ACC504.BKTV6
KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 1
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghisổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu
trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Đúng. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Đúng. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghivào sổ cái các tàikhoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghisổ là căn cứ ghivào sổ chi tiết các tài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghisổ là căn cứ ghivào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng
ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tàikhoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chitiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chitiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian
do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) TK 632
 B) TK 631
 C) TK 511
 D) TK 635
Sai. Đáp án đúng là: TK 631
Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào:
Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh)
Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài
khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn,
kế toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Câu16 [Góp ý]
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng
ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Câu17 [Góp ý]
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi
phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Câu18 [Góp ý]
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Câu19 [Góp ý]
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Câu20 [Góp ý]
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trịNguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trịNguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 2
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cáiTK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng
sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 3
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:10:26 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:10:31 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 05 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí c hung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 4
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:21 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:27 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 06 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 5
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:45 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:49 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 6
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:07 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:11 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí c hung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) TK 632
 B) TK 631
 C) TK 511
 D) TK 635
Sai. Đáp án đúng là: TK 631
Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào:
Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh)
Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 7
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:31 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:35 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo t rình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào c hứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) TK 632
 B) TK 631
 C) TK 511
 D) TK 635
Sai. Đáp án đúng là: TK 631
Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào:
Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh)
Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 8
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:53 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:57 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) TK 632
 B) TK 631
 C) TK 511
 D) TK 635
Sai. Đáp án đúng là: TK 631
Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào:
Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh)
Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho thủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 9
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:13 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:17 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
Chọn một câu trả lời
 A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152
 B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
 C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
 D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ
chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn
Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho thủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự
nghiệp được ghi :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)
 B) Nợ TK 511 Có TK 4314
 C) Nợ TK 511 Có TK 333
 D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333
Vì:
Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán:
Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách
Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Luyện tập trắc nghiệm 1
Xem lại lần làm bài số 10
Quay lại
Học viênĐặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:32 PM
Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:36 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là:
Chọn một câu trả lời
 A) Chứng từ ghi sổ.
 B) Sổ kế toán chi tiết
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
 D) Chứng từ gốc
Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên
chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái.
Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ cái.
 B) Sổ chi tiết
 C) Nhật ký đặc biệt
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
Chọn một câu trả lời
 A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
 B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
 D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.
Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái.
Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Nhật ký sổ cái
 C) Chứng từ ghi sổ
 D) Nhật ký chứng từ
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Các sổ kế toán chi tiết
 B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
 C) Thẻ kho
 D) Các bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK
liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
Chọn một câu trả lời
 A) Nhật ký chung
 B) Chứng từ ghi sổ
 C) Nhật ký chứng từ
 D) Nhật ký sổ cái
Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái
Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
 B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
 C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết
 D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đă ng ký
chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái.
Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng:
Chọn một câu trả lời
 A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
 B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
 C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết
 D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái.
Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Đơn vị hành chính
 B) Đơn vị sự nghiệp
 C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 D) Doanh nghiệp lớn
Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn
Vì:
Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là:
Chọn một câu trả lời
 A) Các chứng từ gốc có liên quan.
 B) Thẻ kho
 C) Sổ kế toán chi tiết
 D) Bảng tổng hợp chi tiết
Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan
Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do
vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan.
Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
 B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 C) Số tiền còn nợ người bán
 D) Số tiền đã trả cho người bán
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT
Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế
GTGT
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) TK 632
 B) TK 631
 C) TK 511
 D) TK 635
Sai. Đáp án đúng là: TK 631
Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào:
Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho
( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh)
Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản
nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 631
 B) Bên Nợ Tk 152
 C) Bên Nợ TK 3113
 D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113
Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
 B) Phương pháp nhập trước xuất trước
 C) Phương pháp nhập sau xuất trước
 D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất
trước
Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 311(3)
 B) Nợ TK 661
 C) Nợ TK 461
 D) Nợ TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế
toán ghi:
Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho
Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán
Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập?
Chọn một câu trả lời
 A) Kế toán vật tư
 B) Thủ kho
 C) Thủ quỹ
 D) Thủ trưởng đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư
Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày.
Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí mua
 B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
 C) Chi phí kiểm định chất lượng
 D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua
Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên
hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí
thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư.
Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 152
 B) Nợ TK 152/Có TK 631
 C) Nợ TK 661/ Có TK 152
 D) Nợ TK 662/ Có TK 152
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152
Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
Có TK 152
Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
Chọn một câu trả lời
 A) Nhập trước, xuất trước
 B) Nhập sau, xuất trước
 C) Bình quân gia quyền
 D) Kê khai thường xuyên.
Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên.
Vì:
Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
Phương pháp giá thực tế đích danh;
Phương pháp bình quân gia quyền;
Phương pháp nhập trước, xuất trước;
Phương pháp nhập sau, xuất trước.
Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên có TK 152 phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
 B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
 C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay
 D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Vì:
Bên có TK 152 phản ánh:
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu
xuất kho.
+ Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê.
+ Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu.
Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
 ACC504.BKTV6
 KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 1
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 153 và Có TK 211
 B) Nợ TK 661 và Có TK 211
 C) Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
 D) Nợ TK 211 và Có TK 153
Sai. Đáp án đúng là:
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Vì:
Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ:
Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời  A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 2
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
 B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn
 C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
 D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn
Sai. Đáp án đúng là:
Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh
hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính
hao mòn.
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được:
Chọn một câu trả lời
 A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
 C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ
 D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
Vì:
Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa
phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 3
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:04:17 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:04:23 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 06 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được:
Chọn một câu trả lời
 A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
 C) Tập hợp sau đó phân bổ dần
 D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
Vì:
Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 4
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:06:53 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:06:58 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 05 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần c ho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chi phí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì:
Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
 B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn
 C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
 D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn
Sai. Đáp án đúng là:
Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh
hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính
hao mòn.
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được:
Chọn một câu trả lời
 A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
 C) Tập hợp sau đó phân bổ dần
 D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
Vì:
Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 5
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:22 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:26 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
 B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn
 C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
 D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn
Sai. Đáp án đúng là:
Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh
hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính
hao mòn.
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được:
Chọn một câu trả lời
 A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
 C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ
 D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
Vì:
Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa
phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 6
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:51 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:55 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 153 và Có TK 211
 B) Nợ TK 661 và Có TK 211
 C) Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
 D) Nợ TK 211 và Có TK 153
Sai. Đáp án đúng là:
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Vì:
Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ:
Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 7
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:18 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:22 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được:
Chọn một câu trả lời
 A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
 C) Tập hợp sau đó phân bổ dần
 D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
Vì:
Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 153 và Có TK 211
 B) Nợ TK 661 và Có TK 211
 C) Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
 D) Nợ TK 211 và Có TK 153
Sai. Đáp án đúng là:
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Vì:
Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ:
Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 8
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:51 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:55 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
 B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn
 C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
 D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn
Sai. Đáp án đúng là:
Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh
hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính
hao mòn.
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được:
Chọn một câu trả lời
 A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
 C) Tập hợp sau đó phân bổ dần
 D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
Vì:
Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được:
Chọn một câu trả lời
 A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
 C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ
 D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
Vì:
Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa
phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.
 B) Sửa chữa lớn TSCĐ
 C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ
 D) Mua bán tài sản cố định
Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị
Vì:
Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng:
+ Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
+ Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 9
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:16 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:20 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 631/ Có TK 466
 B) Nợ TK 661/ Có TK 214
 C) Nợ TK 631/ Có TK 214
 D) Nợ TK 631/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214
Vì:
Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 631
Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích.
Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được:
Chọn một câu trả lời
 A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
 C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ
 D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
Vì:
Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa
phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được:
Chọn một câu trả lời
 A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
 C) Tập hợp sau đó phân bổ dần
 D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng
Vì:
Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt:
8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
Chọn một câu trả lời
 A) 200.000
 B) 208.000
 C) 220.000
 D) 228.000
Sai. Đáp án đúng là: 228.000
Vì:
Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) –
Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có)
à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có
 D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển
Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Luyện tập trắc nghiệm 2
Xem lại lần làm bài số 10
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:38 PM
Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:42 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như
thế nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 631/ Có TK 211
 D) Nợ TK 511/ Có TK 214
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211
Vì:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
Chọn một câu trả lời
 A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
 B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
 C) Tính hao mòn một tháng một lần.
 D) Không trích khấu hao
Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn
Vì:
Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa
tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp
Chọn một câu trả lời
 A) Sửa chữa TSCĐ
 B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
 C) Đánh giá lại
 D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Sai. Đáp án đúng là:
Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại
Vì:
Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau:
+ Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước.
+ Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có
+ Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là :
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
 C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ
thanh lý TSCĐ được kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 466
 B) Nợ TK 511/ Có TK 411
 C) Nợ TK 531/ Có TK 421
 D) Nợ TK 511/ Có TK 421
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421
Vì:
Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:
Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 421 (4212)
Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được:
Chọn một câu trả lời
 A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng
 B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
 C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ
 D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng
Vì:
Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa
phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.
 B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
 C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn
 D) Nguyên giá của tài sản cố định đó
Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế
Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao
Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
Chọn một câu trả lời
 A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định
 B) Chi sự nghiệp
 C) Chi dự án
 D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị
Vì:
Vì kế toán ghi:
Nợ TK 511
Có TK 111, 112, 331....
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 153 và Có TK 211
 B) Nợ TK 661 và Có TK 211
 C) Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
 D) Nợ TK 211 và Có TK 153
Sai. Đáp án đúng là:
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Vì:
Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ:
Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
 B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn
 C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
 D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn
Sai. Đáp án đúng là:
Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh
hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính
hao mòn.
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí láp đạt chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là
Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
 B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách
 C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc
vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa
 D) Ghi vào TK 002
Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng
từ ghi thu ghi chi hay chưa
Vì:
+ Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 461, 462
+ Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211)
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định:
Chọn một câu trả lời
 A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành
 B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
 C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
 D) Được hạch toán vào chi thường xuyên
Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành
Vì:
Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này.
Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua chưa thuế GTGT
 B) Giá mua có thuế GTGT
 C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
 D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm:
Chọn một câu trả lời
 A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
 B) Chi phí thu mua
 C) Chi phí lắp đặt, chạy thử
 D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
Vì:
TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
+ Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
+ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Bên Nợ TK 511
 B) Bên Nợ TK 466
 C) Bên Nợ TK 214
 D) Bên Nợ TK 631 hay 643
Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643
Vì:
Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643
Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 511/ Có TK 211
 B) Nợ TK 466/ Có TK 211
 C) Nợ TK 211/ Có TK 214
 D) Nợ TK 214/ Có TK 211
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211
Vì:
Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi:
Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.
Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK 461
 B) Nợ TK 211/ Có TK 462
 C) Nợ TK 211/ Có TK 521
 D) Nợ TK 211/ Có TK 465
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521
Vì:
Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi:
Nợ TK 211
Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ.
Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế
nào?
Chọn một câu trả lời
 A) Hàng tháng phải trích khấu hao
 B) Hàng tháng phải tính hao mòn
 C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm
 D) Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm
Vì:
Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả
năm vào cuối năm
Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
ACC504.BKTV6
KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Luyện tập trắc nghiệm 3
Xem lại lần làm bài số 1
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Nợ TK 241
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241
Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342
 B) Nợ TK 342/ Có TK 331
 C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112
 D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Vì:
Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi:
Nợ TK 342/Có TK 111, 112,
Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời
 A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động
 B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí
 C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng
 D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Vì:
Bên có TK334 phản ánh nội dung sau:
Tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị.
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Tạm ứng lương kỳ một và thanh toán lương kỳ hai được định khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) Giống nhau
 B) Khác nhau
 C) Tùy thuộc từng trường hợp
 D) Có thể định khoản thành 2 khoản riêng biệt
Sai. Đáp án đúng là: Giống nhau
Vì:
Khi tạm ứng lương kì một và thanh toán lương kì hai định khoản như sau:
Nợ TK 334/Có TK 111
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời
 A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên
 B) Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội
 C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp
xã hội
 D) Số tiền thưởng cho công nhân viên
Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội
Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22%
là:
Chọn một câu trả lời
 A) 140.000
 B) 176.000
 C) 133.000
 D) 154.000
Sai. Đáp án đúng là: 154.000
Vì:
Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000
Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội
Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Nợ TK 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 662
Vì:
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án làm tăng chi phí dự án nên hoạch toán vào Nợ TK 662.
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661 và Có TK 334
 B) Nợ TK 431 và Có TK 334
 C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
 D) Nợ TK 333 và Có TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
Vì:
+ Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế
toán ghi:
Nợ TK 661/Có TK 334
+ Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi:
Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản BHXH trả thay lương được hạch toán:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 332 và ghi Có TK 111
 B) Nợ TK 334 và Có TK 111
 C) Nợ TK 332 và Có TK 334
 D) Nợ TK 334 và Có TK 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 332 và Có TK 334
Vì:
Khi phản ánh số phải trả về bảo hiểm xã hội cho công chức, viên chức tại đơn vị, kế toán ghi:
Nợ TK 332/Có TK 334
Tham khảo: mục 4.3.2.3. Kế toán các khoản trích theo lương
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Có TK 334
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661
Vì:
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp làm tăng chi phí hoạt động nên ghi vào bên Nợ TK 661.
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi hoạt động KHÔNG được hạch toán chi tiết theo:
Chọn một câu trả lời
 A) Năm trước, năm nay và năm sau
 B) Chi thường xuyên và không thường xuyên
 C) Từng mục trong hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
 D) Từng lần chi
Sai. Đáp án đúng là: Từng lần chi
Vì:
Vì nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm nên hoạch toán chi tiết theo Năm trước, năm nay và năm sau và
Theo từng mục trong hệ thống mục lục ngân sách nhà nước. Mặt khác Chi hoạt động là những khoản chi mang tín h chất thường xuyên và không thường
xuyên.
Tham khảo: mục 5.2.1. Những vấn đề chung về nguồn kinh phí và các khoản chi hoạt động trong đơn vị
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Số phát sinh Nợ TK 661
 B) Số phát sinh Có TK 661
 C) Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
 D) Số dư TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
Vì:
Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số
phát sinh Có và số dư TK 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Phản ánh giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi Có TK :
Chọn một câu trả lời
 A) 465
 B) 635
 C) 511(2)
 D) 521
Sai. Đáp án đúng là: 511(2)
Vì:
Giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi:
Nợ TK 465/Có TK 511 (5112)
Tham khảo: mục 5.4.2 Phương pháp hạch toán. (Trang 136 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết:
Chọn một câu trả lời
 A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp
 B) Cho nhiều dự án
 C) Theo mục lục ngân sách nhà nước
 D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án
Sai. Đáp án đúng là: Cho nhiều dự án
Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện
dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài
Tham khảo: mục 5.3.1. Nguyên tăc hạch toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động được mở :
Chọn một câu trả lời
 A) Chung cho mọi khoản chi hoạt động không phân biệt thuộc loại, khoản, mục nào
 B) Chung cho cả chithường xuyên và không thường xuyên
 C) Chung cho cả chihoạt động và chi dự án
 D) Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước
Sai. Đáp án đúng là: Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.
Vì
Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng để tập hợp các khoản chi hoạt động theo nguồn kinh phí đảm bảo và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục
của Mục lục ngân sách nhà nước.
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải:
Chọn một câu trả lời
 A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt
 B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
 C) Xử lý thế nào là tùy kế toán
 D) Vẫn để nguyên là số năm nay
Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
Vì:
Nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi
không thường xuyên)
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Mọi nguồn kinh phí
 B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
 D) Tài khoản 661
Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661
Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK461
 B) Nợ 661/ Có TK 466
 C) Nợ TK 211/ Có TK 466
 D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng:
Chọn một câu trả lời  A) Nguồn kinh phí dự án
 B) Nguồn kinh phí hoạt động
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước
 D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động
Vì:
Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự
án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi:
Nợ TK 111: Tiền mặt
Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá
Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động.
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận
 B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước
 C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước
 D) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm
nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Luyện tập trắc nghiệm 3
Xem lại lần làm bài số 2
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661 và Có TK 334
 B) Nợ TK 431 và Có TK 334
 C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
 D) Nợ TK 333 và Có TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
Vì:
+ Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế
toán ghi:
Nợ TK 661/Có TK 334
+ Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi:
Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Nợ TK 241
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241
Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời  A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên
 B) Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội
 C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp
xã hội
 D) Số tiền thưởng cho công nhân viên
Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội
Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Quyết toán số kinh phí cấp cho cấp dưới, cấp trên ghi Có TK 341 và ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 461
 C) Nợ TK 466
 D) Nợ TK 341
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 461
Vì:
Khi quyết toán kinh phí cấp cho cấp dưới làm tăng kinh phí cấp cho cấp dưới và giảm nguồn kinh phí hoạt động nên hoạch toán là:
Nợ tk 461/ Có TK 341
Tham khảo: mục 4.4. Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22%
là:
Chọn một câu trả lời
 A) 140.000
 B) 176.000
 C) 133.000
 D) 154.000
Sai. Đáp án đúng là: 154.000
Vì:
Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000
Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội
Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Trả hộ chi phí hoạt động dự án cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 662/ Có TK 342
 B) Nợ TK 342/Có TK 111
 C) Nợ TK 662/ Có TK 111
 D) Nợ TK 341/ Có TK 111
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342 /Có TK 111
Vì:
Phản ánh số tiền, vật liệu, công cụ dụng cụ đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi:
Nợ TK 342/ Có TK 111, 112, 152, 153
Tham khảo: mục 4.5. Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Nợ TK 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 662
Vì:
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án làm tăng chi phí dự án nên hoạch toán vào Nợ TK 662.
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản BHXH trả thay lương được hạch toán:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 332 và ghi Có TK 111
 B) Nợ TK 334 và Có TK 111
 C) Nợ TK 332 và Có TK 334
 D) Nợ TK 334 và Có TK 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 332 và Có TK 334
Vì:
Khi phản ánh số phải trả về bảo hiểm xã hội cho công chức, viên chức tại đơn vị, kế toán ghi:
Nợ TK 332/Có TK 334
Tham khảo: mục 4.3.2.3. Kế toán các khoản trích theo lương
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342
 B) Nợ TK 342/ Có TK 331
 C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112
 D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Vì:
Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi:
Nợ TK 342/Có TK 111, 112,
Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời
 A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động
 B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí
 C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng
 D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Vì:
Bên có TK334 phản ánh nội dung sau:
Tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị.
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Mọi nguồn kinh phí
 B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
 D) Tài khoản 661
Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661
Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động được mở :
Chọn một câu trả lời  A) Chung cho mọi khoản chi hoạt động không phân biệt thuộc loại, khoản, mục nào
 B) Chung cho cả chithường xuyên và không thường xuyên
 C) Chung cho cả chihoạt động và chi dự án
 D) Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước
Sai. Đáp án đúng là: Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.
Vì
Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng để tập hợp các khoản chi hoạt động theo nguồn kinh phí đảm bảo và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục
của Mục lục ngân sách nhà nước.
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguồn kinh phí dự án
 B) Nguồn kinh phí hoạt động
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước
 D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động
Vì:
Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự
án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi:
Nợ TK 111: Tiền mặt
Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá
Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động.
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Số phát sinh Nợ TK 661
 B) Số phát sinh Có TK 661
 C) Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
 D) Số dư TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
Vì:
Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số
phát sinh Có và số dư TK 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK461
 B) Nợ 661/ Có TK 466
 C) Nợ TK 211/ Có TK 466
 D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án được hạch toán vào bên Nợ TK:
Chọn một câu trả lời
 A) 661
 B) 662
 C) TK 311(3)
 D) TK 331
Sai. Đáp án đúng là: 662
Vì:
Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án cũng là tăng chi phí của dự án.
