Phần thứ nhất
KỸ THUẬT SOẠN THẢO, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
MỤC I.
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG VÀ
SOẠN THẢO, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
I. KHÁI NIỆM VỀ HỢP ĐỒNG
1- Hợp đồng là gì?
Trong xã hội loài người để thỏa mãn các nhu cầu và lợi ích của mình thì các cá nhân, tổ chức phải xác
lập các mối quan hệ với nhau, các mối quan hệ được thể hiện thông qua sự trao đổi, thỏa thuận làm phát sinh
các quyền và nghĩa vụ của các bên – trong phạm vi các mối quan hệ về dân sự, kinh tế, lao động thì sự trao
đổi, thỏa thuận được coi là “Giao dịch”. Dưới góc độ pháp lý thì giao dịch nói trên luôn được thể hiện bằng
hình thức “Hợp đồng”. Hay nói một cách khác “Hợp đồng” là một hình thức pháp lý của “Giao dịch”.
2- Các loại hợp đồng.
Nếu nhìn trên tổng thể các mối quan hệ trong xã hội, các giao dịch rất đa dạng, phụ thuộc vào mục đích, lợi
ích mối quan hệ mà các chủ thể tham gia, giao dịch đó mong muốn. Từ đó để phân biệt các loại hợp đồng người
ta phân ra ba nhóm (loại) hợp đồng cơ bản như sau:
a) Hợp đồng dân sự;
b) Hợp đồng kinh doanh – thương mại (hay là hợp đồng kinh tế);
c) Hợp đồng lao động;
Các loại hợp đồng này có những đặc trưng khác nhau, chủ yếu khác nhau về các đối tượng và chủ thể
của loại hợp đồng đó.
Trong mỗi loại hợp đồng (nhóm) lại có những hình thức hợp đồng khác nhau, chủ yếu khác nhau về đối
tượng của hợp đồng đó.
3- Phân biệt hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại:
Khi chuẩn bị soạn thảo, ký kết hợp đồng làm thế nào để phân biệt hợp đồng nào là hợp đồng dân sự và
hợp đồng nào là hợp đồng kinh doanh – thương mại. Đây là vấn đề không đơn giản và để phân biệt được 2
loại hợp đồng này cần chú ý 2 đặc điểm cơ bản sau:
Chủ thể của hợp đồng: Việc các chủ thể xác lập quan hệ trong một hợp đồng có thể giúp phân biệt đâu
là hợp đồng dân sự và đâu là hợp đồng kinh doanh thương mại.
Mục đích lợi nhuận: Căn cứ vào mục đích của việc ký kết hợp đồng có hay không có lợi nhuận (hay
mục đích lợi nhuận) có thể giúp phân biệt được hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại.
Như vậy có thể phân biệt 2 loại hợp đồng dân sự và kinh doanh – thương mại thông qua các đặc điểm
của từng loại hợp đồng, cụ thể như sau:
a) Hợp đồng dân sự là hợp đồng có đặc điểm:
- Chủ thể: Mọi cá nhân, tổ chức.
- Mục đích giao dịch: Không có mục đích lợi nhuận (Ví dụ: Cá nhân mua xe gắn máy để làm phương
tiện đi lại).
b) Hợp đồng kinh doanh thương mại: Là hợp đồng có đặc điểm:
- Chủ thể: Cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh.
- Mục đích giao dịch: Đều có mục đích lợi nhuận (Ví dụ: Công ty A mua nguyên liệu của cá nhân B
kinh doanh nguyên liệu về để sản xuất và cả Công ty A, cá nhân B đều có mục đích lợi nhuận khi giao dịch).

7
II. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA HỢP
ĐỒNG
Tùy theo từng loại hợp đồng mà pháp luật quy định loại hợp đồng đó có hình thức và nội dung chủ yếu đặc
trưng và đồng thời trong mỗi hình thức của hợp đồng cụ thể lại có những nội dung chủ yếu phù hợp với đặc trưng
của chủ thể, quan hệ và đối tượng của hợp đồng.
a/ Hợp đồng dân sự
Về hình thức hợp đồng dân sự có thể được giao kết (thỏa thuận) bằng lời nói (miệng), bằng văn bản
hoặc bằng một hành vi cụ thể.
- Hình thức được giao kết bằng lời nói: Được thực hiện chủ yếu qua sự tín nhiệm, giao dịch được thực
hiện ngay hoặc những giao dịch đơn giản, có tính phổ thông, đối tượng giao dịch có giá trị thấp như: mua vé
số, mua thực phẩm (rau, quả, thịt...) để tiêu dùng. Ở hình thức này nội dung hợp đồng thường được hiểu như
đã thành thông lệ, tập quán có sẵn, việc trao đổi thỏa thuận chủ yếu là giá cả của đối tượng giao dịch (ví dụ
1kg thịt giá cả bao nhiêu – có sự trả giá thêm bớt).
Hình thức hợp đồng này rất phổ biến và áp dụng rộng rãi trong nhân dân, chủ yếu là các giao dịch mua
bán lẻ phục vụ đời sống và cho các nhu cầu cá nhân.
- Hình thức giao kết (xác lập) hợp đồng bằng văn bản: được thực hiện chủ yếu ở những giao dịch phức
tạp, đối tượng của hợp đồng có giá trị lớn hoặc do pháp luật quy định phải thực hiện bằng văn bản như: mua
bán nhà ở, xe gắn máy, vay tiền ở tổ chức tín dụng, bảo hiểm... (nhưng không có mục đích lợi nhuận).
Đối với hình thức hợp đồng này tùy từng hợp đồng cụ thể pháp luật quy định bắt buộc phải công chứng
hoặc thị thực mới hợp lệ (như mua bán nhà ở, chuyển nhượng quyền sử dụng đất...). Tuy nhiên nếu các bên
không công chứng hoặc chứng thực thì theo qui định tại Điều 401 Bộ luật dân sự 2005 hợp đồng vẫn có giá
trị pháp lý và không bị coi là vô hiệu trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Ngoài ra những Trường hợp
pháp luật không quy định bắt buộc phải công chứng thì các bên vẫn có thể thỏa thuận công chứng hoặc có sự
chứng kiến của người làm chứng nhằm làm cho hợp đồng có giá trị pháp lý cao.
- Hình thức giao kết hợp đồng bằng hành vi cụ thể: Thông thường đây là một dạng quy ước đã hình
thành trên cơ sở thông lệ mà các bên đã mặc nhiên chấp nhận (Ví dụ: Khi xe chở hàng đã vào bến dù không
nói trước nhưng đội bốc xếp tự động xếp dỡ hàng mà không cần trao đổi với chủ hàng, sau đó chủ hàng tự
động trả tiền công cho đội bốc xếp).
Về nội dung chủ yếu của hợp đồng dân sự: Mọi hợp đồng dân sự dù dưới hình thức nào thì đều phải bảo
đảm có những nội dung chủ yếu cơ bản (được Bộ luật Dân sự quy định tại Điều 402) mà nếu thiếu thì không
thể giao kết được. Tuy nhiên tùy loại hợp đồng, có những loại hợp đồng nội dung chủ yếu của loại hợp đồng
đó do văn bản pháp luật quy định cụ thể (có hoặc không kèm theo mẫu hợp đồng), nhưng cũng có những loại
hợp đồng pháp luật không quy định cụ thể về nội dung chủ yếu của loại hợp đồng đó thì các bên thỏa thuận
về nội dung chủ yếu của hợp đồng nhưng cần phải có các nội dung sau đây:
+ Đối tượng của hợp đồng (tài sản gì? Công việc gì?);
+ Số lượng, chất lượng;
+ Giá cả, phương thức thanh toán;
+ Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng;
+ Quyền và nghĩa vụ của các bên;
+ Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng.
+ Phạt vi phạm hợp đồng.
Ngoài các nội dung cơ bản nêu trên thì các bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác (nhưng không
được trái pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội).
b/ Hợp đồng kinh doanh – thương mại (còn gọi là hợp đồng kinh tế)
Về hình thức của hợp đồng kinh doanh – thương mại nói chung giống như của hợp đồng dân sự (trước
đây Pháp lệnh hợp đồng kinh tế chỉ cho phép duy nhất một hình thức là hợp đồng bằng văn bản).
Lưu ý: Các loại văn bản cũng được coi là hợp đồng nếu hai bên giao kết gián tiếp bằng các tài liệu giao
dịch như: công văn, điện báo, đơn chào hàng, đơn đặt hàng và được sự đồng ý của bên kia với nội dung phản
ảnh đầy đủ các nội dung chủ yếu cần có và không trái pháp luật thì được coi là hợp lệ.
Về nội dung chủ yếu của hợp đồng kinh doanh – thương mại:
Về cơ bản nội dung của hợp đồng kinh doanh – thương mại giống như hợp đồng dân sự.
Tuy nhiên do đặc thù là hàng hóa dịch vụ có số lượng khối lượng lớn nên tính chất phức tạp hơn đòi hỏi
8
ngoài các nội dung cơ bản thì cụ thể hóa chi tiết hóa các thỏa thuận thường sẽ do hai bên thỏa thuận và đưa
vào nội dung của hợp đồng nhiều hơn, đòi hỏi chặt chẽ, chính xác hơn.
Ví dụ: Hợp đồng kinh doanh – thương mại có thể rõ thêm các nội dung sau:
+ Chất lượng, chủng loại, quy cách, tính đồng bộ của sản phẩm, hàng hóa hoặc yêu cầu kỹ thuật của
công việc;
+ Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng;
+ Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng.
+ Điều kiện nghiệm thu, giao nhận.
Nhìn chung hiện nay giữa hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại có nhiều điểm chung
giống nhau, có chăng sự khác nhau là các chủ thể ký kết hợp đồng và mục đích của hợp đồng có lợi nhuận
hay không mà thôi.

III. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT KHI KÝ KẾT HỢP ĐỒNG KINH TẾ, HỢP
ĐỒNG DÂN SỰ
1- Đề nghị giao kết và trả lời.
a) Khi các bên có sự mong muốn đi đến ký kết hợp đồng thì thông thường phải có sự trao đổi thỏa
thuận trước, nghĩa là một hoặc cả hai bên đều đưa ra yêu cầu của mình thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng
để bên kia xem có chấp nhận hay không.
Đề nghị về việc giao kết hợp đồng có thể bằng lời nói nhưng cũng có thể bằng văn bản nêu rõ các yêu
cầu của mình trong đó phản ảnh rõ nội dung chủ yếu của hợp đồng mà mình dự định sẽ ký kết, như đối
tượng, giá cả, phương thức thanh toán... và chịu sự ràng buộc về đề nghị này.
Lưu ý: Trong trường hợp đưa ra đề nghị và chưa hết thời hạn trả lời thì không được mời người thứ ba
giao kết trong thời hạn trả lời đồng thời phải chịu trách nhiệm về lời đề nghị của mình. Nếu bên đề nghị lại
giao kết với người thứ ba thì phải bồi thường thiệt hại cho bên được đề nghị nếu có thiệt hại phát sinh.
b) Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực
hiện trong thời hạn đó. Nếu bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời khi đã hết hạn chờ trả lời, thì lời
chấp nhận này được coi là lời đề nghị mới của bên chậm trả lời.
Tuy nhiên nếu bên đề nghị không ấn định thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực thì đề nghị giao
kết hợp đồng có hiệu lực kể từ khi bên được đề nghị nhận được đề nghị đó.
2- Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng
Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng trong các trường hợp
sau đây:
a) Nếu bên được đề nghị nhận được thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị trước hoặc cùng với
thời điểm nhận được đề nghị;
b) Điều kiện thay đổi hoặc rút lại đề nghị phát sinh trong trường hợp bên đề nghị có nêu rõ về việc được
thay đổi hoặc rút lại đề nghị khi điều kiện đó phát sinh.
Lưu ý: Khi bên đề nghị thay đổi nội dung của đề nghị thì đề nghị đó được coi là đề nghị mới.
3- Hủy bỏ đề nghị giao kết hợp đồng
Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng thực hiện quyền hủy bỏ đề nghị do đã nêu rõ quyền
này trong đề nghị thì phải thông báo cho bên được đề nghị và thông báo này chỉ có hiệu lực khi bên được đề
nghị nhận được thông báo trước khi bên được đề nghị trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng.
4- Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
Đề nghị giao kết hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a) Bên nhận được đề nghị trả lời không chấp nhận;
b) Hết thời hạn trả lời chấp nhận;
c) Khi thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị có hiệu lực;
d) Khi thông báo về việc hủy bỏ đề nghị có hiệu lực;
đ) Theo thỏa thuận của bên đề nghị và bên nhận được đề nghị trong thời hạn chờ bên được đề nghị trả
lời.
9
5- Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất
Khi bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp đồng, nhưng có nêu điều kiện hoặc sửa đổi đề nghị thì
coi như người này đã đưa ra đề nghị mới.
6- Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng là sự trả lời của bên được đề nghị đối với bên đề nghị về việc
chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị.
7- Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng
a) Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực
hiện trong thời hạn đó; nếu bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời khi đã hết thời hạn trả lời thì
chấp nhận này được coi là đề nghị mới của bên chậm trả lời.
Trong trường hợp thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng đến chậm vì lý do khách quan mà bên đề
nghị biết hoặc phải biết về lý do khách quan này thì thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có hiệu lực,
trừ trường hợp bên đề nghị trả lời ngay không đồng ý với chấp nhận đó của bên được đề nghị.
b) Khi các bên trực tiếp giao tiếp với nhau, kể cả trong trường hợp qua điện thoại hoặc qua các phương
tiện khác thì bên được đề nghị phải trả lời ngay có chấp nhận hoặc không chấp nhận, trừ trường hợp có thỏa
thuận về thời hạn trả lời.
8- Trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự
Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự sau khi bên
được đề nghị giao kết hợp đồng trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá
trị.
9- Trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự
Trong trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự sau khi
trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì việc trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có giá trị.
10- Rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng
Bên được đề nghị giao kết hợp đồng có thể rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng, nếu thông
báo này đến trước hoặc cùng với thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng.
11- Một số vấn đề cần chú ý khi ký kết hợp đồng dân sự:
a) Vấn đề hợp đồng mẫu do một bên đưa ra
- Hợp đồng theo mẫu là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời
trong một thời gian hợp lý; nếu bên được đề nghị trả lời chấp nhận, thì coi như chấp nhận toàn bộ nội dung
hợp đồng theo mẫu mà bên đề nghị đã đưa ra (như hợp đồng cung ứng điện, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ...).
- Trong trường hợp hợp đồng theo mẫu có điều khoản không rõ ràng, thì bên đưa ra hợp đồng theo mẫu
phải chịu bất lợi khi giải thích điều khoản đó.
b) Vấn đề phụ lục hợp đồng
Trong nhiều trường hợp, khi ký kết hợp đồng thì các bên có lập thêm bản phụ lục hợp đồng nhằm chi
tiết hóa một số điều khoản của hợp đồng, trong trường hợp này thì phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp
đồng và nội dung của phụ lục không được trái hoặc mâu thuẫn với nội dung của hợp đồng đã ký.
c) Giải thích hợp đồng
Trong nhiều trường hợp, vì sơ suất chưa trao đổi, tìm hiểu, cân nhắc kỹ các nội dung của hợp đồng nếu
sau khi ký kết xảy ra việc các bên không thống nhất về nội dung đã ký, mỗi bên hiểu theo một cách khác
nhau, trong trường hợp này cần thiết phải có sự giải thích hợp đồng cụ thể như sau:
- Khi một hợp đồng có điều khoản không rõ ràng, thì không chỉ dựa vào ngôn từ của hợp đồng mà còn
phải căn cứ vào ý chí chung của các bên để giải thích điều khoản đó.
- Khi một điều khoản của hợp đồng có thể được hiểu theo nhiều nghĩa, thì phải chọn nghĩa nào làm cho
điều khoản đó khi thực hiện có lợi nhất cho các bên.
- Khi một hợp đồng có ngôn từ có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau, thì phải giải thích theo nghĩa
phù hợp nhất với tính chất của hợp đồng.
10
- Khi hợp đồng có điều khoản hoặc ngôn từ khó hiểu, thì phải được giải thích theo tập quán tại địa điểm
giao kết hợp đồng.
- Khi hợp đồng thiếu một số khoản, thì có thể bổ sung theo tập quán đối với loại hợp đồng đó tại địa
điểm giao kết hợp đồng.
- Các điều khoản trong hợp đồng phải được giải thích trong mối liên hệ với nhau, sao cho ý nghĩa của
các điều khoản đó phù hợp với toàn bộ nội dung của hợp đồng.
- Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa ý chung của các bên với ngôn từ sử dụng trong hợp đồng thì ý
chí chung của các bên được dùng để giải thích hợp đồng.
- Trong trường hợp bên mạnh thế đưa vào hợp đồng nội dung bất lợi cho bên yếu thế thì khi giải thích
hợp đồng phải theo hướng có lợi cho bên yếu thế.
d) Hiệu lực của hợp đồng
Nhìn chung, sau khi ký kết hợp đồng thì hợp đồng sẽ phát sinh hiệu lực vào thời điểm mà hai bên giao
kết trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
Khi hợp đồng có hiệu lực thì phát sinh trách nhiệm pháp lý giữa các bên, nếu đó là hợp đồng được giao kết
hợp pháp, đồng thời nó có tính bắt buộc đối với các bên trong việc tuân thủ và thực hiện hợp đồng. Nếu một bên
không thực hiện hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình thì bị coi là vi phạm hợp đồng và phải gánh chịu
những hậu quả pháp lý kèm theo.
Hợp đồng chỉ có thể bị sửa đổi hoặc hủy bỏ nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.

IV- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT KHI KÝ KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
1- Về hình thức của hợp đồng lao động
Về hình thức, giống như hợp đồng dân sự. Hợp đồng lao động có thể được thực hiện bằng văn bản hoặc
bằng lời nói (hợp đồng miệng).
a) Hình thức giao kết (thỏa thuận) bằng miệng được thực hiện trong trường hợp thuê lao động đối với
công việc có tính chất tạm thời mà thời hạn dưới 3 tháng và các công việc lao động giúp việc gia đình.
Mặc dù giao kết hợp đồng bằng miệng nhưng hai bên cam kết vẫn phải thực hiện đúng các qui định của
pháp luật về lao động.
b) Hình thức giao kết (ký kết) bằng văn bản, ngoài những trường hợp nêu trên thì hợp đồng lao động
phải được ký kết bằng văn bản (theo mẫu của Bộ Lao động thương binh và xã hội qui định (Việc ký hợp
đồng lao động bằng văn bản là qui định bắt buộc (Điều 28 Bộ luật Lao động)).
2- Nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động.
Hợp đồng lao động khi thỏa thuận phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
a) Về công việc phải làm:
Phải nêu rõ những hạng mục công việc cụ thể, đặc điểm, tính chất công việc và những nhiệm vụ chủ
yếu, khối lượng và chất lượng phải bảo đảm.
b) Về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi:
Phải nêu rõ một số giờ làm việc hàng ngày, hàng tuần theo giờ hành chính hay ca, kíp... ngày nghỉ hàng
tuần, hàng năm, ngày nghỉ lễ, việc làm thêm giờ....
c) Về tiền lương:
Phải nêu rõ mức lương, các loại phụ cấp, hình thức trả lương, các loại tiền thưởng, các loại trợ cấp, thời
gian trả lương, các loại phúc lợi tập thể, điều kiện nâng bậc lương, việc giải quyết tiền lương và tiền tàu xe
trong những ngày đi đường khi nghỉ hàng năm.
Lưu ý: Trong trường hợp một phần hoặc toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động qui định quyền lợi
của người lao động thấp hơn mức được quy định trong pháp luật lao động, như thỏa ước lao động tập thể, nội
quy lao động đang áp dụng trong doanh nghiệp hoặc hạn chế các quyền khác của người lao động thì một
phần hoặc toàn bộ nội dung đó phải được sửa đổi, bổ sung.
d) Về địa điểm làm việc:
Phải nêu rõ địa điểm chính thức, làm tại chỗ, đi làm lưu động xa hay gần, phương tiện đi lại, ăn, ở trong
thời gian lưu động.
đ) Về thời hạn hợp đồng:
Phải nêu rõ loại hợp đồng, ngày bắt đầu, ngày kết thúc hợp đồng.
11
e) Về điều kiện an toàn vệ sinh lao động:
Phải nêu rõ các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh lao động, cụ thể trong công việc phải làm, các công việc
phòng hộ lao động mà người lao động tuân thủ và người sử dụng lao động phải bảo đảm cung cấp, tạo điều
kiện...
g) Về bảo hiểm xã hội:
Phải nêu rõ trách nhiệm của mỗi bên trong việc đóng góp, thu nộp bảo hiểm xã hội, quyền, lợi ích của
người lao động về bảo hiểm xã hội.
3- Phân loại hợp đồng lao động
Bộ Luật Lao động phân hợp đồng lao động thành 3 loại như sau:
a) Hợp đồng lao động không xác định thời hạn:
Loại hợp đồng này được ký kết cho những công việc làm có tính chất thường xuyên, không ấn định
trước thời hạn và thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng mà thường là những công việc có tính chất
thường xuyên, ổn định từ một năm trở lên.
b) Hợp đồng lao động xác định thời hạn (từ 1 năm đến 3 năm):
Loại hợp đồng này được ký kết cho những loại công việc đã được hai bên xác định trước thời hạn, thời
điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong một khoảng thời gian từ đủ 12 đến 35 tháng.
c) Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định mà thời hạn dưới một năm:
Loại hợp đồng này được ký kết trong trường hợp công việc có tính chất tạm thời, người sử dụng lao
động xác định chỉ làm trong một vài ngày, một vài tháng đến dưới một năm là kết thúc.
Loại hợp đồng này cũng áp dụng trong trường hợp chỉ tạm thời thay thế những người lao động đi làm
nghĩa vụ quân sự hoặc các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật qui định, những người lao động nữ khi nghỉ
thai sản, những người lao động bị tạm giữ, tạm giam và những người lao động khác được tạm hoãn thực hiện
hợp đồng lao động theo thỏa thuận với người sử dụng lao động.
Lưu ý: Không được giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định mà thời hạn
từ 12 tháng trở lên, trừ trường hợp phải tạm thời thay thế người đi làm nghĩa vụ quân sự, nghỉ theo chế độ
thai sản hoặc nghỉ việc có tính chất tạm thời khác.
4- Nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động
Nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động được Bộ luật Lao động qui định khá chặt chẽ , cụ thể như sau:
a) Các điều khoản của hợp đồng không được trái pháp luật và khi tập thể lao động đã ký thỏa ước lao
động tập thể thì cũng không được trái với thỏa ước lao động tập thể, không được xâm hại đến quyền, lợi ích
hợp pháp của người thứ ba, nhất là lợi ích của Nhà nước.
b) Các bên giao kết hợp đồng phải có năng lực pháp lý và năng lực hành vi. Bộ luật Lao động qui định
là người lao động phải đủ 15 tuổi trở lên, được Nhà nước thừa nhận có những quyền và nghĩa vụ cụ thể trong
lĩnh vực lao động theo qui định của Bộ luật Lao động.
Người sử dụng lao động là cá nhân phải đủ 18 tuổi trở lên; người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, cơ
quan, tổ chức...có đủ điều kiện về sử dụng lao động và trả công lao động.
Các điều khoản của hợp đồng lao động phải được sự nhất trí, thỏa thuận của cả hai bên, hai bên đều
bình đẳng trước pháp luật, bên nào vi phạm hợp đồng lao động thì phải bồi thường thiệt hại trực tiếp cho bên
kia.
c) Ưu tiên đối với lao động nữ và người tàn tật:
Người sử dụng lao động khi có nhu cầu sử dụng lao động không được từ chối giao kết hợp đồng với
người lao động nữ có đủ các điều kiện làm những công việc phù hợp với cả nam và nữ mà doanh nghiệp
đang cần. Đồng thời cũng không được từ chối giao kết hợp đồng lao động với người lao động là người tàn tật
đối với những công việc mà người khuyết tật làm được. Ngoài ra, phải góp một khoản tiền theo qui định của
Chính phủ vào quỹ việc làm cho người tàn tật nếu như doanh nghiệp không nhận một tỷ lệ người lao động là
người tàn tật theo qui định của Chính phủ đối với một số ngành nghề và công việc.
5- Đối tượng ký kết hợp đồng lao động
Tùy thuộc vào từng loại lao động, Bộ luật Lao động qui định những tổ chức, cá nhân sau đây khi sử
dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động với người lao động.
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam, các doanh nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp, các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu
12
hạn, các hợp tác xã thuê lao động không phải xã viên, cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động.
- Các cá nhân, tổ chức, cơ quan nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế đóng tại Việt Nam có thuê lao động là
người Việt Nam.
- Các cơ quan hành chính sự nghiệp, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị xã hội khác sử dụng
lao động không phải là công chức, viên chức Nhà nước.
- Các tổ chức kinh tế thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân sử dụng lao động không
phải là sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ.
- Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam sử dụng người lao động nước
ngoài, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia
có qui định khác.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng lao động là người nghỉ hưu, cán bộ, công chức Nhà nước làm những
công việc mà Pháp lệnh cán bộ, công chức không cấm.
6- Đối tượng không phải ký kết hợp đồng lao động
Những người sau đây được tuyển dụng không phải ký kết hợp đồng lao động.
a) Người được Nhà nước bổ nhiệm giữ chức vụ Giám đốc, Phó giám đốc, kế toán trưởng trong doanh
nghiệp Nhà nước.
b) Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp chuyên trách; người giữ các chức vụ trong
cơ quan pháp luật, tư pháp được Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân các cấp bầu hoặc cử ra theo nhiệm kỳ.
c) Người thuộc (làm công tác trong), các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị khác nhau, xã viên
hợp tác xã, kể cả cán bộ chuyên trách công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên trong các doanh nghiệp.
d) Sĩ quan, hạ sĩ quan và chiến sĩ trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân.
Lưu ý: Người làm việc trong một số ngành, nghề hoặc địa bàn đặc biệt thuộc Bộ quốc phòng, Bộ Nội
vụ do Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ hướng dẫn sau khi thỏa thuận với Bộ Lao động thương binh và xã hội.
7- Thủ tục ký kết hợp đồng lao động
Hợp đồng lao động có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động và người được ủy quyền hợp pháp
thay mặt cho nhóm người lao động. Trong trường hợp này, người được ủy quyền hợp pháp để ký kết phải
kèm theo danh sách họ tên, tuổi, địa chỉ thường trú, nghề nghiệp và chữ ký của từng người lao động, hợp
đồng có hiệu lực như ký kết với từng người và chỉ có thể áp dụng khi người sử dụng lao động cần lao động
để giải quyết một công việc nhất định theo mùa vụ mà thời hạn kết thúc dưới một năm hoặc công việc xác
định được thời gian kết thúc trong thời hạn một, hai hoặc ba năm.
Lưu ý:
- Đối với những ngành nghề, công việc thuộc danh mục do Bộ Lao động – Thương binh và xã hội qui
định được nhận trẻ em dưới 15 tuổi vào làm việc thì giao kết hợp đồng lao động phải có sự đồng ý bằng văn
bản của cha mẹ hoặc người đỡ đầu (giám hộ) của người dưới 15 tuổi đó mới có giá trị.
- Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nếu có khả
năng thực hiện nhiều hợp đồng. Đối với hợp đồng lao động ký với người nghỉ hưu, cá nhân dưới 10 lao động
hoặc làm công việc có thời hạn dưới ba tháng thì các quyền lợi của người lao động được tính gộp vào tiền
lương.
8- Thay đổi hợp đồng lao động
Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì
phải báo cho bên kia biết trước ba ngày. Việc thay đổi nội dung hợp đồng lao động được tiến hành bằng cách
sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới.

13
MỤC II.
CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRONG
GIAO DỊCH DÂN SỰ, KINH TẾ (GIAO DỊCH BẢO ĐẢM)
I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
1- Giao dịch bảo đảm là gì ?
a) Giao dịch bảo đảm là giao dịch (dân sự, kinh doanh, thương mại) do các bên thỏa thuận hoặc pháp
luật qui định về việc thực hiện biện pháp bảo đảm.
b) Việc đăng ký giao dịch bảo đảm được thực hiện theo qui định của pháp luật về đăng ký giao dịch bảo
đảm. Việc đăng ký là điều kiện để giao dịch bảo đảm có hiệu lực chỉ trong trường hợp pháp luật có qui định.
c) Trường hợp giao dịch bảo đảm được đăng ký theo qui định của pháp luật thì giao dịch bảo đảm đó có
giá trị pháp lý đối với người thứ ba, kể từ thời điểm đăng ký.
2- Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự, kinh doanh – thương mại.
Theo qui định của pháp luật có 7 biện pháp bảo đảm gồm:
a) Cầm cố tài sản;
b) Thế chấp tài sản;
c) Đặt cọc;
d) Ký cược;
đ) Ký quỹ;
e) Bảo lãnh;
g) Tín chấp.
Ngoài ra trong trường hợp các bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định về biện pháp bảo đảm
(ngoài những biện pháp đã nói trên) thì người có nghĩa vụ phải thực hiện biện pháp bảo đảm đó.
3- Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
Nghĩa vụ dân sự có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp
luật; nếu không có thỏa thuận và pháp luật không quy định phạm vi bảo đảm thì nghĩa vụ coi như được bảo đảm
toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi và bồi thường thiệt hại.
Tuy nhiên các bên được thỏa thuận về các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm thực hiện
các loại nghĩa vụ, kể cả nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện.
4- Tài sản bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
Tài sản bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bao gồm:
1- Vật:
a) Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm và được phép giao dịch.
b) Vật dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là vật hiện có hoặc được hình thành trong tương lai. Vật
hình thành trong tương lai là động sản, bất động sản thuộc sở hữu của bên bảo đảm sau thời điểm nghĩa vụ
được xác lập hoặc giao dịch bảo đảm được giao kết.
2- Tiền, trái phiếu, cổ phiếu, kỳ phiếu và giấy tờ có giá khác được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
3- Quyền tài sản:
a) Các quyền tài sản thuộc sở hữu của bên bảo đảm bao gồm quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả,
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền đòi nợ, quyền được nhận số tiền bảo hiểm
đối với vật bảo đảm, quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền tài sản phát sinh từ hợp
đồng và các quyền tài sản khác thuộc sở hữu của bên bảo đảm đều được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
.
b) Đối với quyền sử dụng đất được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy định của BLDS và
pháp luật về đất đai.
c) Đối với quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy
định của BLDS và pháp luật về tài nguyên.
14
5- Một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
a) Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu có giá trị tại thời điểm xác
lập giao dịch bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
hoặc pháp luật có quy định khác.
b) Trong trường hợp một tài sản được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì bên bảo đảm phải thông
báo cho bên nhận bảo đảm sau biết về việc tài sản bảo đảm đang được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
khác. Mỗi lần bảo đảm phải được lập thành văn bản.
c) Trong trường hợp phải xử lý tài sản để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác tuy
chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản.
Bên nhận bảo đảm đã thông báo về việc xử lý tài sản có trách nhiệm xử lý tài sản, nếu các bên cùng nhận bảo
đảm không có thỏa thuận khác.
Trong trường hợp các bên muốn tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn thì có thể thỏa thuận về
việc bên bảo đảm dùng tài sản khác để bảo đảm việc thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn.
6- Thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản bảo đảm
a) Trong trường hợp giao dịch bảo đảm được đăng ký thì việc xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử
lý tài sản bảo đảm được xác định theo thứ tự đăng ký;
b) Trong trường hợp một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự mà có giao
dịch bảo đảm có đăng ký, có giao dịch bảo đảm không đăng ký thì giao dịch bảo đảm có đăng ký được ưu
tiên thanh toán;
c) Trong trường hợp một tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự mà các giao dịch bảo
đảm đều không có đăng ký thì thứ tự ưu tiên thanh toán được xác định theo thứ tự xác lập giao dịch bảo đảm.

II. CẦM CỐ TÀI SẢN
1- Cầm cố tài sản là gì ?
a) Cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ ï(Ví dụ: A vay B số tiền
10.000.000 đ và A giao cho B chiếc xe gắn máy để cầm cố).
b) Việc cầm cố tài sản phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp
đồng chính.
c) Việc cầm cố tài sản có hiệu lực kể từ thời điểm chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố.
d) Thời hạn cầm cố tài sản do các bên thỏa thuận. Trong trường hợp không có thỏa thuận thì thời hạn cầm cố
được tính cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố.
Lưu ý: Trong trường hợp cầm cố nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự thì mỗi tài sản
được xác định bảo đảm thực hiện toàn bộ nghĩa vụ. Tuy nhiên các bên cũng có thể thỏa thuận là mỗi tài sản
chỉ bảo đảm thực hiện một phần nghĩa vụ.
Việc cầm cố được hủy bỏ, nếu được bên nhận cầm cố đồng ý.
2- Nghĩa vụ và quyền của bên cầm cố tài sản
a) Về nghĩa vụ: Bên cầm cố tài sản có các nghĩa vụ sau đây:
- Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thỏa thuận;
- Báo cho bên nhận cầm cố về quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố, nếu có; trong trường hợp
không thông báo thì bên nhận cầm cố có quyền hủy hợp đồng cầm cố tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại
hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố;
- Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố, trừ trường hợp có
thỏa thuận khác.
b) Về quyền: Bên cầm cố tài sản có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên nhận cầm cố đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố trong trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 333 của BLDS (xem phụ lục), nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm
sút giá trị;
- Được bán tài sản cầm cố, nếu được bên nhận cầm cố đồng ý;
- Được thay thế tài sản cầm cố bằng một tài sản khác nếu có thỏa thuận;
- Yêu cầu bên nhận cầm cố giữ tài sản cầm cố trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng
15
cầm cố chấm dứt;
_ Yêu cầu bên nhận cầm cố bồi thường thiệt hại xảy ra đối với tài sản cầm cố.
3- Nghĩa vụ và quyền của bên nhận cầm cố tài sản
a) Về nghĩa vụ: Bên nhận cầm cố tài sản có các nghĩa vụ sau đây:
- Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố; nếu làm mất hoặc hư hỏng tài sản cầm cố thì phải bồi thường thiệt
hại cho bên cầm cố;
- Không được bán, trao đổi, tặng cho, cho thuê, cho mượn tài sản cầm cố; không được đem tài sản cầm
cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác;
- Không được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, nếu không được bên cầm
cố đồng ý;
- Trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt hoặc được thay thế bằng biện
pháp bảo đảm khác.
b) Về quyền: Bên nhận cầm cố tài sản có các quyền sau đây:
- Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó;
- Yêu cầu xử lý tài sản cầm cố theo phương thức đã thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật để
thực hiện nghĩa vụ;
- Được khai thác công dụng tài sản cầm cố và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, nếu có thỏa
thuận;
- Được thanh toán chi phí hợp lý bảo quản tài sản cầm cố khi trả lại tài sản cho bên cầm cố.
4- Xử lý tài sản cầm cố
a) Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc
thực hiện nghĩa vụ không đúng thỏa thuận thì tài sản cầm cố được xử lý theo phương thức do các bên đã thỏa
thuận hoặc được bán đấu giá theo quy định của pháp luật để thực hiện nghĩa vụ.
Lưu ý: Bên nhận cầm cố được ưu tiên thanh toán từ số tiền bán tài sản cầm cố.
b) Trong trường hợp tài sản được dùng để cầm cố có nhiều vật thì bên nhận cầm cố được chọn tài sản
cụ thể để xử lý, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Bên nhận cầm cố chỉ được xử lý số tài sản cần thiết tương
ứng với giá trị của nghĩa vụ được bảo đảm; nếu xử lý quá số tài sản cần thiết và gây ra thiệt hại cho bên cầm
cố thì bên nhận cầm cố phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố.
5- Việc thanh toán tiền bán tài sản cầm cố
Tiền bán tài sản cầm cố được sử dụng để thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận cầm cố sau khi trừ chi phí
bảo quản, bán tài sản và các chi phí cần thiết khác có liên quan để xử lý tài sản cầm cố;
Trong trường hợp nghĩa vụ được bảo đảm là khoản vay thì thanh toán cho bên nhận cầm cố theo thứ tự
nợ gốc, lãi, tiền phạt, tiền bồi thường thiệt hại nếu có;
Lưu ý: Nếu tiền bán còn thừa thì phải trả lại cho bên cầm cố; nếu tiền bán còn thiếu thì bên cầm cố phải
trả tiếp phần còn thiếu đó.
6- Những trường hợp chấm dứt việc cầm cố tài sản
Việc cầm cố tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a) Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt;
b) Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;
c) Tài sản cầm cố đã được xử lý;
d) Theo thỏa thuận của các bên.
7- Việc trả lại tài sản cầm cố
Khi việc cầm cố tài sản chấm dứt (theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 339 của BLDS) thì tài sản
cầm cố, giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu được trả lại cho bên cầm cố. Hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản
cầm cố cũng được trả lại cho bên cầm cố, nếu không có thỏa thuận khác.
Lưu ý: Việc cầm cố tài sản tại cửa hàng cầm đồ được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 326
đến Điều 340 của BLDS và các văn bản pháp luật khác về hoạt động của cửa hàng cầm đồ.

16
III. THẾ CHẤP TÀI SẢN
1- Thế chấp tài sản là gì?
a) Thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để
bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản
đó cho bên nhận thế chấp.
Trong trường hợp thế chấp toàn bộ bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ của bất động sản,
động sản đó cũng thuộc tài sản thế chấp.
Trong trường hợp thế chấp một phần bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ thuộc tài sản thế
chấp, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
Tài sản thế chấp cũng có thể là tài sản được hình thành trong tương lai.
Lưu ý:
- Tài sản thế chấp do bên thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài sản thế
chấp.
- Việc thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 715 đến Điều 721
của BLDS (xem phụ lục) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
b) Về hình thức: Việc thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc
ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công
chứng, chứng thực hoặc đăng ký.
c) Về thời hạn: Các bên thỏa thuận về thời hạn thế chấp tài sản; nếu không có thỏa thuận thì việc thế chấp có
thời hạn cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp.
2- Thế chấp tài sản đang cho thuê
Tài sản đang cho thuê cũng có thể được dùng để thế chấp. Hoa lợi, lợi tức thu được từ việc cho thuê tài
sản thuộc tài sản thế chấp, nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.
3- Thế chấp tài sản được bảo hiểm
a) Trong trường hợp tài sản thế chấp được bảo hiểm thì khoản tiền bảo hiểm cũng thuộc tài sản thế
chấp.
b) Bên nhận thế chấp phải thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo hiểm đang được
dùng để thế chấp. Tổ chức bảo hiểm chi trả số tiền bảo hiểm trực tiếp cho bên nhận thế chấp khi xảy ra sự
kiện bảo hiểm. Trường hợp bên nhận thế chấp không thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo
hiểm đang được dùng để thế chấp thì tổ chức bảo hiểm chi trả bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm và bên thế
chấp có nghĩa vụ thanh toán với bên nhận thế chấp.
4- Thế chấp nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ
Trong trường hợp thế chấp nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự thì mỗi tài sản được
xác định bảo đảm thực hiện toàn bộ nghĩa vụ. Tuy nhiên, các bên cũng có thể thỏa thuận mỗi tài sản bảo đảm
thực hiện một phần nghĩa vụ.
5- Nghĩa vụ và quyền của bên thế chấp tài sản
a) Về nghĩa vụ: Bên thế chấp tài sản có các nghĩa vụ sau đây:
- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp;
- Áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục, kể cả phải ngừng việc khai thác công dụng tài sản thế
chấp nếu do việc khai thác đó mà tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảm sút giá trị;
- Thông báo cho bên nhận thế chấp về các quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp, nếu có;
trong trường hợp không thông báo thì bên nhận thế chấp có quyền hủy hợp đồng thế chấp tài sản và yêu cầu
bồi thường thiệt hại hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp;
- Không được bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4
Điều 349 của BLDS (xem phụ lục).
b) Về quyền: Bên thế chấp tài sản có các quyền sau đây:
Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc
tài sản thế chấp theo thỏa thuận;
- Được đầu tư để làm tăng giá trị của tài sản thế chấp;
17
- Được bán, thay thế tài sản thế chấp, nếu tài sản đó là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất,
kinh doanh.
Lưu ý: Trong trường hợp bán tài sản thế chấp là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh
doanh thì quyền yêu cầu bên mua thanh toán tiền, số tiền thu được hoặc tài sản hình thành từ số tiền thu được
trở thành tài sản thế chấp thay thế cho số tài sản đã bán.
- Được bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp không phải là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản
xuất, kinh doanh, nếu được bên nhận thế chấp đồng ý.
- Được cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp nhưng phải thông báo cho bên thuê, bên mượn biết về việc
tài sản cho thuê, cho mượn đang được dùng để thế chấp và phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết;
- Nhận lại tài sản thế chấp do người thứ ba giữ, khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt
hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.
6- Nghĩa vụ và quyền của bên nhận thế chấp tài sản
a) Về nghĩa vụ: Bên nhận thế chấp tài sản có các nghĩa vụ sau đây:
- Trong trường hợp các bên thỏa thuận bên nhận thế chấp giữ giấy tờ về tài sản thế chấp thì khi chấm
dứt thế chấp phải hoàn trả cho bên thế chấp giấy tờ về tài sản thế chấp;
- Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký giao dịch bảo đảm xóa đăng ký trong các trường
hợp quy định tại các điều 355, 356 và 357 của BLDS (xem phụ lục).
b) Về quyền: Bên nhận thế chấp tài sản có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên thuê, bên mượn tài sản thế chấp trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 349 của
BLDS (xem phụ lục) phải chấm dứt việc sử dụng tài sản thế chấp, nếu việc sử dụng làm mất giá trị hoặc
giảm sút giá trị của tài sản đó;
- Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp, nhưng không được cản trở hoặc gây khó khăn cho
việc sử dụng, khai thác tài sản thế chấp;
- Yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;
- Yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản, giá trị tài sản trong trường
hợp có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản do việc khai thác, sử dụng;
- Yêu cầu bên thế chấp hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp giao tài sản đó cho mình để xử lý trong
trường hợp đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng
nghĩa vụ;
- Giám sát, kiểm tra quá trình hình thành tài sản trong trường hợp nhận thế chấp bằng tài sản hình thành
trong tương lai;
- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo quy định và được ưu tiên thanh toán.
7- Quyền và nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
a) Về nghĩa vụ: Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các nghĩa vụ sau đây:
- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; nếu làm mất tài sản thế chấp, làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị
của tài sản thế chấp thì phải bồi thường;
- Không được tiếp tục khai thác công dụng tài sản thế chấp, trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
353 của BLDS (xem phụ lục), nếu việc tiếp tục khai thác có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của
tài sản thế chấp;
- Giao lại tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp hoặc bên thế chấp theo thỏa thuận.
b) Về quyền: Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các quyền sau đây:
- Được khai thác công dụng tài sản thế chấp, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp, nếu có thỏa
thuận;
-_ Được trả thù lao và được thanh toán chi phí bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa
thuận khác.
8- Thay thế và sửa chữa tài sản thế chấp
a) Bên thế chấp chỉ được thay thế tài sản thế chấp khi có sự đồng ý của bên nhận thế chấp, nếu không
có thỏa thuận khác, (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 349 của BLDS - xem phụ lục).
18
b) Trong trường hợp thế chấp kho hàng thì bên thế chấp có thể thay thế hàng hóa trong kho, nhưng phải
bảo đảm giá trị của hàng hóa trong kho đúng như thỏa thuận.
c) Khi tài sản thế chấp bị hư hỏng thì bên thế chấp trong một thời gian hợp lý phải sửa chữa tài sản thế
chấp hoặc thay thế bằng tài sản khác có giá trị tương đương, nếu không có thỏa thuận khác.
9- Xử lý tài sản thế chấp
Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực
hiện không đúng nghĩa vụ thì việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện theo quy định tại Điều 336 và Điều
338 của BLDS (tương tự như xử lý tài sản cầm cố).
10- Những trường hợp việc thế chấp tài sản bị hủy bỏ, chấm dứt
a) Việc thế chấp tài sản có thể bị hủy bỏ nếu được bên nhận thế chấp đồng ý, trừ trường hợp pháp luật
có quy định khác.
b) Việc thế chấp tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt;
- Việc thế chấp tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;
- Tài sản thế chấp đã được xử lý;
- Theo thỏa thuận của các bên.

IV. ĐẶT CỌC, KÝ CƯỢC, KÝ QUỸ
1- Đặt cọc là gì ?
a) Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quý hoặc vật có giá trị
khác (sau đây gọi là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.
Lưu ý: Việc đặt cọc phải được lập thành văn bản.
b) Trong trường hợp hợp đồng được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc
hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền; nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài
sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc; nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì
phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp
có thỏa thuận khác.
2- Ký cược là gì ?
a) Ký cược là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quí,
đá quí hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi là tài sản ký cược) trong một thời hạn để bảo đảm việc trả lại tài
sản thuê.
b) Trong trường hợp tài sản thuê được trả lại thì bên thuê được nhận lại tài sản ký cược sau khi trừ tiền thuê;
nếu bên thuê không trả lại tài sản thuê thì bên cho thuê có quyền đòi lại tài sản thuê; nếu tài sản thuê không còn để
trả lại thì tài sản ký cược thuộc về bên cho thuê.
3- Ký quỹ là gì ?
a) Ký quỹ là việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quí hoặc giấy tờ có giá khác
vào tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ .
b) Trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên có
quyền được ngân hàng nơi ký quỹ thanh toán, bồi thường thiệt hại do bên có nghĩa vụ gây ra, sau khi trừ chi
phí dịch vụ ngân hàng.
Lưu ý: Thủ tục gửi và thanh toán do pháp luật về ngân hàng quy định.

V. BẢO LÃNH
1- Bảo lãnh là gì ?
a) Bảo lãnh là việc người thứ ba (say đây gọi là bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (sau đây gọi là
bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (sau đây gọi là bên được bảo lãnh), nếu
khi đến thời hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ. Các bên cũng
có thể thỏa thuận về việc bên bảo lãnh chỉ phải thực hiện nghĩa vụ khi bên được bảo lãnh không có khả năng
19
thực hiện nghĩa vụ của mình.
b) Về hình thức: Việc bảo lãnh phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi
trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản bảo lãnh phải được công chứng
hoặc chứng thực.
c) Phạm vi bảo lãnh: Bên bảo lãnh có thể cam kết bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ cho bên
được bảo lãnh.
Nghĩa vụ bảo lãnh bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, tiền phạt, tiền bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có
thỏa thuận khác.
d) Về thù lao: Bên bảo lãnh được hưởng thù lao nếu bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh có thỏa thuận.
Lưu ý:
- Bên nhận bảo lãnh không được yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh
khi nghĩa vụ chưa đến hạn.
- Bên bảo lãnh không phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên nhận bảo lãnh có thể bù
trừ nghĩa vụ với bên được bảo lãnh.
- Khi bên bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ
đối với mình trong phạm vi bảo lãnh, nếu không có thỏa thuận khác.
2- Thực hiện nghĩa vụ trong trường hợp nhiều người cùng bảo lãnh.
a) Khi nhiều người cùng bảo lãnh một nghĩa vụ thì họ phải liên đới thực hiện việc bảo lãnh, trừ trường
hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định bảo lãnh theo các phần độc lập; bên có quyền có thể yêu cầu
bất cứ ai trong số những người bảo lãnh liên đới phải thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.
b) Khi một người trong số những người bảo lãnh liên đới đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thay cho bên
được bảo lãnh thì có quyền yêu cầu những người bảo lãnh còn lại phải thực hiện phần nghĩa vụ của họ đối
với mình.
3- Những trường hợp miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
a) Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên bảo lãnh thì bên được bảo
lãnh vẫn phải thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật có
quy định phải liên đới thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
b) Trong trường hợp chỉ một người trong số nhiều người cùng nhận bảo lãnh liên đới được miễn việc
thực hiện phần nghĩa vụ bảo lãnh của mình thì những người khác vẫn phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của
họ.
4- Xử lý tài sản của bên bảo lãnh.
Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh, mà bên bảo lãnh không
thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên bảo lãnh phải đưa tài sản thuộc sở hữu của mình để
thanh toán cho bên nhận bảo lãnh.
5- Hủy bỏ, chấm dứt việc bảo lãnh.
a) Việc bảo lãnh có thể được hủy bỏ nếu được bên nhận bảo lãnh đồng ý, trừ trường hợp pháp luật có
quy định khác.
b) Việc bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- Nghĩa vụ được bảo đảm bằng bảo lãnh chấm dứt;
- Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;
- Bên bảo lãnh đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;
- Theo thỏa thuận của các bên.

20
MỤC III.
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN
VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
I. TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
1- Những trường hợp phải đăng ký giao dịch bảo đảm.
Các trường hợp sau đây phải đăng ký giao dịch bảo đảm:
a) Thế chấp quyền sử dụng đất;
b) Thế chấp quyền sử dụng đất rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng;
c) Thế chấp tàu bay, tàu biển;
d) Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ;
đ) Các trường hợp khác, nếu pháp luật có qui định.
Ngoài ra khi người tham gia giao dịch bảo đảm bằng hình thức khác, có yêu cầu thì việc bảo lãnh bằng
tài sản cũng được đăng ký.
Lưu ý: Ngoài các trường hợp nêu trên nếu pháp luật có qui định các trường hợp khác phải được đăng ký
giao dịch bảo đảm thì cũng phải thực hiện đăng ký theo qui định về đăng ký giao dịch bảo đảm.
2- Đối tượng yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm.
Đối tượng yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm có thể là bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm hoặc người
được ủy quyền. Trong trường hợp thay đổi bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm, thì bên bảo đảm mới, bên nhận
bảo đảm mới cũng có thể là người yêu cầu đăng ký thay đổi đó.
Lưu ý: Người yêu cầu đăng ký có thể nộp đơn trực tiếp tại cơ quan đăng ký hoặc gửi đơn qua đường
bưu điện, qua các phương tiện thông tin liên lạc khác đến cơ quan đăng ký.
3- Nội dung đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm.
Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây :
a) Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm:
Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số
điện thoại hoặc số fax (nếu có);
Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ
sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có).
b) Mô tả tài sản bảo đảm.
4- Trách nhiệm của người yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Người yêu cầu đăng ký phải kê khai đầy đủ theo mẫu đơn, đúng sự thật, đúng thỏa thuận của các bên
về giao dịch bảo đảm.
b) Trường hợp người yêu cầu đăng ký ghi vào đơn các nội dung không đúng sự thật, không dúng thỏa
thuận của các bên về giao dịch bảo đảm mà gây thiệt hại, thì phải bồi thường cho người bị thiệt hại.
5- Hiệu lực của việc đăng ký.
Việc đăng ký giao dịch bảo đảm có giá trị trong năm năm, kể từ ngày đăng ký, trừ trường hợp các bên
có yêu cầu xóa đăng ký trước thời hạn hoặc có yêu cầu đăng ký gia hạn. Thời hạn của mỗi lần đăng ký gia
hạn là năm năm.
6- Thủ tục nhận đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Khi nhận đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm đã được ghi đầy đủ các nội dung theo mẫu, cơ
quan đăng ký phải ghi vào đơn thời điểm nhận (giờ, ngày, tháng, năm) và cấp cho người yêu cầu đăng ký
bản sao đơn yêu cầu có ghi thời điểm nhận đơn hợp lệ.
b) Trường hợp đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm không ghi đầy đủ các nội dung theo mẫu hoặc
người yêu cầu đăng ký không nộp lệ phí, thì cơ quan đăng ký trả lại đơn yêu cầu đăng ký và nêu rõ lý do từ
chối đăng ký.
21
7- Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm.
Cơ quan đăng ký phải kịp thời nhập các nội dung kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký vào Hệ thống dữ
liệu hoặc sổ đăng ký và trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận đơn hợp lệ phải cấp cho người yêu cầu đăng
ký giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm.
Lưu ý:
- Các giao dịch bảo đảm đối với tàu biển, tàu bay được ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia, Sổ đăng
bạ tàu bay.
- Các giao dịch bảo đảm đối với bất động sản và quyền sử dụng đất của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình
được ghi vào sổ đăng ký giao dịch bảo đảm đối với bất động sản theo tên của bên bảo đảm.
8- Nội dung giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm.
Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây:
a) Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm :
- Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số
điện thoại hoặc số fax (nếu có);
- Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ
sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có).
b) Tài sản bảo đảm: ghi các nội dung về tài sản bảo đảm như trong đơn đề nghị đăng ký;
c) Thời điểm đăng ký;
d) Thời hạn đăng ký có hiệu lực;
đ) Thời điểm đăng ký hết hạn;
e) Số đăng ký;
g) Danh mục các giao dịch bảo đảm theo tên của bên bảo đảm hiện đang lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu
hoặc trong sổ đăng ký tại thời điểm cấp giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm.
9- Thủ tục thay đổi nội dung đã đăng ký.
a) Người yêu cầu đăng ký có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký. Người yêu
cầu thay đổi nội dung đã đăng ký phải gửi đơn đề nghị thay đổi đến cơ quan đăng ký có thẩm quyền theo quy
định tại Điều 8 Nghị định này.
b) Đơn yêu cầu thay đổi đăng ký có nội dung chủ yếu sau đây:
- Người yêu cầu đăng ký thay đổi:
Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số
điện thoại hoặc số fax (nếu có);
Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ
sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có).
- Nội dung thay đổi: bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm, tài sản bảo đảm, thay đổi thứ tự ưu tiên thanh
toán (nếu có) và các nội dung khác đã đăng ký.
10- Thủ tục sửa chữa sai sót khi đăng ký giao dịch bảo đảm.
Trường hợp người yêu cầu đăng ký phát hiện trong đơn yêu cầu đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng ký
giao dịch bảo đảm có sai sót, thì có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký sửa lại cho đúng với nội dung đã kê khai
trong đơn yêu cầu đăng ký.
Khi nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót, cơ quan đăng ký phải ghi vào đơn thời điểm nhận (giờ, ngày,
tháng, năm). Trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận đơn hợp lệ, cơ quan đăng ký phải cấp cho người yêu
cầu sửa chữa sai sót giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm.
11- Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn hợp lệ theo quy định.
b) Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm trong các trường hợp dưới đây được tính như sau:
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký, thì
thời điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót đó;
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu sửa chữa sai sót trong giấy chứng nhận đăng ký,
thì thời điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu đăng ký theo quy định;
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu đăng ký thay đổi, thì thời điểm đăng ký là thời
22
điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu đăng ký; nếu là yêu cầu đăng ký bổ sung tài sản bảo đảm, thì thời
điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm đó.
12- Thủ tục xóa đăng ký.
Việc xóa đăng ký được thực hiện như sau:
a) Trước ngày thời hạn đăng ký chấm dứt, bên bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm đề nghị xóa đăng ký
trong các trường hợp quy định tại các điều 343, 362, 375 và 418 Bộ Luật Dân sự và trong trường hợp nghĩa
vụ được bảo đảm chấm dứt; người yêu cầu xóa đăng ký phải kê khai đầy đủ vào đơn yêu cầu xóa đăng ký
theo mẫu và gửi cho cơ quan đăng ký theo quy định. Người yêu cầu xóa đăng ký không phải trả lệ phí.
b) Cơ quan đăng ký xóa đăng ký trong Hệ thống dữ liệu hoặc trong sổ đăng ký. Trong thời hạn ba ngày,
kể từ ngày nhận đơn yêu cầu xóa đăng ký, cơ quan đăng ký cấp cho người có đơn yêu cầu giấy chứng nhận
xóa đăng ký giao dịch bảo đảm theo mẫu. Trong trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là bên bảo đảm, thì
cơ quan đăng ký phải gửi cho bên nhận bảo đảm bản sao giấy chứng nhận xóa đăng ký giao dịch bảo đảm.
13- Giá trị pháp lý của việc đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Các giao dịch bảo đảm đã đăng ký có giá trị đối với người thứ ba, kể từ thời điểm đăng ký cho đến
khi hết hiệu lực đăng ký.
b) Thứ tự ưu tiên thanh toán giữa những người cùng nhận bảo đảm bằng một tài sản được xác định theo
thứ tự đăng ký.
c) Việc đăng ký giao dịch bảo đảm và giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm không có giá trị xác
nhận tính xác thực của giao dịch bảo đảm.

II. CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
1- Quyền và trách nhiệm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
a) Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền tìm hiểu thông tin về giao dịch bảo đảm. Cơ quan đăng ký có
trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho cá nhân, tổ chức trong việc tìm hiểu thông tin về giao dịch bảo
đảm.
b) Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo tên của bên bảo đảm nêu trong đơn yêu cầu.
Cơ quan đăng ký cung cấp cho người yêu cầu cung cấp thông tin về các giao dịch bảo đảm theo tên của
bên bảo đảm đang được lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu hoặc trong sổ đăng ký tại thời điểm cung cấp.
2- Thẩm quyền cung cấp thông tin của các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm.
Thẩm quyền cung cấp thông tin của các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được quy định như sau:
a) Cơ quan đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm và chi nhánh cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
đã được lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu;
b) Cơ quan đăng ký tàu biển và thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm đã đăng ký đối với tàu biển;
c) Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với tàu
bay;
d) Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất, nơi có bất động sản cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
đã đăng ký đối với quyền sử dụng đất, bất động sản gắn liền với đất của tổ chức;
đ) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, nơi có bất động sản cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
đã đăng ký đối với quyền sử dụng đất, bất động sản gắn liền với đất của cá nhân, hộ gia đình.

MỤC IV.
NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ
CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG TRÁNH RỦI RO KHI KÝ KẾT,
THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
I. MỘT SỐ DẠNG VI PHẠM KHI KÝ KẾT THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Trong thực tiễn quá trình ký kết, cũng như trong quá trình thực hiện hợp đồng luôn nảy sinh những vấn
đề rắc rối do nhiều nguyên nhân khác nhau làm cho việc ký kết, thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng gặp trở
ngại, trường hợp dẫn đến tranh chấp phải đưa đến các cơ quan pháp luật hoặc cơ quan trọng tài giải quyết.
23
Trong những trường hợp như vậy luôn xảy ra tình trạng hoặc là vi phạm chính hợp đồng đã ký kết hoặc là vi
phạm các quy định pháp luật về hợp đồng dẫn đến làm hợp đồng vô hiệu.
Dưới đây là một số dạng vi phạm:
1- Các vi phạm của các chủ thể đối với hợp đồng đã giao kết.
Dạng vi phạm hợp đồng này thường được thể hiện qua các trường hợp và nguyên nhân sau:
a) Không chịu thực hiện hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không giải thích rõ lý do
cho bên kia (hợp đồng chưa được bên nào thực hiện).
Trường hợp này thường xảy ra do sau khi ký kết hợp đồng thì phát hiện mình bị hớ hoặc rơi vào điều
kiện không có khả năng thực hiện hoặc biết rõ là nếu thực hiện thì sẽ bị bất lợi...
b) Không chịu thực hiện nghĩa vụ hợp đồng mặc dù đã hưởng các quyền lợi từ hợp đồng. Chẳng hạn
như vay tiền sau khi nhận được tiền vay thì sau đó không thực hiện nghĩa vụ trả tiền.
Trường hợp này xảy ra có nhiều nguyên do như bên thực hiện nghĩa vụ mất khả năng thanh toán (bị
thua lỗ, phá sản), cố ý gian lận kéo dài thời gian thực hiện nghĩa vụ để có lợi cho mình hoặc do gian dối với
bên đối tác đẩy phía bên kia vào thế bất lợi, nhiều trường hợp ký kết hợp đồng là để giải quyết một khó khăn
trước mắt nào đó chứ thực sự không có khả năng thực hiện nghĩa vụ (như vay của người này để trả cho
người khác...).
c) Không thực hiện đúng, đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng (mặc dù có thực hiện hợp đồng).
Trường hợp này thường xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng do lỗi của một hoặc cả hai bên tìm
cách thực hiện theo hướng có lợi cho mình hoặc do hiểu sai nội dung của hợp đồng, nhưng cũng có thể do
một bên gặp khó khăn thực hiện không đúng các yêu cầu về số lượng, thời gian giao hàng... ngoài ra, nhiều
trường hợp do lợi dụng một bên thiếu kinh nghiệm bên kia tìm cách để thực hiện không đúng nội dung hợp
đồng (như viện cớ hợp đồng ghi không rõ, đổ lỗi khách quan...) đã ký kết.
2- Các vi phạm quy định của pháp luật thường gặp khi ký kết, thực hiện hợp đồng.
a) Giao kết hợp đồng không đúng đối tượng chủ thể. Nghĩa là người tham gia giao kết không có tư cách
để ký kết hợp đồng (Ví dụ: Trẻ em tham gia giao dịch dân sự mà không có người giám hộ, người của pháp
nhân ký kết hợp đồng kinh tế nhưng không có giấy ủy quyền của người đại diện hợp pháp là người đứng đầu
pháp nhân đó...).
b) Giao kết hợp đồng không tuân thủ hình thức hợp đồng đã được pháp luật quy định.
Việc vi phạm thể hiện ở chỗ những hợp đồng bắt buộc phải làm thành văn bản, phải công chứng, phải
chứng thực nhưng lại không thực hiện đúng.
Ví dụ: Bộ luật Dân sự quy định hợp đồng mua bán nhà ở phải làm thành văn bản và phải được công
chứng chứng thực nhưng lại chỉ viết bằng giấy tay.
c) Đối tượng giao kết hợp đồng bị pháp luật cấm.
Nhiều trường hợp các bên tham gia ký kết không am hiểu những hàng hóa hoặc các giao dịch bị pháp
luật cấm hoặc hạn chế nên vẫn ký kết dẫn đến hợp đồng bị vô hiệu.
Ngoài ra, nhiều trường hợp về nội dung thì hợp pháp nhưng thực chất đối tượng hợp đồng (hàng hóa)
lại là bất hợp pháp do không bảo đảm các giấy tờ hợp pháp (như hàng buôn lậu) hoặc để che giấu một hoạt
động bất hợp pháp (như khai thấp giá mua bán để trốn thuế) cũng bị coi là vi phạm bất kể các bên có biết rõ
thỏa thuận ngầm với nhau hay không.
d) Hợp đồng thể hiện rõ ràng và thiếu các nội dung cơ bản của hợp đồng này.
Đây là dạng vi phạm khá nhiều do sự thiếu hiểu biết hoặc lợi dụng sự thiếu hiểu biết của một bên để lập
hợp đồng mà nội dung của mỗi loại hợp đồng lại không bảo đảm theo quy định của pháp luật về các nội dung
cơ bản của hợp đồng đó, tức là không rõ ràng hoặc thiếu những nội dung của một hợp đồng.
Ví dụ 1: Hợp đồng mua bán nhưng không ghi giá mua bán.
Ví dụ 2: Hợp đồng vận chuyển nhưng không nêu rõ địa điểm lên xuống hàng, thời gian vận chuyển.
Ví dụ 3: Hợp đồng lao động nhưng không ghi công việc phải làm, mức tiền lương.
đ) Nội dung hợp đồng do các bên ký kết không bảo đảm các nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, trung
thực.
Trường hợp này xác định do một hoặc nhiều bên đã có sự lừa dối hoặc có thủ đoạn ép buộc bên kia
giao kết với nội dung áp đặt nhằm tạo lợi thế tuyệt đối cho mình.
Ví dụ: Bên A bán nhà cho Bên B với giá rất thấp so với giá thực tế để trừ nợ. Trường hợp này Bên B đã lợi
dụng khó khăn, túng quẫn của Bên A để ép giá, gây thiệt thòi cho Bên A.
24
II. CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Khi phát sinh một vụ việc vi phạm hợp đồng thì vấn đề mâu thuẫn và tranh chấp là không thể tránh
khỏi, vấn đề là ở chỗ xử lý như thế nào có lợi nhất cho các bên hoặc cho bản thân mình bằng các biện pháp
thích hợp, phù hợp với pháp luật.
Để có thể xử lý có hiệu quả các vi phạm hợp đồng khi xảy ra, tùy theo tính chất sự việc, bạn có thể tiến
hành một hoặc các biện pháp sau:
1– Thương lượng – hòa giải
Việc thương lượng – hòa giải nhìn chung luôn được khuyến khích khi xảy ra bất cứ một vụ tranh chấp
hợp đồng nào nhằm giải quyết một cách nhẹ nhàng nhất vụ việc. Việc thương lượng hòa giải có thể do các
bên chủ động gặp gỡ nhau để giải quyết nhưng nhiều trường hợp phải do Tòa án hoặc cơ quan Trọng tài
thương mại hòa giải.
Nhìn chung việc thương lượng – hòa giải nếu đạt được kết quả thì sẽ có nhiều lợi ích cho các bên như
không phải nộp án phí, rút ngắn thời gian thực hiện hợp đồng ... và làm hài lòng các bên tranh chấp.
Thông thường việc thương lượng – hòa giải chỉ đạt kết quả do thiện chí của các bên và chủ yếu việc vi
phạm, tranh chấp là do nguyên nhân khách quan hoặc vì hiểu lầm hay hiểu không đầy đủ nội dung hợp đồng.
Một vấn đề cần lưu ý có tính nguyên tắc là bất kỳ một việc vi phạm hoặc tranh chấp hợp đồng nào cũng
cần tiến hành biện pháp thương lượng – hòa giải trước, bởi vì nếu bỏ qua biện pháp này thì có nghĩa là bạn
đã bỏ qua một cơ hội tốt mà không có một biện pháp nào có thể hiệu quả hơn.
2– Đơn phương hủy bỏ hoặc đình chỉ thực hiện hợp đồng
Đây là biện pháp bất đắc dĩ sau khi đã thương lượng hòa giải không được nhưng nhằm hạn chế hoặc
không để gây ra hậu quả xấu hơn nếu tiếp tục thực hiện hợp đồng trong khi phía bên kia không chấm dứt
việc vi phạm hợp đồng hoặc thiếu thiện chí để giải quyết hậu quả của việc vi phạm hợp đồng. Tuy nhiên
cũng cần hết sức cân nhắc thận trọng để tránh nóng vội không cần thiết.
Lưu ý: Trong trường hợp bạn bắt buộc phải áp dụng biện pháp này mà gây ra thiệt hại cho bên vi phạm
hợp đồng thì bạn không phải bồi thường thiệt hại cho họ. Đây cũng được coi là hậu quả mà bên vi phạm hợp
đồng phải gánh chịu.
3– Yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết
Nói chung nếu việc tranh chấp xuất phát từ hợp đồng (dân sự, kinh doanh - thương mại, lao động) mà
các bên không tự giải quyết được thì nên yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại (chỉ áp dụng trong
trường hợp tranh chấp hợp đồng kinh doanh – thương mại giải quyết để bảo vệ quyền lợi cho mình trong thời
hạn luật định.
Việc yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết là biện pháp cần thiết và hữu hiệu khi không
còn biện pháp nào có thể làm thay đổi được tình hình bởi các cơ quan này, nhất là Tòa án, là các cơ quan có
thẩm quyền ra các phán quyết bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của bên vi phạm các phán quyết này có hiệu
lực pháp lý cao và có tính bắt buộc.
Khi yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết thì các bên phải tuân thủ quy trình tố tụng
chặt chẽ do pháp luật quy định đối với từng loại tranh chấp .
4– Yêu cầu cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát xem xét khởi tố vụ án hình sự
Đây là biện pháp cứng rắn được áp dụng nếu bên đối tác có dấu hiệu chiếm đoạt tài sản khi ký kết hoặc
trong quá trình thực hiện hợp đồng bằng hành vi lừa đảo hoặc lạm dụng tín nhiệm.
Việc lừa đảo được thể hiện qua thủ đoạn gian dối với ý định có trước khi ký kết, thực hiện hợp đồng.
Thông qua việc ký kết hợp đồng có tính gian dối một bên đã thực hiện việc chiếm đoạt tài sản của đối tác.
Đối với việc lạm dụng tín nhiệm thì các thủ đoạn và ý định chiếm đoạt xảy ra sau khi ký kết hợp đồng
hoặc trong quá trình thực hiện hợp đồng.
Nếu có đủ cơ sở xác định có tội phạm xảy ra thì các cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát sẽ khởi tố, truy tố và đưa
ra xét xử tại Tòa án và buộc người chiếm đoạt tài sản phải chịu hình phạt và phải trả lại hoặc bồi thường những tài
sản bị chiếm đoạt, những thiệt hại cho người bị hại.

25
III. MỘT SỐ YÊU CẦU PHÒNG TRÁNH SỰ RỦI RO PHÁP LÝ KHI KÝ
KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Trong thực tiễn của đời sống, các giao dịch trong các lĩnh vực dân sự, kinh doanh – thương mại là hết
sức đa dạng, phức tạp và ngày càng phát triển sôi động. Song song với sự phát triển đó, thì những rủi ro pháp
lý cũng xảy ra ngày một nhiều hơn và không hề báo trước. Những rủi ro một khi xảy ra sẽ kéo theo những
hậu quả là những thiệt hại về tài sản về thu nhập... không nhỏ, đẩy các bên vào tình thế khó khăn hoặc phá
sản hoặc không còn khả năng phục hồi kinh doanh, nhiều trường hợp gây tán gia bại sản.
Đối với hoạt động kinh doanh – thương mại những rủi ro pháp lý trong việc ký kết, thực hiện hợp đồng
thường để lại những hậu quả nặng nề khó khắc phục, không chỉ mất nhiều thời gian mà còn tốn kém nhiều
công sức, tiền của để khắc phục những thiệt hại đó.
Vấn đề nêu ở đây không phải là hướng dẫn cách khắc phục những rủi ro pháp lý có thể xảy ra trong việc ký
kết, thực hiện hợp đồng mà chúng tôi muốn đề cập tới vấn đề là làm cách nào để phòng và tránh được các rủi ro
có thể xảy ra hoặc chí ít cũng hạn chế đến mức thấp nhất những khả năng rủi ro có thể xảy ra đối với người tham
gia ký kết, thực hiện hợp đồng.
Như vậy, việc đề ra các biện pháp phòng, tránh và hạn chế các rủi ro pháp lý khi ký kết, thực hiện hợp
đồng là hết sức cần thiết, đây cũng là vấn đề được nhiều người quan tâm và cũng là yêu cầu chung cho bất
kỳ một giao dịch dân sự hay kinh doanh – thương mại nào, khi mà bạn sẽ tham gia.
Dựa vào kinh nghiệm thực tiễn và vận dụng các quy định của pháp luật chúng tôi xin nêu một số biện
pháp sau đây để bạn đọc tham khảo:
1- Biện pháp 1: Tìm hiểu kỹ, đầy đủ các quy định của pháp luật về hợp đồng và các quy định có liên
quan đến giao dịch khi ký kết, thực hiện hợp đồng.
Việc làm này rất cần thiết bởi lẽ nó đảm bảo cho việc ký kết hợp đồng, nội dung thỏa thuận luôn đúng
pháp luật, sẽ đảm bảo giá trị pháp lý của hợp đồng và hạn chế được những rủi ro do hợp đồng trái pháp luật
gây ra.
Việc tìm hiểu kỹ pháp luật sẽ cho phép quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng luôn thận trọng, chính xác,
đạt độ chuẩn cao và như vậy sẽ có thể loại trừ được việc lợi dụng các sơ hở của bên đối tác để vi phạm hợp
đồng.
Vì vậy việc tìm hiểu kỹ toàn diện các quy định của pháp luật về hợp đồng và có liên quan đến lĩnh vực mà
mình tham gia giao dịch là điều cần làm đầu tiên, có ý nghĩa hết sức quan trọng.
2- Biện pháp 2: Tuân thủ đúng và đầy đủ các quy định về hình thức của hợp đồng về chủ thể tham gia
ký kết hợp đồng.
a) Trước hết về hình thức hợp đồng phải được bảo đảm đúng pháp luật. Những loại hợp đồng nào được
pháp luật quy định lập thành văn bản thì phải triệt để tuân thủ. Nếu có quy định phải đăng ký (như đối với
các giao dịch bảo đảm) hoặc công chứng, chứng thực thì không bao giờ được tùy tiện bỏ qua. Việc vô tình
hay cố ý bỏ qua không đăng ký, công chứng hoặc chứng thực sẽ làm hợp đồng bị vô hiệu và không có hiệu
lực pháp lý.
Cũng cần lưu ý đối với những loại hợp đồng pháp luật không bắt buộc phải thực hiện bằng văn bản thì
cũng nên cố gắng viết thành văn bản để bảo đảm chắc chắn rằng không bên nào từ chối được nội dung thỏa
thuận mà hai bên đã ký.
b) Đối với chủ thể của hợp đồng, những người tham gia ký kết hợp đồng phải bảo đảm đủ tư cách như:
đủ độ tuổi luật định, đủ năng lực hành vi và trong trường hợp đại diện để ký kết hợp đồng mà không phải là
đại diện theo pháp luật thì phải có giấy ủy quyền hợp lệ.
Cần chú ý đối với hợp đồng kinh doanh – thương mại thì hầu hết các chủ thể là pháp nhân do đó phải
do người đứng đầu hay đại diện hợp pháp của pháp nhân như Giám đốc, chủ doanh nghiệp (nếu doanh
nghiệp không có chức danh Giám đốc) ký kết hoặc người đại diện do người đứng đầu pháp nhân đó ủy
quyền thay mặt ký kết và việc ký kết phải được đóng dấu hợp lệ của pháp nhân.
Chỉ có ký kết hợp đồng đúng chủ thể thì hợp đồng mới có giá trị pháp lý và có hiệu lực thi hành.
Việc bảo đảm về hình thức của hợp đồng cũng như bảo đảm chủ thể khi ký kết hợp đồng sẽ loại trừ
đáng kể những rủi ro không đáng có.
3- Biện pháp 3: Tìm hiểu kỹ đối tác trước khi chính thức đặt bút ký kết hợp đồng.

26
Nếu bạn không muốn "giao trứng cho ác" thì nhất thiết phải tìm hiểu kỹ đối tác mà mình đang dự định
sẽ ký kết hợp đồng. Không chỉ lần đầu làm ăn với nhau mới tìm hiểu kỹ mà cả những lần sau nếu tiếp tục ký
kết hợp đồng thì cũng thường xuyên xem xét lại khả năng, điều kiện và những thay đổi của phía đối tác một
cách cụ thể thông qua những nguồn thông tin mà bạn tin cậy.
Việc tìm hiểu kỹ đối tác sẽ cho phép bạn đánh giá được khả năng, sự tín nhiệm, những hạn chế của đối
tác từ đó bạn sẽ có sự lựa chọn cần thiết là có nên hợp tác hay ký kết hợp đồng với họ hay không?
Việc làm này là hoàn toàn cần thiết vì chẳng những bạn có thể loại trừ hoặc hạn chế đến mức tối thiểu
rủi ro khi ký hợp đồng mà còn tạo cơ hội cho công việc của bạn luôn phát triển vững chắc.
Sự tin cậy đối tác chỉ có được khi bạn biết rõ và hiểu được họ.
4- Biện pháp 4: Soạn thảo nội dung hợp đồng phải chặt chẽ, đầy đủ nội dung cơ bản và ngôn ngữ phải
chính xác.
Yếu tố này có ý nghĩa rất quan trọng. Để bảo đảm sự chặt chẽ và đầy đủ các nội dung cơ bản của hợp
đồng thì bạn nên tham khảo các mẫu hợp đồng hoặc nhờ các luật sư, luật gia giúp đỡ. Ngoài ra bạn phải xem
lại giao dịch đó còn có những yêu cầu gì cần đưa vào hợp đồng không. Chỉ khi nào tất cả những yêu cầu liên
quan đến giao dịch được thỏa mãn thì bạn mới chính thức ký hợp đồng.
Tốt nhất là khi soạn thảo hợp đồng xong, thì nhờ người khác có am hiểu góp ý, các ý kiến của người
ngoài cuộc thì sẽ sáng suốt hơn.
Cũng không nên chủ quan cho rằng mình đã ký kết nhiều hợp đồng khác mà bỏ qua sự chặt chẽ và quên
đưa vào đầy đủ các nội dung chủ yếu của giao dịch trong bản hợp đồng vì sự cẩn thận của bạn không bao giờ
thừa.
Về ngôn ngữ, văn phong trong bản hợp đồng thực hiện cho thấy chỉ "sai một ly, đi một dặm" nghĩa là
rất nhiều trường hợp do ngôn ngữ, cách hành văn trong văn bản hợp đồng chưa chuẩn, tùy tiện đã gây ra các
hậu quả không nhỏ.
Nguyên tắc chung thì khi soạn thảo văn bản phải bảo đảm ngôn ngữ trong sáng, rõ ràng, văn phong phải
mạch lạc dễ hiểu và không hàm chứa nhiều nghĩa, tức là chỉ được hiểu một nghĩa mà thôi. Từng dấu chấm,
dấu phẩy phải đặt đúng chỗ vì nếu đặt các dấu sai chỗ thì sẽ làm thay đổi hoàn toàn nghĩa của câu.
Điều cần chú ý là sau khi soạn thảo, đánh máy bao giờ cũng phải đọc, dò lại để kiểm tra xem khâu đánh
máy có thiếu sót gì không và thêm một lần nữa để kiểm tra, cân nhắc lại từng câu từng chữ của bản hợp
đồng.
5- Biện pháp 5: Nội dung của hợp đồng không được vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã
hội.
Nếu bất kỳ nội dung nào mà hai bên thỏa thuận trong hợp đồng mà vi phạm điều cấm của pháp luật
hoặc trái đạo đức xã hội, thì nội dung đó bị vô hiệu, nhiều trường hợp làm cho hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ,
điều này cũng sẽ làm bạn phải gánh chịu những hậu quả rất nặng nề, chẳng hạn tài sản giao dịch có thể bị
tịch thu, không thu hồi được vốn, không được pháp luật bảo hộ...
Đây thực chất là một biện pháp mang yếu tố kỹ thuật, buộc người tham gia ký kết hợp đồng phải cân
nhắc, xem xét về tính chất và hậu quả xấu có thể xảy ra trước khi ghi các nội dung thỏa thuận vào văn bản.
Lẽ đương nhiên người tham gia giao kết còn phải nhận biết chính xác những quy định của pháp luật về
lĩnh vực mình giao kết để tránh không vi phạm.
6- Biện pháp 6: Áp dụng các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng đã được pháp luật quy định.
Pháp luật dân sự, kinh doanh – thương mại quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng gồm:
cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, đặt cọc, ký quỹ, ký cược và tín chấp (xem mục B phần này).
Tùy theo từng nội dung của giao dịch mà người tham gia giao kết xem xét nên đưa hình thức bảo đảm
nào vào sao cho phù hợp và không phải giao dịch nào cũng giống nhau và áp dụng hình thức bảo đảm giống
nhau.
Các biện pháp bảo đảm này có tính ràng buộc bên đối tác để tạo sự tin tưởng và độ an toàn khi giao
dịch (nhất là trong hoạt động cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng).
Các biện pháp này nhìn chung là hiệu quả cao, ít xảy ra hậu quả xấu nên thường được áp dụng phổ biến
để phòng ngừa sự vi phạm hợp đồng của bên đối tác.
Lưu ý: để bảo đảm tính pháp lý của hợp đồng khi có áp dụng biện pháp bảo đảm như cầm cố, thế chấp
tài sản thì cần phải làm thủ tục công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng thủ tục pháp luật quy
định..
7- Biện pháp 7: Nhờ luật sư, luật gia hoặc người có kinh nghiệm về lĩnh vực giao kết hợp đồng, tư vấn
trong lĩnh vực soạn thảo hợp đồng.
27
Không phải ngẫu nhiên mà ở các nước có nền kinh tế thị trường phát triển thì tổ chức luật sư, luật gia
cũng phát triển và vai trò của luật sư, luật gia trong đời sống xã hội nói chung và trong các hoạt động kinh
doanh - thương mại và giao dịch dân sự trở nên rất quan trọng (ở nước Mỹ có trên một triệu luật sư).
Việc nhờ luật sư, luật gia cố vấn từ khi soạn thảo, ký kết hợp đồng có ý nghĩa rất quan trọng, có thể
được xem là một biện pháp hữu hiệu.
Luật gia, luật sư là những người có chuyên môn về pháp luật, có khả năng sử dụng kiến thức pháp lý và vận
dụng các quy định pháp luật để giúp người tham gia giao dịch dân sự, kinh doanh – thương mại soạn thảo một
hợp đồng đạt được yêu cầu và khi ký kết thì các bên có thể vững tin. Vấn đề còn lại là phải chọn lựa đúng luật sư,
luật gia mà mình có thể tin cậy.
Với sự giúp đỡ của luật sư, luật gia thì người tham gia giao dịch dân sự, kinh doanh – thương mại có thể
yên tâm là mình đang ở trong một hành lang pháp lý an toàn. Điều này cũng giải thích được hiện tượng "các
doanh nghiệp nước ngoài (kể cả nhiều công dân nước ngoài) bao giờ cũng có luật sư tư vấn riêng.
Cũng cần lưu ý rằng, việc nhờ luật sư, luật gia phải nhằm mục đích giúp đỡ mình khi soạn thảo, ký kết
hợp đồng luôn đúng pháp luật và bảo đảm sự an toàn pháp lý chứ không được lợi dụng họ để soạn thảo, ký
kết hợp đồng có tính luồn lách pháp luật, che giấu các thỏa thuận, các giao dịch vi phạm điều cấm của pháp
luật và trái đạo đức xã hội.

28
Phần thứ hai.

MẪU HỢP ĐỒNG ĐẤU THẦU, KHẢO SÁT,
THI CÔNG XÂY DỰNG
I.
MẪU HỢP ĐỒNG KINH TẾ VỀ GIAO NHẬN THẦU XÂY DỰNG TỔNG THỂ CÔNG
TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG KINH TẾ VỀ GIAO NHẬN THẦU
XÂY DỰNG TỔNG THỀ CÔNG TRÌNH
Hợp đồng số: …. / HĐNT Ngày … tháng … năm ….
Hôm nay ngày … tháng … năm … Tại ……… …………………………………………………………
Chúng tôi gồm có: …………………………………………………………………………………………
Bên A (Bên chủ đầu tư)
- Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ………………………………………………….………...……
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………….……….
- Điện thoại: …………………………………. Fax: …………………………………………..……….
- Tài khoản số: …………………………………………………………………………………………..
- Mở tại ngân hàng: …………………………………………………………………………………….
- Đại diện là: ……………………………………- Chức vụ ………………….
- Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: ……………………… ngày ….. tháng ..… năm.…..
- Do ………………………………………… chức vụ …………………………………….……… ký.
Bên B (Bên tổ chức nhận thầu xây dựng)
- Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………..…….
- Điện thoại: …………………………………. Fax: …………………………………………………….
- Tài khoản số: …………………………………………………………………………………….……..
- Mở tại ngân hàng: ……………………………………………………………………………….…….
- Đại diện là: …………………………chức vụ:
- Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: ……………………… ngày …. tháng …. năm….…..
- Do ………………………………………… chức vụ ………………………………………...…… ký.
Hai bên cùng thỏa thuận những nguyên tắc giao nhận tổng thầu xây dựng công trình …như sau:
Điều 1: Nội dung công tác:
1. Bên A giao cho bên B tiến hành tất cả các khâu của toàn bộ công trình xây dựng …. gồm:
a- Tiến hành khảo sát khu vực đã quy hoạch để xây dựng công trình ….. theo đúng các nội dung và yêu
cầu về khảo sát xây dựng đảm bảo số liệu đo đạc và số liệu giám định, điều tra chính xác khách quan.
b- Viết luận chứng kinh tế kỹ thuật cho công trình xây dựng theo đúng các quy
c- Tiến hành thiết kế công trình theo đúng yêu cầu và nội dung bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã
được duyệt, phải theo đúng quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật và các chế độ thể lệ
khác có liên quan của nhà nước, phải xác định rõ lịch giao thiết kế và trách nhiệm bảo đảm việc giao thiết kế
theo lịch.
d- Tiến hành thi công xây lắp các bộ phận công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt.
2. Toàn bộ vật tư, nhiên liệu cho công trình do bên B cung cấp. Trường hợp bên A nhận cấp vật tư,
nhiên liệu tại kho thì bên B được thanh toán tiền và nhiên liệu vận chuyển theo khối lượng và cự ly thực tế.
29
Điều 2: Thời hạn thực hiện
Trong thời gian ….. tháng, được phân chia như sau:
1. Công tác khảo sát được tiến hành trong … tháng…. Bên B sẽ báo cáo kết quả số liệu khảo sát vào
ngày … tháng … năm …
2. Bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật cho công trình viết trong thời gian … tháng. Bên B chuyển tới bên
A sau khi hoàn thành và bên A phải xét duyệt cho kết luận sau khi nhận là … tháng.
3. Công tác thiết kế được tiến hành trong thời gian … tháng trình bên A duyệt trong … tháng.
4. Thi công xây lắp dự kiến hoàn thành trong … tháng kể từ ngày khởi công. Dự kiến khởi công vào
ngày …
Điều 3: Trị giá hợp đồng
Tổng dự đoán công trình là …. Đồng
1. Trị giá công tác khảo sát là … đồng
2. Trị giá phần viết luận chứng kinh tế - kỹ thuật là … đồng
3. Trị giá phần thiết kế công trình là … đồng.
4. Trị giá phần thi công xây lắp công trình là … đồng.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có quy định mới của Nhà nước ban hành liên quan đến giá trị từng
công việc thì hai bên sẽ áp dụng quy định mới để thanh toán cho phù hợp.
Điều 4: Cách thức thanh toán, quyết toán
1. Thanh toán bằng tiền mặt …%, hoặc chuyển khoản qua ngân hàng …%
2. Khi hợp đồng được ký kết, bên A ứng trước cho bên B …% kinh phí theo dự toán được duyệt để
mua sắm vật tư chuẩn bị thi công.
3. Phần kinh phí còn lại sẽ ghi cụ thể tại hợp đồng thi công.
4. Sau khi nghiệm thu tổng thể công trình và đưa vào sử dụng hai bên sẽ căn cứ vào các bản hợp đồng
cụ thể, tổng hợp các biên bản nghiệm thu khối lượng từng đợt, từng tháng để quyết toán và thanh lý hợp
đồng. Bên B phải giao cho bên A … bộ hồ sơ hoàn công.
Điều 5: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
(Cần đưa ra thế chấp, cầm cố hoặc được cơ quan nào bảo lãnh bằng tài sản gì …)
Điều 6: Trách nhiệm bên A
1. Giải tỏa mặt bằng công trình và đền bù hoa màu, nhà cửa trong phạm vi thi công trước khi bên B tổ
chức thi công.
2. Cử cán bộ kỹ thuật giám sát theo dõi khối lượng và chất lượng công trình trong suốt thời gian thi
công.
3. Chuẩn bị đầy đủ kinh phí và thanh toán đúng kỳ hạn cho bên B.
4. Tổ chức cho bộ phận thi công của bên B được tạm trú tại địa phương, bố trí bảo vệ an ninh trật tự
cho đơn vị thi công, bảo vệ vật tư và phương tiện xây lắp tại công trình.
Điều 7: Trách nhiệm bên B
1. Bàn giao các loại hồ sơ đúng thời hạn quy định.
2. Thi công đúng hồ sơ thiết kế và hoàn thành công trình đúng hợp đồng. Bên B có lỗi chậm hoàn
thành công trình sẽ bị phạt … giá trị của khối lượng bị kéo dài.
3. Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình trong thời gian bảo hành là … năm, nếu có hư
hỏng phải chịu phạt … giá trị dự toán phần không đảm bảo chất lượng.
Điều 8: Mức thưởng phạt khi các bên vi phạm hợp đồng.
1. Nếu hoàn thành từng loại công việc trong HĐKT này trước thời hạn từ một tháng trở lên sẽ được
thưởng … % giá trị phần việc thực việc.
2. Nếu vi phạm hợp đồng về chất lượng, số lượng, thời hạn hoàn công, thời hạn thanh toán, v.v… Hai
bên thống nhất áp dụng các văn bản pháp luật hiện hành của Nhà nước về HĐKT, về XDCB để xử lý.
Điều 9: Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng.
2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách
nhiệm theo quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế.
30
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề tranh chấp thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết,
khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng. Hợp đồng này được lập thành … bản có
giá trị như nhau. Mỗi bên giữ … bản. Gửi các cơ quan có liên quan bao gồm:
ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

31
II.
MẪU HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU
XÂY LẮP CÔNG TRÌNH …
Hợp đồng số … / HĐTK Ngày … tháng … năm
Hôm nay ngày … tháng … năm… , Chúng tôi gồm có:
Bên A (Chủ đầu tư)
- Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan) ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính ….............................................................................................................................
- Điện thoại: ................................. Tài khoản số: .......................................................................................
- Mở tại ngân hàng ....................................................................................................................................
- Đại diện là ông (bà) ..............................................- Chức vụ: …..............................................................
- Giấy ủy quyền số ………….. (Nếu ký thay thủ trưởng) viết ngày …. tháng … năm ..............................
Do …………………………….. Chức vụ ............................................................................................ ký
Bên B (đơn vị khảo sát)
- Tên doanh nghiệp: (hoặc cơ quan)……………………………………………............……………….…
........................................................................................................................................................................…
............................................................................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................................................
- Điện thoại:................................................................................................................................................
- Tài khoản số:..........................................................................................................................................
- Mở tại ngân hàng: ……………….............……………………………………………………………….
………..
- Đại diện là Ông (bà) …………………....................…………..………- Chức vụ:
………………………………………….............................................................................................................
- Giấy ủy quyền số ………….. (Nếu ký thay thủ trưởng) viết ngày ….…. tháng ….. năm ….….
Do …………………………….. Chức vụ ……. ……………………………………………….……… ký
Hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công xây lắp với các điều khoản sau:
Điều 1: Khối lượng và tiến độ công trình
1. Tên Công trình.
2. Địa điểm xây dựng công trình
3. Qui mô công trình… (ghi khả năng sản xuất, kinh doanh hoặc dịch vụ …).
4. Vốn đầu tư được duyệt theo dự toán: (trong đó phải nêu rõ phần vốn xây lắp, phần vốn thiết bị công
nghệ và phần vốn kiến thiết cơ bản khác).
5. Tiến độ thi công.
- Ngày thi công…
- Ngày hoàn thành…
6. Trong trường hợp đang thực hiện hợp đồng kinh tế đã ký, có những khối lượng phát sinh thì Bên A
phải làm thủ tục, bổ sung khối lượng phát sinh để ghi vào hợp đồng.
Điều 2: Chất lượng công trình
1. Bên B phải chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và chất lượng xây lắp toàn bộ công trình, bảo đảm thi
công theo thiết kế phù hợp với dự toán đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm, yêu cầu kỹ thuật và mỹ
32
thuật trong xây dựng.
2. Bên A có trách nhiệm cử người giám sát tại công trình để theo dõi chất lượng vật liệu, cấu kiện bên
tông, chất lượng xây lắp, nếu thấy phần nào chưa được bảo đảm thì yêu cầu bên B làm lại. Bên A có trách
nhiệm xác nhận công tác phát sinh để làm cơ sở cho việc nghiệm thu và thanh toán. Bên A xét thấy xây lắp
không đạt yêu cầu được quyền không ký vào biên bản nghiệm thu hoặc chưa nhận bàn giao.
3. Khi bên B muốn thay đổi loại vật liệu xây lắp nào hoặc thay đổi phần thiết kế nào đều phải được sự
chấp thuận của bên A và cơ quan thiết kế.
4. Bên B có trách nhiệm bảo hành chất lượng công trình trong thời gian là …. năm.
Điều 3: Các điều kiện đảm bảo thực hiện hợp đồng
1. Trách nhiệm của bên A phải:
- Bàn giao mặt bằng công trình.
- Giao tim, mốc công trình theo yêu cầu của tổng tiến độ.
- Bàn giao mọi hồ sơ, tài liệu cần thiết cho bên B.
- Bàn giao vật tư, thiết bị cho bên B tại địa điểm ….. (nếu bên A có vật tư, thiết bị).
2. Trách nhiệm của bên B
- Quản lý thống nhất mặt bằng xây dựng sau khi được giao.
- Tổ chức bảo vệ an ninh trật tự và an toàn lao động bên công trình.
- Tiếp nhận bảo quản các loại tài liệu, vật tư, kỹ thuật được bên A giao.
Điều 4: Trị giá công xây lắp
1. Trị giá hợp đồng căn cứ vào dự toán được duyệt là …. Đồng.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có quy định mới của nhà nước ban hành thì phần trị giá công xây lắp
được điều chỉnh theo.
Điều 5: Nghiệm thu và bàn giao công trình
1. Bên A có trách nhiệm thành lập và chủ trì hội đồng nghiệm thu theo quy định của Nhà nước (có lập
biên bản ghi rõ thành phần).
2. Hội đồng nghiệm thu sẽ tiến hành nghiệm thu theo … đợt theo từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ
phận hoặc từng hạng mục công trình và cuối cùng là toàn bộ công trình.
- Đợt 1: Sau khi hoàn thành…
- Đợt 2: …
- Đợt 3: …
3. Bên B có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện cần thiết để nghiệm thu.
4. Sau khi thực hiện xong việc nghiệm thu bên B có trách nhiệm bàn giao hạng mục công trình …(hoặc
toàn bộ công trình …) cùng với hồ sơ hoàn thành công trình cho bên A vào ngày … tháng … năm … Bên A
có trách nhiệm nộp lưu trữ hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định về lưu trữ tài liệu của Nhà nước.
Điều 6: Tạm ứng, thanh quyết toán
1. Trong quá trình thi công, bên A sẽ tạm ứng cho bên B tương ứng với khối lượng thực hiện nghiệm
thu hàng tháng.
2. Bên A thanh toán cho bên B trên cơ sở hồ sơ thiết kế đã duyệt và bản nghiệm thu công trình theo
hình thức chuyển khoản … % qua ngân hàng. Nếu chậm thanh toán bên B được tính lãi suất ngân hàng trên
số tiền bên A nợ.
3. Ngay sau khi hợp đồng nghiệm thu tổng thể công trình và đưa vào sử dụng, hai bên căn cứ vào hợp
đồng và các phụ lục hoặc biên bản bổ sung hợp đồng (nếu có). Tổng hợp các biên bản nghiệm thu khối
lượng hàng tháng, nghiệm thu theo giai đoạn để quyết toán và thanh lý hợp đồng, bên B giao cho bên A …
bộ hồ sơ hoàn công.
Điều 7: Các biện pháp bảo đảm hợp đồng
Bên B đưa tài sản … có giá trị được công chứng xác nhận là … đồng để thế chấp (cầm cố) bảo đảm cho
việc thực hiện hợp đồng này.
Điều 8: Quy trình về thưởng phạt
1. Nếu bên B hoàn thành công trình trước thời hạn từ ½ tháng trở lên, đảm bảo chất lượng thi công sẽ
được bên A thưởng …% theo giá trị công trình.
33
2. Nếu bên B không hoàn thành công trình đúng thời hạn hợp đồng do nguyên nhân chủ quan thì bị phạt
… % giá trị hợp đồng.
3. Nếu bên B không bảo đảm chất lượng xây lắp phải chịu bù đắp mọi tổn thất do việc sửa chữa lại và
phải chịu phạt … % giá trị dự toán phần không đảm bảo chất lượng.
Điều 9: Thủ tục giải quyết tranh chấp lao động
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng này.
2. Hai bên chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề bất lợi gì phát
sinh các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động thương lượng giải quyết bảo đảm hai bên cùng có
lợi (có lập biên bản).
Điều 10: Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày …… (thường là ngày quyết toán xong).
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng vào ngày ….. Bên A có trách nhiệm tổ chức
cuộc thanh lý.
Hợp đồng này được lập thành … bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ … bản. Gửi các cơ quan có liên
quan… bản bao gồm:
...................................................................................................................................................................

ĐẠI DIỆN BÊN A

34

ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ
(Kyù teân, ñoùng daáu)

Chöùc vuï
(Kyù teân, ñoùng daáu)
III.
MẪU HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU THIẾT KẾ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số:
/HĐTK
Căn cứ........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Hôm nay ngày
tháng năm tại địa điểm ........... chúng tôi gồm có:
BÊN CHỦ ĐẦU TƯ
Tên doanh nghiệp:......................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................................................
Điện thoại:..................................Telex:.............................Fax:...................................................................
Tài khoản số:..............................................Mở tại ngân hàng:....................................................................
Đại diện bởi:...............................................Chức vụ:..................................................................................
(Giấy ủy quyền số:.................................................................................................(nếu thay giám đốc ký)
Viết ngày.......tháng......năm.......Do...............chức vụ...........................................................................ký.)
Trong hợp đồng này gọi tắt là bên A
BÊN TỔ CHỨC NHẬN THẦU XÂY DỰNG
Tên doanh nghiệp:......................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................................................
Điện thoại:..............................Telex:................................Fax:....................................................................
Tài khoản số:............................................Mở tại ngân hàng:......................................................................
Đại diện bởi:.............................................Chức vụ:....................................................................................
(Giấy ủy quyền số:.................................................................................................(nếu thay giám đốc ký)
Viết ngày.......tháng......năm.......Do...............chức vụ...........................................................................ký.)
Trong hợp đồng này gọi tắt là bên B
Hai bên thống nhất ký hợp đồng kinh tế giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình......................
(nêu tên) với những điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc hợp đồng
1. Bên A giao cho Bên B thầu thiết kế toàn bộ công trình............ theo đúng quy hoạch, kế hoạch, số liệu
khảo sát và nội dung của bản LCKTKT đã được thẩm tra xét duyệt.
2. Bên B phải cử các cán bộ kỹ thuật đủ các tiêu chuẩn về bằng cấp, kinh nghiệm cần thiết vào việc
thiết kế đồ án xây dựng.
3. Bên B thiết kế đồ án xây dựng phải tuân thủ các qui trình, qui phạm của Nhà nước qui định và phải
được Bên A thẩm tra, xem xét chấp thuận. Các tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với yêu cầu
của Bên A và đảm bảo các chế độ thể lệ của Nhà nước qui định mới được đưa ra tổ chức thi công.
Điều 2: Thời hạn thiết kế
Thời hạn thiết kế toàn bộ công trình tổng cộng là......................tháng tính từ ngày................ đến ngày
............................
Định lịch giao bản thiết kế từng phần như sau:
1. Thiết kế tổng quát (tạo dáng) trong........................tháng. Bên B giao cho Bên A vào ngày....tháng
.................năm.........
2. Thiết kế phần nền móng trong.................tháng.
Bên A giao cho Bên B vào ngày.................................................................................................................
3. ................................................................................................................................................................
Điều 3: Trị giá hợp đồng
Tổng trị giá thiết kế toàn bộ công trình.....................................là..................................đồng. Chia ra trị
35
giá từng phần cụ thể như sau:
1. Thiết kế tổng quát trị giá................................................................................................................đồng.
2. Thiết kế phần nền móng.................................................................................................................đồng.
3. ................................................................................................................................................................
Điều 4: Cách thức thanh toán
1. Bên a thanh toán cho Bên B bằng tiền mặt (hoặc chuyển khoản.........................% của ngân hàng ).
2. Thanh toán từng phần sau khi Bên B chuyển cho Bên A kết quả thiết kế được Bên A chấp nhận.
Điều 5: Trách nhiệm Bên A
1. Cung cấp đầy đủ tài liệu và kết quả khảo sát, nội dung LCKTKT của công trình đã được duyệt. Các
tài liệu về qui hoạch, kế hoạch, mục tiêu xây dựng công trình mà cấp trên đã xác định.
2. Lực chọn các tiêu chuẩn, định mức KTKT phù hợp với chế độ thể lệ của Nhà nước.
3. Sẵn sàng cung cấp những thông tin, số liệu đã có khi Bên B yêu cầu.
4. Thanh toán đủ số lượng và đúng thời hạn lệ phí hợp đồng cho Bên B.
...................................................................................................................................................................
Điều 6: Trách nhiệm Bên B
1. Thiết kế đúng yêu cầu của Bên A, bảo đảm đúng nội dung các bước thiết kế, đủ các hồ sơ thiết kế dự
toán của công trình, có các chỉ dẫn chi tiết bảo đảm cho người sử dụng đọc và thực hiện đúng ý đồ của tác
giả thiết kế.
2. Khi có yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc thiết kế lại của Bên A thì Bên B phải thực hiện cho đến khi
được chấp nhận.
3. Bảo đảm lịch giao nhận từng phần thiết kế đã xác định.
Điều 7: Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày..................................đến ngày.............................
2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách
nhiệm theo quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế.
3. Trong quá trình thực hiện nếu xảy ra tranh chấp hợp đồng thì hai bên chủ động thương lượng giải
quyết. Khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng.
Hợp đồng này được lập thành....................bản có giá trị như nhau mỗi bên giữ..............bản.

ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

36

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ

(Ký tên, đóng dấu)
IV.
MẪU HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU LẬP LUẬN CHỨNG KINH TẾ – KỸ THUẬT CHO
CÔNG TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU
LẬP LUẬN CHỨNG KINH TẾ – KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH
Số:…..../HĐLCKTKT
Căn cứ ......
Căn cứ ...
Căn cứ vào biên bản xác nhận kết quả đấu thầu ngày....... tháng..... năm....... (nếu có).
Căn cứ..................................................................................
Hôm nay ngày...... tháng...... năm......... tại địa điểm................................................ chúng tôi gồm có:
BÊN CHỦ ĐẦU TƯ
Tên doanh nghiệp:......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................................
Điện thoại:......................... Telex:.................................. Fax:......................................
Tài khoản số:.................................. Mở tại ngân hàng:...............................................
Đại diện bởi:.................................... Chức vụ:............................................................
(Giấy ủy quyền số:........................... (nếu thay giám đốc ký)
Viết ngày...... tháng...... năm........... Do................................... chức vụ................. ký.)
Trong hợp đồng này gọi tắt là bên A
BÊN TỔ CHỨC NHẬN THẦU XÂY DỰNG
Tên doanh nghiệp:......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................................
Điện thoại:......................... Telex:.................................. Fax:......................................
Tài khoản số:.................................. Mở tại ngân hàng:...............................................
Đại diện bởi:.................................... Chức vụ:............................................................
(Giấy ủy quyền số:........................... (nếu thay giám đốc ký)
Viết ngày...... tháng...... năm........... Do.................................... chức vụ................ ký.)
Trong hợp đồng này gọi tắt là bên B
Hai bên thống nhất ký hợp đồng với những điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc
Bên A giao cho Bên B lập:
1. LCKTKT của công trình............................ phải quán triệt những số liệu do kết quả khảo sát địa điểm
xây dựng công trình.
2. Nội dung bản luận chứng phải thể hiện đầy đủ các quy định của pháp luật.
3. Bên B phải đảm bảo viết LCKTKT cho công trình............................................. được Bên A chấp
nhận và cấp trên của Bên A đồng ý xét duyệt.
Điều 2: Thời hạn lập LCKTKT
Bên B đảm bảo hoàn thành bản luận chứng kinh tế – kỹ thuật của công trình trong
tháng sẽ
giao cho Bên A ngày........................................................ tháng...... năm........

