MỞ THÔNG ỐNG TIÊU HÓA
Ths.Bs: Trần Ngọc Dũng
MỤC TIÊU
1. Mô tả được kỹ thuật mở thông dạ dày kiểu
Witzel.
2. Mô tả được kỹ thuật mở thông dạ dày kiểu
Stamm.
3. Mô tả được kỹ thuật mở thông hỗng tràng.
ĐẠI CƯƠNG
MTOTH là phẫu thuật tạo sự thông
thương giữa ống tiêu hóa với bên ngoài ổ
bụng:
✔ Trực tiếp thông thương với bên ngoài ổ
bụng.
✔ Gián tiếp qua một ống thông.
Mục đích của phẫu thuật:
✔ Cho ăn.
✔ Giảm áp.
ĐẠI CƯƠNG
Phẫu thuật cần đảm bảo những nguyên
tắc:
✔ Đường khâu kín và chắc.
✔ Vị trí mở thông ống tiêu hóa phải cách ly
hoàn toàn với ổ phúc mạc.
MỞ THÔNG DẠ DÀY
Chỉ định:
✔ MTDD cho ăn vĩnh viễn.
✔ MTDD cho ăn tạm thời.
MỞ THÔNG DẠ DÀY
Phương pháp: có nhiều phương pháp
MTDD
✔ MTDD kiểu Witzel.
✔ MTDD kiểu Stamm.
MỞ THÔNG DẠ DÀY KIỂU WITZEL
CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
Bệnh nhân nằm
ngửa
PTV đứng bên phải
bệnh nhân
Phụ mổ và DCV
đứng đối diện.
GM hoặc gây tê
THÌ 1: RẠCH DA
Theo đường trắng
giữa trên rốn, dưới
mũi ức 2cm và trên
rốn 2cm. Hoặc
đường bờ ngoài cơ
thẳng to bên trái.
Bọc mép vết mổ.
THÌ 2:TÌM PHÌNH VỊ LỚN CỦA DẠ
DÀY
Banh rộng vết mổ
Đặc điểm của
phình vị dạ dày
THÌ 3: TẠO ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Tạo nếp ở phình
vị dạ dày cách bờ
cong lớn 2-3cm.
Khâu túi thanh cơ,
đường kính túi
2cm.
THÌ 3: TẠO ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Mở lỗ vào dạ dày,
đường kính khoảng
8mm trong đường
khâu túi.
Cầm máu, đưa
ống thông và trong
lòng dạ dày.
THÌ 3: TẠO ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Thắt sợi chỉ khâu
túi để ôm lấy ống
thông.
Đặt ống thông ở
mặt trước dạ dày,
song song với BCL.
THÌ 3: TẠO ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Khâu vắt thanh cơ
ở mặt trước dạ dày
để vùi kín ống
thông trên một
đoạn 8-10cm.
Đường khâu bắt
đầu trên chỗ đặt
ống thông 1-2cm.
THÌ 3: TẠO ĐƯỜNG HẦM WITZEL
THÌ 4: ĐƯA ỐNG THÔNG RA
NGOÀI
Mở một lỗ ở thành bụng bờ ngoài cơ thẳng to bên
trái tương ứng với cuối đường hầm Witzel.
Đưa ống thông ra ngoài.
THÌ 4: ĐƯA ỐNG THÔNG RA
NGOÀI
Cố định dạ dày ở chân ống thông vào
phúc mạc thành bụng.
THÌ 5: ĐÓNG BỤNG
Đóng bụng 02 lớp
Cố định ống thông
dạ dày vào da
thành bụng
Chăm sóc ống
thông và cho ăn
qua ống thông.
MỞ THÔNG DẠ DÀY KIỂU STAMM
CHUẨN BỊ
Bn nằm ngửa.
PTV đứng bên
phải.
Phụ mổ và DCV
đứng đối diện.
THÌ 1: MỞ BỤNG
Theo một trong các
đường sau:
Đường trắng giữa
trên rốn.
Đường dưới sườn
trái.
Bờ ngoài cơ thẳng
to bên trái.