Tham khảo: mục 5.3.4.2 Kế toán chi tiêu và quyết toán chi phí (Trang 133 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận
 B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước
 C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước
 D) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm
nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết:
Chọn một câu trả lời
 A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp
 B) Cho nhiều dự án
 C) Theo mục lục ngân sách nhà nước
 D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án
Sai. Đáp án đúng là: Cho nhiều dự án
Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện
dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài
Tham khảo: mục 5.3.1. Nguyên tăc hạch toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Số chi hoạt động sự nghiệp không được duyệt phải thu hồi được ghi Có TK 661 và ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 331
 B) Nợ TK 311
 C) Nợ TK 152
 D) Nợ TK 111
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 311
Vì:
Khi phát sinh các khoản chi sai,... không được duyệt phải thu hồi, kế toán ghi:
Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661
Tham khảo: mục 5.2.4.2 Kế toán tình hình chi tiêu và quyêt toán chi phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải:
Chọn một câu trả lời
 A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt
 B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
 C) Xử lý thế nào là tùy kế toán
 D) Vẫn để nguyên là số năm nay
Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
Vì:
Nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi
không thường xuyên)
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Luyện tập trắc nghiệm 3
Xem lại lần làm bài số 3
Quay lại
Học viên Đặng Thị Hải Yến
Bắt đầu vào lúc Friday, 11 November 2016, 02:32:19 PM
Kết thúc lúc Friday, 11 November 2016, 02:32:23 PM
Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây
Tổng điểm 0/20 = 0.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Có TK 334
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661
Vì:
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp làm tăng chi phí hoạt động nên ghi vào bên Nợ TK 661.
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời
 A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động
 B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí
 C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng
 D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp
Vì:
Bên có TK334 phản ánh nội dung sau:
Tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị.
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung:
Chọn một câu trả lời
 A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên
 B) Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội
 C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp
xã hội
 D) Số tiền thưởng cho công nhân viên
Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội
Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác
Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Tạm ứng lương kỳ một và thanh toán lương kỳ hai được định khoản:
Chọn một câu trả lời
 A) Giống nhau
 B) Khác nhau
 C) Tùy thuộc từng trường hợp
 D) Có thể định khoản thành 2 khoản riêng biệt
Sai. Đáp án đúng là: Giống nhau
Vì:
Khi tạm ứng lương kì một và thanh toán lương kì hai định khoản như sau:
Nợ TK 334/Có TK 111
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Trả hộ chi phí hoạt động dự án cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 662/ Có TK 342
 B) Nợ TK 342/Có TK 111
 C) Nợ TK 662/ Có TK 111
 D) Nợ TK 341/ Có TK 111
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342 /Có TK 111
Vì:
Phản ánh số tiền, vật liệu, công cụ dụng cụ đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi:
Nợ TK 342/ Có TK 111, 112, 152, 153
Tham khảo: mục 4.5. Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán :
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661 và Có TK 334
 B) Nợ TK 431 và Có TK 334
 C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
 D) Nợ TK 333 và Có TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
Vì:
+ Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế
toán ghi:
Nợ TK 661/Có TK 334
+ Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi:
Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22%
là:
Chọn một câu trả lời
 A) 140.000
 B) 176.000
 C) 133.000
 D) 154.000
Sai. Đáp án đúng là: 154.000
Vì:
Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000
Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội
Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 662
 C) Nợ TK 334
 D) Nợ TK 241
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241
Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241
Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Quyết toán số kinh phí cấp cho cấp dưới, cấp trên ghi Có TK 341 và ghi:
Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661
 B) Nợ TK 461
 C) Nợ TK 466
 D) Nợ TK 341
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 461
Vì:
Khi quyết toán kinh phí cấp cho cấp dưới làm tăng kinh phí cấp cho cấp dưới và giảm nguồn kinh phí hoạt động nên hoạch toán là:
Nợ tk 461/ Có TK 341
Tham khảo: mục 4.4. Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342
 B) Nợ TK 342/ Có TK 331
 C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112
 D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112
Vì:
Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi:
Nợ TK 342/Có TK 111, 112,
Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì:
Chọn một câu trả lời
 A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận
 B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước
 C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước
 D) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm
nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Phản ánh giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi Có TK :
Chọn một câu trả lời
 A) 465
 B) 635
 C) 511(2)
 D) 521
Sai. Đáp án đúng là: 511(2)
Vì:
Giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi:
Nợ TK 465/Có TK 511 (5112)
Tham khảo: mục 5.4.2 Phương pháp hạch toán. (Trang 136 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải:
Chọn một câu trả lời
 A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt
 B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
 C) Xử lý thế nào là tùy kế toán
 D) Vẫn để nguyên là số năm nay
Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
Vì:
Nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi
không thường xuyên)
Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 211/ Có TK461
 B) Nợ 661/ Có TK 466
 C) Nợ TK 211/ Có TK 466
 D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Số chi hoạt động sự nghiệp không được duyệt phải thu hồi được ghi Có TK 661 và ghi:
Chọn một câu trả lời
 A) Nợ TK 331
 B) Nợ TK 311
 C) Nợ TK 152
 D) Nợ TK 111
Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 311
Vì:
Khi phát sinh các khoản chi sai,... không được duyệt phải thu hồi, kế toán ghi:
Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661
Tham khảo: mục 5.2.4.2 Kế toán tình hình chi tiêu và quyêt toán chi phí
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết:
Chọn một câu trả lời
 A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp
 B) Cho nhiều dự án
 C) Theo mục lục ngân sách nhà nước
 D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án
Sai. Đáp án đúng là: Cho nhiều dự án
Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện
dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài
Tham khảo: mục 5.3.1. Nguyên tăc hạch toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho:
Chọn một câu trả lời
 A) Mọi nguồn kinh phí
 B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
 D) Tài khoản 661
Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661
Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án được hạch toán vào bên Nợ TK:
Chọn một câu trả lời
 A) 661
 B) 662
 C) TK 311(3)
 D) TK 331
Sai. Đáp án đúng là: 662
Vì:
Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án cũng là tăng chi phí của dự án.
Tham khảo: mục 5.3.4.2 Kế toán chi tiêu và quyết toán chi phí (Trang 133 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng:
Chọn một câu trả lời
 A) Nguồn kinh phí dự án
 B) Nguồn kinh phí hoạt động
 C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước
 D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động
Vì:
Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự
án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi:
Nợ TK 111: Tiền mặt
Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá
Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động.
Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica)
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh:
Chọn một câu trả lời
 A) Số phát sinh Nợ TK 661
 B) Số phát sinh Có TK 661
 C) Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
 D) Số dư TK 661
Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661
Vì:
Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số
phát sinh Có và số dư TK 661
Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán
Luyện tập trắc nghiệm 3
Xem lại lần làm bài số 4

Acc504 lttn1 2 3

  • 1.
    ACC504.BKTV6 KẾ TOÁN HÀNHCHÍNH SỰ NGHIỆP Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 1 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghisổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
  • 2.
    Vì: Trong hìnhthức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1
  • 3.
    Theo hình thứcnhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Đúng. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Đúng Điểm: 1/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Đúng. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Đúng Điểm: 1/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghivào sổ cái các tàikhoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghisổ là căn cứ ghivào sổ chi tiết các tài khoản
  • 4.
     C) Sổđăng ký chứng từ ghisổ là căn cứ ghivào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tàikhoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chitiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì:
  • 5.
    Vì hình thứcNKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chitiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 6.
    Câu12 [Góp ý] Điểm: 1 Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: Chọn một câu trả lời  A) TK 632  B) TK 631  C) TK 511  D) TK 635 Sai. Đáp án đúng là: TK 631 Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào: Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho ( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh) Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo:
  • 7.
    Chọn một câutrả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Câu16 [Góp ý]
  • 8.
    Thẻ kho nguyênvật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Câu17 [Góp ý] Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Câu18 [Góp ý] Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152
  • 9.
    Sai. Đáp ánđúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Câu19 [Góp ý] Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Câu20 [Góp ý] Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trịNguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trịNguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho.
  • 10.
    + Trị giáthực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2 Không đúng Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 2 Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
  • 11.
    Có TK 333:Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cáiTK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 3 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:10:26 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:10:31 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 05 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
  • 12.
    Chọn một câutrả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
  • 13.
    Chọn một câutrả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí c hung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
  • 14.
     B) Làhình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
  • 15.
     C) Thẻkho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
  • 16.
     C) Sổđăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất
  • 17.
     C) Giátrị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
  • 18.
    Chọn một câutrả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ?
  • 19.
    Chọn một câutrả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng
  • 20.
    Điểm: 0/1. Câu17 [Gópý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 21.
    Câu19 [Góp ý] Điểm: 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
  • 22.
    Phương pháp giáthực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 4 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:21 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:27 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 06 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1.
  • 23.
    Câu2 [Góp ý] Điểm: 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 24.
    Câu4 [Góp ý] Điểm: 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý]
  • 25.
    Điểm : 1 Hìnhthức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
  • 26.
    Chọn một câutrả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
  • 27.
     B) Sổđăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1
  • 28.
    Bên có TK152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ
  • 29.
    Tham khảo: mục2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
  • 30.
    Phương pháp giáthực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ
  • 31.
     D) Thủtrưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152
  • 32.
     D) Đốichiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 5 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:11:45 PM
  • 33.
    Kết thúc lúcMonday,31 October 2016, 12:11:49 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái
  • 34.
    Tham khảo: Xemmục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.
  • 35.
    Tham khảo: Xemmục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng
  • 36.
    Điểm: 0/1. Câu7 [Gópý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1.
  • 37.
    Câu9 [Góp ý] Điểm: 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1
  • 38.
    Phương pháp nàosau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2
  • 39.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu13[Góp ý] Điểm : 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT
  • 40.
    Sai. Đáp ánđúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
  • 41.
     B) Giámua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
  • 42.
     C) Chiphí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661
  • 43.
     C) NợTK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 6 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:07 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:11 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
  • 44.
    Vì: Các đơnvị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí c hung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
  • 45.
    Vì: Trong hìnhthức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ
  • 46.
    Vì: Có bahình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này.
  • 47.
    Tham khảo: mục1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái
  • 48.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu10[Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi
  • 49.
    Có TK 333:Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152
  • 50.
    Vì: Mua nguyênliệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
  • 51.
