BS. BÙI VĂN KHÁNH
và
• Sơ lược về Glucocorticoids
• Cơ chế sốc phản vệ
• Lợi ích của Glucocorticoid trong SPV
• Nguy cơ của Glucocorticoid trong SPV
• Ca lâm sàng chẩn đoán nguyên nhân SPV do
thuốc
 1855 – Bệnh Addison (Bs Thomas Addision)
 1856 – Tuyến thượng thận cần thiết cho sự sống (SL
Charles Edward)
 1930 – Cấu trúc và tổng hợp các steroids (Hench)
 1932 – Hội chứng Cushing(Harvey Cushing)
 1948 – Lần đầu tiên dùng cho người (29/F/Đau khớp)
 1950 - Hench đạt giải Nobel
 1980 - Vai trò chống viêm của GCs được làm rõ
 ???: GCs được chỉ định cho bệnh nhân sốc phản vệ
N Engl J Med 2005;353:1711-23.
Eur Arch Otorhinolaryngol (2011) 268:247–253.
GENOMIC
• Hoạt hoá gen: Annexin-1, thụ thể
beta2-adrenergic , ức chế NFkB, LI-
1RA, IL-10
• Kiềm chế gen:
• Trực tiếp: yếu tố giải phóng
corticotropin, osteocalcin, keratins
• Gián tiếp:
• Cytokines: IL-1, IL-2, IL-3, IL-4, IL-
5, IL-6, IL-9, IL-11, IL-13, IL-16, IL-
17, IL-18, TNFα, GM-CSF
• Enzymes: tổng hợp NO, COX
• Thụ thể: Bradykinin beta-2,
tachykinin NK1, NK2
NONGENOMIC
• Tác dụng trên kênh ion trên màng tế
bào
• Tác dụng lên các dấu hiệu truyền tin
của thụ thể lympho bào T
N Engl J Med 2005;353:1711-23.
Kháng
viêm
Giữ muối
Thời gian
tác dụng (h)
Chỉ định
Tác dụng
ngắn
Hydrocortisone 1 1 8-12 Suy thượng
thậnCortisone 0.8 0.8 8-12
Tác dụng
trung bình
Prednisone 4 0.8 12-36 Chống viêm
Ức chế miễn
dịch
Prednisolone 4 0.8 12-36
Methylprednisolone 5 Rất ít 12-36
Triamcinolone 5 0 12-36
Tác dụng kéo
dài
Dexamethasone 30 Rất ít 36-72 Chống viêm/ức
chế miến dịchBetamethasone 30 Gần 0 36-72
Tác dụng giữ
muối nước
Fludrocortisone 10-15 125-150 12-36
Điều trị thay
thế aldosterone
Liu et al. Allergy, Asthma & Clinical Immunology 2013, 9:30
Liu et al. Allergy, Asthma & Clinical Immunology 2013, 9:30
GCs
Đợt cấp HPQ
trung bình và
nặng
Đợt cấp
COPD
Viêm mũi dị
ứng
Viêm da dị
ứng
SỐC PHẢN
VỆ
Dị ứng thuốc,
thức ăn
Viêm phổi dị ứng/
viêm phổi tăng
bạch cầu ái
toan/viêm phổi kẽ
Mày đay
cấp/phù
mạch
Tế bào Mast Bạch cầu ái
kiềm
Bạch cầu ái
toan
Đại thực bào Bạch cầu Mono
HISTAMINE
LEUKOTRIEN
THROMBOXANE
PROSTAGLANDINS
YẾU TỐ HOẠT HÓA TIỂU CẦU
TRYPTASE
CHYMASE
CARBOXYPEPTIDASE
HEPARIN
YẾU TỐ HÓA ỨNG ĐỘNG VÀ HOẠT HÓA BẠCH CẦU ÁI TOAN
TNF
Bằng chứng y học của GCs và vai trò trong
sốc phản vệ ?
Thiếu RCT, Meta-analysis, Review
Kết luận: không có bằng chứng khoa học chứng minh được lợi ích của
việc sử dụng GCs trong điều trị cấp cứu sốc phản vệ
Trong thực tế GCs có vai trò thế nào trong
sốc phản vệ ?
