TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                 Website:

    MH/MĐ: THIẾT BỊ VÀ KỸ THUẬT THI CÔNG
http://www.ispace.edu.vn



                    MANG
        Bài 1: HẠ TẦNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ MẠNG
        Bài 2: HẠ TẦNG HỆ THỐNG CÁP MẠNG
        Bài 3: HỆ THỐNG MÁY CHỦ CHUYÊN DỤNG
        Bài 4: CẤU HÌNH SWITCH & ROUTER CISCO CƠ BẢN
        Bài 5: TIÊU CHUẨN THI CÔNG MẠNG
        Bài 6: THIẾT KẾ HỆ THỐNG MẠNG
        Bài 7: KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG LAN
        Bài 8: KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG WLAN
        ÔN TẬP
        THI CUỐI MÔN
        BÁO CÁO ĐỒ ÁN CUỐI MÔN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                 Website:
http://www.ispace.edu.vn

       BÀI 2: HẠ TẦNG HỆ THỐNG CÁP MẠNG

      Đặc tính kỹ thuật và cấu tạo của các loại cáp mạng: cáp đồng trục, cáp
                               xoắn đôi, cáp quang.

        Môi trường truyền cáp mạng
        Các yêu cầu cho hệ thống cáp
        Câu hỏi ôn tập
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                          Website:
http://www.ispace.edu.vn

                          MỤC TIÊU BÀI HỌC

        Mô tả được đặc tính vật lý của các loại cáp đồng trục
        (Coaxial cable), cáp xoắn đôi (Twisted Pair), cáp sợi
        quang (Fiber Optic)
        So sánh được ưu, nhược điểm của từng loại cáp
        Lựa chọn cáp phù hợp để thi công hệ thống mạng LAN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                              Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Môi trường truyền cáp mạng thông dụng gồm có cáp đồng trục, cáp
                              xoắn đôi, cáp quang.

        Coaxial cable (cáp đồng trục)
        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
        Fiber optics cable (cáp sợi quang)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                 Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

       Cáp đồng trục là cáp gồm có một lõi đồng ở giữa và bên ngoài là các
                          lớp chống nhiễn và võ bảo vệ.

        Coaxial cable (cáp đồng trục)
          Thinnet
          Thicknet
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Coaxial cable (cáp đồng trục)
          Thinnet
             Cáp Thinknet: Sử dụng cho mạng LAN trong tòa nhà
             Tốc độ truyền 10 Mbps
             Độ dài tốc đa 185 m/segment
             Terminator, đầu nối BNC, cỗ chữ T (BNC-T)
             Ethernet 10Base2, topology: Bus
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                            Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Coaxial cable (cáp đồng trục)
          Thicknet
             Sử dụng cho mạng Backbone, WAN, chống nhiễu tương đối.
             Sử dụng cho tất cả các mạng truyền số liệu.
             Chiều dài tối đa :500m, tốc độ truyền : 10Mbps.
             Ethernet 10Base5, Topology Bus, đầu nối BNC.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Coaxial cable (cáp đồng trục)
          Sơ đồ đi dây trong tòa nhà
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                     Môi trường truyền cáp mạng

        Cable xoắn đôi: Là cable có từng cặp dây đồng xoắn vào nhau làm
                            giảm nhiễu điện từ gây ra.

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Shielded Twisted Pair (STP)
          Unshielded Twisted Pair (UTP)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          STP (Shielded Twisted Pair )
              Cáp có áo chống nhiễu
                Lớp bọc kim bên ngoài nhằm tránh nhiễu điện từ.
                Khoảng cách tối đa là 100m.
                Được sử dụng chủ yếu trong mô hình dạng Star.
                Sử dụng đầu nối RJ45
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          UTP (Unshielded Twisted Pair )
              Cáp không có áo chống nhiễu.
                Loại này tương tự như loại STP nhưng kém hơn về khả
                 năng chống nhiễu và độ suy hao do không bọc kim
                Khoảng cách tối đa giữa 2 máy là 100m.
                Được sử dụng chủ yếu trong mô hình dạng Star.
                Sử dụng đầu nối RJ45
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                                Website:
http://www.ispace.edu.vn

