THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
DỊCH TỄ HỌC:
CÁC NƢỚC ĐÃ PHÁT TRIẺN: (tỷ lệ mới mắc: Incidence)
- những năm 40: 50 / 100.000 dân / năm.
- những năm 80: 0,5-2 / 100.000 dân / năm
CÁC NƢỚC ĐANG PHÁT TRIỂN:
- những năm 40: 50-100 / 100.000 dân/ năm
- những năm 70: ( /100.000 dân / năm)
Iran : 58-100
Srilanka : 140
Algeria : 300
Trung Quốc: 150
Ấn Độ: 30-54
WHO (2000) : 20 triệu trẻ em trên thế giới mắc bệnh mỗi năm.
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
TẠI VIỆT NAM:
- Miền Bắc (22 điểm kiểm tra 1968-1981):
tỷ lệ mới mắc trẻ em 6-15 tuổi : 0,3 – 9,24 %
- Miền Nam ( BV Nhi Đồng 1,2 năm 1984-1994):
tỷ lệ thấp tim cấp và van tim hậu thấp trên 10.000 trẻ em điều trị
nội trú vì bệnh tim : 16%.
- Thống kê của Bộ Y tế (1991):
trong những năm 80:
Thấp tim: 3,2 – 9,3 % trẻ em tuổi học đƣờng
65% trẻ em mọi lứa tuổi nhập viện vì thấp tim và
bệnh van tim hậu thấp.
Tỷ lệ tử vong : 6,7% tổng số ca chết vì bệnh tim mạch.
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
SINH LÝ BỆNH:
GROUP A, ß HEMOLYTIC CƠ CHẾ TỰ MiỄN Biểu hiện LS thấp tim
STREPTOCOCCUS PYOGENES coss-reaction Viêm tim
Viêm khớp
polysaccaride nhóm A của VK Chorea
Nodules
Erytherma
Glucoprotein
Van tim
Màng khớp
Monoclonal antibody D8/17
-> B-cell alloantigen (100% bn RF)
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
BI KỊCH – 4 MÀN (FROMENT)
Viêm họng  bệnh toàn thân  Di chứng bệnh  Suy tim diễn tiến
do LCK kiểu MD–dị ứng van tim hậu thấp
RHD
 Tử Vong
Thấp tim là một bệnh tự miễn
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
4 giai đoạn cơ chế bệnh sinh
GĐ1: viêm họng do những dòng LCK gây thấp tim
GĐ2: phá hủy LCK và phản ứng chéo kháng nguyên
GĐ3: nhận diện và xử lý kháng nguyên
GĐ4: miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
Lớp vỏ
Hyaluronic acid
Thành tb
nhóm carbohydrate
Lớp mucopeptide
Màng nguyên sinh chất
Tế bào chất
 Khớp (sụn khớp)
 Mô van tim (glycoprotein)
 Cơ tim (tropomyosin, màng
sarcolemma. Khớp, mô não, HLA
Sarcaolemma cơ tim, cơ
trơn thành mạch, nhân
đuôi, nhân dƣới đồi,
màng đáy cầu thận

THẤP TIM
Cấu trúc của LCK
LCK NHOÙM A CÔ ÑÒA DEÃ BÒ THAÁP TIM
Nhöõng doøng gaây beänh thaáp tim:
Loaïi huyeát thanh M1, 3, 5, 6, 18, 19, 24 (33)
Coù lôùp voû polysaccharide
HLA DR 1, 2, 3, 4, 7
Dw10, DRw53
Vaø/hoaëc Allotype D8/17
PHAÛN ÖÙNG MIEÃN DÒCH
Khaùng theå phaûn öùng cheùo
vaø/hoaëc
Mieãn dòch teá baøo
MOÂ/CÔ QUAN
Vieâm tim, khôùp, naõo,
maïch maùu, moâ lieân keát
BEÄNH THAÁP TIM
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
Tiêu chuẩn chẩn đoán DUCKETT JONES
TC chính:
1. Viêm tim
2. Viêm đa khớp
3. Múa giật
4. Ban vòng đỏ
5. Nốt dƣới da MEYNET
TC phụ:
LS: 1- Sốt
2- Đau khớp
3 -Tiền căn thấp tim hoặc
bệnh van tim hậu thấp.
