SlideShare a Scribd company logo
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10
GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE
NGHE - 2 HỌC KÌ (B
ẢN H
S-GV) (272
TRANG)
WORD VERSION | 2024 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
B À I T Ậ P T I Ế N G A N H
G L O B A L S U C C E S S
Ths Nguyễn Thanh Tú
eBook Collection
Hỗ trợ trực tuyến
Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
vectorstock.com/7952556
Tài liệu chuẩn tham khảo
Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật :
Nguyen Thanh Tu Group
UNIT 1: FAMILY LIFE
A. VOCABULARY:
1. Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/: thành tựu
2. Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: biết ơn, trân trọng
3. Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích
4. Bond (n) /bɒnd/: sự gắn bó
5. Breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình
6. Celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/: tổ chức tiệc
7. Character (n) /ˈkærəktə(r)/: tính cách
8. Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/: làm cho vui lên, cổ vũ
9. Choice (n) /tʃɔɪs/: lựa chọn
10. Cook (v) /kʊk/: nấu ăn
11. Damage (v) /ˈdæmɪdʒ/: phá hỏng
12. Difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/: vấn đề khó khăn
13. Discuss (v) /dɪˈskʌs/: thảo luận
14. Divide (v) /dɪˈvaɪd/: chia
15. Fair (adj) /feə(r)/: công bằng
16. Gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn
17. Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/: thực phẩm và tạp hóa
18. Grow up (v) /ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành
19. Heavy lifting (n) /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/: mang vác nặng
20. Homemaker (n) /ˈhəʊmmeɪkə(r)/: người nội trợ
21. Honest (adj) /ˈɒnɪst/: thật thà
22. Household chore (n) /ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/: công
việc nhà
23. Housework (n) /ˈhaʊswɜːk/: công việc nhà
24. Instead of (adv) /ɪnˈsted əv/: thay cho
25. Laundry (n) /ˈlɔːndri/: quần áo, đồ giặt là
26. Life skill (n) /ˈlaɪf skɪl/: kĩ năng sống
27. List (n) /lɪst/: danh sách
28. Manage (v) /ˈmænɪdʒ/: xoay sở
29. Manner (n) /ˈmænə(r)/: tác phong, cách ứng xử
30. Prepare (v) /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị
31. Put out (v) /pʊt aʊt/: vứt
32. Raise (v) /reɪz/: nuôi nấng
33. Respect (n) /rɪˈspekt/: sự tôn trọng
34. Responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: trách nhiệm
35. Result (n) /rɪˈzʌlt/: kết quả
36. Routine (n) /ruːˈtiːn/: công việc hằng ngày
37. Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/: rác rưởi
38. Spotlessly (adv) /ˈspɒtləsli/: không tì vết
39. Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/: củng cố, làm mạnh
40. Success (n) /səkˈses/: sự thành công
41. Support (n,v) /səˈpɔːt/: sự ủng hộ, hỗ trợ
42. Task (n) /tɑːsk/: nhiệm vụ
43. Truthful (adj) /ˈtruːθfl/: trung thực
44. Value (n) /ˈvæljuː/: giá trị
45. Washing-up (n) /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/: việc rửa chén bát
B. GRAMMAR:
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN):
1. Công thức:
Thể khẳng định S + V1 / Vs/es
Thể phủ định S + do not (=don’t) /does not (=doesn’t) + V0
Thể nghi vấn (Wh-) + do(not) / does(not) + S + V0?
Cách thêm “s/es” cho động từ:
- Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”:
Vd: wash ‡ washes, go ‡ goes, watch ‡ watches, miss ‡ misses, mix ‡ mixes, buzz ‡ buzzes, …
- Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm “es”:
Vd: study ‡ studies, fly ‡ flies, cry ‡ cries,…
Lưu ý: play – plays, pay ‡ pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”)
- Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”.
2. Cách sử dụng:
Dùng để nói về hành động lặp lại theo thói quen.
* Một số dấu hiệu nhận biết:
Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every day,
once a day / week / month…, twice a day / week / month…, 3 times a day / week / month…
Ví dụ:
a. My brother GOES (go) to school every day.
b. He IS (be) often tired.
c. We usually GO (go) to the cinema twice a week.
d. My mom COOKS (cook) once a day.
e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening.
II. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN):
1. Công thức:
Thể khẳng định S + am/is/are + V-ing
Thể phủ định S + am/is/are + not + V-ing
Thể nghi vấn (Wh-) + am/is/are + (not) + S + V-ing ?
Cách thêm đuôi “-ing” cho động từ:
- Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: have ‡ having, write ‡ writing …
- Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”:
Vd: see ‡ seeing, agree ‡ agreeing,…
- Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm)
thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing
- Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying…
2. Cách sử dụng:
Để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc nói.
* Một số dấu hiệu nhận biết:
now, at the moment, at present, Look!, Listen!, Be careful!, Be quiet!, today, this term, this
month,…
Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate,
need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, …
Ví dụ:
a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment.
b. Where ARE you GOING (go) now?
c. Listen! Someone IS SINGING (sing).
d. I AM FACING (face) difficulties in learning English this term.
e. She IS LEARNING (learn) English at present.
C. EXCERCISES:
I-PRONUNCIATION:
E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in
pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. grocery B. homemaker C. together D. promotion
Question 2: A. gratitude B. character C. activate D. agreement
Question 3: A. prepare B. strengthen C. respect D. special
Question 4: A. husband B. rubbish C. contribute D. vulnerable
Question 5: A. benefit B. routine C. children D. finance
Question 6: A. playtime B. value C. grateful D. table
Question 7: A. generation B. grateful C. educate D. grandparents
E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the
primary stress in each of the following questions.
Question 1: A. grocery B. character C. develop D. homemaker
Question 2: A. spotlessly B. experience C. society D. responsible
Question 3: A. routine B. laundry C. household D. picnic
Question 4: A. similar B. important C. atmosphere D. breadwinner
II-VOCABULARY AND GRAMMAR
E3: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Family___________ are important because they teach children what is right or wrong in life.
A. bonds B. values C. holidays D. connections
Question 2: ____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.
A. Putting out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out
Question 3: ____ is a person who works at home and takes care of the house and family.
A. Breadwinner B. Homemaker C. Servant D. Houseman
Question 4: My mother the responsibility for running the household.
A. holds B. takes C. runs D. bears
Question 5: Doing chores as a family will help strengthen ____________.
A. family bonds B. generation gap C. family trees D. family values
Question 6: Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ dinner.
A. preparing B. making C. arranging D. keeping
Question 7: He's a man of strong __________. He always fights for what is right and you can rely on him.
A. health B. character C. hands D. influence
Question 8: When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole ____.
A. housemaid B. housekeeper C. father D. breadwinner
Question 9: Doing housework brings great _________to children as it helps them develop necessary life skills.
A. benefits B. hard work C. results D. practices
Question 10: She does two jobs at the same time as she is the main___________ of the family.
A. breadwinner B. homemaker C. housewife D. bread maker
Question 11: Kindness and responsibility are two___________ that many parents want to teach to their children.
A. family values B. customs C. cultures D. ideas
Question 12: Sarah is a(n) ____________girl. She never cheats in exams.
A. generous B. sociable C. frank D. honest
Question 13: Instead of giving me answers to questions, my parents always ______________me to think for
myself.
A. support B. encourage C. respect D. strengthen
Question 14: Ms. Mai asked me how she could ____ household chores equally in her family.
A. make B. divide C. give D. contribute
Question 15: She's such a good wife. She's __________her husband through difficult times.
A. taught B. leff C. supported D. provided
Question 16: Jim's main____________ in his home is to keep the house clean.
A. right B. honour C. part D. responsibility
Question 17: When all members of the family share housework, the family _______________ will become
stronger.
A. joys B. happiness C. life D. bonds
Question 18: Preparing and cooking meals are some of the essential __________for teens.
A. soft skills B. life skills C. table manners D. netiquette
Question 19: When I lived in this city, I used to shop for ____________at this supermarket.
A. heavy lifting B. groceries C. housework D. laundry
Question 20: The kids deeply___________ their grandfather for his great knowledge about the world.
A. create B. develop C. respect D. discuss
Question 21: She decided to find a job to __________ money instead of just living at home and being a
housekeeper.
A. lend B. earn C. borrow D. raise
Question 22: I'm lucky to have such a(n)__________ brother who always gives me help when I need it.
A. support B. supporting C. supported D. supportive
Question 23: In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting.
A. strong B. hard C. heavy D. huge
Question 24: Do you have to the rubbish out?.
A. put B. make C. empty D. do
Question 25: My mother told me to do the ____ yesterday but I forgot about it since I had much homework to
finish.
A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises
Question 26: His parents give him full___________ for his choice of school.
A. support B. change C. value D. bond
Question 27: My mother and I often go to the supermarket to shop for ____ at weekends.
A. cook B. groceries C. heavy lifting D. the chores
Question 28: It's not easy for some tenth-graders to get into high school ______________.
A. works B. routines C. times D. responsibilities
Question 29: After eating dinner, I have to do the ____ and then do my homework every day.
A. washing-up B. wash-up C. washing-ups D. washings-up
Question 30: My mother is a ___________. She doesn't go to work, but stays at home to look after the family.
A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider
Question 31: My eldest son is strong enough to do the___________ for the family.
A. heavy lifting B. household chores C. cooking D. laundry
Question 32: Mr Lewis is the___________ of the family, but he still helps his wife with the housework whenever
he has time.
A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider
Question 33: My mother is ____ for taking care of the home and the family.
A. responsible B. takes the responsibility C. take the duty D. Both B & C are correct.
Question 35: Do you have to do __________ ?
A. the mess B. your bed C. the washing-up D. the cook
Question 36: My responsibility is to wash the dishes and ______ the rubbish.
A. take up B. get out C. get up D. put out
E4: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: He __________ to the cinema yesterday evening.
A. has gone B. goes C. went D. had gone
Question 2: Jim _________________ a book at the moment.
A. is reading B. had read C. reads D. has read
Question 3: I’m busy at the moment, _______on the computer
A. I work B. I’m worked C. I’m working D. I worked
Question 4: Don’t bother me while I _______________
A. am working B. was working C. will work D. will have completed
Question 5: My brother_______________out at weekend.
A. doesn’t usually go B. does usually not go
C. doesn’t usually goes D. usually doesn’t goes.
Question 6: Every day, my sister _______________the floor.
A. usually clean B. cleans usually C. usually cleaned D. usually cleans
Question 7: Listen! Someone ______________.
A. is singing B. are singing C. sings D. sing
Question 8: First thing in the morning, I ____ a cup of milk tea.
A. has B. am having C. have D. will have
Question 9: Anita _______________ very hard at the moment.
A. is studying B. studies C. studied D. has studied
Question 10: I usually __________ to school by bus.
A. went B. am going C. go D. have gone
Question 11: Our friends ____ for the fashion show now.
A. is preparing B. are preparing C. prepares D. prepare
Question 12: All staff in this restaurant ____ an urgent meeting right now.
A. are attending B. is attending C. attends D. attend
Question 13: Yesterday morning I ____ up early.
A. got B. get C. was getting D. had got
Question 14: Please don’t make so much noise. I ______________.
A. studying B. study C. am studying D. studied
Question 15: I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen yesterday.
A. rode - went B. ride - am going C. ride - go D. is riding - am going
Question 16: Water ______________ at 100 degrees Celsius.
A. boils B. boiled C. is boiling D. will boil
Question 17: Who ____ the guitar in that room, Hoa?
A. playing B. is playing C. play D. plays
Question 18: My mother often _____ to the market in the morning, but today she _______ at noon.
A. goes/goes B. go/goes C. goes/is going D. is going/goes
Question 19: Bich sometimes ____ chicken noodle soup for breakfast.
A. are having B. is having C. have D. has
Question 20:____ she ____ in Hue at the moment?
A. Does/live B. Is/living C. Did/live D. Was/living
Question 21: Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today.
A. wears - is wearing B. is wearing - wears C. wear - is wearing D. wears - wears
Question 22: He usually ____ her at weekend but now he ____ in bed because of his severe illness.
A. visits/stays B. visits/staying C. visited/stays D. visits/is staying
Question 23: Hoang and Phong ____ football as they’re having class now.
A. don’t play B. are playing C. doesn’t play D. aren’t playing
Question 24: Don’t make noise, children! Parents____.
A. sleep B. are sleeping C were sleeping D. slept
Question 25: Look! Minh ____ on stage. She looks so beautiful.
A. sings B. are singing C. is singing D. sang
Question 26: I am busy at the moment, I _______ my home assignment.
A. do B. am doing C. have been doing D. will do
Question 27: After the physics lesson, the children know that water ____ at 100 degrees C.
A. will boil B. is boiling C. boils D. boil
Question 28: Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important.
A. checks B. will check C. is checking D. check
Question 29: At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games.
A. is making - is playing B. is doing - is playing C. does - plays D. makes - is playing
Question 30: Hurry up, Linh. Other friends ____ for us.
A. are waiting B. waits C. wait D. is waiting
Question 31: It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time.
A. have - eat B. have - are eating C. are having - eat D. are having - are eating
Question 32: Ms. Kim ____ very well when she’s under pressure.
A. not work B. don’t work C. isn’t working D. doesn’t work
Question 33: Hoa usually ____ charge of doing the washing-up in her family.
A. takes B. is taking C. take D. will take
Question 34: My mom ____ to the supermarket every Sunday for shopping.
A. goes B. go C. is going D. are going
Question 35: I’m sorry, Lan is busy now. She ____ her document on the second floor.
A. are checking B. check C. checks D. is checking
E5: Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals
Question 1: It is parents' duty and ______________ to join hands to tae care of their children and give them a
happy home. (RESPONSIBLE)
Question 2: I would like to express my ______________ to everyone for their hard work. ( GRATEFUL)
Question 3: The measures should help create jobs and ______________ the economy. ( STRONG)
Question 4: He needs all the support and ______________ he can get. (ENCOURAGE)
Question 5: She cleans up ______________ after she has finished cooking. (SPOTLESS)
III-LISTENING
E6: Listen to a family expert talking about how the roles of men and women in families have changed and do
the tasks belowd
Task 1: Decide whether the following statements are true (T) or false (F).
T F
1. Men’s and women’s roles in the family have become similar.
2. Both men and women now work to contribute to the family finances.
3. According to 'equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation.
4. According to 'equally shared parenting', the husband’s career is less important than the wife’s.
5. Families following 'equally shared parenting' are happier.
Task 2: Answer the questions.
1. How has the role of men in the family changed?
‡ __________________________________________________________________________________ .
2. How have men’s and women’s roles become alike?
‡ __________________________________________________________________________________ .
3. What is the result of ‘equally shared parenting’?
‡ __________________________________________________________________________________ .
IV-SPEAKING
E7: Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them.
Question 1: Lan: Nam, do you think family routines are necessary?
Nam: Yes. ______________each family should have some routines to help build strong family bonds.
A. I'm not sure that B. I strongly believe that C. I agree that D. I hope that
Question 2: Lan: What do you think about the British family value of being truthful and honest?
Nam: _____________, it's one of the first things parents should teach their children.
A. In their opinion B. In a nutshell C. In my own way D. In my opinion
Question 3: Lan: Nam, do you think parents should help their children do their homework?
Nam: Well,___________ parents should let their children do their homework by themselves so they can become
independent.
A. I don't think B. I wish that C. I believe that D. I hope that
Question 4: Lan: Do you think teens should learn how to cook?
Nam: Well,____________ they can learn it when they start their own families. As teens, they should spend all
their time on study.
A. I suppose that B. I hope that C. I doubt that D. I agree that
E8: Talk about why children should or should not do housework.
V-READING
E9: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that
best fits each of the numbered blanks.
A recent study shows that an unequal share of household chores is still the norm in many households, (1)
______ the fact that many more women now have jobs. In a survey of 1,256 people (2) ____ between 18 and 65,
men said they contributed an average of 37 per cent of the total housework, while the women (3) ____ their share
to be nearly double that, at 70 per cent. This ratio was not affected by (4) ____ the woman was working or not.
When they were asked what they thought was a fair division of labour, women with jobs felt that housework
should (5) ____ shared equally between male and female partners. Women who did not work outside the home
were satisfied to perform 80 per cent - the majority of housework - if their husbands did the (6) ____. Research
has shown that if levels increase beyond these percentages, women become unhappy and anxious, and feel they
are (7) ____.
After marriage, a woman is reported to increase her household workload (8) ____ 14 hours per week, but
for men (9) ____ amount is just 90 minutes. So the division of labour becomes unbalanced, (10) ____ the man’s
share increases much less than the woman’s. It is the inequality and (11) ____ of respect, not the actual number
of hours. which leads to (12) ____ and depression. The research even (13) ____ housework as thankless and
unfulfilling.
Question 1: A. in spite B. despite C. although D. even
Question 2: A. aged B. aging C. age D. ages
Question 3: A. guessed B. judged C. estimated D. valued
Question 4: A. what B. whether C. which D. that
Question 5: A. being B. been C. to be D. be
Question 6: A. remaining B. remain C. remainder D. remained
Question 7: A. essential B. slight C. worthy D. unimportant
Question 8: A. by B. to C. at D. in
Question 9: A. a B. an C. the D. some
Question 10: A. as B. so C. but D. then
Question 11: A. waste B. loss C. disadvantage D. death
Question 12: A. anxiety B. anxious C. anxiously D. anxiousness
Question 13: A. draws B. expresses C. reports D. describes
E10: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the
nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But
nuclear families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a
mother or a father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent
remarries. As divorce rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased.
In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same
roof. These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents,
parents and children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even
when relatives do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes
grandparents, uncles, aunts and cousins.
Question 1: The nuclear family ranks as the most common family type .
A. an many industrialized countries B. in countries with nuclear weapons
C. that consists of more than two generations D. that leads to the divorce of parents
Question 2: In the single-parent family, .
A. there are often no children
B. only one parent lives with his or her child or children
C. the number of blended children has increased
D. children live with their grandparents
Question 3: Grandparents, parents and children are mentioned as .
A. the three typical generations of an extended family
B. three branches of a family tree
C. the closest and happiest relatives in family units
D. a complex combination
Question 4: The second paragraph is about .
A. American culture B. relatives and family members
C. the relationship between family members D. the extended family
Question 5: The word “blended” in paragraph 1 is closest in meaning to .
A. complex B. married C. mixed D. formed
E11: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
Building positive family relationships
The ordinary, everyday things that families do together can help build strong relationships with teenagers.
Regular family meals are a great chance for everyone to chat about their day, or about interesting things that are
going on or coming up. If parents encourage everyone to have a say, no one will feel they’re being put on the
spot to talk. Also, many families find that meals are more enjoyable when the TV isn’t turned on!
We should all take turns choosing outdoor activities for our families. A relaxing holiday or weekend away
together as a family can also build togetherness.
One-on-one time with the child gives the parents the chance to stay connected and enjoy each other’s
company. It can also be a chance to share thoughts and feelings.
Parents should celebrate the child’s accomplishments, share his disappointments, and show interest in his
hobbies. Sometimes it’s just a matter of showing up to watch the child play sport or music, or giving him a lift to
extracurricular activities.
Family traditions, routines and rituals can help parents and their children set aside regular dates and special
times. For example, we might have a movie night together, a favourite meal or cooking session on a particular
night, a family games afternoon or an evening walk together.
Agreed household responsibilities give kids of all ages the sense that they’re making an important
contribution to family life. These could be things like chores, shopping or helping older or younger members of
the family.
Question 1: Regular family meals are a great chance for everyone .
A. to have an opportunity share their daily activities
B. to talk about TV programmes during the meal
C. to have the spot to talk about
D. to talk about interesting things that are coming soon
Question 2: The following things are true about outdoor activities for our families EXCEPT
A. all family members try to find out suitable activities
B. they should be held on holidays or at weekends
C. they offer a chance to share secret thoughts and feelings
D. they offer the pleasant feeling of being united
Question 3: Parents can show their attention to their child by all these things EXCEPT .
A. watching the child play sport or music
B. giving him a lift to extracurricular activities
C. having a movie night together
D. setting aside regular dates to do housework
Question 4: Children who share household chores with their parents will .
A. enjoy each other’s company
B. make the family life better
C. be given a chance to do extracurricular activities
D. have a family games afternoon or an evening walk together
Question 5: The main idea of the passage is .
A. to give advice on staying connected and enjoying each other’s company
B. how to share household chores between family members
C. to offer pieces of advice to improve family relationships
D. the important role of family traditions, routines and rituals
V-WRITING
E12: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences.
Question 1: Mr Thanh / hate / do / housework / but / he still / clean / the house / once / week.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 2: I / have / a holiday / my family / in Mai Chau / now. / We / spend / our summer holidays here / every
year.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 3: It / be / important / children / learn / some life skills / home.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 4: Parents / have / teach / their children / be honest and show respect to older people / an early age.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 5: Jane / think of / apply / another job. / She / think / her present job / be / boring.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 6: Doing housework / help / children / learn / take care / themselves.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 7: Family routines / connected / children's health / academic achievement.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 8: Children / should / learn / choose / right / kind of clothes / right occasion.
‡ _______________________________________________________________________________ .
E13: Write a paragraph (120 — 150 words) about one of your family routines. Use the following questions as
cues for your writing.
1. What is the routine?
2. How often / When do you do it?
3. What are the activities? What does each family member do?
4. How do you feel about the routine?
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________
______________________________________________________________________
UNIT 1: FAMILY LIFE
A. VOCABULARY:
1. Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/: thành tựu
2. Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: biết ơn, trân trọng
3. Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích
4. Bond (n) /bɒnd/: sự gắn bó
5. Breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình
6. Celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/: tổ chức tiệc
7. Character (n) /ˈkærəktə(r)/: tính cách
8. Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/: làm cho vui lên, cổ vũ
9. Choice (n) /tʃɔɪs/: lựa chọn
10. Cook (v) /kʊk/: nấu ăn
11. Damage (v) /ˈdæmɪdʒ/: phá hỏng
12. Difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/: vấn đề khó khăn
13. Discuss (v) /dɪˈskʌs/: thảo luận
14. Divide (v) /dɪˈvaɪd/: chia
15. Fair (adj) /feə(r)/: công bằng
16. Gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn
17. Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/: thực phẩm và tạp hóa
18. Grow up (v) /ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành
19. Heavy lifting (n) /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/: mang vác nặng
20. Homemaker (n) /ˈhəʊmmeɪkə(r)/: người nội trợ
21. Honest (adj) /ˈɒnɪst/: thật thà
22. Household chore (n) /ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/: công
việc nhà
23. Housework (n) /ˈhaʊswɜːk/: công việc nhà
24. Instead of (adv) /ɪnˈsted əv/: thay cho
25. Laundry (n) /ˈlɔːndri/: quần áo, đồ giặt là
26. Life skill (n) /ˈlaɪf skɪl/: kĩ năng sống
27. List (n) /lɪst/: danh sách
28. Manage (v) /ˈmænɪdʒ/: xoay sở
29. Manner (n) /ˈmænə(r)/: tác phong, cách ứng xử
30. Prepare (v) /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị
31. Put out (v) /pʊt aʊt/: vứt
32. Raise (v) /reɪz/: nuôi nấng
33. Respect (n) /rɪˈspekt/: sự tôn trọng
34. Responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: trách nhiệm
35. Result (n) /rɪˈzʌlt/: kết quả
36. Routine (n) /ruːˈtiːn/: công việc hằng ngày
37. Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/: rác rưởi
38. Spotlessly (adv) /ˈspɒtləsli/: không tì vết
39. Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/: củng cố, làm mạnh
40. Success (n) /səkˈses/: sự thành công
41. Support (n,v) /səˈpɔːt/: sự ủng hộ, hỗ trợ
42. Task (n) /tɑːsk/: nhiệm vụ
43. Truthful (adj) /ˈtruːθfl/: trung thực
44. Value (n) /ˈvæljuː/: giá trị
45. Washing-up (n) /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/: việc rửa chén bát
B. GRAMMAR:
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN):
1. Công thức:
Thể khẳng định S + V1 / Vs/es
Thể phủ định S + do not (=don’t) /does not (=doesn’t) + V0
Thể nghi vấn (Wh-) + do(not) / does(not) + S + V0?
Cách thêm “s/es” cho động từ:
- Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”:
Vd: wash ‡ washes, go ‡ goes, watch ‡ watches, miss ‡ misses, mix ‡ mixes, buzz ‡ buzzes, …
- Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm
“es”:
Vd: study ‡ studies, fly ‡ flies, cry ‡ cries,…
Lưu ý: play – plays, pay ‡ pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”)
- Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”.
2. Cách sử dụng:
Dùng để nói về hành động lặp lại theo thói quen.
* Một số dấu hiệu nhận biết:
Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every day,
once a day / week / month…, twice a day / week / month…, 3 times a day / week / month…
Ví dụ:
a. My brother GOES (go) to school every day.
b. He IS (be) often tired.
c. We usually GO (go) to the cinema twice a week.
d. My mom COOKS (cook) once a day.
e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening.
II. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN):
1. Công thức:
Thể khẳng định S + am/is/are + V-ing
Thể phủ định S + am/is/are + not + V-ing
Thể nghi vấn (Wh-) + am/is/are + (not) + S + V-ing ?
Cách thêm đuôi “-ing” cho động từ:
- Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: have ‡ having, write ‡ writing …
- Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”:
Vd: see ‡ seeing, agree ‡ agreeing,…
- Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm)
thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing
- Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying…
2. Cách sử dụng:
Để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc nói.
* Một số dấu hiệu nhận biết:
now, at the moment, at present, Look!, Listen!, Be careful!, Be quiet!, today, this term, this
month,…
Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate,
