PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU
BS Nguyễn Minh Hiển
BS Trần Minh Hoàng
BM Nội Tổng Quát – ĐHYK Phạm Ngọc Thạch
• Urinalysis is to Nephrology what the ECG
is to Cardiology
- Sheets and Lyman, 1986-
MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
• Kể tên các xét nghiệm nước tiểu thông thường
• Trình bày giá trị bình thường của trị số tổng
phân tích nước tiểu
• Trình bày định nghĩa, nguyên nhân tiểu đạm
• Trình bày định nghĩa, nguyên nhân tiểu máu
• Ứng dụng các xét nghiệm nước tiểu vào LS
Case 1
• Bệnh nhân nam 70 tuổi có tiền sử hút thuốc lá 40
gói/năm nhập cấp cứu với triệu chứng mệt mỏi. Khám
có HA 160/80 mmHg không thay đổi theo tư thế và nghe
được âm thổi vùng thượng vị, không phù. Xét nghiệm có
creatinine 5 mg/dl, 1 tháng trước là 1 mg/dl
Case 1
• Xét nghiệm nước tiểu
• Màu vàng sậm
• PH 5,5 Urobilinogen (-)
• SG 1,025 Leu (-)
• Bld (-) Nitrite (-)
• Pro (-) WBC 2/QTX40
• Glu (-) RBC 3/QTX40
• Keton (-) Bacteria (-)
• Bilirubin (-) Ít trụ hyaline và ít trụ hạt
Case 1
• Chẩn đoán
• 1. Viêm cầu thận cấp
• 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp
• 3. Hoại tử ống thận cấp
• 4. Hẹp động mạch thận 2 bên
Case 2
• Bệnh nhân 70 tuổi nhập viện với THA và
ĐTĐ nhập viện cấp cứu với triệu chứng
mệt mỏi. Khám lâm sàng thấy da khô và
suy kiệt. Xét nghiệm creatinine 5 mg/dl (1
tháng trước là 1 mg/dl). Ngoài ra, còn
giảm 3 dòng tế bào máu và calcium máu
tăng 11 mg/dl
Case 2
• Xét nghiệm nước tiểu
• Màu vàng sậm
• PH 5,5 Urobilinogen (-)
• SG 1,010 Leu (-)
• Bld (-) Nitrite (-)
• Pro (-) WBC 2/QTX40
• Glu (-) RBC 3/QTX40
• Keton (-) Bacteria (-)
• Bilirubin (-) Nhiều trụ hyaline và ít trụ hạt
• UACR 0,3 mg/g UPCR 4 mg/g
Case 2
• Chẩn đoán
• 1. Viêm cầu thận cấp
• 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp
• 3. Hoại tử ống thận cấp
• 4. Đa u tủy
Case 3
• Bệnh nhân 50 tuổi có tiền sử đau họng
gần đây nhập cấp cứu với triệu chứng phù
chân. Khám lâm sàng ghi nhận HA
190/120 mmHg, phù 2+. Xét nghiệm
creatinine máu 5 mg/dl (1 tháng trước là 1
mg/dl)
Case 3
• Xét nghiệm nước tiểu
• Màu coca
• PH 5,5 Urobilinogen (-)
• SG 1,020 Leu (-)
• Bld (3+) Nitrite (-)
• Pro (3+) WBC 2/QTX40
• Glu (-) RBC 100/QTX40
• Keton (-) Bacteria (-)
• Bilirubin (-) Nhiều trụ hạt và trụ HC rải rác
Case 3
• Chẩn đoán
• 1. Viêm cầu thận cấp
• 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp
• 3. Hoại tử ống thận cấp
• 4. Đa u tủy
Case 4
BN 55 tuổi nhập viện vì phù toàn thân
Thời gian phù 1 tháng, tăng dần
Khởi phát phù Mi mắt (sáng)  mặt  chân  bụng
Cân nặng Tăng 8 kg/tháng
Lượng nước tiểu Giảm dần, còn ~ 600 ml/ngày
Tính chất nước tiểu Vàng sậm, nhiều bọt lâu tan
Triệu chứng khác Khó thở khi nằm, ho khan không sốt. Không đau ngực
Điều trị Chưa
Tiền căn bản thân Đái tháo đường 20 năm, thuốc uống, tái khám không
thường xuyên
Không hút thuốc lá, không rượu bia
Tiền căn gia đình Không ai bệnh thận, bệnh lí tim mạch.
