Định nghĩa Sức khỏe Sức khỏe là một tình trạng hoàn toàn sảng khoái (well being; bien-être)  về:  thể chất (physical)  tâm thần (mental) xã hội (social) , chứ không phải chỉ là không có bệnh hay tật. (WHO, 1946)
Stress Stress: nguyên nhân tiềm ẩn của 60-90% bệnh nhân đến khám bác sĩ. Stress:  gây nhiều bệnh chứng,  dẫn đến trầm cảm, tự tử, giảm chất lựơng cuộc sống,  Stress: Phòng dễ hơn trị.
 
 
Thay đổi sinh lý trong stress: Tim đập nhanh để bơm nhiều máu,  Tăng huyết áp, Tiêu thụ nhiều oxy hơn, Phóng thích nhiều thán khí, Thở nhanh, cạn…
Thay đổi sinh lý trong stress (tt): Toát mồ hôi, Thượng thận tiết Adrenalin,  Noradrenalin và Cortisol Tuyến tụy tiết Glucagon,  giảm lượng Insulin  làm gia tăng đường huyết
Thay đổi sinh lý trong stress (tt): Giảm cung cấp máu bộ máy tiêu hóa, Tăng cường máu ở cơ bắp, Pituitary giảm hormone tăng trưởng, Giảm tiết hormone “sinh dục”  (DHEA= dehydroepiandrosterone) Hệ thống miễn dịch suy giảm:  => Nhiễm trùng, Ung thư.
Stress: phòng dễ hơn trị Trong trạng thái nghỉ ngơi, thư giãn tích cực, các hiện tượng sinh lý này sẽ diễn tiến theo chiều ngược lại. Có một cái “Ngưỡng” của stress. * Cần biết các dấu hiệu sớm  để phát hiện kịp thời,  * Thực tập các biện pháp phòng ngừa.
Dấu hiệu về Nhận thức Giảm sút trí nhớ  Do dự  Khó tập trung  Suy nghĩ không logic Phán đoán sai
Dấu hiệu về Nhận thức (tt) Chỉ thấy mặt tiêu cực  Lo lắng quá đáng Mất định hướng  Hoang mang, sợ hãi
Dấu hiệu về Cảm xúc  Buồn rầu  Dao động  Bứt rứt  Tâm tính bất thường  Kích động/ Thiếu kiên nhẫn
Dấu hiệu về Cảm xúc (tt) Không thể thư giãn  Dễ cáu gắt, căng thẳng Cảm giác bị tràn ngập Cảm giác cô đơn, cô độc Trầm cảm …
Dấu hiệu về Thể chất: Nhức đầu, đau thắt lưng  Căng cơ, đau cột sống cổ  Rối loạn tiêu hóa, bón Răng miệng Buồn nôn, chóng mặt  Mất ngủ
Dấu hiệu về Thể chất (tt): Tức ngực/ Tim mạch Thị giác  Mụn, chàm ngoài da  Yếu sinh lý…  Dễ cảm cúm, nhiễm trùng…
Dấu hiệu về Hành vi Rối loạn dinh dưỡng (Mập phì,Gầy) Rối lọan giấc ngủ (li bì, chập chờn)  Xa lánh mọi người  Chần chừ, thiếu quyết đoán Sợ trách nhiệm  Tìm đến rượu, thuốc lá, ma túy…
Dấu hiệu về Hành vi (tt) Căng thẳng (Cắn móng tay, đi lui đi tới…)  Nghiến răng, nhai nhóp nhép  Hoạt động quá đáng (mua sắm, thể dục…)  Phản ứng quá độ Gây sự, đánh nhau…
Nguyên nhân bên trong  Tính không kiên định  Thái độ bi quan  Tính tự chỉ trích  Tính thiếu thực tế, ảo vọng
Nguyên nhân bên trong (tt) Tính cầu tòan  Thiếu tự tin  Dễ nổi khùng, quá trớn  Tính thiếu quyết đoán.
 
Đối phó với stress 1. Phòng bệnh   2. Thay đổi tác nhân  Chống trả/ Bỏ chạy/  Thương lượng/ Thỏa hiệp… 3.  Thay đổi cảm xúc bản thân   Dồn nén/ Phủ nhận/ Hợp lý hóa Thư giản/ Tiêu khiển/ Dùng thuốc…
Đối phó với stress 4. Đánh giá lại bản chất tác nhân:   Tư duy một cách khác Nhìn một cách khác Dán một cái nhãn khác Tổ chức cuộc sống tích cực hơn.
Đối phó với stress 5. Tìm kiếm sự hỗ trợ -  Hỗ trợ xã hội:  tham vấn, tư vấn  - Thay đổi môi trường vật lý: không gian,  trang trí
Áp dụng vào thực tế Làm một cái gì đó: la hét, đấm đá, hát hò, cười khóc, vận động thể lực…  Chia sẻ: Nói với ai đó  (bạn tâm giao). Tìm đến nhà tham vấn, tư vấn.
 
