SlideShare a Scribd company logo
Hỗ trợ trực tuyến
Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
Tài liệu chuẩn tham khảo
Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật :
Nguyen Thanh Tu Group
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI
2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2
CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2)
WORD VERSION | 2023 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
G I Á O Á N D Ạ Y T H Ê M T I Ế N G
A N H G L O B A L S U C C E S S
Ths Nguyễn Thanh Tú
eBook Collection
vectorstock.com/7952634
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 1 : LEISURE TIME - Day 1
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge: - An overview about the topic Leisure time
- Use the words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes;
- Pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences;
- Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes
and dislikes;
- Read for general and specific information about leisure activities with family;
- Write sentences or an email about leisure activities with friends
+ Vocabulary: words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes;
+ pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences;
+ Grammar: Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk
about likes and dislikes;
2. Competence:
- Students will be able to practice listening and reading skills .
- Develop communication skills and cultural awareness.
3. Qualities:
- Love talking about activities in leisure time.
- Develop self-study skills.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
IV. PROCEDURE :
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 1 :
II. GRAMMAR:
1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/
không thích)
* Các động từ chỉ sự yêu thích trong tiếng Anh thường bao
gồm các động từ như:
* enjoy (v) thích thú ; love (v) yêu
- like (v) thích ; fancy (v) mến, thích; prefer (v) : thích hơn
* hate (v) ghét ; dislike (v); don’t like không thích
- detest (v) căm ghét
(+ adore (v) rất thích, mê )
2. Cách dùng :
- Learn how to form and use
them.
- Review.
- Copy them.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
- Khi có một động từ chỉ hành động khác theo sau động từ
chỉ yêu thích , ta phải dùng động từ đó ở dạng danh động từ
(V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu có to (to- infinitive).
2.1. Các động từ chỉ sự yêu thích chỉ có thể được theo sau
bởi danh động từ (gerund) : adore, enjoy, fancy, dislike,
detest.
Eg :- I like building dollhouses; They dislike surfing the
net.
2.2. Các động từ chỉ sự yêu thích được theo sau bởi cả danh
động từ và động từ nguyên mẫu có to: like, love, hate,
prefer
- We love going/ to go to the cinema ; Trang hates
getting up/ to get up early.
2.3. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be
fond of (thích) , be keen on (say mê, ham thích) , be crazy
about (rất thích) , be interested in (thích, ham mê) , be
into.
* LANGUAGE NOTE:
- To be keen on means to be very interest in or willing to do
something.
- I'm quite keen on football. ( Tôi khá mê bóng đá.)
- To be fond of means to like someone/something or doing
something very much.
I'm very keen on strawberries. - To be crazy about is
stronger than keen /fond.
- To be crazy about (Phát cuồng) Dùng nó mạnh hơn ( keen
/fond )quan tâm / thích
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
Exercise 2: Complete each of the sentences with a suitable
word or phrase from the box.
1. I’m _______ of taking photos. In my free time, I usually go
out and take photos of people and things.
2. Mai is_______ in history. She often goes to museums to see
new exhibits and
- Learn how to use them.
- Copy.
- Learn how to use them.
- Ss do themselves.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. fond
2. interested
3. keen
4. crazy
5. into
6. fond
7. interested
crazy , interested; fond , into , keen , not fond ,
about
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
learn about the past.
3. My sister is _______ on cooking. She wants to become a
chef in the future.
4. My cousin is _______ about surfing the net and playing
computer games.
5. My brother spends lots of time surfing the net, but I’m not
_______ it.
6. I'm _______ of making models because I'm not patient.
7. My brother is ________ in playing computer games
8. I’m not crazy_______ doing DIY. I’m never able to finish
any DIY projects I start.
Exercise 3 : Fill in each blank with a suitable word.
1. Mark is _______ about sport, and he can play basketball.
football. table tennis, and golf.
2. Are you keen _______ gardening or going shopping.
3. Many girls are interested in _______ DIY.
4. My mum and I love _______ , so we can spend hours in the
kitchen.
5. Is your grandfather ________ of collecting stamps and
coins? - Yes. he is.
6. What does your brother do in his free time? - He usually
________ the net.
7. My friends are ______ on doing judo, and they go to the
judo club every Sunday.
8. Why are you not ______ cooking? — Because I often burn
myself.
9. Are they ________ in playing badminton after school
10. I am not keen _______ going shopping because it takes so
much time.
Exercise 5: Choose the correct option of the verb in
bracket.
1. Many people prefer surfing/ surf the Internet to reading
books.
2. They fancy dancing, but they rarely going/go to a
discotheque.
3. She enjoys to make/ making crafts, especially birthday and
greeting cards.
4. Would you mind help/ helping me with the computer
settings?
5. My grandfather doesn’t like (watch/ to watch) cartoons.
6. Jane prefers (visit / visiting) the beautiful beaches in
Vietnam.
8. about
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
* Key:
1. crazy
2. on
3. doing
4. cooking
5. fond
6. surf
7. keen
8. into
9. interested
10. on
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
4. helping
5. to watch
6. visiting
7. play
8. going
9. making
10. messaging
- Copy .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
7. I'm into playing sport, especially table tennis. I (play / to
play) table tennis almost every afternoon.
8. Do your parents love (going / go) to the cinema in their free
time?
9. My mother adores (to make/making) paper flowers very
much.
10. Does she fancy (messaging / to message) her friends?
Exercise 6 : Fill in each blank with the correct form(s) of
the verb in bracket.
1. Lan and Ann love (chat) _______ each other in their free
time.
2. What do Nam and Mark prefer ( do) _______ at the
weekend?
3. My sister hates (get)_______ up early to do exercise
4. Some teenagers don’t like (read) ________ comic books
5. Does Tom fancy (cycle) _______ in the park with his
friends?
6. In my leisure time, I love (knit)_______ , (build) ________
dollhouses.
7. Nga detests (play)________ sport because It’s tiring
8. Tom enjoys (do) ______ puzzles, especially Sudoku.
9. Do you love (spend) __________free time with other
people?
10. I love (spend ) ______ time with my family because it’s a
great way to connect with them.
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
- Ask Ss do more exercises about tenses if have time.
III. Homework :
- Review lessons
- Finish exercises.
- Prepare new lesson.
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
* Key:
1. chatting
2. doing
3. getting
4. to read/ reading
5. cycling
6.knitting ; building
7. playing
8. doing
9. spending
10. spending
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
+ Copy
Ngày ......... Tháng …… Năm 2023
KÝ DUYỆT
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
* Photocopial materials:
UNIT 1: LEISURE TIME _1
A. VOCABULARY: (See Glossary/ Page 136 textbook)
Word Pronunciation Meaning
balance (n) /ˈbæləns/ sự thăng bằng, sự cân bằng
bracelet (n) /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay
crazy (adj) /ˈkreɪzi/ rất thích, quá say mê
cruel (adj) /ˈkruːəl/ độc ác
detest (v) /dɪˈtest/ căm ghét
DIY (do-it-yourself) (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/
(/ˌduː ɪt jəˈself/)
hoạt động tự làm ra, sửa chữa
hoặc trang trí đồ vật tại nhà
fancy (v) /ˈfænsi/ mến, thích
fold (v) /fəʊld/ gấp, gập
fond (adj) /fɒnd/ mến, thích
keen (adj) /kiːn/ say mê, ham thích
………….
II. GRAMMAR:
1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/ không thích)
* Các động từ chỉ sự yêu thích trong tiếng Anh thường bao gồm các động từ như:
* enjoy (v) thích thú ; love (v) yêu
- like (v) thích ; fancy (v) mến, thích; prefer (v) : thích hơn
* hate (v) ghét ; dislike (v); don’t like không thích
- detest (v) căm ghét
(+ adore (v) rất thích, mê )
2. Cách dùng :
- Khi có một động từ chỉ hành động khác theo sau động từ chỉ yêu thích , ta phải dùng động từ đó ở
dạng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu có to (to- infinitive).
2.1. Các động từ chỉ sự yêu thích chỉ có thể được theo sau bởi danh động từ (gerund) : adore,
enjoy, fancy, dislike, detest.
Eg :- I like building dollhouses; They dislike surfing the net.
2.2. Các động từ chỉ sự yêu thích được theo sau bởi cả danh động từ và động từ nguyên mẫu có
to: like, love, hate, prefer
- We love going/ to go to the cinema ; Trang hates getting up/ to get up early.
2.3. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be fond of (thích) , be keen on (say mê,
ham thích) , be crazy about (rất thích) , be interested in (thích, ham mê) , be into.
* LANGUAGE NOTE:
- To be keen on means to be very interest in or willing to do something.
( To be keen on có nghĩa là rất quan tâm hoặc sẵn sàng làm điều gì đó.)
- I'm quite keen on football. ( Tôi khá mê bóng đá.)
- To be fond of means to like someone/something or doing something very much.
( - To be fond of có nghĩa là thích ai đó / cái gì đó hoặc làm điều gì đó rất nhiều.)
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
- I'm very keen on strawberries. ( Tôi rất thích/ quan tâm đến dâu tây.)
- To be crazy about is stronger than keen /fond.
- To be crazy about (Phát cuồng) Dùng nó mạnh hơn ( keen /fond )quan tâm / thích
Example: - He is fond of taking photo. (Anh ấy thích chụp ảnh )
- My sister is keen on cooking. (Chi gái tôi mê nấu ăn.)
+ Khi muốn dùng các cụm từ trên để diễn tả sự không thích, chúng ta thêm not vào sau động từ be.
Example: - I'm not crazy about surfing the net. (Tôi không mê lướt net.)
- He is not interested in messaging friends. (Anh ấy không thích nhấn tin cho bạn bè.)
- My sister is not into drawing. (Em gái tôi không mê vẽ.)
DAY 1: PRACTICE EXECISE UNIT 1_1
Exercise 1: Write the activities from the box under the correct pictures
Exercise 2: Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box.
1. I’m _______ of taking photos. In my free time, I usually go out and take photos of people
and things.
2. Mai is_______ in history. She often goes to museums to see new exhibits and
learn about the past.
3. My sister is _______ on cooking. She wants to become a chef in the future.
5. My cousin is _______ about surfing the net and playing computer games.
6. My brother spends lots of time surfing the net, but I’m not _______ it.
7. I'm _______ of making models because I'm not patient.
knitting ; riding a horse; making paper flowers; playing sport; cycling; playing badminton;
surfing the net; doing DIY; cooking; messaging friends; doing puzzles; going shopping.
crazy , interested; fond, into , keen , not fond , about
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
8. I’m not crazy_______ doing DIY. I’m never able to finish any DIY projects I start.
Exercise 3 : Fill in each blank with a suitable word.
1. Mark is _______ about sport, and he can play basketball. football. table tennis, and golf.
2. Are you keen _______ gardening or going shopping.
3. Many girls are interested in _______ DIY.
4. My mum and I love _______ , so we can spend hours in the kitchen.
5. Is your grandfather ________ of collecting stamps and coins? - Yes. he is.
6. What does your brother do in his free time? - He usually ________ the net.
7. My friends are ______ on doing judo, and they go to the judo club every Sunday.
8. Why are you not ______ cooking? — Because I often burn myself.
9. Are they ________ in playing badminton after school
10. I am not keen _______ going shopping because it takes so much time.
11. My sister isn't ______ playing sport.
12. Are you interested ______doing DIY?
13. Mai and Quynh Anh are ______ about playing board games.
14. Phong isn't ______ of doing puzzles very much.
15. Peter spends one hour on the Internet almost everyday. He is ______ on surfing the net .
Exercise 4: Complete the sentences with appropriate leisure activities.
1. Mai loves ________ 30 minutes a day. She thinks puzzles are good for the brain.
2. My favourite leisure activity is_________. I can make many things myself, such as
paper flowers and bracelets.
3. _________ is a popular way for teens to spend their free time. Many of them send
messages to each other every day.
4. What do you like ________ in your free time?
5. My brother is fond of _________ with his friends. On Sundays, he usually plays
football, goes swimming, or plays badminton with them.
6. Do you fancy ________ out for a drink?
7. Some teenagers enjoy ________ free time with their friends.
8. Tom spends one hour on the Internet almost every day. He is keen on _________ .
Exercise 5: Choose the correct option of the verb in bracket.
1. Many people prefer surfing/ surf the Internet to reading books.
2. They fancy dancing, but they rarely going/go to a discotheque.
3. She enjoys to make/ making crafts, especially birthday and greeting cards.
4. Would you mind help/ helping me with the computer settings?
5. My grandfather doesn’t like (watch/ to watch) cartoons.
6. Jane prefers (visit / visiting) the beautiful beaches in Vietnam.
7. I'm into playing sport, especially table tennis. I (play / to play) table tennis almost every
playing sport, doing, doing puzzles, messaging friends, doing DIY,
surfing the net, spending, going
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
afternoon.
8. Do your parents love (going / go) to the cinema in their free time?
9. My mother adores (to make/making) paper flowers very much.
10. Does she fancy (messaging / to message) her friends?
Exercise 6 : Fill in each blank with the correct form(s) of the verb in bracket.
1. Lan and Ann love (chat) _______ each other in their free time.
2. What do Nam and Mark prefer ( do) _______ at the weekend?
3. My sister hates (get)_______ up early to do exercise
4. Some teenagers don’t like (read) ________ comic books
5. Does Tom fancy (cycle) _______ in the park with his friends?
6. In my leisure time, I love (knit)_______ , (build) ________ dollhouses.
7. Nga detests (play)________ sport because It’s tiring
8. Tom enjoys (do) ______ puzzles, especially Sudoku.
9. Do you love (spend) __________free time with other people?
10. I love (spend ) ______ time with my family because it’s a great way to connect with them.
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 1 : LEISURE TIME - Day 2
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge: - An overview about the topic Leisure time
- Use the words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes;
- Pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences;
- Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes
and dislikes;
- Read for general and specific information about leisure activities with family;
- Write sentences or an email about leisure activities with friends
+ Vocabulary: words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes;
+ pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences;
+ Grammar: Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk
about likes and dislikes;
2. Competence: Students will be able to practice listening and reading skills .
3. Qualities: Love talking about activities in leisure time.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
- Develop self-study skills.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
IV. PROCEDURE : FURTHER PRACTICE UNIT 1
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 1 :
II. GRAMMAR:
1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/
không thích)
2. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be fond of
(thích) , be keen on (say mê, ham thích) , be crazy about (rất
thích) , be interested in (thích, ham mê) , be into
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do . T comments. Give the correct answers
Exercise 1. Complete the sentences with the correct form
(to-infinitive or -ing form) of the verbs in the box. Some
verbs can be followed by either a to-infinitive or an -ing
form.
stay watch cycle travel get
make do eat hang out read
1. I don’t mind ___________ at home to look after the
children.
2. She doesn’t like _____________ up early in the morning,
especially at the weekend.
3. I fancy _____________ out tonight because I’m too tired to
cook.
4. My brother loves _____________ live football on TV.
5. Do people in your country like _____________ abroad on
vacation?
6. Riding a bike is Lan’s pleasure, but she detests
_____________ in the rain.
7. As a child, he hated _____________ books, but now he
finds it enjoyable.
8. Minh is in good shape. He enjoys _____________ sport and
exercise.
9. Emily dislikes _____________ crafts, but she enjoys
- Learn how to form and use
them.
- Review.
- Copy them.
- Learn how to use them.
- Copy.
- Learn how to use them.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
origami.
10.Nancy adores _____________ with her best friend Helen.
B. READING
I. Read the following pasage and choose the best option A, B,
C or D that best fits each of the numbered blanks.
My grandma and I share a pastime: knitting. She taught
me how to (1)_______ when I was ten years old. In the
evening, we both sit in front of the TV and knit. Now I can
knit scarves, hats, and even sweaters. I remember last year I
(2)_______ find a birthday present for my dad . Then I
thought of knitting a sweater for him. I searched (3)_______
for a day, and finally I found the pattern that came with a
YouTube video showing me how to make a sweater. It took me
a week to finish it. Dad was so happy (4)_______ the present
and said it was his favourite sweater. The best thing about
knitting is that it makes you be (5)_______ careful and patient.
Sometimes you drop stitches or hold the wool too tight, so you
need to continually practise. My grandma says knitting is
magical because you can create anything you want with just
wool and a pair of needles. I love knitting !
1. A. read B. paint C. knit D. draw
2. A. had to B. start C. have to D. began
3. A. stereo B. radio C. television D.the Internet
4. A. about B. with C. on D. at
5. A. more B. many C. the most D. some
C. WRITING
I. Rearrange the words and phrases to make complete
sentences.
1. My /doing DIY/ leisure activity/ favourite/ is /
2. My brother/ doing puzzles/ interested in/ is
3. My sister / hanging out / enjoys/ her friends./ with/
4. I love/ with my family ./ free time/ spending
5. Would/ to go/ you like to/ with me?/the cinema/
6. They/ about cooking./ crazy/ are/
7. What/ leisure activities/ do with your mum?/ do/ usually/
you /
8. I /reading books /prefer/ to music and drawing./ listening/ to
9. I'm/making models/ not fond/ of/ because/ I'm not
patient./
10. Some students/with their friends/ enjoy/ free time/
spending/
11. Nam/too much time/ enjoys/ like Tik Tok./ spending /on
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
1. C
2. A
3. D
4. B
5. A
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
social media /
KEY:
1. My favourite leisure activity is doing DIY.
2. My brother is interested in doing puzzles.
3. My sister enjoys hanging out with her friends.
4. I love spending free time with my family .
5. Would you like to go to the cinema with me?
6. They are crazy about cooking.
7. What leisure activities do you usually do with your mum?
8.I prefer reading books to listening to music and drawing.
9. I'm not fond of making models because I'm not patient.
10. Some students enjoy spending free time with their
friends
11.Nam enjoys spending too much time on social media like
Tik Tok.
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do . T comments. Give the correct answers
- Ask Ss do more exercises about tenses if have time.
III. Homework :
- Review lessons
- Finish exercises.
- Prepare new lesson.
- Give the answers.
- Copy .
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
Ngày ......... Tháng …… Năm 2023
KÝ DUYỆT
* Photocopial materials:
PRACTICE EXECISE UNIT 1_2
DAY 2:
Exercise 1 . Complete the sentences with the correct form (to-infinitive or -ing form) of
the verbs in the box. Some verbs can be followed by either a to-infinitive or an -ing form.
stay watch cycle travel get
make do eat hang out read
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
1. I don’t mind ___________ at home to look after the children.
2. She doesn’t like _____________ up early in the morning, especially at the weekend.
3. I fancy _____________ out tonight because I’m too tired to cook.
4. My brother loves _____________ live football on TV.
5. Do people in your country like _____________ abroad on vacation?
6. Riding a bike is Lan’s pleasure, but she detests _____________ in the rain.
7. As a child, he hated _____________ books, but now he finds it enjoyable.
8. Minh is in good shape. He enjoys _____________ sport and exercise.
9. Emily dislikes _____________ crafts, but she enjoys origami.
10.Nancy adores _____________ with her best friend Helen.
B. READING
I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of
the numbered blanks.
My grandma and I share a pastime: knitting. She taught me how to (1)_______ when I was
ten years old. In the evening, we both sit in front of the TV and knit. Now I can knit scarves,
hats, and even sweaters. I remember last year I (2)_______ find a birthday present for my dad .
Then I thought of knitting a sweater for him. I searched (3)_______ for a day, and finally I
found the pattern that came with a YouTube video showing me how to make a sweater. It took
me a week to finish it. Dad was so happy (4)_______ the present and said it was his favourite
sweater. The best thing about knitting is that it makes you be (5)_______ careful and patient.
Sometimes you drop stitches or hold the wool too tight, so you need to continually practise.
My grandma says knitting is magical because you can create anything you want with just wool
and a pair of needles. I love knitting !
1. A. read B. paint C. knit D. draw
2. A. had to B. start C. have to D. began
3. A. stereo B. radio C. television D. the Internet
4. A. about B. with C. on D. at
5. A. more B. many C. the most D. some
C. WRITING
I. Rearrange the words and phrases to make complete sentences.
1. My /doing DIY/ leisure activity/ favourite/ is /
→________________________________________________________________________.
2. My brother/ doing puzzles/ interested in/ is
→________________________________________________________________________.
3. My sister / hanging out / enjoys/ her friends./ with/
→________________________________________________________________________.
4. I love/ with my family ./ free time/ spending
→________________________________________________________________________.
5. Would/ to go/ you like to/ with me?/the cinema/
→________________________________________________________________________.
6. They/ about cooking./ crazy/ are/
→_____________________________________________________________________.
7. What/ leisure activities/ do with your mum?/ do/ usually/ you /
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
→________________________________________________________________________.
8. I /reading books /prefer/ to music and drawing./ listening/ to /
→________________________________________________________________________.
9. I'm/making models/ not fond/ of/ because/ I'm not patient./
→________________________________________________________________________.
10. Some students/with their friends/ enjoy/ free time/ spending/
→________________________________________________________________________.
11. Nam/too much time/ enjoys/ like Tik Tok./ spending /on social media /
→________________________________________________________________________.
II. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the
words / phrases or add necessary words.
1. I / be/ fond of /swim/ in the river.
→ ________________________________________________________________________.
2. My brother/be/ interested / find / new job.
→ ________________________________________________________________________.
3. She/ hate/ get/ up early.
→ ________________________________________________________________________.
4. My child / bored with/ play/ with / the same picture.
→ ________________________________________________________________________.
5. My cousin / crazy about/ play / computer/ games
→ ________________________________________________________________________.
6. They/ interested / play / badminton / after school?
→ ________________________________________________________________________.
7. I / not fond / make models / because / I / not patient.
→ ________________________________________________________________________.
8. Why / you / not into / cook ? because / often / burn myself
→ ________________________________________________________________________.
9. My friends / keen / do judo / and / they / go / judo club / every Sunday.
→ ________________________________________________________________________.
10. Their children/ be/ afraid of/ walk/ on the street / night.
→ ________________________________________________________________________.
KEY:
II. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the
words / phrases or add necessary words.
1. I / be/ fond of /swim/ in the river.
→ I am fond of swimming in the river.
2. My brother/be/ interested / find / new job.
→ My brother is interested in finding a new job.
3. She/ hate/ get/ up early.
→ She hates getting up early.
4. My child / bored with/ play/ with / the same picture.
→ My child is bored with playing with the same picture.
5. My cousin / crazy about/ play / computer/ games
→ My cousin is crazy about playing computer games.
6. They/ interested / play / badminton / after school.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
→ They are interested ing playing badminton after school.
7. I / not fond / make models / because / I / not patient.
→ I am not fond of making models because I am not patient.
8. Why / you / not into / cook ? because / often / burn myself
→ Why aren’t you into cooking ? - Because I often burn myself.
9. My friends / keen / do judo / and / they / go / judo club / every Sunday.
→ My friends are keen on doing judo and they go to judo club every Sunday.
10. Their children/ be/ afraid of / walk/ on the street / night.
→ Their children are afraid of walking on the street at night.
III. Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same
1. I like playing football better than watching TV.
→ I prefer _______________________________________________________ .
2. Minh really loves to hang out with friends.
→ Minh really enjoys._______________________________________________ .
3. My sister doesn’t like to get up early and prepare breakfast in the cold winter
→ My sister hates __________________________________________________.
4. Watching historical films is very interesting to my younger sister.
→ My younger sister enjoys __________________________________________.
5. The thing that I hate most is motor racing, and I will never do it in my life.
→ I detest ________________________________________________________.
6. My brther likes swimming and sunbathing
→ My brther is interested ___________________________________________.
7. It took Bill one hour to travel to his hometown!
→ Bill spent _____________________________________________________ .
8. Nga dislikes doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study.
→ Nga doesn't like _________________________________________________.
9. Some of my friends fancy making crafts. They often save money for some craft kits.
→ Some of my friends enjoy _________________________________________ .
10. Going fishing in the rural areas is really enjoyable.
→ I really enjoy ___________________________________________________
KEY:
III. Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same
1. I like playing football better than watching TV.
→ I prefer playing football to watching TV .
2. Minh really loves to hang out with friends.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
→ Minh really enjoys hanging out with friends.