                     Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Cấu tạo các loại cáp xoắn đôi: UTP, F2TP, S-FTP, STP




                                                                     Foil
                                                                 Individually
           Drain
           Wire                                   Foil
                                   Drain
              Foil                 Wire
                                                                    Metal
                                                                    Braid
       UTP                FTP              F2TP          S-FTP              STP
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                     Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Đặc điểm lớp vỏ bảo vệ

                                   PVC      LSHF   Plenum


   Giá thành

   Khả năng bắt lửa

   Độc hại

   Khói
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                       Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Các chuẩn cáp xoắn đôi
              Cat 1,2: tốc độ truyền dưới 4Mbs.
              Cat 3: tốc độ truyền lên đến 10Mbps.
              Cat 4: tốc độ truyền lên đến 16Mbps.
              Cat 5: tốc độ truyền lên đến 100Mbps.
              Cat 5e: tốc độ truyền lên đến 1000Mbps
              Cat 6: tốc độ truyền lên đến 1Gbps.
              Cat 7: tốc độ truyền lên đến 10Gbps.
              Cat 7A: tốc độ truyền lên đến 40Gbps
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                                              Website:
http://www.ispace.edu.vn

                    Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Các chuẩn Cáp Đôi Xoắn

                                                             Class Fa / Category 7a (2008)

                                                                  Class F / Category 7

                                            Class Ea / Category 6a (2008)

                                           Class E / Category 6

                        Class D / Category 5
                                           5e

                         Category 4

         Class C / Category 3


                                16    20        100           250             500        600 1000 MHz
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                   Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT5/5e
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                   Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
          Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT6/6A
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                     Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi)
            Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT7/7A
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                             Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng


      Cáp sợi quang (Cáp quang) là cáp truyền dẫn tín hiệu quang. Cáp
      quang truyền tốc độ khá lớn và khoảng cách xa.


        Fiber Optics (cáp quang)
           Cấu tạo cáp sợi quang
           Đặc tính kỹ thuật
           Đầu nối & phụ kiện
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                  Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
           Cấu tạo cáp sợi quang:




                                      3

                                       2
                                       1
                                    1 = CORE

                                   2 = CLADDING
                                   3 = COATING
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
           Đặc tính kỹ thuật
              Phản Xạ/Khúc Xạ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
            Đặc tính kỹ thuật
                Mode
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
            Đặc tính kỹ thuật
                Bước sóng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
           Các Loại Sợi Quang
              Multimode
                 Khẩu độ lớn  Nhận nhiều
                  loại mode - Hỗ trợ các bước
                  sóng 850 & 1300 nm
              Singlemode
                 Chỉ nhận mode trục (axial
                  mode)
                 Hỗ trợ các bước sóng 1310
                  & 1550 nm
              Cả hai loại đều là Dual-
              wavelengh
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
           Kỹ thuật truyền
              Multimode Step Index
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
            Kỹ thuật truyền
                Multimode Grade Index
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
           Kỹ thuật truyền
              Single mode
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                 Website:
http://www.ispace.edu.vn

                  Môi trường truyền cáp mạng

        Fiber Optics (cáp quang)
            Đầu nối & phụ kiện              ST          MT




                                                      LC




                                                       SC




                              SC   LC   MT-RJ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                                Website:
http://www.ispace.edu.vn

                Các yêu cầu cho hệ thống cáp

      Để thi công hệ thống cáp mạng phù hợp với nhu cầu của doanh
      nghiệp và đạt được chất lượng đúng chuẩn thi công thì chúng ta cần
      lưu ý đến các yêu tố sau.

