NGHIÊN CỨU TỶ LỆ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
THEO CÁC TIÊU CHUẨN IDF, ATPIII Ở NHÓM NGƯỜI
TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI NINH BÌNH
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. TẠ VĂN BÌNH
THÁI THỌ
BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
ĐẶT VẤN ĐỀ
• Hội chứng chuyển hóa (HCCH):
- Tập hợp những yếu tố nguy cơ của hai đại dịch lớn là
ĐTĐ typ2 và bệnh tim mạch.
- Có nhiều định nghĩa khác nhau về HCCH WHO , EGIR,
ATPIII, AACE, IDF.
- Nguy cơ bị ĐTĐ typ2 tăng từ 3,53 – 5,17 lần ở người có
HCCH so với người không có HCCH
ĐẶT VẤN ĐỀ
 Tiền ĐTĐ: IFG và/hoặc IGT
 Tỷ lệ tiền ĐTĐ trong cộng đồng tương đối cao ( ~30%)
 ĐTĐ typ2 ngay khi phát hiện đã có nhiều biến chứng
 Để phòng chống bệnh ĐTĐ hiệu quả cần phát hiện và can thiệp
sớm ở giai đoạn tiền ĐTĐ
ĐẶT VẤN ĐỀ
• 2 tiêu chuẩn chẩn đoán HCCH áp dụng
phổ biến nhất hiện nay là của IDF và
ATPIII
• Nghiên cứu tỷ lệ HCCH theo hai tiêu
chuẩn này ở người tiền ĐTĐ để tìm ra
những đối tượng có nhiều yếu tố nguy cơ
nhất
MỤC TIÊU
Xác định tần suất xuất hiện của các tiêu chí
của hội chứng chuyển hóa được chẩn đoán
theo tiêu chuẩn IDF, ATPIII.
1
2
Xác định tỷ lệ hội chứng chuyển hóa theoXác định tỷ lệ hội chứng chuyển hóa theo
các tiêu chuẩn IDF, ATPIII ở nhóm người tiềncác tiêu chuẩn IDF, ATPIII ở nhóm người tiền
đái tháo đường tại Ninh Bình.đái tháo đường tại Ninh Bình.
TỔNG QUAN
1. Lịch sử của khái niệm hội chứng chuyển hóa
- Kylin (1923) đề xuất hội chứng gồm tăng huyết áp, tăng glucose
máu và Goutte
- Vague (1943) chia béo phì làm hai loại, béo “Gynoid” và béo
“Android”. Béo “Android” liên quan đến kháng insulin
- Reaven (1988) đưa ra thuật ngữ “Hội chứng X” bao gồm các yếu
tố nguy cơ như THA, bất thường dung nạp glucose, tăng Tri, giảm
HDL-C
TỔNG QUAN
1. Lịch sử của khái niệm hội chứng chuyển hóa
- Kaplan (1989) sử dụng thuật ngữ nhóm bộ tứ chết người
- WHO (1999): Hội chứng chuyển hóa
- EGIR (1999): Hội chứng kháng insulin
- ATPIII (2001) cập nhật 2005: Hội chứng chuyển hóa
- AACE (2003): Hội chứng kháng insulin
- IDF (2005): Hội chứng chuyển hóa
TỔNG QUAN
2. Sinh bệnh học hội chứng chuyển hóa
Harrison's principles of Internal medicine 18 th Edition (2012), "The metabolic syndrome"
ATP III: Hội chứng chuyển hoá
Chẩn đoán khi có ≥3 tiêu chí
Tiêu chíTiêu chí Chỉ tiêuChỉ tiêu
Béo bụngBéo bụng∗∗
(Chu vi vòng bụng)(Chu vi vòng bụng)
NamNam
NữNữ
≥≥102 cm (>40 in)102 cm (>40 in)
≥≥88 cm (>35 in)88 cm (>35 in)
TGTG ≥≥150 mg/dL (1,7 mmol/l)150 mg/dL (1,7 mmol/l)
HDL-CHDL-C
NamNam
NữNữ
<40 mg/dL (1,03 mmol/l)<40 mg/dL (1,03 mmol/l)
<50 mg/dL (1,29 mmol/l)<50 mg/dL (1,29 mmol/l)
Huyết ápHuyết áp ≥≥130/130/≥≥85 mm Hg85 mm Hg
Glucose máu đóiGlucose máu đói 5,6 mmol/l (6,1 mmol/l5,6 mmol/l (6,1 mmol/l **
))
•Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in Adults. JAMA. 2001;285:2486-2497.
Grundy SM, Cleeman JI, Daniels SR, et al (2005), "Diagnosis and management of the metabolic syndrome: an
American Heart Association/National Heart, Lung, and Blood Institute Scientific Statement", Circulation 112, pp.
2735.
3. Các tiêu chuẩn chẩn đoán
TỔNG QUAN
International Diabetes Federation (2005), "The IDF consensus worldwide definition of the metabolic syndrome“.
Yếu tố nguy cơYếu tố nguy cơ Chỉ tiêuChỉ tiêu
Béo bụngBéo bụng∗∗
(Chu vi vòng eo)(Chu vi vòng eo)
NamNam
NữNữ
≥≥102 cm102 cm
≥≥88 cm88 cm
TGTG ≥≥150 mg/dL (1,7 mmol/l)150 mg/dL (1,7 mmol/l)
HDL-CHDL-C
NamNam
NữNữ
<40 mg/dL (1,03 mmol/l)<40 mg/dL (1,03 mmol/l)
<50 mg/dL (1,29 mmol/l)<50 mg/dL (1,29 mmol/l)
Huyết ápHuyết áp ≥≥130/130/≥≥85 mm Hg85 mm Hg
Glucose máu đóiGlucose máu đói ≥≥5,6 mmol/l5,6 mmol/l
TỔNG QUAN
3. Các tiêu chuẩn chẩn đoán
IDF: Hội chứng chuyển hoáIDF: Hội chứng chuyển hoá
Chẩn đoán khi có tiêu chí béo bụng và ít nhất 2 tiêu chí khácChẩn đoán khi có tiêu chí béo bụng và ít nhất 2 tiêu chí khác
* Tiêu chí béo phì áp dụng cho từng khu vực và quốc gia khác nhau trên
thế giới
Nhóm các quốc gia Số đo vòng eo (cm)
Các quốc gia Châu Âu *
Nam
Nữ
94
80
Các nước Nam Á **
Nam
Nữ
90
80
Trung Quốc
Nam
Nữ
90
80
Nhật Bản
Nam
Nữ
85
90
Người ở Trung Mỹ Giống tiêu chuẩn Nam Á***
Người Phi khu vực Giống tiêu chuẩn Châu Âu***
Vùng Trung Đông và Địa Trung Hải Giống tiêu chuẩn Châu Âu***
≥≥≥≥≥≥≥≥
Bảng 1.1. Tiêu chuẩn béo phì của HCCH theo khu vực và quốc gia
( IDF, 2005)
* Riêng ở Mỹ vẫn sử dụng tiêu chuẩn theo ATP III, Nam vòng eo lớn khi trên 102cm; Nữ vòng eo lớn khi trên 88cm
** Số liệu lấy từ những người Châu Á gốc Ấn Độ.
*** Chỉ sử dụng tạm thời khi chờ số liệu chính thức.
Tiêu chuẩn của EGIR 1999
Phải có tăng insulin máu và ít nhất hai tiêu chí còn lại.
• Tăng insulin máu: ( nồng độ Insulin máu lúc đói ≥ tứ phân vị
thứ nhất của nhóm không ĐTĐ
• Tăng glucose máu: Glucose máu lúc đói ≥ 6,1 mmol/l và
không bao gồm ĐTĐ
• Tăng huyết áp:
HA tâm thu ≥ 140mmHg và/hoặc
HA tâm trương ≥90mmHg
Hoặc đã điều trị thuốc hạ áp.