37
Điều 3: Giá trị hợp đồng
B4ên A sẽ trả cho Bên B sau khi bản LCKTKT của công trình.................................... được thẩm tra, xét
duyệt và công nhận.
Tổng cộng là:........................................................................... đồng.
Điều 4: Phương thức thanh toán
Bên A sẽ thanh toán cho Bên B theo phương thức: Trả toàn bộ bằng tiền mặt (hoặc chuyển khoản qua
ngân hàng...................).
Điều 5: Trách nhiệm Bên A
1. Cung cấp đầy đủ kết quả khảo sát địa điểm xây dựng công trình.
2. Giao đầy đủ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch, mục tiêu xây dựng công trình cho Bên B.
3. Sẵn sàng cung cấp những thông tin, số liệu đã có khi Bên B yêu cầu.
4. Thanh toán đủ số lượng và đúng thời hạn lệ phí hợp đồng cho Bên B.
Điều 6: Trách nhiệm Bên B
1. Việt đúng và đầy đủ nội dung, yêu cầu về quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu xây dựng công trình mà
Bên A đặt ra.
2. Khi có yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc viết lại thì Bên B phải thực hiện cho tới khi được cấp xét duyệt
chấp nhận.
3. Phải bảo đảm hoàn thành khẩn trương, đúng thời hạn.
Điều 7: Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày......................... đến ngày..........................
2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách
nhiệm theo quy định của pháp luật về HĐKT.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc gì thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết.
Hợp đồng này được lập thành............. bản có giá trị như nhau mỗi bên giữ............ bản.
ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ:
Ký tên, đóng dấu

38

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ:
Ký tên, đóng dấu
V.
MẪU HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở
Hôm nay ngày …. tháng … năm ….
Tại địa điểm: …………………………………………………………………………………………..
BÊN CHỦ NHÀ:
Đại diện là Ông (bà): …………….................................…………………………………………………..
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….......…………………....
Chứng minh nhân dân số: …………………………... cấp ngày ……………............…………………….
Tại: ……………………………………………………………………………………….....……………..
BÊN NHẬN KHOÁN:
Đại diện cho nhóm thợ là Ông (bà): ……………………...........................................…………………….
Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….........
Chứng minh nhân dân số: ……………………….cấp ngày ……………. tại ………………….................
Hai bên lập thỏa thuận lập hợp đồng sửa chữa nhà với nội dung cụ thể sau đây:
Điều 1: Nội dung công việc đặt khoán
Bên chủ nhà đặt khoán cho bên thợ những công việc sửa chữa căn nhà số ……........................................
…………………………………………………………………………………………………………......
theo hồ sơ được chính quyền cho phép (nếu có) bảo đảm các yêu cầu sau:
1. Nền móng phải bảo đảm: ………………………………………………………………………
...........................................................................................................................……………………………….
2. Vách nhà phải bảo đảm: ………………………………………………………………
................................................................................................................……………………………………….
3. Địa điểm và quy cách phần bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh phải bảo đảm:
……………………………….........……………………………………………………………………….
4. Yêu cầu về các lầu nhà (nếu có): ….......................................................……………………………….
5. Yêu cầu về trần nhà, mái nhà:
………………….........…………………………………………………………………………………….
6. Yêu cầu về cổng, cửa chính nhà, cửa hậu nhà:
……………………………….........……………………………………………………………………….
7. Yêu cầu về quét vôi, quét sơn:
…….........………………………………………………………………………………………………….
8. Các yêu cầu đặc biệt khác cho căn nhà: .................................................................................................
Điều 2. Nguyên vật liệu và tiền vốn ứng trước.
1. Phần nguyên vật liệu chủ nhà cung ứng gồm:
2. Phần nguyên vật liệu bên thợ cung ứng gồm:
3. Chủ nhà ứng trước số tiền mua nguyên vật liệu là ……………………… đồng.
4. Các bên phải chịu mọi trách nhiệm về chất lượng, số lượng và mọi hậu quả do nguyên vật liệu mình
cung ứng.
Điều 3. Trách nhiệm của bên nhận khoán
1. Tự tổ chức mọi công việc sau khi đã nhận khoán, bảo đảm thời hạn khoán, chất lượng và kỹ thuật
xây dựng, sửa chữa nhà theo yêu cầu cụ thể của chủ nhà.
2. Bảo quản và sử dụng tiết kiệm các nguyên vật liệu trong thời gian làm việc. Hư hỏng phương tiện
hoặc mất mát nguyên vật liệu bên nhận khoán phải chịu trách nhiệm (nếu chủ nhà ở tại chỗ và nhận trách
nhiệm bảo quản nguyên vật liệu, công cụ lao động ngoài giờ làm việc thì mất mát vào thời gian nào trách
nhiệm thuộc bên đó).
3. Khi kết quả công việc chưa bàn giao cho chủ nhà thì bên thợ phải chịu mọi rủi ro tự nhiên xảy ra (trừ
39
trường hợp do các sự biến khách quan như mưa, bão, lụt …)
4. Phải sửa chữa kịp thời những sai sót khi chủ nhà phát hiện mà không được tính thêm tiền công.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ nhà đặt khoán
1. Cung ứng đầy đủ các điều kiện vật chất, nguyên vật liệu, giấy tờ pháp lý, tài liệu, họa đồ …. Cho bên
nhận khoán đúng với thỏa thuận.
2. Chuẩn bị chỗ ở cho ………. Người bên thợ, lo ăn ngày ……. Bữa cơm cho ….. người thợ (nếu bên
thợ có yêu cầu).
3. Bên đặt khoán phải chịu trách nhiệm trước chính quyền khi kiểm tra các thủ tục pháp lý về xây dựng,
sửa chữa phải bồi thường hợp đồng cho bên nhận khoán khi bị chính quyền đình chỉ công việc.
Điều 5. Thời hạn hợp đồng và cách thức thanh toán.
Thời gian sửa chữa căn nhà dự kiến hoàn thành trong thời gian không quá ……. Ngày (hoặc tháng).
Bên đặt khoán sẽ thanh toán trên cơ sở tiến độ việc.
- Đợt 1: Sau khi ký hợp đồng ……… % giá trị tổng công thợ.
- Đợt 2: Sau khi hoàn thành ……….% căn nhà sẽ thanh toán ………. % giá trị ……. Tổng công thợ.
- Đợt cuối sau khi nhận bàn giao toàn bộ việc khoán vá quyết toán công nợ.
Điều 6. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ và tận tâm các nghĩa vụ hợp đồng đã xác lập. Khi có
tranh chấp sẽ cùng bàn bạc thương lượng giải quyết.
Hợp đồng được lập thành hai bản, mỗi bên giữ một bản.
Đại diện bên đặt khoán
(Ký tên)

40

Đại diện bên nhận khoán
(Ký tên)
VI.
MẪU HỢP ĐỒNG CẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ Ở TƯ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG
CẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ Ở TƯ NHÂN
Địa chỉ:
Hôm nay, ngày
dưới đây:

tháng

năm 2007 tại số nhà

- Thi Sách - TP Đà Nẵng, chúng tôi gồm các bên

I. CÁC BÊN KÝ HỢP ĐỒNG
1. Bên Giao thầu ( gọi tắt là bên A ):
- Ông: .................................................................................................................................... làm đại diện.
-Thường trú: ................................................................................................................................................
-Điện thoại: ................................................................................................................................................
-Số chứng minh nhân dân: ....................................................................................
2. Bên Nhận thầu ( gọi tắt là bên B):
- Ông: ................................................................................................................................... làm đại diện.
- Thường trú: ...............................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................
- Số chứng minh nhân dân: .........................................................................................................................
HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN THI CÔNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU
Điều 1. Phạm vi công việc hợp đồng:
- Bên A yêu cầu và Bên B đồng ý thực hiện thi công “Cải tạo và mở rộng Nhà ở tư nhân địa điểm số
- Thi Sách – TP Đà Nẵng” theo đúng yêu cầu của Bên A.
Bên B thực hiện tất cả các công việc xây dựng hoàn thành từ móng đến mái (chỉ gồm chi phí nhân
công) trừ 03 công tác sau:
+ Mác tic, sơn tường.
+ Làm trần.
+ Lắp đặt điện, nước.
- Địa điểm thi công : số
- Thi Sách – TP Đà Nẵng.
- Vật tư vật liệu do Bên A cấp.
Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật:
Phải thực hiện theo đúng yêu cầu của Bên A (giám sát của bên A hoặc của Chủ nhà); bảo đảm thẩm mỹ
và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo đúng kỹ thuật.
Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện:
* Thời gian:
- Thời gian bắt đầu hợp đồng: kể từ ngày ký kết hợp đồng.
- Thời gian kết thúc hợp đồng: là ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử
dụng và kết thúc thanh lý hợp đồng.
* Tiến độ:
- Thời gian thực hiện gói thầu không quá 75 ngày (kể cả thứ 7 và chủ nhật) kể từ ngày ký hợp đồng.
Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng
4.1. Điều kiện nghiệm thu:
- Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; nghiệm thu bàn giao công trình xây dựng
đưa vào sử dụng.
41
4.2. Điều kiện để bàn giao công trình đưa vào sử dụng:
- Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.
Điều 5. Bảo hành công trình:
5.1. Bên B có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Bên A. Nội dung
bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng
không bình thường do lỗi của Bên B gây ra; Chi phí về nhân công trong thời gian bảo hành do Bên B chịu.
Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm xây lắp nào phải sửa chữa do lỗi của bên B thì thời gian bảo
hành của sản phẩm đó được tính lại với thời gian bắt đầu là thời gian đã được 2 bên ký nghiệm thu công tác
sửa chữa.
5.2. Thời gian bảo hành công trình là 06 tháng kể từ ngày Bên B bàn giao công trình đưa vào sử
dụng;
Điều 6. Giá trị hợp đồng:
6.1. Loại Hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
6.2. Giá trị hợp đồng:
* Tầng 1 (Thi công từ móng đến hoàn thành sàn dầm bê tông cốt thép tầng 2):
280.000 đồng/m2 x
m2 =
đồng
* Tầng 2 (Thi công từ sàn tầng 2 đến mái):
220.000 đồng/m2 x
m2 =
đồng
* Phần phá dỡ:
đồng
* Tổng cộng: ...............................đồng
Điều 7. Tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
7.1. Tạm ứng: Tạm ứng là khoản tiền mà bên A tạm ứng trước cho Bên B để thi công.
- Giá trị tạm ứng: không tạm ứng.
7.3. Thanh toán hợp đồng:
- Thanh toán làm 4 đợt:
+ Đợt 1: sau khi thi công được 10 ngày thanh toán ....................đồng.
+ Đợt 2: sau khi thi công được 30 ngày thanh toán ....................đồng.
+ Đợt 3: sau khi thi công được 60 ngày thanh toán ....................đồng.
+ Đợt 4: khi thi công hoàn thành thanh toán
....................đồng.
7.4. Hình thức thanh toán: Tiền mặt.
7.5. Đồng tiền thanh toán: đồng Việt Nam.
Điều 8. Bảo hiểm:
- Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm mua bảo
hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba.
Điều 9. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:
- Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động
bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết.
- Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải,
Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 10. Tạm dừng, hủy bỏ hợp đồng:
10.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
- Trong trường hợp cần thiết phải tạm ngưng tiến độ thi công do Bên B thi công không đúng yêu cầu
kỹ thuật cần phải sửa chữa lại thì toàn bộ chi phí do việc tạm ngưng cũng như chi phí sửa lại do Bên B chịu.
Bên A ra quyết định tam ngưng thi công, yêu cầu biện pháp khắc phục và thời hạn cho việc khắc phục. Bên
B có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu và phải thông báo cho Bên A sau khi thực hiện xong biện pháp khắc
phục để được phép tiếp tục thi công.
- Trong trường hợp phải tạm ngưng tiến độ thi công vì các nguyên nhân không do Bên B gây ra, Bên
A phải thông báo về thời hạn tạm ngưng để Bên B chủ động điều hành công việc của mình, đồng thời gia
hạn thời gian thực hiện hợp đồng cho phù hợp.
10.2. Hủy bỏ hợp đồng:
- Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp
đồng là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải
bồi thường thiệt hại;
- Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ; nếu không thông báo mà
42
gây thiệt hại cho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường;
- Khi hợp đồng bị hủy bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị hủy bỏ và các bên phải hoàn
trả cho nhau tài sản hoặc tiền;
Điều 11. Phạt khi vi phạm hợp đồng:
- Nếu Bên B chậm tiến độ như đã quy định trong Hợp đồng thì Bên B phải chịu mức phạt một khoản
tiền: 200.000đồng/1ngày bị chậm.
- Nếu tiến độ thi công công trình bị chậm quá 10, bên A sẽ xem xét và cắt bớt khối lượng hoặc đình
chỉ việc thi công của Bên B.
- Số công nhân ít nhất trong 1 ngày thi công là 7 người. Nếu ít hơn Bên B sẽ bị phạt một khoản tiền là
100.000đồng/ 1 người thiếu.
- Nếu bên B không thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật, qui trình, qui phạm thi công và gây hư hỏng
công trình thì bên B phải bồi thường thiệt hại cho bên A.
- Giá trị bồi thường gồm: giá trị của khối lượng công việc phải làm cùng với các thiệt hại khác như sự
ảnh hưởng đến công trình khác, ảnh hưởng đến tiến độ chung. Giá trị này do bên A quyết định trên cơ sở giá
thực tế thị trường.
Điều 12. Trách nhiệm của bên B: tuân thủ các yêu cầu sau
- Bên B phải thi công đúng theo hồ sơ thiết kế và thi công đạt chất lượng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật,
mỹ thuật, và tuân thủ theo đúng yêu cầu của Giám sát A hoặc của Cgủ Nhà.
Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường xung quanh, bảo đảm an ninh trật tự xã hội,
công tác phòng cháy chữa cháy trong khu vực thi công.
- Bên B phải thông báo nhanh chóng sai sót, lỗi, các khiếm khuyết trong thiết kế hoặc trong đặc điểm
công trình mà Nhà thầu phát hiện được để Bên A có biện pháp xử lý trước khi thi công tiếp.
- Tự thu xếp thuê mướn, sắp đặt nơi ăn chốn ở cho công nhân làm việc.
- Thực hiện Bảo hành xây lắp công trình theo đúng hợp đồng.
Điều 13. Trách nhiệm của bên A:
- Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi giám sát hoặc trực tiếp giám sát trong thời gian thi công công trình.
- Tạo điều kiện cho bên B thi công đúng tiến độ.
- Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn cho Bên B theo hợp đồng.
Điều 14. Điều khoản chung:
14.1. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
14.2. Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.
Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản.
14.3. Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

43
VII.
MẪU HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày..... tháng..... năm......
HỢP ĐỒNG
Số .........../HĐ-XD
Về việc: Thi công xây dựng công trình
I. Các căn cứ để ký kết hợp đồng:
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khóa XI, kỳ họp thứ 4;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
công trình;
Căn cứ...... (các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật Xây dựng)
Theo văn bản (quyết định, phê duyệt, đề nghị) hoặc sự thỏa thuận của......
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm..... tại............. chúng tôi gồm các bên dưới đây:
II. Các bên ký hợp đồng:
1. Bên Giao thầu (gọi tắt là bên A):
- Tên đơn vị:...............................................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................................................................
- Họ tên, chức vụ người đại diện (hoặc người được ủy quyền):
- Điện thoại:..........................; Fax:............................; Email:....................................................... (nếu có)
- Số hiệu tài khoản giao dịch tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:........
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
- Thành lập theo quyết định số:
hoặc đăng ký kinh doanh cấp ngày.... tháng.... năm....
- Theo văn bản ủy quyền số.......................................................................................................... (nếu có)
2. Bên nhận thầu (gọi tắt là bên B):
- Tên đơn vị:...............................................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................................................................
- Họ tên, chức vụ người đại diện (hoặc người được ủy quyền):
- Điện thoại:........................; Fax:..................................; Email:................................................... (nếu có)
- Số hiệu tài khoản giao dịch tại tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:........
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
- Thành lập theo quyết định số: hoặc đăng ký kinh doanh cấp ngày.... tháng.... năm....
- Theo văn bản ủy quyền số......................................................................................................... (nếu có)
- Chứng chỉ năng lực hành nghề số:.... do.... cấp ngày.... tháng.... năm....
HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT
HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU
Điều 1. Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:
Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế được duyệt,
được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật:
Phải thực hiện theo đúng thiết kế; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết
bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện:
Hợp đồng phải ghi rõ thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành bàn giao sản phẩm của hợp đồng; tiến độ
thực hiện từng hạng mục, từng công việc phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án. Trường hợp Bên giao thầu
44
ký nhiều hợp đồng với Bên nhận thầu để thực hiện các công việc xây dựng thì tiến độ của các hợp đồng phải
phối hợp để thực hiện được tổng tiến độ của dự án. Các bên của hợp đồng phải thiết lập phụ lục phần không
tách rời của hợp đồng để ghi rõ yêu cầu về tiến độ đối với từng loại công việc phải thực hiện.
Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng
4.1 Điều kiện nghiệm thu:
+ Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng công trình;
+ Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; từng bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn
thi công xây dựng; từng hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng. Đối với các
bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và vẽ bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các
công việc tiếp theo;
+ Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng nghiệm thu đã hoàn thành và có đủ hồ sơ theo quy định;
+ Công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất
lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định.
4.2. Điều kiện để bàn giao công trình đưa vào sử dụng:
- Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa
vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.
Việc nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng phải thành lập Hội đồng nghiệm thu bàn giao công
trình, thành phần của Hội đồng nghiệm thu theo quy định của pháp luật về nghiệm thu, bàn giao công trình
xây dựng.
Điều 5. Bảo hành công trình:
5.1. Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu
tư. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc
khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của nhà thầu gây ra;
5.2. Thời hạn bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu thi công xây dựng công trình bàn giao
công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư (không ít hơn 24 tháng đối với loại công
trình cấp đặc biệt, cấp I. Không ít hơn 12 tháng đối với công trình còn lại);
5.3. Mức tiền cam kết để bảo hành công trình:
- Bên B (nhà thầu thi công XD và nhà thầu cung ứng thiết bị CT ) có trách nhiệm nộp tiền bảo hành vào
tài khoản của chủ đầu tư theo mức: 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng hoặc hạng mục CTXD
có thời hạn không ít hơn 24 tháng; 5% giá trị hợp đồng đối với công trình có thời hạn không ít hơn 12 tháng;
- Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu
tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành;
- Tiền bảo hành công trình XD, bảo hành thiết bị công trình được tính theo lãi suất ngân hàng do hai
bên thỏa thuận. Tiền bảo hành có thể được thay thế bằng thư bảo lãnh của ngân hàng có giá trị tương đương,
hoặc có thể được cấn trừ vào tiền thanh toán khối lượng công trình hoàn thành do hai bên thỏa thuận.
Điều 6. Giá trị hợp đồng:
- Giá hợp đồng: căn cứ sự thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để xác định loại giá hợp đồng
- Giá trị hợp đồng căn cứ loại giá hợp đồng, các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc lập quản
lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư và sự thỏa thuận của hai bên (đàm phán sau đấu thầu)
xác định giá trị hợp đồng
Toàn bộ giá trị của hợp đồng bao gồm giá trị của từng phần việc cụ thể
6.1. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ
6.2. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ
6.3. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ
Tổng giá trị hợp đồng:....... đồng
(Chi tiết từng phần được thể hiện cụ thể ở các phụ lục kèm theo của HĐ)
Giá trị hợp đồng trên có thể được điều chỉnh trong các trường hợp:
a) Bổ sung, điều chỉnh khối lượng thực hiện so với hợp đồng:
- Nếu khối lượng công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì giá trị phần khối lượng phát sinh
được tính theo đơn giá đó;
- Nếu khối lượng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong hợp đồng thì giá trị phát sinh được
45
tính theo đơn giá tại địa phương nơi xây dựng công trình, nếu không có đơn giá tại địa phương hai bên thống
nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để áp dụng;
- Nếu khối lượng công việc thay đổi (tăng hoặc giảm) so với hợp đồng lớn hơn 20% thì hai bên có thể
thỏa thuận xác định đơn giá mới.
b) Nhà nước thay đổi chính sách: thay đổi tiền lương, thay đổi giá nguyên vật liệu do nhà nước quản lý
giá, thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc thay đổi các chế độ, chính sách mới
làm thay đổi mặt bằng giá đầu tư xây dựng công trình. Trong trường hợp này chỉ được điều chỉnh khi được
cấp có thẩm quyền cho phép.
c) Trường hợp bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hỏa hoạn;
chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được. Khi đó các bên
tham gia hợp đồng thương thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp
luật.
Điều 7. Thanh toán hợp đồng:
7.1. Tạm ứng:
Việc tạm ứng vốn theo hai bên thỏa thuận và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu
lực. Mức tạm ứng được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 41, Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005
của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
7.2. Thanh toán hợp đồng:
- Hai bên giao nhận thầu thỏa thuận về phương thức thanh toán theo thời gian hoặc theo giai đoạn hoàn
thành trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành và mức giá đã ký;
- Sau khi bàn giao sản phẩm hoàn thành hai bên tiến hành nghiệm thu quyết toán và thanh lý hợp đồng.
Bên A thanh toán nốt cho bên B.
Đối với trường hợp dự án đầu tư sử dụng vốn nước ngoài có quy định việc tạm ứng, thanh toán khác
quy định trong nước thì thực hiện theo hợp đồng đã ký.
7.3. Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
7.4. Đồng tiền thanh toán:
- Đồng tiền áp dụng để thanh toán: tiền Việt Nam; hoặc ngoại tệ (trong trường hợp thanh toán với nhà
thầu nước ngoài có sự thỏa thuận thanh toán bằng một loại ngoại tệ)
Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng:
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu.
- Bên nhận thầu phải có bảo lãnh thực hiện hợp đồng bởi một tổ chức tín dụng có uy tín được bên giao
thầu chấp nhận;
- Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá.... giá trị hợp đồng tùy theo loại hình và quy mô của
hợp đồng;
- Giá trị bảo lãnh được giải tỏa dần theo khối lượng thực hiện tương ứng;
Điều 9. Bảo hiểm:
Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, các bên phải mua bảo hiểm theo quy định hiện
hành:
- Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình
- Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật tư, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người
lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba.
Điều 10. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:
- Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động
bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết.
- Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải,
Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 11. Bất khả kháng:
11.1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của
các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hỏa hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến
tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam...
46
- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để
bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:
+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh
hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra
+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày ngay sau khi xảy ra
sự kiện bất khả kháng.
11.2. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài
bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp
đồng của mình.
Điều 12. Tạm dừng, hủy bỏ hợp đồng
12.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:
- Do lỗi của Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu gây ra;
- Các trường hợp bất khả kháng.
- Các trường hợp khác do hai bên thảo thuận
Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia
biết bằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết;
trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại.
Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thỏa thuận để khắc phục.
12.2. Hủy bỏ hợp đồng:
a) Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng
là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi
thường thiệt hại;
b) Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ; nếu không thông báo mà
gây thiệt hại cho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường;
c) Khi hợp đồng bị hủy bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị hủy bỏ và các bên phải hoàn
trả cho nhau tài sản hoặc tiền;
Điều 13. Thưởng, phạt khi vi phạm hợp đồng:
13.1. Thưởng hợp đồng:
Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ tại điểm và chất lượng
tại điểm .........của hợp đồng thì Bên A sẽ thưởng cho Bên B là ....... giá trị hợp đồng (không vượt quá 12%
giá trị phần hợp đồng làm lợi).
13.2. Phạt hợp đồng:
- Bên B vi phạm về chất lượng phạt ....% giá trị hợp đồng bị vi phạm về chất lượng
- Bên B vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi
của Bên A gây ra, Bên B sẽ chịu phạt ....% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm thời hạn thực hiện.
- Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu
cầu quy định trong hợp đồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ và đúng chất lượng.
Trong trường hợp pháp luật chưa có quy định mức phạt, các bên có quyền thỏa thuận về mức tiền phạt
bằng tỷ lệ phần trăm giá trị phần hợp đồng bị vi phạm hoặc bằng một số tuyệt đối.
Tổng số mức phạt cho một hợp đồng không được vượt quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm.
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thỏa
thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên B.
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thỏa
thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên A.

47
Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng:
Ngôn ngữ của Hợp đồng sẽ là tiếng Việt là chính. Trường hợp phải sử dụng cả tiếng Anh thì văn bản
thỏa thuận của HĐ và các tài liệu của HĐ phải bằng tiếng Việt và tiếng Anh và có giá trị pháp lý như nhau.
Điều 17. Điều khoản chung
17.1. Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:
- Phụ lục 1: Thời gian và tiến độ thực hiện
- Phụ lục 2: Hồ sơ thiết kế,...
- Phụ lục 3: Tiến độ thanh toán
17.2. Hợp đồng này cũng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng sẽ được các bên quản
lý theo quy định hiện hành của nhà nước về bảo mật.
17.3. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
17.4. Hợp đồng làm thành 10 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 6 bản, Bên B giữ 4 bản;
17.5. Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ... (theo sự thỏa thuận của 2 bên).
ĐẠI DIỆN BÊN A
ĐẠI DIỆN BÊN B

48
VIII.
MẪU HỢP ĐỒNG KIỂM NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ......... tháng......... năm .........
HỢP ĐỒNG KIỂM NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Số:. ......(1)....... /....(2)..... KN - ....(3)......

Bên giao (bên A):.......................................................................................................................................
Đại diện: Ông (Bà)............................................................. Chức vụ:.........................................................
Địa chỉ:..................................................................................Điện thoại:.....................................................
Mã số thuế: ..........................................................................Fax:................................................................
Tài khoản số:..............................................................................................................................................
Bên nhận (bên B): ..........................(4)......................................................................................................
Đại diện: Ông (Bà) ......................................... ................... Chức vụ:.........................................................
Địa chỉ: ................................................. Điện thoại: ..................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................Fax:.............................................................
Tài khoản số...............................................................................................................................................
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng kiểm nghiệm vật liệu xây dựng với các nội dung như sau:
Điều 1: Các thông tin do bên A cung cấp:
Tên công trình: .......................................................................................................................
Chủ đầu tư: ............................................................................................................................
Nhà thầu chính: .....................................................................................................................
Tư vấn: ....................................................................................................................................
Các thông tin khác: ............................................................................................................ ….
Điều 2: ...............(5)......... thuộc ........... nhận kiểm nghiệm các mẫu vật liệu xây dựng với các nội dung
ghi trong bảng sau:
TT
Nội dung thực hiện
Các chỉ tiêu thí
Số
Đơn giá
Thành tiền
nghiệm
lượng
(đồng)
(đồng)
I
Mẫu kiểm nghiệm:
1
...
II
Chi phí khác:
1
Gia công...
2
Số bản kết quả bên A nhận
III
Cộng
IV
Thuế VAT 10%
V
Tổng cộng
Bằng chữ:..........................................................................................................................
Điều 3: Kết quả kiểm nghiệm nhận sau ngày .......... tháng.......... năm...........
Bên A thanh toán ...... % kinh phí thí nghiệm cho bên B khi mang mẫu đến thí nghiệm và thanh toán .....
% kinh phí còn lại khi nhận kết quả thí nghiệm bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Điều 4: Hợp đồng này làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.

49
Đại diện bên A
(Chữ ký)
Họ và tên

Phòng thí nghiệm
(Chữ ký)
Họ và tên

Tên đơn vị (6)
(Chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Mẫu Hợp đồng kiểm nghiệm vật liệu xây dựng
- Hợp đồng kiểm nghiệm được trình bày nội dung và hình thức, kiểu chữ, phông chữ nh ư mẫu trên, cỡ
chữ VnTime 13;
- Yêu cầu các đơn vị điền đầy đủ các thông tin ghi trên Hợp đồng, trường hợp mục nào không có thông
tin thì gạch chéo;
- Các HĐ kiểm nghiệm khác thực hiện theo mẫu này trên cơ sở thay đổi điều 2 để phù hợp với nội dung
thực hiện và các quy định khác của Nhà nước và yêu cầu của bên A.
1 - Số quản lý của đơn vị theo thứ tự;
2 - Năm ký HĐ. Ví dụ: HĐ do Viện CNBT ký: Số 700/2008KN-VBT
3, 4, 5 và 6: Tên đơn vị ký Hợp đồng kiểm nghiệm;

50
IX.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập
Hồ sơ mời thầu xây lắp

HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
_____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ______________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
STT

Tên hợp đồng

Tên dự án

Tên chủ
đầu tư

Giá hợp
đồng (hoặc
giá trị
được giao
thực hiện)

Giá trị
phần công
việc chưa
hoàn thành

Ngày hợp
đồng có
hiệu lực

Ngày kết
thúc hợp
đồng

1
2
…
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của
chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…)
Ñái dieôn hôïp phaùp cụa nhaø thaău
[Ghi teđn, chöùc danh, kyù teđn vaø ñoùng daâu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

51
X.
MẪU HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY
LẮP)
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập
Hồ sơ mời thầu xây lắp
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
_____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ______________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng
[Ghi ngày, tháng ,năm]
Ngày hoàn thành
[Ghi ngày, tháng ,năm]
Giá hợp đồng
[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng Tương đương _______
tiền đã ký]
VND hoặc USD [Ghi số
tiền quy đổi ra VND
hoặc USD]
Trong trường hợp là thành [Ghi phần trăm giá hợp [Ghi số tiền và Tương đương _______
viên trong liên danh hoặc nhà đồng trong tổng giá hợp đồng tiền đã VND hoặc USD [Ghi số
thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng]
ký]
tiền quy đổi ra VND
đồng mà nhà thầu đảm nhiệm
hoặc USD]
Tên dự án:
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư:
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ
e-mail]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III(2)
1. Loại, cấp công trình
[Ghi thông tin phù hợp]
2. Về giá trị
[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
3. Về quy mô thực hiện
[Ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Về độ phức tạp và điều kiện [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
thi công
5. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác theo Chương V]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu
tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai
theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

52
XI.
MẪU HỢP ĐỒNG1 (VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập
Hồ sơ mời thầu xây lắp
____, ngày ___ tháng ___ năm ______
HỢP ĐỒNG1
(Văn bản hợp đồng xây lắp)
Hợp đồng số: ___________
Gói thầu: ______________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ___________ [Ghi tên dự án]
Căn cứ _____ (Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội)
Căn cứ2 _____ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội)
Căn cứ2 _____ (Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội)
Căn cứ2 _____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội)
Căn cứ2 _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành
Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng);
Căn cứ Quyết định số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu
gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của bên mời
thầu;
Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký
ngày ___ tháng __ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư] .........................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................................................
Điện thoại: .................................................................................................................................................
Fax: ............................................................................................................................................................
E-mail: .......................................................................................................................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: .............................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................................................
Điện thoại: .................................................................................................................................................
Fax: ............................................................................................................................................................
E-mail: .......................................................................................................................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Biểu giá và các Phụ lục khác);
2. Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng;
53
3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu
Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo
phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và
trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường
hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng
đồng tiền đó, ví dụ: 5 triệu USD + 20 tỷ VND (năm triệu đôla Mỹ và hai mươi tỷ đồng Việt Nam)].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng
(Điều 32 ĐKCT).
Điều 6. Hình thức hợp đồng: ________________________
[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKCT].
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ___________
[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _______ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với quy
định tại khoản 7 Điều 1 ĐKC].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ___ bộ, chủ đầu tư giữ ___ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá
trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

54
XII.
MẪU BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập
Hồ sơ mời thầu xây lắp
____, ngày ___ tháng ___ năm ______
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
Kính gửi: _______________________ [ghi tên chủ đầu tư]
(sau đây gọi là chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ___ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu
___ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là
hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân
hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp
đồng;
Chúng tôi, ___ [Ghi tên của ngân hàng] ở ____ [Ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng
ký tại _____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng (3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc
thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ______ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào
trong giới hạn _____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà
thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày __ tháng __ năm _ (4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc
tổ chức tài chính
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo
cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu ___
[Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ___ (sau đây gọi là hợp
đồng)”.
(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, email để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKCT.

55
XIII.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY
LẮP QUY MÔ NHỎ)
Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ c ủ a nhà thầu]
STT

Tên hợp
đồng

Tên
dự án

Tên chủ
đầu tư

Giá hợp đồng
(hoặc giá trị
được giao thực
hiện)

Giá trị phần
công việc chưa
hoàn thành

Ngày hợp
đồng có
hiệu lực

Ngày kết
thúc hợp
đồng

1
2
3
...
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận
của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

56
XIV.
ẪU HỢP
TƯƠNG
NHÀ
THỰC
(HỒ SƠ
THẦU
THẦU X
QUY M
Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
________, ngày ____ tháng ____ năm __
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng

[Ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[Ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng
Trong trường hợp là thành viên trong
liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị
phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm
Tên dự án:
Tên chủ đầu tư:
Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:

[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND
[Ghi phần trăm giá
hợp đồng trong tổng
[Ghi số tiền] VND
giá hợp đồng]
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email]
[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương II
1. Loại, cấp công trình

[Ghi thông tin phù hợp]

2. Về giá trị

[Ghi số tiền] VND

3. Về quy mô thực hiện

[Ghi quy mô theo hợp đồng]

4. Về độ phức tạp và điều kiện thi công

(2)

[Mô tả về độ phức tạp của công trình]

5. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu
tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo
57
Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

58
XV.
MẪU HỢP ĐỒNG(1) (VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ) (HỒ SƠ
MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP QUY MÔ NHỎ)
Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
HỢP ĐỒNG(1)
(Văn bản hợp đồng xây lắp gói thầu quy mô nhỏ)
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [Ghi tên dự án]
Căn cứ 2____(Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội)
Căn cứ2____(Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội);
Căn cứ2____(Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội);
Căn cứ2____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số
38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội);
Căn cứ2 ____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành
Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng);
Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả đấu
thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của
bên mời thầu;
Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký
ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]...........................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Fax:________________________________________________________________________________
E-mail:______________________________________________________________________________
Tài khoản:___________________________________________________________________________
Mã số thuế:___________________________________________________________________________
Đại diện là ông/bà:_____________________________________________________________________
Chức vụ:_____________________________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]:________________________________________________
1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc
biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

59
Địa chỉ:______________________________________________________________________________
Điện thoại:___________________________________________________________________________
Fax:________________________________________________________________________________
E-mail:______________________________________________________________________________
Tài khoản:___________________________________________________________________________
Mã số thuế:___________________________________________________________________________
Đại diện là ông/bà:_____________________________________________________________________
Chức vụ:_____________________________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Biểu giá và các Phụ lục khác nếu có);
2. Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;
4. Điều kiện của hợp đồng;
5. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
6. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);
7. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu
Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo
phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và
trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ____________[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong Điều 22 ĐKHĐ.
Điều 6. Hình thức hợp đồng: ___________________[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều
4 ĐKHĐ].
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _________[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với
khoản 3 Mục 1 Chương I, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với ngày khởi
công được quy định tại Điều 13 ĐKHĐ].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có
giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG
BIỂU GIÁ
60
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
[Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu của HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong
quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm biểu giá cho từng hạng mục, nội dung công việc. Tùy
tính chất và quy mô của gói thầu mà biểu giá có thể bao gồm nhiều phần: phần công việc áp dụng hình thức
trọn gói, phần công việc áp dụng hình thức theo đơn giá…]

61
XVI.
MẪU BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP QUY
MÔ NHỎ)
Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

Kính gửi: _______________[Ghi tên chủ đầu tư]
(sau đây gọi là chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói
thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi
là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một
ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện
hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)]
(sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là
____ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho
chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản
của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp
đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____.(4)

Đại

diện

hợp

pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân
hàng hoặc tổ chức tài chính
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu
sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu
____ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là
hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKHĐ.

62
XVII.
MẪU HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) (HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN XÂY
LẮP)
Theo Thông tư số 03/2010/TT-BKH ngày 27-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời sơ tuyển xây lắp
_______, ngày ___ tháng ___ năm ____
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
Ngày ký hợp đồng
Ngày hoàn thành
Giá hợp đồng

[ Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
[Ghi ngày, tháng, năm]
[Ghi ngày, tháng, năm]
[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng Tương đương ____ VND
tiền đã ký]
hoặc USD [Ghi số tiền quy
đổi ra VND hoặc USD]
[Ghi phần trăm giá hợp [Ghi số tiền và đồng Tương đương ____ VND
đồng trong tổng giá hợp
tiền đã ký]
hoặc USD [Ghi số tiền quy
đồng]
đổi ra VND hoặc USD]

Trong trường hợp là thành viên trong
liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá
trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm
nhiệm
Tên dự án:
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư:
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:

[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Điện thoại/fax:

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Chương II(2)
1. Loại, cấp công trình
[Ghi thông tin phù hợp]
2. Về giá trị
[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
3. Về quy mô thực hiện
[Ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Về độ phức tạp và điều kiện thi [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
công
5. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư
về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chuù:

(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê
khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.
63
XVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 03/2010/TT-BKH ngày 27-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời sơ tuyển xây lắp
_______, ngày ___ tháng ___ năm ____
HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
TT

Tên hợp Tên dự
đồng
án

Tên chủ Giá hợp đồng (hoặc giá Giá trị phần công việc Ngày hợp Ngày kết thúc
đầu tư trị được giao thực hiện) chưa hoàn thành đồng có hiệu hợp đồng
lực

1
2
3
…
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của
chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

64
XIX.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU
XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
yêu cầu chỉ định thầu xây lắp
_____, ngày ____ tháng ____ năm _______

HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
Tên nhà thầu: _______________________________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

STT

Tên hợp
đồng

Tên dự án

Tên chủ đầu
tư

Giá hợp
đồng (hoặc
giá trị được
giao thực
hiện)

Giá trị phần
công việc
chưa hoàn
thành

Ngày hợp
đồng có
hiệu lực

Ngày kết
thúc hợp
đồng

1
2
3
…
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của
chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

65
XX.
MẪU HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH
THẦU XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
yêu cầu chỉ định thầu xây lắp
_____, ngày ____ tháng ____ năm _____
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: _______________________________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tư về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng
[Ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành
[Ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng
[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND
Trong trường hợp là thành viên trong [Ghi phần trăm giá hợp
liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá đồng trong tổng giá hợp
[Ghi số tiền] VND
trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm đồng]
nhiệm
Tên dự án:
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư:
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II(2)
1. Loại, cấp công trình
[Ghi thông tin phù hợp]
2. Về giá trị
[Ghi số tiền] VND
3. Về quy mô thực hiện
[Ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Về độ phức tạp và điều kiện thi [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
công
5. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ
đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê
khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

66
XXI.
MẪU HỢP ĐỒNG(1) (VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU
XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
yêu cầu chỉ định thầu xây lắp
______, ngày ___ tháng ___ năm _____
HỢP ĐỒNG(1)
(Vă n bả n hợ p đồ ng xây lắ p)
Hợp đồng số: _____________
Gói thầu: _________________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ______________ [Ghi tên dự án]
Căn cứ(2) _____ (Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội)
Căn cứ(2) _____ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội)
Căn cứ(2) _____ (Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội);
Căn cứ(2) _____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội);
Căn cứ(2) _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành
Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng);
Căn cứ Quyết định số ____ ngày ___ tháng ___ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả chỉ định
thầu gói thầu ______ [Ghi tên gói thầu] và thông báo kết quả chỉ định thầu số ___ ngày ___ tháng ___ năm
____ của bên mời thầu;
Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng chỉ định
thầu ký ngày ___ tháng ___ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư] ______________________________________________________
Địa chỉ: ____________________Điện thoại: _________Fax: ___________E-mail: _________________
Tài khoản: ___________________________________________________________________________
Mã số thuế: __________________________________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ____________________________________________________________________
Chức vụ: ____________________________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số____ ngày___tháng___năm___(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng chỉ định thầu]: _________________________________________
Địa chỉ: ____________________Điện thoại: _________Fax: ___________E-mail: _________________
Tài khoản: ___________________________________________________________________________
Mã số thuế: __________________________________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ____________________________________________________________________
Chức vụ: ____________________________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền).

(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt
là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ.

Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
67
1. Văn bản hợp đồng (Kèm theo Biểu giá và các phụ lục khác, nếu có);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu;
4. Điều kiện của hợp đồng;
5. HSĐX và các văn bản làm rõ HSĐX của nhà thầu trúng chỉ định thầu (nếu có);
6. HSYC và các tài liệu bổ sung HSYC (nếu có);
7. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu
Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong ĐKHĐ.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo
phương thức được quy định trong ĐKHĐ cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong ĐKHĐ.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong Điều 22 ĐKHĐ.
Điều 6. Hình thức hợp đồng ___________________________
[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKHĐ].
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng ___________________________
[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 Chương I, HSĐX và kết quả thương
thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với ngày khởi
công được quy định tại khoản 2 Điều 13 ĐKHĐ].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ___ bộ, chủ đầu tư giữ ___ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá
trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG
BIỂU GIÁ
(Kèm theo hợp đồng số ____, ngày ___ tháng ___ năm ___)
[Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu của HSYC, HSĐX và những thỏa thuận đã đạt được trong
quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm biểu giá cho từng hạng mục, nội dung công việc. Tùy
tính chất và quy mô của gói thầu mà biểu giá có thể bao gồm nhiều phần: phần công việc áp dụng hình thức
trọn gói, phần công việc áp dụng hình thức theo đơn giá …].

68
XXII.
MẪU BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP)
Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
yêu cầu chỉ định thầu xây lắp
_____, ngày ____ tháng ___ năm _____
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG (1)
Kính gửi:___________ [ghi tên chủ đầu tư]
(sau đây gọi là chủ đầu tư)
Theo đề nghị của __________ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng chỉ
định thầu gói thầu __________ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói
thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)
Theo quy định trong hồ sơ yêu cầu (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một
ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện
hợp đồng;
Chúng tôi, _______ [Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ______ [Ghi địa chỉ của ngân
hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số
tiền là ________ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy
ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn _____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi
có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực
hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày___tháng___ năm ___ (4)
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ
báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của _______ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng chỉ định thầu
gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ____
(sau đây gọi là hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKHĐ.

69
XXIII.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG
HÓA)
(Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết
lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa)
____, ngày ___ tháng ___ năm ____
HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
Tên nhà thầu: ___________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Giá hợp đồng Giá trị phần
Tên chủ
(hoặc giá trị
công việc
STT Tên hợp đồng Tên dự án
đầu tư
được giao
chưa hoàn
thực hiện)
thành

Ngày hợp
đồng có
hiệu lực

Ngày kết
thúc hợp
đồng

1
2
3
…
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của
chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

70
XXIV.
MẪU HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM
HÀNG HÓA)
(Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết
lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa)
____, ngày___ tháng ___ năm ___
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)
Tên nhà thầu: _______________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng
[Ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành
[Ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng
[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và Tương đương _____VND
đồng tiền đã ký]
hoặc USD [Ghi số tiền
quy đổi ra VND hoặc
USD]
Trong trường hợp là thành viên [Ghi phần trăm giá [Ghi số tiền Tương đương _____VND
trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng trong tổng và đồng tiền hoặc USD [Ghi số tiền
ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà giá hợp đồng]
đã ký]
quy đổi ra VND hoặc
thầu đảm nhiệm
USD]
Tên dự án:
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư:
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III (2)
1. Loại hàng hóa
[Ghi thông tin phù hợp]
2. Về giá trị
[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
3. Về quy mô thực hiện
[Ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ
đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê
khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

71
XXV.
MẪU HỢP ĐỒNG (1) (VĂN BẢN HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HÓA) (HỒ SƠ MỜI THẦU
MUA SẮM HÀNG HÓA)
(Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết
lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa)
_______, ngày ___ tháng ___ năm ____
HỢP ĐỒNG (1)
(Văn bản hợp đồng cung cấp hàng hóa)
Hợp đồng số: ___________
Gói thầu: _______________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ___________ [Ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) _______ (Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội);
- Căn cứ (2) ______ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội);
- Căn cứ (2) ______ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ
bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội);
- Căn cứ (2) _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng);
- Căn cứ Quyết định số _____ ngày ___ tháng ___ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả đấu
thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ___ năm ____ của
bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký
ngày ___ tháng ___ năm ______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]: .........................................................................................................
Địa chỉ: ...................Điện thoại:................Fax: ...................E-mail: ......................................
Tài khoản:...................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]:..............................................................................................
Địa chỉ: ...................Điện thoại:................Fax: ...................E-mail: ......................................
Tài khoản:...................................................................................................................................................
Mã số thuế:.................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được ủy quyền).

(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt
là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ.

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Danh mục hàng hóa và các Phụ lục khác);

72
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu bổ sung hồ sơ mời thầu (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương
thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm
khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1 của hợp đồng này,
đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện
cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường
hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng
đồng tiền đó, ví dụ: 100 ngàn USD + 5 tỷ VND (một trăm ngàn đôla Mỹ và 5 tỷ đồng Việt Nam)]
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu tại Điều 13 ĐKCT.
Điều 6. Hình thức hợp đồng: ______________________________________
[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 6 ĐKCT].
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _______________
[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ______ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với quy định
tại khoản 8 Điều 1 ĐKCT].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có
giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

73
XXVI.
MẪU BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA)
(Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết
lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa)
_____, ngày ____ tháng ___ năm _____
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
Kính gửi: _____________ [Ghi tên chủ đầu tư]
(sau đây gọi là chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ______ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu
___ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa _____ [mô tả hàng hóa]
cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong hồ sơ mời thầu (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của
một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực
hiện hợp đồng;
Chúng tôi, _____ [Ghi tên của ngân hàng] ở _____ [Ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở
đăng ký tại ______ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho
việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ____ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào
trong giới hạn ____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu
vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày __ tháng __ năm __. (4)
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ
báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của _____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu
_____ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số _____ [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ____ về việc
cung cấp ____ [mô tả hàng hóa] (sau đây gọi là hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại khoản 1 Điều 5 ĐKCT.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HÀNG HÓA THEO HỢP ĐỒNG
Kèm theo hợp đồng số ___, ngày ___ tháng ___ năm ____)
[Phụ lục này được lập trên cơ sở HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm danh mục hàng hóa được cung cấp]
Danh mục hàng hóa:
1. ...
2. …

74
XXVII.
MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI
HOẶC THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂM) (HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN)
(Theo Thông tư số 06/2010/TT-BKH ngày 09-03-2010 Quy định chi tiết lập
hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn)
___, ngày ___ tháng ____ năm ____

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN
(Áp dụng đối với hình thức hợp đồng trọn gói hoặc theo tỷ lệ phần trăm)

Hợp đồng số: ____________
Gói thầu: ___________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ________ [Ghi tên dự án]
- Căn cứ1 _________ [Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội];
- Căn cứ1 ________[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội];
- Căn cứ1 __________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng
cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội];
- Căn cứ1 _________ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng];
- Căn cứ Quyết định số___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu
gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ______ ngày ____ tháng ____ năm ______
của bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu ký ngày
_____ tháng _____ năm _______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư
Tên chủ đầu tư ______________ [Ghi tên chủ đầu tư]
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền)
Nhà thầu tư vấn
Tên nhà thầu tư vấn __________________ [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................

(1) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn với các nội dung sau:
75
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết trong Phụ lục A “Điều khoản tham chiếu”
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý khi xảy ra tranh chấp như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo các Phụ lục);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn
1. Thực hiện các nghĩa vụ được nêu tại Điều 1 của hợp đồng này;
2. Đảm bảo huy động và bố trí nhân sự được liệt kê tại Phụ lục B “Nhân sự của nhà thầu tư vấn” để
thực hiện dịch vụ;
3. Nộp báo cáo cho chủ đầu tư trong thời hạn và theo các hình thức được nêu trong Phụ lục C “Trách
nhiệm báo cáo của nhà thầu tư vấn”;
4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư
1. Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu tư vấn theo giá hợp đồng và phương thức nêu tại Điều 5
của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong ĐKC và
ĐKCT của hợp đồng.
2. Chủ đầu tư chỉ định ông/bà _____ [Ghi rõ họ tên] là cán bộ phụ trách chủ đầu tư để điều phối các
hoạt động thuộc phạm vi hợp đồng này.
Điều 5. Giá hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường hợp
hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm thì giá hợp đồng được tính theo phần trăm giá trị của công trình hoặc khối
lượng công việc. Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng
số và bằng chữ của từng đồng tiền đó, ví dụ: 1 triệu USD + 3 tỷ VND (một triệu đôla Mỹ và ba tỷ đồng Việt
Nam)]. Số tiền này bao gồm toàn bộ các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu tư vấn phải nộp.
2. Thời hạn thanh toán:
___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được một bản hợp đồng này do
nhà thầu tư vấn ký.
___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được và chấp thuận dự thảo báo
cáo do nhà thầu tư vấn lập.
___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được và chấp thuận báo cáo
cuối cùng.
Tổng số tiền thanh toán _______________ [Ghi giá trị và đồng tiền]
[Thời hạn thanh toán có thể thay đổi để phù hợp với các báo cáo đầu ra được nêu chi tiết tại Phụ lục
C].
3. Phương thức thanh toán:
Phương thức thanh toán nêu tại Điều 6 ĐKCT
Điều 6. Hình thức hợp đồng
[Nêu hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 5 ĐCKT: trọn gói hoặc tỷ lệ phần trăm]
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng
[Nêu thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____________ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với
76
quy định tại khoản 6 Điều 1 ĐKCT].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ______ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu tư vấn giữ _____ bộ, các bộ hợp
đồng có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu tư vấn
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

77
XXVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG THEO
THỜI GIAN) (HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN)
(Theo Thông tư số 06/2010/TT-BKH ngày 09-03-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ
mời thầu dịch vụ tư vấn)
____, ngày ____ tháng _____ năm _____
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN
(Áp dụng đối với hình thức hợp đồng theo thời gian)

Hợp đồng số: _________________
Gói thầu: ____________________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: __________________ [Ghi tên dự án]
- Căn cứ1 ______ [Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội];
- Căn cứ1 ________[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội];
- Căn cứ1 _______ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ
bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội];
- Căn cứ1 ______ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng];
- Căn cứ Quyết định số___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu
gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ______ ngày ____ tháng ____ năm ______
của bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu ký ngày
_____ tháng _____ năm _______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư
Tên chủ đầu tư ______________ [Ghi tên chủ đầu tư]
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền)
Nhà thầu tư vấn
Tên nhà thầu tư vấn __________________ [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................

(1) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

78
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết trong Phụ lục A “Điều khoản tham chiếu”
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý khi xảy ra tranh chấp như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo các Phụ lục);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn
1. Thực hiện các nghĩa vụ được nêu tại Điều 1 của hợp đồng này;
2. Nộp báo cáo cho chủ đầu tư trong thời hạn và theo các hình thức được nêu trong Phụ lục B “Trách
nhiệm báo cáo của nhà thầu tư vấn”;
3. Đảm bảo huy động và bố trí nhân sự, dự toán kinh phí được liệt kê tại Phụ lục C “Dự toán kinh phí,
danh sách nhân sự của nhà thầu tư vấn” để thực hiện dịch vụ;
4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư
1. Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu tư vấn theo giá hợp đồng và phương thức nêu tại Điều 5
của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong ĐKC và
ĐKCT của hợp đồng.
2. Chủ đầu tư chỉ định ông/bà _____ [Ghi rõ họ tên] là cán bộ phụ trách của chủ đầu tư để điều phối
các hoạt động thuộc phạm vi hợp đồng này.
Điều 5. Giá hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _______________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng.
Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ
của từng đồng tiền đó, ví dụ: 2 triệu USD + 5 tỷ VND (hai triệu đôla Mỹ và năm tỷ đồng Việt Nam)]. Số tiền
này bao gồm toàn bộ các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu tư vấn phải trả, chi tiết như sau:
- Thù lao cho chuyên gia:
Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu tư vấn thù lao tính theo tháng người hoặc theo ngày, theo giờ (lựa
chọn một trong ba nội dung và xóa nội dung còn lại) như đã thống nhất tại Phụ lục C
- Chi phí khác ngoài thù lao:
Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu tư vấn các chi phí khác với mức trần là _________ [Ghi giá trị và
đồng tiền thanh toán] cho các khoản chi thực tế dưới đây:
+ Chi phí công tác (bao gồm chi phí đi lại, phụ cấp công tác và lưu trú), tiền văn phòng phẩm và phôtô,
in ấn tài liệu, chi phí liên lạc. Chi phí này sẽ được hoàn trả và cần được chủ đầu tư xác nhận;
+ Chi phí khác đã được chủ đầu tư phê duyệt.
2. Thời hạn và phương thức thanh toán
Thanh toán theo thời hạn và phương thức thanh toán nêu tại Điều 6 ĐCKT.
Điều 6. Bảng chấm công
Trong quá trình làm việc, kể cả đi công tác, chủ đầu tư điền vào bảng chấm công hoặc giấy tờ hợp lệ
khác để xác định thời gian làm việc của nhà thầu tư vấn.

79
Điều 7. Hình thức hợp đồng: Theo thời gian
Điều 8. Thời gian thực hiện hợp đồng
[Nêu thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 9. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____________ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với
quy định tại khoản 6 Điều 1 ĐKCT].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ______ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu tư vấn giữ _____ bộ, các bộ hợp
đồng có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu tư vấn
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

80

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
XXIX.
MẪU DỰ THẢO HỢP ĐỒNG(1) (VỀ CHÀO HÀNG CẠNH TRANH)
(Theo Thông tư số 11/2010/TT-BKH ngày 27-05-2010 Quy định chi tiết
về chào hàng cạnh tranh)
_____, ngày ____ tháng ___ năm ____
DỰ THẢO HỢP ĐỒNG(1)
Hợp đồng số: ___________
Gói thầu: ______________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: __________ [Ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) _______ [Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005];
- Căn cứ(2) _______[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005];
- Căn cứ(2) ________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ
bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009];
- Căn cứ(2) _________ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng];
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ___ tháng ___ năm ___ của ___ về việc phê duyệt kết quả chào hàng
gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo kết quả chào hàng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của
bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký
ngày ____ tháng ___ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]: .........................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Điện thoại: .................................................................................................................................................
Fax: ............................................................................................................................................................
E-mail: .......................................................................................................................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ______ (trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: .............................................................................................
Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: .....................................................
Tài khoản: ..................................................................................................................................................
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Đại diện là ông/bà: .....................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung dự thảo hợp đồng theo Mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là
đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với dự thảo hợp đồng.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

Giấy ủy quyền số ___ ngày ___ tháng ___ năm ______ (trường hợp được ủy quyền) hoặc các tài liệu
khác có liên quan.
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:

81
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu tại Phụ lục kèm theo
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả chào hàng;
4. Hợp đồng đề xuất và các văn bản làm rõ hồ sơ đề xuất của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
5. Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh và các tài liệu bổ sung hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh (nếu
có);
6. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán nêu tại Điều 5 của
hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1 của hợp đồng này,
đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: __________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ]
2. Phương thức thanh toán:
a) Hình thức thanh toán _________ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thanh toán
bằng tiền mặt, séc, hoặc chuyển khoản …].
b) Thời hạn thanh toán ______ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn thanh
toán ngay hoặc trong vòng một số ngày nhất định kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu
cầu. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật].
c) Số lần thanh toán ________ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định số lần thanh
toán, có thể theo giai đoạn, theo phần công việc đã hoàn thành hoặc thanh toán một lần khi hoàn thành toàn
bộ hợp đồng].
Điều 6. Hình thức hợp đồng: Trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng: __________ [Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 3 Phần
A, HSĐX và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng
1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:
a) Thay đổi phương thức vận chuyển;
b) Thay đổi địa điểm giao hàng;
c) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
d) Các nội dung khác (nếu có).
2. Bên A và Bên B sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường
hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.
Điều 9. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
1. Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu sau:
- Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng: __________ [Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà
nêu cụ thể thời hạn yêu cầu, ví dụ: Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng là ____ ngày trước khi ký hợp
đồng]
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: ______ [Nêu cụ thể hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định việc áp dụng một hoặc các hình thức bảo đảm như: đặt cọc, ký
quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính].
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ % giá hợp đồng [Ghi giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng
bằng 3% giá hợp đồng].
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ___
tháng ___ năm _____ [Căn cứ tính chất, yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn này, ví dụ: Bảo đảm
thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản
82
nghiệm thu và Bên B chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định].
2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho Bên A khi Bên B không hoàn thành nghĩa vụ và trách
nhiệm của mình theo hợp đồng làm phát sinh thiệt hại cho Bên A.
3. Bên A phải hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Bên B trong thời hạn: _____ [Ghi thời hạn hoàn
trả bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu].
Điều 10. Chấm dứt hợp đồng
1. Bên A hoặc Bên B có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng
như sau:
a) Bên B không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã
nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Bên A gia hạn;
b) Bên B bị phá sản, giải thể;
c) Các hành vi khác (nếu có).
2. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm a khoản 1 Điều này, Bên A có thể ký hợp
đồng với nhà cung cấp khác để thực hiện phần hợp đồng mà Bên B đã không thực hiện. Bên B sẽ chịu trách
nhiệm bồi thường cho Bên A những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng này. Tuy nhiên, Bên
B vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng mà mình đang thực hiện và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp
đồng đó.
3. Trong trường hợp bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm b khoản 1 Điều này, bên A không phải chịu
bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Bên A được hưởng
theo quy định của hợp đồng và pháp luật.
Điều 11. Tính hợp lệ của hàng hóa
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo
để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia
hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
Điều 12. Cung cấp, vận chuyển, kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa
1. Bên B phải cung cấp hàng hóa và giao các tài liệu, chứng từ (kèm theo) theo tiến độ nêu trong
HSYC, cụ thể là: _______ [Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu cụ thể về việc giao hàng và các
tài liệu, chứng từ kèm theo].
2. Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: _____ [Nêu yêu cầu về vận chuyển hàng hóa, bao gồm cả địa điểm
giao hàng căn cứ yêu cầu và tính chất của gói thầu].
3. Bên A hoặc đại diện của Bên A có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để đảm bảo
hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến
hành kiểm tra, thử nghiệm: ______ [Ghi thời gian, địa điểm, cách thức tiến hành, chi phí cho việc kiểm tra,
thử nghiệm … cũng như quy định về cách thức xử lý đối với các hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra,
thử nghiệm]. Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền
từ chối và Bên B phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng
các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa
không phù hợp, Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí
liên quan do Bên B chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ
nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B.
Điều 13. Bản quyền và bảo hiểm hàng hóa
1. Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về
việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Bên B đã cung cấp cho Bên A.
2. Hàng hóa do Bên B cung cấp phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất
thường trong quá trình vận chuyển, lưu kho và giao hàng như sau: ______ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của
gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật].
Điều 14. Bảo hành
1. Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất
lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng
hàng hóa.
2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau: _____ [Nêu yêu cầu về bảo hành (nếu có) như sau:
thời hạn bảo hành, phiếu bảo hành kèm theo, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá
trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành …].
83
Điều 15. Giải quyết tranh chấp
1. Bên A và Bên B có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương
lượng, hòa giải.
2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian: ____ [Ghi cụ thể
thời gian] kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải
quyết theo cơ chế:______ [Ghi cơ chế xử lý tranh chấp].
Điều 16. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có
giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

84

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Phần thứ ba.

MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỞ
HỮU:
MUA BÁN, TẶNG CHO TÀI SẢN, CỔ
PHIẾU, NHÀ Ở, ĐẤT ĐAI, CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ
XXX.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố..........................................................
(Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy
ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có:
* hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... Tỉnh (Thành phố).
(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và
phòng công chứng)
Bên bán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại
Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
...................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
85
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.........ngày........ do ................................ lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:...................... ngày...... tháng....... năm.........do ............................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..........ngày.....tháng.....năm..........do ...................................cấp.
Số Fax:......................................................Số điện thoại:.............................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:......... ngày.......... do...............................lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán tài sản với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1. Tài sản mua bán
Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản mua bán và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của Bên A đối với tài
sản mua bán (nếu có)
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán
1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 là:....................................................................................................
(bằng chữ .................................................................................................................................................)
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
ĐIỀU 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao tài sản
Do các bên thỏa thuận
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 4. Quyền sở hữu đối với tài sản mua bán
1. Quyền sở hữu đối với tài sản mua bán được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm Bên B nhận tài sản
(nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác);
2. Đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì quyền sở hữu được chuyển cho
Bên B kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với tài sản đó;
ĐIỀU 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng, chứng thực
Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này do Bên....... chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỀU 6. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 7. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
86
a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Tài sản mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định
pháp luật;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
ĐIỀU 8. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền
chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng
thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ...............................................................................................................
BÊN A
BÊN B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

87
31. MẪU HỢP ĐỒNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
HỢP ĐỒNG MUA BÁN
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố..........................................................
(Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy
ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có:
* hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... tỉnh (thành phố)..............................................................................
(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và
phòng công chứng)
Bên bán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
...................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng
minh
nhân
dân
số:.....................cấp
ngày..............................tại
............................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
- ...
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:..........ngày...........do ..............................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:...........................ngày......tháng.......năm........do ...........................................cấp.
88
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.......ngày......tháng......năm........do ......................................cấp.
Số Fax:.............................................................Số điện thoại:......................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại.......................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:......... ngày........ do ................................lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Nguyên trước đây hai bên A và B có ký kết Hợp đồng mua bán được............ chứng nhận (chứng thực)
ngày......, số......, quyển số...... theo đó, bên A bán cho bên B tài sản là..........
Nay hai bên thỏa thuận sửa đổi, bổ sung Hợp đồng nêu trên với các nội dung cụ thể như sau:
Điều 1. Nội dung sửa đổi, bổ sung
Ghi cụ thể nội dung thỏa thuận và các Điều, khoản cần sửa đổi, bổ sung.
Điều 2. Việc nộp lệ phí chứng thực
Lệ phí liên quan đến việc lập Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 3. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
3. Các cam đoan khác.
Điều 5. Điều khoản cuối cùng
1. Hợp đồng này là một bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng mua bán số....ngày.............................
2. Các điều khoản khác của Hợp đồng mua bán số.......... ngày.......... không bị sửa đổi, bổ sung vẫn còn
nguyên giá trị.
3. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết hợp đồng này.
4. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực.
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền
chứng thực;
Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng
thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
89
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ:.............................................................................................................
BÊN A
BÊN B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

90
32. MẪU HỢP ĐỒNG HỦY BỎ HỢP ĐỒNG MUA BÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG HỦY BỎ
HỢP ĐỒNG MUA BÁN
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố..........................................................
(Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy
ban nhân dân quận (huyện)), chúng tôi gồm có:
* hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... tỉnh (thành phố)..............................................................................
(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và
phòng công chứng)
Bên bán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
...................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông:............................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
Họ và tên:...................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.............ngày........ do .............................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:............ngày.......tháng........năm..........do ......................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.......ngày........tháng.........năm.......do ..................................cấp.
Số Fax:.............................................................Số điện thoại:......................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
91
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố...........................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.......ngày........do ....................................lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Nguyên trước đây hai bên A và B có ký Hợp đồng mua bán được................chứng nhận (chứng thực)
ngày........., số......., quyển số......... Theo đó, bên A bán cho bên B tài sản
Nay hai bên đồng ý hủy bỏ Hợp đồng nêu trên với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Nội dung thỏa thuận hủy bỏ
Ghi cụ thể nội dung thỏa thuận liên quan đến việc hủy bỏ Hợp đồng mua bán tài sản như: lý do của
việc hủy bỏ Hợp đồng mua bán tài sản, giao lại tài sản mua bán (phương thức, thời hạn), giao lại tiền
(phương thức, thời hạn), bồi thường thiệt hại (nếu có)
Điều 2. Việc nộp lệ phí chứng thực
Lệ phí chứng thực Hợp đồng này do Bên.....chịu trách nhiệm nộp.
Điều 3. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng trên nguyên
tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền
khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
3. Các cam đoan khác:......
Điều 5. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực.
Hoặc chọn một trong các trường hợp sau đây:
- Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực.
- Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực.
- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực.
- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền
chứng thực.
- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng
thực.
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
3. Hợp đồng này có hiệu lực từ...................................................................................................................
BÊN A
92

BÊN B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

93
33. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
Số......../HĐMB...

Hôm nay, ngày... tháng... năm.... tại...... ...................................................................................................
Chúng tôi gồm có:
Bên bán (gọi là Bên A):
– Tên doanh nghiệp: ..................................................................................................................................
– Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................................................
– Điện thoại:......................... Telex:................................. Fax:...................................................................
– Tài khoản số:................................ mở tại ngân hàng: .............................................................................
– Mã số thuế doanh nghiệp: .......................................................................................................................
– Đại diện................................................. Chức vụ: ...................................................................................
(Giấy ủy quyền số:............... ngày... tháng... năm.... do..... chức vụ..... ký).
Bên mua (gọi là Bên B):
– Tên doanh nghiệp: ..................................................................................................................................
– Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................................................
– Điện thoại:......................... Telex:................................. Fax:...................................................................
– Tài khoản số:................................ mở tại ngân hàng: .............................................................................
– Mã số thuế doanh nghiệp: .......................................................................................................................
– Đại diện................................................. Chức vụ: ...................................................................................
(Giấy ủy quyền số:................ ngày... tháng... năm.... do..... chức vụ..... ký).
Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:
Điều 1. Nội dung công việc giao dịch
1– Bên A bán cho Bên B số hàng hóa sau đây:
Số TT

Tên hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

Cộng:..........................................................................................................................................................
Tổng trị giá (bằng chữ) ..............................................................................................................................
2– Bên B bán cho Bên A số hàng hóa sau đây:
Số TT

Tên hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

Cộng:..........................................................................................................................................................
Tổng trị giá (bằng chữ) ..............................................................................................................................
Điều 2. Giá cả
Đơn giá mặt hàng trên là giá..... (theo văn bản..... (nếu có)..... của...........................................................).
Điều 3. Chất lượng và quy cách hàng hóa
1– Chất lượng mặt hàng ............................................................................................................................
2– ...............................................................................................................................................................
Điều 4. Bao bì và ký mã hiệu
1– Bao bì làm bằng: ...................................................................................................................................
2– Quy cách bao bì...... cỡ....... kích thước .................................................................................................
94
3– Cách đóng gói: ......................................................................................................................................
Trọng lượng cả bì: .....................................................................................................................................
Trọng lượng tịnh: .......................................................................................................................................
Điều 5. Phương thức giao nhận
1– Bên A giao hàng cho Bên B theo lịch sau: ............................................................................................
2– Bên B giao hàng cho Bên A theo lịch sau: ............................................................................................
3– Địa điểm giao nhận hàng: .....................................................................................................................
4– Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển (ghi rõ do bên nào chịu): ............................................
5– Chi phí bốc xếp (ghi rõ bên nào chịu): ..................................................................................................
6– Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho
bãi là... đồng/ngày. Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán
phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện.
7– Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát
hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng v.v... thì lập biên bản tại chỗ yêu cầu bên bán xác
nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có quy định thời hạn bảo hành).
Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới
phát hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và
phải gửi đến bên bán trong thời hạn... ngày tính từ ngày lập biên bản. Sau.... ngày nếu bên bán đã nhận được
biên bản mà không có ý kiến gì coi như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.
8– Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi
đến nhận hàng người nhận hàng phải xuất trình:
– Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;
– Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;
– Giấy chứng minh nhân dân.
Điều 6. Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
1– Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng loại hàng... cho bên mua trong thời
gian là... tháng.
2– Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng dẫn sử dụng (nếu có yêu cầu).
Điều 7. Phương thức thanh toán
1– Bên A thanh toán cho Bên B bằng hình thức... trong thời gian..............................................................
2– Bên B thanh toán cho Bên A bằng hình thức... trong thời gian .............................................................
Trong phần thanh toán các bên nên thỏa thuận về hình thức thanh toán (bằng tiền mặt hay chuyển khoản
qua ngân hàng); về lịch thanh toán nên định rõ thời gian cụ thể, tránh ghi chung chung.
Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, hình thức bảo đảm và phải lập văn bản riêng, cụ thể về hình thức bảo đảm
đó.
Điều 9. Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng
1– Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương
thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà
không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt...% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%).
2– Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các
văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh
toán, bảo hành v.v... mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong
các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.
Điều 10. Giải quyết tranh chấp hợp đồng
1– Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi gì
phát sinh, các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng
đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản ghi toàn bộ nội dung đó).
2– Trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết được thì hai bên thống nhất sẽ khiếu nại tại
95
Tòa án (ghi rõ Tòa án nào) để yêu cầu giải quyết.
3– Các chi phí về kiểm tra, xác minh và án phí Tòa án do bên có lỗi chịu.
Điều 11. Các thỏa thuận khác (nếu cần)
Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong hợp đồng này sẽ được các bên thực hiện theo quy
định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế và các văn bản liên quan.
Điều 12. Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý Hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá... ngày.
Bên... có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm họp thanh lý hợp đồng.
Hợp đồng này được làm thành... bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ... bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A
ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)
(Ký tên, đóng dấu)

96
34. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN XE

Tại Phòng Công chứng số...... thành phố........ (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài
trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:
Bên bán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:......................................cấp ngày........................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú)
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày.........................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.......................................cấp ngày.......................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ....................................................................
ngày.....................................do .............................................................................................................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
97
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:..........................................ngày.............tháng............năm...................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.....................ngày........tháng..........năm....................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:......................................................................
ngày..........................................do ........................................................................................................lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán xe với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1. Xe mua bán
1. Đặc điểm xe:
Biển số: ....................................................................................................................................................;
Nhãn hiệu:.................................................................................................................................................;
Dung tích xi lanh: .....................................................................................................................................;
Loại xe: ....................................................................................................................................................;
Màu sơn: ...................................................................................................................................................;
Số máy: ....................................................................................................................................................;
Số khung: .................................................................................................................................................;
Các đặc điểm khác: ...................................................................................................................... (nếu có)
2. Giấy đăng ký xe số:.................................do............................................................................ cấp ngày
(Nếu tài s ả n mua bán có s ố lượng nhiều thì lần lượt liệt kê đặc đi ểm và Gi ấy đăng kýtừng xe như
của
nêu trên)
ĐIỀU 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán
1. Giá mua bán xe nêu tại Điều 1 là: ..........................................................................................................
(bằng chữ..................................................................................................................................................)
2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
ĐIỀU 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao xe
Do các bên thỏa thuận
ĐIỀU 4. Quyền sở hữu đối với xe mua bán
1. Bên..... có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu đối với xe tại cơ quan có thẩm quyền
(ghi rõ các thỏa thuận liên quan đến việc đăng ký);
2. Quyền sở hữu đối với xe nêu trên được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong các thủ tục
đăng ký quyền sở hữu xe;
ĐIỀU 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng

Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán chiếc xe theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm
nộp.
ĐIỀU 6. Phương thức giải quyết tranh chấp

98
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 7. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân, về xe mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Xe mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định
pháp luật;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về xe mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
ĐIỀU 8. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ...............................................................................................................
BÊN A
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

BÊN B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

99
XXXV.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA(*)

Tại Phòng Công chứng số... thành phố........ (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở,
thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:
Bên bán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.............................cấp ngày................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợ p không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): .....................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông:............................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày.........................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà:
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...........................................cấp ngày...................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ ch ồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi h ộ kh ẩu thường trú c ủa t ừng
người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày.........................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...................................cấp ngày..........................................................................
tại................................................................................................................................................................
(*)

Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UB.

100
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:....................................cấp ngày..........................................................................
tại................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:
ngày..........do........................................................................................................................................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:.....................................................ngày.....tháng......năm......................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.......................ngày........tháng..........năm..................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax:..........................................................Số điện thoại:.........................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................cấp ngày
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:
ngày............ do ....................................................................................................................................lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán phương tiện thủy nội địa với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1. PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MUA BÁN
1. Đặc điểm phương tiện thủy nội địa:
Tên phương tiện:.......................................................................................................................................;
Số đăng ký: ...............................................................................................................................................;
Cấp phương tiện: ......................................................................................................................................;
Công dụng: ...............................................................................................................................................;
Năm và nơi đóng: .....................................................................................................................................;
Số hiệu thiết kế:.........................................................................................................................................;
Chiều dài thiết kế:.....................................................................................................................................;
Chiều dài lớn nhất: ...................................................................................................................................;
Chiều rộng thiết kế: .................................................................................................................................;
Chiều rộng lớn nhất: .................................................................................................................................;
Chiều cao mạn:..........................................................................................................................................;
Chiều chìm: ..............................................................................................................................................;
Mạn khô: ..................................................................................................................................................;
Máy chính:................................................................................................................................................;
- Tên, loại và kiểu máy: ............................................................................................................................;
- Công suất: ..............................................................................................................................................;
101
- Số máy: ..................................................................................................................................................;
- Nước sản xuất:........................................................................................................................................;
Máy phụ:....................................................................................................................................................
- Tên, loại và kiểu máy: ............................................................................................................................;
- Công suất: .............................................................................................................................................;
- Số máy:...................................................................................................................................................;
- Nước sản xuất:........................................................................................................................................;
Trọng tải: ..................................................................................................................................................;
Vùng hoạt động: .......................................................................................................................................;
2. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số..... do........cấp ngày............
ĐIỀU 2. GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Giá mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 là:............................................................................................
(bằng chữ ................................................................................................................................................)
2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
ĐIỀU 3. THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Do các bên thỏa thuận
ĐIỀU 4. QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
1. Quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện
xong thủ tục đăng ký quyền sở hữu;
2. Bên.... có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 tại
cơ quan có thẩm quyền;
ĐIỀU 5. VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG
Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 theo Hợp đồng này do Bên.....
chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỀU 6. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 7. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b. Tài sản mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định
pháp luật;
c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ. Các cam đoan khác.....
2. Bên B cam đoan:
a. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ. Các cam đoan khác......
ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

102
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
3. Hợp đồng có hiệu lực từ: .......................................................................................................................
BÊN A
BÊN B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

103
XXXVI.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày..........tháng.......năm......
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
(Hợp đồng mẫu)
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số....../..../NĐ-CP ngày......tháng......năm.........của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở,
Chúng tôi gồm:
Bên bán nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Ông (bà): .................................................................................................................................................
- Chức vụ:...................................................................................................................................................
- Số CMND (Hộ chiếu):.....................cấp ngày /
/ , tại.....................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):.....................................................................................................................
- Điện thoại:....................................Fax:.....................................................................................................
- Tài khoản:................................... tại Ngân hàng:......................................................................................
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
Bên mua nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà): .................................................................................................................................................
- Chức vụ:...................................................................................................................................................
- Số CMND (Hộ chiếu):.....................cấp ngày /
/ , tại.....................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):.....................................................................................................................
- Điện thoại:....................................Fax:.....................................................................................................
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội
dung sau:
I. Đặc điểm chính của nhà ở
1. Địa chỉ nhà ở:.........................................................................................................................................
2. Cấp nhà ở:..............................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở......................m 2, trong đó diện tích chính là...............m 2, diện tích phụ
là:..............m2.
4. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm:........................................................................
5. Giấy tờ về nhà ở kèm theo gồm:.............................................................................................................
II. Giá bán nhà ở, phương thức thanh toán và thời hạn giao nhà
1. Giá bán là:.....................................................................................................................................đồng.
(Bằng chữ:.................................................................................................................................................
2. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác)......................................,
trong đó:
- Trả lần đầu là: ..........................................................................................đồng vào ngày..../......./.....
- Trả tiếp là:...............................................................................................đồng vào ngày...../......./.....
Các quy định khác do hai bên thỏa thuận:
...................................................................................................................................................................
3. Thời hạn giao nhận nhà: ........................................................................................................................
104
Giao nhận nhà và trang thiết bị (nếu có) vào ngày...../......./.....
III. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Giao nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này cho Bên mua, trường hợp không giao
hoặc chậm giao nhà ở thì phải bồi thường thiệt hại;
b) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với
nhà ở được xây dựng theo dự án theo quy định của pháp luật về nhà ở đến ngày...... tháng..... năm........;
c) Thông báo cho Bên mua các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở. Thông báo các quy định về quản
lý sử dụng nhà ở đối với trường hợp bán căn hộ của nhà chung cư và cả khoản 4 kinh phí mà Bên mua phải
đóng góp trong quá trình sử dụng;
d) Thực hiện đúng thủ tục về mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật;
đ) Có trách nhiệm làm thủ tục để Bên mua được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (đối với
doanh nghiệp bán nhà ở được xây dựng theo dự án).
IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Nhận nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này theo đúng thời gian quy định tại khoản 3
Mục II của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên bán tạo điều kiện và cung cấp các giấy tờ có liên quan đến việc đề nghị cấp Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở;
c) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục với cơ quan có thẩm quyền để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
ở (trong trường hợp mua nhà ở trong dự án của doanh nghiệp kinh doanh nhà ở).
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Nhận nhà ở và hồ sơ đúng thời hạn đã thỏa thuận;
c) Bảo đảm quyền, lợi ích của người thuê nhà trong trường hợp mua nhà ở đang cho thuê.
V. Các thỏa thuận khác (nếu có)
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
VI. Cam kết của hai bên
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký kết. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng mua
bán nhà ở, hai bên bàn bạc giải quyết bằng thương lượng. Trong trường hợp không giải quyết được bằng
thương lượng thì việc giải quyết tranh chấp do Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện thấy những vấn đề cần thỏa thuận thì hai bên có thể
lập thêm phụ lục hợp đồng. Nội dung phụ lục hợp đồng lập thêm được hai bên ký kết sẽ có giá trị pháp lý
như hợp đồng chính.
2. Hợp đồng này được lập thành 05 văn bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại
cơ quan công chứng hoặc chứng thực, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy, 01 bản lưu tại cơ quan thuế. Hợp
đồng có hiệu lực kể từ ngày có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân
cấp huyện. /.
BÊN MUA NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN BÁN NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên - nếu là doanh nghiệp thì đóng
dấu và ghi chức vụ người ký)

Chứng nhận của công chứng Nhà nước
(hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền)
105
106
XXXVII.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày..........tháng...........năm..........
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
Số......../HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc
hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở,
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Ông (bà)1:..................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):.........................cấp ngày......../......./......, tại...........................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................................................................
- Điện thoại: ...........................................Fax (nếu có):................................................................................
- Số tài khoản:.........................................tại Ngân hàng:..............................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà)2:...................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):............................cấp ngày....../......./....., tại...........................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................................................................
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có)................................................................................
- Số tài khoản:..........................................tại Ngân hàng:.............................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở với các nội dung sau đây:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở mua bán
1. Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ):....................................................................
2. Địa chỉ nhà ở:...........................................................................................................................................
(Đối với hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì ghi rõ địa điểm nơi nhà ở được xây
dựng theo quy hoạch đã được duyệt).
3. Tổng diện tích sàn xây dựng:.................m2
4. Tổng diện tích sử dụng đất ở:.................m2, trong đó:
Sử dụng riêng :...........m2; Sử dụng chung (nếu có):............m2
Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):.............................................................
(Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về số hợp đồng, ngày ký hợp đồng thuê đất, thời gian thuê
từ ngày....đến ngày....).
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:..........................................................................................
107
6. Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở kèm theo:...............................................................................................
Điều 2. Giá bán và phương thức thanh toán
1. Giá bán nhà ở là .............................................................................................................................đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................................................................).
Giá bán này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất và thuế giá trị gia tăng VAT (nếu bên bán thuộc diện
phải nộp thuế VAT).
2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc
chuyển khoản qua ngân hàng)...........................................................................................................................
3. Thời hạn thực hiện thanh toán
a) Thanh toán một lần vào ngày..........tháng........năm..........(hoặc trong thời hạn ......ngày, kể từ sau
ngày kí kết hợp đồng này).
b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện thanh toán vào các đợt như
sau:
- Đợt 1 là .....................đồng vào ngày.......tháng.......năm.......(hoặc sau ......ngày kể từ ngày kí kết hợp
đồng này)1.
- Đợt 2 là ......................đồng vào ngày......tháng......năm .....(hoặc sau .....ngày kể từ khi thanh toán xong
đợt 1).
- Đợt tiếp theo..................................................
Trước mỗi đợt thanh toán theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu điện....) cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và thời
hạn phải thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này.
Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với nhà ở đó và giấy tờ pháp
lý về nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên mua trong thời hạn là...............ngày, kể từ ngày Bên
mua thanh toán đủ số tiền mua nhà ở (hoặc kể từ ngày hợp đồng này được ký kết) 2. Việc bàn giao nhà ở phải
lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của hai bên.
2. Các trường hợp thỏa thuận khác...............................
Điều 4. Bảo hành nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định tại Điều 46 của Nghị định số
71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà
ở.
2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi nhà ở có các hư hỏng thuộc diện
được bảo hành. Trong thời hạn...........ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách
nhiệm thực hiện việc bảo hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện bảo hành mà
gây thiệt hại cho Bên mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do
lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách
nhiệm của Bên mua.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều 2 của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên mua nhận bàn giao nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều 3 của hợp đồng này;
c) Yêu cầu Bên mua nộp đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc mua bán nhà ở theo quy định
của pháp luật;
d) Yêu cầu Bên mua đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người thứ ba (trong trường hợp nhà ở mua bán
đang cho thuê, cho mượn).
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Bàn giao nhà ở kèm theo hồ sơ cho Bên mua theo đúng thỏa thuận tại Điều 3 của hợp đồng này;
(Đối với trường hợp mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì thỏa thuận theo nội dung: Bên bán
108
có trách nhiệm xây dựng nhà ở theo đúng thiết kế và theo danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên
ngoài nhà ở mà các bên đã thỏa thuận; thông báo cho Bên mua biết tiến độ xây dựng nhà ở và đảm bảo
hoàn thành việc xây dựng theo đúng tiến độ đã thỏa thuận; tạo điều kiện để Bên mua kiểm tra việc xây dựng
nhà ở nếu có yêu cầu).
b) Bảo quản nhà ở trong thời gian chưa bàn giao nhà cho Bên mua;
c) Nộp tiền sử dụng đất và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến mua bán nhà ở theo quy định của
pháp luật;
d) Thông báo cho Bên mua các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu mua bán nhà ở là căn hộ
nhà chung cư thì Bên bán phải thông báo cho Bên mua biết rõ các quyền và nghĩa vụ đối với phần diện tích
sở hữu chung, sở hữu riêng của căn hộ mua bán và quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư đó);
đ) Có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở cho Bên mua
(trừ trường hợp các bên có thỏa thuận Bên mua đi làm thủ tục).
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Yêu cầu Bên bán bàn giao nhà kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp
đồng này.
(Đối với trường hợp mua nhà ở hình thành trong tương lai thì Bên mua có quyền yêu cầu Bên bán xây
dựng nhà ở theo đúng thiết kế, tiến độ và sử dụng đúng các vật liệu về nhà ở mà hai bên đã thỏa thuận);
b) Yêu cầu Bên bán phối hợp, cung cấp các giấy tờ có liên quan để làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng
nhận quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu Bên mua đi làm thủ tục này);
c) Yêu cầu Bên bán nộp đầy đủ các khoản phí, lệ phí liên quan đến việc mua bán nhà ở theo quy định
của pháp luật.
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Trả đầy đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này;
b) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận của hợp đồng này;
c) Nộp đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan đến mua bán nhà ở cho Nhà nước theo quy định của
pháp luật;
d) Bảo đảm quyền, lợi ích của người thứ ba theo quy định của pháp luật (nếu nhà ở mua bán đang được
cho thuê, cho mượn).
Điều 7. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể các trách nhiệm (như phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện trách
nhiệm....) do vi phạm hợp đồng trong các trường hợp Bên mua chậm thanh toán tiền mua nhà hoặc chậm
nhận bàn giao nhà ở, Bên bán chậm bàn giao nhà ở....
Điều 8. Các trường hợp bất khả kháng
Bên mua hoặc Bên bán không bị coi là vi phạm hợp đồng và không bị phạt vi phạm hoặc không phải
chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc không thực hiện đúng các nghĩa vụ được
các bên thỏa thuận trong hợp đồng này do có sự kiện bất khả kháng như thiên tai, chiến tranh, hỏa hoạn, sự
thay đổi quy định pháp luật và các trường hợp khác mà không phải do lỗi của các Bên gây ra.
Điều 9. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Bên mua có quyền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và
các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về nhà ở sau khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối
với căn hộ đó.
2. Trong trường hợp chưa nhận bàn giao nh_ ở từ Bên bán nhưng Bên mua thực hiện chuyển nhượng
hợp đồng này cho bên thứ ba thì các bên phải thực hiện đúng thủ tục theo quy định tại Thông tư số
16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng.
3. Trong cả hai trường hợp nêu tại khoản 1 và 2 của Điều này, người mua nhà ở hoặc người nhận
chuyển nhượng hợp đồng đều được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định
trong hợp đồng này.
Điều 10. Cam kết của các Bên
1. Bên bán cam kết nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên bán và không
109
thuộc diện bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật.
2. Bên mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở.
3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá
trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận
lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này.
4. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này.
Điều 11. Chấm dứt hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các
điều kiện và thời hạn chấm dứt.
2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá .......ngày (hoặc tháng) theo thỏa thuận tại Điều 2 của
hợp đồng này.
3. Bên bán chậm trễ bàn giao nhà ở quá.......ngày (hoặc tháng) theo thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 3
của hợp đồng này.
3. Các thỏa thuận khác....................................................
Điều 12. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã
hội).
1..................................................................................................................................................................
2..................................................................................................................................................................
Điều 13. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết
thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì một trong hai bên có
quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 14. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày.............(hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng
nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng
thực).
2. Hợp đồng này được lập thành ..... bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ .....bản, .... bản lưu tại
cơ quan thuế, .... bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có) và .....bản lưu tại cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở.
(Trong trường hợp Bên bán, Bên mua là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng
Tiếng Anh, các bản Hợp đồng bằng tiếng Anh và tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau)./.
BÊN MUA
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì
đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

BÊN BÁN
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì
đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG HOẶC CHỨNG THỰC CỦA
UBND CẤP CÓ THẨM QUYỀN

1. Có tên trong giấy chứng nhận quyền sở hữu về nhà ở; nếu bên bán là tổ chức thì ghi thông tin tên của tổ
chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, tên và chức vụ người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó.

110
2. Nếu bên mua là tổ chức thì ghi thông tin tên của tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, tên và chức vụ
người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó.
1. Trường hợp mua nhà ở xã hội trả chậm, trả dần thì lần đầu phải thanh toán không quá 20% giá nhà ở (trừ
trường hợp các bên có thỏa thuận khác) và thời hạn mua nhà ở phải đảm bảo tối thiểu là 10 năm, kể từ ngày
ký kết hợp đồng mua bán nhà.
2. Trường hợp mua nhà ở xã hội theo phương thức trả chậm, trả dần thì Bên bán giao giấy tờ nhà ở sau khi
Bên mua đã thanh toán đủ tiền mua nhà ở theo đúng thời hạn các bên đã thỏa thuận.
1. Đối với trường hợp phải chứng thực hoặc công chứng theo quy định pháp luật

111
XXVIII.
MẪU VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ....... tháng.....năm........
VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
- Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng
dẫn thi hành Nghị định số 71/2010/NĐ-CP.
Hai bên chúng tôi gồm:
Bên chuyển nhượng hợp đồng (gọi tắt là bên A)
- Ông (bà): nếu là hộ gia đình thì phải ghi tên cả 2 vợ chồng; nếu là tổ chức thì ghi tên tổ chức và người
đại diện theo pháp luật).....................................................................................................................................
- Số CMTND:...............................do CA.................cấp ngày......................................................................
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:...............................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................................................................
- Số điện thoại liên hệ:.................................................................................................................................
- Số tài khoản:(nếu có).....................................tại ngân hàng.......................................................................
BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG (GỌI TẮT LÀ BÊN B)
- Ông (bà): nếu là hộ gia đình thì phải ghi tên cả 2 vợ chồng......................................................................
- Số CMTND:...............................do CA.................cấp ngày.....................................................................
....................- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:...........................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Số điện thoại liên hệ:.................................................................................................................................
- Số tài khoản:(nếu có)..............................tại ngân hàng.............................................................................
Hai bên chúng tôi nhất trí thỏa thuận các nội dung sau đây:
Điều 1: Bên A chuyển nhượng cho Bên B hợp đồng mua bán nhà ở với các nội dung như sau:
1. Tên, số hợp đồng, ngày ký (hoặc văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày nếu chuyển nhượng từ
lần thứ hai trở đi).................................................................................................................................................
2. Bên bán nhà ở: Công ty...........................................................................................................................
3. Loại nhà ở:......................, tổng DT sàn XD là...................................................................................m2;
4. Địa chỉ nhà ở:.........................................................................................................................................’
5. Giá bán........................đ (bằng chữ:.........................................................)...............................................
6. Số tiền Bên A đã nộp trước cho bên bán:................................................................................................
7. Thời hạn nộp tiền mua bán các đợt tiếp theo...........................................................................................
8. Thời hạn giao nhận nhà ở:.......................................................................................................................
Điều 2: Các hồ sơ, giấy tờ kèm theo
1. Hợp đồng mua bán nhà ở ký với công ty.................................................................................................
2. Các biên lai nộp tiền mua bán nhà ở cho công ty....................................................................................
3. Các giấy tờ khác:......................................................................................................................................
4. Thời hạn bàn giao hồ sơ, giấy tờ quy định tại Điều này:.........................................................................
Điều 3: Giá chuyển nhượng hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán tiền chuyển nhượng
hợp đồng
1. Giá chuyển nhượng hợp đồng là:..........................................................................................................đ
(bằng chữ:..................................................................................................................................................)
112
Giá chuyển nhượng này đã bao gồm:
- Khoản tiền mà Bên A đã trả cho bên bán nhà ở (công ty.........................) theo hóa đơn (phiếu thu)
là:.........................đ (bằng chữ...................................), bằng........% giá trị hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với
công ty.
- Các khoản tiền khác mà Bên A đã chi trả (có hóa đơn, phiếu thu kèm theo):..................đ (bằng
chữ....................................................................................................................................................................)
- Khoản tiền chênh lệch Bên B phải trả thêm cho Bên A ngoài hai khoản tiền nêu trên
là:...........................đ (bằng chữ:........................................................................................................................)
2. Phương thức thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A bằng tiền Việt Nam, (trả qua tài khoản của bên
A hoặc trả bằng tiền mặt..................................................................................................................................)
3. Thời hạn thanh toán:...............................................................................................................................
Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của hai bên
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
a) Yêu cầu Bên B thanh toán đầy đủ, đúng hạn số tiền nhận chuyển nhượng hợp đồng quy định tại Điều
2 của văn bản này;
b) Cam kết chịu trách nhiệm về hợp đồng mua bán nhà ở quy định tại Điều 1 của văn bản này là không
thuộc diện có tranh chấp, chưa chuyển nhượng cho người khác,...........;
c) Giao hợp đồng mua bán nhà ở (và văn bản chuyển nhượng hợp đồng nếu chuyển nhượng hợp đồng
từ lần thứ hai trở đi), các giấy tờ có liên quan đến nhà ở cho Bên B theo thỏa thuận;
d) Cùng với với Bên B làm thủ tục chuyển nhượng hợp đồng tại cơ quan công chứng và xác nhận tại
công ty..................;
đ) Nộp thuế thu nhập, các nghĩa vụ tài chính khác mà pháp luật quy định thuộc trách nhiệm của Bên A
phải nộp và cung cấp cho Bên B biên lai đã nộp nghĩa vụ tài chính theo quy định;
e) Chấm dứt các quyền và nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với công
ty.........................kể từ ngày văn bản chuyển nhượng này được công ty....................... xác nhận;
g) Nộp phạt vi phạm theo thỏa thuận; bồi thường thiệt hại cho Bên B nếu gây thiệt hại;
h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại...):..............
2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
a) Thanh toán tiền nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở cho Bên A theo đúng thỏa thuận (có
giấy biên nhận do 2 bên ký xác nhận);
b) Tiếp nhận hợp đồng mua bán nhà ở (và văn bản chuyển nhượng hợp đồng nếu chuyển nhượng hợp
đồng từ lần thứ hai trở đi), các giấy tờ có liên quan đến nhà ở theo thỏa thuận;
c) Được tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Bên A theo hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với
công ty...............................................(được coi như bên mua nhà ở) kể từ ngày văn bản chuyển nhượng này
được công ty.................................xác nhận;
d) Cùng với Bên A làm thủ tục xác nhận việc chuyển nhượng hợp đồng tại cơ quan công chứng và xác
nhận tại công ty...................vào văn bản này;
đ) Nộp bản sao biên lai thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng hợp đồng cho công ty.................................
e) Nộp phạt vi phạm theo thỏa thuận; bồi thường thiệt hại cho Bên A gây thiệt hại;
g) Các thỏa thuận khác (như Bên B nộp thuế thu nhập thay cho Bên A; phạt vi phạm, bồi thường thiệt
hại......)....................
Điều 5: Giải quyết tranh chấp
Trong trường hợp có tranh chấp về các nội dung của văn bản này thì các bên bàn bạc, thương lượng giải
quyết. Nếu không thương lượng được thì các bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định
của pháp luật.
Điều 6: Hiệu lực và thời hạn thực hiện hợp đồng
Văn bản chuyển nhượng này có hiệu lực kể từ ngày được công ty...............xác nhận. Văn bản này được
lập thành 05 bản và có giá trị pháp lý như nhau; mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan công chứng, 01
bản chuyển cho cơ quan thuế và 01 bản lưu tại công ty.........................
Bên A
Bên B

113
(ký tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu)

(ký tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu)

CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG
Văn phòng (hoặc Phòng) công chứng................................chứng nhận: các Bên có tên trong văn bản
chuyển nhượng này đã nhất trí thỏa thuận về việc Bên chuyển nhượng là ông (bà) (hoặc tổ
chức)...........................................là người đã mua nhà ở theo hợp đồng mua bán nhà ở
số......ngày.....tháng....năm....ký với công ty...........................(hoặc là Bên đã nhận chuyển nhượng hợp đồng
mua bán nhà ở theo văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày.... tháng....năm.....của ông (bà) hoặc tổ
chức...........................nếu là chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi) nay chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở
này cho Bên nhận chuyển nhượng là ông (bà) hoặc tổ chức............................................................
Sau khi có chứng nhận này, hai Bên thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho Nhà nước và đề nghị công
ty ...................xác nhận vào văn bản chuyển nhượng này./.
........., ngày........tháng......năm.......
Công chứng viên
(ký tên, đóng dấu)

114
Xác nhận của chủ đầu tư....... (ghi tên công ty bán nhà..........................)
(Chủ đầu tư chỉ xác nhận vào văn bản chuyển nhượng này sau khi bên nhận chuyển nhượng đã có biên
lai thuế thu nhập hoặc giấy tờ xác nhận việc miễn thuế thu nhập theo quy định)
Công ty................................xác nhận ông (bà) (hoặc tổ chức):................................là người đã mua nhà ở
theo hợp đồng mua bán nhà ở số......ngày....tháng....năm....(hoặc là Bên đã nhận chuyển nhượng hợp đồng
mua bán nhà ở theo văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày......của ông (bà) hoặc tổ
chức.............................nếu là chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi), nay công ty...............................xác nhận
việc
chuyển
nhượng
hợp
đồng
mua
bán
nhà
ở
giữa
ông
(bà)
hoặc
tổ
chức...........................................................và ông (bà) hoặc tổ chức...........................................
Kể từ ngày ký xác nhận này, công ty................. sẽ chấm dứt giao dịch với ông (bà) hoặc tổ
chức.............................và trực tiếp giao dịch với Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng là ông (bà) hoặc tổ
chức...............................theo địa chỉ ghi trong văn bản chuyển nhượng này. Bên nhận chuyển nhượng hợp
đồng được quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng mua bán nhà ở số.......đã ký với
công ty chúng tôi./.
........., ngày........tháng......năm.......
Đại diện Công ty
(ký tên đóng dấu)

115
XXXIX.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở (MỘT PHẦN NGÔI NHÀ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
(một phần ngôi nhà số:.......đường.................phường......... quận...........)

Hôm nay, ngày........tháng.......năm........., tại........................chúng tôi ký tên dưới đây, những người tự
nhận thấy có đủ năng lực hành vi dân sự và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi của mình,
gồm:
Bên bán (1):
Ông (Bà) ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:..................................................tháng..................năm.................................................................
Chứng minh nhân dân số:..................................do......................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):....................................................................................................................
Sinh ngày...................................................tháng..................năm.................................................................
Chứng minh nhân dân số:................................ do......................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.....................................................đường...........................................
phường.......................................................................quận....................thành phố..................................(2)
Bên mua (1):
Ông (Bà) ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:..................................................tháng..................năm.................................................................
Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):....................................................................................................................
Sinh ngày...................................................tháng..................năm.................................................................
Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Cả hai Ông Bà cùng thường trú tại số:...................................................đường...........................................
phường.......................................................................quận....................thành phố..................................(2)
Bằng hợp đồng này, Bên bán bán cho Bên mua một phần ngôi nhà với những thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Đối tượng của hợp đồng
1. Đối tượng của hợp đồng này là một phần ngôi nhà số:.......................... đường...............
phường.................quận................thành phố............. (3), có thực trạng như sau:
a. Nhà ở:
- Tổng diện tích sử dụng:........................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng:..............................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng của tầng trệt:.........................................................................................................m2
- Kết cấu nhà:.............................................................................................................................................
- Số tầng:....................................................................................................................................................
b. Đất ở:
- Thửa đất số:..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Diện tích:.............................................................................................................................................m2
- Hình thức sử dụng riêng.......................................................................................................................m2
116
c. Các thực trạng khác: (4)
(phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó phần diện tích trong lộ
giới)
2. Diện tích nhà và đất ở nêu trên là một phần ngôi nhà do Ông............ và Bà..........................................
là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở nêu trên theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử
dụng đất ở số:........................ngày.......tháng......... năm...........do...... cấp (5), ngôi nhà này có thực trạng về
nhà và đất ở như sau:
a. Nhà ở:
- Tổng diện tích sử dụng:........................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng:..............................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng của tầng trệt:.........................................................................................................m2
- Kết cấu nhà:.............................................................................................................................................
- Số tầng:....................................................................................................................................................
b. Đất ở:
- Thửa đất số:..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Diện tích:.............................................................................................................................................m2
- Hình thức sử dụng riêng.......................................................................................................................m2
Điều 2. Giá và phương thức thanh toán
1. Giá mua bán một phần ngôi nhà nêu trên là:..........................................................................................
(bằng chữ:................................................................................................................................................).
2. Bên mua thanh toán một lần cho Bên bán bằng đồng Việt Nam (6).
3. Bên mua giao và Bên bán nhận đủ số tiền mua bán căn nhà nêu trên. Việc giao và nhận số tiền nêu
trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Điều 3. Giao nhận nhà
Bên bán giao và Bên mua nhận phần ngôi nhà đúng như thực trạng nêu trên vào ngày.......... tháng........
năm..........; trong thời hạn cha giao nhà, Bên bán có trách nhiệm bảo quản ngôi nhà đó.
Điều 4. Việc nộp thuế và lệ phí
Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán phần ngôi nhà gồm: thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí
trước bạ và lệ phí công chứng do Bên mua chịu trách nhiệm nộp (7).
Điều 5. Đăng ký quyền sở hữu nhà
1. Bên mua có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký trước bạ sang tên đối với ngôi nhà nêu trên tại................
Bên bán phải hỗ trợ, tạo điều kiện cho Bên mua hoàn thành thủ tục đăng ký trước bạ sang tên tại ...........
2. Quyền sở hữu ngôi nhà nêu trên được chuyển cho Bên mua, kể từ thời điểm Bên mua thực hiện xong
việc đăng ký trước bạ sang tên tại.......................................................................................................................
Điều 6. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Trong quá trình thực hiện hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết; trong trường hợp không tự giải quyết được, cần phải thực hiện bằng cách hòa giải; nếu hòa giải không
thành, thì đa ra Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Các thỏa thuận khác
Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp đồng này phải lập thành văn bản trước khi đăng ký quyền sở
hữu và phải được công chứng hoặc chứng thực mới có giá trị để thực hiện. (8)
Điều 8. Cam kết của các bên
Bên bán và Bên mua chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam kết sau đây:
1. Bên bán cam kết:
a. Phần ngôi nhà nêu trên:
- Thuộc quyền sở hữu của Bên bán;
- Không bị tranh chấp về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất và quyền thừa kế;
- Không bị thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn của doanh nghiệp hoặc thực
hiện nghĩa vụ khác;
- Không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, xử lý theo pháp luật.
117
b. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (5) nêu trên là bản chính;
c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả những thỏa thuận với Bên mua đã ghi trong hợp đồng này.
2. Bên mua cam kết:
a. Đã xem xét kỹ, biết rõ về nguồn gốc sở hữu và thực trạng ngôi nhà nêu trên, kể cả các giấy tờ về
quyền sở hữu nhà, đồng ý mua và không có khiếu nại gì về việc công chứng hợp đồng này;
b. Thực hiện đúng và đầy đủ những thỏa thuận với Bên bán đã ghi trong hợp đồng này.
c. Phần diện tích ngoài chủ quyền, vi phạm quy hoạch bên mua cam kết chấp hành theo các quy định
của Nhà nước.
3. Hai bên cùng cam kết:
a. Đã khai đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin về nhân thân đã
ghi trong hợp đồng;
b. Kể từ ngày ký hợp đồng này, không bên nào được sử dụng bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” (5) số..........ngày....... tháng........ năm....... do...... cấp cho
Ông....................... và vợ là Bà.......................... để thực hiện thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi,
kê khai làm vốn doanh nghiệp hoặc các giao dịch khác với bất kỳ hình thức nào cho đến khi hoàn thành thủ
tục đăng ký quyền sở hữu;
c. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng; nếu bên nào vi phạm mà gây
thiệt hại, thì phải bồi thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba (nếu có).
Điều 9. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của
việc công chứng hoặc chứng thực này, sau khi đã được nghe lời giải thích của người có thẩm quyền công
chứng hoặc chứng thực dưới đây.
2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này (9), đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong hợp đồng
này.
3. Hợp đồng này được lập thành 03 bản, mỗi bản gồm có.......trang, các bản đều giống nhau. Bên bán
giữ 01 bản, Bên mua giữ 01 bản và 01 bản lu tại...........................
BÊN BÁN
BÊN MUA
(ký và ghi rõ họ và tên)
(ký và ghi rõ họ và tên)
CHÚ THÍCH
(1) - Trong trường hợp bên giao kết hợp đồng là cá nhân:
Ông (Bà) ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:..................................................tháng..................năm.................................................................
Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................
Nếu bên nào đó có từ hai người trở lên, thì lần lợt ghi thông tin của từng người như trên; nếu bên mua là
người Việt Nam định c ở nước ngoài, thì ghi hộ chiếu;
Nếu có đại diện, thì ghi họ tên, giấy tờ tùy thân và t cách của người đại diện.
- Trong trường hợp bên giao kết hợp đồng là tổ chức
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Tên viết tắt:.................................................................................................................................................
Trụ sở tại:...................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số .......................................................ngày.........tháng......năm.......của....................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Đại diện là Ông (Bà)...................................................................................................................................
Chức vụ:.....................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................
cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................
Việc đại diện được thực hiện theo..............................................................................................................
(2) Trong trường hợp vợ chồng có địa chỉ thường trú khác nhau, thì ghi địa chỉ thường trú từng người
và của cả hai người;
118
(3) Trong trường hợp ngôi nhà ở nông thôn thì ghi rõ từ xóm (ấp, bản),...;
(4) Ghi các thực trạng khác của ngôi nhà (nếu có) như: quyền sử dụng bất động sản liền kề của chủ sở
hữu ngôi nhà theo quy định của Bộ luật Dân sự (từ Điều 278 đến Điều 283); các hạn chế về kiến trúc và xây
dựng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo thỏa thuận của các bên; nếu ngôi nhà
đem giao dịch là nhà đang cho thuê để ở, thì ghi rõ họ, tên người thuê, văn bản xác định người thuê khước
từ việc mua ngôi nhà theo các điều kiện do bên bán đặt ra hoặc hết thời hạn thông báo mà người thuê không
trả lời;
(5) Trong trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, thì
ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng của ngôi nhà đó;
(6) Trong trường hợp thanh toán nhiều lần thì ghi rõ số lần thanh toán, số tiền của từng lần, bằng tiền
mặt, sec hoặc chuyển khoản,..;
(7) Trong trường hợp các bên có thỏa thuận khác về việc nộp thuế và lệ phí thì ghi rõ bên nào nộp, số
lượng nộp cho từng loại thuế, lệ phí;
(8) Ghi các thỏa thuận khác ngoài các thỏa thuận đã nêu;
(9) Trong trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị Công chứng viên đọc hợp đồng, thì ghi người
yêu cầu công chứng đã nghe đọc hợp đồng.

119
XL.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

- Căn cứ Bộ Luật dân sự.
- Căn cứ Quyết định số ....... của Chính phủ.
- Căn cứ Quyết định số......./QĐ - UB ngày...... tháng...... năm...... của UBND...........................................
- Hôm nay ngày................................Tại......................................................................................................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện bên bán là Ông (Bà):................................................................................................................
Chức vụ:.....................................................................................................................................................
Cơ quan:...............................................Địa chỉ:..........................................................................................
- Bên mua là Ông (Bà):..............................................................................................................................
Đơn vị công tác:.........................................................................................................................................
CMND số:............................................. cấp ngày................................ tại...................................................
Nơi thường trú:...........................................................................................................................................
Hai bên nhất trí ký kết hợp đồng với những điều khoản sau:
Điều 1: Bên mua đồng ý mua nhà số...........................................(ghi rõ địa chỉ) với những đặc điểm sau:
- Loại nhà (nhà phố, nhà ở chung, nhà tầng):.............................................................................................
- Cấp, hạng nhà:..........................................................................................................................................
- Tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà ở:..........................................................................................................
- Diện tích sử dụng:.............................m2 (diện tích ở..............m2, diện tích phụ..................................m2).
- Diện tích đất ở:.........................................................................................................................................
Điều 2: Giá bán nhà ở và phương thức trả tiền mua nhà:
1. Giá bán nhà ở:
a/ Giá bán nhà ở:.......................................................................................................................................đ
(ghi bằng chữ)............................................................................................................................................
Trong đó: giá nhà ở:..........................................đ, giá đất ở:.....................................................................đ
b/ Tỷ lệ số tiền đã góp khi xây dựng (nếu có):............................................................................................
Số tiền mua nhà còn lại:.............................................................................................................................
c/ Thời hạn thanh toán và số tiền được giảm theo quy định: (trả ngay một lần, trong một năm, trong bao
nhiêu năm):........................................................................................................................................................
d/ Số tiền bên mua phải trả:......................................................................................................................đ
(bằng chữ) ..............................................................................................................................................
2. Phương thức trả tiền: (ghi rõ thời hạn và số tiền phải trả mỗi lần)
- Lần I
- Lần II
- Lần III
Điều 3: Bên mua nhà có trách nhiệm trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn theo quy định tại Điều 2 của hợp
đồng này. Trường hợp vi phạm hoặc người mua nhà chết thì được xử lý theo quy định tại Điều 9 của Nghị
định số 61/CP ngày 05-07-1994 của Chính phủ.
Điều 4: Hợp đồng này có giá trị từ ngày
Điều 5: Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản nêu trên, bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo
120
quy định của pháp luật.
Hợp đồng này được lập thành 04 bản: bên bán giữ 01 bản, bên mua giữ 01 bản, Hội đồng bán nhà ở 01
bản, Cơ quan tài chính 01 bản.
BÊN MUA
(Ký tên)

ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
(Ký tên, đóng dấu)

121
XLI.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD
ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
Hợp đồng số: ...................................
Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế,
chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội
dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung
cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở;
Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng
năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về việc
bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại đô thị;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số .................. cấp ngày ..........;
Căn
cứ
Quyết
định10
số
..........................................................................................................................................................................
;
Căn cứ Quyết định11 số...................................................................................................................................;
Căn cứ khác12...................................................................................................................................................;
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên:
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán)
Công ty13:..........................................................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................................................
Điện thoại:........................................................................................................................................................
Fax:...................................................................................................................................................................
Tài khoản số:....................................................................................................................................................
Ngân hàng giao dịch:........................................................................................................................................
Mã số thuế:.......................................................................................................................................................
Đại diện bởi Ông (bà):......................................................................................................................................
10

Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người
thu nhập thấp.
11
12
13

Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp.
Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua.....)
Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà.