Mẹ đái tháo đường đã mất vì xuất huyết não
Case 4
Case 4
• Xét nghiệm nước tiểu
• Màu vàng
• PH 5,5 Urobilinogen (-)
• SG 1,020 Leu (-)
• Bld (-) Nitrite (-)
• Pro (3+) WBC 2/QTX40
• Glu (-) RBC 3/QTX40
• Keton (-) Bacteria (-)
• Bilirubin (-) Trụ mỡ (+)
• Đạm niệu 24 giờ 5g Albumin máu 25 g/L
Protein niệu tăng,
tổn thương thận
Thời gian sau khi tiểu
15 phút
5 phút 5 phút
Đạm niệu
Case 4
• Chẩn đoán
• 1. Viêm cầu thận cấp
• 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp
• 3. Hoại tử ống thận cấp
• 4. Bệnh thận đái tháo đường
PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU
Vi thể
Đại thể
Sinh hóa
Màu sắc và
thể tích
Tế bào, trụ, tinh thể,
vi trùng
pH, độ thẩm thấu, protein, urê,
creatinine, glucose…
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
Mục đích Xét nghiệm Thời điểm
lấy nước tiểu
Các chỉ số sinh
hóa, lí tính
Tổng phân
tích nước tiểu
Mẫu nước tiểu đầu
tiên buổi sáng
Khảo sát vi thể tìm
hồng cầu, tế bào
khác, trụ, tinh thể
Soi cặn lắng
nước tiểu
Mẫu nước tiểu bất kì
Mẫu nước tiểu 3 giờ
(cặn Addis)
Định lượng đạm
niệu
Đạm niệu 24
giờ
Mẫu nước tiểu 24 giờ
THỜI ĐIỂM LẤY NT
KĨ THUẬT LẤY NT GIỮA DÒNG
KĨ THUẬT LẤY NT GIỮA DÒNG
KĨ THUẬT LẤY NT KHÁC
QUA THÔNG TIỂU CHỌC DÒ BÀNG QUANG TRÊN XƯƠNG MU
THỜI ĐIỂM LẤY NT
Nước tiểu 24 giờ
Nước tiểu 3 giờ
(cặn Addis)
NT đầu
tiên buổi
sáng
NT bất
kì buổi
sáng
Đại thể
• Bình thường: màu vàng trong
• Màu đỏ hoặc màu xá xị: tiểu máu hoặc tiểu
myoglobin, hemoglobin
• Màu vàng sậm hay cam do bilirubin
• Màu vàng đục do đạm, tinh thể, tiểu mủ
• Màu sữa : tiểu dưỡng trấp
• Màu cam do thuốc như rifampicin
• Màu xanh do methylene blue
• Màu đỏ nhạt do ăn củ cải đỏ (1 số người)
TỔNG PHÂN TÍCH (TPT) NT
TPTNT
Thông số Trị số bình thường
Tỉ trọng 1,003 – 1,03
pH 4,5 – 7,8
Protein < 10 mg/dl
Hồng cầu
(phản ứng peroxidase của heme)
Âm tính
Bạch cầu
(phản ứng leucocyte esterase)
Âm tính
Nitrite Âm tính
Glucose Âm tính
Ceton Âm tính
Urobilinogen <17 μmol/l (0,2 – 1,0 mg/dl)
Bilirubin Âm tính
TPTNT
Thông số Ý nghĩa
Tỉ trọng Cô đặc NT
pH Điều hòa toan kiềm
Protein Tổn thương thận thoát protein ra NT
Hồng cầu
(phản ứng peroxidase của heme)
Chảy máu từ thận – hệ niệu
Bạch cầu
(phản ứng leucocyte esterase)
