BSNT. HOÀNG THANH HUYỀN
1. Đại cương
2. Nguyên nhân và Sinh lý bệnh
3. Triệu chứng
4. Chẩn đoán
5. Điều trị
Lớp cầu:
Mineralocorticoid
Lớp bó:
Glucocorticoid
Lớp lưới: hormon
sinh dục
Tủy thượng thận:
catecholamin
Vỏ
thượng
thận
HORMON vỏ thượng thận
Đặc điểm chung:
 Bản chất: Steroid
 Tổng hợp: tiền chất cholesterol, acetyl CoA
 Trong máu: vận chuyển chủ yếu dạng kết hợp
 Chuyển hóa ở gan, bài tiết qua đường mật và thận
Cholesterol
Pregnenolone
Progesterone 17-OH-Pregnenolone
17-OH-Progesterone
Cortisol AndrogenAldosterone
ALDOSTERON – tính sinh m ngạ
Tăng tái h p thu Na+ và bài xu t K+ ng l n xa vàấ ấ ở ố ượ
ng góp:ố
Tăng th tích d ch ngo i bào 5-15% , tăng HA đ ngể ị ạ ộ
m ch 15 -25 mmHgạ
Tăng tái h p thu Na+ và bài xu t K+ ng tuy n m hôiấ ấ ở ố ế ồ
và n c b tướ ọ
Đi u hòa bài ti t:ề ế
•Tăng K ngo i bào: tăng ti tạ ế
•Tăng ho t đ ng h RAA: tăng ti tạ ộ ệ ế
•Tăng Na ngo i bào: gi m ti tạ ả ế
CORTISOL – chuy n hóaể
Chuy n hóa glucid: tăng đ ng huy t (G)ể ườ ế
Tăng E chuy n hóa aaể  G ganở
Tăng huy đ ng aa t mô (c ) vào ganộ ừ ơ
Gi m tiêu th G t bàoả ụ ở ế
Chuy n hóa protid: gi m protein c a t bàoể ả ủ ế
Gi m protein c a t bào: tăng thoái hóa, gi m t ng h pả ủ ế ả ổ ợ
Tăng v n chuy n aa vào t bào ganậ ể ế  G
Tăng aa huy t t ng, gi m v n chuy n aa vào t bào (-gan)ế ươ ả ậ ể ế
Chuy n hóa lipid: tăng lipid máuể
Tăng thoái hóa mô mở ỡ
Tăng oxy hóa ch t béo t doấ ự  năng l ngượ
Tăng l ng đ ng m và r i lo n phân b m : m t, ng c,ắ ọ ỡ ỗ ạ ố ỡ ặ ự
b ng: n ng đ caoụ ồ ộ
CORTISOL:
Ch ng stress – tính sinh m ngố ạ : feedback (+), do tăng năng
l ng, tăng d ch ngo i bàoượ ị ạ
Ch ng viêmố : gi m t t c các giai đo n c a quá trình viêmả ấ ả ạ ủ
V ng b n màng lysosomữ ề
 c ch E PPL- A2: gi m t ng h p PG và LTỨ ế ả ổ ợ
Ch ng d ngố ị ứ : c ch gi i phóng histaminứ ế ả
H t o máuệ ạ :
Gi m Eo và Lp; Tăng t o h ng c uả ạ ồ ầ
Gi m kích th c các mô lympho, gi m s n xu t Lp T vàả ướ ả ả ấ
kháng thể
Khác: Tăng bài ti t HCl d ch v ; Tăng áp l c nhãn c u; cế ị ị ự ầ Ứ
ch hình thành x ngế ươ
Đi u hòa bài ti tề ế : ACTH t tuy n yên theo c ch feedbackừ ế ơ ế
và theo nh p sinh h cị ọ
ANDROGEN: hormon sinh d cụ
Nam gi i:ớ
tr nam: tăng kích th c d ng v t, phát tri n đ cẻ ướ ươ ậ ể ặ
tính sinh d c th phát.ụ ứ
Ít vai trò ng i l n do l ng bài ti t không đáng kở ườ ớ ượ ế ể
N gi i:ữ ớ
Hi n t ng nam hóa: HC Cushing, u tuy n th ngệ ượ ế ượ
th n, tăng s n th ng th n b m sinhậ ả ượ ậ ẩ
Ít vai trò khi tuy n sinh d c n bình th ngế ụ ữ ườ
 Tác d ng và phá h y t i mô đích c a cortisol sau 1-2hụ ủ ạ ủ
và aldosteron sau 30p
 Aldosteron: 6 ng/dl. Bài ti t 150 – 250 mcg/24hế
 Cortisol: 12 mcg/dl. Bài ti t: 15-20 mg/24hế
