng 𝐕𝐂𝐒𝐇
Tổng tài sản
Cho biết cứ một đồng của DN thì
sẽ có bao nhiêu vốn chủ sở hữu
TỶ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH
4.19 4.26
3.95
3.6
3.8
4
4.2
4.4
0
20,000,000
40,000,000
60,000,000
80,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số nợ trên VCSH
Tổng nợ VCSH Tỷ số nợ/ VCSH
0.18
0.19 0.19
0.175
0.18
0.185
0.19
0.195
0
20,000,000
40,000,000
60,000,000
80,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số VCSH trên tổng TS
VCSH Tổng TS Tỷ số VCSH/ Tổng TS
Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho tăng 
hoạt động kinh doanh đang tiến triển tốt
Hệ số cao Khả năng bán hàng
nhanh Hàng hóa ít ứ đọng
Giảm rủi ro.
Số vòng quay quá cao  Khả
năng cung ứng kém  Mất uy tín
=
Giá vốn hàng bán
Hàng hóa tồn kho bình quân
TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG
TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG TỒN KHO
0.23
0.3
0.62
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
Năm 2011 năm 2012 Năm 2013
Vòng
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ suất hoạt động tồn kho
GVHB Hàng TK BQ Vòng quay hàng TK
0
2
4
6
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Vòng
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số vòng quay khoản phải thu
DT thuần Khoản phải thu BQ Số vòng quay KPT
=
Doanh thu thuần
Khoản phải thu bình quân
TỶ SỐ VÒNG QUAY KHOẢN PHẢI THU
TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG
Khả năng thu hồi nợ của DN
TỶ SỐ VÒNG QUAY KHOẢN PHẢI TRẢ
DN đã sử dụng chính sách tín dụng của
nhà cung cấp như thế nào
Doanh số mua hàng thường niên
Phải trả bình quân
0.25
0.34 0.37
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0
10,000,000
20,000,000
30,000,000
40,000,000
50,000,000
60,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Vòng
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số quay vòng khoản phải trả
DS MH thường niên Phải trả BQ Số vòng quay KPT
=
Doanh thu thuần
Tổng TS bình quân
TỶ SỐ QUAY VÒNG TỔNG TS
=
Doanh thu thuần
TSCĐ bình quân
TỶ SỐ VÒNG QUAY TSCĐ
TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG
Đo lường hiệu quả sử dụng TSCĐ
Đo lường hiệu quả sử dụng TS
nói chung
0.41
0.92
1.64
0
0.5
1
1.5
2
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Vòng
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số vòng quay TSCĐ
DT thuần Tổng TSCĐ BQ Tỷ số vòng quay của TSCĐ
0.08
0.17
0.28
0
0.1
0.2
0.3
0
20,000,000
40,000,000
60,000,000
80,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Vòng
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số quay vòng tổng TS
Doanh thu thuần Tổng TS BQ Tỷ số vòng quay tổng TS
TỶ SỐ LN RÒNG TRÊN TỔNG TS
(ROA)
TỶ SỐ LN TRÊN DOANH THU
TỶ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI
=
Lợi nhuận ròng
Doanh thu thuần
1 đồng DT tạo mấy đồng LN
=
Lợi nhuận ròng
Tổng tài sản
Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng TS
46%
23%
39%
0%
20%
40%
60%
0
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số lợi nhuận trên doanh thu
Lãi ròng Doanh thu thuần Tỷ số lợi nhuận/ doanh thu
4.14% 4.76%
12.85%
0.00%
5.00%
10.00%
15.00%
0
20,000,000
40,000,000
60,000,000
80,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản
Lãi ròng Tổng tài sản ROA
Đo lường khả năng sinh lời trên
mỗi đồng vốn của cổ đông
thường
=
Lợi nhuận ròng
Vốn chủ sở hữu
TỶ SỐ LỢI NHUẬN RÒNG TRÊN
VCSH (ROE)
TỶ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI
16.51% 17.49%
49.40%
0.00%
10.00%
20.00%
30.00%
40.00%
50.00%
60.00%
0
2,000,000
4,000,000
6,000,000
8,000,000
10,000,000
12,000,000
14,000,000
16,000,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Triệuđồng
Biểu đồ tỷ số lợi nhuận ròng trên
VCSH
Lãi ròng Vốn chủ sở hữu ROE
=
Giá trị thị trường CP
Giá trị sổ sách của 𝐂𝐏
=
Giá cổ phần
Lợi nhuận trên cổ phần
TỶ SỐ GIÁ THỊ TRƯỜNG
TỶ SỐ P/E
TỶ SỐ M/B
Nhà đầu tư sẵn sàng trả để có
được một đồng LN
Giá trị sổ sách của CP: Giá trị
thực của DN
46.88
31.57
8.97
0
20
40
60
0
50,000
100,000
150,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Biểu đồ tỷ số P/E
Giá cổ phần Lợi nhuận trên cổ phần P/E
5.99 5.31 4.4
0
2
4
6
8
0
50,000
100,000
150,000
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Lần
Biểu đồ tỷ số M/B
Giá trị thị trường của cổ phiếu Giá trị sổ sách M/B
 Quản lý chất lượng nghiêm ngặt –
Giảm chi phí sửa chữa, thay mới
 Đẩy nhanh tiến độ dự án – tránh
chi phí phát sinh
 Tuyển dụng nhân viên giỏi – bớt
chi phí đào tạo lại
Chất lượng sản phẩm, dịch vụ
 Tiêu chuẩn quốc tế - Chất lượng cao
 Thiết kế hiện đại, dịch vụ thông minh.