Viêm, nhiễm trùng niệu
Nitrite Nhiễm trùng niệu
Glucose Tái hấp thu glucose
Ceton Đái tháo đường không kiểm soát …
Urobilinogen Bài tiết dịch mật
Bilirubin Bài tiết dịch mật
TIỂU ĐẠM
• TPTNT : xét nghiệm định tính/bán định lượng
• Tiểu đạm : Đạm niệu 24 giờ > 150 mg
• Tiểu đạm ngưỡng thận hư : Đạm niệu 24 giờ > 3,5 g
NGUYÊN NHÂN TIỂU ĐẠM
BỆNH LÍ
BÌNH THƯỜNG TRƯỚC THẬN CẦU THẬN ỐNG THẬN
Loại Protein
niệu
Bence-Jones Albumin Protein TLPT
thấp
Lượng Protein
niệu
Thay đổi Thường >
2g/24 giờ
Thường <
2g/24 giờ
KHẢO SÁT VI THỂ NƯỚC TIỂU
GIÁ TRỊ LÂM SÀNG
CỦA PHÂN TÍCH NT
PROTEIN
PROTEIN
GLUCOSE
GLUCOSE
HỒNG CẦU
HỒNG CẦU
TIỂU MÁU
TOÀN DÒNG
TIỂU MÁU
CUỐI DÒNG
TIỂU MÁU
ĐẦU DÒNG
TIẾP CẬN BN TIỂU MÁU
Triệu chứng Mục đích
Tính chất tiểu máu
Đầu dòng, cuối dòng, toàn dòng ? Định khu vị trí chảy máu
Kèm cục máu đông ? Nguyên nhân niệu khoa?
Triệu chứng đau hông lưng, sốt, tiểu
gắt, tiểu buốt
Nhiễm trùng tiểu, sỏi niệu ?
Triệu chứng khác : phù, tiểu nhiều bọt,
tiểu ít, viêm đường hô hấp trên…
Nguyên nhân tiểu máu nhu mô
thận ?
Tiền căn dùng thuốc Thuốc kháng đông, thuốc gây
viêm BQ?
Tiền căn khác : nghề nghiệp, tiếp xúc
hóa chất, hút thuốc lá, tiền căn gia đinh
Yếu tố nguy cơ ung thư biểu mô
niệu
Nguyên nhân bệnh lí thận di
truyền
TIẾP CẬN BN TIỂU MÁU
THÂN NHIỆT HUYẾT ÁP BAN XUẤT HUYẾT
PHÙ KHÁM BỤNG KHÁM CQSD/TLT
THẬN TO, ĐAU, CHẠM THẬN,
ÂM THỔI ĐM THẬN ?
XH ÂM ĐẠO, PHÌ ĐẠI TLT,
LOÉT CQSD NGOÀI?
TIỂU MÁU DO TỔN
THƯƠNG THẬN?
TIỂU MÁU
• TPTNT : bán định lượng, heme peroxidase (+)
KHẲNG ĐỊNH BẰNG SOI CẶN LẮNG NT
• Soi tươi cặn lắng nước tiểu > 3 hồng cầu/quang
trường lớn (QT 40)
• Cặn Addis : suất thải hồng cầu > 3.000 HC/phút
• Tiểu máu đại thể : > 30.000 HC/phút
TRỤ HỒNG CẦU, HỒNG CẦU BIẾN DẠNG :
TIỂU MÁU NGUỒN GỐC CẦU THẬN
TRỤ
HỒNG
CẦU
HỒNG CẦU
GAI
(ACANTHOCYTE)
Bệnh lí thận ….
Hội chứng lâm sàng
Tài liệu tham khảo
• Giovanni B. Fogazzi and Giuseppe Garigali. Chapter 4: Urinalysis.
Comprehensive Clinical Nephrology, 5th edition (2015). Elsevier Saunders.
• Katrina Chau, Holly Hutton, Adeera Levin. Chapter 26 : Laboratory
Assessment of Kidney Disease: Glomerular Filtration Rate, Urinalysis, and
Proteinuria. Brenner & Rector’s The Kidney, 10th edition (2016). Elsevier.