EMERGENCY TREATMENT OF ANAPHYLACTIC REACTIONS20
When skills and equipment available:
• Establish airway
• High flow oxygen Monitor:
• IV fluid challenge
3
• Pulse oximetry
• Chlorphenamine
4
• ECG
• Hydrocortisone
5
• Blood pressure
1 Life-threatening problems:
Airway: swelling, hoarseness, stridor
Breathing: rapid breathing, wheeze, fatigue, cyanosis, SpO2 < 92%, confusion
Circulation: pale, clammy, low blood pressure, faintness, drowsy/coma
3 IV fluid challenge:
Adult - 500 – 1000 mL
Child - crystalloid 20 mL/kg
Stop IV colloid
if this might be the cause
of anaphylaxis
4 Chlorphenamine 5 Hydrocortisone
(IM or slow IV) (IM or slow IV)
Adult or child more than 12 years 10 mg 200 mg
Child 6 - 12 years 5 mg 100 mg
Child 6 months to 6 years 2.5 mg 50 mg
Child less than 6 months 250 micrograms/kg 25 mg
2 Adrenaline (give IM unless experienced with IV adrenaline)
IM doses of 1:1000 adrenaline (repeat after 5 min if no better)
• Adult 500 micrograms IM (0.5 mL)
• Child more than 12 years: 500 micrograms IM (0.5 mL)
• Child 6 -12 years: 300 micrograms IM (0.3 mL)
• Child less than 6 years: 150 micrograms IM (0.15 mL)
Adrenaline IV to be given only by experienced specialists
Titrate: Adults 50 micrograms; Children 1 microgram/kg
Figure 3. Anaphylaxis algorithm
Adrenaline
2
• Call for help
• Lie patient flat
• Raise patient’s legs
J. Clin. Invest. 1997. 99:1721–1728.
GCs- fluocinide: làm giảm thâm nhiễm tế bào mast tại mô và
làm tăng quá trình chết theo chương trình của tế bào mast.
Clinical and Experimental Immunology,2012 170: 86–93
Clinical and Experimental Immunology, 2012.170: 86–93
GCs có thể gây ức chế sự hoạt động
của tế bào bạch cầu ái kiềm thông qua
việc hình thành hàng tỷ phân tử lipid để
gắn vào các GCR trên màng bạch cầu ái
kiềm dẫn tới ức chế hoạt hoá tế bào
này
EMERGENCY TREATMENT OF ANAPHYLACTIC REACTIONS20
When skills and equipment available:
• Establish airway
• High flow oxygen Monitor:
• IV fluid challenge
3
• Pulse oximetry
• Chlorphenamine
4
• ECG
• Hydrocortisone
5
• Blood pressure
1 Life-threatening problems:
Airway: swelling, hoarseness, stridor
Breathing: rapid breathing, wheeze, fatigue, cyanosis, SpO2 < 92%, confusion
Circulation: pale, clammy, low blood pressure, faintness, drowsy/coma
3 IV fluid challenge:
Adult - 500 – 1000 mL
Child - crystalloid 20 mL/kg
Stop IV colloid
if this might be the cause
of anaphylaxis
4 Chlorphenamine 5 Hydrocortisone
(IM or slow IV) (IM or slow IV)
Adult or child more than 12 years 10 mg 200 mg
Child 6 - 12 years 5 mg 100 mg
Child 6 months to 6 years 2.5 mg 50 mg
Child less than 6 months 250 micrograms/kg 25 mg
2 Adrenaline (give IM unless experienced with IV adrenaline)
IM doses of 1:1000 adrenaline (repeat after 5 min if no better)
• Adult 500 micrograms IM (0.5 mL)
• Child more than 12 years: 500 micrograms IM (0.5 mL)
• Child 6 -12 years: 300 micrograms IM (0.3 mL)
• Child less than 6 years: 150 micrograms IM (0.15 mL)
Adrenaline IV to be given only by experienced specialists
Titrate: Adults 50 micrograms; Children 1 microgram/kg
Figure 3. Anaphylaxis algorithm
Adrenaline
2
• Call for help
• Lie patient flat
• Raise patient’s legs
GLUCOCORTICOIDS GÂY SỐC PHẢN VỆ
CÓHAY KHÔNG?
