Academy Of Finance
Internet &
Thương Mại Điện Tử
Hà Văn Sang – Academy Of Finance
TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG 2
08/25/17 2
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Nội dung
1. Khái niệm
2. Các phương tiện
3. Các thành phần tham gia
4. Đặc điểm của TMĐT
5. Lợi ích và hạn chế
08/25/17 3
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
1. Khái niệm về TMĐT
 Nghĩa hẹp:
 Là việc mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua các
phương tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là mạng
internet
 Tổ chức Thương mại thế giới (WTO):
"Thương mại điện tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo,
bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh
toán trên Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu
hình, cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông
tin số hoá thông qua Internet".
 Uỷ ban Thương mại điện tử của Tổ chức hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương
(APEC):
"Thương mại điện tử là công việc kinh doanh được tiến
hành thông qua truyền thông số liệu và công nghệ tin học
kỹ thuật số".
08/25/17 4
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Định nghĩa TMĐT – Nghĩa rộng
 Hiện nay có nhiều quan điểm khác nhau về “thương mại điện
tử”
 Thương mại điện tử là các giao dịch tài chính và thương mại
bằng phương tiện điện tử như: trao đổi dữ liệu điện tử, chuyển
tiền điện tử, các hoạt động gửi/rút tiền bằng thẻ tín dụng. (cần
nhớ!!!)
08/25/17 5
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Uỷ ban Liên hợp quốc về Luật Thương
mại quốc tế (UNCITRAL) định nghĩa
Thuật ngữ thương mại [commerce] cần được diễn giải theo nghĩa rộng để bao
quát các vấn đề phát sinh từ mọi quan hệ mang tính chất thương mại dù có
hay không có hợp đồng. Ví như:
 bất cứ giao dịch nào về cung cấp hoặc trao đổi hàng hoá hoặc
dịch vụ;
 thoả thuận phân phối;
 đại diện hoặc đại lý thương mại, uỷ thác hoa hồng (factoring),
cho thuê dài hạn (leasing);
 xây dựng các công trình;
 tư vấn, kỹ thuật công trình (engineering);
 đầu tư;
 cấp vốn, ngân hàng;
 bảo hiểm;
 thoả thuận khai thác hoặc tô nhượng, liên doanh và các hình
thức về hợp tác công nghiệp hoặc kinh doanh;
 chuyên chở hàng hoá hay hành khách bằng đường biển, đường
không, đường sắt hoặc đường bộ
08/25/17 6
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Theo Uỷ ban châu Âu
"Thương mại điện tử được hiểu là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các
phương tiện điện tử. Nó dựa trên việc xử lý và truyền dữ liệu điện tử dưới dạng text,
âm thanh và hình ảnh". TMĐT gồm nhiều hành vi trong đó:
 hoạt động mua bán hàng hoá;
 dịch vụ;
 giao nhận các nội dung kỹ thuật số trên mạng;
 chuyển tiền điện tử;
 mua bán cổ phiếu điện tử, vận đơn điện tử;
 đấu giá thương mại;
 hợp tác thiết kế;
 tài nguyên trên mạng;
 mua sắm công cộng;
 tiếp thị trực tiếp với người tiêu dùng và các dịch vụ sau bán hàng;
 thương mại hàng hoá (như hàng tiêu dùng, thiết bị y tế chuyên dụng)
và thương mại dịch vụ (như dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ pháp lý,
tài chính);
 các hoạt động truyền thống (như chăm sóc sức khoẻ, giáo dục) và các
hoạt động mới (như siêu thị ảo)
08/25/17 7
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Các phương tiện
TMĐT
Phổ thông, dễ
sử dụng
Xuất hiện sớm
nhất
Mạng máy tính
Thay dịch vụ
đưa thư
Chỉ truyền
được văn bản
Công cụ phổ
thông nhất
Truyền thông
một chiều
Giúp tiến hành
giao dịch, mua
bán…liên kết
doanh nghiệp.
Điện thoại Máy Fax Truyền hình Internet
08/25/17 8
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
3. Các thành phần tham gia
Internet
Cơ quan hành
chính
Cơ quan
tài chính Chính phủ
Xí nghiệp & công ty
Nhà phân phối
Cửa hàng ảo
Thị trường điện
tử
Thế giới
kinh doanh
thực tế
08/25/17 9
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Các cấp độ của TMĐT
 Brochureware: Quảng cáo trên Internet. Đưa thông tin
lên mạng dưới một website giới thiệu công ty, sản phẩm...