• Rối loạn chuyển hóa lipid :
Triglycerid > 2,0mmol/l(178mg/dl) và/hoặc
HDL-cholesterol <1,0mmol/l(39mg/dl)
• Béo bụng : vòng eo ≥ 94cm (đối với nam) và ≥ 80cm (đối với
nữ)
Tiêu chuẩn AACE 2003
Khi có ít nhất 1 yếu tố chính và 2 yếu tố phụ trở lên
• Yếu tố chính:
Thừa cân / béo phì: BMI ≥ 25kg/m2, hoặc vòng eo > 102 cm đối
với nam, > 88 cm đối với nữ
Yếu tố phụ:
• Triglycerides: ≥ 150 mg/dl (1,7mmol/l)
• HDL cholesterol thấp:
Nam: < 1,03mmol/l (40mg/dl)
Nữ : < 1,29mmol/l (50mg/dl)
• Tăng huyết áp: ≥ 130/85mmHg
• Glucose máu:
Glucose máu lúc đói: 6,1-6,9mmol/l ( 10mg/dl đến 125mg/dl) hoặc
Glucose 2 giờ sau nghiệm pháp tăng đường huyết: 7,8-11mmol/l (140-
198mg/dl)
TÓM TẮT CÁC TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN HCCH
Tiêu chí NCEP ATP III 2005 IDF 2005 EGIR 1999 WHO 1999 AACE 2003
Bắt buộc
Vòng eo ≥ 90 cm
(nam) hoặc ≥80 cm
(nữ)
Kháng insulin
hoặc tăng insulin
máu
Kháng insulin @
hoặc
ĐH lúc đói ≥ 6,1
mmol/l hoặc ĐH 2h ≥
7,8 mmol/l hoặc
Đái tháo đường typ 2
Nguy cơ cao kháng
insulin∆
hoặc
BMI ≥25
Hoặc
Vòng eo ≥ 102
cm(nam) hoặc ≥ 88
cm (nữ)
Các tiêu chí bất
thường
≥ 3 trong các tiêu chí
sau
Và ≥ 2 của các tiêu
chí sau
Và ≥ 2 của các
tiêu chí sau
Và ≥ 2 của các tiêu chí
sau
Và ≥ 2 của các tiêu
chí sau
Glucose
≥ 5,6 mmol/l hoặc
Điều trị tăng glucose
máu
≥ 5,6 mmol/l hoặc
Chẩn được chẩn
đoán đái tháo đường
6,1 – 6,9 mmol/l
6,1 -6,9 mmol/l;
Đường huyết 2h 7,8-
11 mmol/l
HDL -
Cholesterol
< 1, 03 mmol/l
(40mg/dl)(nam); <1,3
mmol/l (50mg/dl) (nữ)
hoặc dùng điều trị
HDL-C thấp
< 1, 03 mmol/l
(40mg/dl)(nam); <1,3
mmol/l (50mg/dl)
(nữ) hoặc dùng điều
trị HDL-C thấp
< 1mmol/l
<0,9 mmol/l (35mg/dl)
(nam); <1 mmol/l(nữ)
< 1, 03 mmol/l
(40mg/dl)(nam); <1,3
mmol/l (50mg/dl)
(nữ)
Triglycerid
≥ 1,7mmol/l(nam) hoặc
điều trị tăng
Triglyceride
≥ 1,7mmol/l(nam)
hoặc điều trị tăng
Triglyceride
Hoặc ≥ 2 mmol/l
hoặc điều trị rối
loạn lipid
Hoặc ≥ 1,7 mmol/l ≥ 1,7 mmol/l
Béo phì
Vòng eo ≥ 102 cm
(nam) hoặc ≥ 88 cm
(nữ)
Vòng eo ≥ 94 cm
(nam) hoặc ≥ 80
cm (nữ)
Tỉ số vòng eo/vòng
hông > 0,9 (nam) hoặc
0,85 (nữ) hoặc BMI ≥
30 kg/m2
Huyết áp
≥ 130/85 mmHg hoặc
điều trị THA
≥ 130/85 mmHg hoặc
điều trị THA
≥ 140/90 mmHg
hoặc điều trị
THA
≥ 140/90 mmHg ≥ 130/85 mmHg
Microalbumin
niệu dương
tính
bài xuất albumin
niệu ≥ 20µg/phút
hoặc tỷ lệ
albumin/creatinin
TỔNG QUAN
4. Các nghiên cứu về HCCH trên thế giới
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 34,5% người trưởng thành ở
Mỹ, còn theo IDF tỷ lệ này là 39%
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 41,1% dân cư thành thị ở Ấn
Độ
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 31,2% ở dân cư Venezuela
- Theo IDF, tỷ lệ HCCH là 45,9% ở đối tượng người Omani
bị suy giảm glucose máu lúc đói (IFG)
TỔNG QUAN
4. Các nghiên cứu về HCCH ở Việt Nam
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở người trưởng thành Khánh Hòa
là 15,7%
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở công chức Hà Nam là 28,3%
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở bệnh nhân ĐTĐ typ2 70%,
71,8%, 81,6% tùy từng khu vực
- Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở đối tượng suy giảm glucose máu
lúc đói là 65%
TỔNG QUAN
5. Vị trí của HCCH với bệnh ĐTĐ typ2
Earl S. Ford, Chaoyang Li (2008), "Metabolic Syndrome and Incident Diabetes:
Current state of the evidence", Diabetes Care 30, pp. 1898 - 1904.
TỔNG QUAN
5. Vị trí của HCCH với bệnh ĐTĐ typ2
Earl S. Ford, Chaoyang Li (2008), "Metabolic Syndrome and Incident Diabetes:
Current state of the evidence", Diabetes Care 30, pp. 1898 - 1904.
Charles M. Alexander et al. NCEP-Defined Metabolic Syndrome, Diabetes, and Prev
alence of Coronary Heart Disease Among NHANES III
Participants Age 50 Years and Older. Diabetes. 2003; 52: 1210-1214
TỔNG QUAN
5. Vị trí của HCCH với bệnh mạch vành
TỔNG QUAN
6. Điều trị HCCH
- Điều trị béo phì và phân bố mỡ của cơ thể
- Điều trị kháng insulin
- Điều trị rối loạn lipid
- Điêu trị tăng huyết áp
- Điều trị tiền huyết khối
- Điều trị tiền viêm
- Điều trị tăng glucose máu
TỔNG QUAN
Đại cương bệnh đái tháo đường typ 2
• Định nghĩa ĐTĐ
• Tiêu chuẩn chẩn đoán ADA 2010:
Glucose máu bất kỳ ≥ 200mg/dl (11,1mmol/l). Glucose
máu đói được định nghĩa là ít nhất 8h không ăn
 Glucose máu lúc đói ≥ 126mg/dl (7,0mmol/l). Glucose
máu đói được định nghĩa là ít nhất 8h không ăn
 Glucose máu 2h sau khi uống 75g glucose ≥ 200
mg/dl (11,1mmol/l)
Chẩn đoán khi có ít nhất 1 trong 3 tiêu chuẩn trên
• ADA 2010: HbA1C ≥ 6,5%
American Diabetes Association. Standards of Medical Care in Diabetes—2010.
Diabetes care 2010; 33(suppl 1): tr. S11-S30.
Dịch tễ ĐTĐ typ2
TỔNG QUAN
Định nghĩa tiền ĐTĐ (ADA)
Genuth S, Alberti KG, Bennett P et al (2003), "Follow-up report on the
diagnosis of diabetes mellitus", Diabetes Care, 26, pp. 3160.
TỔNG QUAN
Sinh lý bệnh tiền ĐTĐ
Hanefeld M, Koehler C; (2003), "Insulin secretion and insulin sensitivity pattern is different in
isolated impaired glucose tolerance and impaired fasting glucose: the risk factor in Impaired
Glucose Tolerance for Atherosclerosis and Diabetes study." Diabetes Care, 26, pp. 868 – 874
ĐỐI TƯỢNG
VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
 Tiêu chuẩn lựa chọn:
 Được chẩn đoán tiền ĐTĐ (theo tiêu chuẩn
ADA 2003) dựa vào kết quả ĐH lúc đói và sau
2 giờ của nghiệm pháp dung nạp glucose
bằng đường uống
 Tuổi từ 30 – 69
 Đồng ý đồng ý tham gia nghiên cứu
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn loại trừ
Được chẩn đoán ĐTĐ từ trước.
Đang mang thai.
Đang bị các bệnh cấp tính khác….
