ThS. Nguyễn Lê Tường
MẠCH ĐIỆN
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường2
Đánh giá môn học
 Điểm chuyên cần: 10%
 Kiểm tra trên lớp: 20%
 Thi cuối kỳ: 70%
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường3
Tài liệu tham khảo
Chương 1: Khái niệm chung về mạch điện
Chương 2: Các phương pháp giải tích mạch
Chương 3: Mạch xác lập điều hòa
Chương 4: Mạch xoay chiều 3 pha
Chương 5: Mạng 2 cửa
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường4
Chương 1
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường5
Mạch điện và các phần tử mạch
Mạch điện được tạo thành từ các phần tử mạch và dây nối
 Phần tử nguồn
 Phần tử tải
 Phần tử hỗ trợ
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường6
Mạch điện và các phần tử mạch
 Phần tử 2 cực
 Phần tử 3 cực
 Phần tử 4 cực
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường7
Mạch điện và các phần tử mạch
 Mạng là một phần của mạch được tạo thành từ phần tử
nguồn và phần tử tải, liên lạc về năng lượng thông qua các
cửa.
 Dòng điện: I (A)
 Điện áp: U (V)
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường8
Mạch điện và các phần tử mạch
 Điện trở: R (Ω)
Phương trình trạng thái hoặc
 Đặc tuyến V-A của điện trở là đường thẳng có phần tử điện
trở tuyến tính
 Quan hệ giữa U và I biểu thị qua định luật Ohm
 Điện dẫn: G (Ω-1) hoặc (S)
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường9
Mạch điện và các phần tử mạch
 Điện cảm: trao đổi năng lượng từ trường
 Phương trình trạng thái
 Điện áp rơi trên điện cảm
 Cuộn dây là phần tử tải 2 cự có quan hệ giữa điện áp và dòng
điện theo phương trình
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường10
Mạch điện và các phần tử mạch
 Điện dung: trao đổi năng lượng điện trường
 Đặc trưng bởi quan hệ
 Dòng điện qua điện dung
 Tụ điện là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và điện
dung:
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường11
Mạch điện và các phần tử mạch
 Công suất
Công suất tức thời p(t) = u(t). i(t)
Chiều (+) của u va i như hình
 P(t) > 0: Mạch thu năng lượng
 P(t) < 0: Mạch phát năng lượng
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường12
Mạch điện và các phần tử mạch
 Công suất và năng lượng trên điện trở
 Điện trở tiêu thụ năng lượng
 Năng lượng tiêu tán trên điện trở
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường13
Mạch điện và các phần tử mạch
 Công suất tức thời tiêu hao trên điên dung C
 Năng lượng tích lũy trên điện dung tại thời điểm t
 Khi u tăng từ u1 lên u2 (> u1) => Năng lượng điện trường tích lũy vào C
 Ngược lại, C sẽ có hiện tượng phóng thích năng lượng điện trường
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường14
Mạch điện và các phần tử mạch
 Nguồn áp độc lập
 Là phần tử 2 cực mà điện áp không phụ thuộc vào giá trị dòng
điện cung cấp từ nguồn và bằng chính sức điện động của
nguồn: u(t) = e(t)
 Dòng điện của nguồn sẽ phụ thuộc vào tải
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường15
Mạch điện và các phần tử mạch
 Nguồn dòng độc lập
 Là phần tử 2 cực mà dòng điện không phụ thuộc vào điện áp
trên hai cực nguồn: i(t) = j(t)
 Điện áp trên các cực nguồn phụ thuộc vào tải mắc vào nó và
bằng chính điện áp trên tải này.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường16
Mạch điện và các phần tử mạch
 Các nguồn phụ thuộc
 Giá trị của áp/dòng phụ thuộc vào dòng/áp ở vị trí khác của
mạch
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường17
Phân loại mạch điện
 Mạch có thông số tập trung – thông số rải
 Mạch tuyến tính và mạch không tuyến tính
 Mạch dừng và không dừng
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường18
Định luật cơ bản của mạch điện
 Định luật Kirchoff 1
 Định luật Kirchoff 2
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường19
Chương 2
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH
MẠCH
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường20
Các phương pháp giải tích mạch
1. Các phương pháp biến đổi tương đương mạch
2. Phương pháp dòng nhánh
3. Phương pháp thế nút
4. Phương pháp dòng mắt lưới
5. Các định lý mạch cơ bản
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường21
Các phương pháp biến đổi tương đương mạch
 Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp
 Các nguồn dòng điện mắc song song
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường22
Các phương pháp biến đổi tương đương mạch
 Các phần tử điện trở mắc nối tiếp
 Các phần tử điện trở mắc song song
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường23
Các phương pháp biến đổi tương đương mạch
 Nguồn sức điện động mắc nối tiếp với một điện trở
tương đương với một nguồn dòng mắc song song với
điện trở đó và ngược lại.