Sinh lý n i ti t – sinh lý h c 2006 – tr ng đ i h c Y Hà N iộ ế ọ ườ ạ ọ ộ
 ĐN: gi m glucocorticoid +/- mineralcorticoid do:ả
 Nguyên phát: suy v th ng th n (b nh Addison)ỏ ượ ậ ệ
 Th phát: gi m s n xu t ACTHứ ả ả ấ
 Nguyên nhân ch y uủ ế
 Tr c 1920: do laoướ
 T 1950: do t mi n (80%), AIDS, suy ganừ ự ễ
 Đ i t ng: n /nam: 2,6/1, tu i 30 – 40ố ượ ữ ổ
 STT c p: th ng th phát c a b nh Addison: gây tr yấ ườ ứ ủ ệ ụ
m ch, h đ ng huy t, r i lo n đi n gi iạ ạ ườ ế ố ạ ệ ả
 Suy th ng th n m n tính – b nh h c n i khoa t p 2 – 2012 – tr ng đ i h c Y Hà N iượ ậ ạ ệ ọ ộ ậ ườ ạ ọ ộ
 T mi n (80%)ự ễ
 Lao th ng th n (20%)ượ ậ
 Phá h y tuy n th ng th n:ủ ế ượ ậ
- C t b tuy n th ng th n 2 bênắ ỏ ế ượ ậ
- Thu c Mitotan, ketoconazol, aminoglutethimid, rifampicin,ố
gardenal, dihydan, …
 Ho i t tuy n th ng th n: nhi m n m, giang mai, HIVạ ử ế ượ ậ ễ ấ
(nhi m CMV ?)ễ
 R i lo n đông máu, viêm t c đ ng m ch,nhi m trùngố ạ ắ ộ ạ ễ
huy t, HC Waterhouse - Friderichsenế
 Thâm nhi m: nhi m s t, sarcoidose, K di cănễ ễ ắ
 Thoái tri n tuy n th ng th n b m sinh, lo n d ng ch tể ế ượ ậ ẩ ạ ưỡ ấ
tr ngắ
 R i lo n genố ạ
 Dùng corticoid ngo i sinh kéo dàiạ
 U tuy n yên ho c vùng d i đ iế ặ ướ ồ
 Nhi m khu n, thâm nhi m: lao, di căn, ung th , sarcoidoseễ ẩ ễ ư
th n kinhầ
 Nh i máu não, ch y máu não: hc Sheehan, phình đm c nhồ ả ả
trong
 Ch n th ng s nãoấ ươ ọ
 Viêm tuy n yên lympho bàoế
 B t th ng tuy n yên do đ t bi n genấ ườ ế ộ ế
 Thi u ACTH đ n đ cế ơ ộ
 Thi u globulin có tính ch t gia đìnhế ấ
 Stress trên suy tuy n yên m nế ạ
 Ch y máu, ho i t th ng th n c pả ạ ử ượ ậ ấ
 Ho i t tuy n yên c pạ ử ế ấ
 Suy th ng th n m n b đi u tr ho c có stress, hượ ậ ạ ỏ ề ị ặ ạ
Na
 90% STT m n di n bi n t t và không có bi u hi n lâmạ ễ ế ừ ừ ể ệ
sàng. 25% BN STT c p trên n n STT m n không đ c ch nấ ề ạ ượ ẩ
đoán khi g p các y u t gây stressặ ế ố
 Xu t huy t tuy n th ng th n: gi m đ t ng t 2 lo iấ ế ế ượ ậ ả ộ ộ ạ
hormon gây STT c pấ
 STT nguyên phát do gi m ti t ACTH trong máuả ế
 Tri u ch ng c a STT: do gi m ti t hormonệ ứ ủ ả ế
- Cortisol: m t m i, chán ăn, bu n nôn, h áp, h Na, hệ ỏ ồ ạ ạ ạ
đ ng huy tườ ế
- Mineralcorticoid: m t n c, h huy t áp, h Na, tăng K,ấ ướ ạ ế ạ
nhi m toanễ
- Androgen: r ng lông, m t kinh (n ); suy sinh d c (nam)ụ ấ ữ ụ
- Gi m hormon corticoidả  tăng ti t ACTH, MSH: x m daế ạ
 Mệt mỏi:
 Thể xác, tinh thần, sinh dục.
 Ngay từ khi ngủ dậy, tăng dần về chiều, tăng khi gắng sức
 Chậm chạp, vô cảm, trầm cảm
 Gầy sút: do mất muối nước, kém ăn
 Rối loạn tiêu hóa:
 Đau bụng thượng vị, có thể buồn nôn
 làm tăng nặng bệnh; bài tiết dịch vị giảm
 Xạm da, niêm mạc (nền STT tiên phát):
 Da nâu đồng điển hình: vùng da hở, nếp gấp, cọ sát, sẹo
mới, đầu vú, bộ phận sinh dục.
