Chương 2: Hình thái, cấu tạo, sinh sản của VSV
PHẦN 1:
VI KHUẨN - BACTERIA
Khái niệm
PROKARYOTAPROKARYOTA
BACTERIABACTERIA ARCHAEAARCHAEA
Khái niệm
♦ EubacterEubacter "True" bacteria – vi khuẩn thật"True" bacteria – vi khuẩn thật
– nguồn gây bệnh cho ngườinguồn gây bệnh cho người
– ảnh hưởng trong y họcảnh hưởng trong y học
– ảnh hưởng đến môi trườngảnh hưởng đến môi trường
– ảnh hưởng đối với thực phẩmảnh hưởng đối với thực phẩm
– chiếm chủ yếuchiếm chủ yếu
♦ ArchaeaArchaea - cổ vi khuẩn- cổ vi khuẩn
– có ảnh hưởng đến môi trườngcó ảnh hưởng đến môi trường
– hiện còn tồn tại íthiện còn tồn tại ít
Khái niệm - một số điểm khác biệt giữa 2 lọai vi khuẩn
• EubacteriaEubacteria
– peptidoglycan (murein)peptidoglycan (murein)
– muramic acidmuramic acid
• ArchaebacteriaArchaebacteria
– pseudomureinpseudomurein
– không chứa muramic acidkhông chứa muramic acid
• 16S rRNA16S rRNA
– cấu trúc chuỗi rất khác nhaucấu trúc chuỗi rất khác nhau
I. Hình thái
- Cầu khuẩn
- Trực khuẩn
- Xoắn khuẩn
Staphylococcus Lactobacillus Aquaspirillum
I. Hình thái - Cầu khuẩn
Tính chất chung:
- Hình dáng
- Kích thước 0,5 – 2µm
- Đứng riêng rẽ hoặc liên kết
- Nhiều loài gây bệnh
- Thường không di động
- Đa số không tạo bào tử
Staphylococcus aureas
trên da người
I. Hình thái - Cầu khuẩn
- Monococcus - Diplococcus - Tetracoccus
- Streptococcus - Sarcina - Staphylococcus
HÌNH THÁI
I. Hình thái - Trực khuẩn
Tính chất chung:
- Hình dáng
- Kích thước 0,5 – 1,0 x 1 – 5 µm
- Có loài di động có loài không
- Có loài sinh bào tử, có loài không
Bacillus
anthracis
Bacillus
anthracis
trên lưỡi
I. Hình thái - Trực khuẩn
- Bacterium , vd:Sal.- Bacillus
- Clostridium-Corynebacterium - Pseudomonas
HÌNH
THÁI
I. Hình thái - Xoắn khuẩn
- Vibrio- Spirillium
Tính chất chung:
- Hình dáng
- Gram dương, di động được
- Có tiên mao
- Đa số sống hoại sinh
HÌNH THÁI
II. Cấu tạo tế bào
II. Cấu tạo tế bào
Gram +
Thành
tế bào
Màng nguyên
sinh chất
(màng trong)
Màng nguyên
sinh chất
(màng ngoài)
Ribosome
Chất
dự trữNhân giả
(Nucleoid)
Màng
nhầy
Tiên mao
Pili Thành
tế bào
Gram -
Màng nguyên
sinh chất
Không
bào
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NHẦY (CAPSULE)
• bao phủ ngoài tế bàobao phủ ngoài tế bào
• thường được tạo từ polysaccharidethường được tạo từ polysaccharide
• thường biến mất đối với VSV nuôi theothường biến mất đối với VSV nuôi theo
phương phápphương pháp in vitroin vitro
• nhiệm vụ bảo vệ tế bàonhiệm vụ bảo vệ tế bào
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NHẦY (CAPSULE)
Phân loạiPhân loại
• SmoothSmooth
• RoughRough
• MucoidMucoid
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
NHIỆM VỤ:
- Bảo vệ tế bào
- Cố định hình dạng của tế bào
- Tham gia quá trình trao đổi chất
- Chứa các chất có hoạt tính sinh học
- Tham gia quá trình nhuộm Gram
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
CẤU TRÚC:
- Peptidoglucan (có nhiều ở Gram +)
- Acid teichoic, acid lipo teichoic (Gram +)
- Polysaccharide
- Lipopolysaccharide
- Enzyme
