Kế hoach marketing
Nhóm 4
L p IeMBA 1008cớ
www.themegallery.com
- CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM
- 1. NGUYỄN QUÝ SƠN
- 2. BÙI XUÂN BIÊN
- 3. NGÔ TIẾN NAM
- 4. TRẦN THỊ VÂN NGA
- 5. ĐÀO VĂN KIÊN
- 6. PHẠM ANH DŨNG
- 7. ĐẬU THANH HOÀ
www.themegallery.com
Kế hoạch Marketing thẻ VISA Debit của
ngân hàng An Bình
www.themegallery.com
I. Tóm tắt tổng thể
Nội dung gồm các phần sau:
II. Phân tích tình hình (Hiện tình marketing)
III. Phân tích cơ hội và vấn đề
IV. Xác định mục tiêu Marketing
V. Chiến lược Marketing
VI. Chương trình hành động
VII. Dự kiến lãi - lỗ
VIII. Kiểm tra:
www.themegallery.com
Tóm tắt tổng thể
 VISA Debit là nhằm vào các đối tượng khách hàng có thu nhập ổn
định, nhu cầu mua hàng hoá cao và đi du lịch. Sản phẩm VISA Debit
sẽ được phát triển đa dạng hơn thông qua việc ABBANK sẽ liên kết
phát hành thẻ CO-BRANDS phục vụ nhu cầu cho nhiều đối tượng
khách hàng, đồng thời xây dựng hình ảnh trong tâm trí khách hàng
là sản phẩm thẻ mạnh trong thanh toán mua bán hàng hoá trên toàn
cầu
 Xác định trong 03 năm sẽ phát hành 1,000,000 Thẻ VISA Debit với
tổng số dư huy động bình quân 35 tỷ/1 tháng trong năm đầu tiên
 Phát triển hệ thống trên 1,000 điểm thanh toán thẻ và ưu đãi thẻ
trong nước cho chủ thẻ ABBANK
 Doanh số thanh toán qua thẻ ước đạt khoảng ~ 10 tỷ/tháng trong
năm đầu tiên
www.themegallery.com
II. Phân tích tình hình (Hiện tình marketing)
Phân tích công tyII.1
Phân tích thị trường và khách hàngII.2
Phân tích đối thủ cạnh tranhII.3
Đối tácII.4
Môi trườngII.5
www.themegallery.com
II.5. Môi trường
 Phân tích mô hình môi trường vĩ mô PEST
 P: Môi trường chính trị và pháp luật:
 E: Môi trường kinh tế
 S: Môi trường văn hóa và xã hội
 T: Môi trường công nghệ
www.themegallery.com
P: Môi trường chính trị và pháp luật:
- Môi trường chính trị tương đối ổn định so với các
nước khác trên thế giới.
 - Hệ thống pháp luật đã có những quy định khá chi tiết
cho việc phát triển ngành dịch vụ thẻ ngân hàng
 - chính phủ quan tâm tới sự bảo hộ nền kinh tế dẫn tới
việc ổn định nền kinh tế trong bối cảnh khủng hoảng
kinh tế đang diễn ra trên toàn thế giới
www.themegallery.com
E: Môi trường kinh tế
 - Mặc dù thời điểm hiện tại đang là khủng hoảng kinh
tế thế giới nhưng Việt nam vẫn được các chuyên gia
kinh tế thế giới đánh giá có triển vọng phát triển tốt, ít
bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng (theo McKinsey và một
số báo cáo của các ngân hàng quốc tế)
 - Hội nhập quốc tế đòi hỏi những người tham gia vào
thị trường sử dụng những tiêu chuẩn chung trong giao
dịch kinh tế, một trong những yêu cầu đó là sử dụng
thẻ VISA (một số khách sạn yêu cầu khách phải khai
báo có số thẻ Visa mới cho phép đặt phòng)
www.themegallery.com
S: Môi trường văn hóa và xã hội
 - Môi trường văn hoá xã hội hiện nay rất khuyến
khích việc sử dụng thẻ, đặc biệt với lớp thanh
niên và trung niên, nó tạo ra giá trị cao cho
người sử dụng thẻ
 - Môi trường phát triển của internet với những
yêu cầu giao dịch thanh toán bằng thẻ tín dụng
đã tạo nên yêu cầu phải có thẻ tín dụng
 - Nhu cầu theo dõi chi tiết thông qua thanh
toán bằng thẻ ngày càng cao giúp phát triển dịch
vụ thẻ
www.themegallery.com
T: Môi trường công nghệ
 - Công nghệ Thẻ trên thế giới liên tục phát triển thẻ từ, thẻ
chíp, thẻ không tiếp xúc và thẻ tích hợp vào SIM điện thoại.
Thẻ không tiếp xúc sẽ là xu thế phát trên thế giới
 - Kênh thanh toán qua thẻ phát triển mạnh qua
ATM/POS/KIOS/Internet/Mobile,...
 - Công nghệ phát triển thẻ thông minh có thể tích hợp nhiều
tính năng trên một thẻ.
 - 50% các Ngân hàng kinh doanh Thẻ tại Việt Nam đầu tư hệ
thống chuyển mạnh tài chính theo tiêu chuẩn Quốc tế
 - Tuy nhiên công nghệ Thẻ của một số ngân hàng hiện nay
đang lỗi thời chưa có giải pháp tổng thể, gây khó khăn cho
khách hàng khi giao dịch qua máy ATM, Ví dụ: VietinBank,
BIDV, MB Bank, MSB,...