 Đốm màu đen ở niêm mạc má, lợi, sàn miệng
 S t, tr y m ch: m ch y u, h HA, t t HA t th , HA k tố ụ ạ ạ ế ạ ụ ư ế ẹ
 H đ ng huy t:ạ ườ ế
 Th n kinh: b n ch n, lãnh đ m ho c lú l n, không t pầ ồ ồ ạ ặ ẫ ậ
trung, bu n ng , l m , ho c kích thíchồ ủ ơ ơ ặ
 Đau c kh p, chu t rútơ ớ ộ
 T l g p c a các TCỷ ệ ặ ủ :
• M t m i, sút cân: 100%ệ ỏ
• X m da: 92%ạ
• H HA 88%ạ
• R i lo n tiêu hóa: 56%ố ạ
• Thèm ăn m n: 19%ặ
• Ch m ch p, tr m c m: 12%ậ ạ ầ ả
 Xét nghi m thông th ngệ ườ
 ĐTĐ: đi n th th p, hình nh do r i lo n natriệ ế ấ ả ố ạ
 XQ ng c: tim nh hình gi t n cự ỏ ọ ướ
 XQ b ng: vôi hóa tuy n th ng th n do laoụ ế ượ ậ
 CTM: thi u máu nh c s c, gi m Ba, tăng Eoế ượ ắ ả
 Đ ng máu khi đói th pườ ấ
 ĐGĐ: gi m Na, tăng Kả
 Toan máu, tăng Ca máu
 Cô đ c máu: tăng ure, creặ
 Gi m kh năng th i n c t do, Na ni u tăngả ả ả ướ ự ệ
 Đ nh l ng hormonị ượ
 Cortisol huy t t ng (8h sáng): < 80-540 nmol/lế ươ
 17 OH corticosteroid ni u th p < 3 mg/24hệ ấ
 17 cetosteroid ni u th p <5 mg/24h (nam), <3 mg/24hệ ấ
(n )ữ
 Aldosteron <140 – 690 nmol/24h
 ACTH (BT: <11 pmol/l)
• >55,5: STT tiên phát
• <4,4: STT th phátứ
 Nghiệm pháp động
 Test synacthene (cosyntropin) nhanh: định lượng cortisol
8h  synacthene immediate 0,15mg IV hoặc IM  định
lượng cortisol sau 1h (bt: >500 – 550 nmol/l)
• STT tiên phát: cortisol máu không đổi hoặc tăng ít
• STT thứ phát: thay đổi ít hoặc không đủ cao
 Test synathene chậm: định lượng cortisol 8h 
synacthene retard 1 mg IM  định lượng cortisol sau 30p,
1h, 2h, 3h, 4h, 5h (bt: >500 – 550 nmol/l)
• Kết quả (-): sau 1h: cortisol tăng gấp 2; sau 2-3h: tăng gấp
3; sau 4-5h: tăng gấp 4  STT nguyên phát
• Kết quả (+): không tăng cortisol máu  STT tiên phát
 Nghiệm pháp động
 Nghiệm pháp Robinson (gây đái nhiều): bn uống 15 ml
nước/kg lúc 7-8h sáng  lấy nước tiểu 9h, 11h, 12h đo
số lượng, tỉ trọng
• Bình thường: nước tiểu nhiều nhất sau 2h, sau 3h được
¾ số lượng, tỉ trọng < 1,005
• STT: 2/3 số lượng nước tiểu sau 3h, tỉ trọng > 1,005
 Test khác (nguy hiểm)
• Test metopyrone:
• Test giảm đường huyết bằng insulin: tiêu chuẩn vàng
phân biệt STT cấp tiên phát và thứ phát
 Mệt do nguyên nhân tâm thần
 Da đen, xạm da: hemochromatose, dân tộc, tăng
nhạy cảm tia cực tím sau dùng thuốc, bệnh Crohn
STT tiên phát STT thứ phát
Lâm sàng • TC của thiếu cả 3 hormon
• Sạm da, sạm niêm mạc
• Không có suy tuyến yên:
sinh dục, suy giáp
• TC của thiếu glucocorticoid,
• Da niêm mạc nhợt nhạt
• Biểu hiện suy tuyến yên: sinh
dục, suy giáp, đái tháo nhạt, đau
đầu, giảm thị lực
Xét nghiệm • Cortisol máu nền 8h thấp
• Định lượng ACTH máu cao
• Cortisol máu nền 8h thấp
• Định lượng ACTH máu thấp
hoặc bình thường
Nghiệm pháp
thăm dò
• Nghiệm pháp kích thích
ACTH (synacthen nhanh)
(-)
• Nghiệm pháp kích thích ACTH
(synacthen nhanh) đáp ứng
• Test insulin: không đáp ứng
 STT tiên phát:
 Lao tuyến thượng thận: 1-2 năm sau, vôi hóa tuyến thượng thận,
không có kháng thể kháng tuyến thượng thận
 Tự miễn; nữ trẻ; HLAB8, DW3 (+); kháng thể kháng thượng thận
(+), bệnh tự miễn phổi hợp; không có tiền sử lao, không vôi hóa
 Do thầy thuốc: điều trị op’DDD, ketoconazol (nizoral), Cushing,
phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên, PT cắt u thượng thận 1
bên
