KĨ NĂNG PHỎNG VẤN
Lê Cảnh Phong
Lớp 13DTH03
Khoa Công nghệ thông tin
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
Giáo viên hướng dẫn:
Nội dung thuyết trình
I.Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
II.Trong suốt buổi phỏng vấn.
III.Sau buổi phỏng vấn.
Tình huống
Các loại phỏng vấn
One-on-one:chỉ bạn và
người phỏng vấn bạn
Panel:nhiều hơn một
người phỏng vấn bạn
cùng 1 lúc
Group:một nhóm các ứng viên được
phỏng vấn bởi một bảng điều khiển
Meal:bạn đang được phỏng vấn trong khi
ăn , thường là trong bữa ăn trưa
Woking:bạn được đưa vào làm và có người quan
sát bạn
Telephone:một công cụ sàng lọc trước khi mời
bạn đến phỏng vấn
Second Round:công ty đang xem xét nghiêm túc
để cho bạn một vị trí của công ty
Trước buổi phỏng vấn
Chúng ta nên chuẩn
bị những gì cho buổi
phỏng vấn đây ?
Trang phục
Nam
Bộ áo vét hoặc áo sơ
mi dài tay, thắt cà vạt
Giày đen bóng và
mang vớ đen
Dùng rất ít nước hoa
hoặc không dùng
Nữ
 Bộ áo khoác ngoài kèm
với áo cánh kinh doanh
hoặc áo sơ mi
 Giày cao gót thấp sao
cho phù hợp với bộ
quần áo
 Trang điểm nhẹ,tinh tế
 Dùng rất ít nước hoa
hoặc không dùng
Những việc bạn cần làm
Tìm hiểu thông tin về
công ty đó
Thời gian để đến công
ty
Danh sách câu hỏi và
câu trả lời
Khi đến công ty
Đi đúng giờ, đến sớm
khoảng 10-15'
Chào lễ tân hoặc trợ
lí lịch sự để tạo ấn
tượng đầu tiên
Mang theo hồ sơ và
các loại giấy tờ cần
thiết
Trong buổi phỏng vấn
• Chào người phỏng vấn
với một nụ cười tươi thân
thiện
• Bắt tay vững chắc, tránh
bắt tay mềm nhũng hoặc
lạnh nhạt và luôn nở nụ
cười tươi
• Để người phỏng vấn ngồi
trước rồi mình mới ngồi
• Không hút thuốc lá hoặc
nhai kẹo xinggum khi
đang phỏng vấn
• Giữ giao tiếp bằng mắt với
người phỏng vấn
• Ngồi thẳng lưng,tránh nhìn
xuống bàn hoặc nhìn lên
trần nhà
• Nói chuyện rõ ràng, thân
thiện,thể hiện sự tự tin
• Nhấn mạnh thành tựu mà mình đã đạt
được,tránh đưa những thông tin tiêu cực về bản
thân
• Đặt những câu hỏi để thể hiện sự quan tâm của
mình về công ty đó
• Tránh hỏi về tiền lương, nghỉ hưu hoặc các lợi
ích khác cho tới khi người phỏng vấn đề nghị
• Không trả lời điện thoại di động(chế độ tắt
or im lặng)
• Tránh dùng ngôn ngữ tiếng lống
7
Dạng câu hỏi thường gặp
Bạn đã tham gia khóa học nào thích hợp cho vị
trí này?
Bạn làm thế nào cân bằng giữa việc học và các
hoạt động ngoại khóa?
Bạn cảm thấy sao về kết quả học tập của mình?
Bạn dựa vào đâu để xác định ngành học cho
mình?
Về học vấn
• Tại sao bạn ứng tuyển vào vị trí này?
• Bạn biết gì về công ty và ngành nghề kinh
doanh của chúng tôi?
• Tại sao bạn chọn nghề này?
• Bạn đã làm gì để chuẩn bị cho buổi phỏng
vấn này?
• Vì sao bạn muốn làm cho công ty chúng
tôi?
Về công việc
• Cho tôi biết về bản thân bạn?