• J. A. Simerville et al. Urinalysis: A Comprehensive Review. Am Fam
Physician (2005); 71(6) : 1153 – 1162
• Collège Universitaire des Enseignants en Néphrologie. Néphrologie, 7e
édition (2016). Ellipses.
• Trần Thị Bích Hương. Các xét nghiệm cơ bản trong thận học. Triệu Chứng
Học Nội Khoa. Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh (2012). Nhà Xuất
Bản Y học.
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI

Phân tích nước tiểu.ppt

  • 1.
    PHÂN TÍCH NƯỚCTIỂU BS Nguyễn Minh Hiển BS Trần Minh Hoàng BM Nội Tổng Quát – ĐHYK Phạm Ngọc Thạch
  • 2.
    • Urinalysis isto Nephrology what the ECG is to Cardiology - Sheets and Lyman, 1986-
  • 3.
    MỤC TIÊU BÀIGIẢNG • Kể tên các xét nghiệm nước tiểu thông thường • Trình bày giá trị bình thường của trị số tổng phân tích nước tiểu • Trình bày định nghĩa, nguyên nhân tiểu đạm • Trình bày định nghĩa, nguyên nhân tiểu máu • Ứng dụng các xét nghiệm nước tiểu vào LS
  • 4.
    Case 1 • Bệnhnhân nam 70 tuổi có tiền sử hút thuốc lá 40 gói/năm nhập cấp cứu với triệu chứng mệt mỏi. Khám có HA 160/80 mmHg không thay đổi theo tư thế và nghe được âm thổi vùng thượng vị, không phù. Xét nghiệm có creatinine 5 mg/dl, 1 tháng trước là 1 mg/dl
  • 5.
    Case 1 • Xétnghiệm nước tiểu • Màu vàng sậm • PH 5,5 Urobilinogen (-) • SG 1,025 Leu (-) • Bld (-) Nitrite (-) • Pro (-) WBC 2/QTX40 • Glu (-) RBC 3/QTX40 • Keton (-) Bacteria (-) • Bilirubin (-) Ít trụ hyaline và ít trụ hạt
  • 6.
    Case 1 • Chẩnđoán • 1. Viêm cầu thận cấp • 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp • 3. Hoại tử ống thận cấp • 4. Hẹp động mạch thận 2 bên
  • 7.
    Case 2 • Bệnhnhân 70 tuổi nhập viện với THA và ĐTĐ nhập viện cấp cứu với triệu chứng mệt mỏi. Khám lâm sàng thấy da khô và suy kiệt. Xét nghiệm creatinine 5 mg/dl (1 tháng trước là 1 mg/dl). Ngoài ra, còn giảm 3 dòng tế bào máu và calcium máu tăng 11 mg/dl
  • 8.
    Case 2 • Xétnghiệm nước tiểu • Màu vàng sậm • PH 5,5 Urobilinogen (-) • SG 1,010 Leu (-) • Bld (-) Nitrite (-) • Pro (-) WBC 2/QTX40 • Glu (-) RBC 3/QTX40 • Keton (-) Bacteria (-) • Bilirubin (-) Nhiều trụ hyaline và ít trụ hạt • UACR 0,3 mg/g UPCR 4 mg/g
  • 9.
    Case 2 • Chẩnđoán • 1. Viêm cầu thận cấp • 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp • 3. Hoại tử ống thận cấp • 4. Đa u tủy
  • 10.
    Case 3 • Bệnhnhân 50 tuổi có tiền sử đau họng gần đây nhập cấp cứu với triệu chứng phù chân. Khám lâm sàng ghi nhận HA 190/120 mmHg, phù 2+. Xét nghiệm creatinine máu 5 mg/dl (1 tháng trước là 1 mg/dl)
  • 11.
    Case 3 • Xétnghiệm nước tiểu • Màu coca • PH 5,5 Urobilinogen (-) • SG 1,020 Leu (-) • Bld (3+) Nitrite (-) • Pro (3+) WBC 2/QTX40 • Glu (-) RBC 100/QTX40 • Keton (-) Bacteria (-) • Bilirubin (-) Nhiều trụ hạt và trụ HC rải rác
  • 12.