     C) Đốichiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: Chọn một câu trả lời  A) TK 632  B) TK 631
  • 52.
     C) TK511  D) TK 635 Sai. Đáp án đúng là: TK 631 Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào: Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho ( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh) Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước
  • 53.
     C) Bìnhquân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 7
  • 54.
    Quay lại Học viênĐặngThị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:31 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:35 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ
  • 55.
     D) Nhậtký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết
  • 56.
    Sai. Đáp ánđúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo t rình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào c hứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái.
  • 57.
    Vì: Trong hìnhthức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ.
  • 58.
    Vì: Theo hìnhthức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
  • 59.
    Vì: Trong hìnhthức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: Chọn một câu trả lời  A) TK 632  B) TK 631
  • 60.
     C) TK511  D) TK 635 Sai. Đáp án đúng là: TK 631 Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào: Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho ( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh) Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp
  • 61.
     B) Giátrị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 62.
    Câu16 [Góp ý] Điểm: 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635
  • 63.
    Có TK 152 Thamkhảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2
  • 64.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu20[Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 8 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:53 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:12:57 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây:
  • 65.
    Chọn một câutrả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng : Chọn một câu trả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
  • 66.
     C) Khôngđược áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản
  • 67.
     C) Sổđăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái
  • 68.
     C) Căncứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • 69.
     D) Doanhnghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461
  • 70.
     D) NợTK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: Chọn một câu trả lời  A) TK 632  B) TK 631  C) TK 511  D) TK 635 Sai. Đáp án đúng là: TK 631 Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào: Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho ( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh) Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1
  • 71.
    Trị giá côngcụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh: + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 72.
    Câu15 [Góp ý] Điểm: 1 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
  • 73.
    Phương pháp giáthực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113
  • 74.
     D) BênNợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho thủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để : Chọn một câu trả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
  • 75.
    Vì: Thẻ khochỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 9 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:13 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:17 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính  B) Đơn vị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1
  • 76.
    Theo hình thứcNhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản  B) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
  • 77.
    Chọn một câutrả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi:
  • 78.
    Chọn một câutrả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái
  • 79.
     B) Cácnghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết  B) Các chứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh
  • 80.
     C) Thẻkho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu, vật liệu được sử dụng để :
  • 81.
    Chọn một câutrả lời  A) Đối chiếu với số liệu trên sổ cái TK 152  B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu  C) Đối chiếu với số liệu trên sổ nhật ký chung TK 152  D) Đối chiếu với Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu Vì: Thẻ kho chỉ theo dõi về mặt số lượng. Sổ chi tiết nguyên vật liệu theo dõi rị các loại vật liệu theo cả chỉ tiêu số lượng và giá trị. Định kỳ, kế toán cộng sổ chi tiết và đối chiếu với thẻ kho về mặt số lượng, sau đó lập Bảng tổng hợp nhập-xuất-tồn Tham khảo: mục 2.3.1.Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.  B) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi:
  • 82.
    Chọn một câutrả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 83.
    Câu16 [Góp ý] Điểm: 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ ) Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho thủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý]
  • 84.
    Điểm : 1 Chênhlệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 531 và Có TK 431(4)  B) Nợ TK 511 Có TK 4314  C) Nợ TK 511 Có TK 333  D) Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511 Có TK 4314 và Nợ TK 511 Có TK 333 Vì: Phản ánh việc xử lý khoản chênh lệch từ thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 511: Chênh lệch thu lớn hơn chi Có TK 333: Phần phải nộp ngân sách Có TK 431 (4314): Phần bổ sung quỹ Tham khảo: mục 2.3.1. Hạch toán nguyên vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng
  • 85.
    Điểm: 0/1. Câu20 [Gópý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Luyện tập trắc nghiệm 1 Xem lại lần làm bài số 10 Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:32 PM Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:13:36 PM Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1
  • 86.
    Theo hình thứcChứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi Sổ cái là: Chọn một câu trả lời  A) Chứng từ ghi sổ.  B) Sổ kế toán chi tiết  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ  D) Chứng từ gốc Sai. Đáp án đúng là: Chứng từ ghi sổ. Vì: Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, hàng ngày khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ, sau đó số liệu trên chứng từ ghi sổ được chuyển vào ghi sổ cái. Tham khảo: Xem mục: 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nhật ký chung là căn cứ để ghi: Chọn một câu trả lời  A) Sổ cái.  B) Sổ chi tiết  C) Nhật ký đặc biệt  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Sổ cái. Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh, sau đó ghi vào sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng :
  • 87.
    Chọn một câutrả lời  A) Là hình thức tổ chức sổ bắt buộc phải áp dụng đối với mọi đơn vị hành chính sự nghiệp  B) Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  C) Không được áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp  D) Chỉ được áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp. Sai. Đáp án đúng là: Là hình thức tổ chức sổ được lựa chọn áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái. Các doanh nghiệp cũng có thể lựa chọn áp dụng hình thức này. Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Nhật ký sổ cái  C) Chứng từ ghi sổ  D) Nhật ký chứng từ Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng một trong các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức nhật ký chung thì sổ cái được ghi căn cứ vào: Chọn một câu trả lời  A) Các sổ kế toán chi tiết
  • 88.
     B) Cácchứng từ gốc phản ánh cácnghiệp vụ kinh tếphát sinh  C) Thẻ kho  D) Các bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Vì: Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh. Số liệu trên sổ Nhật ký chung được sử dụng để ghi vào Sổ cái theo các TK liên quan đến nghiệp vụ kinh tế Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp: Chọn một câu trả lời  A) Nhật ký chung  B) Chứng từ ghi sổ  C) Nhật ký chứng từ  D) Nhật ký sổ cái Sai. Đáp án đúng là: Nhật ký chứng từ Vì: Có ba hình thức kế toán mà các đơn vị hành chính sự nghiệp lựa chọn là hình thức tổ chức là: Nhật kí chung, Chứng từ ghi sổ, Nhật kí – sổ cái Tham khảo: mục 1.4.Hình thức kế toán và các quy định sử dụng sổ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 1 Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ cái cáctài khoản
  • 89.
     B) Sổđăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào sổ chi tiết cáctài khoản  C) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là căn cứ ghi vào bảng tổng hợp chi tiết  D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Sai. Đáp án đúng là: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ Vì: Hàng ngày, căn cứ vài chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đă ng ký chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi sổ cái. Tham khảo: mục 1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây về hình thức Nhật ký sổ cái là đúng: Chọn một câu trả lời  A) Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái  B) Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào sổ nhật ký sau đó căn cứ vào sổ nhật ký để ghi lên sổ cái  C) Căn cứ ghi nhật ký sổ cái là các sổ kế toán chi tiết  D) Căn cứ ghi Bảng tổng hợp chi tiết là Nhật ký sổ cái. Sai. Đáp án đúng là: Các thông tin về số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ của các tài khoản đều thể hiện trên nhật ký sổ cái Vì: Nhìn vào sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí sổ cái thì tất cả các thông tin kế toán cuối cùng đều cho đưa vào nhật kí sổ cái Tham khảo: Xem mục:1.4.2. Hình thức kế toán nhật kí – sổ cái Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: Chọn một câu trả lời  A) Đơn vị hành chính
  • 90.
     B) Đơnvị sự nghiệp  C) Doanh nghiệp vừa và nhỏ  D) Doanh nghiệp lớn Sai. Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn Vì: Vì hình thức NKCT chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn. Tham khảo: Xem mục:Quyết định số 15/ 2006/QĐ-BTC Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Theo hình thức Nhật ký chung thì căn cứ để ghi vào nhật ký chung là: Chọn một câu trả lời  A) Các chứng từ gốc có liên quan.  B) Thẻ kho  C) Sổ kế toán chi tiết  D) Bảng tổng hợp chi tiết Sai. Đáp án đúng là: Các chứng từ gốc có liên quan Vì: Trong hình thức kế toán nhật kí chung thì tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều được ghi lại vào sổ nhật kí chung theo trình tự thời gian do vậy sổ nhật kí chung được căn cứ vào các chứng từ gốc có liên quan. Tham khảo: Xem mục:1.4.1. Hình thức kế toán nhật kí chung Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá công cụ, dụng mua nhập kho chịu thuế GTGT dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh (bộ phận SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) được tính là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
  • 91.
     B) Giámua bao gồm cả thuế GTGT  C) Số tiền còn nợ người bán  D) Số tiền đã trả cho người bán Sai. Đáp án đúng là: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT Vì: Nếu đơn vị mua vật tư để sản xuất hàng hoá chịu thuế GTGT và tính thuế theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế vật tư là giá mua chưa có thuế GTGT Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá vật liệu xuất kho để sản xuất tại bộ phận SXKD trong đơn vị HCSN được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: Chọn một câu trả lời  A) TK 632  B) TK 631  C) TK 511  D) TK 635 Sai. Đáp án đúng là: TK 631 Vì: Khi nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho SXKD kế toán hoạch toán vào: Nợ TK 631 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có tk 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho ( TK 631 là tài khoản thể hiện chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh) Tham khảo: mục 2.3.1. Hoạch toán nguyên liệu, vật liệu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán vào tài khoản nào? (nếu tính thuế theo phương pháp khấu trừ )
  • 92.
    Chọn một câutrả lời  A) Bên Nợ TK 631  B) Bên Nợ Tk 152  C) Bên Nợ TK 3113  D) Bên Nợ Tk 152 hoặc Bên Nợ TK 3113 tùy thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 3113 Vì: Theo phương pháp tính khấu trừ thì ghi vào bên Nợ TK 3113, Theo phương pháp trực tiếp thì ghi vào bên Nợ TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Trị giá xuất kho Nguyên liệu, vật liệu, Công cụ dụng cụ được xác định theo: Chọn một câu trả lời  A) Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.  B) Phương pháp nhập trước xuất trước  C) Phương pháp nhập sau xuất trước  D) Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Sai. Đáp án đúng là: Đơn vị có thể chọn 1 trong 3 phương pháp, bình quân cả kỳ dự trữ, nhập trước xuất trước, nhập sau xuất trước Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý]
  • 93.