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
Tế bào chất (Cytoplasm)Tế bào chất (Cytoplasm)
Lipoteichoic acid
Peptidoglucan
Màng nguyên sinh chất
Thành và màng tế bào Gram PositiveThành và màng tế bào Gram Positive
Enzyme phân giải
Teichoic acid
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
Thành và màng tế bào Gram negativeThành và màng tế bào Gram negative
Tế bào chấtTế bào chất
Màng trong
Màng ngoài
(khả năng chống thấm lớn) LipopolysaccharidePorin
Braun lipoprotein
Periplasmic space Enzyme phân giải
Protein liên kết Permease
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
GRAM POSITIVEGRAM POSITIVE
GRAM NEGATIVEGRAM NEGATIVE
tế bào chấttế bào chất
tế bào chấttế bào chất
Lipoteichoic acid Teichoic acid
Cytoplasmic membrane
Inner (cytoplasmic) membrane
Outer Membrane
LipopolysaccharidePorin
Braun lipoprotein
Periplasmicspace
Peptidoglucan
II. Cấu tạo tế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
Gram negative
Gram Positive
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
NHIỆM VỤ:
- Duy trì áp suất thẩm thấu
- Đảm bảo quá trình dinh dưỡng
- Tham gia quá trình trao đổi chất
- Chứa các chất có hoạt tính sinh học
- Có khả năng chuyển thành mezoxome
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
Tế bào chấtTế bào chất
(Cytoplasm)(Cytoplasm)
Quá trình oxy hóa phospho xảy ra tại màng nguyên sinh chất
(do không có mitochondria).
Cell
membrane
Thành
tế bào
Quá trình oxy hóa phospho
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
CẤU TRÚC:
- Lipid, protein
- Permease
- Phospholipid
- Hydratcarbon
- Glycolipid
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
II. Cấu tạo tế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
Gram negative bacteriaGram negative bacteria
Khả năng chống thẩm thấu lớnKhả năng chống thẩm thấu lớn
Có khoảng trống giữa màng trong và ngoài của haiCó khoảng trống giữa màng trong và ngoài của hai
màng nguyên sinh chấtmàng nguyên sinh chất
periplasmic spaceperiplasmic space
Lưu trữ một lượng enzym nhất địnhLưu trữ một lượng enzym nhất định
Gram positive bacteriaGram positive bacteria
Không có periplasmic spaceKhông có periplasmic space
II. Cấu tạo tế bào – MEZOXOM
- Xuất hiện khi tế bào phân chia
- Là các lớp màng cuộn với nhau
- Có khả năng sinh ra enzym phân hủy một số kháng sinh
II. Cấu tạo tế bào – TẾ BÀO CHẤT (CYTOPLASM)
NHIỆM VỤ:
- Chứa các cơ quan bên trong
- Tổng hợp nhiều chất căn bản của tế bào
- Tham gia quá trình trao đổi chất của tế bào
II. Cấu tạo tế bào – TẾ BÀO CHẤT (CYTOPLASM)
CẤU TRÚC:
- 80 – 90% là nước
- Chứa ipoprotein, nucleoprotein, lipid, riboxom,
ARN, enzym, vi khoáng , các hạt dự trữ
- Tế bào non: cytoplasm đồng nhất
- Tế bào già : cytoplasm lổn nhổn
II. Cấu tạo tế bào – RIBOXOM (RIBOSOME)
- Có khoảng 1.800 riboxom / tế bào
- Trọng lượng 70S:
+ 50 S (5S + 23S rRNA) và 30 S (16S rRNA)
+ S = Sverberg = 10-13
cm/giây trong siêu ly tâm
- 63% ARN, 37% protein
- Đường kính 10 – 30mm
II. Cấu tạo tế bào – RIBOXOM (RIBOSOME)