         An toàn
         Thẩm mỹ
         Tuân thủ tiêu chuẩn thi công
         Tiết kiệm và linh hoạt
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE                Website:
http://www.ispace.edu.vn

                               Câu hỏi ôn tập

        Các yếu tố ảnh hưởng đến truyền thông
        Ưu và nhược điểm của từng loại cáp
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE               Website:
http://www.ispace.edu.vn

                                   HỎI - ĐÁP

Cap mang (network cable)

  • 1.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: MH/MĐ: THIẾT BỊ VÀ KỸ THUẬT THI CÔNG http://www.ispace.edu.vn MANG Bài 1: HẠ TẦNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ MẠNG Bài 2: HẠ TẦNG HỆ THỐNG CÁP MẠNG Bài 3: HỆ THỐNG MÁY CHỦ CHUYÊN DỤNG Bài 4: CẤU HÌNH SWITCH & ROUTER CISCO CƠ BẢN Bài 5: TIÊU CHUẨN THI CÔNG MẠNG Bài 6: THIẾT KẾ HỆ THỐNG MẠNG Bài 7: KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG LAN Bài 8: KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG WLAN ÔN TẬP THI CUỐI MÔN BÁO CÁO ĐỒ ÁN CUỐI MÔN
  • 2.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn BÀI 2: HẠ TẦNG HỆ THỐNG CÁP MẠNG Đặc tính kỹ thuật và cấu tạo của các loại cáp mạng: cáp đồng trục, cáp xoắn đôi, cáp quang. Môi trường truyền cáp mạng Các yêu cầu cho hệ thống cáp Câu hỏi ôn tập
  • 3.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn MỤC TIÊU BÀI HỌC Mô tả được đặc tính vật lý của các loại cáp đồng trục (Coaxial cable), cáp xoắn đôi (Twisted Pair), cáp sợi quang (Fiber Optic) So sánh được ưu, nhược điểm của từng loại cáp Lựa chọn cáp phù hợp để thi công hệ thống mạng LAN
  • 4.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Môi trường truyền cáp mạng thông dụng gồm có cáp đồng trục, cáp xoắn đôi, cáp quang. Coaxial cable (cáp đồng trục) Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Fiber optics cable (cáp sợi quang)
  • 5.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Cáp đồng trục là cáp gồm có một lõi đồng ở giữa và bên ngoài là các lớp chống nhiễn và võ bảo vệ. Coaxial cable (cáp đồng trục) Thinnet Thicknet
  • 6.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Coaxial cable (cáp đồng trục) Thinnet Cáp Thinknet: Sử dụng cho mạng LAN trong tòa nhà Tốc độ truyền 10 Mbps Độ dài tốc đa 185 m/segment Terminator, đầu nối BNC, cỗ chữ T (BNC-T) Ethernet 10Base2, topology: Bus
  • 7.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Coaxial cable (cáp đồng trục) Thicknet Sử dụng cho mạng Backbone, WAN, chống nhiễu tương đối. Sử dụng cho tất cả các mạng truyền số liệu. Chiều dài tối đa :500m, tốc độ truyền : 10Mbps. Ethernet 10Base5, Topology Bus, đầu nối BNC.
  • 8.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Coaxial cable (cáp đồng trục) Sơ đồ đi dây trong tòa nhà
  • 9.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Cable xoắn đôi: Là cable có từng cặp dây đồng xoắn vào nhau làm giảm nhiễu điện từ gây ra. Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Shielded Twisted Pair (STP) Unshielded Twisted Pair (UTP)
  • 10.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) STP (Shielded Twisted Pair ) Cáp có áo chống nhiễu  Lớp bọc kim bên ngoài nhằm tránh nhiễu điện từ.  Khoảng cách tối đa là 100m.  Được sử dụng chủ yếu trong mô hình dạng Star.  Sử dụng đầu nối RJ45
  • 11.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) UTP (Unshielded Twisted Pair ) Cáp không có áo chống nhiễu.  Loại này tương tự như loại STP nhưng kém hơn về khả năng chống nhiễu và độ suy hao do không bọc kim  Khoảng cách tối đa giữa 2 máy là 100m.  Được sử dụng chủ yếu trong mô hình dạng Star.  Sử dụng đầu nối RJ45
