TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM HỌC 2013 – 2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1: (2 điểm)
Cho hàm số
2 1
1



x
y
x
có đồ thị (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm I(1;1) và trọng tâm
tam giác ABO thuộc đường thẳng d: 2 9 12 0  x y
Câu 2: (2 điểm)
1. Giải phương trình: sin2 os2x 3cos sinx+2=0  x c x .
2. Giải hệ phương trình:
2
2 2 2 4
x 2xy y y 0
x 4xy 3y y 0
    

   
Câu 3: (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm C(3;0) và elip (E) có phương trình
2 2
1
9 4
 
x y
. Xác định vị trí hai điểm A, B thuộc elip (E) biết rằng hai điểm A, B đối xứng với
nhau qua trục hoành và tam giác ABC có diện tích lớn nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 1 0   x y z và đường
thẳng d:
2 1 1
1 1 3
  
 

x y z
cắt nhau tại điểm I. Gọi  là đường thẳng nằm trong (P),  vuông
góc với d, khoảng cách từ I tới  bằng 3 2 . Tìm hình chiếu vuông góc của điểm I trên  .
Câu 4: (1 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và
(SAB) bằng 600
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD.
Câu 5: (2 điểm)
1. Tính tích phân:
2
1
ln 2ln 1
ln 1
e
x x x
dx
x x
 

 .
2. Cho hai số phức z và w thỏa mãn w 1 z . Chứng minh rằng số
2 2
2 2
w
1 w


z
z
là số thực
Câu 6: (1điểm)
Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
4 4 4
1 1 1 3
4a (b 1)(c 1) b (c 1)(a 1) c (a 1)(b 1)
  
     
.
---------------------HẾT----------------------
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên:…………………………………………………SBD:…………………………………
www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM HỌC 2013 – 2014
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN
Câu Ý Nội dung Điểm
TXĐ: R{-1}
2
1
' 0 1
( 1)
= > ∀ ≠ −
+
y x
x
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞;-1) và (-1;+∞)
0,25
Giới hạn:
1 1
2 1 2 1
;
1 1lim lim+ −
→ →
+ +
= +∞ = −∞ ⇒
+ +x x
x x
x x
đường tiệm cận đứng của đồ thị là
x =- 1
2 1
2
1lim→±∞
+
= ⇒
+x
x
x
đường tiệm cận ngang của đồ thị là y = 2
0,25
bảng biến thiên
X -∞ -1 +∞
y’ + +
Y 0,25
1
6
4
2
-2
-5 5
Nhận xét: đồ thị nhận điểm I(-1;2) là tâm đối xứng
0,25
1
(2điểm)
2 Vì đường thẳng x = 1 chỉ cắt đồ thị tại 1 điểm nên phương trình đường thẳng AB
qua I(1;1) có dạng (d): ( )1 1= − +y k x
Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình:
0,25
2 -∞
+∞ 2
y
O x
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc 2
22 1
( 1) 1 0
1
+
− + = ⇔ − − =
+
x
k x kx x k
x
(*) (vì x = -1 không là nghiệm)
Vì 2
1 0∆ = + >k nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Gọi điểm A(x1;y1); B(x2;y2) trong đó x1, x2 là nghiệm của phương trình (*)
Theo định lý vi et ta có: 1 2
1 2
1
. 1

+ =

 = −
x x
k
x x
Gọi G là trọng tâm tam giác ABO khi đó
1
3 3
+ +
= =A B O
G
x x x
x
k
1 2
1 1
2 2
1 1 2
1
3 3 3
− + −
+ + + +
= = = −A B O
G
y y y x x k
y
0,25
Vì G thuộc đường thẳng 2 9 12 0+ − =x y nên ta có:
2
2
2 2 3
9(1 ) 12 0 18 9 2 0
13 3
6

= −
+ − − = ⇔ + − = ⇔ 
 =

k
k
k k
k
k
0,25
Với
1 4
2 ( 2;3), ( ; )
2 2 3
1
1 43
( 2;3), ( ; )2
2 3

= − − 
= − ⇒ ⇒ 
 =  − 
x A B
k
x
B A
1 8 10 8 10
3 10 (3 10; ), (3 10; )
6 6 6
± ±
= ⇒ = ± ⇒ ± ∓k x A B
0,25
Pt:sin 2 os2x 3cos sinx+2=0+ − −x c x
2
2sinxcosx sinx+2cos 3cos +1=0⇔ − −x x
(2cosx 1)(sin osx 1)=0⇔ − + −x c
1
osx
2
sinx+ osx 1