• Bạn có điểm gì nổi bật so với những ứng
cử viên khác cho vị trí này?
• Bạn hy vọng sẽ đóng góp được gì cho
công việc này?
• Mô tả điểm mạnh và điểm yếu của bạn?
• Bạn sẽ làm gì để làm tốt vai trò của mình?
Năng lực và kĩ năng cá nhân
• Bạn thường làm gì lúc rảnh rỗi?
• Bạn thích có nhiều bạn hay ít bạn bè?
• Bạn có năng khiếu gì không?
Hoạt động xã hội
• Mục tiêu trong hai năm tới của bạn là gì?
• Bạn có ước mơ lâu dài nào không?
• Làm việc ở đây sẽ giúp ích được gì để
bạn đạt được mục tiêu lâu dài của mình?
Hoài bão
• Thành tích nào mà bạn đã đạt được ở đại
học ?
• Cho tôi ví dụ về quyết định đúng của bạn
trong 1 năm gần đây?
• Bạn làm thế nào để tự đứng lên sau mỗi
lần thất vọng?
Năng lực cụ thể-Đưa ra quyết định
• Bạn muốn được trả bao nhiêu?
• Tại sao bạn nghỉ ở chỗ làm việc hiện tại?
• Bạn có câu hỏi nào cho chúng tôi không?
Mức lương mong đợi
Phương pháp S.T.A.R
S.T.A.R
Situation Task  Action Result
• Situation:mô tả tình hình một cách chi tiết ,ngắn 
gọn và đơn giản để cho người phỏng vấn có thể 
hiểu được
• Task:mô tả chi tiết nhiệm vụ và trở ngại mà bạn 
đã trải qua
• Action:mô tả  hướng hành động và cách  giải 
quyết vấn đề của bạn
• Result:kết quả mà bạn đã đạt được từ hành 
động
 Cảm ơn người phỏng vấn và hỏi về các bước 
tiếp theo trong quá trình phỏng vấn
 Gửi email cám ơn người phỏng vấn trong vòng 
24 giờ
Sau khi phỏng vấn
Ghi chép lại những điều đúng và sai 
của mình trong khi phỏng vấn,rút kinh 
nghiệm cho tương lai
Kinh nghiệm phỏng vấn-Interview

Kinh nghiệm phỏng vấn-Interview

  • 1.
  • 2.
    Lê Cảnh Phong Lớp13DTH03 Khoa Công nghệ thông tin Trường ĐH Nguyễn Tất Thành Giáo viên hướng dẫn:
  • 3.
    Nội dung thuyếttrình I.Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn. II.Trong suốt buổi phỏng vấn. III.Sau buổi phỏng vấn.
  • 4.
  • 5.
    Các loại phỏngvấn One-on-one:chỉ bạn và người phỏng vấn bạn Panel:nhiều hơn một người phỏng vấn bạn cùng 1 lúc
  • 6.
    Group:một nhóm cácứng viên được phỏng vấn bởi một bảng điều khiển Meal:bạn đang được phỏng vấn trong khi ăn , thường là trong bữa ăn trưa
  • 7.
    Woking:bạn được đưavào làm và có người quan sát bạn Telephone:một công cụ sàng lọc trước khi mời bạn đến phỏng vấn Second Round:công ty đang xem xét nghiêm túc để cho bạn một vị trí của công ty
  • 8.
    Trước buổi phỏngvấn Chúng ta nên chuẩn bị những gì cho buổi phỏng vấn đây ?
  • 9.
    Trang phục Nam Bộ áovét hoặc áo sơ mi dài tay, thắt cà vạt Giày đen bóng và mang vớ đen Dùng rất ít nước hoa hoặc không dùng
  • 10.
    Nữ  Bộ áokhoác ngoài kèm với áo cánh kinh doanh hoặc áo sơ mi  Giày cao gót thấp sao cho phù hợp với bộ quần áo  Trang điểm nhẹ,tinh tế  Dùng rất ít nước hoa hoặc không dùng
  • 11.
    Những việc bạncần làm Tìm hiểu thông tin về công ty đó Thời gian để đến công ty Danh sách câu hỏi và câu trả lời
  • 12.