need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, …
Ví dụ:
a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment.
b. Where ARE you GOING (go) now?
c. Listen! Someone IS SINGING (sing).
d. I AM FACING (face) difficulties in learning English this term.
e. She IS LEARNING (learn) English at present.
C. EXCERCISES:
I-PRONUNCIATION:
E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in
pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. grocery B. homemaker C. together D. promotion
Question 2: A. gratitude B. character C. activate D. agreement
Question 3: A. prepare B. strengthen C. respect D. special
Question 4: A. husband B. rubbish C. contribute D. vulnerable
Question 5: A. benefit B. routine C. children D. finance
Question 6: A. playtime B. value C. grateful D. table
Question 7: A. generation B. grateful C. educate D. grandparents
E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the
primary stress in each of the following questions.
Question 1: A. grocery B. character C. develop D. homemaker
Question 2: A. spotlessly B. experience C. society D. responsible
Question 3: A. routine B. laundry C. household D. picnic
Question 4: A. similar B. important C. atmosphere D. breadwinner
II-VOCABULARY AND GRAMMAR
E3: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Family___________ are important because they teach children what is right or wrong in life.
A. bonds B. values C. holidays D. connections
Question 2: ____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.
A. Putting out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out
Question 3: ____ is a person who works at home and takes care of the house and family.
A. Breadwinner B. Homemaker C. Servant D. Houseman
Question 4: My mother the responsibility for running the household.
A. holds B. takes C. runs D. bears
Question 5: Doing chores as a family will help strengthen ____________.
A. family bonds B. generation gap C. family trees D. family values
Question 6: Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ dinner.
A. preparing B. making C. arranging D. keeping
Question 7: He's a man of strong __________. He always fights for what is right and you can rely on him.
A. health B. character C. hands D. influence
Question 8: When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole ____.
A. housemaid B. housekeeper C. father D. breadwinner
Question 9: Doing housework brings great _________to children as it helps them develop necessary life skills.
A. benefits B. hard work C. results D. practices
Question 10: She does two jobs at the same time as she is the main___________ of the family.
A. breadwinner B. homemaker C. housewife D. bread maker
Question 11: Kindness and responsibility are two___________ that many parents want to teach to their children.
A. family values B. customs C. cultures D. ideas
Question 12: Sarah is a(n) ____________girl. She never cheats in exams.
A. generous B. sociable C. frank D. honest
Question 13: Instead of giving me answers to questions, my parents always ______________me to think for
myself.
A. support B. encourage C. respect D. strengthen
Question 14: Ms. Mai asked me how she could ____ household chores equally in her family.
A. make B. divide C. give D. contribute
Question 15: She's such a good wife. She's __________her husband through difficult times.
A. taught B. leff C. supported D. provided
Question 16: Jim's main____________ in his home is to keep the house clean.
A. right B. honour C. part D. responsibility
Question 17: When all members of the family share housework, the family _______________ will become
stronger.
A. joys B. happiness C. life D. bonds
Question 18: Preparing and cooking meals are some of the essential __________for teens.
A. soft skills B. life skills C. table manners D. netiquette
Question 19: When I lived in this city, I used to shop for ____________at this supermarket.
A. heavy lifting B. groceries C. housework D. laundry
Question 20: The kids deeply___________ their grandfather for his great knowledge about the world.
A. create B. develop C. respect D. discuss
Question 21: She decided to find a job to __________ money instead of just living at home and being a
housekeeper.
A. lend B. earn C. borrow D. raise
Question 22: I'm lucky to have such a(n)__________ brother who always gives me help when I need it.
A. support B. supporting C. supported D. supportive
Question 23: In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting.
A. strong B. hard C. heavy D. huge
Question 24: Do you have to the rubbish out?.
A. put B. make C. empty D. do
Question 25: My mother told me to do the ____ yesterday but I forgot about it since I had much homework to
finish.
A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises
Question 26: His parents give him full___________ for his choice of school.
A. support B. change C. value D. bond
Question 27: My mother and I often go to the supermarket to shop for ____ at weekends.
A. cook B. groceries C. heavy lifting D. the chores
Question 28: It's not easy for some tenth-graders to get into high school ______________.
A. works B. routines C. times D. responsibilities
Question 29: After eating dinner, I have to do the ____ and then do my homework every day.
A. washing-up B. wash-up C. washing-ups D. washings-up
Question 30: My mother is a ___________. She doesn't go to work, but stays at home to look after the family.
A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider
Question 31: My eldest son is strong enough to do the___________ for the family.
A. heavy lifting B. household chores C. cooking D. laundry
Question 32: Mr Lewis is the___________ of the family, but he still helps his wife with the housework
whenever he has time.
A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider
Question 33: My mother is ____ for taking care of the home and the family.
A. responsible B. takes the responsibility C. take the duty D. Both B & C are correct.
Question 35: Do you have to do __________ ?
A. the mess B. your bed C. the washing-up D. the cook
Question 36: My responsibility is to wash the dishes and ______ the rubbish.
A. take up B. get out C. get up D. put out
E4: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: He __________ to the cinema yesterday evening.
A. has gone B. goes C. went D. had gone
Question 2: Jim _________________ a book at the moment.
A. is reading B. had read C. reads D. has read
Question 3: I’m busy at the moment, _______on the computer
A. I work B. I’m worked C. I’m working D. I worked
Question 4: Don’t bother me while I _______________
A. am working B. was working C. will work D. will have completed
Question 5: My brother_______________out at weekend.
A. doesn’t usually go B. does usually not go
C. doesn’t usually goes D. usually doesn’t goes.
Question 6: Every day, my sister _______________the floor.
A. usually clean B. cleans usually C. usually cleaned D. usually cleans
Question 7: Listen! Someone ______________.
A. is singing B. are singing C. sings D. sing
Question 8: First thing in the morning, I ____ a cup of milk tea.
A. has B. am having C. have D. will have
Question 9: Anita _______________ very hard at the moment.
A. is studying B. studies C. studied D. has studied
Question 10: I usually __________ to school by bus.
A. went B. am going C. go D. have gone
Question 11: Our friends ____ for the fashion show now.
A. is preparing B. are preparing C. prepares D. prepare
Question 12: All staff in this restaurant ____ an urgent meeting right now.
A. are attending B. is attending C. attends D. attend
Question 13: Yesterday morning I ____ up early.
A. got B. get C. was getting D. had got
Question 14: Please don’t make so much noise. I ______________.
A. studying B. study C. am studying D. studied
Question 15: I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen
yesterday.
A. rode - went B. ride - am going C. ride - go D. is riding - am going
Question 16: Water ______________ at 100 degrees Celsius.
A. boils B. boiled C. is boiling D. will boil
Question 17: Who ____ the guitar in that room, Hoa?
A. playing B. is playing C. play D. plays
Question 18: My mother often _____ to the market in the morning, but today she _______ at noon.
A. goes/goes B. go/goes C. goes/is going D. is going/goes
Question 19: Bich sometimes ____ chicken noodle soup for breakfast.
A. are having B. is having C. have D. has
Question 20:____ she ____ in Hue at the moment?
A. Does/live B. Is/living C. Did/live D. Was/living
Question 21: Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today.
A. wears - is wearing B. is wearing - wears C. wear - is wearing D. wears - wears
Question 22: He usually ____ her at weekend but now he ____ in bed because of his severe illness.
A. visits/stays B. visits/staying C. visited/stays D. visits/is staying
Question 23: Hoang and Phong ____ football as they’re having class now.
A. don’t play B. are playing C. doesn’t play D. aren’t playing
Question 24: Don’t make noise, children! Parents____.
A. sleep B. are sleeping C were sleeping D. slept
Question 25: Look! Minh ____ on stage. She looks so beautiful.
A. sings B. are singing C. is singing D. sang
Question 26: I am busy at the moment, I _______ my home assignment.
A. do B. am doing C. have been doing D. will do
Question 27: After the physics lesson, the children know that water ____ at 100 degrees C.
A. will boil B. is boiling C. boils D. boil
Question 28: Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important.
A. checks B. will check C. is checking D. check
Question 29: At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games.
A. is making - is playing B. is doing - is playing C. does - plays D. makes - is playing
Question 30: Hurry up, Linh. Other friends ____ for us.
A. are waiting B. waits C. wait D. is waiting
Question 31: It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time.
A. have - eat B. have - are eating C. are having - eat D. are having - are eating
Question 32: Ms. Kim ____ very well when she’s under pressure.
A. not work B. don’t work C. isn’t working D. doesn’t work
Question 33: Hoa usually ____ charge of doing the washing-up in her family.
A. takes B. is taking C. take D. will take
Question 34: My mom ____ to the supermarket every Sunday for shopping.
A. goes B. go C. is going D. are going
Question 35: I’m sorry, Lan is busy now. She ____ her document on the second floor.
A. are checking B. check C. checks D. is checking
E5: Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals
Question 1: It is parents' duty and _____ responsibility _________ to join hands to tae care of their children and
give them a happy home. (RESPONSIBLE)
Question 2: I would like to express my gratitude to everyone for their hard work. ( GRATEFUL)
Question 3: The measures should help create jobs and strengthen the economy. ( STRONG)
Question 4: He needs all the support and encouragement he can get. (ENCOURAGE)
Question 5: She cleans up spotlessly after she has finished cooking. (SPOTLESS)
III-LISTENING
E6: Listen to a family expert talking about how the roles of men and women in families have changed and do
the tasks belowd
Task 1: Decide whether the following statements are true (T) or false (F).
T F
1. Men’s and women’s roles in the family have become similar. x
2. Both men and women now work to contribute to the family finances. x
3. According to 'equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation.x
4. According to 'equally shared parenting', the husband’s career is less important than the wife’s. x
5. Families following 'equally shared parenting' are happier. x
Task 2: Answer the questions.
1.How has the role of men in the family changed?
They are not the only breadwinner in the family, and they get more involved in housework and parenting.
2.How have men's and women's roles become alike?
Both are responsible for family finances, home-making / housework, and parenting.
3.What is the result of 'equally shared parenting'?
The families become happier and the divorce rate amongst them is the lowest.
Audio script
Today we'll discuss the changes in roles performed by men and women in the family. Changes in family life
have made men's and women's roles more alike than ever as the wives are also responsible for the family
finances.
Family experts say the old notions of who does what in families may be more and more unclear. Men are not
the sole breadwinners for the family like they used to be and they are becoming much more involved in
housework and parenting.
Because men's and women's roles in families have become more alike, for couples to balance their work and
family life, perhaps, 'equally shared parenting' is the best solution. 'Equally shared parenting' means the
'conscious and purposeful sharing' in four domains of life:
l. Child-raising: Both parents have equal responsibility to nurture and to take care of the children-
2. Breadwinning: Husband's and wife's careers are equally important;
3. Housework: The household chores should be equally divided between the wife and the husband;
4. Recreation: Both partners have an equal chance and time for their own interests, and of course, to be with each
other.
Experts have found out that families that can keep to those four principles of 'equally shared parenting' become
happier and the divorce rate is the lowest amongst them.
IV-SPEAKING
E7: Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them.
Question 1: Lan: Nam, do you think family routines are necessary?
Nam: Yes. ______________each family should have some routines to help build strong family bonds.
A. I'm not sure that B. I strongly believe that C. I agree that D. I hope that
Question 2: Lan: What do you think about the British family value of being truthful and honest?
Nam: _____________, it's one of the first things parents should teach their children.
A. In their opinion B. In a nutshell C. In my own way D. In my opinion
Question 3: Lan: Nam, do you think parents should help their children do their homework?
Nam: Well,___________ parents should let their children do their homework by themselves so they can become
independent.
A. I don't think B. I wish that C. I believe that D. I hope that
Question 4: Lan: Do you think teens should learn how to cook?
Nam: Well,____________ they can learn it when they start their own families. As teens, they should spend all
their time on study.
A. I suppose that B. I hope that C. I doubt that D. I agree that
E8: Talk about why children should or should not do housework.
Sample answer
I think children should do housework for a number of reasons. First, doing housework helps children develop
some important life skills such as doing the laundry, cleaninÅ the house or taking care of others They will
certainly need those skills in their lives later, when they start their own families. Second, children can learn to
take responsibility when they do housework. They know that they have to do something even though they
don't like to do it. So doing housework is really good for children and I believe that they should do it.
V-READING
E9: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that
best fits each of the numbered blanks.
A recent study shows that an unequal share of household chores is still the norm in many households, (1)
______ the fact that many more women now have jobs. In a survey of 1,256 people (2) ____ between 18 and 65,
men said they contributed an average of 37 per cent of the total housework, while the women (3) ____ their share
to be nearly double that, at 70 per cent. This ratio was not affected by (4) ____ the woman was working or not.
When they were asked what they thought was a fair division of labour, women with jobs felt that housework
should (5) ____ shared equally between male and female partners. Women who did not work outside the home
were satisfied to perform 80 per cent - the majority of housework - if their husbands did the (6) ____. Research
has shown that if levels increase beyond these percentages, women become unhappy and anxious, and feel they
are (7) ____.
After marriage, a woman is reported to increase her household workload (8) ____ 14 hours per week, but
for men (9) ____ amount is just 90 minutes. So the division of labour becomes unbalanced, (10) ____ the man’s
share increases much less than the woman’s. It is the inequality and (11) ____ of respect, not the actual number
of hours. which leads to (12) ____ and depression. The research even (13) ____ housework as thankless and
unfulfilling.
Question 1: A. in spite B. despite C. although D. even
Question 2: A. aged B. aging C. age D. ages
Question 3: A. guessed B. judged C. estimated D. valued
Question 4: A. what B. whether C. which D. that
Question 5: A. being B. been C. to be D. be
Question 6: A. remaining B. remain C. remainder D. remained
Question 7: A. essential B. slight C. worthy D. unimportant
Question 8: A. by B. to C. at D. in
Question 9: A. a B. an C. the D. some
Question 10: A. as B. so C. but D. then
Question 11: A. waste B. loss C. disadvantage D. death
Question 12: A. anxiety B. anxious C. anxiously D. anxiousness
Question 13: A. draws B. expresses C. reports D. describes
E10: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the
nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But
nuclear families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a
mother or a father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent
remarries. As divorce rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased.
In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same
roof. These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents,
parents and children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even
when relatives do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes
grandparents, uncles, aunts and cousins.
Question 1: The nuclear family ranks as the most common family type .
A. an many industrialized countries B. in countries with nuclear weapons
C. that consists of more than two generations D. that leads to the divorce of parents
Question 2: In the single-parent family, .
A. there are often no children
B. only one parent lives with his or her child or children
C. the number of blended children has increased
D. children live with their grandparents
Question 3: Grandparents, parents and children are mentioned as .
A. the three typical generations of an extended family
B. three branches of a family tree
C. the closest and happiest relatives in family units
D. a complex combination
Question 4: The second paragraph is about .
A. American culture B. relatives and family members
C. the relationship between family members D. the extended family
Question 5: The word “blended” in paragraph 1 is closest in meaning to .
A. complex B. married C. mixed D. formed
E11: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
Building positive family relationships
The ordinary, everyday things that families do together can help build strong relationships with teenagers.
Regular family meals are a great chance for everyone to chat about their day, or about interesting things that are
going on or coming up. If parents encourage everyone to have a say, no one will feel they’re being put on the
spot to talk. Also, many families find that meals are more enjoyable when the TV isn’t turned on!
We should all take turns choosing outdoor activities for our families. A relaxing holiday or weekend away
together as a family can also build togetherness.
One-on-one time with the child gives the parents the chance to stay connected and enjoy each other’s
company. It can also be a chance to share thoughts and feelings.
Parents should celebrate the child’s accomplishments, share his disappointments, and show interest in his
hobbies. Sometimes it’s just a matter of showing up to watch the child play sport or music, or giving him a lift to
extracurricular activities.
Family traditions, routines and rituals can help parents and their children set aside regular dates and special
times. For example, we might have a movie night together, a favourite meal or cooking session on a particular
night, a family games afternoon or an evening walk together.
Agreed household responsibilities give kids of all ages the sense that they’re making an important
contribution to family life. These could be things like chores, shopping or helping older or younger members of
the family.
Question 1: Regular family meals are a great chance for everyone .
A. to have an opportunity share their daily activities
B. to talk about TV programmes during the meal
C. to have the spot to talk about
D. to talk about interesting things that are coming soon
Question 2: The following things are true about outdoor activities for our families EXCEPT
A. all family members try to find out suitable activities
B. they should be held on holidays or at weekends
C. they offer a chance to share secret thoughts and feelings
D. they offer the pleasant feeling of being united
Question 3: Parents can show their attention to their child by all these things EXCEPT .
A. watching the child play sport or music
B. giving him a lift to extracurricular activities
C. having a movie night together
D. setting aside regular dates to do housework
Question 4: Children who share household chores with their parents will .
A. enjoy each other’s company
B. make the family life better
C. be given a chance to do extracurricular activities
D. have a family games afternoon or an evening walk together
Question 5: The main idea of the passage is .
A. to give advice on staying connected and enjoying each other’s company
B. how to share household chores between family members
C. to offer pieces of advice to improve family relationships
D. the important role of family traditions, routines and rituals
V-WRITING
E12: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences.
Question 1: Mr Thanh / hate / do / housework / but / he still / clean / the house / once / week.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 2: I / have / a holiday / my family / in Mai Chau / now. / We / spend / our summer holidays here /
every year.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 3: It / be / important / children / learn / some life skills / home.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 4: Parents / have / teach / their children / be honest and show respect to older people / an early age.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 5: Jane / think of / apply / another job. / She / think / her present job / be / boring.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 6: Doing housework / help / children / learn / take care / themselves.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 7: Family routines / connected / children's health / academic achievement.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Question 8: Children / should / learn / choose / right / kind of clothes / right occasion.
‡ _______________________________________________________________________________ .
Key
l . Mr Thanh hates doing housework but he still cleans the house once a week.
2. I'm having a holiday with my family in Mai Chau now. We spend our summer holidays here every year.
3. It's important for children to learn some life skills at home.
4. Parents have to teach their children to be honest and show respect to older people from / at an early age.
5. Jane is thinking of applying for another job. She thinks her present job is boring.
6. Doing housework helps children learn to take care of themselves.
7. Family routines are connected with children's health and academic achievement.
8. Children should learn to choose the right kind of clothes for the right occasion
E13: Write a paragraph (120 — 150 words) about one of your family routines. Use the following questions as
cues for your writing.
1. What is the routine?
2. How often / When do you do it?
3. What are the activities? What does each family member do?
4. How do you feel about the routine?
SAMPLE ANSWER:
In my family, we have a few routines to follow, one of which is having breakfast together. Every morning, we
get up at 6:00. My sister and I help my mum prepare breakfast. My mum often cooks rice, meat or fish and
vegetables for breakfast. Sometimes, we have bread, eggs, and butter for a change. She says a big meal
in the early morning will help us work or study better during the day My dad gets up a bit later and helps with
laying the table. At about 6:45, we all sit down and have the meal together. During breakfast, we talk about what
each of us is going to do during the day. My parents sometimes give us some advice about what we should do at
school. At 7:30, we all leave home for work or school. Having breakfast with my family every morning makes
me feel closer to my parents and sister and helps me more prepared for the day.
1
UNIT 2: HUMANSAND THE
ENVIRONMENT
A. VOCABULARY:
Từ vựng Từ loại Phiên âm IPA Nghĩa
1. Achieve (v) /əˈtʃiːv/ đạt được
2. Action (n) /ˈækʃn/ hành động
3. Activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động
4. Adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo
5. Advice (n) /ədˈvaɪs/ lời khuyên
6. Aim (n) /eɪm/ mục tiêu
7. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ
8. Atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí
9. Attend (v) /ˈætməsfɪə(r)/ tham dự
10. Area (n) /ˈeəriə/ khu vực
11. Awareness (n) /əˈweənəs/ nhận thức
12. Base on (v) /beɪs ɒn/ dựa trên
13. Be able to (v) /bi ˈeɪbl tu/ có thể
14. Be proud of (v) /bi praʊd əv/ tự hào về
15. Be responsible for (v) /bi rɪˈspɒnsəbl fə(r)/ chịu trách nhiệm
16. Bottle (n) /ˈbɒtl/ chai, lọ
17. Bin (n) /bɪn/ cái thùng
18. Break down (v) /breɪk daʊn/ chia nhỏ
19. Calculate (v) /ˈkælkjuleɪt/ tính toán
20. Carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon
21. Ceremony (n) /ˈserəməni/ lễ kỉ niệm
22. Change (n) /tʃeɪndʒ/ sự thay đổi
23. Chemical (n) /ˈkemɪkl/ hóa chất
24. Clean up (v) /kliːn ʌp/ dọn dẹp
25. Club (n) /klʌb/ câu lạc bộ
26. Collect (v) /kəˈlekt/ sưu tầm
27. Create (v) /kriˈeɪt/ tạo ra
28. Cut down on (v) /kʌt daʊn ɒn/ cắt giảm
29. Damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ tổn hại, thiệt hại
30. Dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
31. Device (n) /dɪˈvaɪs/ thiết bị
32. Difference (n) /ˈdɪfrəns/ sự khác biệt
33. Dirty (adj) /ˈdɜːti/ dơ bẩn
34. Eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện môi trường
35. Electrical (adj) /ɪˈlektrɪkl/ thuộc về điện
36. Electricity (n) /ɪˌlekˈtrɪsəti/ điện
37. Emission (n) /ɪˈmɪʃn/ sự thải ra
38. Encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích
39. Energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng
40. Environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
41. Environmental (adj) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
2
42. Estimate (v) /ˈestɪmeɪt/ ước tính
43. Exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ buổi triển lãm
44. Explosion (n) /ɪkˈspləʊʒn/ vụ nổ
45. Garbage can (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kæn/ thùng rác
46. Global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
47. Habit (n) /ˈhæbɪt/ thói quen
48. Harm (v) /hɑːm/ gây hại
49. Harmful (adj) /ˈhɑːmfl/ độc hại
50. Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện
51. Issue (n) /ˈɪʃuː/ vấn đề
52. Item (n) /ˈaɪtəm/ vật dụng
53. Join (v) /dʒɔɪn/ tham gia
54. Lead (v) /liːd/ dẫn đến
55. Lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống, cách sống
56. Litter (v) /ˈlɪtə(r)/ xả rác
57. Material (n) /məˈtɪəriəl/ nguyên liệu
58. Method (n) /ˈmeθəd/ phương pháp
59. Natural (adj) /ˈnætʃrəl/ tự nhiên
60. Natural resources (n) /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsɪz/ nguồn tài nguyên thiên nhiên
61. Neighborhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ khu xóm
62. Organic (adj) /ɔːˈɡænɪk/ hữu cơ
63. Organize (v) /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức
64. Personal (adj) /ˈpɜːsənl/ cá nhân
65. Pick up (v) /pɪk ʌp/ nhặt
66. Polluted (adj) /pəˈluː.t̬ɪd/ bị ô nhiễm
67. Pollution (n) /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm
68. Produce (v) /prəˈdjuːs/ sản xuất ra
69. Product (n) /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm
70. Protect (v) /prəˈtekt/ bảo vệ
71. Provide (v) /prəˈvaɪd/ cung cấp
72. Public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ phương tiện công cộng
73. Raise (v) /reɪz/ làm gia tăng
74. Raw (adj) /rɔː/ thô, chưa qua chế biến
75. Recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
76. Reduce (v) /rɪˈdjuːs/ làm giảm
77. Refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/ có thể làm đầy lại
78. Reusable (adj) /ˌriːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng
79. Set up (v) /set ʌp/ thành lập
80. Shade (n) /ʃeɪd/ bóng râm
81. Situation (n) /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ tình huống
82. Suggestion (n) /səˈdʒestʃən/ lời đề nghị
83. Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ bền vững
84. Take part in (v) /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia
85. Temperature (n) /ˈtemprətʃə(r)/ nhiệt độ
86. Trash = rubbish =
waste
(n)
/træʃ/ /ˈrʌbɪʃ/ /weɪst/
rác thải
87. Turn off (v) /ˈtɜːn ɒf/ tắt
88. Waste (v) /weɪst/ lãng phí
3
B. GRAMMAR:
I. FUTURE SIMPLE (TƯƠNG LAI ĐƠN) & NEAR FUTURE (TƯƠNG LAI GẦN):
TƯƠNG LAI ĐƠN
Công thức:
Khẳng định: S + will + V0
Phủ định: S + will + not + V0
Nghi vấn: (Wh) + will (not) + S +
V0
Lưu ý: Will = shall = ‘ll; Will not =
won’t
TƯƠNG LAI GẦN
Công thức:
Khẳng định: S + am/is/are + going to + V0
Phủ định: S + am/is/are + not+ going to + V0
Nghi vấn: (Wh) +am/is/are (+not) + S + going to +
V0
CÁCH PHÂN BIỆT “TƯƠNG LAI ĐƠN” VÀ “TƯƠNG LAI GẦN”
Dự
định
và
quyết
định
Diễn tả dự định, hành động (sẽ làm gì đó)
ngay trong lúc nói
Ví dụ:
a. Please lend me your money! I WILL
BRING it back soon.
b. The floor looks dirty. I WILL HELP
you to clean it.
Diễn tả ý định, kế hoạch đã dự tính trước.
Ví dụ:
a. Oh, really? IS she GOING TO HAVE a birthday party?
b. I’m so excited! We ARE GOING TO MOVE to a bigger
house next month.
Dự
đoán
Diễn tả dự đoán không có cơ sở ,bằng
chứng.
Ví dụ:
a. I think our team WILL WIN the
competition.
b. I think my sister WILL PASS the exam
Diễn tả dự đoán có cơ sở, bằng chứng ở hiện tại.
Ví dụ:
a. Look at these dark clouds! I think it IS GOING TO RAIN.
b. I’m not feeling well, I think I AM GOING TO FANT.
II. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG):
* Muốn chuyển một câu từ thể chủ động sang thể bị động, ta thực hiện những bước sau:
Active:
Passive:
1) Lấy tân ngữ của câu chủ động (active) làm chủ ngữ của câu bị động (passive).
2) Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP) (theo công thức).
3) Chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động và đứng trước nó là giới từ by. (BY+O).
Lưu ý: Chủ ngữ là I, you, we, they, he, she , it, one, people, someone, somebody, nobody, no one thường