Học cách chấp nhận.  Biết giới hạn của mình. Chăm sóc bản thân:  Nghỉ & Ngơi.  (1/tuần 3/tháng 15/năm)
 
Dành thời gian cho giải trí. Giúp đỡ người khác/ nhân viên.  Lập danh sách ưu tiên. Nhìn nhiều góc cạnh. Nhìn rộng.
 
Xả ly: tìm một nơi yên tĩnh. Đọc sách, xem phim, nghe nhạc...  Biết sống:  “Hạnh phúc rất đơn sơ” .  Giảm “tham sân si”! Cân bằng giữa  “tình yêu  & sự nghiệp”. Không nên tự ý dùng thuốc.
 
 
Cách giải stress hiệu quả nhất: Phương pháp “thở bụng” Ng.Khắc Viện Dean Ornish Deepak Chopra
 
  Bài vè thở bụng  Thót bụng thở ra  Bình thường qua mũi Phình bụng thở vào  Khi gấp qua mồm Hai vai bất động  Đứng ngồi hay nằm Chân tay thả lỏng  Ở đâu cũng đựơc Êm chậm sâu đều  Lúc nào cũng đựơc! Tập trung theo dõi  BS Nguyễn Khắc Viện Luồng ra luồng vào
Cách giải stress hiệu quả nhất (tt) Thiền: Zen, Chan, Jhanas, Dhyana Mindfulness (Chánh niệm) “ Very here and now” Atapi Sampajano Satima  (Tinh cần/ Tỉnh giác/ Chánh niệm) Yoga
 
“ Quán niệm hơi thở” Anapanasati  ANA (thở vào) PANA (thở ra) SATI (chánh niệm) ” Nhập tức xuất tức niệm” “ An-ban thủ ý”
SAFE Không thuốc lá (Smoking) Giảm rượu (Alcohol) Dinh dưỡng đúng (Food) Vận động (Exercise)
 
 
 
Cư trần lạc đạo thả tùy duyên Cơ tắc xan hề khốn tắc miên Gia trung hữu bảo hưu tầm mích Đối cảnh vô tâm mạc vấn thiền! Trần Nhân Tông
Năm ba chú tiểu đồng lếch thếch Tiêu dao nơi cùng cốc thâm sơn Nào thơ nào rượu nào địch nào đờn Đồ thích chí chất đầy trong một túi… Nguyễn Công Trứ
Cảm ơn các bạn!
 
 
 
 
 