Không đủ các tiêu chí để đánh giá hội chứng
chuyển hóa theo các tiêu chuẩn được áp dụng
trong nghiên cứu.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Thời gian nghiên cứu
Từ tháng 8 năm 2011 đến tháng 3 năm 2012
 Địa điểm nghiên cứu
Thị xã Tam Điệp và thành phố Ninh Bình
 Thiết kế nghiên cứu
Nghiên cứu mô tả cắt ngang
 Chọn mẫu
Chọn mẫu thuận tiện ( n = 948)
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Các bước tiến hành thu thập thông tin
 Các thông tin chung: tuổi, giới
 Tiền sử bản thân: THA, ĐTĐ
 Đánh giá các chỉ số nhân trắc: chiều cao, cân nặng, vòng eo,
huyết áp
 Các xét nghiệm: đường huyết lúc đói, đường huyết sau ăn 2
giờ, lipid máu
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu
 Tiêu chuẩn HCCH theo IDF-2005: Bắt buộc có béo
trung tâm và ít nhất 2 tiêu chí còn lại
• Béo trung tâm: Vòng eo nam ≥ 90 cm, nữ ≥ 80 cm.
• Tăng triglycerid máu: TG ≥ 1,7mmol/l (150mg/dl)
• Giảm HDL- Cholesterol: Nam < 1.03 mmol/l hoặc
Nữ < 1,29 mmol/l
• Tăng huyết áp: HA tâm thu ≥ 130 hoặc
HA tâm trương ≥ 85mmHg
• Tăng glucose máu lúc đói ≥ 5,6mmol/l
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu
 Tiêu chuẩn HCCH theo ATP III 2005: khi có ít nhất 3 trong 5 tiêu chí sau
• Tăng vòng bụng: Nam: ≥ 102cm , và Nữ: ≥ 88 cm
• Tăng triglycerid : TG ≥ 1,7mmol/l (150mg/dl)
• Giảm HDL-cholesterol :
Nam : <1,03mmol/l (40mg/dl)
Nữ : <1,29mmol/l (50mg/dl)
• Tăng đường máu lúc đói: ĐH ≥ 5,6 mmol/l (100mg/dl)
• Huyết áp cao : Huyết áp tâm thu ≥ 130 mmHg hoặc
Huyết áp tâm trương ≥ 85mmHg
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu
 Tiền ĐTĐ và các hình thái rối loạn glucose máu
ĐH đói
5,6 mmol/l 6,9 mmol/l
ĐH 2h 7,8 mmol/l
Không nghiên cứu IFG đơn thuần
11 mmol/l IGT đơn thuần IFG kết hợp IGT
Đánh giá chỉ số BMI theo WHO áp
dụng cho người châu Á
• Chỉ số BMI được tính theo công thức:
• BMI = Cân nặng (kg)/(Chiều cao)2
(m)
Phân loại BMI (kg/m2
)
Thiếu cân < 18,5
Bình thường 18,5 - 22,9
Thừa cân 23 - 24,9
Béo phì ≥ 25
Đánh giá chỉ số huyết áp theo
JNC VII
Phân loại HA tâm thu
(mmHg)
HA tâm trương
(mmHg)
Bình thường < 120 Và < 80
Tiền tăng HA 120 - 139 Và/ hoặc 80 - 90
Tăng HA giai đoạn I 140 - 159 Và/ hoặc 90 - 99
Tăng HA giai đoạn II ≥ 160 Và/ hoặc ≥ 100
Các biến số cần thu thập trong nghiên cứu
Tên biến số Định nghĩa
Phương pháp thu
thập thông tin
Mã hóa
Tên biến số Định nghĩa
Tuổi Tuổi tính theo năm Hỏi
C3
Giới Nam/Nữ Hỏi
C1 [1: Nam , 2: Nữ]
Chiều cao (cm)
Chiều cao bệnh nhân tính
theo cm
Đo
M3
Cân nặng (kg)
Cân nặng bệnh nhân tính
theo kg
Cân
M4
BMI
Cân nặng/(Chiều cao)2
(kg/m2
)
Tính
Vòng eo
Vòng eo tính theo
cm
Đo
M7
HA tối đa
HA đo ở thì tâm
thu, tính theo
mmHg
Đo
M11a
HA tối thiểu
HA đo ở thì tâm
trương, tính
theo mmHg
Đo
M11b
Các biến số cần thu thập trong nghiên cứu
Glucose lúc đói
Glucose máu khi
đối tượng nhịn
ăn > 8 giờ
(mmol/l)
Xét nghiệm
b5a1
Glucose sau 2 h
làm nghiệm pháp
tăng đường huyết
Glucose máu 2
giờ sau NPTĐH
(mmol/l)
Xét nghiệm
b5a2
TG
Nồng độ TG
trong máu
(mmol)
Xét nghiệm
B10
HDL-C
Nồng độ HDL-C
trong máu
(mmol)
Xét nghiệm
B11
Các biến số cần thu thập trong nghiên cứu
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc
điểm
Nam ( n=350) Nữ ( n= 598)
X ± SD X ± SD p
Tuổi
(năm)
56,9 ± 8,1 55,7 ± 8,3 0,025
VE (cm) 82,81 ± 7,59 78,68 ± 7,7 <0,001
BMI
(kg/m2
)
23,14 ± 2,59 23,09 ± 2,76 0,781
Tri
(mmol/l)
2,6 ± 2,14 1,97 ± 1,3 <0,001
HDL-C
(mmol/l)
1,26 ± 0,32 1,28 ± 0,38 0,333
HA tâm
thu
(mmHg)
147,05 ± 23,22 142,04 ± 21,47 0,001
HA tâm
trương
(mmHg)
84,39 ± 14,18 80,98 ± 13,06 <0,001
ĐH đói
(mmo/l)
ĐH 2h
6,02
8,53
±
±
0,53
1,71
5,92
8,41
±
±
0,53
1,43
0,002
0,23
XX
Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
XX
Đặc điểm chung theo nhóm tuổi
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Chung
(n = 948)
Nam
(n = 350)
Nữ
(n = 598)
p
n % n % n %
0,342
30 - 39 46 4,9 14 4 32 5,4
40 – 49 136 14,3 45 12,8 91 15,2
50 – 59 412 43,5 149 42,6 263 44
60 – 69 354 37,3 142 40,6 212 35,4
Tổng 948 100% 350 100% 598 100%
Nam (n = 350) Nữ (n = 598) Chung (n = 948)
n % N % n %
Thiếu cân 15 4,3 26 4,3 41 4,3
Bình
thường
146 41,7 284 47,5 430 45,4
Thừa cân 107 30,6 156 26,1 263 27,7
Béo phì 82 23,4 132 22,1 214 22,6
Tổng 350 100% 598 100% 948 100%
Đặc điểm đối tượng nghiên cứu theo BMI
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Nam (n = 350) Nữ (n = 598) Chung (n = 948)
n % n % n %
Bình thường
37 10,6 82 13,7 119 12,5
Tiền THA
90 25,7 194 32,5 284 30
THA giai đoạn I
121 34,6 207 34,6 328 34,6
THA giai đoạn II
102 29,1 115 19,2 217 22,9
Tổng
350 100% 598 100% 948 100%
Đặc điểm THA theo JNC VII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Chung
(n=948)
Nam
(n=350)
Nữ
(n=598)
p
IFG đơn thuần
217 (22,9) 91 (26) 126 (21,1)
0,019
IGT đơn thuần
221 (23,3) 65 (18,6) 156 (26,1)
IFG kết hợp IGT 510 (53,8) 194 (55,4) 316 (52,8)
Tổng 948 (100) 350 (36,9) 598 (63,1)
Đặc điểm chung theo các hình thái rối loạn đường huyết
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
8.3
35.2
49.5
44
75 76.7
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
↑VE-ATPIII ↑VE-IDF ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH
Tần suất xuất hiện các tiêu chí của HCCH ở đối tượng tiền ĐTĐ (n=948)
Theo Mohamet ở đối tượng IFG (n=281), tần suất các tiêu chí ↑VE, ↑Tri, ↓HDL, ↑HA theo
IDF ở nam là 35,4%, 16,2%, 39,2%, 54,6%, ở nữ là 76,8%, 6%, 55%, 39,1% [67].
Theo Earl S.Ford ở đối tượng người dân Mỹ,(n=1677) tần suất tiêu chí ↑VE-ATPIII là 44%,
trong đó ở nam (36%) ở nữ (51,9%) [47].