Năm Tác giả Quốc gia/tạp chí Loại GCs
Đặc điểm
bệnh nhân
Phương pháp chẩn đoán
2002
Burgdorff
et al
US/Annals of Allergy,
Asthma, and
Immunology
Methylprednisolone
hydrogen succinate
42/M? xơ
cứng bì
Test lẩy da(+++) với
methylprednisolone-21-
sodium succinate và
prednisolone-21-sodium
succinate
IgE đặc hiệu với M(+)
2003
Karsh
et al
US/Annals of Allergy,
Asthma, and
Immunology
Triamcinolone 75/M/? Test lẩy da (++)
2007 Ventura
et al
Italy/International
Journal of
Immunopathology and
Pharmacology 20.2 (Jun
2007):387-391
Betamethasone
disodium phosphate
?/F/? Test lẩy da (++)
2008
Escobosa
et al
Tây ban nha/J of
Investigational
Allergology and Clinical
Immunology
Methylprednisolone
hydrogen succinate
32/F/ Viêm
mũi dị ứng/
HPQ
Test nội bì/test kích thích(-
/+++)
2011
Annett et
al
Int Arch Allergy
Immunol 2011;155:86–
92
Methylprednisolone
hydrogen succinate
26/M/ong đốt
70/M/Điếc
Đột ngột
Test lẩy da (++)
BAT(++)
Test kích thích (++)
Respiration 2002;69:309-313
Respiration 2002;69:309-313
Respiration 2002;69:309-313
Bệnh nhân HPQ tăng nguy cơ sốc
phản vệ với GCs
Khuyến cáo nên tiêm truyền TM chậm
và theo dõi sát để cấp cứu kịp thời ở
những bệnh nhân có nguy cơ
• Nam/59T/đau khớp khuỷ tay (P)
• Được chỉ định tiêm:
– Lidocain 1%
– Diprophos (betamethason, alcohol benzylicum, polysorbatum 80,
carboxymethylcellulosum natricum)
• Sau 30 phút tiêm bệnh nhân xuất hiện:
• Phù mạch môi, mắt
• Ban đỏ toàn thân, ngứa
• Nôn
• Khó thở, tím tái
• Mạch nhanh, tụt HA
• Bệnh nhân được chẩn đoán sốc phản vệ
• Điều trị bằng adrenaline bệnh nhân phục hồi hoàn toàn
Câu hỏi 1: Thuốc nào gây sốc phản vệ?
• A - Lidocain
• B - Diprophos
• C - Cả hai thuốc trên
• D - Chưa trả lời được
Câu hỏi 1: Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ?
• A - Lidocain
• B - Diprophos
• C - Cả hai thuốc trên
• D - Chưa trả lời được
• Bệnh nhân sau khi điều trị ra viện được hẹn tới
khám lại và làm xét nghiệm sau 4 tuần
Thuốc làm test Test lẩy da Test nội bì Test kích thích
Chứng dương (+) (+) (+)
Chứng âm (-) (-) (-)
Lidocain 1% (-) (-) (-)
Diprophos (+/-) (+) Không thực hiện
Solumedrol (-) (-) (-)
Câu hỏi 2: Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ?
• A - Lidocain
• B - Diprophos
• C - Cả hai thuốc trên
• D - Chưa trả lời được
Câu hỏi 2: Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ?
• A - Lidocain
• B - Diprophos
• C - Cả hai thuốc trên
• D - Chưa trả lời được
• Bệnh nhân tiếp tục được làm XN:
Thuốc làm test Test lẩy da Test nội bì Test kích thích CAST
Chứng dương (+) (+) (+)
Chứng âm (-) (-) (-)
Lidocain 1% (-) (-) (-)
Diprophos (+/-) (+) Không thực hiện
Solumedrol (-) (-) (-)
Carboxymethylcellulose (-) (+) (-) (+)
betamethason (-) (-) (-) (-)
Kết luận: BN dị ứng với Carboxymethylcellulose, không phải dị
ứng với GCs
• Thiếu các nghiên cứu RCT
• Thực tế có trong tất cả các hướng dẫn điều trị
• GCs có thể gây sốc phản vệ
GCs có vai trò thế nào trong sốc phản vệ ?
GCs có vai trò thế nào trong sốc phản vệ ?
GCs có vai trò thế nào trong sốc phản vệ ?
GCs có vai trò thế nào trong sốc phản vệ ?