CLS: 4- Tốc độ lắng máu tăng
PROTEIN C (+)
5- PR kéo dài (ĐTĐ)
BẰNG CHỨNG NHIỄM LCK TRƢỚC ĐÓ
1- ASO TĂNG >330 ở trẻ em, >250 (đv Todd) ở ngƣời lớn
2- Cấy dịch ngoáy họng (+) với LCK tan huyết beta nhóm A
3- Sốt tinh hồng nhiệt mới bị (SCARLET FEVER)
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
Tiêu chuẩn chẩn đoán DUCKETT JONES
▲(+) gồm: 2 tiêu chuẩn chính hoặc 1 tiêu chuẩn
chính và 2 tiêu chuẩn phụ + bằng chứng vừa
nhiễm LCK.
Khuyến cáo bổ xung AHA, WHO:
1- Chorea đơn thuần
2- Viêm tim khởi phát chậm và âm ỉ
(không cần bằng chứng nhiễm LCK)
3- Đợt thấp tim tái phát: 1 TC chính hoặc sốt + bằng
chứng nhiễm LCK
THẤP TIM
Nồng độ của các chất trong quá trình viêm
7 14 21
0
20
40
60
80
Lắng
máu
-100
0
100
900
Nồng độ
trong máu
(% so với
bình
thường)
C-reactive protein
Serum Amyloid A
Albumin
Lắng máu
Haptoglobin
C3
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
Chế độ nghỉ ngơi và vận động trong đợt thấp cấp
Tình trạng tim Xử trí
Không viêm tim
Viêm tim, tim khôngto
Viêm tim, tim to
Viêm tim, suy tim
Nghỉ ngơi tại giƣờng 2 tuần và vận động từ từ 2 tuần
Nghỉ ngơi tại giƣờng 4 tuần và vận động từ từ 4 tuần
Nghỉ ngơi tại giƣờng 6 tuần và vận động từ từ 6 tuần
Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giƣờng nếu còn suy tim và
vận động từ từ trong 3 tháng
THẤP TIM
RHEUMATIC FEVER
Các kháng sinh để diệt liên cầu khuẩn
Tên thuốc Liều lƣợng và cách dùng Thời gian
Benzathine PNC
Penicilline V
Eyrthromycine nếu bệnh
nhân dị ứng Penicilline
< 30 kg: 600.000 đv IM
> 30 kg: 1,2 triệu đv IM
< 30 kg: 200.000đv x 2/ngày (u)
>30 kg: 400.000đv x 2 /ngày (u)
20- 40 mg /kg/ngày chia 2- 4 lần
uống
Một lần duy
nhất
10 ngày
10 ngày
THẤP TIM
Thể lâm sàng Tấn công Duy trì
Viêm khớp
Viêm tim, tim không
to, không suy tim
Salicylates (aspirin)
100 mg/kg/ngày
Chia 4 lần uống mỗi
ngày trong 2 tuần
Salicylates (aspirin)
75 mg/kg/ngày
Chia 4 lần uống mỗi
ngày trong 4- 6 tuần
Viêm tim có tim to và/
hoặc suy tim
Prednison
2 mg/kg/ngày
Chia 2 lần mỗi ngày
trong 2 tuần
Prednison
Giảm liều 3mg mỗi 3 ngày
+
Salicylates (aspirin)
75 mg/kg/ngày
Chia 4 lần uống mỗi
ngày trong 6 tuần
Loaïi beänh Thuoác Thôøi gian
Vieâm khôùp, khoâng
vieâm tim
Hôû van 2 laù, tim to
Hôû van 2 laù
Tim to vaø/hoaëc aâm
thoåi ôû tim
Hôû van 2 laù vaø/hoaëc hôû
van ÑMC vaø/hoaëc suy
tim
Aspirin 60 mg/kg/ngaøy
Aspirin 60 mg/kg/ngaøy
Prednisone 60 mg/ m2 da/ngaøy,
sau ñoù giaûm daàn vaø cho Aspirin
ñi keøm
Prednisone 60 mg/ m2 da/ngaøy,
sau ñoù giaûm daàn vaø cho
Aspirin ñi keøm
3-4 tuaàn
4-6 tuaàn
2 tuan
4-8 tuaàn
3-4 tuaàn
8-12
tuaàn
Phaân loaïi vaø ñieàu trò ñôït thaáp caáp cuûa Maurier (1983)
THẤP TIM
PHÒNG NGỪA TIÊN PHÁT
ĐỐI VỚI NGƢỜI CHƢA BỊ THẤP
PHÒNG THẤP TIÊN PHÁT LÀ PHÒNG NGỪA ĐỢT THẤP ĐẦU TIÊN BẰNG
CÁCH “ĐiỀU TRỊ TRIỆT ĐỂ VIÊM HỌNG DO LCK TAN HUYẾT BETA
NHÓM A”
Phải chẩn đoán đúng viêm họng do LCK tiêu huyết bêta nhóm A:
- Dựa trên: LS, cấy họng, test nhanh…
- Cần phân biệt với viêm họng do Virus…
Phác đồ điều trị viêm họng do LCK bêta nhóm A:
- Benzathine PNC : tiêm bắp liều duy nhất
600.000 đv cho trẻ < 30 kg hoặc < 6 tuổi
1.200.000 đv cho trẻ > 30 kg hoặc ngƣời lớn
- Hoặc Penicilline V uống:
250 mg x 2 lần / ngày cho trẻ < 30 kg hoặc trẻ < 6 tuổi
500 mg x 2 lần / ngày cho trẻ > 30 kg
- Hoặc Erythromycine : 40 mg / kg / ngày chia 2 lần
- Hoặc Amoxicilline : 25mg/kg x 2 lần / ngày trong 10 ngày
- Hoặc Cephalosorine thế hệ 1 (liều lƣợng tùy loại ) uống trong 10 ngày
THẤP TIM
PHÒNG NGỪA THỨ PHÁT
ĐỐI VỚI NGƢỜI ĐÃ BỊ THẤP
Mục đích: ngừa đợt thấp tái phát, giữ cho bệnh van tim không bị nặng
thêm.