3. My sister doesn’t like to get up early and prepare breakfast in the cold winter
→ My sister hates getting up early and preparing breakfast in the cold winter
4. Watching historical films is very interesting to my younger sister.
→ My younger sister enjoys watching historical films .
5. The thing that I hate most is motor racing, and I will never do it in my life.
→ I detest motor racing, and I will never do it in my life.
6. My brther likes swimming and sunbathing
→ My brther is interested in swimming and sunbathing.
7. It took Bill one hour to travel to his hometown.
→ Bill spent one hour traveling to his hometown.
8. Nga dislikes doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study.
→Nga doesn't like doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study.
9. Some of my friends fancy making crafts. They often save money for some craft kits.
→ Some of my friends enjoy making crafts. They often save money for some craft kits.
10. Going fishing in the rural areas is really enjoyable.
→ I really enjoy going fishing in the rural areas.
IV. Write a short paragraph about your favourite leisure activity.
- What leisure activity do you enjoy doing most?
- How often do you do it?
- Who do you often do the activity with?
- When do you usually do it?
- Why do you like it?
Suggestions:
1- My favourite leisure activity is listening to music. In my opinion , listening to music not only
helps me relax but also provides me with musical knowledge. I also like the time that I can lie
lazily in bed, put on the small earphone with my iPod and enjoy any favourite songs of many
kinds of music: pop music, hip-hop, rock or jazz… I like pop music very much because I think
it is gentle and suitable for teenagers. I listen to rock music when I am sad and after that I feel
cheerful and happy. I think music from other countries is also good for teenagers to
understand other cultures. In addition that, the lyrics are easy to understand and interesting.
Besides, it can improve my English and listening skills. As I have noted , music is an important
part of my life and it helps me love my life more.
===================
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 2 : LIFE IN THE COUNTRYSIDE - Day 1
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge: - An overview about the topic life in the countryside;
- Use the words related to life in the countryside;
- Pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences;
- Use comparative forms of adverbs;
- Read for specific information about different aspects of a Vietnamese village;
- Write a paragraph about what someone likes or dislikes about life in the countryside.
+ Vocabulary: Use vocabulary to talk about Life in the countryside
+ pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences;
+ Grammar: Use the comparative forms of adverbs;
2. Competence:
- Students will be able to practice listening and reading skills .
3. Qualities: Love talking about activities in the countryside.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
III . PROCEDURE :
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 2 :
Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ)
1. Adverbs : Trạng từ là loại từ bổ nghĩa cho động từ và miêu
tả cách thức của một hành động diễn ra như thế nào (How).
Eg: : - He drives carefully. (How does he drive?)
* Tương tự như với tính từ, trạng từ chia thành 2 loại:
Trạng từ ngắn và trạng từ dài
1.1. Trạng từ ngắn (Short adverbs): - Là những trạng từ có
một âm tiết (one syllable)
Eg: : hard, fast, late, far, early, soon …
- She runs fast.
1.2. Trạng từ dài (Long adverbs): Là những trạng từ có 2 âm
- Learn how to form and use
them.
- Review.
- Copy them.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
tiết trở lên (two syllable).
+ Là những trạng từ có đuôi + ly:
Eg: : slowly, carefully, quickly, interestingly,…
- My father drives carefully.
2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ):
Short Adv: S + V + adv + er + than + Noun/ Pronoun
Long Adv: S + V + more/ less + adv + than +Noun/
Eg:
- They work harder than I do/ me.
- A horse can run faster than a buffalo.
- Mai dances more beautifully than Hoa does.
- My friend did the test more carefully than I did / me.
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
Exercise 1 : Cho dạng so sánh hơn của các trạng từ trong
bảng sau:
Trạng từ So sánh hơn Trạng từ So sánh hơn
long longer happily more happily
high smartly more
early fluently
late heavily
fast clearly
noisily carefully
much quickly
well soundly
badly beautifully
little skillfully
Exercise 2. Complete each of the sentences with a suitable
word or phrase from the box.
1. We helped the farmers herd ________ .
2. They are helping their parents pick __________ in the
orchard.
3. At harvest time farmers are busy cutting and collecting
- Learn how to use them.
- Copy.
- Learn how to use them.
- Learn how to use them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
picturesque, unloaded , cattle, fruit, crops, catching ,vast,
well - trained, surrounded, hospitable
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
_________ .
4. The driver ___________ the rice from the back of the
truck.
5. People here live by __________ fish from nearby lakes and
ponds.
6. The lake is ____________ by a lot of trees.
7. The local people are kind and _________ to visitors.
8. Our factory needs a lot of _________ workers.
9. While travelling up the mountain, people always stop and
take photos of the _____ scenery.
10. The Sahara is a _________ desert that covers parts of
eleven countries in northern Africa.
Exercise 3 : Underline the correct form of the word.
1. It usually rains heavier / more heavily in my country than in
yours.
2. People in the countryside work harder / more hard than
those in the city.
3. Nowadays children adapt more quickly / quicklier to
technical developments
than their parents.
4. I think countryside dwellers live happier / more happily
than city dwellers.
5. This morning, the farmers in my village got up more early/
earlier than usual.
6. The children are playing quiet / quietly in the garden.
7. The sun is shining bright / brightly through the trees.
8. Don’t talk so fast / fastly– I can’t understand what you’re
saying.
9. We all find living in the city very stressful / stressfully.
10. Cattle usually cross over the road. You should drive more
careful / more carefully.
Exercise 4: Complete the sentences with the comparative
forms of the adverbs in brackets.
1. Horses can run _________ (fast) than buffalos.
2. You made the same mistake again. You should check your
paper_______ (carefully)
before handing it in.
3. All these students are good, but some work ________ (
hard) than others.
4. Girls normally become mature________ (early) than boys.
5. My sister speaks English much _______ (fluently ) than I
4. helping
5. to watch
6. visiting
7. play
8. going
9. making
10. messaging
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
4. helping
5. to watch
6. visiting
7. play
8. going
9. making
10. messaging
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
4. helping
5. to watch
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
do.
6. Every morning Nick gets up ten minutes (early) _________
than his sister.
7. I speak French (fluently) _________ now than I did last
year.
8. You'll find your way around the village (easily) _________
if you have a good map.
9. It rained ( heavily) _________ today than it did yesterday.
10. If you work ( hard) _________ , you will do (well)
_________ in your exam.
11. People in the city seem to react ( quickly) ____ to changes
than those in the country.
12. We need to work ( hard ) _________ , especially at exam
time.
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
- Ask Ss do more exercises about tenses if have time.
III. Homework :
- Review lessons
- Finish exercises.
- Prepare new lesson.
6. visiting
7. play
8. going
9. making
10. messaging
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Copy .
Ngày ......... Tháng …… Năm 2023
KÝ DUYỆT
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
* Photocopial materials:
I. VOCABULARY:
Word Pronunciation Meaning
catch (v) /kætʃ/ đánh được, câu được (cá)
cattle (n) /ˈkætl/ gia súc
combine harvester /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ máy gặt đập liên hợp
crop (n) /krɒp/ vụ, mùa
cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ trồng trọt
dry (v) /draɪ/ phơi khô, sấy khô
feed (v) /fːd/ cho ăn
ferry (n) /ˈferi/ phà
harvest (n, v) /ˈhɑːvɪst/ vụ thu hoạch,gặt hái, thu hoạch
herd (v) /hɜːd/ chăn giữ vật nuôi
II. GRAMMAR: Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ)
1. Adverbs : Trạng từ là loại từ bổ nghĩa cho động từ và miêu tả cách thức của một hành động diễn ra
như thế nào (How).
Eg: : - He drives carefully. (How does he drive?)
* Tương tự như với tính từ, trạng từ chia thành 2 loại: Trạng từ ngắn và trạng từ dài
1.1. Trạng từ ngắn (Short adverbs): - Là những trạng từ có một âm tiết (one syllable)
Eg: : hard, fast, late, far, early, soon …
- She runs fast.
1.2. Trạng từ dài (Long adverbs): Là những trạng từ có 2 âm tiết trở lên (two syllable).
+ Là những trạng từ có đuôi + ly:
Eg: : slowly, carefully, quickly, interestingly,…
- My father drives carefully.
2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ):
Short Adv: S + V + adv + er + than + Noun/ Pronoun
Long Adv: S + V + more/ less + adv + than + Noun/ Pronoun
Eg:
- They work harder than I do/ me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.)
- A horse can run faster than a buffalo. (Ngựa có thể chạy nhanh hơn trâu. )
- Mai dances more beautifully than Hoa does. ( Mai nhảy đẹp hơn Hoa.)
- My friend did the test more carefully than I did / me.
(Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.)
B. PRACTICE EXERCISES
A. VOCABULARY & GRAMMAR.
Exercise 1: Write the activities from the box under the correct pictures
feeding pigs , unloading rice , drying rice; ploughing a field ; catching fish
milking cows , harvesting crops, loading rice
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Exercise 2 : Cho dạng so sánh hơn của các trạng từ trong bảng sau:
Trạng từ So sánh hơn Trạng từ So sánh hơn
long longer happily more happily
high smartly more
early fluently
late heavily
fast clearly
noisily carefully
much quickly
well soundly
badly beautifully
little skillfully
Exercise 3. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box.
1. We helped the farmers herd ________ .
2. They are helping their parents pick __________ in the orchard.
3. At harvest time farmers are busy cutting and collecting _________ .
4. The driver ___________ the rice from the back of the truck.
5. People here live by __________ fish from nearby lakes and ponds.
6. The lake is ____________ by a lot of trees.
7. The local people are kind and _________ to visitors.
8. Our factory needs a lot of _________ workers.
9. While travelling up the mountain, people always stop and take photos of the _____ scenery.
picturesque, unloaded , cattle, fruit, crops, catching ,vast, well - trained,
surrounded, hospitable
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
10. The Sahara is a _________ desert that covers parts of eleven countries in northern Africa.
Exercise 4 : Underline the correct form of the word.
1. It usually rains heavier / more heavily in my country than in yours.
2. People in the countryside work harder / more hard than those in the city.
3. Nowadays children adapt more quickly / quicklier to technical developments
than their parents.
4. I think countryside dwellers live happier / more happily than city dwellers.
5. This morning, the farmers in my village got up more early/ earlier than usual.
6. The children are playing quiet / quietly in the garden.
7. The sun is shining bright / brightly through the trees.
8. Don’t talk so fast / fastly– I can’t understand what you’re saying.
9. We all find living in the city very stressful / stressfully.
10. Cattle usually cross over the road. You should drive more careful / more carefully.
11. Life in some parts of the country is boring / more boring than that in other parts.
12. The old usually get up earlier / early than the young.
13. After a hard working day, you may sleep soundlier / more soundly than usual.
14. The bus runs frequent / more frequently than the train everyday.
15. I can’t understand. Would you ask him to speak clearlier / more clearly?
Exercise 5 : Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in
brackets.
1. Horses can run _________ (fast) than buffalos.
2. You made the same mistake again. You should check your paper_______ (carefully)
before handing it in.
3. All these students are good, but some work ________ ( hard) than others.
4. Girls normally become mature________ (early) than boys.
5. My sister speaks English much _______ (fluently ) than I do.
6. Every morning Nick gets up ten minutes (early) _________ than his sister.
7. I speak French (fluently) _________ now than I did last year.
8. You'll find your way around the village (easily) _________ if you have a good map.
9. It rained ( heavily) _________ today than it did yesterday.
10. If you work ( hard) _________ , you will do (well) _________ in your exam.
11. People in the city seem to react ( quickly) ____ to changes than those in the country.
12. We need to work ( hard ) _________ , especially at exam time.
13. You must finish harvesting the rice ( early) ____ this year than you did last year.
14. As they climbed ( high) _________ up the mountain, the air became cooler.
15. Life here seems to move ( slowly) _________ than in cities
Exercise 6 : Choose the correct answer (adjective or adverb) to complete the sentences.
1. Horses, mountain bikes and feet work ________ on grasslands. (good/ well)
2. Agriculture is still based on ________ methods in some countries. (traditional/
traditionally)
3. The ________ populated provinces present a different economic picture. (dense/ densely)
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
4. He is very ________ . He often buys things for other people. (generous/ generously)
5. The village is ________ situated in a quiet spot near the river. (beautiful/ beautifully)
6. Our house is very central, so we can ________ get to theatres and cinemas. (easy/ easily)
7. Children in the countryside play (more freely / freely) than those in the city.
8. She ________ ran down the stairs to greet her cousins. (excited/ excitedly)
9. The Thompson left their homeland and looked for a ________ place to stay. (permanent/
permanently)
10. Some reporters spoke ________ about rural development. (optimistic/ optimistically)
B. READING
I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of
the numbered blanks
MY VILLAGE
I live in a village by Mekong River. Every day, like most of my friends, I walk to
school. It is three kilometers away. After class, I often (1)_________ my mother to collect
water from the river and (2)_________ the chickens. At the weekend, the villagers often gather
at the community hall where there is a TV. The adults watch TV, (3)_________ more often
they talk about their farm work and exchange news. The children run around, playing games
and shouting (4)_________ . Laughter is heard everywhere.
My father sometimes takes me to the market town nearby where he sells our home
(5)________ like vegetables, fruits, eggs… He then buys me an ice cream and lets me take a
ride on the electric train in the town square. I love those trips.
On starry nights, Children lie on the grass, looking at the sky and daring each other to find
the Milky Way. We dream of faraway places.
1. A. watch B. help C. play D. live
2. A. herd B. drink C. feed D. eat
3. A. and B. because C. so D. but
4. A. merrily B. happy C. well D. carefully
5. A. farm B. products C. television D. living room
D. WRITING
I. Making up sentences using the words and phrase given.
Example: countryside/ children/ play/ more/ freely/ city.
 In the countryside, children play more freely than in the city.
1. Can/ you/ speak/ more/ slowly/ so/ I / can/ understand/ you?
 ___________ ______________________________________ .
2. Tet/ our house/ beautifully/ decorated/ than/ during/ year/.
 ____________________________________________________ .
3. People/friendly and hospitable./ are / in my village
 ____________________________________________________ .
4. They/ and raise cattle./ grow/ cultivate rice,/ vegetables,
 ____________________________________________________ .
5. Many / in the orchards. / families/ by growing fruit trees/ live
 ____________________________________________________ .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
6. is / comfortable/ for children./ Life /very / in the village
 ____________________________________________________ .
7. nowadays/ more/ villagers/ use/ cars or motorcycles/ for/ transport/ instead/ riding/ a horse/
or/ walking/.
 ________________________________________________________________________ .
8. Thanks/ TV and Internet/ people/ my/ village/ have/ more/ fun/ and/ know/ more/ about/ life/
outside/ village/.
 ________________________________________________________________________ .
II. Complete the sentences with suitable forms of the adverbs given in the brackets.
1. I am faster worker than Tom is. (fast)
 I work ___________________________________________________________ .
2. Jack’s car cannot run as fast as Tom’s car. (faster)
 Tom’s car can run ___________________________________________________ .
3. Mai’s singing is more beautiful than Mi’s. (beautifully)
 Mai sing ___________________________________________________________ .
4. I can’t cook as well as my mother .
 My mother can cook __________________________________________________ .
5 . Phong is a faster swimmer than Phuc. (fast)
 Phong swims ______________________________________________________ .
6. Nick is a careful writer than Phuc. (carefully)
 Nick writes essays ____________________________________________________ .
7. Tom works hard, but Mi didn’t . Therefore, he got better results in the exams. (hard)
 Tom works ___________________________________________________________ .
8. Living in the countryside is not as convenient as living in the city.(than)
 Living in the city ______________________________________________________ .
9. My English is more fluent than my sister’s. (fluently)
 I speak English _______________________________________________________ .
10.My cousin is a better singer than I am. (well)
 My cousin sings _______________________________________________________ .
III. Write complete comparative sentences with the cues given.
1. His farm/ big/ other farms/ neighbourhood
___________________________________________________________
2. Today/ he/ behave/ less/ responsibly/ he/ used to
________________________________________________________________
3. The problem/ traffic jams/ in/ city/ become/ bad/ ever
_________________________________________________________________
4. My homework/ be/ all right,/ but/I/ could do/ well/ that
___________________________________________________________________
5. people/ live/ healthily/ rural areas/ in/ cities?
__________________________________________________________________?
6. Yesterday/ Thomas/ arrive/ at school/ early/ other students
___________________________________________________________________
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
7. I/ can/ fly a kite/ easily/ on / farm/ many other places
_________________________________________________________________
8. Our village/ be/ much/ less/ densely populated/ your city
__________________________________________________________________
----------------------------------------------------------------------------------
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 2 : LIFE IN THE COUNTRYSIDE - Day 2
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge: - An overview about the topic life in the countryside;
- Use the words related to life in the countryside;
- Pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences;
- Use comparative forms of adverbs;
- Read for specific information about different aspects of a Vietnamese village;
- Write a paragraph about what someone likes or dislikes about life in the countryside.
+ Vocabulary: Use vocabulary to talk about Life in the countryside
+ pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences;
+ Grammar: Use the comparative forms of adverbs;
2. Competence:
- Students will be able to practice listening and reading skills .
3. Qualities: Love talking about activities in the countryside.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
III . PROCEDURE :
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 2 :
1. Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ)
2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ):
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
- Learn how to form and use
them.
- Review.
- Copy them.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Exercise 1: Choose the correct answer (adjective or
adverb) to complete the sentences.
1. Horses, mountain bikes and feet work ________ on
grasslands. (good/ well)
2. Agriculture is still based on ________ methods in some
countries. (traditional/ traditionally)
3. The ________ populated provinces present a different
economic picture. (dense/ densely)
4. He is very ________ . He often buys things for other
people. (generous/ generously)
5. The village is ________ situated in a quiet spot near the
river. (beautiful/ beautifully)
6. Our house is very central, so we can ________ get to
theatres and cinemas. (easy/ easily)
7. Children in the countryside play (more freely / freely) than
those in the city.
8. She ________ ran down the stairs to greet her cousins.
(excited/ excitedly)
9. The Thompson left their homeland and looked for a
________ place to stay. (permanent/ permanently)
10. Some reporters spoke ________ about rural development.
(optimistic/ optimistically)
B. READING
I. Read the following pasage and choose the best option A,
B, C or D that best fits each of the numbered blanks
MY VILLAGE
I live in a village by Mekong River. Every day, like
most of my friends, I walk to school. It is three kilometers
away. After class, I often (1)_________ my mother to collect
water from the river and (2)_________ the chickens. At the
weekend, the villagers often gather at the community hall
where there is a TV. The adults watch TV, (3)_________ more
often they talk about their farm work and exchange news. The
children run around, playing games and shouting
(4)_________ . Laughter is heard everywhere.
My father sometimes takes me to the market town nearby
where he sells our home (5)________ like vegetables, fruits,
eggs… He then buys me an ice cream and lets me take a ride
on the electric train in the town square. I love those trips.
On starry nights, Children lie on the grass, looking at the
sky and daring each other to find the Milky Way. We dream of
- Learn how to use them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
4. helping
5. to watch
6. visiting
7. play
8. going
9. making
10. messaging
- Copy.
- Learn how to use them.
- Ss do themselves.
* Key:
1. surfing
2. go
3. making crafts,
4. helping
5. to watch
- Give the answers.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
faraway places.
1. A. watch B. help C. play D. live
2. A. herd B. drink C. feed D. eat
3. A. and B. because C. so D. but
4. A. merrily B. happy C. well D. carefully
5. A. farm B. products C. television D. living
room
D. WRITING
I. Making up sentences using the words and phrase given.
Example: countryside/ children/ play/ more/ freely/ city.
 In the countryside, children play more freely than in the
city.
1. Can/ you/ speak/ more/ slowly/ so/ I / can/ understand/ you?
2. Tet/ our house/ beautifully/ decorated/ than/ during/ year/.
3. People/friendly and hospitable./ are / in my village
4. They/ and raise cattle./ grow/ cultivate rice,/ vegetables,
5. Many / in the orchards. / families/ by growing fruit trees/
live
6. is / comfortable/ for children./ Life /very / in the village
7. nowadays/ more/ villagers/ use/ cars or motorcycles/ for/
transport/ instead/ riding/ a horse/ or/ walking/.
8. Thanks/ TV and Internet/ people/ my/ village/ have/ more/
fun/ and/ know/ more/ about/ life/ outside/ village/.
II. Complete the sentences with suitable forms of the
adverbs given in the brackets.
1. I am faster worker than Tom is. (fast)
 I work __________________________________ .
2. Jack’s car cannot run as fast as Tom’s car. (faster)
 Tom’s car can run ________________________ .
3. Mai’s singing is more beautiful than Mi’s. (beautifully)
 Mai sing _______________________________ .
4. I can’t cook as well as my mother .
 My mother can cook _____________________ .
5 . Phong is a faster swimmer than Phuc. (fast)
 Phong swims ___________________________ .
6. Nick is a careful writer than Phuc. (carefully)
 Nick writes essays ________________________ .
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
- Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
7. Tom works hard, but Mi didn’t . Therefore, he got better
results in the exams. (hard)
 Tom works ______________________________ .
8. Living in the countryside is not as convenient as living in
the city.(than)
 Living in the city __________________________ .
9. My English is more fluent than my sister’s. (fluently)
 I speak English ____________________________ .
10.My cousin is a better singer than I am. (well)
 My cousin sings ____________________________ .
KEY:
1. I work faster than Tom.
2. Tom’s car can run faster than Jack’s car.
3. Mai sing more beautifully than Mi (does).
4. My mother can cook better than me/ I can
5. Phong swims faster than Phuc (does)
6. Nick writes essays more carefully than Bill (does)
7.Tom works harder than Mi.Therefore, he got better results
in the exams.
8. Living in the city is more convenient than living in the
countryside .
9. I speak English more fluently than my sister’s.
10. My cousin sings better than I do/ me
III. Write complete comparative sentences with the cues
given.
1. His farm/ big/ other farms/ neighbourhood
_________________________________
2. Today/ he/ behave/ less/ responsibly/ he/ used to
__________________________________
3. The problem/ traffic jams/ in/ city/ become/ bad/ ever
___________________________________
4. My homework/ be/ all right,/ but/I/ could do/ well/ that
_______________________________________
5. people/ live/ healthily/ rural areas/ in/ cities?
_______________________________________?
6. Yesterday/ Thomas/ arrive/ at school/ early/ other students
_________________________________________
7. I/ can/ fly a kite/ easily/ on / farm/ many other places
_________________________________________
8. Our village/ be/ much/ less/ densely populated/ your city
_________________________________________
KEY:
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
1. His farm is bigger than other farms in the neighbourhood.
2. Today he behaves less responsibly than he used to.
3. The problem of traffic jams in the city has become worse
than ever.
4. My homework is all right, but I could do better than that.
5. Do people live more healthily in rural areas than in the
cities?
6. Yesterday Thomas arrived at school earlier than other
students.
7. I can fly a kite more easily on the farm than many other
places.
8. Our village is much less densely populated than your city.
II. Complete the second sentence so that it means the same
as the first one.
1. A horse doesn’t plough as well as a buffalo.
→ A buffalo can plough better than a horse
2. Hung drives more carefully than his brother
→ Hung’s brother doesn’t drive as carefully as he does
3. Trung drivers more carefully than Minh, so he has rarely
had an accident.
→ Minh drivers more carelessly than Trung, so he has rarely
had an accident
4. It was such a beautiful flower farm that lots of tourists came
to enjoy it.
→ The flower farm was so beautiful that lots of tourists came
to enjoy it.
5. Brian is better at herding the cattle than William.
→ William is not as good at herding the cattle as Brian.
6. City people talk less optimistically about the future than
people in rural areas.
→ People in rural areas talk more optimistically about the
future than city people.
7. It’s raining heavily, but he continues collecting rice on the
farm.
→ Despite the heavy rain, he continues collecting rice on the
farm.
8. No flowers on the hill are as colourful as this one.
→ This is the most colourful flower on the hill.
IV. Write a short paragraph (60-80 words) describing the
