Case Study

LOGO
                       Marketing Plan
www.themegallery.com
                                      Professional Group
Marketing Plan
                              Kế hoạch Marketing




1   Current Marketing situation


2   SWOT Analylsis


3    Diagnosis


4    Marketing Objectives



                                     www.themegallery.com
Marketing Plan
                         Kế hoạch Marketing




5   Marketing Strategy


6   Action programmes


7    Budgets


8    Controls



                               www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                Tình hình hiện tại.




1. Giới thiệu sơ lược về công ty.
 - B.M.C, Banque Mutualiste du Centre
 -Là một ngân hàng bán lẻ tại Pháp.
 -Lượng khách hàng đang phục vụ: 2.2   triệu
 -Tỉ lệ thâm nhập thị trường : 25 %



                                                       www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                       Tình hình hiện tại
2. Thông tin thị trường và phân khúc thị trường




                                             www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                                       Tình hình hiện tại

   Khách hàng của B.M.C được chia làm 6 phân khúc.
                                                        %                           %
                                                        in      %         %      insuranc
  Segment                 Discription                 number savings    Credit       e
Segment A   Very small client                             33%     1%        0%          1%
Segment B   Medium savers                                 24%    12%        1%         15%
Segment C   Large Savers without Credit                   17%    61%        0%         25%
Segment D   Borrowers without Savings                     16%     0%       48%         35%
Segment E   Borrowers with Savings                        10%    16%       46%         24%
Segment F   High net worth (Partrimonial Clientele)      0.1%    10%        5%        0.5%




                                                                             www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                        Tình hình hiện tại
3. Gói dịch vụ và các sản phẩm chính
    1        Gói dịch vụ
Gói dịch vụ- The Euro Package là một công thức cho phép giao dịch
được thực hiện tại mỗi điểm giao dịch


          1.Checking account

          2.Checkbook

          3.Debit card
                                                        www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                   Tình hình hiện tại


      1        Gói dịch vụ


   4. Insurance of payment facilities
    (loss/theft of card, of checkbook,
   identification documents)
uyeàn ruùt tieàn thaáu chi “overdraft authorization”
caùc chöùng töø baûo hieåm lieân quan ñeán thöông taät, töû vong


   6.Tín duïng quay voøng “revolving credit”



                                                         www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                 Tình hình hiện tại


       1        Gói dịch vụ



    7. Saving accounts

 he service “I save easily”, cho pheùp tieát kieäm
ñoäng haøng thaùng döïa treân moät soá tieàn coá ñònh “fix sum”

    9. Cho pheùp truy caäp thoâng tin töø xa
    (videotext, IVR, Internet)


                                                       www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                  Tình hình hiện tại

1   Gói dịch vụ




                                        www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                              Tình hình hiện tại
  2
  1      Sản phẩm chính

        1     Saving ( Các khoản tiết kiệm)
Dòch vuï tieát kieäm “Savings” laø
saûn phaåm maïnh truyeàn thoáng
cuûa B.M.C, noù bao goàm:

Taøi khoaûn tieát kieäm “Passbook
saving accounts”
Taøi khoaûn tieàn ñaët coïc theo thôøi
gian “Time Deposit accounts” (1 thaùng
tôùi 05 naêm)
Baûo hieåm “Securities” (mutual
fund/quyõ ñoái löu, caùc taøi khoaûn
quyõ ñöôïc quaûn lyù/managed
brokerage accounts cho nhöõng khaùch
haøng giaøu coù)                                    www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                  Tình hình hiện tại
 2
 1      Sản phẩm chính

        2    Loans (Các khoản vay)
        Các khoản cho vay, bao giờ cũng đi kèm với
        bảo hiểm, là một yếu tố hấp dẫn cho B.M.C.

                              Lợi
                               Lợi
Lợii
Lợ          Khách           íích
                              ch
 íích
   ch        hàng



  Khách             Khách
   hàng              hàng

             Lợii
              Lợ
             ích
              ích
                                                        www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                              Tình hình hiện tại
2
1   Sản phẩm chính

    2      Loans (Các khoản vay)
    Sau ñaây laø caùc khoaûn cho vay thöôøng
    xuyeân ñöôïc aùp duïng taïi B.M.C:
                                         Number * Incurred
        Overdrafts and cash facilities       30%         5%
        Car loans                            15%        20%
        Other consumer loans                 15%        10%
        Revolving loans                      30%        10%
        Property/real estate loans           30%        55%




                                                                    www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                              Tình hình hiện tại
2
1   Sản phẩm chính

    3   Insurance/ bảo hiểm
    Caùc hoaït ñoäng baûo hieåm caáu thaønh phaàn thöù
    hai trong chieán löôïc phaùt trieån cuûa B.M.C

        8%: thò phaàn: baûo hieåm xe hôi
        8%: thò phaàn: baûo hieåm xe hôi
        10%: baûo hieåm nhaø cöûa/home
        10%: baûo hieåm nhaø cöûa/home

        4% baûo hieåm cho caùc hoä gia ñình
        4% baûo hieåm cho caùc hoä gia ñình
              veà söùc khoûe, tai öông
              veà söùc khoûe, tai öông




                                                    www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                                     Tình hình hiện tại
  2
  1        Sản phẩm chính

           3        Insurance/ bảo hiểm


                     Mua ít nhất 1 sản
                     Mua ít nhất 1 sản
                      Phẩm bảo hiểm
                      Phẩm bảo hiểm




Mua ít nhất 2 sản
Mua ít nhất 2 sản
 Phẩm bảo hiểm
 Phẩm bảo hiểm



                                                           www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                          Tình hình hiện tại
3   Hệ thống phân phối




                                 40 Sector

                                 04 giám đốc khu vực
                                 04 giám đốc khu vực
                                 (Regional Manager)
                                 (Regional Manager)
                                                www.themegallery.com
1. Current Marketing situation
                                         TÌnh hình hiện tại
3   Hệ thống phân phối




                                               www.themegallery.com
2.SWOT Analylsis
                                                       Phân tích chiến lược


 Moâi tröôøng noäi boä coâng ty/Internal
 Environment
  Strengths/Ñieåm maïnh                  Weaknesses/Ñieåm yeáu
Nguoàn löïc taøi chaùnh               Thieáu ñöôøng loái chieán
Thöông hieäu noãi                     löôïc
tieáng/well – know brands             Chi phí cao/ high costs
Maïnh veà coâng ngheä                Cô sôû vaät chaát cuõ kyõ,
 Moâi tröôøng beân ngoaøi/External Environment /Obsolete
                                     laïc haäu
                                     Facilities
 Opportunities/Cô hoäi                   Threats/Ñe Doaï

Thò tröôøng môùi                      Caïnh tranh môùi
(potential mk)
                                      Toác ñoä phaùt trieån
Saûn phaåm môùi                       cuûa ngaønh thaáp
(potential pro)
                                      Luaät leä qui ñònh môùi
Haïn cheá raøo caûn quoác
                                   © Churchill & Peters ( 1998)
teá                                                               www.themegallery.com
2.SWOT Analylsis
  Moâi tröôøng noäi boä coâng ty/Internal
  Environment
   Strengths/Ñieåm maïnh                           Weaknesses/Ñieåm yeáu
Đội ngũ nhân viên trẻ, năng động.
Áp dụng công nghệ trực tuyến vào kinh
doanh tốt. (Email, Phone, ..)                  -Tỉ lệ thâm nhập thị trường
Chính sách nhân viên tốt: giảm giờ làm, cơ    miền Nam còn thấp.
hội thăng tiến nghề nghiệp.
                                               -Một số gói dịch vụ chưa áp
Nguồn lực tài chính lớn.                      dụng thành công do chi phí
 Năng suất hoạt động cao                      cao, do đó chiếm tỉ trọng nhỏ
     (Chỉ số hoạt động từ 0.55 tới 0.65 mức   trong doanh thu.
     TB các ngân hàng tại Pháp)
                                               -Chưa thực hiện một chương
Quản lí rủi ro tốt, mức doanh thu và lợi
                                               trình Loyalty program naøo
nhuận cao.
     Doanh thu 750 triệu Euro
     160 triệu Euro tiền phí bảo hiểm sau
     khi trừ hoa hồng
     330 triệu Euro Cash Flow
     130 triệu Euro lãi                                             www.themegallery.com
2.SWOT Analylsis
 Moâi tröôøng noäi boä coâng ty/Internal Add a short content slide page.
 Environment
  Strengths/Ñieåm maïnh                    Weaknesses/Ñieåm yeáu
Chính sách, chiến lược kinh doanh       -Tỉ lệ thâm nhập thị trường
phân tầng.                               miền Nam còn thấp.
Chính sách lương nhân viên hướng        -Một số gói dịch vụ chưa áp
tới quan hệ thương mại lâu dài với       dụng thành công do chi phí
khách hàng.                              cao, do đó chiếm tỉ trọng nhỏ
Chính sách giá điều chỉnh phù hợp       trong doanh thu.
với từng đối tượng khách hàng tham       -Chưa thực hiện một chương
gia các gói dịch vụ khác nhau.           trình Loyalty program naøo
 Chính sách duy trì/ giữ chân
khách hàng tốt được đánh giá thông
qua mức độ thỏa mãn của khách
hàng.