 Đầu tư dự án mới
 Tuyển dụng, giám sát nhân viên
Tiếp thị và bán hàng
 Chia nhỏ làm nhiều giai đoạn bán.
 Sử dụng hợp lý chuyên viên môi giới
GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH
TẠI DOANH NGHIỆP
TĂNG LỢI NHUẬN
TĂNG DOANH THU GIẢM CHI PHÍ
GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH
TẠI DOANH NGHIỆP
 Đặt cọc, thanh toán ứng với tiến
độ hoàn thành dự án
 Liên kết với các ngân hàng lớn hỗ
trợ giải pháp tài chính mua căn hộ
của Vingroup
 Thẻ tín dụng
VIP Vingroup Platinum - Tiện lợi
và nhanh chóng thanh toán
 Phân định chức năng, nhiệm vụ các
phòng ban cụ thể
 Nâng cao trình độ cán bộ quản lý
 Khuyến khích động viên, khen
thưởng
HOÀN THIỆN BỘ MÁY QUẢN LÝQUẢN LÝ CÁC KHOẢN PHẢI THU
Quản trị tài chính vingroup

Quản trị tài chính vingroup

  • 1.
    QUẢN TRỊ TÀICHÍNH GVHD: TS. PHAN THÀNH TÂM ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP NHÓM 5 1. Vũ Thị Thúy Nga 2. Đỗ Thái Ngọc 3. Nguyễn Thị Tuyết Sương 4. Thiều Thị Thu Thảo
  • 2.
    MỘT SỐ GIẢIPHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP GIỚI THIỆU TẬP ĐOÀN VINGROUP NỘI DUNG CHÍNH 1 2 3
  • 3.
    Số 7, ĐườngBằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, P.Việt Hưng, Q.Long Biên, Hà Nội. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH TRỤ SỞ CHÍNH GIỚI THIỆU TẬP ĐOÀN VINGROUP 1993 - UKRAINA ĐẦU THẾ KỈ 21 TOP 100 DOANH NGHIỆP LỚN NHẤT UKRAINA 2000 - VIỆT NAM 2012 CON NGƯỜI TINH HOA SẢN PHẨM TINH HOA CUỘC SỐNG TINH HOA XÃ HỘI TINH HOA
  • 4.
    LĨNH VỰC KINHDOANH CHÍNH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
  • 5.
    VINHOMES TIMES CITY VINPEARLPHÚ QUỐC BỆNH VIỆN VINMEC TRƯỜNG HỌC VINSCHOOL
  • 6.
    Đáp ứng nhucầu cao. Phát triển đầu tư Tăng trưởng doanh thu Khu phức hợp đẳng cấp CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN 1 2 3 4 Đẩy mạnh đầu tư bán lẻ Phát triển nhân sự. Quản lý vốn hiệu quả5 6 7
  • 7.
    PHÂN TÍCH TÌNHHÌNH TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
  • 8.
    TỶ SỐ VỀCƠ CẤU TÀI CHÍNH TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH KHOẢN 1 CÁC LOẠI CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 2 TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG 3 4 TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI TỶ SỐ GIÁ THỊ TRƯỜNG 5
  • 9.
    Tỷ số tăng Đảm bảo khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 0.93 1.12 1.49 0 0.5 1 1.5 2 0 10,000,000 20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số khả năng thanh toán hiện thời TSNH Nợ ngắn hạn Tỷ số thanh toán hiện thời KHẢ NĂNG THANH TOÁN HIỆN THỜI TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH KHOẢN Khả năng có thể tự trả nợ trong kì = Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn  Tỷ số ≥ 2 : HĐTC bình thường.  Tỷ số giảm: Khả năng trả nợ giảm  Tỷ số quá lớn: đầu tư quá nhiều vào tài sản lưu động
  • 10.
    Tỷ số thanhtoán nhanh thấp (<1), 0.5 0.43 0.78 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 25,000,000 30,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số khả năng thanh toán nhanh TS có tính thanh khoản cao Nợ NH Tỷ số thanh toán nhanh KHẢ NĂNG THANH TOÁN NHANH Khả năng thanh khoản thực sự = TSNH − Hàng tồn kho Nợ ngắn hạn  Tỷ số càng lớn, khả năng thanh toán nhanh càng cao.  Hệ số quá lớn sẽ gây mất cân đối của vốn lưu động TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH KHOẢN
  • 11.
    TỶ SỐ VỀCƠ CẤU TÀI CHÍNH TỶ SỐ NỢ TRÊN TỔNG TÀI SẢN CHỈ SỐ THANH TOÁN LÃI VAY Mức độ sử dụng của công ty so với TS = Lợi nhuận thuần Lãi vay Vốn vay được sử dụng thế nào, đem lại LN bao nhiêu, bù đắp tiền lãi vay không ? Tỷ số nợ = Tổng nợ Tổng tài sản 0.77 0.81 0.75 0.7 0.75 0.8 0.85 0 50,000,000 100,000,000 Năm 2011 Năm 2012 năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số nợ trên tổng TS Tổng nợ Tổng tài sản Tỷ số nợ/ Tổng tài sản 1.54 2.34 0 2 4 6 8 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số khả năng trả lãi Lợi nhuận thuần từ HĐKD Lãi vay Tỷ số trả lãi vay
  • 12.
    TỶ SỐ NỢTRÊN VCSH TỶ SỐ VCSH TRÊN TỔNG TS = Tổng nợ Tổng 𝐕𝐂𝐒𝐇 Mức độ DN được tài trợ bằng nợ = Tổng 𝐕𝐂𝐒𝐇 Tổng tài sản Cho biết cứ một đồng của DN thì sẽ có bao nhiêu vốn chủ sở hữu TỶ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH 4.19 4.26 3.95 3.6 3.8 4 4.2 4.4 0 20,000,000 40,000,000 60,000,000 80,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số nợ trên VCSH Tổng nợ VCSH Tỷ số nợ/ VCSH 0.18 0.19 0.19 0.175 0.18 0.185 0.19 0.195 0 20,000,000 40,000,000 60,000,000 80,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Triệuđồng Biểu đồ tỷ số VCSH trên tổng TS VCSH Tổng TS Tỷ số VCSH/ Tổng TS
  • 13.
    Tốc độ luânchuyển hàng tồn kho tăng  hoạt động kinh doanh đang tiến triển tốt Hệ số cao Khả năng bán hàng nhanh Hàng hóa ít ứ đọng Giảm rủi ro. Số vòng quay quá cao  Khả năng cung ứng kém  Mất uy tín = Giá vốn hàng bán Hàng hóa tồn kho bình quân TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG TỒN KHO 0.23 0.3 0.62 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 Năm 2011 năm 2012 Năm 2013 Vòng Triệuđồng Biểu đồ tỷ suất hoạt động tồn kho GVHB Hàng TK BQ Vòng quay hàng TK
  • 14.
    0 2 4 6 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 Năm 2011 Năm2012 Năm 2013 Vòng Triệuđồng Biểu đồ tỷ số vòng quay khoản phải thu DT thuần Khoản phải thu BQ Số vòng quay KPT = Doanh thu thuần Khoản phải thu bình quân TỶ SỐ VÒNG QUAY KHOẢN PHẢI THU TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG Khả năng thu hồi nợ của DN TỶ SỐ VÒNG QUAY KHOẢN PHẢI TRẢ DN đã sử dụng chính sách tín dụng của nhà cung cấp như thế nào Doanh số mua hàng thường niên Phải trả bình quân 0.25 0.34 0.37 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0 10,000,000 20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000 60,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Vòng Triệuđồng Biểu đồ tỷ số quay vòng khoản phải trả DS MH thường niên Phải trả BQ Số vòng quay KPT
  • 15.