rural village / town you live in or have visited. You may
use the given questions:
1. What is the name of the village / town?
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
2. Where is it?
3. What is the scenery like?
4. What are the people there like?
5. What do they do for a living?
6. Does the village/town have any historical buildings or
sites?
7. What is the most interesting part of it?
8. Would you say it is a good place to live in? Why?
Suggseted writing:
I live in a small rural village in Nghe An. Its scenery is
vẻy beautiful with green mountains and vast green fields
stretching as far as the eye can see. The air is very fresh. The
villagers are friendly and hospitable . They are also very
honest and helpful. Most of them make their living by farming
and raising cattle . My village has a traditional communal
house, and here the villagers gather for festivals, celebrations,
and other events. The food is very delicious and cheap. The
most interesting part of our village is the Ghost Festival on
15th July (according to the lunar calendar) when villagers
reunite with their relatives. The beauty of nature and the
warmth of community make our village a wonderful place to
live in. I love my village very much; People say that : “ East
or West , my hometown is the best .”
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 if
have more time.
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
- Ask Ss do more exercises about tenses if have time.
III. Homework :
- Review lessons
- Finish exercises.
- Prepare new lesson.
Ngày ......... Tháng …… Năm 2023
KÝ DUYỆT
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 3 : TEENAGERS - Day 1
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge:
- Use the words related to teen school clubs, teens' use of social media, and teen stress;
- pronounce the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences;
- Use simple sentences and compound sentences;
- Read for general and specific information about school club activities;
- Write a paragraph about the cause(s) of one's stress and solutions to deal with it.
+ Vocabulary:
- Use the words related to teen school club, teen’s use of social media, and teen stress.
+ Pronoun the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences.
+ Grammar: Simple sentences and compound sentences . Making requests.
2. Competence:
- Develop communication skills and cultural awareness.
3. Qualities:
- Love talking about themselves and their problems.
- Develop self-study skills.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
IV. PROCEDURE :
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 3 :
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Simple sentence and Compound Sentences
Câu (sentence) là một đơn vị ngữ pháp gồm một nhóm các từ,
ngữ có ý nghĩa hoàn chỉnh, thường chứa chủ ngữ và vị ngữ, bao gồm
một mệnh đề chính và đôi khi là một hoặc nhiều mệnh đề phụ
(Oxford Languages, Oxford University Press, 2021).
Example:
- I go to school everyday.
- Ann watches videos on YouTube.
- I love Instagram.
1. Câu đơn (Simple sentence)
Câu đơn là cấu trúc câu đơn giản nhất trong tiếng Anh, bao
gồm chỉ một chủ ngữ (subject) và chỉ một vị ngữ (predicate). ( Câu
chỉ có duy nhất một mệnh đề (Clause))
Example:
- My brother ate a sandwich.
- Tom uses Facebook to connect with friends.
- He often chats with his friends on Facebook Messenger.
- Students can discuss their problems in their class forum.
Eg: Minh has some problems with his schoolwork.
S V
+ Câu đơn có thể có nhiều hơn một chủ từ hoặc nhiều hơn một động
từ, nhưng chỉ diễn đạt một ý chính duy nhất.
Example:
- John and Mary were sad.
- My friends and I joined a sports competition last year.
- Smith ate noodles and drank coffee.
+ Khi viết tiếng Anh, chúng ta nên hạn chế dùng một chuỗi các câu
đơn liên tiếp vì điều này sẽ làm người đọc khó chịu, trừ khi người
viết có chủ ý.
- I went to the supermarker yesterday.
- Mary and Tom are playing tenis.
2. Câu ghép – Compound Sentences
Câu ghép, hay còn gọi là câu tập hợp, là câu gồm hai hay
nhiều mệnh đề độc lập có liên quan về mặt ý nghĩa, được kết nối với
nhau bằng một liên từ (conjunction) hoặc bằng một dấu chấm phẩy
(semicolon).
Câu ghép là câu được hình thành bởi hai hay nhiều mệnh đề độc
lập. Các mệnh đề này được nối với nhau bằng liên từ (FOR, AND,
NOR, BUT, OR, YET). (FANBOY).
Mệnh đề 1 + (,) + liên từ + mệnh đề 2.
Ví dụ: + I talked and he listened.
+ She plays chess very well , and she won the first prize last year.
- Learn how to form
and use them.
- Review.
- Copy them.
- Learn how to use
them.
- Copy.
- Learn how to use
them.
- Ss do themselves.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
+ Tom is a club member, but he never participates in any of the
activities.
+ You should eat less fast or you can put on weight.
+ My mother does exercise every day, so she looks very young and
fit.
** Chúng ta cần phải sử dụng dấu “,” trước liên từ so, còn với các
liên từ and / or/ but thì có thể có dấu phẩy hoặc không.
- Helen is good at English, so she wants to become an English
teacher.
- John loves going to the beach; however, he never plans on learning
how to swim.
- The dog is barking and (the dog is) chasing after the theft.
- Claire and Amy sing and (Claire and Amy) dance.
* Coordinating conjunction (Liên từ kết họp)
- Chúng ta có các liên từ kết hợp thông dụng sau:
F = for A = and N = nor B = but O = o Y = yet S = so
Từ “FANBOYS” là một cách viết để nhớ các "conjunctions" phổ
biến nhất một cách dễ dàng, đây là các liên từ khác nhau để tạo nên
câu ghép.
2.2. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However;
therefore, otherwise…
Dùng trạng từ nối để nối hai mệnh đề tạo thành câu ghép tiếng
Anh cũng được khá nhiều người lựa chọn hiện nay. Các trạng từ này
thường đứng sau dấu phẩy và trước dấu chấm phẩy.
Eg:She is beautiful; however, she isn’t gentle.(Cô ấy đẹp, tuy nhiên,
cô ấy không dịu dàng.)
+Lan wants to join the school music club; however, she can't sing
or play any
instruments
+ She wanted to prepare for the exam; therefore, she turned off
her mobile phone.
+ Phong has to study harder, otherwise, he may fail the test.
Eg 2: Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores
on exams.
S1 V1 connectors S2 V2
+ We use a semicolon (;) before however, therefore, and otherwise,
and the other connectors are followed by a comma (,)
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
- Give the answers.
- Copy .
- Learn how to do
them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
- Copy .
- Learn how to do
them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Exercise 1. Write S for simple sentences and C for compound
sentences.
_______ 1. This exercise is easy, but they can’t do it.
_______ 2. It’s raining outside; however, they are working in the
garden.
_______ 3. Tom and I are good friends.
_______ 4. Teenagers spend a lot of time surfing the Internet
nowadays.
_______ 5. Jack went to school late, for he got up late.
_______ 6. Tony works hard; therefore, he always gets a bonus.
_______ 7. Lisa uses social networks five hours a day.
_______ 8. You can choose the blue shirt or the green one.
_______ 9. The kids are talking to each other through video chat.
_______ 10. You should leave now; otherwise, you will miss the bus.
Exercise 2. Fill in the blanks with and, so, but, or, for.
1. It was raining, ____________ we stayed at home ____________
watched a film.
2. I want to buy a new pair of shoes, ____________ I don’t have
enough money.
3. She had a terrible headache last night, ____________ she drank a
lot of wine.
4. I like eating pancakes, ____________ I never eat cream cakes; I
don’t like them.
5. Would you like chocolate ____________ biscuits with your
coffee?
6. My job is very challenging, ____________ it doesn’t pay very
well.
7. We can go by bus, ____________ we can walk to the stadium.
8. My classmate studies very hard, ____________ she always gets
good marks.
9. You ought to hurry up, ____________ you’ll be late for work.
10. I do more exercise ____________ drink much water to lose
weight.
11. I don’t have time to chat to you, ____________ I have a lot of
exercises to do this evening.
12. Eat more food with vitamins, ____________ you will feel
healthier.
13. My father smokes a lot, ____________ he has a problem with his
lungs.
14. You can choose to learn Japanese ____________ Korean as your
second foreign language.
15. There is a new cartoon on TV, ____________ I have to do my
- Give the answers.
* Key:
1. C
2. C
3. S
4. S
5. C
6. C
7. S
8. S
9. S
10. C
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. so - and
2. but
3. for
4. but
5. or
6. but
7. or
8. so
9. or
10. and
11. for
12. and
13. so
14. or
15. but
- Copy .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
homework.
Exercise 3 : Complete the following sentences with the words
given below: and/ but/ or/ so/ for ( Hoàn tất những câu sau với từ
được cho dưới đây; and/ but/ or/ so/ for)
1. I feel tired, _____I feel weak.
2. The Japanese eat healthily, _____they live for a long time.
3. I have flu, _____I don't feel very tired.
4. You should eat less fast food, _____you can put on weight.
5. You can go and see the doctor, _____you can go to bed now and
rest.
6. The Japanese eat a lot of rice, _____they eat lots of fish, too.
7. I want to eat ice-cream, _____I have a sore throat
8. You should eat less fast food, _____you can put on weight.
9. The Americans often eat fast food, _____ many of them are
overweight.
10. You can walk, _____ you can ride a bike to get there.
Exercise 4 : Underline the correct words to complete the
sentences.
1. Some teenagers never join in any forums for help, (so / because)
they prefer talking to their parents about their problems.
2. In some forums teens can get advice from peers; (therefore /
however), my friends often use those forums to share their problems.
3. Many teenagers want to support needy people, (but/ so) they join
community service projects.
4. Our students can participate in any club they like, (but /or) they
shouldn’t try to join all the school clubs at the same time.
5. Minh told his teachers about the school bullies; (therefore /
otherwise), the bullies wouldn’t leave him alone.
6. Parents should give teens some freedom, (but / so) they should
also set limits.
7. We don't cheat on exams, (for / and) it is a wrong thing to do.
8. Lan wants to join the school music club;( however,/ therefore)
she can't sing or play any
9. She wanted to prepare for the exam;( therefore,/ however,) she
turned off her mobile phone.
10. He isn't a member of the chess club; ( therefore,/ otherwise,)He
won't join the chess competition.
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. and
2. so
3. but
4. or
5. or
6. and
7. but
8. for
9. so
10. or
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
* Key:
1. because
2. therefore
3. so
4. but
5. otherwise
6. but
7. for
8. howerver
9. therefore
10. therefore
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
- T comments. Give the correct answers
- Ask Ss do more exercises about tenses if have time.
III. Homework :
- Review lessons
- Finish exercises.
- Prepare new lesson.
- Give the answers
- Copy
Ngày ......... Tháng …… Năm 2023
KÝ DUYỆT
* Photocopial materials:
A. VOCABULARY:
Word Pronunciation Meaning
account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản
browse (v) /braʊz/ đọc lướt, tìm (trên mạng)
bully (v) /ˈbʊli/ bắt nạt
bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt
concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung (vào)
connect (v) /kəˈnekt/ kết nối
craft (n) /krɑːft/ (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ công
enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị, gây hứng thú
expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong chờ, kì vọng
focused (adj) /ˈfəʊkəst/ chuyên tâm, tập trung
forum (n) /ˈfɔːrəm/ diễn đàn
log (on to) (v) /lɒɡ (ən tə)/ đăng nhập
mature (adj) /məˈtʃʊə/ chín chắn, trưởng thành
media (n) /ˈmiːdiə/ (phương tiện) truyền thông
II. GRAMMAR: Simple sentence and Compound Sentences
Câu (sentence) là một đơn vị ngữ pháp gồm một nhóm các từ, ngữ có ý nghĩa hoàn
chỉnh, thường chứa chủ ngữ và vị ngữ, bao gồm một mệnh đề chính và đôi khi là một
hoặc nhiều mệnh đề phụ (Oxford Languages, Oxford University Press, 2021).
Example:
- I go to school everyday.
- Ann watches videos on YouTube.
- I love Instagram.
1. Câu đơn (Simple sentence)
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Câu đơn là cấu trúc câu đơn giản nhất trong tiếng Anh, bao gồm chỉ một chủ ngữ (subject)
và chỉ một vị ngữ (predicate). ( Câu chỉ có duy nhất một mệnh đề (Clause))
Example:
- My brother ate a sandwich.
- Tom uses Facebook to connect with friends.
- He often chats with his friends on Facebook Messenger.
- Students can discuss their problems in their class forum.
Eg: Minh has some problems with his schoolwork.
S V
+ Câu đơn có thể có nhiều hơn một chủ từ hoặc nhiều hơn một động từ, nhưng chỉ diễn đạt
một ý chính duy nhất.
Example:
- John and Mary were sad.
- My friends and I joined a sports competition last year.
- Smith ate noodles and drank coffee.
+ Khi viết tiếng Anh, chúng ta nên hạn chế dùng một chuỗi các câu đơn liên tiếp vì điều này sẽ
làm người đọc khó chịu, trừ khi người viết có chủ ý.
- I went to the supermarker yesterday.
- Mary and Tom are playing tenis.
- John always goes jogging early in the morning.
- John and Mary always go jogging early in the morning.
2. Câu ghép – Compound Sentences
Câu ghép, hay còn gọi là câu tập hợp, là câu gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập có liên
quan về mặt ý nghĩa, được kết nối với nhau bằng một liên từ (conjunction) hoặc bằng một dấu
chấm phẩy (semicolon).
Câu ghép là câu được hình thành bởi hai hay nhiều mệnh đề độc lập. Các mệnh đề này
được nối với nhau bằng liên từ (FOR, AND, NOR, BUT, OR, YET). (FANBOY).
Mệnh đề 1 + (,) + liên từ + mệnh đề 2.
Ví dụ: + I talked and he listened.
+ She plays chess very well , and she won the first prize last year.
+ Tom is a club member, but he never participates in any of the activities.
+ You should eat less fast or you can put on weight.
+ My mother does exercise every day, so she looks very young and fit.
** Chúng ta cần phải sử dụng dấu “,” trước liên từ so, còn với các liên từ and / or/ but thì có
thể có dấu phẩy hoặc không.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
- Helen is good at English, so she wants to become an English teacher.
(Helen giỏi tiếng Anh, nên cô ấy muốn trở thành giáo viên tiếng Anh.)
- John loves going to the beach; however, he never plans on learning how to swim.
(John rất thích đi biển; tuy vậy, cậu ấy chẳng bao giờ có ý định học bơi.)
- The dog is barking and (the dog is) chasing after the theft.
(Chú chó đang sủa và đuổi theo tên trộm.)
- Claire and Amy sing and (Claire and Amy) dance.
(Claire và Amy hát và múa.)
*Các từ nối câu thường dùng: F-A-N-B-O-Y
1. For (vì): từ chỉ nguyên nhân:
He drinks much water, for he is thirsty.
(Anh ấy uống nhiều nước, vì anh ấy đang rất khát.)
2. And (và): nối câu bổ sung ý nghĩa cho nhau.
She went to the supermarket and she bought some tomato.
(Cô ấy đi siêu thị và cô ấy mua vài quả cà chua.)
3. Nor (không…cũng không):
Quan doesn’t watch T.V, nor does he play piano.
( Quân không xem ti vi và cũng không chơi đàn.)
4. But (nhưng): chỉ sự mâu thuẫn
- He is handsome but he is not smart. (Anh ấy đẹp trai nhưng Anh ấy không thông minh)
5. Or (hoặc) chỉ sự lựa chọn
You should study harder, or you will not pass the next exam.
(Bạn cần học hành chăm chỉ hơn hoặc bạn sẽ trượt kỳ thi tiếp theo.)
6. So (vì vậy): chỉ kết quả của hành động trước đó
- He is sick, so he doesn’t go to work today. (Anh ấy bị ốm, nên anh ấy không đi làm hôm nay)
7. Yet (nhưng) : The weather was extremely cold, yet we enjoyed climbing the mountain .
2.2. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However; therefore, otherwise…
Dùng trạng từ nối để nối hai mệnh đề tạo thành câu ghép tiếng Anh cũng được khá nhiều
người lựa chọn hiện nay. Các trạng từ này thường đứng sau dấu phẩy và trước dấu chấm phẩy.
Eg:She is beautiful; however, she isn’t gentle.(Cô ấy đẹp, tuy nhiên, cô ấy không dịu dàng.)
+Lan wants to join the school music club; however, she can't sing or play any
instruments
+ She wanted to prepare for the exam; therefore, she turned off her mobile phone.
+ Phong has to study harder, otherwise, he may fail the test.
Eg 2: Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores on exams.
S1 V1 connectors S2 V2
+ We use a semicolon (;) before however, therefore, and otherwise, and the other
connectors are followed by a comma (,)
2.3. Dùng dấu chấm phẩy
Khi hai mệnh đề để tạo nên câu ghép có quan hệ gần gũi với nhau, có thể tách riêng, đứng độc
lập thì chúng ta có thể liên kết chúng bằng dấu chấm phẩy (;)
Eg: : + My sister is cooking; my mother is reading newspaper.
Created by: Trần Thảo (0983021471)
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Lưu ý: Ta hoàn toàn không được dùng dấu phẩy để nối hai mệnh đề trong câu ghép khi không
có từ nối.
3. Câu phức (Complex sentence)
Câu phức là câu gồm một mệnh đề độc lập, hay mệnh đề chính (main clause), và một hay
nhiều mệnh đề phụ thuộc (subordinate clause), liên kết với nhau bởi liên từ phụ
thuộc (subordinating conjunctions) hoặc đại từ quan hệ (relative pronoun)…
Eg: + Although it was raining, we still decided to go outside.
+ He went away because you had gone and because I couldn’t help him.
+ If he comes back, you should help him.
+ Ba studied hard, so he passed the exam easily
B. PRACTICE EXERCISES
A. VOCABULARY & GRAMMAR.
Exercise 1: Write the word/ phrase from the box under the correct pictures
Exercise 2. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box.
1. Our class has a(n)________ , and we often post questions there to discuss.
pressure , uploaded, browsed, checked, logs , connects, forum,
, concentrate, bully, expectations
pressure , sport club, chess club, language club , art and crafts club
forum, social media , teamwork
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
2. I ______ the school website and found pictures of school activities.
3. He is a big ______ and scares his weaker classmates.
4. Our teacher _______ a video of our last meeting in our forum for everyone to see.
5. We have _______ from our exams, peers, and parents. This makes us feel very stressed.
6. She ________ with some old friends at the English club.
7. She was chatting with her friends, so she couldn't ________on the lesson.
8. Tom ______ the notifications and saw some new posts.
9. Mi often ______ on to her Instagram account to chat with her friends.
10. We try to meet our parents’ __________ , but it is hard.
Exercise 3 : Write S for simple sentences and C for compound sentences.
S/ C
1. We work together on different projects.
2. Teens need good friends and tolerant teachers at schools.
3. Teenagers are often very active and talkative.
4. He often chats with his friends on Facebook Messenger.
5. She is a smart student, and she is an active member of our club.
6. She plays chess very well, and she won the first prize last year.
7. Sports activities at school help me relax.
8. Teens should learn teamwork, and they should also have communication
skills.
9. My friends and I joined a sports competition last year.
10. He is a club member, but he never participates in any of the activities.
Exercise 4 : Complete the following sentences with the words given below: and/ but/ or/
so/ for ( Hoàn tất những câu sau với từ được cho dưới đây; and/ but/ or/ so/ for)
1. I feel tired, _____I feel weak.
2. The Japanese eat healthily, _____they live for a long time.
3. I have flu, _____I don't feel very tired.
4. You should eat less fast food, _____you can put on weight.
5. You can go and see the doctor, _____you can go to bed now and rest.
6. The Japanese eat a lot of rice, _____they eat lots of fish, too.
7. I want to eat ice-cream, _____I have a sore throat
8. You should eat less fast food, _____you can put on weight.
9. The Americans often eat fast food, _____ many of them are overweight.
10. You can walk, _____ you can ride a bike to get there.
Exercise 5 : Underline the correct words to complete the sentences.
1. Some teenagers never join in any forums for help, (so / because) they prefer talking to their
parents about their problems.
2. In some forums teens can get advice from peers; (therefore / however), my friends often use
those forums to share their problems.
3. Many teenagers want to support needy people, (but/ so) they join community service
projects.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
4. Our students can participate in any club they like, (but /or) they shouldn’t try to join all the
school clubs at the same time.
5. Minh told his teachers about the school bullies; (therefore / otherwise), the bullies wouldn’t
leave him alone.
6. Parents should give teens some freedom, (but / so) they should also set limits.
7. We don't cheat on exams, (for / and) it is a wrong thing to do.
8. Lan wants to join the school music club;( however,/ therefore) she can't sing or play any
9. She wanted to prepare for the exam;( therefore,/ however,) she turned off her mobile
phone.
10. He isn't a member of the chess club; ( therefore,/ otherwise,)He won't join the chess
competition.
Exercise 6 : Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in
brackets ( However, Nevertheless, Therefore , …. )
1. He was getting late; ___________, he managed to be on time.
2. John is rude; ___________, nobody talks to him.
3. Some children didn’t get the sweets; __________, they enjoyed a lot.
4. He was badly hurt; _________, he recovered fast.
5. They scolded him for his choice; ___________, he was a little sad.
6. He studies well; ____________, he scores well.
7. Jack has much on hands experience; __________, he was not into the panel.
8. Students were not allowed to dance; __________, they enjoyed a lot.
9. Everybody wants to succeed; ____________, not everyone puts in the required effort.
10. Charlie must be driving back to home; __________, he is not receiving your call. therefore
B. READING
I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of
the numbered blanks.
Social networking is a technology that is becoming more and more (1) _______ these days
because of how user-friendly it is. Social media websites like Facebook, Instagram, Twitter,
and others (2) _____ people to communicate with one another across distances.
When we look at social media’s positive aspects, there (3) _______ several advantages.
Despite these clear benefits, social networking is viewed as one of society’s most damaging
forces. (4) _____ social media is not used responsibly, it can have detrimental effects on a
person who is using it. In conclusion, social networking has both advantages and
disadvantages. Social Media is (5) _____ when used excessively but useful if used
productively.
1. A. excited B.unpopular C. popular D. interesting
2. A. enable B. connects C. connecting D. cannot
3. A. is B. are C. isn’t D. aren’t
4. A. because B. Although C. If D. While
5. A. harmless B. better C. benefits D. harmful
C. WRITING:
I. Make sentences using the words and phrases below. You can add necessary words.
1. Teenagers / should / play / sport / keep fit.
→ ______________________________________________________________________ .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
2. Teens / may feel / stressed / when / classmates / do better / than them / school.
→ ______________________________________________________________________ .
3. Some teens / participate / school clubs / make / new / friends.
→ ______________________________________________________________________ .
4. I/ be/ interested / joining/ some club/ activities
→ ______________________________________________________________________ .
5. Although / I play chess/ relax, I/ be/ now/ confident enough/ enter / competitions.
→ ______________________________________________________________________ .
6. Some teens / feel / pressure / because / they / want / fit / a group.
→ ______________________________________________________________________ .
7. main causes / teen stress / include / peer pressure / schoolwork pressure / pressure from
parents.
→ ______________________________________________________________________ .
8. Teenagers/ join/ the Teen Line/ forum/ because/ enjoy/ chat/ other teens.
→ ______________________________________________________________________ .
9. Teens/ not know/ how/ avoid bullies,/ but / they not want/ tell / their teachers.
→ ______________________________________________________________________ .
10. You/ should/ stop/ spend/ so much/ time/ play/ video games;/ otherwise, /you / get
addicted.
→ ______________________________________________________________________ .
II. Use the conjunctions provided to connect the sentences.
1. Mai is the head of the music club. She knows the members very well. (SO)
→ ___________________________________________________________________ .
2. Lan wanted to go to the party. She couldn't choose a suitable dress. (BUT)
→ ___________________________________________________________________ .
3. Tom felt stressed. He tried to finish his homework. ( HOWEVER)
→ ___________________________________________________________________ .
4. We will have a short holiday. We will feel very stressed. ( OTHERWISE)
→ ___________________________________________________________________ .
5. Schoolwork causes teens a lot of pressure. They also feel pressure from their parents.
(AND)
→ ___________________________________________________________________ .
6. He is sick . He didn’t attend the meeting. (THEREFORE )
→ ___________________________________________________________________ .
7. He is a good student. He was also active in sports. (THEREFORE )
→ ___________________________________________________________________ .
8. She loved children. She had no time to play with them. ( HOWEVER)
→ ___________________________________________________________________ .
9. Teachers should always talk to a sad child. He might need help. ( FOR)
→ ___________________________________________________________________ .
10. Ann is very tired. She helps her mother with the housework. ( HOWEVER)
→ ___________________________________________________________________ .
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024
_____________________________________________________________________________________________
Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8
Date of teaching: ........... UNIT 3 : TEENAGERS - Day 2
WEEK :
I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice
vocabulary, the grammatical points that they have learnt .
1. Knowledge:
- Use the words related to teen school clubs, teens' use of social media, and teen stress;
- pronounce the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences;
- Use simple sentences and compound sentences;
- Read for general and specific information about school club activities;
- Write a paragraph about the cause(s) of one's stress and solutions to deal with it.
+ Vocabulary:
- Use the words related to teen school club, teen’s use of social media, and teen stress.
+ Pronoun the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences.
+ Grammar: Simple sentences and compound sentences . Making requests.
2. Competence:
- Develop communication skills and cultural awareness.
3. Qualities:
- Love talking about themselves and their problems.
- Develop self-study skills.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV.....
- Students : Text books, workbook English 8
- Practical grammar book; another workbooks
IV. PROCEDURE :
Teacher’s activities Students’ activities
I. PRESENTATION:
* Teacher revises some grammar notes in Unit 3 :
Simple sentence and Compound Sentences
1. Câu đơn (Simple sentence)
2. Câu ghép – Compound Sentences
3. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However;
therefore, otherwise…
* Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8
- T guides.
- Let Ss do themselves.
- T goes round helping if necessary.
- Call Ss to do .
- T comments. Give the correct answers
Exercise 1 : Complete the sentences with the comparative
forms of the adverbs in brackets ( However, Nevertheless,
Therefore , …. )
- Learn how to form and use
them.
- Review.
- Copy them.
-Learn how to do them.
- Ss do themselves.
- Give the answers.
D
Ạ
Y
K
È
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
F
F
I
C
I
A
L
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf

More Related Content

Similar to GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf

GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Lesson plan of plurals
Lesson plan of pluralsLesson plan of plurals
Lesson plan of plurals
Athira Reghu
 
Pdf aromando redondo - assignment- u2- pass (1)
Pdf aromando   redondo - assignment- u2- pass (1)Pdf aromando   redondo - assignment- u2- pass (1)
Pdf aromando redondo - assignment- u2- pass (1)
milagros aromando
 
In giao an 11 ca nam
In  giao an 11 ca nam  In  giao an 11 ca nam
In giao an 11 ca nam
Thiên Đường Tình Yêu
 
Lesson 3.pptx
Lesson 3.pptxLesson 3.pptx
Lesson 3.pptx
PhuongVu629995
 
Unit 1 - English 6
Unit 1 - English 6Unit 1 - English 6
Unit 1 - English 6
yen nguyen
 
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Ragged school museum visit wksheet
Ragged school museum visit wksheetRagged school museum visit wksheet
Ragged school museum visit wksheet
Slannaman
 
grammar_practice_book
grammar_practice_bookgrammar_practice_book
grammar_practice_book
SkyEdge
 
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docxBai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
bichthuyt81
 
Teaching French with J'attendrai le Suivant
Teaching French with J'attendrai le SuivantTeaching French with J'attendrai le Suivant
Teaching French with J'attendrai le Suivant
Mattcuzner
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdfNgữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
ThHng72
 
Lesson plan what did you do on halloween
Lesson plan what did you do on halloweenLesson plan what did you do on halloween
Lesson plan what did you do on halloween
yangmezi
 
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

Similar to GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf (20)

GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC ...
 
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
GIÁO ÁN MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8 - GLOBAL SUCCESS - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-202...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ CÓ FILE NGHE + LUYỆN CHUYÊN SÂU TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD ...
 
Lesson plan of plurals
Lesson plan of pluralsLesson plan of plurals
Lesson plan of plurals
 
Pdf aromando redondo - assignment- u2- pass (1)
Pdf aromando   redondo - assignment- u2- pass (1)Pdf aromando   redondo - assignment- u2- pass (1)
Pdf aromando redondo - assignment- u2- pass (1)
 
In giao an 11 ca nam
In  giao an 11 ca nam  In  giao an 11 ca nam
In giao an 11 ca nam
 
Lesson 3.pptx
Lesson 3.pptxLesson 3.pptx
Lesson 3.pptx
 
Unit 1 - English 6
Unit 1 - English 6Unit 1 - English 6
Unit 1 - English 6
 
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
GIÁO ÁN MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM (GLOBAL SUCCESS) THEO CÔNG VĂN 5512 (2 CỘT...
 