 Bệnh hệ thống: hemochromatose, Wilson
 Xâm lấn thượng thận: leucemia, Hodgkin, di căn ung thư phổi,
lưỡi, dạ dày, lympho
 Nhiễm trùng: HIV, mycobacteria, toxoplasma
 Chảy máu thượng thận 2 bên: sau PT, điều trị chống đông, HC
W-F
 STT thứ phát
 Tiến triển từ từ:
• Adenome tuyến yên, u sọ hầu, di căn ung thư tới tuyến
yên
• Điều trị: tia xạ tuyến yên hoặc vùng đầu; phẫu thuật sọ
não
• Điều trị corticoid dài ngày, HC hố yên rỗng
 Tiến triển đột ngột:
• Tràn máu tuyến yến, phình động mạch cảnh trong, HC
Sheehan
• Sau PT tuyến yên trong HC Cushing
• Chấn thương sọ não,
 Glucocorticoid:
 Hydrocortison:
• Thể trung bình: 20 -30 mg/kg/ngày chia 2-3 lần
(sáng 2/3, chiều 1/3) (uống hoặc tiêm)
• Khi stress: tăng liều gấp 2-3 lần
 Hoặc prednison: 5-7,5 mg/ngày
 Mineralcorticoid: flurohydrocortison
 9-alpha flurohydrocortison: florinef 50mcg*1-2
viên/ngày, uống sáng. Liều cao có thể gây phù,
suy tim, tăng huyết áp (10% -20% TH cấp chỉ cần
dùng GC)
 hormon thay thế khi phẫu thuật
 trước mổ: Hydrocortison 100 mg IM
 Tại phòng mổ: hydrocorison 50 mg IV/6h
 Sau mổ: hydrocortison 25 mg/6h * 3-5 ngày
 Bn sốt, hạ HA: tăng liều hydrocortison lên 200 –
400 mg/ngày
chế độ ăn, sinh hoạt
Ăn đủ đường muối
Tăng liều hydrocotisol khi cần
Tránh các yếu tố mất bù
 Bảo đảm dấu hiệu sống
 Bù nước điện giải: 2-3 l NaCl 0,9% hoặc Glu 5%
pha thêm NaCl nếu đường huyết thấp duy trì CVP
 Hormon thay thế
 Hidrocortison: 100 mg IV/6h  ổn định: 50 mg
IV/6h * 4-5 ngày. Có thể kết hợp flurohydrocortion
(không cần dùng khi liều cortisol > 50 mg/ngày)
 Duy trì (STT mạn).Tăng liều khi có stress
 Khi chưa rõ chẩn đoán: dùng dexamethasone 4 –
6 mg IV/12h trước np
 Theo dõi:
 Dấu hiệu sinh tồn
 Cận lâm sàng: điện giải, đường huyết,…
 STT xảy ra khi thiếu hụt tương đối hoặc tuyệt đối
glucocorticoid +/- mineralcorticoid
 Triệu chứng chính: rối loạn nước, điện giải, đường
huyết
 Chẩn đoán: giảm cortisol máu + test synacthene
 Điều trị STT cấp:điều chỉnh các rối loạn + cortisol thay
thế
 Điều trị STT mạn: duy trì cortisol thay thế + hạn chế đợt
mất bù
 Cần nghĩ tới STT cấp ở bn trụy mạch không đáp ứng
điều trị
 1. W. Arlt và B. Allolio (2003). Adrenal insufficiency. The Lancet, 361 (9372), 1881-1893.
 1. K. L. Becker (2001). Principles and practice of endocrinology and metabolism, Lippincott Williams &
Wilkins,
 1. W. Arlt và P. M. Stewart (2005). Adrenal corticosteroid biosynthesis, metabolism, and action.
Endocrinology and Metabolism Clinics, 34 (2), 293-313.
 1. S. Melmed (2016). Williams textbook of endocrinology, Elsevier Health Sciences,
 1. K. E. Henderson, T. J. Baranski, P. E. Bickel và cộng sự (2008). The Washington Manual
Endocrinology Subspecialty Consult, Lippincott Williams & Wilkins,
 MIMS Endocrinology Guide

Suy thượng thận

  • 1.
  • 2.
    1. Đại cương 2.Nguyên nhân và Sinh lý bệnh 3. Triệu chứng 4. Chẩn đoán 5. Điều trị
  • 4.
    Lớp cầu: Mineralocorticoid Lớp bó: Glucocorticoid Lớplưới: hormon sinh dục Tủy thượng thận: catecholamin Vỏ thượng thận
  • 6.
    HORMON vỏ thượngthận Đặc điểm chung:  Bản chất: Steroid  Tổng hợp: tiền chất cholesterol, acetyl CoA  Trong máu: vận chuyển chủ yếu dạng kết hợp  Chuyển hóa ở gan, bài tiết qua đường mật và thận
  • 7.