Glucocorticoid

  • 1.
    BS. BÙI VĂNKHÁNH và
  • 2.
    • Sơ lượcvề Glucocorticoids • Cơ chế sốc phản vệ • Lợi ích của Glucocorticoid trong SPV • Nguy cơ của Glucocorticoid trong SPV • Ca lâm sàng chẩn đoán nguyên nhân SPV do thuốc
  • 3.
     1855 –Bệnh Addison (Bs Thomas Addision)  1856 – Tuyến thượng thận cần thiết cho sự sống (SL Charles Edward)  1930 – Cấu trúc và tổng hợp các steroids (Hench)  1932 – Hội chứng Cushing(Harvey Cushing)  1948 – Lần đầu tiên dùng cho người (29/F/Đau khớp)  1950 - Hench đạt giải Nobel  1980 - Vai trò chống viêm của GCs được làm rõ  ???: GCs được chỉ định cho bệnh nhân sốc phản vệ
  • 4.
    N Engl JMed 2005;353:1711-23.
  • 5.
    Eur Arch Otorhinolaryngol(2011) 268:247–253. GENOMIC • Hoạt hoá gen: Annexin-1, thụ thể beta2-adrenergic , ức chế NFkB, LI- 1RA, IL-10 • Kiềm chế gen: • Trực tiếp: yếu tố giải phóng corticotropin, osteocalcin, keratins • Gián tiếp: • Cytokines: IL-1, IL-2, IL-3, IL-4, IL- 5, IL-6, IL-9, IL-11, IL-13, IL-16, IL- 17, IL-18, TNFα, GM-CSF • Enzymes: tổng hợp NO, COX • Thụ thể: Bradykinin beta-2, tachykinin NK1, NK2 NONGENOMIC • Tác dụng trên kênh ion trên màng tế bào • Tác dụng lên các dấu hiệu truyền tin của thụ thể lympho bào T
  • 6.
    N Engl JMed 2005;353:1711-23.
  • 8.
    Kháng viêm Giữ muối Thời gian tácdụng (h) Chỉ định Tác dụng ngắn Hydrocortisone 1 1 8-12 Suy thượng thậnCortisone 0.8 0.8 8-12 Tác dụng trung bình Prednisone 4 0.8 12-36 Chống viêm Ức chế miễn dịch Prednisolone 4 0.8 12-36 Methylprednisolone 5 Rất ít 12-36 Triamcinolone 5 0 12-36 Tác dụng kéo dài Dexamethasone 30 Rất ít 36-72 Chống viêm/ức chế miến dịchBetamethasone 30 Gần 0 36-72 Tác dụng giữ muối nước Fludrocortisone 10-15 125-150 12-36 Điều trị thay thế aldosterone Liu et al. Allergy, Asthma & Clinical Immunology 2013, 9:30
  • 9.
    Liu et al.Allergy, Asthma & Clinical Immunology 2013, 9:30 GCs Đợt cấp HPQ trung bình và nặng Đợt cấp COPD Viêm mũi dị ứng Viêm da dị ứng SỐC PHẢN VỆ Dị ứng thuốc, thức ăn Viêm phổi dị ứng/ viêm phổi tăng bạch cầu ái toan/viêm phổi kẽ Mày đay cấp/phù mạch
  • 10.
    Tế bào MastBạch cầu ái kiềm Bạch cầu ái toan Đại thực bào Bạch cầu Mono
  • 11.
    HISTAMINE LEUKOTRIEN THROMBOXANE PROSTAGLANDINS YẾU TỐ HOẠTHÓA TIỂU CẦU TRYPTASE CHYMASE CARBOXYPEPTIDASE HEPARIN YẾU TỐ HÓA ỨNG ĐỘNG VÀ HOẠT HÓA BẠCH CẦU ÁI TOAN TNF
  • 12.
    Bằng chứng yhọc của GCs và vai trò trong sốc phản vệ ?
  • 13.
    Thiếu RCT, Meta-analysis,Review Kết luận: không có bằng chứng khoa học chứng minh được lợi ích của việc sử dụng GCs trong điều trị cấp cứu sốc phản vệ
  • 14.
    Trong thực tếGCs có vai trò thế nào trong sốc phản vệ ?
  • 15.