THÌ 2: ĐẶT ÔNG THÔNG VÀO DẠ
DÀY
Banh rộng vết mổ.
Tìm phình vị lớn dạ
dày.
THÌ 2: ĐẶT ÔNG THÔNG VÀO DẠ
DÀY
Khâu túi thanh cơ,
đường kính túi
2cm.
THÌ 2: ĐẶT ÔNG THÔNG VÀO DẠ
DÀY
Mở một lỗ ở phình vị lớn, cầm máu.
Đưa ống thông(Nelaton, Foley hay Pezzer) vào dạ
dày và thắt chỉ khâu túi.
THÌ 2: ĐẶT ÔNG THÔNG VÀO DẠ
DÀY
Khâu túi như vậy 1
lần nữa để vùi ống
thông vào trong dạ
dày làm thành một
đường hầm thẳng
góc.
THÌ 3: CỐ ĐỊNH DẠ DÀY VÀO
THÀNH BỤNG
Mở một lỗ cạnh vết mổ để đưa ống thông
ra ngoài
THÌ 3: CỐ ĐỊNH DẠ DÀY VÀO
THÀNH BỤNG
Khâu cố định dạ dày vào phúc mạc thành
bụng
THÌ 3: CỐ ĐỊNH DẠ DÀY VÀO
THÀNH BỤNG
Khâu cố định dạ dày vào phúc mạc thành
bụng
THÌ 4: ĐÓNG VẾT MỔ
Đóng theo các lớp
giải phẫu
Khâu cố định ống
thông ở ngoài da
MỞ THÔNG HỖNG TRÀNG
CHỈ ĐỊNH
Ung thư dạ dày, thực quản lan rộng không còn
khả năng phẫu thuật
Bỏng dạ dày, thực quản lan rộng đang tiến triển
Rò tiêu hóa: Rò mỏm tá tràng, rò dạ dày thực
quản…
Tổn thương nặng ở vùng đầu tụy-tá tràng
Thất bại hoặc khó khăn trong việc nuôi dưỡng
đường tĩnh mạch
KỸ THUẬT
Chuẩn bị BN:
BN nằm ngửa
PTV đứng bên
phải, người phụ và
DCV đứng đối diện
Vô cảm: GT hoặc
GM
THÌ 1: MỞ BỤNG
Đường trắng giữa
trên rốn
Đường bờ ngoài cơ
thẳng to bên trái
THÌ 2: TÌM QUAI HỖNG TRÀNG
ĐẦU TIÊN
Banh rộng vết mổ, PTV tìm quai hỗng tràng đầu
tiên
Khâu túi thanh cơ ở bờ tự do của hỗng tràng ,
cách góc tá-hỗng tràng 25cm, đường kính khâu
túi 1cm
THÌ 3: LÀM ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Mở hỗng tràng
trong đường khâu
túi
THÌ 3: LÀM ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Đưa ống thông vào
hỗng tràng xuống
dưới theo chiều nhu
động ruột, sâu
khoảng 8-10cm
Thắt sợi chỉ khâu
túi để vùi ống thông
sao cho niêm mạc
lộn vào trong
THÌ 3: LÀM ĐƯỜNG HẦM WITZEL
Khâu vắt hoặc mũi
rời thanh cơ để vùi
kín ống thông,
đường khâu vùi dài
khoảng 10cm.
THÌ 4: CỐ ĐỊNH QUAI RUỘT NON
VÀO THÀNH BỤNG
Mở một lỗ ở thành
bụng để cho ống
thông ra ngoài
Khâu cố định ruột
non ở cuối đường
hầm với phúc mạc
thành bụng
THÌ 4: CỐ ĐỊNH QUAI RUỘT NON
VÀO THÀNH BỤNG
Đóng thành bụng
theo các lớp
Cố định ống thông
với da
MỞ THÔNG ỐNG TIÊU HÓA

MỞ THÔNG ỐNG TIÊU HÓA

  • 1.
    MỞ THÔNG ỐNGTIÊU HÓA Ths.Bs: Trần Ngọc Dũng
  • 2.