    Điểm : 1 ThuếGTGT khi mua Nguyên liệu, vật liệu về nhập kho dùng cho bộ phận hành chính sự nghiệp được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 311(3)  B) Nợ TK 661  C) Nợ TK 461  D) Nợ TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 152 Vì: Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, hoặc đơn đặt hàng của Nhà nước, căn cứ vào giá thanh toán trên hóa đơn, kế toán ghi: Nợ TK 152: Trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập kho Nợ TK 111,112: Số tiền đã thanh toán Nợ TK 312: Thanh toán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 311: Số tiền phải thanh toán Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Thẻ kho nguyên vật liệu do ai lập? Chọn một câu trả lời  A) Kế toán vật tư  B) Thủ kho  C) Thủ quỹ  D) Thủ trưởng đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Kế toán vật tư Vì: Thẻ kho do phòng kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu: nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số vật tư,...sau đó giao cho t hủ kho ghi chép hàng ngày. Tham khảo: mục 2.2.3. Cách lập một số sổ kế toán chủ yếu, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 94.
    Câu17 [Góp ý] Điểm: 1 Trị giá thực tế mua ngoài của vật liệu phục vụ bộ phận sự nghiệp bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí mua  B) Thuế GTGT đầu vào (nếu có)  C) Chi phí kiểm định chất lượng  D) Chi phí mua và Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Sai. Đáp án đúng là: Chi phí mua Vì: Giá thực tế vật tư mua ngoài nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, đơn đặt hàng của Nhà nước được tính theo giá mua thực tế ghi trên hoá đơn và các khoản thuế như: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ (nếu có). Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư. Tham khảo: mục 2.1.3. Trị giá thực tế vật tư trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 152  B) Nợ TK 152/Có TK 631  C) Nợ TK 661/ Có TK 152  D) Nợ TK 662/ Có TK 152 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/Có TK 152 Vì: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án, XDCB, đơn đặt hàng. Căn cứ phiếu xuất kho, kế toán ghi: Nợ TK 661, 662, 631, 241, 635 Có TK 152 Tham khảo: mục 2.3.1.2. Phương pháp hạch toán, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 95.
    Câu19 [Góp ý] Điểm: 1 Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho ? Chọn một câu trả lời  A) Nhập trước, xuất trước  B) Nhập sau, xuất trước  C) Bình quân gia quyền  D) Kê khai thường xuyên. Sai. Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên. Vì: Trị giá thực tế xuất kho của vật tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá thực tế đích danh; Phương pháp bình quân gia quyền; Phương pháp nhập trước, xuất trước; Phương pháp nhập sau, xuất trước. Tham khảo: mục 2.1.3. Tính giá thực tế vật tư xuất kho trong đơn vị hành chính sự nghiệp, bài 2 Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Bên có TK 152 phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho hoạt động sự nghiệp  B) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng cho sản xuất  C) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu xuất kho cho đơn vị khác vay  D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Sai. Đáp án đúng là: Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ Vì: Bên có TK 152 phản ánh:
  • 96.
    + Trị giáthực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho. + Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê. + Đánh giá giảm nguyên liệu, vật liệu. Tham khảo: mục 2.3.1.1. Tài khoản hạch toán, bài 2  ACC504.BKTV6  KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 1 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211
  • 97.
     C) NợTK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 153 và Có TK 211
  • 98.
     B) NợTK 661 và Có TK 211  C) Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211  D) Nợ TK 211 và Có TK 153 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211 Vì: Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ: Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
  • 99.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu6[Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1
  • 100.
    Chi phí sửachữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
  • 101.
     B) Chiphí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000
  • 102.
     B) 208.000 C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT
  • 103.
     B) Giámua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử
  • 104.
     D) Giámua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 2 Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì: Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn  B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn  C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán
  • 105.
     D) Hàngtháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn Sai. Đáp án đúng là: Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn. Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
  • 106.
     C) Giámua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí  B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa Vì: + Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi:
  • 107.
    Chọn một câutrả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: Chọn một câu trả lời  A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng  C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ  D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng Vì: Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 3 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:04:17 PM
  • 108.
    Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:04:23 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 06 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định
  • 109.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu3[Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng
  • 110.
    Điểm: 0/1. Câu5 [Gópý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ  C) Đánh giá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • 111.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu7[Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631
  • 112.
    Có TK 214Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1.
  • 113.
    Câu11 [Góp ý] Điểm: 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1
  • 114.
    TSCĐ hình thànhtừ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1
  • 115.
    Giá trị cònlại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: Chọn một câu trả lời  A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước  C) Tập hợp sau đó phân bổ dần  D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng Vì: Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214
  • 116.
     D) NợTK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 4 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:06:53 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:06:58 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 05 giây
  • 117.
    Tổng điểm 0/20= 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng
  • 118.
    Điểm: 0/1. Câu3 [Gópý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1.
  • 119.
    Câu5 [Góp ý] Điểm: 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào:
  • 120.
    Chọn một câutrả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào?
  • 121.
    Chọn một câutrả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần c ho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chi phí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT
  • 122.
     B) Chiphí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh:
  • 123.
    Chọn một câutrả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì: Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn
  • 124.
     B) Hàngtháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn  C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán  D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn Sai. Đáp án đúng là: Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn. Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ
  • 125.
     C) Đánhgiá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí
  • 126.
     B) Tăngnguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa Vì: + Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: Chọn một câu trả lời  A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước  C) Tập hợp sau đó phân bổ dần  D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng Vì: Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 5 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến
  • 127.
    Bắt đầu vàolúc Monday, 31 October 2016, 12:07:22 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:26 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì: Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn  B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn  C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán  D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn Sai. Đáp án đúng là: Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
  • 128.
    Vì: Đối vớinhững TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn. Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
  • 129.
    Vì: TSCĐ mua sắm(kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm:
  • 130.
    + Giá muaghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí  B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa Vì: + Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211
  • 131.
    Sai. Đáp ánđúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị
  • 132.
    Sai. Đáp ánđúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: Chọn một câu trả lời  A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng  C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ  D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng Vì: Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì:
  • 133.
    Hao mòn TSCĐđược tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica)
  • 134.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu15[Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là:
  • 135.
    Chọn một câutrả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)
  • 136.
     B) Chiphí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 6 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:07:51 PM
  • 137.
    Kết thúc lúcMonday, 31 October 2016, 12:07:55 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng
  • 138.
    Điểm: 0/1. Câu3 [Gópý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 153 và Có TK 211  B) Nợ TK 661 và Có TK 211  C) Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211  D) Nợ TK 211 và Có TK 153 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211 Vì:
  • 139.
    Chuyển TSCÐ thànhcông cụ, dụng cụ: Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì:
  • 140.
    Vì giá trịcòn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1.
  • 141.
    Câu9 [Góp ý] Điểm: 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1
  • 142.
    Đối với cácTSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1
  • 143.
    Mua TSCĐ hữuhình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1
  • 144.
    Nguyên giá tàisản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí  B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa Vì: + Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng
  • 145.
    Điểm: 0/1. Câu17 [Gópý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý]
  • 146.
    Điểm : 1 Nguyêngiá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 7 Quay lại
  • 147.
    Học viên ĐặngThị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:18 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:22 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
  • 148.
    + Chi phívận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
  • 149.
    Tham khảo: mục3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ  C) Đánh giá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT).
  • 150.
    + Chi phívận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn
  • 151.
    vốn vay sửdụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
  • 152.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu11[Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1.
  • 153.
    Câu13 [Góp ý] Điểm: 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1.
  • 154.
    Câu15 [Góp ý] Điểm: 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: Chọn một câu trả lời  A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước  C) Tập hợp sau đó phân bổ dần  D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng Vì: Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211
  • 155.
     C) NợTK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao
  • 156.
     C) Tínhhao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 153 và Có TK 211  B) Nợ TK 661 và Có TK 211  C) Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211  D) Nợ TK 211 và Có TK 153 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211 Vì: Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ: Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 8
  • 157.
    Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:51 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:08:55 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí  B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa Vì: + Nếu viện trợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466
  • 158.
     B) NợTK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214
  • 159.
     C) NợTK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211
  • 160.
     C) NợTK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ  C) Đánh giá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.
  • 161.
     B) Chỉtính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì: Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn  B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn  C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán  D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn Sai. Đáp án đúng là: Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn Vì: Đối với những TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn. Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: Chọn một câu trả lời  A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước
  • 162.
     C) Tậphợp sau đó phân bổ dần  D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng Vì: Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử
  • 163.
    Sai. Đáp ánđúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
  • 164.
    Tham khảo: mục3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • 165.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu17[Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: Chọn một câu trả lời  A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng  C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ  D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng Vì: Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1
  • 166.
    1. Nguyên giátài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ tài sản cố định được lập để theo dõi tình hình: Chọn một câu trả lời  A) Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị.  B) Sửa chữa lớn TSCĐ  C) Sửa Chữa nhỏ TSCĐ  D) Mua bán tài sản cố định Sai. Đáp án đúng là: Tăng giảm và hao mòn, khấu hao tài sản cố định trong đơn vị Vì: Sổ TSCĐ (Mẫu S31 – H) được sử dụng: + Phản ánh tình hình tăng TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh số hao mòn và khấu hao TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Phản ánh tình hình giảm TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 9
  • 167.
    Quay lại Học viênĐặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:16 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:20 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 631/ Có TK 466  B) Nợ TK 661/ Có TK 214  C) Nợ TK 631/ Có TK 214  D) Nợ TK 631/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 631/ Có TK 214 Vì: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 631 Có TK 214 Số khấu hao TSCĐ phải trích. Tham khảo: mục 3.4.3. Trình tự kế toán (Trang 67- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ  C) Đánh giá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là:
  • 168.
    Sửa chữa, nângcấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214
  • 169.
     D) NợTK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử
  • 170.
     D) Giácó thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ
  • 171.
