5. htq ttong quan ve bien doi khi hau june2010-mpi

635 views

Published on

1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE: 10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
635
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
17
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • GEF and carbon finance will be sought for all measures where this is appropriate and can be secured given the regulatory complexities and time requirements of these funding sources. In particular, carbon finance could enhance the cash flow of small hydropower projects, for which the prevailing off-take tariff is insufficient
  • 5. htq ttong quan ve bien doi khi hau june2010-mpi

    1. 1. HỖ TRỢ QUỐC TẾ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TẠI VIỆT NAM BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2009 Nâng cao hiệu quả viện trợ vì sự phát triển bền vững Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm2010
    2. 2. NỘI DUNG <ul><li>1. Tổng quan về Biến đổi khí hậu tại Việt Nam và các hoạt động ứng phó </li></ul><ul><li>2. Hỗ trợ quốc tế cho Việt Nam ứng phó với BĐKH: </li></ul><ul><li>Mục tiêu và cơ sở xây dựng chương trình/dự án; </li></ul><ul><li>Một số Cam kết, Hỗ trơ quốc tế; </li></ul><ul><li>Tổ chức điều phối, quản lý các chương trình/DA; </li></ul><ul><li>Diễn đàn đối thoại Chính sách về TNMT (ISGE) </li></ul>
    3. 3. TỔNG QUAN VỀ BĐKH Ở VIỆT NAM <ul><li>Theo đánh giá của IPCC, Việt Nam là một trong số ít các nước sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng của BĐKH và nước biển dâng. </li></ul><ul><li>Ở VN khoảng 50 năm qua, t 0 trung bình năm đã tăng khoảng 0,5-0,70C, nước biển đã dâng khoảng 20cm, BĐKH -> thiên tai, bão lũ, hạn hán ngày càng ác liệt </li></ul><ul><li>Vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là ĐB sông Cửu Long bị ngập chìm nặng nhất, nước biển dâng lên: </li></ul><ul><li>- 0,75m: khoảng 19,0% DT ĐB sông Cửu Long bị ngập </li></ul><ul><li>- 1m: khoảng 37,8%. DT ĐB sông Cửu Long bị ngập. </li></ul>
    4. 4. Vulnerable Area
    5. 5. Vulnerability to adverse effects of climate change in the Southeast Asia region
    6. 7. <ul><li>1. Việt Nam đã phê chuẩn UNFCCC (1992-1994) và Nghị định thư Kyoto - KP(1998-2002): </li></ul><ul><li>- UNFCCC : Cam kết giữa các Bên -> tạo CS cho các HĐ k / soát và giảm phát thải khi nhà kính (KNK) để ổn định nồng độ KNK trong khi quyển ; </li></ul><ul><li>- Nghị định thư Kyoto: </li></ul><ul><li>(+) Cam kết giảm lg phát thải KNK , với những TL ệ riêng cho từng QG (Ch/Âu: 8%, Mỹ: 7%, Nhật: 6%) ; </li></ul><ul><li>Các Bên thuộc P L 1 của UNFCCC phê chuẩn KP có lượng phát thải chiếm 61,6% tổng phát thải CO2 toàn cầu; 6 loại KNK bị Kiểm soát; </li></ul>QUYẾT TÂM CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
    7. 8. <ul><li>(+) KP: Cơ chế Cơ chế Mua bán phát thải (ET); Cơ chế Đồng thực hiện (JI) ; v à </li></ul><ul><li>Cơ chế Phát triển sạch (CDM): Cung cấp tín dụng cho các dự án tài chính giảm phát thải KNK tại các nước đang phát triển </li></ul><ul><li>2. 11 . 2007, C P đã có N Q số 60/2007/NQ-CP , giao B ộ TNMT ch ủ tr ì xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia ứng phó với BĐKH (NTP-RCCC) và phê duyệt 02.1 2 . 2008 ( Q Đ s ố 158 / 2008/ QĐ- TTg); </li></ul><ul><li>3. H oàn thành việc xây dựng kịch bản BĐKH, nước biển dâng cho Việt Nam ( công bố ngày 09 . 9 . 2009 ) </li></ul>QUYẾT TÂM CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