    Case 3 • Chẩnđoán • 1. Viêm cầu thận cấp • 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp • 3. Hoại tử ống thận cấp • 4. Đa u tủy
  • 13.
    Case 4 BN 55tuổi nhập viện vì phù toàn thân Thời gian phù 1 tháng, tăng dần Khởi phát phù Mi mắt (sáng)  mặt  chân  bụng Cân nặng Tăng 8 kg/tháng Lượng nước tiểu Giảm dần, còn ~ 600 ml/ngày Tính chất nước tiểu Vàng sậm, nhiều bọt lâu tan Triệu chứng khác Khó thở khi nằm, ho khan không sốt. Không đau ngực Điều trị Chưa Tiền căn bản thân Đái tháo đường 20 năm, thuốc uống, tái khám không thường xuyên Không hút thuốc lá, không rượu bia Tiền căn gia đình Không ai bệnh thận, bệnh lí tim mạch. Mẹ đái tháo đường đã mất vì xuất huyết não
  • 14.
  • 15.
    Case 4 • Xétnghiệm nước tiểu • Màu vàng • PH 5,5 Urobilinogen (-) • SG 1,020 Leu (-) • Bld (-) Nitrite (-) • Pro (3+) WBC 2/QTX40 • Glu (-) RBC 3/QTX40 • Keton (-) Bacteria (-) • Bilirubin (-) Trụ mỡ (+) • Đạm niệu 24 giờ 5g Albumin máu 25 g/L
  • 16.
    Protein niệu tăng, tổnthương thận Thời gian sau khi tiểu 15 phút 5 phút 5 phút Đạm niệu
  • 17.
    Case 4 • Chẩnđoán • 1. Viêm cầu thận cấp • 2. Viêm ống thận mô kẽ cấp • 3. Hoại tử ống thận cấp • 4. Bệnh thận đái tháo đường
  • 18.
    PHÂN TÍCH NƯỚCTIỂU Vi thể Đại thể Sinh hóa Màu sắc và thể tích Tế bào, trụ, tinh thể, vi trùng pH, độ thẩm thấu, protein, urê, creatinine, glucose…
  • 19.
    XÉT NGHIỆM NƯỚCTIỂU Mục đích Xét nghiệm Thời điểm lấy nước tiểu Các chỉ số sinh hóa, lí tính Tổng phân tích nước tiểu Mẫu nước tiểu đầu tiên buổi sáng Khảo sát vi thể tìm hồng cầu, tế bào khác, trụ, tinh thể Soi cặn lắng nước tiểu Mẫu nước tiểu bất kì Mẫu nước tiểu 3 giờ (cặn Addis) Định lượng đạm niệu Đạm niệu 24 giờ Mẫu nước tiểu 24 giờ
  • 20.
  • 21.
    KĨ THUẬT LẤYNT GIỮA DÒNG
  • 22.
    KĨ THUẬT LẤYNT GIỮA DÒNG
  • 23.
    KĨ THUẬT LẤYNT KHÁC QUA THÔNG TIỂU CHỌC DÒ BÀNG QUANG TRÊN XƯƠNG MU
  • 24.
    THỜI ĐIỂM LẤYNT Nước tiểu 24 giờ Nước tiểu 3 giờ (cặn Addis) NT đầu tiên buổi sáng NT bất kì buổi sáng
  • 25.
    Đại thể • Bìnhthường: màu vàng trong • Màu đỏ hoặc màu xá xị: tiểu máu hoặc tiểu myoglobin, hemoglobin • Màu vàng sậm hay cam do bilirubin • Màu vàng đục do đạm, tinh thể, tiểu mủ • Màu sữa : tiểu dưỡng trấp • Màu cam do thuốc như rifampicin • Màu xanh do methylene blue • Màu đỏ nhạt do ăn củ cải đỏ (1 số người)
  • 26.
  • 27.
