SlideShare a Scribd company logo

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4).pdf

https://app.box.com/s/kqlamu63m0djwch9hamrycnshae88ti0

1 of 91
Hỗ trợ trực tuyến
Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
Tài liệu chuẩn tham khảo
Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật :
Nguyen Thanh Tu Group
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO
ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE
(FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4)
WORD VERSION | 2023 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
B À I T Ậ P B Ổ T R Ợ F R I E N D S
G L O B A L
Ths Nguyễn Thanh Tú
eBook Collection
vectorstock.com/7952634
1
Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global)
PART I. VOCABULARY
New words (Từ mới)
Words Type Pronunciation Meaning
1. infant (n) /ˈɪnfənt/ sơ sinh
2. toddler (n) /ˈtɒdlə(r)/ vừa biết đi
3. child (n) /tʃaɪld/ đứa trẻ
4. teens (n) /tiːnz/ thiếu niên
5. twenties (n) / ˈtwentiz/ đôi mươi
6. adult (n) /ˈædʌlt/ người lớn
7. middle – aged (adj) /ˌmɪdl ˈeɪdʒd/ tuổi trung niên
8. elderly (adj) /ˈeldəli/ người già
9. centenarian (n) /ˌsentɪˈneəriən/ người sống trăm tuổi
10. born (v) /bɔːn/ sinh ra
11. emigrate (v) /ˈemɪɡreɪt/ di cư
12. divorced (adj) /dɪˈvɔːst/ ly hôn
13. engaged (adj) /ɪnˈɡeɪdʒd/ đính hôn
14. married (adj) /ˈmærid/ kết hôn
15. inherit (v) /ɪnˈherɪt/ thừa kế
16. retire (v) /rɪˈtaɪə(r)/ về hưu
17. aggressive (adj) /əˈɡresɪv/ hung hăng
18. arrogant (adj) /ˈærəɡənt/ kiêu ngạo
19. miserable (adj) /ˈmɪzrəbl/ khốn khổ
20. nostalgic (adj) /nɒˈstældʒɪk/ hoài niệm, luyến tiếc quá khứ
21. pessimistic (adj) /ˌpesɪˈmɪstɪk/ bi quan
22. sarcastic (adj) /sɑːˈkæstɪk/ mỉa mai
23. urgent (adj) /ˈɜːdʒənt/ khẩn cấp
24. bitter (adj) /ˈbɪtə(r)/ gay gắt
25. calm (adj) /kɑːm/ bình tĩnh
26. complimentary (adj) /ˌkɒmplɪˈmentri/ ca ngợi, khen tặng, biếu
27. enthusiastic (adj) /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ nhiệt tình
28. optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ lạc quan
29. sympathetic (adj) /ˌsɪmpəˈθetɪk/ thông cảm, đồng cảm
30. grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/ biết ơn
31. admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ
32. tolerate (v) /ˈtɒləreɪt/ chịu đựng
UNIT 1: GENERATIONS
2
Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global)
Phrasal verb/ Collocations/ Phrases
Cụm từ/ Cụm động từ Nghĩa
1. live up to xứng đáng
2. fit in with phù hợp với
3. get on with có mối quan hệ với
4. catch up with bắt gặp
5. go through with vượt qua
6. put up with chịu đựng
7. run out of hết/ cạn kiệt
8. look up tra cứu
9. look up to ngưỡng mộ, kính trọng
10. get away đi nghỉ dưỡng
11. get away with bỏ trốn
12. make up dựng chuyện
13. make up for bù đắp cho
14. go back quay lại
15. go back on thất hứa
16. be brought up (by) được nuôi lớn bởi
17. become a grandparent trở thành ông bà
18. buy a house or flat mua một căn nhà hoặc căn hộ
19. get your first job có công việc đầu tiên
20. go to university đi học đại học
21. learn to drive học cách chạy ô tô
22. have a change of career có sự thay đổi nghề nghiệp
23. leave school tốt nghiệp
24. leave home rời khỏi nhà
25. split up chia tay
26. settle down ổn định, lập nghiệp
27. pass away qua đời
28. start a business khởi nghiệp
29. start school bắt đầu đi học
30. fall in love phải lòng ai đó
31. grow up lớn lên
32. move (house) chuyển nhà
33. start a family lập gia đình
3
Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global)
PART II. GRAMMAR
1. Past tense contrast (Past simple, Past continuous and Past perfect)
PAST SIMPLE (QKĐ) PAST CONTINUOUS (QKTD)
Công thức
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + Vn.m
(?) Did + S + Vn.m
Công thức
(+) S + was/ were + V-ing
(-) S + was/ were + not + V-ing
(?) Was/ Were + S + V-ing?
Cách dùng
- Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn
toàn trong quá khứ.
My mother left this city 2 years ago.
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá
khứ
She came home, switched on the computer and
checked her e-mails.
Cách dùng
- Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong
quá khứ
I was watching TV at 9 o'clock last night.
Dấu hiệu
last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years ago),
in + năm trong QK (in 1999)
Dấu hiệu
- at this time last night, at this moment last year, at
8 p.m last night, while,...
Past simple and past continuous with “When” and “While”
Dùng “while” hoặc “when” để chỉ
mối liên hệ giữa 2 hành động xảy ra
trong quá khứ.
- Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ
E.g: I was watching TV when she came home.
When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD
E.g: When she came home, I was watching television.
- Những hành động xảy ra song song
S1 + QKTD + while + S2 + QKTD
E.g: She was doing her homework while I was preparing
dinner.
While + S1 + QKTD, S2 + QKTD
E.g: While they were running, we were walking.
- Thói quen xấu với trạng từ “always”
E.g: He was constantly talking. He annoyed everyone.
PAST PERFECT (QKHT)
Công thức
(+) S + had + V3/ed
(-) S + had not + V3/ed
(?) Had + S + V3/ed?
Kết hợp thì
+ Before + S + VQKĐ, S + VQKHT
+ By the time + S + VQKĐ, S + VQKHT
+ After + S + VQKHT, S + VQKĐ.
Cách dùng
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành đông khác
trong quá khứ (hành động xảy ra trước dùng quá
khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá
khứ đơn)
After he had finished work, he went home.
4
Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global)
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong
quá khứ.
I had gone to bed before 10 o'clock last night
Dấu hiệu
before, after, already, just, when, as soon as, by the
time, until, by the end of + time, by + time, …
2. Used to (Contrast with be/ get used to)
Cách dùng
- “used to” được dùng để miêu tả nhũng thói quen, hành động hoặc trạng thái đã xảy ra
thường xuyên trong quá khứ và đã kết thúc, không còn ở hiện tại.
- “(be) used to + V-ing” quen với
- “get used to + V-ing” được dùng để diễn tả ai đó đang dần quen một vấn đề hoặc sự việc
nào đó.
Cấu trúc
(+) S + used to + V...
(-) S + didn’t use to + V...
(?) Did + S + use to + V...?
Ví dụ
- I used to listen to the radio.
- They used to go swimming together.
- He didn’t use to play marbles.
- Did you use to ride a buffalo?
*** Chú ý
- Cả hai cấu trúc “(be) used to” và “get used to” đều theo sau bởi danh từ hoặc danh động từ (động từ
đuôi -ing)
- “(be) used to” và “get used to” có thể dùng ở tất cả các thì, chia động từ phù hợp cho từng thì.
3. should and ought to for advise
OUGHT TO = SHOULD (nên)
+ Lời khuyên, lời đề nghị, nên dùng kèm với: “I think/ I don't think/ do you think..."
I think he should do something to solve this.
You ought not to stay up so late.
+ Hỏi xin lời khuyên, ý kiến, sự hướng dẫn.
What should we do now?
+ Sự mong đợi.
He should/ ought to be home by 7 o'clock.
[I expect him to be home by 7 o'clock.]
+ Diễn tả 1 sự gần đúng /rất có thể đúng
If she left home at 9:00, she should be here any minute now.
5
Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global)
A. PHONETIC
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other
three in pronunciation in each of the following questions.
1. A. infant B. adult C. flat D. married
2. A. mended B. tasted C. picked D. needed
3. A. toddler B. divorced C. nostalgic D. optimistic
4. A. waved B. tried C. warmed D. packed
5. A. business B. aggressive C. miserable D. nostalgic
6. A. contained B. relaxed C. managed D. believed
7. A. grateful B. tolerate C. decorate D. private
8. A. invented B. referred C. deployed D. handled
9. A. communication B. opinion C. company D. occasion
10. A. behaved B. happened C. disliked D. attained
Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position
of primary stress in each of the following questions.
1. A. twenties B. infant C. adult D. toddler
2. A. emigrate B. aggressive C. arrogant D. miserable
3. A. admire B. retire C. divide D. happen
4. A. communicate B. optimistic C. sympathetic D. pessimistic
5. A. grateful B. urgent C. bitter D. alone
B. VOCABULARIES AND GRAMMARS
Exercise 1: Complete the sentences with the words given.
1. Many _________________ have lived long and eventful lives.
2. You can't spoil a _________________ by giving it all the affection it wants.
3. When did she get _________________ ?
4. The early _________________ are often a difficult age.
5. The family were forced to flee with their _________________ son.
6. Beyond the age of 40, the difference between men and women is clear; however, the picture is
ambiguous for those in their _________________ and thirties.
7. Children quickly get bored by _________________ conversation.
8. She was _________________ on 7 February 1874.
Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
1. Children cannot be admitted to the museum unless they are accompanied by a(n) _______.
A. toddler B. teens C. adult D. middle-aged
2. A(n) _______ is a very young child who is just learning to walk.
A. toddler B. child C. centenarian D. adult
3. A(n) _______ is someone who is a hundred years old or older.
infant adult married child
twenties teens born centenarians

Recommended

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC CÓ PRACTICE TEST (FRIENDS GLO...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC CÓ PRACTICE TEST (FRIENDS GLO...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC CÓ PRACTICE TEST (FRIENDS GLO...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC CÓ PRACTICE TEST (FRIENDS GLO...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 - FRIENDS GLOBAL - NĂM 2023-2024 - C...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 - ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 BRIGHT (PRACTICE TEST) (BẢN HS-GV) (Đan...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 10 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 10 - NĂM HỌC 2023-2024 ...ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 10 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 10 - NĂM HỌC 2023-2024 ...Nguyen Thanh Tu Collection
 

More Related Content

What's hot

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.doc
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.docBÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.doc
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.docphamthiphuongThao6
 
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10Nguyễn Sáu
 
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdf
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdfTÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdf
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...Nguyen Thanh Tu Collection
 

What's hot (20)

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
 
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIẾNG ANH 8 I-LEARN SMART WORLD NĂM HỌC 2023 - 2024 (CÓ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - FRIENDS PLUS - NĂM 2023 (BẢN HS-GV) (Đang cậ...
 
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH FRIENDS GLOBAL 11 - NĂM HỌC 2023-2024 ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
 
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HSG THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH - 2022 ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 7 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2022-2023 (B...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH FAMILY AND FRIENDS NATIONAL EDITION - LỚP 3, 4 (CÓ ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.doc
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.docBÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.doc
BÀI TẬP BỔ TRỢ ANH 11 FRIENDS GLOBAL CÓ GIẢI CHI TIẾT-UNIT-5-ĐỀ.doc
 
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...
CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP THEO CHUYÊN ĐỀ (172 TRANG) + BÀI TẬP NGỮ PHÁP 30 CHUYÊN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10
 
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...
BÀI TẬP DẠY THÊM KHÔNG NGHE TIẾNG ANH 6 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - I-LEARN SMART W...
 
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdf
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdfTÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdf
TÀI LIỆU POWERPOINT BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART (204 TRANG).pdf
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 I-LEARN SMART WORLD (PRACTICE TEST) (BẢ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CÓ FILE NGHE - I-LEARN SMART WORLD - HK2 (CÓ KÈM B...
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 7 CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE (Đ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 4 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE + ĐÁP ...
 
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...
70 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG ...
 
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 11 - NĂM HỌC 2023-...
 