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Chung ( n = 948 ) Nam ( n = 350) Nữ ( n = 598) p
n % n % n %
HCCH-
ATPIII
(-) 458 48,3 185 52,9 273 45,7
0.032
(+) 490 51,7 165 47,1 325 54,3
HCCH-IDF
(-) 647 68,2 292 83,4 355 59,4
< 0.001
(+) 301 31,8 58 16,6 243 40,6
Tỷ lệ HCCH ở người tiền ĐTĐ
Mohamed: tỷ lệ IDF /IFG 45,9% [67]
Nguyễn Văn Quýnh: tỷ lệ ATPIII/IFG 65% [16]
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Biểu đồ giải thích HCCH – ATPIII cao hơn IDF
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tỷ lệ HCCH-IDF, ATPIII ở các hình thái
rối loạn glucose máu ( *, ** p < 0,05)
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
19.3
80.7
IDF(n=301)
Nam
Nữ
Đặc điểm về giới của HCCH-IDF,
ATPIII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm nhóm tuổi của HCCH – IDF, ATPIII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
30-39 40-49 50-59 60-69
Tỷlệ %
17.2
41.4
36.2
3.6
12.7
46.1
37.6
IDFnam (n=58)
ATPIIInam (n=165)
Tuổi
5,2
Đặc điểm nhóm tuổi của HCCH – IDF, ATPIII ở Nam, Nữ
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
10
20
30
40
50
Thiếu cân Bình thường Thừa cân Béo phì
1
19.6
30.2
49.2
2.9
39.6
29.7 27.8
IDF(n=301)
ATPIII(n=490)
Tỷlệ %
BMI
Đặc điểm BMI của HCCH – IDF, ATPIII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Thiếucân Bìnhthường Thừacân Béophì
0
6.9
19
74.1
1.8
38.2
30.3 29.7
IDFnam (n=58)
ATPIIInam (n=165)
Tỷlệ%
BMI 0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Thiếucân Bìnhthường Thừacân Béophì
1.2
22.7
32.9
43.2
3.4
40.3
29.5 26.8
IDFnữ(n=243)
ATPIIInữ(n=325)
Tỷlệ%
BMI
Đặc điểm BMI của HCCH – IDF, ATPIII ở Nam, Nữ
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
10
20
30
40
50
60
70
TPNB TXTĐ
31.9
68.1
31.2
68.8 IDF (n = 301)
ATPIII (n = 490)
Tỷ lệ %
Địa dư
Đặc điểm địa dư của HCCH – IDF, ATPIII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
ATPIII
(n = 490)
IDF
(n = 301)
IFG kết hợp
IGT
n(%)
320 (65,3%) 190 (63,1%)
IFG đơn
thuần
n(%)
110 (22,4%) 56 (18,6%)
IGT đơn
thuần
n(%)
60 (12,3%) 55 (18,3%)
Chung
n(%)
490 (100%) 301 (100%)
Đặc điểm HCCH theo các hình thái rối loạn glucose máu
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tần suất các tiêu chí của HCCH theo IDF, ATPIII
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
↑VE ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH
100
65.5
43.1
84.5
96.6
1.8
93.9
45.5
93.9
95.8
IDFnam (n=58)
ATPIIInam (n=165)
Tỷ lệ %
Tiêu chí
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
↑VE ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH
100
59.3
72
84.8
78.2
22.2
71.4
82.8
87.7
83.7
IDFnữ(n=243)
ATPIIInữ (n=325)
Tỷ lệ %
Tiêu chí
Tần suất các tiêu chí của HCCH-IDF, ATPIII ở nam, nữ
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
IDF
(n =301)
ATPIII
(n = 490)
X ± SD X ± SD
VE (cm) Nữ 93,6 ± 3,7 84,4 ± 7,3
Nữ 85,5 ± 5,2 81 ± 7,9
Tri (mmol/l) 2,43 ± 1,6 2,9 ± 1,9
HDL (mmol/l) Nam 1,1 ± 0,2 1,1 ± 0,25
Nữ 1,2 ± 0,2 1,16 ± 0,21
HA (mmHg) Tâm thu 148,4 ± 21,1 149,3 ± 20
Tâm trương 84,8 ± 13,1 84,7 ± 12,6
ĐH (mmol/l) Đói 5,9 ± 0,5 6 ± 0,5
2 h 8,7 ± 1,5 8,6 ± 1,5
XX
Giá trị trung bình của các tiêu chí ở nhóm có HCCH
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
0
10
20
30
40
50
60
70
3tiêu chí 4tiêu chí 5 tiêu chí
62
33.9
4.1
32.9
40.9
26.2
ATPIII (n=490)
IDF (n=301)
Tỷ lệ %
Số tiêu chí rối loạn
Tổ hợp các tiêu chí của HCCH – IDF, ATPIII
 Trong số đối tượng có 3 tiêu chí theo ATPIII (n= 304), thứ tự hay gặp là
↑HA (85,2%), ↑ĐH (82,6%), ↑Tri (71,1%), ↓HDL (54,3%), ↑VE (6,9%)
Trong số đối tượng có 4 tiêu chí theo IDF (n= 123), thứ tự hay gặp là
↑VE (100%), ↑HA (87,8%), ↑ĐH (76,4%), ↓HDL (72,4%), ↑Tri (63,4%)
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm các kiểu kết hợp cụ thể các tiêu chí của
HCCH – IDF, ATPIII
KẾT LUẬN
MỤC TIÊU 1: Tỷ lệ HCCH ở nhóm người tiền ĐTĐ tại Ninh Bình
(n = 948)
- Theo tiêu chuẩn ATPIII là 51,7%
- Theo tiêu chuẩn IDF là 31,8%
- Tỷ lệ HCCH cao nhất ở nhóm IFG kết hợp IGT (62,7% theo
ATPIII, 37,3% theo IDF)
KẾT LUẬN
MỤC TIÊU 2: Tần suất xuất hiện các tiêu chí của HCCH được
chẩn đoán theo IDF, ATPIII
1. Tăng VE: Theo IDF là 100%, ATPIII là 15,3%
2. THA: Theo IDF là 84,7%, ATPIII là 89,8%
3. Tăng ĐH: Theo IDF là 81,7%, ATPIII là 87,8%
4. Giảm HDL: Theo IDF là 66,4%, ATPIII là 70,2%
5. Tăng Tri: Theo IDF là 60,5%, ATPIII là 79%
KẾT LUẬN
• Trong số đối tượng có HCCH-IDF, tần suất 3 tiêu chí, 4
tiêu chí, 5 tiêu chí lần lượt là 32,9%, 40,9%, 26,2% và kiểu
phối hợp ↑HA-↑ĐH-↑Tri-↑VE-↓HDL hay gặp nhất (26,2%).
Trong số đối tượng có 4 tiêu chí, thứ tự các tiêu chí hay
gặp là ↑VE (100%), ↑HA (87,8%), ↑ĐH (76,4%), ↓HDL
(72,4%), ↑Tri (63,4%)
• Trong số đối tượng có HCCH- ATPIII, tần suất 3 tiêu chí, 4
tiêu chí, 5 tiêu chí lần lượt là 62%, 33,9%, 4,1% và kiểu
phối hợp ↑HA-↑ĐH-↑Tri-↓HDL hay gặp nhất (26,9%). Trong
số đối tượng có 3 tiêu chí theo ATPIII (n= 304), thứ tự
hay gặp là↑HA (85,2%), ↑ĐH (82,6%), ↑Tri (71,1%),
↓HDL (54,3%), ↑VE (6,9%)
KIẾN NGHỊ
• Cần tiếp tục theo dõi nhóm người
tiền ĐTĐ này để xem tiến triển
thành ĐTĐ typ 2 ở các nhóm có
HCCH theo IDF, ATPIII khác nhau
như thế nào?
Xin trân trọng cảm ơn!
Em xin trân trọng cảm ơn quý thầy, cô!
Em xin trân trọng cảm ơn!
Xin trân trọng cảm ơn!
Xin trân trọng cảm ơn!

NGHIÊN CỨU TỶ LỆ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA THEO CÁC TIÊU CHUẨN IDF, ATPIII Ở NHÓM NGƯỜI TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI NINH BÌNH

  • 1.
    NGHIÊN CỨU TỶLỆ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA THEO CÁC TIÊU CHUẨN IDF, ATPIII Ở NHÓM NGƯỜI TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI NINH BÌNH Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. TẠ VĂN BÌNH THÁI THỌ BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
  • 2.