122
CMND (Hộ chiếu) số: .....................................................................................................................................
Cấp ngày:.........................................................................................................................................................
Chức vụ:...........................................................................................................................................................
và
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
Ông (bà):..........................................................................................................................................................
CMND (Hộ chiếu) số:......................................................................................................................................
Cấp ngày:.........................................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.....................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.................................................................................................................................................
Điện thoại:.......................................................................................................................................................
Tài khoản (nếu có):..........................................................................................................................................
Mã số thuế:......................................................................................................................................................
Hai bên thỏa thuận giao kết hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện được quy định dưới đây:
Điều 1: Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua 01 căn hộ thuộc tòa nhà chung cư cho người có
thu nhập thấp với những đặc điểm dưới đây:
1. Đặc điểm về căn hộ
Căn hộ số:................................... Tầng (tầng có căn hộ):.................................................................................
Diện tích sàn căn hộ: …………………………m2
Diện tích sàn căn hộ được ghi rõ trong bản vẽ kèm theo. Diện tích này được tính theo cách 14 ........................
Năm hoàn thành:
Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp 15 số...........đường (hoặc phố) ........... phường
(xã).............quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh)...............tỉnh (thành phố)................................
Các đặc điểm khác nêu tại Phần mô tả căn hộ 16 đính kèm theo hợp đồng này, Phần mô tả căn hộ là một phần
không tách rời của hợp đồng này.
2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư thu nhập thấp có căn hộ nêu tại Khoản 1 Điều này:
Thửa đất số:......................................................................................................................................................
Tờ bản đồ số: ...................................................................................................................................................
Diện tích đất sử dụng chung:......................m 2 (nếu nhà chung cư thu nhập thấp có diện tích sử dụng chung
bao gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà chung
cư không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó).
Điều 2. Giá bán căn hộ và phương thức thanh toán
1 Tổng Giá bán căn hộ:....................................................................................................................................
(Bằng chữ:........................................................................................................................................................)
Ghi rõ giá bán này đã hoặc chưa bao gồm kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung của nhà
chung cư thu nhập thấp.......
2. Hình thức thanh toán:
Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam. Tất cả các khoản thanh
toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên bán theo địa chỉ sau:
Chủ tài khoản:...................................................................................................................................................
Ngân hàng ........................................................................................................................................................
Tài khoản số:.....................................................................................................................................................
3. Phương thức thanh toán:
Bên mua sẽ thanh toán cho Bên bán theo ... đợt trên tổng giá bán căn hộ được quy định như sau:
14
15
16

Ghi rõ cách tính diện tích căn hộ (tính theo diện tích thông thủy hay tính từ tim đường....)
Ghi rõ địa chỉ tòa nhà chung cư.
Theo mẫu được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/02/2009

123
a) Thanh toán đợt 1:........................................đồng (bằng chữ:.................................); thời hạn thanh toán: .....
b) Thanh toán đợt 2:.........................đồng (bằng chữ............................................); thời hạn thanh toán ...........
..........................................................................................................................................................................
n) Thanh toán đợt cuối......................đồng (bằng chữ............................................); thời hạn thanh toán...........
Điều 3. Chất lượng công trình
Bên bán cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ nêu tại Điều
1 hợp đồng này theo đúng yêu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo quy định
của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12
năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18
tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16
tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn do
Bộ Xây dựng ban hành).
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán
a) Yêu cầu Bên mua trả tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích khác
nếu Bên mua vi phạm nghiêm trọng Bản quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo
Hợp đồng này;
d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo phù hợp với pháp luật về nhà
ở ...............................................................................................................................................
2. Nghĩa vụ của Bên bán
a) Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch tổng thể đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt, đảm bảo khi bàn giao, Bên mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường (17);
b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân theo các quy định về pháp luật xây dựng (Thiết kế căn hộ và
quy hoạch tổng thể sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ thuật
theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Điều 3 hợp đồng này;
d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với căn hộ
và nhà chung cư thu nhập thấp theo quy định nêu tại Điều 9 của hợp đồng này;
đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và thiết kế
kỹ thuật liên quan đến căn hộ;
e) Thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
trước khi đưa vào sử dụng.
g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho Bên mua căn hộ
và bàn giao các giấy tờ có liên quan đến căn hộ cho Bên mua sau khi bên mua đã thanh toán hết tiền mua nhà
theo thỏa thuận;
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận(18 )............................................................................................................
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Nhận căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này và bản vẽ
hồ sơ thiết kế theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này.
b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở đối với căn hộ theo thời hạn quy định của pháp luật hiện hành;
c) Sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên bán sau khi
nhận bàn giao căn hộ.
d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận (8) ...................................................................................................
17
18

Ghi rõ nguồn cung cấp điện, nước là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ phận quản lý dự án cung cấp.
Các thỏa thuận này phải phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở.

124
2. Nghĩa vụ của Bên mua
a) Không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng căn hộ (công năng căn hộ) theo quy định của pháp luật về
nhà ở;
b) Thanh toán cho Bên bán tiền mua căn hộ theo những điều khoản và điều kiện quy định tại Điều 2 của hợp
đồng này;
c) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật như nội dung nêu tại Điều 6 của hợp
đồng này;
d) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, thông tin liên lạc...
đ) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an ninh...) và các chi
phí khác theo đúng thỏa thuận quy định tại điểm 4 và điểm 5 Điều 11 của Hợp đồng này;
e) Thực hiện đúng các quy định tại Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo
Hợp đồng này;
g) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà chung
cư thu nhập thấp;
h) Chỉ được thực hiện các giao dịch nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg
ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản
lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị của Bộ Xây dựng;
i) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận ...............................................................................................................
Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp
Các bên mua bán thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi mua bán căn hộ có liên quan đến
việc chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ (lệ phí cấp giấy chứng nhận, lệ phí trước
bạ...)(19).
Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc giao nhà
Thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm của Bên mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên bán nếu
chậm trễ giao nhà (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi vi phạm....).
Điều 8. Giao nhận căn hộ
1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên mua vào thời gian (ghi rõ thời gian bàn giao căn hộ): ....
2. Căn hộ được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm Hợp đồng này.
Điều 9. Bảo hành
1. Bên bán bảo hành công trình trong thời gian 60 tháng, kể từ ngày bàn giao căn hộ(20).
2. Việc bảo hành được thực hiện bằng phương thức thay thế hoặc sửa chữa các hạng mục bị hư hỏng trở lại tình
trạng tại thời điểm bàn giao căn hộ. Trường hợp thay thế thì phải đảm bảo các thiết bị, vật liệu cùng loại, có
chất lượng tương đương hoặc tốt hơn.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ, phần sở hữu chung nhà ở thu nhập thấp bị hư
hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do sự bất cẩn của người sử dụng, sử dụng sai hoặc tự ý sửa chữa thay đổi.
4. Bên mua có trách nhiệm kịp thời thông báo cho Bên bán khi có hư hỏng thuộc diện được bảo hành.
5. Sau thời hạn bảo hành được quy định ở trên, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên
mua.
Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Trong thơ
2. Người nhận chuyển nhượng lại nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Khoản 1 của Điều này được hưởng
quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định trong hợp đồng này và trong Bản nội quy
quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo hợp đồng này.
Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa nhà

19

Theo quy định của pháp luật thì bên mua có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ, lệ phí cấp giấy chứng nhận. Tuy nhiên,
nếu có thỏa thuận khác (mà hai bên đã thống nhất tại Điều 2 của hợp đồng này) thì cũng phải ghi rõ tại Điều này.
20

Ghi quy định thời gian bảo hành đối với từng loại nhà theo quy định tại Điều 74 của Luật Nhà ở.

125
chung cư thu nhập thấp(21)
1. Bên mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ......m 2. Bên mua được quyền sử dụng
đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư thu nhập thấp (22): ......................................
...........................................................................................................................................................................
2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên bán (23):
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư thu nhập thấp (công
trình dịch vụ khác...)..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
4. Mức phí đóng góp dùng cho quản lý vận hành nhà chung cư thu nhập thấp
.............................................đồng/ tháng.
5. Các thỏa thuận khác (nếu có):.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản, (trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các điều
kiện và thời hạn chấm dứt).
2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá.... tháng theo thỏa thuận tại Điều 6 và Điều 7 của hợp đồng
này.
3. Bên bán giao nhà chậm theo hợp đồng quá ……tháng phải chịu phạt số tiền là……….. ;trường hợp chậm
quá ………tháng bên mua có thể chấm dứt hợp đồng.
4. Các thỏa thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật.......................................................
Điều 13. Thỏa thuận chung
1. Các bên sẽ trợ giúp và hợp tác với nhau trong quá trình thực hiện Hợp đồng này.
2. Mọi sửa đổi, bổ sung đối với hợp đồng này đều phải được Bên bán và Bên mua thỏa thuận bằng văn bản
3. Thỏa thuận khác ...........................................................................................................................................
Điều 14. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp
1. Các Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này.
2. Các Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp 24 đính kèm là một
phần không thể tách rời của hợp đồng này. Các Bên đã đọc kỹ và thống nhất các nội dung ghi trong Phần mô
tả căn hộ và Bản nội quy này.
3. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương
lượng, hòa giải giữa hai bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa giải, các
bên có thể đưa tranh chấp ra Tòa án để giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 15. Ngày có hiệu lực và số bản của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ...........................................................................................................
21

Các cam kết tại Điều này phải phù hợp quy định về phần sở hữu chung của pháp luật về nhà ở và nội dung của dự án
nhà chung cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
22

Ghi rõ những nội dung của phần sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở (như hành lang, lối
đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy...); ghi rõ những diện tích khác như phòng họp chung, công trình
dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có).
23

Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa thuận trích
kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận hành nhà chung cư thì
cũng phải ghi cụ thể.
24

Do Chủ đầu tư lập theo các nguyên tắc được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/2/2009 của Bộ Xây
dựng và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại
đô thị.

126
2. Hợp đồng này sẽ được lập thành... bản gốc, Bên bán giữ... bản, Bên mua giữ.... bản, các bản hợp đồng này
có nội dung và giá trị pháp lý ngang nhau./.
BEÂN MUA
(Kyù vaø ghi roõ hoï teân)

BEÂN BAÙN
(Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø ñoùng
daáu cuûa doanh nghieäp baùn nhaø)

127
42. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM
Ñoäc laäp - Töï do - Haïnh phuùc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên bán (sau đây gọi là bên A) (1):
...................................................................................................................................................................
Bên mua (sau đây gọi là bên B) (1):
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán tài sản gắn liền với đất với theo các thỏa thuận sau đây :
Điều 1. Tài sản mua bán
Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...............................................................................................
............................................................................................................................................ (4), cụ thể như
sau (3):................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Tên người sử dụng đất:.............................................................................................................................
- Thửa đất số: ..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ..................................... m2
+ Sử dụng chung: .................................... m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:.....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:..................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ..........................................................................................
......................................................................................................................................................................
Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ...............................................................................................................
.................................................................................................................................................................(2)
Điều 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán
1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:................................... ...........................đồng
(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
...................................................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Điều 3. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
đăng ký quyền sử dụng đất
1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời
điểm ....................................................................................................................................................................
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật.
Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên .....................
chịu trách nhiệm nộp.
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng

128
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;
b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và
các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều ....... (10). .............................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Điều ....... Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
Beân A
Beân B
(Kyù vaø ghi roõ hoï teân)(11)
(Kyù vaø ghi roõ hoï teân)(11)
LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ .............................................................................................)
tại ........................................................................................................................................................(12),
tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..............................................,
tỉnh/thành phố .............................................................................................................................................
CÔNG CHỨNG:
- Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ........................ và bên B là
…….........................................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái
đạo đức xã hội;
- ...................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................(13)
- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
+ Bên A ...... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số..................., quyển số ...................TP/CC-SCC/HĐGD.
CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

129
XLIII.
MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở QUA SÀN GIAO
DỊCH BĐS ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SÀN KHÔNG TRỰC THUỘC CHỦ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
CỘ NG HÒA XÃ HỘ I CHỦ NGHĨ A VIỆ T NAM
Độ c lậ p - Tự do - Hạ nh phúc
........., ngày.......tháng.......năm......
HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN
BÁN (HOẶC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA).............. NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
QUA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Số.........../HĐ)
- Căn cứ pháp luật về kinh doanh bất động sản và Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng
dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP.
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN ỦY QUYỀN (GỌI TẮT LÀ BÊN A)
- Công ty......................................................................................................................................................
- Đại diện bởi ông (bà):......................................chức vụ:............................................................................
- Địa chỉ trụ sở:............................................................................................................................................
- Số điện thoại:.........................................fax:..............................................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
- Số tài khoản..................................tại ngân hàng........................................................................................
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (GỌI TẮT LÀ BÊN B)
- Sàn giao dịch bất động sản........................................................................................................................
- Đại diện bởi ông (bà):......................................chức vụ:............................................................................
- Địa chỉ trụ sở:.............................................................................................................................................
- Số điện thoại:.........................................fax:..............................................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
- Số tài khoản..................................tại ngân hàng........................................................................................
Hai bên chúng tôi nhất trí thỏa thuận các nội dung sau đây:
Điều 1: Nội dung ủy quyền
Bên A thống nhất ủy quyền cho Bên B bán (cho thuê hoặc cho thuê mua) nhà ở với nội dung như sau:
1. Số lượng nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua):.............căn, trong đó:
a) Nhà biệt thự:.........căn, với tổng DT sàn XD là........m2;
b) Nhà ở riêng lẻ:.......căn, với tổng DT sàn XD là.......m2;
c) Căn hộ chung cư:.......căn, với tổng DT sàn XD là........m2;
2. Địa chỉ nhà ở ủy quyền bán (cho thuê, cho thuê mua):
a) Địa chỉ nhà biệt thự: (lô số..., ô số...khu...., đường......phố....phường...)
b) Địa chỉ nhà ở riêng lẻ: (lô số..., ô số...khu...., đường......phố....phường...)
c) Địa chỉ căn hộ chung cư: (căn hộ số.....tầng....nhà chung cư....., phố...)
3. Diện tích từng loại nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua):
a) Diện tích sàn XD của mỗi biệt thự là:.......m2, trên DT đất là......m2
b) Diện tích sàn XD của mỗi nhà ở riêng lẻ là:.......m2, trên DT đất là......m2
c) Diện tích sàn XD của mỗi căn hộ chung cư là:.......m2, trên DT đất là......m2
130
(Trong trường hợp ủy quyền bán, cho thuê nhiều nhà ở tại nhiều địa chỉ khác nhau và có nhiều loại giá
khác nhau áp dụng cho từng nhà ở thì chủ đầu tư có thể lập danh sách riêng đính kèm theo hợp đồng này)
Điều 2: Giá bán (cho thuê hoặc cho thuê mua), đặt cọc đăng ký mua, thuê nhà ở, thời hạn thanh
toán tiền mua, tiền thuê nhà ở
1. Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở:
a) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) biệt thự là:.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên 01 căn
(giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT)
b) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở riêng lẻ là:.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên 01
căn (giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT)
c) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) căn hộ chung cư là :.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên
01 căn (giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT, tiền bảo trì phần sở hữu chung bằng 2%)
(Bên A có thể nêu giá bán (giá cho thuê, cho thuê mua) cụ thể vào hợp đồng này hoặc gửi kèm theo hợp
đồng này bảng giá bán (cho thuê, cho thuê mua) đối với từng nhà ở cụ thể).
2. Thời hạn bên mua (bên thuê, bên thuê mua) phải thanh toán tiền mua (tiền thuê, tiền thuê mua) nhà ở:
a) Thanh toán một lần:.................................................................................................................................
b) Thanh toán nhiều lần:..............................................................................................................................
c) Phương thức thanh toán:..........................................................................................................................
3. Đặt cọc đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở:
a) Trong thời hạn đăng tin công khai theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của hợp đồng này, nếu có người
đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở thì Bên A ủy quyền cho Bên B được thu tiền đặt cọc đăng ký mua (thuê,
thuê mua) nhà ở của khách hàng là:............đồng Việt Nam (bằng....% giá trị của mỗi nhà ở bán (cho thuê,
cho thuê mua). Nếu thỏa thuận Bên A thu tiền đặt cọc thì Bên A phải thông báo cho Bên B về việc đã thu tiền
đặt cọc của người đăng ký.
Việc đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở được thể hiện thông qua biên lai đã thu tiền đặt cọc và phiếu
đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở do Bên B cấp cho người đăng ký.
b) Đến ngày tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng này mà
người đã đặt cọc không tham gia buổi tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) do Bên B tổ chức nếu không có
lý do chính đáng thì khoản tiền đặt cọc nêu trên thuộc quyền quyết định của Bên A........hoặc do các bên thỏa
thuận.....
Nếu bên đặt cọc mà không mua (thuê, thuê mua) được nhà ở thì Bên B phải trả lại số tiền đặt cọc cho
bên đặt cọc. Trường hợp bên đã đặt cọc mà mua (thuê, thuê mua) được nhà ở thì số tiền đặt cọc này được trừ
vào tiền mua (tiền thuê, thuê mua) nhà ở phải nộp cho Bên A.
Điều 3: Thời hạn đăng tin mua bán, cho thuê nhà ở
1. Thời điểm Bên B đăng tin mua bán (cho thuê, thuê mua) nhà ở lên báo và đài truyền hình địa phương
nơi có nhà ở là sau........ngày, kể từ ngày ký hợp đồng này.
2. Bên B có trách nhiệm đăng tin 03 số liên tiếp trên 01 tờ báo phát hành tại địa phương và 01 lần trên
đài truyền hình địa phương. Ngoài ra, Bên B còn phải đăng thông tin mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà
ở trên trang Website của Bên B (nếu có) và trên Sàn giao dịch bất động sản. Nội dung đăng tin trên báo, đài
bao gồm: tên dự án, loại nhà ở, số lượng nhà ở, địa điểm nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua), thời gian tổ
chức bán (cho thuê, cho thuê mua).
3. Thời hạn đăng tin để tổ chức, cá nhân đến đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở là........ngày, tính từ
ngày đăng số báo đầu tiên (nhưng tối thiểu phải là 7 ngày).
Thời hạn này là để người mua (người thuê, thuê mua) đến đăng ký mua (thu, thuê mua) và nộp tiền đặt
cọc theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của hợp đồng này; sau thời hạn này Bên B không được quyền tiếp nhận
đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở mà phải tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo thỏa thuận tại
Điều 4 của hợp đồng này.
4. Kinh phí đăng tin trên báo và đài truyền hình: do Bên A thanh toán cho Bên B theo hóa đơn của bên
tiếp nhận đăng tin. Thời hạn thanh toán:..............
Điều 4: Thời hạn tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) và phương thức bán (cho thuê) nhà ở
1. Thời điểm tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở:
Bên B tổ chức bán nhà ở vào ngày.....tháng.....năm..... (tối thiểu phải sau 7 ngày, kể từ ngày đăng thông
tin đầu tiên lên báo hoặc trên đài truyền hình)
131
Riêng đối với cho thuê, cho thuê mua nhà ở thì phải thực hiện sau khi nhà ở được xây dựng xong và
cũng chỉ được tổ chức việc cho thuê, cho thuê mua tối thiểu là sau 7 ngày, kể từ ngày đăng tin đầu tiên lên
báo hoặc trên đài truyền hình).
2. Phương thức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở:
a) Nếu đến ngày tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này mà 01 nhà ở
chỉ có 01 người đăng ký mua (thuê, thuê mua) thì Bên B thông báo cho người đó biết đã mua (đã thuê, thuê
mua) được nhà ở;
b) Nếu có từ hai người trở lên đăng ký mua (thuê, thuê mua) 01 nhà ở thì Bên B tổ chức bán (cho thuê,
cho thuê mua) theo phương thức:...........(ghi rõ là bốc thăm hoặc đấu giá);
c) Nếu nhà ở không có ai đăng ký mua (thuê, thuê mua) thì Bên B thông báo cho Bên A biết để làm thủ
tục bán (cho thuê, cho thuê mua) lại từ đầu.
Điều 5: Phí giao dịch qua sàn
1. Bên A phải thanh toán cho Bên B phí giao dịch qua sàn là..........đồng tiền Việt Nam (hoặc tính trên
% số lượng nhà ở bán, cho thuê, cho thuê mua hoặc tính trên tổng m2 sàn nhà ở bán (cho thuê, cho thuê
mua).
2. Thời hạn thanh toán phí giao dịch vào ngày:............................
3. Phí giao dịch qua sàn thu của người mua (người thuê, thuê mua) nhà ở do Bên B thỏa thuận với
người mua (người thuê, thuê mua) nhà ở.
(Trong trường hợp sàn giao dịch BĐS do Bên A thành lập và trực thuộc Bên A thì Sàn không được thu
phí giao dịch qua sàn của người mua, người thuê, thuê mua).
Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của hai bên
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
a) Phải cung cấp cho Bên B đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ pháp lý chứng minh nhà ở đủ điều kiện tham gia
giao dịch qua sàn và cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan đến nhà ở bán (cho thuê,
cho thuê mua);
b) Cam kết chịu trách nhiệm về nhà ở ủy quyền bán (cho thuê, cho thuê mua) qua sàn phải không thuộc
diện có tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng; có đủ điều kiện được giao dịch tại sàn theo quy định của
pháp luật.
c) Phải tạo điều kiện để người đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở tiếp cận các thông tin liên quan đến
nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua);
d) Trong thời hạn ủy quyền cho Bên B thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) các nhà ở quy định tại
Điều 1 của hợp đồng này, Bên A không được ủy quyền cho Sàn giao dịch bất động sản khác bán (cho thuê,
cho thuê mua) các nhà ở này. Nếu sau thời hạn thực hiện hợp đồng quy định tại Điều 8 của hợp đồng này mà
Bên B chưa tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) hết các nhà ở này thì Bên A có quyền ủy quyền cho Sàn
giao dịch bất động sản khác bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở còn lại;
đ) Không được yêu cầu Bên B đóng trước khoản tiền đặt cọc mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở
để Bên B được quyền bán, cho thuê nhà ở do mình đầu tư xây dựng;
e) Được chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên B thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) không
đúng quy định của hợp đồng này và không đúng quy định của pháp luật;
g) Phải thực hiện ký hợp đồng mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo đúng quy định sau khi Bên
B đã hoàn thành việc bán (cho thuê, cho thuê mua) qua sàn;
h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại...):..............
2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
a) Thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở qua sàn theo đúng thỏa thuận của hợp đồng này và
đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật;
b) Phải cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác các thông tin liên quan đến nhà ở cho tổ chức, cá nhân
có nhu cầu đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở. Phải niêm yết công khai tại Sàn hợp đồng này, bảng giá bán
(cho thuê, cho thuê mua) nếu có bảng giá riêng và biên bản nghiệm thu kỹ thuật đã xây dựng xong phần
móng (nếu mua bán nhà ở hình thành trong tương lai);
c) Có quyền từ chối các yêu cầu của bên A không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng này và quy định
132
của pháp luật về mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở qua sàn giao dịch bất động sản;
d) Tiếp nhận yêu cầu đăng ký mua (thuê, thuê mua) của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu và lập phiếu
tiếp nhận đăng ký, trong đó ghi rõ các thông tin liên quan đến nhà ở cần mua (thuê, thuê mua) thời điểm hết
hạn đăng ký, thời điểm tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở;
đ) Phải chuyển cho Bên A số tiền đặt cọc của người đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở vào tài khoản
của Bên A (nếu do Bên B thu tiền đặt cọc);
e) Phải bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo đúng giá do Bên A quy định tại Điều 2 của hợp đồng
này (trừ trường hợp bán đấu giá); không được thu thêm khoản tiền nào khác của người mua (người thuê, thuê
mua) ngoài khoản tiền mua, thuê nhà ở theo giá do bên A đưa ra (hoặc theo giá đấu giá) và khoản phí giao
dịch qua sàn;
e) Phải cấp giấy xác nhận đã giao dịch qua sàn giao dịch bất động sản cho tổ chức, cá nhân đã mua
(thuê, thuê mua) được nhà ở trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua)
nhà ở;
g) Bảo mật các thông tin của khách hàng;
h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại....)........
Điều 7: Giải quyết tranh chấp
Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì các bên bàn bạc, thương lượng để
giải quyết. Nếu không thương lượng được thì các bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy
định của pháp luật.
Điều 8: Hiệu lực và thời hạn thực hiện hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thời hạn thực hiện hợp đồng này là.......ngày, kể từ ngày ký.
3. Hợp đồng này được lập thành...bản, có giá trị pháp lý như nhau và mỗi bên giữ...bản.
Bên A

Bên B

(ký tên, đóng dấu)

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:
1. Các thỏa thuận khác giữa Bên ủy quyền và Sàn giao dịch bất động sản không được trái với quy định của
pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản và nội dung của hợp đồng này.
2. Trường hợp sàn giao dịch bất động sản trực thuộc chủ đầu tư thì chủ đầu tư không phải ký hợp đồng ủy
quyền theo mẫu này mà chủ đầu tư có văn bản ủy quyền cho sàn tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) với
các nội dung như quy định tại hợp đồng này, trừ nội dung tại Điều 5 và Điều 7 của hợp đồng.

133
XLIV.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ CHUNG CƯ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày........ tháng........năm..........
HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ CHUNG CƯ
Số: ......../HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009
của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho
tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số................;
Căn cứ Quyết định số 1.......................................................................;
Căn cứ Quyết định số 2.......................................................................;
Căn cứ khác 3 .....................................................................................;
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Công ty4:..................................................................................................................................................
- Đại diện bởi Ông (Bà):...........................Chức vụ:.....................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu): ...........................cấp ngày:...../...../......., tại...........................................................
- Địa chỉ:......................................................................................................................................................
- Điện thoại:.............................................Fax:.............................................................................................
- Số tài khoản: ..........................................tại Ngân hàng:...........................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà):...................................................................................................................................................
- Đại diện cho (nếu Bên mua là tổ chức):....................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu) số:........................cấp ngày:..../..../....., tại...........................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại:..............................................Fax (nếu có):..............................................................................
- Số tài khoản (nếu có):............................tại Ngân hàng.............................................................................
- Mã số thuế (nếu có):.................................................................................................................................
Hai bên chúng tôi thỏa thuận ký kết hợp đồng này với các nội dung sau đây:
Điều 1. Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua căn hộ với các đặc điểm dưới đây:
1. Đặc điểm về căn hộ:
Căn hộ số: ........................tầng (tầng có căn hộ):..............................
134
Diện tích sàn căn hộ: .................m2 (diện tích ghi theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và ghi rõ diện
tích này được tính theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9
năm 2010 của Bộ Xây dựng).
Năm xây dựng (ghi năm hoàn thành việc xây dựng tòa nhà chung cư):......................................................
Căn hộ này thuộc tòa nhà chung cư số...........đường (hoặc phố) ........... phường (xã).............quận
(huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh).................tỉnh (thành phố)..............
(Nếu mua căn hộ hình thành trong tương lai thì các bên thỏa thuận lập thêm danh mục vật liệu xây
dựng bên trong và bên ngoài của căn hộ đính kèm theo hợp đồng này).
2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư có căn hộ nêu tại khoản 1 Điều này:
Thửa đất số:..................hoặc ô số:..................hoặc lô số:...................
Tờ bản đồ số:........................................................................................
Diện tích đất sử dụng chung:...................m2 (nếu nhà chung cư có diện tích đất sử dụng chung, bao
gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư
không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó).
Điều 2. Giá bán căn hộ, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá bán căn hộ:..........................................................đồng
(Bằng chữ:................................................................................................................................................).
Giá bán này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng, kinh phí bảo trì phần sở hữu
chung 2%, trong đó:
- Giá bán (bao gồm giá trị quyền sử dụng đất):.......................đồng.
- Thuế VAT:.......................................đồng.
- Kinh phí bảo trì 2% (kinh phí này tính trước thuế):..............đồng. Khoản kinh phí này được chuyển
vào tài khoản riêng để bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư.
2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc
chuyển khoản qua ngân hàng).................................
3. Thời hạn thanh toán:
a) Thanh toán một lần vào ngày..........tháng........năm.........., kể từ sau khi kí kết hợp đồng này.
b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện thanh toán bao gồm các đợt
như sau:
- Thanh toán đợt 1:....................đồng (bằng chữ:................); thời hạn thanh toán:.....................................
- Thanh toán đợt 2:..................đồng (bằng chữ..................); thời hạn thanh toán........................................
- Thanh toán đợt tiếp theo.................đồng (bằng chữ..........); thời hạn thanh toán.....
Trước các đợt thanh toán theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán nhà ở có trách nhiệm thông báo bằng
văn bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu điện....) cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và
thời hạn phải thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này.
Điều 3. Chất lượng công trình nhà ở
Bên bán cam kết bảo đảm chất lượng công trình (nhà chung cư trong đó có căn hộ nêu tại Điều 1 hợp
đồng này) theo đúng yêu cầu trong thiết kế công trình và sử dụng đúng các vật liệu xây dựng căn hộ mà các
bên đã thỏa thuận.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng;
c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích khác
nếu Bên mua vi phạm Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành và Bản nội quy
quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này;
d) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận:..........................................
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch và nội dung hồ sơ dự án đã được phê duyệt, đảm
bảo khi bàn giao, Bên mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường;
Về nguồn cung cấp điện, nước sinh hoạt (ghi rõ là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ
135
phận quản lý dự án cung cấp)..................
b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân thủ các quy định về pháp luật xây dựng (thiết kế căn hộ và
quy hoạch xây dựng sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ
thuật theo đúng tiêu chuẩn thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với
căn hộ và nhà chung cư theo quy định tại Điều 9 của hợp đồng này;
đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và thiết
kế kỹ thuật liên quan đến căn hộ.
e) Nộp tiền sử dụng đất và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến mua bán căn hộ theo quy định của
pháp luật;
g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
đối với căn hộ cho Bên mua và bàn giao cho Bên mua các giấy tờ có liên quan đến căn hộ (trừ trường hợp
Bên mua tự nguyện làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận);
h) Có trách nhiệm tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu để thành lập Ban quản trị nhà chung cư nơi có
căn hộ bán; thực hiện các nhiệm vụ của Ban quản trị khi nhà chung cư chưa thành lập được Ban quản trị;
i) Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận:.......................................
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Nhận bàn giao căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu xây dựng
mà các bên đã thỏa thuận và bản vẽ hồ sơ theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này.
b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ theo quy
định của pháp luật (trừ trường hợp Bên mua tự nguyện thực hiện thủ tục này);
c) Được sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên
bán sau khi nhận bàn giao căn hộ;
d) Yêu cầu Bên bán hoàn thiện cơ sở hạ tầng theo nội dung dự án nhà chung cư đã phê duyệt;
đ) Yêu cầu Bên bán tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu để thành lập Ban quản trị nhà chung cư nơi
có căn hộ mua bán;
e) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận:..................................................................................................
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Thanh toán tiền mua căn hộ theo thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này;
b) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật bên mua phải nộp như thỏa thuận
nêu tại Điều 6 của hợp đồng này;
c) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh, thông tin
liên lạc...
d) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an
ninh...) và các chi phí khác theo thỏa thuận quy định tại các khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 11 của hợp đồng
này;
đ) Chấp hành các quy định tại Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành và Bản
nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này;
e) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà
chung cư;
g) Sử dụng căn hộ đúng mục đích để ở theo quy định tại Điều 1 của Luật Nhà ở;
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận................................
Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp
Các bên mua bán thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi mua bán căn hộ và cấp giấy
chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ.
Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc bàn giao căn hộ
Thỏa thuận cụ thể trách nhiệm của Bên mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên bán nếu
chậm trễ bàn giao căn hộ (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi vi
phạm....).

136
Điều 8. Giao nhận căn hộ
1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên mua vào thời gian (ghi rõ thời gian bàn giao căn
hộ):......................
2. Căn hộ phải được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu xây dựng mà các bên
đã thỏa thuận.
Điều 9. Bảo hành nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành căn hộ theo đúng quy định tại Điều 46 của Nghị định số
71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà
ở.
2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi căn hộ có các hư hỏng thuộc diện được bảo
hành. Trong thời hạn...........ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách nhiệm thực hiện bảo
hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện việc bảo hành mà gây thiệt hại cho Bên mua thì
phải chịu trách nhiệm bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do
lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định pháp luật về bảo hành nhà ở, việc sửa chữa những hư hỏng
thuộc trách nhiệm của Bên mua.
Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Bên mua có quyền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và
các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về nhà ở sau khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối
với căn hộ đó.
2. Trong trường hợp chưa nhận bàn giao căn hộ từ Bên bán nhưng Bên mua thực hiện chuyển nhượng
hợp đồng này cho người thứ ba thì các bên phải thực hiện đúng thủ tục theo quy định tại Thông tư số
16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng.
3. Trong cả hai trường hợp nêu tại khoản 1 và 2 của Điều này, người mua nhà ở hoặc người nhận
chuyển nhượng hợp đồng đều được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định
trong hợp đồng này và trong Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này.
Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa
nhà chung cư
1. Bên mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ............m 2 sàn. Bên mua được
quyền sử dụng đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư
là5: ..........................................................
2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên bán 6: ..................
3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư (như văn
phòng, siêu thị và dịch vụ khác...).........................................
4. Mức kinh phí đóng góp cho quản lý vận hành nhà chung cư là:...........đồng/ tháng. Mức kinh phí này có thể
điều chỉnh nhưng phải tính toán hợp lý phù hợp với thực tế, được Hội nghị nhà chung cư thông qua và không vượt quá
mức giá trần do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có nhà chung cư này quy định (trừ trường
hợp các bên có thỏa thuận khác).
5. Giá sử dụng các dịch vụ gia tăng (như sử dụng bể bơi, tắm hơi..., chỉ thu khi có nhu cầu sử
dụng) ................đồng/01tháng hoặc đồng/01lượt;
6. Các thỏa thuận khác (nếu có):........................................................
Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này sẽ được chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các
điều kiện và thời hạn chấm dứt.
2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá .......ngày (tháng) theo thỏa thuận tại Điều 2 và Điều 7
của hợp đồng này.
3. Bên bán chậm trễ bàn giao căn hộ quá.......ngày (tháng) theo thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 7 và
Điều 8 của hợp đồng này.
4. Các thỏa thuận khác....................................................
Điều 13. Cam kết của các bên
1. Bên bán cam kết căn hộ nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên bán và không
137
thuộc diện bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật.
2. Bên mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở.
3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá
trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung một số nội dung của hợp đồng này thì các bên lập
thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và có giá trị pháp lý như hợp đồng này.
4. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và bảng danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên
ngoài căn hộ đính kèm là một phần không thể tách rời của hợp đồng này.
5. Hai bên cam kết thực hiện đúng các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này.
Điều 14. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã
hội)
Điều 15. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải
quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì một trong hai bên có
quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 16. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày............
2. Hợp đồng này được lập thành... bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ .....bản, .... bản lưu tại cơ
quan thuế, .....bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ.
(Trong trường hợp Bên bán, Bên mua là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng Tiếng Anh, các bản Hợp đồng bằng tiếng Anh và tiếng Việt có
giá trị như nhau)./.
BÊN MUA
(ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
mua nhà thì đóng dấu của tổ chức)

BÊN BÁN
(ký và ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của doanh
nghiệp bán nhà)

1. Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng nhà chung cư.
2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà chung cư.
3. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua ......).
4. Ghi tên Công ty bán căn hộ
5. Ghi rõ những nội dung thuộc quyền sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Nghị định
71/2010/NĐ-CP (như hành lang, lối đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy......); ghi rõ những
diện tích khác như phòng họp chung, công trình dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có).
6. Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa
thuận trích kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận
hành nhà chung cư thì cũng phải ghi cụ thể.

138
NỘI QUY QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ .....1
(Kèm theo hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư
số......./...... ngày ......tháng ......năm .....)
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Bản nội quy này quy định các nội dung về quản lý sử dụng nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung
cư)..............được áp dụng đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư, chủ đầu tư hoặc các cá nhân,
tổ chức khác liên quan đến quản lý sử dụng nhà chung cư này.
Điều 2. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
1. Lựa chọn và ký hợp đồng với doanh nghiệp có chức năng và chuyên môn để quản lý vận hành nhà
chung cư (kể cả doanh nghiệp trực thuộc Chủ đầu tư) kể từ khi đưa nhà chung cư này vào sử dụng cho đến
khi Ban quản trị được thành lập. Đề xuất doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư để Hội nghị nhà
chung cư lần thứ nhất thông qua;
2. Thu kinh phí bảo trì phần sở hữu chung trong nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)....... theo
quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; thực hiện quản lý kinh phí bảo trì nhà chung cư theo quy định của pháp luật
hiện hành;
3. Bàn giao hệ thống kết cấu hạ tầng bên ngoài nhà chung cư cho cơ quan quản lý chuyên ngành ở địa
phương theo quy định (trường hợp nhà chung cư có mục đích sử dụng hỗn hợp, Chủ đầu tư có trách nhiệm
bàn giao các công trình hạ tầng nêu trên khi đã bán hết phần sở hữu riêng cho các chủ sở hữu khác);
4. Hướng dẫn việc sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị trong nhà chung cư cho người sử
dụng nhà chung cư;
5. Bàn giao 01 bộ bản vẽ hoàn công và hồ sơ có liên quan đến quản lý sử dụng nhà chung cư đối với
phần sở hữu chung cho Ban quản trị nhà chung cư lưu giữ;
6. Chủ trì tổ chức Hội nghị nhà chung cư và cử người tham gia Ban quản trị theo quy định tại Quy chế
quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành;
7. Được quyền ngừng cung cấp hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các công
trình tiện ích khác nếu chủ sở hữu căn hộ hoặc các thành viên của căn hộ vi phạm nghiêm trọng Quy chế
quản lý sử dụng nhà chung cư hoặc vi phạm các quy định tại bản nội quy này;
Điều 3. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư
1. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)........là đơn vị được Chủ
đầu tư ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư này đảm bảo an
toàn, tiêu chuẩn, quy phạm quy định;
2. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)........được ký kết hợp
đồng phụ với các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ cho nhà chung cư (nếu có); giám sát việc cung cấp
các dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư đối với các doanh nghiệp nêu trên để đảm bảo thực hiện theo hợp
đồng đã ký;
3. Trách nhiệm của doanh nghiệp quản lý vận hành chung cư:
a) Thực hiện việc quản lý vận hành nhà chung cư. Quản lý vận hành nhà chung cư bao gồm quản lý
việc điều khiển, duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (bao gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát
điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử
dụng chung của nhà chung cư; cung cấp các dịch vụ (bảo vệ, vệ sinh, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa,
cây cảnh, diệt côn trùng và các dịch vụ khác) đảm bảo cho nhà chung cư hoạt động bình thường;
b) Thông báo bằng văn bản về những yêu cầu, những điều cần chú ý cho người sử dụng khi bắt đầu sử
dụng nhà chung cư; hướng dẫn việc lắp đặt các trang thiết bị thuộc phần sở hữu riêng vào hệ thống trang
thiết bị dùng chung trong nhà chung cư;
c) Định kỳ kiểm tra cụ thể, chi tiết, bộ phận của nhà chung cư để thực hiện việc quản lý vận hành nhà
chung cư;
d) Thực hiện ngay việc ngăn ngừa nguy cơ gây thiệt hại cho người sử dụng nhà chung cư và sửa chữa
bất kỳ chi tiết nào của phần sở hữu chung hoặc trang thiết bị dùng chung trong nhà chung cư bị hư hỏng đảm
bảo cho nhà chung cư hoạt động được bình thường;
139
đ) Thu phí dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư hàng tháng theo quy định khi được Ban quản trị nhà
chung cư ủy quyền.
e) Phối hợp với Ban quản trị đề nghị các cơ quan cấp điện, nước ngừng cung cấp, nếu người sử dụng
nhà chung cư không thực hiện đóng góp đầy đủ, đúng hạn chi phí quản lý vận hành nhà chung cư và vi phạm
các quy định tại Điều 23 của Quy chế này mà không khắc phục;
g) Định kỳ 6 tháng một lần, báo cáo công khai về công tác quản lý vận hành nhà chung cư với Ban quản
trị và phối hợp với Ban quản trị lấy ý kiến của người sử dụng nhà chung cư về việc cung cấp dịch vụ cho nhà
chung cư;
h) Phối hợp với Ban quản trị, tổ dân phố trong việc bảo vệ an ninh, trật tự và các vấn đề có liên quan
khác trong quá trình quản lý vận hành nhà chung cư.
Điều 4. Ban quản trị nhà chung cư
1. Ban quản trị nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)...........do Hội nghị nhà chung cư bầu ra, bao
gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà
chung cư này.
2. Trách nhiệm và quyền hạn của Ban quản trị nhà chung cư
a) Chủ trì Hội nghị nhà chung cư; báo cáo kết quả công tác quản lý sử dụng nhà chung cư trong thời
gian giữa hai kỳ Hội nghị;
b) Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của những người sử dụng nhà chung cư trong việc sử dụng nhà chung cư;
kiểm tra đôn đốc người sử dụng nhà chung cư thực hiện đúng Bản nội quy này và các quy định của pháp luật
về quản lý sử dụng nhà chung cư; tạo điều kiện để doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư hoàn thành
tốt nhiệm vụ theo nội dung hợp đồng đã ký kết;
c) Thu thập, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của người sử dụng liên quan tới việc quản lý sử dụng để phản
ánh với doanh nghiệp quản lý vận hành, các cơ quan chức năng, tổ chức, cá nhân có liên quan xem xét giải
quyết;
d) Ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư và hợp đồng bảo
trì với doanh nghiệp có tư cách pháp nhân về xây dựng (việc lựa chọn các doanh nghiệp này phải được thông
qua Hội nghị nhà chung cư); theo dõi, giám sát việc quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư theo nội dung
hợp đồng đã ký kết để quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư; nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp
đồng với doanh nghiệp quản lý vận hành, bảo trì nhà chung cư;
đ) Trực tiếp thu hoặc ủy quyền cho doanh nghiệp quản lý vận hành thu kinh phí quản lý vận hành nhà
chung cư;
e) Kiểm tra các báo cáo thu, chi tài chính về quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư do doanh nghiệp
quản lý vận hành, doanh nghiệp bảo trì thực hiện theo hợp đồng đã ký kết và báo cáo với Hội nghị nhà chung
cư theo quy định tại điểm a khoản này;
g) Phối hợp với chính quyền địa phương, tổ dân phố trong việc xây dựng nếp sống văn minh, giữ gìn
trật tự an toàn xã hội trong nhà chung cư được giao quản lý;
h) Định kỳ 6 tháng một lần, Ban quản trị lấy ý kiến của người sử dụng nhà chung cư làm cơ sở để đánh
giá chất lượng dịch vụ quản lý vận hành của doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư;
i) Thực hiện các công việc khác do Hội nghị nhà chung cư giao;
k) Được hưởng phụ cấp trách nhiệm và các chi phí hợp lý khác phục vụ cho hoạt động của Ban quản trị;
l) Không được tự tổ chức các bộ phận dưới quyền hoặc tự bãi miễn hoặc bổ sung thành viên Ban quản
trị.
3. Ban quản trị nhà chung cư hoạt động theo nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số.
4. Nhiệm kỳ hoạt động của Ban quản trị tối đa là 03 năm kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp quận ký
quyết định công nhận.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu và người sử dụng căn hộ nhà chung cư
1. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu căn hộ
a) Quyền sở hữu đối với phần diện tích sàn căn hộ đã mua theo hợp đồng;
b) Được quyền sử dụng diện tích thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư này, bao gồm các diện tích
quy định tại khoản 2 Điều 8 của Bản nội quy này;
c) Yêu cầu người có trách nhiệm cung cấp thông tin, công khai các nội dung liên quan đến quản lý sử
dụng nhà chung cư;
d) Chấp hành đầy đủ những quyết định của Hội nghị nhà chung cư;
140
đ) Có trách nhiệm thực hiện việc bảo trì đối với phần sở hữu riêng;
e) Đóng góp đầy đủ, đúng thời hạn kinh phí quản lý, vận hành, bảo trì phần sở hữu chung và các khoản
kinh phí khác phải nộp theo quy định của nhà chung cư;
g) Tạo điều kiện thuận lợi để người có trách nhiệm thực hiện việc vận hành và bảo trì phần sở hữu
chung nhà chung cư;
h) Chấp hành nội quy, quy định về quản lý việc sử dụng nhà chung cư; thực hiện đúng các quy định về
phòng chống cháy, nổ, chữa cháy, vệ sinh công cộng, an ninh trật tự; phát hiện và thông báo kịp thời các
hành vi vi phạm trong nhà chung cư;
i) Thực hiện việc đăng ký tạm vắng, tạm trú theo đúng quy định của pháp luật;
k) Thông báo các quy định nêu tại Bản nội quy này cho người được ủy quyền hợp pháp sử dụng căn hộ
và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng căn hộ của mình;
l) Khôi phục lại nguyên trạng hoặc bồi thường thiệt hại đối với phần sở hữu chung hoặc phần sở hữu
riêng của người sử dụng nhà chung cư khác bị hư hỏng do mình gây ra.
2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng hợp pháp căn hộ
a) Được sử dụng hợp pháp phần sở hữu riêng căn hộ khi được sự đồng ý của chủ sở hữu căn hộ và được
sử dụng các phần diện tích thuộc sở hữu chung của nhà chung cư;
b) Yêu cầu chủ sở hữu cung cấp Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và các thông tin liên quan
đến việc quản lý sử dụng nhà chung cư;
c) Tham gia Hội nghị nhà chung cư, đóng góp chi phí vận hành nhà chung cư trong trường hợp có thỏa
thuận với chủ sở hữu;
d) Chấp hành đầy đủ những quyết định của Hội nghị nhà chung cư;
đ) Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại các điểm g, h, i, k, l của khoản 1 Điều này.
Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà chung cư
1. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc
phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ hoặc làm thay đổi phần kết cấu chịu lực,
hệ thống hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị sử dụng chung, kiến trúc bên ngoài của nhà chung cư;
2. Phân chia, chuyển đổi phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung trái quy định;
3. Gây tiếng ồn quá mức quy định; làm ảnh hưởng đến trật tự, trị an nhà chung cư;
4. Xả rác thải, nước thải, khí thải, chất độc hại bừa bãi; gây thấm, dột, ô nhiễm môi trường; chăn nuôi
gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung;
5. Quảng cáo, viết, vẽ trái quy định hoặc có những hành vi khác mà pháp luật không cho phép; sử dụng
vật liệu hoặc màu sắc trên mặt ngoài căn hộ, nhà chung cư trái với quy định; thay đổi kết cấu, thiết kế của
phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng (xây tường ngăn lên mặt sàn, di chuyển các trang thiết bị và hệ
thống kỹ thuật gắn với phần sở hữu chung, đục phá căn hộ, cơi nới diện tích dưới mọi hình thức);
6. Sử dụng hoặc cho người khác sử dụng phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng trái với mục đích
quy định;
7. Nuôi gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng làm ảnh hưởng tới
trật tự, mỹ quan và môi trường sống của các hộ khác và khu vực công cộng (nếu nuôi vật cảnh thì phải đảm
bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật);
8. Kinh doanh các ngành nghề và các loại hàng hóa dễ gây cháy, nổ (kinh doanh hàn, ga, vật liệu nổ và
các ngành nghề gây nguy hiểm khác);
9. Kinh doanh dịch vụ mà gây tiếng ồn, ô nhiễm môi trường (nhà hàng karaôkê, vũ trường, sửa chữa xe
máy, ô tô; lò mổ gia súc và các hoạt động dịch vụ gây ô nhiễm khác);
10. Sử dụng không đúng mục đích kinh phí quản lý vận hành và kinh phí bảo trì nhà chung cư (áp dụng
đối với chủ đầu tư, ban quản trị và doanh nghiệp vận hành nhà chung cư).
Điều 7. Các khoản phí, mức phí phải đóng góp
1. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung: chỉ thu thêm khi khoản kinh phí thu để bảo trì phần sở hữu
chung không đủ (từ 2% khi bán căn hộ nhà chung cư). Mức thu cụ thể sẽ được thông qua Hội nghị nhà chung
cư đảm bảo nguyên tắc mức đóng góp này tương ứng với phần diện tích sở hữu riêng của từng chủ sở hữu
trong nhà chung cư.
2. Kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư với mức nộp là ..............đồng/tháng 2;
3. Chi phí trông giữ tài sản (ghi rõ chi phí đối với từng loại tài sản như xe đạp, xe máy, ôtô....)
là.....................đồng/tháng;
141
4. Chi phí sử dụng các dịch vụ gia tăng (như sử dụng bể bơi, tắm hơi...) là....................đồng/ tháng
hoặc ...........đồng/lượt;
5. Các chi phí khác (nếu có)............................................................
Tùy vào tình hình cụ thể, các mức thu nêu trên có thể thay đổi tăng thêm, việc thay đổi mức thu này
phải được tính toán hợp lý và thông qua Hội nghị nhà chung cư.
Điều 8. Phần diện tích thuộc sở hữu riêng, phần diện tích thuộc sở hữu chung và sử dụng chung
nhà chung cư
1. Diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu căn hộ, chủ đầu tư và các chủ sở hữu khác (nếu có) và
bao gồm:
a) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu căn hộ bao gồm phần diện tích riêng bên trong căn
hộ (kể cả diện tích ban công, lôgia gắn liền với căn hộ đó), hệ thống trang thiết bị kỹ thuật sử dụng riêng gắn
liền với căn hộ..........................................
b) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) như các diện tích làm siêu thị,
văn phòng, câu lạc bộ thể thao là: ..............................................
c) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ đầu tư tòa nhà chung cư (như các căn hộ chưa bán hết, các
căn hộ đang được chủ đầu tư cho thuê, các công trình tiện ích khác) là: ............................................
Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ đầu tư nêu tại điểm này không bao gồm các diện tích quy
định tại khoản 2 Điều này.
2. Diện tích và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thuộc sở hữu chung và thuộc quyền sử dụng chung của các
chủ sở hữu trong nhà chung cư (bao gồm chủ sở hữu các căn hộ, chủ sở hữu các diện tích khác, chủ đầu tư
tòa nhà chung cư), gồm:
a) Hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, lối đi chung.................;
b) Nơi để xe của tòa nhà chung cư .......................................................;
c) Nhà sinh hoạt chung của nhà chung cư (nếu có)...........................;
d) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài nhưng được kết nối với nhà chung cư .........................
đ) Các diện tích sử dụng chung khác của nhà chung cư (theo thỏa thuận nếu có)....................
Các diện tích nêu tại khoản này phải được ghi cụ thể về diện tích, vị trí diện tích mà thành viên nhà
chung cư được quyền sử dụng chung theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày
23/6/2010 của Chính phủ.
Điều 9. Quy định về việc sửa đổi, bổ sung bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và một số
quy định khác
.................3
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên đóng dấu)

__________________
1. Điều này quy định những nguyên tắc khi sửa đổi, bổ sung bản nội quy này; đồng thời, có thể đưa ra một số
quy định khác cho phù hợp với điều kiện cụ thể của nhà chung cư nhưng phải đảm bảo thống nhất với pháp
luật về nhà ở và Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành
2. Tên của tòa nhà chung cư
3. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa (giá trần) kinh phí vận hành nhà chung cư do UBND tỉnh, thành
phố nơi có nhà chung cư đó ban hành. Ghi rõ mức thu này có bao gồm (hay không bao gồm) phần hỗ trợ từ
việc kinh doanh các diện tích thuộc sở hữu riêng của Bên bán (chủ đầu tư).

142
XLV.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
Chúng tôi gồm có:
Bên bán (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
Bên mua (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Căn hộ mua bán
Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo.............................................................................................. ,
cụ thể như sau:
- Địa chỉ: ....................................................................................................................................................
- Căn hộ số:...................... tầng...................................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng: ...........................................................................................................................
- Diện tích xây dựng: .................................................................................................................................
- Kết cấu nhà:............................................................................................................................................
- Số tầng nhà chung cư........................................................................................................................tầng
Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất:.......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: .................................................................................................................................m2
+ Sử dụng chung: ...............................................................................................................................m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Điều 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán
1. Giá mua bán căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:..............................................................đồng
(bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam).
2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Điều 3 . Việc giao và đăng ký quyền sở hữu căn hộ
1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn
hộ, quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ........................................................................................
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán căn hộ theo Hợp đồng này do bên.................... chịu trách
143
nhiệm nộp.
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 6. Cam đoan của các Bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Căn hộ không có tranh chấp;
b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu
căn hộ, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....................................................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

144

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
XLVI.
MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ Ở
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày..........tháng...........năm..........
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ Ở
Số ......./HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009
của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN TẶNG CHO NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên A):
- Ông (bà)1: .................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):.............................cấp ngày....../...../....., tại............................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................
BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên B):
- Ông (bà)2:..................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):............................cấp ngày....../....../......, tại...........................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng tặng cho nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở với các nội dung
sau:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở tặng cho
1. Đặc điểm chính của nhà ở:
a) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ, nhà ở riêng lẻ...):................................................................
b) Địa chỉ nhà ở:..........................................................................................................................................
c) Tổng diện tích sàn nhà ở:....................m2
2. Đặc điểm chính của đất ở:
a) Tổng diện tích sử dụng:...................... m2, trong đó:
Sử dụng riêng:............... m2; Sử dụng chung (nếu có):.............. m2
b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):........................................................
(Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...)
3. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: .......................................................................
4. Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở kèm theo:.......................................... ....................................................
5. Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có):..................................................

145
Điều 2. Điều kiện tặng cho (nếu có)3
Bên A đồng ý tặng cho nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên B với các điều kiện sau
đây:.................................................................
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở tặng cho và làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở
hữu đối với nhà ở
1. Bên A có trách nhiệm giao nhà ở kèm theo hồ sơ giấy tờ về nhà ở tặng cho cho Bên B vào
ngày........tháng......năm.......
2. Bên B có nghĩa vụ làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
đối với nhà ở được tặng cho sau khi đã nhận bàn giao nhà ở tặng cho.
3. Các bên thỏa thuận nộp nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc tặng cho nhà ở theo quy định của pháp
luật .......................................................
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
a) Yêu cầu Bên B nhận bàn giao nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận tại hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên B thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các điều kiện mà Bên A đã yêu cầu theo quy định tại
Điều 2 của hợp đồng này;
c) Thông báo đầy đủ cho Bên B biết các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu có); các quy định
về quản lý sử dụng nhà ở đối với trường hợp tặng cho căn hộ nhà chung cư và các khoản kinh phí mà bên B
phải đóng góp trong quá trình sử dụng;
d) Thông báo cho bên thuê hoặc bên mượn nhà ở biết việc tặng cho nhà ở đối với trường hợp nhà ở tặng
cho đang cho thuê, cho mượn;
đ) Có trách nhiệm giao giấy tờ về nhà ở để Bên B làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở
hữu đối với nhà ở được tặng cho;
e) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
a) Yêu cầu Bên A giao nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên A cung cấp giấy tờ về nhà ở để làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
đối với nhà ở tặng cho;
c) Nhận nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận tại hợp đồng này;
d) Thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các điều kiện mà Bên A yêu cầu theo quy định tại Điều 2 của hợp
đồng này (nếu có);
đ) Chấp hành các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư nếu nhà ở nhận tặng cho là căn hộ chung
cư;
e) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
3. Các thỏa thuận khác (nếu có)..........................................................
Điều 5. Cam kết của các Bên
1. Bên A cam kết nhà ở tặng cho thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về quyền
sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi đất hoặc bị giải tỏa).
2. Bên B cam kết đã tìm hiểu, biết rõ các thông tin về nhà ở được tặng cho.
3. Hai bên cam kết việc ký kết hợp đồng tặng cho nhà ở này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,
không bị ép buộc. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng
này thì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị
pháp lý như hợp đồng này.
4. Hai bên cam kết cùng thực hiện đầy đủ và đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.
5. Các cam kết khác (các cam kết trong hợp đồng này phải phù hợp quy định của pháp luật và không
trái đạo đức xã hội):............
Điều 6. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở, hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua
thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân có
thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

146
Điều 7. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được công chứng hoặc chứng thực.
2. Hợp đồng này được lập thành ......bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ..... bản, .... bản lưu tại cơ
quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có), ...... bản lưu tại cơ quan cấp giấy và ..... bản lưu tại cơ quan
thuế./.
BÊN NHẬN TẶNG NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN TẶNG CHO NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên-nếu là tổ chức thì ghi
rõ tên, chức vụ người ký)

Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của
UBND cấp có thẩm quyền

_______________________
1, 2. Nếu bên tặng cho hoặc bên được tặng cho là tổ chức thì ghi rõ tên tổ chức, tên, chức vụ người đại diện
theo pháp luật của tổ chức đó.
3. Điều kiện mà Bên tặng cho nhà ở đặt ra phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã
hội.

147
XLVII.
MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
Chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A):
...................................................................................................................................................................
Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Căn hộ tặng cho
Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ............................................................................................ ,
cụ thể như sau:
- Địa chỉ: ....................................................................................................................................................
- Căn hộ số: .............................. tầng..........................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng: ...........................................................................................................................
- Diện tích xây dựng: .................................................................................................................................
- Kết cấu nhà: ............................................................................................................................................
- Số tầng nhà chung cư........................................................................................................................tầng
Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Giá trị căn hộ nêu trên là ................................................................................................................... đồng
(bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam)
Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu căn hộ
1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn
hộ, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ..................................................................
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật.
Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho căn hộ theo Hợp đồng này do bên............. chịu trách nhiệm
nộp.

148
Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 5. Cam đoan của các Bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Căn hộ không có tranh chấp;
b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.3 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.4 Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu
căn hộ, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều.......
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)

149
XLVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG ĐỔI NHÀ Ở
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày..........tháng...........năm..........
HỢP ĐỒNG ĐỔI NHÀ Ở
Số ......../HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009
của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN ĐỔI NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên A):
- Ông (bà)1:..................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):....................cấp ngày...../..../......, tại......................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................
- Số tài khoản:.....................................tại Ngân hàng:.................................................................................
BÊN NHẬN ĐỔI NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên B):
- Ông (bà)2:..................................................................................................................................................
- Số CMND (Hộ chiếu):..................cấp ngày....../...../......, tại.....................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................
- Số tài khoản:.................................tại Ngân hàng:....................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng đổi nhà ở với các nội dung sau đây:
Điều 1. Đặc điểm chính nhà ở, đất ở trao đổi, gồm:
1. Đặc điểm chính của nhà ở của Bên A:
1.1 Đặc điểm chính nhà ở:
a) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...):.............................................
b) Địa chỉ nhà ở:.....................................................................................................................
c) Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2
d) Trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có): ..................................... .......................................................
1.2 Đặc điểm chính của đất ở gắn với nhà ở:
a) Tổng diện tích sử dụng:.............. m2; trong đó:
Sử dụng riêng :.......... m2; Sử dụng chung (nếu có):............ m2
b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):............................
(Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...).
1.3 Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: .............. .......................................................
1.4 Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở: .................................................... .......................................................
1.5 Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có).................................................
2. Đặc điểm chính nhà ở của Bên B
150
2.1 Đặc điểm chính nhà ở:
c) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...):............... ........................................................
b) Địa chỉ nhà ở:................................................................................. ........................................................
c) Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2
2.2. Đặc điểm chính của đất ở gắn với nhà ở:
a) Tổng diện tích sử dụng:................. m2; trong đó:
Sử dụng riêng :............ m2; Sử dụng chung (nếu có):............. m2
b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...).................................
(Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...).
2.3. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: ............. .......................................................
2.4. Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở: ...........................................................................................................
2.5. Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có)................................................
Điều 2. Thời điểm bàn giao nhà ở giữa các Bên
1. Bên A giao nhà ở nêu tại khoản 1 Điều 1 của hợp đồng này kèm theo các giấy tờ về nhà ở, đất ở cho
Bên B vào ngày ........./......../.........
2. Bên B giao nhà ở nêu tại khoản 2 Điều 1 của hợp đồng này kèm theo các giấy tờ về nhà ở, đất ở cho
Bên A vào ngày .........../......../........
3. Trong thời gian chưa bàn giao nhà ở, các Bên có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản nhà ở của mình.
Điều 3. Nghĩa vụ tài chính liên quan đến đổi nhà ở
1. Các bên thực hiện nộp các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc đổi nhà ở theo quy định của pháp
luật.
2. Về giá trị chênh lệch của nhà ở theo thỏa thuận của hai bên (nếu có):
a) Bên ..........có nghĩa vụ thanh toán cho Bên ...........số tiền chênh lệch giá trị giữa hai nhà ở trao đổi
(nếu có) là.................................đồng.
(Bằng chữ ..............................................................................).
b) Phương thức thanh toán: Bên .........thanh toán cho Bên ..........bằng tiền Việt Nam thông qua hình
thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng) ..........................
b) Thời hạn thanh toán: Bên ............thanh toán cho Bên ..........số tiền nêu tại điểm a khoản này vào
ngày..........tháng..........năm ..........
Việc giao nhận tiền được lập biên bản và có chữ ký xác nhận của hai Bên.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên
1. Yêu cầu bên nhận đổi nhà bàn giao và nhận nhà ở đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng;
2. Yêu cầu Bên...... thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn khoản tiền chênh lệch giá trị giữa hai nhà ở trao
đổi (nếu có);
3. Đảm bảo quyền lợi cho người thứ ba trong trường hợp nhà ở đổi đang cho thuê, cho mượn (nếu có);
4. Thông báo cho bên nhận đổi nhà biết các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư nếu nhà ở trao
đổi là căn hộ chung cư;
5. Tạo điều kiện để các bên làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà đã nhận
đổi;
6. Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Cam kết của các Bên
1. Hai Bên cam kết nhà ở trao đổi thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về
quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi đất hoặc bị giải tỏa).
2. Hai Bên đã tìm hiểu, biết rõ các thông tin về nhà ở trao đổi.
3. Việc ký kết hợp đồng trao đổi nhà ở này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên
thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên, phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp
đồng này.
4. Hai bên cam kết cùng thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng này.
5. Các cam kết khác (các cam kết thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp
luật và không trái đạo đức xã hội):.....
151
Điều 6. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp có tranh chấp về nội dung hợp đồng đổi nhà ở, hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua
thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân có
thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của UBND
cấp có thẩm quyền.
2. Hợp đồng này được lập thành ....bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ......bản, ..... bản lưu tại cơ
quan công chứng, ....bản lưu tại cơ quan cấp giấy, ..... bản lưu tại cơ quan thuế./.
BÊN A
BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và
ghi chức vụ người ký)
ghi chức vụ người ký)
Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền

__________________________
1, 2. Nếu Bên A là tổ chức thì ghi tên, địa chỉ tổ chức và tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó.

152
XLIX.
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN BẤT ĐỘNG SẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:...../HDQC
.......,ngày……tháng……năm…….
HỢP ĐỒNG MUA BÁN BẤT ĐỘNG SẢN
1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ luật dân sự Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 14/06/2005.
Căn cứ Luật số 63/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 về hoạt động kinh doanh Bất động sản.
Căn cứ luật đất đai ngày 26/11/2003 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ luật số 36/2005/SH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 về thương mại.
Căn cứ vào đơn đăng ký quảng cáo BĐS của Ông/Bà:...……….Ngày......tháng.......năm......
2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
2.1. ĐƠN VỊ NHẬN DỊCH VỤ (BÊN A)
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
VPGD:........................................................................................................................................................
Điện thoại:................................................................................................................................................
Fax:.............................................................................................................................................................
Email:.........................................................................................................................................................
Đại diện:....................................................................................................................................................
Chức vụ:................................................................................................................................................
2.2. BÊN THUÊ (BÊN B)
Họ tên:........................................................................................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh:.................................................................................................................................
Số CMND:................................................ Cấp ngày:............................... Tại:............................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & CAM KẾT CỦA HỢP ĐỒNG
3.1. Điều 1: Nội dung thỏa thuận
Bên A bằng văn bản này cùng với những cam kết sau đây bán cho bên B Bất động sản có địa chỉ như
trên và đồng ý nhượng quyền sử dụng đất có nhà ở nằm trong khuôn viên được xác định bởi các giấy tờ đã
nêu trên.
Đặc điểm của Bất động sản:
- Vị trí :...................................................................................................................................................
- Diện tích : ..........m2 đất .................m2 xây dựng ............................................................................tầng
(Mặt tiền: ……...m, chiều dài:……m, sân vườn:……m2)
- Đặc điểm đường giao thông:...................................................................................................................
- Hướng nhà:.............................................................................................................................................
- Loại nhà/đất:.........................................................................................................................................
- Nội thất:..................................................................................................................................................
Số phòng ngủ:
Phòng khách:
Phòng ăn:
Số phòng WC:
Gara ô tô:
Phòng bếp
153
- Kết cấu:...................................................................................................................................................
- Vật liệu hoàn thiện:.................................................................................................................................
- Tiện nghi:
Điện:
Nước:
Điều hòa:
Điện thoại:
Internet:
Khác:
- Tình trạng pháp lý:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
- Hiện trạng : Đang ở  Cho thuê  Khác:..........................................................................................
3.2. Điều 2: Trách nhiệm của các bên
Các thành viên bên B liên đới cùng chịu trách nhiệm về quyền lợi và nghĩa vụ của mình khi được mua.
Bên B chấp nhận mọi quy định về địa dịch thông hành đã có và sẽ có, các quy định về lộ giới, quy hoạch xây
dựng, chỉnh trạng đô thị, quy hoạch sử dụng đất vì lợi ích quốc gia cùng toàn bộ những rủi ro hoặc thiệt hại
sẽ xảy ra, trừ những điều pháp luật cấm mua bán chuyển dịch mà bên A cố tình giấu diếm bên B.
Bên B sẽ đóng đủ mọi thứ thuế theo quy định đối với Bất động sản đã mua bán chuyển nhượng bởi hợp
đồng này kể từ ngày thực sự làm chủ sở hữu theo quy định khác nếu có.
3.3. Điều 3: Phương thức thanh toán, thời gian và địa điểm thanh toán tiền mua bán bất động sản,
thời gian giao nhận bất động sản
Phương thức thanh toán, thời gian và địa điểm giao nhận tiền:
- Đợt 1:....................................................................................................................................................
- Đợt 2:....................................................................................................................................................
Bên A đã nhận đủ số tiền................................................................................do bên B giao.
Thời gian và điều kiện giao nhận Bất động sản:
- Thời gian giao bất động sản:...................................................................................................................
- Điều kiện giao bất động sản:...................................................................................................................
Bên A phải có trách nhiệm di chuyển người và đồ vật ra khỏi nhà trước khi giao
nhà cho bên B, bên A phải giao đầy đủ nhà cùng với các tiện nghi như đồng hồ điện nước, các công
trình phụ sẵn có.
Bên A đảm bảo cho bên B về mặt pháp lý và trên thực tế được hưởng quyền sở hữu thực sự.
3.4. Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A
Bên A giao nhà đúng tình trạng hiện hữu và đúng thời hạn đã quy định trong hợp đồng, đồng thời giao
đủ toàn bộ hồ sơ có liên quan đến Bất động sản nói trên cho bên B, cùng với các điều kiện đã nêu ở Điều 3.
Nhận tiền của bên B theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này.
Phải bảo quản Bất động sản đã chuyển nhượng trong thời gian chưa giao giao cho bên B, không được
thế chấp, cho thuê hoặc hứa bán cho người khác.
Có nghĩa vụ đóng góp các loại thuế theo quy định để tạo điều kiện thuận lợi cho bên B tiến hành đăng
ký trước bạ sang bên cơ quan có thẩm quyền.
3.5. Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B
Được nhận bất động sản theo tình trạng đã quy định trong hợp đồng và được nhận toàn bộ hồ sơ về Bất
động sản.
Trả đủ tiền chuyển nhượng cho bên A theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.
Đóng thuế trước bạ đầy đủ và đăng bộ theo quy định.
3.6. Điều 6: Cam kết của các bên
Cam kết của bên A
- Bên A cam kết về tình trạng sở hữu của bất động sản: Bất động sản nêu trong hợp đồng này là thuộc
quyền sở hữu hợp pháp của bên A, không phải do bên A đứng tên thay người khác.
- Bất động sản bên A chuyển nhượng không thuộc diện xử lý theo các chính sách cải tạo của Nhà nước.
- Nhà và đất trong khuôn viên không bị tranh chấp về quyền sở hữu và quyền sử dụng.
- Bất động sản không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu
chưa chấp hành.
- Bất động sản không bị buộc phải bỏ dở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
154
- Trong trường hợp bên A đem bán bất động sản mà đang bị vướng một trong những điều đã cam kết
trên đây do đó đã gây thiệt hại cho bên B, bên A cam kết sẽ hoàn trả đủ ngay lập tức tiền bán cho bên B và sẽ
bồi thường cho bên B theo thỏa thuận của hai bên. Trong trường hợp hai bên không thỏa thuận được thì bên
B có quyền khởi kiện ra Tòa án và bên A phải bồi thường cho bên B theo phán quyết của Tòa án.
Cam kết của bên B
- Đã xem xét rõ tình trạng hiện hữu của Bất động sản bao gồm cả giấy tờ chủ quyền bất động sản và
bằng lòng nhận, đồng thời cam kết không khiếu nại gì.
- Tôn trọng mọi địa dịch thông hành cũ và mới theo quy định của pháp luật(nếu có).
3.7. Điều 7: Điều khoản chung
•Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, trường hợp phát sinh tranh
chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa
đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật.
•Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên.
•Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.
BÊN A

BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

155
50. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO
Tại Phòng Công chứng số..... thành phố.......... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở,
thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):...........................
...................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:......................................................................
ngày..........do................................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:..........................................ngày........tháng.......năm.............................................
156
do ........................................................................................................................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:............................ngày.....tháng.....năm.....................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................cấp ngày
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:......................................................................
ngày..........do................................lập.
Bên được tặng cho (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Tài sản tặng cho
Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản tặng cho và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của Bên A đối với tài
sản tặng cho.
Điều 2. Điều kiện tặng cho
Bên A đồng ý tặng cho Bên B tài sản nêu tại Điều 1 với điều kiện (nếu có) :
Điều 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao tài sản
Do các bên thỏa thuận
Điều 4. Quyền sở hữu đối với tài sản tặng cho
1. Quyền sở hữu đối với tài sản tặng cho được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm Bên B nhận tài sản
(nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác);
2. Đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì quyền sở hữu được chuyển cho
Bên B kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với tài sản đó;
Điều 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng
Thuế và lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 6. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

157
Điều 7. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản tặng cho ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Tài sản tặng cho không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định
pháp luật;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản tặng cho và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
Điều 8. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hợp đồng có hiệu lực từ:............................
BÊN A
BÊN B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

158
51.

MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):
...................................................................................................................................................................
Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Quyền sử dụng đất tặng cho
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ........................................................................... (2),
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ:............................................................................................
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Giá trị quyền sử dụng đất là ...............................................................................................................đồng
(bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam)
............................................................................................................................................................... (6)
Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất
cho bên B vào thời điểm....................................................................................................................................
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật.
Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên............. chịu
trách nhiệm nộp.

159
Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử
dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....... (10). .............................................................................................
..............................................................................................................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

160

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)(11)
LII.
MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ
Hôm nay, ngày......tháng.....năm...., tại.......................................................................................................
Chúng tôi đứng tên dưới đây, tự nhận thấy có đủ năng lực hành vi và tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật về mọi hành vi của mình gồm:
Bên tặng cho nhà (gọi tắt là bên A)
- Họ tên:......................................................................................................................................................
sinh ngày, tháng, năm.................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CMND số:................................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày..........................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
- Họ tên:......................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm........................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CMND số:...............................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày...........................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Là đồng sở hữu căn nhà tọa lạc tại số...............................đường................................................................
(xóm, ấp)................... phường (xã)..................quận (huyện).....................thành phố (tỉnh).........................
Có Giấy chứng nhận sở hữu số...............................do ...............................................................................
cấp ngày, tháng, năm..................................................................................................................................
Và các giấy tờ tài liệu sau:
- Giấy phép hợp thức hóa:..........................................................................................................................
- Giấy phép mua bán...................................................................................................................................
- Tờ khai chuyển dịch trước bạ...................................................................................................................
- Bản vẽ......................................................................................................................................................
- Giấy phép xây dựng số ngày... tháng... năm... đã được trước bạ theo tờ khai chuyển dịch tài sản nộp
thuế trước bạ ngày... tháng... năm...
Bên nhận nhà (gọi tắt là bên B)
- Họ tên:......................................................................................................................................................
sinh ngày, tháng, năm.................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CMND số:................................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày..........................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
- Họ tên:......................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm........................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CMND số:...............................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày...........................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
NỘI DUNG THỎA THUẬN
Điều 1: Bằng văn bản này, cùng với những cam kết sau đây, bên A cho đứt bên B căn nhà số
đường (xóm, ấp)............... phường (xã).............. quận (huyện)................ thành phố (tỉnh) .................
được xác nhận bởi các giấy tờ đã nêu trên đây.
Đặc điểm ngôi nhà:
- Loại nhà:..................................................................................................................................................
- Cấu trúc nhà:............................................................................................................................................
161
- Diện tích toàn bộ khuôn viên:..................................................................................................................
- Diện tích sử dụng:....................................................................................................................................
- Vị trí nhà:.................................................................................................................................................
- Căn nhà được xây cất trên thửa đất số......................................................................................................
............................................................................................................................................................................
- Nguồn gốc nhà:........................................................................................................................................
Điều 2: Cam kết của bên A
- Căn nhà tặng cho nêu trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên A và không thuộc diện bị xử lý theo
các chính sách cải tạo, không bị tranh chấp về quyền sở hữu.
- Không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp
hành.
- Không bị thế chấp để bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ của Bên A.
- Đảm bảo cho bên B được trọn quyền sở hữu đối với căn nhà đã nhận.
- Thời gian giao nhận nhà vào ngày:...........................................................................................................
Điều 3: Cam kết của bên B
- Bên B đồng ý nhận nhà trong tình trạng hiện hữu và chấp hành mọi quy định về lộ giới, quy hoạch xây
dựng, chỉnh trang đô thị, quy hoạch về sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền.
- Đóng thuế, trước bạ và đăng bộ theo quy định.
- Thực hiện các nghĩa vụ đối với bên A.
Điều 4: Mọi sửa đổi bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập thành văn bản và do hai bên ký
tại Phòng Công chứng Nhà nước thành phố (tỉnh)
Hợp đồng này được lập thành 4 bản, bên A giữ một bản, bên B giữ hai bản để trước bạ và đăng bộ,
Phòng Công chứng Nhà nước lưu một bản.
Sau khi đọc lại lần cuối cùng và hiểu rõ, hai bên cùng ký tên dưới đây:
BÊN TẶNG CHO
(BÊN A)

162

BÊN NHẬN
(BÊN B)
53. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A):
...................................................................................................................................................................
Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B):
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Tài sản tặng cho
Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo .............................................................................................,
cụ thể như sau : ..................................................................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Tên người sử dụng...................................................................................................................................
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất:.......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ:............................................................................................
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Giấy tờ về quyền sử dụng đất có:..............................................................................................................
Giá trị tài sản nêu trên là ...................................................................................................................đồng
(bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam)
Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất
1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ...........
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất, tại cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên............. chịu
trách nhiệm nộp.
Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tài sản thuộc trường hợp được tăng cho tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;
163
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;
b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng
này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)

164
54. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thỏa
thuận sau đây:
Điều 1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tặng cho
1. Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo.................................................................................,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: .................................................................................................................................m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
2. Tài sản gắn liền với đất là :.....................................................................................................................
Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ...........................................................................................................
Giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu trên là ........................................................đồng
(bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam)
Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng
giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm .
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng
này do bên............................. chịu trách nhiệm nộp.
Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
165
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 5. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là
đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và
các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

166

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
55. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
Chúng tôi gồm có:
Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):
......................................................................................................................................................................
Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):
......................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1
CĂN HỘ TẶNG CHO
Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ................................................................................................
.............................................................................................................................................................. (2),
cụ thể như sau:
- Địa chỉ : ...................................................................................................................................................
- Căn hộ số:................................. tầng:.......................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng: ..........................................................................................................................
- Diện tích xây dựng: ......................... .......................................................................................................
- Kết cấu nhà: ............................................................................................................................................
- Số tầng:..................... nhà.........................................................................................................................
Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Thửa đất số: ..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................. m2
+ Sử dụng chung: ............................................................................................................................... m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:.....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:..................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ..........................................................................................
......................................................................................................................................................................
Giá trị căn hộ nêu trên là .................................................................................................................... đồng
(bằng chữ: ......................................................................................................................... đồng Việt Nam)
.................................................................................................................................................................(3)
ĐIỀU 2
VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU CĂN HỘ
1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn
hộ, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .........................;
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật.
ĐIỀU 3
TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ
Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho căn hộ theo Hợp đồng này do bên ............. chịu trách nhiệm
nộp.
ĐIỀU 4
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG
167
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 5
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Căn hộ không có tranh chấp;
b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.3 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.4 Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu
căn hộ, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
ĐIỀU .......
...............................................................................................................................................................................
...................................................
ĐIỀU .......
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
Bên A
Bên B
(Ký và ghi rõ họ tên)(11)
(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

168
LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN.....................
Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ....................................................)
tại .........................................................................................................................,
tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị
trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh .......................................................
tỉnh/thành phố .......................................................................
CHỨNG THỰC:
- Hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là .....................................................
và bên B là ……............................................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng;
- Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái
đạo đức xã hội;
- ...................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................(4)
- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
+ Bên A ...... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
Lưu tại Ủy ban nhân dân một bản chính.
Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.
CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi bên giao kết hợp đồng như sau:
1.1. Trường hợp là cá nhân:
Ông/Bà:.......................................................................................................................................................
Sinh ngày:........./......../................................................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :........................................................................ cấp
ngày......./......./........tại .........................................................................................................................................
Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................................
Số điện thoại: ........................................................................................ Email:...........................................
Trường hợp từ hai cá nhân trở lên thì thông tin của từng cá nhân được ghi lần lượt như trên.
1.2. Trường hợp là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày: ........./........./..............................................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :....................................................................................................
cấp ngày....../......./........tại ...........................................................................................................................
Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................
Cùng vợ là bà: ............................................................................................................................................
Sinh ngày: ........./........./.............
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :...................................................................................................
cấp ngày......./......./..........tại ........................................................................................................................
Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... ......................................................................................................
169
Email:..........................................................................................................................................................
1.3. Trường hợp là hộ gia đình:
a) Họ và tên chủ hộ:....................................................................................................................................
Sinh ngày:........./......../................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :...................................................................................................
cấp ngày......./......./........tại ..........................................................................................................................
Sổ hộ khẩu số : ......................... cấp ngày ......../......../....... tại ...................................................................
Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................................................
Số điện thoại:..............................................................................................................................................
Email:..........................................................................................................................................................
b) Các thành viên khác của hộ gia đình (người có đủ năng lực hành vi dân sự):
- Họ và tên: ................................................................................................................................................
Sinh ngày: ........./........./..............................................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :..................................................
cấp ngày......./......./.......tại .............................................................................
Trường hợp hộ gia đình có nhiều thành viên thì các thông tin của từng thành viên được ghi lần lượt như
trên.
* Trường hợp bên giao kết nêu tại các điểm 1.1, 1.2 và 1.3 nêu trên có người đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:............................................................................................................................
Sinh ngày:........../......../........
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.................................................. .................................................
cấp ngày......./......./........tại ..........................................................................................................................
Giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện: .................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................................................................................................................................
Email:..........................................................................................................................................................
1.4. Trường hợp là tổ chức:
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập
số:................ngày......./....../......... do..............................................................................................................cấp
Số tài khoản: ...............................................................................................................................................
Họ và tên người đại diện:............................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................................................
Sinh ngày:........../......../.............
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :...................................................................................................
cấp ngày......./......./........tại ..........................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................................................
Email:..........................................................................................................................................................
Số fax: ........................................................................................................................................................
(2) Ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu căn hộ, chọn một trong các loại giấy tờ sau:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số ................................. do .................................... cấp
ngày ......./........../...............................................................................................................................................
hoặc

170
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở số ......................................... do ............................... cấp
ngày ......./........../............
hoặc
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số .................... do ................................
cấp ngày ......./........../............
(3) Trong trường hợp tặng cho có điều kiện, thì ghi điều kiện tặng cho
(4) Chọn một trong các trường hợp sau đây:
+ Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
+ Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký và
điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
+ Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
+ Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
+ Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
+ Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi.
* Nếu một trong các bên ký trước vào hợp đồng thuộc trường hợp theo hướng dẫn tại khoản 2 mục I
của Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 75/2000/NĐ-CP ngày 8/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực thì ghi người đó đã ký trước
vào hợp đồng và chữ ký của người đó đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại Phòng Công chứng.

171
LVI.
MẪU HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
Tại Văn phòng Công chứng ....... Trước mặt Công chứng viên ký tên dưới đây, chúng tôi gồm có:
Bên A:
Ông (Bà): ...................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày ................. tại ..................................................................
Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông : ..........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ......................cấp ngày ..................... tại............................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà:............................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày ................. tại ..................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người)
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .................cấp ngày ................... tại ..................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên: ................................................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ..........................cấp ngày .................. tại ..........................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
- ...
* Trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .....................cấp ngày .................. tại ...............................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.........................
ngày .........................do ..........................................................................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức:................................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số: ............ ngày ... tháng ... năm ..., do......................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...........ngày.......tháng........năm..................................................
do.........................................................................................................................................................cấp.
172
Số Fax: ................................Số điện thoại:.................................................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ......................cấp ngày ................. tại ...............................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .................................
ngày ...........................do ...................................................................................................lập.
Bên B:
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc trao đổi tài sản với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1
TÀI SẢN TRAO ĐỔI
1. Tài sản trao đổi thuộc quyền sở hữu của bên A (Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản trao đổi và giấy
tờ chứng minh quyền sở hữu của bên A đối với tài sản trao đổi) : ..….........
Giá trị tài sản nêu trên do hai bên thỏa thuận là:
(bằng chữ)..................................................................................................................................................
2. Tài sản trao đổi thuộc quyền sở hữu của bên B (Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản trao đổi và giấy tờ
chứng minh quyền sở hữu của bên B đối với tài sản trao đổi): …..............
Giá trị tài sản nêu trên do hai bên thỏa thuận là: .............................................................
(bằng chữ)..................................................................................................................................................
3. Chênh lệch về giá trị giữa hai tài sản trao đổi nêu trên là:.............................................
(bằng chữ)..................................................................................................................................................
ĐIỀU 2
PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI TÀI SẢN
Tài sản được trao đổi theo phương thức do các bên thỏa thuận, nếu không có thỏa thuận thì tài sản
được trao đổi một lần và trực tiếp cho bên kia.
ĐIỀU 3
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
GIÁ TRỊ CHÊNH LỆCH
Bên ....... trả cho bên ...... khoản chênh lệch về giá trị giữa hai tài sản trao đổi nêu tại Điều 1. Việc thanh
toán khoản chênh lệch về giá trị được thực hiện theo phương thức (do các bên thỏa thuận):

173
ĐIỀU 4
QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI TÀI SẢN TRAO ĐỔI
Quyền sở hữu đối với tài sản trao đổi được chuyển cho mỗi bên kể từ thời điểm bên đó nhận tài sản trao
đổi; (Nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác)
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
* Trường hợp tài sản trao đổi mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, thì ghi:
Quyền sở hữu tài sản trao đổi được chuyển cho mỗi bên sau khi thực hiện xong các thủ tục đăng ký
quyền sở hữu đối với tài sản đó.
ĐIỀU 5
VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG
Thuế và lệ phí công chứng liên quan đến việc trao đổi tài sản theo Hợp đồng này do bên ..... chịu trách
nhiệm nộp.
ĐIỀU 6
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 7
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bảo quản, giữ gìn tài sản trong thời gian chưa giao tài sản;
2. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
3. Tài sản trao đổi không có tranh chấp và không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo pháp
luật;
4. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản trao đổi cùng giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
6. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
7. Các cam đoan khác: ...
ĐIỀU 8
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này.
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký,
điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
174
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ
Bên A
Bên B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.……………………………………………...)
(Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được

thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn)
Tại Văn phòng Công chứng .........
(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng
và Phòng Công chứng)
Tôi Đào Anh Dũng, Công chứng viên ký tên dưới đây.
CHỨNG NHẬN
- Hợp đồng trao đổi tài sản được giao kết giữa Bên A là ........................... B
là ......................................................... ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo
quy định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;
- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã
ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký,
điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

175
- Hợp đồng này được lập thành ...... bản chính (mỗi bản chính gồm ...... tờ, ..........trang), cấp cho:
+ Bên A ........... bản chính;
+ Bên B ........... bản chính;
+ Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số công chứng ...................... , quyển số ..............TP/CC- ..........................
CÔNG CHỨNG VIÊN
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

176
LVII.
MẪU HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI NHÀ Ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI NHÀ Ở
(nhà số:.................đường..................phường............quận.......
và nhà số:.............đường...................phường............quận.......)
Hôm nay, ngày........tháng.......năm........., tại........................chúng tôi ký tên dưới đây, những người tự
nhận thấy có đủ năng lực hành vi dân sự và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi của mình,
gồm:
Bên A:
Ông (Bà) ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:........................ tháng.........................năm..................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...................................do.....................................................................................
cấp ngày..........................tháng...........................năm..................................................................................
Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):....................................................................................................................
Sinh ngày:........................ tháng.........................năm..................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...................................do.....................................................................................
cấp ngày..........................tháng.............................năm................................................................................
Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.................đường..............................................................................
phường........................quận......................thành phố....................................................................................
Ông.............................................và Bà.......................................................................................................
là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở .........................................................................................................
đường.........................................................................................................................................................
phường........................quận......................thành phố....................................................................................
theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số:......................................................
ngày.......tháng.........năm........... do..................................................................................................... cấp
ngôi nhà có thực trạng như sau:
a. Nhà ở:
- Tổng diện tích sử dụng:.........................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng:...............................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng của tầng trệt:..........................................................................................................m2
- Kết cấu nhà:.............................................................................................................................................
- Số tầng:....................................................................................................................................................
b. Đất ở:
- Thửa đất số:..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Diện tích:...............................................................................................................................................m2
- Hình thức sử dụng riêng........................................................................................................................m2
c. Các thực trạng khác..................................................................................................................................
(phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó diện tích trong lộ giới)
Giá trị do Bên A và Bên B thỏa thuận là...................................................................................................đ
(bằng chữø..................................................................................................................................................)
Bên B:
Ông (Bà) ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:........................ tháng.........................năm..................................................................................
177
Chứng minh nhân dân số:...................................do.....................................................................................
cấp ngày..........................tháng...........................năm..................................................................................
Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):....................................................................................................................
Sinh ngày:........................ tháng.........................năm..................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...................................do.....................................................................................
cấp ngày..........................tháng.............................năm................................................................................
Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.................đường..............................................................................
phường........................quận..................................thành phố........................................................................
Ông.............................................và Bà.......................................................................................................
là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở .................đường..............................................................................
phường........................quận......................thành phố....................................................................................
theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số:......................................................
ngày.......tháng.........năm........... do..................................................................................................... cấp
ngôi nhà có thực trạng như sau:
a. Nhà ở:
- Tổng diện tích sử dụng:.........................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng:...............................................................................................................................m2
- Diện tích xây dựng của tầng trệt:..........................................................................................................m2
- Kết cấu nhà:.............................................................................................................................................
- Số tầng:....................................................................................................................................................
b. Đất ở:
- Thửa đất số:..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Diện tích:...............................................................................................................................................m2
- Hình thức sử dụng riêng........................................................................................................................m2
c. Các thực trạng khác..................................................................................................................................
(phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó diện tích trong lộ giới)
Giá trị do Bên A và Bên B thỏa thuận là...................................................................................................đ
(bằng chữø..................................................................................................................................................)
Bằng hợp đồng này, Bên A và Bên B đồng ý trao đổi cho nhau hai ngôi nhà nêu trên với những
thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Giao nhận nhà và các giấy tờ về nhà
1. Bên A giao cho Bên B ngôi nhà thuộc sở hữu của mình đúng như thực trạng và bản chính “Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” vào ngày....tháng ..năm ..
2. Bên B giao cho Bên A ngôi nhà thuộc sở hữu của mình đúng như thực trạng và bản chính “Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” vào ngày... tháng... năm......
3. Trong thời hạn chưa giao nhà, hai bên có trách nhiệm bảo quản ngôi nhà của mình.
4. Bên ..........trả cho Bên ...........số tiền chênh lệch về giá trị là..................................................................
(bằng chữ..................................................................................................................................................)
Điều 2. Việc nộp thuế và lệ phí
Thuế và lệ phí liên quan đến việc trao đổi ngôi nhà gồm:
1. Thuế chuyển quyền sử dụng đất do:
- Bên A nộp:...............................................................................................................................................
- Bên B nộp:...............................................................................................................................................
2. Lệ phí trước bạ do:
- Bên A nộp:...............................................................................................................................................
- Bên B nộp:...............................................................................................................................................
3. Lệ phí công chứng do:
- Bên A nộp:...............................................................................................................................................
178
- Bên B nộp:...............................................................................................................................................
Điều 3. Các thỏa thuận khác
Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp đồng này phải lập thành văn bản trước khi đăng ký quyền sở
hữu và phải được công chứng hoặc chứng thực mới có giá trị để thực hiện .
Điều 4. Cam kết của các bên
Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam kết sau đây:
1. Đã khai đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin về nhân thân đã
ghi trong hợp đồng này;
2. Ngôi nhà đem trao đổi thuộc sở hữu của mình:
- Không bị tranh chấp về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất và quyền thừa kế;
- Không bị thế chấp, bảo lãnh, trao đổi, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn của doanh nghiệp hoặc thực
hiện nghĩa vụ khác;
- Không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, xử lý theo pháp luật.
- Không còn bất kỳ giấy tờ nào về quyền sở hữu ngôi nhà nêu trên;
3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nêu trên là bản chính;
4. Đã xem xét kỹ, biết rõ về nguồn gốc sở hữu và thực trạng ngôi nhà nêu trên, kể cả các giấy tờ về
quyền sở hữu nhà, đồng ý trao đổi và không có khiếu nại gì về việc công chứng hợp đồng này;
5 Chịu trách nhiệm làm thủ tục đăng ký trước bạ sang tên đối với hai ngôi nhà nêu trên tại
6. Kể từ ngày ký hợp đồng này, không bên nào được sử dụng bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở”
số........ ngày... tháng... năm... do............ cấp cho
Ông....................................... và vợ là Bà .........................và “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền
sử dụng đất ở” số............. ngày....... tháng...... năm........ do.................................. cấp cho Ông......................
và vợ là Bà....................... để thực hiện thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn
doanh nghiệp hoặc các giao dịch khác với bất kỳ hình thức nào cho đến khi hoàn thành thủ tục đăng ký
quyền sở hữu;
7. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng; nếu bên nào vi phạm mà gây
thiệt hại, thì phải bồi thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba (nếu có).
Điều 5. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của
việc công chứng hoặc chứng thực này, sau khi đã được nghe lời giải thích của người có thẩm quyền công
chứng hoặc chứng thực dưới đây.
2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong hợp đồng này.
3. Hợp đồng này được lập thành 03 bản, mỗi bản gồm có.......trang, các bản đều giống nhau. Bên A giữ
01 bản, Bên B giữ 01 bản và 01 bản lưu tại .......................................................................................................
BÊN A
(ký và ghi rõ họ và tên)

BÊN B
(ký và ghi rõ họ và tên)

179
LVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN
(của Ngân hàng Quốc Tế - VIB)
Hôm nay, ngày ……/……/200..., tại…………, hai Bên có tên dưới đây
° Bên bán cổ phần (Cổ đông VIB):
Mã số thuế: ................................................................................................................................................
Địa chỉ hộ khẩu:.........................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:...........................................................................................................................................
Số điện thoại:........................................................Di động:.........................................................................
CMND/HC (nếu là cá nhân) số:.......................... do CA..................cấp ngày.............................................
ĐKKD (nếu là pháp nhân) số:.............................do........................ cấp ngày.............................................
Người đại diện (pháp nhân):............................... chức vụ:..........................................................................
............................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (nếu đại diện theo ủy quyền) số:.................... ngày......./......./............... của.............
° Bên mua cổ phần:
Quốc tịch:...................................................................................................................................................
Địa chỉ hộ khẩu:.........................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:...........................................................................................................................................
Số điện thoại:...........................................................Di động:......................................................................
CMND/HC (nếu là cá nhân) số:............................. do CA...................cấp ngày.........................................
ĐKKD (nếu là pháp nhân) số:............................... do……..................... cấp ngày.....................................
Người đại diện (pháp nhân):.................................. chức vụ.......................................................................:
............................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (nếu đại diện theo ủy quyền) số:.................... ngày......./......./............... của.............
............................................................................................................................................................................
Đã tự nguyện thỏa thuận việc mua bán cổ phần của Ngân hàng TMCP
Quốc Tế Việt Nam (VIB) với nội dung như sau:
1. Thỏa thuận mua bán....................cổ phần, với tổng mệnh giá..............................................đồng, gồm:
....... tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie.................................................................................................
....... tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie.................................................................................................
........tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie.................................................................................................
2...................... Giá chuyển nhượng: ........................đồng/cổ phần (Bằng chữ:...........................................
.................................................................................................................................................................. )
3. Bên bán cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm về quyền sở hữu và quyền bán cổ phần; số cổ phần trên
hiện không cầm cố hay bảo đảm cho bất kỳ nghĩa vụ nào với bên thứ ba và được phép chuyển nhượng; nộp
thuế thu nhập cá nhân (nếu bên bán cổ phần là cá nhân) và các loại thuế khác đối với giao dịch chuyển
nhượng chứng khoán này theo quy định của pháp luật.
4. Bên mua cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm trước Pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn mua cổ
phần; đủ điều kiện mua cổ phần có giới hạn sở hữu cổ phần theo quy định của Pháp luật và của VIB; chấp
nhận thực trạng tài chính và Điều lệ của VIB.
5. Bên mua và bên bán cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm về tính trung thực của những thông tin đã
khai trong Hợp đồng này.
6. Giá chuyển nhượng, việc thanh toán (giao nhận tiền) do hai bên tự thỏa thuận và chịu trách nhiệm
(không liên quan đến VIB).
7. Kể từ ngày việc mua bán cổ phần đã được ghi vào Sổ đăng ký Cổ đông của VIB, Bên mua trở thành
cổ đông của VIB và được nhận toàn bộ cổ tức, quyền mua thêm cổ phần mới phát hành và được hưởng mọi
180
quyền lợi khác phát sinh từ số cổ phần nói trên. Riêng trường hợp VIB đã kết thúc lập Danh sách Cổ đông
được nhận cổ tức, thì cổ tức sẽ được VIB trả cho Bên bán và việc Bên bán trả lại cổ tức cho Bên mua do hai
bên tự thỏa thuận.
8. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hai bên đã hiểu thống nhất, nhất trí với toàn bộ nội dung
của Hợp đồng và cùng ký tên xác nhận dưới đây.
BÊN BÁN

BÊN MUA

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phần dành cho Ngân hàng:
1. Thuế thu nhập khấu trừ tại VIB = Số cổ phần chuyển nhượng x Giá chuyển nhượng x 0,1%
= ...................................................đồng.
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐQT
V/v cổ phần đã được chuyển nhượng
Hà Nội, ngày…..……tháng….……năm 200....

181
LIX.
MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Thông tư 09/2010/TT-NHNN về việc cấp Giấy phép thành lập và
hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm
ĐƠN MUA CỔ PHẦN

Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng ……
1. Tổ chức đề nghị mua cổ phần:................................................................................................................
- Tên tổ chức (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa)...................................................................
- Số Quyết định thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh, do … cấp ngày … tháng … năm...
- Vốn điều lệ ..............................................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính..................................................................................................................................
- Số điện thoại: …..................................... Số Fax: ....................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật:................................................................................................................
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................
- Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức ...........................................................................................................
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp.........
- Quốc tịch..................................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay..........................................................................................................................................
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú.........................................................................................................
3. Người được cử làm đại diện ủy quyền của tổ chức tại ngân hàng thương mại cổ phần:.........................
- Họ và tên .................................................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................
- Nơi công tác và chức vụ hiện tại .............................................................................................................
- Mối liên hệ với tổ chức (trong trường hợp không làm việc cho tổ chức đó).............................................
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp.........
- Quốc tịch .................................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay..........................................................................................................................................
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................................
4. Nội dung đăng ký mua cổ phần:.............................................................................................................
- Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ
- Thời gian nộp tiền:...................................................................................................................................
5. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:...........................................................................
- Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà tổ chức đang có vốn góp;
- Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó;
6. Cam kết:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, chúng tôi đề nghị
cam kết:
a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký;
b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy
phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần;
182
c) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp của khoản tiền đã góp thành lập ngân hàng;
d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của
pháp luật có liên quan;
đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

183
LX.
MẪU BÁO CÁO VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ)

BÁO CÁO VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
Kính gửi: ………… (Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
………….. (tên tổ chức chào bán) báo cáo về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ như sau:
I. Giới thiệu về tổ chức chào bán
1. Giới thiệu chung (tên, địa chỉ, số điện thoại, fax, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ
thực có, ngành nghề hoạt động kinh doanh)
2. Kết quả hoạt động kinh doanh
3. Tình hình hoạt động tài chính
4. Kế hoạch hoạt động kinh doanh (tối thiểu 03 năm tiếp theo)
II. Thông tin về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ
1. Loại cổ phần
2. Mệnh giá cổ phần
3. Số lượng cổ phần đang lưu hành
4. Số lượng cổ phần dự kiến chào bán riêng lẻ
5. Giá chào bán dự kiến
6. Phương pháp tính giá
7. Phương thức phân phối
8. Thời hạn phân phối
9. Đăng ký mua cổ phần (Thời hạn, số lượng, phương thức thanh toán, chuyển giao cổ phần, quyền lợi
người mua cổ phần, số lượng cổ phần đặt mua tối thiểu, thời hạn và cách thức trả lại tiền đặt mua cổ phần
trong trường hợp số lượng cổ phần đăng ký mua không đạt mức tối thiểu)
10. Phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán
11. Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với nhà đầu tư nước ngoài
12. Các thông tin liên quan đến việc hạn chế chứng nhận chuyển nhượng cổ phần chào bán riêng lẻ
III. Danh sách các đối tác chiến lược dự kiến đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua
……, ngày … tháng … năm ….
(tổ chức phát hành)
Người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

184
LXI.
MẪU TÀI LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ CHO NHÀ
ĐẦU TƯ
TÀI LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
CHO NHÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04-01-2010 của Chính phủ)
1. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp:
2. Ngành nghề kinh doanh (theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …):
3. Sản phẩm và dịch vụ chủ yếu:
4. Tài sản chủ yếu của doanh nghiệp
- Tổng số diện tích đất đai doanh nghiệp đang sử dụng, trong đó:
+ Diện tích đất thuê: …... m2, tại …, (ghi rõ đang sử dụng để làm gì)
+ Diện tích đất giao: …….m2, tại ……….. (ghi rõ đang sử dụng để làm gì và giá trị quyền sử dụng đất
tính vào giá trị doanh nghiệp là bao nhiêu)
- Máy móc, thiết bị:
- Phương tiện vận tải:
5. Danh sách những công ty mẹ và công ty con
6. Tình hình hoạt động kinh doanh và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước thời điểm chào bán
cổ phần riêng lẻ:
a) Tình hình hoạt động kinh doanh:
- Sản lượng sản phẩm/giá trị dịch vụ
- Nguyên vật liệu
+ Nguồn nguyên vật liệu;
+ Sự ổn định của các nguồn cung cấp này;
+ Ảnh hưởng của giá cả nguyên vật liệu tới doanh thu, lợi nhuận.
- Chi phí sản xuất (cao hay thấp, có tính cạnh tranh hay không?)
- Trình độ công nghệ
- Tình hình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (nếu có)
- Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm/dịch vụ
+ Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng;
+ Bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty.
- Hoạt động Marketing
- Nhãn hiệu thương mại, đăng ký phát minh sáng chế và bản quyền
- Các hợp đồng lớn đang được thực hiện hoặc đã được ký kết (nêu tên, trị giá, thời gian thực hiện, sản
phẩm, đối tác trong hợp đồng).
b) Tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước thời điểm chào bán cổ phần riêng
lẻ:

185
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
1. Vốn chủ sở theo sổ sách kế toán
2. Nợ vay ngắn hạn:
trong đó: Nợ quá hạn:
3. Nợ vay dài hạn
trong đó: Nợ quá hạn:
4. Tổng doanh thu
5. Tổng chi phí
6. Lợi nhuận thực hiện
7. Lợi nhuận sau thuế
8. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/vốn
Các chỉ tiêu khác (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh
doanh).
c) Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty (Nêu rõ những nhân tố tác
động chính đến tình hình kinh doanh của công ty. Trường hợp tình hình kinh doanh của công ty giảm sút,
cần giải trình rõ nguyên nhân).
7. Vị thế của công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
- Vị thế của công ty trong ngành;
- Triển vọng phát triển của ngành;
- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của công ty với định hướng của ngành, chính sách của
Nhà nước, và xu thế chung trên thế giới.
8. Một số thông tin chủ yếu về kế hoạch đầu tư và chiến lược phát triển doanh nghiệp
9. Thông tin về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ
- Loại cổ phần
- Mệnh giá cổ phần
- Số lượng cổ phần đang lưu hành
- Số lượng cổ phần dự kiến chào bán riêng lẻ
- Giá chào bán dự kiến
- Phương pháp tính giá
- Phương thức phân phối
- Thời gian phân phối
- Đăng ký mua cổ phần (Thời hạn, số lượng, phương thức thanh toán, chuyển giao cổ phần, quyền lợi
của người mua cổ phần, số lượng cổ phần đặt mua tối thiểu, thời hạn và cách thức trả lại tiền đặt mua cổ
phần trong trường hợp số lượng cổ phần đăng ký mua không đạt mức tối thiểu)
- Phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán
- Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Các thông tin liên quan đến việc hạn chế chứng nhận chuyển nhượng cổ phần chào bán riêng lẻ.
10. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung các thông tin về doanh nghiệp: ………
….., ngày … tháng … năm......
(tổ chức phát hành)
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

186
LXII.
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010
của Chính phủ)
Tên tổ chức chào bán:.................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Fax:.............................................................................................................................................................
I. Cổ phần chào bán riêng lẻ
1. Tên cổ phần chào bán:............................................................................................................................
2. Loại cổ phần:..........................................................................................................................................
3. Mệnh giá:................................................................................................................................................
4. Số lượng cổ phần đăng ký chào bán:......................................................................................................
5. Tổng số lượng vốn huy động dự kiến:....................................................................................................
6. Thời hạn đăng ký mua: từ ngày …..................... đến ngày …...................
7. Ngày thanh toán tiền mua cổ phần:.........................................................................................................
8. Ngày kết thúc chuyển giao cổ phần:.......................................................................................................
II. Kết quả chào bán cổ phần riêng lẻ
Đối tượng Giá chào Số lượng Số lượng Số lượng Số người Số người Số người Số cổ phần Tỷ lệ cổ
mua cổ bán (đồng/ cổ phần cổ phần cổ phần đăng ký
được không được còn lại phần phân
phần
cổ phần) dự kiến đăng ký
được
mua phân phối phân phối
phối
chào bán mua phân phối
1
2
3
4
5
6
7
8=6-7
9=3-5
10

Tổng số
III. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phần riêng lẻ
1. Tổng số cổ phần đã phân phối: …….., chiếm ……..% tổng số cổ phần dự kiến chào bán.
2. Tổng số tiền thu từ việc chào bán cổ phần: ………….. đồng.
3. Tổng chi phí: ………………….. đồng
- Phí phân phối cổ phần:.............................................................................................................................
- Phí kiểm toán:..........................................................................................................................................
- ………….
4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ……………...................................................................... đồng
IV. Cơ cấu vốn của tổ chức chào bán sau khi kết thúc đợt chào bán:
STT

Danh mục

Số lượng cổ
phần

Tỷ lệ (%)

Số cổ đông
(người)

Tổng số lượng cổ phần phổ thông:
- Cổ đông sáng lập:
- Cổ đông lớn:
- Cổ đông nắm giữ dưới 1% cổ phần có quyền biểu
quyết:
Trong đó:
- Nhà nước:
- Người nước ngoài:
187
Danh sách và tỷ lệ sở hữu của các cổ đông lớn: (đính kèm)
V. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của các cổ đông sau khi kết thúc đợt chào bán:
STT

Tên cổ đông

Số Giấy CMND hoặc Hộ chiếu (đối
với cổ đông là cá nhân) hoặc GCN
ĐKKD hoặc Giấy phép TL và HĐ
(đối với cổ đông là tổ chức)

Số lượng cổ phần

Tỷ lệ (%)

….., ngày … tháng … năm
(tổ chức phát hành)
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

188
LXIII.
MẪU DANH SÁCH TỔ CHỨC CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
DANH SÁCH TỔ CHỨC CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010
của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Bộ Tài chính
…………… (tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền) thông báo danh sách tổ chức đã đăng ký chào bán
cổ phần riêng lẻ của tháng … năm như sau:
TT

Tên doanh
nghiệp

Năm thành
lập

Vốn điều lệ
(triệu đồng)

Số lượng cổ
phần phổ
thông

Mệnh giá cổ Số lượng cổ
phần
đông
(người)

Ghi chú

….., ngày … tháng … năm
Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

189
LXIV.
MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và
hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm
ĐƠN MUA CỔ PHẦN

Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng ……
1. Cá nhân đề nghị mua cổ phần:................................................................................................................
- Họ và tên: (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa).....................................................................
- Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp.........
- Nơi công tác và chức vụ hiện tại:.............................................................................................................
- Số điện thoại:...........................................................................................................................................
- Quốc tịch:.................................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay:.........................................................................................................................................
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................................
2. Nội dung đăng ký mua cổ phần:.............................................................................................................
- Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ
- Thời gian nộp tiền:...................................................................................................................................
3. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:...........................................................................
- Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà cá nhân đang có vốn góp;
- Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó.
4. Cam kết:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi đề nghị cam kết:
a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký;
b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy
phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần;
c) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp thành lập ngân hàng;
d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của
pháp luật có liên quan;
đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Người mua cổ phần
(Ký và ghi rõ họ tên)

190
LXV.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN CHƯA NIÊM YẾT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số HĐCN:…………..
HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHỨNG KHOÁN CHƯA NIÊM YẾT
Căn cứ:
- Bộ Luật dân sự nước CHXHCN Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 14/06/2005;
- Luật chứng khoán số 70/2006/QH11 được Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam thông qua ngày
29/06/2006,
Hôm nay, ngày ………. tháng ……… năm ………… Chúng tôi gồm:
BÊN A(Bên chuyển nhượng): .................................................................................................................
CMTND số:……………..……………....Cấp ngày:..…../..…../..…….Tại: ...............................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:…………………………….………………..........................Mobile:........................................
x

BÊN B (Bên nhận chuyển nhượng): .......................................................................................................
CMTND số:……………..……………....Cấp ngày:..…../..…../..…….Tại: ...............................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:…………………………….………………..........................Mobile.........................................
............................................................................................................................................................................
Căn cứ trên nhu cầu, khả năng và kết quả thỏa thuận hai bên cùng ký kết hợp đồng chuyển nhượng với
các điều khoản sau:
Điều 1: Mục đích hợp đồng:
1.1 Trong hợp đồng này Bên A đồng ý chuyển nhượng cho Bên B một số lượng cổ phần được nêu cụ
thể tại điều 2 trong hợp đồng này.
1.2 Hợp đồng này quy định chung về các điều khoản và nguyên tắc ứng xử của hai bên khi tiến hành
hoạt động nêu trên.
Điều 2: Nội dung chuyển nhượng
1. Tổ chức phát hành:.................................................................................................................................
2. Loại cổ phần: .........................................................................................................................................
3. Mệnh giá (trên một cổ phần):.................................................................................................................
4. Số cổ phần chuyển nhượng:....................................................................................................................
Bằng chữ:...............................................................................................................................................
5.Tổng giá trị(tính theo mệnh giá):.............................................................................................................
Bằng chữ:...............................................................................................................................................
6. Giá chuyển nhượng(tính trên một cổ phần):...........................................................................................
Bằng chữ:.............................................................................................................................................
7. Tổng giá trị giao dịch:............................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Bằng chữ:...............................................................................................................................................
8. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
9. Giá trị sổ sách của công ty ngày……../….../……….là :.........................................................................

