LOGOwww.themegallery.com
CHƯƠNG 2
CHI PHÍ - CHẤT LƯỢNG - NĂNG SUẤT
LOGOwww.themegallery.com
NỘI DUNG
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG1
CÁC MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG2
ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT3
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng
2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng
2.1.3. Sự cần thiết phải hạch toán và đánh giá
chi phí chất lượng.
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng
Theo quan niệm truyền thống:
Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có
liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm
được sản xuất ra (dịch vụ được cung ứng) là
phù hợp với các tiêu chuẩn quy cách đã được
xác định trước hoặc là các chi phí liên quan đến
các sản phẩm hoặc dịch vụ không phù hợp với
các tiêu chuẩn quy cách đã xác định trước.
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng
Theo quan niệm hiên đại:
Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có
liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm
được sản xuất ra (dịch vụ được cung ứng) là
phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng hoặc
các chi phí liên quan đến sản phẩm dịch vụ
không phù hợp với các nhu cầu của người tiêu
dùng.
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng
Theo TCVN ISO 8402:1999:
Chi phí chất lượng là “các chi phí nảy
sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng được
thỏa mãn, cũng như những thiệt hại nảy sinh khi
chất lượng không thỏa mãn”
LOGO
www.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng
Theo TCVN ISO 8402:1999:
Chi phí đầu tư
cho chất lượng
Chi phí do thiệt hại
về chất lượng gây ra
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng
Chi phí
không phù
hợp
Chi phí
phù hợp
Chi phí sai hỏng
bên ngoài
Chi phí chất lượng
Chi phí sai hỏng
bên trong
Chi phí
phòng ngừa
Chi phí đánh
giá
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng
Chi phí phòng ngừa
 Chi phí hoạch định chất lượng
 Chi phí kiểm soát quá trình
 Chi phí thiết kế và phát triển
để đảm bảo chất lượng
 Chi phí đào tạo và phát triển
lao động
 Chi phí thẩm tra thiết kế sản
phẩm
 Chi phí phát triển và hỗ trợ hệ
thống chất lượng
Chi phí đánh giá
 Chi phí kiểm tra vật liệu mua
vào
 Chi phí thử nghiệm
 Chi phí phòng thí nghiệm đo
lường, sửa chữa thiết bị đo
khác
 Chi phí thanh tra
 Chi phí kiểm tra sản phẩm
 Chi phí kiểm tra lao động
 Chi phí thiết lập cho kiểm tra
và thanh tra
CHIPHÍPHÙHỢP
LOGOwww.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng
CP sai hỏng bên trong
 Chi phí phế liệu do đảm
bảo chất lượng gây ra.
 Chi phí làm lại sản phẩm
 Thứ phẩm
 Chi phí cho phân tích sai
hỏng
CP sai hỏng bên ngoài
 Chi phí sửa chữa sản
phẩm hỏng
 Chi phí xử lý khiếu nại,
bảo hành, thay thế sản
phẩm do sản phẩm hỏng.
 Chi phí liên quan đến
kiện tụng
 Chi phí xã hội hay chi
phí môi trường
CHIPHÍKHÔNGPHÙHỢP
LOGO
2.1.3. Sự cần thiết phải hạch toán và đánh giá
chi phí chất lượng
 Chi phí chất lượng rất lớn
 Khoảng 95% chi phí chất lượng tập trung cho việc
đánh giá và sửa chữa sai hỏng.
 Chi phí do khiếm khuyết về chất lượng là không cần
thiết và làm cho giá hàng hóa và dịch vụ đắt tiền
hơn.
 Có thể tránh được chi phí chất lượng nhưng đa phần
các tổ chức không được biết điều này.
www.themegallery.com
2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
LOGO
Mô hình chi phí chất lượng
 Mô hình chi phí chất lượng truyền thống
 Mô hình chi phí chất lượng hiện đại
www.themegallery.com
2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
LOGO
2.2.1. Mô hình chi phí chất lượng truyền
thống
www.themegallery.com
2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Chi phí
đơn vị
100% sai sót 100% tốtChất lượng phù hợp
Chi phí tổng hợp (COQ)
Chi phí
không
phù hợp
Chi phí phù hợp
LOGO
2.2.2. Mô hình chi phí chất lượng hiện đại
www.themegallery.com
2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Chi phí
đơn vị
100% sai sót 100% tốtChất lượng phù hợp
Chi phí tổng hợp (COQ)
Chi phí
không
phù hợp
Chi phí phù hợp
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
Khái niệm:
Năng suất là số đo hiệu năng của công ty
khi biến chuyển đầu vào thành đầu ra.