 Với
 (a)  (b) nếu hoặc
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường24
Các phương pháp biến đổi tương đương mạch
 Phép biến đổi sao – tam giác
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường25
Phương pháp dòng nhánh
Giả sử mạch có N nhánh (N cặp u,i), d nút
 B1: Áp dụng định luật K1 viết (d-1) phương tr2inh cho (d-1)
nút
 B2: Áp dụng định luật K2 viết (N-d+1) phương trình cho (N-
d+1) vòng
 B3: Giải N phương trình => N ẩn số cần tìm
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường26
Phương pháp thế nút
 Thường sử dụng cho mạch chứa ít nút và chứa nguồn
dòng, nếu mạch có nguồn áp phải chuyển nguồn áp thành
nguồn dòng
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường27
Phương pháp thế nút
 Chọn một nút làm nút gốc, thường là nút có nhiều nhánh
tới. Nút gốc có điện thế bằng 0.
 Gọi điện thế tại nút (1) và (2) lần lượt là ϕ1 và ϕ2
 Thiết lập phương trình thế nút: K1 tại nút (1) và (2)
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường28
Phương pháp thế nút
 Viết dưới dạng ma trận
 Đặt
 Phương trình thế nút cho 2 nút còn lại
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường29
Phương pháp thế nút
 Y11 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 1
 Y12 là dẫn nạp nối giữa 2 nút (1) và (2)
 Y21 là dẫn nạp nối giữa 2 nút (2) và (1)
 Y22 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 2
 Jn1 là tổng nguồn dòng tại nút 1
 Jn2 là tổng nguồn dòng tại nút 2
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường30
Phương pháp thế nút
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút
 Bước 1: Chọn một nút làm nút gốc
 Bước 2: Viết phương trình thế nút cho các nút còn lại
 Bước 3: Giải hệ phương trình nút tìm điện thế trên các
nút của mạch điện => Tính dòng điện trên các nhánh
cũng như tính các giá trị bài toán yêu cầu.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường31
Phương pháp thế nút
Cho mạch điện như hình vẽ. Tính IR?
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường32
Phương pháp dòng mắt lưới
 Thường sử dụng cho mạch chứa ít mắc lưới và chứa
nguồn áp, nếu mạch có nguồn dòng phải chuyển nguồn
dòng thành nguồn áp
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường33
Phương pháp dòng mắt lưới
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp dòng mắt
lưới
 Bước 1: Chọn dòng điện cho các mắt lưới. Thường chiều
dòng điện của các dòng mắt lưới chọn cùng chiều với
nhau và cùng chiều kim đồng hồ.
 Bước 2: Viết phương trình lưới
 Bước 3: Giải hệ phương trình lưới tìm dòng điện trên các
lưới => Tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các
giá trị bài toán yêu cầu.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường34
Phương pháp dòng mắt lưới
 Thiết lập phương trình lưới
 Thế (3) vào (1) và (2)
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường35
Phương pháp dòng mắt lưới
 Đặt
 Trong đó:
 Z11: Tổng trở kháng của lưới 1
 Z12: Tổng trở kháng chung giữa 2 lưới (1) và (2)
 Z21: Tổng trở kháng chung giữa 2 lưới (2) và (1)
 Z22: Tổng trở kháng của lưới 2
 Em1 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 1
 Em2 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 2
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường36
Phương pháp dòng mắt lưới
 Cho mạch điện như hình vẽ. Tính I1, I2, I3, I4, I5, I6 ?