191
Điều 3: Cam kết của hai bên:
3.1 Hai bên cam kết, các thông tin kê khai ở trên là hoàn toàn chính xác
3.2 Bên A cam kết rằng số cổ phần chuyển nhượng cho Bên B nêu trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp
của Bên A, không bị tranh chấp. Nếu có tranh chấp phát sinh thì Bên A chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
3.3 Bên B có nghĩa vụ thanh toán đầy đủ số tiền theo giá chuyển nhượng nêu trên cho Bên A và cam kết
số tiền trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Bên B, không bị người khác tranh chấp. Nếu có tranh chấp
phát sinh thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
3.4 Bên B được sẽ được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ hợp pháp phát sinh từ số cổ phần chuyển
nhượng này kể từ ngày được Công ty Cổ phần chứng khoán Sao Việt xác nhận giao dịch này.
Điều 4: Điều khoản chung:
4.1 Việc chuyển nhượng theo hợp đồng này chỉ có giá trị khi được Công ty Cổ phần Sao Việt xác nhận
đã hoàn tất mọi thủ tục liên quan đến việc chuyển nhượng cổ phần.
4.2 Hai bên phải thực hiện đúng những nội dung đã thỏa thuận và cam kết như trên, nếu bên nào vi
phạm thì bên đó phải bồi thường cho bên còn lại theo quy định của pháp luật.
Hà Nội, ngày…...tháng.….năm 2009
BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(hoặc Người được ủy quyền)

192

(hoặc Người được ủy quyền)
LXVI.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (MẪU 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Số:......./HĐCGCN
- Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2005 và các văn bản hướng
dẫn thi hành.
Hôm nay ngày..... tháng..... năm..... Tại
..................(địa điểm ký kết).
Chúng tôi gồm có:
Bên A (Bên giao)
Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):..............................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Tài khoản số:.......................................Mở tại ngân hàng:...........................................................................
Đại diện là Ông (Bà):..........................................Chức vụ:..........................................................................
Giấy ủy quyền số:..........ngày..... tháng..... năm.....Do....................chức vụ.............................ký (nếu có).
Bên B (Bên nhận)
Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):..............................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Tài khoản số:.......................................Mở tại ngân hàng:...........................................................................
Đại diện là Ông (Bà):..........................................Chức vụ:..........................................................................
Giấy ủy quyền số:..........ngày..... tháng..... năm.....Do....................chức vụ.............................ký (nếu có).
Sau khi xem xét (nêu tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh
doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của bên giao), hai bên thống nhất thỏa thuận lập hợp
đồng với nội dung sau:
Điều 1: Giải thích từ ngữ
Định nghĩa các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng. (Đây là điều hết sức quan trọng vì các
bên tham gia hợp đồng sử dụng ngôn ngữ khác nhau, nên cần thiết thống nhất việc hiểu các khái niệm các
bên sử dụng trong hợp đồng).
Điều 2: Nội dung công nghệ được chuyển giao
Trong điều khoản này cần nêu rõ tên công nghệ được chuyển giao; mô tả chi tiết những đặc điểm, nội
dung, mức độ an toàn, vệ sinh lao động của công nghệ được chuyển giao.
Trong trường hợp bên giao cung cấp máy móc, thiết bị kèm theo các nội dung khác của công nghệ, hợp
đồng phải nêu rõ danh mục máy móc, thiết bị bao gồm tính năng kỹ thuật, ký mã hiệu, nước chế tạo, năm
chế tạo, tình trạng chất lượng, giá cả.
Kết quả cụ thể đạt được sau khi thực hiện chuyển giao (về mặt chất lượng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ,
định mức kinh tế, kỹ thuật, về mặt năng suất, các yếu tố môi trường, xã hội).
Điều 3: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Nội dung chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (nếu có) theo quy định của pháp luật về sở hữu công
nghiệp.
Điều 4: Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện chuyển giao công nghệ.
Điều 5: Thời hạn, tiến độ và địa điểm cung cấp công nghệ, máy móc thiết bị.
Điều 6: Các nội dung liên quan đến việc đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật để đảm bảo thực hiện chuyển giao
công nghệ bao gồm:
a) Có thể quy định cụ thể trong hợp đồng hoặc quy định trong phụ lục hợp đồng về nội dung chương
trình, hình thức, lĩnh vực, số lượng học viên, chuyển giao bên giao và bên nhận, địa điểm, thời hạn;
193
b) Trách nhiệm của các bên trong việc tổ chức đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật;
c) Trình độ, chất lượng, kết quả đạt được sau khi đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật;
d) Chi phí cho đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật.
Điều 7: Giá cả và thanh toán
Trong hợp đồng cần quy định cụ thể giá của công nghệ được chuyển giao cũng như đồng tiền thanh
toán. Giá của công nghệ được chuyển giao có thể được xác định như sau:
1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất
lượng và giá cả.
2. Tùy thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất
lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật, xã hội, các bên tham gia hợp
đồng thỏa thuận giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ.
3. Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước,
giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ, bao gồm các đối tượng được nêu tại Điều 4 Nghị định số
45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ, trong đó không kể giá trị máy móc, thiết bị kèm
theo, phải theo một trong các giới hạn sau:
a) Từ 0 đến 5% giá bán tịnh sản phẩm trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, hoặc
b) Từ 0 đến 25% lợi nhuận sau thuế, thu được từ việc tiêu thụ sản phẩm được sản xuất hoặc dịch vụ có
áp dụng công nghệ được chuyển giao trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
c) Từ 0 đến 8% tổng vốn đầu tư trong trường hợp góp vốn bằng giá trị công nghệ.
Đối với dự án hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, giá trị góp vốn bằng công nghệ không quá 20%
vốn pháp định.
4. Đối với việc chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong
nước, giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ không kể giá trị máy móc, thiết bị kèm theo, có thể đến
8% giá bán tịnh hoặc đến 30% lợi nhuận sau thuế, hoặc trong trường hợp góp vốn bằng giá trị công nghệ đến
10% tổng số vốn đầu tư với công nghệ hội đủ các yêu cầu sau:
a) Công nghệ được chuyển giao thuộc lĩnh vực công nghệ cao (theo danh mục của Bộ Khoa học, Công
nghệ và Môi trường công bố trong từng thời kỳ);
b) Công nghệ được chuyển giao có ý nghĩa lớn đối với sự phát triển kinh tế xã hội vùng sâu, vùng xa và
miền núi, hải đảo;
c) Phần lớn sản phẩm được xuất khẩu (hoặc phí trả cho công nghệ được ở mức cao đối với sản phẩm
được xuất khẩu).
Các chi phí cho việc ăn, ở, đi lại, lương cho học viên được đào tạo ở nước ngoài có thể không bao gồm
trong giới hạn phần trăm nói tại khoản 3 của Điều 23, nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về
chuyển giao công nghệ.
Đối với những công nghệ đặc biệt, có mức phê duyệt thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ cao
hơn các bên trình Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường để xin ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
5. Giá công nghệ chuyển giao từ Việt Nam ra nước ngoài do các bên thỏa thuận theo luật pháp của nước
bên nhận và được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền phê duyệt theo hướng dẫn chi tiết của
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về các mức thanh toán.
Phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các bên thỏa thuận theo các phương thức
sau đây:
a. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư.
b. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm bán tịnh.
c. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc bằng hàng hóa phù hợp với tiến độ chuyển giao công
nghệ và quy định của pháp luật Việt Nam về việc thanh toán bằng hàng hóa. Giá trị trả gọn được xác định
căn cứ vào Điều 23 Nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ.
d. Các bên có thể kết hợp các phương thức thanh toán, trong các trường hợp sau đây:
Trường hợp công nghệ được chuyển giao gồm nhiều nội dung khác nhau trong hợp đồng, phải ghi rõ
194
phần thanh toán cho mỗi nội dung chuyển giao, giá thanh toán cho việc chuyển giao quyền sở hữu công
nghiệp;
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, khi một nội dung hoặc một số nội dung hợp đồng không được
thực hiện thì bên nhận có quyền yêu cầu điều chỉnh việc thanh toán.
Điều 8: Cam kết của các bên về bảo đảm thực hiện hợp đồng
Trong điều khoản này phải thực hiện được các ý sau đây:
a) Bên giao cam kết thực hiện đúng theo các thông tin kỹ thuật của bên giao cung cấp;
b) Bên nhận cam kết thực hiện đúng theo các thông tin kỹ thuật của bên giao cung cấp;
c) Trên cơ sở bên nhận thực hiện đúng chỉ dẫn của bên giao, bên giao có nghĩa vụ bảo đảm thực hiện
chuyển giao công nghệ để đạt được những kết quả sau:
- Đạt được mục tiêu đã đề ra được sản phẩm hàng hóa và dịch vụ đạt được các chỉ tiêu chất lượng đã
được định rõ trong hợp đồng;
- Công nghệ đạt được các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật, các chỉ tiêu hao mòn nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư
đã định rõ trong hợp đồng;
- Công nghệ bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường, về an toàn lao động, vệ sinh lao
động.
d) Những cam kết của các bên nhằm bảo đảm không xảy ra sai sót trong chuyển giao công nghệ và sử
dụng kết quả sau khi hết thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
Điều 9: Bảo hành và thời hạn bảo hành
- Bên giao có trách nhiệm bảo hành các nội dung công nghệ được chuyển giao, kể cả đối với máy móc,
thiết bị (nếu máy móc, thiết bị do bên giao cung cấp) trong thời hạn do các bên thỏa thuận trong hợp đồng;
- Trường hợp các bên không có thỏa thuận khác thì thời hạn bảo hành là thời hạn hợp đồng có hiệu lực;
- Trong thời hạn bảo hành nếu bên nhận thực hiện đúng các chỉ dẫn của bên giao mà sản phẩm hàng
hóa, dịch vụ hoặc công nghệ không đạt được khắc phục bằng chi phí của bên giao.
Điều 10: Nghĩa vụ hợp tác và trao đổi thông tin của các bên.
Điều 11: Bổ sung sửa đổi, hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng
Các bên có thể quy định điều kiện sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng, dựa trên cơ sở
quy định của pháp luật.
1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc hủy bỏ từng phần khi được các
bên thỏa thuận nhất trí.
Đối với hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy
định chi tiết về chuyển giao công nghệ, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc hủy bỏ từng phần của hợp đồng
chuyển giao công nghệ chỉ có hiệu lực khi đã được cơ quan phê duyệt hợp đồng chấp thuận bằng một quyết
định phê duyệt bổ sung.
2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ chấm dứt trong các trường hợp sau:
a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong hợp đồng;
b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên.
c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng;
d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quản lý chuyển giao công nghệ hủy bỏ, đình chỉ
do vi phạm pháp luật;
e) Hủy bỏ hợp đồng đã có hiệu lực pháp luật theo sự thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên nếu không
gây thiệt hại đến lợi ích Nhà nước và xã hội, các bên phải chịu trách nhiệm về thiệt hại xảy ra đối với bên thứ
ba liên quan do việc hủy bỏ hợp đồng.
Đối với hợp đồng phải được phê duyệt thì khi hủy bỏ các bên phải có trách nhiệm thông báo cho cơ
quan đã phê duyệt hợp đồng.
g) Khi một bên thừa nhận vi phạm hợp đồng hoặc có kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền là
vi phạm hợp đồng thì bên vi phạm có quyền đơn phương đình chỉ việc thực hiện hợp đồng đó.
Điều 12: Thời hạn của hợp đồng
Thời hạn hợp đồng do các bên thỏa thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng
thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong trường hợp được cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền có thể cho phép thời hạn hợp đồng dài hơn 7 năm nhưng không quá 10 năm. Các bên có thể
quy định những điều kiện liên quan đến các bên trong việc sửa đổi thời hạn hiệu lực hoặc kết thúc hợp đồng.
Điều 13: Phạm vi và mức độ bảo đảm bí mật đối với công nghệ được chuyển giao
195
Bên chuyển giao phải cam kết các bí mật đối với công nghệ được chuyển giao chưa được tiết lộ, và cam
kết không tiết lộ các bí mật về công nghệ chuyển giao cho bên thứ ba.
Điều 14: Trách nhiệm của mỗi bên trong việc thực hiện hợp đồng
Bên nhận và bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
quy định trong hợp đồng, nếu vi phạm các quy định về vi phạm đã xác định trong hợp đồng.
Những trách nhiệm khác của mỗi bên do pháp luật quy định các bên phải nghiêm chỉnh chấp hành.
Điều 15: Giải quyết tranh chấp
Các tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này được giải quyết bằng thương lượng, trên tinh thần hợp tác
hạn chế tổn thất chung. Nếu tranh chấp không giải quyết bằng thương lượng được thì đề nghị cơ
quan..........giải quyết.
Điều 16:
Hợp đồng được lập thành 8 bản bằng tiếng Việt Nam (trong trường hợp có bên nước ngoài tham gia thì
4 bản được lập bằng thứ tiếng nước ngoài thông dụng. Thông thường việc chọn tiếng nước ngoài nào là do
các bên thỏa thuận), các bản có giá trị như nhau. Trong trường hợp có mâu thuẫn về cách hiểu khác nhau
phát sinh từ sự khác nhau về ngôn ngữ thì dùng bản tiếng Việt Nam làm chuẩn. (Có thể thỏa thuận dùng bản
tiếng nước ngoài làm chuẩn, nếu chúng ta có chuyên gia thành thạo về ngôn ngữ làm hợp đồng). Mỗi bên giữ
bốn bản (hai bản bằng tiếng Việt Nam, hai bản bằng tiếng........) các bản có giá trị như nhau.
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày....... đến ngày hết hiệu lực của hợp đồng. (Ngày có hiệu lực của hợp
đồng là ngày do các bên thỏa thuận; ngày hợp đồng được phê duyệt; hoặc ngày hợp đồng được đăng ký tại
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).
Nếu trong hợp đồng có phần nội dung về chuyển giao đối tượng sở hữu công nghệ thì cần ghi rõ phần
đó có hiệu lực kể từ ngày được đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
sở hữu công nghiệp.
Tùy thuộc vào đối tượng chuyển giao công nghệ các bên có thể thỏa thuận đưa vào hợp đồng những
điều khoản nếu có không trái với quy định của Nhà nước và pháp luật Việt Nam.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)

196

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)
LXVII.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (MẪU 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
(Số:..../HĐCGCN)
- Căn cứ Chương... Phần... của Bộ luật Dân sự.
- Căn cứ Nghị định số ................................................................................................................................
- Căn cứ Thông tư số..................................................................................................................................
(Đối với trường hợp luật điều chỉnh là luật Việt Nam)
Hôm nay, ngày... tháng... năm 200..., chúng tôi gồm:
Bên chuyển giao: (bên A)
- Tên doanh nghiệp:....................................................................................................................................
- Trụ sở chính:............................................................................................................................................
- Điện thoại: ...............................................................................................................................................
- Tài khoản số:............................................................................................................................................
- Đại diện là:...............................................................................................................................................
- Theo giấy ủy quyền số (nếu có): .............................................................................................................
Bên nhận chuyển giao: (bên B)
- Tên doanh nghiệp:....................................................................................................................................
- Trụ sở chính:............................................................................................................................................
- Điện thoại: ...............................................................................................................................................
- Tài khoản số:............................................................................................................................................
- Đại diện là:...............................................................................................................................................
- Theo giấy ủy quyền số (nếu có): .............................................................................................................
Hai bên cam kết các điều khoản sau:
Điều 1: Đối tượng chuyển giao
Tên (sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu hàng hóa, bí quyết công nghệ):............................................
- Đặc điểm công nghệ: ...............................................................................................................................
- Kết quả áp dụng công nghệ:.....................................................................................................................
- Căn cứ chuyển giao (số văn bằng bảo hộ nếu có): ...................................................................................
Điều 2: Chất lượng, nội dung công nghệ
- Công nghệ đạt tiêu chuẩn gì?...................................................................................................................
- Mô tả nội dung và tính năng của công nghệ: ...........................................................................................
Điều 3: Phạm vi và thời hạn chuyển giao
- Phạm vi: Độc quyền hay không độc quyền? Sử dụng trong lãnh thổ nào?...............................................
- Thời hạn chuyển giao: Do hai bên thỏa thuận phù hợp với thời hạn mà đối tượng chuyển giao được
bảo hộ (nếu có). .................................................................................................................................................
Điều 4: Địa điểm và tiến độ chuyển giao
1. Địa điểm:................................................................................................................................................
2. Tiến độ:..................................................................................................................................................
Điều 5: Thời hạn bảo hành công nghệ
Điều 6: Giá chuyển giao công nghệ và phương thức thanh toán
- Giá chuyển giao:......................................................................................................................................
- Phương thức thanh toán: .........................................................................................................................
Điều 7: Phạm vi, mức độ giữ bí mật của các bên
Điều 8: Nghĩa vụ bảo hộ công nghệ của bên giao và bên nhận chuyển giao
Điều 9: Nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ
Điều 10: Cải tiến công nghệ chuyển giao của bên nhận chuyển giao
Mọi cải tiến của bên nhận chuyển giao đối với công nghệ chuyển giao thuộc quyền sở hữu của bên nhận
197
chuyển giao.
Điều 11: Cam kết của bên chuyển giao về đào tạo nhân lực cho thực hiện công nghệ chuyển giao
- Số lượng:..................................................................................................................................................
- Thời gian:.................................................................................................................................................
- Chi phí đào tạo: .......................................................................................................................................
Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Bên chuyển giao
- Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ chuyển giao và việc chuyển giao công nghệ sẽ không
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp của bất kỳ bên thứ 3 nào khác. Bên chuyển giao có trách nhiệm, với
chi phí của mình, giải quyết mọi tranh chấp phát sinh từ việc chuyển giao công nghệ theo hợp đồng này.
- Có nghĩa vụ hợp tác chặt chẽ và giúp đỡ bên nhận chuyển giao chống lại mọi sự xâm phạm quyền sở
hữu từ bất kỳ bên thứ 3 nào khác.
- Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Nộp thuế chuyển giao công nghệ.
- Có quyền/không được chuyển giao công nghệ trên cho bên thứ 3 trong phạm vi lãnh thổ quy định
trong hợp đồng này.
2. Bên nhận chuyển giao
- Cam kết chất lượng sản phẩm sản xuất theo công nghệ nhận chuyển nhượng không thấp hơn chất
lượng sản phẩm do bên chuyển giao sản xuất. Phương pháp đánh giá chất lượng do hai bên thỏa thuận.
- Trả tiền chuyển giao theo hợp đồng.
- Không được phép/được phép chuyển giao lại cho bên thứ 3 công nghệ trên.
- Ghi chú xuất xứ công nghệ chuyển giao trên sản phẩm.
- Đăng ký hợp đồng (nếu có thỏa thuận).
Điều 13: Sửa đổi, đình chỉ hoặc hủy bỏ hợp đồng
Hợp đồng có thể bị sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu bằng văn bản của một trong các bên và được đại diện
hợp pháp của các bên ký kết bằng văn bản. Các điều khoản sửa đổi, bổ sung có hiệu lực từ thời điểm được
sửa đổi.
Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- Hết thời hạn ghi trong hợp đồng.
- Quyền sở hữu công nghiệp bị đình chỉ hoặc hủy bỏ.
- Hợp đồng không thực hiện được do nguyên nhân bất khả kháng như: thiên tai, bãi công, biểu tình, nổi
loạn, chiến tranh và các sự kiện tương tự.
Điều 14: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Bên nào vi phạm hợp đồng phải chịu phạt hợp đồng và bồi thường cho bên kia toàn bộ thiệt hại theo
quy định của...

198
Điều 15: Luật điều chỉnh hợp đồng
Hợp đồng này được điều chỉnh bởi luật của nước...
Điều 16: Trọng tài
Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng, hòa
giải. Trong trường hợp không giải quyết được thì các bên có quyền kiện đến trọng tài quốc tế tại...
Điều 17: Điều khoản thi hành
Hợp đồng được xây dựng trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ
các điều khoản trong hợp đồng này.
Hợp đồng được lập thành... (bản) bằng tiếng Anh... (bản) bằng tiếng Việt có giá trị như nhau. Mỗi bên
giữ... (bản) để thi hành.
BÊN A

BÊN B

199
LXVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (BẢN TIẾNG ANH)
ASSIGNMENT OF CONTRACT
FOR VALUE RECEIVED, _____________ (“Assignor”) hereby assigns and otherwise transfers
(“assigns”) to ______________ (“Assignee”) all rights, title and interest held by Assignor in and to the
contract described as follows:
Contract dated ____________, 20___, between ________________ and __________________ and
concerning _____________________________________.
Assignor warrants and represents that said contract is in full force and effect and is fully assignable.
Assignor further warrants that it has the full right and authority to transfer said contract and that contract
rights herein transferred are free of lien, encumbrance or adverse claim. Said contract has not been modified
and remains on the terms contained therein.
Assignee hereby assumes and agrees to perform all remaining and obligations of Assignor under the
contract and agrees to indemnify and hold Assignor harmless from any claim or demand resulting from nonperformance by Assignee. Assignee shall be entitled to all monies remaining to be paid under the contract,
which rights are also assigned hereunder.
This Assignment shall become effective as of the date last executed and shall be binding upon and inure
to the benefit of the parties, their successors and assigns.
Dated: _________________

Dated: _________________

___________________________
Assignor
___________________________
Assignee

Consent
I hereby consent to this Assignment of Contract affirming that no modification of the contract is
made or intended, except that Assignee is now and hereafter substituted for Assignor.
Dated: _________________

___________________________
Signature
___________________________
Name of Third Party

200
Phần thứ tư.

MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ
DỤNG,
ỦY QUYỀN, THUÊ, CHO THUÊ, CHO
MƯỢN
TÀI SẢN, BẤT ĐỘNG SẢN, TÁC PHẨM,
CÔNG NGHỆ, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG
HIỆU
LXIX.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ, CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.....HD/TCT

......., ngày …… tháng ……năm …….

HỢP ĐỒNG THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG
Căn cứ Luật số 63/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 về hoạt động kinh doanh Bất động sản.
Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ Luật số 36/2005/SH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005
Căn cứ vào đơn xin thuê BĐS của Ông/Bà:..........................................................................
Ngày......tháng.......năm.............
2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
2.1. BÊN CHO THUÊ (BÊN A)
Họ tên:........................................................................................................................................................
Ngày/ tháng/ năm sinh:...............................................................................................................................
Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Là chủ sở hữu của Bất động sản nằm tại:...................................................................................................
................................................................................................................................................................... .
Căn cứ theo các chứng từ sở hữu đã được cơ quan thẩm quyền cấp, gồm:
Giấy chứng nhận quyền sở hữu do:............................................................................................................
Cấp ngày.........tháng.........năm............
Giấy phép mua bán:....................................................................................................................................
Giấy phép xây dựng(nếu có) số........ngày..........tháng........năm.............
201
2.2. BÊN THUÊ (BÊN B)
Họ tên:.......................................................................................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh:.................................................................................................................................
Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & CAM KẾT CỦA HỢP ĐỒNG
3.1. Điều 1: Nội dung thỏa thuận
Bên A bằng văn bản này cùng với những cam kết sau đây cho bên B thuê Bất động sản có địa chỉ như
trên và đồng ý nhượng quyền sử dụng đất có nhà ở nằm trong khuôn viên được xác định bởi các giấy tờ đã
nêu trên.
- Đặc điểm của Bất động sản:
- Vị trí :.......................................................................................................................................................
- Diện tích : ..........m2 đất .................m2 xây dựng .............tầng
(Mặt tiền: ……...m, chiều dài:……m, sân vườn:……m2)
- Đặc điểm đường giao thông:....................................................................................................................
- Hướng nhà:..............................................................................................................................................
- Loại nhà/đất:............................................................................................................................................
- Nội thất:

Số phòng ngủ:
Phòng khách:
Phòng ăn:
Số phòng WC:
Gara ô tô:
Phòng bếp:
- Kết cấu:........................................................................................................................................
- Vật liệu hoàn thiện:.................................................................................................................................
- Tiện nghi:
Điện:
Nước:
Điều hòa:
Điện thoại:
Internet:
Khác:
- Tình trạng pháp lý:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
- Hiện trạng : Đang ở  Cho thuê  Khác:..........................................................................................
3.2. Điều 2: Giá thuê bất động sản
Bên B thỏa thuận thuê Bất động sản của bên A với giá là: ………………/tháng
(Bằng chữ: ................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................... )

3.3. Điều 3: Phương thức và thời hạn thanh toán
•
•
•

202

Phương thức thanh toán:..................................................................................................................
Thời hạn thanh toán:.........................................................................................................................
Việc giao nhận số tiền trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm.
3.4. Điều 4: Thời hạn thuê, thời hạn giao, nhận bất động sản
• Thời hạn thuê: .........................................................................................................................................
• Thời hạn giao, nhận Bất động sản: ..........................................................................................................
3.5. Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên A
Bên A giao nhà đúng tình trạng hiện hữu và đúng thời hạn đã quy định trong hợp đồng, đồng thời giao
đủ toàn bộ hồ sơ có liên quan đến Bất động sản nói trên cho bên B.
Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê.
Đảm bảo quyền sử dụng tài sản cho bên B.
Thông báo cho bên B về quyền của người thứ ba(nếu có) đối với tài sản thuê.
Nhận tiền của bên B theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này.
Phải bảo quản Bất động sản đã chuyển nhượng trong thời gian chưa giao giao cho bên B, không được
thế chấp, cho thuê hoặc hứa bán cho người khác.
Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn hợp đồng.
Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên B có một trong các
hành vi sau đây:
- Không trả tiền thuê trong 03 kỳ liên tiếp(trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định
khác).
- Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng, mục đích của tài sản.
- Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng.
- Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của bên A.
3.6. Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B
Được nhận bất động sản theo tình trạng đã quy định trong hợp đồng và được nhận toàn bộ hồ sơ về Bất
động sản.
Trả đủ tiền thuê cho bên A theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.
Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản.
Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại
tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A.
Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận.
Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu:
- Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho bên B.
- Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận.
- Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật
mà bên B không biết.
- Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định.
Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê(nếu có
thỏa thuận).
3.7. Điều 7: Yêu cầu về tình trạng bất động sản khi trả lại cho bên thuê
Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê.
...................................................................................................................................................................
Bên B có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút.
Bên B chịu mọi trách nhiệm nếu chậm trả tài sản thuê.
Phương thức trả tài sản thuê:.................................................................................................
.................................................................................................................................................................

3.8. Điều 8: Cam kết của các bên
• Cam kết của bên A
- Bên A cam kết về tình trạng sở hữu của bất động sản: Bất động sản nêu trong hợp đồng này là thuộc
quyền sở hữu hợp pháp của bên A, không phải do bên A đứng tên thay người khác.
- Bất động sản bên A cho thuê không thuộc diện xử lý theo các chính sách cải tạo của Nhà nước.
- Nhà và đất trong khuôn viên không bị tranh chấp về quyền sở hữu và quyền sử dụng.
- Bất động sản không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu
chưa chấp hành.
- Bất động sản không bị buộc phải bỏ dở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
203
- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.
- Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.
• Cam kết của bên B
- Đã xem xét rõ tình trạng hiện hữu của Bất động sản bao gồm cả giấy tờ chủ quyền bất động sản và
bằng lòng nhận, đồng thời cam kết không khiếu nại gì.
- Những thông tin về nhân thân ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật.
- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.
- Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.
3.9. Điều 9: Điều khoản chung
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, trường hợp phát sinh tranh
chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa
đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật.
Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên.
Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

204

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
LXX.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
Tại Phòng Công chứng số..... thành phố.... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở,
thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợ p không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú)
:..........................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
(Trường hợp vợ ch ồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi h ộ kh ẩu thường trú c ủa t ừng
người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: .....................................................................
ngày..........do................................lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:..........................................ngày.......tháng.........năm............................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.............................ngày........tháng......năm................................
205
do ........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại..................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: .....................................................................
ngày..........do................................lập.
Bên thuê (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Tài sản thuê
Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền
thuê của Bên A đối với tài sản thuê.
Điều 2. Thời hạn thuê
Thời hạn thuê tài sản nêu trên là........., kể từ ngày......................................................................................
Điều 3. Mục đích thuê
Bên B sử dụng tài sản thuê nêu trên vào mục đích:
Điều 4. Giá thuê và phương thức thanh toán
1. Giá thuê tài sản nêu trên là: ..................................................................................................................
(bằng chữ..............................................................................................................................................................)
2. Phương thức thanh toán như sau: ...........................................................................................................
3. Việc giao và nhận số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Điều 5. Phương thức giao, trả lại tài sản thuê
Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê, các yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản
thuê bị giảm sút (nếu có); địa điểm trả tài sản thuê nếu tài sản thuê là động sản; các điều kiện nếu Bên B
chậm trả tài sản thuê
Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của bên A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
a) Chuyển giao tài sản cho thuê đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng;
b) Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê;
c) Bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho Bên B;
d) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản thuê;
đ) Các thỏa thuận khác...
2. Bên A có quyền sau đây:
a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;
b) Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn Hợp đồng;
c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B có một trong
các hành vi sau đây:
- Không trả tiền thuê trong 3 kỳ liên tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận khác ho ặ c pháp luật có quy
định khác);
- Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng; mục đích của tài sản;
- Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng;
- Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của Bên A;
d) Các thỏa thuận khác...
Điều 7. Nghĩa vụ và quyền của bên B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
a) Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại
tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A;
206
b) Sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích của tài sản;
c) Trả đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;
d) Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận;
e) Các thỏa thuận khác...
2. Bên B có các quyền sau đây:
a) Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận;
b) Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản;
c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu:
- Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho Bên B;
- Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận;
- Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật
mà Bên B không biết;
- Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định;
d) Yêu cầu Bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê (nếu
có thỏa thuận);
đ) Các thỏa thuận khác...
Điều 8. Việc nộp lệ phí công chứng
Lệ phí công chứng liên quan đến việc thuê tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 9. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 10. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản thuê ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
c) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
d) Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản thuê;
c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ. Các cam đoan khác...
Điều 11. Điều khoản cuối cùng
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
207
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hợp đồng có hiệu lực từ:.............................................................................................................................
BÊN A
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

208

BÊN B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
LXXI.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ, NHÀ CHUNG CƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ
Chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bên thuê (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1
CĂN HỘ THUÊ
Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo................................................................................................
......................................................................................................................................... , cụ thể như sau:
- Địa chỉ :....................................................................................................................................................
- Căn hộ số: ...................... tầng:.................................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng:............................................................................................................................
- Diện tích xây dựng:..................................................................................................................................
- Kết cấu nhà:.............................................................................................................................................
- Số tầng nhà chung cư:..............................................................................................................................
Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ............................................................................................................................. m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 2
THỜI HẠN THUÊ
Thời hạn thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là .......................................................................,
kể từ ngày ..../...../.......

209
ĐIỀU 3
MỤC ĐÍCH THUÊ
Mục đích thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:........................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 4
GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Giá thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................................................................... đồng
(bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam)
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
ĐIỀU 5
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
- Giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm: .......................;
- Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định căn hộ thuê trong thời hạn thuê;
- Bảo dưỡng, sửa chữa căn hộ theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa
mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường.
2. Bên A có các quyền sau đây:
- Nhận đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thỏa thuận;
- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B
có một trong các hành vi sau đây:
+ Không trả tiền thuê căn hộ liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng;
+ Sử dụng căn hộ không đúng mục đích thuê;
+ Làm căn hộ hư hỏng nghiêm trọng;
+ Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần căn hộ đang thuê mà không có sự
đồng ý của bên A;
+ Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của
những người xung quanh;
+ Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường;
- Cải tạo, nâng cấp căn hộ cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B;
- Được lấy lại căn hộ khi hết hạn Hợp đồng thuê.
ĐIỀU 6
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
- Sử dụng căn hộ đúng mục đích đã thỏa thuận;
- Trả đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thỏa thuận;
- Giữ gìn căn hộ, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;
- Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng;
- Trả căn hộ cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê.
2. Bên B có các quyền sau đây:
- Nhận căn hộ thuê theo đúng thỏa thuận;
- Được cho thuê lại căn hộ đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;
- Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu
căn hộ;
210
- Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà căn hộ vẫn dùng để cho thuê;
- Yêu cầu bên A sửa chữa căn hộ đang cho thuê trong trường hợp căn hộ bị hư hỏng nặng;
- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê căn hộ nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu
cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây:
+ Không sửa chữa căn hộ khi chất lượng căn hộ giảm sút nghiêm trọng;
+ Tăng giá thuê căn hộ bất hợp lý;
+ Quyền sử dụng căn hộ bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.
ĐIỀU 7
TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ
Lệ phí liên quan đến việc thuê căn hộ theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỀU 8
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 9
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan
1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Căn hộ không có tranh chấp;
b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 cua Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu
căn hộ, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
ĐIỀU .......
.............................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU .......
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
Bên A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Bên B
(Ký và ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................)
211
tại...................(12), tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ...............,
tỉnh/thành phố ....................................................................................................................................................
CÔNG CHỨNG:
- Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ................................ và bên B là
…….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao
kết hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái
đạo đức xã hội;
-..................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
+ Bên A .......... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.
CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

212
72. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN
Tại Phòng Công chứng số... thành phố.......... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì
ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê khoán (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà):....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):...........................
...................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông: ...........................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Cùng vợ là bà: ...........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ: .......................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
tại................................................................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ....................................................................
ngày..........do................................lập.
213
3. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:..........................................ngày..........tháng.........năm.........................................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.................................ngày........tháng.....năm..............................
do ........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................
Họ và tên người đại diện: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày....................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
tại................................................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ....................................................................
ngày..........do................................lập.
Bên thuê khoán (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê khoán tài sản với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1
TÀI SẢN THUÊ KHOÁN
Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê khoán và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc
quyền thuê của Bên A đối với tài sản thuê khoán.
ĐIỀU 2
THỜI HẠN THUÊ KHOÁN
Thời hạn thuê khoán tài sản nêu tại Điều 1 là: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 3
MỤC ĐÍCH THUÊ KHOÁN
Bên B sử dụng tài sản nêu tại Điều 1 vào mục đích:...................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 4
GIÁ THUÊ KHOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Giá thuê khoán tài sản nêu tại Điều 1 là:...............................................................................................
(bằng chữ.................................................................................................................................................)
(giá thuê khoán do các bên thỏa thuận, nếu thuê khoán thông qua đấu thầu thì giá thuê khoán là giá
được xác định khi đấu thầu. Tiền thuê có thể bằng hiện vật, bằng tiền hoặc bằng việc thực hiện một công
việc)
2. Phương thức thanh toán như sau:............................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3. Việc giao và nhận tiền thuê khoán do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
4. Các thỏa thuận khác:... (điều kiện giảm tiền thuê khoán, giải quyết sự kiện bất khả kháng...).
ĐIỀU 5
PHƯƠNG THỨC GIAO, TRẢ LẠI TÀI SẢN THUÊ KHOÁN
Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao tài sản thuê khoán; việc đánh giá tình trạng của tài sản thuê khoán và
xác định giá trị tài sản thuê khoán tại thời điểm giao; việc trả tài sản thuê khoán; các yêu cầu bồi thường thiệt
214
hại nếu trị giá tài sản thuê khoán bị giảm sút; địa điểm trả tài sản thuê khoán nếu tài sản thuê khoán là động
sản; các điều kiện nếu Bên B chậm trả tài sản thuê khoán....
ĐIỀU 6
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
a) Chuyển giao tài sản thuê khoán đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng;
b) Bảo đảm quyền sử dụng của tài sản cho Bên B;
c) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản thuê khoán;
d) Thanh toán cho Bên B chi phí hợp lý để thay thế, cải tạo tài sản thuê khoán;
đ) Chịu một nửa những thiệt hại về súc vật thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là súc vật thuê khoán) do
sự kiện bất khả kháng (trừ trường hợp có thỏa thuận khác);
e) Không được đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng trong trường hợp tài sản thuê khoán là nguồn
sống duy nhất của Bên B và việc tiếp tục thuê khoán không làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của Bên
A;
f) Báo trước cho Bên B thời hạn......... nếu đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng;
g) Các thỏa thuận khác...
2. Bên A có quyền sau đây:
a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;
b) Nhận lại tài sản thuê khoán khi hết hạn Hợp đồng;
c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B khai thác công
dụng không đúng mục đích;
d) Các thỏa thuận khác...
ĐIỀU 7
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
a) Khai thác tài sản thuê khoán đúng mục đích thỏa thuận và báo cho Bên A theo định kỳ về tình trạng
tài sản và tình hình khai thác tài sản;
b) Thông báo kịp thời tình hình tài sản thuê khoán nếu Bên A có yêu cầu hoặc đột xuất;
c) Bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuê khoán và trang thiết bị kèm theo bằng chi phí của mình (trừ trường
hợp có thỏa thuận khác);
d) Trả đủ tiền thuê khoán tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;
đ) Trả lại tài sản thuê khoán khi hết hạn Hợp đồng;
e) Không được cho thuê khoán lại tài sản thuê khoán, nếu không có sự đồng ý của Bên A;
f) Bồi thường thiệt hại nếu làm mất mát, hư hỏng hoặc làm mất giá trị, giảm sút giá trị tài sản thuê
khoán (trừ trường hợp có thỏa thuận khác);
g) Báo trước cho Bên A thời hạn........... nếu đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng;
h) Trả cho Bên A một nửa số súc vật được sinh ra trong thời hạn thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là
súc vật) (trừ trường hợp có thỏa thuận khác);
i) Chịu một nửa những thiệt hại về súc vật thuê khoán do sự kiện bất khả kháng (nếu tài sản thuê khoán
là súc vật) (trừ trường hợp có thỏa thuận khác);
j) Các thỏa thuận khác...
2. Bên B có các quyền sau đây:
a) Nhận tài sản thuê khoán theo đúng thỏa thuận;
b) Khai thác công dụng tài sản thuê khoán theo đúng mục đích;
c) Thay thế, cải tạo tài sản thuê khoán (nếu có thỏa thuận) nhưng vẫn phải bảo toàn giá trị tài sản thuê
khoán;
d) Được hưởng một nửa số súc vật sinh ra trong thời hạn thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là súc vật)
(trừ trường hợp có thỏa thuận khác);
đ) Các thỏa thuận khác....
ĐIỀU 8
VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

215
Lệ phí công chứng liên quan đến việc thuê khoán tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách
nhiệm nộp.
ĐIỀU 9
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 10
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản thuê khoán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
c) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
d) Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản thuê khoán;
c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
đ) Các cam đoan khác...
ĐIỀU 11
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp
đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng
và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng
và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
Hợp đồng có hiệu lực từ:.............................................................................................................................
BÊN A
BÊN B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

216
73. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày..........tháng.......năm......
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
(Hợp đồng mẫu)
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số ......//NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở,
Chúng tôi gồm:
Bên cho thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): .................................................................................................................................................
- Chức vụ:...................................................................................................................................................
- Số CMND (Hộ chiếu):..................................cấp ngày / / , tại .......................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):.....................................................................................................................
- Điện thoại:.....................................................Fax:.....................................................................................
- Tài khoản: .....................................................tại Ngân hàng:....................................................................
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
Bên thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà): .................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
- Chức vụ:...................................................................................................................................................
- Số CMND (Hộ chiếu):.................................. cấp ngày / /
, tại...................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):.....................................................................................................................
- Điện thoại:................................................................................................................................................
- Mã số thuế:...............................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các
nội dung sau:
I. Đặc điểm chính của nhà ở
1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................
2. Cấp nhà ở:..............................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở.....................m 2, trong đó diện tích chính là: ....................m2, diện tích phụ
là: ...................m2
4. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có)..................................................................................
II. Giá cho thuê nhà ở và phương thức thanh toán
1. Giá cho thuê nhà ở là .........................................................................................................đồng/ tháng.
(Bằng chữ: ...............................................................................................................................................)
Giá cho thuê này đã bao gồm các chi phí về quản lý, bảo trì và vận hành nhà ở.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho Bên cung
cấp điện, nước, điện thoại và các cơ quan quản lý dịch vụ.
3. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác).................., trả vào
ngày.......... hàng tháng.
III. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.............tháng.............năm..........
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là ...năm (.... tháng), kể từ ngày.....tháng..... năm ......đến ngày .....tháng......
năm .....
IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
217
a) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong H?p d?ng;
b) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của
Bên thuê gây ra;
c) Đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng thuê nhà khi Bên thuê nhà có một trong các hành vi quy
định tại khoản 1 Điều 103 của Luật Nhà ở;
d) Bảo trì nhà ở; cải tạo nhà ở khi được Bên thuê đồng ý;
đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Mục VI của Hợp
đồng này.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1
Mục III của Hợp đồng này;
b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê;
d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở, nếu
Bên cho thuê không thực hiện việc bảo trì nhà ở mà gây thiệt hại cho Bên thuê thì phải bồi thường;
đ) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê thực hiện đúng các quy định về đăng ký tạm trú.
V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở và trang thiết bị (nếu có) theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
c) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện thỏa thuận với Bên cho thuê trong trường hợp thay đổi chủ sở
hữu nhà ở;
d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà khi Bên cho thuê có một trong các hành vi quy định tại
khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở;
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm trong việc sửa chữa những hư hỏng do
mình gây ra;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường hợp được
Bên cho thuê đồng ý bằng văn bản;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VI của
Hợp đồng này.
VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở
Việc chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở được thực hiện trong các trường hợp sau:
1. Thời hạn thuê đã hết;
2. Nhà ở không còn;
3. Nhà ở cho thuê phải phá dỡ do bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc do thực hiện quy hoạch xây
dựng của Nhà nước;
4. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 c?a Luật Nhà ở;
218
5. Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
VII. Các thỏa thuận khác (nếu có)
VIII. Cam kết của các bên
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trong quá trình thực hiện nếu phát hiện
thấy những vấn đề cần thỏa thuận thì hai bên có thể lập thêm phụ lục hợp đồng. Nội dung Hợp đồng
phụ có giá trị pháp lý như hợp đồng chính.
2. Hợp đồng được lập thành 04 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan
công chứng và 01 bản lưu tại cơ quan thuế. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết (trường
hợp là cá nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được
công chứng hoặc chứng thực)./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên - nếu là doanh nghiệp thì đóng dấu)

CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG NHÀ NƯỚC (1)
(hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền)

(1) Áp dụng đối với trường hợp cá nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên, trừ trường hợp quy định tại điểm a, b và d
khoản 3 Điều 93 của Luật Nhà ở.

219
LXXIV.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
......(1)........
.......(2)............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:..../HĐ-

......., ngày ........ tháng ..... năm ......
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
(Hợp đồng mẫu)

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số ....../2006/NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-UB ngày........tháng .......năm ......... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành
phố) ............................................. về việc phê duyệt danh sách được thuê nhà ở xã hội,
Chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): .............................. Chức vụ:...................................................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ......................................................................................................................................
- Điện thoại:............................... Fax:.........................................................................................................
- Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:.........................................................................................
BÊN THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà):..................................................................................................................................................
- Địa chỉ: ....................................................................................................................................................
- Số CMND:...............................................................................................................................................
- Điện thoại:................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội
dung sau:
I. Đặc điểm chính của nhà ở
1. Địa chỉ nhà ở: ..............................................................
2. Cấp nhà ở: .........................................................……..
3. Tổng diện tích sàn nhà ở là......m2, trong đó diện tích chính là.........m2, diện tích phụ là.................m2.
II. Giá cho thuê nhà ở và phương thức thanh toán
1. Giá cho thuê nhà ở là.......................đồng/tháng (bằng đơn giá cho thuê là...................đồng/m 2
sàn/tháng nhân với tổng diện tích sàn là................ m 2).
(Bằng chữ:.......................................................................)
Giá cho thuê này đã bao gồm các chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê nhà ở xã hội sẽ
được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê. Trong trường hợp có sự điều
chỉnh, Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá mới cho Bên thuê biết trước 03 tháng trước khi điều chỉnh
giá.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho Bên cung
cấp dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp.
3. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác) ......................., trả vào
ngày ...... hàng tháng.
1

() Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh (áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước)

2

220

(2) Ghi teân cô quan quaûn lyù vaän haønh nhaø ôû xaõ hoäi.
III. Thời điểm nhận giao nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........…………
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là 05 năm (60 tháng), kể từ ngày.....tháng....... năm .........
Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê nhà ở xã
hội trong trường hợp tiếp tục ra hạn Hợp đồng.
IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng
nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ và đúng thời hạn tiền nhà ghi trong Hợp đồng;
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của
Bên thuê gây ra;
d) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tiếp trong
thời gian 03 tháng mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác đã cam kết sau khi đã
được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản;
đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Mục VI của Hợp đồng
này.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê;
d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở;
đ) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê làm thủ tục xác nhận để được tiếp tục thuê nhà ở xã hội 6
tháng trước khi hết hạn hợp đồng;
e) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê những thay đổi về giá cho thuê, trước thời hạn thay đổi, ít
nhất là 03 tháng.
V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn có đủ điều kiện được thuê nhà ở xã hội;
d) Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở khi không có nhu cầu thuê.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường
thiệt hại do mình gây ra;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác (thuê lại hoặc cho mượn);
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VI của
Hợp đồng này.
VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở xã hội
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng hết thời hạn mà Bên thuê không còn đủ điều kiện để được thuê nhà ở xã hội;
2. Bên thuê giao lại nhà ở cho Bên cho thuê khi không có nhu cầu thuê;
3. Bên thuê không trả tiền thuê nhà theo thỏa thuận trong Hợp đồng này liên tiếp trong 03 tháng trở lên
mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở
bằng văn bản;
4. Bên thuê nhà thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở.
VII. Các quy định khác (nếu có)

..........................................................................................
VIII. Điều khoản thi hành
221
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm
hợp đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của
cơ quan này thì có quyền kiến nghị Tòa án xét xử.
2. Hợp đồng được lập thành 03 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

222

BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ của người ký)
LXXV.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
......(3)........
.......(45)............
Số:..../HĐ-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày ........ tháng ..... năm ......
HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
(Hợp đồng mẫu)

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số ....../2006/NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-UB ngày........tháng .......năm ......của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành
phố) ........................................... về việc phê duyệt danh sách được thuê mua nhà ở xã hội,
Chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): .............................. Chức vụ:...................................................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ......................................................................................................................................
- Điện thoại:............................... Fax:.........................................................................................................
- Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:.........................................................................................
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà):..................................................................................................................................................
- Địa chỉ: ....................................................................................................................................................
- Số CMND:...............................................................................................................................................
- Điện thoại:................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các
nội dung sau:
I. Đặc điểm chính của nhà ở
1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................
2. Cấp nhà ở: .............................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở...........m2, trong đó diện tích chính là........m2, diện tích phụ
là: ...................m2
II. Tiền thuê mua và phương thức thanh toán khi thuê mua nhà ở
1. Tiền thuê mua gồm:
a) Tiền trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng (20% giá trị của nhà ở) là: ........đồng.
(Bằng chữ: ...............................................................................................................................................)
b) Tiền trả hàng tháng:.............................................................................................................đồng/tháng.
(Bằng chữ: ..............................................................................................................................), bao gồm:
Tiền thuê mua nhà quy định tại khoản này đã bao gồm chi phí cho công tác bảo trì, quản lý vận hành
nhà ở.
Chi phí vận hành nhà ở có thể được điều chỉnh khi Nhà nước có quy định thay đổi. Bên cho thuê có
trách nhiệm thông báo chi phí quản lý vận hành mới cho Bên thuê biết trước khi áp dụng ít nhất là 03 tháng.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho Bên cung
cấp dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp.
3
4

Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh (áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước)
Ghi tên cơ quan quản lý vận hành nhà ở xã hội.

5

223
3. Phương thức thanh toán:
- Trả bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác)........................
- Tiền trả hàng tháng (quy định tại điểm b khoản 1 Mục II Hợp đồng này) vào ngày .....
III. Thời điểm giao nhận nhà ở, thời hạn cho thuê mua nhà ở và chuyển quyền sở hữu nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng...... năm ...........
2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là ...…………......năm (................tháng), kể từ ngày.........tháng......
năm .........đến ngày .........tháng...... năm ..............
3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Mục này, nếu Bên thuê nhà ở đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với
Bên cho thuê thì Bên cho thuê tiến hành làm thủ tục thanh lý Hợp đồng thuê mua và làm các thủ tục để cơ
quan nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử hữu nhà ở cho người thuê mua chậm nhất là sau 03 tháng, kể
từ ngày thanh lý Hợp đồng.
IV. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng
nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của
Bên thuê gây ra;
d) Đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng thuê khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tiếp trong
03 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã
được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê trong thời hạn hợp đồng;
d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở;
đ) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê thực hiện đúng các quy định về đăng ký tạm trú;
e) Cung cấp các giấy tờ có liên quan và làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho Bên thuê mua sau khi hết hạn hợp đồng.
V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Đề nghị Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
c) Yêu cầu Bên cho thuê cung cấp các giấy tờ có liên quan và làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở sau khi hết hạn hợp đồng.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ số tiền quy định tại khoản 1 Mục II của Hợp đồng này đúng thời gian quy định; trả đủ tiền
thuê mua nhà ở đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường
thiệt hại do mình gây ra;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội quy định
tại khoản 3 Mục VI của Hợp đồng này.
VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
Việc chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng hết thời hạn;
2. Bên thuê không có nhu cầu tiếp tục thuê;
3. Bên thuê không trả tiền thuê mua liên tiếp trong 03 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc
không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản;
4. Bên thuê thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở.
VII. Giải quyết trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở trước thời hạn
1. Trường hợp Bên thuê không có nhu cầu tiếp tục thuê thì Bên cho thuê phải hoàn trả cho Bên thuê số
224
tiền mà Bên thuê đã trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng quy định tại điểm a khoản 1 Mục II của Hợp
đồng này.
2. Trường hợp Bên thuê không thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định tại khoản 3 Mục VI của Hợp
đồng này thì Bên cho thuê phải hoàn trả cho Bên thuê số tiền mà Bên thuê đã trả quy định tại khoản 1 Mục II
của Hợp đồng này, sau khi đã trừ số tiền thuê mua nhà mà Bên thuê chưa thanh toán (nếu có);
3. Trường hợp quy định tại khoản 4 Mục VI Hợp đồng này thì giải quyết theo quy định tại khoản 2
Điều 106 của Luật Nhà ở.
VIII. Các quy định khác (nếu có)
..........................................................................................
..........................................................................................
IX. Điều khoản thi hành
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm
hợp đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của
cơ quan này thì có quyền kiến nghị Tòa án xét xử.
2. Hợp đồng được lập thành 03 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết./.
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ của người ký)

225
LXXVI.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày........tháng ........năm.........
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
Số ......../HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số1............................................................................................................;
Căn cứ Quyết định số2............................................................................................................;
Căn cứ3:....................................................................................................................................,
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): ...............................................Chức vụ:.....................................................................................
- Đại diện cho:..............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ........................................................................................................................................
- Điện thoại:.............................................Fax:.............................................................................................
- Tài khoản: .............................................tại Ngân hàng:............................................................................
BÊN THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà):....................................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................................................................
- Số CMND:.....................................cấp ngày....../....../......, tại ..................................................................
- Điện thoại:.................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội
dung sau:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở:
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...) .................................... .................................................
2. Địa chỉ nhà ở: .......................................................................................... ...............................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..............m 2, trong đó diện tích chính là...............m 2, diện tích phụ
là.................m2.
4. Diện tích đất là:........m2, trong đó sử dụng chung là......m2, sử dụng riêng là:........m2.
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá cho thuê nhà ở là.............................đồng/01 tháng
(Bằng chữ:................................................................................................................................................).
Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê nhà ở xã hội sẽ được
điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê. Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo
giá mới cho Bên thuê biết trước khi áp dụng ít nhất là ba tháng.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho Bên cung
cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này.
226
3. Phương thức thanh toán: Bên thuê trả bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân
hàng):...........................
4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền vào ngày ...... hàng tháng.
Điều 3. Thời điểm nhận giao nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày........tháng......... năm ..............
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là..................tháng (năm), kể từ ngày.....tháng..... năm .........
Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê
nhà ở xã hội để ký tiếp hợp đồng.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng
nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền nhà đúng thời hạn đã cam kết;
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê
gây ra;
d) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Nhà ở;
đ) Được lấy lại nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà quy định tại khoản 1, 2, 4 và
khoản 6 Điều 6 của hợp đồng này.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê biết quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê làm thủ tục xác nhận để được tiếp tục thuê nhà ở xã hội trước
ba tháng tính đến khi hết hạn hợp đồng thuê;
đ) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê những thay đổi về đơn giá cho thuê, phí dịch vụ quản lý trước
thời hạn thay đổi ít nhất là ba tháng.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở;
c) Được tiếp tục thuê nếu hết hạn hợp đồng mà vẫn đủ điều kiện được thuê nhà ở xã hội;
d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở;
đ) Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở khi không có nhu cầu thuê.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết;
b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở, có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng và bồi thường
thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác sử dụng dưới bất kỳ hình thức
nào;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2,
4 và khoản 6 Điều 6 của hợp đồng này.
Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng thuê nhà ở hết hạn;
2. Các Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
3. Nhà ở cho thuê không còn;
4. Nhà ở cho thuê bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi
227
đất, giải phóng mặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
5. Bên thuê nhà ở chết mà không có người đang cùng sinh sống;
6. Một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp các bên có tranh chấp về các
nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp
các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp
luật.
2. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày ............ và được lập thành ...... bản, có giá trị như nhau, mỗi bên
giữ ... bản /.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký)

__________________________
1. Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở
xã hội.
2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở xã hội.
3. Các căn cứ liên quan đến việc thuê nhà ở (như đơn đề nghị......).

228
LXXVII.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.......tháng .....năm.........
HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
Số:........./HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng
dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số1............................................................................................................;
Căn cứ Quyết định số2 ...........................................................................................................;
Căn cứ3:.....................................................................................................................................
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê mua):
- Ông (bà):.................................................Chức vụ:....................................................................................
- Đại diện cho:.............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: .......................................................................................................................................
- Điện thoại: .............................................Fax:............................................................................................
- Số tài khoản:...........................................tại Ngân hàng:............................................................................
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê mua):
- Ông (bà):...................................................................................................................................................
- Số CMND:.................................................................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................................................................
- Điện thoại:.................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các
nội dung sau:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở:
1. Loại nhà ở (căn hộ nhà chung cư hoặc nhà riêng lẻ):..........................
2. Địa chỉ nhà ở:...........................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2
4. Tổng diện tích sử dụng đất ở, trong đó:
Sử dụng chung:.................m2; Sử dụng riêng:..................m2
Điều 2. Tiền thuê mua và phương thức thanh toán
1. Tiền thuê mua nhà ở bao gồm tiền trả lần đầu và tiền thuê nhà hàng tháng, cụ thể:
a) Tiền trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng (bằng 20% giá trị của nhà ở) là: ....................đồng.
(Bằng chữ: .......................................................................................).
b) Tiền thuê nhà trả hàng tháng: ..........................đồng/ 01 tháng (tiền thuê nhà đã bao gồm chi phí cho
công tác bảo trì nhà ở).
(Bằng chữ: .......................................................................................).
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho bên cung
229
cấp dịch vụ theo thỏa thuận. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở qui định tại khoản 1 Điều này.
3. Phương thức và thời hạn thanh toán:
a) Phương thức thanh toán: Tiền thuê mua được trả bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua Ngân
hàng)..............................................................
b) Thời hạn thanh toán:
- Tiền trả lần đầu: Bên thuê mua trả tiền lần đầu cho Bên bán trong thời hạn ...........ngày, kể từ ngày ký
kết hợp đồng này;
- Tiền thuê nhà: Bên thuê mua trả tiền thuê nhà vào ngày ............hàng tháng.
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở, thời hạn cho thuê mua nhà ở và chuyển quyền sở hữu nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng......... năm ...........hoặc trong thời hạn.............ngày
(tháng) kể từ ngày ký kết hợp đồng.
2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là.......năm (.......tháng), kể từ ngày.........tháng...... năm .........đến
ngày .........tháng........ năm ..........
(Thời hạn thuê mua do các bên thỏa thuận nhưng thời hạn tối thiểu là 10 năm kể từ ngày ký kết hợp
đồng thuê mua nhà ở).
3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, nếu Bên thuê mua nhà ở đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ
đối với Bên cho thuê mua thì Bên cho thuê mua có trách nhiệm làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở cho
Bên thuê mua.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê mua
1. Quyền của Bên cho thuê mua:
a) Yêu cầu Bên thuê mua sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử
dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê mua trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thỏa thuận;
c) Yêu cầu Bên thuê mua sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê mua gây ra;
d) Được giữ lại khoản tiền 20% tiền thuê mua nhà ở mà Bên thuê mua đã nộp lần đầu trong trường hợp
Bên thuê mua tự ý bán nhà ở thuê mua hoặc chuyển quyền thuê mua cho người khác khi chưa kết thúc hợp
đồng thuê mua;
đ) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê mua khi Bên thuê mua có hành vi quy định tại khoản
4 Điều 58 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua:
a) Giao nhà ở cho Bên thuê mua đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Thông báo, hướng dẫn cho Bên thuê mua các quy định quản lý, sử dụng nhà ở thuê mua;
c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê mua theo quy định;
d) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê mua thực hiện các quy định về quản lý nhân khẩu;
đ) Làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho Bên thuê mua theo thỏa thuận tại khoản 3 Điều 3 của hợp
đồng này.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê mua
1. Quyền của Bên thuê mua:
a) Yêu cầu Bên cho thuê mua giao nhà ở theo đúng thỏa thuận tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê mua sửa chữa kịp thời những hư hỏng mà không phải do lỗi của mình gây ra;
c) Yêu cầu Bên cho thuê mua làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sau khi hết hạn hợp đồng thuê mua.
d) Được quyền bán, cho thuê nhà ở sau khi đã trả hết tiền thuê mua và đã được cấp giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở nhưng phải đảm bảo sau thời gian là 10 năm, kể từ thời điểm ký kết hợp đồng thuê mua
nhà ở xã hội.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê mua:
a) Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn tiền thuê mua trả lần đầu và tiền thuê nhà hàng tháng theo thỏa
thuận quy định tại Điều 2 của hợp đồng này;
230
b) Sử dụng nhà ở đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng do mình gây
ra;
c) Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở thuê mua;
d) Không được chuyển nhượng nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào trong thời gian thuê mua nhà ở;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
G) Giao lại nhà ở cho Bên cho thuê mua trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở theo quy
định Điều 5 của hợp đồng.
Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
1. Bên cho thuê mua được đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê mua trong các trường hợp sau:
a) Bên thuê mua không trả tiền thuê nhà liên tục trong ba tháng mà không có lý do chính đáng;
b) Bên thuê mua tự ý sửa chữa, đục phá kết cấu, cải tạo hoặc cơi nới nhà ở thuê mua.
Trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm a và điểm b khoản này, Bên cho thuê mua có
trách nhiệm hoàn trả lại 20% số tiền mà Bên thuê mua đã trả cho Bên thuê mua (không tính lãi) sau khi đã trừ số tiền
thuê nhà ở mà Bên thuê mua chưa thanh toán đủ;
c) Bên thuê mua bán nhà ở thuê mua trái với quy định tại Điều 40 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP
ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ hoặc chuyển quyền thuê mua cho người khác mà không được sự
đồng ý của Bên cho thuê mua.
Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua theo quy định tại điểm này thì Bên cho thuê mua không phải
hoàn trả 20% số tiền mà Bên thuê mua đã trả lần đầu.
2. Bên thuê mua được chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:
a) Bên thuê mua không còn nhu cầu thuê mua nhà ở và hai Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước
thời hạn.
Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm này thì Bên thuê mua được trả lại 20% số tiền
mà Bên thuê mua đã trả lần đầu sau khi đã thanh toán đủ số tiền thuê nhà ở.
b) Bên thuê mua chết mà không có ai cùng chung sống.
Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm b khoản này thì thực hiện giải quyết theo quy
định tại khoản 2 Điều 106 của Luật Nhà ở.
Điều 7. Cam kết của các Bên
1. Bên cho thuê mua cam kết nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên cho
thuê mua và không thuộc diện bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật.
2. Bên thuê mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở.
3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá
trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên lập thêm phụ
lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này.
4. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này.
5. Các thỏa thuận khác (các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và
không trái đạo đức xã hội) ...........................
Điều 8. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải
quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu
Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ..............
2. Hợp đồng này được lập thành ..... bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ .....bản./.
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của
người ký)

________________________
231
1. Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở
cho người thu nhập thấp.
2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp.
3. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán nhà ở (như văn bản đăng ký mua ......).

232
XXVIII.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
......(6)........
.......(7)............

COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM
Ñoäc laäp - Töï do - Haïnh phuùc

Số:..../HĐ-

......., ngày ........ tháng ..... năm ......
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Hợp đồng mẫu)

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số....../2006/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ...... của Chính phủ về quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số ........ ngày........ của ...................... về việc bố trí nhà ở công vụ,
Chúng tôi gồm:
CƠ QUAN QUẢN LÝ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên A):
- Ông (bà): .............................. Chức vụ:...................................................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ......................................................................................................................................
- Điện thoại:............................... Fax:.........................................................................................................
- Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:.........................................................................................
CÁN BỘ CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên B):
Ông (bà): .....................Chức vụ:................................................................................................................
Số CMND:.................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Cơ quan công tác:.......................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên C):
- Ông (bà): .............................. Chức vụ:...................................................................................................
- Đại diện cho:............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ......................................................................................................................................
- Điện thoại:............................... Fax:.........................................................................................................
- Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:.........................................................................................
Các bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các
nội dung sau:
I. Đặc điểm chính của nhà ở
1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................
2. Cấp (hạng) nhà ở: ..................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..........m2, trong đó diện tích chính là......m2, diện tích phụ là............m2.
II. Giá cho thuê nhà ở công vụ và phương thức thanh toán
1. Giá cho thuê nhà ở ..............................................................................................................đồng/tháng.
(Bằng chữ: ...............................................................................................................................................)
Giá cho thuê này đó bao gồm các chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê sẽ được điều
chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ. Bên A có trách nhiệm thông
6
7

Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
Ghi tên cơ quan quản lý vận hành nhà ở xã hội.

233
báo giá mới cho Bên B và Bên C biết trước khi áp dụng ít nhất là 03 tháng.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp
dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp này.
3. Phương thức thanh toán: Bên B trả trực tiếp cho Bên A bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức
khác) ............vào ngày ........ hàng tháng.
III. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở công vụ
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng...... năm ...........
2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là ..............năm (.......... tháng), kể từ ngày ..………….đến
ngày ....................
Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên B phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê nhà ở
công vụ để ký tiếp hợp đồng.
IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
1. Quyền của Bên A:
a) Yêu cầu Bên B sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà
ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên B có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của
mình gây ra;
c) Yêu cầu Bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên B sử dụng nhà ở sai mục đích hoặc không
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của Bên B sau khi đó được Bên A thông báo bằng văn bản;
đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xó hội quy định tại Mục VI của
Hợp đồng này.
2. Nghĩa vụ của Bên A:
a) Giao nhà cho Bên B đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Phổ biến cho Bên B quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên B;
d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở.
V. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
1. Quyền của Bên B:
a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này;
b) Đề nghị Bên A sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và có đủ điều kiện được bố trí nhà ở công vụ.
2. Nghĩa vụ của Bên B:
a) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường
thiệt hại do mình gây ra;
¬b) Trả đủ tiền nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà cho Bên A trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VII của Hợp
đồng này.
VI. Quyền và nghĩa vụ của Bên C
1. Có trách nhiệm trả phần chênh lệch tiền thuê nhà mà Bên B phải trả theo quy định (nếu có) Bên A
đúng thời hạn quy định tại khoản 3 Mục II của Hợp đồng này.
2. Trừ tiền lương để thanh toán tiền nhà trong trường hợp 03 tháng liên tục mà Bên B không thanh toán
tiền thuê nhà.
3. Thông báo cho Bên A khi Bên B hết tiêu chuẩn được ở nhà công vụ, chuyển công tác hoặc nghỉ công
tác.
VII. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở công vụ
Việc chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng hết thời hạn;
2. Các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 41 của Nghị định số .... /2006/NĐ-CP ngày ......tháng
.....năm .....của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
VIII. Các quy định khác (nếu có)
234
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
IX. Điều khoản thi hành
Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đó ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp
đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của cơ
quan này thì đề nghị Tòa án xét xử.
Hợp đồng được lập thành 04 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ quan
quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày các bên ký kết./.
CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của
người ký)

CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ của người ký)

235
LXXIX.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày......... tháng.....năm........
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Số ......../HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số......ngày......tháng.....năm........của..........về việc bố trí nhà ở công vụ (hoặc căn cứ
đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của ông (bà): ................................................,
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): .......................................Chức vụ: ............................................................................................
- Số CMND:.....................................cấp ngày....../....../......, tại...................................................................
- Đại diện cho:.............................................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan: ........................................................................................................................................
- Điện thoại:......................................Fax:....................................................................................................
- Số tài khoản:...................................tại Kho bạc:........................................................................................
BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên thuê)1:
- Ông (bà): .........................................Chức vụ:...........................................................................................
- Số CMND:........................................cấp ngày...../...../......., tại.................................................................
- Điện thoại: ...........................................Fax (nếu có):................................................................................
- Cơ quan công tác:......................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các
nội dung sau đây:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê
1. Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng):........................................................................
2. Địa chỉ nhà ở:...........................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..............m2, trong đó diện tích chính là.........m 2, diện tích phụ
là: ...........m2.
4. Trang thiết bị kèm theo nhà ở:................................................................................................................
Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê
1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là ................................đồng/01 tháng
(Bằng chữ: .......................................................................................).
Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí về quản lý, vận hành và bảo trì nhà ở. Giá thuê sẽ được điều chỉnh
khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ. Bên cho thuê có trách nhiệm thông
báo giá mới cho Bên thuê nhà biết trước khi áp dụng ít nhất là ba tháng.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung
cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này.
236
3. Phương thức thanh toán: Bên thuê trả cho Bên cho thuê bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân
hàng)2......................................
4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà vào ngày.............hàng tháng.
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng........ năm ...........
2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là .....năm (..... tháng) 3, kể từ ngày.........tháng......... năm ..........đến
ngày .........tháng........ năm ...........
Trường hợp hết hạn hợp đồng mà Bên thuê vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở công
vụ thì các bên thỏa thuận để ký tiếp hợp đồng thuê nhà ở.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng
nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn đã cam kết;
(Trường hợp Bên thuê là đối tượng được thuê nhà ở công vụ mà không trả tiền thuê nhà trong ba tháng
liên tục thì Bên cho thuê có quyền yêu cầu cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê khấu trừ từ tiền lương
để trả tiền thuê);
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê
gây ra;
d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên thuê sử dụng nhà ở sai mục đích hoặc không
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ sau khi đã được Bên cho thuê thông báo bằng văn bản;
đ) Yêu cầu Bên thuê giao lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ quy định
tại Điều 6 của hợp đồng này.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Thông báo cho Bên thuê các quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm quyền sử dụng nhà ở cho Bên thuê;
d) Phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương đảm bảo an ninh trật tự đối với nhà ở công vụ
cho Bên thuê;
đ) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về xây
dựng.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; được sử dụng nhà
công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở;
c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Sử dụng nhà ở công vụ đúng mục đích; có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng và bồi thường thiệt
hại do mình gây ra;
b) Trả đủ tiền thuê cho Bên thuê nhà theo thời hạn quy định tại hợp đồng này;
c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; chấp hành các quy định về giữ gìn vệ
sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
d) Không được chuyển đổi hoặc cho người khác thuê lại nhà ở công vụ dưới bất cứ hình thức nào;
đ) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Điều 6 của hợp
đồng này.
Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng thuê hết thời hạn;
237
2. Các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 30 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm
2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh
chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì các bên thương lượng giải quyết, nếu không thương lượng được thì đề nghị
Tòa án nhân dân giải quyết.
2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành....bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ....
bản ./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ4
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của
người ký)

_______________________
1. Bên thuê có thể là đối tượng được thuê nhà ở công vụ hoặc là cơ quan trực tiếp quản lý người thuê, trường hợp Bên thuê là cơ
quan thì ghi rõ thông tin về tên cơ quan, địa chỉ, tên người đại diện theo pháp luật của cơ quan đó.
2. Trường hợp Bên thuê là cơ quan trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ thì Bên thuê có trách nhiệm trích từ tiền lương của cán
bộ, công chức được thuê nhà ở để trả cho Bên cho thuê..
3. Thời hạn thuê nhà ở căn cứ vào thời gian đảm nhận chức vụ theo quyết định điều động hoặc luân chuyển cán bộ nhưng tối đa
không vượt quá năm năm.
4. Nếu Bên thuê nhà ở công vụ là cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ, công chức thì ghi họ tên, chức vụ người đại diện và đóng dấu cơ
quan đó.

238
LXXX.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày...........tháng..........năm..........
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Số......./HĐ
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm
2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở,
Hai bên chúng tôi gồm:
Bên cho thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà)1:..................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):...................cấp ngày....../...../......, tại.....................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................................................
- Điện thoại: ...................................Fax (nếu có):........................................................................................
- Số tài khoản:.................................tại Ngân hàng:.....................................................................................
- Mã số thuế:.................................................................................................................................................
BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà)2:..................................................................................................................................................
- Số CMND (hộ chiếu):......................cấp ngày....../...../....., tại...................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................................................................
- Điện thoại: ......................................Fax (nếu có):.....................................................................................
- Số tài khoản:...................................tại Ngân hàng:....................................................................................
- Mã số thuế:................................................................................................................................................
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở với các nội dung sau đây:
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê:
1. Loại nhà ở (ghi rõ biệt thự hoặc căn hộ hoặc nhà riêng lẻ):.....................................................................
2. Địa chỉ nhà ở:...........................................................................................................................................
3. Tổng diện tích sàn nhà ở là:...............m 2; diện tích đất gắn liền với nhà ở là:..........m 2 (sử dụng chung
là:.........m2; sử dụng riêng là:..........m2).
4. Trang thiết bị gắn liền với nhà ở:............................................................................................................
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá cho thuê nhà ở là ...........................đồng Việt Nam/01 tháng (hoặc 01 năm).
(Bằng chữ: ......................................................................................).
Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí bảo trì, quản lý vận hành nhà ở và các khoản thuế mà Bên cho
thuê phải nộp cho Nhà nước theo quy định.
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung
239
cấp điện, nước, điện thoại và các cơ quan cung cấp dịch vụ khác.
3. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc
chuyển khoản qua ngân hàng).................................
4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà vào ngày.......... hàng tháng.
(Trường hợp hai bên thỏa thuận thanh toán một lần hoặc theo từng đợt thì cần ghi rõ trong hợp đồng).
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày...........tháng..........năm.............
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là ..........năm (.........tháng), kể từ ngày............tháng........... năm ............đến
ngày .......tháng...... năm ............
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thỏa thuận đã cam kết;
b) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê
gây ra (nếu có);
c) Yêu cầu Bên thuê thanh toán đủ số tiền thuê nhà (đối với thời gian đã thuê) và giao lại nhà ở trong
các trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở trước thời hạn;
d) Bảo trì, cải tạo nhà ở;
đ) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Nhà ở;
e) Yêu cầu Bên thuê trả lại nhà khi chấm dứt hợp đồng thuê theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 và
khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này;
g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận (nhưng không được trái quy định pháp luật và đạo đức xã
hội)........................................................
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) cho Bên thuê đúng thời gian quy định tại
khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Thông báo cho Bên thuê biết các quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
c) Bảo đảm cho Bên thuê sử dụng ổn định nhà ở trong thời hạn thuê nhà;
d) Trả lại số tiền thuê nhà mà Bên thuê đã trả trước trong trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp
đồng thuê nhà ở trước thời hạn;
đ) Bảo trì, quản lý nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở;
e) Hướng dẫn, đề nghị Bên thuê thực hiện đúng các quy định về quản lý nhân khẩu;
g) Các nghĩa vụ khác do hai bên thỏa thuận..................................
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) theo đúng thỏa thuận tại khoản 1 Điều 3 của
hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời các hư hỏng về nhà ở;
c) Yêu cầu Bên cho thuê trả lại số tiền thuê nhà mà Bên thuê đã nộp trước trong trường hợp chấm dứt
hợp đồng thuê nhà trước thời hạn;
d) Được đổi nhà ở đang thuê với người khác hoặc cho thuê lại (nếu có thỏa thuận);
đ) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện thỏa thuận với Bên cho thuê trong trường hợp có thay đổi về
chủ sở hữu nhà ở;
e) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở;
g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận....................................................................................................
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng;
b) Sử dụng nhà ở đúng mục đích; có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng do mình gây ra;
c) Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại, trừ trường hợp được
240
Bên cho thuê đồng ý;
đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
e) Giao lại nhà và thanh toán đủ cho Bên cho thuê số tiền thuê nhà còn thiếu trong trường hợp chấm dứt
hợp đồng nêu tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này.
g) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của hai bên...............................................................
Điều 6. Các trường hợp bất khả kháng
Bên thuê hoặc Bên cho thuê không bị coi là vi phạm hợp đồng và không bị phạt hoặc không phải chịu
trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc không thực hiện các nghĩa vụ được các bên
thỏa thuận trong hợp đồng này do có sự kiện bất khả kháng như thiên tai, chiến tranh, hỏa hoạn, sự thay đổi
quy định pháp luật và các trường hợp khác mà không phải do lỗi của các Bên gây ra.
Điều 7. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng thuê nhà ở hết hạn mà các bên không thỏa thuận ký tiếp;
2. Các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
3. Nhà ở cho thuê không còn;
4. Nhà ở cho thuê hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi
đất, giải phóng mặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. Bên thuê nhà ở chết mà không có người đang cùng sinh sống;
6. Khi một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Cam kết của các bên
1. Bên cho thuê cam kết nhà ở cho thuê thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về
quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi hoặc không bị giải tỏa); cam kết nhà ở đảm bảo chất lượng,
an toàn cho bên thuê nhà.
2. Bên thuê nhà đã tìm hiểu kỹ các thông tin về nhà ở thuê.
3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá
trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận
lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên, phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này.
4. Các bên cùng cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng.
5. Các cam kết khác (phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội):......
Điều 9. Giải quyết tranh chấp
Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết
thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án
nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày..........(hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng hoặc
chứng thực đối với trường hợp cá nhân cho thuê nhà ở có thời hạn từ 06 tháng trở lên).
2. Hợp đồng này được lập thành .....bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ .... bản, .... bản lưu tại cơ
quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có) và .... bản lưu tại cơ quan thuế (các bên có thể thỏa thuận lập
thêm hợp đồng bằng tiếng Anh)./.
BÊN THUÊ
(Ký và ghi rõ họ tên - nếu là tổ chức
thì đóng dấu)

BÊN CHO THUÊ
(Ký và ghi rõ họ tên - nếu là tổ chức thì đóng
dấu)

Chứng nhận của công chứng nhà nước3
(hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền)

_________________________
1, 2. Nếu bên cho thuê hoặc bên thuê nhà ở là tổ chức thì ghi tên của tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, mã số thuế, tên và

241
chức vụ người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó
3. Áp dụng đối với hợp đồng thuê nhà ở của cá nhân có thời hạn thuê từ 6 tháng trở lên

242
LXXXI.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD
ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
(Căn hộ nhà ở cho người có thu nhập thấp)
Hợp đồng số: ...................................

Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một
số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội
dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung
cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở;
Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn việc
bán, cho thuê, thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số ................... cấp ngày ..........;
Căn
cứ
Quyết
định25
số
..........................................................................................................................................................................
;
Căn
cứ
Quyết
định26
số
..........................................................................................................................................................................
;
Căn
cứ
khác27
..........................................................................................................................................................................
;
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê)
Công ty(28):..................................................................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Fax:.............................................................................................................................................................
25

Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người
thu nhập thấp
26
27
28

Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp
Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua...)
Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà.

243
Tài khoản số: .............................................................................................................................................
Ngân hàng giao dịch:..................................................................................................................................
Mã số thuế:.................................................................................................................................................
Đại diện bởi Ông (bà):................................................................................................................................
CMND (Hộ chiếu) số: ...............................................................................................................................
Cấp ngày:...................................................................................................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................................................................
và
BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
Ông (bà):....................................................................................................................................................
CMND số:..................................................................................................................................................
Cấp ngày:...................................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Tài khoản (nếu có):....................................................................................................................................
Mã số thuế:.................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý ký hợp đồng thuê và cho thuê nhà với những điều khoản được quy định dưới đây:
Điều 1. Bên cho thuê đồng ý cho thuê và Bên thuê đồng ý thuê 01 căn hộ thuộc tòa nhà chung cư
cho người có thu nhập thấp (nhà ở thu nhập thấp) cùng với những đặc điểm dưới đây:
Đặc điểm về căn hộ
Căn hộ số: ....................................Tầng (tầng có căn hộ):...........................................................................
Diện tích sàn căn hộ: .................................................................................................................................
m2
Diện tích sử dụng chung bao gồm cầu thang, hành lang, khuôn viên nhà nếu có.
Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp ở tại số.............đường (hoặc phố) ................phường
(xã).........................quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh)..............................tỉnh (thành phố).....
Các đặc điểm khác nêu tại Phân
Điều 2. Thời hạn, giá cho thuê và phương thức thanh toán
1. Thời hạn cho thuê:.............................. tháng (không vượt quá 36 tháng).
2. Giá cho thuê căn hộ:...............................................................................................................................
(Bằng chữ: .................................................................................................................................................)
Giá cho thuê này đã bao gồm cả kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
và bao gồm (hoặc không bao gồm) thuế giá trị gia tăng (VAT).
3. Phương thức thanh toán:
Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam vào
ngày ................................. hàng tháng
Các khoản thanh toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên cho thuê theo
địa chỉ sau:
Chủ tài khoản:.............................................................................................................................................
Ngân hàng ..................................................................................................................................................
Tài khoản số: ..............................................................................................................................................
Điều 3. Chất lượng công trình
Bên cho thuê cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ nêu
tại Điều 1 hợp đồng này theo đúng yêu cầu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo
quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16
tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ-CP
ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP
244
ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng
dẫn do Bộ Xây dựng ban hành).
Bên cho thuê sẽ thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng
công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng.
Điều 4. Thời điểm giao nhận nhà ở và gia hạn hợp đồng
1. Thời điểm giao nhận nhà ở: ngày....... tháng....... năm..... là ngày tính tiền thuê nhà.
2. Trước khi hết hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xin xác nhận vẫn thuộc đối tượng và đủ điều
kiện được thuê nhà ở thu nhập thấp trong trường hợp muốn tiếp tục ký hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng
nhà ở thu nhập thấp tại Thông tư số......../2009/TT-BXD ngày …. tháng … năm 2009 của Bộ Xây dựng và
Bản nội quy sử dụng nhà ở thu nhập thấp đính kèm hợp đồng thuê nhà ở này; phối hợp với các đơn vị liên
quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ và đúng thời hạn tiền thuê nhà ghi trong hợp đồng;
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trả tiền để sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi Bên
thuê gây ra;
d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 103 của Luật Nhà ở;
đ) Nhận lại nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Điều 7 của Luật Nhà
ở;
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê
a) Giao nhà ở cho Bên thuê đúng thời gian quy định tại Điều 3 của hợp đồng này;
b) Xây dựng nội quy sử dụng nhà ở thu nhập thấp theo những nguyên tắc quy định tại Thông tư số /
2009/TT-BXD ngày tháng … năm 2009 của Bộ Xây dựng; phổ biến cho Bên thuê quy định về sử dụng nhà
ở thu nhập thấp;
c) Quản lý vận hành, bảo trì nhà ở cho thuê theo quy định;
d) Thông báo cho Bên thuê những thay đổi về giá cho thuê ít nhất là 03 tháng trước khi điều chỉnh giá
mới.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại Điều 3 của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở và trang thiết bị trong phòng ở để
đảm bảo việc sử dụng bình thường và an toàn;
c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện thuê nhà ở thu nhập thấp;
2. Nghĩa vụ của Bên thuê
a) Trả đủ tiền thuê nhà ở đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm trả tiền để sửa chữa những hư hỏng, bồi
thường thiệt hại do mình gây ra; không được tự ý dịch chuyển vị trí hoặc thay đổi trang thiết bị đã lắp đặt sẵn
trong nhà ở;
c) Chấp hành đầy đủ nội quy về sử dụng nhà ở;
d) Không chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn;
đ) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở;
e) Trả lại nhà ở cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Điều 7 của hợp
đồng này.
Điều 7. Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hợp đồng thuê nhà ở đã hết hạn;
2. Hai Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
3. Nhà ở thuê không còn;
245
4. Nhà ở cho thuê phải phá dỡ do bị hư hỏng nặng hoặc có nguy cơ sập đổ hoặc do thực hiện quy hoạch
xây dựng của Nhà nước;
5. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở.
Điều 8. Những quy định khác (nếu có)
....................................................................................................................................................................
Điều 9. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp
1. Hai Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này.
2. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần
thương lượng, hòa giải giữa hai bên. Trường hợp không tự giải quyết được thì đưa ra Tòa án để xét xử.
Điều 10. Điều khoản thi hành
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng này sẽ được lập thành…… bản có giá trị như nhau,
mỗi Bên giữ .............. bản,............ bản lưu tại doanh nghiệp nơi Bên thuê làm việc./.
BEÂN THUEÂ
(Kyù vaø ghi roõ hoï teân)

246

BEÂN CHO THUEÂ
(Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø
ñoùng daáu cuûa doanh nghieäp cho thueâ nhaø)
LXXXII.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD
ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
Hợp đồng số: ...................................
Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ
chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội
dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung
cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở;
Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng ... năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về
việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại đô thị;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số ............. cấp ngày ..........;
Căn
cứ
Quyết
định29
số
..........................................................................................................................................................................
;
Căn
cứ
Quyết
định30
số
..........................................................................................................................................................................
;
Căn
cứ
khác31
..........................................................................................................................................................................
;
HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên:
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê)
Công ty32:.....................................................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................................................................
Fax:.............................................................................................................................................................
29

Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người
thu nhập thấp.
30
31
32

Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp.
Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua...)
Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà.

247
Tài khoản số: ..............................................................................................................................................
Ngân
hàng
giao
dịch:
............................................................................................................................................................................
Mã
số
thuế:
............................................................................................................................................................................
Đại
diện
bởi
Ông
(bà):
............................................................................................................................................................................
CMND
(Hộ
chiếu)
số:
............................................................................................................................................................................
Cấp
ngày:
............................................................................................................................................................................
Chức
vụ:
............................................................................................................................................................................
và
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
Ông
(bà):
............................................................................................................................................................................
CMND
số:
............................................................................................................................................................................
Cấp
ngày:
............................................................................................................................................................................
Nơi
đăng
ký
hộ
khẩu
thường
trú:
............................................................................................................................................................................
Địa
chỉ
liên
hệ:
............................................................................................................................................................................
Điện
thoại:
............................................................................................................................................................................
Tài
khoản
(nếu
có):
............................................................................................................................................................................
Mã
số
thuế:
............................................................................................................................................................................
Hai bên thỏa thuận giao kết hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện được quy định dưới đây:
Điều 1: Bên cho thuê đồng ý cho thuê mua và Bên thuê đồng ý thuê mua 01 căn hộ thuộc tòa nhà
chung cư cho người có thu nhập thấp với những đặc điểm dưới đây:
1. Đặc điểm về căn hộ
Căn hộ số: ............................. Tầng (tầng có căn hộ):..............................................................................
Diện tích sàn căn hộ: ..............................................................................................................................m2
Diện tích sàn căn hộ được ghi rõ trong bản vẽ kèm theo. Diện tích này được tính theo cách 33 ..................
Năm hoàn thành:
Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp 34 số...........đường (hoặc phố) ........... phường
(xã)..............quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh).................tỉnh (thành phố) ............................
Các đặc điểm khác nêu tại Phần mô tả căn hộ 35 đính kèm theo hợp đồng này, Phần mô tả căn hộ là một
phần không tách rời của hợp đồng này.
2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư thu nhập thấp có căn hộ nêu tại khoản 1 Điều này:
Thửa
đất
số:
33
34
35

Ghi rõ cách tính diện tích căn hộ (tính theo diện tích thông thủy hay tính từ tim đường....)
Ghi rõ địa chỉ tòa nhà chung cư.
Theo mẫu được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/02/2009.

248
............................................................................................................................................................................
Tờ
bản
đồ
số:
............................................................................................................................................................................
Diện tích đất sử dụng chung:......................m 2 (nếu nhà chung cư thu nhập thấp có diện tích sử dụng
chung bao gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà
chung cư không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó).
Điều 2. Giá thuê mua căn hộ và phương thức thanh toán
1. Tổng Giá thuê mua căn hộ trong thời hạn36 .......................... năm là......................................................
(Bằng chữ:.................................................................................................................................................)
Ghi rõ giá thuê mua này đã hoặc chưa bao gồm cả kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung
của nhà chung cư thu nhập thấp, kinh phí cung cấp dịch vụ…
2. Hình thức thanh toán:
Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam. Tất cả các khoản thanh
toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên cho thuê theo địa chỉ sau:
Chủ tài khoản:.............................................................................................................................................
Ngân hàng ..................................................................................................................................................
Tài khoản số: ..............................................................................................................................................
3. Phương thức thanh toán:
Bên thuê mua sẽ thanh toán cho Bên cho thuê mua theo ... đợt trên tổng giá bán căn hộ được quy định
như sau:
a) Thanh toán trước khi nhận bàn giao căn hộ 37:.......................................... đồng (bằng
chữ:.........................................); thời hạn thanh toán:.........................................................................................
b) Thanh toán hàng năm38:.....................đồng (bằng chữ:.....................................); thời hạn thanh toán:.....
Điều 3. Chất lượng công trình
Bên cho thuê mua cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ
nêu tại Điều 1 hợp đồng này theo đúng yêu cầu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện
theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày
16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐCP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản
hướng dẫn do Bộ Xây dựng ban hành).
Bên cho thuê mua sẽ thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất
lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê mua
1. Quyền của Bên cho thuê mua
a) Yêu cầu Bên thuê mua trả tiền theo đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên thuê mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng;
c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích
khác nếu Bên thuê mua vi phạm nghiêm trọng Bản quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp 39
đính kèm theo Hợp đồng này;
d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo phù hợp với pháp luật về nhà ở
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua
36
37
38

Thời hạn tối thiểu là 10 năm.
Không quá 20% giá trị căn hộ, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với bên cho thuê mua.
Số tiền còn lại sẽ được chia cho số năm thuê mua, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với bên cho thuê mua.

39

Do Chủ đầu tư lập theo các nguyên tắc được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/2/2009 của Bộ Xây
dựng và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại
đô thị.

249
a) Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch tổng thể đã được cơ quan Nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt, đảm bảo khi bàn giao, Bên thuê mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường 40;
b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân theo các quy định về pháp luật xây dựng (Thiết kế căn hộ
và quy hoạch tổng thể sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ
thuật theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Điều 3 hợp đồng này.
d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên thuê mua. Thực hiện bảo hành đối với
căn hộ và nhà chung cư thu nhập thấp theo quy định nêu tại Điều 9 của hợp đồng này;
đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên thuê mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và
thiết kế kỹ thuật liên quan đến căn hộ.
e) Thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây
dựng trước khi đưa vào sử dụng.
g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho Bên thuê
mua căn hộ và bàn giao các giấy tờ có liên quan đến căn hộ cho Bên thuê mua sau khi Bên thuê mua đã trả
hết số tiền thuê mua theo thỏa thuận;
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận41 .......................................................................................................
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê mua
1. Quyền của Bên thuê mua:
a) Nhận căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này
và bản vẽ hồ sơ thiết kế theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê mua làm thủ tục nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp
giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với căn hộ sau năm42, kể từ ngày nhận bàn giao căn hộ;
c) Sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên bán sau
khi nhận bàn giao căn hộ.
đ) Không được chuyển đổi mục đích sử dụng căn hộ (công năng căn hộ) theo quy định của pháp luật về
nhà ở;
e) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận....................................................................................................
2. Nghĩa vụ của Bên thuê mua
a) Thanh toán cho Bên cho thuê mua tiền trả trước thuê mua căn hộ theo những điều khoản và điều kiện
quy định tại Điều 2 của hợp đồng này;
b) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật như nội dung nêu tại Điều 6 của hợp
đồng này;
c) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, thông tin liên lạc ...........
d) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an ninh...) và các
chi phí khác theo đúng thỏa thuận quy định tại Hợp đồng này.
đ) Thực hiện đúng các quy định tại Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm
theo Hợp đồng này;
e) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà
chung cư thu nhập thấp;
h) Chỉ được thực hiện các giao dịch nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Quyết định số 67/2009/QĐTTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và
quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị của Bộ Xây dựng;
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận.........................................................................................................
Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp
Các bên cho thuê mua và bên thuê mua thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi thuê mua
40
41
42

Ghi rõ nguồn cung cấp điện, nước là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ phận quản lý dự án cung cấp.
Các thỏa thuận này phải phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở và Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg.
Thời hạn tối thiểu là 10 năm.

250
căn hộ có liên quan đến việc chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ (lệ phí cấp giấy
chứng nhận, lệ phí trước bạ...)43.
Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc giao nhà
Thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm của Bên thuê mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên cho
thuê mua nếu chậm trễ giao nhà (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi
vi phạm....).
Điều 8. Giao nhận căn hộ
1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên thuê mua vào thời gian (ghi rõ thời gian
bàn giao căn hộ): ..............................................................................................................................................
2. Căn hộ được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này (Phần mô
tả căn hộ là một phần không tách rời của hợp đồng này).
Điều 9. Bảo hành
1. Bên cho thuê mua bảo hành công trình trong suốt thời gian thuê mua, kể từ ngày bàn giao căn hộ.
2. Việc bảo hành được thực hiện bằng phương thức thay thế hoặc sửa chữa các hạng mục bị hư hỏng trở lại
tình trạng tại thời điểm bàn giao căn hộ. Trường hợp thay thế thì phải đảm bảo các thiết bị, vật liệu cùng loại,
có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ, phần sở hữu chung nhà chung bị hư hỏng
do thiên tai, địch họa hoặc do người sử dụng gây ra do sự bất cẩn, sử dụng sai hoặc tự ý sửa chữa thay đổi
(trường hợp có thỏa thuận khác hoặc cụ thể hơn thì cũng ghi rõ tại khoản này).
4. Bên thuê mua có trách nhiệm kịp thời thông báo cho Bên cho thuê mua khi có hư hỏng thuộc diện
được bảo hành.
5. Sau thời hạn thuê mua, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên thuê mua.
Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Bên thuê mua chỉ được chuyển nhượng cho Nhà nước hoặc cho chủ đầu tư dự án hoặc cho đối tượng
được mua, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo quy định của địa phương nếu thời gian ít hơn 10 năm kể từ khi
ký hợp đồng thuê mua.
2. Người nhận chuyển nhượng lại căn hộ theo Khoản 1 Điều này được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các
nghĩa vụ của Bên thuê mua theo quy định trong hợp đồng này và trong Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư
thu nhập thấp đính kèm theo hợp đồng này.
Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa
nhà chung cư thu nhập thấp(44)
1. Bên thuê mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ......m2. Bên thuê mua được
quyền sử dụng đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư thu nhập thấp 45: ................
....................................................................................................................................................................
2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên cho thuê mua 46: .....................
....................................................................................................................................................................
3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư thu nhập thấp
(công trình dịch vụ khác...)................................................................................................................................
43

Theo quy định của pháp luật thì bên mua có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ, lệ phí cấp giấy chứng nhận. Tuy nhiên,
nếu có thỏa thuận khác (mà hai bên đã thống nhất tại Điều 2 của hợp đồng này) thì cũng phải ghi rõ tại Điều này.
44

Các cam kết tại Điều này phải phù hợp quy định về phần sở hữu chung của pháp luật về nhà ở và nội dung của dự án
nhà chung cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
45

Ghi rõ những nội dung của phần sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở (như hành lang, lối
đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy...); ghi rõ những diện tích khác như phòng họp chung, công trình
dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có).
46

Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa thuận trích
kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận hành nhà chung cư thì
cũng phải ghi cụ thể.

251
....................................................................................................................................................................
4. Các thỏa thuận khác (nếu có):..................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hết thời hạn cho thuê mua theo quy định.
2. Bên thuê mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá ....tháng theo thỏa thuận tại Điều 6 và Điều 7 của
hợp đồng này.
3. Bên cho thuê mua giao nhà chậm theo hợp đồng quá…… tháng phải chịu phạt số tiền là………..;
trường hợp chậm quá ……… tháng bên thuê mua có thể chấm dứt hợp đồng.
4. Các thỏa thuận khác (nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật).................................................
Điều 13. Thỏa thuận chung
1. Các bên sẽ trợ giúp và hợp tác với nhau trong quá trình thực hiện Hợp đồng này.
2. Mọi sửa đổi, bổ sung đối với hợp đồng này đều phải được Bên cho thuê mua và Bên thuê mua thỏa
thuận bằng văn bản
3. Thỏa thuận khác......................................................................................................................................
Điều 14. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp
1. Các Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này.
2. Các Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm là một
phần không thể tách rời của hợp đồng này. Các Bên đã đọc kỹ và thống nhất các nội dung ghi trong Phần mô
tả căn hộ và Bản nội quy này.
3. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần
thương lượng, hòa giải giữa hai bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa
giải, các bên có thể đưa tranh chấp ra Tòa án để giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 15. Ngày có hiệu lực và số bản của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ............................................................................................
2. Hợp đồng này sẽ được lập thành... bản gốc, Bên bán giữ... bản, Bên mua giữ.... bản, các bản hợp đồng
này có nội dung và giá trị pháp lý ngang nhau./.
BEÂN THUEÂ MUA
(Kyù vaø ghi roõ hoï teân)

252

BEÂN CHO THUEÂ MUA
(Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø
ñoùng daáu cuûa doanh nghieäp baùn nhaø)
XXXIII.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI
UBND tỉnh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI

Hôm nay, ngày..... tháng..... năm.....
Chúng tôi ký tên dưới đây là:
BÊN CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG:
Chủ sở hữu:................................................................................................................................................
Ngày sinh:..................................................................................................................................................
CMND số:..................................................................................................................................................
Thường trú tại:............................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................Fax:..........................................................................
Gọi tắt là bên A.
BÊN THUÊ NHÀ XƯỞNG:
Tên giao dịch:.............................................................................................................................................
Đại diện là:.................................................................................................................................................
Chức vụ:.....................................................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Tài khoản số:..............................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................Fax:..........................................................................
Gọi tắt là bên B.
Sau khi bàn bạc, thảo luận, hai bên đồng ý ký kết hợp đồng thuê nhà xưởng và kho bãi với nội dung
sau:
Điều 1: Nội dung hợp đồng
1.1. Bên A đồng ý cho thuê và Bên B đồng ý thuê phần diện tích nhà xưởng và kho bãi nằm trên diện
tích đất..... m2 thuộc chủ quyền của bên A tại.....................................................................................................
............................................................................................................................................................................
1.2. Mục đích thuê: dùng làm xưởng sản xuất.
Điều 2: Thời hạn của hợp đồng
2.1. Thời hạn thuê nhà xưởng là....... năm được tính từ ngày..... tháng.... năm.... đến ngày..... tháng.....
năm.....
2.2. Khi hết hạn hợp đồng, tùy theo tình hình thực tế hai Bên có thể thỏa thuận gia hạn.
2.3. Trường hợp một trong hai bên ngưng hợp đồng trước thời hạn đã thỏa thuận thì phải thông báo cho
bên kia biết trước ít nhất 3 tháng.
2.4. Trong trường hợp Hợp đồng kết thúc trước thời hạn thì Bên A có trách nhiệm hoàn lại toàn bộ số
tiền mà Bên B đã trả trước (nếu có) sau khi đã trừ các khoản tiền thuê nhà xưởng; Bên B được nhận lại toàn
bộ trang thiết bị do mình mua sắm và lắp đặt (những trang thiết bị này sẽ được hai bên lập biên bản và có bản
liệt kê đính kèm).
Điều 3: Giá cả – phương thức thanh toán
- Giá thuê nhà là:................................đ/m2/tháng, (bằng chữ).....................................................................
- Bên B sẽ trả trước cho Bên A....................năm tiền thuê nhà là:.............................................................,
(bằng chữ)........................................................................................................................................đồng.