II. Cấu tạo tế bào – HẠT DỰ TRỮ
- Volutin
- Oxyt sắt
- Hạt lưu huỳnh
- Tinh thể diệt côn trùng
- Thể mang màu và sắc tố
- Không bào khí
II. Cấu tạo tế bào – NHÂN TẾ BÀO (Nucleoid)
- Nhân phân tán
- Một sợi, hai mạch AND
- Chứa nhiễm sắc thể
- Chứa plasmid
- Nhiệm vụ:
+ Mang thông tin di truyền
+ Điều khiển hoạt động của tế bào
+ Tham gia phản ứng sinh hóa
+ Điều chỉnh hướng tổng hợp protid
+ Duy trì chức năng của các quá trình
II. Cấu tạo tế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
• Có tại một vài loại vi khuẩn di độngCó tại một vài loại vi khuẩn di động
• Là cơ quan di động- flagellaLà cơ quan di động- flagella
• Cảm nhận môi trườngCảm nhận môi trường
• Phản ứng với thực phẩm/chất độcPhản ứng với thực phẩm/chất độc
- phản ứng sinh học- phản ứng sinh học
• Gắn vào màng tế bàoGắn vào màng tế bào
• Nhô ra như một cơ quanNhô ra như một cơ quan
• Là protein - subunitLà protein - subunit
• Làm tế bào di chuyển theo phương thức chân vịtLàm tế bào di chuyển theo phương thức chân vịt
TIÊN MAO (Flagella)
II. Cấu tạo tế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
Proteus vulgaris
(peritrichous bacillus)
II. Cấu tạo tế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
II. Cấu tạo tế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
• Ngắn hơn tiên maoNgắn hơn tiên mao
• Hình thể xoắnHình thể xoắn
• Mang chức năng như tiên maoMang chức năng như tiên mao
• Chạy theo chiều dọc của tế bàoChạy theo chiều dọc của tế bào
• Chuyển động như loài rắnChuyển động như loài rắn
TIÊM MAO (Fimbriae)
Neisseria gonorrhoeae
II. Cấu tạo tế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
NHUNG MAO (Pili)
• dạng mỏng ngắndạng mỏng ngắn
• tác động tiếp hợp trong sinh sản và dinh dưỡngtác động tiếp hợp trong sinh sản và dinh dưỡng
• tham gia quá trình hình thành biểu môtham gia quá trình hình thành biểu mô
• thường gặp ở Gram âmthường gặp ở Gram âm
Escherichia coli
II. Cấu tạo tế bào – BÀO TỬ
- Một số vi khuẩn có khả năng tạo bào tử,
như: Bacillus, Clostridium
- Hình thành khi gặp điều kiện khắc nghiệt
- Có khả năng bảo vệ vi khuẩn
- Chứa calcium dipicolinate
Clostridium tetani
Clostridium botulinum
II. Cấu tạo tế bào – BÀO TỬ
II. Cấu tạo tế bào – BÀO TỬ
Sự hình thành bào tử
II. Cấu tạo tế bào – BÀO TỬ
ThànhThành
bào tửbào tử
Màng ngoàiMàng ngoài
ÁoÁo
bào tửbào tử
MàngMàng
bào tửbào tử
Vỏ bào tửVỏ bào tử
Vùng nhân
bào tử
Bào tử chất
II. Cấu tạo tế bào – BÀO TỬ
II. Cấu tạo tế bào
– VI KHUẨN CÓ THÀNH MỎNG (WALL LESS BACTERIA)
• Được tạo nên từ các phản ứng:Được tạo nên từ các phản ứng:
– phản ứng enzymphản ứng enzym
– phản ứng chống lại tác động của kháng sinhphản ứng chống lại tác động của kháng sinh
• Thường không tồn tại độc lậpThường không tồn tại độc lập
• Không tái tạo:Không tái tạo:
– spheroplasts (có màng ngoài)spheroplasts (có màng ngoài)
– protoplasts (không có màng ngoài).protoplasts (không có màng ngoài).
• Tái tạoTái tạo
– L formsL forms Mycobacterium tuberculosis
III. Sinh sản

C2 vikhuan

  • 1.