được bỏ đi khi chuyển sang câu bị động.
4
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG CỦA CÁC THÌ
TENSES (các thì) ACTIVE VOICE (chủ động) PASSIVE VOICE (bị động)
Simple present
(Thì hiện tại đơn)
S +Vs / es
Vd: They LEARN English.
S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
‡ English IS LEARNED (by them).
Present Continuous
(Thì hiện tại tiếp diễn)
S + am/is/ are + V-ing
Vd: We ARE PLANTING trees.
S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O)
‡ Trees ARE BEING PLANTED (by us).
Present Perfect
(Thì hiện tại hoàn thành)
S + have/has + Ved/3
Vd: Students HAVE CLEANED up the
class.
S + have/has + been + V3/ed + (by + O)
‡ The class HAS BEEN CLEANED up
by students.
Simple past
(Thì quá khứ đơn)
S + V2/Ved
Vd: I DID my homework yesterday.
S + was/were + V3/ed + (by + O)
‡ My homework WAS DONE (by me)
yesterday..
Past Continuous
(Thì quá khứ tiếp diễn)
S + was/were + V-ing
Vd: I WAS DRIVING a car at this time
yesterday.
S + was/were + being + V3/ed + (by + O)
‡ A car WAS BEING DRIVEN (by me)
at this time yesterday.
Past Perfect
(Thì quá khứ hoàn thành)
S + had + Ved/3
Vd: Dung HAD DONE the task before I
came.
S + had been + V3/ed + (by + O)
‡ The task HAD BEEN DONE by Dung
before I came.
Simple future
(Thì tương lai đơn)
S + will + V0
Vd: Tuan WILL WATER the flowers.
S + will + be + V3/ed (by + O)
‡ The flowers WILL BE WATERED by
Tuan
Near future
(Thì tương lai gần)
S + am/is/are + going to + V0
Vd: Our teacher IS GOING TO MOVE
the tables.
S + am/is/are + going to + be + V3/ed +
(by + O)
‡ The tables ARE GOING TO BE
MOVED by our teacher.
C. EXERCISES
I-PRONUNCIATION:
E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in
pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. adopt B. protect C. carbon D. produce
Question 2: A. product B. local C. promote D. stolen
Question 3: A. energy B. generate C. government D. emergency
Question 4: A. financial B. appliance C. environment D. electricity
Question 5: A. access B. expensive C. entertain D. effect
E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the
primary stress in each of the following questions.
Question 1: A. sustainable B. eco-friendly C. environment D. impossible
Question 2: A. greenhouse B. maintain C. lifestyle D. nature
Question 3: A. volleyball B. appliance C. recycle D. polluted
Question 4: A. reduce B. adopt C. issue D. protect
Question 5: A. awareness B. difference C. instrument D. character
Question 6: A. organic B. dangerous C. chemical D. natural
Question 7: A. material B. compulsory C. regularly D. refillable
Question 8: A. rubbish B. plastic C. method D. reserve
5
II-VOCABULARY AND GRAMMAR:
E3: Choose the words or phrases from the box to complete the sentences.
Question 1: We have an eco committee that focuses solely on improving our products, packaging and
processes to be as ____________ as possible.
Question 2: Consumer research indicates that toasters continue to be a popular ____________.
Question 3: A way to save energy is to ____________ the amount of electricity used at home.
Question 4: Natural resources are materials from the Earth used to support life and ____________ people's
needs.
Question 5: More and more people ____________ a green lifestyle, which is good for themselves and the
environment.
Question 6: The sun is a powerful ____________ source, and this energy source can be harnessed by installing
solar panels.
Question 7: ____________farming is better for the environment because it doesn't use harmful chemicals.
Question 8: The club hopes to ____________ public awareness of the environmental issues.
E4: Choose the words or phrases from the box to complete the sentences.
Question 1: There are many simple ways to reduce the negative impact of using _________ on the environment.
Question 2: Students are reminded not to ____________ litter in the street.
Question 3: Bamboo is considered to be one of the most ____________ building materials.
Question 4: The club members hope to raise people's____________ of environmental protection.
Question 5: Simple actions like putting rubbish in the bin can help to ____________ the environment.
Question 6: The club was ____________ to encourage people to recycle more.
Question 7: You can save a lot of energy by turning off unnecessary ____________ appliances.
Question 8: More people turn to ____________ products because they do not contain harmful chemicals.
E5: Rewrite the following sentences using the passive voice.
Question 1: Pollution affects the environment in many ways.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 2: The club's activities will raise people's awareness of environmental issues.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 3: The local people planted many more trees in the neighbourhood last week.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 4: The students are cleaning the school playground this morning.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 5: Americans use around 100 billion plastic bags each year.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 6: More and more people adopt a green lifestyle.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 7: We are going to pick up rubbish in the central park this weekend.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 8: The Youth Union will organise a campaign to protect the environment.
‡ __________________________________________________________________________.
energy eco - friendly organic adopt
household appliance raise meet reduce
protect plastic organic set up
eco-friendly household awareness drop
6
E6: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Do you know the oldest type of _______ energy is the biomass that is derived from plant matter?
A. remarkable B. significant C. sustainable D. affordable
Question 2: We buy _______ food at the farmers' market. It costs a little bit more, but we think it's better for our
health.
A. organic B. non-organic C. healthy D. wealthy
Question 3: In the UK, poor air quality is responsible ___________ some 40,000 deaths each year.
A. to B. for C. in D. with
Question 4: Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
A. meets B. takes C. makes D. picks
Question 5: We can’t go along here because the road _______.
A. is repairing B. is repaired C. is being repaired D. repairs
Question 6: ___________car models always attract great attention at exhibitions.
A. Eco – friendly B. Wealthy C. Passionate D. Portable
Question 7: Remember to turn off your ___________when they are not used.
A. household chores B. household appliances C. household finance D. invitations
Question 8: Small changes in your daily habits can help reduce the ___________you produce.
A. carbon footprint B. footsteps C. issues D. trouble
Question 9: One of the most important _____________of energy is the sun.
A. resources B. sources C. means D. kinds
Question 10: Students are reminded to _________ litter that they see on the ground.
A. turn off B. put off C. pick up D. turn up
Question 11: Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
A. energy-expending B. energy-wasting
C. energy-saving D. energy-lacking
Question 12: More people _________ a green lifestyle because it is good for the environment.
A. adopt B. conclude C. compose D. create
Question 13: A modern hospital _________in this town soon.
A. will be built B. will build C. will built D. will be build
Question 14: You should cut down ________ electricity usage to reduce your carbon footprint.
A. in B. on C. to D. for
Question 15: Switching to ____ eco light bulb is one way to protect the environment.
A. energy-wasting B. energy-expending C. energy-lacking D. energy-saving
Question 16: I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the
home.
A. take care of B. use C. keep D. conserve
Question 17: Money ______ to the homeless shelter by Larry.
A. donated B. was donating C. was donated D. donates
Question 18: This house is going ______ by my mother
A. sold B. to be sold C. to sold D. to sell
Question 19: The ancient houses ______ by the fire. They are now under reconstruction.
A. were destroyed B. destroyed C. have destroyed D. were destroying
Question 20: In the ____ agriculture, farmers try to limit the use of chemicals and fertilizers.
A. sustainable B. conserving C. preserving D. supporting
Question 21: In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
A. reprocess B. reclaim C. recycle D. reuse
Question 22: Listen! There's someone at the door. I ____ the door for you.
A. am going to open B. am opening C. open D. will open
7
Question 23: “Look at those dark clouds!“ - “Yes, it ____ in some minutes.”
A. will rain B. is going to rain C. are going to rain D. is raining
Question 24: I ___________ a lot of presents on my birthday last week.
A. give B. was given C. was giving D. have given
Question 25: It‘s very hot. ____ the window. please?
A. Are you opening B. Are you going to open C. Will you open D. Won’t you open
Question 26: The boy _______ to the hospital immediately after the accident.
A. was taking B. took C. takes D. was taken
Question 27: My bike _______ brown and red by my father.
A. repaints B. repainted C. was repainting D. was repainted
Question 28: They _______ this story by their grandmother when they visited her last week.
A. were telling B. tell C. told D. were told
Question 29: More than 120,000 people _______ by the two atomic bombs in Hiroshima and Nagasaki in August,
1945.
A. were killing B. were killed C. killed D. kill
Question 30: Although I have taken some aspirin, the headache ________ away.
A. isn‘t going B. isn’t going to C. not go D. won’t go
Question 31: On Sunday at 8 o‘clock I ____ my friend.
A. meet B. am going to meet C. will be meeting D. will meet
Question 32: Wait! I ____ you to the station.
A. am driving B. drive C. is going to drive D. will drive
Question 33: I ____ my sister in April as planned.
A. have seen B. will see C. am going to see D. see
Question 34: Perhaps I ____ New York one day.
A. am visiting B. am going to visit C. visit D. will visit
Question 35: What time ____ tomorrow?
A. do you leave B. are you going to leave C. will you leave D. would you leave
Question 36: Who ____ the next World Cup?
A. is going to win B. is wining C. will win D. win
Question 37: He ____ to the theatre tonight. He has got a free ticket.
A. goes B. is going C. went D. will go
Question 38: I ____ my parents at the weekend. I already bought a train ticket.
A. visit B. am going to visit C. visited D. will visit
Question 39: Stephen William Hawking ____ on 8 January, 1942 in Oxford, England.
A. born B. has born C. is born D. was born
Question 40: ____ by your father?
A. Did that book write B. Did that book written
C. Was that book writing D. Was that book written
Question 41: The teacher ____ the student for lying.
A. was punished B. is punished C. punished D. has been punished
Question 42: As the patient could not walk he ____ home in a wheel chair.
A. has carried B. was carrying C. was carried D. has been carried
Question 43: The injured ____ to the hospital in an ambulance.
A. have taken B. was taking C. were taken D. were taking
Question 44: It ____ that the painting is a fake.
A. believed B. is believed C. is believing D. was believing
8
III-READING:
E7: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
Many of the major supermarket chains have come under fire with accusations of various unethical acts over
the past decade. They've wasted tons of food, they've underpaid their suppliers and they've contributed to
excessive plastic waste in their packaging, which has had its impact on our environment.
But supermarkets and grocers are starting to sit up and take notice. In response to growing consumer
backlash against the huge amounts of plastic waste generated by plastic packaging, some of the largest UK
supermarkets have signed up to a pact promising to transform packaging and cut plastic wastage. In a pledge to
reuse, recycle or compost all plastic wastage by 2025, supermarkets are now beginning to take some
responsibility for the part they play in contributing to the damage to our environment with one major
supermarket announcing their plan to eliminate all plastic packaging in their own-brand products by 2023.
In response to criticisms over food waste, some supermarkets are donating some of their food surplus.
However, charities estimate that they are only accessing two per cent of supermarkets' total food surplus, so this
hardly seems to be solving the problem. Some say that supermarkets are simply not doing enough. Most
supermarkets operate under a veil of secrecy when asked for exact figures of food wastage, and without more
transparency it is hard to come up with a systematic approach to avoiding waste and to redistributing surplus
food.
Some smaller companies are now taking matters into their own hands and offering consumers a greener,
more environmentally friendly option. Shops like Berlin's Original Unverpakt and London's Bulk Market are
plastic- tree shops that have opened in recent years, encouraging customers to use their own containers or
compostable bags. Online grocer Farmdrop eliminates the need for large warehouses and the risk of huge food
surplus by delivering fresh produce from local farmers to its customers on a daily basis via electric cars,
offering farmers the lion's share of the retail price.
There is no doubt that we still have a long way to go in reducing food waste and plastic waste. But perhaps
the major supermarkets might take inspiration from these smaller grocers and gradually move towards a more
sustainable future for us all.
(Adapted from https://learnenglish.britishcouncil.org)
Question 1: Which is the most suitable title for the passage?
A. Major Supermarket Chains B. Grocers vs. Supermarkets
C. Sustainable Supermarkets D. Friendly Supermarkets
Question 2: According to paragraph 2, more and more people want supermarkets to _______ .
A. compost all plastic wastage B. donate some of their food surplus
C. reduce their plastic waste D. lower their prices for local farmers
Question 3: The word "backlash” in paragraph 2 is closest in meaning to _______ .
A. agreement B. request C. reaction D. benefit
Question 4: The phrase "the lion's share" in paragraph 4 is closest in meaning to _______ .
A. the largest part B. the best choice C. the animal's food D. the royal dish
Question 5: Which statement is TRUE, according to the passage?
A. Supermarkets are not telling people how much food they are actually wasting.
B. There is a grocer in Berlin that doesn't allow customers to use their own containers.
C. Supermarkets are still denying that plastic packaging can cause damage to our environment.
D. Farmdrop stores large amounts of food and produces unnecessary waste.
9
E8: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions.
The green building movement, started in the 1970s as a way to reduce environmental destruction, is changing
the way buildings are constructed. In the early years, green builders were a small minority, and their goals of
reducing the environmental impact of buildings were considered unrealistic. Now, however, the movement is
growing, as builders have been able to take advantage of new technology.
Green builders try to make use of recycled materials, which means less waste in dumps. Also, they reduce
environmental impact by reducing the energy requirements of a building. One way is to provide an alternative,
non-polluting source of energy. First, with solar panels, it is possible to produce electricity from the rays of the
sun. Once installed, they provide energy at no they cost and with no pollution.
Another solution is to reduce the amount of energy required in a building. It is possible to cut electricity use
noticeably by improving natural lighting and installing low-energy light bulbs. To reduce the amount of fuel
needed for heating or cooling, builders also add insulation to the walls so that the building stays warmer in
winter and cooler in summer.
One example of this advanced design is the Genzyme Center of Cambridge, the most environmentally
responsible office building in America. Every aspect of the design and building had to consider two things: the
need for a safe and pleasant workplace for employees and the need to lessen the negative environmental impact.
75 percent of the building materials were recycled materials, and the energy use has been reduced by 43 percent
and water use by 32 percent, compared with other buildings of the same size.
In other parts of the world, several large-scale projects have recently been developed according to green
building principles. One of these is in Vauban, Germany, in an area that was once the site of army housing. The
site has been completely rebuilt with houses requiring 30 percent less energy than conventional ones. These
houses, heated by special non-polluting systems, are also equipped with solar panels.
A larger project is under way in China. The first phase of this project will include houses for 400 families
built with solar power, non-polluting bricks, and recycled wall insulation. In a second phase, entire
neighborhoods in six cities will be built. If all goes well, the Chinese government plans to copy these ideas in
new neighborhoods across China.
Green building ideas, on a small or large scale, are spreading. Individuals, companies, and governments are
beginning to see their benefits. Not only are they environmentally friendly, green buildings improve living and
working conditions and also save money in the long run.
(Adapted from "Advanced Reading Power" by Beatrice S. Mikulecky and Linda Jeffries)
Question 1: What is one common characteristic shared by the Genzyme Center of Cambridge and the project in
Vauban, Germany?
A. Both took advantage of new insulation technology, which cuts down on construction costs
B. Both were built based on green building principles, which reduces energy use considerably
C. Both are housing complexes with special, non-polluting heating systems
D. Both were built out of entirely recycled materials instead of conventional ones
Question 2: The word "insulation" in paragraph 3 mostly means ________ .
A. materials that prevent heat loss and absorption
B. systems that protect buildings from the sun's rays
C. devices that monitor changes in temperature
D. panels that convert solar energy into electricity
Question 3: According to paragraph 1, the environmental goals set by green builders were initially considered
unrealistic presumably because ________ .
10
A. the problems of environment destruction were not prevalent at the time
B. there was a lack of green builders at the beginning of the 20th century
C. there was an abundance of natural materials for the construction of conventional buildings
D. the potential applications of technology to constructing green buildings were not recognised then
Question 4: According to the passage, which of the following statements about green buildings is TRUE?
A. They are gaining in popularity in different parts of the world
B. They are more economical and produce no pollution
C. They have only been built in technologically developed countries
D. They are environmentally responsible constructions with gardens
Question 5: The phrase "under way" in paragraph 6 mostly means ________ .
A. being certified B. being inspected C. being launched D. being notified
Question 6: Which of the following is NOT mentioned in paragraph 7 as a merit of green buildings?
A. Improving living conditions B. Proving more economical eventually
C. Being friendly to the environment D. Increasing work productivity
Question 7: Which of the following does the passage mainly discuss?
A. Economic benefits of environmentally responsible buildings
B. New technologies applied to constructing office buildings
C. Successful green building projects all over the world
D. An environmentally friendly approach to constructing buildings
Question 8: The word "they” in paragraph 2 refers to ________ .
A. solar panels B. rays of the sun C. green builders D. recycled materials
IV-LISTENING
E9: Decide whether the following statements are true (T) or false (F).
T F
1. Tony isn't at work because he is ill.
2. Harry has cycled in to the café.
3. Harry plays football every day.
4. Johnny drives everywhere.
5. Magda thinks the public transport in London is good.
6. Johnny thinks cycling is safe in London.
7. Olivia is concerned about the planet.
8. Carlos is not very busy.
V-SPEAKING
Talk about things you should do to make the environment better. You may use the suggested ideas in the
box. You can start talk with the sentence below:
You can make the environment better by:
- Reducing the amount of energy you use in home
- Using organic food
- Avoiding products that are made from plastic
…
* “These are several things I should do to make the environment better …”
11
VI-WRITING:
E10: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful
sentences.
Question 1: Reduce / amount / air travel / way / reduce / carbon footprint.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 2: You / turn / appliances / when / in use / save / energy.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 3: You / use / public transport / bus / train / rather / private vehicles.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 4: Cut / plastic / products / reduce / plastic pollution.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 5: You / buy / organic / food / contain / harmful / chemicals.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 6: Plant / trees / provide / shade / environment / beautiful.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 7: Green / live / be / adopt / people / world.
‡ __________________________________________________________________________.
Question 8: People's awareness / environmental protection / been / raise / since / take / part / campaign.
‡ __________________________________________________________________________.
E11: Write a paragraph (120 - 150 words) about ways to reduce your carbon footprint.
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
_______________________________________________________________________________
1
UNIT 2: HUMANSAND THE
ENVIRONMENT
A. VOCABULARY:
Từ vựng Từ loại Phiên âm IPA Nghĩa
1. Achieve (v) /əˈtʃiːv/ đạt được
2. Action (n) /ˈækʃn/ hành động
3. Activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động
4. Adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo
5. Advice (n) /ədˈvaɪs/ lời khuyên
6. Aim (n) /eɪm/ mục tiêu
7. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ
8. Atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí
9. Attend (v) /ˈætməsfɪə(r)/ tham dự
10. Area (n) /ˈeəriə/ khu vực
11. Awareness (n) /əˈweənəs/ nhận thức
12. Base on (v) /beɪs ɒn/ dựa trên
13. Be able to (v) /bi ˈeɪbl tu/ có thể
14. Be proud of (v) /bi praʊd əv/ tự hào về
15. Be responsible for (v) /bi rɪˈspɒnsəbl fə(r)/ chịu trách nhiệm
16. Bottle (n) /ˈbɒtl/ chai, lọ
17. Bin (n) /bɪn/ cái thùng
18. Break down (v) /breɪk daʊn/ chia nhỏ
19. Calculate (v) /ˈkælkjuleɪt/ tính toán
20. Carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon
21. Ceremony (n) /ˈserəməni/ lễ kỉ niệm
22. Change (n) /tʃeɪndʒ/ sự thay đổi
23. Chemical (n) /ˈkemɪkl/ hóa chất
24. Clean up (v) /kliːn ʌp/ dọn dẹp
25. Club (n) /klʌb/ câu lạc bộ
26. Collect (v) /kəˈlekt/ sưu tầm
27. Create (v) /kriˈeɪt/ tạo ra
28. Cut down on (v) /kʌt daʊn ɒn/ cắt giảm
29. Damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ tổn hại, thiệt hại
30. Dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
31. Device (n) /dɪˈvaɪs/ thiết bị
32. Difference (n) /ˈdɪfrəns/ sự khác biệt
33. Dirty (adj) /ˈdɜːti/ dơ bẩn
34. Eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện môi trường
35. Electrical (adj) /ɪˈlektrɪkl/ thuộc về điện
36. Electricity (n) /ɪˌlekˈtrɪsəti/ điện
37. Emission (n) /ɪˈmɪʃn/ sự thải ra
38. Encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích
39. Energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng
40. Environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
41. Environmental (adj) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
2
42. Estimate (v) /ˈestɪmeɪt/ ước tính
43. Exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ buổi triển lãm
44. Explosion (n) /ɪkˈspləʊʒn/ vụ nổ
45. Garbage can (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kæn/ thùng rác
46. Global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
47. Habit (n) /ˈhæbɪt/ thói quen
48. Harm (v) /hɑːm/ gây hại
49. Harmful (adj) /ˈhɑːmfl/ độc hại
50. Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện
51. Issue (n) /ˈɪʃuː/ vấn đề
52. Item (n) /ˈaɪtəm/ vật dụng
53. Join (v) /dʒɔɪn/ tham gia
54. Lead (v) /liːd/ dẫn đến
55. Lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống, cách sống
56. Litter (v) /ˈlɪtə(r)/ xả rác
57. Material (n) /məˈtɪəriəl/ nguyên liệu
58. Method (n) /ˈmeθəd/ phương pháp
59. Natural (adj) /ˈnætʃrəl/ tự nhiên
60. Natural resources (n) /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsɪz/ nguồn tài nguyên thiên nhiên
61. Neighborhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ khu xóm
62. Organic (adj) /ɔːˈɡænɪk/ hữu cơ
63. Organize (v) /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức
64. Personal (adj) /ˈpɜːsənl/ cá nhân
65. Pick up (v) /pɪk ʌp/ nhặt
66. Polluted (adj) /pəˈluː.t̬ɪd/ bị ô nhiễm
67. Pollution (n) /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm
68. Produce (v) /prəˈdjuːs/ sản xuất ra
69. Product (n) /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm
70. Protect (v) /prəˈtekt/ bảo vệ
71. Provide (v) /prəˈvaɪd/ cung cấp
72. Public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ phương tiện công cộng
73. Raise (v) /reɪz/ làm gia tăng
74. Raw (adj) /rɔː/ thô, chưa qua chế biến
75. Recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
76. Reduce (v) /rɪˈdjuːs/ làm giảm
77. Refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/ có thể làm đầy lại
78. Reusable (adj) /ˌriːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng
79. Set up (v) /set ʌp/ thành lập
80. Shade (n) /ʃeɪd/ bóng râm
81. Situation (n) /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ tình huống
82. Suggestion (n) /səˈdʒestʃən/ lời đề nghị
83. Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ bền vững
84. Take part in (v) /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia
85. Temperature (n) /ˈtemprətʃə(r)/ nhiệt độ
86. Trash = rubbish =
waste
(n)
/træʃ/ /ˈrʌbɪʃ/ /weɪst/
rác thải
87. Turn off (v) /ˈtɜːn ɒf/ tắt
88. Waste (v) /weɪst/ lãng phí
3
B. GRAMMAR:
I. FUTURE SIMPLE (TƯƠNG LAI ĐƠN) & NEAR FUTURE (TƯƠNG LAI GẦN):
TƯƠNG LAI ĐƠN
Công thức:
Khẳng định: S + will + V0
Phủ định: S + will + not + V0
Nghi vấn: (Wh) + will (not) + S +
V0
Lưu ý: Will = shall = ‘ll; Will not =
won’t
TƯƠNG LAI GẦN
Công thức:
Khẳng định: S + am/is/are + going to + V0
Phủ định: S + am/is/are + not+ going to + V0
Nghi vấn: (Wh) +am/is/are (+not) + S + going to +
V0
CÁCH PHÂN BIỆT “TƯƠNG LAI ĐƠN” VÀ “TƯƠNG LAI GẦN”
Dự
định
và
quyết
định
Diễn tả dự định, hành động (sẽ làm gì đó)
ngay trong lúc nói
Ví dụ:
a. Please lend me your money! I WILL
BRING it back soon.
b. The floor looks dirty. I WILL HELP
you to clean it.
Diễn tả ý định, kế hoạch đã dự tính trước.
Ví dụ:
a. Oh, really? IS she GOING TO HAVE a birthday party?
b. I’m so excited! We ARE GOING TO MOVE to a bigger
house next month.
Dự
đoán
Diễn tả dự đoán không có cơ sở ,bằng
chứng.
Ví dụ:
a. I think our team WILL WIN the
competition.
b. I think my sister WILL PASS the exam
Diễn tả dự đoán có cơ sở, bằng chứng ở hiện tại.
Ví dụ:
a. Look at these dark clouds! I think it IS GOING TO RAIN.
b. I’m not feeling well, I think I AM GOING TO FANT.
II. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG):
* Muốn chuyển một câu từ thể chủ động sang thể bị động, ta thực hiện những bước sau:
Active:
Passive:
1) Lấy tân ngữ của câu chủ động (active) làm chủ ngữ của câu bị động (passive).
2) Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP) (theo công thức).
3) Chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động và đứng trước nó là giới từ by. (BY+O).
Lưu ý: Chủ ngữ là I, you, we, they, he, she , it, one, people, someone, somebody, nobody, no one thường
được bỏ đi khi chuyển sang câu bị động.
4
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG CỦA CÁC THÌ
TENSES (các thì) ACTIVE VOICE (chủ động) PASSIVE VOICE (bị động)
Simple present
(Thì hiện tại đơn)
S +Vs / es
Vd: They LEARN English.
S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
‡ English IS LEARNED (by them).
Present Continuous
(Thì hiện tại tiếp diễn)
S + am/is/ are + V-ing
Vd: We ARE PLANTING trees.
S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O)
‡ Trees ARE BEING PLANTED (by us).
Present Perfect
(Thì hiện tại hoàn thành)
S + have/has + Ved/3
Vd: Students HAVE CLEANED up the
class.
S + have/has + been + V3/ed + (by + O)
‡ The class HAS BEEN CLEANED up
by students.
Simple past
(Thì quá khứ đơn)
S + V2/Ved
Vd: I DID my homework yesterday.
S + was/were + V3/ed + (by + O)
‡ My homework WAS DONE (by me)
yesterday..
Past Continuous
(Thì quá khứ tiếp diễn)
S + was/were + V-ing
Vd: I WAS DRIVING a car at this time
yesterday.
S + was/were + being + V3/ed + (by + O)
‡ A car WAS BEING DRIVEN (by me)
at this time yesterday.
Past Perfect
(Thì quá khứ hoàn thành)
S + had + Ved/3
Vd: Dung HAD DONE the task before I
came.
S + had been + V3/ed + (by + O)
‡ The task HAD BEEN DONE by Dung
before I came.
Simple future
(Thì tương lai đơn)
S + will + V0
Vd: Tuan WILL WATER the flowers.
S + will + be + V3/ed (by + O)
‡ The flowers WILL BE WATERED by
Tuan
Near future
(Thì tương lai gần)
S + am/is/are + going to + V0
Vd: Our teacher IS GOING TO MOVE
the tables.
S + am/is/are + going to + be + V3/ed +
(by + O)
‡ The tables ARE GOING TO BE
MOVED by our teacher.
C. EXERCISES
I-PRONUNCIATION:
E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in
pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. adopt B. protect C. carbon D. produce
Question 2: A. product B. local C. promote D. stolen
Question 3: A. energy B. generate C. government D. emergency
Question 4: A. financial B. appliance C. environment D. electricity
Question 5: A. access B. expensive C. entertain D. effect
E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the
primary stress in each of the following questions.
Question 1: A. sustainable B. eco-friendly C. environment D. impossible
Question 2: A. greenhouse B. maintain C. lifestyle D. nature
Question 3: A. volleyball B. appliance C. recycle D. polluted
Question 4: A. reduce B. adopt C. issue D. protect
Question 5: A. awareness B. difference C. instrument D. character
Question 6: A. organic B. dangerous C. chemical D. natural
Question 7: A. material B. compulsory C. regularly D. refillable
Question 8: A. rubbish B. plastic C. method D. reserve
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf

More Related Content

What's hot

ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

What's hot (20)

ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM CẢ NĂM CÓ ĐÁ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 (HK1) CÓ FILE NGHE (BẢN HS-GV)
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS 2024 - ĐỦ 4 KỸ NĂNG CÓ FILE...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
 
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
TỔNG ÔN 32 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 9+ (ÔN THI HSG, VÀO 10, TỐT NGHIỆP TH...
 
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
BỘ GIẢI THÍCH TỪ VỰNG, CÓ PHIÊN ÂM CỦA DESTINATION B2 + TEST CÓ ĐÁP ÁN (BẢN Đ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN (CẢ NĂM) (211 ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 10 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
 
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
 
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KÌ THI THPT QUỐC GIA - LƯU HOẰNG TRÍ (NGỮ...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
ĐỀ KIỂM TRA THEO UNIT TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 11 - HK2 (BẢN HS-GV) (3 TESTS ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
 

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf

HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.docBài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
LyKhnh696268
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docxĐề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
tranngocuyennhi2589
 
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docxĐề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
tranngocuyennhi2589
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxnĐề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
HuNguyn802687
 
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
N thi hkii tiếng anh lớp 6
N thi hkii tiếng anh lớp 6N thi hkii tiếng anh lớp 6
N thi hkii tiếng anh lớp 6
Học Tập Long An
 
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docxDe_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
TrangL188166
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
đề Thi thử tiếng anh đại học
đề Thi thử tiếng anh đại họcđề Thi thử tiếng anh đại học
đề Thi thử tiếng anh đại học
adminseo
 

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf (20)

HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT (TRANG AN...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM + BỔ TRỢ CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCC...
 
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.docBài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
 
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docxĐề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
 
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docxĐề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
Đề kiểm tra anh 10 Global có file nghe MID-TERM TEST 1 (Semester 1).docx
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 11 (CẢ NĂM) - FRIENDS GLOBAL - NĂM HỌC...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIE...
 
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxnĐề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
Đề thi anh 7 IOE abckdlsondndidnendkdmdnidndnsidndjsosksmsndnx jxkdxn
 
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
BÀI TẬP LUYỆN TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU THEO UNIT - TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐI...
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - HK2 (...
 
