Dong am

4,071 views

Published on

Published in: Education
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,071
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
40
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Dong am

  1. 1. <ul><li>IV. Đồng âm </li></ul><ul><li>1. Khái niệm: là những từ trùng nhau về hình thức ngữ âm nhưng khác nhau về nghĩa. </li></ul><ul><li>- Hiện tượng phổ quát. </li></ul><ul><li>- Xảy ra với những đơn vị có kích thước vật chất không lớn. (từ- từ). </li></ul><ul><li>- Dùng trong hiện tượng chơi chữ của tiếng Việt. </li></ul><ul><li>Đặc điểm từ đồng âm trong tiếng Việt: </li></ul><ul><li>- Đồng âm trong mọi bối cảnh. </li></ul><ul><li>- Đồng âm giữa từ với từ. </li></ul><ul><li>- Phân loại: </li></ul>
  2. 2. <ul><li>+ Đồng âm từ- từ: </li></ul><ul><li>* Đồng âm từ vựng: cùng thuộc một từ loại. </li></ul><ul><li>Ví dụ: đường 1 (đường đi) đường 2 (phèn) </li></ul><ul><li>đường kính 1 (ăn) đường kính 2 (đ.tròn) </li></ul><ul><li>* Đồng âm từ vựng – ngữ pháp:khác nhau về từ loại, chiếm số lượng lớn. </li></ul><ul><li>Ví dụ: câu 1 (nói vài câu) câu 2 (rau câu) </li></ul><ul><li>câu 3 (chim câu) câu 4 (câu cá) </li></ul><ul><li>+ Đồng âm từ- tiếng: khác nhau về cấp độ, kích thước ngữ âm không vượt quá một tiếng. </li></ul><ul><li>Ví dụ: Con trai Văn Cốc lên dốc bắn cò , đứng lăm le cười khanh khách . Con gái Bát Chàng bán hàng thịt ếch ngồi châu chẫu nói ương ương . </li></ul>
  3. 3. <ul><li>2. Con đường hình thành các đơn vị đồng âm trong tiếng Việt </li></ul><ul><li>2.1 Tiếp nhận các từ nước ngoài: </li></ul><ul><li>Ví dụ: đầm (hồ nước nhỏ) đầm (dame) </li></ul><ul><li>sút (sa sút) sút (shoot) </li></ul><ul><li>cổ (bộ phận cơ thể) cổ (cũ) </li></ul><ul><li>2.2 Do sự biến đổi ngữ âm: </li></ul><ul><li>+ Từ ngoại lai vào tiếng Việt có sự biến đổi ngữ âm -> đồng âm với nhau; đồng âm với từ tiếng Việt. </li></ul><ul><li>+ Biến đổi ngữ âm trong tiếng Việt </li></ul>
  4. 4. <ul><li>Ví dụ: hòa - và (từ nối) và (đ) mấy – với (từ nối) với (đ) mlời – lời (lời nói) lợi – lời (buôn bán có lời) </li></ul><ul><li>+ Cách phát âm địa phương </li></ul><ul><li>Ví dụ: che (tre) che (đ) </li></ul><ul><li>da (ra) da (d) </li></ul><ul><li>xâu (sâu) xâu (d) </li></ul><ul><li>2.3 Do sự phân hóa ý nghĩa của từ đa nghĩa: một nghĩa nào đó bứt ra khỏi cơ cấu nghĩa chung và hình thành một từ mới đồng âm với chính từ ban đầu. Thực ra đã có sự đứt đoạn trong chuỗi liên hệ về nghĩa để dẫn đến những cặp từ đồng âm. </li></ul>
  5. 5. <ul><li>Ví dụ: quà 1 : món ăn ngoài bữa chính </li></ul><ul><li>quà 2 : vật tặng cho người khác </li></ul><ul><li>2.4 Sự hình thành các đơn vị từ vựng mới trên cơ sở chất liệu vốn có. </li></ul><ul><li>Ví dụ: anh nuôi 1 : bố mẹ nuôi như con nhưng không đẻ ra. </li></ul><ul><li>anh nuôi 2 : người đàn ông làm nghề cấp dưỡng </li></ul><ul><li>3. Các kiểu từ đồng âm trong tiếng Việt: </li></ul><ul><li>Bảng phân loại từ tiếng Việt về mặt ngữ nghĩa: </li></ul>
