THI U MÁU THI U S TẾ Ế ẮTHI U MÁU THI U S TẾ Ế Ắ
Gi I THI UỚ Ệ
• Thi u máu thi u s t là nguyên nhânế ế ắ
thi u máu do dinh d ng.ế ưỡ
• G p các n c đã và đang phát tri n.ặ ở ướ ể
• B nh chi m t l cao tr < 2 tu i,ệ ế ỉ ệ ở ẻ ổ
nh t là d i 12 tháng.ấ ướ
Gi I THI UỚ Ệ
• S t là nguyên li u t ng h p h ng c u.ắ ệ ổ ợ ồ ầ
• Thi u máu thi u s t là nguyên nhânế ế ắ
thi u máu th ng g p tr em.ế ườ ặ ở ẻ
• Là lo i thi u máu HC nh , nh c s c.ạ ế ỏ ượ ắ
Gi I THI UỚ Ệ
• S t là ch t dinh d ng thi t y u c a con ng i.ắ ấ ưỡ ế ế ủ ườ
75% heme protein
(Hb, Myoglobin)
• Phân b s t/ c thố ắ ơ ể
22% Hemosiderine
Ferritin
3% enzyme
(Catalase, cytochrome)
Gi I THI UỚ Ệ
• Nhu c u s t:ầ ắ
Ng i l n: 1mg/ ngày ( 0,6 nti uườ ớ ể
0,4mg phân)
Tr em: 1,5-2 mg/ngày.ẻ
Nhu c u s t thay đ i tùy giai đo n.ầ ắ ổ ạ
Gi I THI UỚ Ệ
• Chuy n hóa s t:ể ắ
S t đ c cung c p t quá trình tiêuắ ượ ấ ừ
h y h ng c u ch t (kho ng 1% m iủ ồ ầ ế ả ỗ
ngày).
S t đ c cung c p t th c ăn, 10%ắ ượ ấ ừ ứ
s t ăn vào h p thu qua tá tràng.ắ ấ
Gi I THI UỚ Ệ
• Chuy n hóa s t:ể ắ
S t ăn vào h p thu qua tá tràng r iắ ấ ồ
vào máu. Sau đó, s t nh Transferrinắ ờ
v n chuy n đi đ n các mô c n s d ngậ ể ế ầ ử ụ
s t và l ng s t d th a đ c d trắ ượ ắ ư ừ ượ ự ữ
d i d ng Ferritin và Hemosiderine.ướ ạ
NGUYÊN NHÂN
• Gi m cung c p s t t ch đ ăn.ả ấ ắ ừ ế ộ
• Gi m h p thu do t n th ng tá tràng.ả ấ ổ ươ
• Xu t huy t r r kéo dài: XHTH, giunấ ế ỉ ả
móc.
• S t không vào đ c t y x ng.ắ ượ ủ ươ
NGUYÊN NHÂN
Nguyên
nhân
Tuổi Bệnh lý Cần tìm hiểu thêm
Tăng nhu
cầu
<6 th Sinh non, nhẹ cân, tim
bẩm sinh tím, đa hồng
cầu
Tiền sử sinh, lâm
sàng tim bẩm sinh
Giảm cấp 6-12 th Chế độ ăn không phù
hợp
Chế độ ăn
Mất máu
rỉ rả
Trẻ lớn Viêm dạ dày ruột, polype
ruột, nhiễm giun móc,
rong kinh...
Nội soi tiêu hóa,
tìm giun
móc/phân…
LÂM SÀNG
• Th ng x y ra tr < 2 tu i.ườ ả ở ẻ ổ
• Xu t hi n t t , ph thu c vào m cấ ệ ừ ừ ụ ộ ứ
đ thi u s t.ộ ế ắ
• Chán ăn, gi m t p trung,hay quên…ả ậ
• Gi m tr ng l c c , ch m bi t ng i,ả ươ ự ơ ậ ế ồ
l tậ
• Da xanh, niêm nh t.ạ
• Gan lách có th to tr nhũ nhi.ể ở ẻ
LÂM SÀNG
• Thi u máu n ng, kéo dài gây tri uế ặ ệ
ch ng kém nuôi d ng :ứ ưỡ ở
 Tóc g y, r ng, b c màu.ẫ ụ ạ
 Móng d t, lõm, m t bóng.ẹ ấ
 X ngươ gãy, đau nh c.ứ
CH N ĐOÁNẨ
• Gđ báo đ ng:ộ Ferritin < 20ng/ml.