N thi hkii tiếng anh lớp 6
N thi hkii tiếng anh lớp 6N thi hkii tiếng anh lớp 6
N thi hkii tiếng anh lớp 6
 
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docxDe_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
De_thi_thu_vao_lop_10_mon_Tieng_Anh_De_so_15.docx
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST + TERM 1 + TERM 2...
 
đề Thi thử tiếng anh đại học
đề Thi thử tiếng anh đại họcđề Thi thử tiếng anh đại học
đề Thi thử tiếng anh đại học
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
 
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
 
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 

Recently uploaded

Pride Month Slides 2024 David Douglas School District
Pride Month Slides 2024 David Douglas School DistrictPride Month Slides 2024 David Douglas School District
Pride Month Slides 2024 David Douglas School District
David Douglas School District
 
Film vocab for eal 3 students: Australia the movie
Film vocab for eal 3 students: Australia the movieFilm vocab for eal 3 students: Australia the movie
Film vocab for eal 3 students: Australia the movie
Nicholas Montgomery
 
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdfLiberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
WaniBasim
 
World environment day ppt For 5 June 2024
World environment day ppt For 5 June 2024World environment day ppt For 5 June 2024
World environment day ppt For 5 June 2024
ak6969907
 
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf IslamabadPIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
AyyanKhan40
 
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHatAzure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
Scholarhat
 
writing about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the moviewriting about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the movie
Nicholas Montgomery
 
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
GeorgeMilliken2
 
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective UpskillingYour Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Excellence Foundation for South Sudan
 
Executive Directors Chat Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
Executive Directors Chat  Leveraging AI for Diversity, Equity, and InclusionExecutive Directors Chat  Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
Executive Directors Chat Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
TechSoup
 
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdfবাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
eBook.com.bd (প্রয়োজনীয় বাংলা বই)
 
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docxAdvanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
adhitya5119
 
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptxChapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
Mohd Adib Abd Muin, Senior Lecturer at Universiti Utara Malaysia
 
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
RitikBhardwaj56
 
PCOS corelations and management through Ayurveda.
PCOS corelations and management through Ayurveda.PCOS corelations and management through Ayurveda.
PCOS corelations and management through Ayurveda.
Dr. Shivangi Singh Parihar
 
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
BBR  2024 Summer Sessions Interview TrainingBBR  2024 Summer Sessions Interview Training
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
Katrina Pritchard
 
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold MethodHow to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
Celine George
 
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collectionThe Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
Israel Genealogy Research Association
 
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
PECB
 
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments UnitDigital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
chanes7
 

Recently uploaded (20)

Pride Month Slides 2024 David Douglas School District
Pride Month Slides 2024 David Douglas School DistrictPride Month Slides 2024 David Douglas School District
Pride Month Slides 2024 David Douglas School District
 
Film vocab for eal 3 students: Australia the movie
Film vocab for eal 3 students: Australia the movieFilm vocab for eal 3 students: Australia the movie
Film vocab for eal 3 students: Australia the movie
 
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdfLiberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
Liberal Approach to the Study of Indian Politics.pdf
 
World environment day ppt For 5 June 2024
World environment day ppt For 5 June 2024World environment day ppt For 5 June 2024
World environment day ppt For 5 June 2024
 
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf IslamabadPIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
 
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHatAzure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
Azure Interview Questions and Answers PDF By ScholarHat
 
writing about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the moviewriting about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the movie
 
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
 
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective UpskillingYour Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
 
Executive Directors Chat Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
Executive Directors Chat  Leveraging AI for Diversity, Equity, and InclusionExecutive Directors Chat  Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
Executive Directors Chat Leveraging AI for Diversity, Equity, and Inclusion
 
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdfবাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
 
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docxAdvanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
Advanced Java[Extra Concepts, Not Difficult].docx
 
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptxChapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
Chapter 4 - Islamic Financial Institutions in Malaysia.pptx
 
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
The simplified electron and muon model, Oscillating Spacetime: The Foundation...
 
PCOS corelations and management through Ayurveda.
PCOS corelations and management through Ayurveda.PCOS corelations and management through Ayurveda.
PCOS corelations and management through Ayurveda.
 
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
BBR  2024 Summer Sessions Interview TrainingBBR  2024 Summer Sessions Interview Training
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
 
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold MethodHow to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
How to Build a Module in Odoo 17 Using the Scaffold Method
 
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collectionThe Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
 
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
ISO/IEC 27001, ISO/IEC 42001, and GDPR: Best Practices for Implementation and...
 
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments UnitDigital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
Digital Artifact 1 - 10VCD Environments Unit
 