253
Sau thời hạn......... năm, tiền thuê nhà sẽ được thanh toán...... tháng một lần vào ngày....... mỗi tháng.
Bên A có trách nhiệm cung cấp hóa đơn cho Bên B.
Điều 4: Trách nhiệm của hai bên
4.1. Trách nhiệm bên A:
4.1.1. Bên A cam kết bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn hợp pháp và tạo mọi điều kiện thuận lợi để Bên
B sử dụng mặt bằng hiệu quả.
4.1.2. Bên A bàn giao toàn bộ các trang thiết bị đồ dùng hiện có như đã thỏa thuận ngay sau khi ký kết
hợp đồng này (có biên bản bàn giao và phụ lục liệt kê đính kèm).
4.1.3. Bên A cam kết cấu trúc của nhà xưởng được xây dựng là chắc chắn, nếu trong quá trình sử dụng
có xảy ra sự cố gây thiệt hại đến tính mạng, tài sản của Bên B; Bên A sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm bồi
thường.
4.1.4. Chịu trách nhiệm thanh toán tiền thuê cho thuê nhà xưởng với cơ quan thuế.
4.2. Trách nhiệm của Bên B:
4.2.1. Sử dụng nhà xưởng đúng mục đích thuê, khi cần sửa chữa cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng sẽ
bàn bạc cụ thể với Bên A.
4.2.2. Thanh toán tiền thuê nhà đúng thời hạn.
4.2.3. Có trách nhiệm về sự hư hỏng, mất mát các trang thiết bị và các đồ đạc tư trang của bản thân.
4.2.4. Chịu trách nhiệm về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của mình theo đúng Pháp luật hiện hành.
4.2.5. Thanh toán các khoản chi phí phát sinh trong kinh doanh (ngoài tiền thuê nhà xưởng ghi ở Điều
3) như tiền điện, điện thoại, thuế kinh doanh... đầy đủ và đúng thời hạn.
Điều 5: Cam kết chung
Sau khi Bên B được các cơ quan chức năng cho phép đặt xưởng sản xuất tại địa điểm như ghi tại Điều 1
trên đây, Bên B cam kết vẫn tiếp tục thực hiện các điều khoản đã ký với HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC VỀ
GIA CÔNG ĐẶT HÀNG được lập tại Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh.
Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã nêu trong hợp đồng. Nếu có xảy ra tranh chấp hoặc
có một bên vi phạm hợp đồng thì hai bên sẽ giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp không tự
giải quyết được, sẽ đưa ra giải quyết tại Tòa án nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh. Quyết định của Tòa án là
quyết định cuối cùng mà hai bên phải chấp hành, mọi phí tổn sẽ do bên có lỗi chịu.
Hợp đồng này có giá trị ngay sau khi Hai bên ký kết và được Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh
chứng nhận và được lập thành 03 bản tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, 01
bản lưu tại Phòng công chứng theo quy định.
Tỉnh......, ngày..... tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN BÊN A
ĐẠI DIỆN BÊN B

254
LXXXIV.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ
(Dành cho cá nhân tổ chức nước ngoài thuê nhà ở)
Hôm nay ngày....................................... tại................................................................................................
Chúng tôi gồm:
A- BÊN CHO THUÊ NHÀ:
1. Tên doanh nghiệp:..................................................................................................................................
2. Giấy phép số:..........................................................................................................................................
Do Ủy ban nhân dân thành phố (tỉnh)................................. cấp ngày.........................................................
...........................................................................................................................................................................
Trụ sở:........................................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
Fax:.............................................................................................................................................................
Lưu ý: Nếu nhà của tư nhân có thể ghi phần này như sau:
1. Đại diện chủ nhà là ông (bà)...................................................................................................................
2. Giấy phép cho người nước ngoài thuê và sử dụng nhà số…............................... ngày…………………
............................................................................................................................................................................
Do........................................................................................................................................................cấp
............................................................................................................................................................................
B- BÊN THUÊ NHÀ:
1. Họ tên...............................................tuổi.............................quốc tịch......................................................
2. Nghề nghiệp...........................................................................................................................................
3. Hộ chiếu số......................................cấp ngày.........................................................................................
4. Giấy phép tạm trú số......................cấp ngày...........................................................................................
5. Giấy phép mở văn phòng đại diện tại số...................... cấp ngày............................................. (nếu có).
Hai bên cùng lập hợp đồng thuê nhà để sử dụng với những cam kết sau:
Điều 1:
1- Nhà cho thuê Tại số............................................ gồm…….......................................................….tầng.
Có diện tích xây dựng……m2 và diện tích vườn ……. m2..........................................................................
2- Mục đích và nội dung sử dụng
- Phần để ở có diện tích sử dụng.................................................................................................................
- Văn phòng đại diện có diện tích sử dụng..................................................................................................
3- Trang bị tiện nghi bên thuê nhà được sử dụng gồm có:
...................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Điều 2: Thời hạn thuê nhà là...................................... tháng, bắt đầu từ ngày...................
Điều 3: Giá thuê nhà là...........................................................VNĐ/tháng.
Không bao gồm chi phí sử dụng các cơ sở hạ tầng kỹ thuật. (Chi phí điện, nước và các cơ sở hạ tầng kỹ
thuật khác thanh toán riêng theo khối lượng tiêu thụ)
Tiền thuê nhà được thanh toán theo phương thức sau:
- Trả tiền mặt (hoặc séc chuyển tiền).
- Trả trước.........................................................................................................................................tháng.
- Trả tiền thường kỳ vào ngày..................................................................................................hàng tháng.
Điều 4: Trách nhiệm bên cho thuê nhà
1. Giao nhà và trang thiết bị, tiện nghi cho bên thuê đúng ngày hợp đồng có giá trị.
255
2. Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn và riêng rẽ của bên thuê nhà (đối với phần diện tích ghi trong hợp
đồng nếu chủ nhà ở chung).
3. Sửa chữa kịp thời những hư hỏng.
4. Phải bồi thường mọi thiệt hại về vật chất và sức khỏe gây ra cho bên thuê nhà trong trường hợp nhà
bị sụp đổ do không sửa chữa kịp thời.
5. Hướng dẫn bên thuê thực hiện đúng các quy định của nhà nước về tạm trú, tạm vắng.
Điều 5: Trách nhiệm của bên thuê nhà
1. Sử dụng nhà đúng nội dung và mục đích thuê.
Khi cần sửa chữa, cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng phải được sự đồng ý của chủ nhà và phải tuân theo
những quy định về xây dựng cơ bản.
2. Trả tiền thuê nhà đầy đủ và đúng thời hạn quy định.
3. Có trách nhiệm về hư hỏng nhà, sự mất mát các trang thiết bị nội thất, các đồ đạc, tư trang của bản
thân và những tác hại gây ra cho bên thứ ba trong khi sử dụng nhà.
4. Chấp hành các quy tắc về giữ gìn vệ sinh môi trường và các quy định về trật tự an ninh chung.
5. Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho thuê lại. Trường hợp cần chấm dứt việc thuê nhà
trước thời hạn đã ký, phải báo cho chủ nhà biết trước ít nhất một tháng.
Điều 6: Những cam kết chung
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp, hoặc một
bên sẽ gặp nhau trao đổi thỏa thuận cách giải quyết. Nếu thỏa thuận không được thì yêu cầu Tòa án có thẩm quyền
tại Việt Nam giải quyết theo pháp luật Việt Nam.
2. Hợp đồng sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
a. Thời hạn hợp đồng đã hết.
b. Nhà cho thuê bị tiêu hủy hoặc phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c. Bên thuê đã cho thuê lại nhà, bị bắt giam hoặc bị Chính phủ Việt Nam trục xuất.
Điều 7: Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có giá trị từ ngày được xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho tới hết thời
gian thuê nhà.
Hợp đồng được lập thành 02 bản, bằng hai thứ tiếng: Việt và Anh, có giá trị như nhau.
BÊN CHO THUÊ NHÀ
(Ký tên, đóng dấu)

256

BÊN THUÊ NHÀ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
LXXXV.
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ LÀM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ
Hôm nay ngày.............................................. tại..........................................................................................
Chúng tôi gồm:
A. BÊN CHO THUÊ NHÀ:
1. Công ty chuyên doanh nhà đất:...............................................................................................................
2. Giấy phép số:..........................................................................................................................................
Do Ủy ban nhân dân thành phố (tỉnh)....................................cấp ngày.......................................................
Lưu ý: Nếu nhà của tư nhân có thể ghi phần này như sau:
1. Đại diện chủ nhà là ông (bà)...................................................................................................................
2. Giấy phép cho người nước ngoài thuê và sử dụng nhà số............................... ngày...............................
Do........................................................................................................................................................cấp
............................................................................................................................................................................
B. BÊN THUÊ NHÀ:
1. Họ tên.......................................tuổi..................................quốc tịch.........................................................
2. Nghề nghiệp...........................................................................................................................................
3. Hộ chiếu số........................................................................cấp ngày........................................................
4. Giấy phép tạm trú số........................................................cấp ngày..........................................................
5. Giấy phép mở văn phòng đại diện tại số.........................cấp ngày............................................(nếu có).
Hai bên cùng lập hợp đồng thuê nhà để sử dụng với những cam kết sau:
Điều 1:
a/ Nhà cho thuê
Tại số...................................................................................................... gồm..................................... tầng.
Có diện tích xây dựng...............................................và diện tích vườn.......................................................
b/ Mục đích và nội dung sử dụng
- Phần để ở có diện tích sử dụng.................................................................................................................
- Văn phòng đại diện có diện tích sử dụng..................................................................................................
c/ Trang bị tiện nghi bên thuê nhà được sử dụng gồm có:.........................................................................
Điều 2: Thời hạn thuê nhà là.........................tháng, bắt đầu từ ngày..........................................................
Điều 3: Giá thuê nhà là......... USD/tháng. Không bao gồm chi phí sử dụng các cơ sở hạ tầng kỹ thuật.
(Chi phí điện, nước và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác thanh toán riêng theo khối lượng tiêu thụ)
Tiền thuê nhà được thanh toán theo phương thức sau:
- Trả tiền mặt (hoặc séc chuyển tiền).
- Trả trước...............tháng.
- Trả tiền thường kỳ vào ngày..................hàng tháng.
Điều 4: Trách nhiệm bên cho thuê nhà
1. Giao nhà và trang thiết bị, tiện nghi cho bên thuê đúng ngày hợp đồng có giá trị.
2. Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn và riêng rẽ của bên thuê nhà (đối với phần diện tích ghi trong hợp
đồng nếu chủ nhà ở chung).
3. Sửa chữa kịp thời những hư hỏng.
4. Phải bồi thường mọi thiệt hại về vật chất và sức khỏe gây ra cho bên thuê nhà trong trường hợp nhà
bị sụp đổ do không sửa chữa kịp thời.
5. Hướng dẫn bên thuê thực hiện đúng các quy định của nhà nước về tạm trú, tạm vắng.
Điều 5: Trách nhiệm của bên thuê nhà
1. Sử dụng nhà đúng nội dung và mục đích thuê.
Khi cần sửa chữa, cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng phải được sự đồng ý của chủ nhà và phải tuân theo
những quy định về xây dựng cơ bản.
257
2. Trả tiền thuê nhà đầy đủ và đúng thời hạn quy định.
3. Có trách nhiệm về hư hỏng nhà, sự mất mát các trang thiết bị nội thất, các đồ đạc, tư trang của bản
thân và những tác hại gây ra cho bên thứ ba trong khi sử dụng nhà.
4. Chấp hành các quy tắc về giữ gìn vệ sinh môi trường và các quy định về trật tự an ninh chung.
5. Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho thuê lại. Trường hợp cần chấm dứt việc thuê nhà
trước thời hạn đã ký, phải báo cho chủ nhà biết trước ít nhất một tháng.
Điều 6: Những cam kết chung
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp, hoặc
một bên vi phạm hợp đồng thì cả hai bên phải trình Ủy ban nhân dân thành
phố..................................................(hoặc tỉnh) xem xét và xử lý.
Khi một rong hai bên không thỏa mãn với kết quả xử lý của UBND cấp tỉnh thì đề nghị Tòa án xét xử.
2. Hợp đồng sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
a. Thời hạn hợp đồng đã hết.
b. Nhà cho thuê bị tiêu hủy hoặc phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c. Bên thuê đã cho thuê lại nhà, bị bắt giam hoặc bị Chính phủ Việt Nam trục xuất.
Điều 7: Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có giá trị từ ngày được xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho tới hết thời
gian thuê nhà.
Hợp đồng được lập thành 03 bản, bằng hai thứ tiếng: Việt và Anh, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1
bản và gởi lại cơ quan quản lý nhà đất của tỉnh (thành)........ một bản.
BÊN CHO THUÊ NHÀ
(Ký tên, đóng dấu)

BÊN THUÊ NHÀ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)

XÁC NHẬN CỦA PHÒNG CÔNG CHỨNG NHÀ NƯỚC
(hoặc của Sở Nhà Đất)
Ngày..... tháng..... năm.....
(Đại diện ký tên, đóng dấu)

258
86. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
Bên thuê (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Quyền sử dụng đất thuê
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo..................................................................................,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Điều 2. Thời hạn thuê
Thời hạn thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là............................., kể từ
ngày......../......./...........
Điều 3. Mục đích thuê
Mục đích thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ....................................................
Điều 4. Giá thuê và phương thức thanh toán
1. Giá thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:...................................................đồng
(bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam).
2. Phương thức thanh toán như sau: ...........................................................................................................
3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.

259
Điều 5. Nghĩa vụ và quyền của bên A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
- Giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm..............................................;
- Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;
- Nộp thuế sử dụng đất;
- Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất, nếu có.
2. Bên A có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê;
- Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, hủy hoại đất hoặc làm giảm sút
giá trị của đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ
hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất và bồi thường thiệt hại;
- Yêu cầu bên B trả lại đất, khi thời hạn cho thuê đã hết.
Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của bên B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
- Sử dụng đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê;
- Không được hủy hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất;
- Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thỏa thuận;
- Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử
dụng đất xung quanh;
- Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản.
- Trả lại đất sau khi hết thời hạn thuê;
2. Bên B có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên A giao thửa đất đúng như đã thỏa thuận;
- Được sử dụng đất ổn định theo thời hạn thuê đã thỏa thuận;
- Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất.
Điều 7. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và nộp lệ phí
1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do
bên A chịu trách nhiệm thực hiện.
2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất................... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 8. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 9. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

260
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5 Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử
dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....... ..............................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)

261
87. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A):
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bên thuê (sau đây gọi là bên B):
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản gắn liền với đất với các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. TÀI SẢN THUÊ
Tài sản thuê thuộc quyền sở hữu của bên A theo .....................................................................................,
cụ thể như sau :...................................................................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:
- Tên người sử dụng...................................................................................................................................
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):..........................................................................................
Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ..............................................................................................................
Điều 2. THỜI HẠN THUÊ
Thời hạn thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là .......................................................................,
kể từ ngày..../...../.......
Điều 3. MỤC ĐÍCH THUÊ
Mục đích thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......................................................................
...................................................................................................................................................................
Điều 4. GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Giá thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:.....................................................................đồng
(bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam)
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Điều 5. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
- Giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm:.......................;
- Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định tài sản thuê trong thời hạn thuê;
- Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa
mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường.
262
2. Bên A có các quyền sau đây:
- Nhận đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thỏa thuận;
- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B
có một trong các hành vi sau đây:
+ Không trả tiền thuê tài sản liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng;
+ Sử dụng tài sản không đúng mục đích thuê;
+ Làm tài sản hư hỏng nghiêm trọng;
+ Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần tài sản đang thuê mà không có sự
đồng ý của bên A;
+ Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của
những người xung quanh;
+ Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường;
- Cải tạo, nâng cấp tài sản cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B;
- Được lấy lại tài sản khi hết hạn Hợp đồng thuê.
Điều 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
- Sử dụng tài sản đúng mục đích đã thỏa thuận;
- Trả đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thỏa thuận;
- Giữ gìn tài sản, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;
- Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng;
- Trả tài sản cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê.
2. Bên B có các quyền sau đây:
- Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận;
- Được cho thuê lại tài sản đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;
- Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu
tài sản;
- Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà tài sản vẫn dùng để cho thuê;
- Yêu cầu bên A sửa chữa tài sản đang cho thuê trong trường hợp tài sản bị hư hỏng nặng.
- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng
và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây:
+ Không sửa chữa tài sản khi chất lượng tài sản giảm sút nghiêm trọng;
+ Tăng giá thuê tài sản bất hợp lý;
+ Quyền sử dụng tài sản bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.
Điều 7. TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ
Lệ phí liên quan đến việc thuê tài sản................... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 8. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 9. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan
1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng
sự thật;
1.2. Tài sản thuộc trường hợp được cho thuê tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;
1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
263
a) Tài sản thuê và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;
b) Tài sản thuê và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất và thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng
này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều. ...................................................
Điều.....ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

264

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
88. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ QUYÈN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bên thuê (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau
đây:
ĐIỀU 1. QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUÊ
1. Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo...................................................................................
................................................................................................................................................................... ,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất:.......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: .............................................................................................................................. m2
+ Sử dụng chung: ............................................................................................................................ m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):..........................................................................................
....................................................................................................................................................................
2. Tài sản gắn liền với đất là:......................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ...........................................................................................................
...............................................................................................................................................................(4)

265
ĐIỀU 2. THỜI HẠN THUÊ
Thời hạn thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này
là ................................, kể từ ngày ........../........../..............
ĐIỀU 3. MỤC ĐÍCH THUÊ
Mục đích thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:
ĐIỀU 4. GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Giá thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......đồng;
(bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam)
2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
ĐIỀU 5 . NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
- Giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời
điểm ..............................................;
- Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất, tài sản gắn liền với đất và sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đúng mục đích;
- Nộp thuế sử dụng đất;
- Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất và tài sản gắn liền với đất, nếu có.
2. Bên A có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê;
- Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không đúng mục đích, hủy
hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất, tài sản gắn liền với đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi
phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất, tài sản gắn liền với đất
đang thuê và bồi thường thiệt hại;
- Yêu cầu bên B trả lại đất, tài sản gắn liền với đất khi thời hạn cho thuê đã hết.
ĐIỀU 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
- Sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê;
- Không được hủy hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất, tài sản gắn liền với đất;
- Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thỏa thuận;
- Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử
dụng đất xung quanh;
- Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nếu không được bên
A đồng ý bằng văn bản;
- Trả lại đất, tài sản gắn liền với đất sau khi hết thời hạn thuê.
2. Bên B có các quyền sau đây:
- Yêu cầu bên A giao thửa đất, tài sản gắn liền với đất đúng như đã thỏa thuận;
- Được sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất ổn định theo thời hạn thuê đã thỏa thuận;
- Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
ĐIỀU 7. VIỆC ĐĂNG KÝ CHO THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NỘP LỆ PHÍ
1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do
bên A chịu trách nhiệm thực hiện.
2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do
bên ................... chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỀU 8. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 9. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
266
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là
đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các
giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
ĐIỀU ....... .............................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU ....... ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp
đồng này.
Bên A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Bên B
(Ký và ghi rõ họ tên)

267
LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................)
tại.......................................................................................................................................................(12),
tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..............................................,
tỉnh/thành phố ............................................................................................................................................
CÔNG CHỨNG:
- Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A
là................................................................. và bên B là ….......................……..............................; các bên đã
tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái
đạo đức xã hội;
- .................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................(13)
- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
+ Bên A ...... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.
CÔNG CHỨNG VIÊN
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

268
LXXXIX.
MẪU ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….ngày…tháng….năm…
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn………………………………
............................................................................................................... (*)
1. Tên tổ chức xin giao đất:........................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
2. Văn bản thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:..............................................................
...................................................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...............................................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................................................................
5. Địa điểm khu đất xin giao:......................................................................................................................
6. Diện tích (m2):........................................................................................................................................
7. Mục đích sử dụng (năm, nếu có thời hạn):.............................................................................................
8. Mục đích sử dụng:..................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
9. Phương thức trả tiền (nếu có):................................................................................................................
10.Cam kết:
- Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;
- Trả tiền sử dụng đất đầy đủ, đúng hạn (nếu có);
- Các cam kết khác (nếu có):......................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Đại diện tổ chức xin giao đất
(Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu)

* Trong trường hợp thuộc nội thành, nội thị xã, thì ghi tên UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nơi có đất.

269
XC.
MẪU ĐƠN XIN THUÊ LẠI ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….Ngày…tháng…năm…
ĐƠN XIN THUÊ LẠI ĐẤT

Kính gửi:............................................................
(Ghi rõ tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng và cho thuê lại đất)
1. Tên Tổ chức (hoặc cá nhân) xin thuê lại đất:..........................................................................................
2. Địa chỉ:.................................................................Điện thoại:..................................................................
3. Vị trí khu đất xin thuê lại:.......................................................................................................................
4. Diện tích thuê:........................................................................................................................................
5. Thời hạn thuê:.........................................................................................................................................
6. Mục đích sử dụng:..................................................................................................................................
7. Cam kết:
- Sử dụng đất đúng mục đích của khu công nghiệp (khu chế xuất) đã được cơ quan Nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;
- Trả tiền thuê đất đủ đúng hạn;
- Các cam kết khác (nếu có)…..
Tổ chức (hoặc cá nhân) thuê đất
(Ký và ghi rõ họ tên)

270
XCI.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH,
CÁ NHÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Chúng tôi gồm có:
Bên A
...................................................................................................................................................................
Bên B
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Các quyền sử dụng đất chuyển đổi
1. Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo..............................................................................,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: m2
+ Sử dụng chung: m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thỏa thuận là: ...........................................................................đồng
(bằng chữ: .......................................................................................................................đồng Việt Nam).
2. Quyền sử dụng đất của bên B đối với thửa đất theo .............................................................................,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................)
- Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: m2
+ Sử dụng chung: m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thỏa thuận là: .......................................................................... đồng
(bằng chữ: ...................................................................................................................... đồng Việt Nam).
3. Chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất là: ...................................................................................đồng
(bằng chữ: .......................................................................................................................đồng Việt Nam).
Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất
1. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ giao các thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ
271
về quyền sử dụng đất cho nhau vào thời điểm .........................................
2. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất đối với các thửa đất chuyển đổi tại cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thanh toán chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất
1. Bên........ trả cho bên....... khoản chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất nêu tại khoản 3 Điều 1 của
Hợp đồng này.
2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................
3. Việc thanh toán khoản chênh lệch về giá trị nêu tại khoản 3 Điều 1 của Hợp đồng này do hai bên tự
thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Điều 4. Trách nhiệm nộp lệ phí
Lệ phí liên quan đến việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do:
- Bên A chịu trách nhiệm nộp ....................................................................................................................
- Bên B chịu trách nhiệm nộp ....................................................................................................................
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 6. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
3. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nhận chuyển đổi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ
về quyền sử dụng đất;
4. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
4.1. Thửa đất không có tranh chấp;
4.2. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
6. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều .......
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)

272
92. MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các
thỏa thuận sau đây:
ĐiỀ U 1. QUYỀ N SỬ DỤ NG ĐẤ T VÀ TÀI SẢ N GẮ N LIỀ N VỚ I ĐẤ T

CHUYỂ N NHƯỢ NG

1. Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo...................................................................................
..................................................................................................................................................................,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số: .............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất:.......................................................................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ:.........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ............................................................................................................................. m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):..........................................................................................
...................................................................................................................................................................
2. Tài sản gắn liền với đất là :.....................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ...........................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Điều 2. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán
1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:
................................................................................................................................................................... đồng
(bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam).
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Điều 3. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với
giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời
điểm ............................................
2. Bên B có nghĩa vụ thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
273
Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp
đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một
trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Cam đoan của các Bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là
đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và
các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều ....... . .............................................................................................
Điều .......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
Bên A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Bên B
(Ký và ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................)
tại .............................................................................................................................................................,
tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..............................................,
tỉnh/thành phố ............................................................................................................................................
CÔNG CHỨNG:
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A
là ............................................. và bên B là.....……....................................................;
các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái
đạo đức xã hội;
-..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... .
274
- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
+ Bên A ...... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.
CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

275
XCIII.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CTY QUẢN LÝ & PHÁT TRIỂN NHÀ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : …………./HĐCN/DC.../…..
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
KHU DÂN CƯ .....
Căn cứ Quyết định số ...... của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về việc tổ chức lại Xí
nghiệp Xây dựng sửa chữa nhà Quận ... và Đội Quản lý nhà Quận ... thành Công ty Quản lý & Phát triển nhà
Quận ....
Căn cứ Quyết định số ....... của Thủ Tướng Chính phủ V/v phê duyệt đầu tư Dự án Khu dân cư ........
Căn cứ Quyết định ..... của Thủ Tướng Chính phủ V/v giao đất cho Công ty Quản lý & Phát triển nhà
Quận ... để đầu tư xây dựng Khu dân cư .........
Hôm nay, ngày…….tháng……năm 201… tại Công ty Quản lý và Phát triển nhà Quận...., chúng tôi
gồm có:
∗ BÊN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (gọi tắt là Bên A)
Đơn vị : CÔNG TY QUẢN LÝ & PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN ...
Địa chỉ:
Điện thoại :
Tài khoản :
Tại Ngân hàng:
Mã số thuế:
Do Ông:
chức vụ: GIÁM ĐỐC
∗ BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (gọi tắt là bên B)
Do Ông (Bà) :
Địa chỉ:
Điện thoại :
Số CMND:
Cấp ngày :
Tại:
Sau khi trao đổi, hai bên cùng thống nhất ký Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất với các điều
khoản sau :
Điều 1 : Nội dung hợp đồng
Bên A đồng ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất có vị trí lô nền theo sơ đồ đính kèm:
Vị trí: Khu dân cư .... – Quận ......
Số lượng nền: 01 (một)
Mã số nền
: A1 – Lô
Quy cách 1 nền: 6 x 19 chiều rộng: 6 m chiều dài: 19 m
Diện tích chuyển nhượng : 114 m2
Diện tích xây dựng
: 6 x 16
Lý do chuyển nhượng
: Để xây dựng nhà ở theo qui hoạch.
Điều 2 : Giá trị hợp đồng
STT

Giá trị Hợp đồng được tính bằng tiền đồng Việt Nam như sau :
NỘI DUNG
Diện
Tích
(m2)

01

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất nền: ......

02

Thuế giá trị gia tăng : 10%

276

114

Đơn Giá

Thành tiền

(đồng/m2)

(đồng)

2.860.000

326.040.000
32.604.000
Giá thanh toán

358.644.000

Tổng giá trị hợp đồng : 358.644.000 đồng
Bằng chữ : Ba trăm năm mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi bốn ngàn đồng.
Khi tiến hành đo đạc và giao đất theo thực tế :
Trường hợp diện tích bên A giao cho bên B nhỏ hơn diện tích hai bên đã ký kết, phần chênh lệch giảm
bên A sẽ thanh toán hoàn trả cho bên B. Giá thanh toán hoàn trả là giá đất chuyển nhượng ghi trong Hợp
đồng.
Trường hợp diện tích bên A giao cho bên B lớn hơn diện tích hai bên đã ký kết, phần chênh lệch tăng
bên B sẽ thanh toán thêm cho bên A. giá thanh toán tăng thêm là giá hai bên thỏa thuận tại thời điểm.
Điều 3 : Phương thức và thời gian thanh toán
3.1 Phương thức thanh toán :
Bên B thanh toán cho bên A bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo giá trị đã nêu ở điều 2.
3.2 Thời gian thanh toán :
Chia ra làm 2 đợt :
Đợt 1 : Bên B thanh toán cho bên A 90% giá trị hợp đồng ngay khi hợp đồng được hai bên ký kết.
Đợt 2: 10% còn lại, bên B sẽ thanh toán cho bên A ngay khi bên A bàn giao giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất và tiến hành thanh lý hợp đồng.
Điều 4 : Trách nhiệm hai bên
4.1 Bên A :
- San lấp hoàn chỉnh lô nền nhà theo đúng cao độ thiết kế, cắm mốc giao nền nhà cho bên B.
- Lắp đặt hệ thống cấp điện và chiếu sáng bên ngoài nền nhà theo thiết kế chung được duyệt.
- Lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước hoàn chỉnh ngoài nền nhà.
- Xây dựng hệ thống giao thông đường nhựa theo quy hoạch.
- Thực hiện thủ tục lắp điện kế và thủy lượng kế tại Công ty Điện lực và Công ty Cấp nước Thành phố Hồ Chí
Minh. Mọi chi phí lắp đặt do bên B thanh toán cho hai cơ quan nói trên.
- Nộp tiền sử dụng đất theo qui định hiện hành và hoàn thành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
cho bên B trong vòng 36 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng.
- Chịu trách nhiệm hướng dẫn bên B thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy hoạch được duyệt.
4.2 Bên B :
- Có trách nhiệm thanh toán đúng và đủ số tiền theo điều 2 và điều 3.
- Nộp thuế trước bạ quyền sử dụng đất theo qui định của Nhà nước.
- Chấp hành đúng các qui định của Nhà nước trong quản lý xây dựng cơ bản
và những qui định chung đính kèm theo Hợp đồng này về xây dựng nhà ở trong khu dân cư.
- Nhận nền nhà và hồ sơ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo thời gian do bên A thông báo.
- Trong thời gian 24 tháng kể từ ngày bên B nhận nền nhà phải tiến hành xây dựng nhà ở theo quy
hoạch được duyệt.
Điều 5 : Chuyển giao thực hiện quyền và nghĩa vụ của hợp đồng
Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất cho bên B, nếu bên B có nhu cầu chuyển giao quyền sử dụng đất cho bên thứ ba tiếp tục
thực hiện quyền và nghĩa vụ của bên B theo hợp đồng này, thì bên B phải thông báo bằng văn bản cho bên
A. Việc chuyển giao giữa bên B và bên thứ ba phải có sự đồng ý của bên A , bên B phải chịu chi phí lập thủ
tục chuyển giao theo từng thời điểm. Đồng thời Bên B cĩ trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế thu nhập
cá nhận theo quy định hiện hành.
Điều 6 : Phạt do vi phạm hợp đồng
Bên A sẽ giao nền nhà cho Bên B trong thời gian 30 ngày kể từ khi hai bên ký kết Hợp đồng.
Trong trường hợp bên A giao nền nhà sau thời gian quy định trên mà không có lý do chính đáng thì bên
A sẽ chịu phạt 2%/tháng tính trên số tiền bên B đã thanh toán tương ứng với thời gian chậm giao nền.
Khi quá thời hạn nộp tiền theo quy định đợt 2 tại điều 3.2 của Hợp đồng này, bên B sẽ bị phạt
0,2%/ngày trên số tiền chậm nộp và không được vượt quá 30 ngày kể từ ngày bên A gởi thông báo. Nếu quá
30 ngày kể từ ngày hết hạn thanh toán đợt 02 nêu trên mà bên B không thanh toán tiếp cho bên A thì bên A
có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng.
277
Sau khi bên A hoàn tất các thủ tục pháp lý cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã thông báo
bằng văn bản cho bên B mà bên B không thanh toán 10% giá trị còn lại của Hợp đồng thì bên A có quyền
giữ lại toàn bộ hồ sơ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chỉ giao cho bên B khi bên B đã thanh toán đủ
100% tiền mua nền cho bên A. Đồng thời bên B chịu phạt lãi suất 2%/tháng tính trên số tiền còn nợ tương
ứng với thời gian chậm thanh toán nhưng không quá 02 tháng. Nếu quá thời hạn này thì bên A có quyền đơn
phương chấm dứt Hợp đồng và hoàn trả tiền cho bên B sau khi trừ đi các khoản chi phí bên A đã bỏ ra ( theo
biên bản làm việc giữa hai bên ).
Điều 7 : Điều khoản chung
- Hai bên cam kết thực hiện các thỏa thuận đã ký trong Hợp đồng, nếu bên nào vi phạm sẽ chịu trách nhiệm theo
chế tài quy định trong Hợp đồng và theo quy định của Pháp luật.
- Các phụ lục đính kèm theo Hợp đồng này hoặc bất kỳ các bổ sung và sửa đổi nào được ký kết hợp lệ
sẽ là các bộ phận không tách rời và có hiệu lực giá trị thực hiện như Hợp đồng này.
- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng nếu có phát sinh tranh chấp hai bên phải trực tiếp gặp nhau bàn
bạc tìm ra biện pháp giải quyết. Nếu một trong hai bên cố tình vi phạm, lẩn tránh thì bên kia có quyền nhờ
Tòa án tại địa phương có thẩm quyền giải quyết theo quy định của Pháp luật.
- Hợp đồng có giá trị kể từ ngày ký và được thanh lý sau khi hai bên hoàn tất các điều khoản đã ghi
trong Hợp đồng.
- Hợp đồng này được lập thành 5 bản có giá trị như nhau. Bên A giữ 4 bản; Bên B giữ 1 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN B

278

ĐẠI DIỆN BÊN A
XCIV.
MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT
ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Chúng tôi gồm có:
Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) :
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Quyền sử dụng đất chuyển nhượng
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ................................................................................ ,
cụ thể như sau:
- Thửa đất số:..............................................................................................................................................
- Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................
- Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................
- Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2
+ Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2
- Mục đích sử dụng:....................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng:....................................................................................................................................
- Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................................................................
Điều 2. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán
1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:
............................................................................................................................................................đồng
(bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam).
2. Phương thức thanh toán:.........................................................................................................................
3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Điều 3 . Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất
1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất
cho bên B vào thời điểm ............................................................................................................................
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí
Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do
bên..................... chịu trách nhiệm nộp.
279
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng
giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì
một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Điều 6. Cam đoan của các bên
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử
dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều....... . ..................................................................
Điều.......Điều khoản cuối cùng
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết
Hợp đồng này.
BÊN A
(Ký và ghi rõ họ tên)

280

BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên)
95. MẪU HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
Tại Phòng Công chứng số ...... thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc công chứng được thực hiện
ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi là:
Bên cho mượn (sau đây gọi là Bên A):
Ông (Bà): ...................................................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày .......................tại .............................................................
Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
...................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông : ..........................................................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .....................cấp ngày ..............tại.....................................................................
Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................................
Cùng vợ là bà:............................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ..................tại...............................................................
Hộ khẩu thường trú: (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường
trú của từng người)
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ....................cấp ngày ..................tại..................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:.................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ........................cấp ngày .................. tại.............................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
* Trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: ....................cấp ngày ................... tại................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ................. tại...............................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..
ngày ........................................….do ....................................................................................................lập.
3.. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức: ...............................................................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
281
Quyết định thành lập số: ............... ngày ... tháng ... năm ..., do...........................................................cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...........ngày.......tháng........năm..................................................
do.........................................................................................................................................................cấp.
Số Fax: .............................................Số điện thoại:....................................................................................
Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................................
Chức vụ:.....................................................................................................................................................
Sinh ngày:...................................................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ................. tại...............................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ....................................................................
ngày .........................................do.........................................................................................................lập.
Bên mượn (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
...................................................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc mượn tài sản với các thỏa thuận sau đây:
ĐIỀU 1
TÀI SẢN MƯỢN
Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản mượn. Nếu tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu
thì ghi rõ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 2
THỜI HẠN MƯỢN
Thời hạn mượn tài sản nêu trên là:.............................................................................................................
ĐIỀU 3
MỤC ĐÍCH MƯỢN
Mục đích mượn tài sản nêu trên là: ............................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐIỀU 4
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
a. Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản, nếu có;
b. Thanh toán cho bên B chi phí sửa chữa, chi phí làm tăng giá trị tài sản (nếu có thỏa thuận);
c. Bồi thường thiệt hại cho bên B, nếu biết tài sản có khuyết tật mà không báo cho bên B biết dẫn đến
gây thiệt hại cho bên B, trừ những khuyết tật mà bên B biết hoặc phải biết.
2. Bên A có các quyền sau đây:
a. Đòi lại tài sản ngay sau khi bên B đạt được mục đích, (nếu không thỏa thuận về thời hạn mượn); nếu
bên A có nhu cầu đột xuất và cấp bách cần sử dụng tài sản cho mượn, thì được đòi lại tài sản đó mặc dù bên
B chưa đạt được mục đích, nhưng phải báo trước một thời gian hợp lý là......................................……
b. Đòi lại tài sản khi bên B sử dụng không đúng mục đích, công dụng, không đúng cách thức đã thỏa
thuận hoặc cho người khác mượn lại mà không có sự đồng ý của bên A;
c. Đòi bồi thường thiệt hại đối với tài sản do bên B gây ra.
ĐIỀU 5
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
282
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
a. Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn như tài sản của chính mình, không được tự ý thay đổi tình trạng
tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa;
b. Không được cho người khác mượn lại, nếu không có sự đồng ý của bên A;
c. Trả lại tài sản mượn đúng thời hạn (nếu có thời hạn); hoặc trả lại tài sản ngay sau khi đạt được
mục đích mượn (nếu không có thỏa thuận về thời hạn trả lại tài sản);
d. Bồi thường thiệt hại, nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản mượn.
2. Bên B có các quyền sau đây:
a. Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thỏa thuận;
b. Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản mượn,
(nếu có thỏa thuận).
ĐIỀU 6
VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG
Lệ phí công chứng hợp đồng này do bên .…... chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỀU 7
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải
quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong
hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 8
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
d. Các cam đoan khác...
2. Bên B cam đoan:
a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mượn;
c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
đ. Các cam đoan khác: ...
ĐIỀU 9
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp
lý của việc giao kết Hợp đồng này.
2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào
Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký,
điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm
283
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong
Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ
Bên A
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Bên B
(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày ....... tháng ..... năm .........(bằng chữ...................................................)
(Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được
thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn)
Tại Phòng Công chứng số ........ thành phố Hồ Chí Minh.
(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và
Phòng Công chứng)
Tôi ………………………….., Công chứng viên Phòng Công chứng số ....... thành phố Hồ Chí Minh
Chứng nhận:
- Hợp đồng mượn tài sản được giao kết giữa Bên A là ..……………...…... và Bên B là
………………………….... ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;
- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy
định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;
- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký
vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký,
điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm
chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
284
Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong
Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
- Hợp đồng này được lập thành ........ bản chính (mỗi bản chính gồm ..... tờ, .........trang), cấp cho:
+ Bên A ....... bản chính;
+ Bên B ....... bản chính;
+ Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.
Số công chứng .……………... , quyển số ..…...TP/CC- ……………….....
Công chứng viên
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

285
XCVI.
MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (TRONG LĨNH VỰC BIỂU DIỄN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM
Hôm nay, ngày......tháng......năm......
Tại:.............................................................................................................................................................
Ông (bà):....................................................................................................................................................
Là:..............................................................................................................................................................
(Tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm; chủ sở hữu tác phẩm; người thừa kế quyền tác giả hoặc
người được ủy quyền hợp pháp).
(Sau đây được gọi là Bên A)
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:................................................................Fax:............................................................................
Và một bên là Ông (bà):.............................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chức vụ:.....................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
(Giám đốc; Phó Giám đốc...)
Đại diện cho bên sử dụng tác phẩm:...........................................................................................................
(Sau đây được gọi là Bên B)
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:................................................................Fax:............................................................................
Hai bên cùng thỏa thuận và ký hợp đồng với các điều khoản như sau:
Điều 1:
Bên A đồng ý chuyển tác phẩm thuộc quyền sở hữu của mình cho Bên B để biểu diễn tại:
Tên tác phẩm:.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
(Nếu là tác phẩm dịch, biên soạn, cải biên, chuyển thể thì phải nêu rõ tên tác giả và tên tác phẩm gốc;
nếu từ 2 tác phẩm trở lên có thể lập thành danh mục kèm theo Hợp đồng).
Họ và tên tác giả:........................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chủ sở hữu quyền tác giả:..........................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (nếu có):.....................................cấp ngày:.............................
Điều 2:
Bên A có trách nhiệm chuyển giao tác phẩm cho Bên B trước ngày.... tại địa điểm:.................................
............................................................................................................................................................................
Nếu có sự tranh chấp quyền tác giả của tác phẩm, Bên A chuyển giao tác phẩm không đúng thời hạn thì
Bên A phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại đã gây ra cho Bên B, Bên B có thể chấm dứt hợp
đồng.
Điều 3:
Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên A không được chuyển giao tác phẩm cho bên thứ ba để biểu
diễn (đối với các trường hợp biểu diễn tuồng, chèo, cải lương, kịch, múa rối...) trừ trường hợp hai bên có
thỏa thuận khác.

286
Điều 4:
Bên B phải tôn trọng hình thức sử dụng theo quy định của pháp luật về quyền tác giả. Mọi trường hợp
sửa chữa tác phẩm hoặc muốn sử dụng tác phẩm khác với thỏa thuận về hình thức sử dụng tác phẩm quy
định tại Điều 1, phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Hai bên có nghĩa vụ phối hợp với nhau trong
quá trình thực hiện hợp đồng.
Điều 5:
Bên B phải thanh toán tiền sử dụng tác phẩm cho Bên A theo phương thức sau:
...................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
(Mức trả, thanh toán một lần hay nhiều lần, thời gian thanh toán, địa điểm thanh toán...)
Bên B phải mời Bên A xem trước khi biểu diễn trước công chúng, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận
khác.
Điều 6:
Tất cả những tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc liên quan đến nội dung hợp
đồng được giải quyết thông qua thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên. Nếu thỏa thuận không đạt kết quả, một
trong hai bên có thể đưa ra Tòa án nhân dân......................................................................................................
Điều 7:
Những sửa chữa hoặc bổ sung liên quan đến hợp đồng phải được sự đồng ý bằng văn bản của cả hai bên
mới có giá trị.
Điều 8:
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến ngày.................................................................
Điều 9:
Hợp đồng này được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
(Ghi chú: Tùy theo từng trường hợp, hai bên vận dụng và có thể thỏa thuận để thêm hoặc bớt nội dung
của Hợp đồng nhưng không được trái với các quy định của pháp luật).
BÊN A
Ký tên
(Ghi rõ họ tên và ký)

BÊN B
Ký tên
(Ghi rõ họ tên và ký)

287
XCVII.
MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM
Hôm nay, ngày......tháng......năm......
Tại:.............................................................................................................................................................
Ông (bà):....................................................................................................................................................
Là:..............................................................................................................................................................
(Tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm; chủ sở hữu tác phẩm; người thừa kế quyền tác giả hoặc
người được ủy quyền hợp pháp).
(Sau đây được gọi là Bên A)
Địa chỉ:.......................................................................................................................................................
Điện thoại:................................................................Fax:.....................................................
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong
270 mau hop dong