                                                              www.themegallery.com
2.SWOT Analylsis
 Moâi tröôøng beân ngoaøi/External
 Environment
  Opportunities/Cô hoäi                           Threats/Ñe Doaï
-Mạng lưới phân phối dày đặc và ngày càng
                                               25% nhoùm khaùch haøng
mở rộng, là cơ sở mở rộng thị trường, tăng
cường doanh thu và lợi nhuận.                  tröôûng thaønh (adult clientele)
-Sự phát triển của công nghệ cho phép các      sôû höõu chæ duy nhaát moät
giao dịch được thực hiện dễ dàng, thuận lợi    saûn phaåm: passbook account,
hơn. Việc tìm hiểu và đáp ứng nhu cầu khách    checking account hay chæ moät
hàng nhanh chóng là cơ sở quan trọng để giữ    saûn phaåm baûo hieåm.
chân,tạo mối quan hệ thương mại lâu dài với
                                               Nhöõng khaùch haøng tieàm
khách hàng.
                                               naêng coù xu höôùng rôøi boû
- Chỉ số thỏa mãn của khách hàng đối với
B.M.C là 82%, cao hơn nhiều so với các đối
                                               B.M.C (khoâng lieân quan ñeán
thủ cạnh tranh và với mức trung bình của thị   vieäc hoï khoâng thoûa maõn
trường (75% đến 80%). Mức trung thành          dòch vuï cuûa B.M.C) chieám tyû
trung bình của khách hàng là 16 năm. cao.     leä khoaûng 12% (ñoái thuû: 12%
 Doanh số được đảm bảo. Khi tung ra các
gói dịch vụ họ luôn có một lực lượng khách
                                               - 15%).
hàng đông đảo và tiềm năng.


                                                                   www.themegallery.com
2.SWOT Analylsis
 Moâi tröôøng beân ngoaøi/External
 Environment
  Opportunities/Cô hoäi                  Threats/Ñe Doaï

                                     Caàn löu yù raèng, 1/3 nhöõng
-Các dịch vụ ngân hàng là một        khaùch haøng rôûi boû ngaân
trong những ngành phát triển mạnh    haøng ñoùng taøi khoaûn (close
nhất hiện nay. Là một ngân hàng      account) trong voøng 12 thaùng,
hoạt động hiệu quả. B.M.C nếu tăng   soá coøn laïi seõ theå hieän quan
cường đưa ra những chính sách giá,   heä khoâng coøn toát vôùi ngaân
những gói dịch vụ phù hợp cho        haøng vaø ra ñi khi caùc taøi
những khách hàng hiện tại và tiềm    khoaûn ñeán haïn ñoùng.
năng sẽ thúc đẩy ngân hàng lớn       Moãi khaùch haøng laø hoä gia
mạnh hơn thông qua mở rộng phân      ñình thöôøng söû duïng dòch vuï
khúc thị trường và tăng doanh thu.   cuûa nhieàu ngaân haøng khaùc
                                     nhau

                                     Thương hiệu chỉ nổi tiếng tại
                                     Pháp..Chưa có dấu ấn trên trường
                                     quốc tế.              www.themegallery.com
3.Diagnosis
                                           Chuẩn đoán



 Chuẩn đoán:phương hướng
   Phát triển B.M.C thành một
    ngân hàng bán lẻ đa dịch vụ
    với các chính sách giá hấp dẫn
    cho các khách hàng hiện tại và
    tiềm năng
   Mở rộng thị trường, phục vụ
    tốt hơn, duy trì quan hệ thương
    mại lâu dài và bền vững với
    khách hàng.
   Xâm nhập thị trường quốc tế.
    Phục vụ không chỉ khách hàng
    Pháp mà còn khách hàng quốc
    tế.
   Quản lí các khoản cho vay tốt,
    quản lí rủi ro, tăng doanh thu
    và lợi nhuận.

                                       www.themegallery.com
4. Marketing Objectives
                                       Mục tiêu Marketing




 S-Specific   : Cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu.
 M-Measurable : Đo đếm được.
 A-Achievable : Có thể đạt được bằng chính khả
               năng của mình.
 R-Realistic  : Thực tế, không viển vông.
 T-Time bound : Thời hạn để đạt được mục tiêu đã
               vạch ra.


                                            www.themegallery.com
4. Marketing Objectives
                                                        Mục tiêu Marketing
 Mục tiêu ngắn hạn:
    Tiếp tục thực hiện các hoạt động thương mại truyền thống của ngân
     hàng gồm:
      • Các gói dịch vụ
      • Các khoản tiết kiệm, tiền gửi
      • Các khoản cho vay
      • Bảo hiểm
    Điều chỉnh chính sách giá. Ưu đãi cho những khách hàng thực hiện
     nhiều giao dịch với ngân hàng. Hỗ trợ các khoản tiền gửi, vay và mua
     bảo hiểm.
    Cơ cấu lại các gói dịch vụ tiện lợi hơn, ít chi phí hơn.
    Cơ cấu lại kho dữ liệu khách hàng nhằm khai thác hiệu quả, nhanh
     chóng.
    Nâng cao mức lợi nhuận từ một khách hàng từ 60 Euro/khách hàng 
     80 Euro/ khách hàng
    Thời gian thực hiện: trong suốt quá trình hoạt đo động của ngân
     hàng.Mục tiêu lợi nhuận đạt được trong vòng 7 năm tới.


                                                             www.themegallery.com
4. Marketing Objectives
                                                        Mục tiêu Marketing
 Mục tiêu trung và dài hạn.
    Mở rộng thị trường phía Nam. Tăng mức độ xâm chiếm thị trường
     từ 5-15% lên con số 20-25 % dựa trên lượng khách hàng trung
     thành và tiềm năng hiện có. Giai đoạn 2010-2020.
    Mở rộng mạng lưới phân phối từ 420 chi nhánh lên khoảng 500
     chi nhánh, phục vụ chủ yếu cho khu vực phía Nam, Bắc, còn lại sẽ
     phục vụ cho những khu vực chiếm tỉ trọng thấp trong phân khúc thị
     trường (Phía Tây và miền Đông). Thời gian thực hiện: Giai đoạn từ
     2010 đến 2018.
    Phát triển rộng rãi việc liên lạc qua Fax và SMS. Điều này đòi hỏi
     sự đầu tư thêm về cơ sở hạ tầng. Vốn đầu tư sẽ trích từ lợi nhuận
     của ngân hàng, khoản 10% cho giai đoạn đầu. Nếu có sự hiệu quả,
     nguồn vốn sẽ tăng lên 15% mỗi giai đoạn đến khi hệ thống hoàn
     chỉnh. Chi phí bỏ ra sẽ được bù đắp từ lợi luận thu được từ việc có
     thêm nhiều khách hàng từ hệ thống này. Dự kiến sẽ hoàn vốn trong
     khoảng 6 năm nếu hệ thống hoạt động hiệu quả và ổn định. Thời
     gian thực hiện 2010 - 2018