Thuốc chọn lọc:
Benzathine PNC: tiêm bắp mỗi 3 hoặc 4 tuần:
600.000 đv cho trẻ < 30 kg
1.200.000 đv cho trẻ > 30 kg
2.400.000 đv cho ngƣời lớn
Hoặc Penicilline V uống:
250 mg x 2 lần / ngày cho ngƣời < 30 kg
500 mg x 2 lần / ngày cho ngƣời > 30 kg
Hoặc Erythromycine : 40 mg / kg / ngày chia 2 lần.
Thời gian phòng ngừa (WHO 2004):
- Thấp khớp, thấp tim không di chứng: 5 năm sau đợt cuối cùng hoặc đến 18 tuổi.
- Thấp tim di chứng van tim nhẹ: ngƣời lớn : 10 năm hoặc cho tới 25 tuổi.
- Thấp tim di chứng nặng, nhiều van: suốt đời
THẤP TIM
PHÒNG NGỪA
Không có viêm tim: 5 năm sau đợt thấp cuối
hoặc đến 18 tuổi.
Có tổn thƣơng tim: 25 tuổi
Có bệnh van tim hậu thấp: suốt đời

THẤP TIM

  • 1.
  • 2.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER DỊCHTỄ HỌC: CÁC NƢỚC ĐÃ PHÁT TRIẺN: (tỷ lệ mới mắc: Incidence) - những năm 40: 50 / 100.000 dân / năm. - những năm 80: 0,5-2 / 100.000 dân / năm CÁC NƢỚC ĐANG PHÁT TRIỂN: - những năm 40: 50-100 / 100.000 dân/ năm - những năm 70: ( /100.000 dân / năm) Iran : 58-100 Srilanka : 140 Algeria : 300 Trung Quốc: 150 Ấn Độ: 30-54 WHO (2000) : 20 triệu trẻ em trên thế giới mắc bệnh mỗi năm.
  • 3.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER TẠIVIỆT NAM: - Miền Bắc (22 điểm kiểm tra 1968-1981): tỷ lệ mới mắc trẻ em 6-15 tuổi : 0,3 – 9,24 % - Miền Nam ( BV Nhi Đồng 1,2 năm 1984-1994): tỷ lệ thấp tim cấp và van tim hậu thấp trên 10.000 trẻ em điều trị nội trú vì bệnh tim : 16%. - Thống kê của Bộ Y tế (1991): trong những năm 80: Thấp tim: 3,2 – 9,3 % trẻ em tuổi học đƣờng 65% trẻ em mọi lứa tuổi nhập viện vì thấp tim và bệnh van tim hậu thấp. Tỷ lệ tử vong : 6,7% tổng số ca chết vì bệnh tim mạch.
  • 4.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER SINHLÝ BỆNH: GROUP A, ß HEMOLYTIC CƠ CHẾ TỰ MiỄN Biểu hiện LS thấp tim STREPTOCOCCUS PYOGENES coss-reaction Viêm tim Viêm khớp polysaccaride nhóm A của VK Chorea Nodules Erytherma Glucoprotein Van tim Màng khớp Monoclonal antibody D8/17 -> B-cell alloantigen (100% bn RF)
  • 6.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER BIKỊCH – 4 MÀN (FROMENT) Viêm họng  bệnh toàn thân  Di chứng bệnh  Suy tim diễn tiến do LCK kiểu MD–dị ứng van tim hậu thấp RHD  Tử Vong Thấp tim là một bệnh tự miễn
  • 9.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER 4giai đoạn cơ chế bệnh sinh GĐ1: viêm họng do những dòng LCK gây thấp tim GĐ2: phá hủy LCK và phản ứng chéo kháng nguyên GĐ3: nhận diện và xử lý kháng nguyên GĐ4: miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
  • 10.