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (BẢN HS-GV) (272 TRANG).pdf

  • 1. BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC KÌ (B ẢN H S-GV) (272 TRANG) WORD VERSION | 2024 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM B À I T Ậ P T I Ế N G A N H G L O B A L S U C C E S S Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594 vectorstock.com/7952556 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group
  • 2. UNIT 1: FAMILY LIFE A. VOCABULARY: 1. Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/: thành tựu 2. Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: biết ơn, trân trọng 3. Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích 4. Bond (n) /bɒnd/: sự gắn bó 5. Breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình 6. Celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/: tổ chức tiệc 7. Character (n) /ˈkærəktə(r)/: tính cách 8. Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/: làm cho vui lên, cổ vũ 9. Choice (n) /tʃɔɪs/: lựa chọn 10. Cook (v) /kʊk/: nấu ăn 11. Damage (v) /ˈdæmɪdʒ/: phá hỏng 12. Difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/: vấn đề khó khăn 13. Discuss (v) /dɪˈskʌs/: thảo luận 14. Divide (v) /dɪˈvaɪd/: chia 15. Fair (adj) /feə(r)/: công bằng 16. Gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn 17. Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/: thực phẩm và tạp hóa 18. Grow up (v) /ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành 19. Heavy lifting (n) /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/: mang vác nặng 20. Homemaker (n) /ˈhəʊmmeɪkə(r)/: người nội trợ 21. Honest (adj) /ˈɒnɪst/: thật thà 22. Household chore (n) /ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/: công việc nhà 23. Housework (n) /ˈhaʊswɜːk/: công việc nhà 24. Instead of (adv) /ɪnˈsted əv/: thay cho 25. Laundry (n) /ˈlɔːndri/: quần áo, đồ giặt là 26. Life skill (n) /ˈlaɪf skɪl/: kĩ năng sống 27. List (n) /lɪst/: danh sách 28. Manage (v) /ˈmænɪdʒ/: xoay sở 29. Manner (n) /ˈmænə(r)/: tác phong, cách ứng xử 30. Prepare (v) /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị 31. Put out (v) /pʊt aʊt/: vứt 32. Raise (v) /reɪz/: nuôi nấng 33. Respect (n) /rɪˈspekt/: sự tôn trọng 34. Responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: trách nhiệm 35. Result (n) /rɪˈzʌlt/: kết quả 36. Routine (n) /ruːˈtiːn/: công việc hằng ngày 37. Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/: rác rưởi 38. Spotlessly (adv) /ˈspɒtləsli/: không tì vết 39. Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/: củng cố, làm mạnh 40. Success (n) /səkˈses/: sự thành công 41. Support (n,v) /səˈpɔːt/: sự ủng hộ, hỗ trợ 42. Task (n) /tɑːsk/: nhiệm vụ 43. Truthful (adj) /ˈtruːθfl/: trung thực 44. Value (n) /ˈvæljuː/: giá trị 45. Washing-up (n) /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/: việc rửa chén bát B. GRAMMAR: I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN): 1. Công thức: Thể khẳng định S + V1 / Vs/es Thể phủ định S + do not (=don’t) /does not (=doesn’t) + V0 Thể nghi vấn (Wh-) + do(not) / does(not) + S + V0? Cách thêm “s/es” cho động từ: - Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”: Vd: wash ‡ washes, go ‡ goes, watch ‡ watches, miss ‡ misses, mix ‡ mixes, buzz ‡ buzzes, … - Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm “es”: Vd: study ‡ studies, fly ‡ flies, cry ‡ cries,… Lưu ý: play – plays, pay ‡ pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”) - Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”.
  • 3. 2. Cách sử dụng: Dùng để nói về hành động lặp lại theo thói quen. * Một số dấu hiệu nhận biết: Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every day, once a day / week / month…, twice a day / week / month…, 3 times a day / week / month… Ví dụ: a. My brother GOES (go) to school every day. b. He IS (be) often tired. c. We usually GO (go) to the cinema twice a week. d. My mom COOKS (cook) once a day. e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening. II. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN): 1. Công thức: Thể khẳng định S + am/is/are + V-ing Thể phủ định S + am/is/are + not + V-ing Thể nghi vấn (Wh-) + am/is/are + (not) + S + V-ing ? Cách thêm đuôi “-ing” cho động từ: - Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”: Vd: have ‡ having, write ‡ writing … - Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”: Vd: see ‡ seeing, agree ‡ agreeing,… - Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”: Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing - Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying… 2. Cách sử dụng: Để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc nói. * Một số dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, Look!, Listen!, Be careful!, Be quiet!, today, this term, this month,… Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate, need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, … Ví dụ: a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment. b. Where ARE you GOING (go) now? c. Listen! Someone IS SINGING (sing). d. I AM FACING (face) difficulties in learning English this term. e. She IS LEARNING (learn) English at present.
  • 4. C. EXCERCISES: I-PRONUNCIATION: E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1: A. grocery B. homemaker C. together D. promotion Question 2: A. gratitude B. character C. activate D. agreement Question 3: A. prepare B. strengthen C. respect D. special Question 4: A. husband B. rubbish C. contribute D. vulnerable Question 5: A. benefit B. routine C. children D. finance Question 6: A. playtime B. value C. grateful D. table Question 7: A. generation B. grateful C. educate D. grandparents E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. Question 1: A. grocery B. character C. develop D. homemaker Question 2: A. spotlessly B. experience C. society D. responsible Question 3: A. routine B. laundry C. household D. picnic Question 4: A. similar B. important C. atmosphere D. breadwinner II-VOCABULARY AND GRAMMAR E3: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: Family___________ are important because they teach children what is right or wrong in life. A. bonds B. values C. holidays D. connections Question 2: ____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine. A. Putting out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out Question 3: ____ is a person who works at home and takes care of the house and family. A. Breadwinner B. Homemaker C. Servant D. Houseman Question 4: My mother the responsibility for running the household. A. holds B. takes C. runs D. bears Question 5: Doing chores as a family will help strengthen ____________. A. family bonds B. generation gap C. family trees D. family values Question 6: Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ dinner. A. preparing B. making C. arranging D. keeping Question 7: He's a man of strong __________. He always fights for what is right and you can rely on him. A. health B. character C. hands D. influence Question 8: When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole ____. A. housemaid B. housekeeper C. father D. breadwinner Question 9: Doing housework brings great _________to children as it helps them develop necessary life skills. A. benefits B. hard work C. results D. practices Question 10: She does two jobs at the same time as she is the main___________ of the family. A. breadwinner B. homemaker C. housewife D. bread maker Question 11: Kindness and responsibility are two___________ that many parents want to teach to their children.
  • 5. A. family values B. customs C. cultures D. ideas Question 12: Sarah is a(n) ____________girl. She never cheats in exams. A. generous B. sociable C. frank D. honest Question 13: Instead of giving me answers to questions, my parents always ______________me to think for myself. A. support B. encourage C. respect D. strengthen Question 14: Ms. Mai asked me how she could ____ household chores equally in her family. A. make B. divide C. give D. contribute Question 15: She's such a good wife. She's __________her husband through difficult times. A. taught B. leff C. supported D. provided Question 16: Jim's main____________ in his home is to keep the house clean. A. right B. honour C. part D. responsibility Question 17: When all members of the family share housework, the family _______________ will become stronger. A. joys B. happiness C. life D. bonds Question 18: Preparing and cooking meals are some of the essential __________for teens. A. soft skills B. life skills C. table manners D. netiquette Question 19: When I lived in this city, I used to shop for ____________at this supermarket. A. heavy lifting B. groceries C. housework D. laundry Question 20: The kids deeply___________ their grandfather for his great knowledge about the world. A. create B. develop C. respect D. discuss Question 21: She decided to find a job to __________ money instead of just living at home and being a housekeeper. A. lend B. earn C. borrow D. raise Question 22: I'm lucky to have such a(n)__________ brother who always gives me help when I need it. A. support B. supporting C. supported D. supportive Question 23: In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting. A. strong B. hard C. heavy D. huge Question 24: Do you have to the rubbish out?. A. put B. make C. empty D. do Question 25: My mother told me to do the ____ yesterday but I forgot about it since I had much homework to finish. A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises Question 26: His parents give him full___________ for his choice of school. A. support B. change C. value D. bond Question 27: My mother and I often go to the supermarket to shop for ____ at weekends. A. cook B. groceries C. heavy lifting D. the chores Question 28: It's not easy for some tenth-graders to get into high school ______________. A. works B. routines C. times D. responsibilities Question 29: After eating dinner, I have to do the ____ and then do my homework every day.
  • 6. A. washing-up B. wash-up C. washing-ups D. washings-up Question 30: My mother is a ___________. She doesn't go to work, but stays at home to look after the family. A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider Question 31: My eldest son is strong enough to do the___________ for the family. A. heavy lifting B. household chores C. cooking D. laundry Question 32: Mr Lewis is the___________ of the family, but he still helps his wife with the housework whenever he has time. A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider Question 33: My mother is ____ for taking care of the home and the family. A. responsible B. takes the responsibility C. take the duty D. Both B & C are correct. Question 35: Do you have to do __________ ? A. the mess B. your bed C. the washing-up D. the cook Question 36: My responsibility is to wash the dishes and ______ the rubbish. A. take up B. get out C. get up D. put out E4: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: He __________ to the cinema yesterday evening. A. has gone B. goes C. went D. had gone Question 2: Jim _________________ a book at the moment. A. is reading B. had read C. reads D. has read Question 3: I’m busy at the moment, _______on the computer A. I work B. I’m worked C. I’m working D. I worked Question 4: Don’t bother me while I _______________ A. am working B. was working C. will work D. will have completed Question 5: My brother_______________out at weekend. A. doesn’t usually go B. does usually not go C. doesn’t usually goes D. usually doesn’t goes. Question 6: Every day, my sister _______________the floor. A. usually clean B. cleans usually C. usually cleaned D. usually cleans Question 7: Listen! Someone ______________. A. is singing B. are singing C. sings D. sing Question 8: First thing in the morning, I ____ a cup of milk tea. A. has B. am having C. have D. will have Question 9: Anita _______________ very hard at the moment. A. is studying B. studies C. studied D. has studied Question 10: I usually __________ to school by bus. A. went B. am going C. go D. have gone Question 11: Our friends ____ for the fashion show now. A. is preparing B. are preparing C. prepares D. prepare Question 12: All staff in this restaurant ____ an urgent meeting right now. A. are attending B. is attending C. attends D. attend
  • 7. Question 13: Yesterday morning I ____ up early. A. got B. get C. was getting D. had got Question 14: Please don’t make so much noise. I ______________. A. studying B. study C. am studying D. studied Question 15: I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen yesterday. A. rode - went B. ride - am going C. ride - go D. is riding - am going Question 16: Water ______________ at 100 degrees Celsius. A. boils B. boiled C. is boiling D. will boil Question 17: Who ____ the guitar in that room, Hoa? A. playing B. is playing C. play D. plays Question 18: My mother often _____ to the market in the morning, but today she _______ at noon. A. goes/goes B. go/goes C. goes/is going D. is going/goes Question 19: Bich sometimes ____ chicken noodle soup for breakfast. A. are having B. is having C. have D. has Question 20:____ she ____ in Hue at the moment? A. Does/live B. Is/living C. Did/live D. Was/living Question 21: Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today. A. wears - is wearing B. is wearing - wears C. wear - is wearing D. wears - wears Question 22: He usually ____ her at weekend but now he ____ in bed because of his severe illness. A. visits/stays B. visits/staying C. visited/stays D. visits/is staying Question 23: Hoang and Phong ____ football as they’re having class now. A. don’t play B. are playing C. doesn’t play D. aren’t playing Question 24: Don’t make noise, children! Parents____. A. sleep B. are sleeping C were sleeping D. slept Question 25: Look! Minh ____ on stage. She looks so beautiful. A. sings B. are singing C. is singing D. sang Question 26: I am busy at the moment, I _______ my home assignment. A. do B. am doing C. have been doing D. will do Question 27: After the physics lesson, the children know that water ____ at 100 degrees C. A. will boil B. is boiling C. boils D. boil Question 28: Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important. A. checks B. will check C. is checking D. check Question 29: At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games. A. is making - is playing B. is doing - is playing C. does - plays D. makes - is playing Question 30: Hurry up, Linh. Other friends ____ for us. A. are waiting B. waits C. wait D. is waiting Question 31: It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time. A. have - eat B. have - are eating C. are having - eat D. are having - are eating Question 32: Ms. Kim ____ very well when she’s under pressure. A. not work B. don’t work C. isn’t working D. doesn’t work
  • 8. Question 33: Hoa usually ____ charge of doing the washing-up in her family. A. takes B. is taking C. take D. will take Question 34: My mom ____ to the supermarket every Sunday for shopping. A. goes B. go C. is going D. are going Question 35: I’m sorry, Lan is busy now. She ____ her document on the second floor. A. are checking B. check C. checks D. is checking E5: Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals Question 1: It is parents' duty and ______________ to join hands to tae care of their children and give them a happy home. (RESPONSIBLE) Question 2: I would like to express my ______________ to everyone for their hard work. ( GRATEFUL) Question 3: The measures should help create jobs and ______________ the economy. ( STRONG) Question 4: He needs all the support and ______________ he can get. (ENCOURAGE) Question 5: She cleans up ______________ after she has finished cooking. (SPOTLESS) III-LISTENING E6: Listen to a family expert talking about how the roles of men and women in families have changed and do the tasks belowd Task 1: Decide whether the following statements are true (T) or false (F). T F 1. Men’s and women’s roles in the family have become similar. 2. Both men and women now work to contribute to the family finances. 3. According to 'equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation. 4. According to 'equally shared parenting', the husband’s career is less important than the wife’s. 5. Families following 'equally shared parenting' are happier. Task 2: Answer the questions. 1. How has the role of men in the family changed? ‡ __________________________________________________________________________________ . 2. How have men’s and women’s roles become alike? ‡ __________________________________________________________________________________ . 3. What is the result of ‘equally shared parenting’? ‡ __________________________________________________________________________________ . IV-SPEAKING E7: Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them. Question 1: Lan: Nam, do you think family routines are necessary? Nam: Yes. ______________each family should have some routines to help build strong family bonds. A. I'm not sure that B. I strongly believe that C. I agree that D. I hope that Question 2: Lan: What do you think about the British family value of being truthful and honest? Nam: _____________, it's one of the first things parents should teach their children. A. In their opinion B. In a nutshell C. In my own way D. In my opinion
  • 9. Question 3: Lan: Nam, do you think parents should help their children do their homework? Nam: Well,___________ parents should let their children do their homework by themselves so they can become independent. A. I don't think B. I wish that C. I believe that D. I hope that Question 4: Lan: Do you think teens should learn how to cook? Nam: Well,____________ they can learn it when they start their own families. As teens, they should spend all their time on study. A. I suppose that B. I hope that C. I doubt that D. I agree that E8: Talk about why children should or should not do housework. V-READING E9: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. A recent study shows that an unequal share of household chores is still the norm in many households, (1) ______ the fact that many more women now have jobs. In a survey of 1,256 people (2) ____ between 18 and 65, men said they contributed an average of 37 per cent of the total housework, while the women (3) ____ their share to be nearly double that, at 70 per cent. This ratio was not affected by (4) ____ the woman was working or not. When they were asked what they thought was a fair division of labour, women with jobs felt that housework should (5) ____ shared equally between male and female partners. Women who did not work outside the home were satisfied to perform 80 per cent - the majority of housework - if their husbands did the (6) ____. Research has shown that if levels increase beyond these percentages, women become unhappy and anxious, and feel they are (7) ____. After marriage, a woman is reported to increase her household workload (8) ____ 14 hours per week, but for men (9) ____ amount is just 90 minutes. So the division of labour becomes unbalanced, (10) ____ the man’s share increases much less than the woman’s. It is the inequality and (11) ____ of respect, not the actual number of hours. which leads to (12) ____ and depression. The research even (13) ____ housework as thankless and unfulfilling. Question 1: A. in spite B. despite C. although D. even Question 2: A. aged B. aging C. age D. ages Question 3: A. guessed B. judged C. estimated D. valued Question 4: A. what B. whether C. which D. that Question 5: A. being B. been C. to be D. be
  • 10. Question 6: A. remaining B. remain C. remainder D. remained Question 7: A. essential B. slight C. worthy D. unimportant Question 8: A. by B. to C. at D. in Question 9: A. a B. an C. the D. some Question 10: A. as B. so C. but D. then Question 11: A. waste B. loss C. disadvantage D. death Question 12: A. anxiety B. anxious C. anxiously D. anxiousness Question 13: A. draws B. expresses C. reports D. describes E10: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But nuclear families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a mother or a father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent remarries. As divorce rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased. In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same roof. These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents, parents and children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even when relatives do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes grandparents, uncles, aunts and cousins. Question 1: The nuclear family ranks as the most common family type . A. an many industrialized countries B. in countries with nuclear weapons C. that consists of more than two generations D. that leads to the divorce of parents Question 2: In the single-parent family, . A. there are often no children B. only one parent lives with his or her child or children C. the number of blended children has increased D. children live with their grandparents Question 3: Grandparents, parents and children are mentioned as . A. the three typical generations of an extended family B. three branches of a family tree C. the closest and happiest relatives in family units D. a complex combination Question 4: The second paragraph is about . A. American culture B. relatives and family members C. the relationship between family members D. the extended family Question 5: The word “blended” in paragraph 1 is closest in meaning to . A. complex B. married C. mixed D. formed E11: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
  • 11. Building positive family relationships The ordinary, everyday things that families do together can help build strong relationships with teenagers. Regular family meals are a great chance for everyone to chat about their day, or about interesting things that are going on or coming up. If parents encourage everyone to have a say, no one will feel they’re being put on the spot to talk. Also, many families find that meals are more enjoyable when the TV isn’t turned on! We should all take turns choosing outdoor activities for our families. A relaxing holiday or weekend away together as a family can also build togetherness. One-on-one time with the child gives the parents the chance to stay connected and enjoy each other’s company. It can also be a chance to share thoughts and feelings. Parents should celebrate the child’s accomplishments, share his disappointments, and show interest in his hobbies. Sometimes it’s just a matter of showing up to watch the child play sport or music, or giving him a lift to extracurricular activities. Family traditions, routines and rituals can help parents and their children set aside regular dates and special times. For example, we might have a movie night together, a favourite meal or cooking session on a particular night, a family games afternoon or an evening walk together. Agreed household responsibilities give kids of all ages the sense that they’re making an important contribution to family life. These could be things like chores, shopping or helping older or younger members of the family. Question 1: Regular family meals are a great chance for everyone . A. to have an opportunity share their daily activities B. to talk about TV programmes during the meal C. to have the spot to talk about D. to talk about interesting things that are coming soon Question 2: The following things are true about outdoor activities for our families EXCEPT A. all family members try to find out suitable activities B. they should be held on holidays or at weekends C. they offer a chance to share secret thoughts and feelings D. they offer the pleasant feeling of being united Question 3: Parents can show their attention to their child by all these things EXCEPT . A. watching the child play sport or music B. giving him a lift to extracurricular activities C. having a movie night together D. setting aside regular dates to do housework Question 4: Children who share household chores with their parents will . A. enjoy each other’s company B. make the family life better C. be given a chance to do extracurricular activities D. have a family games afternoon or an evening walk together Question 5: The main idea of the passage is . A. to give advice on staying connected and enjoying each other’s company
  • 12. B. how to share household chores between family members C. to offer pieces of advice to improve family relationships D. the important role of family traditions, routines and rituals V-WRITING E12: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences. Question 1: Mr Thanh / hate / do / housework / but / he still / clean / the house / once / week. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 2: I / have / a holiday / my family / in Mai Chau / now. / We / spend / our summer holidays here / every year. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 3: It / be / important / children / learn / some life skills / home. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 4: Parents / have / teach / their children / be honest and show respect to older people / an early age. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 5: Jane / think of / apply / another job. / She / think / her present job / be / boring. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 6: Doing housework / help / children / learn / take care / themselves. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 7: Family routines / connected / children's health / academic achievement. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 8: Children / should / learn / choose / right / kind of clothes / right occasion. ‡ _______________________________________________________________________________ . E13: Write a paragraph (120 — 150 words) about one of your family routines. Use the following questions as cues for your writing. 1. What is the routine? 2. How often / When do you do it? 3. What are the activities? What does each family member do? 4. How do you feel about the routine? ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________
  • 14. UNIT 1: FAMILY LIFE A. VOCABULARY: 1. Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/: thành tựu 2. Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: biết ơn, trân trọng 3. Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích 4. Bond (n) /bɒnd/: sự gắn bó 5. Breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình 6. Celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/: tổ chức tiệc 7. Character (n) /ˈkærəktə(r)/: tính cách 8. Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/: làm cho vui lên, cổ vũ 9. Choice (n) /tʃɔɪs/: lựa chọn 10. Cook (v) /kʊk/: nấu ăn 11. Damage (v) /ˈdæmɪdʒ/: phá hỏng 12. Difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/: vấn đề khó khăn 13. Discuss (v) /dɪˈskʌs/: thảo luận 14. Divide (v) /dɪˈvaɪd/: chia 15. Fair (adj) /feə(r)/: công bằng 16. Gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn 17. Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/: thực phẩm và tạp hóa 18. Grow up (v) /ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành 19. Heavy lifting (n) /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/: mang vác nặng 20. Homemaker (n) /ˈhəʊmmeɪkə(r)/: người nội trợ 21. Honest (adj) /ˈɒnɪst/: thật thà 22. Household chore (n) /ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/: công việc nhà 23. Housework (n) /ˈhaʊswɜːk/: công việc nhà 24. Instead of (adv) /ɪnˈsted əv/: thay cho 25. Laundry (n) /ˈlɔːndri/: quần áo, đồ giặt là 26. Life skill (n) /ˈlaɪf skɪl/: kĩ năng sống 27. List (n) /lɪst/: danh sách 28. Manage (v) /ˈmænɪdʒ/: xoay sở 29. Manner (n) /ˈmænə(r)/: tác phong, cách ứng xử 30. Prepare (v) /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị 31. Put out (v) /pʊt aʊt/: vứt 32. Raise (v) /reɪz/: nuôi nấng 33. Respect (n) /rɪˈspekt/: sự tôn trọng 34. Responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: trách nhiệm 35. Result (n) /rɪˈzʌlt/: kết quả 36. Routine (n) /ruːˈtiːn/: công việc hằng ngày 37. Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/: rác rưởi 38. Spotlessly (adv) /ˈspɒtləsli/: không tì vết 39. Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/: củng cố, làm mạnh 40. Success (n) /səkˈses/: sự thành công 41. Support (n,v) /səˈpɔːt/: sự ủng hộ, hỗ trợ 42. Task (n) /tɑːsk/: nhiệm vụ 43. Truthful (adj) /ˈtruːθfl/: trung thực 44. Value (n) /ˈvæljuː/: giá trị 45. Washing-up (n) /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/: việc rửa chén bát B. GRAMMAR: I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN): 1. Công thức: Thể khẳng định S + V1 / Vs/es Thể phủ định S + do not (=don’t) /does not (=doesn’t) + V0 Thể nghi vấn (Wh-) + do(not) / does(not) + S + V0? Cách thêm “s/es” cho động từ: - Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”: Vd: wash ‡ washes, go ‡ goes, watch ‡ watches, miss ‡ misses, mix ‡ mixes, buzz ‡ buzzes, … - Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm “es”: Vd: study ‡ studies, fly ‡ flies, cry ‡ cries,… Lưu ý: play – plays, pay ‡ pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”)
  • 15. - Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”. 2. Cách sử dụng: Dùng để nói về hành động lặp lại theo thói quen. * Một số dấu hiệu nhận biết: Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every day, once a day / week / month…, twice a day / week / month…, 3 times a day / week / month… Ví dụ: a. My brother GOES (go) to school every day. b. He IS (be) often tired. c. We usually GO (go) to the cinema twice a week. d. My mom COOKS (cook) once a day. e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening. II. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN): 1. Công thức: Thể khẳng định S + am/is/are + V-ing Thể phủ định S + am/is/are + not + V-ing Thể nghi vấn (Wh-) + am/is/are + (not) + S + V-ing ? Cách thêm đuôi “-ing” cho động từ: - Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”: Vd: have ‡ having, write ‡ writing … - Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”: Vd: see ‡ seeing, agree ‡ agreeing,… - Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”: Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing - Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying… 2. Cách sử dụng: Để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc nói. * Một số dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, Look!, Listen!, Be careful!, Be quiet!, today, this term, this month,… Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate, need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, … Ví dụ: a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment. b. Where ARE you GOING (go) now? c. Listen! Someone IS SINGING (sing). d. I AM FACING (face) difficulties in learning English this term. e. She IS LEARNING (learn) English at present.