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường37
Các định lý cơ bản của mạch điện
 Nguyên lý xếp chồng
• Đáp ứng của nhiều nguồn kích thích tác động đồng thời
thì bằng tổng các đáp ứng tạo bởi mỗi nguồn kích thích
tác động riêng lẻ.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường38
Các định lý cơ bản của mạch điện
 Định lý Thevenin
• Có thể thay thế tương đương một mạng một cửa tuyến
tính bởi một nguồn áp bằng điệp áp trên cửa khi hở mạch
mắc nối tiếp với trở kháng Thevenin mạng một cửa.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường39
Các định lý cơ bản của mạch điện
 Định lý Thevenin
 Tính Vth: Điện áp nhìn từ 2 đầu ab khi tháo bỏ điện trở R
 Tính Zth: tổng trở nhìn từ hai đầu ab khi tháo bỏ điện trở R
Tháo bỏ điện trở R – Triệt tiêu tất cả các nguổn độc lập
(ngắn mạch nguồn áp và hở mạch nguồn dòng).
 Sử dụng cho mạch chỉ chứa các nguồn độc lập
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường40
Các định lý cơ bản của mạch điện
 Định lý Norton
• Có thể thay thế tương đương một mạng một cửa tuyến
tính bởi một nguồn dòng bằng dòng điện trên cửa khi
ngắn mạch mắc song song với trở kháng Norton mạng
một cửa.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường41
Các định lý cơ bản của mạch điện
 Định lý Norton
 Tính IN: dòng ngắn mạch giữa 2 cực ab sau khi tháo bỏ
điện trở R
 Tính Zth: tương đương mạch Thevenin
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường42
Chương 3
MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường43
Mạch xác lập điều hòa
1. Quá trình điều hòa
2. Phương pháp biên độ phức
3. Quan hệ giữa U và I trên các phần tử R, L, C – Trở
kháng và dẫn nạp
4. Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức
5. Đồ thị vector
6. Công suất
7. Mạch công hưởng
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường44
Qúa trình điều hòa
 Tín hiệu điều hòa
 f(t) được gọi là tín hiệu điều hòa nếu biến thiên theo
quy luật sau
 ϕ: Góc pha ban đầu (-1800 ≤ ϕ ≤ 1800)
 Quá trình điều hòa là hàm tuần hoàn theo t với chu kỳ
T = 2π/ω
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường45
Qúa trình điều hòa
 Quá trình điều hòa là hàm tuần hoàn theo t
 Già sử có hai đại lượng điều hòa cùng tần số góc ω
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường46
Qúa trình điều hòa
 Ψ1 > Ψ2 : f1 nhanh (sớm) pha hơn f2 một góc ϕ
 Ψ1 < Ψ2 : f1 chậm (trễ) pha hơn f2 một góc ϕ
 Ψ1 = Ψ2 ± π: f1 và f2 ngược pha nhau
 Ψ1 = Ψ2 ±π/2: f1 và f2 vuông pha nhau
 Ψ1 = Ψ2 : f1 và f2 cùng pha nhau
Trị hiệu dụng
 Trị hiệu dụng I của một dòng điện i(t) biến thiên tuần
hoàn chu kỳ T bằng với dòng điện không đổi gây ra cùng
một công suất tiêu tán trung bình trên một điện trở R.
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường47
Qúa trình điều hòa
 Theo định nghĩa trên ta có
 Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t)
 Quan hệ giữa trị hiệu dụng và biên độ
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường48
Phương pháp biên độ phức
 Số phức
Đơn vị ảo j
• a= ReA = Phần thực của A
• b=ImA = Phần ảo của A
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường49
Phương pháp biên độ phức
 Biểu diễn hình học của số phức
 Trục x là trục thực (Re)
 Trục y là trục ảo (Im)
 Điểm A* (a,-b) đối xứng với A(a,b) qua trục thực
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường50
Phương pháp biên độ phức
 Các phép tính số phức
 Biên độ và góc của số phức
 Biên độ của SP A là chiều dài của vectơ A:
 Góc của SP A là góc chỉ hướng của vectơ A
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường51
Các dạng số phức
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường52
Phương pháp biên độ phức
 Mạch điện xác lập điều hòa là mạch có đáp ứng dòng và
áp cùng tần số, chỉ khác nhau về biên độ và góc pha ban
đầu.