Năng suất = Đầu ra / đầu vào
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
Phân loại năng suất:
Có hai cách phân loại:
 Phân loại vào tính chất.
 Phân loại vào phạm vi.
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
Phân loại năng suất:
Có hai cách phân loại:
 Phân loại vào tính chất.
 Phân loại vào phạm vi.
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
 Phân loại căn cứ vào tính chất.
 Tổng năng suất.
 Năng suất bộ phận.
 Năng suất yếu tố tổng hợp.
 Phân loại căn cứ vào phạm vi.
 Năng suất lao động cá biệt.
 Năng suất doanh nghiệp.
 Năng suất quốc gia.
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
 Phân loại căn cứ vào tính chất.
 Tổng năng suất:
Qt : Tổng đầu ra
Pt : Tổng năng suất
L: Nhân tố lao động đầu vào
C: Vốn đầu vào
R: nguyên liệu đầu vào
Q: Hàng hóa dịch vụ trung giang khác
www.themegallery.com
QRCL
Q
P t
t


LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
 Phân loại căn cứ vào tính chất.
 Năng suất bộ phận:
www.themegallery.com
Năng suất lao động Năng suất vốn
LOGO
Trong đó
WL : Năng suất lao động
WV : Năng suất vốn
QSP : Khối lượng sản phẩm sản xuất ra
L: Số lao động
V: Số vốn cố định
VA: Giá trị gia tăng
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất
 Phân loại căn cứ vào tính chất.
 Năng suất yếu tố tổng hợp:
Y: Nắng suất
L: Lao động
K: Vốn đầu vào
α, β: Độ co giãn đầu ra của lao động và vốn
A: Hệ số điều chỉnh
www.themegallery.com

KALY 
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất
www.themegallery.com
Nhóm nhân tố bên trong
-Lao động
-Vốn
-Trình độ quản lý
-Trình độ tổ chức sản xuất
Nhóm nhân tố bên ngoài
-Chính sách nhà nước
-Môi trường thế giới
Năng suất
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng
www.themegallery.com
Chất lượng
Năng suấtCác hoạt động
 Chất lượng tăng và các hoạt
động tăng lên => Năng suất
tăng.
 Nhưng trường hợp ngược lại
chưa khẳng định được.
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng
Công thức thể hiện mối quan hệ trên:
Y = I.G + I.(1-G).R
Y: Năng suất.
I: Số lượng sản phẩm đầu vào theo năng suất
G: Tỷ lệ % các sản phẩm có chất lượng
R: Tỷ lệ % các sản phẩm không đạt chất lượng có
thể sửa lại được.
www.themegallery.com
LOGO
2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG
ĐẾN NĂNG SUẤT
2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng
Ta có thể dùng công thức khác như sau:
Y = I.gi
gi : Tỷ lệ % các sản phẩm tốt ở công đoạn thứ i
www.themegallery.com
LOGO
Bài tập
Một doanh nghiệp có số lượng sản phẩm
đầu vào theo kế hoạch là 200sp /ca với tỷ lệ
sản phẩm tốt là 95%, tỷ lệ sản phẩm sai
hỏng có thể làm lại được là 40%. Hãy tính
năng suất của doanh nghiệp đó?
Do quá trình đổi mới công nghệ tỷ lệ sản
phẩm tốt tăng lên 97% và tỷ lệ các sản
phẩm sai hỏ ng có thể làm lại được tăng lên
70%. Hãy tính năng suất của doanh nghiệp?
www.themegallery.com
LOGO
Một doanh nghiệp mới thành lập muốn tung ra thị trường sản phẩm X.
Trước khi đưa sản phẩm ra thị trường thì doanh nghiệp đã làm thí
nghiệm và chạy thử nhiều lần tốn chi phí 50 triệu đồng. Do tính chất quan
trọng của sản phẩm nên doanh nghiệp yêu cầu kiểm tra nguyên vật liệu
đầu vào rất cẩn thận, mời người có kinh nghiệm của Doanh nghiệp B về
để kiểm tra với tiền công 2 ngày 10 triệu đồng.