  • 16. C. EXCERCISES: I-PRONUNCIATION: E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1: A. grocery B. homemaker C. together D. promotion Question 2: A. gratitude B. character C. activate D. agreement Question 3: A. prepare B. strengthen C. respect D. special Question 4: A. husband B. rubbish C. contribute D. vulnerable Question 5: A. benefit B. routine C. children D. finance Question 6: A. playtime B. value C. grateful D. table Question 7: A. generation B. grateful C. educate D. grandparents E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. Question 1: A. grocery B. character C. develop D. homemaker Question 2: A. spotlessly B. experience C. society D. responsible Question 3: A. routine B. laundry C. household D. picnic Question 4: A. similar B. important C. atmosphere D. breadwinner II-VOCABULARY AND GRAMMAR E3: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: Family___________ are important because they teach children what is right or wrong in life. A. bonds B. values C. holidays D. connections Question 2: ____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine. A. Putting out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out Question 3: ____ is a person who works at home and takes care of the house and family. A. Breadwinner B. Homemaker C. Servant D. Houseman Question 4: My mother the responsibility for running the household. A. holds B. takes C. runs D. bears Question 5: Doing chores as a family will help strengthen ____________. A. family bonds B. generation gap C. family trees D. family values Question 6: Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ dinner. A. preparing B. making C. arranging D. keeping Question 7: He's a man of strong __________. He always fights for what is right and you can rely on him. A. health B. character C. hands D. influence Question 8: When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole ____. A. housemaid B. housekeeper C. father D. breadwinner Question 9: Doing housework brings great _________to children as it helps them develop necessary life skills. A. benefits B. hard work C. results D. practices Question 10: She does two jobs at the same time as she is the main___________ of the family. A. breadwinner B. homemaker C. housewife D. bread maker Question 11: Kindness and responsibility are two___________ that many parents want to teach to their children.
  • 17. A. family values B. customs C. cultures D. ideas Question 12: Sarah is a(n) ____________girl. She never cheats in exams. A. generous B. sociable C. frank D. honest Question 13: Instead of giving me answers to questions, my parents always ______________me to think for myself. A. support B. encourage C. respect D. strengthen Question 14: Ms. Mai asked me how she could ____ household chores equally in her family. A. make B. divide C. give D. contribute Question 15: She's such a good wife. She's __________her husband through difficult times. A. taught B. leff C. supported D. provided Question 16: Jim's main____________ in his home is to keep the house clean. A. right B. honour C. part D. responsibility Question 17: When all members of the family share housework, the family _______________ will become stronger. A. joys B. happiness C. life D. bonds Question 18: Preparing and cooking meals are some of the essential __________for teens. A. soft skills B. life skills C. table manners D. netiquette Question 19: When I lived in this city, I used to shop for ____________at this supermarket. A. heavy lifting B. groceries C. housework D. laundry Question 20: The kids deeply___________ their grandfather for his great knowledge about the world. A. create B. develop C. respect D. discuss Question 21: She decided to find a job to __________ money instead of just living at home and being a housekeeper. A. lend B. earn C. borrow D. raise Question 22: I'm lucky to have such a(n)__________ brother who always gives me help when I need it. A. support B. supporting C. supported D. supportive Question 23: In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting. A. strong B. hard C. heavy D. huge Question 24: Do you have to the rubbish out?. A. put B. make C. empty D. do Question 25: My mother told me to do the ____ yesterday but I forgot about it since I had much homework to finish. A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises Question 26: His parents give him full___________ for his choice of school. A. support B. change C. value D. bond Question 27: My mother and I often go to the supermarket to shop for ____ at weekends. A. cook B. groceries C. heavy lifting D. the chores Question 28: It's not easy for some tenth-graders to get into high school ______________. A. works B. routines C. times D. responsibilities Question 29: After eating dinner, I have to do the ____ and then do my homework every day.
  • 18. A. washing-up B. wash-up C. washing-ups D. washings-up Question 30: My mother is a ___________. She doesn't go to work, but stays at home to look after the family. A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider Question 31: My eldest son is strong enough to do the___________ for the family. A. heavy lifting B. household chores C. cooking D. laundry Question 32: Mr Lewis is the___________ of the family, but he still helps his wife with the housework whenever he has time. A. breadwinner B. homemaker C. housemaid D. solider Question 33: My mother is ____ for taking care of the home and the family. A. responsible B. takes the responsibility C. take the duty D. Both B & C are correct. Question 35: Do you have to do __________ ? A. the mess B. your bed C. the washing-up D. the cook Question 36: My responsibility is to wash the dishes and ______ the rubbish. A. take up B. get out C. get up D. put out E4: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: He __________ to the cinema yesterday evening. A. has gone B. goes C. went D. had gone Question 2: Jim _________________ a book at the moment. A. is reading B. had read C. reads D. has read Question 3: I’m busy at the moment, _______on the computer A. I work B. I’m worked C. I’m working D. I worked Question 4: Don’t bother me while I _______________ A. am working B. was working C. will work D. will have completed Question 5: My brother_______________out at weekend. A. doesn’t usually go B. does usually not go C. doesn’t usually goes D. usually doesn’t goes. Question 6: Every day, my sister _______________the floor. A. usually clean B. cleans usually C. usually cleaned D. usually cleans Question 7: Listen! Someone ______________. A. is singing B. are singing C. sings D. sing Question 8: First thing in the morning, I ____ a cup of milk tea. A. has B. am having C. have D. will have Question 9: Anita _______________ very hard at the moment. A. is studying B. studies C. studied D. has studied Question 10: I usually __________ to school by bus. A. went B. am going C. go D. have gone Question 11: Our friends ____ for the fashion show now. A. is preparing B. are preparing C. prepares D. prepare Question 12: All staff in this restaurant ____ an urgent meeting right now. A. are attending B. is attending C. attends D. attend
  • 19. Question 13: Yesterday morning I ____ up early. A. got B. get C. was getting D. had got Question 14: Please don’t make so much noise. I ______________. A. studying B. study C. am studying D. studied Question 15: I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen yesterday. A. rode - went B. ride - am going C. ride - go D. is riding - am going Question 16: Water ______________ at 100 degrees Celsius. A. boils B. boiled C. is boiling D. will boil Question 17: Who ____ the guitar in that room, Hoa? A. playing B. is playing C. play D. plays Question 18: My mother often _____ to the market in the morning, but today she _______ at noon. A. goes/goes B. go/goes C. goes/is going D. is going/goes Question 19: Bich sometimes ____ chicken noodle soup for breakfast. A. are having B. is having C. have D. has Question 20:____ she ____ in Hue at the moment? A. Does/live B. Is/living C. Did/live D. Was/living Question 21: Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today. A. wears - is wearing B. is wearing - wears C. wear - is wearing D. wears - wears Question 22: He usually ____ her at weekend but now he ____ in bed because of his severe illness. A. visits/stays B. visits/staying C. visited/stays D. visits/is staying Question 23: Hoang and Phong ____ football as they’re having class now. A. don’t play B. are playing C. doesn’t play D. aren’t playing Question 24: Don’t make noise, children! Parents____. A. sleep B. are sleeping C were sleeping D. slept Question 25: Look! Minh ____ on stage. She looks so beautiful. A. sings B. are singing C. is singing D. sang Question 26: I am busy at the moment, I _______ my home assignment. A. do B. am doing C. have been doing D. will do Question 27: After the physics lesson, the children know that water ____ at 100 degrees C. A. will boil B. is boiling C. boils D. boil Question 28: Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important. A. checks B. will check C. is checking D. check Question 29: At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games. A. is making - is playing B. is doing - is playing C. does - plays D. makes - is playing Question 30: Hurry up, Linh. Other friends ____ for us. A. are waiting B. waits C. wait D. is waiting Question 31: It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time. A. have - eat B. have - are eating C. are having - eat D. are having - are eating Question 32: Ms. Kim ____ very well when she’s under pressure.
  • 20. A. not work B. don’t work C. isn’t working D. doesn’t work Question 33: Hoa usually ____ charge of doing the washing-up in her family. A. takes B. is taking C. take D. will take Question 34: My mom ____ to the supermarket every Sunday for shopping. A. goes B. go C. is going D. are going Question 35: I’m sorry, Lan is busy now. She ____ her document on the second floor. A. are checking B. check C. checks D. is checking E5: Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals Question 1: It is parents' duty and _____ responsibility _________ to join hands to tae care of their children and give them a happy home. (RESPONSIBLE) Question 2: I would like to express my gratitude to everyone for their hard work. ( GRATEFUL) Question 3: The measures should help create jobs and strengthen the economy. ( STRONG) Question 4: He needs all the support and encouragement he can get. (ENCOURAGE) Question 5: She cleans up spotlessly after she has finished cooking. (SPOTLESS) III-LISTENING E6: Listen to a family expert talking about how the roles of men and women in families have changed and do the tasks belowd Task 1: Decide whether the following statements are true (T) or false (F). T F 1. Men’s and women’s roles in the family have become similar. x 2. Both men and women now work to contribute to the family finances. x 3. According to 'equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation.x 4. According to 'equally shared parenting', the husband’s career is less important than the wife’s. x 5. Families following 'equally shared parenting' are happier. x Task 2: Answer the questions. 1.How has the role of men in the family changed? They are not the only breadwinner in the family, and they get more involved in housework and parenting. 2.How have men's and women's roles become alike? Both are responsible for family finances, home-making / housework, and parenting. 3.What is the result of 'equally shared parenting'? The families become happier and the divorce rate amongst them is the lowest. Audio script Today we'll discuss the changes in roles performed by men and women in the family. Changes in family life have made men's and women's roles more alike than ever as the wives are also responsible for the family finances.
  • 21. Family experts say the old notions of who does what in families may be more and more unclear. Men are not the sole breadwinners for the family like they used to be and they are becoming much more involved in housework and parenting. Because men's and women's roles in families have become more alike, for couples to balance their work and family life, perhaps, 'equally shared parenting' is the best solution. 'Equally shared parenting' means the 'conscious and purposeful sharing' in four domains of life: l. Child-raising: Both parents have equal responsibility to nurture and to take care of the children- 2. Breadwinning: Husband's and wife's careers are equally important; 3. Housework: The household chores should be equally divided between the wife and the husband; 4. Recreation: Both partners have an equal chance and time for their own interests, and of course, to be with each other. Experts have found out that families that can keep to those four principles of 'equally shared parenting' become happier and the divorce rate is the lowest amongst them. IV-SPEAKING E7: Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them. Question 1: Lan: Nam, do you think family routines are necessary? Nam: Yes. ______________each family should have some routines to help build strong family bonds. A. I'm not sure that B. I strongly believe that C. I agree that D. I hope that Question 2: Lan: What do you think about the British family value of being truthful and honest? Nam: _____________, it's one of the first things parents should teach their children. A. In their opinion B. In a nutshell C. In my own way D. In my opinion Question 3: Lan: Nam, do you think parents should help their children do their homework? Nam: Well,___________ parents should let their children do their homework by themselves so they can become independent. A. I don't think B. I wish that C. I believe that D. I hope that Question 4: Lan: Do you think teens should learn how to cook? Nam: Well,____________ they can learn it when they start their own families. As teens, they should spend all their time on study. A. I suppose that B. I hope that C. I doubt that D. I agree that E8: Talk about why children should or should not do housework. Sample answer I think children should do housework for a number of reasons. First, doing housework helps children develop some important life skills such as doing the laundry, cleaninÅ the house or taking care of others They will certainly need those skills in their lives later, when they start their own families. Second, children can learn to take responsibility when they do housework. They know that they have to do something even though they don't like to do it. So doing housework is really good for children and I believe that they should do it.
  • 22. V-READING E9: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. A recent study shows that an unequal share of household chores is still the norm in many households, (1) ______ the fact that many more women now have jobs. In a survey of 1,256 people (2) ____ between 18 and 65, men said they contributed an average of 37 per cent of the total housework, while the women (3) ____ their share to be nearly double that, at 70 per cent. This ratio was not affected by (4) ____ the woman was working or not. When they were asked what they thought was a fair division of labour, women with jobs felt that housework should (5) ____ shared equally between male and female partners. Women who did not work outside the home were satisfied to perform 80 per cent - the majority of housework - if their husbands did the (6) ____. Research has shown that if levels increase beyond these percentages, women become unhappy and anxious, and feel they are (7) ____. After marriage, a woman is reported to increase her household workload (8) ____ 14 hours per week, but for men (9) ____ amount is just 90 minutes. So the division of labour becomes unbalanced, (10) ____ the man’s share increases much less than the woman’s. It is the inequality and (11) ____ of respect, not the actual number of hours. which leads to (12) ____ and depression. The research even (13) ____ housework as thankless and unfulfilling. Question 1: A. in spite B. despite C. although D. even Question 2: A. aged B. aging C. age D. ages Question 3: A. guessed B. judged C. estimated D. valued Question 4: A. what B. whether C. which D. that Question 5: A. being B. been C. to be D. be Question 6: A. remaining B. remain C. remainder D. remained Question 7: A. essential B. slight C. worthy D. unimportant Question 8: A. by B. to C. at D. in Question 9: A. a B. an C. the D. some Question 10: A. as B. so C. but D. then Question 11: A. waste B. loss C. disadvantage D. death Question 12: A. anxiety B. anxious C. anxiously D. anxiousness Question 13: A. draws B. expresses C. reports D. describes E10: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But nuclear families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a mother or a father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent remarries. As divorce rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased. In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same roof. These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents, parents and children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even
  • 23. when relatives do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes grandparents, uncles, aunts and cousins. Question 1: The nuclear family ranks as the most common family type . A. an many industrialized countries B. in countries with nuclear weapons C. that consists of more than two generations D. that leads to the divorce of parents Question 2: In the single-parent family, . A. there are often no children B. only one parent lives with his or her child or children C. the number of blended children has increased D. children live with their grandparents Question 3: Grandparents, parents and children are mentioned as . A. the three typical generations of an extended family B. three branches of a family tree C. the closest and happiest relatives in family units D. a complex combination Question 4: The second paragraph is about . A. American culture B. relatives and family members C. the relationship between family members D. the extended family Question 5: The word “blended” in paragraph 1 is closest in meaning to . A. complex B. married C. mixed D. formed E11: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. Building positive family relationships The ordinary, everyday things that families do together can help build strong relationships with teenagers. Regular family meals are a great chance for everyone to chat about their day, or about interesting things that are going on or coming up. If parents encourage everyone to have a say, no one will feel they’re being put on the spot to talk. Also, many families find that meals are more enjoyable when the TV isn’t turned on! We should all take turns choosing outdoor activities for our families. A relaxing holiday or weekend away together as a family can also build togetherness. One-on-one time with the child gives the parents the chance to stay connected and enjoy each other’s company. It can also be a chance to share thoughts and feelings. Parents should celebrate the child’s accomplishments, share his disappointments, and show interest in his hobbies. Sometimes it’s just a matter of showing up to watch the child play sport or music, or giving him a lift to extracurricular activities. Family traditions, routines and rituals can help parents and their children set aside regular dates and special times. For example, we might have a movie night together, a favourite meal or cooking session on a particular night, a family games afternoon or an evening walk together. Agreed household responsibilities give kids of all ages the sense that they’re making an important contribution to family life. These could be things like chores, shopping or helping older or younger members of the family.
  • 24. Question 1: Regular family meals are a great chance for everyone . A. to have an opportunity share their daily activities B. to talk about TV programmes during the meal C. to have the spot to talk about D. to talk about interesting things that are coming soon Question 2: The following things are true about outdoor activities for our families EXCEPT A. all family members try to find out suitable activities B. they should be held on holidays or at weekends C. they offer a chance to share secret thoughts and feelings D. they offer the pleasant feeling of being united Question 3: Parents can show their attention to their child by all these things EXCEPT . A. watching the child play sport or music B. giving him a lift to extracurricular activities C. having a movie night together D. setting aside regular dates to do housework Question 4: Children who share household chores with their parents will . A. enjoy each other’s company B. make the family life better C. be given a chance to do extracurricular activities D. have a family games afternoon or an evening walk together Question 5: The main idea of the passage is . A. to give advice on staying connected and enjoying each other’s company B. how to share household chores between family members C. to offer pieces of advice to improve family relationships D. the important role of family traditions, routines and rituals V-WRITING E12: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences. Question 1: Mr Thanh / hate / do / housework / but / he still / clean / the house / once / week. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 2: I / have / a holiday / my family / in Mai Chau / now. / We / spend / our summer holidays here / every year. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 3: It / be / important / children / learn / some life skills / home. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 4: Parents / have / teach / their children / be honest and show respect to older people / an early age. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 5: Jane / think of / apply / another job. / She / think / her present job / be / boring. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 6: Doing housework / help / children / learn / take care / themselves. ‡ _______________________________________________________________________________ .
  • 25. Question 7: Family routines / connected / children's health / academic achievement. ‡ _______________________________________________________________________________ . Question 8: Children / should / learn / choose / right / kind of clothes / right occasion. ‡ _______________________________________________________________________________ . Key l . Mr Thanh hates doing housework but he still cleans the house once a week. 2. I'm having a holiday with my family in Mai Chau now. We spend our summer holidays here every year. 3. It's important for children to learn some life skills at home. 4. Parents have to teach their children to be honest and show respect to older people from / at an early age. 5. Jane is thinking of applying for another job. She thinks her present job is boring. 6. Doing housework helps children learn to take care of themselves. 7. Family routines are connected with children's health and academic achievement. 8. Children should learn to choose the right kind of clothes for the right occasion E13: Write a paragraph (120 — 150 words) about one of your family routines. Use the following questions as cues for your writing. 1. What is the routine? 2. How often / When do you do it? 3. What are the activities? What does each family member do? 4. How do you feel about the routine? SAMPLE ANSWER: In my family, we have a few routines to follow, one of which is having breakfast together. Every morning, we get up at 6:00. My sister and I help my mum prepare breakfast. My mum often cooks rice, meat or fish and vegetables for breakfast. Sometimes, we have bread, eggs, and butter for a change. She says a big meal in the early morning will help us work or study better during the day My dad gets up a bit later and helps with laying the table. At about 6:45, we all sit down and have the meal together. During breakfast, we talk about what each of us is going to do during the day. My parents sometimes give us some advice about what we should do at school. At 7:30, we all leave home for work or school. Having breakfast with my family every morning makes me feel closer to my parents and sister and helps me more prepared for the day.
  • 26. 1 UNIT 2: HUMANSAND THE ENVIRONMENT A. VOCABULARY: Từ vựng Từ loại Phiên âm IPA Nghĩa 1. Achieve (v) /əˈtʃiːv/ đạt được 2. Action (n) /ˈækʃn/ hành động 3. Activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động 4. Adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo 5. Advice (n) /ədˈvaɪs/ lời khuyên 6. Aim (n) /eɪm/ mục tiêu 7. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ 8. Atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí 9. Attend (v) /ˈætməsfɪə(r)/ tham dự 10. Area (n) /ˈeəriə/ khu vực 11. Awareness (n) /əˈweənəs/ nhận thức 12. Base on (v) /beɪs ɒn/ dựa trên 13. Be able to (v) /bi ˈeɪbl tu/ có thể 14. Be proud of (v) /bi praʊd əv/ tự hào về 15. Be responsible for (v) /bi rɪˈspɒnsəbl fə(r)/ chịu trách nhiệm 16. Bottle (n) /ˈbɒtl/ chai, lọ 17. Bin (n) /bɪn/ cái thùng 18. Break down (v) /breɪk daʊn/ chia nhỏ 19. Calculate (v) /ˈkælkjuleɪt/ tính toán 20. Carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon 21. Ceremony (n) /ˈserəməni/ lễ kỉ niệm 22. Change (n) /tʃeɪndʒ/ sự thay đổi 23. Chemical (n) /ˈkemɪkl/ hóa chất 24. Clean up (v) /kliːn ʌp/ dọn dẹp 25. Club (n) /klʌb/ câu lạc bộ 26. Collect (v) /kəˈlekt/ sưu tầm 27. Create (v) /kriˈeɪt/ tạo ra 28. Cut down on (v) /kʌt daʊn ɒn/ cắt giảm 29. Damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ tổn hại, thiệt hại 30. Dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm 31. Device (n) /dɪˈvaɪs/ thiết bị 32. Difference (n) /ˈdɪfrəns/ sự khác biệt 33. Dirty (adj) /ˈdɜːti/ dơ bẩn 34. Eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện môi trường 35. Electrical (adj) /ɪˈlektrɪkl/ thuộc về điện 36. Electricity (n) /ɪˌlekˈtrɪsəti/ điện 37. Emission (n) /ɪˈmɪʃn/ sự thải ra 38. Encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích 39. Energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng 40. Environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường 41. Environmental (adj) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
  • 27. 2 42. Estimate (v) /ˈestɪmeɪt/ ước tính 43. Exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ buổi triển lãm 44. Explosion (n) /ɪkˈspləʊʒn/ vụ nổ 45. Garbage can (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kæn/ thùng rác 46. Global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu 47. Habit (n) /ˈhæbɪt/ thói quen 48. Harm (v) /hɑːm/ gây hại 49. Harmful (adj) /ˈhɑːmfl/ độc hại 50. Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện 51. Issue (n) /ˈɪʃuː/ vấn đề 52. Item (n) /ˈaɪtəm/ vật dụng 53. Join (v) /dʒɔɪn/ tham gia 54. Lead (v) /liːd/ dẫn đến 55. Lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống, cách sống 56. Litter (v) /ˈlɪtə(r)/ xả rác 57. Material (n) /məˈtɪəriəl/ nguyên liệu 58. Method (n) /ˈmeθəd/ phương pháp 59. Natural (adj) /ˈnætʃrəl/ tự nhiên 60. Natural resources (n) /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsɪz/ nguồn tài nguyên thiên nhiên 61. Neighborhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ khu xóm 62. Organic (adj) /ɔːˈɡænɪk/ hữu cơ 63. Organize (v) /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức 64. Personal (adj) /ˈpɜːsənl/ cá nhân 65. Pick up (v) /pɪk ʌp/ nhặt 66. Polluted (adj) /pəˈluː.t̬ɪd/ bị ô nhiễm 67. Pollution (n) /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm 68. Produce (v) /prəˈdjuːs/ sản xuất ra 69. Product (n) /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm 70. Protect (v) /prəˈtekt/ bảo vệ 71. Provide (v) /prəˈvaɪd/ cung cấp 72. Public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ phương tiện công cộng 73. Raise (v) /reɪz/ làm gia tăng 74. Raw (adj) /rɔː/ thô, chưa qua chế biến 75. Recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế 76. Reduce (v) /rɪˈdjuːs/ làm giảm 77. Refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/ có thể làm đầy lại 78. Reusable (adj) /ˌriːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng 79. Set up (v) /set ʌp/ thành lập 80. Shade (n) /ʃeɪd/ bóng râm 81. Situation (n) /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ tình huống 82. Suggestion (n) /səˈdʒestʃən/ lời đề nghị 83. Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ bền vững 84. Take part in (v) /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia 85. Temperature (n) /ˈtemprətʃə(r)/ nhiệt độ 86. Trash = rubbish = waste (n) /træʃ/ /ˈrʌbɪʃ/ /weɪst/ rác thải 87. Turn off (v) /ˈtɜːn ɒf/ tắt 88. Waste (v) /weɪst/ lãng phí
  • 28. 3 B. GRAMMAR: I. FUTURE SIMPLE (TƯƠNG LAI ĐƠN) & NEAR FUTURE (TƯƠNG LAI GẦN): TƯƠNG LAI ĐƠN Công thức: Khẳng định: S + will + V0 Phủ định: S + will + not + V0 Nghi vấn: (Wh) + will (not) + S + V0 Lưu ý: Will = shall = ‘ll; Will not = won’t TƯƠNG LAI GẦN Công thức: Khẳng định: S + am/is/are + going to + V0 Phủ định: S + am/is/are + not+ going to + V0 Nghi vấn: (Wh) +am/is/are (+not) + S + going to + V0 CÁCH PHÂN BIỆT “TƯƠNG LAI ĐƠN” VÀ “TƯƠNG LAI GẦN” Dự định và quyết định Diễn tả dự định, hành động (sẽ làm gì đó) ngay trong lúc nói Ví dụ: a. Please lend me your money! I WILL BRING it back soon. b. The floor looks dirty. I WILL HELP you to clean it. Diễn tả ý định, kế hoạch đã dự tính trước. Ví dụ: a. Oh, really? IS she GOING TO HAVE a birthday party? b. I’m so excited! We ARE GOING TO MOVE to a bigger house next month. Dự đoán Diễn tả dự đoán không có cơ sở ,bằng chứng. Ví dụ: a. I think our team WILL WIN the competition. b. I think my sister WILL PASS the exam Diễn tả dự đoán có cơ sở, bằng chứng ở hiện tại. Ví dụ: a. Look at these dark clouds! I think it IS GOING TO RAIN. b. I’m not feeling well, I think I AM GOING TO FANT. II. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG): * Muốn chuyển một câu từ thể chủ động sang thể bị động, ta thực hiện những bước sau: Active: Passive: 1) Lấy tân ngữ của câu chủ động (active) làm chủ ngữ của câu bị động (passive). 2) Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP) (theo công thức). 3) Chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động và đứng trước nó là giới từ by. (BY+O). Lưu ý: Chủ ngữ là I, you, we, they, he, she , it, one, people, someone, somebody, nobody, no one thường được bỏ đi khi chuyển sang câu bị động.