• Gđ toàn phát: Fe < 40μg/dl
transferrin tăng, S.trans gi mả
Thi u máu HC nh , nh c s c.ế ỏ ượ ắ
CH N ĐOÁN PHÂN Bi TẨ Ệ
B nhệ Fe hth
Ferritin XN đ c hi uặ ệ
Thi u s tế ắ ↓ ↓ Ferritin
Atransferrin ┴ ┴ Transferrin=0
Viêm nhi mễ ↓ ↑ VS, CRP ↑
Ngđ c Pbộ ↑ ↑ δAla ni u, Pbệ ↑
Sideroblaste ↑ ↑ Sideroblaste +
Thalassemia ↑ ↑ Đi n di Hbệ
Đi U TRỀ Ị
• Đi u tr tri u ch ng: thi u máu n ng.ề ị ệ ứ ế ặ
• Đi u tr nguyên nhân ( n u có).ề ị ế
• Đi u tr đ c hi u:ề ị ặ ệ
Ch đ ăn giàu đ m và s t.ế ộ ạ ắ
Thu c b sung Fe.ố ổ
Đi U TRỀ Ị
Ch đ ăn:ế ộ
• Giàu đ m.ạ
• B sung nh ng th c ăn giàu s t: các lo iổ ữ ứ ắ ạ
th t đ đ m, rau xanh đ m, gan, huy t…ị ỏ ậ ậ ế
• Tăng c ng nh ng th c ăn giàu vitaminườ ữ ứ
C: cam, quýt, khoai tây, cà chua.
• H n ch th c ăn c ch h p thu s t:ạ ế ứ ứ ế ấ ắ
trà, s a, phosphate, phytates.ữ
Đi U TRỀ Ị
• Thi u máu n ngế ặ Hb < 4g% : truy nề
HCL 2-3ml/kg/ngày.
• Ch đ dinh d ng nhi u s t: nh th tế ộ ưỡ ề ắ ư ị
có màu đ , rau xanh đ m…ỏ ậ
• Cung c p đ y đ ch t đ m.ấ ầ ủ ấ ạ
Đi U TRỀ Ị
• Thu c Fe:ố 4-6 mg/kg/ngày chia 3 l nầ ,
u ng xa b a ăn. Có th dùng s t d ngố ữ ể ắ ạ
TB sâu n u không u ng đ c.ế ố ượ
• Th i gian đi u tr : 2-3 tháng đ ph cờ ề ị ể ụ
h i d tr s t.ồ ự ữ ắ
• Vit C: tăng h p thu s t ru t.ấ ắ ở ộ
Đi U TRỀ Ị
• Đáp ng đi u tr :ứ ề ị
12-24h: ph c h i enzyme, ăn đ c,ụ ồ ượ ↓kt’
36-48h:đáp ng t y, HC non tăng sinh.ứ ủ
48-72h: Reticulocyte ↑, max N5-7.
4-30 ngày: Hb .↑
1-3 tháng: tái l p d tr s tậ ự ữ ắ .
PHÒNG NG A:Ừ
• Duy trì bú m ít nh t là đ n 6 thángẹ ấ ế
tu i.ổ
• Dùng s a có tăng c ng ch t s t (6-12ữ ườ ấ ắ
mg/L) ít nh t đ n 1 tu i (n u ph i u ngấ ế ổ ế ả ố
s a công th c).ữ ứ
• Dùng b t có tăng c ng ch t s t t 6-ộ ườ ấ ắ ừ
12 tháng.
PHÒNG NG A:Ừ
• Ch đ dinh d ng t t cho h p thuế ộ ưỡ ố ấ
ch t s t (nêu trên).ấ ắ
• B sung s t cho tr sinh nh cân:ổ ắ ẻ ẹ
1,5-2 kg: 2 mg/kg/ ngày
• 1-1,5 kg: 3 mg/kg/ngày
• < 1 kg: 4 mg/kg/ngày.

26 2011. thiếu máu thiếu sắt y4

  • 1.
    THI U MÁUTHI U S TẾ Ế ẮTHI U MÁU THI U S TẾ Ế Ắ
  • 2.