www.themegallery.com
Quyết định Triển khai sản phẩm thẻ VISA
 VISA là tổ chức thẻ lớn, có văn phòng đại diện tại Việt Nam và VISA chiếm
60% thị phần thẻ trên thế giới
 VISA có 21,000 thành viên trên toàn thế giới tại 150 quốc gia và 24 triệu các
đại lý chấp nhận thanh toán Thẻ
 VISA cam kết hỗ trợ các NH thành viên phát triển nhiều sản phẩm hướng
tới khách hàng, Dịch vụ theo chuẩn thế giới và Công nghệ hiện đại
 ABBANK có quan hệ tốt và được sự tư vấn phát triển từ VISA
 ABBANK đẩy mạnh việc chiếm thị trường khách hàng sử dụng sản phẩm
bán lẻ, đặc biệt là thẻ thanh toán
 Xây dựng nhanh Cơ sở dữ liệu khách hàng cá nhân từ EVN nhằm bán chéo
các sản phẩm khác đi kèm
 Time to market nhanh
 Phát triển kênh thu nhập ổn định thông qua việc thu phí dịch vụ Thẻ va các
dịch vụ khách đi kèm
www.themegallery.com
www.themegallery.com
II.1. Phân tích công ty
Mục tiêu
 Đến 2010, trở thành Ngân hàng trong nhóm top
5 các ngân hàng TMCP tại Viêt Nam về phát
triển sản phẩm dịch vụ Thẻ Quốc tế
www.themegallery.com
II.1. Phân tích công ty
Điểm mạnh
1. Nền tảng công nghệ tốt
2. Tốc độ phát triển mạng lưới thanh toán nhanh và
rộng khắp (VISA,Banknetvn, Smartlink, Paynet, EVN
Billing Porttal)
3. Sản phẩm và dịch vụ hướng tới khách hàng
4. Khẳng định được vị thế và tiềm lực phát triển bới các
cổ đông lớn như Tập đoàn EVN, Maybank,..
5. Tập thể đoàn kết
www.themegallery.com
II.1. Phân tích công ty
Điểm yếu
1. Chưa xây dựng tốt thương hiệu hình ảnh
2. Khả năng cạnh tranh chưa cao cùng với sự cạnh
tranh quyết liệt từ các NH TMCP trong nước và nước
ngoài
3. Nguồn nhân lực chưa có năng lực tốt và khả năng
thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh
www.themegallery.com
Phân tích thị trường và khách hàng
Tính đến thời điểm hiện tại dân số Việt Nam vào khoảng hơn 85 triệu
người với cơ cấu gần
~ 65% dân số làm nông nghiệp
~ 15% dân số chưa đến độ tuổi lao động và quá tuổi lao động
~ 20% dân số sống tại các thành phố, thị trấn, thị xã,...
Tổng số lượng thẻ trên thị trường 11,1 triệu thẻ trong đó
~ 95.21 % là thẻ Ghi nợ nội địa
~ 2.72 % là thẻ Ghi nợ quốc tế
~ 1.83 % là thẻ Tín dụng quốc tế
~ 0.31 % là thẻ Tín dụng nội địa
Hiện tại có 37 tổ chức ngân hàng phát hành thẻ, chỉ có 16 tổ chức
ngân hàng phát hành thẻ quốc tế do vậy thị trường phát triển kinh
doanh thẻ Quốc tế còn rất nhiều tiềm năng phát triển
www.themegallery.com
Phân tích thị trường và khách hàng
Phân loại khách hàng
-        Nhóm Tuổi trẻ tài cao (5%) :
-          Nhóm Lương cao không rút (5%) :
-          Nhóm Vì tương lai con em (10%) :
-          Nhóm Rút hết tiền lương (25%) :
-          Nhóm Không quan tâm (55%) :
www.themegallery.com
Phân tích đối thủ cạnh tranh
- Nhóm 1: Vietcombank, BIDV, Vietinbank, ACB và Đông Á Bank
- Nhóm 2: Agribank, Sacombank, Techcombank và Eximbank
- Nhóm 3: VIBBANK, VPBANK, MBBANK, Habubank
- Nhóm 4: ABBANK, Saigonbank, Navibank, Seabank,....
Xác định được vị trí và tiềm năng của ABBANK, trong 3
năm tới giai đoạn 2009 – 2011 ABBANK sẽ đứng vào
nhóm 2
www.themegallery.com
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Thế mạnh của đối thủ
 a. Có thương hiệu mạnh trên thị trường
 b.Tiềm lực tài chính tốt và đầu tư mạnh về Thẻ
 c.Cơ sở khách hàng lớn, đa dạng và ổn định
 d. Nguồn lực triển khai tốt
e. Mạng lưới điểm giao dịch lớn và có mạng lưới quan
hệ đối tác lớn
www.themegallery.com
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Điểm yếu của đối thủ
a. Sản phẩm chưa tạo ra sự khác biệt
b. Chất lượng dịch vụ chưa đồng đều và chưa hướng tới
khách hàng
c. Rất ít các chương trình Loyalty và Reward
d. Hệ thống công nghệ chưa có giải pháp tổng thể phục
vụ cho kinh doanh
www.themegallery.com
Khách hàng cơ sở
 Sản phẩm Thẻ do ABBANK phát hành sẽ chia thanh 02 nhóm
 1. Nhóm tiêu dùng : áp dụng cho các đối tượng khách hàng
 a. Đối tượng nhân viên văn phòng
 b.Đối tượng khách hàng thường xuyên đi công tác hoặc du lịch
 c.Đối tượng khách hàng là các thành viên câu lạc bộ, các fan
hôm mộ,...
 2.  Nhóm sử dụng nhiều tiền mặt : áp dụng cho các đối tượng
khách hàng
 a.Các gia đình có con em đi du học
 b.Các đối tượng xuất khẩu lao động
 c.Đối tượng sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng và Dạy
nghề
www.themegallery.com
Phân tích cơ hội và vấn đề
 Phân tích SWOT:
 Điểm mạnh
 Điểm yếu
 Cơ hộI
 Nguy cơ
www.themegallery.com
Điểm mạnh:
1. Ngân hàng có cổ đông là TCT điện, có mạng lưới khách hàng
rộng có thể phát triển để kết hợp thanh toán tiền điện
2. Sản phẩm thẻ tương đồng với thẻ Local Debit và sử dụng chung
01 tài khoản.