  • 8.
    ALDOSTERON – tínhsinh m ngạ Tăng tái h p thu Na+ và bài xu t K+ ng l n xa vàấ ấ ở ố ượ ng góp:ố Tăng th tích d ch ngo i bào 5-15% , tăng HA đ ngể ị ạ ộ m ch 15 -25 mmHgạ Tăng tái h p thu Na+ và bài xu t K+ ng tuy n m hôiấ ấ ở ố ế ồ và n c b tướ ọ Đi u hòa bài ti t:ề ế •Tăng K ngo i bào: tăng ti tạ ế •Tăng ho t đ ng h RAA: tăng ti tạ ộ ệ ế •Tăng Na ngo i bào: gi m ti tạ ả ế
  • 9.
    CORTISOL – chuyn hóaể Chuy n hóa glucid: tăng đ ng huy t (G)ể ườ ế Tăng E chuy n hóa aaể  G ganở Tăng huy đ ng aa t mô (c ) vào ganộ ừ ơ Gi m tiêu th G t bàoả ụ ở ế Chuy n hóa protid: gi m protein c a t bàoể ả ủ ế Gi m protein c a t bào: tăng thoái hóa, gi m t ng h pả ủ ế ả ổ ợ Tăng v n chuy n aa vào t bào ganậ ể ế  G Tăng aa huy t t ng, gi m v n chuy n aa vào t bào (-gan)ế ươ ả ậ ể ế Chuy n hóa lipid: tăng lipid máuể Tăng thoái hóa mô mở ỡ Tăng oxy hóa ch t béo t doấ ự  năng l ngượ Tăng l ng đ ng m và r i lo n phân b m : m t, ng c,ắ ọ ỡ ỗ ạ ố ỡ ặ ự b ng: n ng đ caoụ ồ ộ
  • 10.
    CORTISOL: Ch ng stress– tính sinh m ngố ạ : feedback (+), do tăng năng l ng, tăng d ch ngo i bàoượ ị ạ Ch ng viêmố : gi m t t c các giai đo n c a quá trình viêmả ấ ả ạ ủ V ng b n màng lysosomữ ề  c ch E PPL- A2: gi m t ng h p PG và LTỨ ế ả ổ ợ Ch ng d ngố ị ứ : c ch gi i phóng histaminứ ế ả H t o máuệ ạ : Gi m Eo và Lp; Tăng t o h ng c uả ạ ồ ầ Gi m kích th c các mô lympho, gi m s n xu t Lp T vàả ướ ả ả ấ kháng thể Khác: Tăng bài ti t HCl d ch v ; Tăng áp l c nhãn c u; cế ị ị ự ầ Ứ ch hình thành x ngế ươ Đi u hòa bài ti tề ế : ACTH t tuy n yên theo c ch feedbackừ ế ơ ế và theo nh p sinh h cị ọ
  • 11.
    ANDROGEN: hormon sinhd cụ Nam gi i:ớ tr nam: tăng kích th c d ng v t, phát tri n đ cẻ ướ ươ ậ ể ặ tính sinh d c th phát.ụ ứ Ít vai trò ng i l n do l ng bài ti t không đáng kở ườ ớ ượ ế ể N gi i:ữ ớ Hi n t ng nam hóa: HC Cushing, u tuy n th ngệ ượ ế ượ th n, tăng s n th ng th n b m sinhậ ả ượ ậ ẩ Ít vai trò khi tuy n sinh d c n bình th ngế ụ ữ ườ
  • 12.
     Tác dng và phá h y t i mô đích c a cortisol sau 1-2hụ ủ ạ ủ và aldosteron sau 30p  Aldosteron: 6 ng/dl. Bài ti t 150 – 250 mcg/24hế  Cortisol: 12 mcg/dl. Bài ti t: 15-20 mg/24hế Sinh lý n i ti t – sinh lý h c 2006 – tr ng đ i h c Y Hà N iộ ế ọ ườ ạ ọ ộ
  • 13.
     ĐN: gim glucocorticoid +/- mineralcorticoid do:ả  Nguyên phát: suy v th ng th n (b nh Addison)ỏ ượ ậ ệ  Th phát: gi m s n xu t ACTHứ ả ả ấ  Nguyên nhân ch y uủ ế  Tr c 1920: do laoướ  T 1950: do t mi n (80%), AIDS, suy ganừ ự ễ  Đ i t ng: n /nam: 2,6/1, tu i 30 – 40ố ượ ữ ổ  STT c p: th ng th phát c a b nh Addison: gây tr yấ ườ ứ ủ ệ ụ m ch, h đ ng huy t, r i lo n đi n gi iạ ạ ườ ế ố ạ ệ ả  Suy th ng th n m n tính – b nh h c n i khoa t p 2 – 2012 – tr ng đ i h c Y Hà N iượ ậ ạ ệ ọ ộ ậ ườ ạ ọ ộ
  • 14.
