Công thức lượng giác
(Duøng cho hoïc sinh 10, 11, 12, luyeän thi THPTQG)
1 - Bảng giá trị lượng giác của một số cung (góc) đặc biệt 2 - Đổi đơn vị
Độ 00
300
450
600
900
1200
1350
1500
1800
  1800
a (rad)  x0
0
0
a x
180


0
0 a.180
x 

0
0
x .
a(rad)
180


Rad 0
6

4

3

2

3
2
4
3
6
5

sin 0
2
1
2
2
2
3
1
2
3
2
2
2
1
0
cos 1
2
3
2
2
2
1
0 –
2
1
–
2
2
–
2
3
– 1
tan 0
3
3
1 3 || – 3 –1 –
3
3
0
cot || 3 1
3
3
0 –
3
3
–1 – 3 ||
3 - Cung liên kết: “Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác  tan” 4 - Dấu của hàm số lượng giác
Loại
HSLG
Cung sin cos tan cot
Góc
HSLG
(I) (II) (III) (IV)
sin + + – –
cos + – – +
tan + – + –
cot + – + –
Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos
Đối –  – sin cos – tan – cot
Phụ
2

–  cos sin cot tan
Hơn kém
2

2

+  cos – sin – cot – tan
Bù  –  sin – cos – tan – cot
Hơn kém   +  – sin – cos tan cot
Hơn kém k2  + k2 sin cos tan cot
5 - Đường tròn lượng giác 6 - Các giá trị lượng giác đặc biệt
sin
tang
cotang
cosin
O H A
K M
SB
T
sin
cos
(I)(II)
(III) (IV)
7 - Công thức cơ bản: 8 - Các biến đổi thường gặp:
①    2 2
sin cos 1 ①            3 3
sin cos sin cos 1 sin cos
②

      tan .cot 1, k ,
2
k ②            3 3
sin cos sin cos 1 sin cos
③
 
      


sin
tan , ,
cos 2
k k ③             4 4 2 2 21 3 1
sin cos 1 2 sin cos 1 sin 2 cos 4
2 4 4
④

     


cos
cot , ,
sin
k k ④          4 4 2 2
sin cos sin cos cos2
⑤

      

2
2
1
1 tan ,
2cos
k ⑤             6 6 2 2 23 5 3
sin cos 1 3 sin cos 1 sin 2 cos 4
4 8 8
⑥       

2
2
1
1 cot , ,
sin
k k ⑥          6 6 2 2
sin cos 2 cos2 1 sin cos
9 - Công thức cộng 10 - Công thức nhân đôi, nhân ba
①    sin sin cos cos sina b a b a b ① sin2 2 sin cosa a a
②    sin sin cos cos sina b a b a b ②           2 2 2 2
cos2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin
③    cos cos cos sin sina b a b a b ③

 
 2
2 tan
tan2
1 tan
④    cos cos cos sin sina b a b a b ④     3
sin 3 3 sin 4 sin (chứng minh)
⑤   
 

tan tan
tan
1 tan tan
a b
a b
a b
⑤     3
cos 3 4 cos 3 cos (chứng minh)
⑥   
 

tan tan
tan
1 tan tan
a b
a b
a b
⑥
  
 
 
3
2
3 tan tan
tan 3
1 3 tan
(chứng minh)
11 - Công thức hạ bậc: 12 - Các hệ quả:
①
 
 2 1 cos2
cos
2
②
 
 2 1 cos2
sin
2
①    
1
sin cos sin 2
2
②    2 2 21
sin cos sin 2
4
③
 
 
 
2 1 cos2
tan
1 cos2
③   2
1 cos 2 cos
2
ka
ka ④   2
1 cos 2 sin
2
ka
ka
④
  
 3 3 cos cos 3
cos
4
⑤
 
   
 
2
1 sin sin cos
2 2
ka ka
ka ⑦    
2
1 sin 2 sin cosa a a
⑤
  
 3 3 sin sin 3
sin
4
⑥
 
   
 
2
1 sin sin cos
2 2
ka ka
ka ⑧    
2
1 sin 2 sin cosa a a
13 - Công thức biến đổi tích thành tổng:
①        
 
