PRONUNCIATION
PRACTICE
(Diphthong)
www.loptienganhrhema.com
Diphthong /eɪ/
Cách phát âm: phát âm hơi
kéo dài từ /e/ dần dần chuyển
đến và kết thúc tại /ɪ/.
Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn và
nhanh.
PRACTICE
Eight
/eɪt/
PRACTICE
steak
/steɪk/
PRACTICE
paper
/’peɪpə(r)/
More practice on Diphthong /eɪ/
Example Transcription Meaning
pay /peɪ/ trả tiền
shade /ʃeɪd/ bóng tối, bóng râm
tail /teɪl/ cái đuôi
hey /heɪ/ ê, này...
face /feɪs/ khuôn mặt
raise /reɪz/ tăng lên
amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh ngạc
straight /streɪt/ thẳng
More practice on Diphthong /eɪ/
hate /heɪt/ ghét
baby /ˈbeɪbi/ đứa bé
feign /feɪn/ giả vờ, bịa
chuyện
later /'leɪtə(r)/ muộn hơn
potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây
gray /greɪ/ màu xám
they /ðeɪ/ họ
Diphthong /aɪ/
Cách phát âm: âm này bắt đầu
bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi
/ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/,
khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng,
đến /ɪ/ miệng hẹp dần.
PRACTICE
five
/fai/
PRACTICE
knife
/knaif/
PRACTICE
child
/tʃaɪld/
Example Transcription Meaning
while /waɪl/ trong khi
rice /raɪs/ gạo
fine /faɪn/ tốt, nguyên chất
behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau
nice /naɪs/ đẹp
kind /kaɪnd/ tốt bụng
mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí
silent /ˈsaɪlənt/ im lặng
Diphthong /aɪ/
guide /gaɪd/ hướng dẫn
guy /gaɪ/ chàng trai
eye /aɪ/ mắt
I /aɪ/ tôi
my /maɪ/ của tôi
light /laɪt/ nhẹ
sigh /saɪ/ tiếng thở dài
island /ˈaɪlənd/ hòn đảo
aisle /aɪl/
lối đi giữa các hàng
ghế
psyche /ˈsaɪki/ linh hồn, tinh thần
Diphthong /aɪ/
Diphthong /ɔɪ/
Cách phát âm: đầu tiên phát âm
nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di
chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước,
mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/
PRACTICE
coin
/kɔɪn/
PRACTICE
oil
/ɔɪl/
PRACTICE
toy
/tɔɪ/
Example Transcription Meaning
boy /bɔɪ/ cậu bé, chàng trai
foil /fɔɪl/ lá (kim loại)
toil /tɔɪl/ công việc khó nhọc
voice /vɔɪs/ giọng nói
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích thú, hưởng thụ
boil /bɔɪl/ sôi, sự sôi
joy /dʒɔɪ/ sự vui mừng, hân hoan
point /pɔɪnt/ điểm, vấn đề
destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy
hoist /hɔɪst/ nhấc bổng lên, thang máy
Diphthong /ɔɪ/
Diphthong /aʊ/
Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau
đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên
trên và ra phía sau như khi phát âm
/uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh
PRACTICE
cow
/kaʊ/
PRACTICE
house
/haʊs/
PRACTICE
flower
/ˈflaʊə(r)/
now /naʊ/ bây giờ
foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu
about /əˈbaʊt/ độ chừng, khoảng
allow /əˈlaʊ/ cho phép
out /aʊt/ ngoài, bên ngoài
how /haʊ/ thế nào
plough /plaʊ/ cái cày
route /raʊt/ tuyến đường
ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cương nạm (vào trang
sức)
bow /baʊ/ cái cung
brow /braʊ/ mày, lông mày
grouse /graʊs/ gà gô trắng
Diphthong /aʊ/
Diphthong /əʊ/
Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi
ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó
miệng tròn dần để phát âm /ʊ/,
phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và
nhanh
PRACTICE
coat
/kəʊt/
PRACTICE
boat
/bəʊt/
PRACTICE
toe
/təʊ/
PRACTICE
NO
/nəʊ/
load /ləʊd/ vật nặng, gánh nặng
home /həʊm/ nhà, gia đình
most /məʊst/ hầu hết, phần lớn
pole /pəʊl/ cực (bắc, nam)
cold /kəʊld/ lạnh lẽo
comb /kəʊm/ cái lược
though /ðəʊ/ dù, mặc dù
thorough /ˈθʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo
stole /stəʊl/ khăn choàng vai
bowl /bəʊl/ cái bát
old /əʊld/ cũ, già
roll /rəʊl/ cuốn, cuộn
go /gəʊ/ đi
Diphthong /əʊ/
Diphthong /ɪə/
Cách phát âm: đặt lưỡi và môi ở
vị trí phát âm /ə/ sau đó di
chuyển lưỡi đi lên và hướng ra
phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật
ra rất ngắn.