                                                            www.themegallery.com
4. Marketing Objectives
                                                            Mục tiêu Marketing

 Mục tiêu trung và dài hạn.
    Tăng lượng khách hàng từ 2.2 triệu lên 3.2 triệu trong vòng 6 năm tiếp
     theo (2010-20160 dựa trên sự gia tăng các dịch vụ với giá ưu đãi, các
     quan hệ thương mại lâu dài, các phương tiện hỗ trợ khách hàng.
    Từng bước nâng chỉ số thỏa mãn của khách hàng với ngân hàng.
       • Hiện tại là 82 %. Trong vòng 7 năm tới, nếu không có sự biến động quá
         lớn của thị trường. B.M.C hoạt động hiệu quả với chính sách khách hàng
         tốt, mục tiêu đề ra là 88 %, với mức chung thị trường giả định là 81%.
    Thực hiện các chương trình Loyallty Program cần thiết để củng cố
     lòng tin và khuyến khích khách hàng tham gia vào các dịch vụ của
     ngân hàng. Chương trình này chỉ nên thực hiện trong khoảng chi phí
     cố định (Khoảng 1.5 triệu USD/ chương trình với khoảng thời gian 2
     tháng), trong những giai đoạn cụ thể, với mức lợi nhuận phù hợp
     (khoảng 3% trong tổng lợi nhuận thu được..).



                                                                   www.themegallery.com
5. Marketing Strategy
                        Chiến lược Marketing




Market segmentation
 Market segmentation
(Phân đoạn thị trường
(Phân đoạn thị trường


    Target Market
    Target Market
 (Thị trường mục tiêu))
 (Thị trường mục tiêu



 Market positioning
 Market positioning
 (Định vị thị trường)
 (Định vị thị trường)
                                 www.themegallery.com
5. Marketing Strategy
                                                     Chiến lược Marketing

S- market segmentation (Phân đoạn thị trường)
 Thị trường mà B.M.C chia làm những phân đoạn sau
    Thanh thiếu niên ( từ 16 -20 tuổi). Đây là những khách hàng tiềm
     năng. Chỉ sử dụng một vài dịch vụ như các khoản tín dụng được bố
     mẹ cấp cho việc chi tiêu và học tập.
    Những người trẻ và trung niên (22-40 tuổi), có thu nhập ổn định. Họ
     là lượng khách hàng tiềm năng, sử dụng nhiều khoản tín dụng, vay
     vốn và các khoản tiết kiệm Họ nhạy bén với các chính sách giá mới,
     các gói dịch vụ, quan tâm đến giá cả dịch vụ. Họ có xu hướng đồng
     thời sử dụng những dịch vụ của các ngân hàng khác.
    Những người trên trung niên và người cao tuổi. Họ chỉ sử dụng một
     vài loại dịch vụ: tiết kiệm, vay vốn.Trong đó các khoản tiết kiệm
     được mở nhiều nhất. Họ quan tâm đến giá cả dịch vụ, thái độ của
     nhân viên,chính sách ưu đãi. Họ là những khách hàng trung thành.

                                                             www.themegallery.com
5. Marketing Strategy
                                                     Chiến lược Marketing




T: Target Market (Thị trường mục tiêu)
 Thị trường mục tiêu của B.M.C là thị trường những người trẻ và
  trung niên vì:
    B.M.C theo đuổi chính sách đa dạng hóa sản phầm và các gói dịch
      vụ với chính sách giá linh hoạt. Họ là những người có nhu cầu cao
      về các dịch vụ của ngân hàng dùng cho nhiều mục đích như kinh
      doanh, tiêu dùng, trao đổi, tiết kiệm,vv…. Do đó, số lượng giao
      dịch của họ sẽ cao và thường xuyên hơn các thị trường còn lại.
    Chỉ số thỏa mãn các dịch vụ ở nhóm này lớn (>80 %). Điều đó tạo
      nên lượng lớn khách hàng trung thành với ngân hàng.




                                                            www.themegallery.com
5. Marketing Strategy
                                                           Chiến lược Marketing

P: Market positioning (Định vị thị trường):
 B.M.C là một ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Pháp, có điểm mạnh truyền
  thống về một số loại hình dịch vụ và cũng chính các dịch vụ này định vị
  hình ảnh của ngân hàng trên thị trường
     Các khoản tiết kiệm (Savings).
        • Lượng khách hàng mở tài khoản tiết kiệm ngày càng nhiều.
        • Goùi dòch vuï naøy chieám 19 tyû Euro taïi B.M.C vaø chieám 20%
          thò phaàn trong naêm 2002. Phaân khuùc naøy tieáp tuïc phaùt
          trieån beàn vöõng
     Bảo hiểm (Insuarace)
        • Là nhà tiên phong trong ngành bảo hiểm tại Pháp với nhiều loại hình bảo
          hiểm (cháy nổ/ tai nạn/ rủi ro khác)
        • Tỉ lệ thâm nhập thị trường tốt
        • Vaøo naêm 2002, B.M.C Insurance, moät chi nhaùnh cuûa B.M.C,
          xeáp haïng thöù 14 trong caùc coâng ty baûo hieåm taïi Phaùp vôùi
          möùc phí trò giaù 1.6 tyû Euro
          B.M.C là một trong những hàng đầu tại Pháp trong các
          lĩnh vực tiết kiệm và các loại hình bảo hiểm
                                                                    www.themegallery.com
6.Action programmes
                                    Kế hoạch hành động


            Marketing Mix

 Product        Price    Sản phẩm        Giá

                                Thị trường
       Target                    mục tiêu
       Market

Placement   Promotion   Phân phối     Chiêu thị




                                             www.themegallery.com
6.Action programmes
                                                              Kế hoạch hành động
 Target Market(Thị trường mục tiêu):
    Những người trẻ và trung niên, có thu nhập ổn định.
 Product: Sản phẩm
    Phát triển mạnh hai loại hình sản phẩm chính là các tài khoản tiết kiệm và bảo
     hiểm(Insuarance), ngoài ra còn các khoản cho vay.
    Các khoản tiết kiệm:
       • Tăng chiết khấu (1-2%) cho các tài khoản tiết kiệm lớn và thường xuyên
       ( > 150.000 USD, 6 tháng liên tục).
       • Tăng cường các gói bảo hiểm cho khách hàng giàu có (mutual fund/ quỹ đối
          lưu, managed brokerage accounts/các tài khoản quỹ được quản lí.
       • Bảo hiểm nhân thọ nhắm vào 3 phân khúc thị trường, chủ yếu là phân khúc
          thứ 2.(những người trẻ và trung niên).
    Bảo hiểm:
       • Đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm; bảo hiểm nhân mạng, bảo hiểm nông
         nghiệp,vv..
       • Tạo điều kiện dễ dàng trong việc mua bảo hiểm: các khoản cho vay lãi suất
         thấp, mua bảo hiểm theo nhóm,vv…
       • Mở rộng các đại lí bảo hiểm thông qua các chi nhánh.