=⇔

=
c
c
0,5
2
1
sinx+cosx 1 sin( )
4 22
2
=
= ⇔ + = ⇔
 = +

x k
x
x k
π
π
π
π
0,25
1
1
osx
2 3
= ⇔ = ± +c x k
π
π
Kết luận nghiệm của phương trình là 2 ; 2 ; 2
2 3
= = + = ± +x k x k x k
π π
π π π
0,25
2
(2điểm)
2
Ta có:
2 2
2 2 2 2 2 2 2
x y y(2x 1) 0 x y y(2x 1) 0 (1)
(x y ) 6xy 3y 0 (x y ) 3y (2x 1) 0 (2)
 + − − = + − − = 
⇔ 
+ − + = + − − =  
0,25
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc 3
Từ (1) 2
x y y(2x 1)⇒ + = − thế vào (2) ta được
2 2 2 2
y (2x 1) 3y (2x 1) 0 y (2x 1)(2x 4) 0− − − = ⇔ − − =
0,25
2
y 0 x 0
y 1
x 2
y 2
1 1
x y 0
2 2

 = ⇒ =

=
= ⇒  =

= ⇒ + =
Vậy hệ có nghiệm là: (0;0), (2;1); (2;2)
0,5
Gọi A(a,b) thuộc (E)
2 2
a b
1
9 4
⇒ + =
Vì B đối xứng với A qua trục ox nên B(a,-b)
0,25
Gọi H là trung điểm của AB ta có:
2 2
( ) ( ) 2= − + + =AB a a b b b
2 2
(3 ) (0 0) 3= − + − = −CH a a
0,25
1
2 21 2
. (3 ) (9 )(3 )
2 3
⇒ = = − = − −ABCS ABCH b a a a
2
2 2 (9 3 ) (3 ) (3 ) (3 ) 9 3
(9 3 )(3 )(3 )(3 )
4 23 3 3 3
+ + − + − + − 
= + − − − ≤ = 
 
a a a a
a a a a
Vậy max
9 3
2
=ABCS . Dấu bằng xảy ra khi
3
9 3 3 3
2
+ = − ⇔ = − ⇒ = ±a a a b
Vậy
3 3
( ; 3), ( ; 3)
2 2
− − −A B hoặc
3 3
( ; 3), ( ; 3)
2 2
− − −A B
0,5
( ) (3;0;4)= ∩ ⇒I d P I
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) suy ra một vectơ pháp tuyến
của(Q) là: Pn , (2; 4; 2) //(1; 2; 1) = = − − − − Q dn u
0,25
Gọi d1 là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q) suy ra một vectơ chỉ phương của
d1 là: 1 Pn , ( 3;0; 3) //(1;0;1) = = − − d Qu n
Phương trình d1 đi qua I(3;0;4) là
3
0
4
= +