    8. 9. <ul><li>C ơ sở , định h ướng để các Bộ, ngành, đ ịa phương : </li></ul>QUYẾT TÂM CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU - Đ ánh giá t ác độn g của BĐKH; - XD v à tri ể n khai KH hành động -> th í ch ứng v à gi ả m thi ể u t/ động ti ề m tàng của BĐKH trong tương lai
    9. 10. Nước biển dâng 1m South Asia Viet N am Biến đổi khí hậu tại Việt Nam và các hoạt động ứng phó
    10. 11. - Bộ TNMT : Cơ quan đầu mối QG v à CQ Thẩm quyền về CDM (DNA) Việt Nam tham gia và thực hiện Công ước Khí hậu (UNFCCC) và Nghị định thư KP. Họp Ban Chỉ đạo thực hiện UNFCCC & KP - Ban CĐ thực hiện UNFCCC v à KP được th à nh lập từ năm 2007 đã ki ện to à n , nay c ó 1 8 th à nh viên ( 14 Bộ, ng à nh ) (QĐ số 743/QĐ-BTNMT của BTr. Bộ TNMT, 20.4.09) 13 V I ỆT N AM TH ỰC HI ỆN UNFCCC và KP Cơ quan đ ầ u m ố i Qu ố c gia
    11. 12. <ul><li>Thủ tướng Chính phủ đã ban hành: </li></ul><ul><ul><li>Chỉ thị số 35/2005/CT-TTg , 17.10.2005 về TC, chức thực hiện NĐT Kyoto thuộc UNFCCC ; </li></ul></ul><ul><ul><li>Quyết định số 47/2007/QĐ-TTg, 06.4.2007 phê duyệt K H TC thực hiện KP, G Đ 2007-2010; </li></ul></ul><ul><ul><li>Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg, 02.8.2007 về m / số cơ chế, CS đ / với DA đầu tư theo CDM . </li></ul></ul><ul><li>Bộ TNMT: T . tư số 10/2006/TT-BTNMT, 12.12.2006 HD XD dự á n CDM , khuôn khổ KP; </li></ul><ul><li>Bộ TNMT và Bộ TC: TTLT số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT, 04.7.2008 HD th / hiện một số điều của QĐ 130 ( đã đề c ậ p) </li></ul><ul><li>Bộ TNMT-TC-KHĐT: TTLT số 07/2010/… Hướng dẫn chế độ QLKP chương trình NTP, 15/3/2010 </li></ul>V I ỆT N AM TH ỰC HI ỆN UNFCCC và KP M ột số văn bản QPPL quan trọng liên quan
    12. 13. <ul><li>Hoàn thành Thông báo Quốc gia đầu tiên cho UNFCCC và gửi Ban Thư ký Công ước tháng 12/2003 . </li></ul><ul><li>Hiện nay đang xây dựng Thông báo quốc gia lần thứ hai của Việt Nam cho UNFCCC, theo k ế ho ạch sẽ hoàn thành trong năm 2010. </li></ul>15 V I ỆT N AM TH ỰC HI ỆN UNFCCC và KP Xây dựng Thông b á o quốcgia
    13. 14. Kiểm kê QG các KNK năm 1994, 1998, 2000 cho các lĩnh vực: - Năng lượng - Các quá trình công nghiệp - Nông nghiệp - Lâm nghiệp và thay đổi SD Đất - Chất thải T / lượng KNK p / thải : > 103 tr . tấn CO 2 tương đương Kết quả kiểm kê KNK V N năm 1994 V I ỆT N AM TH ỰC HI ỆN UNFCCC và KP Kiểm kê kh í nh à k í nh
    14. 15. <ul><li>Đến nay, DNA Vi ệ t Nam đã: </li></ul><ul><li>Cấp thư phê duyệt cho 11 6 V K Thiết kế Dự á n; v à </li></ul><ul><li>Cấp thư x á c nhận cho nhiều T à i liệu Ý tưởng D A . </li></ul>=> Đã dăng ký QT: 25 PDD; (thứ 11 các nước TG); 14 Tr. Tấn CO2: đứng hàng thứ 8 21 Thu hồi v à sử dụng kh í đồng h à nh mỏ Rạng Đông Nh à m á y điện gi ó B ì nh Thuận số 1 – 30 MW T á i chế năng lượng tại bãi chôn lấp Đông Thạnh, Tp. HCM Thủy điện Ph ú mậu Thủy điện Mường Sang T á i trồng rừng Cao Phong Khôi phục nh à m á y thủy điện nhỏ Sông Mực Thủy điện Za hưng V I ỆT N AM TH ỰC HI ỆN UNFCCC và KP C á c dự á n CDM