270 mau hop dong

  • 1.
    Phần thứ nhất KỸTHUẬT SOẠN THẢO, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG MỤC I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG VÀ SOẠN THẢO, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG I. KHÁI NIỆM VỀ HỢP ĐỒNG 1- Hợp đồng là gì? Trong xã hội loài người để thỏa mãn các nhu cầu và lợi ích của mình thì các cá nhân, tổ chức phải xác lập các mối quan hệ với nhau, các mối quan hệ được thể hiện thông qua sự trao đổi, thỏa thuận làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ của các bên – trong phạm vi các mối quan hệ về dân sự, kinh tế, lao động thì sự trao đổi, thỏa thuận được coi là “Giao dịch”. Dưới góc độ pháp lý thì giao dịch nói trên luôn được thể hiện bằng hình thức “Hợp đồng”. Hay nói một cách khác “Hợp đồng” là một hình thức pháp lý của “Giao dịch”. 2- Các loại hợp đồng. Nếu nhìn trên tổng thể các mối quan hệ trong xã hội, các giao dịch rất đa dạng, phụ thuộc vào mục đích, lợi ích mối quan hệ mà các chủ thể tham gia, giao dịch đó mong muốn. Từ đó để phân biệt các loại hợp đồng người ta phân ra ba nhóm (loại) hợp đồng cơ bản như sau: a) Hợp đồng dân sự; b) Hợp đồng kinh doanh – thương mại (hay là hợp đồng kinh tế); c) Hợp đồng lao động; Các loại hợp đồng này có những đặc trưng khác nhau, chủ yếu khác nhau về các đối tượng và chủ thể của loại hợp đồng đó. Trong mỗi loại hợp đồng (nhóm) lại có những hình thức hợp đồng khác nhau, chủ yếu khác nhau về đối tượng của hợp đồng đó. 3- Phân biệt hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại: Khi chuẩn bị soạn thảo, ký kết hợp đồng làm thế nào để phân biệt hợp đồng nào là hợp đồng dân sự và hợp đồng nào là hợp đồng kinh doanh – thương mại. Đây là vấn đề không đơn giản và để phân biệt được 2 loại hợp đồng này cần chú ý 2 đặc điểm cơ bản sau: Chủ thể của hợp đồng: Việc các chủ thể xác lập quan hệ trong một hợp đồng có thể giúp phân biệt đâu là hợp đồng dân sự và đâu là hợp đồng kinh doanh thương mại. Mục đích lợi nhuận: Căn cứ vào mục đích của việc ký kết hợp đồng có hay không có lợi nhuận (hay mục đích lợi nhuận) có thể giúp phân biệt được hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại. Như vậy có thể phân biệt 2 loại hợp đồng dân sự và kinh doanh – thương mại thông qua các đặc điểm của từng loại hợp đồng, cụ thể như sau: a) Hợp đồng dân sự là hợp đồng có đặc điểm: - Chủ thể: Mọi cá nhân, tổ chức. - Mục đích giao dịch: Không có mục đích lợi nhuận (Ví dụ: Cá nhân mua xe gắn máy để làm phương tiện đi lại). b) Hợp đồng kinh doanh thương mại: Là hợp đồng có đặc điểm: - Chủ thể: Cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh. - Mục đích giao dịch: Đều có mục đích lợi nhuận (Ví dụ: Công ty A mua nguyên liệu của cá nhân B kinh doanh nguyên liệu về để sản xuất và cả Công ty A, cá nhân B đều có mục đích lợi nhuận khi giao dịch). 7
  • 2.
    II. MỘT SỐVẤN ĐỀ VỀ HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA HỢP ĐỒNG Tùy theo từng loại hợp đồng mà pháp luật quy định loại hợp đồng đó có hình thức và nội dung chủ yếu đặc trưng và đồng thời trong mỗi hình thức của hợp đồng cụ thể lại có những nội dung chủ yếu phù hợp với đặc trưng của chủ thể, quan hệ và đối tượng của hợp đồng. a/ Hợp đồng dân sự Về hình thức hợp đồng dân sự có thể được giao kết (thỏa thuận) bằng lời nói (miệng), bằng văn bản hoặc bằng một hành vi cụ thể. - Hình thức được giao kết bằng lời nói: Được thực hiện chủ yếu qua sự tín nhiệm, giao dịch được thực hiện ngay hoặc những giao dịch đơn giản, có tính phổ thông, đối tượng giao dịch có giá trị thấp như: mua vé số, mua thực phẩm (rau, quả, thịt...) để tiêu dùng. Ở hình thức này nội dung hợp đồng thường được hiểu như đã thành thông lệ, tập quán có sẵn, việc trao đổi thỏa thuận chủ yếu là giá cả của đối tượng giao dịch (ví dụ 1kg thịt giá cả bao nhiêu – có sự trả giá thêm bớt). Hình thức hợp đồng này rất phổ biến và áp dụng rộng rãi trong nhân dân, chủ yếu là các giao dịch mua bán lẻ phục vụ đời sống và cho các nhu cầu cá nhân. - Hình thức giao kết (xác lập) hợp đồng bằng văn bản: được thực hiện chủ yếu ở những giao dịch phức tạp, đối tượng của hợp đồng có giá trị lớn hoặc do pháp luật quy định phải thực hiện bằng văn bản như: mua bán nhà ở, xe gắn máy, vay tiền ở tổ chức tín dụng, bảo hiểm... (nhưng không có mục đích lợi nhuận). Đối với hình thức hợp đồng này tùy từng hợp đồng cụ thể pháp luật quy định bắt buộc phải công chứng hoặc thị thực mới hợp lệ (như mua bán nhà ở, chuyển nhượng quyền sử dụng đất...). Tuy nhiên nếu các bên không công chứng hoặc chứng thực thì theo qui định tại Điều 401 Bộ luật dân sự 2005 hợp đồng vẫn có giá trị pháp lý và không bị coi là vô hiệu trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Ngoài ra những Trường hợp pháp luật không quy định bắt buộc phải công chứng thì các bên vẫn có thể thỏa thuận công chứng hoặc có sự chứng kiến của người làm chứng nhằm làm cho hợp đồng có giá trị pháp lý cao. - Hình thức giao kết hợp đồng bằng hành vi cụ thể: Thông thường đây là một dạng quy ước đã hình thành trên cơ sở thông lệ mà các bên đã mặc nhiên chấp nhận (Ví dụ: Khi xe chở hàng đã vào bến dù không nói trước nhưng đội bốc xếp tự động xếp dỡ hàng mà không cần trao đổi với chủ hàng, sau đó chủ hàng tự động trả tiền công cho đội bốc xếp). Về nội dung chủ yếu của hợp đồng dân sự: Mọi hợp đồng dân sự dù dưới hình thức nào thì đều phải bảo đảm có những nội dung chủ yếu cơ bản (được Bộ luật Dân sự quy định tại Điều 402) mà nếu thiếu thì không thể giao kết được. Tuy nhiên tùy loại hợp đồng, có những loại hợp đồng nội dung chủ yếu của loại hợp đồng đó do văn bản pháp luật quy định cụ thể (có hoặc không kèm theo mẫu hợp đồng), nhưng cũng có những loại hợp đồng pháp luật không quy định cụ thể về nội dung chủ yếu của loại hợp đồng đó thì các bên thỏa thuận về nội dung chủ yếu của hợp đồng nhưng cần phải có các nội dung sau đây: + Đối tượng của hợp đồng (tài sản gì? Công việc gì?); + Số lượng, chất lượng; + Giá cả, phương thức thanh toán; + Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng; + Quyền và nghĩa vụ của các bên; + Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng. + Phạt vi phạm hợp đồng. Ngoài các nội dung cơ bản nêu trên thì các bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác (nhưng không được trái pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội). b/ Hợp đồng kinh doanh – thương mại (còn gọi là hợp đồng kinh tế) Về hình thức của hợp đồng kinh doanh – thương mại nói chung giống như của hợp đồng dân sự (trước đây Pháp lệnh hợp đồng kinh tế chỉ cho phép duy nhất một hình thức là hợp đồng bằng văn bản). Lưu ý: Các loại văn bản cũng được coi là hợp đồng nếu hai bên giao kết gián tiếp bằng các tài liệu giao dịch như: công văn, điện báo, đơn chào hàng, đơn đặt hàng và được sự đồng ý của bên kia với nội dung phản ảnh đầy đủ các nội dung chủ yếu cần có và không trái pháp luật thì được coi là hợp lệ. Về nội dung chủ yếu của hợp đồng kinh doanh – thương mại: Về cơ bản nội dung của hợp đồng kinh doanh – thương mại giống như hợp đồng dân sự. Tuy nhiên do đặc thù là hàng hóa dịch vụ có số lượng khối lượng lớn nên tính chất phức tạp hơn đòi hỏi 8
  • 3.
    ngoài các nộidung cơ bản thì cụ thể hóa chi tiết hóa các thỏa thuận thường sẽ do hai bên thỏa thuận và đưa vào nội dung của hợp đồng nhiều hơn, đòi hỏi chặt chẽ, chính xác hơn. Ví dụ: Hợp đồng kinh doanh – thương mại có thể rõ thêm các nội dung sau: + Chất lượng, chủng loại, quy cách, tính đồng bộ của sản phẩm, hàng hóa hoặc yêu cầu kỹ thuật của công việc; + Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng; + Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng. + Điều kiện nghiệm thu, giao nhận. Nhìn chung hiện nay giữa hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh doanh – thương mại có nhiều điểm chung giống nhau, có chăng sự khác nhau là các chủ thể ký kết hợp đồng và mục đích của hợp đồng có lợi nhuận hay không mà thôi. III. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT KHI KÝ KẾT HỢP ĐỒNG KINH TẾ, HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 1- Đề nghị giao kết và trả lời. a) Khi các bên có sự mong muốn đi đến ký kết hợp đồng thì thông thường phải có sự trao đổi thỏa thuận trước, nghĩa là một hoặc cả hai bên đều đưa ra yêu cầu của mình thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng để bên kia xem có chấp nhận hay không. Đề nghị về việc giao kết hợp đồng có thể bằng lời nói nhưng cũng có thể bằng văn bản nêu rõ các yêu cầu của mình trong đó phản ảnh rõ nội dung chủ yếu của hợp đồng mà mình dự định sẽ ký kết, như đối tượng, giá cả, phương thức thanh toán... và chịu sự ràng buộc về đề nghị này. Lưu ý: Trong trường hợp đưa ra đề nghị và chưa hết thời hạn trả lời thì không được mời người thứ ba giao kết trong thời hạn trả lời đồng thời phải chịu trách nhiệm về lời đề nghị của mình. Nếu bên đề nghị lại giao kết với người thứ ba thì phải bồi thường thiệt hại cho bên được đề nghị nếu có thiệt hại phát sinh. b) Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực hiện trong thời hạn đó. Nếu bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời khi đã hết hạn chờ trả lời, thì lời chấp nhận này được coi là lời đề nghị mới của bên chậm trả lời. Tuy nhiên nếu bên đề nghị không ấn định thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực thì đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực kể từ khi bên được đề nghị nhận được đề nghị đó. 2- Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng trong các trường hợp sau đây: a) Nếu bên được đề nghị nhận được thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị trước hoặc cùng với thời điểm nhận được đề nghị; b) Điều kiện thay đổi hoặc rút lại đề nghị phát sinh trong trường hợp bên đề nghị có nêu rõ về việc được thay đổi hoặc rút lại đề nghị khi điều kiện đó phát sinh. Lưu ý: Khi bên đề nghị thay đổi nội dung của đề nghị thì đề nghị đó được coi là đề nghị mới. 3- Hủy bỏ đề nghị giao kết hợp đồng Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng thực hiện quyền hủy bỏ đề nghị do đã nêu rõ quyền này trong đề nghị thì phải thông báo cho bên được đề nghị và thông báo này chỉ có hiệu lực khi bên được đề nghị nhận được thông báo trước khi bên được đề nghị trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng. 4- Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng Đề nghị giao kết hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Bên nhận được đề nghị trả lời không chấp nhận; b) Hết thời hạn trả lời chấp nhận; c) Khi thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị có hiệu lực; d) Khi thông báo về việc hủy bỏ đề nghị có hiệu lực; đ) Theo thỏa thuận của bên đề nghị và bên nhận được đề nghị trong thời hạn chờ bên được đề nghị trả lời. 9
  • 4.
    5- Sửa đổiđề nghị do bên được đề nghị đề xuất Khi bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp đồng, nhưng có nêu điều kiện hoặc sửa đổi đề nghị thì coi như người này đã đưa ra đề nghị mới. 6- Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng là sự trả lời của bên được đề nghị đối với bên đề nghị về việc chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị. 7- Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng a) Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực hiện trong thời hạn đó; nếu bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời khi đã hết thời hạn trả lời thì chấp nhận này được coi là đề nghị mới của bên chậm trả lời. Trong trường hợp thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng đến chậm vì lý do khách quan mà bên đề nghị biết hoặc phải biết về lý do khách quan này thì thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp bên đề nghị trả lời ngay không đồng ý với chấp nhận đó của bên được đề nghị. b) Khi các bên trực tiếp giao tiếp với nhau, kể cả trong trường hợp qua điện thoại hoặc qua các phương tiện khác thì bên được đề nghị phải trả lời ngay có chấp nhận hoặc không chấp nhận, trừ trường hợp có thỏa thuận về thời hạn trả lời. 8- Trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự sau khi bên được đề nghị giao kết hợp đồng trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá trị. 9- Trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự Trong trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự sau khi trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì việc trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có giá trị. 10- Rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng Bên được đề nghị giao kết hợp đồng có thể rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng, nếu thông báo này đến trước hoặc cùng với thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng. 11- Một số vấn đề cần chú ý khi ký kết hợp đồng dân sự: a) Vấn đề hợp đồng mẫu do một bên đưa ra - Hợp đồng theo mẫu là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý; nếu bên được đề nghị trả lời chấp nhận, thì coi như chấp nhận toàn bộ nội dung hợp đồng theo mẫu mà bên đề nghị đã đưa ra (như hợp đồng cung ứng điện, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ...). - Trong trường hợp hợp đồng theo mẫu có điều khoản không rõ ràng, thì bên đưa ra hợp đồng theo mẫu phải chịu bất lợi khi giải thích điều khoản đó. b) Vấn đề phụ lục hợp đồng Trong nhiều trường hợp, khi ký kết hợp đồng thì các bên có lập thêm bản phụ lục hợp đồng nhằm chi tiết hóa một số điều khoản của hợp đồng, trong trường hợp này thì phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp đồng và nội dung của phụ lục không được trái hoặc mâu thuẫn với nội dung của hợp đồng đã ký. c) Giải thích hợp đồng Trong nhiều trường hợp, vì sơ suất chưa trao đổi, tìm hiểu, cân nhắc kỹ các nội dung của hợp đồng nếu sau khi ký kết xảy ra việc các bên không thống nhất về nội dung đã ký, mỗi bên hiểu theo một cách khác nhau, trong trường hợp này cần thiết phải có sự giải thích hợp đồng cụ thể như sau: - Khi một hợp đồng có điều khoản không rõ ràng, thì không chỉ dựa vào ngôn từ của hợp đồng mà còn phải căn cứ vào ý chí chung của các bên để giải thích điều khoản đó. - Khi một điều khoản của hợp đồng có thể được hiểu theo nhiều nghĩa, thì phải chọn nghĩa nào làm cho điều khoản đó khi thực hiện có lợi nhất cho các bên. - Khi một hợp đồng có ngôn từ có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau, thì phải giải thích theo nghĩa phù hợp nhất với tính chất của hợp đồng. 10
  • 5.
    - Khi hợpđồng có điều khoản hoặc ngôn từ khó hiểu, thì phải được giải thích theo tập quán tại địa điểm giao kết hợp đồng. - Khi hợp đồng thiếu một số khoản, thì có thể bổ sung theo tập quán đối với loại hợp đồng đó tại địa điểm giao kết hợp đồng. - Các điều khoản trong hợp đồng phải được giải thích trong mối liên hệ với nhau, sao cho ý nghĩa của các điều khoản đó phù hợp với toàn bộ nội dung của hợp đồng. - Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa ý chung của các bên với ngôn từ sử dụng trong hợp đồng thì ý chí chung của các bên được dùng để giải thích hợp đồng. - Trong trường hợp bên mạnh thế đưa vào hợp đồng nội dung bất lợi cho bên yếu thế thì khi giải thích hợp đồng phải theo hướng có lợi cho bên yếu thế. d) Hiệu lực của hợp đồng Nhìn chung, sau khi ký kết hợp đồng thì hợp đồng sẽ phát sinh hiệu lực vào thời điểm mà hai bên giao kết trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác. Khi hợp đồng có hiệu lực thì phát sinh trách nhiệm pháp lý giữa các bên, nếu đó là hợp đồng được giao kết hợp pháp, đồng thời nó có tính bắt buộc đối với các bên trong việc tuân thủ và thực hiện hợp đồng. Nếu một bên không thực hiện hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình thì bị coi là vi phạm hợp đồng và phải gánh chịu những hậu quả pháp lý kèm theo. Hợp đồng chỉ có thể bị sửa đổi hoặc hủy bỏ nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. IV- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT KHI KÝ KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 1- Về hình thức của hợp đồng lao động Về hình thức, giống như hợp đồng dân sự. Hợp đồng lao động có thể được thực hiện bằng văn bản hoặc bằng lời nói (hợp đồng miệng). a) Hình thức giao kết (thỏa thuận) bằng miệng được thực hiện trong trường hợp thuê lao động đối với công việc có tính chất tạm thời mà thời hạn dưới 3 tháng và các công việc lao động giúp việc gia đình. Mặc dù giao kết hợp đồng bằng miệng nhưng hai bên cam kết vẫn phải thực hiện đúng các qui định của pháp luật về lao động. b) Hình thức giao kết (ký kết) bằng văn bản, ngoài những trường hợp nêu trên thì hợp đồng lao động phải được ký kết bằng văn bản (theo mẫu của Bộ Lao động thương binh và xã hội qui định (Việc ký hợp đồng lao động bằng văn bản là qui định bắt buộc (Điều 28 Bộ luật Lao động)). 2- Nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động. Hợp đồng lao động khi thỏa thuận phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Về công việc phải làm: Phải nêu rõ những hạng mục công việc cụ thể, đặc điểm, tính chất công việc và những nhiệm vụ chủ yếu, khối lượng và chất lượng phải bảo đảm. b) Về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi: Phải nêu rõ một số giờ làm việc hàng ngày, hàng tuần theo giờ hành chính hay ca, kíp... ngày nghỉ hàng tuần, hàng năm, ngày nghỉ lễ, việc làm thêm giờ.... c) Về tiền lương: Phải nêu rõ mức lương, các loại phụ cấp, hình thức trả lương, các loại tiền thưởng, các loại trợ cấp, thời gian trả lương, các loại phúc lợi tập thể, điều kiện nâng bậc lương, việc giải quyết tiền lương và tiền tàu xe trong những ngày đi đường khi nghỉ hàng năm. Lưu ý: Trong trường hợp một phần hoặc toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động qui định quyền lợi của người lao động thấp hơn mức được quy định trong pháp luật lao động, như thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động đang áp dụng trong doanh nghiệp hoặc hạn chế các quyền khác của người lao động thì một phần hoặc toàn bộ nội dung đó phải được sửa đổi, bổ sung. d) Về địa điểm làm việc: Phải nêu rõ địa điểm chính thức, làm tại chỗ, đi làm lưu động xa hay gần, phương tiện đi lại, ăn, ở trong thời gian lưu động. đ) Về thời hạn hợp đồng: Phải nêu rõ loại hợp đồng, ngày bắt đầu, ngày kết thúc hợp đồng. 11
  • 6.
    e) Về điềukiện an toàn vệ sinh lao động: Phải nêu rõ các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh lao động, cụ thể trong công việc phải làm, các công việc phòng hộ lao động mà người lao động tuân thủ và người sử dụng lao động phải bảo đảm cung cấp, tạo điều kiện... g) Về bảo hiểm xã hội: Phải nêu rõ trách nhiệm của mỗi bên trong việc đóng góp, thu nộp bảo hiểm xã hội, quyền, lợi ích của người lao động về bảo hiểm xã hội. 3- Phân loại hợp đồng lao động Bộ Luật Lao động phân hợp đồng lao động thành 3 loại như sau: a) Hợp đồng lao động không xác định thời hạn: Loại hợp đồng này được ký kết cho những công việc làm có tính chất thường xuyên, không ấn định trước thời hạn và thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng mà thường là những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ một năm trở lên. b) Hợp đồng lao động xác định thời hạn (từ 1 năm đến 3 năm): Loại hợp đồng này được ký kết cho những loại công việc đã được hai bên xác định trước thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong một khoảng thời gian từ đủ 12 đến 35 tháng. c) Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định mà thời hạn dưới một năm: Loại hợp đồng này được ký kết trong trường hợp công việc có tính chất tạm thời, người sử dụng lao động xác định chỉ làm trong một vài ngày, một vài tháng đến dưới một năm là kết thúc. Loại hợp đồng này cũng áp dụng trong trường hợp chỉ tạm thời thay thế những người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự hoặc các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật qui định, những người lao động nữ khi nghỉ thai sản, những người lao động bị tạm giữ, tạm giam và những người lao động khác được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo thỏa thuận với người sử dụng lao động. Lưu ý: Không được giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định mà thời hạn từ 12 tháng trở lên, trừ trường hợp phải tạm thời thay thế người đi làm nghĩa vụ quân sự, nghỉ theo chế độ thai sản hoặc nghỉ việc có tính chất tạm thời khác. 4- Nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động Nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động được Bộ luật Lao động qui định khá chặt chẽ , cụ thể như sau: a) Các điều khoản của hợp đồng không được trái pháp luật và khi tập thể lao động đã ký thỏa ước lao động tập thể thì cũng không được trái với thỏa ước lao động tập thể, không được xâm hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba, nhất là lợi ích của Nhà nước. b) Các bên giao kết hợp đồng phải có năng lực pháp lý và năng lực hành vi. Bộ luật Lao động qui định là người lao động phải đủ 15 tuổi trở lên, được Nhà nước thừa nhận có những quyền và nghĩa vụ cụ thể trong lĩnh vực lao động theo qui định của Bộ luật Lao động. Người sử dụng lao động là cá nhân phải đủ 18 tuổi trở lên; người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức...có đủ điều kiện về sử dụng lao động và trả công lao động. Các điều khoản của hợp đồng lao động phải được sự nhất trí, thỏa thuận của cả hai bên, hai bên đều bình đẳng trước pháp luật, bên nào vi phạm hợp đồng lao động thì phải bồi thường thiệt hại trực tiếp cho bên kia. c) Ưu tiên đối với lao động nữ và người tàn tật: Người sử dụng lao động khi có nhu cầu sử dụng lao động không được từ chối giao kết hợp đồng với người lao động nữ có đủ các điều kiện làm những công việc phù hợp với cả nam và nữ mà doanh nghiệp đang cần. Đồng thời cũng không được từ chối giao kết hợp đồng lao động với người lao động là người tàn tật đối với những công việc mà người khuyết tật làm được. Ngoài ra, phải góp một khoản tiền theo qui định của Chính phủ vào quỹ việc làm cho người tàn tật nếu như doanh nghiệp không nhận một tỷ lệ người lao động là người tàn tật theo qui định của Chính phủ đối với một số ngành nghề và công việc. 5- Đối tượng ký kết hợp đồng lao động Tùy thuộc vào từng loại lao động, Bộ luật Lao động qui định những tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động với người lao động. - Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các doanh nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp, các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu 12
  • 7.
    hạn, các hợptác xã thuê lao động không phải xã viên, cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động. - Các cá nhân, tổ chức, cơ quan nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế đóng tại Việt Nam có thuê lao động là người Việt Nam. - Các cơ quan hành chính sự nghiệp, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị xã hội khác sử dụng lao động không phải là công chức, viên chức Nhà nước. - Các tổ chức kinh tế thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân sử dụng lao động không phải là sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ. - Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam sử dụng người lao động nước ngoài, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có qui định khác. - Các tổ chức, cá nhân sử dụng lao động là người nghỉ hưu, cán bộ, công chức Nhà nước làm những công việc mà Pháp lệnh cán bộ, công chức không cấm. 6- Đối tượng không phải ký kết hợp đồng lao động Những người sau đây được tuyển dụng không phải ký kết hợp đồng lao động. a) Người được Nhà nước bổ nhiệm giữ chức vụ Giám đốc, Phó giám đốc, kế toán trưởng trong doanh nghiệp Nhà nước. b) Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp chuyên trách; người giữ các chức vụ trong cơ quan pháp luật, tư pháp được Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân các cấp bầu hoặc cử ra theo nhiệm kỳ. c) Người thuộc (làm công tác trong), các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị khác nhau, xã viên hợp tác xã, kể cả cán bộ chuyên trách công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên trong các doanh nghiệp. d) Sĩ quan, hạ sĩ quan và chiến sĩ trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân. Lưu ý: Người làm việc trong một số ngành, nghề hoặc địa bàn đặc biệt thuộc Bộ quốc phòng, Bộ Nội vụ do Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ hướng dẫn sau khi thỏa thuận với Bộ Lao động thương binh và xã hội. 7- Thủ tục ký kết hợp đồng lao động Hợp đồng lao động có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động và người được ủy quyền hợp pháp thay mặt cho nhóm người lao động. Trong trường hợp này, người được ủy quyền hợp pháp để ký kết phải kèm theo danh sách họ tên, tuổi, địa chỉ thường trú, nghề nghiệp và chữ ký của từng người lao động, hợp đồng có hiệu lực như ký kết với từng người và chỉ có thể áp dụng khi người sử dụng lao động cần lao động để giải quyết một công việc nhất định theo mùa vụ mà thời hạn kết thúc dưới một năm hoặc công việc xác định được thời gian kết thúc trong thời hạn một, hai hoặc ba năm. Lưu ý: - Đối với những ngành nghề, công việc thuộc danh mục do Bộ Lao động – Thương binh và xã hội qui định được nhận trẻ em dưới 15 tuổi vào làm việc thì giao kết hợp đồng lao động phải có sự đồng ý bằng văn bản của cha mẹ hoặc người đỡ đầu (giám hộ) của người dưới 15 tuổi đó mới có giá trị. - Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nếu có khả năng thực hiện nhiều hợp đồng. Đối với hợp đồng lao động ký với người nghỉ hưu, cá nhân dưới 10 lao động hoặc làm công việc có thời hạn dưới ba tháng thì các quyền lợi của người lao động được tính gộp vào tiền lương. 8- Thay đổi hợp đồng lao động Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì phải báo cho bên kia biết trước ba ngày. Việc thay đổi nội dung hợp đồng lao động được tiến hành bằng cách sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới. 13
  • 8.
    MỤC II. CÁC BIỆNPHÁP BẢO ĐẢM TRONG GIAO DỊCH DÂN SỰ, KINH TẾ (GIAO DỊCH BẢO ĐẢM) I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM 1- Giao dịch bảo đảm là gì ? a) Giao dịch bảo đảm là giao dịch (dân sự, kinh doanh, thương mại) do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật qui định về việc thực hiện biện pháp bảo đảm. b) Việc đăng ký giao dịch bảo đảm được thực hiện theo qui định của pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm. Việc đăng ký là điều kiện để giao dịch bảo đảm có hiệu lực chỉ trong trường hợp pháp luật có qui định. c) Trường hợp giao dịch bảo đảm được đăng ký theo qui định của pháp luật thì giao dịch bảo đảm đó có giá trị pháp lý đối với người thứ ba, kể từ thời điểm đăng ký. 2- Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự, kinh doanh – thương mại. Theo qui định của pháp luật có 7 biện pháp bảo đảm gồm: a) Cầm cố tài sản; b) Thế chấp tài sản; c) Đặt cọc; d) Ký cược; đ) Ký quỹ; e) Bảo lãnh; g) Tín chấp. Ngoài ra trong trường hợp các bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định về biện pháp bảo đảm (ngoài những biện pháp đã nói trên) thì người có nghĩa vụ phải thực hiện biện pháp bảo đảm đó. 3- Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Nghĩa vụ dân sự có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật; nếu không có thỏa thuận và pháp luật không quy định phạm vi bảo đảm thì nghĩa vụ coi như được bảo đảm toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi và bồi thường thiệt hại. Tuy nhiên các bên được thỏa thuận về các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm thực hiện các loại nghĩa vụ, kể cả nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện. 4- Tài sản bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Tài sản bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bao gồm: 1- Vật: a) Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm và được phép giao dịch. b) Vật dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là vật hiện có hoặc được hình thành trong tương lai. Vật hình thành trong tương lai là động sản, bất động sản thuộc sở hữu của bên bảo đảm sau thời điểm nghĩa vụ được xác lập hoặc giao dịch bảo đảm được giao kết. 2- Tiền, trái phiếu, cổ phiếu, kỳ phiếu và giấy tờ có giá khác được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 3- Quyền tài sản: a) Các quyền tài sản thuộc sở hữu của bên bảo đảm bao gồm quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền đòi nợ, quyền được nhận số tiền bảo hiểm đối với vật bảo đảm, quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng và các quyền tài sản khác thuộc sở hữu của bên bảo đảm đều được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ . b) Đối với quyền sử dụng đất được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy định của BLDS và pháp luật về đất đai. c) Đối với quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy định của BLDS và pháp luật về tài nguyên. 14
  • 9.
    5- Một tàisản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ a) Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu có giá trị tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác. b) Trong trường hợp một tài sản được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì bên bảo đảm phải thông báo cho bên nhận bảo đảm sau biết về việc tài sản bảo đảm đang được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Mỗi lần bảo đảm phải được lập thành văn bản. c) Trong trường hợp phải xử lý tài sản để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác tuy chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản. Bên nhận bảo đảm đã thông báo về việc xử lý tài sản có trách nhiệm xử lý tài sản, nếu các bên cùng nhận bảo đảm không có thỏa thuận khác. Trong trường hợp các bên muốn tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn thì có thể thỏa thuận về việc bên bảo đảm dùng tài sản khác để bảo đảm việc thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn. 6- Thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản bảo đảm a) Trong trường hợp giao dịch bảo đảm được đăng ký thì việc xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản bảo đảm được xác định theo thứ tự đăng ký; b) Trong trường hợp một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự mà có giao dịch bảo đảm có đăng ký, có giao dịch bảo đảm không đăng ký thì giao dịch bảo đảm có đăng ký được ưu tiên thanh toán; c) Trong trường hợp một tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự mà các giao dịch bảo đảm đều không có đăng ký thì thứ tự ưu tiên thanh toán được xác định theo thứ tự xác lập giao dịch bảo đảm. II. CẦM CỐ TÀI SẢN 1- Cầm cố tài sản là gì ? a) Cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ ï(Ví dụ: A vay B số tiền 10.000.000 đ và A giao cho B chiếc xe gắn máy để cầm cố). b) Việc cầm cố tài sản phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. c) Việc cầm cố tài sản có hiệu lực kể từ thời điểm chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố. d) Thời hạn cầm cố tài sản do các bên thỏa thuận. Trong trường hợp không có thỏa thuận thì thời hạn cầm cố được tính cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố. Lưu ý: Trong trường hợp cầm cố nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự thì mỗi tài sản được xác định bảo đảm thực hiện toàn bộ nghĩa vụ. Tuy nhiên các bên cũng có thể thỏa thuận là mỗi tài sản chỉ bảo đảm thực hiện một phần nghĩa vụ. Việc cầm cố được hủy bỏ, nếu được bên nhận cầm cố đồng ý. 2- Nghĩa vụ và quyền của bên cầm cố tài sản a) Về nghĩa vụ: Bên cầm cố tài sản có các nghĩa vụ sau đây: - Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thỏa thuận; - Báo cho bên nhận cầm cố về quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố, nếu có; trong trường hợp không thông báo thì bên nhận cầm cố có quyền hủy hợp đồng cầm cố tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố; - Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. b) Về quyền: Bên cầm cố tài sản có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên nhận cầm cố đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 333 của BLDS (xem phụ lục), nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; - Được bán tài sản cầm cố, nếu được bên nhận cầm cố đồng ý; - Được thay thế tài sản cầm cố bằng một tài sản khác nếu có thỏa thuận; - Yêu cầu bên nhận cầm cố giữ tài sản cầm cố trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng 15
  • 10.
    cầm cố chấmdứt; _ Yêu cầu bên nhận cầm cố bồi thường thiệt hại xảy ra đối với tài sản cầm cố. 3- Nghĩa vụ và quyền của bên nhận cầm cố tài sản a) Về nghĩa vụ: Bên nhận cầm cố tài sản có các nghĩa vụ sau đây: - Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố; nếu làm mất hoặc hư hỏng tài sản cầm cố thì phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố; - Không được bán, trao đổi, tặng cho, cho thuê, cho mượn tài sản cầm cố; không được đem tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác; - Không được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, nếu không được bên cầm cố đồng ý; - Trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác. b) Về quyền: Bên nhận cầm cố tài sản có các quyền sau đây: - Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó; - Yêu cầu xử lý tài sản cầm cố theo phương thức đã thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật để thực hiện nghĩa vụ; - Được khai thác công dụng tài sản cầm cố và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, nếu có thỏa thuận; - Được thanh toán chi phí hợp lý bảo quản tài sản cầm cố khi trả lại tài sản cho bên cầm cố. 4- Xử lý tài sản cầm cố a) Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện nghĩa vụ không đúng thỏa thuận thì tài sản cầm cố được xử lý theo phương thức do các bên đã thỏa thuận hoặc được bán đấu giá theo quy định của pháp luật để thực hiện nghĩa vụ. Lưu ý: Bên nhận cầm cố được ưu tiên thanh toán từ số tiền bán tài sản cầm cố. b) Trong trường hợp tài sản được dùng để cầm cố có nhiều vật thì bên nhận cầm cố được chọn tài sản cụ thể để xử lý, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Bên nhận cầm cố chỉ được xử lý số tài sản cần thiết tương ứng với giá trị của nghĩa vụ được bảo đảm; nếu xử lý quá số tài sản cần thiết và gây ra thiệt hại cho bên cầm cố thì bên nhận cầm cố phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố. 5- Việc thanh toán tiền bán tài sản cầm cố Tiền bán tài sản cầm cố được sử dụng để thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận cầm cố sau khi trừ chi phí bảo quản, bán tài sản và các chi phí cần thiết khác có liên quan để xử lý tài sản cầm cố; Trong trường hợp nghĩa vụ được bảo đảm là khoản vay thì thanh toán cho bên nhận cầm cố theo thứ tự nợ gốc, lãi, tiền phạt, tiền bồi thường thiệt hại nếu có; Lưu ý: Nếu tiền bán còn thừa thì phải trả lại cho bên cầm cố; nếu tiền bán còn thiếu thì bên cầm cố phải trả tiếp phần còn thiếu đó. 6- Những trường hợp chấm dứt việc cầm cố tài sản Việc cầm cố tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt; b) Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; c) Tài sản cầm cố đã được xử lý; d) Theo thỏa thuận của các bên. 7- Việc trả lại tài sản cầm cố Khi việc cầm cố tài sản chấm dứt (theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 339 của BLDS) thì tài sản cầm cố, giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu được trả lại cho bên cầm cố. Hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản cầm cố cũng được trả lại cho bên cầm cố, nếu không có thỏa thuận khác. Lưu ý: Việc cầm cố tài sản tại cửa hàng cầm đồ được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 326 đến Điều 340 của BLDS và các văn bản pháp luật khác về hoạt động của cửa hàng cầm đồ. 16
  • 11.
    III. THẾ CHẤPTÀI SẢN 1- Thế chấp tài sản là gì? a) Thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp. Trong trường hợp thế chấp toàn bộ bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ của bất động sản, động sản đó cũng thuộc tài sản thế chấp. Trong trường hợp thế chấp một phần bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ thuộc tài sản thế chấp, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. Tài sản thế chấp cũng có thể là tài sản được hình thành trong tương lai. Lưu ý: - Tài sản thế chấp do bên thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài sản thế chấp. - Việc thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 715 đến Điều 721 của BLDS (xem phụ lục) và các quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Về hình thức: Việc thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công chứng, chứng thực hoặc đăng ký. c) Về thời hạn: Các bên thỏa thuận về thời hạn thế chấp tài sản; nếu không có thỏa thuận thì việc thế chấp có thời hạn cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp. 2- Thế chấp tài sản đang cho thuê Tài sản đang cho thuê cũng có thể được dùng để thế chấp. Hoa lợi, lợi tức thu được từ việc cho thuê tài sản thuộc tài sản thế chấp, nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. 3- Thế chấp tài sản được bảo hiểm a) Trong trường hợp tài sản thế chấp được bảo hiểm thì khoản tiền bảo hiểm cũng thuộc tài sản thế chấp. b) Bên nhận thế chấp phải thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo hiểm đang được dùng để thế chấp. Tổ chức bảo hiểm chi trả số tiền bảo hiểm trực tiếp cho bên nhận thế chấp khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. Trường hợp bên nhận thế chấp không thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo hiểm đang được dùng để thế chấp thì tổ chức bảo hiểm chi trả bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm và bên thế chấp có nghĩa vụ thanh toán với bên nhận thế chấp. 4- Thế chấp nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ Trong trường hợp thế chấp nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự thì mỗi tài sản được xác định bảo đảm thực hiện toàn bộ nghĩa vụ. Tuy nhiên, các bên cũng có thể thỏa thuận mỗi tài sản bảo đảm thực hiện một phần nghĩa vụ. 5- Nghĩa vụ và quyền của bên thế chấp tài sản a) Về nghĩa vụ: Bên thế chấp tài sản có các nghĩa vụ sau đây: - Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; - Áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục, kể cả phải ngừng việc khai thác công dụng tài sản thế chấp nếu do việc khai thác đó mà tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; - Thông báo cho bên nhận thế chấp về các quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp, nếu có; trong trường hợp không thông báo thì bên nhận thế chấp có quyền hủy hợp đồng thế chấp tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp; - Không được bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 349 của BLDS (xem phụ lục). b) Về quyền: Bên thế chấp tài sản có các quyền sau đây: Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thỏa thuận; - Được đầu tư để làm tăng giá trị của tài sản thế chấp; 17
  • 12.
    - Được bán,thay thế tài sản thế chấp, nếu tài sản đó là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh. Lưu ý: Trong trường hợp bán tài sản thế chấp là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh thì quyền yêu cầu bên mua thanh toán tiền, số tiền thu được hoặc tài sản hình thành từ số tiền thu được trở thành tài sản thế chấp thay thế cho số tài sản đã bán. - Được bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp không phải là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh, nếu được bên nhận thế chấp đồng ý. - Được cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp nhưng phải thông báo cho bên thuê, bên mượn biết về việc tài sản cho thuê, cho mượn đang được dùng để thế chấp và phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết; - Nhận lại tài sản thế chấp do người thứ ba giữ, khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác. 6- Nghĩa vụ và quyền của bên nhận thế chấp tài sản a) Về nghĩa vụ: Bên nhận thế chấp tài sản có các nghĩa vụ sau đây: - Trong trường hợp các bên thỏa thuận bên nhận thế chấp giữ giấy tờ về tài sản thế chấp thì khi chấm dứt thế chấp phải hoàn trả cho bên thế chấp giấy tờ về tài sản thế chấp; - Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký giao dịch bảo đảm xóa đăng ký trong các trường hợp quy định tại các điều 355, 356 và 357 của BLDS (xem phụ lục). b) Về quyền: Bên nhận thế chấp tài sản có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên thuê, bên mượn tài sản thế chấp trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 349 của BLDS (xem phụ lục) phải chấm dứt việc sử dụng tài sản thế chấp, nếu việc sử dụng làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản đó; - Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp, nhưng không được cản trở hoặc gây khó khăn cho việc sử dụng, khai thác tài sản thế chấp; - Yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp; - Yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản, giá trị tài sản trong trường hợp có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản do việc khai thác, sử dụng; - Yêu cầu bên thế chấp hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp giao tài sản đó cho mình để xử lý trong trường hợp đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ; - Giám sát, kiểm tra quá trình hình thành tài sản trong trường hợp nhận thế chấp bằng tài sản hình thành trong tương lai; - Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo quy định và được ưu tiên thanh toán. 7- Quyền và nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp a) Về nghĩa vụ: Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các nghĩa vụ sau đây: - Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; nếu làm mất tài sản thế chấp, làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thế chấp thì phải bồi thường; - Không được tiếp tục khai thác công dụng tài sản thế chấp, trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 353 của BLDS (xem phụ lục), nếu việc tiếp tục khai thác có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thế chấp; - Giao lại tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp hoặc bên thế chấp theo thỏa thuận. b) Về quyền: Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các quyền sau đây: - Được khai thác công dụng tài sản thế chấp, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp, nếu có thỏa thuận; -_ Được trả thù lao và được thanh toán chi phí bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. 8- Thay thế và sửa chữa tài sản thế chấp a) Bên thế chấp chỉ được thay thế tài sản thế chấp khi có sự đồng ý của bên nhận thế chấp, nếu không có thỏa thuận khác, (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 349 của BLDS - xem phụ lục). 18
  • 13.
    b) Trong trườnghợp thế chấp kho hàng thì bên thế chấp có thể thay thế hàng hóa trong kho, nhưng phải bảo đảm giá trị của hàng hóa trong kho đúng như thỏa thuận. c) Khi tài sản thế chấp bị hư hỏng thì bên thế chấp trong một thời gian hợp lý phải sửa chữa tài sản thế chấp hoặc thay thế bằng tài sản khác có giá trị tương đương, nếu không có thỏa thuận khác. 9- Xử lý tài sản thế chấp Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện theo quy định tại Điều 336 và Điều 338 của BLDS (tương tự như xử lý tài sản cầm cố). 10- Những trường hợp việc thế chấp tài sản bị hủy bỏ, chấm dứt a) Việc thế chấp tài sản có thể bị hủy bỏ nếu được bên nhận thế chấp đồng ý, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. b) Việc thế chấp tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau đây: - Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt; - Việc thế chấp tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; - Tài sản thế chấp đã được xử lý; - Theo thỏa thuận của các bên. IV. ĐẶT CỌC, KÝ CƯỢC, KÝ QUỸ 1- Đặt cọc là gì ? a) Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng. Lưu ý: Việc đặt cọc phải được lập thành văn bản. b) Trong trường hợp hợp đồng được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền; nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc; nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. 2- Ký cược là gì ? a) Ký cược là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quí hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi là tài sản ký cược) trong một thời hạn để bảo đảm việc trả lại tài sản thuê. b) Trong trường hợp tài sản thuê được trả lại thì bên thuê được nhận lại tài sản ký cược sau khi trừ tiền thuê; nếu bên thuê không trả lại tài sản thuê thì bên cho thuê có quyền đòi lại tài sản thuê; nếu tài sản thuê không còn để trả lại thì tài sản ký cược thuộc về bên cho thuê. 3- Ký quỹ là gì ? a) Ký quỹ là việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quí hoặc giấy tờ có giá khác vào tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ . b) Trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên có quyền được ngân hàng nơi ký quỹ thanh toán, bồi thường thiệt hại do bên có nghĩa vụ gây ra, sau khi trừ chi phí dịch vụ ngân hàng. Lưu ý: Thủ tục gửi và thanh toán do pháp luật về ngân hàng quy định. V. BẢO LÃNH 1- Bảo lãnh là gì ? a) Bảo lãnh là việc người thứ ba (say đây gọi là bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (sau đây gọi là bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (sau đây gọi là bên được bảo lãnh), nếu khi đến thời hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ. Các bên cũng có thể thỏa thuận về việc bên bảo lãnh chỉ phải thực hiện nghĩa vụ khi bên được bảo lãnh không có khả năng 19
  • 14.
    thực hiện nghĩavụ của mình. b) Về hình thức: Việc bảo lãnh phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản bảo lãnh phải được công chứng hoặc chứng thực. c) Phạm vi bảo lãnh: Bên bảo lãnh có thể cam kết bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ cho bên được bảo lãnh. Nghĩa vụ bảo lãnh bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, tiền phạt, tiền bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. d) Về thù lao: Bên bảo lãnh được hưởng thù lao nếu bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh có thỏa thuận. Lưu ý: - Bên nhận bảo lãnh không được yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh khi nghĩa vụ chưa đến hạn. - Bên bảo lãnh không phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên nhận bảo lãnh có thể bù trừ nghĩa vụ với bên được bảo lãnh. - Khi bên bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ đối với mình trong phạm vi bảo lãnh, nếu không có thỏa thuận khác. 2- Thực hiện nghĩa vụ trong trường hợp nhiều người cùng bảo lãnh. a) Khi nhiều người cùng bảo lãnh một nghĩa vụ thì họ phải liên đới thực hiện việc bảo lãnh, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định bảo lãnh theo các phần độc lập; bên có quyền có thể yêu cầu bất cứ ai trong số những người bảo lãnh liên đới phải thực hiện toàn bộ nghĩa vụ. b) Khi một người trong số những người bảo lãnh liên đới đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh thì có quyền yêu cầu những người bảo lãnh còn lại phải thực hiện phần nghĩa vụ của họ đối với mình. 3- Những trường hợp miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. a) Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên bảo lãnh thì bên được bảo lãnh vẫn phải thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định phải liên đới thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. b) Trong trường hợp chỉ một người trong số nhiều người cùng nhận bảo lãnh liên đới được miễn việc thực hiện phần nghĩa vụ bảo lãnh của mình thì những người khác vẫn phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của họ. 4- Xử lý tài sản của bên bảo lãnh. Trong trường hợp đã đến hạn thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh, mà bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên bảo lãnh phải đưa tài sản thuộc sở hữu của mình để thanh toán cho bên nhận bảo lãnh. 5- Hủy bỏ, chấm dứt việc bảo lãnh. a) Việc bảo lãnh có thể được hủy bỏ nếu được bên nhận bảo lãnh đồng ý, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. b) Việc bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau đây: - Nghĩa vụ được bảo đảm bằng bảo lãnh chấm dứt; - Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; - Bên bảo lãnh đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; - Theo thỏa thuận của các bên. 20
  • 15.
    MỤC III. TRÌNH TỰ,THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM I. TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM 1- Những trường hợp phải đăng ký giao dịch bảo đảm. Các trường hợp sau đây phải đăng ký giao dịch bảo đảm: a) Thế chấp quyền sử dụng đất; b) Thế chấp quyền sử dụng đất rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; c) Thế chấp tàu bay, tàu biển; d) Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ; đ) Các trường hợp khác, nếu pháp luật có qui định. Ngoài ra khi người tham gia giao dịch bảo đảm bằng hình thức khác, có yêu cầu thì việc bảo lãnh bằng tài sản cũng được đăng ký. Lưu ý: Ngoài các trường hợp nêu trên nếu pháp luật có qui định các trường hợp khác phải được đăng ký giao dịch bảo đảm thì cũng phải thực hiện đăng ký theo qui định về đăng ký giao dịch bảo đảm. 2- Đối tượng yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm. Đối tượng yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm có thể là bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm hoặc người được ủy quyền. Trong trường hợp thay đổi bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm, thì bên bảo đảm mới, bên nhận bảo đảm mới cũng có thể là người yêu cầu đăng ký thay đổi đó. Lưu ý: Người yêu cầu đăng ký có thể nộp đơn trực tiếp tại cơ quan đăng ký hoặc gửi đơn qua đường bưu điện, qua các phương tiện thông tin liên lạc khác đến cơ quan đăng ký. 3- Nội dung đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm. Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây : a) Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm: Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số điện thoại hoặc số fax (nếu có); Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có). b) Mô tả tài sản bảo đảm. 4- Trách nhiệm của người yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm. a) Người yêu cầu đăng ký phải kê khai đầy đủ theo mẫu đơn, đúng sự thật, đúng thỏa thuận của các bên về giao dịch bảo đảm. b) Trường hợp người yêu cầu đăng ký ghi vào đơn các nội dung không đúng sự thật, không dúng thỏa thuận của các bên về giao dịch bảo đảm mà gây thiệt hại, thì phải bồi thường cho người bị thiệt hại. 5- Hiệu lực của việc đăng ký. Việc đăng ký giao dịch bảo đảm có giá trị trong năm năm, kể từ ngày đăng ký, trừ trường hợp các bên có yêu cầu xóa đăng ký trước thời hạn hoặc có yêu cầu đăng ký gia hạn. Thời hạn của mỗi lần đăng ký gia hạn là năm năm. 6- Thủ tục nhận đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm. a) Khi nhận đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm đã được ghi đầy đủ các nội dung theo mẫu, cơ quan đăng ký phải ghi vào đơn thời điểm nhận (giờ, ngày, tháng, năm) và cấp cho người yêu cầu đăng ký bản sao đơn yêu cầu có ghi thời điểm nhận đơn hợp lệ. b) Trường hợp đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm không ghi đầy đủ các nội dung theo mẫu hoặc người yêu cầu đăng ký không nộp lệ phí, thì cơ quan đăng ký trả lại đơn yêu cầu đăng ký và nêu rõ lý do từ chối đăng ký. 21
  • 16.
    7- Thủ tụccấp giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm. Cơ quan đăng ký phải kịp thời nhập các nội dung kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký vào Hệ thống dữ liệu hoặc sổ đăng ký và trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận đơn hợp lệ phải cấp cho người yêu cầu đăng ký giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm. Lưu ý: - Các giao dịch bảo đảm đối với tàu biển, tàu bay được ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia, Sổ đăng bạ tàu bay. - Các giao dịch bảo đảm đối với bất động sản và quyền sử dụng đất của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được ghi vào sổ đăng ký giao dịch bảo đảm đối với bất động sản theo tên của bên bảo đảm. 8- Nội dung giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm. Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây: a) Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm : - Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số điện thoại hoặc số fax (nếu có); - Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có). b) Tài sản bảo đảm: ghi các nội dung về tài sản bảo đảm như trong đơn đề nghị đăng ký; c) Thời điểm đăng ký; d) Thời hạn đăng ký có hiệu lực; đ) Thời điểm đăng ký hết hạn; e) Số đăng ký; g) Danh mục các giao dịch bảo đảm theo tên của bên bảo đảm hiện đang lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu hoặc trong sổ đăng ký tại thời điểm cấp giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm. 9- Thủ tục thay đổi nội dung đã đăng ký. a) Người yêu cầu đăng ký có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký. Người yêu cầu thay đổi nội dung đã đăng ký phải gửi đơn đề nghị thay đổi đến cơ quan đăng ký có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. b) Đơn yêu cầu thay đổi đăng ký có nội dung chủ yếu sau đây: - Người yêu cầu đăng ký thay đổi: Trường hợp là cá nhân: họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh nhân dân (nếu có), địa chỉ, số điện thoại hoặc số fax (nếu có); Trường hợp là tổ chức: tên, loại hình, số đăng ký kinh doanh (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trụ sở của chi nhánh, nếu bên yêu cầu đăng ký là chi nhánh, số điện thoại hoặc số fax (nếu có). - Nội dung thay đổi: bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm, tài sản bảo đảm, thay đổi thứ tự ưu tiên thanh toán (nếu có) và các nội dung khác đã đăng ký. 10- Thủ tục sửa chữa sai sót khi đăng ký giao dịch bảo đảm. Trường hợp người yêu cầu đăng ký phát hiện trong đơn yêu cầu đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm có sai sót, thì có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký sửa lại cho đúng với nội dung đã kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký. Khi nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót, cơ quan đăng ký phải ghi vào đơn thời điểm nhận (giờ, ngày, tháng, năm). Trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận đơn hợp lệ, cơ quan đăng ký phải cấp cho người yêu cầu sửa chữa sai sót giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm. 11- Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm. a) Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn hợp lệ theo quy định. b) Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm trong các trường hợp dưới đây được tính như sau: - Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký, thì thời điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót đó; - Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu sửa chữa sai sót trong giấy chứng nhận đăng ký, thì thời điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu đăng ký theo quy định; - Trường hợp người yêu cầu đăng ký có đơn yêu cầu đăng ký thay đổi, thì thời điểm đăng ký là thời 22
  • 17.
    điểm cơ quanđăng ký nhận đơn yêu cầu đăng ký; nếu là yêu cầu đăng ký bổ sung tài sản bảo đảm, thì thời điểm đăng ký là thời điểm cơ quan đăng ký nhận đơn yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm đó. 12- Thủ tục xóa đăng ký. Việc xóa đăng ký được thực hiện như sau: a) Trước ngày thời hạn đăng ký chấm dứt, bên bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm đề nghị xóa đăng ký trong các trường hợp quy định tại các điều 343, 362, 375 và 418 Bộ Luật Dân sự và trong trường hợp nghĩa vụ được bảo đảm chấm dứt; người yêu cầu xóa đăng ký phải kê khai đầy đủ vào đơn yêu cầu xóa đăng ký theo mẫu và gửi cho cơ quan đăng ký theo quy định. Người yêu cầu xóa đăng ký không phải trả lệ phí. b) Cơ quan đăng ký xóa đăng ký trong Hệ thống dữ liệu hoặc trong sổ đăng ký. Trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu xóa đăng ký, cơ quan đăng ký cấp cho người có đơn yêu cầu giấy chứng nhận xóa đăng ký giao dịch bảo đảm theo mẫu. Trong trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là bên bảo đảm, thì cơ quan đăng ký phải gửi cho bên nhận bảo đảm bản sao giấy chứng nhận xóa đăng ký giao dịch bảo đảm. 13- Giá trị pháp lý của việc đăng ký giao dịch bảo đảm. a) Các giao dịch bảo đảm đã đăng ký có giá trị đối với người thứ ba, kể từ thời điểm đăng ký cho đến khi hết hiệu lực đăng ký. b) Thứ tự ưu tiên thanh toán giữa những người cùng nhận bảo đảm bằng một tài sản được xác định theo thứ tự đăng ký. c) Việc đăng ký giao dịch bảo đảm và giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm không có giá trị xác nhận tính xác thực của giao dịch bảo đảm. II. CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM 1- Quyền và trách nhiệm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. a) Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền tìm hiểu thông tin về giao dịch bảo đảm. Cơ quan đăng ký có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho cá nhân, tổ chức trong việc tìm hiểu thông tin về giao dịch bảo đảm. b) Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo tên của bên bảo đảm nêu trong đơn yêu cầu. Cơ quan đăng ký cung cấp cho người yêu cầu cung cấp thông tin về các giao dịch bảo đảm theo tên của bên bảo đảm đang được lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu hoặc trong sổ đăng ký tại thời điểm cung cấp. 2- Thẩm quyền cung cấp thông tin của các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm. Thẩm quyền cung cấp thông tin của các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được quy định như sau: a) Cơ quan đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm và chi nhánh cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã được lưu giữ trong Hệ thống dữ liệu; b) Cơ quan đăng ký tàu biển và thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với tàu biển; c) Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với tàu bay; d) Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất, nơi có bất động sản cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với quyền sử dụng đất, bất động sản gắn liền với đất của tổ chức; đ) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, nơi có bất động sản cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với quyền sử dụng đất, bất động sản gắn liền với đất của cá nhân, hộ gia đình. MỤC IV. NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG TRÁNH RỦI RO KHI KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG I. MỘT SỐ DẠNG VI PHẠM KHI KÝ KẾT THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG Trong thực tiễn quá trình ký kết, cũng như trong quá trình thực hiện hợp đồng luôn nảy sinh những vấn đề rắc rối do nhiều nguyên nhân khác nhau làm cho việc ký kết, thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng gặp trở ngại, trường hợp dẫn đến tranh chấp phải đưa đến các cơ quan pháp luật hoặc cơ quan trọng tài giải quyết. 23
  • 18.
    Trong những trườnghợp như vậy luôn xảy ra tình trạng hoặc là vi phạm chính hợp đồng đã ký kết hoặc là vi phạm các quy định pháp luật về hợp đồng dẫn đến làm hợp đồng vô hiệu. Dưới đây là một số dạng vi phạm: 1- Các vi phạm của các chủ thể đối với hợp đồng đã giao kết. Dạng vi phạm hợp đồng này thường được thể hiện qua các trường hợp và nguyên nhân sau: a) Không chịu thực hiện hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không giải thích rõ lý do cho bên kia (hợp đồng chưa được bên nào thực hiện). Trường hợp này thường xảy ra do sau khi ký kết hợp đồng thì phát hiện mình bị hớ hoặc rơi vào điều kiện không có khả năng thực hiện hoặc biết rõ là nếu thực hiện thì sẽ bị bất lợi... b) Không chịu thực hiện nghĩa vụ hợp đồng mặc dù đã hưởng các quyền lợi từ hợp đồng. Chẳng hạn như vay tiền sau khi nhận được tiền vay thì sau đó không thực hiện nghĩa vụ trả tiền. Trường hợp này xảy ra có nhiều nguyên do như bên thực hiện nghĩa vụ mất khả năng thanh toán (bị thua lỗ, phá sản), cố ý gian lận kéo dài thời gian thực hiện nghĩa vụ để có lợi cho mình hoặc do gian dối với bên đối tác đẩy phía bên kia vào thế bất lợi, nhiều trường hợp ký kết hợp đồng là để giải quyết một khó khăn trước mắt nào đó chứ thực sự không có khả năng thực hiện nghĩa vụ (như vay của người này để trả cho người khác...). c) Không thực hiện đúng, đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng (mặc dù có thực hiện hợp đồng). Trường hợp này thường xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng do lỗi của một hoặc cả hai bên tìm cách thực hiện theo hướng có lợi cho mình hoặc do hiểu sai nội dung của hợp đồng, nhưng cũng có thể do một bên gặp khó khăn thực hiện không đúng các yêu cầu về số lượng, thời gian giao hàng... ngoài ra, nhiều trường hợp do lợi dụng một bên thiếu kinh nghiệm bên kia tìm cách để thực hiện không đúng nội dung hợp đồng (như viện cớ hợp đồng ghi không rõ, đổ lỗi khách quan...) đã ký kết. 2- Các vi phạm quy định của pháp luật thường gặp khi ký kết, thực hiện hợp đồng. a) Giao kết hợp đồng không đúng đối tượng chủ thể. Nghĩa là người tham gia giao kết không có tư cách để ký kết hợp đồng (Ví dụ: Trẻ em tham gia giao dịch dân sự mà không có người giám hộ, người của pháp nhân ký kết hợp đồng kinh tế nhưng không có giấy ủy quyền của người đại diện hợp pháp là người đứng đầu pháp nhân đó...). b) Giao kết hợp đồng không tuân thủ hình thức hợp đồng đã được pháp luật quy định. Việc vi phạm thể hiện ở chỗ những hợp đồng bắt buộc phải làm thành văn bản, phải công chứng, phải chứng thực nhưng lại không thực hiện đúng. Ví dụ: Bộ luật Dân sự quy định hợp đồng mua bán nhà ở phải làm thành văn bản và phải được công chứng chứng thực nhưng lại chỉ viết bằng giấy tay. c) Đối tượng giao kết hợp đồng bị pháp luật cấm. Nhiều trường hợp các bên tham gia ký kết không am hiểu những hàng hóa hoặc các giao dịch bị pháp luật cấm hoặc hạn chế nên vẫn ký kết dẫn đến hợp đồng bị vô hiệu. Ngoài ra, nhiều trường hợp về nội dung thì hợp pháp nhưng thực chất đối tượng hợp đồng (hàng hóa) lại là bất hợp pháp do không bảo đảm các giấy tờ hợp pháp (như hàng buôn lậu) hoặc để che giấu một hoạt động bất hợp pháp (như khai thấp giá mua bán để trốn thuế) cũng bị coi là vi phạm bất kể các bên có biết rõ thỏa thuận ngầm với nhau hay không. d) Hợp đồng thể hiện rõ ràng và thiếu các nội dung cơ bản của hợp đồng này. Đây là dạng vi phạm khá nhiều do sự thiếu hiểu biết hoặc lợi dụng sự thiếu hiểu biết của một bên để lập hợp đồng mà nội dung của mỗi loại hợp đồng lại không bảo đảm theo quy định của pháp luật về các nội dung cơ bản của hợp đồng đó, tức là không rõ ràng hoặc thiếu những nội dung của một hợp đồng. Ví dụ 1: Hợp đồng mua bán nhưng không ghi giá mua bán. Ví dụ 2: Hợp đồng vận chuyển nhưng không nêu rõ địa điểm lên xuống hàng, thời gian vận chuyển. Ví dụ 3: Hợp đồng lao động nhưng không ghi công việc phải làm, mức tiền lương. đ) Nội dung hợp đồng do các bên ký kết không bảo đảm các nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, trung thực. Trường hợp này xác định do một hoặc nhiều bên đã có sự lừa dối hoặc có thủ đoạn ép buộc bên kia giao kết với nội dung áp đặt nhằm tạo lợi thế tuyệt đối cho mình. Ví dụ: Bên A bán nhà cho Bên B với giá rất thấp so với giá thực tế để trừ nợ. Trường hợp này Bên B đã lợi dụng khó khăn, túng quẫn của Bên A để ép giá, gây thiệt thòi cho Bên A. 24
  • 19.
    II. CÁC BIỆNPHÁP XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG Khi phát sinh một vụ việc vi phạm hợp đồng thì vấn đề mâu thuẫn và tranh chấp là không thể tránh khỏi, vấn đề là ở chỗ xử lý như thế nào có lợi nhất cho các bên hoặc cho bản thân mình bằng các biện pháp thích hợp, phù hợp với pháp luật. Để có thể xử lý có hiệu quả các vi phạm hợp đồng khi xảy ra, tùy theo tính chất sự việc, bạn có thể tiến hành một hoặc các biện pháp sau: 1– Thương lượng – hòa giải Việc thương lượng – hòa giải nhìn chung luôn được khuyến khích khi xảy ra bất cứ một vụ tranh chấp hợp đồng nào nhằm giải quyết một cách nhẹ nhàng nhất vụ việc. Việc thương lượng hòa giải có thể do các bên chủ động gặp gỡ nhau để giải quyết nhưng nhiều trường hợp phải do Tòa án hoặc cơ quan Trọng tài thương mại hòa giải. Nhìn chung việc thương lượng – hòa giải nếu đạt được kết quả thì sẽ có nhiều lợi ích cho các bên như không phải nộp án phí, rút ngắn thời gian thực hiện hợp đồng ... và làm hài lòng các bên tranh chấp. Thông thường việc thương lượng – hòa giải chỉ đạt kết quả do thiện chí của các bên và chủ yếu việc vi phạm, tranh chấp là do nguyên nhân khách quan hoặc vì hiểu lầm hay hiểu không đầy đủ nội dung hợp đồng. Một vấn đề cần lưu ý có tính nguyên tắc là bất kỳ một việc vi phạm hoặc tranh chấp hợp đồng nào cũng cần tiến hành biện pháp thương lượng – hòa giải trước, bởi vì nếu bỏ qua biện pháp này thì có nghĩa là bạn đã bỏ qua một cơ hội tốt mà không có một biện pháp nào có thể hiệu quả hơn. 2– Đơn phương hủy bỏ hoặc đình chỉ thực hiện hợp đồng Đây là biện pháp bất đắc dĩ sau khi đã thương lượng hòa giải không được nhưng nhằm hạn chế hoặc không để gây ra hậu quả xấu hơn nếu tiếp tục thực hiện hợp đồng trong khi phía bên kia không chấm dứt việc vi phạm hợp đồng hoặc thiếu thiện chí để giải quyết hậu quả của việc vi phạm hợp đồng. Tuy nhiên cũng cần hết sức cân nhắc thận trọng để tránh nóng vội không cần thiết. Lưu ý: Trong trường hợp bạn bắt buộc phải áp dụng biện pháp này mà gây ra thiệt hại cho bên vi phạm hợp đồng thì bạn không phải bồi thường thiệt hại cho họ. Đây cũng được coi là hậu quả mà bên vi phạm hợp đồng phải gánh chịu. 3– Yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết Nói chung nếu việc tranh chấp xuất phát từ hợp đồng (dân sự, kinh doanh - thương mại, lao động) mà các bên không tự giải quyết được thì nên yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại (chỉ áp dụng trong trường hợp tranh chấp hợp đồng kinh doanh – thương mại giải quyết để bảo vệ quyền lợi cho mình trong thời hạn luật định. Việc yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết là biện pháp cần thiết và hữu hiệu khi không còn biện pháp nào có thể làm thay đổi được tình hình bởi các cơ quan này, nhất là Tòa án, là các cơ quan có thẩm quyền ra các phán quyết bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của bên vi phạm các phán quyết này có hiệu lực pháp lý cao và có tính bắt buộc. Khi yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài thương mại giải quyết thì các bên phải tuân thủ quy trình tố tụng chặt chẽ do pháp luật quy định đối với từng loại tranh chấp . 4– Yêu cầu cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát xem xét khởi tố vụ án hình sự Đây là biện pháp cứng rắn được áp dụng nếu bên đối tác có dấu hiệu chiếm đoạt tài sản khi ký kết hoặc trong quá trình thực hiện hợp đồng bằng hành vi lừa đảo hoặc lạm dụng tín nhiệm. Việc lừa đảo được thể hiện qua thủ đoạn gian dối với ý định có trước khi ký kết, thực hiện hợp đồng. Thông qua việc ký kết hợp đồng có tính gian dối một bên đã thực hiện việc chiếm đoạt tài sản của đối tác. Đối với việc lạm dụng tín nhiệm thì các thủ đoạn và ý định chiếm đoạt xảy ra sau khi ký kết hợp đồng hoặc trong quá trình thực hiện hợp đồng. Nếu có đủ cơ sở xác định có tội phạm xảy ra thì các cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát sẽ khởi tố, truy tố và đưa ra xét xử tại Tòa án và buộc người chiếm đoạt tài sản phải chịu hình phạt và phải trả lại hoặc bồi thường những tài sản bị chiếm đoạt, những thiệt hại cho người bị hại. 25
  • 20.
    III. MỘT SỐYÊU CẦU PHÒNG TRÁNH SỰ RỦI RO PHÁP LÝ KHI KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG Trong thực tiễn của đời sống, các giao dịch trong các lĩnh vực dân sự, kinh doanh – thương mại là hết sức đa dạng, phức tạp và ngày càng phát triển sôi động. Song song với sự phát triển đó, thì những rủi ro pháp lý cũng xảy ra ngày một nhiều hơn và không hề báo trước. Những rủi ro một khi xảy ra sẽ kéo theo những hậu quả là những thiệt hại về tài sản về thu nhập... không nhỏ, đẩy các bên vào tình thế khó khăn hoặc phá sản hoặc không còn khả năng phục hồi kinh doanh, nhiều trường hợp gây tán gia bại sản. Đối với hoạt động kinh doanh – thương mại những rủi ro pháp lý trong việc ký kết, thực hiện hợp đồng thường để lại những hậu quả nặng nề khó khắc phục, không chỉ mất nhiều thời gian mà còn tốn kém nhiều công sức, tiền của để khắc phục những thiệt hại đó. Vấn đề nêu ở đây không phải là hướng dẫn cách khắc phục những rủi ro pháp lý có thể xảy ra trong việc ký kết, thực hiện hợp đồng mà chúng tôi muốn đề cập tới vấn đề là làm cách nào để phòng và tránh được các rủi ro có thể xảy ra hoặc chí ít cũng hạn chế đến mức thấp nhất những khả năng rủi ro có thể xảy ra đối với người tham gia ký kết, thực hiện hợp đồng. Như vậy, việc đề ra các biện pháp phòng, tránh và hạn chế các rủi ro pháp lý khi ký kết, thực hiện hợp đồng là hết sức cần thiết, đây cũng là vấn đề được nhiều người quan tâm và cũng là yêu cầu chung cho bất kỳ một giao dịch dân sự hay kinh doanh – thương mại nào, khi mà bạn sẽ tham gia. Dựa vào kinh nghiệm thực tiễn và vận dụng các quy định của pháp luật chúng tôi xin nêu một số biện pháp sau đây để bạn đọc tham khảo: 1- Biện pháp 1: Tìm hiểu kỹ, đầy đủ các quy định của pháp luật về hợp đồng và các quy định có liên quan đến giao dịch khi ký kết, thực hiện hợp đồng. Việc làm này rất cần thiết bởi lẽ nó đảm bảo cho việc ký kết hợp đồng, nội dung thỏa thuận luôn đúng pháp luật, sẽ đảm bảo giá trị pháp lý của hợp đồng và hạn chế được những rủi ro do hợp đồng trái pháp luật gây ra. Việc tìm hiểu kỹ pháp luật sẽ cho phép quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng luôn thận trọng, chính xác, đạt độ chuẩn cao và như vậy sẽ có thể loại trừ được việc lợi dụng các sơ hở của bên đối tác để vi phạm hợp đồng. Vì vậy việc tìm hiểu kỹ toàn diện các quy định của pháp luật về hợp đồng và có liên quan đến lĩnh vực mà mình tham gia giao dịch là điều cần làm đầu tiên, có ý nghĩa hết sức quan trọng. 2- Biện pháp 2: Tuân thủ đúng và đầy đủ các quy định về hình thức của hợp đồng về chủ thể tham gia ký kết hợp đồng. a) Trước hết về hình thức hợp đồng phải được bảo đảm đúng pháp luật. Những loại hợp đồng nào được pháp luật quy định lập thành văn bản thì phải triệt để tuân thủ. Nếu có quy định phải đăng ký (như đối với các giao dịch bảo đảm) hoặc công chứng, chứng thực thì không bao giờ được tùy tiện bỏ qua. Việc vô tình hay cố ý bỏ qua không đăng ký, công chứng hoặc chứng thực sẽ làm hợp đồng bị vô hiệu và không có hiệu lực pháp lý. Cũng cần lưu ý đối với những loại hợp đồng pháp luật không bắt buộc phải thực hiện bằng văn bản thì cũng nên cố gắng viết thành văn bản để bảo đảm chắc chắn rằng không bên nào từ chối được nội dung thỏa thuận mà hai bên đã ký. b) Đối với chủ thể của hợp đồng, những người tham gia ký kết hợp đồng phải bảo đảm đủ tư cách như: đủ độ tuổi luật định, đủ năng lực hành vi và trong trường hợp đại diện để ký kết hợp đồng mà không phải là đại diện theo pháp luật thì phải có giấy ủy quyền hợp lệ. Cần chú ý đối với hợp đồng kinh doanh – thương mại thì hầu hết các chủ thể là pháp nhân do đó phải do người đứng đầu hay đại diện hợp pháp của pháp nhân như Giám đốc, chủ doanh nghiệp (nếu doanh nghiệp không có chức danh Giám đốc) ký kết hoặc người đại diện do người đứng đầu pháp nhân đó ủy quyền thay mặt ký kết và việc ký kết phải được đóng dấu hợp lệ của pháp nhân. Chỉ có ký kết hợp đồng đúng chủ thể thì hợp đồng mới có giá trị pháp lý và có hiệu lực thi hành. Việc bảo đảm về hình thức của hợp đồng cũng như bảo đảm chủ thể khi ký kết hợp đồng sẽ loại trừ đáng kể những rủi ro không đáng có. 3- Biện pháp 3: Tìm hiểu kỹ đối tác trước khi chính thức đặt bút ký kết hợp đồng. 26
  • 21.
    Nếu bạn khôngmuốn "giao trứng cho ác" thì nhất thiết phải tìm hiểu kỹ đối tác mà mình đang dự định sẽ ký kết hợp đồng. Không chỉ lần đầu làm ăn với nhau mới tìm hiểu kỹ mà cả những lần sau nếu tiếp tục ký kết hợp đồng thì cũng thường xuyên xem xét lại khả năng, điều kiện và những thay đổi của phía đối tác một cách cụ thể thông qua những nguồn thông tin mà bạn tin cậy. Việc tìm hiểu kỹ đối tác sẽ cho phép bạn đánh giá được khả năng, sự tín nhiệm, những hạn chế của đối tác từ đó bạn sẽ có sự lựa chọn cần thiết là có nên hợp tác hay ký kết hợp đồng với họ hay không? Việc làm này là hoàn toàn cần thiết vì chẳng những bạn có thể loại trừ hoặc hạn chế đến mức tối thiểu rủi ro khi ký hợp đồng mà còn tạo cơ hội cho công việc của bạn luôn phát triển vững chắc. Sự tin cậy đối tác chỉ có được khi bạn biết rõ và hiểu được họ. 4- Biện pháp 4: Soạn thảo nội dung hợp đồng phải chặt chẽ, đầy đủ nội dung cơ bản và ngôn ngữ phải chính xác. Yếu tố này có ý nghĩa rất quan trọng. Để bảo đảm sự chặt chẽ và đầy đủ các nội dung cơ bản của hợp đồng thì bạn nên tham khảo các mẫu hợp đồng hoặc nhờ các luật sư, luật gia giúp đỡ. Ngoài ra bạn phải xem lại giao dịch đó còn có những yêu cầu gì cần đưa vào hợp đồng không. Chỉ khi nào tất cả những yêu cầu liên quan đến giao dịch được thỏa mãn thì bạn mới chính thức ký hợp đồng. Tốt nhất là khi soạn thảo hợp đồng xong, thì nhờ người khác có am hiểu góp ý, các ý kiến của người ngoài cuộc thì sẽ sáng suốt hơn. Cũng không nên chủ quan cho rằng mình đã ký kết nhiều hợp đồng khác mà bỏ qua sự chặt chẽ và quên đưa vào đầy đủ các nội dung chủ yếu của giao dịch trong bản hợp đồng vì sự cẩn thận của bạn không bao giờ thừa. Về ngôn ngữ, văn phong trong bản hợp đồng thực hiện cho thấy chỉ "sai một ly, đi một dặm" nghĩa là rất nhiều trường hợp do ngôn ngữ, cách hành văn trong văn bản hợp đồng chưa chuẩn, tùy tiện đã gây ra các hậu quả không nhỏ. Nguyên tắc chung thì khi soạn thảo văn bản phải bảo đảm ngôn ngữ trong sáng, rõ ràng, văn phong phải mạch lạc dễ hiểu và không hàm chứa nhiều nghĩa, tức là chỉ được hiểu một nghĩa mà thôi. Từng dấu chấm, dấu phẩy phải đặt đúng chỗ vì nếu đặt các dấu sai chỗ thì sẽ làm thay đổi hoàn toàn nghĩa của câu. Điều cần chú ý là sau khi soạn thảo, đánh máy bao giờ cũng phải đọc, dò lại để kiểm tra xem khâu đánh máy có thiếu sót gì không và thêm một lần nữa để kiểm tra, cân nhắc lại từng câu từng chữ của bản hợp đồng. 5- Biện pháp 5: Nội dung của hợp đồng không được vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội. Nếu bất kỳ nội dung nào mà hai bên thỏa thuận trong hợp đồng mà vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội, thì nội dung đó bị vô hiệu, nhiều trường hợp làm cho hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ, điều này cũng sẽ làm bạn phải gánh chịu những hậu quả rất nặng nề, chẳng hạn tài sản giao dịch có thể bị tịch thu, không thu hồi được vốn, không được pháp luật bảo hộ... Đây thực chất là một biện pháp mang yếu tố kỹ thuật, buộc người tham gia ký kết hợp đồng phải cân nhắc, xem xét về tính chất và hậu quả xấu có thể xảy ra trước khi ghi các nội dung thỏa thuận vào văn bản. Lẽ đương nhiên người tham gia giao kết còn phải nhận biết chính xác những quy định của pháp luật về lĩnh vực mình giao kết để tránh không vi phạm. 6- Biện pháp 6: Áp dụng các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng đã được pháp luật quy định. Pháp luật dân sự, kinh doanh – thương mại quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng gồm: cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, đặt cọc, ký quỹ, ký cược và tín chấp (xem mục B phần này). Tùy theo từng nội dung của giao dịch mà người tham gia giao kết xem xét nên đưa hình thức bảo đảm nào vào sao cho phù hợp và không phải giao dịch nào cũng giống nhau và áp dụng hình thức bảo đảm giống nhau. Các biện pháp bảo đảm này có tính ràng buộc bên đối tác để tạo sự tin tưởng và độ an toàn khi giao dịch (nhất là trong hoạt động cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng). Các biện pháp này nhìn chung là hiệu quả cao, ít xảy ra hậu quả xấu nên thường được áp dụng phổ biến để phòng ngừa sự vi phạm hợp đồng của bên đối tác. Lưu ý: để bảo đảm tính pháp lý của hợp đồng khi có áp dụng biện pháp bảo đảm như cầm cố, thế chấp tài sản thì cần phải làm thủ tục công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng thủ tục pháp luật quy định.. 7- Biện pháp 7: Nhờ luật sư, luật gia hoặc người có kinh nghiệm về lĩnh vực giao kết hợp đồng, tư vấn trong lĩnh vực soạn thảo hợp đồng. 27
  • 22.
    Không phải ngẫunhiên mà ở các nước có nền kinh tế thị trường phát triển thì tổ chức luật sư, luật gia cũng phát triển và vai trò của luật sư, luật gia trong đời sống xã hội nói chung và trong các hoạt động kinh doanh - thương mại và giao dịch dân sự trở nên rất quan trọng (ở nước Mỹ có trên một triệu luật sư). Việc nhờ luật sư, luật gia cố vấn từ khi soạn thảo, ký kết hợp đồng có ý nghĩa rất quan trọng, có thể được xem là một biện pháp hữu hiệu. Luật gia, luật sư là những người có chuyên môn về pháp luật, có khả năng sử dụng kiến thức pháp lý và vận dụng các quy định pháp luật để giúp người tham gia giao dịch dân sự, kinh doanh – thương mại soạn thảo một hợp đồng đạt được yêu cầu và khi ký kết thì các bên có thể vững tin. Vấn đề còn lại là phải chọn lựa đúng luật sư, luật gia mà mình có thể tin cậy. Với sự giúp đỡ của luật sư, luật gia thì người tham gia giao dịch dân sự, kinh doanh – thương mại có thể yên tâm là mình đang ở trong một hành lang pháp lý an toàn. Điều này cũng giải thích được hiện tượng "các doanh nghiệp nước ngoài (kể cả nhiều công dân nước ngoài) bao giờ cũng có luật sư tư vấn riêng. Cũng cần lưu ý rằng, việc nhờ luật sư, luật gia phải nhằm mục đích giúp đỡ mình khi soạn thảo, ký kết hợp đồng luôn đúng pháp luật và bảo đảm sự an toàn pháp lý chứ không được lợi dụng họ để soạn thảo, ký kết hợp đồng có tính luồn lách pháp luật, che giấu các thỏa thuận, các giao dịch vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội. 28
  • 23.
    Phần thứ hai. MẪUHỢP ĐỒNG ĐẤU THẦU, KHẢO SÁT, THI CÔNG XÂY DỰNG I. MẪU HỢP ĐỒNG KINH TẾ VỀ GIAO NHẬN THẦU XÂY DỰNG TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG KINH TẾ VỀ GIAO NHẬN THẦU XÂY DỰNG TỔNG THỀ CÔNG TRÌNH Hợp đồng số: …. / HĐNT Ngày … tháng … năm …. Hôm nay ngày … tháng … năm … Tại ……… ………………………………………………………… Chúng tôi gồm có: ………………………………………………………………………………………… Bên A (Bên chủ đầu tư) - Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ………………………………………………….………...…… - Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………….………. - Điện thoại: …………………………………. Fax: …………………………………………..………. - Tài khoản số: ………………………………………………………………………………………….. - Mở tại ngân hàng: ……………………………………………………………………………………. - Đại diện là: ……………………………………- Chức vụ …………………. - Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: ……………………… ngày ….. tháng ..… năm.….. - Do ………………………………………… chức vụ …………………………………….……… ký. Bên B (Bên tổ chức nhận thầu xây dựng) - Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ………………………………………………………………… - Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………..……. - Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………. - Tài khoản số: …………………………………………………………………………………….…….. - Mở tại ngân hàng: ……………………………………………………………………………….……. - Đại diện là: …………………………chức vụ: - Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: ……………………… ngày …. tháng …. năm….….. - Do ………………………………………… chức vụ ………………………………………...…… ký. Hai bên cùng thỏa thuận những nguyên tắc giao nhận tổng thầu xây dựng công trình …như sau: Điều 1: Nội dung công tác: 1. Bên A giao cho bên B tiến hành tất cả các khâu của toàn bộ công trình xây dựng …. gồm: a- Tiến hành khảo sát khu vực đã quy hoạch để xây dựng công trình ….. theo đúng các nội dung và yêu cầu về khảo sát xây dựng đảm bảo số liệu đo đạc và số liệu giám định, điều tra chính xác khách quan. b- Viết luận chứng kinh tế kỹ thuật cho công trình xây dựng theo đúng các quy c- Tiến hành thiết kế công trình theo đúng yêu cầu và nội dung bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được duyệt, phải theo đúng quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật và các chế độ thể lệ khác có liên quan của nhà nước, phải xác định rõ lịch giao thiết kế và trách nhiệm bảo đảm việc giao thiết kế theo lịch. d- Tiến hành thi công xây lắp các bộ phận công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt. 2. Toàn bộ vật tư, nhiên liệu cho công trình do bên B cung cấp. Trường hợp bên A nhận cấp vật tư, nhiên liệu tại kho thì bên B được thanh toán tiền và nhiên liệu vận chuyển theo khối lượng và cự ly thực tế. 29
  • 24.
    Điều 2: Thờihạn thực hiện Trong thời gian ….. tháng, được phân chia như sau: 1. Công tác khảo sát được tiến hành trong … tháng…. Bên B sẽ báo cáo kết quả số liệu khảo sát vào ngày … tháng … năm … 2. Bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật cho công trình viết trong thời gian … tháng. Bên B chuyển tới bên A sau khi hoàn thành và bên A phải xét duyệt cho kết luận sau khi nhận là … tháng. 3. Công tác thiết kế được tiến hành trong thời gian … tháng trình bên A duyệt trong … tháng. 4. Thi công xây lắp dự kiến hoàn thành trong … tháng kể từ ngày khởi công. Dự kiến khởi công vào ngày … Điều 3: Trị giá hợp đồng Tổng dự đoán công trình là …. Đồng 1. Trị giá công tác khảo sát là … đồng 2. Trị giá phần viết luận chứng kinh tế - kỹ thuật là … đồng 3. Trị giá phần thiết kế công trình là … đồng. 4. Trị giá phần thi công xây lắp công trình là … đồng. 5. Trong quá trình thực hiện, nếu có quy định mới của Nhà nước ban hành liên quan đến giá trị từng công việc thì hai bên sẽ áp dụng quy định mới để thanh toán cho phù hợp. Điều 4: Cách thức thanh toán, quyết toán 1. Thanh toán bằng tiền mặt …%, hoặc chuyển khoản qua ngân hàng …% 2. Khi hợp đồng được ký kết, bên A ứng trước cho bên B …% kinh phí theo dự toán được duyệt để mua sắm vật tư chuẩn bị thi công. 3. Phần kinh phí còn lại sẽ ghi cụ thể tại hợp đồng thi công. 4. Sau khi nghiệm thu tổng thể công trình và đưa vào sử dụng hai bên sẽ căn cứ vào các bản hợp đồng cụ thể, tổng hợp các biên bản nghiệm thu khối lượng từng đợt, từng tháng để quyết toán và thanh lý hợp đồng. Bên B phải giao cho bên A … bộ hồ sơ hoàn công. Điều 5: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (Cần đưa ra thế chấp, cầm cố hoặc được cơ quan nào bảo lãnh bằng tài sản gì …) Điều 6: Trách nhiệm bên A 1. Giải tỏa mặt bằng công trình và đền bù hoa màu, nhà cửa trong phạm vi thi công trước khi bên B tổ chức thi công. 2. Cử cán bộ kỹ thuật giám sát theo dõi khối lượng và chất lượng công trình trong suốt thời gian thi công. 3. Chuẩn bị đầy đủ kinh phí và thanh toán đúng kỳ hạn cho bên B. 4. Tổ chức cho bộ phận thi công của bên B được tạm trú tại địa phương, bố trí bảo vệ an ninh trật tự cho đơn vị thi công, bảo vệ vật tư và phương tiện xây lắp tại công trình. Điều 7: Trách nhiệm bên B 1. Bàn giao các loại hồ sơ đúng thời hạn quy định. 2. Thi công đúng hồ sơ thiết kế và hoàn thành công trình đúng hợp đồng. Bên B có lỗi chậm hoàn thành công trình sẽ bị phạt … giá trị của khối lượng bị kéo dài. 3. Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình trong thời gian bảo hành là … năm, nếu có hư hỏng phải chịu phạt … giá trị dự toán phần không đảm bảo chất lượng. Điều 8: Mức thưởng phạt khi các bên vi phạm hợp đồng. 1. Nếu hoàn thành từng loại công việc trong HĐKT này trước thời hạn từ một tháng trở lên sẽ được thưởng … % giá trị phần việc thực việc. 2. Nếu vi phạm hợp đồng về chất lượng, số lượng, thời hạn hoàn công, thời hạn thanh toán, v.v… Hai bên thống nhất áp dụng các văn bản pháp luật hiện hành của Nhà nước về HĐKT, về XDCB để xử lý. Điều 9: Điều khoản thi hành 1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng. 2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế. 30
  • 25.
    3. Trong quátrình thực hiện nếu có vấn đề tranh chấp thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng. Hợp đồng này được lập thành … bản có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ … bản. Gửi các cơ quan có liên quan bao gồm: ĐẠI DIỆN BÊN A Chức vụ (Ký tên, đóng dấu) ĐẠI DIỆN BÊN B Chức vụ (Ký tên, đóng dấu) 31
  • 26.
    II. MẪU HỢP ĐỒNGGIAO NHẬN THẦU XÂY LẮP CÔNG TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU XÂY LẮP CÔNG TRÌNH … Hợp đồng số … / HĐTK Ngày … tháng … năm Hôm nay ngày … tháng … năm… , Chúng tôi gồm có: Bên A (Chủ đầu tư) - Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan) ........................................................................................................... - Địa chỉ trụ sở chính …............................................................................................................................. - Điện thoại: ................................. Tài khoản số: ....................................................................................... - Mở tại ngân hàng .................................................................................................................................... - Đại diện là ông (bà) ..............................................- Chức vụ: ….............................................................. - Giấy ủy quyền số ………….. (Nếu ký thay thủ trưởng) viết ngày …. tháng … năm .............................. Do …………………………….. Chức vụ ............................................................................................ ký Bên B (đơn vị khảo sát) - Tên doanh nghiệp: (hoặc cơ quan)……………………………………………............……………….… ........................................................................................................................................................................… ............................................................................................................................................................................ - Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................................................ - Điện thoại:................................................................................................................................................ - Tài khoản số:.......................................................................................................................................... - Mở tại ngân hàng: ……………….............………………………………………………………………. ……….. - Đại diện là Ông (bà) …………………....................…………..………- Chức vụ: …………………………………………............................................................................................................. - Giấy ủy quyền số ………….. (Nếu ký thay thủ trưởng) viết ngày ….…. tháng ….. năm ….…. Do …………………………….. Chức vụ ……. ……………………………………………….……… ký Hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công xây lắp với các điều khoản sau: Điều 1: Khối lượng và tiến độ công trình 1. Tên Công trình. 2. Địa điểm xây dựng công trình 3. Qui mô công trình… (ghi khả năng sản xuất, kinh doanh hoặc dịch vụ …). 4. Vốn đầu tư được duyệt theo dự toán: (trong đó phải nêu rõ phần vốn xây lắp, phần vốn thiết bị công nghệ và phần vốn kiến thiết cơ bản khác). 5. Tiến độ thi công. - Ngày thi công… - Ngày hoàn thành… 6. Trong trường hợp đang thực hiện hợp đồng kinh tế đã ký, có những khối lượng phát sinh thì Bên A phải làm thủ tục, bổ sung khối lượng phát sinh để ghi vào hợp đồng. Điều 2: Chất lượng công trình 1. Bên B phải chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và chất lượng xây lắp toàn bộ công trình, bảo đảm thi công theo thiết kế phù hợp với dự toán đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm, yêu cầu kỹ thuật và mỹ 32
  • 27.
    thuật trong xâydựng. 2. Bên A có trách nhiệm cử người giám sát tại công trình để theo dõi chất lượng vật liệu, cấu kiện bên tông, chất lượng xây lắp, nếu thấy phần nào chưa được bảo đảm thì yêu cầu bên B làm lại. Bên A có trách nhiệm xác nhận công tác phát sinh để làm cơ sở cho việc nghiệm thu và thanh toán. Bên A xét thấy xây lắp không đạt yêu cầu được quyền không ký vào biên bản nghiệm thu hoặc chưa nhận bàn giao. 3. Khi bên B muốn thay đổi loại vật liệu xây lắp nào hoặc thay đổi phần thiết kế nào đều phải được sự chấp thuận của bên A và cơ quan thiết kế. 4. Bên B có trách nhiệm bảo hành chất lượng công trình trong thời gian là …. năm. Điều 3: Các điều kiện đảm bảo thực hiện hợp đồng 1. Trách nhiệm của bên A phải: - Bàn giao mặt bằng công trình. - Giao tim, mốc công trình theo yêu cầu của tổng tiến độ. - Bàn giao mọi hồ sơ, tài liệu cần thiết cho bên B. - Bàn giao vật tư, thiết bị cho bên B tại địa điểm ….. (nếu bên A có vật tư, thiết bị). 2. Trách nhiệm của bên B - Quản lý thống nhất mặt bằng xây dựng sau khi được giao. - Tổ chức bảo vệ an ninh trật tự và an toàn lao động bên công trình. - Tiếp nhận bảo quản các loại tài liệu, vật tư, kỹ thuật được bên A giao. Điều 4: Trị giá công xây lắp 1. Trị giá hợp đồng căn cứ vào dự toán được duyệt là …. Đồng. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có quy định mới của nhà nước ban hành thì phần trị giá công xây lắp được điều chỉnh theo. Điều 5: Nghiệm thu và bàn giao công trình 1. Bên A có trách nhiệm thành lập và chủ trì hội đồng nghiệm thu theo quy định của Nhà nước (có lập biên bản ghi rõ thành phần). 2. Hội đồng nghiệm thu sẽ tiến hành nghiệm thu theo … đợt theo từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận hoặc từng hạng mục công trình và cuối cùng là toàn bộ công trình. - Đợt 1: Sau khi hoàn thành… - Đợt 2: … - Đợt 3: … 3. Bên B có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện cần thiết để nghiệm thu. 4. Sau khi thực hiện xong việc nghiệm thu bên B có trách nhiệm bàn giao hạng mục công trình …(hoặc toàn bộ công trình …) cùng với hồ sơ hoàn thành công trình cho bên A vào ngày … tháng … năm … Bên A có trách nhiệm nộp lưu trữ hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định về lưu trữ tài liệu của Nhà nước. Điều 6: Tạm ứng, thanh quyết toán 1. Trong quá trình thi công, bên A sẽ tạm ứng cho bên B tương ứng với khối lượng thực hiện nghiệm thu hàng tháng. 2. Bên A thanh toán cho bên B trên cơ sở hồ sơ thiết kế đã duyệt và bản nghiệm thu công trình theo hình thức chuyển khoản … % qua ngân hàng. Nếu chậm thanh toán bên B được tính lãi suất ngân hàng trên số tiền bên A nợ. 3. Ngay sau khi hợp đồng nghiệm thu tổng thể công trình và đưa vào sử dụng, hai bên căn cứ vào hợp đồng và các phụ lục hoặc biên bản bổ sung hợp đồng (nếu có). Tổng hợp các biên bản nghiệm thu khối lượng hàng tháng, nghiệm thu theo giai đoạn để quyết toán và thanh lý hợp đồng, bên B giao cho bên A … bộ hồ sơ hoàn công. Điều 7: Các biện pháp bảo đảm hợp đồng Bên B đưa tài sản … có giá trị được công chứng xác nhận là … đồng để thế chấp (cầm cố) bảo đảm cho việc thực hiện hợp đồng này. Điều 8: Quy trình về thưởng phạt 1. Nếu bên B hoàn thành công trình trước thời hạn từ ½ tháng trở lên, đảm bảo chất lượng thi công sẽ được bên A thưởng …% theo giá trị công trình. 33
  • 28.
    2. Nếu bênB không hoàn thành công trình đúng thời hạn hợp đồng do nguyên nhân chủ quan thì bị phạt … % giá trị hợp đồng. 3. Nếu bên B không bảo đảm chất lượng xây lắp phải chịu bù đắp mọi tổn thất do việc sửa chữa lại và phải chịu phạt … % giá trị dự toán phần không đảm bảo chất lượng. Điều 9: Thủ tục giải quyết tranh chấp lao động 1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng này. 2. Hai bên chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề bất lợi gì phát sinh các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động thương lượng giải quyết bảo đảm hai bên cùng có lợi (có lập biên bản). Điều 10: Hiệu lực của hợp đồng Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày …… (thường là ngày quyết toán xong). Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng vào ngày ….. Bên A có trách nhiệm tổ chức cuộc thanh lý. Hợp đồng này được lập thành … bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ … bản. Gửi các cơ quan có liên quan… bản bao gồm: ................................................................................................................................................................... ĐẠI DIỆN BÊN A 34 ĐẠI DIỆN BÊN B Chức vụ (Kyù teân, ñoùng daáu) Chöùc vuï (Kyù teân, ñoùng daáu)
  • 29.
    III. MẪU HỢP ĐỒNGGIAO NHẬN THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Số: /HĐTK Căn cứ........................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Hôm nay ngày tháng năm tại địa điểm ........... chúng tôi gồm có: BÊN CHỦ ĐẦU TƯ Tên doanh nghiệp:...................................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................................... Điện thoại:..................................Telex:.............................Fax:................................................................... Tài khoản số:..............................................Mở tại ngân hàng:.................................................................... Đại diện bởi:...............................................Chức vụ:.................................................................................. (Giấy ủy quyền số:.................................................................................................(nếu thay giám đốc ký) Viết ngày.......tháng......năm.......Do...............chức vụ...........................................................................ký.) Trong hợp đồng này gọi tắt là bên A BÊN TỔ CHỨC NHẬN THẦU XÂY DỰNG Tên doanh nghiệp:...................................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................................... Điện thoại:..............................Telex:................................Fax:.................................................................... Tài khoản số:............................................Mở tại ngân hàng:...................................................................... Đại diện bởi:.............................................Chức vụ:.................................................................................... (Giấy ủy quyền số:.................................................................................................(nếu thay giám đốc ký) Viết ngày.......tháng......năm.......Do...............chức vụ...........................................................................ký.) Trong hợp đồng này gọi tắt là bên B Hai bên thống nhất ký hợp đồng kinh tế giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình...................... (nêu tên) với những điều khoản sau: Điều 1: Nội dung công việc hợp đồng 1. Bên A giao cho Bên B thầu thiết kế toàn bộ công trình............ theo đúng quy hoạch, kế hoạch, số liệu khảo sát và nội dung của bản LCKTKT đã được thẩm tra xét duyệt. 2. Bên B phải cử các cán bộ kỹ thuật đủ các tiêu chuẩn về bằng cấp, kinh nghiệm cần thiết vào việc thiết kế đồ án xây dựng. 3. Bên B thiết kế đồ án xây dựng phải tuân thủ các qui trình, qui phạm của Nhà nước qui định và phải được Bên A thẩm tra, xem xét chấp thuận. Các tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của Bên A và đảm bảo các chế độ thể lệ của Nhà nước qui định mới được đưa ra tổ chức thi công. Điều 2: Thời hạn thiết kế Thời hạn thiết kế toàn bộ công trình tổng cộng là......................tháng tính từ ngày................ đến ngày ............................ Định lịch giao bản thiết kế từng phần như sau: 1. Thiết kế tổng quát (tạo dáng) trong........................tháng. Bên B giao cho Bên A vào ngày....tháng .................năm......... 2. Thiết kế phần nền móng trong.................tháng. Bên A giao cho Bên B vào ngày................................................................................................................. 3. ................................................................................................................................................................ Điều 3: Trị giá hợp đồng Tổng trị giá thiết kế toàn bộ công trình.....................................là..................................đồng. Chia ra trị 35
  • 30.
    giá từng phầncụ thể như sau: 1. Thiết kế tổng quát trị giá................................................................................................................đồng. 2. Thiết kế phần nền móng.................................................................................................................đồng. 3. ................................................................................................................................................................ Điều 4: Cách thức thanh toán 1. Bên a thanh toán cho Bên B bằng tiền mặt (hoặc chuyển khoản.........................% của ngân hàng ). 2. Thanh toán từng phần sau khi Bên B chuyển cho Bên A kết quả thiết kế được Bên A chấp nhận. Điều 5: Trách nhiệm Bên A 1. Cung cấp đầy đủ tài liệu và kết quả khảo sát, nội dung LCKTKT của công trình đã được duyệt. Các tài liệu về qui hoạch, kế hoạch, mục tiêu xây dựng công trình mà cấp trên đã xác định. 2. Lực chọn các tiêu chuẩn, định mức KTKT phù hợp với chế độ thể lệ của Nhà nước. 3. Sẵn sàng cung cấp những thông tin, số liệu đã có khi Bên B yêu cầu. 4. Thanh toán đủ số lượng và đúng thời hạn lệ phí hợp đồng cho Bên B. ................................................................................................................................................................... Điều 6: Trách nhiệm Bên B 1. Thiết kế đúng yêu cầu của Bên A, bảo đảm đúng nội dung các bước thiết kế, đủ các hồ sơ thiết kế dự toán của công trình, có các chỉ dẫn chi tiết bảo đảm cho người sử dụng đọc và thực hiện đúng ý đồ của tác giả thiết kế. 2. Khi có yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc thiết kế lại của Bên A thì Bên B phải thực hiện cho đến khi được chấp nhận. 3. Bảo đảm lịch giao nhận từng phần thiết kế đã xác định. Điều 7: Điều khoản thi hành 1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày..................................đến ngày............................. 2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu xảy ra tranh chấp hợp đồng thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết. Khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng. Hợp đồng này được lập thành....................bản có giá trị như nhau mỗi bên giữ..............bản. ĐẠI DIỆN BÊN B Chức vụ (Ký tên, đóng dấu) 36 ĐẠI DIỆN BÊN A Chức vụ (Ký tên, đóng dấu)
  • 31.
    IV. MẪU HỢP ĐỒNGGIAO NHẬN THẦU LẬP LUẬN CHỨNG KINH TẾ – KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THẦU LẬP LUẬN CHỨNG KINH TẾ – KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH Số:…..../HĐLCKTKT Căn cứ ...... Căn cứ ... Căn cứ vào biên bản xác nhận kết quả đấu thầu ngày....... tháng..... năm....... (nếu có). Căn cứ.................................................................................. Hôm nay ngày...... tháng...... năm......... tại địa điểm................................................ chúng tôi gồm có: BÊN CHỦ ĐẦU TƯ Tên doanh nghiệp:...................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................................... Điện thoại:......................... Telex:.................................. Fax:...................................... Tài khoản số:.................................. Mở tại ngân hàng:............................................... Đại diện bởi:.................................... Chức vụ:............................................................ (Giấy ủy quyền số:........................... (nếu thay giám đốc ký) Viết ngày...... tháng...... năm........... Do................................... chức vụ................. ký.) Trong hợp đồng này gọi tắt là bên A BÊN TỔ CHỨC NHẬN THẦU XÂY DỰNG Tên doanh nghiệp:...................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................................... Điện thoại:......................... Telex:.................................. Fax:...................................... Tài khoản số:.................................. Mở tại ngân hàng:............................................... Đại diện bởi:.................................... Chức vụ:............................................................ (Giấy ủy quyền số:........................... (nếu thay giám đốc ký) Viết ngày...... tháng...... năm........... Do.................................... chức vụ................ ký.) Trong hợp đồng này gọi tắt là bên B Hai bên thống nhất ký hợp đồng với những điều khoản sau: Điều 1: Nội dung công việc Bên A giao cho Bên B lập: 1. LCKTKT của công trình............................ phải quán triệt những số liệu do kết quả khảo sát địa điểm xây dựng công trình. 2. Nội dung bản luận chứng phải thể hiện đầy đủ các quy định của pháp luật. 3. Bên B phải đảm bảo viết LCKTKT cho công trình............................................. được Bên A chấp nhận và cấp trên của Bên A đồng ý xét duyệt. Điều 2: Thời hạn lập LCKTKT Bên B đảm bảo hoàn thành bản luận chứng kinh tế – kỹ thuật của công trình trong tháng sẽ giao cho Bên A ngày........................................................ tháng...... năm........ 37
  • 32.
    Điều 3: Giátrị hợp đồng B4ên A sẽ trả cho Bên B sau khi bản LCKTKT của công trình.................................... được thẩm tra, xét duyệt và công nhận. Tổng cộng là:........................................................................... đồng. Điều 4: Phương thức thanh toán Bên A sẽ thanh toán cho Bên B theo phương thức: Trả toàn bộ bằng tiền mặt (hoặc chuyển khoản qua ngân hàng...................). Điều 5: Trách nhiệm Bên A 1. Cung cấp đầy đủ kết quả khảo sát địa điểm xây dựng công trình. 2. Giao đầy đủ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch, mục tiêu xây dựng công trình cho Bên B. 3. Sẵn sàng cung cấp những thông tin, số liệu đã có khi Bên B yêu cầu. 4. Thanh toán đủ số lượng và đúng thời hạn lệ phí hợp đồng cho Bên B. Điều 6: Trách nhiệm Bên B 1. Việt đúng và đầy đủ nội dung, yêu cầu về quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu xây dựng công trình mà Bên A đặt ra. 2. Khi có yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc viết lại thì Bên B phải thực hiện cho tới khi được cấp xét duyệt chấp nhận. 3. Phải bảo đảm hoàn thành khẩn trương, đúng thời hạn. Điều 7: Điều khoản thi hành 1. Hợp đồng này có giá trị từ ngày......................... đến ngày.......................... 2. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về HĐKT. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc gì thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết. Hợp đồng này được lập thành............. bản có giá trị như nhau mỗi bên giữ............ bản. ĐẠI DIỆN BÊN B Chức vụ: Ký tên, đóng dấu 38 ĐẠI DIỆN BÊN A Chức vụ: Ký tên, đóng dấu
  • 33.
    V. MẪU HỢP ĐỒNGSỬA CHỮA NHÀ Ở CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở Hôm nay ngày …. tháng … năm …. Tại địa điểm: ………………………………………………………………………………………….. BÊN CHỦ NHÀ: Đại diện là Ông (bà): …………….................................………………………………………………….. Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….......………………….... Chứng minh nhân dân số: …………………………... cấp ngày ……………............……………………. Tại: ……………………………………………………………………………………….....…………….. BÊN NHẬN KHOÁN: Đại diện cho nhóm thợ là Ông (bà): ……………………...........................................……………………. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………......... Chứng minh nhân dân số: ……………………….cấp ngày ……………. tại …………………................. Hai bên lập thỏa thuận lập hợp đồng sửa chữa nhà với nội dung cụ thể sau đây: Điều 1: Nội dung công việc đặt khoán Bên chủ nhà đặt khoán cho bên thợ những công việc sửa chữa căn nhà số ……........................................ …………………………………………………………………………………………………………...... theo hồ sơ được chính quyền cho phép (nếu có) bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Nền móng phải bảo đảm: ……………………………………………………………………… ...........................................................................................................................………………………………. 2. Vách nhà phải bảo đảm: ……………………………………………………………… ................................................................................................................………………………………………. 3. Địa điểm và quy cách phần bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh phải bảo đảm: ……………………………….........………………………………………………………………………. 4. Yêu cầu về các lầu nhà (nếu có): ….......................................................………………………………. 5. Yêu cầu về trần nhà, mái nhà: ………………….........……………………………………………………………………………………. 6. Yêu cầu về cổng, cửa chính nhà, cửa hậu nhà: ……………………………….........………………………………………………………………………. 7. Yêu cầu về quét vôi, quét sơn: …….........…………………………………………………………………………………………………. 8. Các yêu cầu đặc biệt khác cho căn nhà: ................................................................................................. Điều 2. Nguyên vật liệu và tiền vốn ứng trước. 1. Phần nguyên vật liệu chủ nhà cung ứng gồm: 2. Phần nguyên vật liệu bên thợ cung ứng gồm: 3. Chủ nhà ứng trước số tiền mua nguyên vật liệu là ……………………… đồng. 4. Các bên phải chịu mọi trách nhiệm về chất lượng, số lượng và mọi hậu quả do nguyên vật liệu mình cung ứng. Điều 3. Trách nhiệm của bên nhận khoán 1. Tự tổ chức mọi công việc sau khi đã nhận khoán, bảo đảm thời hạn khoán, chất lượng và kỹ thuật xây dựng, sửa chữa nhà theo yêu cầu cụ thể của chủ nhà. 2. Bảo quản và sử dụng tiết kiệm các nguyên vật liệu trong thời gian làm việc. Hư hỏng phương tiện hoặc mất mát nguyên vật liệu bên nhận khoán phải chịu trách nhiệm (nếu chủ nhà ở tại chỗ và nhận trách nhiệm bảo quản nguyên vật liệu, công cụ lao động ngoài giờ làm việc thì mất mát vào thời gian nào trách nhiệm thuộc bên đó). 3. Khi kết quả công việc chưa bàn giao cho chủ nhà thì bên thợ phải chịu mọi rủi ro tự nhiên xảy ra (trừ 39
  • 34.
    trường hợp docác sự biến khách quan như mưa, bão, lụt …) 4. Phải sửa chữa kịp thời những sai sót khi chủ nhà phát hiện mà không được tính thêm tiền công. Điều 4. Trách nhiệm của chủ nhà đặt khoán 1. Cung ứng đầy đủ các điều kiện vật chất, nguyên vật liệu, giấy tờ pháp lý, tài liệu, họa đồ …. Cho bên nhận khoán đúng với thỏa thuận. 2. Chuẩn bị chỗ ở cho ………. Người bên thợ, lo ăn ngày ……. Bữa cơm cho ….. người thợ (nếu bên thợ có yêu cầu). 3. Bên đặt khoán phải chịu trách nhiệm trước chính quyền khi kiểm tra các thủ tục pháp lý về xây dựng, sửa chữa phải bồi thường hợp đồng cho bên nhận khoán khi bị chính quyền đình chỉ công việc. Điều 5. Thời hạn hợp đồng và cách thức thanh toán. Thời gian sửa chữa căn nhà dự kiến hoàn thành trong thời gian không quá ……. Ngày (hoặc tháng). Bên đặt khoán sẽ thanh toán trên cơ sở tiến độ việc. - Đợt 1: Sau khi ký hợp đồng ……… % giá trị tổng công thợ. - Đợt 2: Sau khi hoàn thành ……….% căn nhà sẽ thanh toán ………. % giá trị ……. Tổng công thợ. - Đợt cuối sau khi nhận bàn giao toàn bộ việc khoán vá quyết toán công nợ. Điều 6. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ và tận tâm các nghĩa vụ hợp đồng đã xác lập. Khi có tranh chấp sẽ cùng bàn bạc thương lượng giải quyết. Hợp đồng được lập thành hai bản, mỗi bên giữ một bản. Đại diện bên đặt khoán (Ký tên) 40 Đại diện bên nhận khoán (Ký tên)
  • 35.
    VI. MẪU HỢP ĐỒNGCẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ Ở TƯ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ Ở TƯ NHÂN Địa chỉ: Hôm nay, ngày dưới đây: tháng năm 2007 tại số nhà - Thi Sách - TP Đà Nẵng, chúng tôi gồm các bên I. CÁC BÊN KÝ HỢP ĐỒNG 1. Bên Giao thầu ( gọi tắt là bên A ): - Ông: .................................................................................................................................... làm đại diện. -Thường trú: ................................................................................................................................................ -Điện thoại: ................................................................................................................................................ -Số chứng minh nhân dân: .................................................................................... 2. Bên Nhận thầu ( gọi tắt là bên B): - Ông: ................................................................................................................................... làm đại diện. - Thường trú: ............................................................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................................................................ - Số chứng minh nhân dân: ......................................................................................................................... HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN THI CÔNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU Điều 1. Phạm vi công việc hợp đồng: - Bên A yêu cầu và Bên B đồng ý thực hiện thi công “Cải tạo và mở rộng Nhà ở tư nhân địa điểm số - Thi Sách – TP Đà Nẵng” theo đúng yêu cầu của Bên A. Bên B thực hiện tất cả các công việc xây dựng hoàn thành từ móng đến mái (chỉ gồm chi phí nhân công) trừ 03 công tác sau: + Mác tic, sơn tường. + Làm trần. + Lắp đặt điện, nước. - Địa điểm thi công : số - Thi Sách – TP Đà Nẵng. - Vật tư vật liệu do Bên A cấp. Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật: Phải thực hiện theo đúng yêu cầu của Bên A (giám sát của bên A hoặc của Chủ nhà); bảo đảm thẩm mỹ và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo đúng kỹ thuật. Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện: * Thời gian: - Thời gian bắt đầu hợp đồng: kể từ ngày ký kết hợp đồng. - Thời gian kết thúc hợp đồng: là ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và kết thúc thanh lý hợp đồng. * Tiến độ: - Thời gian thực hiện gói thầu không quá 75 ngày (kể cả thứ 7 và chủ nhật) kể từ ngày ký hợp đồng. Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng 4.1. Điều kiện nghiệm thu: - Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; nghiệm thu bàn giao công trình xây dựng đưa vào sử dụng. 41
  • 36.
    4.2. Điều kiệnđể bàn giao công trình đưa vào sử dụng: - Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng. Điều 5. Bảo hành công trình: 5.1. Bên B có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Bên A. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của Bên B gây ra; Chi phí về nhân công trong thời gian bảo hành do Bên B chịu. Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm xây lắp nào phải sửa chữa do lỗi của bên B thì thời gian bảo hành của sản phẩm đó được tính lại với thời gian bắt đầu là thời gian đã được 2 bên ký nghiệm thu công tác sửa chữa. 5.2. Thời gian bảo hành công trình là 06 tháng kể từ ngày Bên B bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Điều 6. Giá trị hợp đồng: 6.1. Loại Hợp đồng: Hợp đồng trọn gói. 6.2. Giá trị hợp đồng: * Tầng 1 (Thi công từ móng đến hoàn thành sàn dầm bê tông cốt thép tầng 2): 280.000 đồng/m2 x m2 = đồng * Tầng 2 (Thi công từ sàn tầng 2 đến mái): 220.000 đồng/m2 x m2 = đồng * Phần phá dỡ: đồng * Tổng cộng: ...............................đồng Điều 7. Tạm ứng, thanh toán hợp đồng: 7.1. Tạm ứng: Tạm ứng là khoản tiền mà bên A tạm ứng trước cho Bên B để thi công. - Giá trị tạm ứng: không tạm ứng. 7.3. Thanh toán hợp đồng: - Thanh toán làm 4 đợt: + Đợt 1: sau khi thi công được 10 ngày thanh toán ....................đồng. + Đợt 2: sau khi thi công được 30 ngày thanh toán ....................đồng. + Đợt 3: sau khi thi công được 60 ngày thanh toán ....................đồng. + Đợt 4: khi thi công hoàn thành thanh toán ....................đồng. 7.4. Hình thức thanh toán: Tiền mặt. 7.5. Đồng tiền thanh toán: đồng Việt Nam. Điều 8. Bảo hiểm: - Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm mua bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba. Điều 9. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp: - Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết. - Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải, Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 10. Tạm dừng, hủy bỏ hợp đồng: 10.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng: - Trong trường hợp cần thiết phải tạm ngưng tiến độ thi công do Bên B thi công không đúng yêu cầu kỹ thuật cần phải sửa chữa lại thì toàn bộ chi phí do việc tạm ngưng cũng như chi phí sửa lại do Bên B chịu. Bên A ra quyết định tam ngưng thi công, yêu cầu biện pháp khắc phục và thời hạn cho việc khắc phục. Bên B có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu và phải thông báo cho Bên A sau khi thực hiện xong biện pháp khắc phục để được phép tiếp tục thi công. - Trong trường hợp phải tạm ngưng tiến độ thi công vì các nguyên nhân không do Bên B gây ra, Bên A phải thông báo về thời hạn tạm ngưng để Bên B chủ động điều hành công việc của mình, đồng thời gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng cho phù hợp. 10.2. Hủy bỏ hợp đồng: - Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại; - Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ; nếu không thông báo mà 42
  • 37.
    gây thiệt hạicho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường; - Khi hợp đồng bị hủy bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị hủy bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền; Điều 11. Phạt khi vi phạm hợp đồng: - Nếu Bên B chậm tiến độ như đã quy định trong Hợp đồng thì Bên B phải chịu mức phạt một khoản tiền: 200.000đồng/1ngày bị chậm. - Nếu tiến độ thi công công trình bị chậm quá 10, bên A sẽ xem xét và cắt bớt khối lượng hoặc đình chỉ việc thi công của Bên B. - Số công nhân ít nhất trong 1 ngày thi công là 7 người. Nếu ít hơn Bên B sẽ bị phạt một khoản tiền là 100.000đồng/ 1 người thiếu. - Nếu bên B không thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật, qui trình, qui phạm thi công và gây hư hỏng công trình thì bên B phải bồi thường thiệt hại cho bên A. - Giá trị bồi thường gồm: giá trị của khối lượng công việc phải làm cùng với các thiệt hại khác như sự ảnh hưởng đến công trình khác, ảnh hưởng đến tiến độ chung. Giá trị này do bên A quyết định trên cơ sở giá thực tế thị trường. Điều 12. Trách nhiệm của bên B: tuân thủ các yêu cầu sau - Bên B phải thi công đúng theo hồ sơ thiết kế và thi công đạt chất lượng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật, và tuân thủ theo đúng yêu cầu của Giám sát A hoặc của Cgủ Nhà. Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường xung quanh, bảo đảm an ninh trật tự xã hội, công tác phòng cháy chữa cháy trong khu vực thi công. - Bên B phải thông báo nhanh chóng sai sót, lỗi, các khiếm khuyết trong thiết kế hoặc trong đặc điểm công trình mà Nhà thầu phát hiện được để Bên A có biện pháp xử lý trước khi thi công tiếp. - Tự thu xếp thuê mướn, sắp đặt nơi ăn chốn ở cho công nhân làm việc. - Thực hiện Bảo hành xây lắp công trình theo đúng hợp đồng. Điều 13. Trách nhiệm của bên A: - Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi giám sát hoặc trực tiếp giám sát trong thời gian thi công công trình. - Tạo điều kiện cho bên B thi công đúng tiến độ. - Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn cho Bên B theo hợp đồng. Điều 14. Điều khoản chung: 14.1. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng. 14.2. Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản. 14.3. Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 43
  • 38.
    VII. MẪU HỢP ĐỒNGTHI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày..... tháng..... năm...... HỢP ĐỒNG Số .........../HĐ-XD Về việc: Thi công xây dựng công trình I. Các căn cứ để ký kết hợp đồng: Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khóa XI, kỳ họp thứ 4; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ...... (các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật Xây dựng) Theo văn bản (quyết định, phê duyệt, đề nghị) hoặc sự thỏa thuận của...... Hôm nay, ngày.... tháng.... năm..... tại............. chúng tôi gồm các bên dưới đây: II. Các bên ký hợp đồng: 1. Bên Giao thầu (gọi tắt là bên A): - Tên đơn vị:............................................................................................................................................... - Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................................. - Họ tên, chức vụ người đại diện (hoặc người được ủy quyền): - Điện thoại:..........................; Fax:............................; Email:....................................................... (nếu có) - Số hiệu tài khoản giao dịch tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:........ - Mã số thuế:............................................................................................................................................... - Thành lập theo quyết định số: hoặc đăng ký kinh doanh cấp ngày.... tháng.... năm.... - Theo văn bản ủy quyền số.......................................................................................................... (nếu có) 2. Bên nhận thầu (gọi tắt là bên B): - Tên đơn vị:............................................................................................................................................... - Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................................. - Họ tên, chức vụ người đại diện (hoặc người được ủy quyền): - Điện thoại:........................; Fax:..................................; Email:................................................... (nếu có) - Số hiệu tài khoản giao dịch tại tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:........ - Mã số thuế:............................................................................................................................................... - Thành lập theo quyết định số: hoặc đăng ký kinh doanh cấp ngày.... tháng.... năm.... - Theo văn bản ủy quyền số......................................................................................................... (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hành nghề số:.... do.... cấp ngày.... tháng.... năm.... HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU Điều 1. Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng: Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế được duyệt, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật: Phải thực hiện theo đúng thiết kế; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện: Hợp đồng phải ghi rõ thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành bàn giao sản phẩm của hợp đồng; tiến độ thực hiện từng hạng mục, từng công việc phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án. Trường hợp Bên giao thầu 44
  • 39.
    ký nhiều hợpđồng với Bên nhận thầu để thực hiện các công việc xây dựng thì tiến độ của các hợp đồng phải phối hợp để thực hiện được tổng tiến độ của dự án. Các bên của hợp đồng phải thiết lập phụ lục phần không tách rời của hợp đồng để ghi rõ yêu cầu về tiến độ đối với từng loại công việc phải thực hiện. Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng 4.1 Điều kiện nghiệm thu: + Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng công trình; + Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; từng bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; từng hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng. Đối với các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và vẽ bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp theo; + Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng nghiệm thu đã hoàn thành và có đủ hồ sơ theo quy định; + Công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định. 4.2. Điều kiện để bàn giao công trình đưa vào sử dụng: - Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng. Việc nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng phải thành lập Hội đồng nghiệm thu bàn giao công trình, thành phần của Hội đồng nghiệm thu theo quy định của pháp luật về nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng. Điều 5. Bảo hành công trình: 5.1. Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của nhà thầu gây ra; 5.2. Thời hạn bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu thi công xây dựng công trình bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư (không ít hơn 24 tháng đối với loại công trình cấp đặc biệt, cấp I. Không ít hơn 12 tháng đối với công trình còn lại); 5.3. Mức tiền cam kết để bảo hành công trình: - Bên B (nhà thầu thi công XD và nhà thầu cung ứng thiết bị CT ) có trách nhiệm nộp tiền bảo hành vào tài khoản của chủ đầu tư theo mức: 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng hoặc hạng mục CTXD có thời hạn không ít hơn 24 tháng; 5% giá trị hợp đồng đối với công trình có thời hạn không ít hơn 12 tháng; - Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành; - Tiền bảo hành công trình XD, bảo hành thiết bị công trình được tính theo lãi suất ngân hàng do hai bên thỏa thuận. Tiền bảo hành có thể được thay thế bằng thư bảo lãnh của ngân hàng có giá trị tương đương, hoặc có thể được cấn trừ vào tiền thanh toán khối lượng công trình hoàn thành do hai bên thỏa thuận. Điều 6. Giá trị hợp đồng: - Giá hợp đồng: căn cứ sự thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để xác định loại giá hợp đồng - Giá trị hợp đồng căn cứ loại giá hợp đồng, các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc lập quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư và sự thỏa thuận của hai bên (đàm phán sau đấu thầu) xác định giá trị hợp đồng Toàn bộ giá trị của hợp đồng bao gồm giá trị của từng phần việc cụ thể 6.1. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ 6.2. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ 6.3. Giá trị hợp đồng phần:........ (chi tiết tại phụ lục của HĐ):....... đ Tổng giá trị hợp đồng:....... đồng (Chi tiết từng phần được thể hiện cụ thể ở các phụ lục kèm theo của HĐ) Giá trị hợp đồng trên có thể được điều chỉnh trong các trường hợp: a) Bổ sung, điều chỉnh khối lượng thực hiện so với hợp đồng: - Nếu khối lượng công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì giá trị phần khối lượng phát sinh được tính theo đơn giá đó; - Nếu khối lượng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong hợp đồng thì giá trị phát sinh được 45
  • 40.
    tính theo đơngiá tại địa phương nơi xây dựng công trình, nếu không có đơn giá tại địa phương hai bên thống nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để áp dụng; - Nếu khối lượng công việc thay đổi (tăng hoặc giảm) so với hợp đồng lớn hơn 20% thì hai bên có thể thỏa thuận xác định đơn giá mới. b) Nhà nước thay đổi chính sách: thay đổi tiền lương, thay đổi giá nguyên vật liệu do nhà nước quản lý giá, thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc thay đổi các chế độ, chính sách mới làm thay đổi mặt bằng giá đầu tư xây dựng công trình. Trong trường hợp này chỉ được điều chỉnh khi được cấp có thẩm quyền cho phép. c) Trường hợp bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hỏa hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được. Khi đó các bên tham gia hợp đồng thương thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp luật. Điều 7. Thanh toán hợp đồng: 7.1. Tạm ứng: Việc tạm ứng vốn theo hai bên thỏa thuận và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực. Mức tạm ứng được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 41, Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. 7.2. Thanh toán hợp đồng: - Hai bên giao nhận thầu thỏa thuận về phương thức thanh toán theo thời gian hoặc theo giai đoạn hoàn thành trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành và mức giá đã ký; - Sau khi bàn giao sản phẩm hoàn thành hai bên tiến hành nghiệm thu quyết toán và thanh lý hợp đồng. Bên A thanh toán nốt cho bên B. Đối với trường hợp dự án đầu tư sử dụng vốn nước ngoài có quy định việc tạm ứng, thanh toán khác quy định trong nước thì thực hiện theo hợp đồng đã ký. 7.3. Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản 7.4. Đồng tiền thanh toán: - Đồng tiền áp dụng để thanh toán: tiền Việt Nam; hoặc ngoại tệ (trong trường hợp thanh toán với nhà thầu nước ngoài có sự thỏa thuận thanh toán bằng một loại ngoại tệ) Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu. - Bên nhận thầu phải có bảo lãnh thực hiện hợp đồng bởi một tổ chức tín dụng có uy tín được bên giao thầu chấp nhận; - Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá.... giá trị hợp đồng tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng; - Giá trị bảo lãnh được giải tỏa dần theo khối lượng thực hiện tương ứng; Điều 9. Bảo hiểm: Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, các bên phải mua bảo hiểm theo quy định hiện hành: - Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình - Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật tư, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba. Điều 10. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp: - Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết. - Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải, Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 11. Bất khả kháng: 11.1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hỏa hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam... 46
  • 41.
    - Việc mộtbên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải: + Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra + Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng. 11.2. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình. Điều 12. Tạm dừng, hủy bỏ hợp đồng 12.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng: Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng: - Do lỗi của Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu gây ra; - Các trường hợp bất khả kháng. - Các trường hợp khác do hai bên thảo thuận Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết bằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết; trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại. Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thỏa thuận để khắc phục. 12.2. Hủy bỏ hợp đồng: a) Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại; b) Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường; c) Khi hợp đồng bị hủy bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị hủy bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền; Điều 13. Thưởng, phạt khi vi phạm hợp đồng: 13.1. Thưởng hợp đồng: Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ tại điểm và chất lượng tại điểm .........của hợp đồng thì Bên A sẽ thưởng cho Bên B là ....... giá trị hợp đồng (không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi). 13.2. Phạt hợp đồng: - Bên B vi phạm về chất lượng phạt ....% giá trị hợp đồng bị vi phạm về chất lượng - Bên B vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi của Bên A gây ra, Bên B sẽ chịu phạt ....% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm thời hạn thực hiện. - Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong hợp đồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ và đúng chất lượng. Trong trường hợp pháp luật chưa có quy định mức phạt, các bên có quyền thỏa thuận về mức tiền phạt bằng tỷ lệ phần trăm giá trị phần hợp đồng bị vi phạm hoặc bằng một số tuyệt đối. Tổng số mức phạt cho một hợp đồng không được vượt quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm. Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên B: Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên B. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của bên A: Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên A. 47
  • 42.
    Điều 16. Ngônngữ sử dụng: Ngôn ngữ của Hợp đồng sẽ là tiếng Việt là chính. Trường hợp phải sử dụng cả tiếng Anh thì văn bản thỏa thuận của HĐ và các tài liệu của HĐ phải bằng tiếng Việt và tiếng Anh và có giá trị pháp lý như nhau. Điều 17. Điều khoản chung 17.1. Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này: - Phụ lục 1: Thời gian và tiến độ thực hiện - Phụ lục 2: Hồ sơ thiết kế,... - Phụ lục 3: Tiến độ thanh toán 17.2. Hợp đồng này cũng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng sẽ được các bên quản lý theo quy định hiện hành của nhà nước về bảo mật. 17.3. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng. 17.4. Hợp đồng làm thành 10 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 6 bản, Bên B giữ 4 bản; 17.5. Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ... (theo sự thỏa thuận của 2 bên). ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 48
  • 43.
    VIII. MẪU HỢP ĐỒNGKIỂM NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày ......... tháng......... năm ......... HỢP ĐỒNG KIỂM NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG Số:. ......(1)....... /....(2)..... KN - ....(3)...... Bên giao (bên A):....................................................................................................................................... Đại diện: Ông (Bà)............................................................. Chức vụ:......................................................... Địa chỉ:..................................................................................Điện thoại:..................................................... Mã số thuế: ..........................................................................Fax:................................................................ Tài khoản số:.............................................................................................................................................. Bên nhận (bên B): ..........................(4)...................................................................................................... Đại diện: Ông (Bà) ......................................... ................... Chức vụ:......................................................... Địa chỉ: ................................................. Điện thoại: .................................................................................. Mã số thuế: ............................................................................Fax:............................................................. Tài khoản số............................................................................................................................................... Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng kiểm nghiệm vật liệu xây dựng với các nội dung như sau: Điều 1: Các thông tin do bên A cung cấp: Tên công trình: ....................................................................................................................... Chủ đầu tư: ............................................................................................................................ Nhà thầu chính: ..................................................................................................................... Tư vấn: .................................................................................................................................... Các thông tin khác: ............................................................................................................ …. Điều 2: ...............(5)......... thuộc ........... nhận kiểm nghiệm các mẫu vật liệu xây dựng với các nội dung ghi trong bảng sau: TT Nội dung thực hiện Các chỉ tiêu thí Số Đơn giá Thành tiền nghiệm lượng (đồng) (đồng) I Mẫu kiểm nghiệm: 1 ... II Chi phí khác: 1 Gia công... 2 Số bản kết quả bên A nhận III Cộng IV Thuế VAT 10% V Tổng cộng Bằng chữ:.......................................................................................................................... Điều 3: Kết quả kiểm nghiệm nhận sau ngày .......... tháng.......... năm........... Bên A thanh toán ...... % kinh phí thí nghiệm cho bên B khi mang mẫu đến thí nghiệm và thanh toán ..... % kinh phí còn lại khi nhận kết quả thí nghiệm bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Điều 4: Hợp đồng này làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản. 49
  • 44.
    Đại diện bênA (Chữ ký) Họ và tên Phòng thí nghiệm (Chữ ký) Họ và tên Tên đơn vị (6) (Chữ ký và đóng dấu) Ghi chú: Mẫu Hợp đồng kiểm nghiệm vật liệu xây dựng - Hợp đồng kiểm nghiệm được trình bày nội dung và hình thức, kiểu chữ, phông chữ nh ư mẫu trên, cỡ chữ VnTime 13; - Yêu cầu các đơn vị điền đầy đủ các thông tin ghi trên Hợp đồng, trường hợp mục nào không có thông tin thì gạch chéo; - Các HĐ kiểm nghiệm khác thực hiện theo mẫu này trên cơ sở thay đổi điều 2 để phù hợp với nội dung thực hiện và các quy định khác của Nhà nước và yêu cầu của bên A. 1 - Số quản lý của đơn vị theo thứ tự; 2 - Năm ký HĐ. Ví dụ: HĐ do Viện CNBT ký: Số 700/2008KN-VBT 3, 4, 5 và 6: Tên đơn vị ký Hợp đồng kiểm nghiệm; 50
  • 45.
    IX. MẪU HỢP ĐỒNGĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU _____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: ______________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] STT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủ đầu tư Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện) Giá trị phần công việc chưa hoàn thành Ngày hợp đồng có hiệu lực Ngày kết thúc hợp đồng 1 2 … Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…) Ñái dieôn hôïp phaùp cụa nhaø thaău [Ghi teđn, chöùc danh, kyù teđn vaø ñoùng daâu] Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. 51
  • 46.
    X. MẪU HỢP ĐỒNGTƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) _____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: ______________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng ,năm] Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng ,năm] Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng Tương đương _______ tiền đã ký] VND hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] Trong trường hợp là thành [Ghi phần trăm giá hợp [Ghi số tiền và Tương đương _______ viên trong liên danh hoặc nhà đồng trong tổng giá hợp đồng tiền đã VND hoặc USD [Ghi số thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng] ký] tiền quy đổi ra VND đồng mà nhà thầu đảm nhiệm hoặc USD] Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ: [Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] Điện thoại/fax: [Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail] E-mail: Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III(2) 1. Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] 3. Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng] 4. Về độ phức tạp và điều kiện [Mô tả về độ phức tạp của công trình] thi công 5. Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương V] Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu. 52
  • 47.
    XI. MẪU HỢP ĐỒNG1(VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp ____, ngày ___ tháng ___ năm ______ HỢP ĐỒNG1 (Văn bản hợp đồng xây lắp) Hợp đồng số: ___________ Gói thầu: ______________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: ___________ [Ghi tên dự án] Căn cứ _____ (Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội) Căn cứ2 _____ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội) Căn cứ2 _____ (Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội) Căn cứ2 _____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội) Căn cứ2 _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng); Căn cứ Quyết định số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của bên mời thầu; Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ___ tháng __ năm ____; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư] ......................................................................................................... Địa chỉ: ...................................................................................................................................................... Điện thoại: ................................................................................................................................................. Fax: ............................................................................................................................................................ E-mail: ....................................................................................................................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ (trường hợp được ủy quyền). Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: ............................................................................................. Địa chỉ: ...................................................................................................................................................... Điện thoại: ................................................................................................................................................. Fax: ............................................................................................................................................................ E-mail: ....................................................................................................................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ (trường hợp được ủy quyền). Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau: Điều 1. Đối tượng hợp đồng Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế. Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Biểu giá và các Phụ lục khác); 2. Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng; 53
  • 48.
    3. Quyết địnhphê duyệt kết quả đấu thầu; 4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 5. Điều kiện chung của hợp đồng; 6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền đó, ví dụ: 5 triệu USD + 20 tỷ VND (năm triệu đôla Mỹ và hai mươi tỷ đồng Việt Nam)]. 2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng (Điều 32 ĐKCT). Điều 6. Hình thức hợp đồng: ________________________ [Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKCT]. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ___________ [Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _______ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với quy định tại khoản 7 Điều 1 ĐKC]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ___ bộ, chủ đầu tư giữ ___ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] 54
  • 49.
    XII. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06-01-2010 Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp ____, ngày ___ tháng ___ năm ______ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) Kính gửi: _______________________ [ghi tên chủ đầu tư] (sau đây gọi là chủ đầu tư) Theo đề nghị của ___ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2) Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi, ___ [Ghi tên của ngân hàng] ở ____ [Ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại _____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng (3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ______ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn _____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày __ tháng __ năm _ (4). Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: “Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ___ (sau đây gọi là hợp đồng)”. (3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, email để liên hệ. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKCT. 55
  • 50.
    XIII. MẪU HỢP ĐỒNGĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP QUY MÔ NHỎ) Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ c ủ a nhà thầu] STT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủ đầu tư Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện) Giá trị phần công việc chưa hoàn thành Ngày hợp đồng có hiệu lực Ngày kết thúc hợp đồng 1 2 3 ... Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. 56
  • 51.
    XIV. ẪU HỢP TƯƠNG NHÀ THỰC (HỒ SƠ THẦU THẦUX QUY M Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ ________, ngày ____ tháng ____ năm __ HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm] Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm] Giá hợp đồng Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm Tên dự án: Tên chủ đầu tư: Địa chỉ: Điện thoại/fax: E-mail: [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND [Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng [Ghi số tiền] VND giá hợp đồng] [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] [Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] [Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email] [điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có] Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương II 1. Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [Ghi số tiền] VND 3. Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng] 4. Về độ phức tạp và điều kiện thi công (2) [Mô tả về độ phức tạp của công trình] 5. Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV] Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo 57
  • 52.
    Mẫu này chotừng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu. 58
  • 53.
    XV. MẪU HỢP ĐỒNG(1)(VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ) (HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP QUY MÔ NHỎ) Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ HỢP ĐỒNG(1) (Văn bản hợp đồng xây lắp gói thầu quy mô nhỏ) Hợp đồng số: _________ Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: _________ [Ghi tên dự án] Căn cứ 2____(Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội) Căn cứ2____(Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội); Căn cứ2____(Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội); Căn cứ2____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội); Căn cứ2 ____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng); Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của bên mời thầu; Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]........................................................................................................... Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Fax:________________________________________________________________________________ E-mail:______________________________________________________________________________ Tài khoản:___________________________________________________________________________ Mã số thuế:___________________________________________________________________________ Đại diện là ông/bà:_____________________________________________________________________ Chức vụ:_____________________________________________________________________________ Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền). Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]:________________________________________________ 1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ. (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. 59
  • 54.
    Địa chỉ:______________________________________________________________________________ Điện thoại:___________________________________________________________________________ Fax:________________________________________________________________________________ E-mail:______________________________________________________________________________ Tàikhoản:___________________________________________________________________________ Mã số thuế:___________________________________________________________________________ Đại diện là ông/bà:_____________________________________________________________________ Chức vụ:_____________________________________________________________________________ Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền). Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau: Điều 1. Đối tượng hợp đồng Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế. Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Biểu giá và các Phụ lục khác nếu có); 2. Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; 4. Điều kiện của hợp đồng; 5. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 6. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có); 7. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: ____________[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ]. 2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong Điều 22 ĐKHĐ. Điều 6. Hình thức hợp đồng: ___________________[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKHĐ]. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _________[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 3 Mục 1 Chương I, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với ngày khởi công được quy định tại Điều 13 ĐKHĐ]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG BIỂU GIÁ 60
  • 55.
    (Kèm theo hợpđồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____) [Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu của HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm biểu giá cho từng hạng mục, nội dung công việc. Tùy tính chất và quy mô của gói thầu mà biểu giá có thể bao gồm nhiều phần: phần công việc áp dụng hình thức trọn gói, phần công việc áp dụng hình thức theo đơn giá…] 61
  • 56.
    XVI. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP QUY MÔ NHỎ) Theo Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) Kính gửi: _______________[Ghi tên chủ đầu tư] (sau đây gọi là chủ đầu tư) Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2) Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi, ____ [Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ____ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____.(4) Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: “Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là hợp đồng).” (3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKHĐ. 62
  • 57.
    XVII. MẪU HỢP ĐỒNGTƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) (HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN XÂY LẮP) Theo Thông tư số 03/2010/TT-BKH ngày 27-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời sơ tuyển xây lắp _______, ngày ___ tháng ___ năm ____ HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng Ngày ký hợp đồng Ngày hoàn thành Giá hợp đồng [ Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] [Ghi ngày, tháng, năm] [Ghi ngày, tháng, năm] [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng Tương đương ____ VND tiền đã ký] hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] [Ghi phần trăm giá hợp [Ghi số tiền và đồng Tương đương ____ VND đồng trong tổng giá hợp tiền đã ký] hoặc USD [Ghi số tiền quy đồng] đổi ra VND hoặc USD] Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ: [Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] Điện thoại/fax: [Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail] E-mail: Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Chương II(2) 1. Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] 3. Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng] 4. Về độ phức tạp và điều kiện thi [Mô tả về độ phức tạp của công trình] công 5. Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV] Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chuù: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu. 63
  • 58.
    XVIII. MẪU HỢP ĐỒNGĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN XÂY LẮP) Theo Thông tư số 03/2010/TT-BKH ngày 27-01-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời sơ tuyển xây lắp _______, ngày ___ tháng ___ năm ____ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] TT Tên hợp Tên dự đồng án Tên chủ Giá hợp đồng (hoặc giá Giá trị phần công việc Ngày hợp Ngày kết thúc đầu tư trị được giao thực hiện) chưa hoàn thành đồng có hiệu hợp đồng lực 1 2 3 … Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. 64
  • 59.
    XIX. MẪU HỢP ĐỒNGĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp _____, ngày ____ tháng ____ năm _______ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU Tên nhà thầu: _______________________________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] STT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủ đầu tư Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện) Giá trị phần công việc chưa hoàn thành Ngày hợp đồng có hiệu lực Ngày kết thúc hợp đồng 1 2 3 … Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên …). Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. 65
  • 60.
    XX. MẪU HỢP ĐỒNGTƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp _____, ngày ____ tháng ____ năm _____ HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1) Tên nhà thầu: _______________________________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tư về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm] Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm] Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND Trong trường hợp là thành viên trong [Ghi phần trăm giá hợp liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá đồng trong tổng giá hợp [Ghi số tiền] VND trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm đồng] nhiệm Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ: [Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] Điện thoại/fax: [Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email] E-mail: Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II(2) 1. Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [Ghi số tiền] VND 3. Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng] 4. Về độ phức tạp và điều kiện thi [Mô tả về độ phức tạp của công trình] công 5. Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV] Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…). Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu. 66
  • 61.
    XXI. MẪU HỢP ĐỒNG(1)(VĂN BẢN HỢP ĐỒNG XÂY LẮP) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp ______, ngày ___ tháng ___ năm _____ HỢP ĐỒNG(1) (Vă n bả n hợ p đồ ng xây lắ p) Hợp đồng số: _____________ Gói thầu: _________________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: ______________ [Ghi tên dự án] Căn cứ(2) _____ (Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội) Căn cứ(2) _____ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội) Căn cứ(2) _____ (Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội); Căn cứ(2) _____ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội); Căn cứ(2) _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng); Căn cứ Quyết định số ____ ngày ___ tháng ___ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả chỉ định thầu gói thầu ______ [Ghi tên gói thầu] và thông báo kết quả chỉ định thầu số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của bên mời thầu; Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng chỉ định thầu ký ngày ___ tháng ___ năm ____; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư] ______________________________________________________ Địa chỉ: ____________________Điện thoại: _________Fax: ___________E-mail: _________________ Tài khoản: ___________________________________________________________________________ Mã số thuế: __________________________________________________________________________ Đại diện là ông/bà: ____________________________________________________________________ Chức vụ: ____________________________________________________________________________ Giấy ủy quyền ký hợp đồng số____ ngày___tháng___năm___(trường hợp được ủy quyền). Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng chỉ định thầu]: _________________________________________ Địa chỉ: ____________________Điện thoại: _________Fax: ___________E-mail: _________________ Tài khoản: ___________________________________________________________________________ Mã số thuế: __________________________________________________________________________ Đại diện là ông/bà: ____________________________________________________________________ Chức vụ: ____________________________________________________________________________ Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền). (1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ. Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng xây lắp với các nội dung sau: Điều 1. Đối tượng hợp đồng Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế. Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 67
  • 62.
    1. Văn bảnhợp đồng (Kèm theo Biểu giá và các phụ lục khác, nếu có); 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu; 4. Điều kiện của hợp đồng; 5. HSĐX và các văn bản làm rõ HSĐX của nhà thầu trúng chỉ định thầu (nếu có); 6. HSYC và các tài liệu bổ sung HSYC (nếu có); 7. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong ĐKHĐ. Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong ĐKHĐ cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong ĐKHĐ. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ]. 2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong Điều 22 ĐKHĐ. Điều 6. Hình thức hợp đồng ___________________________ [Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKHĐ]. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng ___________________________ [Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 Chương I, HSĐX và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với ngày khởi công được quy định tại khoản 2 Điều 13 ĐKHĐ]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ___ bộ, chủ đầu tư giữ ___ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG BIỂU GIÁ (Kèm theo hợp đồng số ____, ngày ___ tháng ___ năm ___) [Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu của HSYC, HSĐX và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm biểu giá cho từng hạng mục, nội dung công việc. Tùy tính chất và quy mô của gói thầu mà biểu giá có thể bao gồm nhiều phần: phần công việc áp dụng hình thức trọn gói, phần công việc áp dụng hình thức theo đơn giá …]. 68
  • 63.
    XXII. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ YÊU CẦU CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP) Theo Thông tư số 04/2010/TT-BKH ngày 01-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp _____, ngày ____ tháng ___ năm _____ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG (1) Kính gửi:___________ [ghi tên chủ đầu tư] (sau đây gọi là chủ đầu tư) Theo đề nghị của __________ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng chỉ định thầu gói thầu __________ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2) Theo quy định trong hồ sơ yêu cầu (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi, _______ [Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ______ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ________ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn _____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày___tháng___ năm ___ (4) Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: “Theo đề nghị của _______ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng chỉ định thầu gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ____ (sau đây gọi là hợp đồng).” (3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKHĐ. 69
  • 64.
    XXIII. MẪU HỢP ĐỒNGĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA) (Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa) ____, ngày ___ tháng ___ năm ____ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU Tên nhà thầu: ___________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Giá hợp đồng Giá trị phần Tên chủ (hoặc giá trị công việc STT Tên hợp đồng Tên dự án đầu tư được giao chưa hoàn thực hiện) thành Ngày hợp đồng có hiệu lực Ngày kết thúc hợp đồng 1 2 3 … Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…). Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. 70
  • 65.
    XXIV. MẪU HỢP ĐỒNGTƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA) (Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa) ____, ngày___ tháng ___ năm ___ HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) Tên nhà thầu: _______________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm] Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm] Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và Tương đương _____VND đồng tiền đã ký] hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] Trong trường hợp là thành viên [Ghi phần trăm giá [Ghi số tiền Tương đương _____VND trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng trong tổng và đồng tiền hoặc USD [Ghi số tiền ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà giá hợp đồng] đã ký] quy đổi ra VND hoặc thầu đảm nhiệm USD] Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ: [Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] Điện thoại/fax: [Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail] E-mail: Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III (2) 1. Loại hàng hóa [Ghi thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] 3. Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng] 4. Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác nếu cần thiết] Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…) Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu. 71
  • 66.
    XXV. MẪU HỢP ĐỒNG(1) (VĂN BẢN HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HÓA) (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA) (Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa) _______, ngày ___ tháng ___ năm ____ HỢP ĐỒNG (1) (Văn bản hợp đồng cung cấp hàng hóa) Hợp đồng số: ___________ Gói thầu: _______________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: ___________ [Ghi tên dự án] - Căn cứ (2) _______ (Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội); - Căn cứ (2) ______ (Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội); - Căn cứ (2) ______ (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội); - Căn cứ (2) _____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng); - Căn cứ Quyết định số _____ ngày ___ tháng ___ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ___ năm ____ của bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ___ tháng ___ năm ______; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]: ......................................................................................................... Địa chỉ: ...................Điện thoại:................Fax: ...................E-mail: ...................................... Tài khoản:................................................................................................................................................... Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được ủy quyền). Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]:.............................................................................................. Địa chỉ: ...................Điện thoại:................Fax: ...................E-mail: ...................................... Tài khoản:................................................................................................................................................... Mã số thuế:................................................................................................................................................. Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được ủy quyền). (1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKHĐ. Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau: Điều 1. Đối tượng hợp đồng Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo. Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Danh mục hàng hóa và các Phụ lục khác); 72
  • 67.
    2. Biên bảnthương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; 4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 5. Điều kiện chung của hợp đồng; 6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu bổ sung hồ sơ mời thầu (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của Bên A Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B Bên B cam kết cung cấp cho bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: _____________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền đó, ví dụ: 100 ngàn USD + 5 tỷ VND (một trăm ngàn đôla Mỹ và 5 tỷ đồng Việt Nam)] 2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu tại Điều 13 ĐKCT. Điều 6. Hình thức hợp đồng: ______________________________________ [Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 6 ĐKCT]. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _______________ [Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ______ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với quy định tại khoản 8 Điều 1 ĐKCT]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] 73
  • 68.
    XXVI. MẪU BẢO LÃNHTHỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) (HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA) (Theo Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10-02-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa) _____, ngày ____ tháng ___ năm _____ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1) Kính gửi: _____________ [Ghi tên chủ đầu tư] (sau đây gọi là chủ đầu tư) Theo đề nghị của ______ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa _____ [mô tả hàng hóa] cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2) Theo quy định trong hồ sơ mời thầu (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi, _____ [Ghi tên của ngân hàng] ở _____ [Ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ______ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ____ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày __ tháng __ năm __. (4) Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: “Theo đề nghị của _____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số _____ [Ghi số hợp đồng] ngày ___ tháng ___ năm ____ về việc cung cấp ____ [mô tả hàng hóa] (sau đây gọi là hợp đồng).” (3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại khoản 1 Điều 5 ĐKCT. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC HÀNG HÓA THEO HỢP ĐỒNG Kèm theo hợp đồng số ___, ngày ___ tháng ___ năm ____) [Phụ lục này được lập trên cơ sở HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm danh mục hàng hóa được cung cấp] Danh mục hàng hóa: 1. ... 2. … 74
  • 69.
    XXVII. MẪU HỢP ĐỒNGDỊCH VỤ TƯ VẤN (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI HOẶC THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂM) (HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN) (Theo Thông tư số 06/2010/TT-BKH ngày 09-03-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn) ___, ngày ___ tháng ____ năm ____ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN (Áp dụng đối với hình thức hợp đồng trọn gói hoặc theo tỷ lệ phần trăm) Hợp đồng số: ____________ Gói thầu: ___________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: ________ [Ghi tên dự án] - Căn cứ1 _________ [Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ1 ________[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ1 __________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội]; - Căn cứ1 _________ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng]; - Căn cứ Quyết định số___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ______ ngày ____ tháng ____ năm ______ của bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu ký ngày _____ tháng _____ năm _______; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư ______________ [Ghi tên chủ đầu tư] Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền) Nhà thầu tư vấn Tên nhà thầu tư vấn __________________ [Ghi tên nhà thầu trúng thầu] Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. (1) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền). Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn với các nội dung sau: 75
  • 70.
    Điều 1. Đốitượng hợp đồng Đối tượng hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết trong Phụ lục A “Điều khoản tham chiếu” Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý khi xảy ra tranh chấp như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo các Phụ lục); 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; 4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 5. Điều kiện chung của hợp đồng; 6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn 1. Thực hiện các nghĩa vụ được nêu tại Điều 1 của hợp đồng này; 2. Đảm bảo huy động và bố trí nhân sự được liệt kê tại Phụ lục B “Nhân sự của nhà thầu tư vấn” để thực hiện dịch vụ; 3. Nộp báo cáo cho chủ đầu tư trong thời hạn và theo các hình thức được nêu trong Phụ lục C “Trách nhiệm báo cáo của nhà thầu tư vấn”; 4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu tư vấn theo giá hợp đồng và phương thức nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng. 2. Chủ đầu tư chỉ định ông/bà _____ [Ghi rõ họ tên] là cán bộ phụ trách chủ đầu tư để điều phối các hoạt động thuộc phạm vi hợp đồng này. Điều 5. Giá hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: ________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường hợp hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm thì giá hợp đồng được tính theo phần trăm giá trị của công trình hoặc khối lượng công việc. Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền đó, ví dụ: 1 triệu USD + 3 tỷ VND (một triệu đôla Mỹ và ba tỷ đồng Việt Nam)]. Số tiền này bao gồm toàn bộ các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu tư vấn phải nộp. 2. Thời hạn thanh toán: ___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được một bản hợp đồng này do nhà thầu tư vấn ký. ___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được và chấp thuận dự thảo báo cáo do nhà thầu tư vấn lập. ___________ [Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền] khi chủ đầu tư nhận được và chấp thuận báo cáo cuối cùng. Tổng số tiền thanh toán _______________ [Ghi giá trị và đồng tiền] [Thời hạn thanh toán có thể thay đổi để phù hợp với các báo cáo đầu ra được nêu chi tiết tại Phụ lục C]. 3. Phương thức thanh toán: Phương thức thanh toán nêu tại Điều 6 ĐKCT Điều 6. Hình thức hợp đồng [Nêu hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 5 ĐCKT: trọn gói hoặc tỷ lệ phần trăm] Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng [Nêu thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____________ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với 76
  • 71.
    quy định tạikhoản 6 Điều 1 ĐKCT]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ______ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu tư vấn giữ _____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu tư vấn [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] 77
  • 72.
    XXVIII. MẪU HỢP ĐỒNGDỊCH VỤ TƯ VẤN (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN) (HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN) (Theo Thông tư số 06/2010/TT-BKH ngày 09-03-2010 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn) ____, ngày ____ tháng _____ năm _____ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN (Áp dụng đối với hình thức hợp đồng theo thời gian) Hợp đồng số: _________________ Gói thầu: ____________________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: __________________ [Ghi tên dự án] - Căn cứ1 ______ [Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ1 ________[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ1 _______ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội]; - Căn cứ1 ______ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng]; - Căn cứ Quyết định số___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của _____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ______ ngày ____ tháng ____ năm ______ của bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu ký ngày _____ tháng _____ năm _______; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư ______________ [Ghi tên chủ đầu tư] Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền) Nhà thầu tư vấn Tên nhà thầu tư vấn __________________ [Ghi tên nhà thầu trúng thầu] Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... (1) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. 78
  • 73.
    Chức vụ: .................................................................................................................................................... Địachỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Giấy ủy quyền số ____ ngày ____ tháng ___ năm _____ (trường hợp được ủy quyền). Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn với các nội dung sau: Điều 1. Đối tượng hợp đồng Đối tượng hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết trong Phụ lục A “Điều khoản tham chiếu” Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý khi xảy ra tranh chấp như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo các Phụ lục); 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; 4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 5. Điều kiện chung của hợp đồng; 6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn 1. Thực hiện các nghĩa vụ được nêu tại Điều 1 của hợp đồng này; 2. Nộp báo cáo cho chủ đầu tư trong thời hạn và theo các hình thức được nêu trong Phụ lục B “Trách nhiệm báo cáo của nhà thầu tư vấn”; 3. Đảm bảo huy động và bố trí nhân sự, dự toán kinh phí được liệt kê tại Phụ lục C “Dự toán kinh phí, danh sách nhân sự của nhà thầu tư vấn” để thực hiện dịch vụ; 4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu tư vấn theo giá hợp đồng và phương thức nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng. 2. Chủ đầu tư chỉ định ông/bà _____ [Ghi rõ họ tên] là cán bộ phụ trách của chủ đầu tư để điều phối các hoạt động thuộc phạm vi hợp đồng này. Điều 5. Giá hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: _______________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng. Trường hợp giá hợp đồng được ký bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền đó, ví dụ: 2 triệu USD + 5 tỷ VND (hai triệu đôla Mỹ và năm tỷ đồng Việt Nam)]. Số tiền này bao gồm toàn bộ các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu tư vấn phải trả, chi tiết như sau: - Thù lao cho chuyên gia: Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu tư vấn thù lao tính theo tháng người hoặc theo ngày, theo giờ (lựa chọn một trong ba nội dung và xóa nội dung còn lại) như đã thống nhất tại Phụ lục C - Chi phí khác ngoài thù lao: Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu tư vấn các chi phí khác với mức trần là _________ [Ghi giá trị và đồng tiền thanh toán] cho các khoản chi thực tế dưới đây: + Chi phí công tác (bao gồm chi phí đi lại, phụ cấp công tác và lưu trú), tiền văn phòng phẩm và phôtô, in ấn tài liệu, chi phí liên lạc. Chi phí này sẽ được hoàn trả và cần được chủ đầu tư xác nhận; + Chi phí khác đã được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Thời hạn và phương thức thanh toán Thanh toán theo thời hạn và phương thức thanh toán nêu tại Điều 6 ĐCKT. Điều 6. Bảng chấm công Trong quá trình làm việc, kể cả đi công tác, chủ đầu tư điền vào bảng chấm công hoặc giấy tờ hợp lệ khác để xác định thời gian làm việc của nhà thầu tư vấn. 79
  • 74.
    Điều 7. Hìnhthức hợp đồng: Theo thời gian Điều 8. Thời gian thực hiện hợp đồng [Nêu thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 2 Mục 1 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 9. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____________ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với quy định tại khoản 6 Điều 1 ĐKCT]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ______ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu tư vấn giữ _____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu tư vấn [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] 80 Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
  • 75.
    XXIX. MẪU DỰ THẢOHỢP ĐỒNG(1) (VỀ CHÀO HÀNG CẠNH TRANH) (Theo Thông tư số 11/2010/TT-BKH ngày 27-05-2010 Quy định chi tiết về chào hàng cạnh tranh) _____, ngày ____ tháng ___ năm ____ DỰ THẢO HỢP ĐỒNG(1) Hợp đồng số: ___________ Gói thầu: ______________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: __________ [Ghi tên dự án] - Căn cứ (2) _______ [Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005]; - Căn cứ(2) _______[Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005]; - Căn cứ(2) ________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009]; - Căn cứ(2) _________ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng]; - Căn cứ Quyết định số ____ ngày ___ tháng ___ năm ___ của ___ về việc phê duyệt kết quả chào hàng gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo kết quả chào hàng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ____ của bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ___ năm ____; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Điện thoại: ................................................................................................................................................. Fax: ............................................................................................................................................................ E-mail: ....................................................................................................................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ ngày ___ tháng ___ năm ______ (trường hợp được ủy quyền). Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: ............................................................................................. Địa chỉ: .................Điện thoại: ................Fax: ..........................E-mail: ..................................................... Tài khoản: .................................................................................................................................................. Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Đại diện là ông/bà: ..................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung dự thảo hợp đồng theo Mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với dự thảo hợp đồng. (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. Giấy ủy quyền số ___ ngày ___ tháng ___ năm ______ (trường hợp được ủy quyền) hoặc các tài liệu khác có liên quan. Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau: 81
  • 76.
    Điều 1. Đốitượng hợp đồng Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu tại Phụ lục kèm theo Điều 2. Thành phần hợp đồng Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục); 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả chào hàng; 4. Hợp đồng đề xuất và các văn bản làm rõ hồ sơ đề xuất của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 5. Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh và các tài liệu bổ sung hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh (nếu có); 6. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của Bên A Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: __________ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ] 2. Phương thức thanh toán: a) Hình thức thanh toán _________ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thanh toán bằng tiền mặt, séc, hoặc chuyển khoản …]. b) Thời hạn thanh toán ______ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn thanh toán ngay hoặc trong vòng một số ngày nhất định kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật]. c) Số lần thanh toán ________ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định số lần thanh toán, có thể theo giai đoạn, theo phần công việc đã hoàn thành hoặc thanh toán một lần khi hoàn thành toàn bộ hợp đồng]. Điều 6. Hình thức hợp đồng: Trọn gói Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng Thời gian thực hiện hợp đồng: __________ [Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 3 Phần A, HSĐX và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Thay đổi phương thức vận chuyển; b) Thay đổi địa điểm giao hàng; c) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng; d) Các nội dung khác (nếu có). 2. Bên A và Bên B sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. Điều 9. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 1. Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu sau: - Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng: __________ [Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu cụ thể thời hạn yêu cầu, ví dụ: Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng là ____ ngày trước khi ký hợp đồng] - Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: ______ [Nêu cụ thể hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng. Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định việc áp dụng một hoặc các hình thức bảo đảm như: đặt cọc, ký quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính]. - Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ % giá hợp đồng [Ghi giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng 3% giá hợp đồng]. - Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ___ tháng ___ năm _____ [Căn cứ tính chất, yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn này, ví dụ: Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản 82
  • 77.
    nghiệm thu vàBên B chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định]. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho Bên A khi Bên B không hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo hợp đồng làm phát sinh thiệt hại cho Bên A. 3. Bên A phải hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Bên B trong thời hạn: _____ [Ghi thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu]. Điều 10. Chấm dứt hợp đồng 1. Bên A hoặc Bên B có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau: a) Bên B không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Bên A gia hạn; b) Bên B bị phá sản, giải thể; c) Các hành vi khác (nếu có). 2. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm a khoản 1 Điều này, Bên A có thể ký hợp đồng với nhà cung cấp khác để thực hiện phần hợp đồng mà Bên B đã không thực hiện. Bên B sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Bên A những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng này. Tuy nhiên, Bên B vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng mà mình đang thực hiện và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng đó. 3. Trong trường hợp bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm b khoản 1 Điều này, bên A không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Bên A được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật. Điều 11. Tính hợp lệ của hàng hóa Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Điều 12. Cung cấp, vận chuyển, kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa 1. Bên B phải cung cấp hàng hóa và giao các tài liệu, chứng từ (kèm theo) theo tiến độ nêu trong HSYC, cụ thể là: _______ [Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu cụ thể về việc giao hàng và các tài liệu, chứng từ kèm theo]. 2. Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: _____ [Nêu yêu cầu về vận chuyển hàng hóa, bao gồm cả địa điểm giao hàng căn cứ yêu cầu và tính chất của gói thầu]. 3. Bên A hoặc đại diện của Bên A có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để đảm bảo hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm: ______ [Ghi thời gian, địa điểm, cách thức tiến hành, chi phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm … cũng như quy định về cách thức xử lý đối với các hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm]. Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền từ chối và Bên B phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Bên B chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B. Điều 13. Bản quyền và bảo hiểm hàng hóa 1. Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Bên B đã cung cấp cho Bên A. 2. Hàng hóa do Bên B cung cấp phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình vận chuyển, lưu kho và giao hàng như sau: ______ [Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật]. Điều 14. Bảo hành 1. Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa. 2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau: _____ [Nêu yêu cầu về bảo hành (nếu có) như sau: thời hạn bảo hành, phiếu bảo hành kèm theo, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành …]. 83
  • 78.
    Điều 15. Giảiquyết tranh chấp 1. Bên A và Bên B có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải. 2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian: ____ [Ghi cụ thể thời gian] kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế:______ [Ghi cơ chế xử lý tranh chấp]. Điều 16. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] 84 Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
  • 79.
    Phần thứ ba. MẪUHỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU: MUA BÁN, TẶNG CHO TÀI SẢN, CỔ PHIẾU, NHÀ Ở, ĐẤT ĐAI, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ XXX. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố.......................................................... (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có: * hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... Tỉnh (Thành phố). (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và phòng công chứng) Bên bán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ................................................................................................................................................................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. 85