 Các biến điều hòa được biểu diễn bằng biên độ phức
 Các biến điều hòa được biểu diễn bằng hiệu dụng phức
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường53
Quan hệ giữa U và I trên các phần tử
 Trên phần tử điện trở R
Cho dòng điện i(t)=Imcos(ωt+αR) qua điện trở R
Quan hệ giữa U và I trên R: uR = R.iR
 Tổng trở và góc
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường54
Quan hệ giữa U và I trên các phần tử
 Trên phần tử điện cảm L
Cho dòng điện i(t)=Imcos(ωt+αL) qua cuộn cảm L
Quan hệ giữa u và i trên L:
Tổng trở và góc: XL = ωL: Cảm kháng của phần tử điện cảm
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường55
Quan hệ giữa U và I trên các phần tử
 Trên phần tử điện dung C
Đặt giữa 2 đầu bản tụ: u(t)=Umcos(ωt+αC)
Quan hệ giữa u và i trên C:
Tổng trở và góc:
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường56
Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức
 Định luật Ohm
Trong đó: Z: trở kháng, Y là dẫn nạp
• Phần tử điện trở
• Phần tử điện cảm
• Phần tử điện dung
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường57
Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức
 Định luật Kirchoff 1
Tổng đại số các ảnh phức của các dòng điện tại một nút bất kỳ
thì bằng không
 Định luật Kirchoff 2
Tổng đại số các ảnh phức của các điện áp trên các phần tử dọc
theo tất cả các nhành trong một vòng bất kỳ thì bằng không
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường58
Đồ thị vector
 Là biểu diễn hình học quan hệ giữa các biên độ phức (hoặc trị
hiệu dụng phức) dòng và áp trong mạch điện theo định luật
Kirchoff.
 Mạch RLC nối tiếp
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường59
Đồ thị vector
 Mạch RLC song song
 Tổng trở và góc
 G = 1/R: Điện dẫn của R
 BL = 1/XL: Cảm nạp của L
 BC = 1/XC: Dung nạp của C
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường60
Đồ thị vector
 Tổng trở vector và tam giác tổng trở của tải
Tổng trở vector Z có độ lớn Z và hướng ϕ
Tam giác tổng trở có cạnh huyền Z và 1 góc bằng ϕ
R = Zcosϕ = ĐT tương đương (ĐTTĐ) của tải
X = Zsinϕ = ĐK tương đương (ĐKTĐ) của tải
Tải cảm
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường61
Đồ thị vector
Tải dung
Tải cộng hưởng
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường62
Công suất
Công suất tức thời : p(t) = u(t) * i(t)
Công suất tác dụng (công suất trung bình)
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường63
Công suất
• ϕ = Ψu - Ψi là góc lệch pha của điện áp so với dòng điện
• Công suất tác dụng P
• Công suất phản kháng Q
• Công suất biểu kiến S
Quan hệ giữa P, Q, S có thể được minh họa bằng đồ thị, gọi là
tam giác công suất
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường64
Công suất
• Công suất phức
• Bởi vì
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường65
Công suất
• Phối hợp trở kháng nguồn và tải mạch truyền công suất
cực đại
• Tìm giá trị của RL và XL sao cho P là lớn nhất?
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường66
Mạch công hưởng
• Tổng trở tương đương Z = R+jX
• Tổng dẫn tương đương Y = G+jB
• Điều kiện để công hưởng ⇔ X = 0 hoặc B = 0
Mạch công hưởng nối tiếp
Gồm R, L, C mắc nối tiếp, được kích thích bởi nguồn sức điện động
hình sin tần số ω có biên độ phức
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường67
Mạch công hưởng
• Trở kháng của mạch
• Module trở kháng
• Argument trở kháng
• Dẫn nạp của mạch
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường68
Mạch công hưởng
• Để xảy ra cộng hưởng
• Khi cộng hưởng
• Hệ số phẩm chất
Mạch điệnTh.S Nguyễn Lê Tường69
Mạch công hưởng
• Mạch cộng hưởng song song
• Để cộng hưởng
• Tần số cộng hưởng

Giáo án 5

  • 1.