Trước khi sản xuất DN cũng đã đưa một số nhân công đi đào tạo tại
Trường Đại học có uy tín về kỹ thuật sản xuất sản phẩm này, trị giá khóa
học là 15 triệu đồng.
Thuê chuyên gia về kiểm soát quá trình vận hành để đảm bảo sản phẩm
đầu ra có chất lượng trong lần đầu tiên là 40 triệu/ người.
Mẫu thiết kế cũng được gửi đi kiểm tra ở doanh nghiệp đã có tên ở thị
trường về sản phẩm này, với chi phí 15 triệu.
www.themegallery.com
LOGO
Quá trình chuẩn bị đã hoàn tất, doanh nghiệp bắt đầu sản xuất sản
phẩm X. Khi sản xuất xong lô hàng với tổng sản lượng 200 sản
phẩm thì qua quá trình kiểm tra trước khi cho ra thị trường phát
hiện 20 sản phẩm bị lỗi, 20 sản phẩm này không sửa lại được buộc
phải hủy.
180 sản phẩm còn lại được đưa ra thị trường để bán. Lúc này có 2
khách hàng phát hiện 2 sản phẩm bị lỗi. Một khách hàng yêu cầu
bồi thường lại 80% giá trị của sản phẩm họ mua. Một khách hàng
không đồng ý bồi thường với 80% giá trị, nên ông đã kiện. Khi ra
tòa, tòa xử Doanh nghiệp thua kiện bồi thường chi phí ra tòa 10
triệu, và bồi thường 100% giá trị sản phẩm cho khách hàng.
Biết giá bán 20 triệu một sản phẩm, giá thành 15 triệu.
Tính chi phí chất lượng không hợp lý, chi phí chất lượng hợp lý, và
chi phí chất lượng tổng hợp?
www.themegallery.com
LOGOwww.themegallery.com
www.themegallery.com

Chương 2: Chi phí chất lượng

  • 1.
    LOGOwww.themegallery.com CHƯƠNG 2 CHI PHÍ- CHẤT LƯỢNG - NĂNG SUẤT
  • 2.
    LOGOwww.themegallery.com NỘI DUNG CHI PHÍCHẤT LƯỢNG1 CÁC MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG2 ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT3
  • 3.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng 2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng 2.1.3. Sự cần thiết phải hạch toán và đánh giá chi phí chất lượng.
  • 4.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng Theo quan niệm truyền thống: Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất ra (dịch vụ được cung ứng) là phù hợp với các tiêu chuẩn quy cách đã được xác định trước hoặc là các chi phí liên quan đến các sản phẩm hoặc dịch vụ không phù hợp với các tiêu chuẩn quy cách đã xác định trước.
  • 5.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng Theo quan niệm hiên đại: Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất ra (dịch vụ được cung ứng) là phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng hoặc các chi phí liên quan đến sản phẩm dịch vụ không phù hợp với các nhu cầu của người tiêu dùng.
  • 6.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng Theo TCVN ISO 8402:1999: Chi phí chất lượng là “các chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng được thỏa mãn, cũng như những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn”
  • 7.
    LOGO www.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.1. Bản chất của chi phí chất lượng Theo TCVN ISO 8402:1999: Chi phí đầu tư cho chất lượng Chi phí do thiệt hại về chất lượng gây ra
  • 8.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng Chi phí không phù hợp Chi phí phù hợp Chi phí sai hỏng bên ngoài Chi phí chất lượng Chi phí sai hỏng bên trong Chi phí phòng ngừa Chi phí đánh giá
  • 9.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng Chi phí phòng ngừa  Chi phí hoạch định chất lượng  Chi phí kiểm soát quá trình  Chi phí thiết kế và phát triển để đảm bảo chất lượng  Chi phí đào tạo và phát triển lao động  Chi phí thẩm tra thiết kế sản phẩm  Chi phí phát triển và hỗ trợ hệ thống chất lượng Chi phí đánh giá  Chi phí kiểm tra vật liệu mua vào  Chi phí thử nghiệm  Chi phí phòng thí nghiệm đo lường, sửa chữa thiết bị đo khác  Chi phí thanh tra  Chi phí kiểm tra sản phẩm  Chi phí kiểm tra lao động  Chi phí thiết lập cho kiểm tra và thanh tra CHIPHÍPHÙHỢP
  • 10.