Ragged school museum visit wksheet
Ragged school museum visit wksheetRagged school museum visit wksheet
Ragged school museum visit wksheet
 
grammar_practice_book
grammar_practice_bookgrammar_practice_book
grammar_practice_book
 
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docxBai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
Bai tap thuc hanh Anh 6 Mai Lan Huong.docx
 
Teaching French with J'attendrai le Suivant
Teaching French with J'attendrai le SuivantTeaching French with J'attendrai le Suivant
Teaching French with J'attendrai le Suivant
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO TIẾNG ANH 9 CHƯƠNG TRÌNH CŨ (HỆ 7 NĂM) - BẢN GV (330 ...
 
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdfNgữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
Ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh 1 toeic hust.pdf
 
Lesson plan what did you do on halloween
Lesson plan what did you do on halloweenLesson plan what did you do on halloween
Lesson plan what did you do on halloween
 
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
GIÁO ÁN TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS 8 CẢ NĂM (WORD + POWERPOINT) NĂM HỌC 2023-20...
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
 
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
 

Recently uploaded

spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skillsspot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
haiqairshad
 
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
BBR  2024 Summer Sessions Interview TrainingBBR  2024 Summer Sessions Interview Training
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
Katrina Pritchard
 
clinical examination of hip joint (1).pdf
clinical examination of hip joint (1).pdfclinical examination of hip joint (1).pdf
clinical examination of hip joint (1).pdf
Priyankaranawat4
 
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdfHindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
Dr. Mulla Adam Ali
 
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 InventoryHow to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
Celine George
 
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptxNEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
iammrhaywood
 
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdfA Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
Jean Carlos Nunes Paixão
 
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptxPengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
Fajar Baskoro
 
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptxBeyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
EduSkills OECD
 
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UPLAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
RAHUL
 
The History of Stoke Newington Street Names
The History of Stoke Newington Street NamesThe History of Stoke Newington Street Names
The History of Stoke Newington Street Names
History of Stoke Newington
 
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
GeorgeMilliken2
 
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective UpskillingYour Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Excellence Foundation for South Sudan
 
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
Wahiba Chair Training & Consulting
 
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE” .
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE”           .MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE”           .
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE” .
Colégio Santa Teresinha
 
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collectionThe Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
Israel Genealogy Research Association
 
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptxChapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
Denish Jangid
 
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf IslamabadPIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
AyyanKhan40
 
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdfবাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
eBook.com.bd (প্রয়োজনীয় বাংলা বই)
 
writing about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the moviewriting about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the movie
Nicholas Montgomery
 

Recently uploaded (20)

spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skillsspot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
spot a liar (Haiqa 146).pptx Technical writhing and presentation skills
 
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
BBR  2024 Summer Sessions Interview TrainingBBR  2024 Summer Sessions Interview Training
BBR 2024 Summer Sessions Interview Training
 
clinical examination of hip joint (1).pdf
clinical examination of hip joint (1).pdfclinical examination of hip joint (1).pdf
clinical examination of hip joint (1).pdf
 
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdfHindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
Hindi varnamala | hindi alphabet PPT.pdf
 
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 InventoryHow to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
How to Setup Warehouse & Location in Odoo 17 Inventory
 
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptxNEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
NEWSPAPERS - QUESTION 1 - REVISION POWERPOINT.pptx
 
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdfA Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
A Independência da América Espanhola LAPBOOK.pdf
 
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptxPengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
Pengantar Penggunaan Flutter - Dart programming language1.pptx
 
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptxBeyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
Beyond Degrees - Empowering the Workforce in the Context of Skills-First.pptx
 
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UPLAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
LAND USE LAND COVER AND NDVI OF MIRZAPUR DISTRICT, UP
 
The History of Stoke Newington Street Names
The History of Stoke Newington Street NamesThe History of Stoke Newington Street Names
The History of Stoke Newington Street Names
 
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
What is Digital Literacy? A guest blog from Andy McLaughlin, University of Ab...
 
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective UpskillingYour Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
Your Skill Boost Masterclass: Strategies for Effective Upskilling
 
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
How to Create a More Engaging and Human Online Learning Experience
 
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE” .
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE”           .MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE”           .
MARY JANE WILSON, A “BOA MÃE” .
 
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collectionThe Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
The Diamonds of 2023-2024 in the IGRA collection
 
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptxChapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
Chapter wise All Notes of First year Basic Civil Engineering.pptx
 
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf IslamabadPIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
PIMS Job Advertisement 2024.pdf Islamabad
 
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdfবাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
বাংলাদেশ অর্থনৈতিক সমীক্ষা (Economic Review) ২০২৪ UJS App.pdf
 
writing about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the moviewriting about opinions about Australia the movie
writing about opinions about Australia the movie
 

GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2).pdf

  • 1. Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) NĂM HỌC 2023-2024 (HK1 + HK2) WORD VERSION | 2023 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM G I Á O Á N D Ạ Y T H Ê M T I Ế N G A N H G L O B A L S U C C E S S Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection vectorstock.com/7952634 Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 1 : LEISURE TIME - Day 1 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - An overview about the topic Leisure time - Use the words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes; - Pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences; - Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes and dislikes; - Read for general and specific information about leisure activities with family; - Write sentences or an email about leisure activities with friends + Vocabulary: words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes; + pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences; + Grammar: Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes and dislikes; 2. Competence: - Students will be able to practice listening and reading skills . - Develop communication skills and cultural awareness. 3. Qualities: - Love talking about activities in leisure time. - Develop self-study skills. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks IV. PROCEDURE : Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 1 : II. GRAMMAR: 1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/ không thích) * Các động từ chỉ sự yêu thích trong tiếng Anh thường bao gồm các động từ như: * enjoy (v) thích thú ; love (v) yêu - like (v) thích ; fancy (v) mến, thích; prefer (v) : thích hơn * hate (v) ghét ; dislike (v); don’t like không thích - detest (v) căm ghét (+ adore (v) rất thích, mê ) 2. Cách dùng : - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 2. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ - Khi có một động từ chỉ hành động khác theo sau động từ chỉ yêu thích , ta phải dùng động từ đó ở dạng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu có to (to- infinitive). 2.1. Các động từ chỉ sự yêu thích chỉ có thể được theo sau bởi danh động từ (gerund) : adore, enjoy, fancy, dislike, detest. Eg :- I like building dollhouses; They dislike surfing the net. 2.2. Các động từ chỉ sự yêu thích được theo sau bởi cả danh động từ và động từ nguyên mẫu có to: like, love, hate, prefer - We love going/ to go to the cinema ; Trang hates getting up/ to get up early. 2.3. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be fond of (thích) , be keen on (say mê, ham thích) , be crazy about (rất thích) , be interested in (thích, ham mê) , be into. * LANGUAGE NOTE: - To be keen on means to be very interest in or willing to do something. - I'm quite keen on football. ( Tôi khá mê bóng đá.) - To be fond of means to like someone/something or doing something very much. I'm very keen on strawberries. - To be crazy about is stronger than keen /fond. - To be crazy about (Phát cuồng) Dùng nó mạnh hơn ( keen /fond )quan tâm / thích * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers Exercise 2: Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box. 1. I’m _______ of taking photos. In my free time, I usually go out and take photos of people and things. 2. Mai is_______ in history. She often goes to museums to see new exhibits and - Learn how to use them. - Copy. - Learn how to use them. - Ss do themselves. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. fond 2. interested 3. keen 4. crazy 5. into 6. fond 7. interested crazy , interested; fond , into , keen , not fond , about D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ learn about the past. 3. My sister is _______ on cooking. She wants to become a chef in the future. 4. My cousin is _______ about surfing the net and playing computer games. 5. My brother spends lots of time surfing the net, but I’m not _______ it. 6. I'm _______ of making models because I'm not patient. 7. My brother is ________ in playing computer games 8. I’m not crazy_______ doing DIY. I’m never able to finish any DIY projects I start. Exercise 3 : Fill in each blank with a suitable word. 1. Mark is _______ about sport, and he can play basketball. football. table tennis, and golf. 2. Are you keen _______ gardening or going shopping. 3. Many girls are interested in _______ DIY. 4. My mum and I love _______ , so we can spend hours in the kitchen. 5. Is your grandfather ________ of collecting stamps and coins? - Yes. he is. 6. What does your brother do in his free time? - He usually ________ the net. 7. My friends are ______ on doing judo, and they go to the judo club every Sunday. 8. Why are you not ______ cooking? — Because I often burn myself. 9. Are they ________ in playing badminton after school 10. I am not keen _______ going shopping because it takes so much time. Exercise 5: Choose the correct option of the verb in bracket. 1. Many people prefer surfing/ surf the Internet to reading books. 2. They fancy dancing, but they rarely going/go to a discotheque. 3. She enjoys to make/ making crafts, especially birthday and greeting cards. 4. Would you mind help/ helping me with the computer settings? 5. My grandfather doesn’t like (watch/ to watch) cartoons. 6. Jane prefers (visit / visiting) the beautiful beaches in Vietnam. 8. about - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. * Key: 1. crazy 2. on 3. doing 4. cooking 5. fond 6. surf 7. keen 8. into 9. interested 10. on - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, 4. helping 5. to watch 6. visiting 7. play 8. going 9. making 10. messaging - Copy . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 3. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 7. I'm into playing sport, especially table tennis. I (play / to play) table tennis almost every afternoon. 8. Do your parents love (going / go) to the cinema in their free time? 9. My mother adores (to make/making) paper flowers very much. 10. Does she fancy (messaging / to message) her friends? Exercise 6 : Fill in each blank with the correct form(s) of the verb in bracket. 1. Lan and Ann love (chat) _______ each other in their free time. 2. What do Nam and Mark prefer ( do) _______ at the weekend? 3. My sister hates (get)_______ up early to do exercise 4. Some teenagers don’t like (read) ________ comic books 5. Does Tom fancy (cycle) _______ in the park with his friends? 6. In my leisure time, I love (knit)_______ , (build) ________ dollhouses. 7. Nga detests (play)________ sport because It’s tiring 8. Tom enjoys (do) ______ puzzles, especially Sudoku. 9. Do you love (spend) __________free time with other people? 10. I love (spend ) ______ time with my family because it’s a great way to connect with them. * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers - Ask Ss do more exercises about tenses if have time. III. Homework : - Review lessons - Finish exercises. - Prepare new lesson. - Learn how to do them. - Ss do themselves. * Key: 1. chatting 2. doing 3. getting 4. to read/ reading 5. cycling 6.knitting ; building 7. playing 8. doing 9. spending 10. spending - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . + Copy Ngày ......... Tháng …… Năm 2023 KÝ DUYỆT D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ * Photocopial materials: UNIT 1: LEISURE TIME _1 A. VOCABULARY: (See Glossary/ Page 136 textbook) Word Pronunciation Meaning balance (n) /ˈbæləns/ sự thăng bằng, sự cân bằng bracelet (n) /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay crazy (adj) /ˈkreɪzi/ rất thích, quá say mê cruel (adj) /ˈkruːəl/ độc ác detest (v) /dɪˈtest/ căm ghét DIY (do-it-yourself) (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ (/ˌduː ɪt jəˈself/) hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà fancy (v) /ˈfænsi/ mến, thích fold (v) /fəʊld/ gấp, gập fond (adj) /fɒnd/ mến, thích keen (adj) /kiːn/ say mê, ham thích …………. II. GRAMMAR: 1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/ không thích) * Các động từ chỉ sự yêu thích trong tiếng Anh thường bao gồm các động từ như: * enjoy (v) thích thú ; love (v) yêu - like (v) thích ; fancy (v) mến, thích; prefer (v) : thích hơn * hate (v) ghét ; dislike (v); don’t like không thích - detest (v) căm ghét (+ adore (v) rất thích, mê ) 2. Cách dùng : - Khi có một động từ chỉ hành động khác theo sau động từ chỉ yêu thích , ta phải dùng động từ đó ở dạng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu có to (to- infinitive). 2.1. Các động từ chỉ sự yêu thích chỉ có thể được theo sau bởi danh động từ (gerund) : adore, enjoy, fancy, dislike, detest. Eg :- I like building dollhouses; They dislike surfing the net. 2.2. Các động từ chỉ sự yêu thích được theo sau bởi cả danh động từ và động từ nguyên mẫu có to: like, love, hate, prefer - We love going/ to go to the cinema ; Trang hates getting up/ to get up early. 2.3. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be fond of (thích) , be keen on (say mê, ham thích) , be crazy about (rất thích) , be interested in (thích, ham mê) , be into. * LANGUAGE NOTE: - To be keen on means to be very interest in or willing to do something. ( To be keen on có nghĩa là rất quan tâm hoặc sẵn sàng làm điều gì đó.) - I'm quite keen on football. ( Tôi khá mê bóng đá.) - To be fond of means to like someone/something or doing something very much. ( - To be fond of có nghĩa là thích ai đó / cái gì đó hoặc làm điều gì đó rất nhiều.) D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 4. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ - I'm very keen on strawberries. ( Tôi rất thích/ quan tâm đến dâu tây.) - To be crazy about is stronger than keen /fond. - To be crazy about (Phát cuồng) Dùng nó mạnh hơn ( keen /fond )quan tâm / thích Example: - He is fond of taking photo. (Anh ấy thích chụp ảnh ) - My sister is keen on cooking. (Chi gái tôi mê nấu ăn.) + Khi muốn dùng các cụm từ trên để diễn tả sự không thích, chúng ta thêm not vào sau động từ be. Example: - I'm not crazy about surfing the net. (Tôi không mê lướt net.) - He is not interested in messaging friends. (Anh ấy không thích nhấn tin cho bạn bè.) - My sister is not into drawing. (Em gái tôi không mê vẽ.) DAY 1: PRACTICE EXECISE UNIT 1_1 Exercise 1: Write the activities from the box under the correct pictures Exercise 2: Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box. 1. I’m _______ of taking photos. In my free time, I usually go out and take photos of people and things. 2. Mai is_______ in history. She often goes to museums to see new exhibits and learn about the past. 3. My sister is _______ on cooking. She wants to become a chef in the future. 5. My cousin is _______ about surfing the net and playing computer games. 6. My brother spends lots of time surfing the net, but I’m not _______ it. 7. I'm _______ of making models because I'm not patient. knitting ; riding a horse; making paper flowers; playing sport; cycling; playing badminton; surfing the net; doing DIY; cooking; messaging friends; doing puzzles; going shopping. crazy , interested; fond, into , keen , not fond , about D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 8. I’m not crazy_______ doing DIY. I’m never able to finish any DIY projects I start. Exercise 3 : Fill in each blank with a suitable word. 1. Mark is _______ about sport, and he can play basketball. football. table tennis, and golf. 2. Are you keen _______ gardening or going shopping. 3. Many girls are interested in _______ DIY. 4. My mum and I love _______ , so we can spend hours in the kitchen. 5. Is your grandfather ________ of collecting stamps and coins? - Yes. he is. 6. What does your brother do in his free time? - He usually ________ the net. 7. My friends are ______ on doing judo, and they go to the judo club every Sunday. 8. Why are you not ______ cooking? — Because I often burn myself. 9. Are they ________ in playing badminton after school 10. I am not keen _______ going shopping because it takes so much time. 11. My sister isn't ______ playing sport. 12. Are you interested ______doing DIY? 13. Mai and Quynh Anh are ______ about playing board games. 14. Phong isn't ______ of doing puzzles very much. 15. Peter spends one hour on the Internet almost everyday. He is ______ on surfing the net . Exercise 4: Complete the sentences with appropriate leisure activities. 1. Mai loves ________ 30 minutes a day. She thinks puzzles are good for the brain. 2. My favourite leisure activity is_________. I can make many things myself, such as paper flowers and bracelets. 3. _________ is a popular way for teens to spend their free time. Many of them send messages to each other every day. 4. What do you like ________ in your free time? 5. My brother is fond of _________ with his friends. On Sundays, he usually plays football, goes swimming, or plays badminton with them. 6. Do you fancy ________ out for a drink? 7. Some teenagers enjoy ________ free time with their friends. 8. Tom spends one hour on the Internet almost every day. He is keen on _________ . Exercise 5: Choose the correct option of the verb in bracket. 1. Many people prefer surfing/ surf the Internet to reading books. 2. They fancy dancing, but they rarely going/go to a discotheque. 3. She enjoys to make/ making crafts, especially birthday and greeting cards. 4. Would you mind help/ helping me with the computer settings? 5. My grandfather doesn’t like (watch/ to watch) cartoons. 6. Jane prefers (visit / visiting) the beautiful beaches in Vietnam. 7. I'm into playing sport, especially table tennis. I (play / to play) table tennis almost every playing sport, doing, doing puzzles, messaging friends, doing DIY, surfing the net, spending, going D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 5. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ afternoon. 8. Do your parents love (going / go) to the cinema in their free time? 9. My mother adores (to make/making) paper flowers very much. 10. Does she fancy (messaging / to message) her friends? Exercise 6 : Fill in each blank with the correct form(s) of the verb in bracket. 1. Lan and Ann love (chat) _______ each other in their free time. 2. What do Nam and Mark prefer ( do) _______ at the weekend? 3. My sister hates (get)_______ up early to do exercise 4. Some teenagers don’t like (read) ________ comic books 5. Does Tom fancy (cycle) _______ in the park with his friends? 6. In my leisure time, I love (knit)_______ , (build) ________ dollhouses. 7. Nga detests (play)________ sport because It’s tiring 8. Tom enjoys (do) ______ puzzles, especially Sudoku. 9. Do you love (spend) __________free time with other people? 10. I love (spend ) ______ time with my family because it’s a great way to connect with them. Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 1 : LEISURE TIME - Day 2 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - An overview about the topic Leisure time - Use the words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes; - Pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences; - Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes and dislikes; - Read for general and specific information about leisure activities with family; - Write sentences or an email about leisure activities with friends + Vocabulary: words related to leisure activities and expressions about likes and dislikes; + pronounce the sounds /ʊ/ and /u:/ correctly in words and sentences; + Grammar: Use verbs of liking / disliking followed by gerunds and / or to-infinitives to talk about likes and dislikes; 2. Competence: Students will be able to practice listening and reading skills . 3. Qualities: Love talking about activities in leisure time. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ - Develop self-study skills. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks IV. PROCEDURE : FURTHER PRACTICE UNIT 1 Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 1 : II. GRAMMAR: 1. Verbs of liking/ disliking (Các động từ chỉ sự yêu thích/ không thích) 2. Các cụm từ đi kèm với giới từ để chỉ sự yêu thích: be fond of (thích) , be keen on (say mê, ham thích) , be crazy about (rất thích) , be interested in (thích, ham mê) , be into * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . T comments. Give the correct answers Exercise 1. Complete the sentences with the correct form (to-infinitive or -ing form) of the verbs in the box. Some verbs can be followed by either a to-infinitive or an -ing form. stay watch cycle travel get make do eat hang out read 1. I don’t mind ___________ at home to look after the children. 2. She doesn’t like _____________ up early in the morning, especially at the weekend. 3. I fancy _____________ out tonight because I’m too tired to cook. 4. My brother loves _____________ live football on TV. 5. Do people in your country like _____________ abroad on vacation? 6. Riding a bike is Lan’s pleasure, but she detests _____________ in the rain. 7. As a child, he hated _____________ books, but now he finds it enjoyable. 8. Minh is in good shape. He enjoys _____________ sport and exercise. 9. Emily dislikes _____________ crafts, but she enjoys - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. - Learn how to use them. - Copy. - Learn how to use them. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 6. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ origami. 10.Nancy adores _____________ with her best friend Helen. B. READING I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of the numbered blanks. My grandma and I share a pastime: knitting. She taught me how to (1)_______ when I was ten years old. In the evening, we both sit in front of the TV and knit. Now I can knit scarves, hats, and even sweaters. I remember last year I (2)_______ find a birthday present for my dad . Then I thought of knitting a sweater for him. I searched (3)_______ for a day, and finally I found the pattern that came with a YouTube video showing me how to make a sweater. It took me a week to finish it. Dad was so happy (4)_______ the present and said it was his favourite sweater. The best thing about knitting is that it makes you be (5)_______ careful and patient. Sometimes you drop stitches or hold the wool too tight, so you need to continually practise. My grandma says knitting is magical because you can create anything you want with just wool and a pair of needles. I love knitting ! 1. A. read B. paint C. knit D. draw 2. A. had to B. start C. have to D. began 3. A. stereo B. radio C. television D.the Internet 4. A. about B. with C. on D. at 5. A. more B. many C. the most D. some C. WRITING I. Rearrange the words and phrases to make complete sentences. 1. My /doing DIY/ leisure activity/ favourite/ is / 2. My brother/ doing puzzles/ interested in/ is 3. My sister / hanging out / enjoys/ her friends./ with/ 4. I love/ with my family ./ free time/ spending 5. Would/ to go/ you like to/ with me?/the cinema/ 6. They/ about cooking./ crazy/ are/ 7. What/ leisure activities/ do with your mum?/ do/ usually/ you / 8. I /reading books /prefer/ to music and drawing./ listening/ to 9. I'm/making models/ not fond/ of/ because/ I'm not patient./ 10. Some students/with their friends/ enjoy/ free time/ spending/ 11. Nam/too much time/ enjoys/ like Tik Tok./ spending /on - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. 1. C 2. A 3. D 4. B 5. A - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ social media / KEY: 1. My favourite leisure activity is doing DIY. 2. My brother is interested in doing puzzles. 3. My sister enjoys hanging out with her friends. 4. I love spending free time with my family . 5. Would you like to go to the cinema with me? 6. They are crazy about cooking. 7. What leisure activities do you usually do with your mum? 8.I prefer reading books to listening to music and drawing. 9. I'm not fond of making models because I'm not patient. 10. Some students enjoy spending free time with their friends 11.Nam enjoys spending too much time on social media like Tik Tok. * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . T comments. Give the correct answers - Ask Ss do more exercises about tenses if have time. III. Homework : - Review lessons - Finish exercises. - Prepare new lesson. - Give the answers. - Copy . - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . Ngày ......... Tháng …… Năm 2023 KÝ DUYỆT * Photocopial materials: PRACTICE EXECISE UNIT 1_2 DAY 2: Exercise 1 . Complete the sentences with the correct form (to-infinitive or -ing form) of the verbs in the box. Some verbs can be followed by either a to-infinitive or an -ing form. stay watch cycle travel get make do eat hang out read D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 7. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 1. I don’t mind ___________ at home to look after the children. 2. She doesn’t like _____________ up early in the morning, especially at the weekend. 3. I fancy _____________ out tonight because I’m too tired to cook. 4. My brother loves _____________ live football on TV. 5. Do people in your country like _____________ abroad on vacation? 6. Riding a bike is Lan’s pleasure, but she detests _____________ in the rain. 7. As a child, he hated _____________ books, but now he finds it enjoyable. 8. Minh is in good shape. He enjoys _____________ sport and exercise. 9. Emily dislikes _____________ crafts, but she enjoys origami. 10.Nancy adores _____________ with her best friend Helen. B. READING I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of the numbered blanks. My grandma and I share a pastime: knitting. She taught me how to (1)_______ when I was ten years old. In the evening, we both sit in front of the TV and knit. Now I can knit scarves, hats, and even sweaters. I remember last year I (2)_______ find a birthday present for my dad . Then I thought of knitting a sweater for him. I searched (3)_______ for a day, and finally I found the pattern that came with a YouTube video showing me how to make a sweater. It took me a week to finish it. Dad was so happy (4)_______ the present and said it was his favourite sweater. The best thing about knitting is that it makes you be (5)_______ careful and patient. Sometimes you drop stitches or hold the wool too tight, so you need to continually practise. My grandma says knitting is magical because you can create anything you want with just wool and a pair of needles. I love knitting ! 1. A. read B. paint C. knit D. draw 2. A. had to B. start C. have to D. began 3. A. stereo B. radio C. television D. the Internet 4. A. about B. with C. on D. at 5. A. more B. many C. the most D. some C. WRITING I. Rearrange the words and phrases to make complete sentences. 1. My /doing DIY/ leisure activity/ favourite/ is / →________________________________________________________________________. 2. My brother/ doing puzzles/ interested in/ is →________________________________________________________________________. 3. My sister / hanging out / enjoys/ her friends./ with/ →________________________________________________________________________. 4. I love/ with my family ./ free time/ spending →________________________________________________________________________. 5. Would/ to go/ you like to/ with me?/the cinema/ →________________________________________________________________________. 6. They/ about cooking./ crazy/ are/ →_____________________________________________________________________. 7. What/ leisure activities/ do with your mum?/ do/ usually/ you / D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ →________________________________________________________________________. 8. I /reading books /prefer/ to music and drawing./ listening/ to / →________________________________________________________________________. 9. I'm/making models/ not fond/ of/ because/ I'm not patient./ →________________________________________________________________________. 10. Some students/with their friends/ enjoy/ free time/ spending/ →________________________________________________________________________. 11. Nam/too much time/ enjoys/ like Tik Tok./ spending /on social media / →________________________________________________________________________. II. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the words / phrases or add necessary words. 1. I / be/ fond of /swim/ in the river. → ________________________________________________________________________. 2. My brother/be/ interested / find / new job. → ________________________________________________________________________. 3. She/ hate/ get/ up early. → ________________________________________________________________________. 4. My child / bored with/ play/ with / the same picture. → ________________________________________________________________________. 5. My cousin / crazy about/ play / computer/ games → ________________________________________________________________________. 6. They/ interested / play / badminton / after school? → ________________________________________________________________________. 7. I / not fond / make models / because / I / not patient. → ________________________________________________________________________. 8. Why / you / not into / cook ? because / often / burn myself → ________________________________________________________________________. 9. My friends / keen / do judo / and / they / go / judo club / every Sunday. → ________________________________________________________________________. 10. Their children/ be/ afraid of/ walk/ on the street / night. → ________________________________________________________________________. KEY: II. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the words / phrases or add necessary words. 1. I / be/ fond of /swim/ in the river. → I am fond of swimming in the river. 2. My brother/be/ interested / find / new job. → My brother is interested in finding a new job. 3. She/ hate/ get/ up early. → She hates getting up early. 4. My child / bored with/ play/ with / the same picture. → My child is bored with playing with the same picture. 5. My cousin / crazy about/ play / computer/ games → My cousin is crazy about playing computer games. 6. They/ interested / play / badminton / after school. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 8. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ → They are interested ing playing badminton after school. 7. I / not fond / make models / because / I / not patient. → I am not fond of making models because I am not patient. 8. Why / you / not into / cook ? because / often / burn myself → Why aren’t you into cooking ? - Because I often burn myself. 9. My friends / keen / do judo / and / they / go / judo club / every Sunday. → My friends are keen on doing judo and they go to judo club every Sunday. 10. Their children/ be/ afraid of / walk/ on the street / night. → Their children are afraid of walking on the street at night. III. Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same 1. I like playing football better than watching TV. → I prefer _______________________________________________________ . 2. Minh really loves to hang out with friends. → Minh really enjoys._______________________________________________ . 3. My sister doesn’t like to get up early and prepare breakfast in the cold winter → My sister hates __________________________________________________. 4. Watching historical films is very interesting to my younger sister. → My younger sister enjoys __________________________________________. 5. The thing that I hate most is motor racing, and I will never do it in my life. → I detest ________________________________________________________. 6. My brther likes swimming and sunbathing → My brther is interested ___________________________________________. 7. It took Bill one hour to travel to his hometown! → Bill spent _____________________________________________________ . 8. Nga dislikes doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study. → Nga doesn't like _________________________________________________. 9. Some of my friends fancy making crafts. They often save money for some craft kits. → Some of my friends enjoy _________________________________________ . 10. Going fishing in the rural areas is really enjoyable. → I really enjoy ___________________________________________________ KEY: III. Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same 1. I like playing football better than watching TV. → I prefer playing football to watching TV . 2. Minh really loves to hang out with friends. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ → Minh really enjoys hanging out with friends. 3. My sister doesn’t like to get up early and prepare breakfast in the cold winter → My sister hates getting up early and preparing breakfast in the cold winter 4. Watching historical films is very interesting to my younger sister. → My younger sister enjoys watching historical films . 