3. Mạng lưới thanhh toán rộng khắp với 21,000 thành viên trên toàn
thế giới tại 150 quốc gia và 24 triệu các đại lý chấp nhận thanh
toán Thẻ
4. Có khả năng thanh toán mua bán hàng hoá qua Internet.
5. Được mua bảo hiểm Thẻ
6. Tích hợp chương trình khuyến mãi, giảm giá và tích điểm
thưởng
www.themegallery.com
Điểm yếu:
1. Chưa tạo sự khác biệt về tính năng sản phẩm với
đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
2. Tiện ích gia tăng đi kèm sản phẩm chưa đa dạng
3. Thương hiệu hình ảnh chưa tốt
4. Tham gia thị trường mới
5. Mạng lưới chưa rộng
www.themegallery.com
Cơ hội :
1. Phát triển và đa dạng hoá sản phẩm, dịch vụ về Thẻ
giúp khách hàng có thêm nhiều lựa chọn
2. Nâng cao chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng
sử dụng thẻ thông qua các chương trình Loyalty
hoặc Reward
3. Gia tăng cơ sở dữ liệu khách hàng và duy trì mối
quan hệ giữa khách hàng với Ngân hàng.
4. Tạo động lực hoàn thiện và nâng cao chất lượng
dịch vụ Thẻ tại Chi nhánh.
5. Gia tăng các kênh thu phí dịch vụ nhằm tăng trưởng
kinh doanh
www.themegallery.com
Nguy cơ :
1. Sản phẩm và dịch vụ không phù hợp cho khách hàng mục
tiêu.
2. Chi phí phát triển hoạt động và đầu tư công nghệ cao ảnh
hưởng tới hiệu quả kinh doanh.
3. Năng lực nhân sự chưa đáp ứng cho tốc độ phát triển và
quy mô hoạt động
4. Sản phẩm và dịch vụ không đủ khả năng cạnh tranh với
các Ngân hành lớn
5. Chất lượng phục vụ dịch vụ kém sẽ mất dần khách hàng
và làm giảm vị thế, thương hiệu Ngân hàng.
6. Rủi ro hoạt động vẫn tiềm ẩn và rủi ro vận hành chưa xác
định.
7. Nền tảng công nghệ yếu cùng sự điều hành kém dẫn tới
hệ thống hoạt động kém.
www.themegallery.com
Xác định mục tiêu Marketing
1. Xây dựng và phát triển thương hiệu hình ảnh sản
phẩm dịch vụ Thẻ của ABBANK
2. Triển khai bán chéo các sản phẩm dịch vụ đi kèm
nhằm
3. Xác định trong 03 năm sẽ phát hành 1,000,000 Thẻ
VISA Debit với tổng số dư huy động bình quân 35
tỷ/1 tháng trong năm đầu tiên
4. Phát triển hệ thống trên 1,000 điểm thanh toán thẻ
và ưu đãi thẻ trong nước cho chủ thẻ ABBANK
5. Doanh số thanh toán qua thẻ ước đạt khoảng ~ 10
tỷ/tháng trong năm đầu tiên
www.themegallery.com
V. Chiến lược Marketing
 Chiến lược cơ bản của ABBANK đối với VISA Debit là nhằm vào các đối
tượng khách hàng có thu nhập ổn định, nhu cầu mua hàng hoá cao và
đi du lịch.
 Sản phẩm VISA Debit sẽ được phát triển đa dạng hơn thông qua việc
ABBANK sẽ liên kết phát hành thẻ CO-BRANDS.
 Các chương trình kích thích nhu cầu thanh toán qua thẻ sẽ được triển
khai thương xuyên nhằm gia tăng sự chú ý của khách hàng đối với sản
phẩm thẻ VISA Debit
 Sản phẩm thẻ VISA Debit xây dựng được độ tin cậy lớn đối với khách
hàng sử dụng.
 Bán chéo sản phẩm thẻ VISA Debit thông qua “Dịch vụ trả lương qua tài
khoản”, áp dụng chính sách Thấu chi cho chủ thẻ nhằm tăng thu nhập
về thu phí và lãi
www.themegallery.com
Chiến lược maketing
Phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêuV.1
Định vị sản phẩmV.2
Lựa chọn Chiến lược MarketingV.3
www.themegallery.com
Phân đoạn 1
Mô tả : Thị trường tiêu dùng và kênh thanh toán POS
Phần trăm doanh số : 65%
Những gì khách hàng muốn
1. Có thể sử dụng thẻ thanh toán trên toàn quốc hoặc
ở nước ngoài
2. Việc sử dụng thẻ dễ dàng, tiện lợi, không gặy trục
trặc
3. Không bị tính phí “Sercharge” tại các điểm thanh toán
POS
4. Có nhiều chương trình khuyến mãi tại các điểm mua
hàng hoá
5. Thẻ phải có thiết kế đẹp
6. Hạn mức thanh toán lớn
www.themegallery.com
Phân đoạn 1
Họ sử dụng sản phẩm như thế nào
1. Khi mua hàng
2. Khi thanh toán các chi phí điện, nước, điện thoại
3. Khi mua hàng qua mạng
4. Không phải giữ nhiều tiền trong ví
Đòi hỏi hỗ trợ
1. Số điện thoại hotline để gọi đến trong trường hợp trục
trặc
2. Công nghệ hiện đại nhưng đơn giản, thân thiện
 Thời gian xử lý hoặc khác phục sự cố phải nhanh
(Trung bình 10-15phút)
www.themegallery.com
Phân đoạn 1
Làm cách nào để đạt được mục tiêu
1. Tập trung liên kết thanh toán với nhiều chuỗi siêu thị, Spa, hệ
thống bán hàng điện dân dụng,...