  6. 6. <ul><li>1. Kiểu 1.1 – Ví dụ: ca 1 : đồ đựng dùng để uống nước </li></ul><ul><ul><li> ca 2 : trường hợp: ca cấp cứu </li></ul></ul><ul><ul><li>2. Kiểu 1.2 – Ví dụ: vả 1 : tát mạnh vào mặt </li></ul></ul><ul><ul><li> vả 2 : vả lại </li></ul></ul><ul><ul><li>3. Kiểu 1.3 – Ví dụ: yếu 1 : kém về mặt nào đó </li></ul></ul><ul><ul><li> yếu 2 : quan trọng: yếu điểm </li></ul></ul><ul><ul><li>4. Kiểu 1.4 – Ví dụ: lùng 1 : tìm tòi, lục lọi </li></ul></ul><ul><ul><li> lùng 2 : trong lạnh lùng </li></ul></ul><ul><ul><li>5. Kiểu 1.5 – Ví dụ: cà 1 : một loại cây có quả để ăn </li></ul></ul><ul><ul><li> cà 2 : trong cà phê </li></ul></ul><ul><ul><li>6. Kiểu 2.2 – Ví dụ: mà 1 : do: quyển sách mà tôi mua </li></ul></ul><ul><ul><li> mà 2 : nếu: Nếu mà biết thì nó lấy </li></ul></ul><ul><li>7. Kiểu 2.3 – Ví dụ: giá 1 : nếu, giá mà </li></ul><ul><li> giá 2 : trút cho, đổ cho: giá họa </li></ul>
  7. 7. <ul><li>8. Kiểu 2.4 – Ví dụ: càng 1 : biểu thị mức độ càng tăng thêm với tình hình nào đó: tuổi càng cao chí càng cao </li></ul><ul><li> càng 2 : trong cũ càng </li></ul><ul><li>9. Kiểu 2.5 – Ví dụ: dù 1 : dầu, dẫu </li></ul><ul><li> dù 2 : trong bú dù (con khỉ) </li></ul><ul><li>10.Kiểu 3.3 – Ví dụ: cơ 1 : đói: trong cơ hàn </li></ul><ul><li> cơ 2 : máy: trong phi cơ </li></ul><ul><li>11.Kiểu 3.4 – Ví dụ: tác 1 : làm: tác dụng, tác chiến </li></ul><ul><li> tác 2 : trong tan tác </li></ul><ul><li>12.Kiểu 3.5 – Ví dụ: thâm 1 : sâu: thâm hiểm </li></ul><ul><li> thâm 2 : trong lâm thâm </li></ul><ul><li>13.Kiểu 4.4 – Ví dụ: xí 1 : trong xấu xí </li></ul><ul><li> xí 2 : trong xí xóa </li></ul><ul><li>14.Kiểu 4.5 – Ví dụ: lác 1 : trong khoác lác </li></ul><ul><li> lác 2 : trong lác đác </li></ul>
  8. 8. <ul><li>4. Phân biệt đa nghĩa và đồng âm: </li></ul><ul><li>Có quan hệ với tính đẳng danh: cùng một vỏ ngữ âm, liên hệ với nhiều ý nghĩa khác nhau. </li></ul><ul><li>Nguồn gốc: phải xác định được từ nguyên </li></ul><ul><li>+ Khác nhau về nguồn gốc, trùng nhau về ngữ âm – hai từ đồng âm. Ví dụ: </li></ul><ul><li>Cầu 1 : quán ở giữa đồng, hay giữa đường cái để người qua lại nghỉ chân. </li></ul><ul><li>Cầu 2 : công trình bắc qua mặt nước hay một nơi đất trũng để tiện việc qua lại. </li></ul><ul><li>Cầu 3 : công trình xây dựng ở các bến, nhô ra xa bờ để cho tàu cập bến. </li></ul><ul><li>Cầu 4 : mong mỏi. </li></ul><ul><li>+ Giống nhau về nguồn gốc và ngữ âm- hiện tượng đa nghĩa. Ví dụ: </li></ul>
  9. 9. <ul><li>đầu: - bộ phận chủ chốt, ở trên hết hoặc trước hết, có chứa đựng bộ óc của người hay loài vật. </li></ul><ul><li>- vị trí trên hết hoặc trước hết: đầu bài, hàng đầu, đi đầu…; vị trí trên hết hoặc trên hết, có thể tác động đến người ta trước hết: đầu đanh, đầu mấu… </li></ul><ul><li>+ vị trí tận cùng: đầu nhà, đầu đường, đầu dây… </li></ul><ul><li>+ đằng, phía </li></ul><ul><li>- trí tuệ, ý chí: cứng đầu, đầu mụ mẫm. </li></ul><ul><li>- lấy bộ phận thay cho toàn thể: cá kể đầu, rau kể mớ… </li></ul><ul><li>Hiện tượng chuyển loại chưa được giải quyết nhất quán. Ví dụ: </li></ul><ul><li>Bào 1 : dụng cụ nghề mộc để làm nhẵn gỗ </li></ul><ul><li>Bào 2 : - làm nhẵn, mòn gỗ bằng cái bào </li></ul><ul><li>- làm nhẵn, làm mòn nói chung (bào ruột, nước bào mòn đất) </li></ul>
  10. 10. V. Vai trò của các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm: <ul><li>- Trong hệ thống ngôn ngữ: đồng nghĩa: sự giống nhau của các nghĩa sở biểu </li></ul>
  11. 11. <ul><li>Seoul- Soul of Asian </li></ul><ul><li>EZ up: easy to make up </li></ul>

×