    ĐẶT VẤN ĐỀ •Hội chứng chuyển hóa (HCCH): - Tập hợp những yếu tố nguy cơ của hai đại dịch lớn là ĐTĐ typ2 và bệnh tim mạch. - Có nhiều định nghĩa khác nhau về HCCH WHO , EGIR, ATPIII, AACE, IDF. - Nguy cơ bị ĐTĐ typ2 tăng từ 3,53 – 5,17 lần ở người có HCCH so với người không có HCCH
  • 3.
    ĐẶT VẤN ĐỀ Tiền ĐTĐ: IFG và/hoặc IGT  Tỷ lệ tiền ĐTĐ trong cộng đồng tương đối cao ( ~30%)  ĐTĐ typ2 ngay khi phát hiện đã có nhiều biến chứng  Để phòng chống bệnh ĐTĐ hiệu quả cần phát hiện và can thiệp sớm ở giai đoạn tiền ĐTĐ
  • 4.
    ĐẶT VẤN ĐỀ •2 tiêu chuẩn chẩn đoán HCCH áp dụng phổ biến nhất hiện nay là của IDF và ATPIII • Nghiên cứu tỷ lệ HCCH theo hai tiêu chuẩn này ở người tiền ĐTĐ để tìm ra những đối tượng có nhiều yếu tố nguy cơ nhất
  • 5.
    MỤC TIÊU Xác địnhtần suất xuất hiện của các tiêu chí của hội chứng chuyển hóa được chẩn đoán theo tiêu chuẩn IDF, ATPIII. 1 2 Xác định tỷ lệ hội chứng chuyển hóa theoXác định tỷ lệ hội chứng chuyển hóa theo các tiêu chuẩn IDF, ATPIII ở nhóm người tiềncác tiêu chuẩn IDF, ATPIII ở nhóm người tiền đái tháo đường tại Ninh Bình.đái tháo đường tại Ninh Bình.
  • 6.
    TỔNG QUAN 1. Lịchsử của khái niệm hội chứng chuyển hóa - Kylin (1923) đề xuất hội chứng gồm tăng huyết áp, tăng glucose máu và Goutte - Vague (1943) chia béo phì làm hai loại, béo “Gynoid” và béo “Android”. Béo “Android” liên quan đến kháng insulin - Reaven (1988) đưa ra thuật ngữ “Hội chứng X” bao gồm các yếu tố nguy cơ như THA, bất thường dung nạp glucose, tăng Tri, giảm HDL-C
  • 7.
    TỔNG QUAN 1. Lịchsử của khái niệm hội chứng chuyển hóa - Kaplan (1989) sử dụng thuật ngữ nhóm bộ tứ chết người - WHO (1999): Hội chứng chuyển hóa - EGIR (1999): Hội chứng kháng insulin - ATPIII (2001) cập nhật 2005: Hội chứng chuyển hóa - AACE (2003): Hội chứng kháng insulin - IDF (2005): Hội chứng chuyển hóa
  • 8.
    TỔNG QUAN 2. Sinhbệnh học hội chứng chuyển hóa Harrison's principles of Internal medicine 18 th Edition (2012), "The metabolic syndrome"
  • 9.
    ATP III: Hộichứng chuyển hoá Chẩn đoán khi có ≥3 tiêu chí Tiêu chíTiêu chí Chỉ tiêuChỉ tiêu Béo bụngBéo bụng∗∗ (Chu vi vòng bụng)(Chu vi vòng bụng) NamNam NữNữ ≥≥102 cm (>40 in)102 cm (>40 in) ≥≥88 cm (>35 in)88 cm (>35 in) TGTG ≥≥150 mg/dL (1,7 mmol/l)150 mg/dL (1,7 mmol/l) HDL-CHDL-C NamNam NữNữ <40 mg/dL (1,03 mmol/l)<40 mg/dL (1,03 mmol/l) <50 mg/dL (1,29 mmol/l)<50 mg/dL (1,29 mmol/l) Huyết ápHuyết áp ≥≥130/130/≥≥85 mm Hg85 mm Hg Glucose máu đóiGlucose máu đói 5,6 mmol/l (6,1 mmol/l5,6 mmol/l (6,1 mmol/l ** )) •Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in Adults. JAMA. 2001;285:2486-2497. Grundy SM, Cleeman JI, Daniels SR, et al (2005), "Diagnosis and management of the metabolic syndrome: an American Heart Association/National Heart, Lung, and Blood Institute Scientific Statement", Circulation 112, pp. 2735. 3. Các tiêu chuẩn chẩn đoán TỔNG QUAN
  • 10.
    International Diabetes Federation(2005), "The IDF consensus worldwide definition of the metabolic syndrome“. Yếu tố nguy cơYếu tố nguy cơ Chỉ tiêuChỉ tiêu Béo bụngBéo bụng∗∗ (Chu vi vòng eo)(Chu vi vòng eo) NamNam NữNữ ≥≥102 cm102 cm ≥≥88 cm88 cm TGTG ≥≥150 mg/dL (1,7 mmol/l)150 mg/dL (1,7 mmol/l) HDL-CHDL-C NamNam NữNữ <40 mg/dL (1,03 mmol/l)<40 mg/dL (1,03 mmol/l) <50 mg/dL (1,29 mmol/l)<50 mg/dL (1,29 mmol/l) Huyết ápHuyết áp ≥≥130/130/≥≥85 mm Hg85 mm Hg Glucose máu đóiGlucose máu đói ≥≥5,6 mmol/l5,6 mmol/l TỔNG QUAN 3. Các tiêu chuẩn chẩn đoán IDF: Hội chứng chuyển hoáIDF: Hội chứng chuyển hoá Chẩn đoán khi có tiêu chí béo bụng và ít nhất 2 tiêu chí khácChẩn đoán khi có tiêu chí béo bụng và ít nhất 2 tiêu chí khác * Tiêu chí béo phì áp dụng cho từng khu vực và quốc gia khác nhau trên thế giới
  • 11.
    Nhóm các quốcgia Số đo vòng eo (cm) Các quốc gia Châu Âu * Nam Nữ 94 80 Các nước Nam Á ** Nam Nữ 90 80 Trung Quốc Nam Nữ 90 80 Nhật Bản Nam Nữ 85 90 Người ở Trung Mỹ Giống tiêu chuẩn Nam Á*** Người Phi khu vực Giống tiêu chuẩn Châu Âu*** Vùng Trung Đông và Địa Trung Hải Giống tiêu chuẩn Châu Âu*** ≥≥≥≥≥≥≥≥ Bảng 1.1. Tiêu chuẩn béo phì của HCCH theo khu vực và quốc gia ( IDF, 2005) * Riêng ở Mỹ vẫn sử dụng tiêu chuẩn theo ATP III, Nam vòng eo lớn khi trên 102cm; Nữ vòng eo lớn khi trên 88cm ** Số liệu lấy từ những người Châu Á gốc Ấn Độ. *** Chỉ sử dụng tạm thời khi chờ số liệu chính thức.
  • 12.
    Tiêu chuẩn củaEGIR 1999 Phải có tăng insulin máu và ít nhất hai tiêu chí còn lại. • Tăng insulin máu: ( nồng độ Insulin máu lúc đói ≥ tứ phân vị thứ nhất của nhóm không ĐTĐ • Tăng glucose máu: Glucose máu lúc đói ≥ 6,1 mmol/l và không bao gồm ĐTĐ • Tăng huyết áp: HA tâm thu ≥ 140mmHg và/hoặc HA tâm trương ≥90mmHg Hoặc đã điều trị thuốc hạ áp. • Rối loạn chuyển hóa lipid : Triglycerid > 2,0mmol/l(178mg/dl) và/hoặc HDL-cholesterol <1,0mmol/l(39mg/dl) • Béo bụng : vòng eo ≥ 94cm (đối với nam) và ≥ 80cm (đối với nữ)
  • 13.
    Tiêu chuẩn AACE2003 Khi có ít nhất 1 yếu tố chính và 2 yếu tố phụ trở lên • Yếu tố chính: Thừa cân / béo phì: BMI ≥ 25kg/m2, hoặc vòng eo > 102 cm đối với nam, > 88 cm đối với nữ Yếu tố phụ: • Triglycerides: ≥ 150 mg/dl (1,7mmol/l) • HDL cholesterol thấp: Nam: < 1,03mmol/l (40mg/dl) Nữ : < 1,29mmol/l (50mg/dl) • Tăng huyết áp: ≥ 130/85mmHg • Glucose máu: Glucose máu lúc đói: 6,1-6,9mmol/l ( 10mg/dl đến 125mg/dl) hoặc Glucose 2 giờ sau nghiệm pháp tăng đường huyết: 7,8-11mmol/l (140- 198mg/dl)
  • 14.