     T min (80%)ự ễ  Lao th ng th n (20%)ượ ậ  Phá h y tuy n th ng th n:ủ ế ượ ậ - C t b tuy n th ng th n 2 bênắ ỏ ế ượ ậ - Thu c Mitotan, ketoconazol, aminoglutethimid, rifampicin,ố gardenal, dihydan, …  Ho i t tuy n th ng th n: nhi m n m, giang mai, HIVạ ử ế ượ ậ ễ ấ (nhi m CMV ?)ễ  R i lo n đông máu, viêm t c đ ng m ch,nhi m trùngố ạ ắ ộ ạ ễ huy t, HC Waterhouse - Friderichsenế  Thâm nhi m: nhi m s t, sarcoidose, K di cănễ ễ ắ  Thoái tri n tuy n th ng th n b m sinh, lo n d ng ch tể ế ượ ậ ẩ ạ ưỡ ấ tr ngắ  R i lo n genố ạ
  • 15.
     Dùng corticoidngo i sinh kéo dàiạ  U tuy n yên ho c vùng d i đ iế ặ ướ ồ  Nhi m khu n, thâm nhi m: lao, di căn, ung th , sarcoidoseễ ẩ ễ ư th n kinhầ  Nh i máu não, ch y máu não: hc Sheehan, phình đm c nhồ ả ả trong  Ch n th ng s nãoấ ươ ọ  Viêm tuy n yên lympho bàoế  B t th ng tuy n yên do đ t bi n genấ ườ ế ộ ế  Thi u ACTH đ n đ cế ơ ộ  Thi u globulin có tính ch t gia đìnhế ấ
  • 16.
     Stress trênsuy tuy n yên m nế ạ  Ch y máu, ho i t th ng th n c pả ạ ử ượ ậ ấ  Ho i t tuy n yên c pạ ử ế ấ  Suy th ng th n m n b đi u tr ho c có stress, hượ ậ ạ ỏ ề ị ặ ạ Na
  • 17.
     90% STTm n di n bi n t t và không có bi u hi n lâmạ ễ ế ừ ừ ể ệ sàng. 25% BN STT c p trên n n STT m n không đ c ch nấ ề ạ ượ ẩ đoán khi g p các y u t gây stressặ ế ố  Xu t huy t tuy n th ng th n: gi m đ t ng t 2 lo iấ ế ế ượ ậ ả ộ ộ ạ hormon gây STT c pấ  STT nguyên phát do gi m ti t ACTH trong máuả ế  Tri u ch ng c a STT: do gi m ti t hormonệ ứ ủ ả ế - Cortisol: m t m i, chán ăn, bu n nôn, h áp, h Na, hệ ỏ ồ ạ ạ ạ đ ng huy tườ ế - Mineralcorticoid: m t n c, h huy t áp, h Na, tăng K,ấ ướ ạ ế ạ nhi m toanễ - Androgen: r ng lông, m t kinh (n ); suy sinh d c (nam)ụ ấ ữ ụ - Gi m hormon corticoidả  tăng ti t ACTH, MSH: x m daế ạ
  • 18.
     Mệt mỏi: Thể xác, tinh thần, sinh dục.  Ngay từ khi ngủ dậy, tăng dần về chiều, tăng khi gắng sức  Chậm chạp, vô cảm, trầm cảm  Gầy sút: do mất muối nước, kém ăn  Rối loạn tiêu hóa:  Đau bụng thượng vị, có thể buồn nôn  làm tăng nặng bệnh; bài tiết dịch vị giảm  Xạm da, niêm mạc (nền STT tiên phát):  Da nâu đồng điển hình: vùng da hở, nếp gấp, cọ sát, sẹo mới, đầu vú, bộ phận sinh dục.  Đốm màu đen ở niêm mạc má, lợi, sàn miệng
  • 19.
     S t,tr y m ch: m ch y u, h HA, t t HA t th , HA k tố ụ ạ ạ ế ạ ụ ư ế ẹ  H đ ng huy t:ạ ườ ế  Th n kinh: b n ch n, lãnh đ m ho c lú l n, không t pầ ồ ồ ạ ặ ẫ ậ trung, bu n ng , l m , ho c kích thíchồ ủ ơ ơ ặ  Đau c kh p, chu t rútơ ớ ộ  T l g p c a các TCỷ ệ ặ ủ : • M t m i, sút cân: 100%ệ ỏ • X m da: 92%ạ • H HA 88%ạ • R i lo n tiêu hóa: 56%ố ạ • Thèm ăn m n: 19%ặ • Ch m ch p, tr m c m: 12%ậ ạ ầ ả
  • 20.