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4).pdf

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllll
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllllGrade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllll
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllllmysunshinemsmin
 
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docx
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docxBài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docx
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docxssuserd7fd5f
 
Giao an boi duong 8.1 kxh.docj.doc ket
Giao an boi duong 8.1   kxh.docj.doc ketGiao an boi duong 8.1   kxh.docj.doc ket
Giao an boi duong 8.1 kxh.docj.doc ketKiều Xuân Họa
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.docBài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.docLyKhnh696268
 
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdf
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdfDE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdf
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdfssusercdbc951
 
tieng anh 7.pdf
tieng anh 7.pdftieng anh 7.pdf
tieng anh 7.pdfThuOanh8
 
Giao an boi duong hoc sinh lop 8
Giao an boi duong hoc sinh lop 8Giao an boi duong hoc sinh lop 8
Giao an boi duong hoc sinh lop 8ngohien10479
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
AV1.LeThiDaiTrang
AV1.LeThiDaiTrangAV1.LeThiDaiTrang
AV1.LeThiDaiTrangtgu_violet
 
Ngu phap tieng anh 8
Ngu phap tieng anh 8Ngu phap tieng anh 8
Ngu phap tieng anh 8haloihvnh8989
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...Nguyen Thanh Tu Collection
 

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4).pdf (20)

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
 
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
 
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllll
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllllGrade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllll
Grade 6 - Unit 1 - My new schoolllllllll
 
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docx
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docxBài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docx
Bài bổ trợ Global Success 10 cho HS.docx
 
10 th september elementary class
10 th september elementary class10 th september elementary class
10 th september elementary class
 
5,6,7,8,9
5,6,7,8,95,6,7,8,9
5,6,7,8,9
 
Giao an boi duong 8.1 kxh.docj.doc ket
Giao an boi duong 8.1   kxh.docj.doc ketGiao an boi duong 8.1   kxh.docj.doc ket
Giao an boi duong 8.1 kxh.docj.doc ket
 
check.docx
check.docxcheck.docx
check.docx
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
 
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.docBài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
Bài tập - Tiếng anh 11 Global Success UNIT 2 - Bản HS.doc
 
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdf
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdfDE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdf
DE CUONG ON TAP HKII TIENG ANH 9.pdf
 
tieng anh 7.pdf
tieng anh 7.pdftieng anh 7.pdf
tieng anh 7.pdf
 
Giao an boi duong hoc sinh lop 8
Giao an boi duong hoc sinh lop 8Giao an boi duong hoc sinh lop 8
Giao an boi duong hoc sinh lop 8
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
 
AV1.LeThiDaiTrang
AV1.LeThiDaiTrangAV1.LeThiDaiTrang
AV1.LeThiDaiTrang
 
Ngu phap tieng anh 8
Ngu phap tieng anh 8Ngu phap tieng anh 8
Ngu phap tieng anh 8
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS GIẢI CHI TIẾT - CẢ NĂM ...
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...
ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...
ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...
ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...
ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 - DÙNG CHUNG 3 SÁCH - TH...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...
Sáng kiến “Sử dụng phần mềm trực tuyến Azota trong kiểm tra đánh giá khi dạy ...
 
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN 5512 ...
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 - CÁNH DIỀU THEO CÔNG VĂN 551...
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CÁNH DIỀU - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN...
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TOÁN 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG...
 
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ “TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI...
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, ...
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 11 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
 
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
CHUYÊN ĐỀ CÂU HỎI ĐÚNG-SAI - TRẢ LỜI NGẮN TOÁN 10 - CHUNG 3 BỘ SÁCH - DẠNG CÂ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM - CHƯƠNG TRÌNH MỚI - NĂM HỌC 2023-2024 (C...
 
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỊA LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
 
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...
TỔ CHỨC DẠY HỌC MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẦN “ĐIỆN HỌC” VẬT LÍ 11 THEO ĐỊNH HƯỚNG GI...
 
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
TỔNG HỢP HƠN 60 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯỜ...
 
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢ...
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
 

Recently uploaded

How To Create Record Rules in the Odoo 17
How To Create Record Rules in the Odoo 17How To Create Record Rules in the Odoo 17
How To Create Record Rules in the Odoo 17Celine George
 
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita Anand
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita AnandPlagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita Anand
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita AnandDr. Sarita Anand
 
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary Education in Lithuania
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary  Education in LithuaniaAndreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary  Education in Lithuania
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary Education in LithuaniaEduSkills OECD
 
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...i3 Health
 
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptxMaryPotorti1
 
Persuasive Speaking and Organizational Patterns
Persuasive Speaking and Organizational PatternsPersuasive Speaking and Organizational Patterns
Persuasive Speaking and Organizational PatternsCorinne Weisgerber
 
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...Association for Project Management
 
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdf
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdfUnit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdf
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdfSUMIT TIWARI
 
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptxgdgsurrey
 
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptx
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptxBIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptx
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptxRAVEESHAD
 
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdf
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdfSSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdf
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdfMohonDas
 
Healthy Habits for Happy School Staff - presentation
Healthy Habits for Happy School Staff - presentationHealthy Habits for Happy School Staff - presentation
Healthy Habits for Happy School Staff - presentationPooky Knightsmith
 
EDL 290F Week 2 - Good Company (2024).pdf
EDL 290F Week 2  - Good Company (2024).pdfEDL 290F Week 2  - Good Company (2024).pdf
EDL 290F Week 2 - Good Company (2024).pdfElizabeth Walsh
 
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptx
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptxEVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptx
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptxiammrhaywood
 
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...SUMIT TIWARI
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...Sue Beckingham
 
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.ppt
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.pptMycobacteriology update 2024 Margie Morgan.ppt
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.pptMargie Morgan
 
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?Aggregage
 

Recently uploaded (20)

How To Create Record Rules in the Odoo 17
How To Create Record Rules in the Odoo 17How To Create Record Rules in the Odoo 17
How To Create Record Rules in the Odoo 17
 
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita Anand
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita AnandPlagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita Anand
Plagiarism, Types & Consequences by Dr. Sarita Anand
 
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary Education in Lithuania
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary  Education in LithuaniaAndreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary  Education in Lithuania
Andreas Schleicher_ Strengthening Upper Secondary Education in Lithuania
 
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...
Enhancing MRD Testing in Hematologic Malignancies: When Negativity is a Posit...
 
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx
2.27.24 Malcolm X and the Black Freedom Struggle.pptx
 
Persuasive Speaking and Organizational Patterns
Persuasive Speaking and Organizational PatternsPersuasive Speaking and Organizational Patterns
Persuasive Speaking and Organizational Patterns
 
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...
Discussing the new Competence Framework for project managers in the built env...
 
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdf
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdfUnit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdf
Unit 5th topic Drugs used in congestive Heart failure and shock.pdf
 
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx
2024-02-24_Session 1 - PMLE_UPDATED.pptx
 
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptx
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptxBIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptx
BIOCHEMICAL PROPERTIES OF WATER .Raveesh.pptx
 
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdf
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdfSSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdf
SSC Hindu Religion and Moral Education MCQ Solutions 2024.pdf
 
Healthy Habits for Happy School Staff - presentation
Healthy Habits for Happy School Staff - presentationHealthy Habits for Happy School Staff - presentation
Healthy Habits for Happy School Staff - presentation
 
EDL 290F Week 2 - Good Company (2024).pdf
EDL 290F Week 2  - Good Company (2024).pdfEDL 290F Week 2  - Good Company (2024).pdf
EDL 290F Week 2 - Good Company (2024).pdf
 
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptx
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptxEVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptx
EVALUATION POWERPOINT - STRANGER THINGS.pptx
 
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...
Bilingual notes of Pharmacognosy chapter 4Glycosides, Volatile oils,Tannins,R...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (GLOB...
 
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...
Digital Footprints to Career Pathways - Building a Strong Professional Online...
 
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.ppt
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.pptMycobacteriology update 2024 Margie Morgan.ppt
Mycobacteriology update 2024 Margie Morgan.ppt
 
CLUBE PERLINGUAS .
CLUBE PERLINGUAS                        .CLUBE PERLINGUAS                        .
CLUBE PERLINGUAS .
 
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?
Can Brain Science Actually Help Make Your Training & Teaching "Stick"?
 