    TÓM TẮT CÁCTIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN HCCH Tiêu chí NCEP ATP III 2005 IDF 2005 EGIR 1999 WHO 1999 AACE 2003 Bắt buộc Vòng eo ≥ 90 cm (nam) hoặc ≥80 cm (nữ) Kháng insulin hoặc tăng insulin máu Kháng insulin @ hoặc ĐH lúc đói ≥ 6,1 mmol/l hoặc ĐH 2h ≥ 7,8 mmol/l hoặc Đái tháo đường typ 2 Nguy cơ cao kháng insulin∆ hoặc BMI ≥25 Hoặc Vòng eo ≥ 102 cm(nam) hoặc ≥ 88 cm (nữ) Các tiêu chí bất thường ≥ 3 trong các tiêu chí sau Và ≥ 2 của các tiêu chí sau Và ≥ 2 của các tiêu chí sau Và ≥ 2 của các tiêu chí sau Và ≥ 2 của các tiêu chí sau Glucose ≥ 5,6 mmol/l hoặc Điều trị tăng glucose máu ≥ 5,6 mmol/l hoặc Chẩn được chẩn đoán đái tháo đường 6,1 – 6,9 mmol/l 6,1 -6,9 mmol/l; Đường huyết 2h 7,8- 11 mmol/l HDL - Cholesterol < 1, 03 mmol/l (40mg/dl)(nam); <1,3 mmol/l (50mg/dl) (nữ) hoặc dùng điều trị HDL-C thấp < 1, 03 mmol/l (40mg/dl)(nam); <1,3 mmol/l (50mg/dl) (nữ) hoặc dùng điều trị HDL-C thấp < 1mmol/l <0,9 mmol/l (35mg/dl) (nam); <1 mmol/l(nữ) < 1, 03 mmol/l (40mg/dl)(nam); <1,3 mmol/l (50mg/dl) (nữ) Triglycerid ≥ 1,7mmol/l(nam) hoặc điều trị tăng Triglyceride ≥ 1,7mmol/l(nam) hoặc điều trị tăng Triglyceride Hoặc ≥ 2 mmol/l hoặc điều trị rối loạn lipid Hoặc ≥ 1,7 mmol/l ≥ 1,7 mmol/l Béo phì Vòng eo ≥ 102 cm (nam) hoặc ≥ 88 cm (nữ) Vòng eo ≥ 94 cm (nam) hoặc ≥ 80 cm (nữ) Tỉ số vòng eo/vòng hông > 0,9 (nam) hoặc 0,85 (nữ) hoặc BMI ≥ 30 kg/m2 Huyết áp ≥ 130/85 mmHg hoặc điều trị THA ≥ 130/85 mmHg hoặc điều trị THA ≥ 140/90 mmHg hoặc điều trị THA ≥ 140/90 mmHg ≥ 130/85 mmHg Microalbumin niệu dương tính bài xuất albumin niệu ≥ 20µg/phút hoặc tỷ lệ albumin/creatinin
  • 15.
    TỔNG QUAN 4. Cácnghiên cứu về HCCH trên thế giới - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 34,5% người trưởng thành ở Mỹ, còn theo IDF tỷ lệ này là 39% - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 41,1% dân cư thành thị ở Ấn Độ - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH là 31,2% ở dân cư Venezuela - Theo IDF, tỷ lệ HCCH là 45,9% ở đối tượng người Omani bị suy giảm glucose máu lúc đói (IFG)
  • 16.
    TỔNG QUAN 4. Cácnghiên cứu về HCCH ở Việt Nam - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở người trưởng thành Khánh Hòa là 15,7% - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở công chức Hà Nam là 28,3% - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở bệnh nhân ĐTĐ typ2 70%, 71,8%, 81,6% tùy từng khu vực - Theo ATPIII, tỷ lệ HCCH ở đối tượng suy giảm glucose máu lúc đói là 65%
  • 17.
    TỔNG QUAN 5. Vịtrí của HCCH với bệnh ĐTĐ typ2 Earl S. Ford, Chaoyang Li (2008), "Metabolic Syndrome and Incident Diabetes: Current state of the evidence", Diabetes Care 30, pp. 1898 - 1904.
  • 18.
    TỔNG QUAN 5. Vịtrí của HCCH với bệnh ĐTĐ typ2 Earl S. Ford, Chaoyang Li (2008), "Metabolic Syndrome and Incident Diabetes: Current state of the evidence", Diabetes Care 30, pp. 1898 - 1904.
  • 19.
    Charles M. Alexanderet al. NCEP-Defined Metabolic Syndrome, Diabetes, and Prev alence of Coronary Heart Disease Among NHANES III Participants Age 50 Years and Older. Diabetes. 2003; 52: 1210-1214 TỔNG QUAN 5. Vị trí của HCCH với bệnh mạch vành
  • 20.
    TỔNG QUAN 6. Điềutrị HCCH - Điều trị béo phì và phân bố mỡ của cơ thể - Điều trị kháng insulin - Điều trị rối loạn lipid - Điêu trị tăng huyết áp - Điều trị tiền huyết khối - Điều trị tiền viêm - Điều trị tăng glucose máu
  • 21.
    TỔNG QUAN Đại cươngbệnh đái tháo đường typ 2 • Định nghĩa ĐTĐ • Tiêu chuẩn chẩn đoán ADA 2010: Glucose máu bất kỳ ≥ 200mg/dl (11,1mmol/l). Glucose máu đói được định nghĩa là ít nhất 8h không ăn  Glucose máu lúc đói ≥ 126mg/dl (7,0mmol/l). Glucose máu đói được định nghĩa là ít nhất 8h không ăn  Glucose máu 2h sau khi uống 75g glucose ≥ 200 mg/dl (11,1mmol/l) Chẩn đoán khi có ít nhất 1 trong 3 tiêu chuẩn trên • ADA 2010: HbA1C ≥ 6,5% American Diabetes Association. Standards of Medical Care in Diabetes—2010. Diabetes care 2010; 33(suppl 1): tr. S11-S30.
  • 22.
  • 23.
    TỔNG QUAN Định nghĩatiền ĐTĐ (ADA) Genuth S, Alberti KG, Bennett P et al (2003), "Follow-up report on the diagnosis of diabetes mellitus", Diabetes Care, 26, pp. 3160.
  • 24.
    TỔNG QUAN Sinh lýbệnh tiền ĐTĐ Hanefeld M, Koehler C; (2003), "Insulin secretion and insulin sensitivity pattern is different in isolated impaired glucose tolerance and impaired fasting glucose: the risk factor in Impaired Glucose Tolerance for Atherosclerosis and Diabetes study." Diabetes Care, 26, pp. 868 – 874
  • 25.
  • 26.
    ĐỐI TƯỢNG NGHIÊNCỨU  Tiêu chuẩn lựa chọn:  Được chẩn đoán tiền ĐTĐ (theo tiêu chuẩn ADA 2003) dựa vào kết quả ĐH lúc đói và sau 2 giờ của nghiệm pháp dung nạp glucose bằng đường uống  Tuổi từ 30 – 69  Đồng ý đồng ý tham gia nghiên cứu
  • 27.
    ĐỐI TƯỢNG NGHIÊNCỨU Tiêu chuẩn loại trừ Được chẩn đoán ĐTĐ từ trước. Đang mang thai. Đang bị các bệnh cấp tính khác…. Không đủ các tiêu chí để đánh giá hội chứng chuyển hóa theo các tiêu chuẩn được áp dụng trong nghiên cứu.
  • 28.
    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU  Thời gian nghiên cứu Từ tháng 8 năm 2011 đến tháng 3 năm 2012  Địa điểm nghiên cứu Thị xã Tam Điệp và thành phố Ninh Bình  Thiết kế nghiên cứu Nghiên cứu mô tả cắt ngang  Chọn mẫu Chọn mẫu thuận tiện ( n = 948)
  • 29.