    Gi I THIUỚ Ệ • Thi u máu thi u s t là nguyên nhânế ế ắ thi u máu do dinh d ng.ế ưỡ • G p các n c đã và đang phát tri n.ặ ở ướ ể • B nh chi m t l cao tr < 2 tu i,ệ ế ỉ ệ ở ẻ ổ nh t là d i 12 tháng.ấ ướ
  • 3.
    Gi I THIUỚ Ệ • S t là nguyên li u t ng h p h ng c u.ắ ệ ổ ợ ồ ầ • Thi u máu thi u s t là nguyên nhânế ế ắ thi u máu th ng g p tr em.ế ườ ặ ở ẻ • Là lo i thi u máu HC nh , nh c s c.ạ ế ỏ ượ ắ
  • 5.
    Gi I THIUỚ Ệ • S t là ch t dinh d ng thi t y u c a con ng i.ắ ấ ưỡ ế ế ủ ườ 75% heme protein (Hb, Myoglobin) • Phân b s t/ c thố ắ ơ ể 22% Hemosiderine Ferritin 3% enzyme (Catalase, cytochrome)
  • 6.
    Gi I THIUỚ Ệ • Nhu c u s t:ầ ắ Ng i l n: 1mg/ ngày ( 0,6 nti uườ ớ ể 0,4mg phân) Tr em: 1,5-2 mg/ngày.ẻ Nhu c u s t thay đ i tùy giai đo n.ầ ắ ổ ạ
  • 7.
    Gi I THIUỚ Ệ • Chuy n hóa s t:ể ắ S t đ c cung c p t quá trình tiêuắ ượ ấ ừ h y h ng c u ch t (kho ng 1% m iủ ồ ầ ế ả ỗ ngày). S t đ c cung c p t th c ăn, 10%ắ ượ ấ ừ ứ s t ăn vào h p thu qua tá tràng.ắ ấ
  • 8.
    Gi I THIUỚ Ệ • Chuy n hóa s t:ể ắ S t ăn vào h p thu qua tá tràng r iắ ấ ồ vào máu. Sau đó, s t nh Transferrinắ ờ v n chuy n đi đ n các mô c n s d ngậ ể ế ầ ử ụ s t và l ng s t d th a đ c d trắ ượ ắ ư ừ ượ ự ữ d i d ng Ferritin và Hemosiderine.ướ ạ
  • 10.
    NGUYÊN NHÂN • Gim cung c p s t t ch đ ăn.ả ấ ắ ừ ế ộ • Gi m h p thu do t n th ng tá tràng.ả ấ ổ ươ • Xu t huy t r r kéo dài: XHTH, giunấ ế ỉ ả móc. • S t không vào đ c t y x ng.ắ ượ ủ ươ
  • 11.
    NGUYÊN NHÂN Nguyên nhân Tuổi Bệnhlý Cần tìm hiểu thêm Tăng nhu cầu <6 th Sinh non, nhẹ cân, tim bẩm sinh tím, đa hồng cầu Tiền sử sinh, lâm sàng tim bẩm sinh Giảm cấp 6-12 th Chế độ ăn không phù hợp Chế độ ăn Mất máu rỉ rả Trẻ lớn Viêm dạ dày ruột, polype ruột, nhiễm giun móc, rong kinh... Nội soi tiêu hóa, tìm giun móc/phân…
  • 12.
    LÂM SÀNG • Thng x y ra tr < 2 tu i.ườ ả ở ẻ ổ • Xu t hi n t t , ph thu c vào m cấ ệ ừ ừ ụ ộ ứ đ thi u s t.ộ ế ắ • Chán ăn, gi m t p trung,hay quên…ả ậ • Gi m tr ng l c c , ch m bi t ng i,ả ươ ự ơ ậ ế ồ l tậ • Da xanh, niêm nh t.ạ • Gan lách có th to tr nhũ nhi.ể ở ẻ
  • 13.
    LÂM SÀNG • Thiu máu n ng, kéo dài gây tri uế ặ ệ ch ng kém nuôi d ng :ứ ưỡ ở  Tóc g y, r ng, b c màu.ẫ ụ ạ  Móng d t, lõm, m t bóng.ẹ ấ  X ngươ gãy, đau nh c.ứ
  • 15.
    CH N ĐOÁNẨ •Gđ báo đ ng:ộ Ferritin < 20ng/ml. • Gđ toàn phát: Fe < 40μg/dl transferrin tăng, S.trans gi mả Thi u máu HC nh , nh c s c.ế ỏ ượ ắ
  • 19.