    Chương 2: Hìnhthái, cấu tạo, sinh sản của VSV PHẦN 1: VI KHUẨN - BACTERIA
  • 2.
  • 3.
    Khái niệm ♦ EubacterEubacter"True" bacteria – vi khuẩn thật"True" bacteria – vi khuẩn thật – nguồn gây bệnh cho ngườinguồn gây bệnh cho người – ảnh hưởng trong y họcảnh hưởng trong y học – ảnh hưởng đến môi trườngảnh hưởng đến môi trường – ảnh hưởng đối với thực phẩmảnh hưởng đối với thực phẩm – chiếm chủ yếuchiếm chủ yếu ♦ ArchaeaArchaea - cổ vi khuẩn- cổ vi khuẩn – có ảnh hưởng đến môi trườngcó ảnh hưởng đến môi trường – hiện còn tồn tại íthiện còn tồn tại ít
  • 4.
    Khái niệm -một số điểm khác biệt giữa 2 lọai vi khuẩn • EubacteriaEubacteria – peptidoglycan (murein)peptidoglycan (murein) – muramic acidmuramic acid • ArchaebacteriaArchaebacteria – pseudomureinpseudomurein – không chứa muramic acidkhông chứa muramic acid • 16S rRNA16S rRNA – cấu trúc chuỗi rất khác nhaucấu trúc chuỗi rất khác nhau
  • 5.
    I. Hình thái -Cầu khuẩn - Trực khuẩn - Xoắn khuẩn Staphylococcus Lactobacillus Aquaspirillum
  • 6.
    I. Hình thái- Cầu khuẩn Tính chất chung: - Hình dáng - Kích thước 0,5 – 2µm - Đứng riêng rẽ hoặc liên kết - Nhiều loài gây bệnh - Thường không di động - Đa số không tạo bào tử Staphylococcus aureas trên da người
  • 7.
    I. Hình thái- Cầu khuẩn - Monococcus - Diplococcus - Tetracoccus - Streptococcus - Sarcina - Staphylococcus HÌNH THÁI
  • 8.
    I. Hình thái- Trực khuẩn Tính chất chung: - Hình dáng - Kích thước 0,5 – 1,0 x 1 – 5 µm - Có loài di động có loài không - Có loài sinh bào tử, có loài không Bacillus anthracis Bacillus anthracis trên lưỡi
  • 9.
    I. Hình thái- Trực khuẩn - Bacterium , vd:Sal.- Bacillus - Clostridium-Corynebacterium - Pseudomonas HÌNH THÁI
  • 10.
    I. Hình thái- Xoắn khuẩn - Vibrio- Spirillium Tính chất chung: - Hình dáng - Gram dương, di động được - Có tiên mao - Đa số sống hoại sinh HÌNH THÁI
  • 11.
    II. Cấu tạotế bào
  • 12.
    II. Cấu tạotế bào Gram + Thành tế bào Màng nguyên sinh chất (màng trong) Màng nguyên sinh chất (màng ngoài) Ribosome Chất dự trữNhân giả (Nucleoid) Màng nhầy Tiên mao Pili Thành tế bào Gram - Màng nguyên sinh chất Không bào
  • 13.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NHẦY (CAPSULE) • bao phủ ngoài tế bàobao phủ ngoài tế bào • thường được tạo từ polysaccharidethường được tạo từ polysaccharide • thường biến mất đối với VSV nuôi theothường biến mất đối với VSV nuôi theo phương phápphương pháp in vitroin vitro • nhiệm vụ bảo vệ tế bàonhiệm vụ bảo vệ tế bào
  • 14.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NHẦY (CAPSULE) Phân loạiPhân loại • SmoothSmooth • RoughRough • MucoidMucoid
  • 15.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) NHIỆM VỤ: - Bảo vệ tế bào - Cố định hình dạng của tế bào - Tham gia quá trình trao đổi chất - Chứa các chất có hoạt tính sinh học - Tham gia quá trình nhuộm Gram
  • 16.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) CẤU TRÚC: - Peptidoglucan (có nhiều ở Gram +) - Acid teichoic, acid lipo teichoic (Gram +) - Polysaccharide - Lipopolysaccharide - Enzyme
  • 17.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL)
  • 18.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) Tế bào chất (Cytoplasm)Tế bào chất (Cytoplasm) Lipoteichoic acid Peptidoglucan Màng nguyên sinh chất Thành và màng tế bào Gram PositiveThành và màng tế bào Gram Positive Enzyme phân giải Teichoic acid
  • 19.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) Thành và màng tế bào Gram negativeThành và màng tế bào Gram negative Tế bào chấtTế bào chất Màng trong Màng ngoài (khả năng chống thấm lớn) LipopolysaccharidePorin Braun lipoprotein Periplasmic space Enzyme phân giải Protein liên kết Permease
  • 20.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) GRAM POSITIVEGRAM POSITIVE GRAM NEGATIVEGRAM NEGATIVE tế bào chấttế bào chất tế bào chấttế bào chất Lipoteichoic acid Teichoic acid Cytoplasmic membrane Inner (cytoplasmic) membrane Outer Membrane LipopolysaccharidePorin Braun lipoprotein Periplasmicspace Peptidoglucan
  • 21.