                                                                      www.themegallery.com
6.Action programmes
                                                    Kế hoạch hành động



 Thực hiện:
    Việc đề ra các kế hoạch chung là do giám đốc vùng (Region
     Manager) đảm nhận. Việc áp dụng các gói dịch vụ do các giám đốc
     chi nhánh triển khai, các trưởng phòng,ban, nhân viên thực hiện.
    Thời gian: trong quá trình hoạt động của ngân hàng và trong từng
     thời điểm triển khai các chương trình khách hàng của ngân hàng.
    Chi phí: tùy theo từng chương trình,tuy nhiên phải có giới hạn:
       • Gói dịch vụ Tiết kiệm: <=2 triệu USD
       • Gói dịch vụ Bảo hiểm: <= 3 triệu USD




                                                          www.themegallery.com
6.Action programmes
                                                              Kế hoạch hành động
 Price: giá
 B.M.C theo ñuoåi chính saùch giaù coâng kích / aggressive
  pricing:
    Mieãn giaûm phí cho caùc hoaït ñoäng töï ñoäng (thanh toaùn
     thoâng qua theû thay vì checks, ruùt tieàn töø maùy ATM cuûa
     B.M.C, chuyeån tieàn töï ñoäng hay giao dòch qua internet,...)
    Chæ aùp duïng phí cho caùc giao dòch vöôït quaù 10 laàn free
     moãi thaùng.
 Chính saùch giaù ñöôïc ñieàu chænh cho phuø hôïp ñoái vôùi caùc
  khaùch haøng thuoäc goùi Euro
    20 giao dòch mieãn phí moãi thaùng cho goùi “Ñoàng/Bronze”
    30 giao dòch mieãn phí moãi thaùng cho goùi “Baïc/ Silver”
    Vaø hoaøn toaøn mieãn phí cho caùc giao dòch thuoäc goùi
     “Vaøng/Gold”
 Thực hiện:
    Việc đề ra các chính sách giá do bộ phận hoạch định đề ra, sau đó phải
     có chữ kí của tổng giám đốc. Triển khai các chính sách giá này do các
     giám đốc vùng và chi nhánh đảm nhiệm. Nhân viên các chi nhánh này
     quản lí kết quả hoạt động.
    Chi phí: Ước tính 5 triệu Euro cho các chính sách giá này. www.themegallery.com
6.Action programmes
                                                             Kế hoạch hành động

 Placement : Phân phối
 Đảm bảo các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng được thực hiện trên tất cả 420
  chi nhánh, 800 điểm bán hàng của ngân hàng ,phục vụ tốt thị trường miền miền
  Bắc (đa số) và miền Nam (thiểu số).
 Đạt tỉ lệ thâm nhập thị trường tốt ở các sản phẩm dịch vụ:
     50% ở thị trường bảo hiểm
     >30% ở thị trường tiết kiệm
     >32% ở thị trường vay tín dụng
 Mở rộng các chi nhánh và các điểm bán hàng. Phân phối tốt hơn cho thị trường
  miền Đông và Tây.
     Dự kiến là 50 chi nhánh tại miền Tây, 30 chi nhánh ở miền Đông, đi kèm theo
      đó là hơn 100 điểm bán lẻ. Dự kiến việc mở rông này giai đoạn: 2010 -2020.
 Các giám đốc chi nhánh liên hệ và hỗ trợ các điểm bán lẻ triển khai các chính
  sách giá của ngân hàng, nhất là ở các chi nhánh có mức độ thâm nhập thị
  trường thấp
 Dự kiến chi phí cho việc mở rộng thị trường chiếm 15% lợi nhuận ( 12 triệu
  Euro). Giai đoạn 2010-2020.
                                                                     www.themegallery.com
6.Action programmes
                                                            Kế hoạch hành động


 Promotion: chiêu thị
 Thực hiện chính sách ưu đãi giá vào những ngày kỉ niệm thành lập của ngân
  hàng, ngày quốc tế lao động,vv…
     Ưu đãi chiết khấu 5%/tháng (thường ngày 3%) trong khoảng 1 tháng
      trước ngày kỉ niệm thành lập ngân hàng, với điều kiện tồng số tiền
      gửi>150.000 Euro.
     Tặng quà cho khách hàng khi thực hiện nhiều giao dịch của ngân hàng
      (>15 lần).
 Quảng cáo về những chính sách và sản phẩm mới của ngân hàng thông qua
  các chi nhánh và đại lí bán lẻ.
     Giám đốc các chi nhánh chịu trách nhiệm triển khai.
     Chi phí ước tính cho mỗi đợt quảng cáo/chiêu thị cho toàn hệ thống là 2
      triệu Euro.
                                                                 www.themegallery.com
7. Budgets
                                                                  Ngân sách
 Dự đoán lời lỗ.
 Theo tính toán: Nếu B.M.C hoạt động hiệu quả trong điều kiện thị
  trường không có nhiều biến động. Chỉ số tín nhiệm của khách hàng cao
  hơn so với mức của thị trường và của đối thủ. Số lượng chi nhánh mở
  thêm( khoảng 80 chi nhánh ở miền Đông và Tây) hoạt động hiệu quả
  với các chính sách của công ty. Doanh số và các khoản chi dự kiến
  trong giai đoạn 2010-2020 như sau:
 Thu
    1/ Dt từ dịch vụ bảo hiểm: 400 triệu Euro
    2/ Dt từ dịch vụ tiết kiệm: 50 triệu Euro
    3/ Dt từ các khoản cho vay: 150 triệu Euro
    4/ Dt từ các hoạt động khác: 50 triệu Euro
 Chi
    Chi cho các chính sách ưu đãi giá: 100 triệu Euro
    Phát triển hệ thống Eax và Enai: 200 triệu Euro
    Cho các chương trình chiêu thị,quảng cáo sản phẩm dịch vụ: 100 triệu
      Euro
 Lợi nhuận cơ bản: 250 triệu Euro, đạt tỉ lệ 38.46%
                                                             www.themegallery.com
8. Controls
                                  Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động

 Chiến lược sản phẩm (Product) được đánh giá:
    Mức độ đa dạng của sản phẩm
    Mức độ phát triển của các sản phẩm chính: bảo hiểm, các khoản vay, các
     khoản tiết kiệm
    Mức độ hài lòng của khách hàng về sản phẩm.
    Mức độ đầu tư cho sự bổ sung và phát triển sản phẩm.
    Doanh thu và lợi nhuận qua từng quý.
    Giai đoạn 2010-2020


                                                     Đánh giá lại các khâu hoạt
                                     Điều tra
                                                     động , các chương trình
                                    thị trường       khách hàng
                                                     Đề xuất giải pháp.



                                                                    www.themegallery.com
8. Controls
                                    Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động


   Chiến lược giá (Price) được đánh giá
       Sự phù hợp của chính sách giá với các nhóm khách hàng: phổ thông,
        tiềm năng, giàu có,..
       Các ưu đãi về giá dựa trên số lần giao dịch
       Ưu đãi giá dịch vụ thông qua các chương trình “Khách hàng thân
        thiết”
       Sự hài lòng của khách hàng về chính sách giá.
       Giai đoạn 2010-2015


Điều chỉnh chính sách giá cho các                       Đánh giá lại các loại giá
gói dịch vụ.                                            dịch vụ, các chính sách giá.
Hỗ trợ hơn nữa cho những khách         Điều tra         Đưa ra mức giá hấp dẫn hơn
hàng thường xuyên.                    thị trường        Đánh giá lại cơ cấu giá
Giảm hoặc tăng không đáng kể chi                        Đề xuất giải pháp
phí phát sinh từ các dịch vụ.

                                                                    Dsigin by TruongVupro
8. Controls
                                     Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động



   Chiến lược phân phối (Placement) được đánh giá
          Sự đồng bộ trong hệ thống phân phối các sản phẩm và dịch vụ.
          Thái độ phục vụ khách hàng từng chi nhánh
          Sự hài lòng của khách hàng ở các các phân khúc thị trường.
          Sự hiểu biết của khách hàng về các sản phẩm và dịch vụ của ngân
           hàng



Thực hiện đồng bộ các chính sách                         Đánh giá lại các chính sách,
và dịch vụ của ngân hàng trong                           sách lược phân phối.
từng chi nhánh.                         Điều tra         Xem xét đến việc mở rộng
Cải tiến quy trình hục vụ, quan hệ     thị trường        thêm các chi chi nhánh có
khách hàng.                                              tăng thêm tỉ lệ khách hàng và
Chiếm lĩnh thị trường thế mạnh                           mức độ phân phối hay không.

                                                                      Dsigin by TruongVupro
                                                                      Dsigin by TruongVupro
8. Controls
                                    Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động

  Chiến lược chiêu thị (Promotion) được đánh giá
       Khách hành có biết nhiều hơn về ngân hàng thông qua các chương
        trình quảng cáo, ưu đãi sản phẩm dịch vụ hay không
       Mức độ hài lòng về các chương trình đó. Khách hàng có muốn trở
        thành một thành viên trong chương trình ưu đãi đó không và có
        muốn tiếp tục gắn bó với ngân hàng hay không.