    TPTNT Thông số Trịsố bình thường Tỉ trọng 1,003 – 1,03 pH 4,5 – 7,8 Protein < 10 mg/dl Hồng cầu (phản ứng peroxidase của heme) Âm tính Bạch cầu (phản ứng leucocyte esterase) Âm tính Nitrite Âm tính Glucose Âm tính Ceton Âm tính Urobilinogen <17 μmol/l (0,2 – 1,0 mg/dl) Bilirubin Âm tính
  • 28.
    TPTNT Thông số Ýnghĩa Tỉ trọng Cô đặc NT pH Điều hòa toan kiềm Protein Tổn thương thận thoát protein ra NT Hồng cầu (phản ứng peroxidase của heme) Chảy máu từ thận – hệ niệu Bạch cầu (phản ứng leucocyte esterase) Viêm, nhiễm trùng niệu Nitrite Nhiễm trùng niệu Glucose Tái hấp thu glucose Ceton Đái tháo đường không kiểm soát … Urobilinogen Bài tiết dịch mật Bilirubin Bài tiết dịch mật
  • 29.
    TIỂU ĐẠM • TPTNT: xét nghiệm định tính/bán định lượng • Tiểu đạm : Đạm niệu 24 giờ > 150 mg • Tiểu đạm ngưỡng thận hư : Đạm niệu 24 giờ > 3,5 g
  • 30.
    NGUYÊN NHÂN TIỂUĐẠM BỆNH LÍ BÌNH THƯỜNG TRƯỚC THẬN CẦU THẬN ỐNG THẬN Loại Protein niệu Bence-Jones Albumin Protein TLPT thấp Lượng Protein niệu Thay đổi Thường > 2g/24 giờ Thường < 2g/24 giờ
  • 31.
    KHẢO SÁT VITHỂ NƯỚC TIỂU
  • 32.
    GIÁ TRỊ LÂMSÀNG CỦA PHÂN TÍCH NT PROTEIN PROTEIN GLUCOSE GLUCOSE HỒNG CẦU HỒNG CẦU
  • 33.
    TIỂU MÁU TOÀN DÒNG TIỂUMÁU CUỐI DÒNG TIỂU MÁU ĐẦU DÒNG
  • 34.
    TIẾP CẬN BNTIỂU MÁU Triệu chứng Mục đích Tính chất tiểu máu Đầu dòng, cuối dòng, toàn dòng ? Định khu vị trí chảy máu Kèm cục máu đông ? Nguyên nhân niệu khoa? Triệu chứng đau hông lưng, sốt, tiểu gắt, tiểu buốt Nhiễm trùng tiểu, sỏi niệu ? Triệu chứng khác : phù, tiểu nhiều bọt, tiểu ít, viêm đường hô hấp trên… Nguyên nhân tiểu máu nhu mô thận ? Tiền căn dùng thuốc Thuốc kháng đông, thuốc gây viêm BQ? Tiền căn khác : nghề nghiệp, tiếp xúc hóa chất, hút thuốc lá, tiền căn gia đinh Yếu tố nguy cơ ung thư biểu mô niệu Nguyên nhân bệnh lí thận di truyền
  • 35.
    TIẾP CẬN BNTIỂU MÁU THÂN NHIỆT HUYẾT ÁP BAN XUẤT HUYẾT PHÙ KHÁM BỤNG KHÁM CQSD/TLT THẬN TO, ĐAU, CHẠM THẬN, ÂM THỔI ĐM THẬN ? XH ÂM ĐẠO, PHÌ ĐẠI TLT, LOÉT CQSD NGOÀI? TIỂU MÁU DO TỔN THƯƠNG THẬN?
  • 36.
    TIỂU MÁU • TPTNT: bán định lượng, heme peroxidase (+) KHẲNG ĐỊNH BẰNG SOI CẶN LẮNG NT • Soi tươi cặn lắng nước tiểu > 3 hồng cầu/quang trường lớn (QT 40) • Cặn Addis : suất thải hồng cầu > 3.000 HC/phút • Tiểu máu đại thể : > 30.000 HC/phút
  • 37.