Hầu hết các ứng dụng trên Internet ở Việt Nam đều ở
dạng này.
 eCommerce:
eCommerce: Thương mại điện tử
Thương mại điện tử.
. (Business To
(Business To
Customer hay viết tắt là B2C).
Customer hay viết tắt là B2C).
 eBusiness: Kinh doanh điện tử. (Business To Business
hay viết tắt là B2B). B2B bao gồm các ứng dụng như thị
trường ảo, quản lý quan hệ khách hàng...
 eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử.
08/25/17 10
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Các hình thức hoạt động chủ
yếu của Thương mại điện tử
 Thư điện tử
 Thanh toán điện tử
 Trao đổi dữ liệu điện tử
 Truyền dữ liệu
 Bán lẻ hàng hóa hữu hình
 .........
08/25/17 11
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
4. Đặc điểm của TMĐT
 Tốc độ ?
 Tiếp cận khách hàng ?
 Giao dịch ?
 Phạm vi ?
 Thành phần tham gia ?
08/25/17 12
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Tốc độ
 Giao dịch nhanh nhất, hiệu quả nhất, tận dụng được tối đa
mọi nguồn lực.
 Tiến hành trên mạng : không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách địa
lý, không phan biệt nhà cung cấp nhỏ hay lớn
 Hiện diện trên toàn cầu cho nhà cung cấp
 Lựa chọn toàn cầu cho khách hàng.
08/25/17 13
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Tiếp cận khách hàng
 Các nhà cung cấp đã tiếp cận gần hơn với khách hàng
 Tăng chất lượng dịch vụ cho người tiêu dùng.
 Tăng chi phí đầu tư cho công nghệ, người sử dụng phải luôn
luôn học hỏi để nâng cao kiến thức sử dụng công nghệ.
08/25/17 14
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Giao dịch
 Trong thương mại điện tử, người bán và người mua không gặp
nhau trực tiếp mà thông qua mạng, do đó vấn đề cập nhật thông
tin cho các bên sẽ nhanh hơn, nhưng đòi hỏi người tham gia phải
có khả năng sử dụng.
 TMĐT là việc kinh doanh trên các thiết bị điện tử nên nó sẽ bị tác
động theo sự thay đổi của công nghệ. Vì vậy người tham gia
kinh doanh cũng phải luôn học hỏi để theo kịp sự thay đổi đó.
 Các bên tiến hành giao dịch trong thương mại điện tử không tiếp
xúc trực tiếp với nhau và không đòi hỏi phải biết nhau từ trước.
08/25/17 15
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Phạm vi
 Thương mại truyền thống được thực hiện với sự tồn tại của khái
niệm biên giới quốc gia
 Thương mại điện tử được thực hiện trong một thị trường không
có biên giới (thị trường thống nhất toàn cầu)
 tác động tới môi trường cạnh tranh toàn cầu.
08/25/17 16
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Thành phần tham gia
 Giao dịch thương mại điện tử đều có sự tham ra của ít nhất ba chủ
thể :
 Bên bán
 Bên mua
 Người cung cấp dịch vụ mạng
 Các cơ quan chứng thực
 Đối với thương mại truyền thống: mạng lưới thông tin chỉ là
phương tiện để trao đổi dữ liệu
 Đối với thương mại điện tử: mạng lưới thông tin chính là thị
trường
08/25/17 17
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Các loại thị trường giao dịch
 Tùy thuộc vào đối tác kinh doanh người ta gọi đó là thị trường
B2B, B2C, C2B hay C2C…
 Thị trường mở là những thị trường mà tất cả mọi
người có thể đăng ký và tham gia.
 Thị trường đóng chỉ có một số thành viên nhất định
được mời hay cho phép tham gia.
 Thị trường ngang tập trung vào một quy trình kinh
doanh riêng lẻ nhất định
 Thị trường dọc mô phỏng nhiều quy trình kinh doanh
khác nhau của một ngành duy nhất hay một nhóm
người dùng duy nhất.