Ngân hàng thu được gì từ những chương                   Quyết định có nên hay
trình này                                               không thực hiên thêm những
Chi phí bỏ ra là bao nhiêu ? Có đảm bảo                 chương trình chiêu thị.
doanh thu thu được sẽ bù đắp được                       Dự toán những khoản chi phí
khoản chi nay.                                          bỏ ra và lợi nhuận thu được.
Những chương trình này có đem lại                       Dự toán lượng khách hàng
lượng khách hàng mới không.                             tiềm năng thu được.
Lợi nhuận có khả năng tăng sau những                    Đưa ra giải pháp phù hợp.
chương trình này không.?
                                                                    Dsigin by TruongVupro
LOGO
www.themegallery.com
                       Think Different

Case study ppt

  • 1.
    Case Study LOGO Marketing Plan www.themegallery.com Professional Group
  • 2.
    Marketing Plan Kế hoạch Marketing 1 Current Marketing situation 2 SWOT Analylsis 3 Diagnosis 4 Marketing Objectives www.themegallery.com
  • 3.
    Marketing Plan Kế hoạch Marketing 5 Marketing Strategy 6 Action programmes 7 Budgets 8 Controls www.themegallery.com
  • 4.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại. 1. Giới thiệu sơ lược về công ty.  - B.M.C, Banque Mutualiste du Centre  -Là một ngân hàng bán lẻ tại Pháp.  -Lượng khách hàng đang phục vụ: 2.2 triệu  -Tỉ lệ thâm nhập thị trường : 25 % www.themegallery.com
  • 5.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2. Thông tin thị trường và phân khúc thị trường www.themegallery.com
  • 6.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại  Khách hàng của B.M.C được chia làm 6 phân khúc. % % in % % insuranc Segment Discription number savings Credit e Segment A Very small client 33% 1% 0% 1% Segment B Medium savers 24% 12% 1% 15% Segment C Large Savers without Credit 17% 61% 0% 25% Segment D Borrowers without Savings 16% 0% 48% 35% Segment E Borrowers with Savings 10% 16% 46% 24% Segment F High net worth (Partrimonial Clientele) 0.1% 10% 5% 0.5% www.themegallery.com
  • 7.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 3. Gói dịch vụ và các sản phẩm chính 1 Gói dịch vụ Gói dịch vụ- The Euro Package là một công thức cho phép giao dịch được thực hiện tại mỗi điểm giao dịch 1.Checking account 2.Checkbook 3.Debit card www.themegallery.com
  • 8.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 1 Gói dịch vụ 4. Insurance of payment facilities (loss/theft of card, of checkbook, identification documents) uyeàn ruùt tieàn thaáu chi “overdraft authorization” caùc chöùng töø baûo hieåm lieân quan ñeán thöông taät, töû vong 6.Tín duïng quay voøng “revolving credit” www.themegallery.com
  • 9.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 1 Gói dịch vụ 7. Saving accounts he service “I save easily”, cho pheùp tieát kieäm ñoäng haøng thaùng döïa treân moät soá tieàn coá ñònh “fix sum” 9. Cho pheùp truy caäp thoâng tin töø xa (videotext, IVR, Internet) www.themegallery.com
  • 10.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 1 Gói dịch vụ www.themegallery.com
  • 11.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2 1 Sản phẩm chính 1 Saving ( Các khoản tiết kiệm) Dòch vuï tieát kieäm “Savings” laø saûn phaåm maïnh truyeàn thoáng cuûa B.M.C, noù bao goàm: Taøi khoaûn tieát kieäm “Passbook saving accounts” Taøi khoaûn tieàn ñaët coïc theo thôøi gian “Time Deposit accounts” (1 thaùng tôùi 05 naêm) Baûo hieåm “Securities” (mutual fund/quyõ ñoái löu, caùc taøi khoaûn quyõ ñöôïc quaûn lyù/managed brokerage accounts cho nhöõng khaùch haøng giaøu coù) www.themegallery.com
  • 12.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2 1 Sản phẩm chính 2 Loans (Các khoản vay) Các khoản cho vay, bao giờ cũng đi kèm với bảo hiểm, là một yếu tố hấp dẫn cho B.M.C. Lợi Lợi Lợii Lợ Khách íích ch íích ch hàng Khách Khách hàng hàng Lợii Lợ ích ích www.themegallery.com
  • 13.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2 1 Sản phẩm chính 2 Loans (Các khoản vay) Sau ñaây laø caùc khoaûn cho vay thöôøng xuyeân ñöôïc aùp duïng taïi B.M.C: Number * Incurred Overdrafts and cash facilities 30% 5% Car loans 15% 20% Other consumer loans 15% 10% Revolving loans 30% 10% Property/real estate loans 30% 55% www.themegallery.com
  • 14.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2 1 Sản phẩm chính 3 Insurance/ bảo hiểm Caùc hoaït ñoäng baûo hieåm caáu thaønh phaàn thöù hai trong chieán löôïc phaùt trieån cuûa B.M.C 8%: thò phaàn: baûo hieåm xe hôi 8%: thò phaàn: baûo hieåm xe hôi 10%: baûo hieåm nhaø cöûa/home 10%: baûo hieåm nhaø cöûa/home 4% baûo hieåm cho caùc hoä gia ñình 4% baûo hieåm cho caùc hoä gia ñình veà söùc khoûe, tai öông veà söùc khoûe, tai öông www.themegallery.com
  • 15.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 2 1 Sản phẩm chính 3 Insurance/ bảo hiểm Mua ít nhất 1 sản Mua ít nhất 1 sản Phẩm bảo hiểm Phẩm bảo hiểm Mua ít nhất 2 sản Mua ít nhất 2 sản Phẩm bảo hiểm Phẩm bảo hiểm www.themegallery.com
  • 16.
    1. Current Marketingsituation Tình hình hiện tại 3 Hệ thống phân phối 40 Sector 04 giám đốc khu vực 04 giám đốc khu vực (Regional Manager) (Regional Manager) www.themegallery.com
  • 17.
    1. Current Marketingsituation TÌnh hình hiện tại 3 Hệ thống phân phối www.themegallery.com
  • 18.
    2.SWOT Analylsis Phân tích chiến lược Moâi tröôøng noäi boä coâng ty/Internal Environment Strengths/Ñieåm maïnh Weaknesses/Ñieåm yeáu Nguoàn löïc taøi chaùnh Thieáu ñöôøng loái chieán Thöông hieäu noãi löôïc tieáng/well – know brands Chi phí cao/ high costs Maïnh veà coâng ngheä Cô sôû vaät chaát cuõ kyõ, Moâi tröôøng beân ngoaøi/External Environment /Obsolete laïc haäu Facilities Opportunities/Cô hoäi Threats/Ñe Doaï Thò tröôøng môùi Caïnh tranh môùi (potential mk) Toác ñoä phaùt trieån Saûn phaåm môùi cuûa ngaønh thaáp (potential pro) Luaät leä qui ñònh môùi Haïn cheá raøo caûn quoác © Churchill & Peters ( 1998) teá www.themegallery.com
  • 19.