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4).pdf

  • 1. Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 11 THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC - CẢ NĂM - CÓ FILE NGHE (FRIENDS GLOBAL) (BẢN HS) (BÀI 1-4) WORD VERSION | 2023 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM B À I T Ậ P B Ổ T R Ợ F R I E N D S G L O B A L Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection vectorstock.com/7952634
  • 2. 1 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) PART I. VOCABULARY New words (Từ mới) Words Type Pronunciation Meaning 1. infant (n) /ˈɪnfənt/ sơ sinh 2. toddler (n) /ˈtɒdlə(r)/ vừa biết đi 3. child (n) /tʃaɪld/ đứa trẻ 4. teens (n) /tiːnz/ thiếu niên 5. twenties (n) / ˈtwentiz/ đôi mươi 6. adult (n) /ˈædʌlt/ người lớn 7. middle – aged (adj) /ˌmɪdl ˈeɪdʒd/ tuổi trung niên 8. elderly (adj) /ˈeldəli/ người già 9. centenarian (n) /ˌsentɪˈneəriən/ người sống trăm tuổi 10. born (v) /bɔːn/ sinh ra 11. emigrate (v) /ˈemɪɡreɪt/ di cư 12. divorced (adj) /dɪˈvɔːst/ ly hôn 13. engaged (adj) /ɪnˈɡeɪdʒd/ đính hôn 14. married (adj) /ˈmærid/ kết hôn 15. inherit (v) /ɪnˈherɪt/ thừa kế 16. retire (v) /rɪˈtaɪə(r)/ về hưu 17. aggressive (adj) /əˈɡresɪv/ hung hăng 18. arrogant (adj) /ˈærəɡənt/ kiêu ngạo 19. miserable (adj) /ˈmɪzrəbl/ khốn khổ 20. nostalgic (adj) /nɒˈstældʒɪk/ hoài niệm, luyến tiếc quá khứ 21. pessimistic (adj) /ˌpesɪˈmɪstɪk/ bi quan 22. sarcastic (adj) /sɑːˈkæstɪk/ mỉa mai 23. urgent (adj) /ˈɜːdʒənt/ khẩn cấp 24. bitter (adj) /ˈbɪtə(r)/ gay gắt 25. calm (adj) /kɑːm/ bình tĩnh 26. complimentary (adj) /ˌkɒmplɪˈmentri/ ca ngợi, khen tặng, biếu 27. enthusiastic (adj) /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ nhiệt tình 28. optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ lạc quan 29. sympathetic (adj) /ˌsɪmpəˈθetɪk/ thông cảm, đồng cảm 30. grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/ biết ơn 31. admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ 32. tolerate (v) /ˈtɒləreɪt/ chịu đựng UNIT 1: GENERATIONS
  • 3. 2 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Phrasal verb/ Collocations/ Phrases Cụm từ/ Cụm động từ Nghĩa 1. live up to xứng đáng 2. fit in with phù hợp với 3. get on with có mối quan hệ với 4. catch up with bắt gặp 5. go through with vượt qua 6. put up with chịu đựng 7. run out of hết/ cạn kiệt 8. look up tra cứu 9. look up to ngưỡng mộ, kính trọng 10. get away đi nghỉ dưỡng 11. get away with bỏ trốn 12. make up dựng chuyện 13. make up for bù đắp cho 14. go back quay lại 15. go back on thất hứa 16. be brought up (by) được nuôi lớn bởi 17. become a grandparent trở thành ông bà 18. buy a house or flat mua một căn nhà hoặc căn hộ 19. get your first job có công việc đầu tiên 20. go to university đi học đại học 21. learn to drive học cách chạy ô tô 22. have a change of career có sự thay đổi nghề nghiệp 23. leave school tốt nghiệp 24. leave home rời khỏi nhà 25. split up chia tay 26. settle down ổn định, lập nghiệp 27. pass away qua đời 28. start a business khởi nghiệp 29. start school bắt đầu đi học 30. fall in love phải lòng ai đó 31. grow up lớn lên 32. move (house) chuyển nhà 33. start a family lập gia đình
  • 4. 3 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) PART II. GRAMMAR 1. Past tense contrast (Past simple, Past continuous and Past perfect) PAST SIMPLE (QKĐ) PAST CONTINUOUS (QKTD) Công thức (+) S + V2/ed (-) S + didn’t + Vn.m (?) Did + S + Vn.m Công thức (+) S + was/ were + V-ing (-) S + was/ were + not + V-ing (?) Was/ Were + S + V-ing? Cách dùng - Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. My mother left this city 2 years ago. - Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ She came home, switched on the computer and checked her e-mails. Cách dùng - Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ I was watching TV at 9 o'clock last night. Dấu hiệu last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years ago), in + năm trong QK (in 1999) Dấu hiệu - at this time last night, at this moment last year, at 8 p.m last night, while,... Past simple and past continuous with “When” and “While” Dùng “while” hoặc “when” để chỉ mối liên hệ giữa 2 hành động xảy ra trong quá khứ. - Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ E.g: I was watching TV when she came home. When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD E.g: When she came home, I was watching television. - Những hành động xảy ra song song S1 + QKTD + while + S2 + QKTD E.g: She was doing her homework while I was preparing dinner. While + S1 + QKTD, S2 + QKTD E.g: While they were running, we were walking. - Thói quen xấu với trạng từ “always” E.g: He was constantly talking. He annoyed everyone. PAST PERFECT (QKHT) Công thức (+) S + had + V3/ed (-) S + had not + V3/ed (?) Had + S + V3/ed? Kết hợp thì + Before + S + VQKĐ, S + VQKHT + By the time + S + VQKĐ, S + VQKHT + After + S + VQKHT, S + VQKĐ. Cách dùng - Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành đông khác trong quá khứ (hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn) After he had finished work, he went home.
  • 5. 4 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) - Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ. I had gone to bed before 10 o'clock last night Dấu hiệu before, after, already, just, when, as soon as, by the time, until, by the end of + time, by + time, … 2. Used to (Contrast with be/ get used to) Cách dùng - “used to” được dùng để miêu tả nhũng thói quen, hành động hoặc trạng thái đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ và đã kết thúc, không còn ở hiện tại. - “(be) used to + V-ing” quen với - “get used to + V-ing” được dùng để diễn tả ai đó đang dần quen một vấn đề hoặc sự việc nào đó. Cấu trúc (+) S + used to + V... (-) S + didn’t use to + V... (?) Did + S + use to + V...? Ví dụ - I used to listen to the radio. - They used to go swimming together. - He didn’t use to play marbles. - Did you use to ride a buffalo? *** Chú ý - Cả hai cấu trúc “(be) used to” và “get used to” đều theo sau bởi danh từ hoặc danh động từ (động từ đuôi -ing) - “(be) used to” và “get used to” có thể dùng ở tất cả các thì, chia động từ phù hợp cho từng thì. 3. should and ought to for advise OUGHT TO = SHOULD (nên) + Lời khuyên, lời đề nghị, nên dùng kèm với: “I think/ I don't think/ do you think..." I think he should do something to solve this. You ought not to stay up so late. + Hỏi xin lời khuyên, ý kiến, sự hướng dẫn. What should we do now? + Sự mong đợi. He should/ ought to be home by 7 o'clock. [I expect him to be home by 7 o'clock.] + Diễn tả 1 sự gần đúng /rất có thể đúng If she left home at 9:00, she should be here any minute now.
  • 6. 5 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. PHONETIC Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. A. infant B. adult C. flat D. married 2. A. mended B. tasted C. picked D. needed 3. A. toddler B. divorced C. nostalgic D. optimistic 4. A. waved B. tried C. warmed D. packed 5. A. business B. aggressive C. miserable D. nostalgic 6. A. contained B. relaxed C. managed D. believed 7. A. grateful B. tolerate C. decorate D. private 8. A. invented B. referred C. deployed D. handled 9. A. communication B. opinion C. company D. occasion 10. A. behaved B. happened C. disliked D. attained Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 1. A. twenties B. infant C. adult D. toddler 2. A. emigrate B. aggressive C. arrogant D. miserable 3. A. admire B. retire C. divide D. happen 4. A. communicate B. optimistic C. sympathetic D. pessimistic 5. A. grateful B. urgent C. bitter D. alone B. VOCABULARIES AND GRAMMARS Exercise 1: Complete the sentences with the words given. 1. Many _________________ have lived long and eventful lives. 2. You can't spoil a _________________ by giving it all the affection it wants. 3. When did she get _________________ ? 4. The early _________________ are often a difficult age. 5. The family were forced to flee with their _________________ son. 6. Beyond the age of 40, the difference between men and women is clear; however, the picture is ambiguous for those in their _________________ and thirties. 7. Children quickly get bored by _________________ conversation. 8. She was _________________ on 7 February 1874. Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Children cannot be admitted to the museum unless they are accompanied by a(n) _______. A. toddler B. teens C. adult D. middle-aged 2. A(n) _______ is a very young child who is just learning to walk. A. toddler B. child C. centenarian D. adult 3. A(n) _______ is someone who is a hundred years old or older. infant adult married child twenties teens born centenarians
  • 7. 6 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. infants B. centenarian C. teens D. toddler 4. In spite of all her problems, she manages to remain _______. A. miserable B. sarcastic C. optimistic D. arrogant 5. You shouldn’t _______ people who haven’t gone to university. A. look up B. fit in C. make up D. look down on 6. Paul _______ not doing his homework. The teacher didn’t notice. A. got away with B. ran out of C. looked up D. went back 7. For a(n) _______ of five, this is a terrifying experience. A. elderly B. child C. teens D. centenarian 8. His sisters are grown up and his parents are _______. A. toddler B. teens C. adult D. middle-aged 9. The programmes have been highly successful at reducing poverty rates among the _______. A. infants B. adult C. child D. elderly 10. She was in her _______ when she met him. A. teens B. toddler C. middle-aged D. adult 11. Newborn _______ only a few hours old can distinguish between different voices. A. toddler B. child C. infants D. centenarian 12. One third of all children are _______ into single-parent families in America. A. born B. divorced C. emigrate D. engaged 13. He was _______ by his grandparents. A. grow up B. start school C. brought up D. pass away 14. The couple _______ in 2000 and are back here on holiday to see friends and relatives. A. learned B. became C. emigrated D. divorced 15. She falls in _______ with him because of his kind nature. A. retire B. love C. grow D. move 16. They got _______ only three years after they got married. A. pass away B. married C. divorced D. emigrate 17. He _______ a fortune from his grandmother. A. divorced B. inherited C. emigrated D. started 18. She wanted to start her own fashion _______. A. family B. business C. career D. school 19. He had sat up with his granddad all night and was with him when he _______. A. pass away B. get married C. brought up D. start a family 20. His friends were very _______ when he lost his job. A. bitter B. pessimistic C. sympathetic D. sarcastic 21. Two pairs of _______ eyes focused on her. A. urgent B. arrogant C. accusing D. sympathetic 22. The reviews of his latest film have been highly _______. A. complimentary B. enthusiastic C. sympathetic D. miserable 23. Seeing those old school photographs has made me feel quite _______. A. nostalgic B. sarcastic C. aggressive D. pessimistic 24. He was forced to _______ early because of poor health. A. learned B. love C. emigrate D. retire 25. They’d like to see their daughter _______, get married, and have children.
  • 8. 7 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. settle down B. pass away C. fall in love D. leave school 26. He was in _______ need of medical attention. A. urgent B. miserable C. sarcastic D. bitter 27. I am extremely _______ for the assistant the team have provided. A. enthusiastic B. sympathetic C. grateful D. complimentary 28. I wanted to go, but Helen seemed less _______. A. optimistic B. pessimistic C. enthusiastic D. arrogant 29. My close friend, Phong, _______ a fantastic idea for the school trip. A. came up with B. get away with C. look up to D. fit in with 30. How do you _______ him? He’s so bad-tempered. A. put up with B. live up to C. go back D. get away 31. I _______ people who have achieved a lot in life. A. go back on B. get away with C. look up to D. fit in with 32. Jane has _______ Jack again, so they aren’t talking to each other. A. go back B. fallen out with C. look up D. get way 33. Nam doesn’t _______ his brothers, so he doesn’t keep in touch with them. A. get on with B. looks up to C. goes back on D. makes up for 34. When I said ‘no’, she became rude and _______. A. miserable B. nostalgic C. sarcastic D. aggressive 35. If he failed, it would be a(n) _______ disappointment to his parents. A. bitter B. urgent C. arrogant D. nostalgic 36. _______ that dress in the sales? A. Was you buying B. Did you buy C. Were you buying D. Had you bought 37. The house was quiet because everyone _______ out. A. went B. were going C. was going D. had gone 38. I _______ at 7 o’clock today. A. was getting up B. got up C. had got up D. get up 39. I saw you yesterday in the post office. What _______ there? A. had you done B. did you do C. do you do D. were you doing 40. What _______ you _______ two days ago? A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do 41. Where _______ your family _______ on the summer holiday last year? A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went 42. I couldn’t open the door because I _______ my keys. A. forgot B. were forgotten C. had forgotten D. was forgetting 43. She _______ to the doctor because she forgot her appointment. A. didn’t go B. wasn’t going C. weren’t go D. hadn’t gone 44. They _______ the bus yesterday. A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch 45. My sister _______ home late last night. A. comes B. come C. came D. was come 46. My father _______ tired when I _______ home. A. was – got B. is – get C. was – getted D. were – got 47. A dog ran onto the ground while they _______ football.
  • 9. 8 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. played B. were playing C. had played D. playing 48. It was really hot, and the sun _______. A. had shone B. was shining C. shone D. were shone 49. When Tien ______ some photos of the wildlife reserve, it started to rain heavily. A. has taken B. was taking C. would take D. is taking 50. Only after the manager ______ the procedure did new employees understand it. A. had explained B. explains C. was explaining D. will explain 51. He was talking to his mother about his first day at school when his phone ______. A. rings B. was ringing C. rang D. has rung 52. While Phong ______ a presentation, his laptop suddenly crashed. A. has given B. was giving C. is giving D. gives 53. She had worked for 10 different enterprises before she ______ her own company. A. established B. is establishing C. had established D. was establishing 54. I ______ an online class in Advanced Maths when the Wi-Fi got disconnected. A. attends B. have attended C. was attending D. had attended 55. While he ______ some plants in the garden, his wife was preparing dinner. A. waters B. is watering C. would water D. was watering 56. After he ______ in the environmental campaign, he stopped using plastic bags. A. participates B. has participated C. had participated D. will participate 57. Hung used to go swimming during summer months when he ______ young. A. is B. has been C. had been D. was 58. The students ______ the floor when the headmistress came in. A. were mopping B. mop C. have mopped D. are mopping 59. Only after Nam ______ out of the exam room did he realise that he had forgotten to bring his calculator. A. gets B. had got C. has got D. was getting 60. Not until Trang ______ the labour market was she aware of the importance of being patient. A. enters B. has entered C. had entered D. is entering 61. Phillips accidentally ______ his mother’s favourite coffee cup yesterday morning. A. had broken B. has broken C. breaks D. broke 62. She fully ______ the question after she had read the explanation. A. understands B. understood C. has understood D. will understand 63. They ______ the washing machine when I returned home. A. were repairing B. repair C. would repair D. have repaired 64. The students ______ attentively to the lecturer when a phone rang. A. listen B. are listening C. have listened D. were listening 65. I learnt some interesting idiomatic expressions after I ______ this show. A. had watched B. watch C. have watched D. will watch 66. I was cycling along the river bank when I ______ one of my old friends. A. had met B. met C. have met D. would meet 67. It suddenly rained when our children ______ the kites. A. have flown B. are flying C. fly D. were flying 68. I had read a lot about Hue before I ______ it last year. A. visit B. have visited C. visited D. will visit 69. Nam took a gap year after he ______ his tertiary education.