2. Tập trung liên kết phát hành thẻ đồng thương hiệu với các hãng
lớn như : Hapro, Fivimart, Coop Mart, An Phước, Mobile phone,
Viettel ...
3. Xây dựng hệ thống điểm ưu đãi rộng khắp áp dụng trong các
kênh như Khách sạn, Truyền thông, Nhà hàng sang trọng,
Trang sức hoặc mỹ phẩm,...
4. Gia tăng các dịch vụ tiện ích thanh toán đi kèm sản phẩm như
Dịch vụ chi trả lương qua tài khoản, thanh toán hoá đơn tiền
điện tự động, SMS Banking, Mobile Banking
5. Phát triển mạng lưới cộng tác viên tại các chi nhánh hoặc
phòng giao dịch phục vụ cho việc phát hành thẻ. Đặc biệt là tập
trung phát hành thông qua dịch vụ chi trả lương qua tài khoản
www.themegallery.com
Phân đoạn 1
Độ nhạy về giá
Tỷ lệ biến động về giá phát hành sản phẩm không
thay đổi trong quá trình kinh doanh, mức giá luôn ổn
định 100,000 phí phát hành thẻ -> độ ngạy cảm về
giá không cao
www.themegallery.com
Phân đoạn 2
Mô tả : Chuyển tiền và sử dụng kênh ATM
Phần trăm doanh số : 35%
Những gì khách hàng muốn
1. Có thể sử dụng thẻ của ABBANK ở tất cả các
cây ATM trên toàn quốc hoặc nước ngoài
2. Việc sử dụng thẻ dễ dàng, tiện lợi, không gây
trục trặc
3. Không bị tính phí khi giao dịch hoặc phí thấp
4. Dễ dàng, an toàn khi giao dịch và an toàn trong
quá trình đi lại
www.themegallery.com
Phân đoạn 2
Họ sử dụng sản phẩm như thế nào
1. Rút tiền mặt tại ATM hoặc ứng tiền mặt tại quầy
2. Khi thanh toán các chi phí điện, nước, điện thoại
3. Khi gửi và nhận tiền chuyển từ nước ngoài về
4. Khi gửi cho người thân ở nước ngoài (du học)
Đòi hỏi hỗ trợ
 Số điện thoại hotline để gọi đến trong trường hợp trục
trặc
 Công nghệ hiện đại nhưng đơn giản, thân thiện
 Thời gian xử lý hoặc khác phục sự cố phải nhanh
(Trung bình 10-15phút)
www.themegallery.com
Phân đoạn 2
 Làm cách nào để đạt được mục tiêu
1. Hệ thống trường Đại học
2. Hệ thống các Cty xuất khẩu lao động
3. Hệ thống các Cty cung cấp dịch vụ du học
4. Áp dụng mức lãi xuất ưu đãi đối với từng hạn mức số
dư tiền gửi
5. Triển khai xây dựng các chương trình dự thưởng
hàng quý
6. Phát triển mạng lưới cộng tác viên tại các chi nhánh
hoặc phòng giao dịch tác nghiệp cùng với chuyên
viên QHKH tiếp cận trực tiếp khách hàng
www.themegallery.com
Phân đoạn 2
Độ nhạy về giá
 Tỷ lệ biến động về giá phát hành sản phẩm không thay
đổi trong quá trình kinh doanh, mức giá luôn ổn định
100,000 phí phát hành thẻ -> độ ngạy cảm về giá không
cao
www.themegallery.com
V.2. Định vị sản phẩm
-  VISA Debit là thẻ chỉ dùng cho thanh toán mua hàng
hoá trên toàn thế giới, các kênh thanh toán cho thẻ
bao gồm:
o  POS
o  KIOS
o  INTERNET/MOBILE
-   Tích hợp gói tiện ích đi kèm cho thẻ VISA Debit
o  Cho phép thẻ được sử dụng hạn mức Thấu chi
o Chủ thẻ sẽ được sử dụng tiện ích thanh toán hoá
đơn tự động
o  Được cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho chủ thẻ
o  Công cụ chuyển tiền quốc tế
www.themegallery.com
V.3. Lựa chọn Chiến lược Marketing
 Sản phẩm
1. - Truyền thông sản phẩm với thương hiệu YOUcard
- VISA Debit
2. - Tập trung phát triển sản phẩm cho Phân đoạn 1
3. - Tích hợp sản phẩm vào dịch vụ “Trả lương qua tài
khoản”
4. - Sản phẩm sẽ được kinh doanh trên toàn hệ thống
CN/PGD ABBANK
www.themegallery.com
www.themegallery.com
www.themegallery.com
V.3. Lựa chọn Chiến lược Marketing
 Giá : Dựa vào bảng phí, việc miễn giảm sẽ
đàm phán với khách hàng. Tỷ lệ giảm có
thể từ 20 - 35% tuỳ vào từng loại phí, đặc
biệt sẽ không miễn phí duy trì thẻ.
www.themegallery.com
V.3. Lựa chọn Chiến lược Marketing
Biểu phí giá sản phẩm
www.themegallery.com
 Phân phối (địa điểm) 
 Chi nhánh/Phòng giao dịch sẽ là kênh phân phối chính
 Phát hành thẻ thông qua các đối tác liên kết thương hiệu
 Áp dụng chính sách hoa hồng từ 10,000 -> 15,000 VNĐ cho
01 thẻ phát hành và kích hoạt
 Xúc tiến
 Tập trung sử dụng Internet làm kênh quảng cáo chính
 Thiết lập đường link và đặt hình ảnh lên các trang web nổi
tiếng có nhiều người truy cập
 Tham gia các diễn đàn về thanh toán không dùng tiền mặt
 Xây dựng các chương trình khuyến khích thanh toán thẻ tại
các Siêu thị và các Trung tâm thương mại lớn kết hợp trưng
các banner lớn
 Tiếp thị trực tiếp tới các hệ thống
www.themegallery.com
www.themegallery.com
www.themegallery.com
Xin trân trọng cảm ơn!

Visa debit Marketing plan

  • 1.
    Kế hoach marketing Nhóm4 L p IeMBA 1008cớ
  • 2.
    www.themegallery.com - CÁC THÀNHVIÊN TRONG NHÓM - 1. NGUYỄN QUÝ SƠN - 2. BÙI XUÂN BIÊN - 3. NGÔ TIẾN NAM - 4. TRẦN THỊ VÂN NGA - 5. ĐÀO VĂN KIÊN - 6. PHẠM ANH DŨNG - 7. ĐẬU THANH HOÀ
  • 3.
    www.themegallery.com Kế hoạch Marketingthẻ VISA Debit của ngân hàng An Bình
  • 4.
    www.themegallery.com I. Tóm tắttổng thể Nội dung gồm các phần sau: II. Phân tích tình hình (Hiện tình marketing) III. Phân tích cơ hội và vấn đề IV. Xác định mục tiêu Marketing V. Chiến lược Marketing VI. Chương trình hành động VII. Dự kiến lãi - lỗ VIII. Kiểm tra:
  • 5.
    www.themegallery.com Tóm tắt tổngthể  VISA Debit là nhằm vào các đối tượng khách hàng có thu nhập ổn định, nhu cầu mua hàng hoá cao và đi du lịch. Sản phẩm VISA Debit sẽ được phát triển đa dạng hơn thông qua việc ABBANK sẽ liên kết phát hành thẻ CO-BRANDS phục vụ nhu cầu cho nhiều đối tượng khách hàng, đồng thời xây dựng hình ảnh trong tâm trí khách hàng là sản phẩm thẻ mạnh trong thanh toán mua bán hàng hoá trên toàn cầu  Xác định trong 03 năm sẽ phát hành 1,000,000 Thẻ VISA Debit với tổng số dư huy động bình quân 35 tỷ/1 tháng trong năm đầu tiên  Phát triển hệ thống trên 1,000 điểm thanh toán thẻ và ưu đãi thẻ trong nước cho chủ thẻ ABBANK  Doanh số thanh toán qua thẻ ước đạt khoảng ~ 10 tỷ/tháng trong năm đầu tiên
  • 6.
    www.themegallery.com II. Phân tíchtình hình (Hiện tình marketing) Phân tích công tyII.1 Phân tích thị trường và khách hàngII.2 Phân tích đối thủ cạnh tranhII.3 Đối tácII.4 Môi trườngII.5
  • 7.
    www.themegallery.com II.5. Môi trường Phân tích mô hình môi trường vĩ mô PEST  P: Môi trường chính trị và pháp luật:  E: Môi trường kinh tế  S: Môi trường văn hóa và xã hội  T: Môi trường công nghệ
  • 8.
    www.themegallery.com P: Môi trườngchính trị và pháp luật: - Môi trường chính trị tương đối ổn định so với các nước khác trên thế giới.  - Hệ thống pháp luật đã có những quy định khá chi tiết cho việc phát triển ngành dịch vụ thẻ ngân hàng  - chính phủ quan tâm tới sự bảo hộ nền kinh tế dẫn tới việc ổn định nền kinh tế trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế đang diễn ra trên toàn thế giới
  • 9.
    www.themegallery.com E: Môi trườngkinh tế  - Mặc dù thời điểm hiện tại đang là khủng hoảng kinh tế thế giới nhưng Việt nam vẫn được các chuyên gia kinh tế thế giới đánh giá có triển vọng phát triển tốt, ít bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng (theo McKinsey và một số báo cáo của các ngân hàng quốc tế)  - Hội nhập quốc tế đòi hỏi những người tham gia vào thị trường sử dụng những tiêu chuẩn chung trong giao dịch kinh tế, một trong những yêu cầu đó là sử dụng thẻ VISA (một số khách sạn yêu cầu khách phải khai báo có số thẻ Visa mới cho phép đặt phòng)
  • 10.
    www.themegallery.com S: Môi trườngvăn hóa và xã hội  - Môi trường văn hoá xã hội hiện nay rất khuyến khích việc sử dụng thẻ, đặc biệt với lớp thanh niên và trung niên, nó tạo ra giá trị cao cho người sử dụng thẻ  - Môi trường phát triển của internet với những yêu cầu giao dịch thanh toán bằng thẻ tín dụng đã tạo nên yêu cầu phải có thẻ tín dụng  - Nhu cầu theo dõi chi tiết thông qua thanh toán bằng thẻ ngày càng cao giúp phát triển dịch vụ thẻ
  • 11.
    www.themegallery.com T: Môi trườngcông nghệ  - Công nghệ Thẻ trên thế giới liên tục phát triển thẻ từ, thẻ chíp, thẻ không tiếp xúc và thẻ tích hợp vào SIM điện thoại. Thẻ không tiếp xúc sẽ là xu thế phát trên thế giới  - Kênh thanh toán qua thẻ phát triển mạnh qua ATM/POS/KIOS/Internet/Mobile,...  - Công nghệ phát triển thẻ thông minh có thể tích hợp nhiều tính năng trên một thẻ.  - 50% các Ngân hàng kinh doanh Thẻ tại Việt Nam đầu tư hệ thống chuyển mạnh tài chính theo tiêu chuẩn Quốc tế  - Tuy nhiên công nghệ Thẻ của một số ngân hàng hiện nay đang lỗi thời chưa có giải pháp tổng thể, gây khó khăn cho khách hàng khi giao dịch qua máy ATM, Ví dụ: VietinBank, BIDV, MB Bank, MSB,...
  • 12.
    www.themegallery.com Quyết định Triểnkhai sản phẩm thẻ VISA  VISA là tổ chức thẻ lớn, có văn phòng đại diện tại Việt Nam và VISA chiếm 60% thị phần thẻ trên thế giới  VISA có 21,000 thành viên trên toàn thế giới tại 150 quốc gia và 24 triệu các đại lý chấp nhận thanh toán Thẻ  VISA cam kết hỗ trợ các NH thành viên phát triển nhiều sản phẩm hướng tới khách hàng, Dịch vụ theo chuẩn thế giới và Công nghệ hiện đại  ABBANK có quan hệ tốt và được sự tư vấn phát triển từ VISA  ABBANK đẩy mạnh việc chiếm thị trường khách hàng sử dụng sản phẩm bán lẻ, đặc biệt là thẻ thanh toán  Xây dựng nhanh Cơ sở dữ liệu khách hàng cá nhân từ EVN nhằm bán chéo các sản phẩm khác đi kèm  Time to market nhanh  Phát triển kênh thu nhập ổn định thông qua việc thu phí dịch vụ Thẻ va các dịch vụ khách đi kèm
  • 13.
  • 14.
    www.themegallery.com II.1. Phân tíchcông ty Mục tiêu  Đến 2010, trở thành Ngân hàng trong nhóm top 5 các ngân hàng TMCP tại Viêt Nam về phát triển sản phẩm dịch vụ Thẻ Quốc tế
  • 15.
    www.themegallery.com II.1. Phân tíchcông ty Điểm mạnh 1. Nền tảng công nghệ tốt 2. Tốc độ phát triển mạng lưới thanh toán nhanh và rộng khắp (VISA,Banknetvn, Smartlink, Paynet, EVN Billing Porttal) 3. Sản phẩm và dịch vụ hướng tới khách hàng 4. Khẳng định được vị thế và tiềm lực phát triển bới các cổ đông lớn như Tập đoàn EVN, Maybank,.. 5. Tập thể đoàn kết
  • 16.
    www.themegallery.com II.1. Phân tíchcông ty Điểm yếu 1. Chưa xây dựng tốt thương hiệu hình ảnh 2. Khả năng cạnh tranh chưa cao cùng với sự cạnh tranh quyết liệt từ các NH TMCP trong nước và nước ngoài 3. Nguồn nhân lực chưa có năng lực tốt và khả năng thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh
  • 17.
    www.themegallery.com Phân tích thịtrường và khách hàng Tính đến thời điểm hiện tại dân số Việt Nam vào khoảng hơn 85 triệu người với cơ cấu gần ~ 65% dân số làm nông nghiệp ~ 15% dân số chưa đến độ tuổi lao động và quá tuổi lao động ~ 20% dân số sống tại các thành phố, thị trấn, thị xã,... Tổng số lượng thẻ trên thị trường 11,1 triệu thẻ trong đó ~ 95.21 % là thẻ Ghi nợ nội địa ~ 2.72 % là thẻ Ghi nợ quốc tế ~ 1.83 % là thẻ Tín dụng quốc tế ~ 0.31 % là thẻ Tín dụng nội địa Hiện tại có 37 tổ chức ngân hàng phát hành thẻ, chỉ có 16 tổ chức ngân hàng phát hành thẻ quốc tế do vậy thị trường phát triển kinh doanh thẻ Quốc tế còn rất nhiều tiềm năng phát triển
  • 18.
    www.themegallery.com Phân tích thịtrường và khách hàng Phân loại khách hàng -        Nhóm Tuổi trẻ tài cao (5%) : -          Nhóm Lương cao không rút (5%) : -          Nhóm Vì tương lai con em (10%) : -          Nhóm Rút hết tiền lương (25%) : -          Nhóm Không quan tâm (55%) :
  • 19.
    www.themegallery.com Phân tích đốithủ cạnh tranh - Nhóm 1: Vietcombank, BIDV, Vietinbank, ACB và Đông Á Bank - Nhóm 2: Agribank, Sacombank, Techcombank và Eximbank - Nhóm 3: VIBBANK, VPBANK, MBBANK, Habubank - Nhóm 4: ABBANK, Saigonbank, Navibank, Seabank,.... Xác định được vị trí và tiềm năng của ABBANK, trong 3 năm tới giai đoạn 2009 – 2011 ABBANK sẽ đứng vào nhóm 2
  • 20.
    www.themegallery.com Phân tích đốithủ cạnh tranh Thế mạnh của đối thủ  a. Có thương hiệu mạnh trên thị trường  b.Tiềm lực tài chính tốt và đầu tư mạnh về Thẻ  c.Cơ sở khách hàng lớn, đa dạng và ổn định  d. Nguồn lực triển khai tốt e. Mạng lưới điểm giao dịch lớn và có mạng lưới quan hệ đối tác lớn
  • 21.
    www.themegallery.com Phân tích đốithủ cạnh tranh Điểm yếu của đối thủ a. Sản phẩm chưa tạo ra sự khác biệt b. Chất lượng dịch vụ chưa đồng đều và chưa hướng tới khách hàng c. Rất ít các chương trình Loyalty và Reward d. Hệ thống công nghệ chưa có giải pháp tổng thể phục vụ cho kinh doanh
  • 22.
    www.themegallery.com Khách hàng cơsở  Sản phẩm Thẻ do ABBANK phát hành sẽ chia thanh 02 nhóm  1. Nhóm tiêu dùng : áp dụng cho các đối tượng khách hàng  a. Đối tượng nhân viên văn phòng  b.Đối tượng khách hàng thường xuyên đi công tác hoặc du lịch  c.Đối tượng khách hàng là các thành viên câu lạc bộ, các fan hôm mộ,...  2.  Nhóm sử dụng nhiều tiền mặt : áp dụng cho các đối tượng khách hàng  a.Các gia đình có con em đi du học  b.Các đối tượng xuất khẩu lao động  c.Đối tượng sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng và Dạy nghề
  • 23.
    www.themegallery.com Phân tích cơhội và vấn đề  Phân tích SWOT:  Điểm mạnh  Điểm yếu  Cơ hộI  Nguy cơ
  • 24.
