POSTGRESQL www.elarion.com [email_address] Never stop improving quality
Mục Đích chẩn hóa CSDL Biểu diễn  đư ợc mọi quan hệ trong CSDL
Tránh sai sót khi thêm, xóa, sửa dữ liệu
Tránh phải xây dựng lại cấu trúc của các quan hệ khi cần  đ ến các kiểu dữ liệu mới
Giới thiệu Các dạng chuẩn : Có 4 dạng chuẩn cơ bản . Dạng chuẩn1 (1 Normal Form - 1NF)
Dạng chuẩn 2 (2 Normal Form - 2NF
Dạng chuẩn 3 (3 Normal Form - 3NF)
Dạng chuẩn Boyce-Codd
Dạng chuẩn 1 Định nghĩa:  Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi thuộc tính của Q đều là  thuộc tính đơn .
Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi lược đồ quan hệ con Qi của nó đều đạt dạng chuẩn 1.
Thuộc tính đơn :  Giả sử có lược đồ quan hệ Q.
Một thuộc tính A được gọi là thuộc tính đơn  nếu nó không phải là sự tích hợp của nhiều thuộc tính khác.
Dạng chuẩn 1 Ví dụ: Ta có quan hệ sau : Phan_Cong( MaNV , MaPhong) MaPhong không là thuộc tính đơn.
Quan hệ Phan_Cong không đạt chuẩn 1.
Cách khắc phục :  Phan_Cong( MaNV, MaPhong )
Dạng chuẩn 1 Quan hệ Phan_Cong đã đạt chuẩn 1.
Dạng chuẩn 2 Định nghĩa :  Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 2 nếu : Q đạt chuẩn 1
Mọi thuộc tính không khóa của Q điều phụ thuộc đầy đủ vào các khóa của Q. Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 2 nếu mọi lược đồ  con Qi của nó đều đạt chuẩn 2.
Dạng chuẩn 2 Ví dụ : Ta có quan hệ Q sau : NhanVien_DuAn ( MaNV, MaDA  , TenNV, TenDA, DiaDiemDA, SoGio). Với các phụ thuộc hàm: F1  : MaNV, MaDU   SoGio
F2  : MaNV   TenNV
F3  : MaDA   TenDA, DiaDiemDA. Lược đồ quan hệ Q này chưa đạt chuẩn 2 vì : MaDA   TenDA, DiaDiemDA chưa đạt chuẩn 2
MaNV   TenNV chưa đạt chuẩn 2.
Dạng chuẩn 2 Cách khắc phục : Tách lược đồ quan hệ Q này thành các lược đồ quan hệ sau :  Q1 ( MaNV ,TenNV)
Q2 ( MaDA , TenDA, DiaDiemDA)

Chuanhoa complete

  • 1.
    POSTGRESQL www.elarion.com [email_address]Never stop improving quality
  • 2.
    Mục Đích chẩnhóa CSDL Biểu diễn đư ợc mọi quan hệ trong CSDL
  • 3.
    Tránh sai sótkhi thêm, xóa, sửa dữ liệu
  • 4.
    Tránh phải xâydựng lại cấu trúc của các quan hệ khi cần đ ến các kiểu dữ liệu mới
  • 5.
    Giới thiệu Cácdạng chuẩn : Có 4 dạng chuẩn cơ bản . Dạng chuẩn1 (1 Normal Form - 1NF)
  • 6.
    Dạng chuẩn 2(2 Normal Form - 2NF
  • 7.
    Dạng chuẩn 3(3 Normal Form - 3NF)
  • 8.
  • 9.
    Dạng chuẩn 1Định nghĩa: Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi thuộc tính của Q đều là thuộc tính đơn .
  • 10.
    Một lược đồCSDL được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi lược đồ quan hệ con Qi của nó đều đạt dạng chuẩn 1.
  • 11.
    Thuộc tính đơn: Giả sử có lược đồ quan hệ Q.
  • 12.
    Một thuộc tínhA được gọi là thuộc tính đơn nếu nó không phải là sự tích hợp của nhiều thuộc tính khác.
  • 13.
    Dạng chuẩn 1Ví dụ: Ta có quan hệ sau : Phan_Cong( MaNV , MaPhong) MaPhong không là thuộc tính đơn.
  • 14.
    Quan hệ Phan_Congkhông đạt chuẩn 1.
  • 15.
    Cách khắc phục: Phan_Cong( MaNV, MaPhong )
  • 16.
    Dạng chuẩn 1Quan hệ Phan_Cong đã đạt chuẩn 1.
  • 17.
    Dạng chuẩn 2Định nghĩa : Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 2 nếu : Q đạt chuẩn 1
  • 18.
    Mọi thuộc tínhkhông khóa của Q điều phụ thuộc đầy đủ vào các khóa của Q. Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 2 nếu mọi lược đồ con Qi của nó đều đạt chuẩn 2.
  • 19.
    Dạng chuẩn 2Ví dụ : Ta có quan hệ Q sau : NhanVien_DuAn ( MaNV, MaDA , TenNV, TenDA, DiaDiemDA, SoGio). Với các phụ thuộc hàm: F1 : MaNV, MaDU  SoGio
  • 20.
    F2 :MaNV  TenNV
  • 21.
    F3 :MaDA  TenDA, DiaDiemDA. Lược đồ quan hệ Q này chưa đạt chuẩn 2 vì : MaDA  TenDA, DiaDiemDA chưa đạt chuẩn 2
  • 22.
    MaNV TenNV chưa đạt chuẩn 2.
  • 23.
    Dạng chuẩn 2Cách khắc phục : Tách lược đồ quan hệ Q này thành các lược đồ quan hệ sau : Q1 ( MaNV ,TenNV)
  • 24.
    Q2 ( MaDA, TenDA, DiaDiemDA)