=
 = +
x t
y
z t
0,25
3
(2điểm)
2
Gọi M là hình chiếu của I trên 1 (3 ;0;4 )∆ ⇒ ∈ ⇒ + +M d M t t
Ta có 2 3
( , ) 3 2 3 2 2 18
3
=
∆ = ⇔ = ⇔ = ⇔  = −
t
d I IM t
t
Vậy M(6;0;7) hoặc M(0;0;1)
0,5
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc 4
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Vì S.ABCD
là hình chóp đều nên ( )⊥SO ABCD
Kẻ ( )⊥ ∈AM SB M SB
Vì ( )⊥ ⇒ ⊥AC SBD AC SB
( )
⊥
⇒ ⊥ ⇒ 
⊥
SB AM
SB AMC
SB CM
( ) ( ) 0
( ),( ) , 60⇒ = =SAB SBC AM CM
Vì ∆BOM vuông tại M nên OM<BO=AO
Suy ra
0 0
t anAMO 1 AMO 45 AMC 90= > ⇒ > ⇒ >
AO
MO
Vậy 0
AMC 120=
M
O
CB
DA
S
0,25
Ta có: 0
6
t anAMO
tan 60 6
= ⇒ = =
AO AO a
MO
MO
Trong tam giác vuông SBO ta có: 2 2 2
1 1 1
2
= + ⇒ =
a
SO
MO SO BO
Vậy
3
.
1
.
3 6
= =S ABCD ABCD
a
V SO S
0,25
4
(1điểm)
Trong mặt phẳng (SBD) kẻ trung trục của SB cắt SO tại I
vì ∈ ⇒ = =I SO IB IC ID
vì I thuộc trung trực của SB⇒ =IS IB
vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD
ta có
2
2 2 2 3 3
4 2
= + = ⇒ =
a a
SB SO OB SB
. 3
( )
4
∆ ∆ ⇒ = ⇒ = =∼
SI SH SB SH a
SHI SOB gg SI
SB SO SO
Vây bán kính mặt cầu
3
4
=
a
R
H
B
I
O
S
0,5
2
1 1 1
ln 2ln 1 ln 1
ln
ln 1 ln 1
+ + +
= +
+ +
∫ ∫ ∫
e e e
x x x x
dx xdx dx
x x x x 0,25
1
1 1 1
ln ln ln 1= − = − =∫ ∫ ∫
e e e
e
xdx x x xd x e dx 0,25
1
1
1 1
ln 1 ( ln 1)
ln ln 1 ln( 1)
ln 1 ln 1
+ +
= = + = +
+ +
∫ ∫
e e
ex d x x
dx x x e
x x x x
Vậy
2
1
ln 2ln 1
1 ln( 1)
ln 1
+ +
= + +
+
∫
e
x x x
dx e
x x
0,5
5
(2điểm)
2 Ta có w 1 . w.w 1= = ⇔ = =z z z 0,25
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
FB.com/ThiThuDaiHoc 5
Đặt
2 2
2 2
w
1 w
+
=
+
z
A
z
Ta có:
2 2 2 2 2 22 2
2 2 2 22 2
2 2
1 1
w w ww
11 w 1 w1 w 1
w
+
+ + +
= = = = =
+ ++ +
z z zzA A
z zz
z
0,5
Ta có : = +A a bi nên 0 0= ⇔ + = − ⇔ = ⇔ =A A a bi a bi bi b
Vậy A là số thực 0,25
Đặt
1 1 1
x , y , z
a b c
= = = . Khi đó
3 3 3
x y z
VT(1)
(y 1)(z 1) (z 1)(x 1) (x 1)(y 1)
= + +
+ + + + + + 0,25
Theo Côsi
3
x y 1 z 1 3x
(y 1)(z 1) 8 8 4
+ +
+ + ≥
+ +
3
y z 1 x 1 3y
(z 1)(x 1) 8 8 4
+ +
+ + ≥
+ +
3
z x 1 y 1 3z
(x 1)(y 1) 8 8 4
+ +
+ + ≥
+ +
0,25
Cộng các bđt trên vế với vế ta được
x y z 3
VT(1)
2 4
+ +
≥ −
0,25
6
(1điểm)
Mặt khác abc = 1 nên xyz = 1, do đó 3x y z 3 xyz 3+ + ≥ = . Từ đó suy ra đpcm
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1.
0,25
Chú ý: Thí sinh làm theo cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Đề thi thử Toán - Chuyên Nguyễn Huệ 2014 lần 3