    15. 16. HỖ TRỢ QUỐC TẾ CHO VIỆT NAM ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    16. 17. <ul><li>I. Mục tiêu và cơ sở xây dựng hỗ trợ quốc tế ứng phó với BĐKH </li></ul><ul><li>Một số Cam kết, Hỗ trơ quốc tế về BĐKH đang thực hiện </li></ul><ul><li>Tổ chức điều phối, quản lý các chương trình, Dự án hỗ trợ quốc tế về BĐKH </li></ul><ul><li>Diễn đàn đối thoại Chính sách về TNMT (ISGE) </li></ul>HỖ TRỢ QUỐC TẾ CHO VIỆT NAM ƯNG PHÓ VỚI BĐKH
    17. 18. MỤC TIÊU CỦA HTQT VỀ BĐKH <ul><li>1. Hỗ trợ VN thực hiện UNFCC & KP; Đ/biệt vi ệc c ung cấp tín dụng cho các dự án tài chính giảm phát thải KNK tại các nước đang phát triển </li></ul><ul><li>2. Xây dựng, triển khai các KH hành động ngành, địa phương có tính khả thi cao đánh giá tác động của BĐKH trong GĐ ngắn hạn & dài hạn nhằm th í ch ứng v à gi ả m thi ể u t/ động tiêu cực của BĐKH trong tương lai đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước với nền kinh tế Carbon thấp. </li></ul><ul><li>3 . Tham gia cùng cộng đồng quốc tế trong nỗ lực giảm nhẹ BĐKH, bảo vệ hệ thống khí hậu trái đất. </li></ul>
    18. 19. CƠ SỞ XÂY DỰNG HTQT VỀ BĐKH <ul><li>1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội VN trung hạn và dài hạn, CL tăng trưởng toàn diện và xóa đói, giảm nghèo; CL Hợp tác phát triển của VN, … </li></ul><ul><li>2. Các Chiến lược phát triển của Bộ, ngành, ĐP; </li></ul><ul><li>3. S ự quan t â m v à t í ch c ự c c ủa L ãnh đạo Nhà nước cũng như sự ủng hộ của mọi tầng lớp nhân dân, đ/biệt là cộng đồng dân cư sinh sống tại các khu vực nhạy cảm của đất nước; </li></ul><ul><li>4. Sự quan tâm của các CP nước ngoài và các Tổ chức QT tại VN: (i) là Các bên của Điều ước quốc tế; (ii) là thành viên của các chương trình h ợ p tác PTQT (VD như: Chương trình “Cool Earth”). </li></ul>
    19. 20. 1. Một số nhà tài trợ tiềm năng: - Thụy Điển: Chương trình SEMLA trong giai đoạn kết thúc, định hướng tiếp tục hỗ trợ cho lĩnh vực BĐKH trong giai đoạn tới; - Hà Lan: đang xây dựng Danh mục các dự án liên quan đến BĐ KH (6); - VQ Anh: Cam kết tham gia đồng sáng kiến trong khuôn khổ ASEM - Các hỗ trợ khác: WB, ADB: Một số nghiên cứu về kinh tế của BĐKH HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    20. 21. 2. UNDP: Dự án Tăng cường năng lực quốc gia, thích ứng Với BĐKH và kiểm soát KNK : - Kinh phí: Tổng số 4,7 tr. USD - Thời gian: 2009-2012 - Thực hiện: + Bộ TNMT + Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + UNDP Hà Nội - Cơ chế quản lý : ODA Và một số hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp khác,… HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    21. 22. 3. Qũy Đầu tư BĐKH (CIF): Ủy thác của 8 nước PT (Mỹ, Anh, Úc, Pháp, Đức, NB, TBN, TĐ); Đồng vốn với các ngân hàng PT khu vực để thúc đẩy HTQT về BĐKH và hỗ trợ q/trình hướng đến một tương lai an toàn khí hậu - Mục tiêu: chia sẻ bài học KN về ứng phó với BĐKH thông qua chương trình NC và thực hành - Cơ chế TC: thực hiện theo khung đầu tư năng lượng sạch của WB => b/sung TC, mở rộng quy mô đầu tư NL sạch => tích hợp y/tố BĐKH vào quá trình hỗ trợ PTriển. HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    22. 23. - Tổ chức thực hiện CIF tại VN: + Bộ TNMT đầu mối QG, điều phối các HĐ liên quan như: (i) Xây dựng Kế hoạch đầu tư QG (CIP); (ii) tổng hợp, trình các CT, DA trong khuôn khổ CIP; + Tổ Công tác: gồm 16 thành viên là Đại diện các Bộ, ngành, địa phương (10). - TP CIF: bao gồm Quỹ Khí hậu chiến lược (SCF) và Quỹ công nghệ sạch (CTF) HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    23. 