    EMERGENCY TREATMENT OFANAPHYLACTIC REACTIONS20 When skills and equipment available: • Establish airway • High flow oxygen Monitor: • IV fluid challenge 3 • Pulse oximetry • Chlorphenamine 4 • ECG • Hydrocortisone 5 • Blood pressure 1 Life-threatening problems: Airway: swelling, hoarseness, stridor Breathing: rapid breathing, wheeze, fatigue, cyanosis, SpO2 < 92%, confusion Circulation: pale, clammy, low blood pressure, faintness, drowsy/coma 3 IV fluid challenge: Adult - 500 – 1000 mL Child - crystalloid 20 mL/kg Stop IV colloid if this might be the cause of anaphylaxis 4 Chlorphenamine 5 Hydrocortisone (IM or slow IV) (IM or slow IV) Adult or child more than 12 years 10 mg 200 mg Child 6 - 12 years 5 mg 100 mg Child 6 months to 6 years 2.5 mg 50 mg Child less than 6 months 250 micrograms/kg 25 mg 2 Adrenaline (give IM unless experienced with IV adrenaline) IM doses of 1:1000 adrenaline (repeat after 5 min if no better) • Adult 500 micrograms IM (0.5 mL) • Child more than 12 years: 500 micrograms IM (0.5 mL) • Child 6 -12 years: 300 micrograms IM (0.3 mL) • Child less than 6 years: 150 micrograms IM (0.15 mL) Adrenaline IV to be given only by experienced specialists Titrate: Adults 50 micrograms; Children 1 microgram/kg Figure 3. Anaphylaxis algorithm Adrenaline 2 • Call for help • Lie patient flat • Raise patient’s legs
  • 19.
    J. Clin. Invest.1997. 99:1721–1728. GCs- fluocinide: làm giảm thâm nhiễm tế bào mast tại mô và làm tăng quá trình chết theo chương trình của tế bào mast.
  • 20.
    Clinical and ExperimentalImmunology,2012 170: 86–93
  • 21.
    Clinical and ExperimentalImmunology, 2012.170: 86–93 GCs có thể gây ức chế sự hoạt động của tế bào bạch cầu ái kiềm thông qua việc hình thành hàng tỷ phân tử lipid để gắn vào các GCR trên màng bạch cầu ái kiềm dẫn tới ức chế hoạt hoá tế bào này
  • 22.
    EMERGENCY TREATMENT OFANAPHYLACTIC REACTIONS20 When skills and equipment available: • Establish airway • High flow oxygen Monitor: • IV fluid challenge 3 • Pulse oximetry • Chlorphenamine 4 • ECG • Hydrocortisone 5 • Blood pressure 1 Life-threatening problems: Airway: swelling, hoarseness, stridor Breathing: rapid breathing, wheeze, fatigue, cyanosis, SpO2 < 92%, confusion Circulation: pale, clammy, low blood pressure, faintness, drowsy/coma 3 IV fluid challenge: Adult - 500 – 1000 mL Child - crystalloid 20 mL/kg Stop IV colloid if this might be the cause of anaphylaxis 4 Chlorphenamine 5 Hydrocortisone (IM or slow IV) (IM or slow IV) Adult or child more than 12 years 10 mg 200 mg Child 6 - 12 years 5 mg 100 mg Child 6 months to 6 years 2.5 mg 50 mg Child less than 6 months 250 micrograms/kg 25 mg 2 Adrenaline (give IM unless experienced with IV adrenaline) IM doses of 1:1000 adrenaline (repeat after 5 min if no better) • Adult 500 micrograms IM (0.5 mL) • Child more than 12 years: 500 micrograms IM (0.5 mL) • Child 6 -12 years: 300 micrograms IM (0.3 mL) • Child less than 6 years: 150 micrograms IM (0.15 mL) Adrenaline IV to be given only by experienced specialists Titrate: Adults 50 micrograms; Children 1 microgram/kg Figure 3. Anaphylaxis algorithm Adrenaline 2 • Call for help • Lie patient flat • Raise patient’s legs
  • 23.
    GLUCOCORTICOIDS GÂY SỐCPHẢN VỆ CÓHAY KHÔNG?
  • 24.