    LOGOwww.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤTLƯỢNG 2.1.2. Phân loại chi phí chất lượng CP sai hỏng bên trong  Chi phí phế liệu do đảm bảo chất lượng gây ra.  Chi phí làm lại sản phẩm  Thứ phẩm  Chi phí cho phân tích sai hỏng CP sai hỏng bên ngoài  Chi phí sửa chữa sản phẩm hỏng  Chi phí xử lý khiếu nại, bảo hành, thay thế sản phẩm do sản phẩm hỏng.  Chi phí liên quan đến kiện tụng  Chi phí xã hội hay chi phí môi trường CHIPHÍKHÔNGPHÙHỢP
  • 11.
    LOGO 2.1.3. Sự cầnthiết phải hạch toán và đánh giá chi phí chất lượng  Chi phí chất lượng rất lớn  Khoảng 95% chi phí chất lượng tập trung cho việc đánh giá và sửa chữa sai hỏng.  Chi phí do khiếm khuyết về chất lượng là không cần thiết và làm cho giá hàng hóa và dịch vụ đắt tiền hơn.  Có thể tránh được chi phí chất lượng nhưng đa phần các tổ chức không được biết điều này. www.themegallery.com 2.1.CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
  • 12.
    LOGO Mô hình chiphí chất lượng  Mô hình chi phí chất lượng truyền thống  Mô hình chi phí chất lượng hiện đại www.themegallery.com 2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
  • 13.
    LOGO 2.2.1. Mô hìnhchi phí chất lượng truyền thống www.themegallery.com 2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG Chi phí đơn vị 100% sai sót 100% tốtChất lượng phù hợp Chi phí tổng hợp (COQ) Chi phí không phù hợp Chi phí phù hợp
  • 14.
    LOGO 2.2.2. Mô hìnhchi phí chất lượng hiện đại www.themegallery.com 2.2. MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG Chi phí đơn vị 100% sai sót 100% tốtChất lượng phù hợp Chi phí tổng hợp (COQ) Chi phí không phù hợp Chi phí phù hợp
  • 15.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất Khái niệm: Năng suất là số đo hiệu năng của công ty khi biến chuyển đầu vào thành đầu ra. Năng suất = Đầu ra / đầu vào www.themegallery.com
  • 16.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất Phân loại năng suất: Có hai cách phân loại:  Phân loại vào tính chất.  Phân loại vào phạm vi. www.themegallery.com
  • 17.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất Phân loại năng suất: Có hai cách phân loại:  Phân loại vào tính chất.  Phân loại vào phạm vi. www.themegallery.com
  • 18.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất  Phân loại căn cứ vào tính chất.  Tổng năng suất.  Năng suất bộ phận.  Năng suất yếu tố tổng hợp.  Phân loại căn cứ vào phạm vi.  Năng suất lao động cá biệt.  Năng suất doanh nghiệp.  Năng suất quốc gia. www.themegallery.com
  • 19.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất  Phân loại căn cứ vào tính chất.  Tổng năng suất: Qt : Tổng đầu ra Pt : Tổng năng suất L: Nhân tố lao động đầu vào C: Vốn đầu vào R: nguyên liệu đầu vào Q: Hàng hóa dịch vụ trung giang khác www.themegallery.com QRCL Q P t t  
  • 20.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất  Phân loại căn cứ vào tính chất.  Năng suất bộ phận: www.themegallery.com Năng suất lao động Năng suất vốn
  • 21.