PRACTICE
beer
/bɪə(r)/
PRACTICE
tear
/tɪə(r)/
PRACTICE
ear
/ɪə(r)/
near /nɪə(r)/ gần
here /hɪə(r)/ ở đây
easier /ˈi:zɪə/ dễ dàng hơn
area /ˈeərɪə/ vùng, khu vực
superior /suːˈpɪəriə(r)/ cao cấp hơn
pier /pɪə(r)/ bến tàu, cầu tàu
beard /bɪəd/ đương đầu,
Diphthong /ɪə/
Diphthong /eə/
Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/
phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một
chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách
dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía
sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh.
Lưu ý: trong một số sách /eə/ được kí hiệu
là /ɛə/
PRACTICE
chair
/tʃeə(r)/
PRACTICE
hair
/heə(r)/
PRACTICE
stairs
/steə(r)/
Diphthong /eə/
air /eə(r)/ không khí
bear /beə(r)/ mang vác, chịu đựng
pair /peə(r)/ đôi, cặp
square /skweə(r)/ vuông
where /weə(r)/ ở đâu
upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trên tầng
care /keə(r)/ chăm sóc
wear /weə(r)/ đội, mặc
their /ðeə(r)/ của họ
stare /steə(r)/ cái nhìn chằm chằm
Diphthong /ʊə/
Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/
dài hơn một chút và sau đó nâng
lưỡi lên trên và ra phía sau tạo
nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm
nhanh và ngắn
PRACTICE
tourist
/tʊərist/
PRACTICE
sure
/ʃʊə/
Diphthong /ʊə/
truer /trʊə(r)/ chính xác hơn
sewer /sʊə(r)/ thợ may
bluer /blʊə(r)/ xanh hơn
doer /dʊə(r)/ người thực hiện
tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi, du lịch
poor /pʊə/ nghèo
jury /ˈdʒʊəri/ ban giám khảo
cure /kjʊə(r)/ chữa trị
tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch
THANK YOU!
www.loptienganhrhema.com

Luyện phát âm- Nguyên âm đôi (Diphthong)

  • 1.
  • 2.
    Diphthong /eɪ/ Cách phátâm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/. Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn và nhanh.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • 6.
    More practice onDiphthong /eɪ/ Example Transcription Meaning pay /peɪ/ trả tiền shade /ʃeɪd/ bóng tối, bóng râm tail /teɪl/ cái đuôi hey /heɪ/ ê, này... face /feɪs/ khuôn mặt raise /reɪz/ tăng lên amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh ngạc straight /streɪt/ thẳng
  • 7.
    More practice onDiphthong /eɪ/ hate /heɪt/ ghét baby /ˈbeɪbi/ đứa bé feign /feɪn/ giả vờ, bịa chuyện later /'leɪtə(r)/ muộn hơn potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây gray /greɪ/ màu xám they /ðeɪ/ họ
  • 8.
    Diphthong /aɪ/ Cách phátâm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần.
  • 9.
  • 10.
  • 11.
  • 12.
    Example Transcription Meaning while/waɪl/ trong khi rice /raɪs/ gạo fine /faɪn/ tốt, nguyên chất behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau nice /naɪs/ đẹp kind /kaɪnd/ tốt bụng mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí silent /ˈsaɪlənt/ im lặng Diphthong /aɪ/
  • 13.
    guide /gaɪd/ hướngdẫn guy /gaɪ/ chàng trai eye /aɪ/ mắt I /aɪ/ tôi my /maɪ/ của tôi light /laɪt/ nhẹ sigh /saɪ/ tiếng thở dài island /ˈaɪlənd/ hòn đảo aisle /aɪl/ lối đi giữa các hàng ghế psyche /ˈsaɪki/ linh hồn, tinh thần Diphthong /aɪ/
  • 14.