    MỤC TIÊU 1. Môtả được kỹ thuật mở thông dạ dày kiểu Witzel. 2. Mô tả được kỹ thuật mở thông dạ dày kiểu Stamm. 3. Mô tả được kỹ thuật mở thông hỗng tràng.
  • 3.
    ĐẠI CƯƠNG MTOTH làphẫu thuật tạo sự thông thương giữa ống tiêu hóa với bên ngoài ổ bụng: ✔ Trực tiếp thông thương với bên ngoài ổ bụng. ✔ Gián tiếp qua một ống thông. Mục đích của phẫu thuật: ✔ Cho ăn. ✔ Giảm áp.
  • 4.
    ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuậtcần đảm bảo những nguyên tắc: ✔ Đường khâu kín và chắc. ✔ Vị trí mở thông ống tiêu hóa phải cách ly hoàn toàn với ổ phúc mạc.
  • 5.
    MỞ THÔNG DẠDÀY Chỉ định: ✔ MTDD cho ăn vĩnh viễn. ✔ MTDD cho ăn tạm thời.
  • 6.
    MỞ THÔNG DẠDÀY Phương pháp: có nhiều phương pháp MTDD ✔ MTDD kiểu Witzel. ✔ MTDD kiểu Stamm.
  • 7.
    MỞ THÔNG DẠDÀY KIỂU WITZEL
  • 8.
    CHUẨN BỊ BỆNHNHÂN Bệnh nhân nằm ngửa PTV đứng bên phải bệnh nhân Phụ mổ và DCV đứng đối diện. GM hoặc gây tê
  • 9.
    THÌ 1: RẠCHDA Theo đường trắng giữa trên rốn, dưới mũi ức 2cm và trên rốn 2cm. Hoặc đường bờ ngoài cơ thẳng to bên trái. Bọc mép vết mổ.
  • 10.
    THÌ 2:TÌM PHÌNHVỊ LỚN CỦA DẠ DÀY Banh rộng vết mổ Đặc điểm của phình vị dạ dày
  • 11.
    THÌ 3: TẠOĐƯỜNG HẦM WITZEL Tạo nếp ở phình vị dạ dày cách bờ cong lớn 2-3cm. Khâu túi thanh cơ, đường kính túi 2cm.
  • 12.
    THÌ 3: TẠOĐƯỜNG HẦM WITZEL Mở lỗ vào dạ dày, đường kính khoảng 8mm trong đường khâu túi. Cầm máu, đưa ống thông và trong lòng dạ dày.
  • 13.
    THÌ 3: TẠOĐƯỜNG HẦM WITZEL Thắt sợi chỉ khâu túi để ôm lấy ống thông. Đặt ống thông ở mặt trước dạ dày, song song với BCL.
  • 14.
    THÌ 3: TẠOĐƯỜNG HẦM WITZEL Khâu vắt thanh cơ ở mặt trước dạ dày để vùi kín ống thông trên một đoạn 8-10cm. Đường khâu bắt đầu trên chỗ đặt ống thông 1-2cm.
  • 15.
    THÌ 3: TẠOĐƯỜNG HẦM WITZEL
  • 16.
    THÌ 4: ĐƯAỐNG THÔNG RA NGOÀI Mở một lỗ ở thành bụng bờ ngoài cơ thẳng to bên trái tương ứng với cuối đường hầm Witzel. Đưa ống thông ra ngoài.
  • 17.
    THÌ 4: ĐƯAỐNG THÔNG RA NGOÀI Cố định dạ dày ở chân ống thông vào phúc mạc thành bụng.
  • 18.
    THÌ 5: ĐÓNGBỤNG Đóng bụng 02 lớp Cố định ống thông dạ dày vào da thành bụng Chăm sóc ống thông và cho ăn qua ống thông.
  • 19.
    MỞ THÔNG DẠDÀY KIỂU STAMM
  • 20.
    CHUẨN BỊ Bn nằmngửa. PTV đứng bên phải. Phụ mổ và DCV đứng đối diện.
  • 21.