     Xét nghim thông th ngệ ườ  ĐTĐ: đi n th th p, hình nh do r i lo n natriệ ế ấ ả ố ạ  XQ ng c: tim nh hình gi t n cự ỏ ọ ướ  XQ b ng: vôi hóa tuy n th ng th n do laoụ ế ượ ậ  CTM: thi u máu nh c s c, gi m Ba, tăng Eoế ượ ắ ả  Đ ng máu khi đói th pườ ấ  ĐGĐ: gi m Na, tăng Kả  Toan máu, tăng Ca máu  Cô đ c máu: tăng ure, creặ  Gi m kh năng th i n c t do, Na ni u tăngả ả ả ướ ự ệ
  • 21.
     Đ nhl ng hormonị ượ  Cortisol huy t t ng (8h sáng): < 80-540 nmol/lế ươ  17 OH corticosteroid ni u th p < 3 mg/24hệ ấ  17 cetosteroid ni u th p <5 mg/24h (nam), <3 mg/24hệ ấ (n )ữ  Aldosteron <140 – 690 nmol/24h  ACTH (BT: <11 pmol/l) • >55,5: STT tiên phát • <4,4: STT th phátứ
  • 22.
     Nghiệm phápđộng  Test synacthene (cosyntropin) nhanh: định lượng cortisol 8h  synacthene immediate 0,15mg IV hoặc IM  định lượng cortisol sau 1h (bt: >500 – 550 nmol/l) • STT tiên phát: cortisol máu không đổi hoặc tăng ít • STT thứ phát: thay đổi ít hoặc không đủ cao  Test synathene chậm: định lượng cortisol 8h  synacthene retard 1 mg IM  định lượng cortisol sau 30p, 1h, 2h, 3h, 4h, 5h (bt: >500 – 550 nmol/l) • Kết quả (-): sau 1h: cortisol tăng gấp 2; sau 2-3h: tăng gấp 3; sau 4-5h: tăng gấp 4  STT nguyên phát • Kết quả (+): không tăng cortisol máu  STT tiên phát
  • 23.
     Nghiệm phápđộng  Nghiệm pháp Robinson (gây đái nhiều): bn uống 15 ml nước/kg lúc 7-8h sáng  lấy nước tiểu 9h, 11h, 12h đo số lượng, tỉ trọng • Bình thường: nước tiểu nhiều nhất sau 2h, sau 3h được ¾ số lượng, tỉ trọng < 1,005 • STT: 2/3 số lượng nước tiểu sau 3h, tỉ trọng > 1,005  Test khác (nguy hiểm) • Test metopyrone: • Test giảm đường huyết bằng insulin: tiêu chuẩn vàng phân biệt STT cấp tiên phát và thứ phát
  • 24.
     Mệt donguyên nhân tâm thần  Da đen, xạm da: hemochromatose, dân tộc, tăng nhạy cảm tia cực tím sau dùng thuốc, bệnh Crohn
  • 25.
    STT tiên phátSTT thứ phát Lâm sàng • TC của thiếu cả 3 hormon • Sạm da, sạm niêm mạc • Không có suy tuyến yên: sinh dục, suy giáp • TC của thiếu glucocorticoid, • Da niêm mạc nhợt nhạt • Biểu hiện suy tuyến yên: sinh dục, suy giáp, đái tháo nhạt, đau đầu, giảm thị lực Xét nghiệm • Cortisol máu nền 8h thấp • Định lượng ACTH máu cao • Cortisol máu nền 8h thấp • Định lượng ACTH máu thấp hoặc bình thường Nghiệm pháp thăm dò • Nghiệm pháp kích thích ACTH (synacthen nhanh) (-) • Nghiệm pháp kích thích ACTH (synacthen nhanh) đáp ứng • Test insulin: không đáp ứng
  • 26.
     STT tiênphát:  Lao tuyến thượng thận: 1-2 năm sau, vôi hóa tuyến thượng thận, không có kháng thể kháng tuyến thượng thận  Tự miễn; nữ trẻ; HLAB8, DW3 (+); kháng thể kháng thượng thận (+), bệnh tự miễn phổi hợp; không có tiền sử lao, không vôi hóa  Do thầy thuốc: điều trị op’DDD, ketoconazol (nizoral), Cushing, phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên, PT cắt u thượng thận 1 bên  Bệnh hệ thống: hemochromatose, Wilson  Xâm lấn thượng thận: leucemia, Hodgkin, di căn ung thư phổi, lưỡi, dạ dày, lympho  Nhiễm trùng: HIV, mycobacteria, toxoplasma  Chảy máu thượng thận 2 bên: sau PT, điều trị chống đông, HC W-F
  • 27.
     STT thứphát  Tiến triển từ từ: • Adenome tuyến yên, u sọ hầu, di căn ung thư tới tuyến yên • Điều trị: tia xạ tuyến yên hoặc vùng đầu; phẫu thuật sọ não • Điều trị corticoid dài ngày, HC hố yên rỗng  Tiến triển đột ngột: • Tràn máu tuyến yến, phình động mạch cảnh trong, HC Sheehan • Sau PT tuyến yên trong HC Cushing • Chấn thương sọ não,
  • 28.