  • 80.
    Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minhnhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.........ngày........ do ................................ lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:...................... ngày...... tháng....... năm.........do ............................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..........ngày.....tháng.....năm..........do ...................................cấp. Số Fax:......................................................Số điện thoại:............................................................................. Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:......... ngày.......... do...............................lập. Bên mua (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán tài sản với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1. Tài sản mua bán Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản mua bán và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của Bên A đối với tài sản mua bán (nếu có) ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán 1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 là:.................................................................................................... (bằng chữ .................................................................................................................................................) 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... 3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao tài sản Do các bên thỏa thuận ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 4. Quyền sở hữu đối với tài sản mua bán 1. Quyền sở hữu đối với tài sản mua bán được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm Bên B nhận tài sản (nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác); 2. Đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì quyền sở hữu được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với tài sản đó; ĐIỀU 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng, chứng thực Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này do Bên....... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 6. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 7. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 86
  • 81.
    a) Những thôngtin về nhân thân, về tài sản mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Tài sản mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... ĐIỀU 8. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; 3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ............................................................................................................... BÊN A BÊN B (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 87
  • 82.
    31. MẪU HỢPĐỒNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố.......................................................... (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có: * hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... tỉnh (thành phố).............................................................................. (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và phòng công chứng) Bên bán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ................................................................................................................................................................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại ............................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ - ... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:..........ngày...........do ..............................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:...........................ngày......tháng.......năm........do ...........................................cấp. 88
  • 83.
    Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh số:.......ngày......tháng......năm........do ......................................cấp. Số Fax:.............................................................Số điện thoại:...................................................................... Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.....................cấp ngày..............................tại....................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:......... ngày........ do ................................lập. Bên mua (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Nguyên trước đây hai bên A và B có ký kết Hợp đồng mua bán được............ chứng nhận (chứng thực) ngày......, số......, quyển số...... theo đó, bên A bán cho bên B tài sản là.......... Nay hai bên thỏa thuận sửa đổi, bổ sung Hợp đồng nêu trên với các nội dung cụ thể như sau: Điều 1. Nội dung sửa đổi, bổ sung Ghi cụ thể nội dung thỏa thuận và các Điều, khoản cần sửa đổi, bổ sung. Điều 2. Việc nộp lệ phí chứng thực Lệ phí liên quan đến việc lập Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. Điều 3. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 4. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; 2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; 3. Các cam đoan khác. Điều 5. Điều khoản cuối cùng 1. Hợp đồng này là một bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng mua bán số....ngày............................. 2. Các điều khoản khác của Hợp đồng mua bán số.......... ngày.......... không bị sửa đổi, bổ sung vẫn còn nguyên giá trị. 3. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết hợp đồng này. 4. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp 89
  • 84.
    đồng và ký,điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; 3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ:............................................................................................................. BÊN A BÊN B (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 90
  • 85.
    32. MẪU HỢPĐỒNG HỦY BỎ HỢP ĐỒNG MUA BÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG HỦY BỎ HỢP ĐỒNG MUA BÁN Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố.......................................................... (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân quận (huyện)), chúng tôi gồm có: * hoặc: Tại Phòng công chứng số:..... tỉnh (thành phố).............................................................................. (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và phòng công chứng) Bên bán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ................................................................................................................................................................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông:............................................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: Họ và tên:................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.............ngày........ do .............................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:............ngày.......tháng........năm..........do ......................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.......ngày........tháng.........năm.......do ..................................cấp. Số Fax:.............................................................Số điện thoại:...................................................................... Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... 91
  • 86.
    Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinhngày:................................................................................................................................................... Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện).................................. thành phố........................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:.......ngày........do ....................................lập. Bên mua (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Nguyên trước đây hai bên A và B có ký Hợp đồng mua bán được................chứng nhận (chứng thực) ngày........., số......., quyển số......... Theo đó, bên A bán cho bên B tài sản Nay hai bên đồng ý hủy bỏ Hợp đồng nêu trên với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Nội dung thỏa thuận hủy bỏ Ghi cụ thể nội dung thỏa thuận liên quan đến việc hủy bỏ Hợp đồng mua bán tài sản như: lý do của việc hủy bỏ Hợp đồng mua bán tài sản, giao lại tài sản mua bán (phương thức, thời hạn), giao lại tiền (phương thức, thời hạn), bồi thường thiệt hại (nếu có) Điều 2. Việc nộp lệ phí chứng thực Lệ phí chứng thực Hợp đồng này do Bên.....chịu trách nhiệm nộp. Điều 3. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 4. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; 2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; 3. Các cam đoan khác:...... Điều 5. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. Hoặc chọn một trong các trường hợp sau đây: - Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. - Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. - Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. - Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. - Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực. Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực; 3. Hợp đồng này có hiệu lực từ................................................................................................................... BÊN A 92 BÊN B
  • 87.
    (Ký, điểm chỉvà ghi rõ họ tên) (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 93
  • 88.
    33. MẪU HỢPĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA Số......../HĐMB... Hôm nay, ngày... tháng... năm.... tại...... ................................................................................................... Chúng tôi gồm có: Bên bán (gọi là Bên A): – Tên doanh nghiệp: .................................................................................................................................. – Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................................................... – Điện thoại:......................... Telex:................................. Fax:................................................................... – Tài khoản số:................................ mở tại ngân hàng: ............................................................................. – Mã số thuế doanh nghiệp: ....................................................................................................................... – Đại diện................................................. Chức vụ: ................................................................................... (Giấy ủy quyền số:............... ngày... tháng... năm.... do..... chức vụ..... ký). Bên mua (gọi là Bên B): – Tên doanh nghiệp: .................................................................................................................................. – Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................................................... – Điện thoại:......................... Telex:................................. Fax:................................................................... – Tài khoản số:................................ mở tại ngân hàng: ............................................................................. – Mã số thuế doanh nghiệp: ....................................................................................................................... – Đại diện................................................. Chức vụ: ................................................................................... (Giấy ủy quyền số:................ ngày... tháng... năm.... do..... chức vụ..... ký). Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau: Điều 1. Nội dung công việc giao dịch 1– Bên A bán cho Bên B số hàng hóa sau đây: Số TT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú Cộng:.......................................................................................................................................................... Tổng trị giá (bằng chữ) .............................................................................................................................. 2– Bên B bán cho Bên A số hàng hóa sau đây: Số TT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú Cộng:.......................................................................................................................................................... Tổng trị giá (bằng chữ) .............................................................................................................................. Điều 2. Giá cả Đơn giá mặt hàng trên là giá..... (theo văn bản..... (nếu có)..... của...........................................................). Điều 3. Chất lượng và quy cách hàng hóa 1– Chất lượng mặt hàng ............................................................................................................................ 2– ............................................................................................................................................................... Điều 4. Bao bì và ký mã hiệu 1– Bao bì làm bằng: ................................................................................................................................... 2– Quy cách bao bì...... cỡ....... kích thước ................................................................................................. 94
  • 89.
    3– Cách đónggói: ...................................................................................................................................... Trọng lượng cả bì: ..................................................................................................................................... Trọng lượng tịnh: ....................................................................................................................................... Điều 5. Phương thức giao nhận 1– Bên A giao hàng cho Bên B theo lịch sau: ............................................................................................ 2– Bên B giao hàng cho Bên A theo lịch sau: ............................................................................................ 3– Địa điểm giao nhận hàng: ..................................................................................................................... 4– Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển (ghi rõ do bên nào chịu): ............................................ 5– Chi phí bốc xếp (ghi rõ bên nào chịu): .................................................................................................. 6– Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là... đồng/ngày. Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện. 7– Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng v.v... thì lập biên bản tại chỗ yêu cầu bên bán xác nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có quy định thời hạn bảo hành). Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới phát hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải gửi đến bên bán trong thời hạn... ngày tính từ ngày lập biên bản. Sau.... ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì coi như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó. 8– Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi đến nhận hàng người nhận hàng phải xuất trình: – Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua; – Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán; – Giấy chứng minh nhân dân. Điều 6. Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1– Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng loại hàng... cho bên mua trong thời gian là... tháng. 2– Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng dẫn sử dụng (nếu có yêu cầu). Điều 7. Phương thức thanh toán 1– Bên A thanh toán cho Bên B bằng hình thức... trong thời gian.............................................................. 2– Bên B thanh toán cho Bên A bằng hình thức... trong thời gian ............................................................. Trong phần thanh toán các bên nên thỏa thuận về hình thức thanh toán (bằng tiền mặt hay chuyển khoản qua ngân hàng); về lịch thanh toán nên định rõ thời gian cụ thể, tránh ghi chung chung. Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, hình thức bảo đảm và phải lập văn bản riêng, cụ thể về hình thức bảo đảm đó. Điều 9. Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng 1– Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt...% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%). 2– Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán, bảo hành v.v... mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế. Điều 10. Giải quyết tranh chấp hợp đồng 1– Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi gì phát sinh, các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản ghi toàn bộ nội dung đó). 2– Trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết được thì hai bên thống nhất sẽ khiếu nại tại 95
  • 90.
    Tòa án (ghirõ Tòa án nào) để yêu cầu giải quyết. 3– Các chi phí về kiểm tra, xác minh và án phí Tòa án do bên có lỗi chịu. Điều 11. Các thỏa thuận khác (nếu cần) Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong hợp đồng này sẽ được các bên thực hiện theo quy định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế và các văn bản liên quan. Điều 12. Hiệu lực của hợp đồng Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm.... Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý Hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá... ngày. Bên... có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm họp thanh lý hợp đồng. Hợp đồng này được làm thành... bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ... bản. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B Chức vụ Chức vụ (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) 96
  • 91.
    34. MẪU HỢPĐỒNG MUA BÁN XE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN XE Tại Phòng Công chứng số...... thành phố........ (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: Bên bán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:......................................cấp ngày........................................................................ tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú) Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày......................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.......................................cấp ngày....................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .................................................................... ngày.....................................do .............................................................................................................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... 97
  • 92.
    Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyếtđịnh thành lập số:..........................................ngày.............tháng............năm................................... do ........................................................................................................................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.....................ngày........tháng..........năm.................................... do ........................................................................................................................................................cấp. Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................ Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:...................................................................... ngày..........................................do ........................................................................................................lập. Bên mua (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán xe với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1. Xe mua bán 1. Đặc điểm xe: Biển số: ....................................................................................................................................................; Nhãn hiệu:.................................................................................................................................................; Dung tích xi lanh: .....................................................................................................................................; Loại xe: ....................................................................................................................................................; Màu sơn: ...................................................................................................................................................; Số máy: ....................................................................................................................................................; Số khung: .................................................................................................................................................; Các đặc điểm khác: ...................................................................................................................... (nếu có) 2. Giấy đăng ký xe số:.................................do............................................................................ cấp ngày (Nếu tài s ả n mua bán có s ố lượng nhiều thì lần lượt liệt kê đặc đi ểm và Gi ấy đăng kýtừng xe như của nêu trên) ĐIỀU 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán 1. Giá mua bán xe nêu tại Điều 1 là: .......................................................................................................... (bằng chữ..................................................................................................................................................) 2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................ ................................................................................................................................................................... 3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao xe Do các bên thỏa thuận ĐIỀU 4. Quyền sở hữu đối với xe mua bán 1. Bên..... có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu đối với xe tại cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ các thỏa thuận liên quan đến việc đăng ký); 2. Quyền sở hữu đối với xe nêu trên được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong các thủ tục đăng ký quyền sở hữu xe; ĐIỀU 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán chiếc xe theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 6. Phương thức giải quyết tranh chấp 98
  • 93.
    Trong quá trìnhthực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 7. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân, về xe mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Xe mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về xe mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... ĐIỀU 8. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ............................................................................................................... BÊN A (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) BÊN B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 99
  • 94.
    XXXV. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA(*) Tại Phòng Công chứng số... thành phố........ (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: Bên bán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.............................cấp ngày................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú (trường hợ p không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ..................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông:............................................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày......................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:...........................................cấp ngày................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ ch ồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi h ộ kh ẩu thường trú c ủa t ừng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.....................................cấp ngày......................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:...................................cấp ngày.......................................................................... tại................................................................................................................................................................ (*) Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UB. 100
  • 95.
    Hộ khẩu thườngtrú:................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:....................................cấp ngày.......................................................................... tại................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: ngày..........do........................................................................................................................................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:.....................................................ngày.....tháng......năm...................................... do ........................................................................................................................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.......................ngày........tháng..........năm.................................. do ........................................................................................................................................................cấp. Số Fax:..........................................................Số điện thoại:......................................................................... Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................cấp ngày ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: ngày............ do ....................................................................................................................................lập. Bên mua (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán phương tiện thủy nội địa với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1. PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MUA BÁN 1. Đặc điểm phương tiện thủy nội địa: Tên phương tiện:.......................................................................................................................................; Số đăng ký: ...............................................................................................................................................; Cấp phương tiện: ......................................................................................................................................; Công dụng: ...............................................................................................................................................; Năm và nơi đóng: .....................................................................................................................................; Số hiệu thiết kế:.........................................................................................................................................; Chiều dài thiết kế:.....................................................................................................................................; Chiều dài lớn nhất: ...................................................................................................................................; Chiều rộng thiết kế: .................................................................................................................................; Chiều rộng lớn nhất: .................................................................................................................................; Chiều cao mạn:..........................................................................................................................................; Chiều chìm: ..............................................................................................................................................; Mạn khô: ..................................................................................................................................................; Máy chính:................................................................................................................................................; - Tên, loại và kiểu máy: ............................................................................................................................; - Công suất: ..............................................................................................................................................; 101
  • 96.
    - Số máy:..................................................................................................................................................; - Nước sản xuất:........................................................................................................................................; Máy phụ:.................................................................................................................................................... - Tên, loại và kiểu máy: ............................................................................................................................; - Công suất: .............................................................................................................................................; - Số máy:...................................................................................................................................................; - Nước sản xuất:........................................................................................................................................; Trọng tải: ..................................................................................................................................................; Vùng hoạt động: .......................................................................................................................................; 2. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số..... do........cấp ngày............ ĐIỀU 2. GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1. Giá mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 là:............................................................................................ (bằng chữ ................................................................................................................................................) 2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................ 3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 3. THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA Do các bên thỏa thuận ĐIỀU 4. QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA 1. Quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong thủ tục đăng ký quyền sở hữu; 2. Bên.... có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 tại cơ quan có thẩm quyền; ĐIỀU 5. VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 6. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 7. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b. Tài sản mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật; c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ. Các cam đoan khác..... 2. Bên B cam đoan: a. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu; c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ. Các cam đoan khác...... ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 102
  • 97.
    Hoặc có thểchọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ....................................................................................................................... BÊN A BÊN B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 103
  • 98.
    XXXVI. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN NHÀ Ở CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày..........tháng.......năm...... HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở (Hợp đồng mẫu) Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số....../..../NĐ-CP ngày......tháng......năm.........của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Chúng tôi gồm: Bên bán nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên bán): - Ông (bà): ................................................................................................................................................. - Chức vụ:................................................................................................................................................... - Số CMND (Hộ chiếu):.....................cấp ngày / / , tại..................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):..................................................................................................................... - Điện thoại:....................................Fax:..................................................................................................... - Tài khoản:................................... tại Ngân hàng:...................................................................................... - Mã số thuế:............................................................................................................................................... Bên mua nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên mua): - Ông (bà): ................................................................................................................................................. - Chức vụ:................................................................................................................................................... - Số CMND (Hộ chiếu):.....................cấp ngày / / , tại..................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):..................................................................................................................... - Điện thoại:....................................Fax:..................................................................................................... - Mã số thuế:............................................................................................................................................... Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: I. Đặc điểm chính của nhà ở 1. Địa chỉ nhà ở:......................................................................................................................................... 2. Cấp nhà ở:.............................................................................................................................................. 3. Tổng diện tích sàn nhà ở......................m 2, trong đó diện tích chính là...............m 2, diện tích phụ là:..............m2. 4. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm:........................................................................ 5. Giấy tờ về nhà ở kèm theo gồm:............................................................................................................. II. Giá bán nhà ở, phương thức thanh toán và thời hạn giao nhà 1. Giá bán là:.....................................................................................................................................đồng. (Bằng chữ:................................................................................................................................................. 2. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác)......................................, trong đó: - Trả lần đầu là: ..........................................................................................đồng vào ngày..../......./..... - Trả tiếp là:...............................................................................................đồng vào ngày...../......./..... Các quy định khác do hai bên thỏa thuận: ................................................................................................................................................................... 3. Thời hạn giao nhận nhà: ........................................................................................................................ 104
  • 99.
    Giao nhận nhàvà trang thiết bị (nếu có) vào ngày...../......./..... III. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán 1. Quyền của Bên bán: a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; 2. Nghĩa vụ của Bên bán: a) Giao nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này cho Bên mua, trường hợp không giao hoặc chậm giao nhà ở thì phải bồi thường thiệt hại; b) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với nhà ở được xây dựng theo dự án theo quy định của pháp luật về nhà ở đến ngày...... tháng..... năm........; c) Thông báo cho Bên mua các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở. Thông báo các quy định về quản lý sử dụng nhà ở đối với trường hợp bán căn hộ của nhà chung cư và cả khoản 4 kinh phí mà Bên mua phải đóng góp trong quá trình sử dụng; d) Thực hiện đúng thủ tục về mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật; đ) Có trách nhiệm làm thủ tục để Bên mua được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (đối với doanh nghiệp bán nhà ở được xây dựng theo dự án). IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua 1. Quyền của Bên mua: a) Nhận nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này theo đúng thời gian quy định tại khoản 3 Mục II của Hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên bán tạo điều kiện và cung cấp các giấy tờ có liên quan đến việc đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; c) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục với cơ quan có thẩm quyền để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (trong trường hợp mua nhà ở trong dự án của doanh nghiệp kinh doanh nhà ở). 2. Nghĩa vụ của Bên mua: a) Trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; b) Nhận nhà ở và hồ sơ đúng thời hạn đã thỏa thuận; c) Bảo đảm quyền, lợi ích của người thuê nhà trong trường hợp mua nhà ở đang cho thuê. V. Các thỏa thuận khác (nếu có) ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... VI. Cam kết của hai bên 1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký kết. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở, hai bên bàn bạc giải quyết bằng thương lượng. Trong trường hợp không giải quyết được bằng thương lượng thì việc giải quyết tranh chấp do Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện thấy những vấn đề cần thỏa thuận thì hai bên có thể lập thêm phụ lục hợp đồng. Nội dung phụ lục hợp đồng lập thêm được hai bên ký kết sẽ có giá trị pháp lý như hợp đồng chính. 2. Hợp đồng này được lập thành 05 văn bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy, 01 bản lưu tại cơ quan thuế. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện. /. BÊN MUA NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN BÁN NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên - nếu là doanh nghiệp thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký) Chứng nhận của công chứng Nhà nước (hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền) 105
  • 100.
  • 101.
    XXXVII. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN NHÀ Ở (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày..........tháng...........năm.......... HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở Số......../HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Hai bên chúng tôi gồm: BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán): - Ông (bà)1:.................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):.........................cấp ngày......../......./......, tại........................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................................................... - Điện thoại: ...........................................Fax (nếu có):................................................................................ - Số tài khoản:.........................................tại Ngân hàng:.............................................................................. - Mã số thuế:................................................................................................................................................ BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua): - Ông (bà)2:................................................................................................................................................... - Số CMND (hộ chiếu):............................cấp ngày....../......./....., tại........................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................................................... - Điện thoại: ............................................Fax (nếu có)................................................................................ - Số tài khoản:..........................................tại Ngân hàng:............................................................................. - Mã số thuế:................................................................................................................................................ Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở với các nội dung sau đây: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở mua bán 1. Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ):.................................................................... 2. Địa chỉ nhà ở:........................................................................................................................................... (Đối với hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì ghi rõ địa điểm nơi nhà ở được xây dựng theo quy hoạch đã được duyệt). 3. Tổng diện tích sàn xây dựng:.................m2 4. Tổng diện tích sử dụng đất ở:.................m2, trong đó: Sử dụng riêng :...........m2; Sử dụng chung (nếu có):............m2 Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):............................................................. (Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về số hợp đồng, ngày ký hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày....). 5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:.......................................................................................... 107
  • 102.
    6. Giấy tờpháp lý về nhà ở, đất ở kèm theo:............................................................................................... Điều 2. Giá bán và phương thức thanh toán 1. Giá bán nhà ở là .............................................................................................................................đồng (Bằng chữ: ................................................................................................................................................). Giá bán này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất và thuế giá trị gia tăng VAT (nếu bên bán thuộc diện phải nộp thuế VAT). 2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng)........................................................................................................................... 3. Thời hạn thực hiện thanh toán a) Thanh toán một lần vào ngày..........tháng........năm..........(hoặc trong thời hạn ......ngày, kể từ sau ngày kí kết hợp đồng này). b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện thanh toán vào các đợt như sau: - Đợt 1 là .....................đồng vào ngày.......tháng.......năm.......(hoặc sau ......ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng này)1. - Đợt 2 là ......................đồng vào ngày......tháng......năm .....(hoặc sau .....ngày kể từ khi thanh toán xong đợt 1). - Đợt tiếp theo.................................................. Trước mỗi đợt thanh toán theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu điện....) cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và thời hạn phải thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này. Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở 1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với nhà ở đó và giấy tờ pháp lý về nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên mua trong thời hạn là...............ngày, kể từ ngày Bên mua thanh toán đủ số tiền mua nhà ở (hoặc kể từ ngày hợp đồng này được ký kết) 2. Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của hai bên. 2. Các trường hợp thỏa thuận khác............................... Điều 4. Bảo hành nhà ở 1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định tại Điều 46 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi nhà ở có các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn...........ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách nhiệm thực hiện việc bảo hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện bảo hành mà gây thiệt hại cho Bên mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường. 3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra. 4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên mua. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán 1. Quyền của Bên bán: a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều 2 của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên mua nhận bàn giao nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều 3 của hợp đồng này; c) Yêu cầu Bên mua nộp đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật; d) Yêu cầu Bên mua đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người thứ ba (trong trường hợp nhà ở mua bán đang cho thuê, cho mượn). 2. Nghĩa vụ của Bên bán: a) Bàn giao nhà ở kèm theo hồ sơ cho Bên mua theo đúng thỏa thuận tại Điều 3 của hợp đồng này; (Đối với trường hợp mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì thỏa thuận theo nội dung: Bên bán 108
  • 103.
    có trách nhiệmxây dựng nhà ở theo đúng thiết kế và theo danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên ngoài nhà ở mà các bên đã thỏa thuận; thông báo cho Bên mua biết tiến độ xây dựng nhà ở và đảm bảo hoàn thành việc xây dựng theo đúng tiến độ đã thỏa thuận; tạo điều kiện để Bên mua kiểm tra việc xây dựng nhà ở nếu có yêu cầu). b) Bảo quản nhà ở trong thời gian chưa bàn giao nhà cho Bên mua; c) Nộp tiền sử dụng đất và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật; d) Thông báo cho Bên mua các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu mua bán nhà ở là căn hộ nhà chung cư thì Bên bán phải thông báo cho Bên mua biết rõ các quyền và nghĩa vụ đối với phần diện tích sở hữu chung, sở hữu riêng của căn hộ mua bán và quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư đó); đ) Có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở cho Bên mua (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận Bên mua đi làm thủ tục). Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua 1. Quyền của Bên mua: a) Yêu cầu Bên bán bàn giao nhà kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này. (Đối với trường hợp mua nhà ở hình thành trong tương lai thì Bên mua có quyền yêu cầu Bên bán xây dựng nhà ở theo đúng thiết kế, tiến độ và sử dụng đúng các vật liệu về nhà ở mà hai bên đã thỏa thuận); b) Yêu cầu Bên bán phối hợp, cung cấp các giấy tờ có liên quan để làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu Bên mua đi làm thủ tục này); c) Yêu cầu Bên bán nộp đầy đủ các khoản phí, lệ phí liên quan đến việc mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật. 2. Nghĩa vụ của Bên mua: a) Trả đầy đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này; b) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận của hợp đồng này; c) Nộp đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan đến mua bán nhà ở cho Nhà nước theo quy định của pháp luật; d) Bảo đảm quyền, lợi ích của người thứ ba theo quy định của pháp luật (nếu nhà ở mua bán đang được cho thuê, cho mượn). Điều 7. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Hai bên thỏa thuận cụ thể các trách nhiệm (như phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện trách nhiệm....) do vi phạm hợp đồng trong các trường hợp Bên mua chậm thanh toán tiền mua nhà hoặc chậm nhận bàn giao nhà ở, Bên bán chậm bàn giao nhà ở.... Điều 8. Các trường hợp bất khả kháng Bên mua hoặc Bên bán không bị coi là vi phạm hợp đồng và không bị phạt vi phạm hoặc không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc không thực hiện đúng các nghĩa vụ được các bên thỏa thuận trong hợp đồng này do có sự kiện bất khả kháng như thiên tai, chiến tranh, hỏa hoạn, sự thay đổi quy định pháp luật và các trường hợp khác mà không phải do lỗi của các Bên gây ra. Điều 9. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ 1. Bên mua có quyền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về nhà ở sau khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ đó. 2. Trong trường hợp chưa nhận bàn giao nh_ ở từ Bên bán nhưng Bên mua thực hiện chuyển nhượng hợp đồng này cho bên thứ ba thì các bên phải thực hiện đúng thủ tục theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng. 3. Trong cả hai trường hợp nêu tại khoản 1 và 2 của Điều này, người mua nhà ở hoặc người nhận chuyển nhượng hợp đồng đều được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định trong hợp đồng này. Điều 10. Cam kết của các Bên 1. Bên bán cam kết nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên bán và không 109
  • 104.
    thuộc diện bịcấm giao dịch theo quy định của pháp luật. 2. Bên mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở. 3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này. Điều 11. Chấm dứt hợp đồng Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các điều kiện và thời hạn chấm dứt. 2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá .......ngày (hoặc tháng) theo thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này. 3. Bên bán chậm trễ bàn giao nhà ở quá.......ngày (hoặc tháng) theo thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 3 của hợp đồng này. 3. Các thỏa thuận khác.................................................... Điều 12. Các thỏa thuận khác (Các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội). 1.................................................................................................................................................................. 2.................................................................................................................................................................. Điều 13. Giải quyết tranh chấp Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 14. Hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày.............(hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng thực). 2. Hợp đồng này được lập thành ..... bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ .....bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế, .... bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có) và .....bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở. (Trong trường hợp Bên bán, Bên mua là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng Tiếng Anh, các bản Hợp đồng bằng tiếng Anh và tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau)./. BÊN MUA (Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký) BÊN BÁN (Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký) CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG HOẶC CHỨNG THỰC CỦA UBND CẤP CÓ THẨM QUYỀN 1. Có tên trong giấy chứng nhận quyền sở hữu về nhà ở; nếu bên bán là tổ chức thì ghi thông tin tên của tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, tên và chức vụ người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó. 110
  • 105.
    2. Nếu bênmua là tổ chức thì ghi thông tin tên của tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, tên và chức vụ người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó. 1. Trường hợp mua nhà ở xã hội trả chậm, trả dần thì lần đầu phải thanh toán không quá 20% giá nhà ở (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác) và thời hạn mua nhà ở phải đảm bảo tối thiểu là 10 năm, kể từ ngày ký kết hợp đồng mua bán nhà. 2. Trường hợp mua nhà ở xã hội theo phương thức trả chậm, trả dần thì Bên bán giao giấy tờ nhà ở sau khi Bên mua đã thanh toán đủ tiền mua nhà ở theo đúng thời hạn các bên đã thỏa thuận. 1. Đối với trường hợp phải chứng thực hoặc công chứng theo quy định pháp luật 111
  • 106.
    XXVIII. MẪU VĂN BẢNCHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày ....... tháng.....năm........ VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở - Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; - Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành Nghị định số 71/2010/NĐ-CP. Hai bên chúng tôi gồm: Bên chuyển nhượng hợp đồng (gọi tắt là bên A) - Ông (bà): nếu là hộ gia đình thì phải ghi tên cả 2 vợ chồng; nếu là tổ chức thì ghi tên tổ chức và người đại diện theo pháp luật)..................................................................................................................................... - Số CMTND:...............................do CA.................cấp ngày...................................................................... - Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:............................................................................................................... - Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................................................... - Số điện thoại liên hệ:................................................................................................................................. - Số tài khoản:(nếu có).....................................tại ngân hàng....................................................................... BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG (GỌI TẮT LÀ BÊN B) - Ông (bà): nếu là hộ gia đình thì phải ghi tên cả 2 vợ chồng...................................................................... - Số CMTND:...............................do CA.................cấp ngày..................................................................... ....................- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................... - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Số điện thoại liên hệ:................................................................................................................................. - Số tài khoản:(nếu có)..............................tại ngân hàng............................................................................. Hai bên chúng tôi nhất trí thỏa thuận các nội dung sau đây: Điều 1: Bên A chuyển nhượng cho Bên B hợp đồng mua bán nhà ở với các nội dung như sau: 1. Tên, số hợp đồng, ngày ký (hoặc văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày nếu chuyển nhượng từ lần thứ hai trở đi)................................................................................................................................................. 2. Bên bán nhà ở: Công ty........................................................................................................................... 3. Loại nhà ở:......................, tổng DT sàn XD là...................................................................................m2; 4. Địa chỉ nhà ở:.........................................................................................................................................’ 5. Giá bán........................đ (bằng chữ:.........................................................)............................................... 6. Số tiền Bên A đã nộp trước cho bên bán:................................................................................................ 7. Thời hạn nộp tiền mua bán các đợt tiếp theo........................................................................................... 8. Thời hạn giao nhận nhà ở:....................................................................................................................... Điều 2: Các hồ sơ, giấy tờ kèm theo 1. Hợp đồng mua bán nhà ở ký với công ty................................................................................................. 2. Các biên lai nộp tiền mua bán nhà ở cho công ty.................................................................................... 3. Các giấy tờ khác:...................................................................................................................................... 4. Thời hạn bàn giao hồ sơ, giấy tờ quy định tại Điều này:......................................................................... Điều 3: Giá chuyển nhượng hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán tiền chuyển nhượng hợp đồng 1. Giá chuyển nhượng hợp đồng là:..........................................................................................................đ (bằng chữ:..................................................................................................................................................) 112
  • 107.
    Giá chuyển nhượngnày đã bao gồm: - Khoản tiền mà Bên A đã trả cho bên bán nhà ở (công ty.........................) theo hóa đơn (phiếu thu) là:.........................đ (bằng chữ...................................), bằng........% giá trị hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với công ty. - Các khoản tiền khác mà Bên A đã chi trả (có hóa đơn, phiếu thu kèm theo):..................đ (bằng chữ....................................................................................................................................................................) - Khoản tiền chênh lệch Bên B phải trả thêm cho Bên A ngoài hai khoản tiền nêu trên là:...........................đ (bằng chữ:........................................................................................................................) 2. Phương thức thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A bằng tiền Việt Nam, (trả qua tài khoản của bên A hoặc trả bằng tiền mặt..................................................................................................................................) 3. Thời hạn thanh toán:............................................................................................................................... Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của hai bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A: a) Yêu cầu Bên B thanh toán đầy đủ, đúng hạn số tiền nhận chuyển nhượng hợp đồng quy định tại Điều 2 của văn bản này; b) Cam kết chịu trách nhiệm về hợp đồng mua bán nhà ở quy định tại Điều 1 của văn bản này là không thuộc diện có tranh chấp, chưa chuyển nhượng cho người khác,...........; c) Giao hợp đồng mua bán nhà ở (và văn bản chuyển nhượng hợp đồng nếu chuyển nhượng hợp đồng từ lần thứ hai trở đi), các giấy tờ có liên quan đến nhà ở cho Bên B theo thỏa thuận; d) Cùng với với Bên B làm thủ tục chuyển nhượng hợp đồng tại cơ quan công chứng và xác nhận tại công ty..................; đ) Nộp thuế thu nhập, các nghĩa vụ tài chính khác mà pháp luật quy định thuộc trách nhiệm của Bên A phải nộp và cung cấp cho Bên B biên lai đã nộp nghĩa vụ tài chính theo quy định; e) Chấm dứt các quyền và nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với công ty.........................kể từ ngày văn bản chuyển nhượng này được công ty....................... xác nhận; g) Nộp phạt vi phạm theo thỏa thuận; bồi thường thiệt hại cho Bên B nếu gây thiệt hại; h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại...):.............. 2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B: a) Thanh toán tiền nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở cho Bên A theo đúng thỏa thuận (có giấy biên nhận do 2 bên ký xác nhận); b) Tiếp nhận hợp đồng mua bán nhà ở (và văn bản chuyển nhượng hợp đồng nếu chuyển nhượng hợp đồng từ lần thứ hai trở đi), các giấy tờ có liên quan đến nhà ở theo thỏa thuận; c) Được tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Bên A theo hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với công ty...............................................(được coi như bên mua nhà ở) kể từ ngày văn bản chuyển nhượng này được công ty.................................xác nhận; d) Cùng với Bên A làm thủ tục xác nhận việc chuyển nhượng hợp đồng tại cơ quan công chứng và xác nhận tại công ty...................vào văn bản này; đ) Nộp bản sao biên lai thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng hợp đồng cho công ty................................. e) Nộp phạt vi phạm theo thỏa thuận; bồi thường thiệt hại cho Bên A gây thiệt hại; g) Các thỏa thuận khác (như Bên B nộp thuế thu nhập thay cho Bên A; phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại......).................... Điều 5: Giải quyết tranh chấp Trong trường hợp có tranh chấp về các nội dung của văn bản này thì các bên bàn bạc, thương lượng giải quyết. Nếu không thương lượng được thì các bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6: Hiệu lực và thời hạn thực hiện hợp đồng Văn bản chuyển nhượng này có hiệu lực kể từ ngày được công ty...............xác nhận. Văn bản này được lập thành 05 bản và có giá trị pháp lý như nhau; mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan công chứng, 01 bản chuyển cho cơ quan thuế và 01 bản lưu tại công ty......................... Bên A Bên B 113
  • 108.
    (ký tên, nếulà tổ chức thì đóng dấu) (ký tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu) CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG Văn phòng (hoặc Phòng) công chứng................................chứng nhận: các Bên có tên trong văn bản chuyển nhượng này đã nhất trí thỏa thuận về việc Bên chuyển nhượng là ông (bà) (hoặc tổ chức)...........................................là người đã mua nhà ở theo hợp đồng mua bán nhà ở số......ngày.....tháng....năm....ký với công ty...........................(hoặc là Bên đã nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày.... tháng....năm.....của ông (bà) hoặc tổ chức...........................nếu là chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi) nay chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở này cho Bên nhận chuyển nhượng là ông (bà) hoặc tổ chức............................................................ Sau khi có chứng nhận này, hai Bên thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho Nhà nước và đề nghị công ty ...................xác nhận vào văn bản chuyển nhượng này./. ........., ngày........tháng......năm....... Công chứng viên (ký tên, đóng dấu) 114
  • 109.
    Xác nhận củachủ đầu tư....... (ghi tên công ty bán nhà..........................) (Chủ đầu tư chỉ xác nhận vào văn bản chuyển nhượng này sau khi bên nhận chuyển nhượng đã có biên lai thuế thu nhập hoặc giấy tờ xác nhận việc miễn thuế thu nhập theo quy định) Công ty................................xác nhận ông (bà) (hoặc tổ chức):................................là người đã mua nhà ở theo hợp đồng mua bán nhà ở số......ngày....tháng....năm....(hoặc là Bên đã nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo văn bản chuyển nhượng hợp đồng ký ngày......của ông (bà) hoặc tổ chức.............................nếu là chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi), nay công ty...............................xác nhận việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở giữa ông (bà) hoặc tổ chức...........................................................và ông (bà) hoặc tổ chức........................................... Kể từ ngày ký xác nhận này, công ty................. sẽ chấm dứt giao dịch với ông (bà) hoặc tổ chức.............................và trực tiếp giao dịch với Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng là ông (bà) hoặc tổ chức...............................theo địa chỉ ghi trong văn bản chuyển nhượng này. Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng được quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng mua bán nhà ở số.......đã ký với công ty chúng tôi./. ........., ngày........tháng......năm....... Đại diện Công ty (ký tên đóng dấu) 115
  • 110.
    XXXIX. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN NHÀ Ở (MỘT PHẦN NGÔI NHÀ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở (một phần ngôi nhà số:.......đường.................phường......... quận...........) Hôm nay, ngày........tháng.......năm........., tại........................chúng tôi ký tên dưới đây, những người tự nhận thấy có đủ năng lực hành vi dân sự và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi của mình, gồm: Bên bán (1): Ông (Bà) .................................................................................................................................................... Sinh ngày:..................................................tháng..................năm................................................................. Chứng minh nhân dân số:..................................do...................................................................................... cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):.................................................................................................................... Sinh ngày...................................................tháng..................năm................................................................. Chứng minh nhân dân số:................................ do...................................................................................... cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.....................................................đường........................................... phường.......................................................................quận....................thành phố..................................(2) Bên mua (1): Ông (Bà) .................................................................................................................................................... Sinh ngày:..................................................tháng..................năm................................................................. Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................ cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):.................................................................................................................... Sinh ngày...................................................tháng..................năm................................................................. Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................ cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Cả hai Ông Bà cùng thường trú tại số:...................................................đường........................................... phường.......................................................................quận....................thành phố..................................(2) Bằng hợp đồng này, Bên bán bán cho Bên mua một phần ngôi nhà với những thỏa thuận sau đây: Điều 1. Đối tượng của hợp đồng 1. Đối tượng của hợp đồng này là một phần ngôi nhà số:.......................... đường............... phường.................quận................thành phố............. (3), có thực trạng như sau: a. Nhà ở: - Tổng diện tích sử dụng:........................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng:..............................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng của tầng trệt:.........................................................................................................m2 - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................. - Số tầng:.................................................................................................................................................... b. Đất ở: - Thửa đất số:.............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Diện tích:.............................................................................................................................................m2 - Hình thức sử dụng riêng.......................................................................................................................m2 116
  • 111.
    c. Các thựctrạng khác: (4) (phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó phần diện tích trong lộ giới) 2. Diện tích nhà và đất ở nêu trên là một phần ngôi nhà do Ông............ và Bà.......................................... là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở nêu trên theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số:........................ngày.......tháng......... năm...........do...... cấp (5), ngôi nhà này có thực trạng về nhà và đất ở như sau: a. Nhà ở: - Tổng diện tích sử dụng:........................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng:..............................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng của tầng trệt:.........................................................................................................m2 - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................. - Số tầng:.................................................................................................................................................... b. Đất ở: - Thửa đất số:.............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Diện tích:.............................................................................................................................................m2 - Hình thức sử dụng riêng.......................................................................................................................m2 Điều 2. Giá và phương thức thanh toán 1. Giá mua bán một phần ngôi nhà nêu trên là:.......................................................................................... (bằng chữ:................................................................................................................................................). 2. Bên mua thanh toán một lần cho Bên bán bằng đồng Việt Nam (6). 3. Bên mua giao và Bên bán nhận đủ số tiền mua bán căn nhà nêu trên. Việc giao và nhận số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 3. Giao nhận nhà Bên bán giao và Bên mua nhận phần ngôi nhà đúng như thực trạng nêu trên vào ngày.......... tháng........ năm..........; trong thời hạn cha giao nhà, Bên bán có trách nhiệm bảo quản ngôi nhà đó. Điều 4. Việc nộp thuế và lệ phí Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán phần ngôi nhà gồm: thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và lệ phí công chứng do Bên mua chịu trách nhiệm nộp (7). Điều 5. Đăng ký quyền sở hữu nhà 1. Bên mua có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký trước bạ sang tên đối với ngôi nhà nêu trên tại................ Bên bán phải hỗ trợ, tạo điều kiện cho Bên mua hoàn thành thủ tục đăng ký trước bạ sang tên tại ........... 2. Quyền sở hữu ngôi nhà nêu trên được chuyển cho Bên mua, kể từ thời điểm Bên mua thực hiện xong việc đăng ký trước bạ sang tên tại....................................................................................................................... Điều 6. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Trong quá trình thực hiện hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết; trong trường hợp không tự giải quyết được, cần phải thực hiện bằng cách hòa giải; nếu hòa giải không thành, thì đa ra Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 7. Các thỏa thuận khác Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp đồng này phải lập thành văn bản trước khi đăng ký quyền sở hữu và phải được công chứng hoặc chứng thực mới có giá trị để thực hiện. (8) Điều 8. Cam kết của các bên Bên bán và Bên mua chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam kết sau đây: 1. Bên bán cam kết: a. Phần ngôi nhà nêu trên: - Thuộc quyền sở hữu của Bên bán; - Không bị tranh chấp về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất và quyền thừa kế; - Không bị thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn của doanh nghiệp hoặc thực hiện nghĩa vụ khác; - Không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, xử lý theo pháp luật. 117
  • 112.
    b. Giấy chứngnhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (5) nêu trên là bản chính; c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả những thỏa thuận với Bên mua đã ghi trong hợp đồng này. 2. Bên mua cam kết: a. Đã xem xét kỹ, biết rõ về nguồn gốc sở hữu và thực trạng ngôi nhà nêu trên, kể cả các giấy tờ về quyền sở hữu nhà, đồng ý mua và không có khiếu nại gì về việc công chứng hợp đồng này; b. Thực hiện đúng và đầy đủ những thỏa thuận với Bên bán đã ghi trong hợp đồng này. c. Phần diện tích ngoài chủ quyền, vi phạm quy hoạch bên mua cam kết chấp hành theo các quy định của Nhà nước. 3. Hai bên cùng cam kết: a. Đã khai đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin về nhân thân đã ghi trong hợp đồng; b. Kể từ ngày ký hợp đồng này, không bên nào được sử dụng bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” (5) số..........ngày....... tháng........ năm....... do...... cấp cho Ông....................... và vợ là Bà.......................... để thực hiện thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn doanh nghiệp hoặc các giao dịch khác với bất kỳ hình thức nào cho đến khi hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu; c. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng; nếu bên nào vi phạm mà gây thiệt hại, thì phải bồi thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba (nếu có). Điều 9. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc công chứng hoặc chứng thực này, sau khi đã được nghe lời giải thích của người có thẩm quyền công chứng hoặc chứng thực dưới đây. 2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này (9), đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong hợp đồng này. 3. Hợp đồng này được lập thành 03 bản, mỗi bản gồm có.......trang, các bản đều giống nhau. Bên bán giữ 01 bản, Bên mua giữ 01 bản và 01 bản lu tại........................... BÊN BÁN BÊN MUA (ký và ghi rõ họ và tên) (ký và ghi rõ họ và tên) CHÚ THÍCH (1) - Trong trường hợp bên giao kết hợp đồng là cá nhân: Ông (Bà) .................................................................................................................................................... Sinh ngày:..................................................tháng..................năm................................................................. Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................ cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Địa chỉ thường trú:..................................................................................................................................... Nếu bên nào đó có từ hai người trở lên, thì lần lợt ghi thông tin của từng người như trên; nếu bên mua là người Việt Nam định c ở nước ngoài, thì ghi hộ chiếu; Nếu có đại diện, thì ghi họ tên, giấy tờ tùy thân và t cách của người đại diện. - Trong trường hợp bên giao kết hợp đồng là tổ chức Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Tên viết tắt:................................................................................................................................................. Trụ sở tại:................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số .......................................................ngày.........tháng......năm.......của.................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Đại diện là Ông (Bà)................................................................................................................................... Chức vụ:..................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:............................do............................................................................................ cấp ngày.......tháng.......năm........................................................................................................................ Việc đại diện được thực hiện theo.............................................................................................................. (2) Trong trường hợp vợ chồng có địa chỉ thường trú khác nhau, thì ghi địa chỉ thường trú từng người và của cả hai người; 118
  • 113.
    (3) Trong trườnghợp ngôi nhà ở nông thôn thì ghi rõ từ xóm (ấp, bản),...; (4) Ghi các thực trạng khác của ngôi nhà (nếu có) như: quyền sử dụng bất động sản liền kề của chủ sở hữu ngôi nhà theo quy định của Bộ luật Dân sự (từ Điều 278 đến Điều 283); các hạn chế về kiến trúc và xây dựng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo thỏa thuận của các bên; nếu ngôi nhà đem giao dịch là nhà đang cho thuê để ở, thì ghi rõ họ, tên người thuê, văn bản xác định người thuê khước từ việc mua ngôi nhà theo các điều kiện do bên bán đặt ra hoặc hết thời hạn thông báo mà người thuê không trả lời; (5) Trong trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, thì ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng của ngôi nhà đó; (6) Trong trường hợp thanh toán nhiều lần thì ghi rõ số lần thanh toán, số tiền của từng lần, bằng tiền mặt, sec hoặc chuyển khoản,..; (7) Trong trường hợp các bên có thỏa thuận khác về việc nộp thuế và lệ phí thì ghi rõ bên nào nộp, số lượng nộp cho từng loại thuế, lệ phí; (8) Ghi các thỏa thuận khác ngoài các thỏa thuận đã nêu; (9) Trong trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị Công chứng viên đọc hợp đồng, thì ghi người yêu cầu công chứng đã nghe đọc hợp đồng. 119
  • 114.
    XL. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC - Căn cứ Bộ Luật dân sự. - Căn cứ Quyết định số ....... của Chính phủ. - Căn cứ Quyết định số......./QĐ - UB ngày...... tháng...... năm...... của UBND........................................... - Hôm nay ngày................................Tại...................................................................................................... Chúng tôi gồm: - Đại diện bên bán là Ông (Bà):................................................................................................................ Chức vụ:..................................................................................................................................................... Cơ quan:...............................................Địa chỉ:.......................................................................................... - Bên mua là Ông (Bà):.............................................................................................................................. Đơn vị công tác:......................................................................................................................................... CMND số:............................................. cấp ngày................................ tại................................................... Nơi thường trú:........................................................................................................................................... Hai bên nhất trí ký kết hợp đồng với những điều khoản sau: Điều 1: Bên mua đồng ý mua nhà số...........................................(ghi rõ địa chỉ) với những đặc điểm sau: - Loại nhà (nhà phố, nhà ở chung, nhà tầng):............................................................................................. - Cấp, hạng nhà:.......................................................................................................................................... - Tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà ở:.......................................................................................................... - Diện tích sử dụng:.............................m2 (diện tích ở..............m2, diện tích phụ..................................m2). - Diện tích đất ở:......................................................................................................................................... Điều 2: Giá bán nhà ở và phương thức trả tiền mua nhà: 1. Giá bán nhà ở: a/ Giá bán nhà ở:.......................................................................................................................................đ (ghi bằng chữ)............................................................................................................................................ Trong đó: giá nhà ở:..........................................đ, giá đất ở:.....................................................................đ b/ Tỷ lệ số tiền đã góp khi xây dựng (nếu có):............................................................................................ Số tiền mua nhà còn lại:............................................................................................................................. c/ Thời hạn thanh toán và số tiền được giảm theo quy định: (trả ngay một lần, trong một năm, trong bao nhiêu năm):........................................................................................................................................................ d/ Số tiền bên mua phải trả:......................................................................................................................đ (bằng chữ) .............................................................................................................................................. 2. Phương thức trả tiền: (ghi rõ thời hạn và số tiền phải trả mỗi lần) - Lần I - Lần II - Lần III Điều 3: Bên mua nhà có trách nhiệm trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn theo quy định tại Điều 2 của hợp đồng này. Trường hợp vi phạm hoặc người mua nhà chết thì được xử lý theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 61/CP ngày 05-07-1994 của Chính phủ. Điều 4: Hợp đồng này có giá trị từ ngày Điều 5: Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản nêu trên, bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo 120
  • 115.
    quy định củapháp luật. Hợp đồng này được lập thành 04 bản: bên bán giữ 01 bản, bên mua giữ 01 bản, Hội đồng bán nhà ở 01 bản, Cơ quan tài chính 01 bản. BÊN MUA (Ký tên) ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký tên, đóng dấu) 121
  • 116.
    XLI. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN CĂN HỘ NHÀ Ở THU NHẬP THẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ Ở THU NHẬP THẤP Hợp đồng số: ................................... Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005; Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở; Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại đô thị; Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số .................. cấp ngày ..........; Căn cứ Quyết định10 số .......................................................................................................................................................................... ; Căn cứ Quyết định11 số...................................................................................................................................; Căn cứ khác12...................................................................................................................................................; HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên: BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán) Công ty13:.......................................................................................................................................................... Địa chỉ: ............................................................................................................................................................ Điện thoại:........................................................................................................................................................ Fax:................................................................................................................................................................... Tài khoản số:.................................................................................................................................................... Ngân hàng giao dịch:........................................................................................................................................ Mã số thuế:....................................................................................................................................................... Đại diện bởi Ông (bà):...................................................................................................................................... 10 Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người thu nhập thấp. 11 12 13 Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua.....) Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà. 122
  • 117.
    CMND (Hộ chiếu)số: ..................................................................................................................................... Cấp ngày:......................................................................................................................................................... Chức vụ:........................................................................................................................................................... và BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua): Ông (bà):.......................................................................................................................................................... CMND (Hộ chiếu) số:...................................................................................................................................... Cấp ngày:......................................................................................................................................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..................................................................................................................... Địa chỉ liên hệ:................................................................................................................................................. Điện thoại:....................................................................................................................................................... Tài khoản (nếu có):.......................................................................................................................................... Mã số thuế:...................................................................................................................................................... Hai bên thỏa thuận giao kết hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện được quy định dưới đây: Điều 1: Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua 01 căn hộ thuộc tòa nhà chung cư cho người có thu nhập thấp với những đặc điểm dưới đây: 1. Đặc điểm về căn hộ Căn hộ số:................................... Tầng (tầng có căn hộ):................................................................................. Diện tích sàn căn hộ: …………………………m2 Diện tích sàn căn hộ được ghi rõ trong bản vẽ kèm theo. Diện tích này được tính theo cách 14 ........................ Năm hoàn thành: Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp 15 số...........đường (hoặc phố) ........... phường (xã).............quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh)...............tỉnh (thành phố)................................ Các đặc điểm khác nêu tại Phần mô tả căn hộ 16 đính kèm theo hợp đồng này, Phần mô tả căn hộ là một phần không tách rời của hợp đồng này. 2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư thu nhập thấp có căn hộ nêu tại Khoản 1 Điều này: Thửa đất số:...................................................................................................................................................... Tờ bản đồ số: ................................................................................................................................................... Diện tích đất sử dụng chung:......................m 2 (nếu nhà chung cư thu nhập thấp có diện tích sử dụng chung bao gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó). Điều 2. Giá bán căn hộ và phương thức thanh toán 1 Tổng Giá bán căn hộ:.................................................................................................................................... (Bằng chữ:........................................................................................................................................................) Ghi rõ giá bán này đã hoặc chưa bao gồm kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư thu nhập thấp....... 2. Hình thức thanh toán: Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam. Tất cả các khoản thanh toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên bán theo địa chỉ sau: Chủ tài khoản:................................................................................................................................................... Ngân hàng ........................................................................................................................................................ Tài khoản số:..................................................................................................................................................... 3. Phương thức thanh toán: Bên mua sẽ thanh toán cho Bên bán theo ... đợt trên tổng giá bán căn hộ được quy định như sau: 14 15 16 Ghi rõ cách tính diện tích căn hộ (tính theo diện tích thông thủy hay tính từ tim đường....) Ghi rõ địa chỉ tòa nhà chung cư. Theo mẫu được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/02/2009 123
  • 118.
    a) Thanh toánđợt 1:........................................đồng (bằng chữ:.................................); thời hạn thanh toán: ..... b) Thanh toán đợt 2:.........................đồng (bằng chữ............................................); thời hạn thanh toán ........... .......................................................................................................................................................................... n) Thanh toán đợt cuối......................đồng (bằng chữ............................................); thời hạn thanh toán........... Điều 3. Chất lượng công trình Bên bán cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ nêu tại Điều 1 hợp đồng này theo đúng yêu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn do Bộ Xây dựng ban hành). Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán 1. Quyền của Bên bán a) Yêu cầu Bên mua trả tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích khác nếu Bên mua vi phạm nghiêm trọng Bản quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo Hợp đồng này; d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo phù hợp với pháp luật về nhà ở ............................................................................................................................................... 2. Nghĩa vụ của Bên bán a) Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch tổng thể đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo khi bàn giao, Bên mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường (17); b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân theo các quy định về pháp luật xây dựng (Thiết kế căn hộ và quy hoạch tổng thể sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền); c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ thuật theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Điều 3 hợp đồng này; d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với căn hộ và nhà chung cư thu nhập thấp theo quy định nêu tại Điều 9 của hợp đồng này; đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và thiết kế kỹ thuật liên quan đến căn hộ; e) Thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng. g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho Bên mua căn hộ và bàn giao các giấy tờ có liên quan đến căn hộ cho Bên mua sau khi bên mua đã thanh toán hết tiền mua nhà theo thỏa thuận; h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận(18 )............................................................................................................ Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua 1. Quyền của Bên mua: a) Nhận căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này và bản vẽ hồ sơ thiết kế theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này. b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với căn hộ theo thời hạn quy định của pháp luật hiện hành; c) Sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên bán sau khi nhận bàn giao căn hộ. d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận (8) ................................................................................................... 17 18 Ghi rõ nguồn cung cấp điện, nước là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ phận quản lý dự án cung cấp. Các thỏa thuận này phải phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở. 124
  • 119.
    2. Nghĩa vụcủa Bên mua a) Không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng căn hộ (công năng căn hộ) theo quy định của pháp luật về nhà ở; b) Thanh toán cho Bên bán tiền mua căn hộ theo những điều khoản và điều kiện quy định tại Điều 2 của hợp đồng này; c) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật như nội dung nêu tại Điều 6 của hợp đồng này; d) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, thông tin liên lạc... đ) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an ninh...) và các chi phí khác theo đúng thỏa thuận quy định tại điểm 4 và điểm 5 Điều 11 của Hợp đồng này; e) Thực hiện đúng các quy định tại Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo Hợp đồng này; g) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà chung cư thu nhập thấp; h) Chỉ được thực hiện các giao dịch nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị của Bộ Xây dựng; i) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận ............................................................................................................... Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp Các bên mua bán thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi mua bán căn hộ có liên quan đến việc chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ (lệ phí cấp giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ...)(19). Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc giao nhà Thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm của Bên mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên bán nếu chậm trễ giao nhà (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi vi phạm....). Điều 8. Giao nhận căn hộ 1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên mua vào thời gian (ghi rõ thời gian bàn giao căn hộ): .... 2. Căn hộ được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm Hợp đồng này. Điều 9. Bảo hành 1. Bên bán bảo hành công trình trong thời gian 60 tháng, kể từ ngày bàn giao căn hộ(20). 2. Việc bảo hành được thực hiện bằng phương thức thay thế hoặc sửa chữa các hạng mục bị hư hỏng trở lại tình trạng tại thời điểm bàn giao căn hộ. Trường hợp thay thế thì phải đảm bảo các thiết bị, vật liệu cùng loại, có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn. 3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ, phần sở hữu chung nhà ở thu nhập thấp bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do sự bất cẩn của người sử dụng, sử dụng sai hoặc tự ý sửa chữa thay đổi. 4. Bên mua có trách nhiệm kịp thời thông báo cho Bên bán khi có hư hỏng thuộc diện được bảo hành. 5. Sau thời hạn bảo hành được quy định ở trên, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên mua. Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ 1. Trong thơ 2. Người nhận chuyển nhượng lại nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Khoản 1 của Điều này được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định trong hợp đồng này và trong Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo hợp đồng này. Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa nhà 19 Theo quy định của pháp luật thì bên mua có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ, lệ phí cấp giấy chứng nhận. Tuy nhiên, nếu có thỏa thuận khác (mà hai bên đã thống nhất tại Điều 2 của hợp đồng này) thì cũng phải ghi rõ tại Điều này. 20 Ghi quy định thời gian bảo hành đối với từng loại nhà theo quy định tại Điều 74 của Luật Nhà ở. 125
  • 120.
    chung cư thunhập thấp(21) 1. Bên mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ......m 2. Bên mua được quyền sử dụng đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư thu nhập thấp (22): ...................................... ........................................................................................................................................................................... 2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên bán (23): .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... 3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư thu nhập thấp (công trình dịch vụ khác...).......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... 4. Mức phí đóng góp dùng cho quản lý vận hành nhà chung cư thu nhập thấp .............................................đồng/ tháng. 5. Các thỏa thuận khác (nếu có):....................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản, (trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các điều kiện và thời hạn chấm dứt). 2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá.... tháng theo thỏa thuận tại Điều 6 và Điều 7 của hợp đồng này. 3. Bên bán giao nhà chậm theo hợp đồng quá ……tháng phải chịu phạt số tiền là……….. ;trường hợp chậm quá ………tháng bên mua có thể chấm dứt hợp đồng. 4. Các thỏa thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật....................................................... Điều 13. Thỏa thuận chung 1. Các bên sẽ trợ giúp và hợp tác với nhau trong quá trình thực hiện Hợp đồng này. 2. Mọi sửa đổi, bổ sung đối với hợp đồng này đều phải được Bên bán và Bên mua thỏa thuận bằng văn bản 3. Thỏa thuận khác ........................................................................................................................................... Điều 14. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp 1. Các Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này. 2. Các Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp 24 đính kèm là một phần không thể tách rời của hợp đồng này. Các Bên đã đọc kỹ và thống nhất các nội dung ghi trong Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy này. 3. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải giữa hai bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa giải, các bên có thể đưa tranh chấp ra Tòa án để giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 15. Ngày có hiệu lực và số bản của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ........................................................................................................... 21 Các cam kết tại Điều này phải phù hợp quy định về phần sở hữu chung của pháp luật về nhà ở và nội dung của dự án nhà chung cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 22 Ghi rõ những nội dung của phần sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở (như hành lang, lối đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy...); ghi rõ những diện tích khác như phòng họp chung, công trình dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có). 23 Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa thuận trích kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận hành nhà chung cư thì cũng phải ghi cụ thể. 24 Do Chủ đầu tư lập theo các nguyên tắc được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/2/2009 của Bộ Xây dựng và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại đô thị. 126
  • 121.
    2. Hợp đồngnày sẽ được lập thành... bản gốc, Bên bán giữ... bản, Bên mua giữ.... bản, các bản hợp đồng này có nội dung và giá trị pháp lý ngang nhau./. BEÂN MUA (Kyù vaø ghi roõ hoï teân) BEÂN BAÙN (Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø ñoùng daáu cuûa doanh nghieäp baùn nhaø) 127
  • 122.
    42. MẪU HỢPĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM Ñoäc laäp - Töï do - Haïnh phuùc HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên bán (sau đây gọi là bên A) (1): ................................................................................................................................................................... Bên mua (sau đây gọi là bên B) (1): ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán tài sản gắn liền với đất với theo các thỏa thuận sau đây : Điều 1. Tài sản mua bán Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo ............................................................................................... ............................................................................................................................................ (4), cụ thể như sau (3):................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................... ............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Tên người sử dụng đất:............................................................................................................................. - Thửa đất số: .............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................................................ - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ..................................... m2 + Sử dụng chung: .................................... m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:..................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .......................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ............................................................................................................... .................................................................................................................................................................(2) Điều 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán 1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:................................... ...........................đồng (bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam). 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... ................................................................................................................................................... 3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 3. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .................................................................................................................................................................... 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp. Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng 128
  • 123.
    Trong quá trìnhthực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp; b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều ....... (10). ............................................................................................. ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. Điều ....... Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Beân A Beân B (Kyù vaø ghi roõ hoï teân)(11) (Kyù vaø ghi roõ hoï teân)(11) LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ .............................................................................................) tại ........................................................................................................................................................(12), tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số .............................................., tỉnh/thành phố ............................................................................................................................................. CÔNG CHỨNG: - Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ........................ và bên B là …….........................................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; - ................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................(13) - Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho: + Bên A ...... bản chính; + Bên B ....... bản chính; Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số..................., quyển số ...................TP/CC-SCC/HĐGD. CÔNG CHỨNG VIÊN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 129
  • 124.
    XLIII. MẪU HỢP ĐỒNGỦY QUYỀN BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở QUA SÀN GIAO DỊCH BĐS ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SÀN KHÔNG TRỰC THUỘC CHỦ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) CỘ NG HÒA XÃ HỘ I CHỦ NGHĨ A VIỆ T NAM Độ c lậ p - Tự do - Hạ nh phúc ........., ngày.......tháng.......năm...... HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN (HOẶC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA).............. NHÀ Ở THƯƠNG MẠI QUA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (Số.........../HĐ) - Căn cứ pháp luật về kinh doanh bất động sản và Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; - Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP. Hai bên chúng tôi gồm: BÊN ỦY QUYỀN (GỌI TẮT LÀ BÊN A) - Công ty...................................................................................................................................................... - Đại diện bởi ông (bà):......................................chức vụ:............................................................................ - Địa chỉ trụ sở:............................................................................................................................................ - Số điện thoại:.........................................fax:.............................................................................................. - Mã số thuế:................................................................................................................................................ - Số tài khoản..................................tại ngân hàng........................................................................................ BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (GỌI TẮT LÀ BÊN B) - Sàn giao dịch bất động sản........................................................................................................................ - Đại diện bởi ông (bà):......................................chức vụ:............................................................................ - Địa chỉ trụ sở:............................................................................................................................................. - Số điện thoại:.........................................fax:.............................................................................................. - Mã số thuế:................................................................................................................................................ - Số tài khoản..................................tại ngân hàng........................................................................................ Hai bên chúng tôi nhất trí thỏa thuận các nội dung sau đây: Điều 1: Nội dung ủy quyền Bên A thống nhất ủy quyền cho Bên B bán (cho thuê hoặc cho thuê mua) nhà ở với nội dung như sau: 1. Số lượng nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua):.............căn, trong đó: a) Nhà biệt thự:.........căn, với tổng DT sàn XD là........m2; b) Nhà ở riêng lẻ:.......căn, với tổng DT sàn XD là.......m2; c) Căn hộ chung cư:.......căn, với tổng DT sàn XD là........m2; 2. Địa chỉ nhà ở ủy quyền bán (cho thuê, cho thuê mua): a) Địa chỉ nhà biệt thự: (lô số..., ô số...khu...., đường......phố....phường...) b) Địa chỉ nhà ở riêng lẻ: (lô số..., ô số...khu...., đường......phố....phường...) c) Địa chỉ căn hộ chung cư: (căn hộ số.....tầng....nhà chung cư....., phố...) 3. Diện tích từng loại nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua): a) Diện tích sàn XD của mỗi biệt thự là:.......m2, trên DT đất là......m2 b) Diện tích sàn XD của mỗi nhà ở riêng lẻ là:.......m2, trên DT đất là......m2 c) Diện tích sàn XD của mỗi căn hộ chung cư là:.......m2, trên DT đất là......m2 130
  • 125.
    (Trong trường hợpủy quyền bán, cho thuê nhiều nhà ở tại nhiều địa chỉ khác nhau và có nhiều loại giá khác nhau áp dụng cho từng nhà ở thì chủ đầu tư có thể lập danh sách riêng đính kèm theo hợp đồng này) Điều 2: Giá bán (cho thuê hoặc cho thuê mua), đặt cọc đăng ký mua, thuê nhà ở, thời hạn thanh toán tiền mua, tiền thuê nhà ở 1. Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở: a) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) biệt thự là:.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên 01 căn (giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT) b) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở riêng lẻ là:.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên 01 căn (giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT) c) Giá bán (cho thuê, cho thuê mua) căn hộ chung cư là :.......đồng Việt Nam/1m 2 sàn XD hoặc tính trên 01 căn (giá này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT, tiền bảo trì phần sở hữu chung bằng 2%) (Bên A có thể nêu giá bán (giá cho thuê, cho thuê mua) cụ thể vào hợp đồng này hoặc gửi kèm theo hợp đồng này bảng giá bán (cho thuê, cho thuê mua) đối với từng nhà ở cụ thể). 2. Thời hạn bên mua (bên thuê, bên thuê mua) phải thanh toán tiền mua (tiền thuê, tiền thuê mua) nhà ở: a) Thanh toán một lần:................................................................................................................................. b) Thanh toán nhiều lần:.............................................................................................................................. c) Phương thức thanh toán:.......................................................................................................................... 3. Đặt cọc đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở: a) Trong thời hạn đăng tin công khai theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của hợp đồng này, nếu có người đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở thì Bên A ủy quyền cho Bên B được thu tiền đặt cọc đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở của khách hàng là:............đồng Việt Nam (bằng....% giá trị của mỗi nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua). Nếu thỏa thuận Bên A thu tiền đặt cọc thì Bên A phải thông báo cho Bên B về việc đã thu tiền đặt cọc của người đăng ký. Việc đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở được thể hiện thông qua biên lai đã thu tiền đặt cọc và phiếu đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở do Bên B cấp cho người đăng ký. b) Đến ngày tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng này mà người đã đặt cọc không tham gia buổi tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) do Bên B tổ chức nếu không có lý do chính đáng thì khoản tiền đặt cọc nêu trên thuộc quyền quyết định của Bên A........hoặc do các bên thỏa thuận..... Nếu bên đặt cọc mà không mua (thuê, thuê mua) được nhà ở thì Bên B phải trả lại số tiền đặt cọc cho bên đặt cọc. Trường hợp bên đã đặt cọc mà mua (thuê, thuê mua) được nhà ở thì số tiền đặt cọc này được trừ vào tiền mua (tiền thuê, thuê mua) nhà ở phải nộp cho Bên A. Điều 3: Thời hạn đăng tin mua bán, cho thuê nhà ở 1. Thời điểm Bên B đăng tin mua bán (cho thuê, thuê mua) nhà ở lên báo và đài truyền hình địa phương nơi có nhà ở là sau........ngày, kể từ ngày ký hợp đồng này. 2. Bên B có trách nhiệm đăng tin 03 số liên tiếp trên 01 tờ báo phát hành tại địa phương và 01 lần trên đài truyền hình địa phương. Ngoài ra, Bên B còn phải đăng thông tin mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở trên trang Website của Bên B (nếu có) và trên Sàn giao dịch bất động sản. Nội dung đăng tin trên báo, đài bao gồm: tên dự án, loại nhà ở, số lượng nhà ở, địa điểm nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua), thời gian tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua). 3. Thời hạn đăng tin để tổ chức, cá nhân đến đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở là........ngày, tính từ ngày đăng số báo đầu tiên (nhưng tối thiểu phải là 7 ngày). Thời hạn này là để người mua (người thuê, thuê mua) đến đăng ký mua (thu, thuê mua) và nộp tiền đặt cọc theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của hợp đồng này; sau thời hạn này Bên B không được quyền tiếp nhận đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở mà phải tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo thỏa thuận tại Điều 4 của hợp đồng này. 4. Kinh phí đăng tin trên báo và đài truyền hình: do Bên A thanh toán cho Bên B theo hóa đơn của bên tiếp nhận đăng tin. Thời hạn thanh toán:.............. Điều 4: Thời hạn tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) và phương thức bán (cho thuê) nhà ở 1. Thời điểm tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở: Bên B tổ chức bán nhà ở vào ngày.....tháng.....năm..... (tối thiểu phải sau 7 ngày, kể từ ngày đăng thông tin đầu tiên lên báo hoặc trên đài truyền hình) 131
  • 126.
    Riêng đối vớicho thuê, cho thuê mua nhà ở thì phải thực hiện sau khi nhà ở được xây dựng xong và cũng chỉ được tổ chức việc cho thuê, cho thuê mua tối thiểu là sau 7 ngày, kể từ ngày đăng tin đầu tiên lên báo hoặc trên đài truyền hình). 2. Phương thức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở: a) Nếu đến ngày tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này mà 01 nhà ở chỉ có 01 người đăng ký mua (thuê, thuê mua) thì Bên B thông báo cho người đó biết đã mua (đã thuê, thuê mua) được nhà ở; b) Nếu có từ hai người trở lên đăng ký mua (thuê, thuê mua) 01 nhà ở thì Bên B tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) theo phương thức:...........(ghi rõ là bốc thăm hoặc đấu giá); c) Nếu nhà ở không có ai đăng ký mua (thuê, thuê mua) thì Bên B thông báo cho Bên A biết để làm thủ tục bán (cho thuê, cho thuê mua) lại từ đầu. Điều 5: Phí giao dịch qua sàn 1. Bên A phải thanh toán cho Bên B phí giao dịch qua sàn là..........đồng tiền Việt Nam (hoặc tính trên % số lượng nhà ở bán, cho thuê, cho thuê mua hoặc tính trên tổng m2 sàn nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua). 2. Thời hạn thanh toán phí giao dịch vào ngày:............................ 3. Phí giao dịch qua sàn thu của người mua (người thuê, thuê mua) nhà ở do Bên B thỏa thuận với người mua (người thuê, thuê mua) nhà ở. (Trong trường hợp sàn giao dịch BĐS do Bên A thành lập và trực thuộc Bên A thì Sàn không được thu phí giao dịch qua sàn của người mua, người thuê, thuê mua). Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của hai bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A: a) Phải cung cấp cho Bên B đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ pháp lý chứng minh nhà ở đủ điều kiện tham gia giao dịch qua sàn và cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan đến nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua); b) Cam kết chịu trách nhiệm về nhà ở ủy quyền bán (cho thuê, cho thuê mua) qua sàn phải không thuộc diện có tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng; có đủ điều kiện được giao dịch tại sàn theo quy định của pháp luật. c) Phải tạo điều kiện để người đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở tiếp cận các thông tin liên quan đến nhà ở bán (cho thuê, cho thuê mua); d) Trong thời hạn ủy quyền cho Bên B thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) các nhà ở quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, Bên A không được ủy quyền cho Sàn giao dịch bất động sản khác bán (cho thuê, cho thuê mua) các nhà ở này. Nếu sau thời hạn thực hiện hợp đồng quy định tại Điều 8 của hợp đồng này mà Bên B chưa tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) hết các nhà ở này thì Bên A có quyền ủy quyền cho Sàn giao dịch bất động sản khác bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở còn lại; đ) Không được yêu cầu Bên B đóng trước khoản tiền đặt cọc mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở để Bên B được quyền bán, cho thuê nhà ở do mình đầu tư xây dựng; e) Được chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên B thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) không đúng quy định của hợp đồng này và không đúng quy định của pháp luật; g) Phải thực hiện ký hợp đồng mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo đúng quy định sau khi Bên B đã hoàn thành việc bán (cho thuê, cho thuê mua) qua sàn; h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại...):.............. 2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B: a) Thực hiện bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở qua sàn theo đúng thỏa thuận của hợp đồng này và đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật; b) Phải cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác các thông tin liên quan đến nhà ở cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở. Phải niêm yết công khai tại Sàn hợp đồng này, bảng giá bán (cho thuê, cho thuê mua) nếu có bảng giá riêng và biên bản nghiệm thu kỹ thuật đã xây dựng xong phần móng (nếu mua bán nhà ở hình thành trong tương lai); c) Có quyền từ chối các yêu cầu của bên A không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng này và quy định 132
  • 127.
    của pháp luậtvề mua bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở qua sàn giao dịch bất động sản; d) Tiếp nhận yêu cầu đăng ký mua (thuê, thuê mua) của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu và lập phiếu tiếp nhận đăng ký, trong đó ghi rõ các thông tin liên quan đến nhà ở cần mua (thuê, thuê mua) thời điểm hết hạn đăng ký, thời điểm tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở; đ) Phải chuyển cho Bên A số tiền đặt cọc của người đăng ký mua (thuê, thuê mua) nhà ở vào tài khoản của Bên A (nếu do Bên B thu tiền đặt cọc); e) Phải bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở theo đúng giá do Bên A quy định tại Điều 2 của hợp đồng này (trừ trường hợp bán đấu giá); không được thu thêm khoản tiền nào khác của người mua (người thuê, thuê mua) ngoài khoản tiền mua, thuê nhà ở theo giá do bên A đưa ra (hoặc theo giá đấu giá) và khoản phí giao dịch qua sàn; e) Phải cấp giấy xác nhận đã giao dịch qua sàn giao dịch bất động sản cho tổ chức, cá nhân đã mua (thuê, thuê mua) được nhà ở trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày tổ chức việc bán (cho thuê, cho thuê mua) nhà ở; g) Bảo mật các thông tin của khách hàng; h) Các thỏa thuận khác (như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại....)........ Điều 7: Giải quyết tranh chấp Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì các bên bàn bạc, thương lượng để giải quyết. Nếu không thương lượng được thì các bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 8: Hiệu lực và thời hạn thực hiện hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Thời hạn thực hiện hợp đồng này là.......ngày, kể từ ngày ký. 3. Hợp đồng này được lập thành...bản, có giá trị pháp lý như nhau và mỗi bên giữ...bản. Bên A Bên B (ký tên, đóng dấu) (ký tên, đóng dấu) Ghi chú: 1. Các thỏa thuận khác giữa Bên ủy quyền và Sàn giao dịch bất động sản không được trái với quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản và nội dung của hợp đồng này. 2. Trường hợp sàn giao dịch bất động sản trực thuộc chủ đầu tư thì chủ đầu tư không phải ký hợp đồng ủy quyền theo mẫu này mà chủ đầu tư có văn bản ủy quyền cho sàn tổ chức bán (cho thuê, cho thuê mua) với các nội dung như quy định tại hợp đồng này, trừ nội dung tại Điều 5 và Điều 7 của hợp đồng. 133
  • 128.
    XLIV. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN CĂN HỘ CHUNG CƯ THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .............., ngày........ tháng........năm.......... HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ CHUNG CƯ Số: ......../HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số................; Căn cứ Quyết định số 1.......................................................................; Căn cứ Quyết định số 2.......................................................................; Căn cứ khác 3 .....................................................................................; Hai bên chúng tôi gồm: BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán): - Công ty4:.................................................................................................................................................. - Đại diện bởi Ông (Bà):...........................Chức vụ:..................................................................................... - Số CMND (hộ chiếu): ...........................cấp ngày:...../...../......., tại........................................................... - Địa chỉ:...................................................................................................................................................... - Điện thoại:.............................................Fax:............................................................................................. - Số tài khoản: ..........................................tại Ngân hàng:........................................................................... - Mã số thuế:................................................................................................................................................ BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua): - Ông (bà):................................................................................................................................................... - Đại diện cho (nếu Bên mua là tổ chức):.................................................................................................... - Số CMND (hộ chiếu) số:........................cấp ngày:..../..../....., tại........................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại:..............................................Fax (nếu có):.............................................................................. - Số tài khoản (nếu có):............................tại Ngân hàng............................................................................. - Mã số thuế (nếu có):................................................................................................................................. Hai bên chúng tôi thỏa thuận ký kết hợp đồng này với các nội dung sau đây: Điều 1. Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua căn hộ với các đặc điểm dưới đây: 1. Đặc điểm về căn hộ: Căn hộ số: ........................tầng (tầng có căn hộ):.............................. 134
  • 129.
    Diện tích sàncăn hộ: .................m2 (diện tích ghi theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và ghi rõ diện tích này được tính theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng). Năm xây dựng (ghi năm hoàn thành việc xây dựng tòa nhà chung cư):...................................................... Căn hộ này thuộc tòa nhà chung cư số...........đường (hoặc phố) ........... phường (xã).............quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh).................tỉnh (thành phố).............. (Nếu mua căn hộ hình thành trong tương lai thì các bên thỏa thuận lập thêm danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên ngoài của căn hộ đính kèm theo hợp đồng này). 2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư có căn hộ nêu tại khoản 1 Điều này: Thửa đất số:..................hoặc ô số:..................hoặc lô số:................... Tờ bản đồ số:........................................................................................ Diện tích đất sử dụng chung:...................m2 (nếu nhà chung cư có diện tích đất sử dụng chung, bao gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó). Điều 2. Giá bán căn hộ, phương thức và thời hạn thanh toán 1. Giá bán căn hộ:..........................................................đồng (Bằng chữ:................................................................................................................................................). Giá bán này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng, kinh phí bảo trì phần sở hữu chung 2%, trong đó: - Giá bán (bao gồm giá trị quyền sử dụng đất):.......................đồng. - Thuế VAT:.......................................đồng. - Kinh phí bảo trì 2% (kinh phí này tính trước thuế):..............đồng. Khoản kinh phí này được chuyển vào tài khoản riêng để bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư. 2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng)................................. 3. Thời hạn thanh toán: a) Thanh toán một lần vào ngày..........tháng........năm.........., kể từ sau khi kí kết hợp đồng này. b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện thanh toán bao gồm các đợt như sau: - Thanh toán đợt 1:....................đồng (bằng chữ:................); thời hạn thanh toán:..................................... - Thanh toán đợt 2:..................đồng (bằng chữ..................); thời hạn thanh toán........................................ - Thanh toán đợt tiếp theo.................đồng (bằng chữ..........); thời hạn thanh toán..... Trước các đợt thanh toán theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán nhà ở có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu điện....) cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và thời hạn phải thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này. Điều 3. Chất lượng công trình nhà ở Bên bán cam kết bảo đảm chất lượng công trình (nhà chung cư trong đó có căn hộ nêu tại Điều 1 hợp đồng này) theo đúng yêu cầu trong thiết kế công trình và sử dụng đúng các vật liệu xây dựng căn hộ mà các bên đã thỏa thuận. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán 1. Quyền của Bên bán: a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng; b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng; c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích khác nếu Bên mua vi phạm Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này; d) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận:.......................................... 2. Nghĩa vụ của Bên bán: a) Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch và nội dung hồ sơ dự án đã được phê duyệt, đảm bảo khi bàn giao, Bên mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường; Về nguồn cung cấp điện, nước sinh hoạt (ghi rõ là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ 135
  • 130.
    phận quản lýdự án cung cấp).................. b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân thủ các quy định về pháp luật xây dựng (thiết kế căn hộ và quy hoạch xây dựng sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền); c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ thuật theo đúng tiêu chuẩn thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua. Thực hiện bảo hành đối với căn hộ và nhà chung cư theo quy định tại Điều 9 của hợp đồng này; đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và thiết kế kỹ thuật liên quan đến căn hộ. e) Nộp tiền sử dụng đất và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến mua bán căn hộ theo quy định của pháp luật; g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ cho Bên mua và bàn giao cho Bên mua các giấy tờ có liên quan đến căn hộ (trừ trường hợp Bên mua tự nguyện làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận); h) Có trách nhiệm tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu để thành lập Ban quản trị nhà chung cư nơi có căn hộ bán; thực hiện các nhiệm vụ của Ban quản trị khi nhà chung cư chưa thành lập được Ban quản trị; i) Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận:....................................... Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua 1. Quyền của Bên mua: a) Nhận bàn giao căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu xây dựng mà các bên đã thỏa thuận và bản vẽ hồ sơ theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này. b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ theo quy định của pháp luật (trừ trường hợp Bên mua tự nguyện thực hiện thủ tục này); c) Được sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên bán sau khi nhận bàn giao căn hộ; d) Yêu cầu Bên bán hoàn thiện cơ sở hạ tầng theo nội dung dự án nhà chung cư đã phê duyệt; đ) Yêu cầu Bên bán tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu để thành lập Ban quản trị nhà chung cư nơi có căn hộ mua bán; e) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận:.................................................................................................. 2. Nghĩa vụ của Bên mua: a) Thanh toán tiền mua căn hộ theo thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này; b) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật bên mua phải nộp như thỏa thuận nêu tại Điều 6 của hợp đồng này; c) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh, thông tin liên lạc... d) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an ninh...) và các chi phí khác theo thỏa thuận quy định tại các khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 11 của hợp đồng này; đ) Chấp hành các quy định tại Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này; e) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà chung cư; g) Sử dụng căn hộ đúng mục đích để ở theo quy định tại Điều 1 của Luật Nhà ở; h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận................................ Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp Các bên mua bán thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi mua bán căn hộ và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ. Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc bàn giao căn hộ Thỏa thuận cụ thể trách nhiệm của Bên mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên bán nếu chậm trễ bàn giao căn hộ (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi vi phạm....). 136
  • 131.
    Điều 8. Giaonhận căn hộ 1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên mua vào thời gian (ghi rõ thời gian bàn giao căn hộ):...................... 2. Căn hộ phải được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu xây dựng mà các bên đã thỏa thuận. Điều 9. Bảo hành nhà ở 1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành căn hộ theo đúng quy định tại Điều 46 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi căn hộ có các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn...........ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách nhiệm thực hiện bảo hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện việc bảo hành mà gây thiệt hại cho Bên mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường. 3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra. 4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định pháp luật về bảo hành nhà ở, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên mua. Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ 1. Bên mua có quyền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về nhà ở sau khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ đó. 2. Trong trường hợp chưa nhận bàn giao căn hộ từ Bên bán nhưng Bên mua thực hiện chuyển nhượng hợp đồng này cho người thứ ba thì các bên phải thực hiện đúng thủ tục theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng. 3. Trong cả hai trường hợp nêu tại khoản 1 và 2 của Điều này, người mua nhà ở hoặc người nhận chuyển nhượng hợp đồng đều được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định trong hợp đồng này và trong Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư đính kèm theo hợp đồng này. Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa nhà chung cư 1. Bên mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ............m 2 sàn. Bên mua được quyền sử dụng đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư là5: .......................................................... 2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên bán 6: .................. 3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư (như văn phòng, siêu thị và dịch vụ khác...)......................................... 4. Mức kinh phí đóng góp cho quản lý vận hành nhà chung cư là:...........đồng/ tháng. Mức kinh phí này có thể điều chỉnh nhưng phải tính toán hợp lý phù hợp với thực tế, được Hội nghị nhà chung cư thông qua và không vượt quá mức giá trần do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có nhà chung cư này quy định (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác). 5. Giá sử dụng các dịch vụ gia tăng (như sử dụng bể bơi, tắm hơi..., chỉ thu khi có nhu cầu sử dụng) ................đồng/01tháng hoặc đồng/01lượt; 6. Các thỏa thuận khác (nếu có):........................................................ Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng Hợp đồng này sẽ được chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này, hai bên sẽ thỏa thuận các điều kiện và thời hạn chấm dứt. 2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá .......ngày (tháng) theo thỏa thuận tại Điều 2 và Điều 7 của hợp đồng này. 3. Bên bán chậm trễ bàn giao căn hộ quá.......ngày (tháng) theo thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 7 và Điều 8 của hợp đồng này. 4. Các thỏa thuận khác.................................................... Điều 13. Cam kết của các bên 1. Bên bán cam kết căn hộ nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên bán và không 137
  • 132.
    thuộc diện bịcấm giao dịch theo quy định của pháp luật. 2. Bên mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở. 3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung một số nội dung của hợp đồng này thì các bên lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và bảng danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên ngoài căn hộ đính kèm là một phần không thể tách rời của hợp đồng này. 5. Hai bên cam kết thực hiện đúng các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này. Điều 14. Các thỏa thuận khác (Các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội) Điều 15. Giải quyết tranh chấp Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 16. Hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày............ 2. Hợp đồng này được lập thành... bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ .....bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế, .....bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với căn hộ. (Trong trường hợp Bên bán, Bên mua là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng Tiếng Anh, các bản Hợp đồng bằng tiếng Anh và tiếng Việt có giá trị như nhau)./. BÊN MUA (ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức mua nhà thì đóng dấu của tổ chức) BÊN BÁN (ký và ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của doanh nghiệp bán nhà) 1. Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư. 2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà chung cư. 3. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua ......). 4. Ghi tên Công ty bán căn hộ 5. Ghi rõ những nội dung thuộc quyền sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Nghị định 71/2010/NĐ-CP (như hành lang, lối đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy......); ghi rõ những diện tích khác như phòng họp chung, công trình dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có). 6. Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa thuận trích kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận hành nhà chung cư thì cũng phải ghi cụ thể. 138
  • 133.
    NỘI QUY QUẢNLÝ SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ .....1 (Kèm theo hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư số......./...... ngày ......tháng ......năm .....) Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản nội quy này quy định các nội dung về quản lý sử dụng nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)..............được áp dụng đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư, chủ đầu tư hoặc các cá nhân, tổ chức khác liên quan đến quản lý sử dụng nhà chung cư này. Điều 2. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Lựa chọn và ký hợp đồng với doanh nghiệp có chức năng và chuyên môn để quản lý vận hành nhà chung cư (kể cả doanh nghiệp trực thuộc Chủ đầu tư) kể từ khi đưa nhà chung cư này vào sử dụng cho đến khi Ban quản trị được thành lập. Đề xuất doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư để Hội nghị nhà chung cư lần thứ nhất thông qua; 2. Thu kinh phí bảo trì phần sở hữu chung trong nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)....... theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; thực hiện quản lý kinh phí bảo trì nhà chung cư theo quy định của pháp luật hiện hành; 3. Bàn giao hệ thống kết cấu hạ tầng bên ngoài nhà chung cư cho cơ quan quản lý chuyên ngành ở địa phương theo quy định (trường hợp nhà chung cư có mục đích sử dụng hỗn hợp, Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các công trình hạ tầng nêu trên khi đã bán hết phần sở hữu riêng cho các chủ sở hữu khác); 4. Hướng dẫn việc sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị trong nhà chung cư cho người sử dụng nhà chung cư; 5. Bàn giao 01 bộ bản vẽ hoàn công và hồ sơ có liên quan đến quản lý sử dụng nhà chung cư đối với phần sở hữu chung cho Ban quản trị nhà chung cư lưu giữ; 6. Chủ trì tổ chức Hội nghị nhà chung cư và cử người tham gia Ban quản trị theo quy định tại Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành; 7. Được quyền ngừng cung cấp hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các công trình tiện ích khác nếu chủ sở hữu căn hộ hoặc các thành viên của căn hộ vi phạm nghiêm trọng Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư hoặc vi phạm các quy định tại bản nội quy này; Điều 3. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư 1. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)........là đơn vị được Chủ đầu tư ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư này đảm bảo an toàn, tiêu chuẩn, quy phạm quy định; 2. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)........được ký kết hợp đồng phụ với các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ cho nhà chung cư (nếu có); giám sát việc cung cấp các dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư đối với các doanh nghiệp nêu trên để đảm bảo thực hiện theo hợp đồng đã ký; 3. Trách nhiệm của doanh nghiệp quản lý vận hành chung cư: a) Thực hiện việc quản lý vận hành nhà chung cư. Quản lý vận hành nhà chung cư bao gồm quản lý việc điều khiển, duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (bao gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung của nhà chung cư; cung cấp các dịch vụ (bảo vệ, vệ sinh, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, diệt côn trùng và các dịch vụ khác) đảm bảo cho nhà chung cư hoạt động bình thường; b) Thông báo bằng văn bản về những yêu cầu, những điều cần chú ý cho người sử dụng khi bắt đầu sử dụng nhà chung cư; hướng dẫn việc lắp đặt các trang thiết bị thuộc phần sở hữu riêng vào hệ thống trang thiết bị dùng chung trong nhà chung cư; c) Định kỳ kiểm tra cụ thể, chi tiết, bộ phận của nhà chung cư để thực hiện việc quản lý vận hành nhà chung cư; d) Thực hiện ngay việc ngăn ngừa nguy cơ gây thiệt hại cho người sử dụng nhà chung cư và sửa chữa bất kỳ chi tiết nào của phần sở hữu chung hoặc trang thiết bị dùng chung trong nhà chung cư bị hư hỏng đảm bảo cho nhà chung cư hoạt động được bình thường; 139
  • 134.
    đ) Thu phídịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư hàng tháng theo quy định khi được Ban quản trị nhà chung cư ủy quyền. e) Phối hợp với Ban quản trị đề nghị các cơ quan cấp điện, nước ngừng cung cấp, nếu người sử dụng nhà chung cư không thực hiện đóng góp đầy đủ, đúng hạn chi phí quản lý vận hành nhà chung cư và vi phạm các quy định tại Điều 23 của Quy chế này mà không khắc phục; g) Định kỳ 6 tháng một lần, báo cáo công khai về công tác quản lý vận hành nhà chung cư với Ban quản trị và phối hợp với Ban quản trị lấy ý kiến của người sử dụng nhà chung cư về việc cung cấp dịch vụ cho nhà chung cư; h) Phối hợp với Ban quản trị, tổ dân phố trong việc bảo vệ an ninh, trật tự và các vấn đề có liên quan khác trong quá trình quản lý vận hành nhà chung cư. Điều 4. Ban quản trị nhà chung cư 1. Ban quản trị nhà chung cư (ghi rõ tên tòa nhà chung cư)...........do Hội nghị nhà chung cư bầu ra, bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư này. 2. Trách nhiệm và quyền hạn của Ban quản trị nhà chung cư a) Chủ trì Hội nghị nhà chung cư; báo cáo kết quả công tác quản lý sử dụng nhà chung cư trong thời gian giữa hai kỳ Hội nghị; b) Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của những người sử dụng nhà chung cư trong việc sử dụng nhà chung cư; kiểm tra đôn đốc người sử dụng nhà chung cư thực hiện đúng Bản nội quy này và các quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà chung cư; tạo điều kiện để doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư hoàn thành tốt nhiệm vụ theo nội dung hợp đồng đã ký kết; c) Thu thập, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của người sử dụng liên quan tới việc quản lý sử dụng để phản ánh với doanh nghiệp quản lý vận hành, các cơ quan chức năng, tổ chức, cá nhân có liên quan xem xét giải quyết; d) Ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư và hợp đồng bảo trì với doanh nghiệp có tư cách pháp nhân về xây dựng (việc lựa chọn các doanh nghiệp này phải được thông qua Hội nghị nhà chung cư); theo dõi, giám sát việc quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư theo nội dung hợp đồng đã ký kết để quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư; nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng với doanh nghiệp quản lý vận hành, bảo trì nhà chung cư; đ) Trực tiếp thu hoặc ủy quyền cho doanh nghiệp quản lý vận hành thu kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư; e) Kiểm tra các báo cáo thu, chi tài chính về quản lý vận hành và bảo trì nhà chung cư do doanh nghiệp quản lý vận hành, doanh nghiệp bảo trì thực hiện theo hợp đồng đã ký kết và báo cáo với Hội nghị nhà chung cư theo quy định tại điểm a khoản này; g) Phối hợp với chính quyền địa phương, tổ dân phố trong việc xây dựng nếp sống văn minh, giữ gìn trật tự an toàn xã hội trong nhà chung cư được giao quản lý; h) Định kỳ 6 tháng một lần, Ban quản trị lấy ý kiến của người sử dụng nhà chung cư làm cơ sở để đánh giá chất lượng dịch vụ quản lý vận hành của doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư; i) Thực hiện các công việc khác do Hội nghị nhà chung cư giao; k) Được hưởng phụ cấp trách nhiệm và các chi phí hợp lý khác phục vụ cho hoạt động của Ban quản trị; l) Không được tự tổ chức các bộ phận dưới quyền hoặc tự bãi miễn hoặc bổ sung thành viên Ban quản trị. 3. Ban quản trị nhà chung cư hoạt động theo nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số. 4. Nhiệm kỳ hoạt động của Ban quản trị tối đa là 03 năm kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp quận ký quyết định công nhận. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu và người sử dụng căn hộ nhà chung cư 1. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu căn hộ a) Quyền sở hữu đối với phần diện tích sàn căn hộ đã mua theo hợp đồng; b) Được quyền sử dụng diện tích thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư này, bao gồm các diện tích quy định tại khoản 2 Điều 8 của Bản nội quy này; c) Yêu cầu người có trách nhiệm cung cấp thông tin, công khai các nội dung liên quan đến quản lý sử dụng nhà chung cư; d) Chấp hành đầy đủ những quyết định của Hội nghị nhà chung cư; 140
  • 135.
    đ) Có tráchnhiệm thực hiện việc bảo trì đối với phần sở hữu riêng; e) Đóng góp đầy đủ, đúng thời hạn kinh phí quản lý, vận hành, bảo trì phần sở hữu chung và các khoản kinh phí khác phải nộp theo quy định của nhà chung cư; g) Tạo điều kiện thuận lợi để người có trách nhiệm thực hiện việc vận hành và bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư; h) Chấp hành nội quy, quy định về quản lý việc sử dụng nhà chung cư; thực hiện đúng các quy định về phòng chống cháy, nổ, chữa cháy, vệ sinh công cộng, an ninh trật tự; phát hiện và thông báo kịp thời các hành vi vi phạm trong nhà chung cư; i) Thực hiện việc đăng ký tạm vắng, tạm trú theo đúng quy định của pháp luật; k) Thông báo các quy định nêu tại Bản nội quy này cho người được ủy quyền hợp pháp sử dụng căn hộ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng căn hộ của mình; l) Khôi phục lại nguyên trạng hoặc bồi thường thiệt hại đối với phần sở hữu chung hoặc phần sở hữu riêng của người sử dụng nhà chung cư khác bị hư hỏng do mình gây ra. 2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng hợp pháp căn hộ a) Được sử dụng hợp pháp phần sở hữu riêng căn hộ khi được sự đồng ý của chủ sở hữu căn hộ và được sử dụng các phần diện tích thuộc sở hữu chung của nhà chung cư; b) Yêu cầu chủ sở hữu cung cấp Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và các thông tin liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà chung cư; c) Tham gia Hội nghị nhà chung cư, đóng góp chi phí vận hành nhà chung cư trong trường hợp có thỏa thuận với chủ sở hữu; d) Chấp hành đầy đủ những quyết định của Hội nghị nhà chung cư; đ) Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại các điểm g, h, i, k, l của khoản 1 Điều này. Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà chung cư 1. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ hoặc làm thay đổi phần kết cấu chịu lực, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị sử dụng chung, kiến trúc bên ngoài của nhà chung cư; 2. Phân chia, chuyển đổi phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung trái quy định; 3. Gây tiếng ồn quá mức quy định; làm ảnh hưởng đến trật tự, trị an nhà chung cư; 4. Xả rác thải, nước thải, khí thải, chất độc hại bừa bãi; gây thấm, dột, ô nhiễm môi trường; chăn nuôi gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung; 5. Quảng cáo, viết, vẽ trái quy định hoặc có những hành vi khác mà pháp luật không cho phép; sử dụng vật liệu hoặc màu sắc trên mặt ngoài căn hộ, nhà chung cư trái với quy định; thay đổi kết cấu, thiết kế của phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng (xây tường ngăn lên mặt sàn, di chuyển các trang thiết bị và hệ thống kỹ thuật gắn với phần sở hữu chung, đục phá căn hộ, cơi nới diện tích dưới mọi hình thức); 6. Sử dụng hoặc cho người khác sử dụng phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng trái với mục đích quy định; 7. Nuôi gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng làm ảnh hưởng tới trật tự, mỹ quan và môi trường sống của các hộ khác và khu vực công cộng (nếu nuôi vật cảnh thì phải đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật); 8. Kinh doanh các ngành nghề và các loại hàng hóa dễ gây cháy, nổ (kinh doanh hàn, ga, vật liệu nổ và các ngành nghề gây nguy hiểm khác); 9. Kinh doanh dịch vụ mà gây tiếng ồn, ô nhiễm môi trường (nhà hàng karaôkê, vũ trường, sửa chữa xe máy, ô tô; lò mổ gia súc và các hoạt động dịch vụ gây ô nhiễm khác); 10. Sử dụng không đúng mục đích kinh phí quản lý vận hành và kinh phí bảo trì nhà chung cư (áp dụng đối với chủ đầu tư, ban quản trị và doanh nghiệp vận hành nhà chung cư). Điều 7. Các khoản phí, mức phí phải đóng góp 1. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung: chỉ thu thêm khi khoản kinh phí thu để bảo trì phần sở hữu chung không đủ (từ 2% khi bán căn hộ nhà chung cư). Mức thu cụ thể sẽ được thông qua Hội nghị nhà chung cư đảm bảo nguyên tắc mức đóng góp này tương ứng với phần diện tích sở hữu riêng của từng chủ sở hữu trong nhà chung cư. 2. Kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư với mức nộp là ..............đồng/tháng 2; 3. Chi phí trông giữ tài sản (ghi rõ chi phí đối với từng loại tài sản như xe đạp, xe máy, ôtô....) là.....................đồng/tháng; 141
  • 136.
    4. Chi phísử dụng các dịch vụ gia tăng (như sử dụng bể bơi, tắm hơi...) là....................đồng/ tháng hoặc ...........đồng/lượt; 5. Các chi phí khác (nếu có)............................................................ Tùy vào tình hình cụ thể, các mức thu nêu trên có thể thay đổi tăng thêm, việc thay đổi mức thu này phải được tính toán hợp lý và thông qua Hội nghị nhà chung cư. Điều 8. Phần diện tích thuộc sở hữu riêng, phần diện tích thuộc sở hữu chung và sử dụng chung nhà chung cư 1. Diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu căn hộ, chủ đầu tư và các chủ sở hữu khác (nếu có) và bao gồm: a) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu căn hộ bao gồm phần diện tích riêng bên trong căn hộ (kể cả diện tích ban công, lôgia gắn liền với căn hộ đó), hệ thống trang thiết bị kỹ thuật sử dụng riêng gắn liền với căn hộ.......................................... b) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) như các diện tích làm siêu thị, văn phòng, câu lạc bộ thể thao là: .............................................. c) Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ đầu tư tòa nhà chung cư (như các căn hộ chưa bán hết, các căn hộ đang được chủ đầu tư cho thuê, các công trình tiện ích khác) là: ............................................ Phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ đầu tư nêu tại điểm này không bao gồm các diện tích quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Diện tích và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thuộc sở hữu chung và thuộc quyền sử dụng chung của các chủ sở hữu trong nhà chung cư (bao gồm chủ sở hữu các căn hộ, chủ sở hữu các diện tích khác, chủ đầu tư tòa nhà chung cư), gồm: a) Hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, lối đi chung.................; b) Nơi để xe của tòa nhà chung cư .......................................................; c) Nhà sinh hoạt chung của nhà chung cư (nếu có)...........................; d) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài nhưng được kết nối với nhà chung cư ......................... đ) Các diện tích sử dụng chung khác của nhà chung cư (theo thỏa thuận nếu có).................... Các diện tích nêu tại khoản này phải được ghi cụ thể về diện tích, vị trí diện tích mà thành viên nhà chung cư được quyền sử dụng chung theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ. Điều 9. Quy định về việc sửa đổi, bổ sung bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư và một số quy định khác .................3 TÊN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên đóng dấu) __________________ 1. Điều này quy định những nguyên tắc khi sửa đổi, bổ sung bản nội quy này; đồng thời, có thể đưa ra một số quy định khác cho phù hợp với điều kiện cụ thể của nhà chung cư nhưng phải đảm bảo thống nhất với pháp luật về nhà ở và Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành 2. Tên của tòa nhà chung cư 3. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa (giá trần) kinh phí vận hành nhà chung cư do UBND tỉnh, thành phố nơi có nhà chung cư đó ban hành. Ghi rõ mức thu này có bao gồm (hay không bao gồm) phần hỗ trợ từ việc kinh doanh các diện tích thuộc sở hữu riêng của Bên bán (chủ đầu tư). 142
  • 137.
    XLV. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ Chúng tôi gồm có: Bên bán (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... Bên mua (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Căn hộ mua bán Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo.............................................................................................. , cụ thể như sau: - Địa chỉ: .................................................................................................................................................... - Căn hộ số:...................... tầng................................................................................................................... - Tổng diện tích sử dụng: ........................................................................................................................... - Diện tích xây dựng: ................................................................................................................................. - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................ - Số tầng nhà chung cư........................................................................................................................tầng Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất:....................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: .................................................................................................................................m2 + Sử dụng chung: ...............................................................................................................................m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Điều 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán 1. Giá mua bán căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:..............................................................đồng (bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam). 2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................ 3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 3 . Việc giao và đăng ký quyền sở hữu căn hộ 1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ........................................................................................ 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán căn hộ theo Hợp đồng này do bên.................... chịu trách 143
  • 138.
    nhiệm nộp. Điều 5.Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các Bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Căn hộ không có tranh chấp; b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều.................................................................................................... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) 144 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)
  • 139.
    XLVI. MẪU HỢP ĐỒNGTẶNG CHO NHÀ Ở (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày..........tháng...........năm.......... HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ Ở Số ......./HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Hai bên chúng tôi gồm: BÊN TẶNG CHO NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên A): - Ông (bà)1: ................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):.............................cấp ngày....../...../....., tại............................................................ - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................................................................ BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên B): - Ông (bà)2:.................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):............................cấp ngày....../....../......, tại........................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................................................................ Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng tặng cho nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở với các nội dung sau: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở tặng cho 1. Đặc điểm chính của nhà ở: a) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ, nhà ở riêng lẻ...):................................................................ b) Địa chỉ nhà ở:.......................................................................................................................................... c) Tổng diện tích sàn nhà ở:....................m2 2. Đặc điểm chính của đất ở: a) Tổng diện tích sử dụng:...................... m2, trong đó: Sử dụng riêng:............... m2; Sử dụng chung (nếu có):.............. m2 b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):........................................................ (Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...) 3. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: ....................................................................... 4. Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở kèm theo:.......................................... .................................................... 5. Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có):.................................................. 145
  • 140.
    Điều 2. Điềukiện tặng cho (nếu có)3 Bên A đồng ý tặng cho nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên B với các điều kiện sau đây:................................................................. Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở tặng cho và làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở 1. Bên A có trách nhiệm giao nhà ở kèm theo hồ sơ giấy tờ về nhà ở tặng cho cho Bên B vào ngày........tháng......năm....... 2. Bên B có nghĩa vụ làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở được tặng cho sau khi đã nhận bàn giao nhà ở tặng cho. 3. Các bên thỏa thuận nộp nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc tặng cho nhà ở theo quy định của pháp luật ....................................................... Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A: a) Yêu cầu Bên B nhận bàn giao nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận tại hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên B thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các điều kiện mà Bên A đã yêu cầu theo quy định tại Điều 2 của hợp đồng này; c) Thông báo đầy đủ cho Bên B biết các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở (nếu có); các quy định về quản lý sử dụng nhà ở đối với trường hợp tặng cho căn hộ nhà chung cư và các khoản kinh phí mà bên B phải đóng góp trong quá trình sử dụng; d) Thông báo cho bên thuê hoặc bên mượn nhà ở biết việc tặng cho nhà ở đối với trường hợp nhà ở tặng cho đang cho thuê, cho mượn; đ) Có trách nhiệm giao giấy tờ về nhà ở để Bên B làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở được tặng cho; e) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật. 2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B: a) Yêu cầu Bên A giao nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu Bên A cung cấp giấy tờ về nhà ở để làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở tặng cho; c) Nhận nhà ở theo đúng thời hạn đã thỏa thuận tại hợp đồng này; d) Thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các điều kiện mà Bên A yêu cầu theo quy định tại Điều 2 của hợp đồng này (nếu có); đ) Chấp hành các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư nếu nhà ở nhận tặng cho là căn hộ chung cư; e) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật. 3. Các thỏa thuận khác (nếu có).......................................................... Điều 5. Cam kết của các Bên 1. Bên A cam kết nhà ở tặng cho thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi đất hoặc bị giải tỏa). 2. Bên B cam kết đã tìm hiểu, biết rõ các thông tin về nhà ở được tặng cho. 3. Hai bên cam kết việc ký kết hợp đồng tặng cho nhà ở này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Hai bên cam kết cùng thực hiện đầy đủ và đúng các thỏa thuận trong hợp đồng. 5. Các cam kết khác (các cam kết trong hợp đồng này phải phù hợp quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội):............ Điều 6. Giải quyết tranh chấp Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở, hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. 146
  • 141.
    Điều 7. Hiệulực của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được công chứng hoặc chứng thực. 2. Hợp đồng này được lập thành ......bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ..... bản, .... bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có), ...... bản lưu tại cơ quan cấp giấy và ..... bản lưu tại cơ quan thuế./. BÊN NHẬN TẶNG NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN TẶNG CHO NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên-nếu là tổ chức thì ghi rõ tên, chức vụ người ký) Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền _______________________ 1, 2. Nếu bên tặng cho hoặc bên được tặng cho là tổ chức thì ghi rõ tên tổ chức, tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó. 3. Điều kiện mà Bên tặng cho nhà ở đặt ra phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội. 147
  • 142.
    XLVII. MẪU HỢP ĐỒNGTẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ Chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A): ................................................................................................................................................................... Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Căn hộ tặng cho Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ............................................................................................ , cụ thể như sau: - Địa chỉ: .................................................................................................................................................... - Căn hộ số: .............................. tầng.......................................................................................................... - Tổng diện tích sử dụng: ........................................................................................................................... - Diện tích xây dựng: ................................................................................................................................. - Kết cấu nhà: ............................................................................................................................................ - Số tầng nhà chung cư........................................................................................................................tầng Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Giá trị căn hộ nêu trên là ................................................................................................................... đồng (bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam) Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu căn hộ 1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .................................................................. 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho căn hộ theo Hợp đồng này do bên............. chịu trách nhiệm nộp. 148
  • 143.
    Điều 4. Phươngthức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 5. Cam đoan của các Bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Căn hộ không có tranh chấp; b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.3 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.4 Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều....... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 149
  • 144.
    XLVIII. MẪU HỢP ĐỒNGĐỔI NHÀ Ở (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01-9-2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày..........tháng...........năm.......... HỢP ĐỒNG ĐỔI NHÀ Ở Số ......../HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Hai bên chúng tôi gồm: BÊN ĐỔI NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên A): - Ông (bà)1:.................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):....................cấp ngày...../..../......, tại...................................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................................................................ - Số tài khoản:.....................................tại Ngân hàng:................................................................................. BÊN NHẬN ĐỔI NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên B): - Ông (bà)2:.................................................................................................................................................. - Số CMND (Hộ chiếu):..................cấp ngày....../...../......, tại..................................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................................................................ - Số tài khoản:.................................tại Ngân hàng:.................................................................................... Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng đổi nhà ở với các nội dung sau đây: Điều 1. Đặc điểm chính nhà ở, đất ở trao đổi, gồm: 1. Đặc điểm chính của nhà ở của Bên A: 1.1 Đặc điểm chính nhà ở: a) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...):............................................. b) Địa chỉ nhà ở:..................................................................................................................... c) Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2 d) Trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có): ..................................... ....................................................... 1.2 Đặc điểm chính của đất ở gắn với nhà ở: a) Tổng diện tích sử dụng:.............. m2; trong đó: Sử dụng riêng :.......... m2; Sử dụng chung (nếu có):............ m2 b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...):............................ (Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...). 1.3 Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: .............. ....................................................... 1.4 Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở: .................................................... ....................................................... 1.5 Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có)................................................. 2. Đặc điểm chính nhà ở của Bên B 150
  • 145.
    2.1 Đặc điểmchính nhà ở: c) Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...):............... ........................................................ b) Địa chỉ nhà ở:................................................................................. ........................................................ c) Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2 2.2. Đặc điểm chính của đất ở gắn với nhà ở: a) Tổng diện tích sử dụng:................. m2; trong đó: Sử dụng riêng :............ m2; Sử dụng chung (nếu có):............. m2 b) Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê...)................................. (Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày...). 2.3. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có) gồm: ............. ....................................................... 2.4. Giấy tờ pháp lý về nhà ở, đất ở: ........................................................................................................... 2.5. Những hạn chế về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở (nếu có)................................................ Điều 2. Thời điểm bàn giao nhà ở giữa các Bên 1. Bên A giao nhà ở nêu tại khoản 1 Điều 1 của hợp đồng này kèm theo các giấy tờ về nhà ở, đất ở cho Bên B vào ngày ........./......../......... 2. Bên B giao nhà ở nêu tại khoản 2 Điều 1 của hợp đồng này kèm theo các giấy tờ về nhà ở, đất ở cho Bên A vào ngày .........../......../........ 3. Trong thời gian chưa bàn giao nhà ở, các Bên có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản nhà ở của mình. Điều 3. Nghĩa vụ tài chính liên quan đến đổi nhà ở 1. Các bên thực hiện nộp các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc đổi nhà ở theo quy định của pháp luật. 2. Về giá trị chênh lệch của nhà ở theo thỏa thuận của hai bên (nếu có): a) Bên ..........có nghĩa vụ thanh toán cho Bên ...........số tiền chênh lệch giá trị giữa hai nhà ở trao đổi (nếu có) là.................................đồng. (Bằng chữ ..............................................................................). b) Phương thức thanh toán: Bên .........thanh toán cho Bên ..........bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng) .......................... b) Thời hạn thanh toán: Bên ............thanh toán cho Bên ..........số tiền nêu tại điểm a khoản này vào ngày..........tháng..........năm .......... Việc giao nhận tiền được lập biên bản và có chữ ký xác nhận của hai Bên. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên 1. Yêu cầu bên nhận đổi nhà bàn giao và nhận nhà ở đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng; 2. Yêu cầu Bên...... thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn khoản tiền chênh lệch giá trị giữa hai nhà ở trao đổi (nếu có); 3. Đảm bảo quyền lợi cho người thứ ba trong trường hợp nhà ở đổi đang cho thuê, cho mượn (nếu có); 4. Thông báo cho bên nhận đổi nhà biết các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư nếu nhà ở trao đổi là căn hộ chung cư; 5. Tạo điều kiện để các bên làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà đã nhận đổi; 6. Thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. Điều 5. Cam kết của các Bên 1. Hai Bên cam kết nhà ở trao đổi thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi đất hoặc bị giải tỏa). 2. Hai Bên đã tìm hiểu, biết rõ các thông tin về nhà ở trao đổi. 3. Việc ký kết hợp đồng trao đổi nhà ở này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên, phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Hai bên cam kết cùng thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng này. 5. Các cam kết khác (các cam kết thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội):..... 151
  • 146.
    Điều 6. Giảiquyết tranh chấp Trường hợp có tranh chấp về nội dung hợp đồng đổi nhà ở, hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền. 2. Hợp đồng này được lập thành ....bản và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ......bản, ..... bản lưu tại cơ quan công chứng, ....bản lưu tại cơ quan cấp giấy, ..... bản lưu tại cơ quan thuế./. BÊN A BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và (Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký) ghi chức vụ người ký) Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền __________________________ 1, 2. Nếu Bên A là tổ chức thì ghi tên, địa chỉ tổ chức và tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó. 152
  • 147.
    XLIX. MẪU HỢP ĐỒNGMUA BÁN BẤT ĐỘNG SẢN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../HDQC .......,ngày……tháng……năm……. HỢP ĐỒNG MUA BÁN BẤT ĐỘNG SẢN 1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG Căn cứ Bộ luật dân sự Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 14/06/2005. Căn cứ Luật số 63/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 về hoạt động kinh doanh Bất động sản. Căn cứ luật đất đai ngày 26/11/2003 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Căn cứ luật số 36/2005/SH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 về thương mại. Căn cứ vào đơn đăng ký quảng cáo BĐS của Ông/Bà:...……….Ngày......tháng.......năm...... 2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG 2.1. ĐƠN VỊ NHẬN DỊCH VỤ (BÊN A) CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT Địa chỉ:....................................................................................................................................................... VPGD:........................................................................................................................................................ Điện thoại:................................................................................................................................................ Fax:............................................................................................................................................................. Email:......................................................................................................................................................... Đại diện:.................................................................................................................................................... Chức vụ:................................................................................................................................................ 2.2. BÊN THUÊ (BÊN B) Họ tên:........................................................................................................................................................ Ngày/tháng/năm sinh:................................................................................................................................. Số CMND:................................................ Cấp ngày:............................... Tại:............................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... 3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & CAM KẾT CỦA HỢP ĐỒNG 3.1. Điều 1: Nội dung thỏa thuận Bên A bằng văn bản này cùng với những cam kết sau đây bán cho bên B Bất động sản có địa chỉ như trên và đồng ý nhượng quyền sử dụng đất có nhà ở nằm trong khuôn viên được xác định bởi các giấy tờ đã nêu trên. Đặc điểm của Bất động sản: - Vị trí :................................................................................................................................................... - Diện tích : ..........m2 đất .................m2 xây dựng ............................................................................tầng (Mặt tiền: ……...m, chiều dài:……m, sân vườn:……m2) - Đặc điểm đường giao thông:................................................................................................................... - Hướng nhà:............................................................................................................................................. - Loại nhà/đất:......................................................................................................................................... - Nội thất:.................................................................................................................................................. Số phòng ngủ: Phòng khách: Phòng ăn: Số phòng WC: Gara ô tô: Phòng bếp 153
  • 148.
    - Kết cấu:................................................................................................................................................... -Vật liệu hoàn thiện:................................................................................................................................. - Tiện nghi: Điện: Nước: Điều hòa: Điện thoại: Internet: Khác: - Tình trạng pháp lý:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... - Hiện trạng : Đang ở  Cho thuê  Khác:.......................................................................................... 3.2. Điều 2: Trách nhiệm của các bên Các thành viên bên B liên đới cùng chịu trách nhiệm về quyền lợi và nghĩa vụ của mình khi được mua. Bên B chấp nhận mọi quy định về địa dịch thông hành đã có và sẽ có, các quy định về lộ giới, quy hoạch xây dựng, chỉnh trạng đô thị, quy hoạch sử dụng đất vì lợi ích quốc gia cùng toàn bộ những rủi ro hoặc thiệt hại sẽ xảy ra, trừ những điều pháp luật cấm mua bán chuyển dịch mà bên A cố tình giấu diếm bên B. Bên B sẽ đóng đủ mọi thứ thuế theo quy định đối với Bất động sản đã mua bán chuyển nhượng bởi hợp đồng này kể từ ngày thực sự làm chủ sở hữu theo quy định khác nếu có. 3.3. Điều 3: Phương thức thanh toán, thời gian và địa điểm thanh toán tiền mua bán bất động sản, thời gian giao nhận bất động sản Phương thức thanh toán, thời gian và địa điểm giao nhận tiền: - Đợt 1:.................................................................................................................................................... - Đợt 2:.................................................................................................................................................... Bên A đã nhận đủ số tiền................................................................................do bên B giao. Thời gian và điều kiện giao nhận Bất động sản: - Thời gian giao bất động sản:................................................................................................................... - Điều kiện giao bất động sản:................................................................................................................... Bên A phải có trách nhiệm di chuyển người và đồ vật ra khỏi nhà trước khi giao nhà cho bên B, bên A phải giao đầy đủ nhà cùng với các tiện nghi như đồng hồ điện nước, các công trình phụ sẵn có. Bên A đảm bảo cho bên B về mặt pháp lý và trên thực tế được hưởng quyền sở hữu thực sự. 3.4. Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A Bên A giao nhà đúng tình trạng hiện hữu và đúng thời hạn đã quy định trong hợp đồng, đồng thời giao đủ toàn bộ hồ sơ có liên quan đến Bất động sản nói trên cho bên B, cùng với các điều kiện đã nêu ở Điều 3. Nhận tiền của bên B theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này. Phải bảo quản Bất động sản đã chuyển nhượng trong thời gian chưa giao giao cho bên B, không được thế chấp, cho thuê hoặc hứa bán cho người khác. Có nghĩa vụ đóng góp các loại thuế theo quy định để tạo điều kiện thuận lợi cho bên B tiến hành đăng ký trước bạ sang bên cơ quan có thẩm quyền. 3.5. Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B Được nhận bất động sản theo tình trạng đã quy định trong hợp đồng và được nhận toàn bộ hồ sơ về Bất động sản. Trả đủ tiền chuyển nhượng cho bên A theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng. Đóng thuế trước bạ đầy đủ và đăng bộ theo quy định. 3.6. Điều 6: Cam kết của các bên Cam kết của bên A - Bên A cam kết về tình trạng sở hữu của bất động sản: Bất động sản nêu trong hợp đồng này là thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên A, không phải do bên A đứng tên thay người khác. - Bất động sản bên A chuyển nhượng không thuộc diện xử lý theo các chính sách cải tạo của Nhà nước. - Nhà và đất trong khuôn viên không bị tranh chấp về quyền sở hữu và quyền sử dụng. - Bất động sản không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp hành. - Bất động sản không bị buộc phải bỏ dở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 154
  • 149.