    THÌ 1: MỞBỤNG Theo một trong các đường sau: Đường trắng giữa trên rốn. Đường dưới sườn trái. Bờ ngoài cơ thẳng to bên trái.
  • 22.
    THÌ 2: ĐẶTÔNG THÔNG VÀO DẠ DÀY Banh rộng vết mổ. Tìm phình vị lớn dạ dày.
  • 23.
    THÌ 2: ĐẶTÔNG THÔNG VÀO DẠ DÀY Khâu túi thanh cơ, đường kính túi 2cm.
  • 24.
    THÌ 2: ĐẶTÔNG THÔNG VÀO DẠ DÀY Mở một lỗ ở phình vị lớn, cầm máu. Đưa ống thông(Nelaton, Foley hay Pezzer) vào dạ dày và thắt chỉ khâu túi.
  • 25.
    THÌ 2: ĐẶTÔNG THÔNG VÀO DẠ DÀY Khâu túi như vậy 1 lần nữa để vùi ống thông vào trong dạ dày làm thành một đường hầm thẳng góc.
  • 26.
    THÌ 3: CỐĐỊNH DẠ DÀY VÀO THÀNH BỤNG Mở một lỗ cạnh vết mổ để đưa ống thông ra ngoài
  • 27.
    THÌ 3: CỐĐỊNH DẠ DÀY VÀO THÀNH BỤNG Khâu cố định dạ dày vào phúc mạc thành bụng
  • 28.
    THÌ 3: CỐĐỊNH DẠ DÀY VÀO THÀNH BỤNG Khâu cố định dạ dày vào phúc mạc thành bụng
  • 29.
    THÌ 4: ĐÓNGVẾT MỔ Đóng theo các lớp giải phẫu Khâu cố định ống thông ở ngoài da
  • 30.
  • 31.
    CHỈ ĐỊNH Ung thưdạ dày, thực quản lan rộng không còn khả năng phẫu thuật Bỏng dạ dày, thực quản lan rộng đang tiến triển Rò tiêu hóa: Rò mỏm tá tràng, rò dạ dày thực quản… Tổn thương nặng ở vùng đầu tụy-tá tràng Thất bại hoặc khó khăn trong việc nuôi dưỡng đường tĩnh mạch
  • 32.
    KỸ THUẬT Chuẩn bịBN: BN nằm ngửa PTV đứng bên phải, người phụ và DCV đứng đối diện Vô cảm: GT hoặc GM
  • 33.
    THÌ 1: MỞBỤNG Đường trắng giữa trên rốn Đường bờ ngoài cơ thẳng to bên trái
  • 34.
    THÌ 2: TÌMQUAI HỖNG TRÀNG ĐẦU TIÊN Banh rộng vết mổ, PTV tìm quai hỗng tràng đầu tiên Khâu túi thanh cơ ở bờ tự do của hỗng tràng , cách góc tá-hỗng tràng 25cm, đường kính khâu túi 1cm
  • 35.
    THÌ 3: LÀMĐƯỜNG HẦM WITZEL Mở hỗng tràng trong đường khâu túi
  • 36.
    THÌ 3: LÀMĐƯỜNG HẦM WITZEL Đưa ống thông vào hỗng tràng xuống dưới theo chiều nhu động ruột, sâu khoảng 8-10cm Thắt sợi chỉ khâu túi để vùi ống thông sao cho niêm mạc lộn vào trong
  • 37.
    THÌ 3: LÀMĐƯỜNG HẦM WITZEL Khâu vắt hoặc mũi rời thanh cơ để vùi kín ống thông, đường khâu vùi dài khoảng 10cm.
  • 38.
    THÌ 4: CỐĐỊNH QUAI RUỘT NON VÀO THÀNH BỤNG Mở một lỗ ở thành bụng để cho ống thông ra ngoài Khâu cố định ruột non ở cuối đường hầm với phúc mạc thành bụng
  • 39.
    THÌ 4: CỐĐỊNH QUAI RUỘT NON VÀO THÀNH BỤNG Đóng thành bụng theo các lớp Cố định ống thông với da