    II. Cấu tạotế bào - THÀNH TẾ BÀO (CELLWALL) Gram negative Gram Positive
  • 22.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE) NHIỆM VỤ: - Duy trì áp suất thẩm thấu - Đảm bảo quá trình dinh dưỡng - Tham gia quá trình trao đổi chất - Chứa các chất có hoạt tính sinh học - Có khả năng chuyển thành mezoxome
  • 23.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE) Tế bào chấtTế bào chất (Cytoplasm)(Cytoplasm) Quá trình oxy hóa phospho xảy ra tại màng nguyên sinh chất (do không có mitochondria). Cell membrane Thành tế bào Quá trình oxy hóa phospho
  • 24.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE) CẤU TRÚC: - Lipid, protein - Permease - Phospholipid - Hydratcarbon - Glycolipid
  • 25.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE)
  • 26.
    II. Cấu tạotế bào – MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT (MEMBRANE) Gram negative bacteriaGram negative bacteria Khả năng chống thẩm thấu lớnKhả năng chống thẩm thấu lớn Có khoảng trống giữa màng trong và ngoài của haiCó khoảng trống giữa màng trong và ngoài của hai màng nguyên sinh chấtmàng nguyên sinh chất periplasmic spaceperiplasmic space Lưu trữ một lượng enzym nhất địnhLưu trữ một lượng enzym nhất định Gram positive bacteriaGram positive bacteria Không có periplasmic spaceKhông có periplasmic space
  • 27.
    II. Cấu tạotế bào – MEZOXOM - Xuất hiện khi tế bào phân chia - Là các lớp màng cuộn với nhau - Có khả năng sinh ra enzym phân hủy một số kháng sinh
  • 28.
    II. Cấu tạotế bào – TẾ BÀO CHẤT (CYTOPLASM) NHIỆM VỤ: - Chứa các cơ quan bên trong - Tổng hợp nhiều chất căn bản của tế bào - Tham gia quá trình trao đổi chất của tế bào
  • 29.
    II. Cấu tạotế bào – TẾ BÀO CHẤT (CYTOPLASM) CẤU TRÚC: - 80 – 90% là nước - Chứa ipoprotein, nucleoprotein, lipid, riboxom, ARN, enzym, vi khoáng , các hạt dự trữ - Tế bào non: cytoplasm đồng nhất - Tế bào già : cytoplasm lổn nhổn
  • 30.
    II. Cấu tạotế bào – RIBOXOM (RIBOSOME) - Có khoảng 1.800 riboxom / tế bào - Trọng lượng 70S: + 50 S (5S + 23S rRNA) và 30 S (16S rRNA) + S = Sverberg = 10-13 cm/giây trong siêu ly tâm - 63% ARN, 37% protein - Đường kính 10 – 30mm
  • 31.
    II. Cấu tạotế bào – RIBOXOM (RIBOSOME)
  • 32.