 Những năm 1990 thương mại điện tử phát triển mạnh
 Ngày nay tình hình đã khác hẳn đi: công nghệ để thực hiện
một thị trường điện tử đã rẻ đi rất nhiều
08/25/17 18
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Phân loại giao dịch TMĐT
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
(Business)
(Business)
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng
(Consumer)
(Consumer)
B2B
B2B
(Business-to-Business)
B2C
B2C
(Amazon.com)
C2B
Priceline.com
C2C
eBAY
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
(Business)
(Business)
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng
(Consumer)
(Consumer)
G2B
Hải quan điện tử
G2C
E-Government
Chính phủ
Chính phủ
(Government)
(Government)
Chính phủ
Chính phủ
(Government)
(Government)
B2G
C2G
G2G
ELVIS
(vn – usa)
Người bán
Người bán
Người mua
Người mua
08/25/17 19
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
B2B model
 Loại hình giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh
nghiệp
 B2B chiếm ít nhất 85% tổng giá trị giao dịch của TMĐT
08/25/17 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF 20
B2B
08/25/17 21
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
B2B model
The Growth of B2B E-commerce
SOURCES: U.S. Census Bureau, 2008; authors’ estimates.
08/25/17 22
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
B2B model -Sell side
08/25/17 23
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Tải bản FULL (52 trang): https://bit.ly/3Dxe37A
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
B2B model -Sell side
 Mô hình sàn giao dịch của người mua.
 Xuất hiện tình trạng độc quyền mua
 Các phương thức mua hàng:
 Đấu thầu trực tuyến
 Mua hàng trực tuyến
 Tham gia vào hệ thống mua hàng
08/25/17 24
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Mô hình B2B
Các sàn giao dịch B2B
www.alibaba.com (Trung Quốc)
www.ec21.com (Hàn Quốc)
www.buyusa.com (Mỹ)
www.sesami.net (Singapore)
www.vnemart.com (Việt Nam)
www.ecvn.com
www.gophatdat.com
www.vietoffer.com
08/25/17 25
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Tải bản FULL (52 trang): https://bit.ly/3Dxe37A
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
08/25/17 26
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
Quảng
cáo
Đặt hàng Phân
phối
Thanh
toán
hàng hóa số hóa
hàng hóa hữu
hình
Mô hình B2C
08/25/17 27
Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
4359911

Internet & thương mại điện tử

  • 1.
    Academy Of Finance Internet& Thương Mại Điện Tử Hà Văn Sang – Academy Of Finance
  • 2.
    TỔNG QUAN VỀTHƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHƯƠNG 2 08/25/17 2 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 3.
    Nội dung 1. Kháiniệm 2. Các phương tiện 3. Các thành phần tham gia 4. Đặc điểm của TMĐT 5. Lợi ích và hạn chế 08/25/17 3 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 4.
    1. Khái niệmvề TMĐT  Nghĩa hẹp:  Là việc mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua các phương tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là mạng internet  Tổ chức Thương mại thế giới (WTO): "Thương mại điện tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình, cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông tin số hoá thông qua Internet".  Uỷ ban Thương mại điện tử của Tổ chức hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC): "Thương mại điện tử là công việc kinh doanh được tiến hành thông qua truyền thông số liệu và công nghệ tin học kỹ thuật số". 08/25/17 4 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 5.
    Định nghĩa TMĐT– Nghĩa rộng  Hiện nay có nhiều quan điểm khác nhau về “thương mại điện tử”  Thương mại điện tử là các giao dịch tài chính và thương mại bằng phương tiện điện tử như: trao đổi dữ liệu điện tử, chuyển tiền điện tử, các hoạt động gửi/rút tiền bằng thẻ tín dụng. (cần nhớ!!!) 08/25/17 5 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 6.
    Uỷ ban Liênhợp quốc về Luật Thương mại quốc tế (UNCITRAL) định nghĩa Thuật ngữ thương mại [commerce] cần được diễn giải theo nghĩa rộng để bao quát các vấn đề phát sinh từ mọi quan hệ mang tính chất thương mại dù có hay không có hợp đồng. Ví như:  bất cứ giao dịch nào về cung cấp hoặc trao đổi hàng hoá hoặc dịch vụ;  thoả thuận phân phối;  đại diện hoặc đại lý thương mại, uỷ thác hoa hồng (factoring), cho thuê dài hạn (leasing);  xây dựng các công trình;  tư vấn, kỹ thuật công trình (engineering);  đầu tư;  cấp vốn, ngân hàng;  bảo hiểm;  thoả thuận khai thác hoặc tô nhượng, liên doanh và các hình thức về hợp tác công nghiệp hoặc kinh doanh;  chuyên chở hàng hoá hay hành khách bằng đường biển, đường không, đường sắt hoặc đường bộ 08/25/17 6 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 7.