  • 1.
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ KỲTHI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA NĂM HỌC 2013 – 2014 ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số 2 1 1    x y x có đồ thị (C) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm I(1;1) và trọng tâm tam giác ABO thuộc đường thẳng d: 2 9 12 0  x y Câu 2: (2 điểm) 1. Giải phương trình: sin2 os2x 3cos sinx+2=0  x c x . 2. Giải hệ phương trình: 2 2 2 2 4 x 2xy y y 0 x 4xy 3y y 0           Câu 3: (2 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm C(3;0) và elip (E) có phương trình 2 2 1 9 4   x y . Xác định vị trí hai điểm A, B thuộc elip (E) biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC có diện tích lớn nhất. 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 1 0   x y z và đường thẳng d: 2 1 1 1 1 3       x y z cắt nhau tại điểm I. Gọi  là đường thẳng nằm trong (P),  vuông góc với d, khoảng cách từ I tới  bằng 3 2 . Tìm hình chiếu vuông góc của điểm I trên  . Câu 4: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAB) bằng 600 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD. Câu 5: (2 điểm) 1. Tính tích phân: 2 1 ln 2ln 1 ln 1 e x x x dx x x     . 2. Cho hai số phức z và w thỏa mãn w 1 z . Chứng minh rằng số 2 2 2 2 w 1 w   z z là số thực Câu 6: (1điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: 4 4 4 1 1 1 3 4a (b 1)(c 1) b (c 1)(a 1) c (a 1)(b 1)          . ---------------------HẾT---------------------- Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên:…………………………………………………SBD:………………………………… www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc
  • 2.
    www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA NĂM HỌC 2013 – 2014 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN Câu Ý Nội dung Điểm TXĐ: R{-1} 2 1 ' 0 1 ( 1) = > ∀ ≠ − + y x x Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞;-1) và (-1;+∞) 0,25 Giới hạn: 1 1 2 1 2 1 ; 1 1lim lim+ − → → + + = +∞ = −∞ ⇒ + +x x x x x x đường tiệm cận đứng của đồ thị là x =- 1 2 1 2 1lim→±∞ + = ⇒ +x x x đường tiệm cận ngang của đồ thị là y = 2 0,25 bảng biến thiên X -∞ -1 +∞ y’ + + Y 0,25 1 6 4 2 -2 -5 5 Nhận xét: đồ thị nhận điểm I(-1;2) là tâm đối xứng 0,25 1 (2điểm) 2 Vì đường thẳng x = 1 chỉ cắt đồ thị tại 1 điểm nên phương trình đường thẳng AB qua I(1;1) có dạng (d): ( )1 1= − +y k x Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình: 0,25 2 -∞ +∞ 2 y O x
  • 3.
    www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc2 22 1 ( 1) 1 0 1 + − + = ⇔ − − = + x k x kx x k x (*) (vì x = -1 không là nghiệm) Vì 2 1 0∆ = + >k nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Gọi điểm A(x1;y1); B(x2;y2) trong đó x1, x2 là nghiệm của phương trình (*) Theo định lý vi et ta có: 1 2 1 2 1 . 1  + =   = − x x k x x Gọi G là trọng tâm tam giác ABO khi đó 1 3 3 + + = =A B O G x x x x k 1 2 1 1 2 2 1 1 2 1 3 3 3 − + − + + + + = = = −A B O G y y y x x k y 0,25 Vì G thuộc đường thẳng 2 9 12 0+ − =x y nên ta có: 2 2 2 2 3 9(1 ) 12 0 18 9 2 0 13 3 6  = − + − − = ⇔ + − = ⇔   =  k k k k k k 0,25 Với 1 4 2 ( 2;3), ( ; ) 2 2 3 1 1 43 ( 2;3), ( ; )2 2 3  = − −  = − ⇒ ⇒   =  −  x A B k x B A 1 8 10 8 10 3 10 (3 10; ), (3 10; ) 6 6 6 ± ± = ⇒ = ± ⇒ ± ∓k x A B 0,25 Pt:sin 2 os2x 3cos sinx+2=0+ − −x c x 2 2sinxcosx sinx+2cos 3cos +1=0⇔ − −x x (2cosx 1)(sin osx 1)=0⇔ − + −x c 1 osx 2 sinx+ osx 1  =⇔  = c c 0,5 2 1 sinx+cosx 1 sin( ) 4 22 2 = = ⇔ + = ⇔  = +  x k x x k π π π π 0,25 1 1 osx 2 3 = ⇔ = ± +c x k π π Kết luận nghiệm của phương trình là 2 ; 2 ; 2 2 3 = = + = ± +x k x k x k π π π π π 0,25 2 (2điểm) 2 Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x y y(2x 1) 0 x y y(2x 1) 0 (1) (x y ) 6xy 3y 0 (x y ) 3y (2x 1) 0 (2)  + − − = + − − =  ⇔  + − + = + − − =   0,25