24. Qũy Công nghệ sạch (CTF): Ủy thác, cung cấp vốn vay ưu đãi đồng tài trợ với các khoản vay của NHPT đa phương (MDBs) tạo các động lực khuyến khích tăng quy mô triển khai và chuyển giao công nghệ carbon thấp có tiềm năng lớn đối với viêc cắt giảm phát thải KNK; - Tài chính: tổng số 5 tỉ USD toàn cầu; trong đó VN đề xuất sử dụng 250 triệu USD - Thời gian : 2011-2013 - Thực hiện: Bộ Công Thương, Bộ GTVT, Bộ NNPTNT; và TP. HN + HCM HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    24. 25. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CTF Nguồn tài chính Các chương trình, dự án đề nghị sử dung CTF Tiết kiêm năng lượng công nghiệp (ADB - Annex 1) Giao thông đô thị (ADB - Annex 3) Công nghệ lưới thông minh (IBRD-Annex 4) Quỹ tài chính năng lượng sạch (IFC- Annex 5) Tổng số MDBs 40 500 180 200 920 GOV 25 100 100 0 225 CTF 50 100 30 70 250 GEF 0 0 0 0 0 Carbon Finance 10 0 0 0 10 Other Co-financing 40 500 0 0 540 Private Sector 100 0 0 900 1,000 TOTAL 265 1,200 310 1,170 2945
    25. 26. 4. Qũy Thích ứng với BĐKH (AF): nguồn thu chính của Quỹ là 2% của CER. T.Số vốn hiện nay là 63 tr.USD ủy thác cho WB. VN chưa có dự án; 5. Quỹ Khí hậu xanh Copenhagen (CGCF): trong khuôn khổ Copenhagen Accord, GĐ đầu (2010-2012): 30 tỉ USD 6. Quỹ Đối tác vì một Trái đất mát lành: 10 tỉ USD do Nhật Bản khỏi xướng 2008, 7. Quỹ Khí hậu Đông Á HQ: 200tr. USD , VN : ~10 DA 8. Quỹ Môi trường toàn cầu : các dự án hiện tại phục vụ cho mục đích BVMT nói chung, cơ chế riêng HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    26. 27. 9. Chính phủ Đan Mạch: - Chương trình Thích ứng và giảm nhẹ BĐKH (2009-2013): hỗ trợ ngân sách thực hiện chương trình MTQG ứng phó BĐKH (QT xây dựng Chương trình: nhạy bén, linh hoạt => sự quan tâm của CP ĐM đến VN); - Các dự á n khác: (i) Tác động của BĐKH lên TNN; (ii) Tác động của nước biển dâng và các biện pháp thích ứng; (iii) Vai trò của Thủy điện vừa và nhỏ trong thích ứng với BĐKH và hài hòa PTNT; - Các hỗ trợ khác liên quan: một số nghiên cứu, hoạt động của ISGE,… HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    27. 28. 10. Chính phủ Nhật Bản và CH Pháp “ Chương trình Hỗ trợ ứng phó với BĐKH (SP-RCC )” - Ý tưởng: xây dựng Chương trình để sử dụng nguồn vốn vay BĐKH hỗ trợ thực hiện NTP-RCC và các HĐ về BĐKH liên quan - Cơ sở: + “Chương trình NTP-RCC” (QĐ số 158, 12/2008); + VN là một bên của UNFCCC và NĐ thư Kyoto; + VN, NB: thành viên của Chương trình “Cool Earth Partnership” (TS: ~ 10 tỉ USD toàn c ầu) HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH
    28. 29. <ul><li>Mục đích: Hỗ trợ thực hiện các chiến lược, chính sách liên quan đến BĐKH dựa trên “chương trình NTP-RCC </li></ul><ul><li>Phạm vi, Nội dung: Hỗ trợ thực hiện các hành động chính sách đã được chấp thuận tại khung chính sách trong giai đoạn 2009 - 2011 với 3 trụ cột: thích nghi, giảm nhẹ và các vấn đề liên ngành </li></ul><ul><li>Bộ TNMT chủ trì phối hợp các Bộ, ngành xây dựng Khung chính sách về BĐKH </li></ul><ul><li>Hiện nay có 11 Bộ, ngành và địa phương đang xây dựng các chương trình/dự án tham gia vào Chương trình SP-RCC </li></ul>HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH (Chương trình SP-RCC)
    29. 30. - Tài chính: hỗ trợ ngân sách, + JICA, khoảng 10 tỉ Yên (112 tr.USD) năm đầu tiên 2010 (trong TS 3 năm dự kiến…); + AFD: 20 tr. Euro (trên 30 tr. USD năm 2010 + Nguồn : ODA của Nhật Bản, CH Pháp + Điều kiện: (i) JICA: TL lãi suất: 0.25 %; Giai đoạn hoàn vốn là 40 năm; Ân hạn là 10 năm; (ii) AFD: lãi suất ưu đãi Đang chuẩn bị ký Hiệp định vay: VN - NB; VN-Pháp HỖ TRỢ QUỐC TẾ HIỆN TẠI ỨNG PHÓ VỚI BĐKH (Chương trình SP-RCC)
    30. 31. CẤU PHẦN CỦA CHƯƠNG TRÌNH SP-RCC
    31. 32. <ul><li>QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU PHỐI </li></ul><ul><li>CÁC CHƯƠNG TRÌNH HTQT VỀ </li></ul><ul><li>BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU </li></ul>
    32. 33. N GUYÊN TẮC CHUNG <ul><li>- Tuân theo các quy định pháp luật, và các cam kết trong điều ước quốc tế có liên quan đến BĐKH mà Việt Nam đã ký kết, tham gia hoặc là thành viên; </li></ul><ul><li>- T hống nhất, thể hiện được chính xác đường lối, quan điểm của Nhà nước và lồng ghép BĐKH vào Kế hoạch PT KT-XH đất nước trong từng thời kỳ, xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình NTP-RCC làm nòng cốt; </li></ul><ul><li>- Tạo điều kiện thuận lợi và cơ chế phối hợp hài hòa giữa các bên tham gia; </li></ul><ul><li>- Quản lý và Điều phối Chương trình chặt chẽ, hiệu quả, và minh bạch; tăng cường năng lực quản lý và sự chủ động của các Bộ, ngành, ĐPhương và các TC Việt Nam; </li></ul>
    33. 34. N GUYÊN TẮC CHUNG <ul><li>- Kế thừa, s ử dụng hợp lý và tận dụng tối đa các cơ sở, cấu trúc về quản lý và điều phối các Chương trình/dự án về BĐKH hiện có, đặc biệt là Chương trình NTP-RCC; </li></ul><ul><li>- Bộ TNMT làm đầu mối quốc gia, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành, cơ quan, địa phương của Việt Nam xây dựng các kế hoạch hành động ứng phó với BĐKH, và hợp tác quốc tế về BĐKH. </li></ul><ul><li>Đối với từng Chương trình/dự án liên quan đã được phê duyệt Danh mục thực hiện theo Nghị định 131/2006/NĐ-TTg và cam kết với nhà tài trợ. </li></ul><ul><li>Áp dụng cụ thể cho từng loại CT/DA (HTKT hoặc Vay theo các hình thức khác nhau) </li></ul>
    34. 35. KẾT LUẬN <ul><li>Các c hương trình/ d ự án được thiết kế tổ chức hoạt động theo hình thức hỗ trợ ngân sách (tương tự như Chương trình NTP-RCC, SP-RCC) đã trình bày trên đây, việc điều phối, quản lý thực hiện áp dụng mô hình như Chương trình SP-RCC; đồng thời tăng cường có chế đối thoại chính sách theo mô hình hoạt động của ISGE. </li></ul><ul><li>Các Chương trình/Dự án liên quan đến biến đổi khí hậu có tính chất khác (tương tự như chương trình CTF,…), cần tăng cường cơ chế phối hợp liên ngành, sử dụng tối đa tư vấn quốc tế trong việc xây dựng chương trình dự án phù hợp với ưu tiên của các nhà tài trợ,… </li></ul><ul><li>Áp dụng linh hoạt cơ chế điều phối và quản lý phù hợp với từng Chương trình/dự án cụ thể (TA; Vốn vay,…). </li></ul>
    35. 36. Thiết lập các Đầu mối ĐT CS (PDPs) trong khuôn khổ ISGE rất cần thiết để tăng cường đối thoại có trọng tâm về các vấn đề ưu tiên LQ đến TNMT BAN ĐIỀU HÀNH ISGE ( ĐD CÁC BỘ,NGÀNH VÀ CÁC ĐSQ, TCQT) Ban Thư ký ISGE ( Thường trực) VP Ban Thư ký PDP 2 (MT) PDP 3 (TNN) PDP (n) (TCNL,…) Mô hình tổ chức của ISGE PDP 1 (BĐKH) TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH SP-RCC Đối tho ại ch ính s ách TNMT (ISGE)

    ×