     Glucocorticoid:  Hydrocortison: •Thể trung bình: 20 -30 mg/kg/ngày chia 2-3 lần (sáng 2/3, chiều 1/3) (uống hoặc tiêm) • Khi stress: tăng liều gấp 2-3 lần  Hoặc prednison: 5-7,5 mg/ngày  Mineralcorticoid: flurohydrocortison  9-alpha flurohydrocortison: florinef 50mcg*1-2 viên/ngày, uống sáng. Liều cao có thể gây phù, suy tim, tăng huyết áp (10% -20% TH cấp chỉ cần dùng GC)
  • 29.
     hormon thaythế khi phẫu thuật  trước mổ: Hydrocortison 100 mg IM  Tại phòng mổ: hydrocorison 50 mg IV/6h  Sau mổ: hydrocortison 25 mg/6h * 3-5 ngày  Bn sốt, hạ HA: tăng liều hydrocortison lên 200 – 400 mg/ngày
  • 30.
    chế độ ăn,sinh hoạt Ăn đủ đường muối Tăng liều hydrocotisol khi cần Tránh các yếu tố mất bù
  • 31.
     Bảo đảmdấu hiệu sống  Bù nước điện giải: 2-3 l NaCl 0,9% hoặc Glu 5% pha thêm NaCl nếu đường huyết thấp duy trì CVP
  • 32.
     Hormon thaythế  Hidrocortison: 100 mg IV/6h  ổn định: 50 mg IV/6h * 4-5 ngày. Có thể kết hợp flurohydrocortion (không cần dùng khi liều cortisol > 50 mg/ngày)  Duy trì (STT mạn).Tăng liều khi có stress  Khi chưa rõ chẩn đoán: dùng dexamethasone 4 – 6 mg IV/12h trước np
  • 33.
     Theo dõi: Dấu hiệu sinh tồn  Cận lâm sàng: điện giải, đường huyết,…
  • 34.
     STT xảyra khi thiếu hụt tương đối hoặc tuyệt đối glucocorticoid +/- mineralcorticoid  Triệu chứng chính: rối loạn nước, điện giải, đường huyết  Chẩn đoán: giảm cortisol máu + test synacthene  Điều trị STT cấp:điều chỉnh các rối loạn + cortisol thay thế  Điều trị STT mạn: duy trì cortisol thay thế + hạn chế đợt mất bù  Cần nghĩ tới STT cấp ở bn trụy mạch không đáp ứng điều trị
  • 35.
     1. W.Arlt và B. Allolio (2003). Adrenal insufficiency. The Lancet, 361 (9372), 1881-1893.  1. K. L. Becker (2001). Principles and practice of endocrinology and metabolism, Lippincott Williams & Wilkins,  1. W. Arlt và P. M. Stewart (2005). Adrenal corticosteroid biosynthesis, metabolism, and action. Endocrinology and Metabolism Clinics, 34 (2), 293-313.  1. S. Melmed (2016). Williams textbook of endocrinology, Elsevier Health Sciences,  1. K. E. Henderson, T. J. Baranski, P. E. Bickel và cộng sự (2008). The Washington Manual Endocrinology Subspecialty Consult, Lippincott Williams & Wilkins,  MIMS Endocrinology Guide

Editor's Notes

  • #9 Tác dụng tăng tái hấp thu Na và K: Tăng tổng hợp enzym và các protein vận tải: Na-K – ATPase  sau 30p ARN thông tin được tổng hợp, 45p bắt đầu có tác dụng, sau nhiều giờ đạt hiệu quả tối đa
  • #15 Mitotan: op’DDD dùng điều trị K thượng thận: ức chế tổng hợp cortisol và chống phân bào, làm teo tuyến thượng thận ngoài ra còn gây xuất huyết tuyến thượng thận 2 bên Aminoglutethimide: ức chế tổng hợp cortisol rifampicin, gardenal, dihydan: chất cảm ứng men gan, tăng oxy hóa cortisol thành 6-beta hydroxycortisol HC Waterhouse – Friderichsen: xuất huyết thượng thận 2 bên chu sinh / do não mô cầu
  • #18 STT mạn tiến triển từ từ, ở giai đoạn sớm thì cortisol huyết thanh vẫn bình thường nhưng không đáp ứng với stress hoặc chỉ phát hiện được khi tiến hành nghiệm pháp kích thích
  • #23 Test synacthene nhanh: bn đang dùng thuốc nên ngừng thuốc 24h hoặc giảm liều xuống mức thấp nhất Test synacthene chậm: bn được ăn mặn, làm trong bệnh viện phòng STT cấp
  • #24 Np robinson: bn nhịn ăn từ nửa đêm, thông bàng quang  hết nước tiểu