  • 4.
    www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc3 Từ (1) 2 x y y(2x 1)⇒ + = − thế vào (2) ta được 2 2 2 2 y (2x 1) 3y (2x 1) 0 y (2x 1)(2x 4) 0− − − = ⇔ − − = 0,25 2 y 0 x 0 y 1 x 2 y 2 1 1 x y 0 2 2   = ⇒ =  = = ⇒  =  = ⇒ + = Vậy hệ có nghiệm là: (0;0), (2;1); (2;2) 0,5 Gọi A(a,b) thuộc (E) 2 2 a b 1 9 4 ⇒ + = Vì B đối xứng với A qua trục ox nên B(a,-b) 0,25 Gọi H là trung điểm của AB ta có: 2 2 ( ) ( ) 2= − + + =AB a a b b b 2 2 (3 ) (0 0) 3= − + − = −CH a a 0,25 1 2 21 2 . (3 ) (9 )(3 ) 2 3 ⇒ = = − = − −ABCS ABCH b a a a 2 2 2 (9 3 ) (3 ) (3 ) (3 ) 9 3 (9 3 )(3 )(3 )(3 ) 4 23 3 3 3 + + − + − + −  = + − − − ≤ =    a a a a a a a a Vậy max 9 3 2 =ABCS . Dấu bằng xảy ra khi 3 9 3 3 3 2 + = − ⇔ = − ⇒ = ±a a a b Vậy 3 3 ( ; 3), ( ; 3) 2 2 − − −A B hoặc 3 3 ( ; 3), ( ; 3) 2 2 − − −A B 0,5 ( ) (3;0;4)= ∩ ⇒I d P I Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) suy ra một vectơ pháp tuyến của(Q) là: Pn , (2; 4; 2) //(1; 2; 1) = = − − − − Q dn u 0,25 Gọi d1 là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q) suy ra một vectơ chỉ phương của d1 là: 1 Pn , ( 3;0; 3) //(1;0;1) = = − − d Qu n Phương trình d1 đi qua I(3;0;4) là 3 0 4 = +  =  = + x t y z t 0,25 3 (2điểm) 2 Gọi M là hình chiếu của I trên 1 (3 ;0;4 )∆ ⇒ ∈ ⇒ + +M d M t t Ta có 2 3 ( , ) 3 2 3 2 2 18 3 = ∆ = ⇔ = ⇔ = ⇔  = − t d I IM t t Vậy M(6;0;7) hoặc M(0;0;1) 0,5
  • 5.
    www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc4 Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Vì S.ABCD là hình chóp đều nên ( )⊥SO ABCD Kẻ ( )⊥ ∈AM SB M SB Vì ( )⊥ ⇒ ⊥AC SBD AC SB ( ) ⊥ ⇒ ⊥ ⇒  ⊥ SB AM SB AMC SB CM ( ) ( ) 0 ( ),( ) , 60⇒ = =SAB SBC AM CM Vì ∆BOM vuông tại M nên OM<BO=AO Suy ra 0 0 t anAMO 1 AMO 45 AMC 90= > ⇒ > ⇒ > AO MO Vậy 0 AMC 120= M O CB DA S 0,25 Ta có: 0 6 t anAMO tan 60 6 = ⇒ = = AO AO a MO MO Trong tam giác vuông SBO ta có: 2 2 2 1 1 1 2 = + ⇒ = a SO MO SO BO Vậy 3 . 1 . 3 6 = =S ABCD ABCD a V SO S 0,25 4 (1điểm) Trong mặt phẳng (SBD) kẻ trung trục của SB cắt SO tại I vì ∈ ⇒ = =I SO IB IC ID vì I thuộc trung trực của SB⇒ =IS IB vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD ta có 2 2 2 2 3 3 4 2 = + = ⇒ = a a SB SO OB SB . 3 ( ) 4 ∆ ∆ ⇒ = ⇒ = =∼ SI SH SB SH a SHI SOB gg SI SB SO SO Vây bán kính mặt cầu 3 4 = a R H B I O S 0,5 2 1 1 1 ln 2ln 1 ln 1 ln ln 1 ln 1 + + + = + + + ∫ ∫ ∫ e e e x x x x dx xdx dx x x x x 0,25 1 1 1 1 ln ln ln 1= − = − =∫ ∫ ∫ e e e e xdx x x xd x e dx 0,25 1 1 1 1 ln 1 ( ln 1) ln ln 1 ln( 1) ln 1 ln 1 + + = = + = + + + ∫ ∫ e e ex d x x dx x x e x x x x Vậy 2 1 ln 2ln 1 1 ln( 1) ln 1 + + = + + + ∫ e x x x dx e x x 0,5 5 (2điểm) 2 Ta có w 1 . w.w 1= = ⇔ = =z z z 0,25
  • 6.
    www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com FB.com/ThiThuDaiHoc5 Đặt 2 2 2 2 w 1 w + = + z A z Ta có: 2 2 2 2 2 22 2 2 2 2 22 2 2 2 1 1 w w ww 11 w 1 w1 w 1 w + + + + = = = = = + ++ + z z zzA A z zz z 0,5 Ta có : = +A a bi nên 0 0= ⇔ + = − ⇔ = ⇔ =A A a bi a bi bi b Vậy A là số thực 0,25 Đặt 1 1 1 x , y , z a b c = = = . Khi đó 3 3 3 x y z VT(1) (y 1)(z 1) (z 1)(x 1) (x 1)(y 1) = + + + + + + + + 0,25 Theo Côsi 3 x y 1 z 1 3x (y 1)(z 1) 8 8 4 + + + + ≥ + + 3 y z 1 x 1 3y (z 1)(x 1) 8 8 4 + + + + ≥ + + 3 z x 1 y 1 3z (x 1)(y 1) 8 8 4 + + + + ≥ + + 0,25 Cộng các bđt trên vế với vế ta được x y z 3 VT(1) 2 4 + + ≥ − 0,25 6 (1điểm) Mặt khác abc = 1 nên xyz = 1, do đó 3x y z 3 xyz 3+ + ≥ = . Từ đó suy ra đpcm Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1. 0,25 Chú ý: Thí sinh làm theo cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa