NHTD
TỔNG HỢP CÁC LOẠI POLYME
Phân
loại
theo
nguồn
gốc
Phân
loại
theo
cách
tổng
hợp
Tên
polyme
Phản ứng điều chế, cấu tạo
Polyme thiên
nhiên
Cao su thiên
nhiên
(C5H8)n
Xenlulozo
Không phân nhánh, không xoắn, gồm liên kết β-1,4-glicozit giữa các phân tử
β-glucozo
Tơ tằm
Lông cừu
(len)
Tinh bột
- Amilozo (mạch không phân nhánh, xoắn lại thành hình lò xo, gồm liên kết
α-1,4-glicozit giữa các phân tử α-glucozo, quyết định độ tan)
- Amilopectin (mạch phân nhánh, gồm liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-
glicozit giữa các phân tử α-glucozo, quyết định tính dẻo)
Polyme bán
tổng hợp (nhân
tạo)
Tơ visco Xenlulozo tác dụng với CS2 và NaOH
Tơ đồng
amoniac
Xenlulozo phản ứng với nước Svayde 3 4 2[ ( ) ]( )Cu NH OH cho dung dịch
phức đồng xenlulozo để điều chế tơ đồng amoniac.
Xenlulozo
trinitrat
0
2 4 ,
6 7 2 3 3 6 7 2 2 3 2[ ( ) ] 3 [ ( ) ] 3H SO t
n nC H O OH nHNO C H O ONO nH O  
(sản phẩm có màu vàng  thuốc nổ không khói)
Tơ axetat
(Xenlulozo
triaxetat)
0
2 4 ,
6 7 2 3 3 2 6 7 2 3 3 3[ ( ) ] 3 ( ) [ ( ) ] 3H SO t
n nC H O OH n CH CO O C H O OCOCH nCH COOH  
Polyme
tổng
hợp
Trùng
hợp
PVA
PP
PS
PE  
0
,
2 2 2 2
t p
xt n
nCH CH CH CH    
PVC
0
, ,
2 2( ) ( ( ) )t p xt
nnCH CH Cl CH CH Cl    
Thủy tinh
hữu cơ
Cao su buna
0
, ,
2 2 2 2( )Na t p
nnCH CH CH CH CH CH CH CH        
Cao su
isopren
NHTD
Cao su
Cloropren
Tơ nitron (tơ
olon)
Tơ capron
Poli(tetrafloe
tilen)
(teflon)
2 2( )nCF CF  
Đồng
trùng
hợp
Cao su buna
– S
Cao su buna
– N
Trùng
ngưng
Tơ nilon -6,6
Tơ capron
(nilon-6)
Tơ enang
(nilon-7)
Tơ lapsan
PPF
- Nhựa novolac: đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác
axit.
- Nhựa rezol: đun nóng hỗn hợp phenol và fomanđehit theo tỉ lệ mol 1:1,2,
xúc tác kiềm.
- Nhựa rezit (nhựa bakelit): đun nóng nhựa rezol ở 1500
C, có cấu trúc
mạng lưới không gian

Tổng hợp các loại polyme

  • 1.
    NHTD TỔNG HỢP CÁCLOẠI POLYME Phân loại theo nguồn gốc Phân loại theo cách tổng hợp Tên polyme Phản ứng điều chế, cấu tạo Polyme thiên nhiên Cao su thiên nhiên (C5H8)n Xenlulozo Không phân nhánh, không xoắn, gồm liên kết β-1,4-glicozit giữa các phân tử β-glucozo Tơ tằm Lông cừu (len) Tinh bột - Amilozo (mạch không phân nhánh, xoắn lại thành hình lò xo, gồm liên kết α-1,4-glicozit giữa các phân tử α-glucozo, quyết định độ tan) - Amilopectin (mạch phân nhánh, gồm liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6- glicozit giữa các phân tử α-glucozo, quyết định tính dẻo) Polyme bán tổng hợp (nhân tạo) Tơ visco Xenlulozo tác dụng với CS2 và NaOH Tơ đồng amoniac Xenlulozo phản ứng với nước Svayde 3 4 2[ ( ) ]( )Cu NH OH cho dung dịch phức đồng xenlulozo để điều chế tơ đồng amoniac. Xenlulozo trinitrat 0 2 4 , 6 7 2 3 3 6 7 2 2 3 2[ ( ) ] 3 [ ( ) ] 3H SO t n nC H O OH nHNO C H O ONO nH O   (sản phẩm có màu vàng  thuốc nổ không khói) Tơ axetat (Xenlulozo triaxetat) 0 2 4 , 6 7 2 3 3 2 6 7 2 3 3 3[ ( ) ] 3 ( ) [ ( ) ] 3H SO t n nC H O OH n CH CO O C H O OCOCH nCH COOH   Polyme tổng hợp Trùng hợp PVA PP PS PE   0 , 2 2 2 2 t p xt n nCH CH CH CH     PVC 0 , , 2 2( ) ( ( ) )t p xt nnCH CH Cl CH CH Cl     Thủy tinh hữu cơ Cao su buna 0 , , 2 2 2 2( )Na t p nnCH CH CH CH CH CH CH CH         Cao su isopren
  • 2.
    NHTD Cao su Cloropren Tơ nitron(tơ olon) Tơ capron Poli(tetrafloe tilen) (teflon) 2 2( )nCF CF   Đồng trùng hợp Cao su buna – S Cao su buna – N Trùng ngưng Tơ nilon -6,6 Tơ capron (nilon-6) Tơ enang (nilon-7) Tơ lapsan PPF - Nhựa novolac: đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác axit. - Nhựa rezol: đun nóng hỗn hợp phenol và fomanđehit theo tỉ lệ mol 1:1,2, xúc tác kiềm. - Nhựa rezit (nhựa bakelit): đun nóng nhựa rezol ở 1500 C, có cấu trúc mạng lưới không gian