    2.SWOT Analylsis Moâi tröôøng noäi boä coâng ty/Internal Environment Strengths/Ñieåm maïnh Weaknesses/Ñieåm yeáu Đội ngũ nhân viên trẻ, năng động. Áp dụng công nghệ trực tuyến vào kinh doanh tốt. (Email, Phone, ..) -Tỉ lệ thâm nhập thị trường Chính sách nhân viên tốt: giảm giờ làm, cơ miền Nam còn thấp. hội thăng tiến nghề nghiệp. -Một số gói dịch vụ chưa áp Nguồn lực tài chính lớn. dụng thành công do chi phí  Năng suất hoạt động cao cao, do đó chiếm tỉ trọng nhỏ (Chỉ số hoạt động từ 0.55 tới 0.65 mức trong doanh thu. TB các ngân hàng tại Pháp) -Chưa thực hiện một chương Quản lí rủi ro tốt, mức doanh thu và lợi trình Loyalty program naøo nhuận cao. Doanh thu 750 triệu Euro 160 triệu Euro tiền phí bảo hiểm sau khi trừ hoa hồng 330 triệu Euro Cash Flow 130 triệu Euro lãi www.themegallery.com
  • 20.
    2.SWOT Analylsis Moâitröôøng noäi boä coâng ty/Internal Add a short content slide page. Environment Strengths/Ñieåm maïnh Weaknesses/Ñieåm yeáu Chính sách, chiến lược kinh doanh -Tỉ lệ thâm nhập thị trường phân tầng. miền Nam còn thấp. Chính sách lương nhân viên hướng -Một số gói dịch vụ chưa áp tới quan hệ thương mại lâu dài với dụng thành công do chi phí khách hàng. cao, do đó chiếm tỉ trọng nhỏ Chính sách giá điều chỉnh phù hợp trong doanh thu. với từng đối tượng khách hàng tham -Chưa thực hiện một chương gia các gói dịch vụ khác nhau. trình Loyalty program naøo  Chính sách duy trì/ giữ chân khách hàng tốt được đánh giá thông qua mức độ thỏa mãn của khách hàng. www.themegallery.com
  • 21.
    2.SWOT Analylsis Moâitröôøng beân ngoaøi/External Environment Opportunities/Cô hoäi Threats/Ñe Doaï -Mạng lưới phân phối dày đặc và ngày càng 25% nhoùm khaùch haøng mở rộng, là cơ sở mở rộng thị trường, tăng cường doanh thu và lợi nhuận. tröôûng thaønh (adult clientele) -Sự phát triển của công nghệ cho phép các sôû höõu chæ duy nhaát moät giao dịch được thực hiện dễ dàng, thuận lợi saûn phaåm: passbook account, hơn. Việc tìm hiểu và đáp ứng nhu cầu khách checking account hay chæ moät hàng nhanh chóng là cơ sở quan trọng để giữ saûn phaåm baûo hieåm. chân,tạo mối quan hệ thương mại lâu dài với Nhöõng khaùch haøng tieàm khách hàng. naêng coù xu höôùng rôøi boû - Chỉ số thỏa mãn của khách hàng đối với B.M.C là 82%, cao hơn nhiều so với các đối B.M.C (khoâng lieân quan ñeán thủ cạnh tranh và với mức trung bình của thị vieäc hoï khoâng thoûa maõn trường (75% đến 80%). Mức trung thành dòch vuï cuûa B.M.C) chieám tyû trung bình của khách hàng là 16 năm. cao. leä khoaûng 12% (ñoái thuû: 12%  Doanh số được đảm bảo. Khi tung ra các gói dịch vụ họ luôn có một lực lượng khách - 15%). hàng đông đảo và tiềm năng. www.themegallery.com
  • 22.
    2.SWOT Analylsis Moâitröôøng beân ngoaøi/External Environment Opportunities/Cô hoäi Threats/Ñe Doaï Caàn löu yù raèng, 1/3 nhöõng -Các dịch vụ ngân hàng là một khaùch haøng rôûi boû ngaân trong những ngành phát triển mạnh haøng ñoùng taøi khoaûn (close nhất hiện nay. Là một ngân hàng account) trong voøng 12 thaùng, hoạt động hiệu quả. B.M.C nếu tăng soá coøn laïi seõ theå hieän quan cường đưa ra những chính sách giá, heä khoâng coøn toát vôùi ngaân những gói dịch vụ phù hợp cho haøng vaø ra ñi khi caùc taøi những khách hàng hiện tại và tiềm khoaûn ñeán haïn ñoùng. năng sẽ thúc đẩy ngân hàng lớn Moãi khaùch haøng laø hoä gia mạnh hơn thông qua mở rộng phân ñình thöôøng söû duïng dòch vuï khúc thị trường và tăng doanh thu. cuûa nhieàu ngaân haøng khaùc nhau Thương hiệu chỉ nổi tiếng tại Pháp..Chưa có dấu ấn trên trường quốc tế. www.themegallery.com
  • 23.
    3.Diagnosis Chuẩn đoán  Chuẩn đoán:phương hướng  Phát triển B.M.C thành một ngân hàng bán lẻ đa dịch vụ với các chính sách giá hấp dẫn cho các khách hàng hiện tại và tiềm năng  Mở rộng thị trường, phục vụ tốt hơn, duy trì quan hệ thương mại lâu dài và bền vững với khách hàng.  Xâm nhập thị trường quốc tế. Phục vụ không chỉ khách hàng Pháp mà còn khách hàng quốc tế.  Quản lí các khoản cho vay tốt, quản lí rủi ro, tăng doanh thu và lợi nhuận. www.themegallery.com
  • 24.
    4. Marketing Objectives Mục tiêu Marketing  S-Specific : Cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu.  M-Measurable : Đo đếm được.  A-Achievable : Có thể đạt được bằng chính khả năng của mình.  R-Realistic : Thực tế, không viển vông.  T-Time bound : Thời hạn để đạt được mục tiêu đã vạch ra. www.themegallery.com
  • 25.
    4. Marketing Objectives Mục tiêu Marketing  Mục tiêu ngắn hạn:  Tiếp tục thực hiện các hoạt động thương mại truyền thống của ngân hàng gồm: • Các gói dịch vụ • Các khoản tiết kiệm, tiền gửi • Các khoản cho vay • Bảo hiểm  Điều chỉnh chính sách giá. Ưu đãi cho những khách hàng thực hiện nhiều giao dịch với ngân hàng. Hỗ trợ các khoản tiền gửi, vay và mua bảo hiểm.  Cơ cấu lại các gói dịch vụ tiện lợi hơn, ít chi phí hơn.  Cơ cấu lại kho dữ liệu khách hàng nhằm khai thác hiệu quả, nhanh chóng.  Nâng cao mức lợi nhuận từ một khách hàng từ 60 Euro/khách hàng  80 Euro/ khách hàng  Thời gian thực hiện: trong suốt quá trình hoạt đo động của ngân hàng.Mục tiêu lợi nhuận đạt được trong vòng 7 năm tới. www.themegallery.com
  • 26.
    4. Marketing Objectives Mục tiêu Marketing  Mục tiêu trung và dài hạn.  Mở rộng thị trường phía Nam. Tăng mức độ xâm chiếm thị trường từ 5-15% lên con số 20-25 % dựa trên lượng khách hàng trung thành và tiềm năng hiện có. Giai đoạn 2010-2020.  Mở rộng mạng lưới phân phối từ 420 chi nhánh lên khoảng 500 chi nhánh, phục vụ chủ yếu cho khu vực phía Nam, Bắc, còn lại sẽ phục vụ cho những khu vực chiếm tỉ trọng thấp trong phân khúc thị trường (Phía Tây và miền Đông). Thời gian thực hiện: Giai đoạn từ 2010 đến 2018.  Phát triển rộng rãi việc liên lạc qua Fax và SMS. Điều này đòi hỏi sự đầu tư thêm về cơ sở hạ tầng. Vốn đầu tư sẽ trích từ lợi nhuận của ngân hàng, khoản 10% cho giai đoạn đầu. Nếu có sự hiệu quả, nguồn vốn sẽ tăng lên 15% mỗi giai đoạn đến khi hệ thống hoàn chỉnh. Chi phí bỏ ra sẽ được bù đắp từ lợi luận thu được từ việc có thêm nhiều khách hàng từ hệ thống này. Dự kiến sẽ hoàn vốn trong khoảng 6 năm nếu hệ thống hoạt động hiệu quả và ổn định. Thời gian thực hiện 2010 - 2018 www.themegallery.com
  • 27.