    Lớp vỏ Hyaluronic acid Thànhtb nhóm carbohydrate Lớp mucopeptide Màng nguyên sinh chất Tế bào chất  Khớp (sụn khớp)  Mô van tim (glycoprotein)  Cơ tim (tropomyosin, màng sarcolemma. Khớp, mô não, HLA Sarcaolemma cơ tim, cơ trơn thành mạch, nhân đuôi, nhân dƣới đồi, màng đáy cầu thận  THẤP TIM Cấu trúc của LCK
  • 11.
    LCK NHOÙM ACÔ ÑÒA DEÃ BÒ THAÁP TIM Nhöõng doøng gaây beänh thaáp tim: Loaïi huyeát thanh M1, 3, 5, 6, 18, 19, 24 (33) Coù lôùp voû polysaccharide HLA DR 1, 2, 3, 4, 7 Dw10, DRw53 Vaø/hoaëc Allotype D8/17 PHAÛN ÖÙNG MIEÃN DÒCH Khaùng theå phaûn öùng cheùo vaø/hoaëc Mieãn dòch teá baøo MOÂ/CÔ QUAN Vieâm tim, khôùp, naõo, maïch maùu, moâ lieân keát BEÄNH THAÁP TIM
  • 12.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER Tiêuchuẩn chẩn đoán DUCKETT JONES TC chính: 1. Viêm tim 2. Viêm đa khớp 3. Múa giật 4. Ban vòng đỏ 5. Nốt dƣới da MEYNET TC phụ: LS: 1- Sốt 2- Đau khớp 3 -Tiền căn thấp tim hoặc bệnh van tim hậu thấp. CLS: 4- Tốc độ lắng máu tăng PROTEIN C (+) 5- PR kéo dài (ĐTĐ) BẰNG CHỨNG NHIỄM LCK TRƢỚC ĐÓ 1- ASO TĂNG >330 ở trẻ em, >250 (đv Todd) ở ngƣời lớn 2- Cấy dịch ngoáy họng (+) với LCK tan huyết beta nhóm A 3- Sốt tinh hồng nhiệt mới bị (SCARLET FEVER)
  • 16.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER Tiêuchuẩn chẩn đoán DUCKETT JONES ▲(+) gồm: 2 tiêu chuẩn chính hoặc 1 tiêu chuẩn chính và 2 tiêu chuẩn phụ + bằng chứng vừa nhiễm LCK. Khuyến cáo bổ xung AHA, WHO: 1- Chorea đơn thuần 2- Viêm tim khởi phát chậm và âm ỉ (không cần bằng chứng nhiễm LCK) 3- Đợt thấp tim tái phát: 1 TC chính hoặc sốt + bằng chứng nhiễm LCK
  • 17.
    THẤP TIM Nồng độcủa các chất trong quá trình viêm 7 14 21 0 20 40 60 80 Lắng máu -100 0 100 900 Nồng độ trong máu (% so với bình thường) C-reactive protein Serum Amyloid A Albumin Lắng máu Haptoglobin C3
  • 18.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER Chếđộ nghỉ ngơi và vận động trong đợt thấp cấp Tình trạng tim Xử trí Không viêm tim Viêm tim, tim khôngto Viêm tim, tim to Viêm tim, suy tim Nghỉ ngơi tại giƣờng 2 tuần và vận động từ từ 2 tuần Nghỉ ngơi tại giƣờng 4 tuần và vận động từ từ 4 tuần Nghỉ ngơi tại giƣờng 6 tuần và vận động từ từ 6 tuần Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giƣờng nếu còn suy tim và vận động từ từ trong 3 tháng
  • 19.
    THẤP TIM RHEUMATIC FEVER Cáckháng sinh để diệt liên cầu khuẩn Tên thuốc Liều lƣợng và cách dùng Thời gian Benzathine PNC Penicilline V Eyrthromycine nếu bệnh nhân dị ứng Penicilline < 30 kg: 600.000 đv IM > 30 kg: 1,2 triệu đv IM < 30 kg: 200.000đv x 2/ngày (u) >30 kg: 400.000đv x 2 /ngày (u) 20- 40 mg /kg/ngày chia 2- 4 lần uống Một lần duy nhất 10 ngày 10 ngày
  • 20.