    Khi đến côngty Đi đúng giờ, đến sớm khoảng 10-15' Chào lễ tân hoặc trợ lí lịch sự để tạo ấn tượng đầu tiên Mang theo hồ sơ và các loại giấy tờ cần thiết
  • 13.
    Trong buổi phỏngvấn • Chào người phỏng vấn với một nụ cười tươi thân thiện • Bắt tay vững chắc, tránh bắt tay mềm nhũng hoặc lạnh nhạt và luôn nở nụ cười tươi • Để người phỏng vấn ngồi trước rồi mình mới ngồi • Không hút thuốc lá hoặc nhai kẹo xinggum khi đang phỏng vấn
  • 14.
    • Giữ giaotiếp bằng mắt với người phỏng vấn • Ngồi thẳng lưng,tránh nhìn xuống bàn hoặc nhìn lên trần nhà • Nói chuyện rõ ràng, thân thiện,thể hiện sự tự tin
  • 15.
    • Nhấn mạnhthành tựu mà mình đã đạt được,tránh đưa những thông tin tiêu cực về bản thân • Đặt những câu hỏi để thể hiện sự quan tâm của mình về công ty đó • Tránh hỏi về tiền lương, nghỉ hưu hoặc các lợi ích khác cho tới khi người phỏng vấn đề nghị
  • 16.
    • Không trảlời điện thoại di động(chế độ tắt or im lặng) • Tránh dùng ngôn ngữ tiếng lống
  • 17.
    7 Dạng câu hỏithường gặp
  • 18.
    Bạn đã thamgia khóa học nào thích hợp cho vị trí này? Bạn làm thế nào cân bằng giữa việc học và các hoạt động ngoại khóa? Bạn cảm thấy sao về kết quả học tập của mình? Bạn dựa vào đâu để xác định ngành học cho mình? Về học vấn
  • 19.
    • Tại saobạn ứng tuyển vào vị trí này? • Bạn biết gì về công ty và ngành nghề kinh doanh của chúng tôi? • Tại sao bạn chọn nghề này? • Bạn đã làm gì để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn này? • Vì sao bạn muốn làm cho công ty chúng tôi? Về công việc
  • 20.
    • Cho tôibiết về bản thân bạn? • Bạn có điểm gì nổi bật so với những ứng cử viên khác cho vị trí này? • Bạn hy vọng sẽ đóng góp được gì cho công việc này? • Mô tả điểm mạnh và điểm yếu của bạn? • Bạn sẽ làm gì để làm tốt vai trò của mình? Năng lực và kĩ năng cá nhân
  • 21.
    • Bạn thườnglàm gì lúc rảnh rỗi? • Bạn thích có nhiều bạn hay ít bạn bè? • Bạn có năng khiếu gì không? Hoạt động xã hội
  • 22.
    • Mục tiêutrong hai năm tới của bạn là gì? • Bạn có ước mơ lâu dài nào không? • Làm việc ở đây sẽ giúp ích được gì để bạn đạt được mục tiêu lâu dài của mình? Hoài bão
  • 23.
    • Thành tíchnào mà bạn đã đạt được ở đại học ? • Cho tôi ví dụ về quyết định đúng của bạn trong 1 năm gần đây? • Bạn làm thế nào để tự đứng lên sau mỗi lần thất vọng? Năng lực cụ thể-Đưa ra quyết định
  • 24.
    • Bạn muốnđược trả bao nhiêu? • Tại sao bạn nghỉ ở chỗ làm việc hiện tại? • Bạn có câu hỏi nào cho chúng tôi không? Mức lương mong đợi
  • 25.
  • 26.
    • Situation:mô tả tình hình một cách chi tiết ,ngắn  gọn và đơn giản để cho người phỏng vấn có thể  hiểu được • Task:mô tả chi tiết nhiệm vụ và trở ngại mà bạn  đã trải qua •Action:mô tả  hướng hành động và cách  giải  quyết vấn đề của bạn • Result:kết quả mà bạn đã đạt được từ hành  động
  • 27.
  • 28.