    TRỤ HỒNG CẦU,HỒNG CẦU BIẾN DẠNG : TIỂU MÁU NGUỒN GỐC CẦU THẬN TRỤ HỒNG CẦU HỒNG CẦU GAI (ACANTHOCYTE)
  • 38.
  • 39.
  • 40.
    Tài liệu thamkhảo • Giovanni B. Fogazzi and Giuseppe Garigali. Chapter 4: Urinalysis. Comprehensive Clinical Nephrology, 5th edition (2015). Elsevier Saunders. • Katrina Chau, Holly Hutton, Adeera Levin. Chapter 26 : Laboratory Assessment of Kidney Disease: Glomerular Filtration Rate, Urinalysis, and Proteinuria. Brenner & Rector’s The Kidney, 10th edition (2016). Elsevier. • J. A. Simerville et al. Urinalysis: A Comprehensive Review. Am Fam Physician (2005); 71(6) : 1153 – 1162 • Collège Universitaire des Enseignants en Néphrologie. Néphrologie, 7e édition (2016). Ellipses. • Trần Thị Bích Hương. Các xét nghiệm cơ bản trong thận học. Triệu Chứng Học Nội Khoa. Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh (2012). Nhà Xuất Bản Y học.
  • 41.
    CẢM ƠN SỰCHÚ Ý THEO DÕI

Editor's Notes

  • #20 Nước tiểu cô đặc qua đêm, phản ánh trung thực nhất tình trạng bệnh lý nhất là bệnh cầu thận (vì hình thái các tế bào được bảo tồn ở áp suất thẩm thấu nước tiểu cao và PH nước tiểu thấp Loại trừ các trường hợp tiểu đạm do tư thế Giúp ước đoán các chỉ sổ UPCR hay UACR chính xác hơn Mẫu nước tiểu bất kỳ bị ảnh hưởng bởi chế độ và sinh hoạt ăn nên ít chính xác
  • #23 Kĩ thuật này dễ bị ảnh hưởng bởi hành kinh và quên vệ sinh trước lấy
  • #28 Ăn nhiều thịt hay sau vận động nước tiểu acid Toan nước tiểu gặp trong toan CH, ngộ độc methylene glycol, toan hóa ống thận (THợp PH > 5,3) Kiềm gặp trong NTT proteus sản xuất NH3 làm tăng PH S.G muốn đánh giá osmality Lưu ý chất cản quang, protein hay glucose trong DTD không làm thay đổi osmality nhưng làm thay đổi tỷ trọng SG của huyết tương là 1,010, S.G nước tiểu 1,010 chứng tỏ ống thận không có khả năng cô đặc hay pha loãng > 1,020 chứng tỏ có cô đặc 1,010 chứng tỏ ống thận mất chức năng Glucose chứng tỏ tổn thương OLG -> HC Falconi (tiểu acid amin, phosphate và bicarbonate) Ceton có thể âm tính trong ĐTĐ nhiễm toan ceton do acetoacetate chuyển thành beta hydroxylbutyrate Bilirubin (+) gặp trong bệnh lý gan mật + uro (-) ((+)) bệnh lý gan do nhiều bili xuống ruột > tắc nghẽn ống mật
  • #29 BC có thể là UTI hoăc là inflammation Nitrite là do vi khuẩn chuyển từ nitrate BC < 5BC/QTX40 BC cặn Adis < 1000 BC, bất thường khi trên 2000 BC và tiểu mủ khi trên 5000 BC
  • #30 UACR và UPCR khác nhau chứng tỏ có sự hiện diện của đạm trọng lượng phân tử nhỏ Việc định lượng chính xác đạm niệu dung sulfosalysilic hoặc trichlor acetic acid
  • #32 Trụ hyaline bản chất là đạm Trụ hạt bản chất là tế bào biểu mô ống thận và bạch cầu hạt gặp trong HTOT cấp, VCT, viêm đài bể thận Trụ sáp (waxy) sự thoái hóa của trụ hạt và trụ bạch cầu gặp trong các bệnh lý mạn tính Trụ rộng khi đường kính bằng 3 bạch cầu xếp ngang -> suy thận mạn Trụ mỡ gặp trong tiểu lipid