    www.themegallery.com Điểm mạnh: 1. Ngânhàng có cổ đông là TCT điện, có mạng lưới khách hàng rộng có thể phát triển để kết hợp thanh toán tiền điện 2. Sản phẩm thẻ tương đồng với thẻ Local Debit và sử dụng chung 01 tài khoản. 3. Mạng lưới thanhh toán rộng khắp với 21,000 thành viên trên toàn thế giới tại 150 quốc gia và 24 triệu các đại lý chấp nhận thanh toán Thẻ 4. Có khả năng thanh toán mua bán hàng hoá qua Internet. 5. Được mua bảo hiểm Thẻ 6. Tích hợp chương trình khuyến mãi, giảm giá và tích điểm thưởng
  • 25.
    www.themegallery.com Điểm yếu: 1. Chưatạo sự khác biệt về tính năng sản phẩm với đối thủ cạnh tranh trên thị trường. 2. Tiện ích gia tăng đi kèm sản phẩm chưa đa dạng 3. Thương hiệu hình ảnh chưa tốt 4. Tham gia thị trường mới 5. Mạng lưới chưa rộng
  • 26.
    www.themegallery.com Cơ hội : 1.Phát triển và đa dạng hoá sản phẩm, dịch vụ về Thẻ giúp khách hàng có thêm nhiều lựa chọn 2. Nâng cao chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng sử dụng thẻ thông qua các chương trình Loyalty hoặc Reward 3. Gia tăng cơ sở dữ liệu khách hàng và duy trì mối quan hệ giữa khách hàng với Ngân hàng. 4. Tạo động lực hoàn thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ Thẻ tại Chi nhánh. 5. Gia tăng các kênh thu phí dịch vụ nhằm tăng trưởng kinh doanh
  • 27.
    www.themegallery.com Nguy cơ : 1.Sản phẩm và dịch vụ không phù hợp cho khách hàng mục tiêu. 2. Chi phí phát triển hoạt động và đầu tư công nghệ cao ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh. 3. Năng lực nhân sự chưa đáp ứng cho tốc độ phát triển và quy mô hoạt động 4. Sản phẩm và dịch vụ không đủ khả năng cạnh tranh với các Ngân hành lớn 5. Chất lượng phục vụ dịch vụ kém sẽ mất dần khách hàng và làm giảm vị thế, thương hiệu Ngân hàng. 6. Rủi ro hoạt động vẫn tiềm ẩn và rủi ro vận hành chưa xác định. 7. Nền tảng công nghệ yếu cùng sự điều hành kém dẫn tới hệ thống hoạt động kém.
  • 28.
    www.themegallery.com Xác định mụctiêu Marketing 1. Xây dựng và phát triển thương hiệu hình ảnh sản phẩm dịch vụ Thẻ của ABBANK 2. Triển khai bán chéo các sản phẩm dịch vụ đi kèm nhằm 3. Xác định trong 03 năm sẽ phát hành 1,000,000 Thẻ VISA Debit với tổng số dư huy động bình quân 35 tỷ/1 tháng trong năm đầu tiên 4. Phát triển hệ thống trên 1,000 điểm thanh toán thẻ và ưu đãi thẻ trong nước cho chủ thẻ ABBANK 5. Doanh số thanh toán qua thẻ ước đạt khoảng ~ 10 tỷ/tháng trong năm đầu tiên
  • 29.
    www.themegallery.com V. Chiến lượcMarketing  Chiến lược cơ bản của ABBANK đối với VISA Debit là nhằm vào các đối tượng khách hàng có thu nhập ổn định, nhu cầu mua hàng hoá cao và đi du lịch.  Sản phẩm VISA Debit sẽ được phát triển đa dạng hơn thông qua việc ABBANK sẽ liên kết phát hành thẻ CO-BRANDS.  Các chương trình kích thích nhu cầu thanh toán qua thẻ sẽ được triển khai thương xuyên nhằm gia tăng sự chú ý của khách hàng đối với sản phẩm thẻ VISA Debit  Sản phẩm thẻ VISA Debit xây dựng được độ tin cậy lớn đối với khách hàng sử dụng.  Bán chéo sản phẩm thẻ VISA Debit thông qua “Dịch vụ trả lương qua tài khoản”, áp dụng chính sách Thấu chi cho chủ thẻ nhằm tăng thu nhập về thu phí và lãi
  • 30.
    www.themegallery.com Chiến lược maketing Phânđoạn và lựa chọn thị trường mục tiêuV.1 Định vị sản phẩmV.2 Lựa chọn Chiến lược MarketingV.3
  • 31.
    www.themegallery.com Phân đoạn 1 Môtả : Thị trường tiêu dùng và kênh thanh toán POS Phần trăm doanh số : 65% Những gì khách hàng muốn 1. Có thể sử dụng thẻ thanh toán trên toàn quốc hoặc ở nước ngoài 2. Việc sử dụng thẻ dễ dàng, tiện lợi, không gặy trục trặc 3. Không bị tính phí “Sercharge” tại các điểm thanh toán POS 4. Có nhiều chương trình khuyến mãi tại các điểm mua hàng hoá 5. Thẻ phải có thiết kế đẹp 6. Hạn mức thanh toán lớn
  • 32.
    www.themegallery.com Phân đoạn 1 Họsử dụng sản phẩm như thế nào 1. Khi mua hàng 2. Khi thanh toán các chi phí điện, nước, điện thoại 3. Khi mua hàng qua mạng 4. Không phải giữ nhiều tiền trong ví Đòi hỏi hỗ trợ 1. Số điện thoại hotline để gọi đến trong trường hợp trục trặc 2. Công nghệ hiện đại nhưng đơn giản, thân thiện  Thời gian xử lý hoặc khác phục sự cố phải nhanh (Trung bình 10-15phút)
  • 33.