    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU  Các bước tiến hành thu thập thông tin  Các thông tin chung: tuổi, giới  Tiền sử bản thân: THA, ĐTĐ  Đánh giá các chỉ số nhân trắc: chiều cao, cân nặng, vòng eo, huyết áp  Các xét nghiệm: đường huyết lúc đói, đường huyết sau ăn 2 giờ, lipid máu
  • 30.
    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU  Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu  Tiêu chuẩn HCCH theo IDF-2005: Bắt buộc có béo trung tâm và ít nhất 2 tiêu chí còn lại • Béo trung tâm: Vòng eo nam ≥ 90 cm, nữ ≥ 80 cm. • Tăng triglycerid máu: TG ≥ 1,7mmol/l (150mg/dl) • Giảm HDL- Cholesterol: Nam < 1.03 mmol/l hoặc Nữ < 1,29 mmol/l • Tăng huyết áp: HA tâm thu ≥ 130 hoặc HA tâm trương ≥ 85mmHg • Tăng glucose máu lúc đói ≥ 5,6mmol/l
  • 31.
    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU  Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu  Tiêu chuẩn HCCH theo ATP III 2005: khi có ít nhất 3 trong 5 tiêu chí sau • Tăng vòng bụng: Nam: ≥ 102cm , và Nữ: ≥ 88 cm • Tăng triglycerid : TG ≥ 1,7mmol/l (150mg/dl) • Giảm HDL-cholesterol : Nam : <1,03mmol/l (40mg/dl) Nữ : <1,29mmol/l (50mg/dl) • Tăng đường máu lúc đói: ĐH ≥ 5,6 mmol/l (100mg/dl) • Huyết áp cao : Huyết áp tâm thu ≥ 130 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương ≥ 85mmHg
  • 32.
    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU  Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng trong nghiên cứu  Tiền ĐTĐ và các hình thái rối loạn glucose máu ĐH đói 5,6 mmol/l 6,9 mmol/l ĐH 2h 7,8 mmol/l Không nghiên cứu IFG đơn thuần 11 mmol/l IGT đơn thuần IFG kết hợp IGT
  • 33.
    Đánh giá chỉsố BMI theo WHO áp dụng cho người châu Á • Chỉ số BMI được tính theo công thức: • BMI = Cân nặng (kg)/(Chiều cao)2 (m) Phân loại BMI (kg/m2 ) Thiếu cân < 18,5 Bình thường 18,5 - 22,9 Thừa cân 23 - 24,9 Béo phì ≥ 25
  • 34.
    Đánh giá chỉsố huyết áp theo JNC VII Phân loại HA tâm thu (mmHg) HA tâm trương (mmHg) Bình thường < 120 Và < 80 Tiền tăng HA 120 - 139 Và/ hoặc 80 - 90 Tăng HA giai đoạn I 140 - 159 Và/ hoặc 90 - 99 Tăng HA giai đoạn II ≥ 160 Và/ hoặc ≥ 100
  • 35.
    Các biến sốcần thu thập trong nghiên cứu Tên biến số Định nghĩa Phương pháp thu thập thông tin Mã hóa Tên biến số Định nghĩa Tuổi Tuổi tính theo năm Hỏi C3 Giới Nam/Nữ Hỏi C1 [1: Nam , 2: Nữ] Chiều cao (cm) Chiều cao bệnh nhân tính theo cm Đo M3 Cân nặng (kg) Cân nặng bệnh nhân tính theo kg Cân M4 BMI Cân nặng/(Chiều cao)2 (kg/m2 ) Tính
  • 36.
    Vòng eo Vòng eotính theo cm Đo M7 HA tối đa HA đo ở thì tâm thu, tính theo mmHg Đo M11a HA tối thiểu HA đo ở thì tâm trương, tính theo mmHg Đo M11b Các biến số cần thu thập trong nghiên cứu
  • 37.
    Glucose lúc đói Glucosemáu khi đối tượng nhịn ăn > 8 giờ (mmol/l) Xét nghiệm b5a1 Glucose sau 2 h làm nghiệm pháp tăng đường huyết Glucose máu 2 giờ sau NPTĐH (mmol/l) Xét nghiệm b5a2 TG Nồng độ TG trong máu (mmol) Xét nghiệm B10 HDL-C Nồng độ HDL-C trong máu (mmol) Xét nghiệm B11 Các biến số cần thu thập trong nghiên cứu
  • 38.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN
  • 39.
    Đặc điểm Nam ( n=350)Nữ ( n= 598) X ± SD X ± SD p Tuổi (năm) 56,9 ± 8,1 55,7 ± 8,3 0,025 VE (cm) 82,81 ± 7,59 78,68 ± 7,7 <0,001 BMI (kg/m2 ) 23,14 ± 2,59 23,09 ± 2,76 0,781 Tri (mmol/l) 2,6 ± 2,14 1,97 ± 1,3 <0,001 HDL-C (mmol/l) 1,26 ± 0,32 1,28 ± 0,38 0,333 HA tâm thu (mmHg) 147,05 ± 23,22 142,04 ± 21,47 0,001 HA tâm trương (mmHg) 84,39 ± 14,18 80,98 ± 13,06 <0,001 ĐH đói (mmo/l) ĐH 2h 6,02 8,53 ± ± 0,53 1,71 5,92 8,41 ± ± 0,53 1,43 0,002 0,23 XX Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
  • 40.
    XX Đặc điểm chungtheo nhóm tuổi KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Chung (n = 948) Nam (n = 350) Nữ (n = 598) p n % n % n % 0,342 30 - 39 46 4,9 14 4 32 5,4 40 – 49 136 14,3 45 12,8 91 15,2 50 – 59 412 43,5 149 42,6 263 44 60 – 69 354 37,3 142 40,6 212 35,4 Tổng 948 100% 350 100% 598 100%
  • 41.
    Nam (n =350) Nữ (n = 598) Chung (n = 948) n % N % n % Thiếu cân 15 4,3 26 4,3 41 4,3 Bình thường 146 41,7 284 47,5 430 45,4 Thừa cân 107 30,6 156 26,1 263 27,7 Béo phì 82 23,4 132 22,1 214 22,6 Tổng 350 100% 598 100% 948 100% Đặc điểm đối tượng nghiên cứu theo BMI KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
  • 42.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Nam (n = 350) Nữ (n = 598) Chung (n = 948) n % n % n % Bình thường 37 10,6 82 13,7 119 12,5 Tiền THA 90 25,7 194 32,5 284 30 THA giai đoạn I 121 34,6 207 34,6 328 34,6 THA giai đoạn II 102 29,1 115 19,2 217 22,9 Tổng 350 100% 598 100% 948 100% Đặc điểm THA theo JNC VII
  • 43.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Chung (n=948) Nam (n=350) Nữ (n=598) p IFG đơn thuần 217 (22,9) 91 (26) 126 (21,1) 0,019 IGT đơn thuần 221 (23,3) 65 (18,6) 156 (26,1) IFG kết hợp IGT 510 (53,8) 194 (55,4) 316 (52,8) Tổng 948 (100) 350 (36,9) 598 (63,1) Đặc điểm chung theo các hình thái rối loạn đường huyết
  • 44.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 8.3 35.2 49.5 44 75 76.7 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 ↑VE-ATPIII ↑VE-IDF ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH Tần suất xuất hiện các tiêu chí của HCCH ở đối tượng tiền ĐTĐ (n=948) Theo Mohamet ở đối tượng IFG (n=281), tần suất các tiêu chí ↑VE, ↑Tri, ↓HDL, ↑HA theo IDF ở nam là 35,4%, 16,2%, 39,2%, 54,6%, ở nữ là 76,8%, 6%, 55%, 39,1% [67]. Theo Earl S.Ford ở đối tượng người dân Mỹ,(n=1677) tần suất tiêu chí ↑VE-ATPIII là 44%, trong đó ở nam (36%) ở nữ (51,9%) [47].