  • 29. 4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG CỦA CÁC THÌ TENSES (các thì) ACTIVE VOICE (chủ động) PASSIVE VOICE (bị động) Simple present (Thì hiện tại đơn) S +Vs / es Vd: They LEARN English. S + am/is/are + V3/ed + (by + O) ‡ English IS LEARNED (by them). Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn) S + am/is/ are + V-ing Vd: We ARE PLANTING trees. S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O) ‡ Trees ARE BEING PLANTED (by us). Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành) S + have/has + Ved/3 Vd: Students HAVE CLEANED up the class. S + have/has + been + V3/ed + (by + O) ‡ The class HAS BEEN CLEANED up by students. Simple past (Thì quá khứ đơn) S + V2/Ved Vd: I DID my homework yesterday. S + was/were + V3/ed + (by + O) ‡ My homework WAS DONE (by me) yesterday.. Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn) S + was/were + V-ing Vd: I WAS DRIVING a car at this time yesterday. S + was/were + being + V3/ed + (by + O) ‡ A car WAS BEING DRIVEN (by me) at this time yesterday. Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành) S + had + Ved/3 Vd: Dung HAD DONE the task before I came. S + had been + V3/ed + (by + O) ‡ The task HAD BEEN DONE by Dung before I came. Simple future (Thì tương lai đơn) S + will + V0 Vd: Tuan WILL WATER the flowers. S + will + be + V3/ed (by + O) ‡ The flowers WILL BE WATERED by Tuan Near future (Thì tương lai gần) S + am/is/are + going to + V0 Vd: Our teacher IS GOING TO MOVE the tables. S + am/is/are + going to + be + V3/ed + (by + O) ‡ The tables ARE GOING TO BE MOVED by our teacher. C. EXERCISES I-PRONUNCIATION: E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1: A. adopt B. protect C. carbon D. produce Question 2: A. product B. local C. promote D. stolen Question 3: A. energy B. generate C. government D. emergency Question 4: A. financial B. appliance C. environment D. electricity Question 5: A. access B. expensive C. entertain D. effect E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. Question 1: A. sustainable B. eco-friendly C. environment D. impossible Question 2: A. greenhouse B. maintain C. lifestyle D. nature Question 3: A. volleyball B. appliance C. recycle D. polluted Question 4: A. reduce B. adopt C. issue D. protect Question 5: A. awareness B. difference C. instrument D. character Question 6: A. organic B. dangerous C. chemical D. natural Question 7: A. material B. compulsory C. regularly D. refillable Question 8: A. rubbish B. plastic C. method D. reserve
  • 30. 5 II-VOCABULARY AND GRAMMAR: E3: Choose the words or phrases from the box to complete the sentences. Question 1: We have an eco committee that focuses solely on improving our products, packaging and processes to be as ____________ as possible. Question 2: Consumer research indicates that toasters continue to be a popular ____________. Question 3: A way to save energy is to ____________ the amount of electricity used at home. Question 4: Natural resources are materials from the Earth used to support life and ____________ people's needs. Question 5: More and more people ____________ a green lifestyle, which is good for themselves and the environment. Question 6: The sun is a powerful ____________ source, and this energy source can be harnessed by installing solar panels. Question 7: ____________farming is better for the environment because it doesn't use harmful chemicals. Question 8: The club hopes to ____________ public awareness of the environmental issues. E4: Choose the words or phrases from the box to complete the sentences. Question 1: There are many simple ways to reduce the negative impact of using _________ on the environment. Question 2: Students are reminded not to ____________ litter in the street. Question 3: Bamboo is considered to be one of the most ____________ building materials. Question 4: The club members hope to raise people's____________ of environmental protection. Question 5: Simple actions like putting rubbish in the bin can help to ____________ the environment. Question 6: The club was ____________ to encourage people to recycle more. Question 7: You can save a lot of energy by turning off unnecessary ____________ appliances. Question 8: More people turn to ____________ products because they do not contain harmful chemicals. E5: Rewrite the following sentences using the passive voice. Question 1: Pollution affects the environment in many ways. ‡ __________________________________________________________________________. Question 2: The club's activities will raise people's awareness of environmental issues. ‡ __________________________________________________________________________. Question 3: The local people planted many more trees in the neighbourhood last week. ‡ __________________________________________________________________________. Question 4: The students are cleaning the school playground this morning. ‡ __________________________________________________________________________. Question 5: Americans use around 100 billion plastic bags each year. ‡ __________________________________________________________________________. Question 6: More and more people adopt a green lifestyle. ‡ __________________________________________________________________________. Question 7: We are going to pick up rubbish in the central park this weekend. ‡ __________________________________________________________________________. Question 8: The Youth Union will organise a campaign to protect the environment. ‡ __________________________________________________________________________. energy eco - friendly organic adopt household appliance raise meet reduce protect plastic organic set up eco-friendly household awareness drop
  • 31. 6 E6: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: Do you know the oldest type of _______ energy is the biomass that is derived from plant matter? A. remarkable B. significant C. sustainable D. affordable Question 2: We buy _______ food at the farmers' market. It costs a little bit more, but we think it's better for our health. A. organic B. non-organic C. healthy D. wealthy Question 3: In the UK, poor air quality is responsible ___________ some 40,000 deaths each year. A. to B. for C. in D. with Question 4: Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations. A. meets B. takes C. makes D. picks Question 5: We can’t go along here because the road _______. A. is repairing B. is repaired C. is being repaired D. repairs Question 6: ___________car models always attract great attention at exhibitions. A. Eco – friendly B. Wealthy C. Passionate D. Portable Question 7: Remember to turn off your ___________when they are not used. A. household chores B. household appliances C. household finance D. invitations Question 8: Small changes in your daily habits can help reduce the ___________you produce. A. carbon footprint B. footsteps C. issues D. trouble Question 9: One of the most important _____________of energy is the sun. A. resources B. sources C. means D. kinds Question 10: Students are reminded to _________ litter that they see on the ground. A. turn off B. put off C. pick up D. turn up Question 11: Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment. A. energy-expending B. energy-wasting C. energy-saving D. energy-lacking Question 12: More people _________ a green lifestyle because it is good for the environment. A. adopt B. conclude C. compose D. create Question 13: A modern hospital _________in this town soon. A. will be built B. will build C. will built D. will be build Question 14: You should cut down ________ electricity usage to reduce your carbon footprint. A. in B. on C. to D. for Question 15: Switching to ____ eco light bulb is one way to protect the environment. A. energy-wasting B. energy-expending C. energy-lacking D. energy-saving Question 16: I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home. A. take care of B. use C. keep D. conserve Question 17: Money ______ to the homeless shelter by Larry. A. donated B. was donating C. was donated D. donates Question 18: This house is going ______ by my mother A. sold B. to be sold C. to sold D. to sell Question 19: The ancient houses ______ by the fire. They are now under reconstruction. A. were destroyed B. destroyed C. have destroyed D. were destroying Question 20: In the ____ agriculture, farmers try to limit the use of chemicals and fertilizers. A. sustainable B. conserving C. preserving D. supporting Question 21: In Singapore, people try to ____ 80% of all waste. A. reprocess B. reclaim C. recycle D. reuse Question 22: Listen! There's someone at the door. I ____ the door for you. A. am going to open B. am opening C. open D. will open
  • 32. 7 Question 23: “Look at those dark clouds!“ - “Yes, it ____ in some minutes.” A. will rain B. is going to rain C. are going to rain D. is raining Question 24: I ___________ a lot of presents on my birthday last week. A. give B. was given C. was giving D. have given Question 25: It‘s very hot. ____ the window. please? A. Are you opening B. Are you going to open C. Will you open D. Won’t you open Question 26: The boy _______ to the hospital immediately after the accident. A. was taking B. took C. takes D. was taken Question 27: My bike _______ brown and red by my father. A. repaints B. repainted C. was repainting D. was repainted Question 28: They _______ this story by their grandmother when they visited her last week. A. were telling B. tell C. told D. were told Question 29: More than 120,000 people _______ by the two atomic bombs in Hiroshima and Nagasaki in August, 1945. A. were killing B. were killed C. killed D. kill Question 30: Although I have taken some aspirin, the headache ________ away. A. isn‘t going B. isn’t going to C. not go D. won’t go Question 31: On Sunday at 8 o‘clock I ____ my friend. A. meet B. am going to meet C. will be meeting D. will meet Question 32: Wait! I ____ you to the station. A. am driving B. drive C. is going to drive D. will drive Question 33: I ____ my sister in April as planned. A. have seen B. will see C. am going to see D. see Question 34: Perhaps I ____ New York one day. A. am visiting B. am going to visit C. visit D. will visit Question 35: What time ____ tomorrow? A. do you leave B. are you going to leave C. will you leave D. would you leave Question 36: Who ____ the next World Cup? A. is going to win B. is wining C. will win D. win Question 37: He ____ to the theatre tonight. He has got a free ticket. A. goes B. is going C. went D. will go Question 38: I ____ my parents at the weekend. I already bought a train ticket. A. visit B. am going to visit C. visited D. will visit Question 39: Stephen William Hawking ____ on 8 January, 1942 in Oxford, England. A. born B. has born C. is born D. was born Question 40: ____ by your father? A. Did that book write B. Did that book written C. Was that book writing D. Was that book written Question 41: The teacher ____ the student for lying. A. was punished B. is punished C. punished D. has been punished Question 42: As the patient could not walk he ____ home in a wheel chair. A. has carried B. was carrying C. was carried D. has been carried Question 43: The injured ____ to the hospital in an ambulance. A. have taken B. was taking C. were taken D. were taking Question 44: It ____ that the painting is a fake. A. believed B. is believed C. is believing D. was believing
  • 33. 8 III-READING: E7: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. Many of the major supermarket chains have come under fire with accusations of various unethical acts over the past decade. They've wasted tons of food, they've underpaid their suppliers and they've contributed to excessive plastic waste in their packaging, which has had its impact on our environment. But supermarkets and grocers are starting to sit up and take notice. In response to growing consumer backlash against the huge amounts of plastic waste generated by plastic packaging, some of the largest UK supermarkets have signed up to a pact promising to transform packaging and cut plastic wastage. In a pledge to reuse, recycle or compost all plastic wastage by 2025, supermarkets are now beginning to take some responsibility for the part they play in contributing to the damage to our environment with one major supermarket announcing their plan to eliminate all plastic packaging in their own-brand products by 2023. In response to criticisms over food waste, some supermarkets are donating some of their food surplus. However, charities estimate that they are only accessing two per cent of supermarkets' total food surplus, so this hardly seems to be solving the problem. Some say that supermarkets are simply not doing enough. Most supermarkets operate under a veil of secrecy when asked for exact figures of food wastage, and without more transparency it is hard to come up with a systematic approach to avoiding waste and to redistributing surplus food. Some smaller companies are now taking matters into their own hands and offering consumers a greener, more environmentally friendly option. Shops like Berlin's Original Unverpakt and London's Bulk Market are plastic- tree shops that have opened in recent years, encouraging customers to use their own containers or compostable bags. Online grocer Farmdrop eliminates the need for large warehouses and the risk of huge food surplus by delivering fresh produce from local farmers to its customers on a daily basis via electric cars, offering farmers the lion's share of the retail price. There is no doubt that we still have a long way to go in reducing food waste and plastic waste. But perhaps the major supermarkets might take inspiration from these smaller grocers and gradually move towards a more sustainable future for us all. (Adapted from https://learnenglish.britishcouncil.org) Question 1: Which is the most suitable title for the passage? A. Major Supermarket Chains B. Grocers vs. Supermarkets C. Sustainable Supermarkets D. Friendly Supermarkets Question 2: According to paragraph 2, more and more people want supermarkets to _______ . A. compost all plastic wastage B. donate some of their food surplus C. reduce their plastic waste D. lower their prices for local farmers Question 3: The word "backlash” in paragraph 2 is closest in meaning to _______ . A. agreement B. request C. reaction D. benefit Question 4: The phrase "the lion's share" in paragraph 4 is closest in meaning to _______ . A. the largest part B. the best choice C. the animal's food D. the royal dish Question 5: Which statement is TRUE, according to the passage? A. Supermarkets are not telling people how much food they are actually wasting. B. There is a grocer in Berlin that doesn't allow customers to use their own containers. C. Supermarkets are still denying that plastic packaging can cause damage to our environment. D. Farmdrop stores large amounts of food and produces unnecessary waste.
  • 34. 9 E8: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. The green building movement, started in the 1970s as a way to reduce environmental destruction, is changing the way buildings are constructed. In the early years, green builders were a small minority, and their goals of reducing the environmental impact of buildings were considered unrealistic. Now, however, the movement is growing, as builders have been able to take advantage of new technology. Green builders try to make use of recycled materials, which means less waste in dumps. Also, they reduce environmental impact by reducing the energy requirements of a building. One way is to provide an alternative, non-polluting source of energy. First, with solar panels, it is possible to produce electricity from the rays of the sun. Once installed, they provide energy at no they cost and with no pollution. Another solution is to reduce the amount of energy required in a building. It is possible to cut electricity use noticeably by improving natural lighting and installing low-energy light bulbs. To reduce the amount of fuel needed for heating or cooling, builders also add insulation to the walls so that the building stays warmer in winter and cooler in summer. One example of this advanced design is the Genzyme Center of Cambridge, the most environmentally responsible office building in America. Every aspect of the design and building had to consider two things: the need for a safe and pleasant workplace for employees and the need to lessen the negative environmental impact. 75 percent of the building materials were recycled materials, and the energy use has been reduced by 43 percent and water use by 32 percent, compared with other buildings of the same size. In other parts of the world, several large-scale projects have recently been developed according to green building principles. One of these is in Vauban, Germany, in an area that was once the site of army housing. The site has been completely rebuilt with houses requiring 30 percent less energy than conventional ones. These houses, heated by special non-polluting systems, are also equipped with solar panels. A larger project is under way in China. The first phase of this project will include houses for 400 families built with solar power, non-polluting bricks, and recycled wall insulation. In a second phase, entire neighborhoods in six cities will be built. If all goes well, the Chinese government plans to copy these ideas in new neighborhoods across China. Green building ideas, on a small or large scale, are spreading. Individuals, companies, and governments are beginning to see their benefits. Not only are they environmentally friendly, green buildings improve living and working conditions and also save money in the long run. (Adapted from "Advanced Reading Power" by Beatrice S. Mikulecky and Linda Jeffries) Question 1: What is one common characteristic shared by the Genzyme Center of Cambridge and the project in Vauban, Germany? A. Both took advantage of new insulation technology, which cuts down on construction costs B. Both were built based on green building principles, which reduces energy use considerably C. Both are housing complexes with special, non-polluting heating systems D. Both were built out of entirely recycled materials instead of conventional ones Question 2: The word "insulation" in paragraph 3 mostly means ________ . A. materials that prevent heat loss and absorption B. systems that protect buildings from the sun's rays C. devices that monitor changes in temperature D. panels that convert solar energy into electricity Question 3: According to paragraph 1, the environmental goals set by green builders were initially considered unrealistic presumably because ________ .
  • 35. 10 A. the problems of environment destruction were not prevalent at the time B. there was a lack of green builders at the beginning of the 20th century C. there was an abundance of natural materials for the construction of conventional buildings D. the potential applications of technology to constructing green buildings were not recognised then Question 4: According to the passage, which of the following statements about green buildings is TRUE? A. They are gaining in popularity in different parts of the world B. They are more economical and produce no pollution C. They have only been built in technologically developed countries D. They are environmentally responsible constructions with gardens Question 5: The phrase "under way" in paragraph 6 mostly means ________ . A. being certified B. being inspected C. being launched D. being notified Question 6: Which of the following is NOT mentioned in paragraph 7 as a merit of green buildings? A. Improving living conditions B. Proving more economical eventually C. Being friendly to the environment D. Increasing work productivity Question 7: Which of the following does the passage mainly discuss? A. Economic benefits of environmentally responsible buildings B. New technologies applied to constructing office buildings C. Successful green building projects all over the world D. An environmentally friendly approach to constructing buildings Question 8: The word "they” in paragraph 2 refers to ________ . A. solar panels B. rays of the sun C. green builders D. recycled materials IV-LISTENING E9: Decide whether the following statements are true (T) or false (F). T F 1. Tony isn't at work because he is ill. 2. Harry has cycled in to the café. 3. Harry plays football every day. 4. Johnny drives everywhere. 5. Magda thinks the public transport in London is good. 6. Johnny thinks cycling is safe in London. 7. Olivia is concerned about the planet. 8. Carlos is not very busy. V-SPEAKING Talk about things you should do to make the environment better. You may use the suggested ideas in the box. You can start talk with the sentence below: You can make the environment better by: - Reducing the amount of energy you use in home - Using organic food - Avoiding products that are made from plastic … * “These are several things I should do to make the environment better …”
  • 36. 11 VI-WRITING: E10: Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences. Question 1: Reduce / amount / air travel / way / reduce / carbon footprint. ‡ __________________________________________________________________________. Question 2: You / turn / appliances / when / in use / save / energy. ‡ __________________________________________________________________________. Question 3: You / use / public transport / bus / train / rather / private vehicles. ‡ __________________________________________________________________________. Question 4: Cut / plastic / products / reduce / plastic pollution. ‡ __________________________________________________________________________. Question 5: You / buy / organic / food / contain / harmful / chemicals. ‡ __________________________________________________________________________. Question 6: Plant / trees / provide / shade / environment / beautiful. ‡ __________________________________________________________________________. Question 7: Green / live / be / adopt / people / world. ‡ __________________________________________________________________________. Question 8: People's awareness / environmental protection / been / raise / since / take / part / campaign. ‡ __________________________________________________________________________. E11: Write a paragraph (120 - 150 words) about ways to reduce your carbon footprint. _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________
  • 37. 1 UNIT 2: HUMANSAND THE ENVIRONMENT A. VOCABULARY: Từ vựng Từ loại Phiên âm IPA Nghĩa 1. Achieve (v) /əˈtʃiːv/ đạt được 2. Action (n) /ˈækʃn/ hành động 3. Activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động 4. Adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo 5. Advice (n) /ədˈvaɪs/ lời khuyên 6. Aim (n) /eɪm/ mục tiêu 7. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ 8. Atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí 9. Attend (v) /ˈætməsfɪə(r)/ tham dự 10. Area (n) /ˈeəriə/ khu vực 11. Awareness (n) /əˈweənəs/ nhận thức 12. Base on (v) /beɪs ɒn/ dựa trên 13. Be able to (v) /bi ˈeɪbl tu/ có thể 14. Be proud of (v) /bi praʊd əv/ tự hào về 15. Be responsible for (v) /bi rɪˈspɒnsəbl fə(r)/ chịu trách nhiệm 16. Bottle (n) /ˈbɒtl/ chai, lọ 17. Bin (n) /bɪn/ cái thùng 18. Break down (v) /breɪk daʊn/ chia nhỏ 19. Calculate (v) /ˈkælkjuleɪt/ tính toán 20. Carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon 21. Ceremony (n) /ˈserəməni/ lễ kỉ niệm 22. Change (n) /tʃeɪndʒ/ sự thay đổi 23. Chemical (n) /ˈkemɪkl/ hóa chất 24. Clean up (v) /kliːn ʌp/ dọn dẹp 25. Club (n) /klʌb/ câu lạc bộ 26. Collect (v) /kəˈlekt/ sưu tầm 27. Create (v) /kriˈeɪt/ tạo ra 28. Cut down on (v) /kʌt daʊn ɒn/ cắt giảm 29. Damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ tổn hại, thiệt hại 30. Dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm 31. Device (n) /dɪˈvaɪs/ thiết bị 32. Difference (n) /ˈdɪfrəns/ sự khác biệt 33. Dirty (adj) /ˈdɜːti/ dơ bẩn 34. Eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện môi trường 35. Electrical (adj) /ɪˈlektrɪkl/ thuộc về điện 36. Electricity (n) /ɪˌlekˈtrɪsəti/ điện 37. Emission (n) /ɪˈmɪʃn/ sự thải ra 38. Encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích 39. Energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng 40. Environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường 41. Environmental (adj) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
  • 38. 2 42. Estimate (v) /ˈestɪmeɪt/ ước tính 43. Exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ buổi triển lãm 44. Explosion (n) /ɪkˈspləʊʒn/ vụ nổ 45. Garbage can (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kæn/ thùng rác 46. Global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu 47. Habit (n) /ˈhæbɪt/ thói quen 48. Harm (v) /hɑːm/ gây hại 49. Harmful (adj) /ˈhɑːmfl/ độc hại 50. Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện 51. Issue (n) /ˈɪʃuː/ vấn đề 52. Item (n) /ˈaɪtəm/ vật dụng 53. Join (v) /dʒɔɪn/ tham gia 54. Lead (v) /liːd/ dẫn đến 55. Lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống, cách sống 56. Litter (v) /ˈlɪtə(r)/ xả rác 57. Material (n) /məˈtɪəriəl/ nguyên liệu 58. Method (n) /ˈmeθəd/ phương pháp 59. Natural (adj) /ˈnætʃrəl/ tự nhiên 60. Natural resources (n) /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsɪz/ nguồn tài nguyên thiên nhiên 61. Neighborhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ khu xóm 62. Organic (adj) /ɔːˈɡænɪk/ hữu cơ 63. Organize (v) /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức 64. Personal (adj) /ˈpɜːsənl/ cá nhân 65. Pick up (v) /pɪk ʌp/ nhặt 66. Polluted (adj) /pəˈluː.t̬ɪd/ bị ô nhiễm 67. Pollution (n) /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm 68. Produce (v) /prəˈdjuːs/ sản xuất ra 69. Product (n) /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm 70. Protect (v) /prəˈtekt/ bảo vệ 71. Provide (v) /prəˈvaɪd/ cung cấp 72. Public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ phương tiện công cộng 73. Raise (v) /reɪz/ làm gia tăng 74. Raw (adj) /rɔː/ thô, chưa qua chế biến 75. Recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế 76. Reduce (v) /rɪˈdjuːs/ làm giảm 77. Refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/ có thể làm đầy lại 78. Reusable (adj) /ˌriːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng 79. Set up (v) /set ʌp/ thành lập 80. Shade (n) /ʃeɪd/ bóng râm 81. Situation (n) /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ tình huống 82. Suggestion (n) /səˈdʒestʃən/ lời đề nghị 83. Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ bền vững 84. Take part in (v) /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia 85. Temperature (n) /ˈtemprətʃə(r)/ nhiệt độ 86. Trash = rubbish = waste (n) /træʃ/ /ˈrʌbɪʃ/ /weɪst/ rác thải 87. Turn off (v) /ˈtɜːn ɒf/ tắt 88. Waste (v) /weɪst/ lãng phí
  • 39. 3 B. GRAMMAR: I. FUTURE SIMPLE (TƯƠNG LAI ĐƠN) & NEAR FUTURE (TƯƠNG LAI GẦN): TƯƠNG LAI ĐƠN Công thức: Khẳng định: S + will + V0 Phủ định: S + will + not + V0 Nghi vấn: (Wh) + will (not) + S + V0 Lưu ý: Will = shall = ‘ll; Will not = won’t TƯƠNG LAI GẦN Công thức: Khẳng định: S + am/is/are + going to + V0 Phủ định: S + am/is/are + not+ going to + V0 Nghi vấn: (Wh) +am/is/are (+not) + S + going to + V0 CÁCH PHÂN BIỆT “TƯƠNG LAI ĐƠN” VÀ “TƯƠNG LAI GẦN” Dự định và quyết định Diễn tả dự định, hành động (sẽ làm gì đó) ngay trong lúc nói Ví dụ: a. Please lend me your money! I WILL BRING it back soon. b. The floor looks dirty. I WILL HELP you to clean it. Diễn tả ý định, kế hoạch đã dự tính trước. Ví dụ: a. Oh, really? IS she GOING TO HAVE a birthday party? b. I’m so excited! We ARE GOING TO MOVE to a bigger house next month. Dự đoán Diễn tả dự đoán không có cơ sở ,bằng chứng. Ví dụ: a. I think our team WILL WIN the competition. b. I think my sister WILL PASS the exam Diễn tả dự đoán có cơ sở, bằng chứng ở hiện tại. Ví dụ: a. Look at these dark clouds! I think it IS GOING TO RAIN. b. I’m not feeling well, I think I AM GOING TO FANT. II. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG): * Muốn chuyển một câu từ thể chủ động sang thể bị động, ta thực hiện những bước sau: Active: Passive: 1) Lấy tân ngữ của câu chủ động (active) làm chủ ngữ của câu bị động (passive). 2) Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP) (theo công thức). 3) Chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động và đứng trước nó là giới từ by. (BY+O). Lưu ý: Chủ ngữ là I, you, we, they, he, she , it, one, people, someone, somebody, nobody, no one thường được bỏ đi khi chuyển sang câu bị động.
  • 40. 4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG CỦA CÁC THÌ TENSES (các thì) ACTIVE VOICE (chủ động) PASSIVE VOICE (bị động) Simple present (Thì hiện tại đơn) S +Vs / es Vd: They LEARN English. S + am/is/are + V3/ed + (by + O) ‡ English IS LEARNED (by them). Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn) S + am/is/ are + V-ing Vd: We ARE PLANTING trees. S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O) ‡ Trees ARE BEING PLANTED (by us). Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành) S + have/has + Ved/3 Vd: Students HAVE CLEANED up the class. S + have/has + been + V3/ed + (by + O) ‡ The class HAS BEEN CLEANED up by students. Simple past (Thì quá khứ đơn) S + V2/Ved Vd: I DID my homework yesterday. S + was/were + V3/ed + (by + O) ‡ My homework WAS DONE (by me) yesterday.. Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn) S + was/were + V-ing Vd: I WAS DRIVING a car at this time yesterday. S + was/were + being + V3/ed + (by + O) ‡ A car WAS BEING DRIVEN (by me) at this time yesterday. Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành) S + had + Ved/3 Vd: Dung HAD DONE the task before I came. S + had been + V3/ed + (by + O) ‡ The task HAD BEEN DONE by Dung before I came. Simple future (Thì tương lai đơn) S + will + V0 Vd: Tuan WILL WATER the flowers. S + will + be + V3/ed (by + O) ‡ The flowers WILL BE WATERED by Tuan Near future (Thì tương lai gần) S + am/is/are + going to + V0 Vd: Our teacher IS GOING TO MOVE the tables. S + am/is/are + going to + be + V3/ed + (by + O) ‡ The tables ARE GOING TO BE MOVED by our teacher. C. EXERCISES I-PRONUNCIATION: E1: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1: A. adopt B. protect C. carbon D. produce Question 2: A. product B. local C. promote D. stolen Question 3: A. energy B. generate C. government D. emergency Question 4: A. financial B. appliance C. environment D. electricity Question 5: A. access B. expensive C. entertain D. effect E2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. Question 1: A. sustainable B. eco-friendly C. environment D. impossible Question 2: A. greenhouse B. maintain C. lifestyle D. nature Question 3: A. volleyball B. appliance C. recycle D. polluted Question 4: A. reduce B. adopt C. issue D. protect Question 5: A. awareness B. difference C. instrument D. character Question 6: A. organic B. dangerous C. chemical D. natural Question 7: A. material B. compulsory C. regularly D. refillable Question 8: A. rubbish B. plastic C. method D. reserve