    Theo Uỷ banchâu Âu "Thương mại điện tử được hiểu là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử. Nó dựa trên việc xử lý và truyền dữ liệu điện tử dưới dạng text, âm thanh và hình ảnh". TMĐT gồm nhiều hành vi trong đó:  hoạt động mua bán hàng hoá;  dịch vụ;  giao nhận các nội dung kỹ thuật số trên mạng;  chuyển tiền điện tử;  mua bán cổ phiếu điện tử, vận đơn điện tử;  đấu giá thương mại;  hợp tác thiết kế;  tài nguyên trên mạng;  mua sắm công cộng;  tiếp thị trực tiếp với người tiêu dùng và các dịch vụ sau bán hàng;  thương mại hàng hoá (như hàng tiêu dùng, thiết bị y tế chuyên dụng) và thương mại dịch vụ (như dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ pháp lý, tài chính);  các hoạt động truyền thống (như chăm sóc sức khoẻ, giáo dục) và các hoạt động mới (như siêu thị ảo) 08/25/17 7 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 8.
    Các phương tiện TMĐT Phổthông, dễ sử dụng Xuất hiện sớm nhất Mạng máy tính Thay dịch vụ đưa thư Chỉ truyền được văn bản Công cụ phổ thông nhất Truyền thông một chiều Giúp tiến hành giao dịch, mua bán…liên kết doanh nghiệp. Điện thoại Máy Fax Truyền hình Internet 08/25/17 8 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 9.
    3. Các thànhphần tham gia Internet Cơ quan hành chính Cơ quan tài chính Chính phủ Xí nghiệp & công ty Nhà phân phối Cửa hàng ảo Thị trường điện tử Thế giới kinh doanh thực tế 08/25/17 9 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 10.
    Các cấp độcủa TMĐT  Brochureware: Quảng cáo trên Internet. Đưa thông tin lên mạng dưới một website giới thiệu công ty, sản phẩm... Hầu hết các ứng dụng trên Internet ở Việt Nam đều ở dạng này.  eCommerce: eCommerce: Thương mại điện tử Thương mại điện tử. . (Business To (Business To Customer hay viết tắt là B2C). Customer hay viết tắt là B2C).  eBusiness: Kinh doanh điện tử. (Business To Business hay viết tắt là B2B). B2B bao gồm các ứng dụng như thị trường ảo, quản lý quan hệ khách hàng...  eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử. 08/25/17 10 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 11.
    Các hình thứchoạt động chủ yếu của Thương mại điện tử  Thư điện tử  Thanh toán điện tử  Trao đổi dữ liệu điện tử  Truyền dữ liệu  Bán lẻ hàng hóa hữu hình  ......... 08/25/17 11 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 12.
    4. Đặc điểmcủa TMĐT  Tốc độ ?  Tiếp cận khách hàng ?  Giao dịch ?  Phạm vi ?  Thành phần tham gia ? 08/25/17 12 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 13.
    Tốc độ  Giaodịch nhanh nhất, hiệu quả nhất, tận dụng được tối đa mọi nguồn lực.  Tiến hành trên mạng : không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách địa lý, không phan biệt nhà cung cấp nhỏ hay lớn  Hiện diện trên toàn cầu cho nhà cung cấp  Lựa chọn toàn cầu cho khách hàng. 08/25/17 13 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 14.
    Tiếp cận kháchhàng  Các nhà cung cấp đã tiếp cận gần hơn với khách hàng  Tăng chất lượng dịch vụ cho người tiêu dùng.  Tăng chi phí đầu tư cho công nghệ, người sử dụng phải luôn luôn học hỏi để nâng cao kiến thức sử dụng công nghệ. 08/25/17 14 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 15.
    Giao dịch  Trongthương mại điện tử, người bán và người mua không gặp nhau trực tiếp mà thông qua mạng, do đó vấn đề cập nhật thông tin cho các bên sẽ nhanh hơn, nhưng đòi hỏi người tham gia phải có khả năng sử dụng.  TMĐT là việc kinh doanh trên các thiết bị điện tử nên nó sẽ bị tác động theo sự thay đổi của công nghệ. Vì vậy người tham gia kinh doanh cũng phải luôn học hỏi để theo kịp sự thay đổi đó.  Các bên tiến hành giao dịch trong thương mại điện tử không tiếp xúc trực tiếp với nhau và không đòi hỏi phải biết nhau từ trước. 08/25/17 15 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 16.