5. The thing that I hate most is motor racing, and I will never do it in my life. → I detest motor racing, and I will never do it in my life. 6. My brther likes swimming and sunbathing → My brther is interested in swimming and sunbathing. 7. It took Bill one hour to travel to his hometown. → Bill spent one hour traveling to his hometown. 8. Nga dislikes doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study. →Nga doesn't like doing any sports or exercises, so her health is not good enough to study. 9. Some of my friends fancy making crafts. They often save money for some craft kits. → Some of my friends enjoy making crafts. They often save money for some craft kits. 10. Going fishing in the rural areas is really enjoyable. → I really enjoy going fishing in the rural areas. IV. Write a short paragraph about your favourite leisure activity. - What leisure activity do you enjoy doing most? - How often do you do it? - Who do you often do the activity with? - When do you usually do it? - Why do you like it? Suggestions: 1- My favourite leisure activity is listening to music. In my opinion , listening to music not only helps me relax but also provides me with musical knowledge. I also like the time that I can lie lazily in bed, put on the small earphone with my iPod and enjoy any favourite songs of many kinds of music: pop music, hip-hop, rock or jazz… I like pop music very much because I think it is gentle and suitable for teenagers. I listen to rock music when I am sad and after that I feel cheerful and happy. I think music from other countries is also good for teenagers to understand other cultures. In addition that, the lyrics are easy to understand and interesting. Besides, it can improve my English and listening skills. As I have noted , music is an important part of my life and it helps me love my life more. =================== D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 9. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 2 : LIFE IN THE COUNTRYSIDE - Day 1 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - An overview about the topic life in the countryside; - Use the words related to life in the countryside; - Pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences; - Use comparative forms of adverbs; - Read for specific information about different aspects of a Vietnamese village; - Write a paragraph about what someone likes or dislikes about life in the countryside. + Vocabulary: Use vocabulary to talk about Life in the countryside + pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences; + Grammar: Use the comparative forms of adverbs; 2. Competence: - Students will be able to practice listening and reading skills . 3. Qualities: Love talking about activities in the countryside. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks III . PROCEDURE : Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 2 : Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ) 1. Adverbs : Trạng từ là loại từ bổ nghĩa cho động từ và miêu tả cách thức của một hành động diễn ra như thế nào (How). Eg: : - He drives carefully. (How does he drive?) * Tương tự như với tính từ, trạng từ chia thành 2 loại: Trạng từ ngắn và trạng từ dài 1.1. Trạng từ ngắn (Short adverbs): - Là những trạng từ có một âm tiết (one syllable) Eg: : hard, fast, late, far, early, soon … - She runs fast. 1.2. Trạng từ dài (Long adverbs): Là những trạng từ có 2 âm - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ tiết trở lên (two syllable). + Là những trạng từ có đuôi + ly: Eg: : slowly, carefully, quickly, interestingly,… - My father drives carefully. 2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ): Short Adv: S + V + adv + er + than + Noun/ Pronoun Long Adv: S + V + more/ less + adv + than +Noun/ Eg: - They work harder than I do/ me. - A horse can run faster than a buffalo. - Mai dances more beautifully than Hoa does. - My friend did the test more carefully than I did / me. * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers Exercise 1 : Cho dạng so sánh hơn của các trạng từ trong bảng sau: Trạng từ So sánh hơn Trạng từ So sánh hơn long longer happily more happily high smartly more early fluently late heavily fast clearly noisily carefully much quickly well soundly badly beautifully little skillfully Exercise 2. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box. 1. We helped the farmers herd ________ . 2. They are helping their parents pick __________ in the orchard. 3. At harvest time farmers are busy cutting and collecting - Learn how to use them. - Copy. - Learn how to use them. - Learn how to use them. - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, picturesque, unloaded , cattle, fruit, crops, catching ,vast, well - trained, surrounded, hospitable D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 10. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ _________ . 4. The driver ___________ the rice from the back of the truck. 5. People here live by __________ fish from nearby lakes and ponds. 6. The lake is ____________ by a lot of trees. 7. The local people are kind and _________ to visitors. 8. Our factory needs a lot of _________ workers. 9. While travelling up the mountain, people always stop and take photos of the _____ scenery. 10. The Sahara is a _________ desert that covers parts of eleven countries in northern Africa. Exercise 3 : Underline the correct form of the word. 1. It usually rains heavier / more heavily in my country than in yours. 2. People in the countryside work harder / more hard than those in the city. 3. Nowadays children adapt more quickly / quicklier to technical developments than their parents. 4. I think countryside dwellers live happier / more happily than city dwellers. 5. This morning, the farmers in my village got up more early/ earlier than usual. 6. The children are playing quiet / quietly in the garden. 7. The sun is shining bright / brightly through the trees. 8. Don’t talk so fast / fastly– I can’t understand what you’re saying. 9. We all find living in the city very stressful / stressfully. 10. Cattle usually cross over the road. You should drive more careful / more carefully. Exercise 4: Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets. 1. Horses can run _________ (fast) than buffalos. 2. You made the same mistake again. You should check your paper_______ (carefully) before handing it in. 3. All these students are good, but some work ________ ( hard) than others. 4. Girls normally become mature________ (early) than boys. 5. My sister speaks English much _______ (fluently ) than I 4. helping 5. to watch 6. visiting 7. play 8. going 9. making 10. messaging - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, 4. helping 5. to watch 6. visiting 7. play 8. going 9. making 10. messaging - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, 4. helping 5. to watch D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ do. 6. Every morning Nick gets up ten minutes (early) _________ than his sister. 7. I speak French (fluently) _________ now than I did last year. 8. You'll find your way around the village (easily) _________ if you have a good map. 9. It rained ( heavily) _________ today than it did yesterday. 10. If you work ( hard) _________ , you will do (well) _________ in your exam. 11. People in the city seem to react ( quickly) ____ to changes than those in the country. 12. We need to work ( hard ) _________ , especially at exam time. * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers - Ask Ss do more exercises about tenses if have time. III. Homework : - Review lessons - Finish exercises. - Prepare new lesson. 6. visiting 7. play 8. going 9. making 10. messaging - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Copy . Ngày ......... Tháng …… Năm 2023 KÝ DUYỆT D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 11. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ * Photocopial materials: I. VOCABULARY: Word Pronunciation Meaning catch (v) /kætʃ/ đánh được, câu được (cá) cattle (n) /ˈkætl/ gia súc combine harvester /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ máy gặt đập liên hợp crop (n) /krɒp/ vụ, mùa cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ trồng trọt dry (v) /draɪ/ phơi khô, sấy khô feed (v) /fːd/ cho ăn ferry (n) /ˈferi/ phà harvest (n, v) /ˈhɑːvɪst/ vụ thu hoạch,gặt hái, thu hoạch herd (v) /hɜːd/ chăn giữ vật nuôi II. GRAMMAR: Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ) 1. Adverbs : Trạng từ là loại từ bổ nghĩa cho động từ và miêu tả cách thức của một hành động diễn ra như thế nào (How). Eg: : - He drives carefully. (How does he drive?) * Tương tự như với tính từ, trạng từ chia thành 2 loại: Trạng từ ngắn và trạng từ dài 1.1. Trạng từ ngắn (Short adverbs): - Là những trạng từ có một âm tiết (one syllable) Eg: : hard, fast, late, far, early, soon … - She runs fast. 1.2. Trạng từ dài (Long adverbs): Là những trạng từ có 2 âm tiết trở lên (two syllable). + Là những trạng từ có đuôi + ly: Eg: : slowly, carefully, quickly, interestingly,… - My father drives carefully. 2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ): Short Adv: S + V + adv + er + than + Noun/ Pronoun Long Adv: S + V + more/ less + adv + than + Noun/ Pronoun Eg: - They work harder than I do/ me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.) - A horse can run faster than a buffalo. (Ngựa có thể chạy nhanh hơn trâu. ) - Mai dances more beautifully than Hoa does. ( Mai nhảy đẹp hơn Hoa.) - My friend did the test more carefully than I did / me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.) B. PRACTICE EXERCISES A. VOCABULARY & GRAMMAR. Exercise 1: Write the activities from the box under the correct pictures feeding pigs , unloading rice , drying rice; ploughing a field ; catching fish milking cows , harvesting crops, loading rice D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Exercise 2 : Cho dạng so sánh hơn của các trạng từ trong bảng sau: Trạng từ So sánh hơn Trạng từ So sánh hơn long longer happily more happily high smartly more early fluently late heavily fast clearly noisily carefully much quickly well soundly badly beautifully little skillfully Exercise 3. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box. 1. We helped the farmers herd ________ . 2. They are helping their parents pick __________ in the orchard. 3. At harvest time farmers are busy cutting and collecting _________ . 4. The driver ___________ the rice from the back of the truck. 5. People here live by __________ fish from nearby lakes and ponds. 6. The lake is ____________ by a lot of trees. 7. The local people are kind and _________ to visitors. 8. Our factory needs a lot of _________ workers. 9. While travelling up the mountain, people always stop and take photos of the _____ scenery. picturesque, unloaded , cattle, fruit, crops, catching ,vast, well - trained, surrounded, hospitable D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 12. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 10. The Sahara is a _________ desert that covers parts of eleven countries in northern Africa. Exercise 4 : Underline the correct form of the word. 1. It usually rains heavier / more heavily in my country than in yours. 2. People in the countryside work harder / more hard than those in the city. 3. Nowadays children adapt more quickly / quicklier to technical developments than their parents. 4. I think countryside dwellers live happier / more happily than city dwellers. 5. This morning, the farmers in my village got up more early/ earlier than usual. 6. The children are playing quiet / quietly in the garden. 7. The sun is shining bright / brightly through the trees. 8. Don’t talk so fast / fastly– I can’t understand what you’re saying. 9. We all find living in the city very stressful / stressfully. 10. Cattle usually cross over the road. You should drive more careful / more carefully. 11. Life in some parts of the country is boring / more boring than that in other parts. 12. The old usually get up earlier / early than the young. 13. After a hard working day, you may sleep soundlier / more soundly than usual. 14. The bus runs frequent / more frequently than the train everyday. 15. I can’t understand. Would you ask him to speak clearlier / more clearly? Exercise 5 : Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets. 1. Horses can run _________ (fast) than buffalos. 2. You made the same mistake again. You should check your paper_______ (carefully) before handing it in. 3. All these students are good, but some work ________ ( hard) than others. 4. Girls normally become mature________ (early) than boys. 5. My sister speaks English much _______ (fluently ) than I do. 6. Every morning Nick gets up ten minutes (early) _________ than his sister. 7. I speak French (fluently) _________ now than I did last year. 8. You'll find your way around the village (easily) _________ if you have a good map. 9. It rained ( heavily) _________ today than it did yesterday. 10. If you work ( hard) _________ , you will do (well) _________ in your exam. 11. People in the city seem to react ( quickly) ____ to changes than those in the country. 12. We need to work ( hard ) _________ , especially at exam time. 13. You must finish harvesting the rice ( early) ____ this year than you did last year. 14. As they climbed ( high) _________ up the mountain, the air became cooler. 15. Life here seems to move ( slowly) _________ than in cities Exercise 6 : Choose the correct answer (adjective or adverb) to complete the sentences. 1. Horses, mountain bikes and feet work ________ on grasslands. (good/ well) 2. Agriculture is still based on ________ methods in some countries. (traditional/ traditionally) 3. The ________ populated provinces present a different economic picture. (dense/ densely) D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 4. He is very ________ . He often buys things for other people. (generous/ generously) 5. The village is ________ situated in a quiet spot near the river. (beautiful/ beautifully) 6. Our house is very central, so we can ________ get to theatres and cinemas. (easy/ easily) 7. Children in the countryside play (more freely / freely) than those in the city. 8. She ________ ran down the stairs to greet her cousins. (excited/ excitedly) 9. The Thompson left their homeland and looked for a ________ place to stay. (permanent/ permanently) 10. Some reporters spoke ________ about rural development. (optimistic/ optimistically) B. READING I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of the numbered blanks MY VILLAGE I live in a village by Mekong River. Every day, like most of my friends, I walk to school. It is three kilometers away. After class, I often (1)_________ my mother to collect water from the river and (2)_________ the chickens. At the weekend, the villagers often gather at the community hall where there is a TV. The adults watch TV, (3)_________ more often they talk about their farm work and exchange news. The children run around, playing games and shouting (4)_________ . Laughter is heard everywhere. My father sometimes takes me to the market town nearby where he sells our home (5)________ like vegetables, fruits, eggs… He then buys me an ice cream and lets me take a ride on the electric train in the town square. I love those trips. On starry nights, Children lie on the grass, looking at the sky and daring each other to find the Milky Way. We dream of faraway places. 1. A. watch B. help C. play D. live 2. A. herd B. drink C. feed D. eat 3. A. and B. because C. so D. but 4. A. merrily B. happy C. well D. carefully 5. A. farm B. products C. television D. living room D. WRITING I. Making up sentences using the words and phrase given. Example: countryside/ children/ play/ more/ freely/ city.  In the countryside, children play more freely than in the city. 1. Can/ you/ speak/ more/ slowly/ so/ I / can/ understand/ you?  ___________ ______________________________________ . 2. Tet/ our house/ beautifully/ decorated/ than/ during/ year/.  ____________________________________________________ . 3. People/friendly and hospitable./ are / in my village  ____________________________________________________ . 4. They/ and raise cattle./ grow/ cultivate rice,/ vegetables,  ____________________________________________________ . 5. Many / in the orchards. / families/ by growing fruit trees/ live  ____________________________________________________ . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 13. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 6. is / comfortable/ for children./ Life /very / in the village  ____________________________________________________ . 7. nowadays/ more/ villagers/ use/ cars or motorcycles/ for/ transport/ instead/ riding/ a horse/ or/ walking/.  ________________________________________________________________________ . 8. Thanks/ TV and Internet/ people/ my/ village/ have/ more/ fun/ and/ know/ more/ about/ life/ outside/ village/.  ________________________________________________________________________ . II. Complete the sentences with suitable forms of the adverbs given in the brackets. 1. I am faster worker than Tom is. (fast)  I work ___________________________________________________________ . 2. Jack’s car cannot run as fast as Tom’s car. (faster)  Tom’s car can run ___________________________________________________ . 3. Mai’s singing is more beautiful than Mi’s. (beautifully)  Mai sing ___________________________________________________________ . 4. I can’t cook as well as my mother .  My mother can cook __________________________________________________ . 5 . Phong is a faster swimmer than Phuc. (fast)  Phong swims ______________________________________________________ . 6. Nick is a careful writer than Phuc. (carefully)  Nick writes essays ____________________________________________________ . 7. Tom works hard, but Mi didn’t . Therefore, he got better results in the exams. (hard)  Tom works ___________________________________________________________ . 8. Living in the countryside is not as convenient as living in the city.(than)  Living in the city ______________________________________________________ . 9. My English is more fluent than my sister’s. (fluently)  I speak English _______________________________________________________ . 10.My cousin is a better singer than I am. (well)  My cousin sings _______________________________________________________ . III. Write complete comparative sentences with the cues given. 1. His farm/ big/ other farms/ neighbourhood ___________________________________________________________ 2. Today/ he/ behave/ less/ responsibly/ he/ used to ________________________________________________________________ 3. The problem/ traffic jams/ in/ city/ become/ bad/ ever _________________________________________________________________ 4. My homework/ be/ all right,/ but/I/ could do/ well/ that ___________________________________________________________________ 5. people/ live/ healthily/ rural areas/ in/ cities? __________________________________________________________________? 6. Yesterday/ Thomas/ arrive/ at school/ early/ other students ___________________________________________________________________ D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 7. I/ can/ fly a kite/ easily/ on / farm/ many other places _________________________________________________________________ 8. Our village/ be/ much/ less/ densely populated/ your city __________________________________________________________________ ---------------------------------------------------------------------------------- Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 2 : LIFE IN THE COUNTRYSIDE - Day 2 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - An overview about the topic life in the countryside; - Use the words related to life in the countryside; - Pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences; - Use comparative forms of adverbs; - Read for specific information about different aspects of a Vietnamese village; - Write a paragraph about what someone likes or dislikes about life in the countryside. + Vocabulary: Use vocabulary to talk about Life in the countryside + pronounce the sounds /ə/ and /ɪ/ correctly in words and sentences; + Grammar: Use the comparative forms of adverbs; 2. Competence: - Students will be able to practice listening and reading skills . 3. Qualities: Love talking about activities in the countryside. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks III . PROCEDURE : Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 2 : 1. Comparisons of adverbs (Cấp so sánh trạng từ) 2. Comparative adverbs (So sánh hơn với trạng từ): * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 14. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Exercise 1: Choose the correct answer (adjective or adverb) to complete the sentences. 1. Horses, mountain bikes and feet work ________ on grasslands. (good/ well) 2. Agriculture is still based on ________ methods in some countries. (traditional/ traditionally) 3. The ________ populated provinces present a different economic picture. (dense/ densely) 4. He is very ________ . He often buys things for other people. (generous/ generously) 5. The village is ________ situated in a quiet spot near the river. (beautiful/ beautifully) 6. Our house is very central, so we can ________ get to theatres and cinemas. (easy/ easily) 7. Children in the countryside play (more freely / freely) than those in the city. 8. She ________ ran down the stairs to greet her cousins. (excited/ excitedly) 9. The Thompson left their homeland and looked for a ________ place to stay. (permanent/ permanently) 10. Some reporters spoke ________ about rural development. (optimistic/ optimistically) B. READING I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of the numbered blanks MY VILLAGE I live in a village by Mekong River. Every day, like most of my friends, I walk to school. It is three kilometers away. After class, I often (1)_________ my mother to collect water from the river and (2)_________ the chickens. At the weekend, the villagers often gather at the community hall where there is a TV. The adults watch TV, (3)_________ more often they talk about their farm work and exchange news. The children run around, playing games and shouting (4)_________ . Laughter is heard everywhere. My father sometimes takes me to the market town nearby where he sells our home (5)________ like vegetables, fruits, eggs… He then buys me an ice cream and lets me take a ride on the electric train in the town square. I love those trips. On starry nights, Children lie on the grass, looking at the sky and daring each other to find the Milky Way. We dream of - Learn how to use them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, 4. helping 5. to watch 6. visiting 7. play 8. going 9. making 10. messaging - Copy. - Learn how to use them. - Ss do themselves. * Key: 1. surfing 2. go 3. making crafts, 4. helping 5. to watch - Give the answers. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ faraway places. 1. A. watch B. help C. play D. live 2. A. herd B. drink C. feed D. eat 3. A. and B. because C. so D. but 4. A. merrily B. happy C. well D. carefully 5. A. farm B. products C. television D. living room D. WRITING I. Making up sentences using the words and phrase given. Example: countryside/ children/ play/ more/ freely/ city.  In the countryside, children play more freely than in the city. 1. Can/ you/ speak/ more/ slowly/ so/ I / can/ understand/ you? 2. Tet/ our house/ beautifully/ decorated/ than/ during/ year/. 3. People/friendly and hospitable./ are / in my village 4. They/ and raise cattle./ grow/ cultivate rice,/ vegetables, 5. Many / in the orchards. / families/ by growing fruit trees/ live 6. is / comfortable/ for children./ Life /very / in the village 7. nowadays/ more/ villagers/ use/ cars or motorcycles/ for/ transport/ instead/ riding/ a horse/ or/ walking/. 8. Thanks/ TV and Internet/ people/ my/ village/ have/ more/ fun/ and/ know/ more/ about/ life/ outside/ village/. II. Complete the sentences with suitable forms of the adverbs given in the brackets. 1. I am faster worker than Tom is. (fast)  I work __________________________________ . 2. Jack’s car cannot run as fast as Tom’s car. (faster)  Tom’s car can run ________________________ . 3. Mai’s singing is more beautiful than Mi’s. (beautifully)  Mai sing _______________________________ . 4. I can’t cook as well as my mother .  My mother can cook _____________________ . 5 . Phong is a faster swimmer than Phuc. (fast)  Phong swims ___________________________ . 6. Nick is a careful writer than Phuc. (carefully)  Nick writes essays ________________________ . - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 15. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 7. Tom works hard, but Mi didn’t . Therefore, he got better results in the exams. (hard)  Tom works ______________________________ . 8. Living in the countryside is not as convenient as living in the city.(than)  Living in the city __________________________ . 9. My English is more fluent than my sister’s. (fluently)  I speak English ____________________________ . 10.My cousin is a better singer than I am. (well)  My cousin sings ____________________________ . KEY: 1. I work faster than Tom. 2. Tom’s car can run faster than Jack’s car. 3. Mai sing more beautifully than Mi (does). 4. My mother can cook better than me/ I can 5. Phong swims faster than Phuc (does) 6. Nick writes essays more carefully than Bill (does) 7.Tom works harder than Mi.Therefore, he got better results in the exams. 8. Living in the city is more convenient than living in the countryside . 9. I speak English more fluently than my sister’s. 10. My cousin sings better than I do/ me III. Write complete comparative sentences with the cues given. 1. His farm/ big/ other farms/ neighbourhood _________________________________ 2. Today/ he/ behave/ less/ responsibly/ he/ used to __________________________________ 3. The problem/ traffic jams/ in/ city/ become/ bad/ ever ___________________________________ 4. My homework/ be/ all right,/ but/I/ could do/ well/ that _______________________________________ 5. people/ live/ healthily/ rural areas/ in/ cities? _______________________________________? 6. Yesterday/ Thomas/ arrive/ at school/ early/ other students _________________________________________ 7. I/ can/ fly a kite/ easily/ on / farm/ many other places _________________________________________ 8. Our village/ be/ much/ less/ densely populated/ your city _________________________________________ KEY: D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 1. His farm is bigger than other farms in the neighbourhood. 2. Today he behaves less responsibly than he used to. 3. The problem of traffic jams in the city has become worse than ever. 4. My homework is all right, but I could do better than that. 5. Do people live more healthily in rural areas than in the cities? 6. Yesterday Thomas arrived at school earlier than other students. 7. I can fly a kite more easily on the farm than many other places. 8. Our village is much less densely populated than your city. II. Complete the second sentence so that it means the same as the first one. 1. A horse doesn’t plough as well as a buffalo. → A buffalo can plough better than a horse 2. Hung drives more carefully than his brother → Hung’s brother doesn’t drive as carefully as he does 3. Trung drivers more carefully than Minh, so he has rarely had an accident. → Minh drivers more carelessly than Trung, so he has rarely had an accident 4. It was such a beautiful flower farm that lots of tourists came to enjoy it. → The flower farm was so beautiful that lots of tourists came to enjoy it. 5. Brian is better at herding the cattle than William. → William is not as good at herding the cattle as Brian. 6. City people talk less optimistically about the future than people in rural areas. → People in rural areas talk more optimistically about the future than city people. 7. It’s raining heavily, but he continues collecting rice on the farm. → Despite the heavy rain, he continues collecting rice on the farm. 8. No flowers on the hill are as colourful as this one. → This is the most colourful flower on the hill. IV. Write a short paragraph (60-80 words) describing the rural village / town you live in or have visited. You may use the given questions: 1. What is the name of the village / town? D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 16. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 2. Where is it? 3. What is the scenery like? 4. What are the people there like? 5. What do they do for a living? 