KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
Viết phương trình ( nếu có ) khi cho Cl2 tác dụng lần
lượt Na, S, O2, H2, NaOH, Cu(OH)2, NaF, NaBr, Cu.
Câu 2:
Viết phương trình ( nếu có ) khi cho Cl2 tác dụng lần lượt
K, Br2, C, H2, KOH, Al(OH)3, Na2S, H2O, Al, HF.
SVTH: Lê Thị Cẩm Nguyên
GVHD: Ths. Thái Hòa Minh
CTPT
I. HIĐRO CLORUA
H Cl
Liên kết cộng hóa trị
Nhóm I Nhóm VII
3,16 2,20
0,96
Độ âm điện
Phân cực
1. Quan sát bình
đựng HCl. Nhận xét
màu sắc và trạng
thái của HCl.
2. Quan sát hiện tượng
xảy ra khi nhúng bình
khí HCl vào nước.
- Tại sao nước lại phun
vào bình ?
- Tại sao nước trong
bình không màu ?
- Rút ra nhận xét tính
tan của khí HCl.
I. HIĐRO CLORUA
TCVL:
- HCl là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí. 𝑑 =
36,5
29
≈ 1,26
- Khí HCl tan
nhiều trong nước
Dung dịch
HCl
Hiđro clorua Axit clohiđric
II. AXIT CLOHIĐRIC
- Dung dịch axit clohiđric là chất lỏng
không màu, mùi sốc, tan nhiều trong
nước.
- Dung dịch HCl đậm đặc bốc khói
trong không khí ẩm.
TCVL:
- Ở 20℃ dung dịch HCl đặc nhất là 37%
và có khối lượng riêng D = 1,19g/𝑐𝑚3
Hoµn thµnh ph­ ¬ng tr×nh ph¶n øng sau:
Zn + HCl Al + HCl
Fe + HCl Na + HCl
Ag + HCl
® ®
® ®
®
3 4 3
4
Cu + HCl
CuO + HCl CaO + HCl
Fe O + HCl Fe(OH) + HCl
BaSO + HCl
®
® ®
® ®
® 2 3
2 3
Na CO + HCl
Cu(OH) + HCl NaHCO + HCl
®
® ®
II. AXIT CLOHIĐRIC
TCHH A. Tính axit mạnh
Dung dịch HCl
2 2CuO + 2HCl CuCl + H O®
3 4 23 22FeCl + FeFe O + 8 ClHCl + 4H O®
A. Tính axit mạnh
3 3 2Fe(OH) + 3HCl FeCl + 3H O®
2 2 2Cu(OH) + 2HCl CuCl + 2H O®
2 3 2 2Na CO + 2HCl 2NaCl + CO + H O® ­
3 3AgNO + HCl AgCl + HNO® ¯
Điều kiện:
- Muối clorua ít tan hơn muối cũ.
- Axit mới: Yếu hơn hoặc dễ bay hơi
® ­2 2Fe + 2HCl FeCl + H
Cu, Au, Ag,
Hg, Pt
+ HCl
A. Tính axit mạnh
Cl2 H2n2MCl2M + n
n là hóa trị thấp nhất của kim loại M
0 - 1 +2 0
Axit clohiđric có tính oxi hóa
+
B. Tính khử
-1 0 +1 +3 +5 +7
MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O24
+4 0- 1 + 2
KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O22 85216
- 1
0+ 2+ 7
HCl thể hiện khi tác dụng với các chất oxi mạnh
3. Điều chế Axit Clohiđric
Trong phòng thí nghiệm
NaCl + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl ↑
< 250℃
Na2SO4 + 2HCl ↑
≥ 400℃
2NaCl + H2SO4 đặc
Phương pháp sunfat
( Natri hiđrosunfat )
3. Điều chế Axit Clohiđric
Trong phòng công nghiệp
- Phương pháp sunfat
- Phương pháp tổng hợp
H2 + Cl2
2HCl
t℃
- Clo hóa các hợp chất hữu cơ
Khí HCl từ
dưới lên
Dung dịch axit HCl
Khí HCl dư
Ống sứ
Vòi phun nước
III. NHẬN BIẾT ION CLORUA
AgNO3 + HCl HNO3
AgNO3 + NaCl AgCl↓
Nguyên tắc:
Dùng thuốc thử là AgNO3 để nhận biết ion Clorua có
trong dung dịch  xuất hiện kết tủa
AgCl↓ +
+ NaNO3
IV. ỨNG DỤNG CỦA MUỐI CLORUA
Chất xúc
tác trong
tổng hợp
hữu cơ
Giáo án bài h cl
Giáo án bài h cl

Giáo án bài h cl

  • 2.