  • 10. 9 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. finished B. had finished C. would finish D. has finished 70. While I was tidying up my room, my father ______ chess with his friends. A. has played B. will play C. was playing D. is playing 71. My uncle ______ a visit to Germany in 2005. A. paid B. has paid C. pays D. is paying 72. They ______ football when the lights in the stadium ______ out. A. was playing / go B. were playing / were going C. was playing / went D. were playing / went 73. You are telling a lie. You ______ at that time last Sunday A. wasn’t shopping B. weren’t shopping C. didn’t shop D. aren’t shopping 74. When we came to the stadium, the match ______. A. already had begun B. have already begun C. had already begun D. already have begun 75. After Kate ______ two aspirins, she felt a lot better. A. have taken B. had taken C. takes D. was taking 76. I used to __________ in Germany when I was 7. A. to live B. live C. living D. lived 77. She’s used to ____________ late at night. A. working B. work C. to work D. worked 78. Mr. Bean has lived in Vietnam for 4 years. He _____________ the hot climate here. A. are used to B. gets used to C. used to D. A and B are correct 79. Mai is used to ___________ her house by herself. A. clean B. cleaning C. cleaned D. to clean 80. Lam didn’t ____________ do morning exercise, so now he is getting fat. A. be used to B. used to C. use to D. get used to 81. Hung is used to ___________ many hours in front of the computer. A. to spend B. spend C. spent D. spending 82. My father used to _________ much coffee. Now, he doesn’t. A. drink B. to drink C. drank D. drinking 83. Tung isn’t used to __________ in those bad conditions. A. work B. to work C. working D. worked 84. Has she __________ driving on the right left? A. use to B. used to C. been used to D.got used to 85. My mother should be pretty used to _______ without electricity by now. A. live B. living C. lived D. to live Exercise 3: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 1. The scheme offers an ideal opportunity for the young to get training. A. bad B. tedious C. perfect D. boring 2. The emotion was so intense that she spent most of the film in tears. A. feeling B. soul C. characteristic D. personality 3. He was forced to retire early because of poor health. A. continue to work B. stop working C. go on holiday D. take a day off 4. He was brought up by his grandparents. A. grown up B. come up C. taken up D. raised up
  • 11. 10 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 5. He inherited a fortune from his grandmother. A. came into B. turn into C. came across D. made off 6. I wanted to go, but Helen seemed less enthusiastic. A. excited B. annoyed C. irritated D. interested 7. Unless you keep your parents informed, they are likely to be more and more distrustful. A. doubtful B. trustworthy C. strict D. lenient 8. An exchange course during secondary years will surely transform your child into a mature teenagers. A. affect B. change C. develop D. train 9. I really admire Hellen Keller for all her efforts and determination. A. doubt B. tolerate C. respect D. trust 10. Teenagers see the world differently and develop their own views. A. arguments B. pictures C. sights D. opinions Exercise 4: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 1. The increase of the epidemic in the area is very concerning. A. worrying B. irritating C. relieving D. trusting 2. When you are pessimistic and expect the worst, your attitude is often negative. A. optimistic B. enthusiastic C. fantastic D. realistic 3. His wife had just passed away, and he didn’t want to be around people. A. died B. still living C. been ill D. divorced 4. Firefighters lead the children to safety. A. security B. tranquility C. anxiety D. danger 5. You shouldn’t look down on people who haven’t gone to university. A. make up with B. look up to C. put up with D. fall out with 6. He made some notes for his private use. A. personal B. individual C. public D. collective 7. John has been sticking to school rules and he is never fined or punished by the teacher. A. adjusting B. obeying C. breaking D. discussing 8. My teacher is critical of my carelessness and she has even punished me hard for it. A. severe B. complimentary C. dissatisfied D. cautious 9. I was surprised at the profound changes my hometown had undergone over the two decades. A. negligible B. considerable C. noticeable D. unavoidable 10. Most teachers easily get irritated by such troublesome behaviours. A. confused B. embarrassed C. excited D. pleased Exercise 5: Choose the correct words. 1. Joan changed from a quiet boy into a friendly and cheerful elderly/ adolescent/ toddler. 2. During adolescence/ adulthood/ middle-age, boys are sometimes very shy and lacking in self-confidence. 3. We need to reduce our enthusiasm/ sympathy/dependence on foreign machinery. 4. Jane's mother was dependent/ optimistic/ sarcastic on her for physical care. 5. The wheelchair gives him the freedom/ emigration/ emotion to go out on his own. 6. We had a(n) dependent/ free/ irritated and open discussion about the matter. 7. He became very private/ ideal/ emotional when we had to leave. 8. The dependence/ emotion/ safety was so intense that she spent most of the film in tears. 9. He made some notes for his private/ free/ critical use.
  • 12. 11 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 10. With seven people squashed in one small house, they don't get much dependence/ privacy/ emotion. 11. At heart he remained a(n) adolescent/ dependant/ idealist about social issues. 12. The scheme offers a(n) private/ ideal/ irritating opportunity for the young to get training. Exercise 6: Give the correct form of word. 1. Gardening is his latest _________________. (enthusiast) 2. He is an _________________ for all kinds of pop music. (enthusiasm) 3. She greeted him _________________ with a kiss. (enthuse) 4. They all _________________ over the new baby. (enthusiastically) 5.Howard is an _________________ teacher who is always looking for new ways to excite his students. (enthuse) 6. Many doctors insist that a _________________ part of losing weight is exercising on a regular basis. (criticize) 7. The newspaper _________________ expressed how much he enjoyed the play but also wrote an article downing the actors. (critically) 8. Nichol was too _________________ to believe me when I promised him that I would pay him back in a week or two. (trust) 9. Families are about love and trust; law is the guarantor of _________________. (distrustful) 10. After watching the mother’s _________________ on television, the viewer began to sob and cry. (emote) 11. The whiny toddler was very _________________ and cried most of the afternoon. (emotion) 12. The _________________ pool can only be used by members and isn’t open to the public. (privatize) 13. Valuing his _________________, Quan didn’t share anything about his personal life while at work. (privately) 14. _________________, senior officials agreed that not many people had voted. (privacy) 15.The toddler seemed overly _________________ on her mother, crying every time she left her even for a second. (depend) 16. A young baby has great _________________ on its parents, as it is too young to care for itself and will die without care. (dependent) 17. The _________________ took place at St Bartholomew’s Church. (married) 18. When she first came to London, she was newly _________________ and out of work. (marry) 19. It is an _________________ book, the first to tell the whole truth about the war. (admire) 20. She had a deep _________________ for the work of Russian writers. (admirable) 21. Tim’s understanding and _________________ nature helped him to be compassionate when his friends needed a listening ear. (sympathy) 22. I can _________________ with those who have lost loved ones. (sympathetic) 23. Sometimes people think that I’m not _________________, but the truth is I’m just quiet, and don’t always feel like talking to others. (friend) 24. The villagers were really quite _________________ towards us. (friendly) 25. Our _________________ developed quickly over the weeks that followed. (friend)
  • 13. 12 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Exercise 7: Complete the sentences using the past simple or the past continuous form of the verbs in brackets. 1. Sally _________________ dinner last night when someone _________________ on the door. (eat)/ (knock) 2. While I _________________ last night, Fred _________________ to visit me. (study)/ (drop by) 3. My roommate’s parents _________________ him last night while we _________________ TV. (call)/ (watch) 4. While they _________________ to China, Marco _________________ a diary. (travel)/ (keep) 5. Mrs. White _________________ past a house in Main Street when she _________________ the ground floor on fire. (drive)/ (see) 6. We _________________ dinner when the electricity _________________ off. (have)/ (go) 7. I _________________ her while I _________________ out of the window. (see)/ (look) 8. It was difficult to see because it _________________ dark. (get) 9. I _________________ to my MP3 player, so I _________________ the phone. (listen)/ (not hear) 10. Tom _________________ his leg while he _________________ football yesterday morning. (break)/ (play) 11. The sun _________________ so we _________________ to go to the beach. (shine)/ (decide) 12. She _________________ for the train when she _________________ the accident with the young lady. (wait)/ (see) 13. We _________________ dinner when we _________________ home. (have)/ (get) 14. David picked up the phone and _________________ his best friend. (call) 15. It was a beautiful morning. The sun _________________ and the world was bright. (shine) 16. Who _________________ you _________________ to when I saw you last night? She looked familiar. (talk) 17. I spent the afternoon listening to Rick’s songs, but I _________________ them. (not like) 18. The musicians _________________ to go on stage when it started to rain. (prepare) 19. While we were watching the concert, it _________________ raining. (stop) 20. A lot of snow _________________ yesterday, but it’s warmer today. (fall) Exercise 8: Complete the sentences using the past simple or past perfect form of the verbs in brackets. 1. They _________________ home after they _________________ their work. (go)/ (finish) 2. My brother _________________ all the pie by the time we _________________ back. (eat)/ (get) 3. He wondered why I _________________ him before. (not / visit) 4. She said that she _________________ the Pyramids. (already / see) 5. They _________________ small cups of coffee, after they _________________ dinner. (drink)/ (finish) 6. He _________________ English before he _________________ for England. (already / learn)/ (leave) 7. Mary _________________ swimming after she _________________ home. (go)/ (come) 8. After she _________________ , she _________________ her friend Judy. (swim)/ (call) 9. I _________________ to the theatre with my friends yesterday. (go) 10. After they _________________ their breakfast, they _________________ for school. (finish)/ (leave) 11. Linda _________________ tennis after she _________________ her homework. (play)/ (do) 12. My father _________________ the flowers after he _________________ the car. (water)/ (clean) 13. After he _________________ the flowers, he _________________ dinner. (water)/ (have) 14. As Geoff was introduced to Mrs Snape, he _________________ that he _________________ her before. (realize)/ (meet) 15. During the previous week, I _________________ to the gym every morning. (go) 16. By the time I _________________ back to the bathroom, the bath _________________. (get)/ (overflow)
  • 14. 13 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 17. The boy told me that he _________________ his train ticket and _________________ how he would get home. (lose)/ (not/ know) 18. I was just about to leave when I _________________ my briefcase. (remember) 19. She _________________ into the station only to find that the train _________________. (walk)/ (leave) 20. At the conference, scientists reported that they _________________ a cure for Malaria. (find) 21. On my last visit to Wixton I _________________ that the village _________________ much. (find)/ (not change) 22. In a surprise move, the Prime Minister _________________ last night. (resign) 23. Jane didn't want any dinner. She _________________ already. (eat) 24. When she _________________ into the hall, everyone _________________ cheering. (come)/ (start) 25. After they _________________ all the food, they _________________ up their bags and left. (eat)/ (pick) Exercise 9: Complete the sentences with the correct form of the verbs given. 1. That fast food place used to _________________ my favourite French restaurant. (be) 2. When I first lived in a flat, I couldn’t get used to _________________ our neighbours’ music. (hear) 3. My mother has finally got used to _________________ the Internet on her phone. (have) 4. Pedro comes from Brazil, so he isn’t used to _________________ Vietnamese food. (eat) 5. Lan used to _________________ jeans all the time when she was a student. (wear) 6. They live near the palace and they’re very used to _________________ members of the royal family going fast. (see) 7. I wonder if I’ll ever get used to _________________ in such a beautiful place. (live) 8. When we arrived in Ho Chi Minh City, we weren’t used to _________________ in so much traffic(ride) Exercise 10: Mark the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correction 1. Vicky (A) didn’t want to see the film (B) because (C) she saw (D) it before. 2. Jason had played (A) in a (B) band called Jetsam (C) before he had joined (D) Metallica. 3. Kate and (A) John knew (B) each other for years (C) before they became a couple (D). 4. She’s used (A) to write (B) in Japanese, but (C) speaking is difficult (D). 5. When we (A) met them (B) last year, they lived (C) in (D) Santiago. 6. While I studied (A) in my room, my roommates (B) were having a (C) party in (D) the other room. 7. I think (A) I hear (B) a strange sound (C) outside the door one minute (D) ago. 8. She used to painting (A) but then (B) she started working (C) on sculptures (D). 9. I really can’t get (A) used to walk (B) up so early. I’m tired (C) all the time (D). 10. Before the invention (A) of the steamboat there (B) was (C) no way to cross the (D) ocean. A. LISTENING Exercise 1: Listen to the recording of a conversation between two friends, Mark and Lisa, about family conflicts and decide if the question is TRUE, FALSE or NOT GIVEN. You will listen to this recording TWICE. Statements True False Not given 1. Mark's parents are divorced. 2. Mark's sister is studying abroad 3. Mark and his sister often argue about sharing their room. 4. Mark’s parents have different ideas about his future career.