    ThS. Nguyễn LêTường MẠCH ĐIỆN
  • 2.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường2 Đánh giá môn học  Điểm chuyên cần: 10%  Kiểm tra trên lớp: 20%  Thi cuối kỳ: 70%
  • 3.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường3 Tài liệu tham khảo Chương 1: Khái niệm chung về mạch điện Chương 2: Các phương pháp giải tích mạch Chương 3: Mạch xác lập điều hòa Chương 4: Mạch xoay chiều 3 pha Chương 5: Mạng 2 cửa
  • 4.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường4 Chương 1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN
  • 5.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường5 Mạch điện và các phần tử mạch Mạch điện được tạo thành từ các phần tử mạch và dây nối  Phần tử nguồn  Phần tử tải  Phần tử hỗ trợ
  • 6.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường6 Mạch điện và các phần tử mạch  Phần tử 2 cực  Phần tử 3 cực  Phần tử 4 cực
  • 7.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường7 Mạch điện và các phần tử mạch  Mạng là một phần của mạch được tạo thành từ phần tử nguồn và phần tử tải, liên lạc về năng lượng thông qua các cửa.  Dòng điện: I (A)  Điện áp: U (V)
  • 8.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường8 Mạch điện và các phần tử mạch  Điện trở: R (Ω) Phương trình trạng thái hoặc  Đặc tuyến V-A của điện trở là đường thẳng có phần tử điện trở tuyến tính  Quan hệ giữa U và I biểu thị qua định luật Ohm  Điện dẫn: G (Ω-1) hoặc (S)
  • 9.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường9 Mạch điện và các phần tử mạch  Điện cảm: trao đổi năng lượng từ trường  Phương trình trạng thái  Điện áp rơi trên điện cảm  Cuộn dây là phần tử tải 2 cự có quan hệ giữa điện áp và dòng điện theo phương trình
  • 10.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường10 Mạch điện và các phần tử mạch  Điện dung: trao đổi năng lượng điện trường  Đặc trưng bởi quan hệ  Dòng điện qua điện dung  Tụ điện là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và điện dung:
  • 11.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường11 Mạch điện và các phần tử mạch  Công suất Công suất tức thời p(t) = u(t). i(t) Chiều (+) của u va i như hình  P(t) > 0: Mạch thu năng lượng  P(t) < 0: Mạch phát năng lượng
  • 12.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường12 Mạch điện và các phần tử mạch  Công suất và năng lượng trên điện trở  Điện trở tiêu thụ năng lượng  Năng lượng tiêu tán trên điện trở
  • 13.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường13 Mạch điện và các phần tử mạch  Công suất tức thời tiêu hao trên điên dung C  Năng lượng tích lũy trên điện dung tại thời điểm t  Khi u tăng từ u1 lên u2 (> u1) => Năng lượng điện trường tích lũy vào C  Ngược lại, C sẽ có hiện tượng phóng thích năng lượng điện trường
  • 14.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường14 Mạch điện và các phần tử mạch  Nguồn áp độc lập  Là phần tử 2 cực mà điện áp không phụ thuộc vào giá trị dòng điện cung cấp từ nguồn và bằng chính sức điện động của nguồn: u(t) = e(t)  Dòng điện của nguồn sẽ phụ thuộc vào tải
  • 15.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường15 Mạch điện và các phần tử mạch  Nguồn dòng độc lập  Là phần tử 2 cực mà dòng điện không phụ thuộc vào điện áp trên hai cực nguồn: i(t) = j(t)  Điện áp trên các cực nguồn phụ thuộc vào tải mắc vào nó và bằng chính điện áp trên tải này.