    Diphthong /ɔɪ/ Cách phátâm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/
  • 15.
  • 16.
  • 17.
  • 18.
    Example Transcription Meaning boy/bɔɪ/ cậu bé, chàng trai foil /fɔɪl/ lá (kim loại) toil /tɔɪl/ công việc khó nhọc voice /vɔɪs/ giọng nói enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích thú, hưởng thụ boil /bɔɪl/ sôi, sự sôi joy /dʒɔɪ/ sự vui mừng, hân hoan point /pɔɪnt/ điểm, vấn đề destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy hoist /hɔɪst/ nhấc bổng lên, thang máy Diphthong /ɔɪ/
  • 19.
    Diphthong /aʊ/ Cách phátâm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh
  • 20.
  • 21.
  • 22.
  • 23.
    now /naʊ/ bâygiờ foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu about /əˈbaʊt/ độ chừng, khoảng allow /əˈlaʊ/ cho phép out /aʊt/ ngoài, bên ngoài how /haʊ/ thế nào plough /plaʊ/ cái cày route /raʊt/ tuyến đường ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cương nạm (vào trang sức) bow /baʊ/ cái cung brow /braʊ/ mày, lông mày grouse /graʊs/ gà gô trắng Diphthong /aʊ/
  • 24.
    Diphthong /əʊ/ Cách phátâm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh
  • 25.
  • 26.
  • 27.
  • 28.
  • 29.
    load /ləʊd/ vậtnặng, gánh nặng home /həʊm/ nhà, gia đình most /məʊst/ hầu hết, phần lớn pole /pəʊl/ cực (bắc, nam) cold /kəʊld/ lạnh lẽo comb /kəʊm/ cái lược though /ðəʊ/ dù, mặc dù thorough /ˈθʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo stole /stəʊl/ khăn choàng vai bowl /bəʊl/ cái bát old /əʊld/ cũ, già roll /rəʊl/ cuốn, cuộn go /gəʊ/ đi Diphthong /əʊ/
  • 30.
    Diphthong /ɪə/ Cách phátâm: đặt lưỡi và môi ở vị trí phát âm /ə/ sau đó di chuyển lưỡi đi lên và hướng ra phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật ra rất ngắn.
  • 31.
  • 32.
  • 33.
  • 34.
    near /nɪə(r)/ gần here/hɪə(r)/ ở đây easier /ˈi:zɪə/ dễ dàng hơn area /ˈeərɪə/ vùng, khu vực superior /suːˈpɪəriə(r)/ cao cấp hơn pier /pɪə(r)/ bến tàu, cầu tàu beard /bɪəd/ đương đầu, Diphthong /ɪə/
  • 35.
    Diphthong /eə/ Cách phátâm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh. Lưu ý: trong một số sách /eə/ được kí hiệu là /ɛə/
  • 36.
  • 37.
  • 38.
  • 39.
    Diphthong /eə/ air /eə(r)/không khí bear /beə(r)/ mang vác, chịu đựng pair /peə(r)/ đôi, cặp square /skweə(r)/ vuông where /weə(r)/ ở đâu upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trên tầng care /keə(r)/ chăm sóc wear /weə(r)/ đội, mặc their /ðeə(r)/ của họ stare /steə(r)/ cái nhìn chằm chằm
  • 40.
    Diphthong /ʊə/ Cách phátâm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn
  • 41.
  • 42.
  • 43.
    Diphthong /ʊə/ truer /trʊə(r)/chính xác hơn sewer /sʊə(r)/ thợ may bluer /blʊə(r)/ xanh hơn doer /dʊə(r)/ người thực hiện tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi, du lịch poor /pʊə/ nghèo jury /ˈdʒʊəri/ ban giám khảo cure /kjʊə(r)/ chữa trị tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch
  • 44.