    www.themegallery.com Phân đoạn 1 Làmcách nào để đạt được mục tiêu 1. Tập trung liên kết thanh toán với nhiều chuỗi siêu thị, Spa, hệ thống bán hàng điện dân dụng,... 2. Tập trung liên kết phát hành thẻ đồng thương hiệu với các hãng lớn như : Hapro, Fivimart, Coop Mart, An Phước, Mobile phone, Viettel ... 3. Xây dựng hệ thống điểm ưu đãi rộng khắp áp dụng trong các kênh như Khách sạn, Truyền thông, Nhà hàng sang trọng, Trang sức hoặc mỹ phẩm,... 4. Gia tăng các dịch vụ tiện ích thanh toán đi kèm sản phẩm như Dịch vụ chi trả lương qua tài khoản, thanh toán hoá đơn tiền điện tự động, SMS Banking, Mobile Banking 5. Phát triển mạng lưới cộng tác viên tại các chi nhánh hoặc phòng giao dịch phục vụ cho việc phát hành thẻ. Đặc biệt là tập trung phát hành thông qua dịch vụ chi trả lương qua tài khoản
  • 34.
    www.themegallery.com Phân đoạn 1 Độnhạy về giá Tỷ lệ biến động về giá phát hành sản phẩm không thay đổi trong quá trình kinh doanh, mức giá luôn ổn định 100,000 phí phát hành thẻ -> độ ngạy cảm về giá không cao
  • 35.
    www.themegallery.com Phân đoạn 2 Môtả : Chuyển tiền và sử dụng kênh ATM Phần trăm doanh số : 35% Những gì khách hàng muốn 1. Có thể sử dụng thẻ của ABBANK ở tất cả các cây ATM trên toàn quốc hoặc nước ngoài 2. Việc sử dụng thẻ dễ dàng, tiện lợi, không gây trục trặc 3. Không bị tính phí khi giao dịch hoặc phí thấp 4. Dễ dàng, an toàn khi giao dịch và an toàn trong quá trình đi lại
  • 36.
    www.themegallery.com Phân đoạn 2 Họsử dụng sản phẩm như thế nào 1. Rút tiền mặt tại ATM hoặc ứng tiền mặt tại quầy 2. Khi thanh toán các chi phí điện, nước, điện thoại 3. Khi gửi và nhận tiền chuyển từ nước ngoài về 4. Khi gửi cho người thân ở nước ngoài (du học) Đòi hỏi hỗ trợ  Số điện thoại hotline để gọi đến trong trường hợp trục trặc  Công nghệ hiện đại nhưng đơn giản, thân thiện  Thời gian xử lý hoặc khác phục sự cố phải nhanh (Trung bình 10-15phút)
  • 37.
    www.themegallery.com Phân đoạn 2 Làm cách nào để đạt được mục tiêu 1. Hệ thống trường Đại học 2. Hệ thống các Cty xuất khẩu lao động 3. Hệ thống các Cty cung cấp dịch vụ du học 4. Áp dụng mức lãi xuất ưu đãi đối với từng hạn mức số dư tiền gửi 5. Triển khai xây dựng các chương trình dự thưởng hàng quý 6. Phát triển mạng lưới cộng tác viên tại các chi nhánh hoặc phòng giao dịch tác nghiệp cùng với chuyên viên QHKH tiếp cận trực tiếp khách hàng
  • 38.
    www.themegallery.com Phân đoạn 2 Độnhạy về giá  Tỷ lệ biến động về giá phát hành sản phẩm không thay đổi trong quá trình kinh doanh, mức giá luôn ổn định 100,000 phí phát hành thẻ -> độ ngạy cảm về giá không cao
  • 39.
    www.themegallery.com V.2. Định vịsản phẩm -  VISA Debit là thẻ chỉ dùng cho thanh toán mua hàng hoá trên toàn thế giới, các kênh thanh toán cho thẻ bao gồm: o  POS o  KIOS o  INTERNET/MOBILE -   Tích hợp gói tiện ích đi kèm cho thẻ VISA Debit o  Cho phép thẻ được sử dụng hạn mức Thấu chi o Chủ thẻ sẽ được sử dụng tiện ích thanh toán hoá đơn tự động o  Được cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho chủ thẻ o  Công cụ chuyển tiền quốc tế
  • 40.
    www.themegallery.com V.3. Lựa chọn Chiến lược Marketing  Sản phẩm 1. -Truyền thông sản phẩm với thương hiệu YOUcard - VISA Debit 2. - Tập trung phát triển sản phẩm cho Phân đoạn 1 3. - Tích hợp sản phẩm vào dịch vụ “Trả lương qua tài khoản” 4. - Sản phẩm sẽ được kinh doanh trên toàn hệ thống CN/PGD ABBANK
  • 41.
  • 42.
  • 43.
    www.themegallery.com V.3. Lựa chọn Chiến lược Marketing  Giá : Dựa vàobảng phí, việc miễn giảm sẽ đàm phán với khách hàng. Tỷ lệ giảm có thể từ 20 - 35% tuỳ vào từng loại phí, đặc biệt sẽ không miễn phí duy trì thẻ.
  • 44.
  • 45.
    www.themegallery.com  Phân phối (địa điểm)   Chinhánh/Phòng giao dịch sẽ là kênh phân phối chính  Phát hành thẻ thông qua các đối tác liên kết thương hiệu  Áp dụng chính sách hoa hồng từ 10,000 -> 15,000 VNĐ cho 01 thẻ phát hành và kích hoạt  Xúc tiến  Tập trung sử dụng Internet làm kênh quảng cáo chính  Thiết lập đường link và đặt hình ảnh lên các trang web nổi tiếng có nhiều người truy cập  Tham gia các diễn đàn về thanh toán không dùng tiền mặt  Xây dựng các chương trình khuyến khích thanh toán thẻ tại các Siêu thị và các Trung tâm thương mại lớn kết hợp trưng các banner lớn  Tiếp thị trực tiếp tới các hệ thống
  • 46.
  • 47.
  • 48.
  • 49.