  • 16.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường16 Mạch điện và các phần tử mạch  Các nguồn phụ thuộc  Giá trị của áp/dòng phụ thuộc vào dòng/áp ở vị trí khác của mạch
  • 17.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường17 Phân loại mạch điện  Mạch có thông số tập trung – thông số rải  Mạch tuyến tính và mạch không tuyến tính  Mạch dừng và không dừng
  • 18.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường18 Định luật cơ bản của mạch điện  Định luật Kirchoff 1  Định luật Kirchoff 2
  • 19.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường19 Chương 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH MẠCH
  • 20.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường20 Các phương pháp giải tích mạch 1. Các phương pháp biến đổi tương đương mạch 2. Phương pháp dòng nhánh 3. Phương pháp thế nút 4. Phương pháp dòng mắt lưới 5. Các định lý mạch cơ bản
  • 21.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường21 Các phương pháp biến đổi tương đương mạch  Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp  Các nguồn dòng điện mắc song song
  • 22.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường22 Các phương pháp biến đổi tương đương mạch  Các phần tử điện trở mắc nối tiếp  Các phần tử điện trở mắc song song
  • 23.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường23 Các phương pháp biến đổi tương đương mạch  Nguồn sức điện động mắc nối tiếp với một điện trở tương đương với một nguồn dòng mắc song song với điện trở đó và ngược lại.  Với  (a)  (b) nếu hoặc
  • 24.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường24 Các phương pháp biến đổi tương đương mạch  Phép biến đổi sao – tam giác
  • 25.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường25 Phương pháp dòng nhánh Giả sử mạch có N nhánh (N cặp u,i), d nút  B1: Áp dụng định luật K1 viết (d-1) phương tr2inh cho (d-1) nút  B2: Áp dụng định luật K2 viết (N-d+1) phương trình cho (N- d+1) vòng  B3: Giải N phương trình => N ẩn số cần tìm
  • 26.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường26 Phương pháp thế nút  Thường sử dụng cho mạch chứa ít nút và chứa nguồn dòng, nếu mạch có nguồn áp phải chuyển nguồn áp thành nguồn dòng
  • 27.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường27 Phương pháp thế nút  Chọn một nút làm nút gốc, thường là nút có nhiều nhánh tới. Nút gốc có điện thế bằng 0.  Gọi điện thế tại nút (1) và (2) lần lượt là ϕ1 và ϕ2  Thiết lập phương trình thế nút: K1 tại nút (1) và (2)
  • 28.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường28 Phương pháp thế nút  Viết dưới dạng ma trận  Đặt  Phương trình thế nút cho 2 nút còn lại
  • 29.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường29 Phương pháp thế nút  Y11 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 1  Y12 là dẫn nạp nối giữa 2 nút (1) và (2)  Y21 là dẫn nạp nối giữa 2 nút (2) và (1)  Y22 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 2  Jn1 là tổng nguồn dòng tại nút 1  Jn2 là tổng nguồn dòng tại nút 2
  • 30.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường30 Phương pháp thế nút Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút  Bước 1: Chọn một nút làm nút gốc  Bước 2: Viết phương trình thế nút cho các nút còn lại  Bước 3: Giải hệ phương trình nút tìm điện thế trên các nút của mạch điện => Tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị bài toán yêu cầu.
  • 31.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường31 Phương pháp thế nút Cho mạch điện như hình vẽ. Tính IR?
  • 32.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường32 Phương pháp dòng mắt lưới  Thường sử dụng cho mạch chứa ít mắc lưới và chứa nguồn áp, nếu mạch có nguồn dòng phải chuyển nguồn dòng thành nguồn áp
  • 33.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường33 Phương pháp dòng mắt lưới Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp dòng mắt lưới  Bước 1: Chọn dòng điện cho các mắt lưới. Thường chiều dòng điện của các dòng mắt lưới chọn cùng chiều với nhau và cùng chiều kim đồng hồ.  Bước 2: Viết phương trình lưới  Bước 3: Giải hệ phương trình lưới tìm dòng điện trên các lưới => Tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị bài toán yêu cầu.
  • 34.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường34 Phương pháp dòng mắt lưới  Thiết lập phương trình lưới  Thế (3) vào (1) và (2)
  • 35.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường35 Phương pháp dòng mắt lưới  Đặt  Trong đó:  Z11: Tổng trở kháng của lưới 1  Z12: Tổng trở kháng chung giữa 2 lưới (1) và (2)  Z21: Tổng trở kháng chung giữa 2 lưới (2) và (1)  Z22: Tổng trở kháng của lưới 2  Em1 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 1  Em2 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 2
  • 36.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường36 Phương pháp dòng mắt lưới  Cho mạch điện như hình vẽ. Tính I1, I2, I3, I4, I5, I6 ?