    = Doanh thu thuần TổngTS bình quân TỶ SỐ QUAY VÒNG TỔNG TS = Doanh thu thuần TSCĐ bình quân TỶ SỐ VÒNG QUAY TSCĐ TỶ SỐ VỀ HOẠT ĐỘNG Đo lường hiệu quả sử dụng TSCĐ Đo lường hiệu quả sử dụng TS nói chung 0.41 0.92 1.64 0 0.5 1 1.5 2 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Vòng Triệuđồng Biểu đồ tỷ số vòng quay TSCĐ DT thuần Tổng TSCĐ BQ Tỷ số vòng quay của TSCĐ 0.08 0.17 0.28 0 0.1 0.2 0.3 0 20,000,000 40,000,000 60,000,000 80,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Vòng Triệuđồng Biểu đồ tỷ số quay vòng tổng TS Doanh thu thuần Tổng TS BQ Tỷ số vòng quay tổng TS
  • 16.
    TỶ SỐ LNRÒNG TRÊN TỔNG TS (ROA) TỶ SỐ LN TRÊN DOANH THU TỶ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI = Lợi nhuận ròng Doanh thu thuần 1 đồng DT tạo mấy đồng LN = Lợi nhuận ròng Tổng tài sản Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng TS 46% 23% 39% 0% 20% 40% 60% 0 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Triệuđồng Biểu đồ tỷ số lợi nhuận trên doanh thu Lãi ròng Doanh thu thuần Tỷ số lợi nhuận/ doanh thu 4.14% 4.76% 12.85% 0.00% 5.00% 10.00% 15.00% 0 20,000,000 40,000,000 60,000,000 80,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Triệuđồng Biểu đồ tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản Lãi ròng Tổng tài sản ROA
  • 17.
    Đo lường khảnăng sinh lời trên mỗi đồng vốn của cổ đông thường = Lợi nhuận ròng Vốn chủ sở hữu TỶ SỐ LỢI NHUẬN RÒNG TRÊN VCSH (ROE) TỶ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI 16.51% 17.49% 49.40% 0.00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% 60.00% 0 2,000,000 4,000,000 6,000,000 8,000,000 10,000,000 12,000,000 14,000,000 16,000,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Triệuđồng Biểu đồ tỷ số lợi nhuận ròng trên VCSH Lãi ròng Vốn chủ sở hữu ROE
  • 18.
    = Giá trị thịtrường CP Giá trị sổ sách của 𝐂𝐏 = Giá cổ phần Lợi nhuận trên cổ phần TỶ SỐ GIÁ THỊ TRƯỜNG TỶ SỐ P/E TỶ SỐ M/B Nhà đầu tư sẵn sàng trả để có được một đồng LN Giá trị sổ sách của CP: Giá trị thực của DN 46.88 31.57 8.97 0 20 40 60 0 50,000 100,000 150,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Biểu đồ tỷ số P/E Giá cổ phần Lợi nhuận trên cổ phần P/E 5.99 5.31 4.4 0 2 4 6 8 0 50,000 100,000 150,000 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Lần Biểu đồ tỷ số M/B Giá trị thị trường của cổ phiếu Giá trị sổ sách M/B
  • 19.
     Quản lýchất lượng nghiêm ngặt – Giảm chi phí sửa chữa, thay mới  Đẩy nhanh tiến độ dự án – tránh chi phí phát sinh  Tuyển dụng nhân viên giỏi – bớt chi phí đào tạo lại Chất lượng sản phẩm, dịch vụ  Tiêu chuẩn quốc tế - Chất lượng cao  Thiết kế hiện đại, dịch vụ thông minh.  Đầu tư dự án mới  Tuyển dụng, giám sát nhân viên Tiếp thị và bán hàng  Chia nhỏ làm nhiều giai đoạn bán.  Sử dụng hợp lý chuyên viên môi giới GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH TẠI DOANH NGHIỆP TĂNG LỢI NHUẬN TĂNG DOANH THU GIẢM CHI PHÍ
  • 20.
    GIẢI PHÁP NHẰMNÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI CHÍNH TẠI DOANH NGHIỆP  Đặt cọc, thanh toán ứng với tiến độ hoàn thành dự án  Liên kết với các ngân hàng lớn hỗ trợ giải pháp tài chính mua căn hộ của Vingroup  Thẻ tín dụng VIP Vingroup Platinum - Tiện lợi và nhanh chóng thanh toán  Phân định chức năng, nhiệm vụ các phòng ban cụ thể  Nâng cao trình độ cán bộ quản lý  Khuyến khích động viên, khen thưởng HOÀN THIỆN BỘ MÁY QUẢN LÝQUẢN LÝ CÁC KHOẢN PHẢI THU