    CH N ĐOÁNPHÂN Bi TẨ Ệ B nhệ Fe hth Ferritin XN đ c hi uặ ệ Thi u s tế ắ ↓ ↓ Ferritin Atransferrin ┴ ┴ Transferrin=0 Viêm nhi mễ ↓ ↑ VS, CRP ↑ Ngđ c Pbộ ↑ ↑ δAla ni u, Pbệ ↑ Sideroblaste ↑ ↑ Sideroblaste + Thalassemia ↑ ↑ Đi n di Hbệ
  • 20.
    Đi U TRỀỊ • Đi u tr tri u ch ng: thi u máu n ng.ề ị ệ ứ ế ặ • Đi u tr nguyên nhân ( n u có).ề ị ế • Đi u tr đ c hi u:ề ị ặ ệ Ch đ ăn giàu đ m và s t.ế ộ ạ ắ Thu c b sung Fe.ố ổ
  • 21.
    Đi U TRỀỊ Ch đ ăn:ế ộ • Giàu đ m.ạ • B sung nh ng th c ăn giàu s t: các lo iổ ữ ứ ắ ạ th t đ đ m, rau xanh đ m, gan, huy t…ị ỏ ậ ậ ế • Tăng c ng nh ng th c ăn giàu vitaminườ ữ ứ C: cam, quýt, khoai tây, cà chua. • H n ch th c ăn c ch h p thu s t:ạ ế ứ ứ ế ấ ắ trà, s a, phosphate, phytates.ữ
  • 22.
    Đi U TRỀỊ • Thi u máu n ngế ặ Hb < 4g% : truy nề HCL 2-3ml/kg/ngày. • Ch đ dinh d ng nhi u s t: nh th tế ộ ưỡ ề ắ ư ị có màu đ , rau xanh đ m…ỏ ậ • Cung c p đ y đ ch t đ m.ấ ầ ủ ấ ạ
  • 23.
    Đi U TRỀỊ • Thu c Fe:ố 4-6 mg/kg/ngày chia 3 l nầ , u ng xa b a ăn. Có th dùng s t d ngố ữ ể ắ ạ TB sâu n u không u ng đ c.ế ố ượ • Th i gian đi u tr : 2-3 tháng đ ph cờ ề ị ể ụ h i d tr s t.ồ ự ữ ắ • Vit C: tăng h p thu s t ru t.ấ ắ ở ộ
  • 24.
    Đi U TRỀỊ • Đáp ng đi u tr :ứ ề ị 12-24h: ph c h i enzyme, ăn đ c,ụ ồ ượ ↓kt’ 36-48h:đáp ng t y, HC non tăng sinh.ứ ủ 48-72h: Reticulocyte ↑, max N5-7. 4-30 ngày: Hb .↑ 1-3 tháng: tái l p d tr s tậ ự ữ ắ .
  • 25.
    PHÒNG NG A:Ừ •Duy trì bú m ít nh t là đ n 6 thángẹ ấ ế tu i.ổ • Dùng s a có tăng c ng ch t s t (6-12ữ ườ ấ ắ mg/L) ít nh t đ n 1 tu i (n u ph i u ngấ ế ổ ế ả ố s a công th c).ữ ứ • Dùng b t có tăng c ng ch t s t t 6-ộ ườ ấ ắ ừ 12 tháng.
  • 26.
    PHÒNG NG A:Ừ •Ch đ dinh d ng t t cho h p thuế ộ ưỡ ố ấ ch t s t (nêu trên).ấ ắ • B sung s t cho tr sinh nh cân:ổ ắ ẻ ẹ 1,5-2 kg: 2 mg/kg/ ngày • 1-1,5 kg: 3 mg/kg/ngày • < 1 kg: 4 mg/kg/ngày.

Editor's Notes

  • #19 The term &amp;apos;microcytosis&amp;apos; means small red cells. The three main causes are iron deficiency, some cases of the anemia of chronic disease, and the thalassemia syndromes. Sideroblastic anemia is one of the rarer causes. The illustration here is from a patient with iron deficiency. Not only are the cells small, but they are also pale (hypochromic). It is hard to judge red cell size from a blood film, but as a rough guide, the red cell should be about the same size as the nucleus of the small lymphocyte. The measured &amp;apos;mean corpuscular volume&amp;apos; (MCV) is a much more accurate guide to red cell size.