  • 12.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Cấu tạo các loại cáp xoắn đôi: UTP, F2TP, S-FTP, STP Foil Individually Drain Wire Foil Drain Foil Wire Metal Braid UTP FTP F2TP S-FTP STP
  • 13.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Đặc điểm lớp vỏ bảo vệ PVC LSHF Plenum Giá thành Khả năng bắt lửa Độc hại Khói
  • 14.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Các chuẩn cáp xoắn đôi Cat 1,2: tốc độ truyền dưới 4Mbs. Cat 3: tốc độ truyền lên đến 10Mbps. Cat 4: tốc độ truyền lên đến 16Mbps. Cat 5: tốc độ truyền lên đến 100Mbps. Cat 5e: tốc độ truyền lên đến 1000Mbps Cat 6: tốc độ truyền lên đến 1Gbps. Cat 7: tốc độ truyền lên đến 10Gbps. Cat 7A: tốc độ truyền lên đến 40Gbps
  • 15.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Các chuẩn Cáp Đôi Xoắn Class Fa / Category 7a (2008) Class F / Category 7 Class Ea / Category 6a (2008) Class E / Category 6 Class D / Category 5 5e Category 4 Class C / Category 3 16 20 100 250 500 600 1000 MHz
  • 16.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT5/5e
  • 17.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT6/6A
  • 18.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Twisted-Pair Cable (cáp xoắn đôi) Đầu nối & phụ kiện sử dụng cho CAT7/7A
  • 19.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Cáp sợi quang (Cáp quang) là cáp truyền dẫn tín hiệu quang. Cáp quang truyền tốc độ khá lớn và khoảng cách xa. Fiber Optics (cáp quang) Cấu tạo cáp sợi quang Đặc tính kỹ thuật Đầu nối & phụ kiện
  • 20.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Cấu tạo cáp sợi quang: 3 2 1 1 = CORE 2 = CLADDING 3 = COATING
  • 21.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Đặc tính kỹ thuật Phản Xạ/Khúc Xạ
  • 22.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Đặc tính kỹ thuật Mode
  • 23.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Đặc tính kỹ thuật Bước sóng
  • 24.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Các Loại Sợi Quang Multimode  Khẩu độ lớn  Nhận nhiều loại mode - Hỗ trợ các bước sóng 850 & 1300 nm Singlemode  Chỉ nhận mode trục (axial mode)  Hỗ trợ các bước sóng 1310 & 1550 nm Cả hai loại đều là Dual- wavelengh
  • 25.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Kỹ thuật truyền Multimode Step Index
  • 26.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Kỹ thuật truyền Multimode Grade Index
  • 27.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Kỹ thuật truyền Single mode
  • 28.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Môi trường truyền cáp mạng Fiber Optics (cáp quang) Đầu nối & phụ kiện ST MT LC SC SC LC MT-RJ
  • 29.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Các yêu cầu cho hệ thống cáp Để thi công hệ thống cáp mạng phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp và đạt được chất lượng đúng chuẩn thi công thì chúng ta cần lưu ý đến các yêu tố sau. An toàn Thẩm mỹ Tuân thủ tiêu chuẩn thi công Tiết kiệm và linh hoạt
  • 30.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn Câu hỏi ôn tập Các yếu tố ảnh hưởng đến truyền thông Ưu và nhược điểm của từng loại cáp
  • 31.
    TRƯỜNG CAO ĐẲNGNGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn HỎI - ĐÁP

Editor's Notes

  • #16 The standard defines several classes of twisted-pair copper interconnects, which differ in the maximum frequency for which a certain channel performance is required: Class A: up to 100 kHz using elements category 1 Class B: up to 1 MHz using elements category 2 Class C: up to 16 MHz using elements category 3 Class D: up to 100 MHz using elements category 5e Class E: up to 250 MHz using elements category 6 Class F: up to 600 MHz using elements category 7 Class F A : up to 1000 MHz using elements category 7 A (Amendment 1 to ISO/IEC 11801, 2nd Ed.)