  • 15. 14 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 5. Mark will not follow his father’s footstep. Exercise 2: Listen again and choose the correct answer. You will listen the recording ONCE. 1. What is Mark’s parents status lately? A. They get divorced B. They love each other C. They get along well D. They have argued 2. What is Mark’s opinion about sharing the same room with his sister? A. He wants his own space B. He is getting affected C. He wants to share the room D. He wants to leave that room 3. What did Mark’s parents do when he tried talking about his issue? A. They resolved the issue B. They bought a new room C. They listened to him D. They didn’t seem to listen 4. What do Mark’s parents also have different opinions about? A. His dreams B. His goals C. His future career D. His note B. SPEAKING Exercise 1: Choose the correct response. Then practice the short exchanges in pairs. 1. A: My parents don’t let me do what I want. B: a/ You should listen to them more. b/ You should tell them you’re old enough. 2. A: My parents want me to follow in their footsteps. B: a/ Wow, they walk very fast. b/ I think you have your own dreams of job. 3. A: Do you help with housework? B: a/ Certainly. All of us share the chores. b/ My parents say I don’t study enough. 4. A: Is there any generation gap in your family? B: a/ No. I live in a nuclear family. b/ No. My parents are very understanding 5. A: How can I make my own decisions? B: a/ You try to explain them to your parents. b/ Your parents will respect your privacy. 6. A: Are there any ways to avoid conflicts and arguments in the family? B: a/ You should set the family rules. b/ There are only trivial things. Don’t worry. 7. A: My parents don’t allow me to play computer games! B: a/ You can do it when you finish homework. b/ You needn’t ask their permission. 8. A: My mother dressed badly and had an ugly hairstyle yesterday, Dad. B: a/ She looked younger and nicer, didn’t she? b/ No. They were popular 20 years ago. 9. A: Who do you talk with when you have problems? B: a/ Only serious problems. b/ My mum, of course. 10. A: Should I tell my parents before I make important decisions? B: a/ Of course. It’s a must. b/ Certainly. You’re mature enough.
  • 16. 15 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Exercise 2: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first. You can use one of these words or phrases: 1. It would be a good idea not to treat your exchange student as a guest. ⁄ I don’t think you _____________________________________________________________________ 2. It would be a good idea to consider your exchange student part of the family. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 3. It would be a good idea to establish trust and friendship with your exchange student by providing a safe and welcoming environment. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 4. I recommend that you get them involved in your family’s daily activities. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 5. In my opinion, be sure to explain to your students how to find and use things around your house. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 6. It’s a good idea for you to establish and communicate household rules and expectations as soon as the student arrives. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 7. It would be a good idea for you to know all important contacts and numbers of the student. ⁄ You ________________________________________________________________________________ 8. In my opinion, asking the student to do a lot of housework around your house is not a good idea. ⁄ You ________________________________________________________________________________ Exercise 3: Circle A, B, C, or D to indicate the correct response to each of the following exchanges. 1. Two parents are talking with each other about their teenage daughter: - The husband: “_______” - The wife: "Though she was told not to, she spent all the money." A. Are you going out with her? B. Have you read her school report? C. Why are you so angry? D. Thanks god, she's doing very well at school. 2. Dennis and Andrew are discussing about generational topic: - Dennis: “Have you noticed the generation gap between our parents and us?” - Andrew: “_______ It's quite evident, especially when it comes to technology and social media.” A. I can’t see B. Definitely! C. Yes, I do D. That’s interesting 3. Ms. Thao started her lesson by asking a lead in question: - Ms. Thao: “Okay class! Can someone tell me what the topic of today discussion is?” - Student: “_______” A. I think we will talk about the generation gap C. I live in a nuclear family B. I believe we can’t avoid daily arguments. D. What does “nuclear family” mean? 4. Minh and Tri are discussing about the generation topic: - M. Minh: "Do you think the generation gap is narrowing over time?" - M. Tri: "_______. There are still differences in values and perspectives, but I believe there is more understanding and acceptance now." A. I disagree. B. I'm not sure. C. Absolutely! D. No, I don’t know 5. Teacher Thanh is asking her students: - Mr. Thanh: "What are some challenges that may be caused by the generation gap?" - Student: "_______" should shouldn’t ought to oughtn’t to
  • 17. 16 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. I don't know. B. The generation gap can lead to misunderstandings and conflicts. C. I prefer not to answer. D. Can you repeat the question, please? C. READING Exercise 1: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 1 to 5. Å My family are a funny lot. Take my father’s brother, Uncle George, for (1) ________. He’s the black sheep of the family and nobody ever mentions him unless they are asked a direct question about him. He ran away to sea at the age of 15 and no one heard a(n) (2) ________ from him until he returned 20 years later. During his absence, he’d had a lot of adventures but he made no money at all and his brothers had to support him until he found himself a job. (3) _______ took a long time because he had no skills and training in any trade apart (4) ________ seamanship. During his time, he kept getting into trouble and this also made him unpopular with his brothers. They, on the other hand, worked hard all their lives, supported their families and had no (5) _______ with people who seemed to have no sense of responsibility like Uncle George. As far as I am concerned, this makes them much less interesting than him and I don’t think it’s right that they should look for on their brother. He may be the black sheep to them but to me after all his years of excitement and hardships at sea he seems a hero. 1. A. instance B. examples C. sure D. good 2. A. word B. news C. sentence D. information 3. A. who B. that C. which D. when 4. A. of B. in C. for D. from 5. A. sympathize B. sympathy C. sympathetic D. sympathetically Ç Generation gaps play an important role in businesses. This is because to sell to different groups, companies (1) ________ find ways to balance the needs and views of individuals from those groups. Businesses must be aware of the changing demographics and (2)_________ of their client base, (3)_________ can affect their business cycles and bottom lines. The term "generation gap" was first used in the 1960s. During that time, the baby boomers, those born between 1946 and 1964, were growing apart from their parents in their (4)_________ and opinions. Sociologists use nomenclature to refer to different generational segments. For example, members of Gen Z, born between 1996 and 2012, are called “digital natives” (5)_________ they have lived with digital technology their entire lives. By contrast, older generational members are termed “digital immigrants” and tend to be less comfortable with the personal usage of technologies. Consequently, technology companies market products differently to each age group. 1. A. must B. should C. shouldn’t D. mustn’t 2. A. parents B. genders C. experiences D. freedom 3. A. who B. which C. that D. when 4. A. honesty B. influence C. value D. belief 5. A. so B. because C. but D. and
  • 18. 17 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Exercise 2: Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1 to 5. Å Dating Customs Around the World Dating is rare in Afghanistan because most marriages are arranged by parents, and schools are separate for boys and girls. The opportunities to meet are rare. Girls have a 7:00 pm curfew, while boys have an 11:00 pm curfew. It is against the law to date in Iran. Teens are separated until they are of marrying age, then their families introduce them to each other and sometimes a courtship follows. Most teens go out in large groups and don't pair off until they are 18 or 19 years old in Australia. Girls often ask boys out and pay for the date, too. Couples often go to dinner parties, barbecues, or the beach. Dating is usually a group event in Europe. In Spain, teens join a pandilla, a club for a group of friends with the same interests, like cycling or hiking. Dating is done one-to-one and both girls and boys ask each other out and split the cost of the evening's entertainment. In Russia, dates take place at dances or at clubs where teens eat or chat with friends. As many as 30 teens may come to a cinema to attend a movie together. In small towns, teens meet in the streets downtown or gather around a fountain. In Japan and Korea, most high school students don't date or go to parties, but spend their time studying instead. Dating begins in college, when only boys do the asking and pay for the dates. 1. In Muslim countries as Afghanistan and Iran, dating is _____. A. arranged by parents B. introduced by families C. after a courtship D. rare or prohibited 2. All of the following are true about dating in Australia EXCEPT that _____. A. they often go out in large groups B. only girls ask boys out and pay for the date C. they are not often in a relationship until the age of 18 or 19 D. the most venues for dating are dinner parties, barbecues, or the beach 3. In Spain when having a date, teenagers_____. A. with the same interests often go to a club B. go cycling or hiking in pairs C. boys often pay for the cost of the entertainment D. join a pandilla to enjoy the evening's entertainment 4. In Russia, teenagers _____. A. meet in the streets near their houses in small towns B. gather around in order to have a fountain C. have dating at cinemas, dances, or clubs D. may come to a cinema when the number of them is 30 5. In Japan and Korea, _____. A. female college students can ask boys for dating B. most college students concentrate on studying instead of dating C. dating is very rare for high school students D. high school students often go to parties and share the cost
  • 19. 18 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Ç The ‘Generation Gap’ or ‘Intergenerational Divide’ has become a ubiquitous term within the debate surrounding workplace equality and diversity in recent years. This has become even more discerning with the rise of a workplace that has four or sometimes five generations under one organizational ‘roof’. This myriad of diverse characteristics and individuality creates a management issue in relation to understanding the management of human experiences within the workplace. Conflict rather than commonality has become a central part of the overarching narrative surrounding intergenerational workplace division. By understanding what the ‘generation gap’ is and how it impacts workplace organizational culture, organizations will be able to discern avenues of possible change by understanding how businesses can harness the power of commonality by unleashing intergenerational equality. HR practitioners are facing a generational ‘time bomb’. By understanding the dynamics of this change and how to better facilitate a process towards change, organizations can overcome the problems that arise from intergenerational conflict within the workplace. 1. What is the main idea of the article? A. The need for organizations to address intergenerational workplace division. B. The importance of workplace diversity in organizational culture. C. The challenges faced by HR practitioners in managing multiple generations. D. The potential for change and improvement through intergenerational equality. 2. The word "This" in paragraph 1 refers to _________. A. recent years B. diversity C. Generation Gap D. workplace 3. What is the meaning of the term "Generation Gap" as used in the article? A. The difference in age between different generations. B. The conflict and divide between different generations in the workplace. C. The diversity and individuality within different generations. D. The rise of multiple generations working together in organizations. 4. What is the general method that can be used to solve the intergenerational workplaces’ issue? A. Understanding the dynamics of change. B. Overcoming conflict within the workplace. C. Facilitating a process towards change. D. Harnessing the power of commonality. 5. The word " Conflict " in paragraph 2 is closest in meaning to_________. A. Disagreement B. Morality C. Unity D. Diversity É The Age of Adulthood In the United States, 16, 18, and 21 are significant ages in a person’s life. A person can do new things at each age to show that he or she is no longer a child. These are all part of the transition to adulthood. After turning 16 in the United States, a person can be employed, get a driver’s license, and leave home. Many high school students learn to drive and get part-time jobs after celebrating their 16th birthday. At 18, people in the United States can vote in government elections and join the military, but they are prohibited from going into nightclubs, buying alcohol like beer or wine, or gambling until they are 21. In many Latin American countries, a young woman’s 15th birthday is important. At this age, she is no longer considered to be a girl, but a woman. To mark this special day, families with 15-year-old daughters have a celebration called a quinceañera. The day begins with the young woman and her family going to the church. Later, there is a party to which many guests are invited. In Japan, boys and girls are considered to be adults at the age of 20. At this age, they are allowed to vote and drink alcohol. The second Monday in January is a national holiday called Coming-of-Age Day. On this day, 20-year-olds celebrate by first going to shrine with their families. Later, they listen to speeches given by city and school leaders. After that, many celebrate with family and friends late into the night.