     D) Đượchạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: Chọn một câu trả lời  A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng  C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ  D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng Vì: Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ Tham khảo: mục 3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
  • 172.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu11[Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: Chọn một câu trả lời  A) Hạch toán hết vào chiphí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí trả trước  C) Tập hợp sau đó phân bổ dần  D) Hạch toán vào bên Nợ TK chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ của bộ phận sử dụng Vì: Khi phát sinh chi phí sữa chữa TSCĐ thì kế toán tập hợp chi phí sửa chữa vào từng đối tượng sử dụng TSCĐ Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT 10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: Chọn một câu trả lời  A) 200.000  B) 208.000  C) 220.000  D) 228.000 Sai. Đáp án đúng là: 228.000 Vì: Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt,... + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) à Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000 Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định (Trang 42- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1.
  • 173.
    Câu13 [Góp ý] Điểm: 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng
  • 174.
    Điểm: 0/1. Câu15 [Gópý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1
  • 175.
    Nguyên giá Tàisản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chiphí tiếp nhận nếu có  D) Giá mua chưa có thuế GTGT, đã có chiphí vận chuyển Sai. Đáp án đúng là: Giá ghi trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1
  • 176.
    TSCĐ hình thànhtừ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Luyện tập trắc nghiệm 2 Xem lại lần làm bài số 10 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến
  • 177.
    Bắt đầu vàolúc Monday, 31 October 2016, 12:09:38 PM Kết thúc lúc Monday, 31 October 2016, 12:09:42 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuốinăm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp được xác định là Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
  • 178.
    Tham khảo: mục3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 631/ Có TK 211  D) Nợ TK 511/ Có TK 214 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 211 Vì: Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Tài sản cố định hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp sử dụng cho sản xuất kinh doanh: Chọn một câu trả lời  A) Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn.  B) Chỉ tính hao mòn không trích khấu hao  C) Tính hao mòn một tháng một lần.  D) Không trích khấu hao Sai. Đáp án đúng là: Trích khấu hao định kỳ cuối niên độ phải tính hao mòn Vì: Hao mòn TSCĐ được tính một năm một lần vào tháng 12 hàng năm. Các TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn còn sử dụng được và những TSCĐ chưa tính hao mòn đủ mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được nữa thì không phải tính hao mòn Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định
  • 179.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu5[Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp Chọn một câu trả lời  A) Sửa chữa TSCĐ  B) Lắp đặt thêm hoặc tháo dỡ một hoặc một số bộ phận hoạt động độc lập của TSCĐ  C) Đánh giá lại  D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Sai. Đáp án đúng là: Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại Vì: Nguyên giá TSCĐ chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau: + Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước. + Xây lắp, trang bị thêm vào TSCĐ hiện có + Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực hoạt động và kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ + Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt hàng của nhà nước được xác định là : Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT và các chiphí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử  C) Giá mua có thuế GTGT không bao gồm chi phí vận chuyển  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
  • 180.
    Tham khảo: mục3.1.3.. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 466  B) Nợ TK 511/ Có TK 411  C) Nợ TK 531/ Có TK 421  D) Nợ TK 511/ Có TK 421 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 511/ Có TK 421 Vì: Kết chuyển số chênh lệch thu, chi do thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Nếu chênh lệch thu lớn hơn chi (lãi), kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118) Có TK 421 (4212) Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2. Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: Chọn một câu trả lời  A) Tập hợp sau đó phân bổ cho bộ phận sử dụng  B) Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng  C) Hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ  D) Hạch toán vào chi phí thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng Vì: Sửa chữa thường xuyên là công việc sửa chữa mang tính chất bảo dưỡng hoặc thay thế những chi tiết, bộ phận nhỏ của TSCĐ. Do hoạt động sửa chữa phát sinh thường xuyên với chi phí sửa chữa nhỏ nên chi phí sửa chữa phát sinh được hạch toán ngay vào chi phí của hoạt động sử dụng TSCÐ
  • 181.
    Tham khảo: mục3.5.1. Kế sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: Chọn một câu trả lời  A) Nguyên giá trừ đi số hao mòn trong kỳ.  B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế  C) Nguyên giá cộng với chi phí sửa chữa lớn  D) Nguyên giá của tài sản cố định đó Sai. Đáp án đúng là: Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy kế Vì: Vì số hao mòn lũy kế là giá trị TSCĐ đã khấu hao Tham khảo: mục 3.4.1. Một số qui định về hao mòn tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: Chọn một câu trả lời  A) Chi phí của bộ phận sử dụng tài sản cố định  B) Chi sự nghiệp  C) Chi dự án  D) Ghi giảm doanh thu của đơn vị Sai. Đáp án đúng là: Ghi giảm doanh thu của đơn vị Vì: Vì kế toán ghi: Nợ TK 511 Có TK 111, 112, 331.... Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1
  • 182.
    Khi Tài sảncố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 153 và Có TK 211  B) Nợ TK 661 và Có TK 211  C) Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211  D) Nợ TK 211 và Có TK 153 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 214 Nợ TK 466 Có TK 211 Vì: Chuyển TSCÐ thành công cụ, dụng cụ: Nếu TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho SXKD thì: Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán không phải tính hao mòn  B) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuốiniên độ kế toán phải tính hao mòn  C) Chỉ tính hao mòn vào cuối niên độ kế toán  D) Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí và tính hao mòn Sai. Đáp án đúng là: Hàng tháng trích khấu hao tính vào chi phí, cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn
  • 183.
    Vì: Đối vớinhững TSCĐ sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì phải thực hiện trích khấu hao tính vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng tháng (theo Quyết định 206/2003/QĐ–BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính). TSCĐ có nguồn gốc ngân sách thì cuối niên độ kế toán phải tính hao mòn. Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm thuế GTGT)  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí láp đạt chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT hoặc không bao gồm vì tùy vào tính thuế GTGT theo phương pháp nào). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí  B) Tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách  C) Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chihay chưa  D) Ghi vào TK 002 Sai. Đáp án đúng là: Tăng nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa
  • 184.
    Vì: + Nếu việntrợ có chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 461, 462 + Nếu viện trợ chưa chứng từ ghi thu kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán tăng tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: Chọn một câu trả lời  A) Được tập hợp vào bên Nợ TK 241 sau đó phân bổ dần khi công trình hoàn thành  B) Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành  C) Được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ  D) Được hạch toán vào chi thường xuyên Sai. Đáp án đúng là: Được hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ khi công trình hoàn thành Vì: Khi sửa chữa hoàn thành kế toán phải tính giá thành thực tế của công trình sửa chữa hoàn thành để quyết toán chi phí sữa chữa này. Tham khảo: mục 3.2.Kế toán chi tiết Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được xác định là: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua chưa thuế GTGT  B) Giá mua có thuế GTGT  C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chiphí thu mua lắp đặt chạy thử  D) Giá có thuế GTGT, không có chiphí thu mua, lắp đặt và chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử Vì:
  • 185.
    TSCĐ mua sắm(kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng. Tham khảo: mục 3.1.3. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: Chọn một câu trả lời  A) Giá mua bao gồm cả thuế GTGT  B) Chi phí thu mua  C) Chi phí lắp đặt, chạy thử  D) Giá mua, chiphí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Sai. Đáp án đúng là: Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử Vì: TSCĐ mua sắm (kể cả TSCĐ mua mới và TSCĐ mua đã qua sử dụng), nguyên giá TSCĐ bao gồm: + Giá mua ghi trên hoá đơn (bao gồm cả thuế GTGT). + Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử, chi phí sửa chữa, cải tạo nâng cấp,… cho đến khi đưa TSCĐ vào sử dụng Tham khảo: mục 3.1.3.1. Xác đinh nguyên giá tài sản cố định hữu hình Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: Chọn một câu trả lời  A) Bên Nợ TK 511  B) Bên Nợ TK 466  C) Bên Nợ TK 214  D) Bên Nợ TK 631 hay 643 Sai. Đáp án đúng là: Bên Nợ TK 631 hay 643 Vì: Vì giá trị còn lại được ghi bên Nợ TK 631 hoặc 643 Tham khảo: mục 3.3.2.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình
  • 186.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu19[Góp ý] Điểm : 1 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 511/ Có TK 211  B) Nợ TK 466/ Có TK 211  C) Nợ TK 211/ Có TK 214  D) Nợ TK 214/ Có TK 211 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 466/ Có TK 211 Vì: Phản ánh giảm TSCĐ đã thanh lý, nhượng bán, kế toán ghi: Nợ TK 466: Giá trị còn lại của TSCĐ Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ. Tham khảo: mục 3.3.3.2 Kế toán giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 60- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK 461  B) Nợ TK 211/ Có TK 462  C) Nợ TK 211/ Có TK 521  D) Nợ TK 211/ Có TK 465 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 521 Vì: Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, khi tiếp nhận TSCĐ viện trợ, kế toán ghi: Nợ TK 211 Có TK 521 (5211) Trị giá TSCĐ được viện trợ. Tham khảo: mục 3.3.2.1. Kế toán tăng tài sản cố định hữu hình (Trang 53- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Câu9 [Góp ý]
  • 187.
    Điểm : 1 TSCĐhình thành từ nguồn kinh phí hoạt động, dùng cho hoạt động sự nghiệp thì hao mòn TSCĐ được thực hiện như thế nào? Chọn một câu trả lời  A) Hàng tháng phải trích khấu hao  B) Hàng tháng phải tính hao mòn  C) Trích khấu hao 1 lần vào cuối năm  D) Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Sai. Đáp án đúng là: Tính hao mòn 1 lần vào cuối năm Vì: Đối với TSCĐ có nguồn gốc ngân sách, không dùng cho hoạt động sản xuất , kinh doanh thì không phải trích khấu hao mà chỉ tính hao mòn 1 lần cho cả năm vào cuối năm Tham khảo: mục 3.4 Kế toán hao mòn tài sản cố định (Trang 66- Kế toán hành chính sự nghiệp - Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. ACC504.BKTV6 KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP Luyện tập trắc nghiệm 3 Xem lại lần làm bài số 1 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662
  • 188.
     C) NợTK 334  D) Nợ TK 241 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241 Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342  B) Nợ TK 342/ Có TK 331  C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112  D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Vì: Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi: Nợ TK 342/Có TK 111, 112, Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4 Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động  B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí  C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng  D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Vì:
  • 189.