    4. Marketing Objectives Mục tiêu Marketing  Mục tiêu trung và dài hạn.  Tăng lượng khách hàng từ 2.2 triệu lên 3.2 triệu trong vòng 6 năm tiếp theo (2010-20160 dựa trên sự gia tăng các dịch vụ với giá ưu đãi, các quan hệ thương mại lâu dài, các phương tiện hỗ trợ khách hàng.  Từng bước nâng chỉ số thỏa mãn của khách hàng với ngân hàng. • Hiện tại là 82 %. Trong vòng 7 năm tới, nếu không có sự biến động quá lớn của thị trường. B.M.C hoạt động hiệu quả với chính sách khách hàng tốt, mục tiêu đề ra là 88 %, với mức chung thị trường giả định là 81%.  Thực hiện các chương trình Loyallty Program cần thiết để củng cố lòng tin và khuyến khích khách hàng tham gia vào các dịch vụ của ngân hàng. Chương trình này chỉ nên thực hiện trong khoảng chi phí cố định (Khoảng 1.5 triệu USD/ chương trình với khoảng thời gian 2 tháng), trong những giai đoạn cụ thể, với mức lợi nhuận phù hợp (khoảng 3% trong tổng lợi nhuận thu được..). www.themegallery.com
  • 28.
    5. Marketing Strategy Chiến lược Marketing Market segmentation Market segmentation (Phân đoạn thị trường (Phân đoạn thị trường Target Market Target Market (Thị trường mục tiêu)) (Thị trường mục tiêu Market positioning Market positioning (Định vị thị trường) (Định vị thị trường) www.themegallery.com
  • 29.
    5. Marketing Strategy Chiến lược Marketing S- market segmentation (Phân đoạn thị trường)  Thị trường mà B.M.C chia làm những phân đoạn sau  Thanh thiếu niên ( từ 16 -20 tuổi). Đây là những khách hàng tiềm năng. Chỉ sử dụng một vài dịch vụ như các khoản tín dụng được bố mẹ cấp cho việc chi tiêu và học tập.  Những người trẻ và trung niên (22-40 tuổi), có thu nhập ổn định. Họ là lượng khách hàng tiềm năng, sử dụng nhiều khoản tín dụng, vay vốn và các khoản tiết kiệm Họ nhạy bén với các chính sách giá mới, các gói dịch vụ, quan tâm đến giá cả dịch vụ. Họ có xu hướng đồng thời sử dụng những dịch vụ của các ngân hàng khác.  Những người trên trung niên và người cao tuổi. Họ chỉ sử dụng một vài loại dịch vụ: tiết kiệm, vay vốn.Trong đó các khoản tiết kiệm được mở nhiều nhất. Họ quan tâm đến giá cả dịch vụ, thái độ của nhân viên,chính sách ưu đãi. Họ là những khách hàng trung thành. www.themegallery.com
  • 30.
    5. Marketing Strategy Chiến lược Marketing T: Target Market (Thị trường mục tiêu)  Thị trường mục tiêu của B.M.C là thị trường những người trẻ và trung niên vì:  B.M.C theo đuổi chính sách đa dạng hóa sản phầm và các gói dịch vụ với chính sách giá linh hoạt. Họ là những người có nhu cầu cao về các dịch vụ của ngân hàng dùng cho nhiều mục đích như kinh doanh, tiêu dùng, trao đổi, tiết kiệm,vv…. Do đó, số lượng giao dịch của họ sẽ cao và thường xuyên hơn các thị trường còn lại.  Chỉ số thỏa mãn các dịch vụ ở nhóm này lớn (>80 %). Điều đó tạo nên lượng lớn khách hàng trung thành với ngân hàng. www.themegallery.com
  • 31.
    5. Marketing Strategy Chiến lược Marketing P: Market positioning (Định vị thị trường):  B.M.C là một ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Pháp, có điểm mạnh truyền thống về một số loại hình dịch vụ và cũng chính các dịch vụ này định vị hình ảnh của ngân hàng trên thị trường  Các khoản tiết kiệm (Savings). • Lượng khách hàng mở tài khoản tiết kiệm ngày càng nhiều. • Goùi dòch vuï naøy chieám 19 tyû Euro taïi B.M.C vaø chieám 20% thò phaàn trong naêm 2002. Phaân khuùc naøy tieáp tuïc phaùt trieån beàn vöõng  Bảo hiểm (Insuarace) • Là nhà tiên phong trong ngành bảo hiểm tại Pháp với nhiều loại hình bảo hiểm (cháy nổ/ tai nạn/ rủi ro khác) • Tỉ lệ thâm nhập thị trường tốt • Vaøo naêm 2002, B.M.C Insurance, moät chi nhaùnh cuûa B.M.C, xeáp haïng thöù 14 trong caùc coâng ty baûo hieåm taïi Phaùp vôùi möùc phí trò giaù 1.6 tyû Euro   B.M.C là một trong những hàng đầu tại Pháp trong các lĩnh vực tiết kiệm và các loại hình bảo hiểm www.themegallery.com
  • 32.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động Marketing Mix Product Price Sản phẩm Giá Thị trường Target mục tiêu Market Placement Promotion Phân phối Chiêu thị www.themegallery.com
  • 33.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động  Target Market(Thị trường mục tiêu):  Những người trẻ và trung niên, có thu nhập ổn định.  Product: Sản phẩm  Phát triển mạnh hai loại hình sản phẩm chính là các tài khoản tiết kiệm và bảo hiểm(Insuarance), ngoài ra còn các khoản cho vay.  Các khoản tiết kiệm: • Tăng chiết khấu (1-2%) cho các tài khoản tiết kiệm lớn và thường xuyên ( > 150.000 USD, 6 tháng liên tục). • Tăng cường các gói bảo hiểm cho khách hàng giàu có (mutual fund/ quỹ đối lưu, managed brokerage accounts/các tài khoản quỹ được quản lí. • Bảo hiểm nhân thọ nhắm vào 3 phân khúc thị trường, chủ yếu là phân khúc thứ 2.(những người trẻ và trung niên).  Bảo hiểm: • Đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm; bảo hiểm nhân mạng, bảo hiểm nông nghiệp,vv.. • Tạo điều kiện dễ dàng trong việc mua bảo hiểm: các khoản cho vay lãi suất thấp, mua bảo hiểm theo nhóm,vv… • Mở rộng các đại lí bảo hiểm thông qua các chi nhánh. www.themegallery.com
  • 34.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động  Thực hiện:  Việc đề ra các kế hoạch chung là do giám đốc vùng (Region Manager) đảm nhận. Việc áp dụng các gói dịch vụ do các giám đốc chi nhánh triển khai, các trưởng phòng,ban, nhân viên thực hiện.  Thời gian: trong quá trình hoạt động của ngân hàng và trong từng thời điểm triển khai các chương trình khách hàng của ngân hàng.  Chi phí: tùy theo từng chương trình,tuy nhiên phải có giới hạn: • Gói dịch vụ Tiết kiệm: <=2 triệu USD • Gói dịch vụ Bảo hiểm: <= 3 triệu USD www.themegallery.com
  • 35.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động  Price: giá  B.M.C theo ñuoåi chính saùch giaù coâng kích / aggressive pricing:  Mieãn giaûm phí cho caùc hoaït ñoäng töï ñoäng (thanh toaùn thoâng qua theû thay vì checks, ruùt tieàn töø maùy ATM cuûa B.M.C, chuyeån tieàn töï ñoäng hay giao dòch qua internet,...)  Chæ aùp duïng phí cho caùc giao dòch vöôït quaù 10 laàn free moãi thaùng.  Chính saùch giaù ñöôïc ñieàu chænh cho phuø hôïp ñoái vôùi caùc khaùch haøng thuoäc goùi Euro  20 giao dòch mieãn phí moãi thaùng cho goùi “Ñoàng/Bronze”  30 giao dòch mieãn phí moãi thaùng cho goùi “Baïc/ Silver”  Vaø hoaøn toaøn mieãn phí cho caùc giao dòch thuoäc goùi “Vaøng/Gold”  Thực hiện:  Việc đề ra các chính sách giá do bộ phận hoạch định đề ra, sau đó phải có chữ kí của tổng giám đốc. Triển khai các chính sách giá này do các giám đốc vùng và chi nhánh đảm nhiệm. Nhân viên các chi nhánh này quản lí kết quả hoạt động.  Chi phí: Ước tính 5 triệu Euro cho các chính sách giá này. www.themegallery.com