  • 20. 19 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) In many countries, celebrations do not stop at adulthood. People like to celebrate what they consider to important ages such as their 50th or 60th birthdays, or significant events such as the birth of their first child, their retirement. 1. The main idea of the passage is ______. A. the age of adulthood is too young in some places but too old in others B. being a young person in Latin America is easier than Japan or the U.S. C. there are special ages and celebrations around the world that show a person is becoming an adult D. young people in South America are more mature than their counterparts in Japan. 2. American are NOT allowed to ______ when they turn 20. A. drive B. buy alcohol C. join the army D. vote 3. According to the passage, which of the following shows you are becoming an adult? A. voting in an election B. throwing a party C. celebrating your birthday D. going to church 4. All of the following are true about Coming-of-Age Day EXCEPT that ______. A. it is celebrated with family and friends at the shrine B. it is a national holiday C. it is celebrated with speeches from senior citizens D. it is for 20-year-old to celebrate 5. Many people think that ______ is a big event in their lives. A. birthdays of their children B. the birth of their children C. the middle of adulthood D. retirement Exercise 3: Read the passage about parent teenager problems, and then answer the questions. Parent Teenager Problems Parent teenager problems are a common thing in most households. Reasons for problems between teenagers and parents vary greatly, and each situation is different from another, but there are common reasons for parent teenager problems. First, a teenager is getting bad grades at school. This can cause a problem because the parents of a teen who is not getting the best grades in school will be worried about him graduating from high school and getting into college. Also, if a teen gets bad grades, he probably will not get any scholarships for school, which can be a hardship on parents. Next, a teen is hanging out with a bad crowd. A teenager who has friends that do things their parents do not approve of can end up doing those things too, and the teen’s friends will probably not be received well by the parents. Then, a parent who is very strict with their teenager will probably have problems with him at some point. It is important to be firm, but not very firm, since this may make a teenager want to rebel even more. If you are having problems with your parents, you will probably want to fix them. Lack of communication causes a lot of problems between parents and teenagers. It is important for both parties to communicate. You should do things together with your parents, such as going to a movie or playing board games or going to a family counselor. Fixing a family problem might seem hard, but as long as everyone communicates his or her feelings, everything should work out in the end. 1. What are the common reasons for parent teenager problems? ⁄ ____________________________________________________________________________________ 2. What are the effects of bad grades of a teen at school? ⁄ ____________________________________________________________________________________
  • 21. 20 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 3. Why do parents worry when their teen is hanging out with a bad crowd? ⁄ ____________________________________________________________________________________ 4. When does a teenager want to rebel? ⁄ ____________________________________________________________________________________ 5. What are the ways to fix the problems between parents and their teens? ⁄ ____________________________________________________________________________________ D. WRITING Exercise 1: Rewrite the sentences below with the same meaning 1. The thief escaped before the police arrived. ⁄ When the police arrived, ______________________________________________________________ 2. First, he booked the restaurant, and then he invited everybody. ⁄ Before he ___________________________________________________________________________ 3. I told him off. Then I realized I was wrong. ⁄ After I ______________________________________________________________________________ 4. I worked very hard for the exam. Then I passed it. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ 5. First I considered what to study. Then I decided to major in Maths. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 6. She wrote a letter. Then she went to bed. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 7. He bought a radio. First he checked the price. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 8. She went out for a walk. Then she had a fatal accident. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ 9. She decided to go away. First she faced the matter. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 10. We read the book, then we wrote the assignment. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ 11. She watched the film, then she wrote a report. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 12. The guests left and we tidied the house. ⁄ When ______________________________________________________________________________ 13. It was my bedtime when you called me last night. ⁄ While ______________________________________________________________________________ 14. Hoa learned her lesson. The she went out for a walk. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ 15. Fred fell off the ladder while painting a wall. ⁄ While Fred __________________________________________________________________________ 16. David had gone home before we arrived. ⁄ After _______________________________________________________________________________ 17. We had lunch then we took a look around the shops. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ 18. The light had gone out before we got out of the office. ⁄ When ______________________________________________________________________________
  • 22. 21 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 19. After she had explained everything clearly, we started our work. ⁄ By the time __________________________________________________________________________ 20. My father had watered all the plants in the garden by the time my mother came home. ⁄ Before ______________________________________________________________________________ Exercise 2: Rewrite these sentences with the given words or phrases. 1. My father doesn’t drive on the left. ⁄ My father is not ______________________________________________________________________ 2. I went to the church when I was a child. ⁄ I ___________________________________________________________________________________ 3. My sister looked so fat when she returned from Paris. ⁄ My sister used _______________________________________________________________________ 4. Dennis gave up smoking three years ago. ⁄ Dennis used _________________________________________________________________________ 5. My brother had his hair cut short when he joined the army. ⁄ My brother used _____________________________________________________________________ 6. My parents lived in the USA when they were young. ⁄ My parents used _____________________________________________________________________ 7. Jim was my best friend, but we aren’t friends any more. ⁄ Jim used ____________________________________________________________________________ 8. Nam usually gets up early in the morning. ⁄ Nam is _____________________________________________________________________________ 9. Hung spends many hours on playing computer games. ⁄ Hung is _____________________________________________________________________________ 10. I didn’t listen to music some years ago. ⁄ I didn’t _____________________________________________________________________________ 11. They didn’t know how to drive a car, but now they drive well. ⁄ They didn’t _________________________________________________________________________ 12. There were more cars on the roads some years ago. ⁄ There used __________________________________________________________________________ 13. I always get up early in the morning. ⁄ I am ________________________________________________________________________________ 14. That girl eats ice cream every day. ⁄ That girl is __________________________________________________________________________ 15. I cook the meal at 7 p.m. every weekend. ⁄ I am ________________________________________________________________________________ 16. When Pamela was 15, she didn’t usually go skiing in winter. ⁄ Pamela didn’t _______________________________________________________________________ 17. I often lived in a big city. ⁄ I used ______________________________________________________________________________ 18. My mum lived in a small village when she was a girl. ⁄ My mum used _______________________________________________________________________ 19. There are more vehicles on the roads now. ⁄ There did not ________________________________________________________________________ 20. I learn English every day.
  • 23. 22 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) ⁄ I am ________________________________________________________________________________ 21. I often cook for myself. ⁄ I am ________________________________________________________________________________ 22. I ate a big chocolate cake a day but I stopped three years ago. ⁄ I used ______________________________________________________________________________ 23. I drink a cup of coffee in the morning. ⁄ I am ________________________________________________________________________________ 24. Peter had a bike, now he has a car. ⁄ Peter used __________________________________________________________________________ 25. We cycled to school two years ago. ⁄ We used ____________________________________________________________________________ 26. Mr. Michael grew tulips but he doesn’t any more. ⁄ Mr. Michael used ____________________________________________________________________ 27. My uncle was a bus driver some years ago, but now he has a desk job. ⁄ My uncle used _______________________________________________________________________ 28. I quite like classical music now, although I wasn’t keen on it when I was younger. ⁄ I didn’t _____________________________________________________________________________ 29. I had a lot of money but I lost it all when my business failed. ⁄ I used ______________________________________________________________________________ 30. Dennis gave up smoking two years ago. ⁄ Dennis used _________________________________________________________________________ 31. When Barbara was in Italy, she stayed with an Italian family. ⁄ Barbara used ________________________________________________________________________ 32. We lived there when we were a child. ⁄ We used ____________________________________________________________________________ 33. I walked to work when I was younger. ⁄ I used ______________________________________________________________________________ 34. He had long hair but nowadays this hair is very short. ⁄ He used ____________________________________________________________________________ 35. I drink milk every day. ⁄ I am ________________________________________________________________________________ Exercise 3: Write an email to your new pen friend in Manchester, England. Use the prompts below. - Name: Phong; age: 16; live in Ho Chi Minh City, Viet Nam - live with my parents and my younger sister (13) - a high school student in Grade 11, English – my foreign language, four lessons a week - a huge fan of Manchester City FC; have many things to exchange – you’re a fan of Manchester City too - interested in chatting with you or your friends in English using Facebook or Messenger - send me a message and tell me a little about yourself, your family and your hobbies - wait to hear from you Hi! My name is ____________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________
  • 24. 23 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ --- THE END ---
  • 25. 1 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) PART I. VOCABULARY New words (Từ mới) Words Type Pronunciation Meaning 1. activity (n) /ækˈtɪv.ə.ti/ hoạt động 2. venue (n) /ˈven.juː/ địa điểm, nơi gặp mặt 3. social (adj) /ˈsəʊʃl/ xã hội 4. collect (v) /kəˈlekt/ thu thập 5. draw (v) /drɔː/ vẽ tranh 6. social media /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/ truyền thông mạng xã hội 7. video blog /ˈvɪdiəʊ blɒɡ/ làm video blog 8. ballet (n) /ˈbæleɪ/ múa ballet 9. ballroom dancing (n) /ˈbɔːlruːm ˈdɑːnsɪŋ/ phòng khiêu vũ nhảy múa 10. basketball (n) /ˈbɑːskɪtbɔːl/ bóng rổ 11. board games (n) /bɔːd ˈɡeɪmz/ cờ bàn 12. bowling (n) /ˈbəʊlɪŋ/ chơi bowling 13. camping (n) /ˈkæmpɪŋ/ cắm trại 14. cards (n) /kɑːdz/ bài 15. chess (n) /tʃes/ cờ 16. cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ chạy xe đạp 17. drama (n) /ˈdrɑːmə/ kịch 18. gymnastics (n) /dʒɪmˈnæstɪks/ môn thể dục 19. ice hockey (n) /ˈaɪs hɒki/ khúc côn cầu trên băng 20. martial arts (n) /ˌmɑːʃl ˈɑːts/ võ thuật 21. shopping (n) /ˈʃɒpɪŋ/ mua 22. skateboarding (n) /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ trượt ván 23. weight (n) /weɪt/ tạ 24. photography (n) /fəˈtɒɡrəfi/ thuật chụp ảnh 25. rollerblading (n) /ˈrəʊləbleɪdɪŋ/ trượt patin 26. running (n) /ˈrʌnɪŋ/ cuộc chạy đua 27. employ (v) /ɪmˈplɔɪ/ thuê mướn 28. decorate (v) /ˈdek.ə.reɪt/ trang trí 29. curry pie (n) /ˈkʌri paɪ/ bánh nướng cà ri 30. pudding (n) /ˈpʊdɪŋ/ bánh pút-đinh 31. risotto (n) /rɪˈzɒtəʊ/ món ăn ý gồm gạo nấu với thịt và rau 32. salad (n) /ˈsæləd/ rau trộn 33. banh mi (n) /ˌbɑːn ˈmiː/ bánh mì UNIT 2: LEISURE TIME
  • 26. 2 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 34. soup (n) /suːp/ canh súp 35. stew (n) /stjuː/ thịt hầm 36. stir-fry (n) /ˈstɜː fraɪ/ món xào 37. steak (n) /steɪk/ bít tết 38. avocado (n) /ˌævəˈkɑːdəʊ/ quả bơ 39. peanuts (n) /ˈpiːnʌts/ đậu phộng 40. chocolate (n) /ˈtʃɒklət/ sô cô la 41. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/ kiệt sức, mệt nhừ 42. guilty (adj) /ˈɡɪlti/ tội lỗi, có tội 43. sleepy (adj) /ˈsliːpi/ buồn ngủ 44. upset (adj) /ˌʌpˈset/ buồn chán, buồn rầu 45. hot (adj) /hɒt/ nóng nực 46. worried (adj) /ˈwʌrid/ lo lắng 47. relieved (adj) /rɪˈliːvd/ nhẹ nhõm 48. flood lights (n) /ˈflʌdlaɪts/ đèn pha 49. football pitch (n) /ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/ sân bóng đá 50. main road (n) /meɪn rəʊd/ đường chính 51. mountain range (n) /ˈmaʊntən reɪndʒ/ dãy núi 52. swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ hồ bơi 53. tennis court (n) /ˈtenɪsˌkɔːt/ sân quần vợt 54. safety net (n) /ˈseɪfti net/ mạng lưới an toàn 55. sea shore (n) /ˈsiːʃɔː(r)/ bờ biển 56. tennis player (n) /ˈtenɪs ˈpleɪə(r)/ người chơi tennis 57. tower block (n) /ˈtaʊə blɒk/ tòa tháp 58. athletics (n) /æθˈletɪks/ điền kinh 59. boxing (n) /ˈbɒksɪŋ/ quyền anh 60. climbing (n) /ˈklaɪmɪŋ/ môn leo (núi, thành, vách, tường) 61. dance (n) /dɑːns/ khiêu vũ, nhảy 62. golf (n) /ɡɒlf/ môn chơi golf 63. alley (n) /ˈæli/ sảnh 64. room (n) /ruːm/ phòng 65. course (n) /kɔːs/ trường đua 66. court (n) /kɔːt/ sân thi đấu 67. ring (n) /rɪŋ/ võ đài (đấu quyền anh) 68. rink (n) /rɪŋk/ sân trượt băng 69. studio (n) /ˈstjuːdiəʊ/ phòng, xưởng 70. track (n) /træk/ đường đi, hành trình 71. wall (n) /wɔːl/ tường, vách 72. athletics track (n) /æθˈletɪks træk/ sân điền kinh 73. basketball court (n) /ˈbeɪsbɔːl kɔːt/ sân bóng rổ 74. bowling alley (n) /ˈbəʊlɪŋ æli/ sân chơi bowling 75. boxing ring (n) /ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ võ đài quyền anh 76. climbing wall (n) /ˈklaɪmɪŋ wɔːl/ leo tường