6. Does the village/town have any historical buildings or sites? 7. What is the most interesting part of it? 8. Would you say it is a good place to live in? Why? Suggseted writing: I live in a small rural village in Nghe An. Its scenery is vẻy beautiful with green mountains and vast green fields stretching as far as the eye can see. The air is very fresh. The villagers are friendly and hospitable . They are also very honest and helpful. Most of them make their living by farming and raising cattle . My village has a traditional communal house, and here the villagers gather for festivals, celebrations, and other events. The food is very delicious and cheap. The most interesting part of our village is the Ghost Festival on 15th July (according to the lunar calendar) when villagers reunite with their relatives. The beauty of nature and the warmth of community make our village a wonderful place to live in. I love my village very much; People say that : “ East or West , my hometown is the best .” * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 if have more time. - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers - Ask Ss do more exercises about tenses if have time. III. Homework : - Review lessons - Finish exercises. - Prepare new lesson. Ngày ......... Tháng …… Năm 2023 KÝ DUYỆT D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ -------------------------------------------------------------------------- Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 3 : TEENAGERS - Day 1 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - Use the words related to teen school clubs, teens' use of social media, and teen stress; - pronounce the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences; - Use simple sentences and compound sentences; - Read for general and specific information about school club activities; - Write a paragraph about the cause(s) of one's stress and solutions to deal with it. + Vocabulary: - Use the words related to teen school club, teen’s use of social media, and teen stress. + Pronoun the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences. + Grammar: Simple sentences and compound sentences . Making requests. 2. Competence: - Develop communication skills and cultural awareness. 3. Qualities: - Love talking about themselves and their problems. - Develop self-study skills. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks IV. PROCEDURE : Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 3 : D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 17. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Simple sentence and Compound Sentences Câu (sentence) là một đơn vị ngữ pháp gồm một nhóm các từ, ngữ có ý nghĩa hoàn chỉnh, thường chứa chủ ngữ và vị ngữ, bao gồm một mệnh đề chính và đôi khi là một hoặc nhiều mệnh đề phụ (Oxford Languages, Oxford University Press, 2021). Example: - I go to school everyday. - Ann watches videos on YouTube. - I love Instagram. 1. Câu đơn (Simple sentence) Câu đơn là cấu trúc câu đơn giản nhất trong tiếng Anh, bao gồm chỉ một chủ ngữ (subject) và chỉ một vị ngữ (predicate). ( Câu chỉ có duy nhất một mệnh đề (Clause)) Example: - My brother ate a sandwich. - Tom uses Facebook to connect with friends. - He often chats with his friends on Facebook Messenger. - Students can discuss their problems in their class forum. Eg: Minh has some problems with his schoolwork. S V + Câu đơn có thể có nhiều hơn một chủ từ hoặc nhiều hơn một động từ, nhưng chỉ diễn đạt một ý chính duy nhất. Example: - John and Mary were sad. - My friends and I joined a sports competition last year. - Smith ate noodles and drank coffee. + Khi viết tiếng Anh, chúng ta nên hạn chế dùng một chuỗi các câu đơn liên tiếp vì điều này sẽ làm người đọc khó chịu, trừ khi người viết có chủ ý. - I went to the supermarker yesterday. - Mary and Tom are playing tenis. 2. Câu ghép – Compound Sentences Câu ghép, hay còn gọi là câu tập hợp, là câu gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập có liên quan về mặt ý nghĩa, được kết nối với nhau bằng một liên từ (conjunction) hoặc bằng một dấu chấm phẩy (semicolon). Câu ghép là câu được hình thành bởi hai hay nhiều mệnh đề độc lập. Các mệnh đề này được nối với nhau bằng liên từ (FOR, AND, NOR, BUT, OR, YET). (FANBOY). Mệnh đề 1 + (,) + liên từ + mệnh đề 2. Ví dụ: + I talked and he listened. + She plays chess very well , and she won the first prize last year. - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. - Learn how to use them. - Copy. - Learn how to use them. - Ss do themselves. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ + Tom is a club member, but he never participates in any of the activities. + You should eat less fast or you can put on weight. + My mother does exercise every day, so she looks very young and fit. ** Chúng ta cần phải sử dụng dấu “,” trước liên từ so, còn với các liên từ and / or/ but thì có thể có dấu phẩy hoặc không. - Helen is good at English, so she wants to become an English teacher. - John loves going to the beach; however, he never plans on learning how to swim. - The dog is barking and (the dog is) chasing after the theft. - Claire and Amy sing and (Claire and Amy) dance. * Coordinating conjunction (Liên từ kết họp) - Chúng ta có các liên từ kết hợp thông dụng sau: F = for A = and N = nor B = but O = o Y = yet S = so Từ “FANBOYS” là một cách viết để nhớ các "conjunctions" phổ biến nhất một cách dễ dàng, đây là các liên từ khác nhau để tạo nên câu ghép. 2.2. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However; therefore, otherwise… Dùng trạng từ nối để nối hai mệnh đề tạo thành câu ghép tiếng Anh cũng được khá nhiều người lựa chọn hiện nay. Các trạng từ này thường đứng sau dấu phẩy và trước dấu chấm phẩy. Eg:She is beautiful; however, she isn’t gentle.(Cô ấy đẹp, tuy nhiên, cô ấy không dịu dàng.) +Lan wants to join the school music club; however, she can't sing or play any instruments + She wanted to prepare for the exam; therefore, she turned off her mobile phone. + Phong has to study harder, otherwise, he may fail the test. Eg 2: Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores on exams. S1 V1 connectors S2 V2 + We use a semicolon (;) before however, therefore, and otherwise, and the other connectors are followed by a comma (,) * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers - Give the answers. - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. - Copy . - Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. -Learn how to do them. - Ss do themselves. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 18. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Exercise 1. Write S for simple sentences and C for compound sentences. _______ 1. This exercise is easy, but they can’t do it. _______ 2. It’s raining outside; however, they are working in the garden. _______ 3. Tom and I are good friends. _______ 4. Teenagers spend a lot of time surfing the Internet nowadays. _______ 5. Jack went to school late, for he got up late. _______ 6. Tony works hard; therefore, he always gets a bonus. _______ 7. Lisa uses social networks five hours a day. _______ 8. You can choose the blue shirt or the green one. _______ 9. The kids are talking to each other through video chat. _______ 10. You should leave now; otherwise, you will miss the bus. Exercise 2. Fill in the blanks with and, so, but, or, for. 1. It was raining, ____________ we stayed at home ____________ watched a film. 2. I want to buy a new pair of shoes, ____________ I don’t have enough money. 3. She had a terrible headache last night, ____________ she drank a lot of wine. 4. I like eating pancakes, ____________ I never eat cream cakes; I don’t like them. 5. Would you like chocolate ____________ biscuits with your coffee? 6. My job is very challenging, ____________ it doesn’t pay very well. 7. We can go by bus, ____________ we can walk to the stadium. 8. My classmate studies very hard, ____________ she always gets good marks. 9. You ought to hurry up, ____________ you’ll be late for work. 10. I do more exercise ____________ drink much water to lose weight. 11. I don’t have time to chat to you, ____________ I have a lot of exercises to do this evening. 12. Eat more food with vitamins, ____________ you will feel healthier. 13. My father smokes a lot, ____________ he has a problem with his lungs. 14. You can choose to learn Japanese ____________ Korean as your second foreign language. 15. There is a new cartoon on TV, ____________ I have to do my - Give the answers. * Key: 1. C 2. C 3. S 4. S 5. C 6. C 7. S 8. S 9. S 10. C -Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. so - and 2. but 3. for 4. but 5. or 6. but 7. or 8. so 9. or 10. and 11. for 12. and 13. so 14. or 15. but - Copy . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ homework. Exercise 3 : Complete the following sentences with the words given below: and/ but/ or/ so/ for ( Hoàn tất những câu sau với từ được cho dưới đây; and/ but/ or/ so/ for) 1. I feel tired, _____I feel weak. 2. The Japanese eat healthily, _____they live for a long time. 3. I have flu, _____I don't feel very tired. 4. You should eat less fast food, _____you can put on weight. 5. You can go and see the doctor, _____you can go to bed now and rest. 6. The Japanese eat a lot of rice, _____they eat lots of fish, too. 7. I want to eat ice-cream, _____I have a sore throat 8. You should eat less fast food, _____you can put on weight. 9. The Americans often eat fast food, _____ many of them are overweight. 10. You can walk, _____ you can ride a bike to get there. Exercise 4 : Underline the correct words to complete the sentences. 1. Some teenagers never join in any forums for help, (so / because) they prefer talking to their parents about their problems. 2. In some forums teens can get advice from peers; (therefore / however), my friends often use those forums to share their problems. 3. Many teenagers want to support needy people, (but/ so) they join community service projects. 4. Our students can participate in any club they like, (but /or) they shouldn’t try to join all the school clubs at the same time. 5. Minh told his teachers about the school bullies; (therefore / otherwise), the bullies wouldn’t leave him alone. 6. Parents should give teens some freedom, (but / so) they should also set limits. 7. We don't cheat on exams, (for / and) it is a wrong thing to do. 8. Lan wants to join the school music club;( however,/ therefore) she can't sing or play any 9. She wanted to prepare for the exam;( therefore,/ however,) she turned off her mobile phone. 10. He isn't a member of the chess club; ( therefore,/ otherwise,)He won't join the chess competition. * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . -Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. and 2. so 3. but 4. or 5. or 6. and 7. but 8. for 9. so 10. or -Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. * Key: 1. because 2. therefore 3. so 4. but 5. otherwise 6. but 7. for 8. howerver 9. therefore 10. therefore -Learn how to do them. - Ss do themselves. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 19. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ - T comments. Give the correct answers - Ask Ss do more exercises about tenses if have time. III. Homework : - Review lessons - Finish exercises. - Prepare new lesson. - Give the answers - Copy Ngày ......... Tháng …… Năm 2023 KÝ DUYỆT * Photocopial materials: A. VOCABULARY: Word Pronunciation Meaning account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản browse (v) /braʊz/ đọc lướt, tìm (trên mạng) bully (v) /ˈbʊli/ bắt nạt bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung (vào) connect (v) /kəˈnekt/ kết nối craft (n) /krɑːft/ (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ công enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị, gây hứng thú expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong chờ, kì vọng focused (adj) /ˈfəʊkəst/ chuyên tâm, tập trung forum (n) /ˈfɔːrəm/ diễn đàn log (on to) (v) /lɒɡ (ən tə)/ đăng nhập mature (adj) /məˈtʃʊə/ chín chắn, trưởng thành media (n) /ˈmiːdiə/ (phương tiện) truyền thông II. GRAMMAR: Simple sentence and Compound Sentences Câu (sentence) là một đơn vị ngữ pháp gồm một nhóm các từ, ngữ có ý nghĩa hoàn chỉnh, thường chứa chủ ngữ và vị ngữ, bao gồm một mệnh đề chính và đôi khi là một hoặc nhiều mệnh đề phụ (Oxford Languages, Oxford University Press, 2021). Example: - I go to school everyday. - Ann watches videos on YouTube. - I love Instagram. 1. Câu đơn (Simple sentence) D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Câu đơn là cấu trúc câu đơn giản nhất trong tiếng Anh, bao gồm chỉ một chủ ngữ (subject) và chỉ một vị ngữ (predicate). ( Câu chỉ có duy nhất một mệnh đề (Clause)) Example: - My brother ate a sandwich. - Tom uses Facebook to connect with friends. - He often chats with his friends on Facebook Messenger. - Students can discuss their problems in their class forum. Eg: Minh has some problems with his schoolwork. S V + Câu đơn có thể có nhiều hơn một chủ từ hoặc nhiều hơn một động từ, nhưng chỉ diễn đạt một ý chính duy nhất. Example: - John and Mary were sad. - My friends and I joined a sports competition last year. - Smith ate noodles and drank coffee. + Khi viết tiếng Anh, chúng ta nên hạn chế dùng một chuỗi các câu đơn liên tiếp vì điều này sẽ làm người đọc khó chịu, trừ khi người viết có chủ ý. - I went to the supermarker yesterday. - Mary and Tom are playing tenis. - John always goes jogging early in the morning. - John and Mary always go jogging early in the morning. 2. Câu ghép – Compound Sentences Câu ghép, hay còn gọi là câu tập hợp, là câu gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập có liên quan về mặt ý nghĩa, được kết nối với nhau bằng một liên từ (conjunction) hoặc bằng một dấu chấm phẩy (semicolon). Câu ghép là câu được hình thành bởi hai hay nhiều mệnh đề độc lập. Các mệnh đề này được nối với nhau bằng liên từ (FOR, AND, NOR, BUT, OR, YET). (FANBOY). Mệnh đề 1 + (,) + liên từ + mệnh đề 2. Ví dụ: + I talked and he listened. + She plays chess very well , and she won the first prize last year. + Tom is a club member, but he never participates in any of the activities. + You should eat less fast or you can put on weight. + My mother does exercise every day, so she looks very young and fit. ** Chúng ta cần phải sử dụng dấu “,” trước liên từ so, còn với các liên từ and / or/ but thì có thể có dấu phẩy hoặc không. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 20. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ - Helen is good at English, so she wants to become an English teacher. (Helen giỏi tiếng Anh, nên cô ấy muốn trở thành giáo viên tiếng Anh.) - John loves going to the beach; however, he never plans on learning how to swim. (John rất thích đi biển; tuy vậy, cậu ấy chẳng bao giờ có ý định học bơi.) - The dog is barking and (the dog is) chasing after the theft. (Chú chó đang sủa và đuổi theo tên trộm.) - Claire and Amy sing and (Claire and Amy) dance. (Claire và Amy hát và múa.) *Các từ nối câu thường dùng: F-A-N-B-O-Y 1. For (vì): từ chỉ nguyên nhân: He drinks much water, for he is thirsty. (Anh ấy uống nhiều nước, vì anh ấy đang rất khát.) 2. And (và): nối câu bổ sung ý nghĩa cho nhau. She went to the supermarket and she bought some tomato. (Cô ấy đi siêu thị và cô ấy mua vài quả cà chua.) 3. Nor (không…cũng không): Quan doesn’t watch T.V, nor does he play piano. ( Quân không xem ti vi và cũng không chơi đàn.) 4. But (nhưng): chỉ sự mâu thuẫn - He is handsome but he is not smart. (Anh ấy đẹp trai nhưng Anh ấy không thông minh) 5. Or (hoặc) chỉ sự lựa chọn You should study harder, or you will not pass the next exam. (Bạn cần học hành chăm chỉ hơn hoặc bạn sẽ trượt kỳ thi tiếp theo.) 6. So (vì vậy): chỉ kết quả của hành động trước đó - He is sick, so he doesn’t go to work today. (Anh ấy bị ốm, nên anh ấy không đi làm hôm nay) 7. Yet (nhưng) : The weather was extremely cold, yet we enjoyed climbing the mountain . 2.2. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However; therefore, otherwise… Dùng trạng từ nối để nối hai mệnh đề tạo thành câu ghép tiếng Anh cũng được khá nhiều người lựa chọn hiện nay. Các trạng từ này thường đứng sau dấu phẩy và trước dấu chấm phẩy. Eg:She is beautiful; however, she isn’t gentle.(Cô ấy đẹp, tuy nhiên, cô ấy không dịu dàng.) +Lan wants to join the school music club; however, she can't sing or play any instruments + She wanted to prepare for the exam; therefore, she turned off her mobile phone. + Phong has to study harder, otherwise, he may fail the test. Eg 2: Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores on exams. S1 V1 connectors S2 V2 + We use a semicolon (;) before however, therefore, and otherwise, and the other connectors are followed by a comma (,) 2.3. Dùng dấu chấm phẩy Khi hai mệnh đề để tạo nên câu ghép có quan hệ gần gũi với nhau, có thể tách riêng, đứng độc lập thì chúng ta có thể liên kết chúng bằng dấu chấm phẩy (;) Eg: : + My sister is cooking; my mother is reading newspaper. Created by: Trần Thảo (0983021471) D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Lưu ý: Ta hoàn toàn không được dùng dấu phẩy để nối hai mệnh đề trong câu ghép khi không có từ nối. 3. Câu phức (Complex sentence) Câu phức là câu gồm một mệnh đề độc lập, hay mệnh đề chính (main clause), và một hay nhiều mệnh đề phụ thuộc (subordinate clause), liên kết với nhau bởi liên từ phụ thuộc (subordinating conjunctions) hoặc đại từ quan hệ (relative pronoun)… Eg: + Although it was raining, we still decided to go outside. + He went away because you had gone and because I couldn’t help him. + If he comes back, you should help him. + Ba studied hard, so he passed the exam easily B. PRACTICE EXERCISES A. VOCABULARY & GRAMMAR. Exercise 1: Write the word/ phrase from the box under the correct pictures Exercise 2. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box. 1. Our class has a(n)________ , and we often post questions there to discuss. pressure , uploaded, browsed, checked, logs , connects, forum, , concentrate, bully, expectations pressure , sport club, chess club, language club , art and crafts club forum, social media , teamwork D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 21. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 2. I ______ the school website and found pictures of school activities. 3. He is a big ______ and scares his weaker classmates. 4. Our teacher _______ a video of our last meeting in our forum for everyone to see. 5. We have _______ from our exams, peers, and parents. This makes us feel very stressed. 6. She ________ with some old friends at the English club. 7. She was chatting with her friends, so she couldn't ________on the lesson. 8. Tom ______ the notifications and saw some new posts. 9. Mi often ______ on to her Instagram account to chat with her friends. 10. We try to meet our parents’ __________ , but it is hard. Exercise 3 : Write S for simple sentences and C for compound sentences. S/ C 1. We work together on different projects. 2. Teens need good friends and tolerant teachers at schools. 3. Teenagers are often very active and talkative. 4. He often chats with his friends on Facebook Messenger. 5. She is a smart student, and she is an active member of our club. 6. She plays chess very well, and she won the first prize last year. 7. Sports activities at school help me relax. 8. Teens should learn teamwork, and they should also have communication skills. 9. My friends and I joined a sports competition last year. 10. He is a club member, but he never participates in any of the activities. Exercise 4 : Complete the following sentences with the words given below: and/ but/ or/ so/ for ( Hoàn tất những câu sau với từ được cho dưới đây; and/ but/ or/ so/ for) 1. I feel tired, _____I feel weak. 2. The Japanese eat healthily, _____they live for a long time. 3. I have flu, _____I don't feel very tired. 4. You should eat less fast food, _____you can put on weight. 5. You can go and see the doctor, _____you can go to bed now and rest. 6. The Japanese eat a lot of rice, _____they eat lots of fish, too. 7. I want to eat ice-cream, _____I have a sore throat 8. You should eat less fast food, _____you can put on weight. 9. The Americans often eat fast food, _____ many of them are overweight. 10. You can walk, _____ you can ride a bike to get there. Exercise 5 : Underline the correct words to complete the sentences. 1. Some teenagers never join in any forums for help, (so / because) they prefer talking to their parents about their problems. 2. In some forums teens can get advice from peers; (therefore / however), my friends often use those forums to share their problems. 3. Many teenagers want to support needy people, (but/ so) they join community service projects. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 4. Our students can participate in any club they like, (but /or) they shouldn’t try to join all the school clubs at the same time. 5. Minh told his teachers about the school bullies; (therefore / otherwise), the bullies wouldn’t leave him alone. 6. Parents should give teens some freedom, (but / so) they should also set limits. 7. We don't cheat on exams, (for / and) it is a wrong thing to do. 8. Lan wants to join the school music club;( however,/ therefore) she can't sing or play any 9. She wanted to prepare for the exam;( therefore,/ however,) she turned off her mobile phone. 10. He isn't a member of the chess club; ( therefore,/ otherwise,)He won't join the chess competition. Exercise 6 : Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets ( However, Nevertheless, Therefore , …. ) 1. He was getting late; ___________, he managed to be on time. 2. John is rude; ___________, nobody talks to him. 3. Some children didn’t get the sweets; __________, they enjoyed a lot. 4. He was badly hurt; _________, he recovered fast. 5. They scolded him for his choice; ___________, he was a little sad. 6. He studies well; ____________, he scores well. 7. Jack has much on hands experience; __________, he was not into the panel. 8. Students were not allowed to dance; __________, they enjoyed a lot. 9. Everybody wants to succeed; ____________, not everyone puts in the required effort. 10. Charlie must be driving back to home; __________, he is not receiving your call. therefore B. READING I. Read the following pasage and choose the best option A, B, C or D that best fits each of the numbered blanks. Social networking is a technology that is becoming more and more (1) _______ these days because of how user-friendly it is. Social media websites like Facebook, Instagram, Twitter, and others (2) _____ people to communicate with one another across distances. When we look at social media’s positive aspects, there (3) _______ several advantages. Despite these clear benefits, social networking is viewed as one of society’s most damaging forces. (4) _____ social media is not used responsibly, it can have detrimental effects on a person who is using it. In conclusion, social networking has both advantages and disadvantages. Social Media is (5) _____ when used excessively but useful if used productively. 1. A. excited B.unpopular C. popular D. interesting 2. A. enable B. connects C. connecting D. cannot 3. A. is B. are C. isn’t D. aren’t 4. A. because B. Although C. If D. While 5. A. harmless B. better C. benefits D. harmful C. WRITING: I. Make sentences using the words and phrases below. You can add necessary words. 1. Teenagers / should / play / sport / keep fit. → ______________________________________________________________________ . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L
  • 22. Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ 2. Teens / may feel / stressed / when / classmates / do better / than them / school. → ______________________________________________________________________ . 3. Some teens / participate / school clubs / make / new / friends. → ______________________________________________________________________ . 4. I/ be/ interested / joining/ some club/ activities → ______________________________________________________________________ . 5. Although / I play chess/ relax, I/ be/ now/ confident enough/ enter / competitions. → ______________________________________________________________________ . 6. Some teens / feel / pressure / because / they / want / fit / a group. → ______________________________________________________________________ . 7. main causes / teen stress / include / peer pressure / schoolwork pressure / pressure from parents. → ______________________________________________________________________ . 8. Teenagers/ join/ the Teen Line/ forum/ because/ enjoy/ chat/ other teens. → ______________________________________________________________________ . 9. Teens/ not know/ how/ avoid bullies,/ but / they not want/ tell / their teachers. → ______________________________________________________________________ . 10. You/ should/ stop/ spend/ so much/ time/ play/ video games;/ otherwise, /you / get addicted. → ______________________________________________________________________ . II. Use the conjunctions provided to connect the sentences. 1. Mai is the head of the music club. She knows the members very well. (SO) → ___________________________________________________________________ . 2. Lan wanted to go to the party. She couldn't choose a suitable dress. (BUT) → ___________________________________________________________________ . 3. Tom felt stressed. He tried to finish his homework. ( HOWEVER) → ___________________________________________________________________ . 4. We will have a short holiday. We will feel very stressed. ( OTHERWISE) → ___________________________________________________________________ . 5. Schoolwork causes teens a lot of pressure. They also feel pressure from their parents. (AND) → ___________________________________________________________________ . 6. He is sick . He didn’t attend the meeting. (THEREFORE ) → ___________________________________________________________________ . 7. He is a good student. He was also active in sports. (THEREFORE ) → ___________________________________________________________________ . 8. She loved children. She had no time to play with them. ( HOWEVER) → ___________________________________________________________________ . 9. Teachers should always talk to a sad child. He might need help. ( FOR) → ___________________________________________________________________ . 10. Ann is very tired. She helps her mother with the housework. ( HOWEVER) → ___________________________________________________________________ . D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L Kế hoạch bài dạy buổi 2_ Tiếng Anh 8_ Năm học 2023- 2024 _____________________________________________________________________________________________ Date of planning : ....../…./ 2023 ENGLISH 8 Date of teaching: ........... UNIT 3 : TEENAGERS - Day 2 WEEK : I. OBJECTIVE: By the end of the lesson Students will be able to review and practice vocabulary, the grammatical points that they have learnt . 1. Knowledge: - Use the words related to teen school clubs, teens' use of social media, and teen stress; - pronounce the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences; - Use simple sentences and compound sentences; - Read for general and specific information about school club activities; - Write a paragraph about the cause(s) of one's stress and solutions to deal with it. + Vocabulary: - Use the words related to teen school club, teen’s use of social media, and teen stress. + Pronoun the sounds /ʊə/ and /ɔɪ/ correctly in words and sentences. + Grammar: Simple sentences and compound sentences . Making requests. 2. Competence: - Develop communication skills and cultural awareness. 3. Qualities: - Love talking about themselves and their problems. - Develop self-study skills. II. TEACHING AIDS: - Teacher: Grade 8 text book, laptop, projector / TV..... - Students : Text books, workbook English 8 - Practical grammar book; another workbooks IV. PROCEDURE : Teacher’s activities Students’ activities I. PRESENTATION: * Teacher revises some grammar notes in Unit 3 : Simple sentence and Compound Sentences 1. Câu đơn (Simple sentence) 2. Câu ghép – Compound Sentences 3. Dùng trạng từ nối (conjunctive adverb) : However; therefore, otherwise… * Ask Ss do more exercises in work book ENGLISH 8 - T guides. - Let Ss do themselves. - T goes round helping if necessary. - Call Ss to do . - T comments. Give the correct answers Exercise 1 : Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets ( However, Nevertheless, Therefore , …. ) - Learn how to form and use them. - Review. - Copy them. -Learn how to do them. - Ss do themselves. - Give the answers. D Ạ Y K È M Q U Y N H Ơ N O F F I C I A L