    II. Cấu tạotế bào – HẠT DỰ TRỮ - Volutin - Oxyt sắt - Hạt lưu huỳnh - Tinh thể diệt côn trùng - Thể mang màu và sắc tố - Không bào khí
  • 33.
    II. Cấu tạotế bào – NHÂN TẾ BÀO (Nucleoid) - Nhân phân tán - Một sợi, hai mạch AND - Chứa nhiễm sắc thể - Chứa plasmid - Nhiệm vụ: + Mang thông tin di truyền + Điều khiển hoạt động của tế bào + Tham gia phản ứng sinh hóa + Điều chỉnh hướng tổng hợp protid + Duy trì chức năng của các quá trình
  • 34.
    II. Cấu tạotế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG • Có tại một vài loại vi khuẩn di độngCó tại một vài loại vi khuẩn di động • Là cơ quan di động- flagellaLà cơ quan di động- flagella • Cảm nhận môi trườngCảm nhận môi trường • Phản ứng với thực phẩm/chất độcPhản ứng với thực phẩm/chất độc - phản ứng sinh học- phản ứng sinh học • Gắn vào màng tế bàoGắn vào màng tế bào • Nhô ra như một cơ quanNhô ra như một cơ quan • Là protein - subunitLà protein - subunit • Làm tế bào di chuyển theo phương thức chân vịtLàm tế bào di chuyển theo phương thức chân vịt TIÊN MAO (Flagella)
  • 35.
    II. Cấu tạotế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG Proteus vulgaris (peritrichous bacillus)
  • 36.
    II. Cấu tạotế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG
  • 37.
    II. Cấu tạotế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG • Ngắn hơn tiên maoNgắn hơn tiên mao • Hình thể xoắnHình thể xoắn • Mang chức năng như tiên maoMang chức năng như tiên mao • Chạy theo chiều dọc của tế bàoChạy theo chiều dọc của tế bào • Chuyển động như loài rắnChuyển động như loài rắn TIÊM MAO (Fimbriae) Neisseria gonorrhoeae
  • 38.
    II. Cấu tạotế bào – CƠ QUAN DI ĐỘNG NHUNG MAO (Pili) • dạng mỏng ngắndạng mỏng ngắn • tác động tiếp hợp trong sinh sản và dinh dưỡngtác động tiếp hợp trong sinh sản và dinh dưỡng • tham gia quá trình hình thành biểu môtham gia quá trình hình thành biểu mô • thường gặp ở Gram âmthường gặp ở Gram âm Escherichia coli
  • 39.
    II. Cấu tạotế bào – BÀO TỬ - Một số vi khuẩn có khả năng tạo bào tử, như: Bacillus, Clostridium - Hình thành khi gặp điều kiện khắc nghiệt - Có khả năng bảo vệ vi khuẩn - Chứa calcium dipicolinate Clostridium tetani Clostridium botulinum
  • 40.
    II. Cấu tạotế bào – BÀO TỬ
  • 41.
    II. Cấu tạotế bào – BÀO TỬ Sự hình thành bào tử
  • 42.
    II. Cấu tạotế bào – BÀO TỬ ThànhThành bào tửbào tử Màng ngoàiMàng ngoài ÁoÁo bào tửbào tử MàngMàng bào tửbào tử Vỏ bào tửVỏ bào tử Vùng nhân bào tử Bào tử chất
  • 43.
    II. Cấu tạotế bào – BÀO TỬ
  • 44.
    II. Cấu tạotế bào – VI KHUẨN CÓ THÀNH MỎNG (WALL LESS BACTERIA) • Được tạo nên từ các phản ứng:Được tạo nên từ các phản ứng: – phản ứng enzymphản ứng enzym – phản ứng chống lại tác động của kháng sinhphản ứng chống lại tác động của kháng sinh • Thường không tồn tại độc lậpThường không tồn tại độc lập • Không tái tạo:Không tái tạo: – spheroplasts (có màng ngoài)spheroplasts (có màng ngoài) – protoplasts (không có màng ngoài).protoplasts (không có màng ngoài). • Tái tạoTái tạo – L formsL forms Mycobacterium tuberculosis
  • 45.