    THẤP TIM Thể lâmsàng Tấn công Duy trì Viêm khớp Viêm tim, tim không to, không suy tim Salicylates (aspirin) 100 mg/kg/ngày Chia 4 lần uống mỗi ngày trong 2 tuần Salicylates (aspirin) 75 mg/kg/ngày Chia 4 lần uống mỗi ngày trong 4- 6 tuần Viêm tim có tim to và/ hoặc suy tim Prednison 2 mg/kg/ngày Chia 2 lần mỗi ngày trong 2 tuần Prednison Giảm liều 3mg mỗi 3 ngày + Salicylates (aspirin) 75 mg/kg/ngày Chia 4 lần uống mỗi ngày trong 6 tuần
  • 21.
    Loaïi beänh ThuoácThôøi gian Vieâm khôùp, khoâng vieâm tim Hôû van 2 laù, tim to Hôû van 2 laù Tim to vaø/hoaëc aâm thoåi ôû tim Hôû van 2 laù vaø/hoaëc hôû van ÑMC vaø/hoaëc suy tim Aspirin 60 mg/kg/ngaøy Aspirin 60 mg/kg/ngaøy Prednisone 60 mg/ m2 da/ngaøy, sau ñoù giaûm daàn vaø cho Aspirin ñi keøm Prednisone 60 mg/ m2 da/ngaøy, sau ñoù giaûm daàn vaø cho Aspirin ñi keøm 3-4 tuaàn 4-6 tuaàn 2 tuan 4-8 tuaàn 3-4 tuaàn 8-12 tuaàn Phaân loaïi vaø ñieàu trò ñôït thaáp caáp cuûa Maurier (1983)
  • 22.
    THẤP TIM PHÒNG NGỪATIÊN PHÁT ĐỐI VỚI NGƢỜI CHƢA BỊ THẤP PHÒNG THẤP TIÊN PHÁT LÀ PHÒNG NGỪA ĐỢT THẤP ĐẦU TIÊN BẰNG CÁCH “ĐiỀU TRỊ TRIỆT ĐỂ VIÊM HỌNG DO LCK TAN HUYẾT BETA NHÓM A” Phải chẩn đoán đúng viêm họng do LCK tiêu huyết bêta nhóm A: - Dựa trên: LS, cấy họng, test nhanh… - Cần phân biệt với viêm họng do Virus… Phác đồ điều trị viêm họng do LCK bêta nhóm A: - Benzathine PNC : tiêm bắp liều duy nhất 600.000 đv cho trẻ < 30 kg hoặc < 6 tuổi 1.200.000 đv cho trẻ > 30 kg hoặc ngƣời lớn - Hoặc Penicilline V uống: 250 mg x 2 lần / ngày cho trẻ < 30 kg hoặc trẻ < 6 tuổi 500 mg x 2 lần / ngày cho trẻ > 30 kg - Hoặc Erythromycine : 40 mg / kg / ngày chia 2 lần - Hoặc Amoxicilline : 25mg/kg x 2 lần / ngày trong 10 ngày - Hoặc Cephalosorine thế hệ 1 (liều lƣợng tùy loại ) uống trong 10 ngày
  • 23.
    THẤP TIM PHÒNG NGỪATHỨ PHÁT ĐỐI VỚI NGƢỜI ĐÃ BỊ THẤP Mục đích: ngừa đợt thấp tái phát, giữ cho bệnh van tim không bị nặng thêm. Thuốc chọn lọc: Benzathine PNC: tiêm bắp mỗi 3 hoặc 4 tuần: 600.000 đv cho trẻ < 30 kg 1.200.000 đv cho trẻ > 30 kg 2.400.000 đv cho ngƣời lớn Hoặc Penicilline V uống: 250 mg x 2 lần / ngày cho ngƣời < 30 kg 500 mg x 2 lần / ngày cho ngƣời > 30 kg Hoặc Erythromycine : 40 mg / kg / ngày chia 2 lần. Thời gian phòng ngừa (WHO 2004): - Thấp khớp, thấp tim không di chứng: 5 năm sau đợt cuối cùng hoặc đến 18 tuổi. - Thấp tim di chứng van tim nhẹ: ngƣời lớn : 10 năm hoặc cho tới 25 tuổi. - Thấp tim di chứng nặng, nhiều van: suốt đời
  • 24.
    THẤP TIM PHÒNG NGỪA Khôngcó viêm tim: 5 năm sau đợt thấp cuối hoặc đến 18 tuổi. Có tổn thƣơng tim: 25 tuổi Có bệnh van tim hậu thấp: suốt đời