1
sin .cos sin sin
2
a b a b a b ②        
 
1
cos .sin sin sin
2
a b a b a b
③        
 
1
cos .cos cos cos
2
a b a b a b ④         
 
1
sin .sin cos cos
2
a b a b a b
14a - Công thức biến đổi tổng thành tích: 14b - Đặc biệt khi a = b = :
①
 
 sin sin 2 sin cos
2 2
a b a b
a b ①
 
      
 
sin cos 2 sin
4
②
 
 sin sin 2 cos sin
2 2
a b a b
a b ②
 
      
 
sin cos 2 sin
4
③
 
 cos cos 2 cos cos
2 2
a b a b
a b ③
 
      
 
cos sin 2 cos
4
④
 
  cos cos 2 sin sin
2 2
a b a b
a b ④
 
      
 
cos sin 2 cos
4
Công Thức Lượng GIác
Công Thức Lượng GIác

Công Thức Lượng GIác

  • 1.
    Công thức lượnggiác (Duøng cho hoïc sinh 10, 11, 12, luyeän thi THPTQG) 1 - Bảng giá trị lượng giác của một số cung (góc) đặc biệt 2 - Đổi đơn vị Độ 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800   1800 a (rad)  x0 0 0 a x 180   0 0 a.180 x   0 0 x . a(rad) 180   Rad 0 6  4  3  2  3 2 4 3 6 5  sin 0 2 1 2 2 2 3 1 2 3 2 2 2 1 0 cos 1 2 3 2 2 2 1 0 – 2 1 – 2 2 – 2 3 – 1 tan 0 3 3 1 3 || – 3 –1 – 3 3 0 cot || 3 1 3 3 0 – 3 3 –1 – 3 || 3 - Cung liên kết: “Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác  tan” 4 - Dấu của hàm số lượng giác Loại HSLG Cung sin cos tan cot Góc HSLG (I) (II) (III) (IV) sin + + – – cos + – – + tan + – + – cot + – + – Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos Đối –  – sin cos – tan – cot Phụ 2  –  cos sin cot tan Hơn kém 2  2  +  cos – sin – cot – tan Bù  –  sin – cos – tan – cot Hơn kém   +  – sin – cos tan cot Hơn kém k2  + k2 sin cos tan cot 5 - Đường tròn lượng giác 6 - Các giá trị lượng giác đặc biệt sin tang cotang cosin O H A K M SB T sin cos (I)(II) (III) (IV)
  • 2.
    7 - Côngthức cơ bản: 8 - Các biến đổi thường gặp: ①    2 2 sin cos 1 ①            3 3 sin cos sin cos 1 sin cos ②        tan .cot 1, k , 2 k ②            3 3 sin cos sin cos 1 sin cos ③            sin tan , , cos 2 k k ③             4 4 2 2 21 3 1 sin cos 1 2 sin cos 1 sin 2 cos 4 2 4 4 ④          cos cot , , sin k k ④          4 4 2 2 sin cos sin cos cos2 ⑤          2 2 1 1 tan , 2cos k ⑤             6 6 2 2 23 5 3 sin cos 1 3 sin cos 1 sin 2 cos 4 4 8 8 ⑥         2 2 1 1 cot , , sin k k ⑥          6 6 2 2 sin cos 2 cos2 1 sin cos 9 - Công thức cộng 10 - Công thức nhân đôi, nhân ba ①    sin sin cos cos sina b a b a b ① sin2 2 sin cosa a a ②    sin sin cos cos sina b a b a b ②           2 2 2 2 cos2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin ③    cos cos cos sin sina b a b a b ③     2 2 tan tan2 1 tan ④    cos cos cos sin sina b a b a b ④     3 sin 3 3 sin 4 sin (chứng minh) ⑤       tan tan tan 1 tan tan a b a b a b ⑤     3 cos 3 4 cos 3 cos (chứng minh) ⑥       tan tan tan 1 tan tan a b a b a b ⑥        3 2 3 tan tan tan 3 1 3 tan (chứng minh) 11 - Công thức hạ bậc: 12 - Các hệ quả: ①    2 1 cos2 cos 2 ②    2 1 cos2 sin 2 ①     1 sin cos sin 2 2 ②    2 2 21 sin cos sin 2 4 ③       2 1 cos2 tan 1 cos2 ③   2 1 cos 2 cos 2 ka ka ④   2 1 cos 2 sin 2 ka ka ④     3 3 cos cos 3 cos 4 ⑤         2 1 sin sin cos 2 2 ka ka ka ⑦     2 1 sin 2 sin cosa a a ⑤     3 3 sin sin 3 sin 4 ⑥         2 1 sin sin cos 2 2 ka ka ka ⑧     2 1 sin 2 sin cosa a a 13 - Công thức biến đổi tích thành tổng: ①           1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b ②           1 cos .sin sin sin 2 a b a b a b ③           1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b ④            1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b 14a - Công thức biến đổi tổng thành tích: 14b - Đặc biệt khi a = b = : ①    sin sin 2 sin cos 2 2 a b a b a b ①            sin cos 2 sin 4 ②    sin sin 2 cos sin 2 2 a b a b a b ②            sin cos 2 sin 4 ③    cos cos 2 cos cos 2 2 a b a b a b ③            cos sin 2 cos 4 ④     cos cos 2 sin sin 2 2 a b a b a b ④            cos sin 2 cos 4