  • 27. 3 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 77. ice rink (n) /ˈaɪs rɪŋk/ sân trượt băng 78. dance studio (n) /ˈdɑːns ˈstjuːdiəʊ/ phòng tập nhảy 79. golf course (n) /ˈɡɒlf kɔːs/ sân gôn 80. weights room (n) /weɪts ruːm/ phòng tập tạ 81. blog (n) /blɒɡ/ nhật ký điện tử 82. geocaching (n) /ˈdʒiː.əʊ.kæʃ.ɪŋ/ trò chơi săn kho báu 83. variation (n) /ˌveə.riˈeɪ.ʃən/ mức độ thay đổi 84. treasure-hunting (n) /ˈtreʒə hʌntɪŋ / săn lùng kho báu 85. GPS devices (n) /ˌdʒiː piː ˈes dɪˈvaɪs/ thiết bị định vị 86. addictive (adj) /əˈdɪktɪv/ gây nghiện 87. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/ chán nản 88. difficult (adj) /ˈdɪfɪkəlt/ khó khăn 89. exciting (adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị 90. exhausting (adj) /ɪɡˈzɔːstɪŋ/ kiệt sức, mệt nhừ 91. healthy (adj) /ˈhelθi/ lành mạnh, khỏe mạnh 92. time-consuming (adj) /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ tốn thời gian 93. abseiling (n) /ˈæbseɪlɪŋ/ sự tuột xuống núi bằng dây thừng 94. bodyboarding (n) /ˈbɒdibɔːdɪŋ/ lướt ván nằm 95. bungee (n) /ˈbʌndʒi/ nhảy bungee 96. jumping (n) / dʒʌmpɪŋ/ sự nhảy 97. climbing (n) /ˈklaɪmɪŋ/ sự leo 98. hang-gliding (n) /ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/ dù lượn 99. hiking (n) /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài 100. karting (n) /ˈkɑːtɪŋ/ đua xe kart (đua ô tô rất nhỏ) 101. kayaking (n) /ˈkaɪækɪŋ/ chèo thuyền kayak 102. mountain biking (n) /ˈmaʊntən baɪkɪŋ/ đi xe đạp leo núi 103. parkour (n) /pɑːˈkɔː(r)/ vượt chướng ngại vật 104. snowboarding (n) /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ trượt tuyết 105. surfing (n) /ˈsɜːfɪŋ/ lướt sóng 106. art club (n) /ɑːt klʌb/ câu lạc bộ nghệ thuật 107. astronomy club (n) /əˈstrɒnəmi klʌb/ câu lạc bộ thiên văn học 108. baking club (n) /ˈbeɪkɪŋ klʌb/ câu lạc bộ làm bánh 109. computer club (n) /kəmˈpjuːtə(r) klʌb/ câu lạc bộ máy tính 110. photography club (n) /fəˈtɒɡrəfi klʌb/ câu lạc bộ chụp ảnh 111. film club (n) /fɪlm klʌb/ câu lạc bộ phim ảnh 112. fitness club (n) /ˈfɪtnəs klʌb/ câu lạc bộ thể hình 113. school choir (n) /ˈskuːl ˈkwaɪə(r)/ dàn đồng ca của trường 114. science club (n) /ˈsaɪəns klʌb/ câu lạc bộ khoa học 115. deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ sự phá rừng 116. industrialization (n) /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ công nghiệp hóa 117. climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ thay đổi khí hậu 118. emissions (n) /ɪˈmɪʃnz/ khí thải 119. habitat destruction (n) /ˈhæbɪtæt dɪˈstrʌkʃn/ sự phá hủy môi trường sống
  • 28. 4 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 120. animal poaching (n) /ˈænɪml pəʊtʃɪŋ/ sự săn trộm động vật 121. ice melting (n) /ˈaɪs ˈmeltɪŋ/ băng tan 122. population growth (n) /pɒpjuˈleɪʃn ɡrəʊθ/ sự tăng trưởng dân số Phrasal verb/ Collocations/ Phrases Cụm từ/ Cụm động từ Nghĩa 1. bake cakes nướng bánh 2. hang out with hẹn hò 3. make clothes may mặc, may quần áo 4. text your friends nhắn tin cho bạn bè 5. watch videos online xem video trực tuyến 6. play bowling chơi môn bowling 7. play board games chơi cờ 8. do photography chụp hình, nhiếp ảnh 9. go camping cắm trại 10. play a musical instrument chơi nhạc cụ 11. a bit special một chút đặc biệt 12. a real let-down thật sự thất vọng 13. fine ổn 14. nothing special không có gì đặc biệt 15. not up to standard không đạt tiêu chuẩn 16. out of this world rất tuyệt vời 17. pretty average khá ổn 18. fill with điền vào, đầy 19. decorate with trang trí với 20. work out tập thể dục, tìm ra 21. talk about nói chuyện về, kể về 22. have a connection with liên kết, kết nối, có mối quan hệ 23. for a while một khoảng thời gian ngắn 24. bring with mang theo 25. get into dấn thân vào, đi vào, thừa nhận 26. find out = figure out tìm ra 27. become popular trở nên nổi tiếng 28. take place = happen xảy ra, diễn ra 29. at the beginning of/ the end of bắt đầu / kết thúc 30. learn about học về PART II. GRAMMAR 1. Present perfect and past simple contrast PRESENT PERFECT (HTHT) PAST SIMPLE (QKĐ) Công thức (+) S + have/ has + V3/ed (-) S + have/ has + not + V3/ed Công thức (+) S + V2/ed (-) S + didn’t + Vn.m
  • 29. 5 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) (?) Have/ Has + S + V3/ed? (?) Did + S + Vn.m? Cách dùng - Nhấn mạnh đến kết quả của hành động E.g: I have done my homework. I have read this book three times. - Kết quả mong muốn E.g: I have washed the car. (The car is clean now). Cách dùng - Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. My mother left this city 2 years ago. - Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ She came home, switched on the computer and checked her e-mails. Dấu hiệu - already, never, ever, yet, just, recently, lately - so far/ up to now/ up to present, in/ over + the past/ last + thời gian - for + khoảng thời gian - since + mốc thời gian Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn. Dấu hiệu last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years ago), in + năm trong QK (in 1999) Ò Note: - Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành. It is the most interesting book that I have ever read. - Sau cấu trúc: This/It is the first/second... time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành. This is the first time I have eaten this kind of food. 2. Present perfect simple and continuous PRESENT PERFECT (HTHT) PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HTHTTD) Công thức (+) S + have/ has + V3/ed (-) S + have/ has + not + V3/ed (?) Have/ Has + S + V3/ed? Công thức (+) S + have/ has + been + V-ing (-) S + have/ has + not + been + V-ing (?) Have/ Has + S + been + V-ing? Cách dùng - Nhấn mạnh đến kết quả của hành động E.g: I have done my homework. I have read this book three times. - Kết quả mong muốn E.g: I have washed the car. (The car is clean now). Cách dùng - Nhấn mạnh tính liên tục/ thời gian thực hiện hành động E.g: We've been working really hard for three months. She has been waiting for him all her lifetime. - Kết quả không mong muốn Why are you so wet? - I have been washing the car. Dấu hiệu - already, never, ever, yet, just, recently, lately - so far/ up to now/ up to present, in/ over + the past/ last + thời gian - for + khoảng thời gian Dấu hiệu - all the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long, ...
  • 30. 6 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) - since + mốc thời gian Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn. A. PHONETIC Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. A. ballet B. salad C. track D. wall 2. A. treasure B. steak C. health D. pleasant 3. A. cycling B. gymnastics C. curry D. safety 4. A. mountain B. court C. course D. parkour 5. A. fitness B. climate C. habitat D. melting 6. A. football B. pool C. room D. ballroom 7. A. chess B. poaching C. geocaching D. chocolate 8. A. geocaching B. risotto C. avocado D. bodyboarding 9. A. computer B. deforestation C. population D. astronomy 10. A. addictive B. drama C. photography D. football Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 1. A. activity B. photography C. astronomy D. bodyboarding 2. A. exhausted B. worried C. B. relieved D. upset 3. A. peanuts B. stir-fry C. pudding D. parkour 4. A. snowboarding B. computer C. emission D. athletic 5. A. employ B. collect C. excite D. worry 6. A. exhausting B. exciting C. difficult D. annoying 7. A. healthy B. boring C. asleep D. social 8. A. connection B. instrument C. destruction D. computer 9. A. bungee B. climbing C. karting D. design 10. A. addictive B. consuming C. interested D. exhausted B. VOCABULARIES AND GRAMMARS Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. She made her own _______ to save money. A. cakes B. books C. friends D. clothes 2. What _______ are you reading at the moment? A. drama B. stamps C. book D. cards 3. Her daughter spends nearly all her time either on the phone or texting her _______. A. blog B. friends C. media D. cakes 4. Celebrities are increasingly using _______ to get the image across. A. video blog B. read magazines C. videos online D. social media
  • 31. 7 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 5. Let’s stay at home and watch a(n) _______ online. A. video B. picture C. cake D. chess 6. They meet quite often to play _______. A. gymnastics B. picture C. chess D. shopping 7. Would you like another piece of apple _______? A. pie B. soup C. stew D. salad 8. A _______ is a meal which you make by cooking meat and vegetables in liquid at a low temperature for a long time. A. banh mi B. stew C. chocolate D. avocado 9. The _______ should be baked for 40 minutes. A. drama B. cake C. cards D. basketball 10. The company collects _______ about consumer trends. A. information B. musical instrument C. magazine D. friends 11. It seems he’s able to cook steak and kidney _______. A. soup B. risotto C. stir-fry D. pudding 12. Some people enjoy watching _______ on TV, where someone’s life is exciting or unpredictable every single day. A. chess B. board games C. ballet D. drama 13. A tropical fruit with hard, dark green skin and a soft, light green inside part that does not taste sweet and contains a large seed. It is an _______. A. chocolate B. avocado C. peanut D. alley 14. I have a pair of skates to go _______. A. camping B. bowling C. skateboarding D. ice skating 15. The game will be played under _______. A. flood light B. sea shore C. safety net D. tower block 16. The two teams will play a big match at the world-famous Wembley _______. A. tennis court B. football pitch C. tennis player D. swimming pool 17. She takes her inspiration from shells and stones she finds on the _______. A. main road B. sea shore C. swimming pool D. football pitch 18. On entering the hall, he was surprised to smell the unmistakable odour of chicken noddle _______. A. curry pie B. banh mi C. soup D. steak 19. He went into a fast food restaurant and asked the waiter to bring him a _______ and a coke. A. pudding B. sandwich C. pie D. sandwich 20. _______ is a hot meal made form rice mixed with cheese, vegetables or pieces of meat. A. Avocado B. Risotto C. Banh mi D. Peanuts 21. She asked the little girl to draw a(n) _______ of the man she’d spoken to. A. chess B. shopping C. gymnastics D. picture 22. I spent a lot of time listening to records and just _______ with friends. A. bake cakes B. read books C. hanging out D. video blog 23. The doctor said he should not lift heavy _______. A. rooms B. weights C. rings D. courts 24. In July 2015, he _______ in his neck in a fall at the family home in Maine. A. broke a bone B. go abroad C. ride a horse D. bake cakes 25. Do you have any plan of _______?
  • 32. 8 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. shopping B. going abroad C. going ice skating D. shopping 26. Let's revive the country in the name of _______ to compose and praise hero legends. A. martial art B. ice hockey C. musical instrument D. photography 27. A _______ is a tall building containing apartments or offices. A. mountain range B. main road C. tower block D. tennis player 28. Many tennis players prefer _______ with a grass surface. A. football pitch B. safety net C. main road D. tennis courts 29. A _______ is the one that is put below people performing at a great height to catch them if they fall. A mountain range B. main road C. safety net D. swimming pool 30. The outdoor _______ is open during the summer months. A. safety net B. main road C. mountain range D. swimming pool 31. They tried to climb up the great _______ of the Alps. A. main road B. mountain range C. sea shore D. tennis player 32. They______ running their own company in 1990. A. started B. have started C. are starting D. start 33. “I phoned but you didn’t answer it. You must have gone out.” “______.” A. I did B. I was C. I must D. I agree 34. My husband and I went to Montreal last May and greedily______ many lobsters because they were very cheap. A. eat B. ate C. have eaten D. had eaten 35. A basket of apples, oranges, and bananas______ sent to my husband by his grandparents last Christmas. A. has been B. have been C. was D. were 36. “You went to Chile, didn’t you?” “No, but I______ to Peru, which is right next door.” A. was going B. had gone C. was gone D. did go 37. You______ much recently. A. weren’t studying B. don’t study C. haven’t been studying D. didn’t study 38. “Where’s Tony?” “He______ to the travel agent’s, and he hasn’t come back.” A. has been B. has been going C. has gone D. had gone 39. I’m sorry, but the director______ the office. A. already left B. has left C. had left D. is leaving 40. For several years his ambition______ to become a pilot. A. is B. has been C. was D. had been 41. She said she met you once at the Hilton last year______ since then? A. Have you met her B. Did you meet her C. Were you met her D. Had you met her 42. We think they______ all that is necessary. A. have done B. doing C. had done D. would do 43. I______ here since last September. A. am studying B. have been studying C. had been studying D. was studying 44. I think I______ my door key. I can’t find it anywhere. A. lost B. am losing C. have lost D. will lose 45. Mr. Edwards ______ history for 35 years, and is retiring soon. A. teaches B. is teaching C. taught D. has been teaching 46. I’d like to see that football match because I______ one this year.
  • 33. 9 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. don’t see B. can’t see C. hardly see D. haven’t seen 47. I’m tired. I______ the house since 9 this morning. A. am cleaning B. was cleaning C. had been cleaning D. have been cleaning 48. I can’t believe that you______ all the three exercises. You just started five minutes ago. A. have finished B. have been finishing C. finished D. are finishing 49. Up to now, the discount______ to children under ten years old. A. has only applied B. only applies C. was only applied D. only applied 50. Tom often watches TV after his parents______ to bed. A. had gone B. have gone C. go D. went 51. This is the third time James______ the volunteer program to the village. A. joins B. joined C. has joined D. has been joining 52. “How’s Peter doing?” “I don’t know. I______ from him for months.” A. have to hear B. haven’t heard C. didn’t hear D. don’t hear 53. “Susan is still looking for a decent flat.” “How long______ for?” A. was she looking B. is she looking C. had she looked D. has she been looking 54. “Has Tim come to terms with his exam results?” “Yes. He______ the fact he’ll have to resit.” A. had accepted B. has been accepting C. accepted D. has accepted 55. “How do you like your sushi?” “Well, it’s really different. It’s the first time I ______ Japanese food.” A. eat B. am eating C. have eaten D. have been eating 56. Their children______ lots of new friends since they______ to that town. A. have made - moved B. were making - have moved C. made - are moving D. made - have been moving 57. It has been a good year. I______ two books and several short stories, all of which are now in print. A. have written B. have been writing C. will have written D. had written 58. You should know that everyone in this office ______ busily planning the dance for a week. A. is B. has been C. have been D. are 59. Jane is a wonderful singer. Her mother tells me that she______ professionally since she was four. A. has been sung B. was singing C. is singing D. has been singing 60. That the committee members could not agree with each other about solvin that problem______ caused a serious problem. A. is B. was C. has D. have 61. Prices______ considerably since this time last year. A. have raised B. rose C. raised D. have risen 62. The number of working women in China______ from 49% in 1980 to nearly 65% today. A. has been increasing B. has increased C. is increasing D. have increased 63. She______ two miles and a half, and now she feels exhausted. A. runs B. was running C. has run D. has been running 64. Something tells me that you______ to a single word I______ in the past ten minutes. A. haven’t been listening - have said B. haven’t listened - had said C. hadn’t listened – said D. didn’t listen - was saying 65. How many of those chocolates______ today? A. did you eat B. do you eat C. had you eaten D. have you eaten 66. You looked tired______ hard all day? A. Have you been working B. Did you work