Stress Release

  • 1.
    Định nghĩa Sứckhỏe Sức khỏe là một tình trạng hoàn toàn sảng khoái (well being; bien-être) về: thể chất (physical) tâm thần (mental) xã hội (social) , chứ không phải chỉ là không có bệnh hay tật. (WHO, 1946)
  • 2.
    Stress Stress: nguyênnhân tiềm ẩn của 60-90% bệnh nhân đến khám bác sĩ. Stress: gây nhiều bệnh chứng, dẫn đến trầm cảm, tự tử, giảm chất lựơng cuộc sống, Stress: Phòng dễ hơn trị.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
    Thay đổi sinhlý trong stress: Tim đập nhanh để bơm nhiều máu, Tăng huyết áp, Tiêu thụ nhiều oxy hơn, Phóng thích nhiều thán khí, Thở nhanh, cạn…
  • 6.
    Thay đổi sinhlý trong stress (tt): Toát mồ hôi, Thượng thận tiết Adrenalin, Noradrenalin và Cortisol Tuyến tụy tiết Glucagon, giảm lượng Insulin làm gia tăng đường huyết
  • 7.
    Thay đổi sinhlý trong stress (tt): Giảm cung cấp máu bộ máy tiêu hóa, Tăng cường máu ở cơ bắp, Pituitary giảm hormone tăng trưởng, Giảm tiết hormone “sinh dục” (DHEA= dehydroepiandrosterone) Hệ thống miễn dịch suy giảm: => Nhiễm trùng, Ung thư.
  • 8.
    Stress: phòng dễhơn trị Trong trạng thái nghỉ ngơi, thư giãn tích cực, các hiện tượng sinh lý này sẽ diễn tiến theo chiều ngược lại. Có một cái “Ngưỡng” của stress. * Cần biết các dấu hiệu sớm để phát hiện kịp thời, * Thực tập các biện pháp phòng ngừa.
  • 9.
    Dấu hiệu vềNhận thức Giảm sút trí nhớ Do dự Khó tập trung Suy nghĩ không logic Phán đoán sai
  • 10.
    Dấu hiệu vềNhận thức (tt) Chỉ thấy mặt tiêu cực Lo lắng quá đáng Mất định hướng Hoang mang, sợ hãi
  • 11.
    Dấu hiệu vềCảm xúc Buồn rầu Dao động Bứt rứt Tâm tính bất thường Kích động/ Thiếu kiên nhẫn
  • 12.
    Dấu hiệu vềCảm xúc (tt) Không thể thư giãn Dễ cáu gắt, căng thẳng Cảm giác bị tràn ngập Cảm giác cô đơn, cô độc Trầm cảm …
  • 13.
    Dấu hiệu vềThể chất: Nhức đầu, đau thắt lưng Căng cơ, đau cột sống cổ Rối loạn tiêu hóa, bón Răng miệng Buồn nôn, chóng mặt Mất ngủ
  • 14.
    Dấu hiệu vềThể chất (tt): Tức ngực/ Tim mạch Thị giác Mụn, chàm ngoài da Yếu sinh lý… Dễ cảm cúm, nhiễm trùng…
  • 15.
    Dấu hiệu vềHành vi Rối loạn dinh dưỡng (Mập phì,Gầy) Rối lọan giấc ngủ (li bì, chập chờn) Xa lánh mọi người Chần chừ, thiếu quyết đoán Sợ trách nhiệm Tìm đến rượu, thuốc lá, ma túy…
  • 16.
    Dấu hiệu vềHành vi (tt) Căng thẳng (Cắn móng tay, đi lui đi tới…) Nghiến răng, nhai nhóp nhép Hoạt động quá đáng (mua sắm, thể dục…) Phản ứng quá độ Gây sự, đánh nhau…
  • 17.
    Nguyên nhân bêntrong Tính không kiên định Thái độ bi quan Tính tự chỉ trích Tính thiếu thực tế, ảo vọng
  • 18.
    Nguyên nhân bêntrong (tt) Tính cầu tòan Thiếu tự tin Dễ nổi khùng, quá trớn Tính thiếu quyết đoán.
  • 19.
  • 20.
    Đối phó vớistress 1. Phòng bệnh 2. Thay đổi tác nhân Chống trả/ Bỏ chạy/ Thương lượng/ Thỏa hiệp… 3. Thay đổi cảm xúc bản thân Dồn nén/ Phủ nhận/ Hợp lý hóa Thư giản/ Tiêu khiển/ Dùng thuốc…
  • 21.
    Đối phó vớistress 4. Đánh giá lại bản chất tác nhân: Tư duy một cách khác Nhìn một cách khác Dán một cái nhãn khác Tổ chức cuộc sống tích cực hơn.
  • 22.
    Đối phó vớistress 5. Tìm kiếm sự hỗ trợ - Hỗ trợ xã hội: tham vấn, tư vấn - Thay đổi môi trường vật lý: không gian, trang trí
  • 23.
    Áp dụng vàothực tế Làm một cái gì đó: la hét, đấm đá, hát hò, cười khóc, vận động thể lực… Chia sẻ: Nói với ai đó (bạn tâm giao). Tìm đến nhà tham vấn, tư vấn.
  • 24.
  • 25.
    Học cách chấpnhận. Biết giới hạn của mình. Chăm sóc bản thân: Nghỉ & Ngơi. (1/tuần 3/tháng 15/năm)
  • 26.
  • 27.
    Dành thời giancho giải trí. Giúp đỡ người khác/ nhân viên. Lập danh sách ưu tiên. Nhìn nhiều góc cạnh. Nhìn rộng.
  • 28.
  • 29.
    Xả ly: tìmmột nơi yên tĩnh. Đọc sách, xem phim, nghe nhạc... Biết sống: “Hạnh phúc rất đơn sơ” . Giảm “tham sân si”! Cân bằng giữa “tình yêu & sự nghiệp”. Không nên tự ý dùng thuốc.
  • 30.
  • 31.
  • 32.
    Cách giải stresshiệu quả nhất: Phương pháp “thở bụng” Ng.Khắc Viện Dean Ornish Deepak Chopra
  • 33.
  • 34.
    Bàivè thở bụng Thót bụng thở ra Bình thường qua mũi Phình bụng thở vào Khi gấp qua mồm Hai vai bất động Đứng ngồi hay nằm Chân tay thả lỏng Ở đâu cũng đựơc Êm chậm sâu đều Lúc nào cũng đựơc! Tập trung theo dõi BS Nguyễn Khắc Viện Luồng ra luồng vào
  • 35.
    Cách giải stresshiệu quả nhất (tt) Thiền: Zen, Chan, Jhanas, Dhyana Mindfulness (Chánh niệm) “ Very here and now” Atapi Sampajano Satima (Tinh cần/ Tỉnh giác/ Chánh niệm) Yoga
  • 36.
  • 37.
    “ Quán niệmhơi thở” Anapanasati ANA (thở vào) PANA (thở ra) SATI (chánh niệm) ” Nhập tức xuất tức niệm” “ An-ban thủ ý”
  • 38.
    SAFE Không thuốclá (Smoking) Giảm rượu (Alcohol) Dinh dưỡng đúng (Food) Vận động (Exercise)
  • 39.
  • 40.
  • 41.
  • 42.
    Cư trần lạcđạo thả tùy duyên Cơ tắc xan hề khốn tắc miên Gia trung hữu bảo hưu tầm mích Đối cảnh vô tâm mạc vấn thiền! Trần Nhân Tông
  • 43.
    Năm ba chútiểu đồng lếch thếch Tiêu dao nơi cùng cốc thâm sơn Nào thơ nào rượu nào địch nào đờn Đồ thích chí chất đầy trong một túi… Nguyễn Công Trứ
  • 44.
  • 45.
  • 46.
  • 47.
  • 48.
  • 49.