  • 36.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động  Placement : Phân phối  Đảm bảo các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng được thực hiện trên tất cả 420 chi nhánh, 800 điểm bán hàng của ngân hàng ,phục vụ tốt thị trường miền miền Bắc (đa số) và miền Nam (thiểu số).  Đạt tỉ lệ thâm nhập thị trường tốt ở các sản phẩm dịch vụ:  50% ở thị trường bảo hiểm  >30% ở thị trường tiết kiệm  >32% ở thị trường vay tín dụng  Mở rộng các chi nhánh và các điểm bán hàng. Phân phối tốt hơn cho thị trường miền Đông và Tây.  Dự kiến là 50 chi nhánh tại miền Tây, 30 chi nhánh ở miền Đông, đi kèm theo đó là hơn 100 điểm bán lẻ. Dự kiến việc mở rông này giai đoạn: 2010 -2020.  Các giám đốc chi nhánh liên hệ và hỗ trợ các điểm bán lẻ triển khai các chính sách giá của ngân hàng, nhất là ở các chi nhánh có mức độ thâm nhập thị trường thấp  Dự kiến chi phí cho việc mở rộng thị trường chiếm 15% lợi nhuận ( 12 triệu Euro). Giai đoạn 2010-2020. www.themegallery.com
  • 37.
    6.Action programmes Kế hoạch hành động  Promotion: chiêu thị  Thực hiện chính sách ưu đãi giá vào những ngày kỉ niệm thành lập của ngân hàng, ngày quốc tế lao động,vv…  Ưu đãi chiết khấu 5%/tháng (thường ngày 3%) trong khoảng 1 tháng trước ngày kỉ niệm thành lập ngân hàng, với điều kiện tồng số tiền gửi>150.000 Euro.  Tặng quà cho khách hàng khi thực hiện nhiều giao dịch của ngân hàng (>15 lần).  Quảng cáo về những chính sách và sản phẩm mới của ngân hàng thông qua các chi nhánh và đại lí bán lẻ.  Giám đốc các chi nhánh chịu trách nhiệm triển khai.  Chi phí ước tính cho mỗi đợt quảng cáo/chiêu thị cho toàn hệ thống là 2 triệu Euro. www.themegallery.com
  • 38.
    7. Budgets Ngân sách  Dự đoán lời lỗ.  Theo tính toán: Nếu B.M.C hoạt động hiệu quả trong điều kiện thị trường không có nhiều biến động. Chỉ số tín nhiệm của khách hàng cao hơn so với mức của thị trường và của đối thủ. Số lượng chi nhánh mở thêm( khoảng 80 chi nhánh ở miền Đông và Tây) hoạt động hiệu quả với các chính sách của công ty. Doanh số và các khoản chi dự kiến trong giai đoạn 2010-2020 như sau:  Thu  1/ Dt từ dịch vụ bảo hiểm: 400 triệu Euro  2/ Dt từ dịch vụ tiết kiệm: 50 triệu Euro  3/ Dt từ các khoản cho vay: 150 triệu Euro  4/ Dt từ các hoạt động khác: 50 triệu Euro  Chi  Chi cho các chính sách ưu đãi giá: 100 triệu Euro  Phát triển hệ thống Eax và Enai: 200 triệu Euro  Cho các chương trình chiêu thị,quảng cáo sản phẩm dịch vụ: 100 triệu Euro  Lợi nhuận cơ bản: 250 triệu Euro, đạt tỉ lệ 38.46% www.themegallery.com
  • 39.
    8. Controls Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động  Chiến lược sản phẩm (Product) được đánh giá:  Mức độ đa dạng của sản phẩm  Mức độ phát triển của các sản phẩm chính: bảo hiểm, các khoản vay, các khoản tiết kiệm  Mức độ hài lòng của khách hàng về sản phẩm.  Mức độ đầu tư cho sự bổ sung và phát triển sản phẩm.  Doanh thu và lợi nhuận qua từng quý.  Giai đoạn 2010-2020 Đánh giá lại các khâu hoạt Điều tra động , các chương trình thị trường khách hàng Đề xuất giải pháp. www.themegallery.com
  • 40.
    8. Controls Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động  Chiến lược giá (Price) được đánh giá  Sự phù hợp của chính sách giá với các nhóm khách hàng: phổ thông, tiềm năng, giàu có,..  Các ưu đãi về giá dựa trên số lần giao dịch  Ưu đãi giá dịch vụ thông qua các chương trình “Khách hàng thân thiết”  Sự hài lòng của khách hàng về chính sách giá.  Giai đoạn 2010-2015 Điều chỉnh chính sách giá cho các Đánh giá lại các loại giá gói dịch vụ. dịch vụ, các chính sách giá. Hỗ trợ hơn nữa cho những khách Điều tra Đưa ra mức giá hấp dẫn hơn hàng thường xuyên. thị trường Đánh giá lại cơ cấu giá Giảm hoặc tăng không đáng kể chi Đề xuất giải pháp phí phát sinh từ các dịch vụ. Dsigin by TruongVupro
  • 41.
    8. Controls Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động  Chiến lược phân phối (Placement) được đánh giá  Sự đồng bộ trong hệ thống phân phối các sản phẩm và dịch vụ.  Thái độ phục vụ khách hàng từng chi nhánh  Sự hài lòng của khách hàng ở các các phân khúc thị trường.  Sự hiểu biết của khách hàng về các sản phẩm và dịch vụ của ngân hàng Thực hiện đồng bộ các chính sách Đánh giá lại các chính sách, và dịch vụ của ngân hàng trong sách lược phân phối. từng chi nhánh. Điều tra Xem xét đến việc mở rộng Cải tiến quy trình hục vụ, quan hệ thị trường thêm các chi chi nhánh có khách hàng. tăng thêm tỉ lệ khách hàng và Chiếm lĩnh thị trường thế mạnh mức độ phân phối hay không. Dsigin by TruongVupro Dsigin by TruongVupro
  • 42.
    8. Controls Kiểm soát/ Quy trình kiểm soát kết quả hoạt động  Chiến lược chiêu thị (Promotion) được đánh giá  Khách hành có biết nhiều hơn về ngân hàng thông qua các chương trình quảng cáo, ưu đãi sản phẩm dịch vụ hay không  Mức độ hài lòng về các chương trình đó. Khách hàng có muốn trở thành một thành viên trong chương trình ưu đãi đó không và có muốn tiếp tục gắn bó với ngân hàng hay không. Ngân hàng thu được gì từ những chương Quyết định có nên hay trình này không thực hiên thêm những Chi phí bỏ ra là bao nhiêu ? Có đảm bảo chương trình chiêu thị. doanh thu thu được sẽ bù đắp được Dự toán những khoản chi phí khoản chi nay. bỏ ra và lợi nhuận thu được. Những chương trình này có đem lại Dự toán lượng khách hàng lượng khách hàng mới không. tiềm năng thu được. Lợi nhuận có khả năng tăng sau những Đưa ra giải pháp phù hợp. chương trình này không.? Dsigin by TruongVupro
  • 43.

Editor's Notes

  • #5 Tình hình hiện tại, nhũng thông tin cơ bản về thị trường, sản phẩm, cạnh tranh và hệ thống phân phối.
  • #22 Điều đó có nghĩa là doanh số của ngân hàng
  • #29 Tiến trình của marketing mục tiêu là S-T-P. Trong đó: S: market segmentation (Phân đoạn thị trường): Thị trường mục tiêu là những đoạn thị trường hấp dẫn mà doanh nghiệp quyết định lựa chọn để tập trung các nỗ lực marketing của mình. T: Target Market (Thị trường mục tiêu) P: Market positioning (Định vị thị trường): là việc xác định 1vị trí đặc trưng và có ý nghĩa của sản phẩm vào tâm trí khách hàng mục tiêu. Vậy, điều kiện cần để thực hiện Marketing mục tiêu là việc bạn thực hiện tiến trình S_T_P (các nội dung này bạn hoàn toàn có thể tham khảo trên SAGA). &quot;Điều kiện đủ&quot; là một yếu tố không xác định, vì thực tiễn luôn biến động, không hề có một mô thức chung nhất cho mọi quy trình và chiến lược Marketing.