    Năm Tác giảQuốc gia/tạp chí Loại GCs Đặc điểm bệnh nhân Phương pháp chẩn đoán 2002 Burgdorff et al US/Annals of Allergy, Asthma, and Immunology Methylprednisolone hydrogen succinate 42/M? xơ cứng bì Test lẩy da(+++) với methylprednisolone-21- sodium succinate và prednisolone-21-sodium succinate IgE đặc hiệu với M(+) 2003 Karsh et al US/Annals of Allergy, Asthma, and Immunology Triamcinolone 75/M/? Test lẩy da (++) 2007 Ventura et al Italy/International Journal of Immunopathology and Pharmacology 20.2 (Jun 2007):387-391 Betamethasone disodium phosphate ?/F/? Test lẩy da (++) 2008 Escobosa et al Tây ban nha/J of Investigational Allergology and Clinical Immunology Methylprednisolone hydrogen succinate 32/F/ Viêm mũi dị ứng/ HPQ Test nội bì/test kích thích(- /+++) 2011 Annett et al Int Arch Allergy Immunol 2011;155:86– 92 Methylprednisolone hydrogen succinate 26/M/ong đốt 70/M/Điếc Đột ngột Test lẩy da (++) BAT(++) Test kích thích (++)
  • 25.
  • 26.
  • 27.
    Respiration 2002;69:309-313 Bệnh nhânHPQ tăng nguy cơ sốc phản vệ với GCs Khuyến cáo nên tiêm truyền TM chậm và theo dõi sát để cấp cứu kịp thời ở những bệnh nhân có nguy cơ
  • 28.
    • Nam/59T/đau khớpkhuỷ tay (P) • Được chỉ định tiêm: – Lidocain 1% – Diprophos (betamethason, alcohol benzylicum, polysorbatum 80, carboxymethylcellulosum natricum) • Sau 30 phút tiêm bệnh nhân xuất hiện: • Phù mạch môi, mắt • Ban đỏ toàn thân, ngứa • Nôn • Khó thở, tím tái • Mạch nhanh, tụt HA • Bệnh nhân được chẩn đoán sốc phản vệ • Điều trị bằng adrenaline bệnh nhân phục hồi hoàn toàn
  • 29.
    Câu hỏi 1:Thuốc nào gây sốc phản vệ? • A - Lidocain • B - Diprophos • C - Cả hai thuốc trên • D - Chưa trả lời được
  • 30.
    Câu hỏi 1:Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ? • A - Lidocain • B - Diprophos • C - Cả hai thuốc trên • D - Chưa trả lời được
  • 31.
    • Bệnh nhânsau khi điều trị ra viện được hẹn tới khám lại và làm xét nghiệm sau 4 tuần Thuốc làm test Test lẩy da Test nội bì Test kích thích Chứng dương (+) (+) (+) Chứng âm (-) (-) (-) Lidocain 1% (-) (-) (-) Diprophos (+/-) (+) Không thực hiện Solumedrol (-) (-) (-)
  • 32.
    Câu hỏi 2:Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ? • A - Lidocain • B - Diprophos • C - Cả hai thuốc trên • D - Chưa trả lời được
  • 33.
    Câu hỏi 2:Thuốc nào nghi ngờ gây sốc phản vệ? • A - Lidocain • B - Diprophos • C - Cả hai thuốc trên • D - Chưa trả lời được
  • 34.
    • Bệnh nhântiếp tục được làm XN: Thuốc làm test Test lẩy da Test nội bì Test kích thích CAST Chứng dương (+) (+) (+) Chứng âm (-) (-) (-) Lidocain 1% (-) (-) (-) Diprophos (+/-) (+) Không thực hiện Solumedrol (-) (-) (-) Carboxymethylcellulose (-) (+) (-) (+) betamethason (-) (-) (-) (-) Kết luận: BN dị ứng với Carboxymethylcellulose, không phải dị ứng với GCs
  • 35.
    • Thiếu cácnghiên cứu RCT • Thực tế có trong tất cả các hướng dẫn điều trị • GCs có thể gây sốc phản vệ
  • 37.
    GCs có vaitrò thế nào trong sốc phản vệ ?
  • 38.
    GCs có vaitrò thế nào trong sốc phản vệ ?
  • 39.
    GCs có vaitrò thế nào trong sốc phản vệ ?
  • 40.
    GCs có vaitrò thế nào trong sốc phản vệ ?