    KIỂM TRA BÀICŨ Câu 1: Viết phương trình ( nếu có ) khi cho Cl2 tác dụng lần lượt Na, S, O2, H2, NaOH, Cu(OH)2, NaF, NaBr, Cu. Câu 2: Viết phương trình ( nếu có ) khi cho Cl2 tác dụng lần lượt K, Br2, C, H2, KOH, Al(OH)3, Na2S, H2O, Al, HF.
  • 3.
    SVTH: Lê ThịCẩm Nguyên GVHD: Ths. Thái Hòa Minh
  • 5.
    CTPT I. HIĐRO CLORUA HCl Liên kết cộng hóa trị Nhóm I Nhóm VII 3,16 2,20 0,96 Độ âm điện Phân cực
  • 6.
    1. Quan sátbình đựng HCl. Nhận xét màu sắc và trạng thái của HCl. 2. Quan sát hiện tượng xảy ra khi nhúng bình khí HCl vào nước. - Tại sao nước lại phun vào bình ? - Tại sao nước trong bình không màu ? - Rút ra nhận xét tính tan của khí HCl.
  • 7.
    I. HIĐRO CLORUA TCVL: -HCl là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí. 𝑑 = 36,5 29 ≈ 1,26 - Khí HCl tan nhiều trong nước Dung dịch HCl Hiđro clorua Axit clohiđric
  • 8.
    II. AXIT CLOHIĐRIC -Dung dịch axit clohiđric là chất lỏng không màu, mùi sốc, tan nhiều trong nước. - Dung dịch HCl đậm đặc bốc khói trong không khí ẩm. TCVL: - Ở 20℃ dung dịch HCl đặc nhất là 37% và có khối lượng riêng D = 1,19g/𝑐𝑚3
  • 9.
    Hoµn thµnh ph­¬ng tr×nh ph¶n øng sau: Zn + HCl Al + HCl Fe + HCl Na + HCl Ag + HCl ® ® ® ® ® 3 4 3 4 Cu + HCl CuO + HCl CaO + HCl Fe O + HCl Fe(OH) + HCl BaSO + HCl ® ® ® ® ® ® 2 3 2 3 Na CO + HCl Cu(OH) + HCl NaHCO + HCl ® ® ®
  • 11.
    II. AXIT CLOHIĐRIC TCHHA. Tính axit mạnh Dung dịch HCl 2 2CuO + 2HCl CuCl + H O® 3 4 23 22FeCl + FeFe O + 8 ClHCl + 4H O®
  • 12.
    A. Tính axitmạnh 3 3 2Fe(OH) + 3HCl FeCl + 3H O® 2 2 2Cu(OH) + 2HCl CuCl + 2H O® 2 3 2 2Na CO + 2HCl 2NaCl + CO + H O® ­ 3 3AgNO + HCl AgCl + HNO® ¯ Điều kiện: - Muối clorua ít tan hơn muối cũ. - Axit mới: Yếu hơn hoặc dễ bay hơi
  • 13.
    ® ­2 2Fe+ 2HCl FeCl + H Cu, Au, Ag, Hg, Pt + HCl A. Tính axit mạnh Cl2 H2n2MCl2M + n n là hóa trị thấp nhất của kim loại M 0 - 1 +2 0 Axit clohiđric có tính oxi hóa +
  • 14.
    B. Tính khử -10 +1 +3 +5 +7
  • 15.
    MnO2 + HClMnCl2 + Cl2 + H2O24 +4 0- 1 + 2 KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O22 85216 - 1 0+ 2+ 7 HCl thể hiện khi tác dụng với các chất oxi mạnh
  • 18.
    3. Điều chếAxit Clohiđric Trong phòng thí nghiệm NaCl + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl ↑ < 250℃ Na2SO4 + 2HCl ↑ ≥ 400℃ 2NaCl + H2SO4 đặc Phương pháp sunfat ( Natri hiđrosunfat )
  • 19.
    3. Điều chếAxit Clohiđric Trong phòng công nghiệp - Phương pháp sunfat - Phương pháp tổng hợp H2 + Cl2 2HCl t℃ - Clo hóa các hợp chất hữu cơ
  • 20.
    Khí HCl từ dướilên Dung dịch axit HCl Khí HCl dư Ống sứ Vòi phun nước
  • 22.
    III. NHẬN BIẾTION CLORUA AgNO3 + HCl HNO3 AgNO3 + NaCl AgCl↓ Nguyên tắc: Dùng thuốc thử là AgNO3 để nhận biết ion Clorua có trong dung dịch  xuất hiện kết tủa AgCl↓ + + NaNO3
  • 23.
    IV. ỨNG DỤNGCỦA MUỐI CLORUA Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