    LOGO Trong đó WL :Năng suất lao động WV : Năng suất vốn QSP : Khối lượng sản phẩm sản xuất ra L: Số lao động V: Số vốn cố định VA: Giá trị gia tăng www.themegallery.com
  • 22.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.1. Năng suất và phân loại năng suất  Phân loại căn cứ vào tính chất.  Năng suất yếu tố tổng hợp: Y: Nắng suất L: Lao động K: Vốn đầu vào α, β: Độ co giãn đầu ra của lao động và vốn A: Hệ số điều chỉnh www.themegallery.com  KALY 
  • 23.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất www.themegallery.com Nhóm nhân tố bên trong -Lao động -Vốn -Trình độ quản lý -Trình độ tổ chức sản xuất Nhóm nhân tố bên ngoài -Chính sách nhà nước -Môi trường thế giới Năng suất
  • 24.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng www.themegallery.com Chất lượng Năng suấtCác hoạt động  Chất lượng tăng và các hoạt động tăng lên => Năng suất tăng.  Nhưng trường hợp ngược lại chưa khẳng định được.
  • 25.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng Công thức thể hiện mối quan hệ trên: Y = I.G + I.(1-G).R Y: Năng suất. I: Số lượng sản phẩm đầu vào theo năng suất G: Tỷ lệ % các sản phẩm có chất lượng R: Tỷ lệ % các sản phẩm không đạt chất lượng có thể sửa lại được. www.themegallery.com
  • 26.
    LOGO 2.3. ẢNH HƯỞNGCỦA CHẤT LƯỢNG ĐẾN NĂNG SUẤT 2.3.3. Mối quan hệ giữa năng suất và chất lượng Ta có thể dùng công thức khác như sau: Y = I.gi gi : Tỷ lệ % các sản phẩm tốt ở công đoạn thứ i www.themegallery.com
  • 27.
    LOGO Bài tập Một doanhnghiệp có số lượng sản phẩm đầu vào theo kế hoạch là 200sp /ca với tỷ lệ sản phẩm tốt là 95%, tỷ lệ sản phẩm sai hỏng có thể làm lại được là 40%. Hãy tính năng suất của doanh nghiệp đó? Do quá trình đổi mới công nghệ tỷ lệ sản phẩm tốt tăng lên 97% và tỷ lệ các sản phẩm sai hỏ ng có thể làm lại được tăng lên 70%. Hãy tính năng suất của doanh nghiệp? www.themegallery.com
  • 28.
    LOGO Một doanh nghiệpmới thành lập muốn tung ra thị trường sản phẩm X. Trước khi đưa sản phẩm ra thị trường thì doanh nghiệp đã làm thí nghiệm và chạy thử nhiều lần tốn chi phí 50 triệu đồng. Do tính chất quan trọng của sản phẩm nên doanh nghiệp yêu cầu kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào rất cẩn thận, mời người có kinh nghiệm của Doanh nghiệp B về để kiểm tra với tiền công 2 ngày 10 triệu đồng. Trước khi sản xuất DN cũng đã đưa một số nhân công đi đào tạo tại Trường Đại học có uy tín về kỹ thuật sản xuất sản phẩm này, trị giá khóa học là 15 triệu đồng. Thuê chuyên gia về kiểm soát quá trình vận hành để đảm bảo sản phẩm đầu ra có chất lượng trong lần đầu tiên là 40 triệu/ người. Mẫu thiết kế cũng được gửi đi kiểm tra ở doanh nghiệp đã có tên ở thị trường về sản phẩm này, với chi phí 15 triệu. www.themegallery.com
  • 29.
    LOGO Quá trình chuẩnbị đã hoàn tất, doanh nghiệp bắt đầu sản xuất sản phẩm X. Khi sản xuất xong lô hàng với tổng sản lượng 200 sản phẩm thì qua quá trình kiểm tra trước khi cho ra thị trường phát hiện 20 sản phẩm bị lỗi, 20 sản phẩm này không sửa lại được buộc phải hủy. 180 sản phẩm còn lại được đưa ra thị trường để bán. Lúc này có 2 khách hàng phát hiện 2 sản phẩm bị lỗi. Một khách hàng yêu cầu bồi thường lại 80% giá trị của sản phẩm họ mua. Một khách hàng không đồng ý bồi thường với 80% giá trị, nên ông đã kiện. Khi ra tòa, tòa xử Doanh nghiệp thua kiện bồi thường chi phí ra tòa 10 triệu, và bồi thường 100% giá trị sản phẩm cho khách hàng. Biết giá bán 20 triệu một sản phẩm, giá thành 15 triệu. Tính chi phí chất lượng không hợp lý, chi phí chất lượng hợp lý, và chi phí chất lượng tổng hợp? www.themegallery.com
  • 30.