  • 37.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường37 Các định lý cơ bản của mạch điện  Nguyên lý xếp chồng • Đáp ứng của nhiều nguồn kích thích tác động đồng thời thì bằng tổng các đáp ứng tạo bởi mỗi nguồn kích thích tác động riêng lẻ.
  • 38.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường38 Các định lý cơ bản của mạch điện  Định lý Thevenin • Có thể thay thế tương đương một mạng một cửa tuyến tính bởi một nguồn áp bằng điệp áp trên cửa khi hở mạch mắc nối tiếp với trở kháng Thevenin mạng một cửa.
  • 39.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường39 Các định lý cơ bản của mạch điện  Định lý Thevenin  Tính Vth: Điện áp nhìn từ 2 đầu ab khi tháo bỏ điện trở R  Tính Zth: tổng trở nhìn từ hai đầu ab khi tháo bỏ điện trở R Tháo bỏ điện trở R – Triệt tiêu tất cả các nguổn độc lập (ngắn mạch nguồn áp và hở mạch nguồn dòng).  Sử dụng cho mạch chỉ chứa các nguồn độc lập
  • 40.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường40 Các định lý cơ bản của mạch điện  Định lý Norton • Có thể thay thế tương đương một mạng một cửa tuyến tính bởi một nguồn dòng bằng dòng điện trên cửa khi ngắn mạch mắc song song với trở kháng Norton mạng một cửa.
  • 41.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường41 Các định lý cơ bản của mạch điện  Định lý Norton  Tính IN: dòng ngắn mạch giữa 2 cực ab sau khi tháo bỏ điện trở R  Tính Zth: tương đương mạch Thevenin
  • 42.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường42 Chương 3 MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
  • 43.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường43 Mạch xác lập điều hòa 1. Quá trình điều hòa 2. Phương pháp biên độ phức 3. Quan hệ giữa U và I trên các phần tử R, L, C – Trở kháng và dẫn nạp 4. Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức 5. Đồ thị vector 6. Công suất 7. Mạch công hưởng
  • 44.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường44 Qúa trình điều hòa  Tín hiệu điều hòa  f(t) được gọi là tín hiệu điều hòa nếu biến thiên theo quy luật sau  ϕ: Góc pha ban đầu (-1800 ≤ ϕ ≤ 1800)  Quá trình điều hòa là hàm tuần hoàn theo t với chu kỳ T = 2π/ω
  • 45.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường45 Qúa trình điều hòa  Quá trình điều hòa là hàm tuần hoàn theo t  Già sử có hai đại lượng điều hòa cùng tần số góc ω
  • 46.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường46 Qúa trình điều hòa  Ψ1 > Ψ2 : f1 nhanh (sớm) pha hơn f2 một góc ϕ  Ψ1 < Ψ2 : f1 chậm (trễ) pha hơn f2 một góc ϕ  Ψ1 = Ψ2 ± π: f1 và f2 ngược pha nhau  Ψ1 = Ψ2 ±π/2: f1 và f2 vuông pha nhau  Ψ1 = Ψ2 : f1 và f2 cùng pha nhau Trị hiệu dụng  Trị hiệu dụng I của một dòng điện i(t) biến thiên tuần hoàn chu kỳ T bằng với dòng điện không đổi gây ra cùng một công suất tiêu tán trung bình trên một điện trở R.