  • 34. 10 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) C. Do you work D. Are you working 67. We______ for three hours and are very tired. A. are walking B. have been walking C. were walking D. had been walking 68. “Are you learning your lesson?” “No, I______ it.” A. finished B. finish C. have finished D. have been finished 69. For the last ten years, engineers ______ noise levels in Britain’s cities. A. have been measured B. have been measuring C. has measured D. have been measurement 70. When the old school friends ______, a lot of happy memories were brought back. A. met B. have met C. meet D. was meeting Exercise 2: Choose the correct words or phrases. 1. He tried that hang-gliding/ bungee jumping, using a rope intended for the Grand Canyon. 2. He continued to indulge his love for hill-walking and mountain climbing/ climb. 3. The goal of hang-gliding/ parkour is to adapt your movement to overcome any obstacle. 4. Eight daredevils have tried mountain climbing or kayaking/abseiling for charity. 5. Most top hotels have private beaches and lagoons offering boat rides, windsurfing and bodyboarding/ snowboarding. 6. The ski resort is committed to promoting skiing and parkour/ snowboarding lessons. 7. He loves driving fast cars around tracks, going off-road motor-biking or just hiking/ karting. 8. A heavy rain drained into the rivers and streams, and the water level at this stream was high enough for kayaking/ surfing. 9. He died as a result of a bodyboarding/ hang-gliding accident, while demonstrating it by jumping off a 200-feet-high hill last year. 10. When they were in Hawaii, they went snowboarding/ surfing nearly every day and they enjoyed the high waves there. Exercise 3: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 1. Lionel Messi scored two goals, but Argentina still lost the match. A. won B. failed C. drew D. competed 2. I spend a lot of time listening to music and hanging out with friends. A. standing by B. going out C. chatting with D. playing games 3. Ivo Karlovic has the fastest serve in men’s tennis. A. strongest B. longest C. the most rapid D. the most slowly 4. David missed a penalty against Italy in 2006. The match finished 0-0. A. began B. started C. commenced D. ended 5. Global warming will cause the icebergs to melt. A. Regional B. Local C. International D. Traditional 6. We caught a shuttle bus from the station to the festival. A. activity B. community C. organization D. celebration 7. You may have tried some variations of the game, but, in essence, it is a crossword. A. categories B. classes C. versions D. levels 8. We are a non-profit organisation, so all the proceeds will go into our charity fund for disadvantaged children in remote areas. A. loss B. gains C. debts D. deposit
  • 35. 11 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 9. People have been geocaching for years, so there are literally millions of geocaches on earth. A. really B. figuratively C. precisely D. surprisingly 10. Environmentalists insist that something should be done about the alarming habitat destruction. A. waking B. frightening C. risky D. endangered Exercise 4: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 1. They went camping near the beach last summer. A. next to B. beside C. far from D. prior to 2. Tom’s hobby is collecting rare books. A. common B. valuable C. worthy D. priceless 3. Many readers also read historical novels, broadening the knowledge of the period. A. widening B. improving C. expanding D. narrowing 4. My brother is really good-looking. All the girls in his class fancy him. A. snooty B. naive C. ugly D. handsome 5. That jacket is old-fashioned. It must be at least twenty years old. A. out of date B. out of fashion C. modern D. eccentric 6. I don’t like tight-fitting jeans. I prefer them to be baggy. A. loose B. large C. skinny D. faded 7. As the director withheld the release date of the film, the marketing department couldn’t make a detailed plan to publicise it. A. concealed B. reported C. kept D. announced 8. I’m sure it was hard work to select pieces of 488-hour raw footage to make a 90-minute documentary titled Home (2009). A. cooked B. untreated C. real D. finished 9. Home (2009) has been made available in different languages so that it will be of educational benefits to a larger audience. A. unrestricted B. impractical C. unusable D. inaccessible 10. Natural disasters, such as storms, are the direct consequences of climate change. A. causes B. impacts C. root D. development Exercise 5: Complete the sentences with the words below. 1. A permanent 5-inch-thick ice ________________ is created at the beginning of the hockey season. 2. At the sports center, there is a billiard room, solarium, cinema, indoor and outdoor pools, bowling ________________ and gym. 3. An ugly, previous empty office block is now a gallery and bar with dance ________________ upstairs. 4. Before entering a boxing ________________, you must watch fights and consult your trainer. 5. To run a mile, you have to run four circuits of the athletics ________________. 6. A climbing ________________ is a specially constructed one with recessed and projecting holds to give practice in rock climbing. 7. Sport facilities include a swimming ________________ and a golf ________________. 8. The football ________________ was too muddy to play on, so the game was cancelled. wall track field studios pool alley rink ring course
  • 36. 12 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) Exercise 6: Choose the correct answer. 1. I didn’t do/ haven’t done my homework yet. 2. He has become/ became the world motor racing champion when he was aged only 24. 3. They have been/ were at the top of the league since the start of the season. 4. Did the match finish/ Has the match finished yet? 5. The coach isn’t here. He has already gone/ went. 6. Sue broke/ has broken her leg three months ago. 7. The Olympic Games started/ have started last week. 8. They’re cheering because their best player has just scored/ scored just a goal. Exercise 7: Complete the sentences using the past simple or present perfect form of the verbs in brackets. 1. I feel better now that I ________________ (have) a sleep. 2. My dad ________________ (work) in a hospital for twenty years between 2001 and 2021. 3. Manchester United are winning and that star ________________ (score) twice. 4. ________________ you ________________ (lock) the door before you ________________ (go) out? 5. Jane isn’t here; she ________________ (leave) two minutes ago. 6. This town ________________ (change) a lot since we ________________ (move) here in 2010. 7. I ________________ (never/ meet) anybody as rude as you! 8. My uncle and aunt ________________ (move) house a year ago. 9. We ________________ (know) each other since we were children. 10. So far I ________________ (not fail) any of my exams. 11. Susan ________________ (break) her leg last week. 12. Rob had dinner and then he ________________ (go) to bed. 13. ________________ you ________________ (finish) your homework yet? 14. My younger sister ________________ (start) school last year. 15. They ________________ (not go) to school since last week because of the pandemic Exercise 8: Choose the correct answer. 1. She has liked/ has been liking folk music since she went to the ethnic villages. 2. I have sold/ have been selling five of my DVDs, but I didn’t get much money for them. 3. How long have you designed/ have you been designing computer programs? 4. How many films has Nam seen/ has Nam been seeing this week? 5. Simon can’t walk because he has broken/ has been breaking his leg. 6. You’re late. What have you done/ have you been doing? 7. I have read/ have been reading the biography of Isaac Newton, but I’m only on page 57. 8. How often have they offered/ have they been offering to help with the washing up? 9. Our science teacher has only been teaching/ has only taught in two other schools. 10. Mr. Tan has flown/ has been flying to Tokyo since he became a pilot. 11. So far, the band has played/ has been playing in twelve different countries. 12. We have seen/ have been seeing that play five times. Exercise 9: Complete the sentences. Use the present perfect simple or continuous form of the verbs in brackets. 1. I ________________ (look) for my keys for ages, but I ________________ (not find) them yet. 2. I ________________ (learn) English for eleven years since grade 1. 3. You can have your book back now. I ________________ (read) it.
  • 37. 13 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 4. My mum ________________ (go) shopping all morning. She ________________ (buy) lots of Christmas presents. 5. He ________________ (do) his homework, but he ________________ (not finish) yet. 6. How many times ________________ you ________________ (see) that film? 7. I ________________ (know) Nick since last May. 8. You look upset. ________________ you ________________ (cry)? 9. He’s still very shaken, even though his friends ________________ (help) him get over the shock. 10. My brother ________________ (play) on his Xbox for nearly six hours. I think he should take a break. Exercise 10: Give the correct form of word. 1. I saw Hazel Phillips the other day, and she didn't look very ________________. (health) 2. The government has promised to spend more on ________________ and education. (unhealthy) 3. Eating all that junk food is really ________________. (health) 4. He began to ________________ he might lose his job. (worried) 5. Most of the nervous citizens are ________________ about the hurricane since the strong storm could quickly flood the city. (worry) 6. Remember you may feel ________________ after taking the pills. (sleep) 7. After flying in a plane for 24 hours to Japan, the children were completely ________________ and went straight to bed. (exhaust) 8. It is ________________ to perform any sport at an Olympic level, as it requires years of practice and dedication to reach that level of skill. (difficulty) 9. They had great ________________ in finding a replacement. (difficult) 10. When my wife announced we were having a baby, the ________________ news made me go buy a house full of baby toys. (excite) 11. His playing is technically brilliant, but it doesn’t ________________ me. (excitement) 12. The children were filled with ________________ at the thought of visiting Disneyland. (excited) 13. Modernization and ________________ have contributed to later marriages, for example, as have improvements in educational and employment opportunities for women. (industrialize) 14. ________________ production has risen by 0.5% since November. (Industry) 15. The chemicals are widely used in ________________ as refrigerants. (industrialize) Exercise 11: Mark the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correction 1. It (A) is years (B) since I have seen (C) Tina (D). 2. We decided to stay (A) in London until (B) all our friends return (C) from (D) Liverpool. 3. It is the first time (A) I am visiting (B) this town, so I am looking (C) forward to seeing (D) a lot of new things. 4. When I got to (A) the (B) cinema, Jack had been (C) waiting for (D) me. 5. I stopped smoking (A) because the doctor had (B) told me that I should give it up (C) if I want to be (D) healthy. 6. The first doctor had said (A) that my mother suffered from (B) asthma, but (C) the second one said that she had been (D) healthy. 7. You should (A) not have offended (B) my aunt the way (C) you have done (D). 8. Since ancient times (A), some people wore (B) amulets, objects that are (C) supposed to give the wearer magical (D) powers. 9. I will come to (A) your (B) office as soon as I prepare (C) this (D) report.
  • 38. 14 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) 10. Our lifestyle (A) changed (B) since running water (C) came to (D) our village. 11. As soon (A) as he will graduate (B), he is going (C) to return to (D) his hometown. 12. We haven’t (A) seen each (B) other from (C) we left school (D). 13. Before he died, Linus Pauling had (A) wins (B) two Nobel Prizes (C); the 1954 Nobel Prize in Chemistry (D) and the 1962 Nobel Peace Prize. 14. In several of his paintings (A), Edward Hicks depicted the Quaker farm in Pennsylvania where (B) he spends (C) his (D) youth. 15. A twenty-one-year-old man became (A) the second casualty yesterday when (B) he loses (C) control (D) of his truck. 16. Most people had (A) written (B) with quill pens until pens (C) with metal points become (D) popular in the middle of the 19th century. 17. The (A) Viking spacecraft has (B) landed on (C) Mars in (D) July of 1976. 18. There is a report in today’s (A) newspaper that the (B) bank announces (C) bankruptcy late (D) last week. 19. The management team (A) worked hard on the proposal and are (B) disappointed to discover (C) that their proposal wasn’t (D) chosen. 20. The (A) phone have rung (B) suddenly while Joanna (C) was doing (D) the housework. A. LISTENING Exercise 1: Listen and decide if each statement is true (T) or false (F) or not given (NG). (Track 09) Statements True False Not given 1. Fruits and vegetables are near the entrances. 2. People buy more bread because bread is good for health 3. Near the checkout, there are many bags of sugar. 4. There are many candies in the bakery section. 5. Vegetables and fruits make people thing that all items are fresh. 6. They do not sell magazines in the supermarket. 7. The bags of sugar are near the bags of rice. 8. Bread smell makes people hungry. Exercise 2: Listen and choose the best option to complete the sentence. (Track 10) 1. Which came first in the world? A. Chicken B. Egg C. Hens D. No answer 2. How long have people argued for the question which came first, the chicken or the egg? A. For many years B. For many months C. For many days D. For many decades 3. What birds lay eggs? A. Male birds B. Female birds C. Newly-born bird D. All of the birds 4. What kinds of egg do people eat much in Canada? A. Pigeon egg B. Duck egg C. Chicken egg D. Ostrich egg 5. How heavy is an ostrich egg?
  • 39. 15 Bài tập Tiếng Anh 11 (Friends Global) A. 1 kg B.1.5 kg C. 2 kg D. No answer 6. What is inside a normal egg? A. Yolk B. White C. Chicken D. Yolk and white 7. How does the white change when it is boiled? A. It turns white. B. It turns black. C. It turns to the yolk. D. It does not change. 8. What is correct? A. Eggs are harmful to health. B. Eggs are delicious. C. Eggs are good for health. D. Eggs are terrible. B. SPEAKING Exercise 1: Choose the correct response. Then practice the short exchanges in pairs. 1. A: How about going karting on Sunday? B. a/ Oh, no. It’s awesome. b/ Oh, yes. It’s very exciting. 2. A. Do you like parkour? B. a/ I like the feeling of freedom. b/ Yes, I like indoor sports. 3. A. What should we do this weekend? B. a/ I think hiking is better than climbing. b/ I think camping is the best option. 4. A. Do you like water sports? B. a/ I’m quite keen on karting. b/ I’m a big fan of surfing. 5. A. Should we try mountian biking? B. a/ We need special bikes then. b/ No, I’m not afraid of heights. 6. A: I’m not fond of bugee jumping of hang- gliding? B. a/ Are they quite dangerous. b/ I don’t think they’re as interesting as hiking 7. A: Do you fancy using social media? B. a/ Yes, I have a lot of friends around the world. b/ Yes. I prefer face-to-face communication. Exercise 2: Complete the dialogue with the words below, and then practise it with your partner Phong: Hi, Nick. I (1) ________________ know you played the mandolin! Nick: Hello, Phong. Yes, I’ve been (2) ________________ since I was little. Phong: When (3) ________________ you start? Nick: About ten years (4) ________________. I’ve always (5) ________________ music and my parents (6) ________________ me a mandolin for my sixth birthday. I’ve been (7) ________________ lesson ever since. Phong: Have you ever (8) ________________ in public? Nick: Yes, I (9) ________________. I’ve (10) ________________ part in several concerts at my music school. Phong: When’s your next concert? Nick: On Saturday night. We’ve been (11) ________________ for it (12) ________________ the last six months. Phong: Well, good luck for Saturday, then. did ago didn't for gave have having loved played playing practising taken