    Phạm vi  Thươngmại truyền thống được thực hiện với sự tồn tại của khái niệm biên giới quốc gia  Thương mại điện tử được thực hiện trong một thị trường không có biên giới (thị trường thống nhất toàn cầu)  tác động tới môi trường cạnh tranh toàn cầu. 08/25/17 16 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 17.
    Thành phần thamgia  Giao dịch thương mại điện tử đều có sự tham ra của ít nhất ba chủ thể :  Bên bán  Bên mua  Người cung cấp dịch vụ mạng  Các cơ quan chứng thực  Đối với thương mại truyền thống: mạng lưới thông tin chỉ là phương tiện để trao đổi dữ liệu  Đối với thương mại điện tử: mạng lưới thông tin chính là thị trường 08/25/17 17 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 18.
    Các loại thịtrường giao dịch  Tùy thuộc vào đối tác kinh doanh người ta gọi đó là thị trường B2B, B2C, C2B hay C2C…  Thị trường mở là những thị trường mà tất cả mọi người có thể đăng ký và tham gia.  Thị trường đóng chỉ có một số thành viên nhất định được mời hay cho phép tham gia.  Thị trường ngang tập trung vào một quy trình kinh doanh riêng lẻ nhất định  Thị trường dọc mô phỏng nhiều quy trình kinh doanh khác nhau của một ngành duy nhất hay một nhóm người dùng duy nhất.  Những năm 1990 thương mại điện tử phát triển mạnh  Ngày nay tình hình đã khác hẳn đi: công nghệ để thực hiện một thị trường điện tử đã rẻ đi rất nhiều 08/25/17 18 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 19.
    Phân loại giaodịch TMĐT Doanh nghiệp Doanh nghiệp (Business) (Business) Người tiêu dùng Người tiêu dùng (Consumer) (Consumer) B2B B2B (Business-to-Business) B2C B2C (Amazon.com) C2B Priceline.com C2C eBAY Doanh nghiệp Doanh nghiệp (Business) (Business) Người tiêu dùng Người tiêu dùng (Consumer) (Consumer) G2B Hải quan điện tử G2C E-Government Chính phủ Chính phủ (Government) (Government) Chính phủ Chính phủ (Government) (Government) B2G C2G G2G ELVIS (vn – usa) Người bán Người bán Người mua Người mua 08/25/17 19 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 20.
    B2B model  Loạihình giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp  B2B chiếm ít nhất 85% tổng giá trị giao dịch của TMĐT 08/25/17 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF 20
  • 21.
    B2B 08/25/17 21 Hà VănSang – www.sanghv.com - AOF
  • 22.
    B2B model The Growthof B2B E-commerce SOURCES: U.S. Census Bureau, 2008; authors’ estimates. 08/25/17 22 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 23.
    B2B model -Sellside 08/25/17 23 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF Tải bản FULL (52 trang): https://bit.ly/3Dxe37A Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
  • 24.
    B2B model -Sellside  Mô hình sàn giao dịch của người mua.  Xuất hiện tình trạng độc quyền mua  Các phương thức mua hàng:  Đấu thầu trực tuyến  Mua hàng trực tuyến  Tham gia vào hệ thống mua hàng 08/25/17 24 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF
  • 25.
    Mô hình B2B Cácsàn giao dịch B2B www.alibaba.com (Trung Quốc) www.ec21.com (Hàn Quốc) www.buyusa.com (Mỹ) www.sesami.net (Singapore) www.vnemart.com (Việt Nam) www.ecvn.com www.gophatdat.com www.vietoffer.com 08/25/17 25 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF Tải bản FULL (52 trang): https://bit.ly/3Dxe37A Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
  • 26.
    08/25/17 26 Hà VănSang – www.sanghv.com - AOF
  • 27.
    Quảng cáo Đặt hàng Phân phối Thanh toán hànghóa số hóa hàng hóa hữu hình Mô hình B2C 08/25/17 27 Hà Văn Sang – www.sanghv.com - AOF 4359911