  • 47.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường47 Qúa trình điều hòa  Theo định nghĩa trên ta có  Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t)  Quan hệ giữa trị hiệu dụng và biên độ
  • 48.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường48 Phương pháp biên độ phức  Số phức Đơn vị ảo j • a= ReA = Phần thực của A • b=ImA = Phần ảo của A
  • 49.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường49 Phương pháp biên độ phức  Biểu diễn hình học của số phức  Trục x là trục thực (Re)  Trục y là trục ảo (Im)  Điểm A* (a,-b) đối xứng với A(a,b) qua trục thực
  • 50.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường50 Phương pháp biên độ phức  Các phép tính số phức  Biên độ và góc của số phức  Biên độ của SP A là chiều dài của vectơ A:  Góc của SP A là góc chỉ hướng của vectơ A
  • 51.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường51 Các dạng số phức
  • 52.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường52 Phương pháp biên độ phức  Mạch điện xác lập điều hòa là mạch có đáp ứng dòng và áp cùng tần số, chỉ khác nhau về biên độ và góc pha ban đầu.  Các biến điều hòa được biểu diễn bằng biên độ phức  Các biến điều hòa được biểu diễn bằng hiệu dụng phức
  • 53.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường53 Quan hệ giữa U và I trên các phần tử  Trên phần tử điện trở R Cho dòng điện i(t)=Imcos(ωt+αR) qua điện trở R Quan hệ giữa U và I trên R: uR = R.iR  Tổng trở và góc
  • 54.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường54 Quan hệ giữa U và I trên các phần tử  Trên phần tử điện cảm L Cho dòng điện i(t)=Imcos(ωt+αL) qua cuộn cảm L Quan hệ giữa u và i trên L: Tổng trở và góc: XL = ωL: Cảm kháng của phần tử điện cảm
  • 55.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường55 Quan hệ giữa U và I trên các phần tử  Trên phần tử điện dung C Đặt giữa 2 đầu bản tụ: u(t)=Umcos(ωt+αC) Quan hệ giữa u và i trên C: Tổng trở và góc:
  • 56.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường56 Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức  Định luật Ohm Trong đó: Z: trở kháng, Y là dẫn nạp • Phần tử điện trở • Phần tử điện cảm • Phần tử điện dung
  • 57.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường57 Các định luật Ohm, Kirchoff dạng phức  Định luật Kirchoff 1 Tổng đại số các ảnh phức của các dòng điện tại một nút bất kỳ thì bằng không  Định luật Kirchoff 2 Tổng đại số các ảnh phức của các điện áp trên các phần tử dọc theo tất cả các nhành trong một vòng bất kỳ thì bằng không
  • 58.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường58 Đồ thị vector  Là biểu diễn hình học quan hệ giữa các biên độ phức (hoặc trị hiệu dụng phức) dòng và áp trong mạch điện theo định luật Kirchoff.  Mạch RLC nối tiếp
  • 59.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường59 Đồ thị vector  Mạch RLC song song  Tổng trở và góc  G = 1/R: Điện dẫn của R  BL = 1/XL: Cảm nạp của L  BC = 1/XC: Dung nạp của C
  • 60.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường60 Đồ thị vector  Tổng trở vector và tam giác tổng trở của tải Tổng trở vector Z có độ lớn Z và hướng ϕ Tam giác tổng trở có cạnh huyền Z và 1 góc bằng ϕ R = Zcosϕ = ĐT tương đương (ĐTTĐ) của tải X = Zsinϕ = ĐK tương đương (ĐKTĐ) của tải Tải cảm
  • 61.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường61 Đồ thị vector Tải dung Tải cộng hưởng
  • 62.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường62 Công suất Công suất tức thời : p(t) = u(t) * i(t) Công suất tác dụng (công suất trung bình)
  • 63.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường63 Công suất • ϕ = Ψu - Ψi là góc lệch pha của điện áp so với dòng điện • Công suất tác dụng P • Công suất phản kháng Q • Công suất biểu kiến S Quan hệ giữa P, Q, S có thể được minh họa bằng đồ thị, gọi là tam giác công suất
  • 64.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường64 Công suất • Công suất phức • Bởi vì
  • 65.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường65 Công suất • Phối hợp trở kháng nguồn và tải mạch truyền công suất cực đại • Tìm giá trị của RL và XL sao cho P là lớn nhất?
  • 66.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường66 Mạch công hưởng • Tổng trở tương đương Z = R+jX • Tổng dẫn tương đương Y = G+jB • Điều kiện để công hưởng ⇔ X = 0 hoặc B = 0 Mạch công hưởng nối tiếp Gồm R, L, C mắc nối tiếp, được kích thích bởi nguồn sức điện động hình sin tần số ω có biên độ phức
  • 67.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường67 Mạch công hưởng • Trở kháng của mạch • Module trở kháng • Argument trở kháng • Dẫn nạp của mạch
  • 68.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường68 Mạch công hưởng • Để xảy ra cộng hưởng • Khi cộng hưởng • Hệ số phẩm chất
  • 69.
    Mạch điệnTh.S NguyễnLê Tường69 Mạch công hưởng • Mạch cộng hưởng song song • Để cộng hưởng • Tần số cộng hưởng