  • 45.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Chung ( n = 948 ) Nam ( n = 350) Nữ ( n = 598) p n % n % n % HCCH- ATPIII (-) 458 48,3 185 52,9 273 45,7 0.032 (+) 490 51,7 165 47,1 325 54,3 HCCH-IDF (-) 647 68,2 292 83,4 355 59,4 < 0.001 (+) 301 31,8 58 16,6 243 40,6 Tỷ lệ HCCH ở người tiền ĐTĐ Mohamed: tỷ lệ IDF /IFG 45,9% [67] Nguyễn Văn Quýnh: tỷ lệ ATPIII/IFG 65% [16]
  • 46.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Biểu đồ giải thích HCCH – ATPIII cao hơn IDF
  • 47.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Tỷ lệ HCCH-IDF, ATPIII ở các hình thái rối loạn glucose máu ( *, ** p < 0,05)
  • 48.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 19.3 80.7 IDF(n=301) Nam Nữ Đặc điểm về giới của HCCH-IDF, ATPIII
  • 49.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Đặc điểm nhóm tuổi của HCCH – IDF, ATPIII
  • 50.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 30-39 40-49 50-59 60-69 Tỷlệ % 17.2 41.4 36.2 3.6 12.7 46.1 37.6 IDFnam (n=58) ATPIIInam (n=165) Tuổi 5,2 Đặc điểm nhóm tuổi của HCCH – IDF, ATPIII ở Nam, Nữ
  • 51.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 10 20 30 40 50 Thiếu cân Bình thường Thừa cân Béo phì 1 19.6 30.2 49.2 2.9 39.6 29.7 27.8 IDF(n=301) ATPIII(n=490) Tỷlệ % BMI Đặc điểm BMI của HCCH – IDF, ATPIII
  • 52.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Thiếucân Bìnhthường Thừacân Béophì 0 6.9 19 74.1 1.8 38.2 30.3 29.7 IDFnam (n=58) ATPIIInam (n=165) Tỷlệ% BMI 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 Thiếucân Bìnhthường Thừacân Béophì 1.2 22.7 32.9 43.2 3.4 40.3 29.5 26.8 IDFnữ(n=243) ATPIIInữ(n=325) Tỷlệ% BMI Đặc điểm BMI của HCCH – IDF, ATPIII ở Nam, Nữ
  • 53.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 10 20 30 40 50 60 70 TPNB TXTĐ 31.9 68.1 31.2 68.8 IDF (n = 301) ATPIII (n = 490) Tỷ lệ % Địa dư Đặc điểm địa dư của HCCH – IDF, ATPIII
  • 54.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN ATPIII (n = 490) IDF (n = 301) IFG kết hợp IGT n(%) 320 (65,3%) 190 (63,1%) IFG đơn thuần n(%) 110 (22,4%) 56 (18,6%) IGT đơn thuần n(%) 60 (12,3%) 55 (18,3%) Chung n(%) 490 (100%) 301 (100%) Đặc điểm HCCH theo các hình thái rối loạn glucose máu
  • 55.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Tần suất các tiêu chí của HCCH theo IDF, ATPIII
  • 56.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 ↑VE ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH 100 65.5 43.1 84.5 96.6 1.8 93.9 45.5 93.9 95.8 IDFnam (n=58) ATPIIInam (n=165) Tỷ lệ % Tiêu chí 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 ↑VE ↑Tri ↓HDL ↑HA ↑ĐH 100 59.3 72 84.8 78.2 22.2 71.4 82.8 87.7 83.7 IDFnữ(n=243) ATPIIInữ (n=325) Tỷ lệ % Tiêu chí Tần suất các tiêu chí của HCCH-IDF, ATPIII ở nam, nữ
  • 57.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN IDF (n =301) ATPIII (n = 490) X ± SD X ± SD VE (cm) Nữ 93,6 ± 3,7 84,4 ± 7,3 Nữ 85,5 ± 5,2 81 ± 7,9 Tri (mmol/l) 2,43 ± 1,6 2,9 ± 1,9 HDL (mmol/l) Nam 1,1 ± 0,2 1,1 ± 0,25 Nữ 1,2 ± 0,2 1,16 ± 0,21 HA (mmHg) Tâm thu 148,4 ± 21,1 149,3 ± 20 Tâm trương 84,8 ± 13,1 84,7 ± 12,6 ĐH (mmol/l) Đói 5,9 ± 0,5 6 ± 0,5 2 h 8,7 ± 1,5 8,6 ± 1,5 XX Giá trị trung bình của các tiêu chí ở nhóm có HCCH
  • 58.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN 0 10 20 30 40 50 60 70 3tiêu chí 4tiêu chí 5 tiêu chí 62 33.9 4.1 32.9 40.9 26.2 ATPIII (n=490) IDF (n=301) Tỷ lệ % Số tiêu chí rối loạn Tổ hợp các tiêu chí của HCCH – IDF, ATPIII  Trong số đối tượng có 3 tiêu chí theo ATPIII (n= 304), thứ tự hay gặp là ↑HA (85,2%), ↑ĐH (82,6%), ↑Tri (71,1%), ↓HDL (54,3%), ↑VE (6,9%) Trong số đối tượng có 4 tiêu chí theo IDF (n= 123), thứ tự hay gặp là ↑VE (100%), ↑HA (87,8%), ↑ĐH (76,4%), ↓HDL (72,4%), ↑Tri (63,4%)
  • 59.
    KẾT QUẢ VÀBÀN LUẬN Đặc điểm các kiểu kết hợp cụ thể các tiêu chí của HCCH – IDF, ATPIII
  • 60.
    KẾT LUẬN MỤC TIÊU1: Tỷ lệ HCCH ở nhóm người tiền ĐTĐ tại Ninh Bình (n = 948) - Theo tiêu chuẩn ATPIII là 51,7% - Theo tiêu chuẩn IDF là 31,8% - Tỷ lệ HCCH cao nhất ở nhóm IFG kết hợp IGT (62,7% theo ATPIII, 37,3% theo IDF)
  • 61.
    KẾT LUẬN MỤC TIÊU2: Tần suất xuất hiện các tiêu chí của HCCH được chẩn đoán theo IDF, ATPIII 1. Tăng VE: Theo IDF là 100%, ATPIII là 15,3% 2. THA: Theo IDF là 84,7%, ATPIII là 89,8% 3. Tăng ĐH: Theo IDF là 81,7%, ATPIII là 87,8% 4. Giảm HDL: Theo IDF là 66,4%, ATPIII là 70,2% 5. Tăng Tri: Theo IDF là 60,5%, ATPIII là 79%
  • 62.
    KẾT LUẬN • Trongsố đối tượng có HCCH-IDF, tần suất 3 tiêu chí, 4 tiêu chí, 5 tiêu chí lần lượt là 32,9%, 40,9%, 26,2% và kiểu phối hợp ↑HA-↑ĐH-↑Tri-↑VE-↓HDL hay gặp nhất (26,2%). Trong số đối tượng có 4 tiêu chí, thứ tự các tiêu chí hay gặp là ↑VE (100%), ↑HA (87,8%), ↑ĐH (76,4%), ↓HDL (72,4%), ↑Tri (63,4%) • Trong số đối tượng có HCCH- ATPIII, tần suất 3 tiêu chí, 4 tiêu chí, 5 tiêu chí lần lượt là 62%, 33,9%, 4,1% và kiểu phối hợp ↑HA-↑ĐH-↑Tri-↓HDL hay gặp nhất (26,9%). Trong số đối tượng có 3 tiêu chí theo ATPIII (n= 304), thứ tự hay gặp là↑HA (85,2%), ↑ĐH (82,6%), ↑Tri (71,1%), ↓HDL (54,3%), ↑VE (6,9%)
  • 63.
    KIẾN NGHỊ • Cầntiếp tục theo dõi nhóm người tiền ĐTĐ này để xem tiến triển thành ĐTĐ typ 2 ở các nhóm có HCCH theo IDF, ATPIII khác nhau như thế nào?
  • 64.
    Xin trân trọngcảm ơn! Em xin trân trọng cảm ơn quý thầy, cô!
  • 65.
    Em xin trântrọng cảm ơn!
  • 66.
  • 67.

Editor's Notes

  • #4 Theo nghiên cứu của Premlata trên 4471 bệnh nhân ĐTĐ mới phát hiện, tỷ lệ bệnh mạch vành là 7,8% ngay từ thời điểm chẩn đoán, trong một nghiên cứu khác của Guzder và cộng sự tiến hành trên 571 bệnh nhân ĐTĐ typ 2 mới được chẩn đoán lần đầu thấy rằng có 20,1% có bệnh tim mạch và 14,2% đã có bệnh mạch vành
  • #10 Characterized by a group of metabolic risk factors; about 20 – 25% of population have it
  • #11 Characterized by a group of metabolic risk factors; about 20 – 25% of population have it