    Bên có TK334phản ánh nội dung sau: Tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị. Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Tạm ứng lương kỳ một và thanh toán lương kỳ hai được định khoản: Chọn một câu trả lời  A) Giống nhau  B) Khác nhau  C) Tùy thuộc từng trường hợp  D) Có thể định khoản thành 2 khoản riêng biệt Sai. Đáp án đúng là: Giống nhau Vì: Khi tạm ứng lương kì một và thanh toán lương kì hai định khoản như sau: Nợ TK 334/Có TK 111 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên  B) Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  D) Số tiền thưởng cho công nhân viên Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1.
  • 190.
    Câu6 [Góp ý] Điểm: 1 1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22% là: Chọn một câu trả lời  A) 140.000  B) 176.000  C) 133.000  D) 154.000 Sai. Đáp án đúng là: 154.000 Vì: Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000 Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Nợ TK 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 662 Vì: Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án làm tăng chi phí dự án nên hoạch toán vào Nợ TK 662. Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán :
  • 191.
    Chọn một câutrả lời  A) Nợ TK 661 và Có TK 334  B) Nợ TK 431 và Có TK 334  C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334  D) Nợ TK 333 và Có TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334 Vì: + Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế toán ghi: Nợ TK 661/Có TK 334 + Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi: Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản BHXH trả thay lương được hạch toán: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 332 và ghi Có TK 111  B) Nợ TK 334 và Có TK 111  C) Nợ TK 332 và Có TK 334  D) Nợ TK 334 và Có TK 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 332 và Có TK 334 Vì: Khi phản ánh số phải trả về bảo hiểm xã hội cho công chức, viên chức tại đơn vị, kế toán ghi: Nợ TK 332/Có TK 334 Tham khảo: mục 4.3.2.3. Kế toán các khoản trích theo lương Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp được hạch toán vào bên:
  • 192.
    Chọn một câutrả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Có TK 334 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 Vì: Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp làm tăng chi phí hoạt động nên ghi vào bên Nợ TK 661. Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Chi hoạt động KHÔNG được hạch toán chi tiết theo: Chọn một câu trả lời  A) Năm trước, năm nay và năm sau  B) Chi thường xuyên và không thường xuyên  C) Từng mục trong hệ thống mục lục ngân sách nhà nước  D) Từng lần chi Sai. Đáp án đúng là: Từng lần chi Vì: Vì nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm nên hoạch toán chi tiết theo Năm trước, năm nay và năm sau và Theo từng mục trong hệ thống mục lục ngân sách nhà nước. Mặt khác Chi hoạt động là những khoản chi mang tín h chất thường xuyên và không thường xuyên. Tham khảo: mục 5.2.1. Những vấn đề chung về nguồn kinh phí và các khoản chi hoạt động trong đơn vị Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Số phát sinh Nợ TK 661  B) Số phát sinh Có TK 661
  • 193.
     C) Sốphát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661  D) Số dư TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Vì: Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Phản ánh giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi Có TK : Chọn một câu trả lời  A) 465  B) 635  C) 511(2)  D) 521 Sai. Đáp án đúng là: 511(2) Vì: Giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi: Nợ TK 465/Có TK 511 (5112) Tham khảo: mục 5.4.2 Phương pháp hạch toán. (Trang 136 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết: Chọn một câu trả lời  A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp  B) Cho nhiều dự án  C) Theo mục lục ngân sách nhà nước  D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án
  • 194.
    Sai. Đáp ánđúng là: Cho nhiều dự án Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài Tham khảo: mục 5.3.1. Nguyên tăc hạch toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động được mở : Chọn một câu trả lời  A) Chung cho mọi khoản chi hoạt động không phân biệt thuộc loại, khoản, mục nào  B) Chung cho cả chithường xuyên và không thường xuyên  C) Chung cho cả chihoạt động và chi dự án  D) Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước Sai. Đáp án đúng là: Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Vì Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng để tập hợp các khoản chi hoạt động theo nguồn kinh phí đảm bảo và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải: Chọn một câu trả lời  A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt  B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt  C) Xử lý thế nào là tùy kế toán  D) Vẫn để nguyên là số năm nay Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt Vì: Nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi không thường xuyên) Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí
  • 195.
    Không đúng Điểm: 0/1. Câu17[Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho: Chọn một câu trả lời  A) Mọi nguồn kinh phí  B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước  D) Tài khoản 661 Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661 Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK461  B) Nợ 661/ Có TK 466  C) Nợ TK 211/ Có TK 466  D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng: Chọn một câu trả lời  A) Nguồn kinh phí dự án
  • 196.
     B) Nguồnkinh phí hoạt động  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước  D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động Vì: Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi: Nợ TK 111: Tiền mặt Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động. Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì: Chọn một câu trả lời  A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận  B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước  C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước  D) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí Luyện tập trắc nghiệm 3 Xem lại lần làm bài số 2 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1
  • 197.
    Khoản tiền thưởngphải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661 và Có TK 334  B) Nợ TK 431 và Có TK 334  C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334  D) Nợ TK 333 và Có TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334 Vì: + Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế toán ghi: Nợ TK 661/Có TK 334 + Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi: Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Nợ TK 241 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241 Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên
  • 198.
     B) Sốtiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  D) Số tiền thưởng cho công nhân viên Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Quyết toán số kinh phí cấp cho cấp dưới, cấp trên ghi Có TK 341 và ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 461  C) Nợ TK 466  D) Nợ TK 341 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 461 Vì: Khi quyết toán kinh phí cấp cho cấp dưới làm tăng kinh phí cấp cho cấp dưới và giảm nguồn kinh phí hoạt động nên hoạch toán là: Nợ tk 461/ Có TK 341 Tham khảo: mục 4.4. Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới Không đúng Điểm: 0/1. Câu5 [Góp ý] Điểm : 1 1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22% là: Chọn một câu trả lời  A) 140.000  B) 176.000  C) 133.000
  • 199.
     D) 154.000 Sai.Đáp án đúng là: 154.000 Vì: Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000 Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Trả hộ chi phí hoạt động dự án cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán đơn vị cấp trên ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 662/ Có TK 342  B) Nợ TK 342/Có TK 111  C) Nợ TK 662/ Có TK 111  D) Nợ TK 341/ Có TK 111 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342 /Có TK 111 Vì: Phản ánh số tiền, vật liệu, công cụ dụng cụ đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112, 152, 153 Tham khảo: mục 4.5. Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4. Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận dự án được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Nợ TK 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 662 Vì:
  • 200.
    Tiền lương phảitrả cho công nhân viên bộ phận dự án làm tăng chi phí dự án nên hoạch toán vào Nợ TK 662. Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản BHXH trả thay lương được hạch toán: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 332 và ghi Có TK 111  B) Nợ TK 334 và Có TK 111  C) Nợ TK 332 và Có TK 334  D) Nợ TK 334 và Có TK 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 332 và Có TK 334 Vì: Khi phản ánh số phải trả về bảo hiểm xã hội cho công chức, viên chức tại đơn vị, kế toán ghi: Nợ TK 332/Có TK 334 Tham khảo: mục 4.3.2.3. Kế toán các khoản trích theo lương Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342  B) Nợ TK 342/ Có TK 331  C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112  D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Vì: Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi: Nợ TK 342/Có TK 111, 112, Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4 Không đúng Điểm: 0/1.
  • 201.
    Câu10 [Góp ý] Điểm: 1 Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động  B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí  C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng  D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Vì: Bên có TK334 phản ánh nội dung sau: Tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị. Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho: Chọn một câu trả lời  A) Mọi nguồn kinh phí  B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước  D) Tài khoản 661 Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661 Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động được mở : Chọn một câu trả lời  A) Chung cho mọi khoản chi hoạt động không phân biệt thuộc loại, khoản, mục nào
  • 202.
     B) Chungcho cả chithường xuyên và không thường xuyên  C) Chung cho cả chihoạt động và chi dự án  D) Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước Sai. Đáp án đúng là: Theo nguồn kinh phí và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Vì Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng để tập hợp các khoản chi hoạt động theo nguồn kinh phí đảm bảo và theo từng loại, khoản, nhóm mục, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng: Chọn một câu trả lời  A) Nguồn kinh phí dự án  B) Nguồn kinh phí hoạt động  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước  D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động Vì: Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi: Nợ TK 111: Tiền mặt Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động. Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh:
  • 203.
    Chọn một câutrả lời  A) Số phát sinh Nợ TK 661  B) Số phát sinh Có TK 661  C) Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661  D) Số dư TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Vì: Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK461  B) Nợ 661/ Có TK 466  C) Nợ TK 211/ Có TK 466  D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu16 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án được hạch toán vào bên Nợ TK: Chọn một câu trả lời  A) 661  B) 662  C) TK 311(3)
  • 204.
     D) TK331 Sai. Đáp án đúng là: 662 Vì: Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án cũng là tăng chi phí của dự án. Tham khảo: mục 5.3.4.2 Kế toán chi tiêu và quyết toán chi phí (Trang 133 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì: Chọn một câu trả lời  A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận  B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước  C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước  D) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết: Chọn một câu trả lời  A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp  B) Cho nhiều dự án  C) Theo mục lục ngân sách nhà nước  D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án Sai. Đáp án đúng là: Cho nhiều dự án Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài
  • 205.
    Tham khảo: mục5.3.1. Nguyên tăc hạch toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Số chi hoạt động sự nghiệp không được duyệt phải thu hồi được ghi Có TK 661 và ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 331  B) Nợ TK 311  C) Nợ TK 152  D) Nợ TK 111 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 311 Vì: Khi phát sinh các khoản chi sai,... không được duyệt phải thu hồi, kế toán ghi: Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661 Tham khảo: mục 5.2.4.2 Kế toán tình hình chi tiêu và quyêt toán chi phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải: Chọn một câu trả lời  A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt  B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt  C) Xử lý thế nào là tùy kế toán  D) Vẫn để nguyên là số năm nay Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt Vì: Nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi không thường xuyên) Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí Luyện tập trắc nghiệm 3
  • 206.
    Xem lại lầnlàm bài số 3 Quay lại Học viên Đặng Thị Hải Yến Bắt đầu vào lúc Friday, 11 November 2016, 02:32:19 PM Kết thúc lúc Friday, 11 November 2016, 02:32:23 PM Thời gian thực hiện 00 giờ : 00 phút : 04 giây Tổng điểm 0/20 = 0.00 Câu1 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Có TK 334 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 Vì: Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận hành chính sự nghiệp làm tăng chi phí hoạt động nên ghi vào bên Nợ TK 661. Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu2 [Góp ý] Điểm : 1 Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Tiền lương và các khoản phụ cấp trả cho người lao động  B) Tiền thưởng lấy từ nguồn kinh phí  C) Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng  D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Sai. Đáp án đúng là: Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp Vì: Bên có TK334 phản ánh nội dung sau:
  • 207.
    Tiền lương, tiềncông và các khoản khác phải trả cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong đơn vị. Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu3 [Góp ý] Điểm : 1 Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung: Chọn một câu trả lời  A) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên  B) Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chitrả cho các đốitượng hưởng trợ cấp xã hội  D) Số tiền thưởng cho công nhân viên Sai. Đáp án đúng là: Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội Vì:Xem thêm kết cấu TK 335 và phần thanh toán cho các đối tượng khác Tham khảo: mục 4.3.2.1 Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu4 [Góp ý] Điểm : 1 Tạm ứng lương kỳ một và thanh toán lương kỳ hai được định khoản: Chọn một câu trả lời  A) Giống nhau  B) Khác nhau  C) Tùy thuộc từng trường hợp  D) Có thể định khoản thành 2 khoản riêng biệt Sai. Đáp án đúng là: Giống nhau Vì: Khi tạm ứng lương kì một và thanh toán lương kì hai định khoản như sau: Nợ TK 334/Có TK 111 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1.
  • 208.
    Câu5 [Góp ý] Điểm: 1 Trả hộ chi phí hoạt động dự án cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán đơn vị cấp trên ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 662/ Có TK 342  B) Nợ TK 342/Có TK 111  C) Nợ TK 662/ Có TK 111  D) Nợ TK 341/ Có TK 111 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342 /Có TK 111 Vì: Phản ánh số tiền, vật liệu, công cụ dụng cụ đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112, 152, 153 Tham khảo: mục 4.5. Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4. Không đúng Điểm: 0/1. Câu6 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hạch toán : Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661 và Có TK 334  B) Nợ TK 431 và Có TK 334  C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334  D) Nợ TK 333 và Có TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334 Vì: + Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế toán ghi: Nợ TK 661/Có TK 334 + Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi: Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu7 [Góp ý]
  • 209.
    Điểm : 1 1.Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22% là: Chọn một câu trả lời  A) 140.000  B) 176.000  C) 133.000  D) 154.000 Sai. Đáp án đúng là: 154.000 Vì: Vì số tiền là 22% x 700.000 = 154.000 Các khoản thưởng không trích bảo hiểm xã hội Tham khảo: mục 4.3.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng Không đúng Điểm: 0/1. Câu8 [Góp ý] Điểm : 1 Tiền lương phải trả cho công nhân viên bộ phận xây dựng cơ bản được hạch toán vào bên: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661  B) Nợ TK 662  C) Nợ TK 334  D) Nợ TK 241 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 241 Vì:Vì được hạch toán vào bên Nợ TK 241 Tham khảo: mục 4.3.2.2. Kế toán thanh toán với công nhân viên Không đúng Điểm: 0/1. Câu9 [Góp ý] Điểm : 1 Quyết toán số kinh phí cấp cho cấp dưới, cấp trên ghi Có TK 341 và ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 661
  • 210.
     B) NợTK 461  C) Nợ TK 466  D) Nợ TK 341 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 461 Vì: Khi quyết toán kinh phí cấp cho cấp dưới làm tăng kinh phí cấp cho cấp dưới và giảm nguồn kinh phí hoạt động nên hoạch toán là: Nợ tk 461/ Có TK 341 Tham khảo: mục 4.4. Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới Không đúng Điểm: 0/1. Câu10 [Góp ý] Điểm : 1 Số tiền chi hộ đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 111,112/ Có TK 342  B) Nợ TK 342/ Có TK 331  C) Nợ TK 341/ Có TK 111, 112  D) Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 342/ Có TK 111, 112 Vì: Phản ánh số tiền đơn vị đã chi, trả hộ cho các đơn vị cấp dưới, kế toán ghi: Nợ TK 342/Có TK 111, 112, Tham khảo: mục 4.5.Kế toán thanh toán nội bộ, bài 4 Không đúng Điểm: 0/1. Câu11 [Góp ý] Điểm : 1 Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì: Chọn một câu trả lời  A) Phải nộp lại ngân sách số kinh phí đã nhận  B) Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước  C) Phải chuyển số chi hoạt động năm nay thành năm trước
  • 211.
     D) Phảichuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Sai. Đáp án đúng là: Phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Vì:Vì cuối năm báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì phải chờ năm sau quyết toán và phải chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu12 [Góp ý] Điểm : 1 Phản ánh giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi Có TK : Chọn một câu trả lời  A) 465  B) 635  C) 511(2)  D) 521 Sai. Đáp án đúng là: 511(2) Vì: Giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi: Nợ TK 465/Có TK 511 (5112) Tham khảo: mục 5.4.2 Phương pháp hạch toán. (Trang 136 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu13 [Góp ý] Điểm : 1 Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải: Chọn một câu trả lời  A) Chuyển thành số năm sau chờ phê duyệt  B) Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt  C) Xử lý thế nào là tùy kế toán  D) Vẫn để nguyên là số năm nay Sai. Đáp án đúng là: Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt Vì:
  • 212.
    Nếu quyết toánchưa được duyệt, kế toán chuyển số chi hoạt động năm nay thành số chi hoạt động năm trước (chi tiết cho chi thường xuyên và chi không thường xuyên) Tham khảo: mục 5.2.4.2. Kế toán tình hình chi tiêu và quyết toán kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu14 [Góp ý] Điểm : 1 Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 211/ Có TK461  B) Nợ 661/ Có TK 466  C) Nợ TK 211/ Có TK 466  D) Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Vì: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi đồng thời 2 bút toán: Nợ TK 211/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 466 Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí Không đúng Điểm: 0/1. Câu15 [Góp ý] Điểm : 1 Số chi hoạt động sự nghiệp không được duyệt phải thu hồi được ghi Có TK 661 và ghi: Chọn một câu trả lời  A) Nợ TK 331  B) Nợ TK 311  C) Nợ TK 152  D) Nợ TK 111 Sai. Đáp án đúng là: Nợ TK 311 Vì: Khi phát sinh các khoản chi sai,... không được duyệt phải thu hồi, kế toán ghi: Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661 Tham khảo: mục 5.2.4.2 Kế toán tình hình chi tiêu và quyêt toán chi phí Không đúng Điểm: 0/1.
  • 213.
    Câu16 [Góp ý] Điểm: 1 Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết: Chọn một câu trả lời  A) Theo năm (năm trước, năm nay và năm sau) giống như khoản chi sự nghiệp  B) Cho nhiều dự án  C) Theo mục lục ngân sách nhà nước  D) Theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng dự án Sai. Đáp án đúng là: Cho nhiều dự án Vì: Kế toán chi dự án phải mở sổ theo dõi chi tiết chi phí của từng chương trình, dự án, đề tài và tập hợp chi phí cho việc quản lý dự án, chi phí thực hiện dự án theo mục lục ngân sách nhà nước và theo nội dung chi trong dự toán được duyệt của từng chương trình, dự án, đề tài Tham khảo: mục 5.3.1. Nguyên tăc hạch toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu17 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động được sử dụng chung cho: Chọn một câu trả lời  A) Mọi nguồn kinh phí  B) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước  D) Tài khoản 661 Sai. Đáp án đúng là: Tài khoản 661 Vì:Sổ chi tiết chi hoạt động sử dụng cho tài khoản 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Không đúng Điểm: 0/1. Câu18 [Góp ý] Điểm : 1 Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án được hạch toán vào bên Nợ TK: Chọn một câu trả lời  A) 661  B) 662
  • 214.
     C) TK311(3)  D) TK 331 Sai. Đáp án đúng là: 662 Vì: Thuế GTGT đầu vào của dịch vụ sử dụng cho dự án cũng là tăng chi phí của dự án. Tham khảo: mục 5.3.4.2 Kế toán chi tiêu và quyết toán chi phí (Trang 133 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu19 [Góp ý] Điểm : 1 Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch toán tăng: Chọn một câu trả lời  A) Nguồn kinh phí dự án  B) Nguồn kinh phí hoạt động  C) Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước  D) Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Sai. Đáp án đúng là: Nguồn kinh phí hoạt động Vì: Khi thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên, hoặc được tài trợ, viện trợ phi dự án, được biếu tặng của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, ghi: Nợ TK 111: Tiền mặt Nợ TK 112: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc Nợ TK 152, 153: Vật liệu, dụng cụ Nợ TK 155: Sản phẩm, hàng hoá Có TK 461: Nguồn kinh phí hoạt động. Tham khảo: mục 5.2.4.1. Kế toán nhận kinh phí (Trang 124 – Giáo trình Topica) Không đúng Điểm: 0/1. Câu20 [Góp ý] Điểm : 1 Sổ chi tiết chi hoạt động chỉ được sử dụng để phản ánh: Chọn một câu trả lời  A) Số phát sinh Nợ TK 661  B) Số phát sinh Có TK 661
  • 215.
     C) Sốphát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661  D) Số dư TK 661 Sai. Đáp án đúng là: Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Vì: Sổ chi tiết chi hoạt động ghi lại chi phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp đã sử dụng trong kì do vậy có phản ánh cả Số phát sinh Nợ TK, số phát sinh Có và số dư TK 661 Tham khảo: mục 5.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán Luyện tập trắc nghiệm 3 Xem lại lần làm bài số 4