    - Trong trườnghợp bên A đem bán bất động sản mà đang bị vướng một trong những điều đã cam kết trên đây do đó đã gây thiệt hại cho bên B, bên A cam kết sẽ hoàn trả đủ ngay lập tức tiền bán cho bên B và sẽ bồi thường cho bên B theo thỏa thuận của hai bên. Trong trường hợp hai bên không thỏa thuận được thì bên B có quyền khởi kiện ra Tòa án và bên A phải bồi thường cho bên B theo phán quyết của Tòa án. Cam kết của bên B - Đã xem xét rõ tình trạng hiện hữu của Bất động sản bao gồm cả giấy tờ chủ quyền bất động sản và bằng lòng nhận, đồng thời cam kết không khiếu nại gì. - Tôn trọng mọi địa dịch thông hành cũ và mới theo quy định của pháp luật(nếu có). 3.7. Điều 7: Điều khoản chung •Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật. •Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên. •Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau. BÊN A BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 155
  • 150.
    50. MẪU HỢPĐỒNG TẶNG CHO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO Tại Phòng Công chứng số..... thành phố.......... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):........................... ................................................................................................................................................................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:...................................................................... ngày..........do................................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:..........................................ngày........tháng.......năm............................................. 156
  • 151.
    do ........................................................................................................................................................cấp. Giấy chứngnhận đăng ký kinh doanh số:............................ngày.....tháng.....năm..................................... do ........................................................................................................................................................cấp. Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................ Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................cấp ngày ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số:...................................................................... ngày..........do................................lập. Bên được tặng cho (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Tài sản tặng cho Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản tặng cho và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của Bên A đối với tài sản tặng cho. Điều 2. Điều kiện tặng cho Bên A đồng ý tặng cho Bên B tài sản nêu tại Điều 1 với điều kiện (nếu có) : Điều 3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao tài sản Do các bên thỏa thuận Điều 4. Quyền sở hữu đối với tài sản tặng cho 1. Quyền sở hữu đối với tài sản tặng cho được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm Bên B nhận tài sản (nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác); 2. Đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì quyền sở hữu được chuyển cho Bên B kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với tài sản đó; Điều 5. Việc nộp thuế và lệ phí công chứng Thuế và lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. Điều 6. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. 157
  • 152.
    Điều 7. Camđoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản tặng cho ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Tài sản tặng cho không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản tặng cho và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... Điều 8. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hợp đồng có hiệu lực từ:............................ BÊN A BÊN B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 158
  • 153.
    51. MẪU HỢP ĐỒNGTẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1): ................................................................................................................................................................... Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1): ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Quyền sử dụng đất tặng cho Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ........................................................................... (2), cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ:............................................................................................ - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Giá trị quyền sử dụng đất là ...............................................................................................................đồng (bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam) ............................................................................................................................................................... (6) Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm.................................................................................................................................... 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên............. chịu trách nhiệm nộp. 159
  • 154.
    Điều 4. Phươngthức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 5. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều....... (10). ............................................................................................. .............................................................................................................................................................. Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên)(11) 160 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)(11)
  • 155.
    LII. MẪU HỢP ĐỒNGTẶNG CHO NHÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ Hôm nay, ngày......tháng.....năm...., tại....................................................................................................... Chúng tôi đứng tên dưới đây, tự nhận thấy có đủ năng lực hành vi và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi của mình gồm: Bên tặng cho nhà (gọi tắt là bên A) - Họ tên:...................................................................................................................................................... sinh ngày, tháng, năm................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ CMND số:................................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày.......................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... - Họ tên:...................................................................................................................................................... Ngày, tháng, năm........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ CMND số:...............................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày........................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Là đồng sở hữu căn nhà tọa lạc tại số...............................đường................................................................ (xóm, ấp)................... phường (xã)..................quận (huyện).....................thành phố (tỉnh)......................... Có Giấy chứng nhận sở hữu số...............................do ............................................................................... cấp ngày, tháng, năm.................................................................................................................................. Và các giấy tờ tài liệu sau: - Giấy phép hợp thức hóa:.......................................................................................................................... - Giấy phép mua bán................................................................................................................................... - Tờ khai chuyển dịch trước bạ................................................................................................................... - Bản vẽ...................................................................................................................................................... - Giấy phép xây dựng số ngày... tháng... năm... đã được trước bạ theo tờ khai chuyển dịch tài sản nộp thuế trước bạ ngày... tháng... năm... Bên nhận nhà (gọi tắt là bên B) - Họ tên:...................................................................................................................................................... sinh ngày, tháng, năm................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ CMND số:................................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày.......................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... - Họ tên:...................................................................................................................................................... Ngày, tháng, năm........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ CMND số:...............................do Công an tỉnh (thành phố)...............................cấp ngày........................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... NỘI DUNG THỎA THUẬN Điều 1: Bằng văn bản này, cùng với những cam kết sau đây, bên A cho đứt bên B căn nhà số đường (xóm, ấp)............... phường (xã).............. quận (huyện)................ thành phố (tỉnh) ................. được xác nhận bởi các giấy tờ đã nêu trên đây. Đặc điểm ngôi nhà: - Loại nhà:.................................................................................................................................................. - Cấu trúc nhà:............................................................................................................................................ 161
  • 156.
    - Diện tíchtoàn bộ khuôn viên:.................................................................................................................. - Diện tích sử dụng:.................................................................................................................................... - Vị trí nhà:................................................................................................................................................. - Căn nhà được xây cất trên thửa đất số...................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ - Nguồn gốc nhà:........................................................................................................................................ Điều 2: Cam kết của bên A - Căn nhà tặng cho nêu trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên A và không thuộc diện bị xử lý theo các chính sách cải tạo, không bị tranh chấp về quyền sở hữu. - Không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp hành. - Không bị thế chấp để bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ của Bên A. - Đảm bảo cho bên B được trọn quyền sở hữu đối với căn nhà đã nhận. - Thời gian giao nhận nhà vào ngày:........................................................................................................... Điều 3: Cam kết của bên B - Bên B đồng ý nhận nhà trong tình trạng hiện hữu và chấp hành mọi quy định về lộ giới, quy hoạch xây dựng, chỉnh trang đô thị, quy hoạch về sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền. - Đóng thuế, trước bạ và đăng bộ theo quy định. - Thực hiện các nghĩa vụ đối với bên A. Điều 4: Mọi sửa đổi bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập thành văn bản và do hai bên ký tại Phòng Công chứng Nhà nước thành phố (tỉnh) Hợp đồng này được lập thành 4 bản, bên A giữ một bản, bên B giữ hai bản để trước bạ và đăng bộ, Phòng Công chứng Nhà nước lưu một bản. Sau khi đọc lại lần cuối cùng và hiểu rõ, hai bên cùng ký tên dưới đây: BÊN TẶNG CHO (BÊN A) 162 BÊN NHẬN (BÊN B)
  • 157.
    53. MẪU HỢPĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A): ................................................................................................................................................................... Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B): ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Tài sản tặng cho Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo ............................................................................................., cụ thể như sau : ..................................................................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Tên người sử dụng................................................................................................................................... - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất:....................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ:............................................................................................ - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Giấy tờ về quyền sử dụng đất có:.............................................................................................................. Giá trị tài sản nêu trên là ...................................................................................................................đồng (bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam) Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ........... 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất, tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên............. chịu trách nhiệm nộp. Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 5. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tài sản thuộc trường hợp được tăng cho tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; 163
  • 158.
    1.3. Tại thờiđiểm giao kết Hợp đồng này: a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp; b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều.................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 164
  • 159.
    54. MẪU HỢPĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tặng cho 1. Quyền sử dụng đất Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo................................................................................., cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: .................................................................................................................................m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... 2. Tài sản gắn liền với đất là :..................................................................................................................... Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ........................................................................................................... Giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu trên là ........................................................đồng (bằng chữ: ........................................................................................................................đồng Việt Nam) Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm . 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 3. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên............................. chịu trách nhiệm nộp. Điều 4. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng 165
  • 160.
    Trong quá trìnhthực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 5. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều.................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) 166 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)
  • 161.
    55. MẪU HỢPĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ Chúng tôi gồm có: Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1): ...................................................................................................................................................................... Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1): ...................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1 CĂN HỘ TẶNG CHO Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ................................................................................................ .............................................................................................................................................................. (2), cụ thể như sau: - Địa chỉ : ................................................................................................................................................... - Căn hộ số:................................. tầng:....................................................................................................... - Tổng diện tích sử dụng: .......................................................................................................................... - Diện tích xây dựng: ......................... ....................................................................................................... - Kết cấu nhà: ............................................................................................................................................ - Số tầng:..................... nhà......................................................................................................................... Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Thửa đất số: .............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................................................ - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................. m2 + Sử dụng chung: ............................................................................................................................... m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:..................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:.................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .......................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Giá trị căn hộ nêu trên là .................................................................................................................... đồng (bằng chữ: ......................................................................................................................... đồng Việt Nam) .................................................................................................................................................................(3) ĐIỀU 2 VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU CĂN HỘ 1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .........................; 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 3 TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho căn hộ theo Hợp đồng này do bên ............. chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 4 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG 167
  • 162.
    Trong quá trìnhthực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Căn hộ không có tranh chấp; b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.3 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.4 Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. ĐIỀU ....... ............................................................................................................................................................................... ................................................... ĐIỀU ....... ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Bên A Bên B (Ký và ghi rõ họ tên)(11) (Ký và ghi rõ họ tên)(11) 168
  • 163.
    LỜI CHỨNG CỦACHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN..................... Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ....................................................) tại ........................................................................................................................., tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố ....................................................................... CHỨNG THỰC: - Hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ..................................................... và bên B là ……............................................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng; - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; - ................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................(4) - Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho: + Bên A ...... bản chính; + Bên B ....... bản chính; Lưu tại Ủy ban nhân dân một bản chính. Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD. CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) Ghi chú: (1) Ghi bên giao kết hợp đồng như sau: 1.1. Trường hợp là cá nhân: Ông/Bà:....................................................................................................................................................... Sinh ngày:........./......../................................................................................................................................ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :........................................................................ cấp ngày......./......./........tại ......................................................................................................................................... Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................ Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................................ Số điện thoại: ........................................................................................ Email:........................................... Trường hợp từ hai cá nhân trở lên thì thông tin của từng cá nhân được ghi lần lượt như trên. 1.2. Trường hợp là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày: ........./........./.............................................................................................................................. Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.................................................................................................... cấp ngày....../......./........tại ........................................................................................................................... Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................ Cùng vợ là bà: ............................................................................................................................................ Sinh ngày: ........./........./............. Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :................................................................................................... cấp ngày......./......./..........tại ........................................................................................................................ Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................................................................................................ Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................................... Số điện thoại: ...................................... ...................................................................................................... 169
  • 164.
    Email:.......................................................................................................................................................... 1.3. Trường hợplà hộ gia đình: a) Họ và tên chủ hộ:.................................................................................................................................... Sinh ngày:........./......../................ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :................................................................................................... cấp ngày......./......./........tại .......................................................................................................................... Sổ hộ khẩu số : ......................... cấp ngày ......../......../....... tại ................................................................... Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................................... Số điện thoại:.............................................................................................................................................. Email:.......................................................................................................................................................... b) Các thành viên khác của hộ gia đình (người có đủ năng lực hành vi dân sự): - Họ và tên: ................................................................................................................................................ Sinh ngày: ........./........./.............................................................................................................................. Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.................................................. cấp ngày......./......./.......tại ............................................................................. Trường hợp hộ gia đình có nhiều thành viên thì các thông tin của từng thành viên được ghi lần lượt như trên. * Trường hợp bên giao kết nêu tại các điểm 1.1, 1.2 và 1.3 nêu trên có người đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:............................................................................................................................ Sinh ngày:........../......../........ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.................................................. ................................................. cấp ngày......./......./........tại .......................................................................................................................... Giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện: ................................................................................. ..................................................................................................................................................................... Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................................ Số điện thoại: ............................................................................................................................................ Email:.......................................................................................................................................................... 1.4. Trường hợp là tổ chức: Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Địa chỉ trụ sở chính:..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:................ngày......./....../......... do..............................................................................................................cấp Số tài khoản: ............................................................................................................................................... Họ và tên người đại diện:............................................................................................................................ Chức vụ: ..................................................................................................................................................... Sinh ngày:........../......../............. Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :................................................................................................... cấp ngày......./......./........tại .......................................................................................................................... Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................................... Số điện thoại: ............................................................................................................................................. Email:.......................................................................................................................................................... Số fax: ........................................................................................................................................................ (2) Ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu căn hộ, chọn một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số ................................. do .................................... cấp ngày ......./........../............................................................................................................................................... hoặc 170
  • 165.
    Giấy chứng nhậnquyền sở hữu nhà ở số ......................................... do ............................... cấp ngày ......./........../............ hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............ (3) Trong trường hợp tặng cho có điều kiện, thì ghi điều kiện tặng cho (4) Chọn một trong các trường hợp sau đây: + Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; + Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; + Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; + Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; + Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; + Các bên giao kết đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi. * Nếu một trong các bên ký trước vào hợp đồng thuộc trường hợp theo hướng dẫn tại khoản 2 mục I của Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 8/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực thì ghi người đó đã ký trước vào hợp đồng và chữ ký của người đó đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại Phòng Công chứng. 171
  • 166.
    LVI. MẪU HỢP ĐỒNGTRAO ĐỔI TÀI SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN Tại Văn phòng Công chứng ....... Trước mặt Công chứng viên ký tên dưới đây, chúng tôi gồm có: Bên A: Ông (Bà): ................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày ................. tại .................................................................. Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông : .......................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: ......................cấp ngày ..................... tại............................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà:............................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày ................. tại .................................................................. Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người) 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: .................cấp ngày ................... tại .................................................................. Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên: ................................................................................................................................................ Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: ..........................cấp ngày .................. tại .......................................................... Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... - ... * Trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: .....................cấp ngày .................. tại ............................................................... Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:......................... ngày .........................do ..........................................................................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức:................................................................................................................................................ Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số: ............ ngày ... tháng ... năm ..., do......................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...........ngày.......tháng........năm.................................................. do.........................................................................................................................................................cấp. 172
  • 167.
    Số Fax: ................................Sốđiện thoại:................................................................................................. Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: ......................cấp ngày ................. tại ............................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ................................. ngày ...........................do ...................................................................................................lập. Bên B: (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc trao đổi tài sản với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1 TÀI SẢN TRAO ĐỔI 1. Tài sản trao đổi thuộc quyền sở hữu của bên A (Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản trao đổi và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của bên A đối với tài sản trao đổi) : ..…......... Giá trị tài sản nêu trên do hai bên thỏa thuận là: (bằng chữ).................................................................................................................................................. 2. Tài sản trao đổi thuộc quyền sở hữu của bên B (Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản trao đổi và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của bên B đối với tài sản trao đổi): ….............. Giá trị tài sản nêu trên do hai bên thỏa thuận là: ............................................................. (bằng chữ).................................................................................................................................................. 3. Chênh lệch về giá trị giữa hai tài sản trao đổi nêu trên là:............................................. (bằng chữ).................................................................................................................................................. ĐIỀU 2 PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI TÀI SẢN Tài sản được trao đổi theo phương thức do các bên thỏa thuận, nếu không có thỏa thuận thì tài sản được trao đổi một lần và trực tiếp cho bên kia. ĐIỀU 3 PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN GIÁ TRỊ CHÊNH LỆCH Bên ....... trả cho bên ...... khoản chênh lệch về giá trị giữa hai tài sản trao đổi nêu tại Điều 1. Việc thanh toán khoản chênh lệch về giá trị được thực hiện theo phương thức (do các bên thỏa thuận): 173
  • 168.
    ĐIỀU 4 QUYỀN SỞHỮU ĐỐI VỚI TÀI SẢN TRAO ĐỔI Quyền sở hữu đối với tài sản trao đổi được chuyển cho mỗi bên kể từ thời điểm bên đó nhận tài sản trao đổi; (Nếu không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác) ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... * Trường hợp tài sản trao đổi mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, thì ghi: Quyền sở hữu tài sản trao đổi được chuyển cho mỗi bên sau khi thực hiện xong các thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với tài sản đó. ĐIỀU 5 VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG Thuế và lệ phí công chứng liên quan đến việc trao đổi tài sản theo Hợp đồng này do bên ..... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 6 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 7 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bảo quản, giữ gìn tài sản trong thời gian chưa giao tài sản; 2. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 3. Tài sản trao đổi không có tranh chấp và không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo pháp luật; 4. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản trao đổi cùng giấy tờ chứng minh quyền sở hữu; 5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; 6. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 7. Các cam đoan khác: ... ĐIỀU 8 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên. Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: - Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 174
  • 169.
    - Hai bênđã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ Bên A Bên B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.……………………………………………...) (Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn) Tại Văn phòng Công chứng ......... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng) Tôi Đào Anh Dũng, Công chứng viên ký tên dưới đây. CHỨNG NHẬN - Hợp đồng trao đổi tài sản được giao kết giữa Bên A là ........................... B là ......................................................... ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội; - Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: - Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; 175
  • 170.
    - Hợp đồngnày được lập thành ...... bản chính (mỗi bản chính gồm ...... tờ, ..........trang), cấp cho: + Bên A ........... bản chính; + Bên B ........... bản chính; + Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số công chứng ...................... , quyển số ..............TP/CC- .......................... CÔNG CHỨNG VIÊN (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 176
  • 171.
    LVII. MẪU HỢP ĐỒNGTRAO ĐỔI NHÀ Ở CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI NHÀ Ở (nhà số:.................đường..................phường............quận....... và nhà số:.............đường...................phường............quận.......) Hôm nay, ngày........tháng.......năm........., tại........................chúng tôi ký tên dưới đây, những người tự nhận thấy có đủ năng lực hành vi dân sự và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi của mình, gồm: Bên A: Ông (Bà) .................................................................................................................................................... Sinh ngày:........................ tháng.........................năm.................................................................................. Chứng minh nhân dân số:...................................do..................................................................................... cấp ngày..........................tháng...........................năm.................................................................................. Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):.................................................................................................................... Sinh ngày:........................ tháng.........................năm.................................................................................. Chứng minh nhân dân số:...................................do..................................................................................... cấp ngày..........................tháng.............................năm................................................................................ Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.................đường.............................................................................. phường........................quận......................thành phố.................................................................................... Ông.............................................và Bà....................................................................................................... là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở ......................................................................................................... đường......................................................................................................................................................... phường........................quận......................thành phố.................................................................................... theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số:...................................................... ngày.......tháng.........năm........... do..................................................................................................... cấp ngôi nhà có thực trạng như sau: a. Nhà ở: - Tổng diện tích sử dụng:.........................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng:...............................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng của tầng trệt:..........................................................................................................m2 - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................. - Số tầng:.................................................................................................................................................... b. Đất ở: - Thửa đất số:.............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Diện tích:...............................................................................................................................................m2 - Hình thức sử dụng riêng........................................................................................................................m2 c. Các thực trạng khác.................................................................................................................................. (phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó diện tích trong lộ giới) Giá trị do Bên A và Bên B thỏa thuận là...................................................................................................đ (bằng chữø..................................................................................................................................................) Bên B: Ông (Bà) .................................................................................................................................................... Sinh ngày:........................ tháng.........................năm.................................................................................. 177
  • 172.
    Chứng minh nhândân số:...................................do..................................................................................... cấp ngày..........................tháng...........................năm.................................................................................. Cùng vợ (chồng) là Bà (Ông):.................................................................................................................... Sinh ngày:........................ tháng.........................năm.................................................................................. Chứng minh nhân dân số:...................................do..................................................................................... cấp ngày..........................tháng.............................năm................................................................................ Cả hai ông bà cùng thường trú tại số:.................đường.............................................................................. phường........................quận..................................thành phố........................................................................ Ông.............................................và Bà....................................................................................................... là chủ sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở .................đường.............................................................................. phường........................quận......................thành phố.................................................................................... theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số:...................................................... ngày.......tháng.........năm........... do..................................................................................................... cấp ngôi nhà có thực trạng như sau: a. Nhà ở: - Tổng diện tích sử dụng:.........................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng:...............................................................................................................................m2 - Diện tích xây dựng của tầng trệt:..........................................................................................................m2 - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................. - Số tầng:.................................................................................................................................................... b. Đất ở: - Thửa đất số:.............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Diện tích:...............................................................................................................................................m2 - Hình thức sử dụng riêng........................................................................................................................m2 c. Các thực trạng khác.................................................................................................................................. (phần diện tích nằm ngoài chủ quyền; diện tích vi phạm quy hoạch, trong đó diện tích trong lộ giới) Giá trị do Bên A và Bên B thỏa thuận là...................................................................................................đ (bằng chữø..................................................................................................................................................) Bằng hợp đồng này, Bên A và Bên B đồng ý trao đổi cho nhau hai ngôi nhà nêu trên với những thỏa thuận sau đây: Điều 1. Giao nhận nhà và các giấy tờ về nhà 1. Bên A giao cho Bên B ngôi nhà thuộc sở hữu của mình đúng như thực trạng và bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” vào ngày....tháng ..năm .. 2. Bên B giao cho Bên A ngôi nhà thuộc sở hữu của mình đúng như thực trạng và bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” vào ngày... tháng... năm...... 3. Trong thời hạn chưa giao nhà, hai bên có trách nhiệm bảo quản ngôi nhà của mình. 4. Bên ..........trả cho Bên ...........số tiền chênh lệch về giá trị là.................................................................. (bằng chữ..................................................................................................................................................) Điều 2. Việc nộp thuế và lệ phí Thuế và lệ phí liên quan đến việc trao đổi ngôi nhà gồm: 1. Thuế chuyển quyền sử dụng đất do: - Bên A nộp:............................................................................................................................................... - Bên B nộp:............................................................................................................................................... 2. Lệ phí trước bạ do: - Bên A nộp:............................................................................................................................................... - Bên B nộp:............................................................................................................................................... 3. Lệ phí công chứng do: - Bên A nộp:............................................................................................................................................... 178
  • 173.
    - Bên Bnộp:............................................................................................................................................... Điều 3. Các thỏa thuận khác Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp đồng này phải lập thành văn bản trước khi đăng ký quyền sở hữu và phải được công chứng hoặc chứng thực mới có giá trị để thực hiện . Điều 4. Cam kết của các bên Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam kết sau đây: 1. Đã khai đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin về nhân thân đã ghi trong hợp đồng này; 2. Ngôi nhà đem trao đổi thuộc sở hữu của mình: - Không bị tranh chấp về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất và quyền thừa kế; - Không bị thế chấp, bảo lãnh, trao đổi, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn của doanh nghiệp hoặc thực hiện nghĩa vụ khác; - Không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, xử lý theo pháp luật. - Không còn bất kỳ giấy tờ nào về quyền sở hữu ngôi nhà nêu trên; 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nêu trên là bản chính; 4. Đã xem xét kỹ, biết rõ về nguồn gốc sở hữu và thực trạng ngôi nhà nêu trên, kể cả các giấy tờ về quyền sở hữu nhà, đồng ý trao đổi và không có khiếu nại gì về việc công chứng hợp đồng này; 5 Chịu trách nhiệm làm thủ tục đăng ký trước bạ sang tên đối với hai ngôi nhà nêu trên tại 6. Kể từ ngày ký hợp đồng này, không bên nào được sử dụng bản chính “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” số........ ngày... tháng... năm... do............ cấp cho Ông....................................... và vợ là Bà .........................và “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” số............. ngày....... tháng...... năm........ do.................................. cấp cho Ông...................... và vợ là Bà....................... để thực hiện thế chấp, bảo lãnh, mua bán, tặng cho, trao đổi, kê khai làm vốn doanh nghiệp hoặc các giao dịch khác với bất kỳ hình thức nào cho đến khi hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu; 7. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng; nếu bên nào vi phạm mà gây thiệt hại, thì phải bồi thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba (nếu có). Điều 5. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc công chứng hoặc chứng thực này, sau khi đã được nghe lời giải thích của người có thẩm quyền công chứng hoặc chứng thực dưới đây. 2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong hợp đồng này. 3. Hợp đồng này được lập thành 03 bản, mỗi bản gồm có.......trang, các bản đều giống nhau. Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ....................................................................................................... BÊN A (ký và ghi rõ họ và tên) BÊN B (ký và ghi rõ họ và tên) 179
  • 174.
    LVIII. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN (của Ngân hàng Quốc Tế - VIB) Hôm nay, ngày ……/……/200..., tại…………, hai Bên có tên dưới đây ° Bên bán cổ phần (Cổ đông VIB): Mã số thuế: ................................................................................................................................................ Địa chỉ hộ khẩu:......................................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc:........................................................................................................................................... Số điện thoại:........................................................Di động:......................................................................... CMND/HC (nếu là cá nhân) số:.......................... do CA..................cấp ngày............................................. ĐKKD (nếu là pháp nhân) số:.............................do........................ cấp ngày............................................. Người đại diện (pháp nhân):............................... chức vụ:.......................................................................... ............................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (nếu đại diện theo ủy quyền) số:.................... ngày......./......./............... của............. ° Bên mua cổ phần: Quốc tịch:................................................................................................................................................... Địa chỉ hộ khẩu:......................................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc:........................................................................................................................................... Số điện thoại:...........................................................Di động:...................................................................... CMND/HC (nếu là cá nhân) số:............................. do CA...................cấp ngày......................................... ĐKKD (nếu là pháp nhân) số:............................... do……..................... cấp ngày..................................... Người đại diện (pháp nhân):.................................. chức vụ.......................................................................: ............................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (nếu đại diện theo ủy quyền) số:.................... ngày......./......./............... của............. ............................................................................................................................................................................ Đã tự nguyện thỏa thuận việc mua bán cổ phần của Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB) với nội dung như sau: 1. Thỏa thuận mua bán....................cổ phần, với tổng mệnh giá..............................................đồng, gồm: ....... tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie................................................................................................. ....... tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie................................................................................................. ........tờ Cổ phiếu, mệnh giá............số serie................................................................................................. 2...................... Giá chuyển nhượng: ........................đồng/cổ phần (Bằng chữ:........................................... .................................................................................................................................................................. ) 3. Bên bán cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm về quyền sở hữu và quyền bán cổ phần; số cổ phần trên hiện không cầm cố hay bảo đảm cho bất kỳ nghĩa vụ nào với bên thứ ba và được phép chuyển nhượng; nộp thuế thu nhập cá nhân (nếu bên bán cổ phần là cá nhân) và các loại thuế khác đối với giao dịch chuyển nhượng chứng khoán này theo quy định của pháp luật. 4. Bên mua cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm trước Pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn mua cổ phần; đủ điều kiện mua cổ phần có giới hạn sở hữu cổ phần theo quy định của Pháp luật và của VIB; chấp nhận thực trạng tài chính và Điều lệ của VIB. 5. Bên mua và bên bán cổ phần cam kết: Chịu trách nhiệm về tính trung thực của những thông tin đã khai trong Hợp đồng này. 6. Giá chuyển nhượng, việc thanh toán (giao nhận tiền) do hai bên tự thỏa thuận và chịu trách nhiệm (không liên quan đến VIB). 7. Kể từ ngày việc mua bán cổ phần đã được ghi vào Sổ đăng ký Cổ đông của VIB, Bên mua trở thành cổ đông của VIB và được nhận toàn bộ cổ tức, quyền mua thêm cổ phần mới phát hành và được hưởng mọi 180
  • 175.
    quyền lợi khácphát sinh từ số cổ phần nói trên. Riêng trường hợp VIB đã kết thúc lập Danh sách Cổ đông được nhận cổ tức, thì cổ tức sẽ được VIB trả cho Bên bán và việc Bên bán trả lại cổ tức cho Bên mua do hai bên tự thỏa thuận. 8. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hai bên đã hiểu thống nhất, nhất trí với toàn bộ nội dung của Hợp đồng và cùng ký tên xác nhận dưới đây. BÊN BÁN BÊN MUA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) Phần dành cho Ngân hàng: 1. Thuế thu nhập khấu trừ tại VIB = Số cổ phần chuyển nhượng x Giá chuyển nhượng x 0,1% = ...................................................đồng. NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐQT V/v cổ phần đã được chuyển nhượng Hà Nội, ngày…..……tháng….……năm 200.... 181
  • 176.
    LIX. MẪU ĐƠN MUACỔ PHẦN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (Ban hành kèm theo Thông tư 09/2010/TT-NHNN về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày … tháng … năm ĐƠN MUA CỔ PHẦN Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng …… 1. Tổ chức đề nghị mua cổ phần:................................................................................................................ - Tên tổ chức (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa)................................................................... - Số Quyết định thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh, do … cấp ngày … tháng … năm... - Vốn điều lệ .............................................................................................................................................. - Địa chỉ trụ sở chính.................................................................................................................................. - Số điện thoại: …..................................... Số Fax: .................................................................................... 2. Người đại diện theo pháp luật:................................................................................................................ - Họ và tên:................................................................................................................................................. - Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................ - Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức ........................................................................................................... - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp......... - Quốc tịch.................................................................................................................................................. - Nơi ở hiện nay.......................................................................................................................................... - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú......................................................................................................... 3. Người được cử làm đại diện ủy quyền của tổ chức tại ngân hàng thương mại cổ phần:......................... - Họ và tên ................................................................................................................................................. - Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................ - Nơi công tác và chức vụ hiện tại ............................................................................................................. - Mối liên hệ với tổ chức (trong trường hợp không làm việc cho tổ chức đó)............................................. - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp......... - Quốc tịch ................................................................................................................................................. - Nơi ở hiện nay.......................................................................................................................................... - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................................ 4. Nội dung đăng ký mua cổ phần:............................................................................................................. - Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ - Thời gian nộp tiền:................................................................................................................................... 5. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:........................................................................... - Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà tổ chức đang có vốn góp; - Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó; 6. Cam kết: Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, chúng tôi đề nghị cam kết: a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký; b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần; 182
  • 177.
    c) Không sửdụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của khoản tiền đã góp thành lập ngân hàng; d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan; đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có). Người đại diện theo pháp luật của tổ chức (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) 183
  • 178.
    LX. MẪU BÁO CÁOVỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ) BÁO CÁO VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ Kính gửi: ………… (Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền). ………….. (tên tổ chức chào bán) báo cáo về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ như sau: I. Giới thiệu về tổ chức chào bán 1. Giới thiệu chung (tên, địa chỉ, số điện thoại, fax, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ thực có, ngành nghề hoạt động kinh doanh) 2. Kết quả hoạt động kinh doanh 3. Tình hình hoạt động tài chính 4. Kế hoạch hoạt động kinh doanh (tối thiểu 03 năm tiếp theo) II. Thông tin về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ 1. Loại cổ phần 2. Mệnh giá cổ phần 3. Số lượng cổ phần đang lưu hành 4. Số lượng cổ phần dự kiến chào bán riêng lẻ 5. Giá chào bán dự kiến 6. Phương pháp tính giá 7. Phương thức phân phối 8. Thời hạn phân phối 9. Đăng ký mua cổ phần (Thời hạn, số lượng, phương thức thanh toán, chuyển giao cổ phần, quyền lợi người mua cổ phần, số lượng cổ phần đặt mua tối thiểu, thời hạn và cách thức trả lại tiền đặt mua cổ phần trong trường hợp số lượng cổ phần đăng ký mua không đạt mức tối thiểu) 10. Phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán 11. Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với nhà đầu tư nước ngoài 12. Các thông tin liên quan đến việc hạn chế chứng nhận chuyển nhượng cổ phần chào bán riêng lẻ III. Danh sách các đối tác chiến lược dự kiến đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua ……, ngày … tháng … năm …. (tổ chức phát hành) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 184
  • 179.
    LXI. MẪU TÀI LIỆUCUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ CHO NHÀ ĐẦU TƯ TÀI LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ CHO NHÀ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04-01-2010 của Chính phủ) 1. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp: 2. Ngành nghề kinh doanh (theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …): 3. Sản phẩm và dịch vụ chủ yếu: 4. Tài sản chủ yếu của doanh nghiệp - Tổng số diện tích đất đai doanh nghiệp đang sử dụng, trong đó: + Diện tích đất thuê: …... m2, tại …, (ghi rõ đang sử dụng để làm gì) + Diện tích đất giao: …….m2, tại ……….. (ghi rõ đang sử dụng để làm gì và giá trị quyền sử dụng đất tính vào giá trị doanh nghiệp là bao nhiêu) - Máy móc, thiết bị: - Phương tiện vận tải: 5. Danh sách những công ty mẹ và công ty con 6. Tình hình hoạt động kinh doanh và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước thời điểm chào bán cổ phần riêng lẻ: a) Tình hình hoạt động kinh doanh: - Sản lượng sản phẩm/giá trị dịch vụ - Nguyên vật liệu + Nguồn nguyên vật liệu; + Sự ổn định của các nguồn cung cấp này; + Ảnh hưởng của giá cả nguyên vật liệu tới doanh thu, lợi nhuận. - Chi phí sản xuất (cao hay thấp, có tính cạnh tranh hay không?) - Trình độ công nghệ - Tình hình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (nếu có) - Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm/dịch vụ + Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng; + Bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty. - Hoạt động Marketing - Nhãn hiệu thương mại, đăng ký phát minh sáng chế và bản quyền - Các hợp đồng lớn đang được thực hiện hoặc đã được ký kết (nêu tên, trị giá, thời gian thực hiện, sản phẩm, đối tác trong hợp đồng). b) Tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước thời điểm chào bán cổ phần riêng lẻ: 185
  • 180.
    Chỉ tiêu Đơn vịtính 1. Vốn chủ sở theo sổ sách kế toán 2. Nợ vay ngắn hạn: trong đó: Nợ quá hạn: 3. Nợ vay dài hạn trong đó: Nợ quá hạn: 4. Tổng doanh thu 5. Tổng chi phí 6. Lợi nhuận thực hiện 7. Lợi nhuận sau thuế 8. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/vốn Các chỉ tiêu khác (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh). c) Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty (Nêu rõ những nhân tố tác động chính đến tình hình kinh doanh của công ty. Trường hợp tình hình kinh doanh của công ty giảm sút, cần giải trình rõ nguyên nhân). 7. Vị thế của công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành - Vị thế của công ty trong ngành; - Triển vọng phát triển của ngành; - Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của công ty với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, và xu thế chung trên thế giới. 8. Một số thông tin chủ yếu về kế hoạch đầu tư và chiến lược phát triển doanh nghiệp 9. Thông tin về đợt chào bán cổ phần riêng lẻ - Loại cổ phần - Mệnh giá cổ phần - Số lượng cổ phần đang lưu hành - Số lượng cổ phần dự kiến chào bán riêng lẻ - Giá chào bán dự kiến - Phương pháp tính giá - Phương thức phân phối - Thời gian phân phối - Đăng ký mua cổ phần (Thời hạn, số lượng, phương thức thanh toán, chuyển giao cổ phần, quyền lợi của người mua cổ phần, số lượng cổ phần đặt mua tối thiểu, thời hạn và cách thức trả lại tiền đặt mua cổ phần trong trường hợp số lượng cổ phần đăng ký mua không đạt mức tối thiểu) - Phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán - Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với nhà đầu tư nước ngoài - Các thông tin liên quan đến việc hạn chế chứng nhận chuyển nhượng cổ phần chào bán riêng lẻ. 10. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung các thông tin về doanh nghiệp: ……… ….., ngày … tháng … năm...... (tổ chức phát hành) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 186
  • 181.
    LXII. MẪU BÁO CÁOKẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ) Tên tổ chức chào bán:................................................................................................................................. Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Fax:............................................................................................................................................................. I. Cổ phần chào bán riêng lẻ 1. Tên cổ phần chào bán:............................................................................................................................ 2. Loại cổ phần:.......................................................................................................................................... 3. Mệnh giá:................................................................................................................................................ 4. Số lượng cổ phần đăng ký chào bán:...................................................................................................... 5. Tổng số lượng vốn huy động dự kiến:.................................................................................................... 6. Thời hạn đăng ký mua: từ ngày …..................... đến ngày …................... 7. Ngày thanh toán tiền mua cổ phần:......................................................................................................... 8. Ngày kết thúc chuyển giao cổ phần:....................................................................................................... II. Kết quả chào bán cổ phần riêng lẻ Đối tượng Giá chào Số lượng Số lượng Số lượng Số người Số người Số người Số cổ phần Tỷ lệ cổ mua cổ bán (đồng/ cổ phần cổ phần cổ phần đăng ký được không được còn lại phần phân phần cổ phần) dự kiến đăng ký được mua phân phối phân phối phối chào bán mua phân phối 1 2 3 4 5 6 7 8=6-7 9=3-5 10 Tổng số III. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phần riêng lẻ 1. Tổng số cổ phần đã phân phối: …….., chiếm ……..% tổng số cổ phần dự kiến chào bán. 2. Tổng số tiền thu từ việc chào bán cổ phần: ………….. đồng. 3. Tổng chi phí: ………………….. đồng - Phí phân phối cổ phần:............................................................................................................................. - Phí kiểm toán:.......................................................................................................................................... - …………. 4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ……………...................................................................... đồng IV. Cơ cấu vốn của tổ chức chào bán sau khi kết thúc đợt chào bán: STT Danh mục Số lượng cổ phần Tỷ lệ (%) Số cổ đông (người) Tổng số lượng cổ phần phổ thông: - Cổ đông sáng lập: - Cổ đông lớn: - Cổ đông nắm giữ dưới 1% cổ phần có quyền biểu quyết: Trong đó: - Nhà nước: - Người nước ngoài: 187
  • 182.
    Danh sách vàtỷ lệ sở hữu của các cổ đông lớn: (đính kèm) V. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của các cổ đông sau khi kết thúc đợt chào bán: STT Tên cổ đông Số Giấy CMND hoặc Hộ chiếu (đối với cổ đông là cá nhân) hoặc GCN ĐKKD hoặc Giấy phép TL và HĐ (đối với cổ đông là tổ chức) Số lượng cổ phần Tỷ lệ (%) ….., ngày … tháng … năm (tổ chức phát hành) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 188
  • 183.
    LXIII. MẪU DANH SÁCHTỔ CHỨC CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ DANH SÁCH TỔ CHỨC CHÀO BÁN CỔ PHẦN RIÊNG LẺ (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ) TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Bộ Tài chính …………… (tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền) thông báo danh sách tổ chức đã đăng ký chào bán cổ phần riêng lẻ của tháng … năm như sau: TT Tên doanh nghiệp Năm thành lập Vốn điều lệ (triệu đồng) Số lượng cổ phần phổ thông Mệnh giá cổ Số lượng cổ phần đông (người) Ghi chú ….., ngày … tháng … năm Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 189
  • 184.
    LXIV. MẪU ĐƠN MUACỔ PHẦN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày … tháng … năm ĐƠN MUA CỔ PHẦN Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng …… 1. Cá nhân đề nghị mua cổ phần:................................................................................................................ - Họ và tên: (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa)..................................................................... - Ngày tháng năm sinh................................................................................................................................ - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp......... - Nơi công tác và chức vụ hiện tại:............................................................................................................. - Số điện thoại:........................................................................................................................................... - Quốc tịch:................................................................................................................................................. - Nơi ở hiện nay:......................................................................................................................................... - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................................ 2. Nội dung đăng ký mua cổ phần:............................................................................................................. - Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ - Thời gian nộp tiền:................................................................................................................................... 3. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:........................................................................... - Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà cá nhân đang có vốn góp; - Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó. 4. Cam kết: Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi đề nghị cam kết: a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký; b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần; c) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp thành lập ngân hàng; d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan; đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có). Người mua cổ phần (Ký và ghi rõ họ tên) 190
  • 185.
    LXV. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN CHƯA NIÊM YẾT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số HĐCN:………….. HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHỨNG KHOÁN CHƯA NIÊM YẾT Căn cứ: - Bộ Luật dân sự nước CHXHCN Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 14/06/2005; - Luật chứng khoán số 70/2006/QH11 được Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/06/2006, Hôm nay, ngày ………. tháng ……… năm ………… Chúng tôi gồm: BÊN A(Bên chuyển nhượng): ................................................................................................................. CMTND số:……………..……………....Cấp ngày:..…../..…../..…….Tại: ............................................... Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:…………………………….………………..........................Mobile:........................................ x BÊN B (Bên nhận chuyển nhượng): ....................................................................................................... CMTND số:……………..……………....Cấp ngày:..…../..…../..…….Tại: ............................................... Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:…………………………….………………..........................Mobile......................................... ............................................................................................................................................................................ Căn cứ trên nhu cầu, khả năng và kết quả thỏa thuận hai bên cùng ký kết hợp đồng chuyển nhượng với các điều khoản sau: Điều 1: Mục đích hợp đồng: 1.1 Trong hợp đồng này Bên A đồng ý chuyển nhượng cho Bên B một số lượng cổ phần được nêu cụ thể tại điều 2 trong hợp đồng này. 1.2 Hợp đồng này quy định chung về các điều khoản và nguyên tắc ứng xử của hai bên khi tiến hành hoạt động nêu trên. Điều 2: Nội dung chuyển nhượng 1. Tổ chức phát hành:................................................................................................................................. 2. Loại cổ phần: ......................................................................................................................................... 3. Mệnh giá (trên một cổ phần):................................................................................................................. 4. Số cổ phần chuyển nhượng:.................................................................................................................... Bằng chữ:............................................................................................................................................... 5.Tổng giá trị(tính theo mệnh giá):............................................................................................................. Bằng chữ:............................................................................................................................................... 6. Giá chuyển nhượng(tính trên một cổ phần):........................................................................................... Bằng chữ:............................................................................................................................................. 7. Tổng giá trị giao dịch:............................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................... Bằng chữ:............................................................................................................................................... 8. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... 9. Giá trị sổ sách của công ty ngày……../….../……….là :......................................................................... 191
  • 186.
    Điều 3: Camkết của hai bên: 3.1 Hai bên cam kết, các thông tin kê khai ở trên là hoàn toàn chính xác 3.2 Bên A cam kết rằng số cổ phần chuyển nhượng cho Bên B nêu trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Bên A, không bị tranh chấp. Nếu có tranh chấp phát sinh thì Bên A chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. 3.3 Bên B có nghĩa vụ thanh toán đầy đủ số tiền theo giá chuyển nhượng nêu trên cho Bên A và cam kết số tiền trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Bên B, không bị người khác tranh chấp. Nếu có tranh chấp phát sinh thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. 3.4 Bên B được sẽ được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ hợp pháp phát sinh từ số cổ phần chuyển nhượng này kể từ ngày được Công ty Cổ phần chứng khoán Sao Việt xác nhận giao dịch này. Điều 4: Điều khoản chung: 4.1 Việc chuyển nhượng theo hợp đồng này chỉ có giá trị khi được Công ty Cổ phần Sao Việt xác nhận đã hoàn tất mọi thủ tục liên quan đến việc chuyển nhượng cổ phần. 4.2 Hai bên phải thực hiện đúng những nội dung đã thỏa thuận và cam kết như trên, nếu bên nào vi phạm thì bên đó phải bồi thường cho bên còn lại theo quy định của pháp luật. Hà Nội, ngày…...tháng.….năm 2009 BÊN CHUYỂN NHƯỢNG BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG (hoặc Người được ủy quyền) 192 (hoặc Người được ủy quyền)
  • 187.
    LXVI. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (MẪU 1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Số:......./HĐCGCN - Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Hôm nay ngày..... tháng..... năm..... Tại ..................(địa điểm ký kết). Chúng tôi gồm có: Bên A (Bên giao) Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):.............................................................................................................. Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Tài khoản số:.......................................Mở tại ngân hàng:........................................................................... Đại diện là Ông (Bà):..........................................Chức vụ:.......................................................................... Giấy ủy quyền số:..........ngày..... tháng..... năm.....Do....................chức vụ.............................ký (nếu có). Bên B (Bên nhận) Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):.............................................................................................................. Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Tài khoản số:.......................................Mở tại ngân hàng:........................................................................... Đại diện là Ông (Bà):..........................................Chức vụ:.......................................................................... Giấy ủy quyền số:..........ngày..... tháng..... năm.....Do....................chức vụ.............................ký (nếu có). Sau khi xem xét (nêu tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của bên giao), hai bên thống nhất thỏa thuận lập hợp đồng với nội dung sau: Điều 1: Giải thích từ ngữ Định nghĩa các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng. (Đây là điều hết sức quan trọng vì các bên tham gia hợp đồng sử dụng ngôn ngữ khác nhau, nên cần thiết thống nhất việc hiểu các khái niệm các bên sử dụng trong hợp đồng). Điều 2: Nội dung công nghệ được chuyển giao Trong điều khoản này cần nêu rõ tên công nghệ được chuyển giao; mô tả chi tiết những đặc điểm, nội dung, mức độ an toàn, vệ sinh lao động của công nghệ được chuyển giao. Trong trường hợp bên giao cung cấp máy móc, thiết bị kèm theo các nội dung khác của công nghệ, hợp đồng phải nêu rõ danh mục máy móc, thiết bị bao gồm tính năng kỹ thuật, ký mã hiệu, nước chế tạo, năm chế tạo, tình trạng chất lượng, giá cả. Kết quả cụ thể đạt được sau khi thực hiện chuyển giao (về mặt chất lượng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ, định mức kinh tế, kỹ thuật, về mặt năng suất, các yếu tố môi trường, xã hội). Điều 3: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp Nội dung chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (nếu có) theo quy định của pháp luật về sở hữu công nghiệp. Điều 4: Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện chuyển giao công nghệ. Điều 5: Thời hạn, tiến độ và địa điểm cung cấp công nghệ, máy móc thiết bị. Điều 6: Các nội dung liên quan đến việc đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật để đảm bảo thực hiện chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Có thể quy định cụ thể trong hợp đồng hoặc quy định trong phụ lục hợp đồng về nội dung chương trình, hình thức, lĩnh vực, số lượng học viên, chuyển giao bên giao và bên nhận, địa điểm, thời hạn; 193
  • 188.
    b) Trách nhiệmcủa các bên trong việc tổ chức đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật; c) Trình độ, chất lượng, kết quả đạt được sau khi đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật; d) Chi phí cho đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật. Điều 7: Giá cả và thanh toán Trong hợp đồng cần quy định cụ thể giá của công nghệ được chuyển giao cũng như đồng tiền thanh toán. Giá của công nghệ được chuyển giao có thể được xác định như sau: 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả. 2. Tùy thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật, xã hội, các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ. 3. Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước, giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ, bao gồm các đối tượng được nêu tại Điều 4 Nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ, trong đó không kể giá trị máy móc, thiết bị kèm theo, phải theo một trong các giới hạn sau: a) Từ 0 đến 5% giá bán tịnh sản phẩm trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, hoặc b) Từ 0 đến 25% lợi nhuận sau thuế, thu được từ việc tiêu thụ sản phẩm được sản xuất hoặc dịch vụ có áp dụng công nghệ được chuyển giao trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng. c) Từ 0 đến 8% tổng vốn đầu tư trong trường hợp góp vốn bằng giá trị công nghệ. Đối với dự án hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, giá trị góp vốn bằng công nghệ không quá 20% vốn pháp định. 4. Đối với việc chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước, giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ không kể giá trị máy móc, thiết bị kèm theo, có thể đến 8% giá bán tịnh hoặc đến 30% lợi nhuận sau thuế, hoặc trong trường hợp góp vốn bằng giá trị công nghệ đến 10% tổng số vốn đầu tư với công nghệ hội đủ các yêu cầu sau: a) Công nghệ được chuyển giao thuộc lĩnh vực công nghệ cao (theo danh mục của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường công bố trong từng thời kỳ); b) Công nghệ được chuyển giao có ý nghĩa lớn đối với sự phát triển kinh tế xã hội vùng sâu, vùng xa và miền núi, hải đảo; c) Phần lớn sản phẩm được xuất khẩu (hoặc phí trả cho công nghệ được ở mức cao đối với sản phẩm được xuất khẩu). Các chi phí cho việc ăn, ở, đi lại, lương cho học viên được đào tạo ở nước ngoài có thể không bao gồm trong giới hạn phần trăm nói tại khoản 3 của Điều 23, nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ. Đối với những công nghệ đặc biệt, có mức phê duyệt thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ cao hơn các bên trình Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường để xin ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ. 5. Giá công nghệ chuyển giao từ Việt Nam ra nước ngoài do các bên thỏa thuận theo luật pháp của nước bên nhận và được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền phê duyệt theo hướng dẫn chi tiết của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về các mức thanh toán. Phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây: a. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư. b. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm bán tịnh. c. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc bằng hàng hóa phù hợp với tiến độ chuyển giao công nghệ và quy định của pháp luật Việt Nam về việc thanh toán bằng hàng hóa. Giá trị trả gọn được xác định căn cứ vào Điều 23 Nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ. d. Các bên có thể kết hợp các phương thức thanh toán, trong các trường hợp sau đây: Trường hợp công nghệ được chuyển giao gồm nhiều nội dung khác nhau trong hợp đồng, phải ghi rõ 194
  • 189.
    phần thanh toáncho mỗi nội dung chuyển giao, giá thanh toán cho việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp; Trong quá trình thực hiện hợp đồng, khi một nội dung hoặc một số nội dung hợp đồng không được thực hiện thì bên nhận có quyền yêu cầu điều chỉnh việc thanh toán. Điều 8: Cam kết của các bên về bảo đảm thực hiện hợp đồng Trong điều khoản này phải thực hiện được các ý sau đây: a) Bên giao cam kết thực hiện đúng theo các thông tin kỹ thuật của bên giao cung cấp; b) Bên nhận cam kết thực hiện đúng theo các thông tin kỹ thuật của bên giao cung cấp; c) Trên cơ sở bên nhận thực hiện đúng chỉ dẫn của bên giao, bên giao có nghĩa vụ bảo đảm thực hiện chuyển giao công nghệ để đạt được những kết quả sau: - Đạt được mục tiêu đã đề ra được sản phẩm hàng hóa và dịch vụ đạt được các chỉ tiêu chất lượng đã được định rõ trong hợp đồng; - Công nghệ đạt được các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật, các chỉ tiêu hao mòn nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư đã định rõ trong hợp đồng; - Công nghệ bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường, về an toàn lao động, vệ sinh lao động. d) Những cam kết của các bên nhằm bảo đảm không xảy ra sai sót trong chuyển giao công nghệ và sử dụng kết quả sau khi hết thời hạn hiệu lực của hợp đồng. Điều 9: Bảo hành và thời hạn bảo hành - Bên giao có trách nhiệm bảo hành các nội dung công nghệ được chuyển giao, kể cả đối với máy móc, thiết bị (nếu máy móc, thiết bị do bên giao cung cấp) trong thời hạn do các bên thỏa thuận trong hợp đồng; - Trường hợp các bên không có thỏa thuận khác thì thời hạn bảo hành là thời hạn hợp đồng có hiệu lực; - Trong thời hạn bảo hành nếu bên nhận thực hiện đúng các chỉ dẫn của bên giao mà sản phẩm hàng hóa, dịch vụ hoặc công nghệ không đạt được khắc phục bằng chi phí của bên giao. Điều 10: Nghĩa vụ hợp tác và trao đổi thông tin của các bên. Điều 11: Bổ sung sửa đổi, hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng Các bên có thể quy định điều kiện sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng, dựa trên cơ sở quy định của pháp luật. 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc hủy bỏ từng phần khi được các bên thỏa thuận nhất trí. Đối với hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định số 45/1998/NĐ-CP quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc hủy bỏ từng phần của hợp đồng chuyển giao công nghệ chỉ có hiệu lực khi đã được cơ quan phê duyệt hợp đồng chấp thuận bằng một quyết định phê duyệt bổ sung. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên. c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quản lý chuyển giao công nghệ hủy bỏ, đình chỉ do vi phạm pháp luật; e) Hủy bỏ hợp đồng đã có hiệu lực pháp luật theo sự thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên nếu không gây thiệt hại đến lợi ích Nhà nước và xã hội, các bên phải chịu trách nhiệm về thiệt hại xảy ra đối với bên thứ ba liên quan do việc hủy bỏ hợp đồng. Đối với hợp đồng phải được phê duyệt thì khi hủy bỏ các bên phải có trách nhiệm thông báo cho cơ quan đã phê duyệt hợp đồng. g) Khi một bên thừa nhận vi phạm hợp đồng hoặc có kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền là vi phạm hợp đồng thì bên vi phạm có quyền đơn phương đình chỉ việc thực hiện hợp đồng đó. Điều 12: Thời hạn của hợp đồng Thời hạn hợp đồng do các bên thỏa thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong trường hợp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể cho phép thời hạn hợp đồng dài hơn 7 năm nhưng không quá 10 năm. Các bên có thể quy định những điều kiện liên quan đến các bên trong việc sửa đổi thời hạn hiệu lực hoặc kết thúc hợp đồng. Điều 13: Phạm vi và mức độ bảo đảm bí mật đối với công nghệ được chuyển giao 195
  • 190.
    Bên chuyển giaophải cam kết các bí mật đối với công nghệ được chuyển giao chưa được tiết lộ, và cam kết không tiết lộ các bí mật về công nghệ chuyển giao cho bên thứ ba. Điều 14: Trách nhiệm của mỗi bên trong việc thực hiện hợp đồng Bên nhận và bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên quy định trong hợp đồng, nếu vi phạm các quy định về vi phạm đã xác định trong hợp đồng. Những trách nhiệm khác của mỗi bên do pháp luật quy định các bên phải nghiêm chỉnh chấp hành. Điều 15: Giải quyết tranh chấp Các tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này được giải quyết bằng thương lượng, trên tinh thần hợp tác hạn chế tổn thất chung. Nếu tranh chấp không giải quyết bằng thương lượng được thì đề nghị cơ quan..........giải quyết. Điều 16: Hợp đồng được lập thành 8 bản bằng tiếng Việt Nam (trong trường hợp có bên nước ngoài tham gia thì 4 bản được lập bằng thứ tiếng nước ngoài thông dụng. Thông thường việc chọn tiếng nước ngoài nào là do các bên thỏa thuận), các bản có giá trị như nhau. Trong trường hợp có mâu thuẫn về cách hiểu khác nhau phát sinh từ sự khác nhau về ngôn ngữ thì dùng bản tiếng Việt Nam làm chuẩn. (Có thể thỏa thuận dùng bản tiếng nước ngoài làm chuẩn, nếu chúng ta có chuyên gia thành thạo về ngôn ngữ làm hợp đồng). Mỗi bên giữ bốn bản (hai bản bằng tiếng Việt Nam, hai bản bằng tiếng........) các bản có giá trị như nhau. Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày....... đến ngày hết hiệu lực của hợp đồng. (Ngày có hiệu lực của hợp đồng là ngày do các bên thỏa thuận; ngày hợp đồng được phê duyệt; hoặc ngày hợp đồng được đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường). Nếu trong hợp đồng có phần nội dung về chuyển giao đối tượng sở hữu công nghệ thì cần ghi rõ phần đó có hiệu lực kể từ ngày được đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về sở hữu công nghiệp. Tùy thuộc vào đối tượng chuyển giao công nghệ các bên có thể thỏa thuận đưa vào hợp đồng những điều khoản nếu có không trái với quy định của Nhà nước và pháp luật Việt Nam. ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu) 196 ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu)
  • 191.
    LXVII. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (MẪU 2) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Số:..../HĐCGCN) - Căn cứ Chương... Phần... của Bộ luật Dân sự. - Căn cứ Nghị định số ................................................................................................................................ - Căn cứ Thông tư số.................................................................................................................................. (Đối với trường hợp luật điều chỉnh là luật Việt Nam) Hôm nay, ngày... tháng... năm 200..., chúng tôi gồm: Bên chuyển giao: (bên A) - Tên doanh nghiệp:.................................................................................................................................... - Trụ sở chính:............................................................................................................................................ - Điện thoại: ............................................................................................................................................... - Tài khoản số:............................................................................................................................................ - Đại diện là:............................................................................................................................................... - Theo giấy ủy quyền số (nếu có): ............................................................................................................. Bên nhận chuyển giao: (bên B) - Tên doanh nghiệp:.................................................................................................................................... - Trụ sở chính:............................................................................................................................................ - Điện thoại: ............................................................................................................................................... - Tài khoản số:............................................................................................................................................ - Đại diện là:............................................................................................................................................... - Theo giấy ủy quyền số (nếu có): ............................................................................................................. Hai bên cam kết các điều khoản sau: Điều 1: Đối tượng chuyển giao Tên (sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu hàng hóa, bí quyết công nghệ):............................................ - Đặc điểm công nghệ: ............................................................................................................................... - Kết quả áp dụng công nghệ:..................................................................................................................... - Căn cứ chuyển giao (số văn bằng bảo hộ nếu có): ................................................................................... Điều 2: Chất lượng, nội dung công nghệ - Công nghệ đạt tiêu chuẩn gì?................................................................................................................... - Mô tả nội dung và tính năng của công nghệ: ........................................................................................... Điều 3: Phạm vi và thời hạn chuyển giao - Phạm vi: Độc quyền hay không độc quyền? Sử dụng trong lãnh thổ nào?............................................... - Thời hạn chuyển giao: Do hai bên thỏa thuận phù hợp với thời hạn mà đối tượng chuyển giao được bảo hộ (nếu có). ................................................................................................................................................. Điều 4: Địa điểm và tiến độ chuyển giao 1. Địa điểm:................................................................................................................................................ 2. Tiến độ:.................................................................................................................................................. Điều 5: Thời hạn bảo hành công nghệ Điều 6: Giá chuyển giao công nghệ và phương thức thanh toán - Giá chuyển giao:...................................................................................................................................... - Phương thức thanh toán: ......................................................................................................................... Điều 7: Phạm vi, mức độ giữ bí mật của các bên Điều 8: Nghĩa vụ bảo hộ công nghệ của bên giao và bên nhận chuyển giao Điều 9: Nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ Điều 10: Cải tiến công nghệ chuyển giao của bên nhận chuyển giao Mọi cải tiến của bên nhận chuyển giao đối với công nghệ chuyển giao thuộc quyền sở hữu của bên nhận 197
  • 192.
    chuyển giao. Điều 11:Cam kết của bên chuyển giao về đào tạo nhân lực cho thực hiện công nghệ chuyển giao - Số lượng:.................................................................................................................................................. - Thời gian:................................................................................................................................................. - Chi phí đào tạo: ....................................................................................................................................... Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Bên chuyển giao - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ chuyển giao và việc chuyển giao công nghệ sẽ không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp của bất kỳ bên thứ 3 nào khác. Bên chuyển giao có trách nhiệm, với chi phí của mình, giải quyết mọi tranh chấp phát sinh từ việc chuyển giao công nghệ theo hợp đồng này. - Có nghĩa vụ hợp tác chặt chẽ và giúp đỡ bên nhận chuyển giao chống lại mọi sự xâm phạm quyền sở hữu từ bất kỳ bên thứ 3 nào khác. - Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. - Nộp thuế chuyển giao công nghệ. - Có quyền/không được chuyển giao công nghệ trên cho bên thứ 3 trong phạm vi lãnh thổ quy định trong hợp đồng này. 2. Bên nhận chuyển giao - Cam kết chất lượng sản phẩm sản xuất theo công nghệ nhận chuyển nhượng không thấp hơn chất lượng sản phẩm do bên chuyển giao sản xuất. Phương pháp đánh giá chất lượng do hai bên thỏa thuận. - Trả tiền chuyển giao theo hợp đồng. - Không được phép/được phép chuyển giao lại cho bên thứ 3 công nghệ trên. - Ghi chú xuất xứ công nghệ chuyển giao trên sản phẩm. - Đăng ký hợp đồng (nếu có thỏa thuận). Điều 13: Sửa đổi, đình chỉ hoặc hủy bỏ hợp đồng Hợp đồng có thể bị sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu bằng văn bản của một trong các bên và được đại diện hợp pháp của các bên ký kết bằng văn bản. Các điều khoản sửa đổi, bổ sung có hiệu lực từ thời điểm được sửa đổi. Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau đây: - Hết thời hạn ghi trong hợp đồng. - Quyền sở hữu công nghiệp bị đình chỉ hoặc hủy bỏ. - Hợp đồng không thực hiện được do nguyên nhân bất khả kháng như: thiên tai, bãi công, biểu tình, nổi loạn, chiến tranh và các sự kiện tương tự. Điều 14: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Bên nào vi phạm hợp đồng phải chịu phạt hợp đồng và bồi thường cho bên kia toàn bộ thiệt hại theo quy định của... 198
  • 193.
    Điều 15: Luậtđiều chỉnh hợp đồng Hợp đồng này được điều chỉnh bởi luật của nước... Điều 16: Trọng tài Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng, hòa giải. Trong trường hợp không giải quyết được thì các bên có quyền kiện đến trọng tài quốc tế tại... Điều 17: Điều khoản thi hành Hợp đồng được xây dựng trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này. Hợp đồng được lập thành... (bản) bằng tiếng Anh... (bản) bằng tiếng Việt có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ... (bản) để thi hành. BÊN A BÊN B 199
  • 194.
    LXVIII. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (BẢN TIẾNG ANH) ASSIGNMENT OF CONTRACT FOR VALUE RECEIVED, _____________ (“Assignor”) hereby assigns and otherwise transfers (“assigns”) to ______________ (“Assignee”) all rights, title and interest held by Assignor in and to the contract described as follows: Contract dated ____________, 20___, between ________________ and __________________ and concerning _____________________________________. Assignor warrants and represents that said contract is in full force and effect and is fully assignable. Assignor further warrants that it has the full right and authority to transfer said contract and that contract rights herein transferred are free of lien, encumbrance or adverse claim. Said contract has not been modified and remains on the terms contained therein. Assignee hereby assumes and agrees to perform all remaining and obligations of Assignor under the contract and agrees to indemnify and hold Assignor harmless from any claim or demand resulting from nonperformance by Assignee. Assignee shall be entitled to all monies remaining to be paid under the contract, which rights are also assigned hereunder. This Assignment shall become effective as of the date last executed and shall be binding upon and inure to the benefit of the parties, their successors and assigns. Dated: _________________ Dated: _________________ ___________________________ Assignor ___________________________ Assignee Consent I hereby consent to this Assignment of Contract affirming that no modification of the contract is made or intended, except that Assignee is now and hereafter substituted for Assignor. Dated: _________________ ___________________________ Signature ___________________________ Name of Third Party 200
  • 195.
    Phần thứ tư. MẪUHỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG, ỦY QUYỀN, THUÊ, CHO THUÊ, CHO MƯỢN TÀI SẢN, BẤT ĐỘNG SẢN, TÁC PHẨM, CÔNG NGHỆ, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG HIỆU LXIX. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ, CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:.....HD/TCT ......., ngày …… tháng ……năm ……. HỢP ĐỒNG THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN 1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG Căn cứ Luật số 63/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 về hoạt động kinh doanh Bất động sản. Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Căn cứ Luật số 36/2005/SH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 Căn cứ vào đơn xin thuê BĐS của Ông/Bà:.......................................................................... Ngày......tháng.......năm............. 2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG 2.1. BÊN CHO THUÊ (BÊN A) Họ tên:........................................................................................................................................................ Ngày/ tháng/ năm sinh:............................................................................................................................... Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Là chủ sở hữu của Bất động sản nằm tại:................................................................................................... ................................................................................................................................................................... . Căn cứ theo các chứng từ sở hữu đã được cơ quan thẩm quyền cấp, gồm: Giấy chứng nhận quyền sở hữu do:............................................................................................................ Cấp ngày.........tháng.........năm............ Giấy phép mua bán:.................................................................................................................................... Giấy phép xây dựng(nếu có) số........ngày..........tháng........năm............. 201
  • 196.
    2.2. BÊN THUÊ(BÊN B) Họ tên:....................................................................................................................................................... Ngày/tháng/năm sinh:................................................................................................................................. Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Địa chỉ:....................................................................................................................................................... 3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & CAM KẾT CỦA HỢP ĐỒNG 3.1. Điều 1: Nội dung thỏa thuận Bên A bằng văn bản này cùng với những cam kết sau đây cho bên B thuê Bất động sản có địa chỉ như trên và đồng ý nhượng quyền sử dụng đất có nhà ở nằm trong khuôn viên được xác định bởi các giấy tờ đã nêu trên. - Đặc điểm của Bất động sản: - Vị trí :....................................................................................................................................................... - Diện tích : ..........m2 đất .................m2 xây dựng .............tầng (Mặt tiền: ……...m, chiều dài:……m, sân vườn:……m2) - Đặc điểm đường giao thông:.................................................................................................................... - Hướng nhà:.............................................................................................................................................. - Loại nhà/đất:............................................................................................................................................ - Nội thất: Số phòng ngủ: Phòng khách: Phòng ăn: Số phòng WC: Gara ô tô: Phòng bếp: - Kết cấu:........................................................................................................................................ - Vật liệu hoàn thiện:................................................................................................................................. - Tiện nghi: Điện: Nước: Điều hòa: Điện thoại: Internet: Khác: - Tình trạng pháp lý:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... - Hiện trạng : Đang ở  Cho thuê  Khác:.......................................................................................... 3.2. Điều 2: Giá thuê bất động sản Bên B thỏa thuận thuê Bất động sản của bên A với giá là: ………………/tháng (Bằng chữ: ................................................................................................................................................ ..................................................................................................................................................................................... ) 3.3. Điều 3: Phương thức và thời hạn thanh toán • • • 202 Phương thức thanh toán:.................................................................................................................. Thời hạn thanh toán:......................................................................................................................... Việc giao nhận số tiền trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm.
  • 197.
    3.4. Điều 4:Thời hạn thuê, thời hạn giao, nhận bất động sản • Thời hạn thuê: ......................................................................................................................................... • Thời hạn giao, nhận Bất động sản: .......................................................................................................... 3.5. Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên A Bên A giao nhà đúng tình trạng hiện hữu và đúng thời hạn đã quy định trong hợp đồng, đồng thời giao đủ toàn bộ hồ sơ có liên quan đến Bất động sản nói trên cho bên B. Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê. Đảm bảo quyền sử dụng tài sản cho bên B. Thông báo cho bên B về quyền của người thứ ba(nếu có) đối với tài sản thuê. Nhận tiền của bên B theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này. Phải bảo quản Bất động sản đã chuyển nhượng trong thời gian chưa giao giao cho bên B, không được thế chấp, cho thuê hoặc hứa bán cho người khác. Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn hợp đồng. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên B có một trong các hành vi sau đây: - Không trả tiền thuê trong 03 kỳ liên tiếp(trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác). - Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng, mục đích của tài sản. - Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng. - Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của bên A. 3.6. Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B Được nhận bất động sản theo tình trạng đã quy định trong hợp đồng và được nhận toàn bộ hồ sơ về Bất động sản. Trả đủ tiền thuê cho bên A theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng. Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản. Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A. Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu: - Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho bên B. - Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận. - Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật mà bên B không biết. - Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định. Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê(nếu có thỏa thuận). 3.7. Điều 7: Yêu cầu về tình trạng bất động sản khi trả lại cho bên thuê Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê. ................................................................................................................................................................... Bên B có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút. Bên B chịu mọi trách nhiệm nếu chậm trả tài sản thuê. Phương thức trả tài sản thuê:................................................................................................. ................................................................................................................................................................. 3.8. Điều 8: Cam kết của các bên • Cam kết của bên A - Bên A cam kết về tình trạng sở hữu của bất động sản: Bất động sản nêu trong hợp đồng này là thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên A, không phải do bên A đứng tên thay người khác. - Bất động sản bên A cho thuê không thuộc diện xử lý theo các chính sách cải tạo của Nhà nước. - Nhà và đất trong khuôn viên không bị tranh chấp về quyền sở hữu và quyền sử dụng. - Bất động sản không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp hành. - Bất động sản không bị buộc phải bỏ dở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 203
  • 198.
    - Việc giaokết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc. - Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này. • Cam kết của bên B - Đã xem xét rõ tình trạng hiện hữu của Bất động sản bao gồm cả giấy tờ chủ quyền bất động sản và bằng lòng nhận, đồng thời cam kết không khiếu nại gì. - Những thông tin về nhân thân ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật. - Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc. - Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này. 3.9. Điều 9: Điều khoản chung Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên. Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) 204 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)
  • 199.
    LXX. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ TÀI SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN Tại Phòng Công chứng số..... thành phố.... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú (trường hợ p không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú) :.......................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... (Trường hợp vợ ch ồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi h ộ kh ẩu thường trú c ủa t ừng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: ..................................................................... ngày..........do................................lập. 3. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:..........................................ngày.......tháng.........năm............................................ do ........................................................................................................................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.............................ngày........tháng......năm................................ 205
  • 200.
    do ........................................................................................................................................................cấp. Số Fax:..........................................Sốđiện thoại:........................................................................................ Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại.................................................................. Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền ) số: ..................................................................... ngày..........do................................lập. Bên thuê (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Tài sản thuê Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền thuê của Bên A đối với tài sản thuê. Điều 2. Thời hạn thuê Thời hạn thuê tài sản nêu trên là........., kể từ ngày...................................................................................... Điều 3. Mục đích thuê Bên B sử dụng tài sản thuê nêu trên vào mục đích: Điều 4. Giá thuê và phương thức thanh toán 1. Giá thuê tài sản nêu trên là: .................................................................................................................. (bằng chữ..............................................................................................................................................................) 2. Phương thức thanh toán như sau: ........................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 5. Phương thức giao, trả lại tài sản thuê Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê, các yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút (nếu có); địa điểm trả tài sản thuê nếu tài sản thuê là động sản; các điều kiện nếu Bên B chậm trả tài sản thuê Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của bên A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: a) Chuyển giao tài sản cho thuê đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng; b) Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê; c) Bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho Bên B; d) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản thuê; đ) Các thỏa thuận khác... 2. Bên A có quyền sau đây: a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận; b) Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn Hợp đồng; c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B có một trong các hành vi sau đây: - Không trả tiền thuê trong 3 kỳ liên tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận khác ho ặ c pháp luật có quy định khác); - Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng; mục đích của tài sản; - Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng; - Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của Bên A; d) Các thỏa thuận khác... Điều 7. Nghĩa vụ và quyền của bên B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: a) Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A; 206
  • 201.
    b) Sử dụngtài sản thuê đúng công dụng, mục đích của tài sản; c) Trả đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận; d) Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận; e) Các thỏa thuận khác... 2. Bên B có các quyền sau đây: a) Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận; b) Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản; c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu: - Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho Bên B; - Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận; - Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật mà Bên B không biết; - Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định; d) Yêu cầu Bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê (nếu có thỏa thuận); đ) Các thỏa thuận khác... Điều 8. Việc nộp lệ phí công chứng Lệ phí công chứng liên quan đến việc thuê tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. Điều 9. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 10. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản thuê ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; c) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; d) Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản thuê; c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ. Các cam đoan khác... Điều 11. Điều khoản cuối cùng 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp 207
  • 202.
    đồng và kývào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hợp đồng có hiệu lực từ:............................................................................................................................. BÊN A (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 208 BÊN B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
  • 203.
    LXXI. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ CĂN HỘ, NHÀ CHUNG CƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ Chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Bên thuê (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1 CĂN HỘ THUÊ Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo................................................................................................ ......................................................................................................................................... , cụ thể như sau: - Địa chỉ :.................................................................................................................................................... - Căn hộ số: ...................... tầng:................................................................................................................. - Tổng diện tích sử dụng:............................................................................................................................ - Diện tích xây dựng:.................................................................................................................................. - Kết cấu nhà:............................................................................................................................................. - Số tầng nhà chung cư:.............................................................................................................................. Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ............................................................................................................................. m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 2 THỜI HẠN THUÊ Thời hạn thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ......................................................................., kể từ ngày ..../...../....... 209
  • 204.
    ĐIỀU 3 MỤC ĐÍCHTHUÊ Mục đích thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:........................................................................ ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 4 GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1. Giá thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................................................................... đồng (bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam) 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 5 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: - Giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm: .......................; - Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định căn hộ thuê trong thời hạn thuê; - Bảo dưỡng, sửa chữa căn hộ theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường. 2. Bên A có các quyền sau đây: - Nhận đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thỏa thuận; - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây: + Không trả tiền thuê căn hộ liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng; + Sử dụng căn hộ không đúng mục đích thuê; + Làm căn hộ hư hỏng nghiêm trọng; + Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần căn hộ đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A; + Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh; + Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường; - Cải tạo, nâng cấp căn hộ cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B; - Được lấy lại căn hộ khi hết hạn Hợp đồng thuê. ĐIỀU 6 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: - Sử dụng căn hộ đúng mục đích đã thỏa thuận; - Trả đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thỏa thuận; - Giữ gìn căn hộ, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra; - Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng; - Trả căn hộ cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê. 2. Bên B có các quyền sau đây: - Nhận căn hộ thuê theo đúng thỏa thuận; - Được cho thuê lại căn hộ đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản; - Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu căn hộ; 210
  • 205.
    - Được ưutiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà căn hộ vẫn dùng để cho thuê; - Yêu cầu bên A sửa chữa căn hộ đang cho thuê trong trường hợp căn hộ bị hư hỏng nặng; - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê căn hộ nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây: + Không sửa chữa căn hộ khi chất lượng căn hộ giảm sút nghiêm trọng; + Tăng giá thuê căn hộ bất hợp lý; + Quyền sử dụng căn hộ bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba. ĐIỀU 7 TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ Lệ phí liên quan đến việc thuê căn hộ theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 9 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan 1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Căn hộ không có tranh chấp; b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 cua Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. ĐIỀU ....... ............................................................................................. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU ....... ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Bên A (Ký và ghi rõ họ tên) Bên B (Ký và ghi rõ họ tên) LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................) 211
  • 206.
    tại...................(12), tôi .............................................,Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..............., tỉnh/thành phố .................................................................................................................................................... CÔNG CHỨNG: - Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ................................ và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; -.................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... - Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho: + Bên A .......... bản chính; + Bên B ....... bản chính; Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD. CÔNG CHỨNG VIÊN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 212
  • 207.
    72. MẪU HỢPĐỒNG THUÊ KHOÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN Tại Phòng Công chứng số... thành phố.......... (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: Bên cho thuê khoán (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà):.................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):........................... ................................................................................................................................................................... Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông: ........................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... Cùng vợ là bà: ........................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... tại................................................................................................................................................................ Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .................................................................... ngày..........do................................lập. 213
  • 208.
    3. Chủ thểlà tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... Trụ sở: ....................................................................................................................................................... Quyết định thành lập số:..........................................ngày..........tháng.........năm......................................... do ........................................................................................................................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.................................ngày........tháng.....năm.............................. do ........................................................................................................................................................cấp. Số Fax:..........................................Số điện thoại:........................................................................................ Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày.................................................................... ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ tại................................................................................................................................................................ Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .................................................................... ngày..........do................................lập. Bên thuê khoán (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê khoán tài sản với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1 TÀI SẢN THUÊ KHOÁN Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê khoán và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc quyền thuê của Bên A đối với tài sản thuê khoán. ĐIỀU 2 THỜI HẠN THUÊ KHOÁN Thời hạn thuê khoán tài sản nêu tại Điều 1 là: ........................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 3 MỤC ĐÍCH THUÊ KHOÁN Bên B sử dụng tài sản nêu tại Điều 1 vào mục đích:................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 4 GIÁ THUÊ KHOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1. Giá thuê khoán tài sản nêu tại Điều 1 là:............................................................................................... (bằng chữ.................................................................................................................................................) (giá thuê khoán do các bên thỏa thuận, nếu thuê khoán thông qua đấu thầu thì giá thuê khoán là giá được xác định khi đấu thầu. Tiền thuê có thể bằng hiện vật, bằng tiền hoặc bằng việc thực hiện một công việc) 2. Phương thức thanh toán như sau:............................................................................................................ ................................................................................................................................................................... 3. Việc giao và nhận tiền thuê khoán do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. 4. Các thỏa thuận khác:... (điều kiện giảm tiền thuê khoán, giải quyết sự kiện bất khả kháng...). ĐIỀU 5 PHƯƠNG THỨC GIAO, TRẢ LẠI TÀI SẢN THUÊ KHOÁN Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao tài sản thuê khoán; việc đánh giá tình trạng của tài sản thuê khoán và xác định giá trị tài sản thuê khoán tại thời điểm giao; việc trả tài sản thuê khoán; các yêu cầu bồi thường thiệt 214
  • 209.
    hại nếu trịgiá tài sản thuê khoán bị giảm sút; địa điểm trả tài sản thuê khoán nếu tài sản thuê khoán là động sản; các điều kiện nếu Bên B chậm trả tài sản thuê khoán.... ĐIỀU 6 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: a) Chuyển giao tài sản thuê khoán đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng; b) Bảo đảm quyền sử dụng của tài sản cho Bên B; c) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản thuê khoán; d) Thanh toán cho Bên B chi phí hợp lý để thay thế, cải tạo tài sản thuê khoán; đ) Chịu một nửa những thiệt hại về súc vật thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là súc vật thuê khoán) do sự kiện bất khả kháng (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); e) Không được đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng trong trường hợp tài sản thuê khoán là nguồn sống duy nhất của Bên B và việc tiếp tục thuê khoán không làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của Bên A; f) Báo trước cho Bên B thời hạn......... nếu đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng; g) Các thỏa thuận khác... 2. Bên A có quyền sau đây: a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận; b) Nhận lại tài sản thuê khoán khi hết hạn Hợp đồng; c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B khai thác công dụng không đúng mục đích; d) Các thỏa thuận khác... ĐIỀU 7 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: a) Khai thác tài sản thuê khoán đúng mục đích thỏa thuận và báo cho Bên A theo định kỳ về tình trạng tài sản và tình hình khai thác tài sản; b) Thông báo kịp thời tình hình tài sản thuê khoán nếu Bên A có yêu cầu hoặc đột xuất; c) Bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuê khoán và trang thiết bị kèm theo bằng chi phí của mình (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); d) Trả đủ tiền thuê khoán tài sản theo phương thức đã thỏa thuận; đ) Trả lại tài sản thuê khoán khi hết hạn Hợp đồng; e) Không được cho thuê khoán lại tài sản thuê khoán, nếu không có sự đồng ý của Bên A; f) Bồi thường thiệt hại nếu làm mất mát, hư hỏng hoặc làm mất giá trị, giảm sút giá trị tài sản thuê khoán (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); g) Báo trước cho Bên A thời hạn........... nếu đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng; h) Trả cho Bên A một nửa số súc vật được sinh ra trong thời hạn thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là súc vật) (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); i) Chịu một nửa những thiệt hại về súc vật thuê khoán do sự kiện bất khả kháng (nếu tài sản thuê khoán là súc vật) (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); j) Các thỏa thuận khác... 2. Bên B có các quyền sau đây: a) Nhận tài sản thuê khoán theo đúng thỏa thuận; b) Khai thác công dụng tài sản thuê khoán theo đúng mục đích; c) Thay thế, cải tạo tài sản thuê khoán (nếu có thỏa thuận) nhưng vẫn phải bảo toàn giá trị tài sản thuê khoán; d) Được hưởng một nửa số súc vật sinh ra trong thời hạn thuê khoán (nếu tài sản thuê khoán là súc vật) (trừ trường hợp có thỏa thuận khác); đ) Các thỏa thuận khác.... ĐIỀU 8 VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG 215
  • 210.
    Lệ phí côngchứng liên quan đến việc thuê khoán tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 9 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 10 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản thuê khoán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; c) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; d) Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản thuê khoán; c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này; đ) Các cam đoan khác... ĐIỀU 11 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này; 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; Hợp đồng có hiệu lực từ:............................................................................................................................. BÊN A BÊN B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) 216
  • 211.
    73. MẪU HỢPĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày..........tháng.......năm...... HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở (Hợp đồng mẫu) Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số ......//NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Chúng tôi gồm: Bên cho thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà): ................................................................................................................................................. - Chức vụ:................................................................................................................................................... - Số CMND (Hộ chiếu):..................................cấp ngày / / , tại ....................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):..................................................................................................................... - Điện thoại:.....................................................Fax:..................................................................................... - Tài khoản: .....................................................tại Ngân hàng:.................................................................... - Mã số thuế:............................................................................................................................................... Bên thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê): - Ông (bà): ................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ - Chức vụ:................................................................................................................................................... - Số CMND (Hộ chiếu):.................................. cấp ngày / / , tại................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan (nhà riêng):..................................................................................................................... - Điện thoại:................................................................................................................................................ - Mã số thuế:............................................................................................................................................... Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: I. Đặc điểm chính của nhà ở 1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................ 2. Cấp nhà ở:.............................................................................................................................................. 3. Tổng diện tích sàn nhà ở.....................m 2, trong đó diện tích chính là: ....................m2, diện tích phụ là: ...................m2 4. Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở (nếu có).................................................................................. II. Giá cho thuê nhà ở và phương thức thanh toán 1. Giá cho thuê nhà ở là .........................................................................................................đồng/ tháng. (Bằng chữ: ...............................................................................................................................................) Giá cho thuê này đã bao gồm các chi phí về quản lý, bảo trì và vận hành nhà ở. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho Bên cung cấp điện, nước, điện thoại và các cơ quan quản lý dịch vụ. 3. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác).................., trả vào ngày.......... hàng tháng. III. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.............tháng.............năm.......... 2. Thời hạn cho thuê nhà ở là ...năm (.... tháng), kể từ ngày.....tháng..... năm ......đến ngày .....tháng...... năm ..... IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: 217
  • 212.
    a) Yêu cầuBên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong H?p d?ng; b) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra; c) Đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng thuê nhà khi Bên thuê nhà có một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 103 của Luật Nhà ở; d) Bảo trì nhà ở; cải tạo nhà ở khi được Bên thuê đồng ý; đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Mục VI của Hợp đồng này. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê; d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở, nếu Bên cho thuê không thực hiện việc bảo trì nhà ở mà gây thiệt hại cho Bên thuê thì phải bồi thường; đ) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê thực hiện đúng các quy định về đăng ký tạm trú. V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở và trang thiết bị (nếu có) theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn; c) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện thỏa thuận với Bên cho thuê trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu nhà ở; d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà khi Bên cho thuê có một trong các hành vi quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở; 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm trong việc sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường hợp được Bên cho thuê đồng ý bằng văn bản; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VI của Hợp đồng này. VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở Việc chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Thời hạn thuê đã hết; 2. Nhà ở không còn; 3. Nhà ở cho thuê phải phá dỡ do bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc do thực hiện quy hoạch xây dựng của Nhà nước; 4. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 c?a Luật Nhà ở; 218
  • 213.
    5. Hai bênthỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. VII. Các thỏa thuận khác (nếu có) VIII. Cam kết của các bên 1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trong quá trình thực hiện nếu phát hiện thấy những vấn đề cần thỏa thuận thì hai bên có thể lập thêm phụ lục hợp đồng. Nội dung Hợp đồng phụ có giá trị pháp lý như hợp đồng chính. 2. Hợp đồng được lập thành 04 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan công chứng và 01 bản lưu tại cơ quan thuế. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết (trường hợp là cá nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực)./. BÊN THUÊ NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên - nếu là doanh nghiệp thì đóng dấu) CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG NHÀ NƯỚC (1) (hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền) (1) Áp dụng đối với trường hợp cá nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên, trừ trường hợp quy định tại điểm a, b và d khoản 3 Điều 93 của Luật Nhà ở. 219
  • 214.
    LXXIV. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ......(1)........ .......(2)............ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:..../HĐ- ......., ngày ........ tháng ..... năm ...... HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (Hợp đồng mẫu) Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số ....../2006/NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-UB ngày........tháng .......năm ......... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ............................................. về việc phê duyệt danh sách được thuê nhà ở xã hội, Chúng tôi gồm: BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà): .............................. Chức vụ:................................................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan: ...................................................................................................................................... - Điện thoại:............................... Fax:......................................................................................................... - Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:......................................................................................... BÊN THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê): - Ông (bà):.................................................................................................................................................. - Địa chỉ: .................................................................................................................................................... - Số CMND:............................................................................................................................................... - Điện thoại:................................................................................................................................................ Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: I. Đặc điểm chính của nhà ở 1. Địa chỉ nhà ở: .............................................................. 2. Cấp nhà ở: .........................................................…….. 3. Tổng diện tích sàn nhà ở là......m2, trong đó diện tích chính là.........m2, diện tích phụ là.................m2. II. Giá cho thuê nhà ở và phương thức thanh toán 1. Giá cho thuê nhà ở là.......................đồng/tháng (bằng đơn giá cho thuê là...................đồng/m 2 sàn/tháng nhân với tổng diện tích sàn là................ m 2). (Bằng chữ:.......................................................................) Giá cho thuê này đã bao gồm các chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê nhà ở xã hội sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê. Trong trường hợp có sự điều chỉnh, Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá mới cho Bên thuê biết trước 03 tháng trước khi điều chỉnh giá. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho Bên cung cấp dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp. 3. Phương thức thanh toán: bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác) ......................., trả vào ngày ...... hàng tháng. 1 () Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh (áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước) 2 220 (2) Ghi teân cô quan quaûn lyù vaän haønh nhaø ôû xaõ hoäi.
  • 215.
    III. Thời điểmnhận giao nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........………… 2. Thời hạn cho thuê nhà ở là 05 năm (60 tháng), kể từ ngày.....tháng....... năm ......... Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê nhà ở xã hội trong trường hợp tiếp tục ra hạn Hợp đồng. IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ và đúng thời hạn tiền nhà ghi trong Hợp đồng; c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra; d) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tiếp trong thời gian 03 tháng mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác đã cam kết sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản; đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Mục VI của Hợp đồng này. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê; d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở; đ) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê làm thủ tục xác nhận để được tiếp tục thuê nhà ở xã hội 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng; e) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê những thay đổi về giá cho thuê, trước thời hạn thay đổi, ít nhất là 03 tháng. V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn; c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn có đủ điều kiện được thuê nhà ở xã hội; d) Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở khi không có nhu cầu thuê. 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường thiệt hại do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác (thuê lại hoặc cho mượn); đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VI của Hợp đồng này. VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở xã hội Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng hết thời hạn mà Bên thuê không còn đủ điều kiện để được thuê nhà ở xã hội; 2. Bên thuê giao lại nhà ở cho Bên cho thuê khi không có nhu cầu thuê; 3. Bên thuê không trả tiền thuê nhà theo thỏa thuận trong Hợp đồng này liên tiếp trong 03 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản; 4. Bên thuê nhà thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở. VII. Các quy định khác (nếu có) .......................................................................................... VIII. Điều khoản thi hành 221
  • 216.
    1. Hai bêncùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của cơ quan này thì có quyền kiến nghị Tòa án xét xử. 2. Hợp đồng được lập thành 03 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết./. BÊN THUÊ NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) 222 BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký)
  • 217.
    LXXV. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI ......(3)........ .......(45)............ Số:..../HĐ- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày ........ tháng ..... năm ...... HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (Hợp đồng mẫu) Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số ....../2006/NĐ-CP ngày ......tháng ......năm .........của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-UB ngày........tháng .......năm ......của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ........................................... về việc phê duyệt danh sách được thuê mua nhà ở xã hội, Chúng tôi gồm: BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà): .............................. Chức vụ:................................................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan: ...................................................................................................................................... - Điện thoại:............................... Fax:......................................................................................................... - Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:......................................................................................... BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê): - Ông (bà):.................................................................................................................................................. - Địa chỉ: .................................................................................................................................................... - Số CMND:............................................................................................................................................... - Điện thoại:................................................................................................................................................ Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: I. Đặc điểm chính của nhà ở 1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................ 2. Cấp nhà ở: ............................................................................................................................................. 3. Tổng diện tích sàn nhà ở...........m2, trong đó diện tích chính là........m2, diện tích phụ là: ...................m2 II. Tiền thuê mua và phương thức thanh toán khi thuê mua nhà ở 1. Tiền thuê mua gồm: a) Tiền trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng (20% giá trị của nhà ở) là: ........đồng. (Bằng chữ: ...............................................................................................................................................) b) Tiền trả hàng tháng:.............................................................................................................đồng/tháng. (Bằng chữ: ..............................................................................................................................), bao gồm: Tiền thuê mua nhà quy định tại khoản này đã bao gồm chi phí cho công tác bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Chi phí vận hành nhà ở có thể được điều chỉnh khi Nhà nước có quy định thay đổi. Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo chi phí quản lý vận hành mới cho Bên thuê biết trước khi áp dụng ít nhất là 03 tháng. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho Bên cung cấp dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp. 3 4 Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh (áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước) Ghi tên cơ quan quản lý vận hành nhà ở xã hội. 5 223
  • 218.
    3. Phương thứcthanh toán: - Trả bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác)........................ - Tiền trả hàng tháng (quy định tại điểm b khoản 1 Mục II Hợp đồng này) vào ngày ..... III. Thời điểm giao nhận nhà ở, thời hạn cho thuê mua nhà ở và chuyển quyền sở hữu nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng...... năm ........... 2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là ...…………......năm (................tháng), kể từ ngày.........tháng...... năm .........đến ngày .........tháng...... năm .............. 3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Mục này, nếu Bên thuê nhà ở đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Bên cho thuê thì Bên cho thuê tiến hành làm thủ tục thanh lý Hợp đồng thuê mua và làm các thủ tục để cơ quan nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử hữu nhà ở cho người thuê mua chậm nhất là sau 03 tháng, kể từ ngày thanh lý Hợp đồng. IV. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra; d) Đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng thuê khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tiếp trong 03 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà cho Bên thuê đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Phổ biến cho Bên thuê quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên thuê trong thời hạn hợp đồng; d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở; đ) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê thực hiện đúng các quy định về đăng ký tạm trú; e) Cung cấp các giấy tờ có liên quan và làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho Bên thuê mua sau khi hết hạn hợp đồng. V. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Đề nghị Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn; c) Yêu cầu Bên cho thuê cung cấp các giấy tờ có liên quan và làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở sau khi hết hạn hợp đồng. 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Trả đủ số tiền quy định tại khoản 1 Mục II của Hợp đồng này đúng thời gian quy định; trả đủ tiền thuê mua nhà ở đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường thiệt hại do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội quy định tại khoản 3 Mục VI của Hợp đồng này. VI. Chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội Việc chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng hết thời hạn; 2. Bên thuê không có nhu cầu tiếp tục thuê; 3. Bên thuê không trả tiền thuê mua liên tiếp trong 03 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc không thực hiện nghĩa vụ khác của mình sau khi đã được Bên cho thuê nhắc nhở bằng văn bản; 4. Bên thuê thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở. VII. Giải quyết trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê mua nhà ở trước thời hạn 1. Trường hợp Bên thuê không có nhu cầu tiếp tục thuê thì Bên cho thuê phải hoàn trả cho Bên thuê số 224
  • 219.
    tiền mà Bênthuê đã trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng quy định tại điểm a khoản 1 Mục II của Hợp đồng này. 2. Trường hợp Bên thuê không thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định tại khoản 3 Mục VI của Hợp đồng này thì Bên cho thuê phải hoàn trả cho Bên thuê số tiền mà Bên thuê đã trả quy định tại khoản 1 Mục II của Hợp đồng này, sau khi đã trừ số tiền thuê mua nhà mà Bên thuê chưa thanh toán (nếu có); 3. Trường hợp quy định tại khoản 4 Mục VI Hợp đồng này thì giải quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 106 của Luật Nhà ở. VIII. Các quy định khác (nếu có) .......................................................................................... .......................................................................................... IX. Điều khoản thi hành 1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của cơ quan này thì có quyền kiến nghị Tòa án xét xử. 2. Hợp đồng được lập thành 03 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày hai bên ký kết./. BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) 225
  • 220.
    LXXVI. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày........tháng ........năm......... HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI Số ......../HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số1............................................................................................................; Căn cứ Quyết định số2............................................................................................................; Căn cứ3:...................................................................................................................................., Hai bên chúng tôi gồm: BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà): ...............................................Chức vụ:..................................................................................... - Đại diện cho:.............................................................................................................................................. - Địa chỉ cơ quan: ........................................................................................................................................ - Điện thoại:.............................................Fax:............................................................................................. - Tài khoản: .............................................tại Ngân hàng:............................................................................ BÊN THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê): - Ông (bà):.................................................................................................................................................... - Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................................... - Số CMND:.....................................cấp ngày....../....../......, tại .................................................................. - Điện thoại:................................................................................................................................................. Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở: 1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ...) .................................... ................................................. 2. Địa chỉ nhà ở: .......................................................................................... ............................................... 3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..............m 2, trong đó diện tích chính là...............m 2, diện tích phụ là.................m2. 4. Diện tích đất là:........m2, trong đó sử dụng chung là......m2, sử dụng riêng là:........m2. Điều 2. Giá cho thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán 1. Giá cho thuê nhà ở là.............................đồng/01 tháng (Bằng chữ:................................................................................................................................................). Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê nhà ở xã hội sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê. Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá mới cho Bên thuê biết trước khi áp dụng ít nhất là ba tháng. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho Bên cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này. 226
  • 221.
    3. Phương thứcthanh toán: Bên thuê trả bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng):........................... 4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền vào ngày ...... hàng tháng. Điều 3. Thời điểm nhận giao nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày........tháng......... năm .............. 2. Thời hạn cho thuê nhà ở là..................tháng (năm), kể từ ngày.....tháng..... năm ......... Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê nhà ở xã hội để ký tiếp hợp đồng. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền nhà đúng thời hạn đã cam kết; c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra; d) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Nhà ở; đ) Được lấy lại nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà quy định tại khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 6 của hợp đồng này. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà cho Bên thuê đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê biết quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở; d) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê làm thủ tục xác nhận để được tiếp tục thuê nhà ở xã hội trước ba tháng tính đến khi hết hạn hợp đồng thuê; đ) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê những thay đổi về đơn giá cho thuê, phí dịch vụ quản lý trước thời hạn thay đổi ít nhất là ba tháng. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở; c) Được tiếp tục thuê nếu hết hạn hợp đồng mà vẫn đủ điều kiện được thuê nhà ở xã hội; d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở; đ) Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở khi không có nhu cầu thuê. 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết; b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở, có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác sử dụng dưới bất kỳ hình thức nào; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 6 của hợp đồng này. Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê nhà ở hết hạn; 2. Các Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; 3. Nhà ở cho thuê không còn; 4. Nhà ở cho thuê bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi 227
  • 222.
    đất, giải phóngmặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 5. Bên thuê nhà ở chết mà không có người đang cùng sinh sống; 6. Một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật. Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký. Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày ............ và được lập thành ...... bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ... bản /. BÊN THUÊ NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) __________________________ 1. Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở xã hội. 2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở xã hội. 3. Các căn cứ liên quan đến việc thuê nhà ở (như đơn đề nghị......). 228
  • 223.
    LXXVII. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..........., ngày.......tháng .....năm......... HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI Số:........./HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số1............................................................................................................; Căn cứ Quyết định số2 ...........................................................................................................; Căn cứ3:..................................................................................................................................... Hai bên chúng tôi gồm: BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê mua): - Ông (bà):.................................................Chức vụ:.................................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................. - Địa chỉ cơ quan: ....................................................................................................................................... - Điện thoại: .............................................Fax:............................................................................................ - Số tài khoản:...........................................tại Ngân hàng:............................................................................ BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê mua): - Ông (bà):................................................................................................................................................... - Số CMND:................................................................................................................................................. - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................................... - Điện thoại:................................................................................................................................................. Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở: 1. Loại nhà ở (căn hộ nhà chung cư hoặc nhà riêng lẻ):.......................... 2. Địa chỉ nhà ở:........................................................................................... 3. Tổng diện tích sàn nhà ở...................m2 4. Tổng diện tích sử dụng đất ở, trong đó: Sử dụng chung:.................m2; Sử dụng riêng:..................m2 Điều 2. Tiền thuê mua và phương thức thanh toán 1. Tiền thuê mua nhà ở bao gồm tiền trả lần đầu và tiền thuê nhà hàng tháng, cụ thể: a) Tiền trả lần đầu ngay sau khi ký kết hợp đồng (bằng 20% giá trị của nhà ở) là: ....................đồng. (Bằng chữ: .......................................................................................). b) Tiền thuê nhà trả hàng tháng: ..........................đồng/ 01 tháng (tiền thuê nhà đã bao gồm chi phí cho công tác bảo trì nhà ở). (Bằng chữ: .......................................................................................). 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do bên thuê thanh toán cho bên cung 229
  • 224.
    cấp dịch vụtheo thỏa thuận. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở qui định tại khoản 1 Điều này. 3. Phương thức và thời hạn thanh toán: a) Phương thức thanh toán: Tiền thuê mua được trả bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua Ngân hàng).............................................................. b) Thời hạn thanh toán: - Tiền trả lần đầu: Bên thuê mua trả tiền lần đầu cho Bên bán trong thời hạn ...........ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng này; - Tiền thuê nhà: Bên thuê mua trả tiền thuê nhà vào ngày ............hàng tháng. Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở, thời hạn cho thuê mua nhà ở và chuyển quyền sở hữu nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng......... năm ...........hoặc trong thời hạn.............ngày (tháng) kể từ ngày ký kết hợp đồng. 2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là.......năm (.......tháng), kể từ ngày.........tháng...... năm .........đến ngày .........tháng........ năm .......... (Thời hạn thuê mua do các bên thỏa thuận nhưng thời hạn tối thiểu là 10 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở). 3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, nếu Bên thuê mua nhà ở đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Bên cho thuê mua thì Bên cho thuê mua có trách nhiệm làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở cho Bên thuê mua. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê mua 1. Quyền của Bên cho thuê mua: a) Yêu cầu Bên thuê mua sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê mua trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thỏa thuận; c) Yêu cầu Bên thuê mua sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê mua gây ra; d) Được giữ lại khoản tiền 20% tiền thuê mua nhà ở mà Bên thuê mua đã nộp lần đầu trong trường hợp Bên thuê mua tự ý bán nhà ở thuê mua hoặc chuyển quyền thuê mua cho người khác khi chưa kết thúc hợp đồng thuê mua; đ) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê mua khi Bên thuê mua có hành vi quy định tại khoản 4 Điều 58 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua: a) Giao nhà ở cho Bên thuê mua đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Thông báo, hướng dẫn cho Bên thuê mua các quy định quản lý, sử dụng nhà ở thuê mua; c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê mua theo quy định; d) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê mua thực hiện các quy định về quản lý nhân khẩu; đ) Làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho Bên thuê mua theo thỏa thuận tại khoản 3 Điều 3 của hợp đồng này. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê mua 1. Quyền của Bên thuê mua: a) Yêu cầu Bên cho thuê mua giao nhà ở theo đúng thỏa thuận tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê mua sửa chữa kịp thời những hư hỏng mà không phải do lỗi của mình gây ra; c) Yêu cầu Bên cho thuê mua làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sau khi hết hạn hợp đồng thuê mua. d) Được quyền bán, cho thuê nhà ở sau khi đã trả hết tiền thuê mua và đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nhưng phải đảm bảo sau thời gian là 10 năm, kể từ thời điểm ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội. 2. Nghĩa vụ của Bên thuê mua: a) Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn tiền thuê mua trả lần đầu và tiền thuê nhà hàng tháng theo thỏa thuận quy định tại Điều 2 của hợp đồng này; 230
  • 225.
    b) Sử dụngnhà ở đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở thuê mua; d) Không được chuyển nhượng nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào trong thời gian thuê mua nhà ở; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra; G) Giao lại nhà ở cho Bên cho thuê mua trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở theo quy định Điều 5 của hợp đồng. Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội 1. Bên cho thuê mua được đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê mua trong các trường hợp sau: a) Bên thuê mua không trả tiền thuê nhà liên tục trong ba tháng mà không có lý do chính đáng; b) Bên thuê mua tự ý sửa chữa, đục phá kết cấu, cải tạo hoặc cơi nới nhà ở thuê mua. Trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm a và điểm b khoản này, Bên cho thuê mua có trách nhiệm hoàn trả lại 20% số tiền mà Bên thuê mua đã trả cho Bên thuê mua (không tính lãi) sau khi đã trừ số tiền thuê nhà ở mà Bên thuê mua chưa thanh toán đủ; c) Bên thuê mua bán nhà ở thuê mua trái với quy định tại Điều 40 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ hoặc chuyển quyền thuê mua cho người khác mà không được sự đồng ý của Bên cho thuê mua. Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua theo quy định tại điểm này thì Bên cho thuê mua không phải hoàn trả 20% số tiền mà Bên thuê mua đã trả lần đầu. 2. Bên thuê mua được chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Bên thuê mua không còn nhu cầu thuê mua nhà ở và hai Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm này thì Bên thuê mua được trả lại 20% số tiền mà Bên thuê mua đã trả lần đầu sau khi đã thanh toán đủ số tiền thuê nhà ở. b) Bên thuê mua chết mà không có ai cùng chung sống. Trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nêu tại điểm b khoản này thì thực hiện giải quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 106 của Luật Nhà ở. Điều 7. Cam kết của các Bên 1. Bên cho thuê mua cam kết nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên cho thuê mua và không thuộc diện bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật. 2. Bên thuê mua cam kết đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về nhà ở. 3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên và phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã quy định tại hợp đồng này. 5. Các thỏa thuận khác (các thỏa thuận trong hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội) ........................... Điều 8. Giải quyết tranh chấp Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày .............. 2. Hợp đồng này được lập thành ..... bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ .....bản./. BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) ________________________ 231
  • 226.
    1. Ghi cácQuyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người thu nhập thấp. 2. Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp. 3. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán nhà ở (như văn bản đăng ký mua ......). 232
  • 227.
    XXVIII. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ ......(6)........ .......(7)............ COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM Ñoäc laäp - Töï do - Haïnh phuùc Số:..../HĐ- ......., ngày ........ tháng ..... năm ...... HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Hợp đồng mẫu) Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số....../2006/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ...... của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số ........ ngày........ của ...................... về việc bố trí nhà ở công vụ, Chúng tôi gồm: CƠ QUAN QUẢN LÝ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên A): - Ông (bà): .............................. Chức vụ:................................................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan: ...................................................................................................................................... - Điện thoại:............................... Fax:......................................................................................................... - Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:......................................................................................... CÁN BỘ CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên B): Ông (bà): .....................Chức vụ:................................................................................................................ Số CMND:................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ Cơ quan công tác:....................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên C): - Ông (bà): .............................. Chức vụ:................................................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................ - Địa chỉ cơ quan: ...................................................................................................................................... - Điện thoại:............................... Fax:......................................................................................................... - Tài khoản: ................................tại Ngân hàng:......................................................................................... Các bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau: I. Đặc điểm chính của nhà ở 1. Địa chỉ nhà ở: ........................................................................................................................................ 2. Cấp (hạng) nhà ở: .................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ 3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..........m2, trong đó diện tích chính là......m2, diện tích phụ là............m2. II. Giá cho thuê nhà ở công vụ và phương thức thanh toán 1. Giá cho thuê nhà ở ..............................................................................................................đồng/tháng. (Bằng chữ: ...............................................................................................................................................) Giá cho thuê này đó bao gồm các chi phí về bảo trì, quản lý vận hành nhà ở. Giá thuê sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ. Bên A có trách nhiệm thông 6 7 Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh. Ghi tên cơ quan quản lý vận hành nhà ở xã hội. 233
  • 228.
    báo giá mớicho Bên B và Bên C biết trước khi áp dụng ít nhất là 03 tháng. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ theo hợp đồng cụ thể giữa Bên thuê với các đơn vị cung cấp này. 3. Phương thức thanh toán: Bên B trả trực tiếp cho Bên A bằng (tiền mặt, chuyển khoản hoặc hình thức khác) ............vào ngày ........ hàng tháng. III. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở công vụ 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng...... năm ........... 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là ..............năm (.......... tháng), kể từ ngày ..………….đến ngày .................... Trước khi hết thời hạn hợp đồng, Bên B phải làm thủ tục xác nhận vẫn thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ để ký tiếp hợp đồng. IV. Quyền và nghĩa vụ của Bên A 1. Quyền của Bên A: a) Yêu cầu Bên B sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên B có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra; c) Yêu cầu Bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên B sử dụng nhà ở sai mục đích hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của Bên B sau khi đó được Bên A thông báo bằng văn bản; đ) Nhận lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xó hội quy định tại Mục VI của Hợp đồng này. 2. Nghĩa vụ của Bên A: a) Giao nhà cho Bên B đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Phổ biến cho Bên B quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn phần sử dụng riêng của Bên B; d) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở. V. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 1. Quyền của Bên B: a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại khoản 1 Mục III của Hợp đồng này; b) Đề nghị Bên A sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn; c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và có đủ điều kiện được bố trí nhà ở công vụ. 2. Nghĩa vụ của Bên B: a) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, bồi thường thiệt hại do mình gây ra; ¬b) Trả đủ tiền nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà cho Bên A trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Mục VII của Hợp đồng này. VI. Quyền và nghĩa vụ của Bên C 1. Có trách nhiệm trả phần chênh lệch tiền thuê nhà mà Bên B phải trả theo quy định (nếu có) Bên A đúng thời hạn quy định tại khoản 3 Mục II của Hợp đồng này. 2. Trừ tiền lương để thanh toán tiền nhà trong trường hợp 03 tháng liên tục mà Bên B không thanh toán tiền thuê nhà. 3. Thông báo cho Bên A khi Bên B hết tiêu chuẩn được ở nhà công vụ, chuyển công tác hoặc nghỉ công tác. VII. Chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở công vụ Việc chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng hết thời hạn; 2. Các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 41 của Nghị định số .... /2006/NĐ-CP ngày ......tháng .....năm .....của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. VIII. Các quy định khác (nếu có) 234
  • 229.
    ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... IX. Điều khoảnthi hành Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đó ký. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì phải trình cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh xem xét xử lý. Nếu không thỏa mãn kết quả xử lý của cơ quan này thì đề nghị Tòa án xét xử. Hợp đồng được lập thành 04 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh. Hợp đồng có giá trị kể từ ngày các bên ký kết./. CÁN BỘ, CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ký và ghi rõ họ tên) CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) 235
  • 230.
    LXXIX. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày......... tháng.....năm........ HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ Số ......../HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số......ngày......tháng.....năm........của..........về việc bố trí nhà ở công vụ (hoặc căn cứ đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của ông (bà): ................................................, Hai bên chúng tôi gồm: BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà): .......................................Chức vụ: ............................................................................................ - Số CMND:.....................................cấp ngày....../....../......, tại................................................................... - Đại diện cho:............................................................................................................................................. - Địa chỉ cơ quan: ........................................................................................................................................ - Điện thoại:......................................Fax:.................................................................................................... - Số tài khoản:...................................tại Kho bạc:........................................................................................ BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên thuê)1: - Ông (bà): .........................................Chức vụ:........................................................................................... - Số CMND:........................................cấp ngày...../...../......., tại................................................................. - Điện thoại: ...........................................Fax (nếu có):................................................................................ - Cơ quan công tác:...................................................................................................................................... Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau đây: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê 1. Loại nhà ở (biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng):........................................................................ 2. Địa chỉ nhà ở:........................................................................................................................................... 3. Tổng diện tích sàn nhà ở là..............m2, trong đó diện tích chính là.........m 2, diện tích phụ là: ...........m2. 4. Trang thiết bị kèm theo nhà ở:................................................................................................................ Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là ................................đồng/01 tháng (Bằng chữ: .......................................................................................). Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí về quản lý, vận hành và bảo trì nhà ở. Giá thuê sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ. Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá mới cho Bên thuê nhà biết trước khi áp dụng ít nhất là ba tháng. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này. 236
  • 231.
    3. Phương thứcthanh toán: Bên thuê trả cho Bên cho thuê bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng)2...................................... 4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà vào ngày.............hàng tháng. Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng........ năm ........... 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là .....năm (..... tháng) 3, kể từ ngày.........tháng......... năm ..........đến ngày .........tháng........ năm ........... Trường hợp hết hạn hợp đồng mà Bên thuê vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ thì các bên thỏa thuận để ký tiếp hợp đồng thuê nhà ở. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn đã cam kết; (Trường hợp Bên thuê là đối tượng được thuê nhà ở công vụ mà không trả tiền thuê nhà trong ba tháng liên tục thì Bên cho thuê có quyền yêu cầu cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê khấu trừ từ tiền lương để trả tiền thuê); c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra; d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp Bên thuê sử dụng nhà ở sai mục đích hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ sau khi đã được Bên cho thuê thông báo bằng văn bản; đ) Yêu cầu Bên thuê giao lại nhà trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ quy định tại Điều 6 của hợp đồng này. 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà cho Bên thuê theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Thông báo cho Bên thuê các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm quyền sử dụng nhà ở cho Bên thuê; d) Phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương đảm bảo an ninh trật tự đối với nhà ở công vụ cho Bên thuê; đ) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về xây dựng. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; được sử dụng nhà công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở; c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ. 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Sử dụng nhà ở công vụ đúng mục đích; có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng và bồi thường thiệt hại do mình gây ra; b) Trả đủ tiền thuê cho Bên thuê nhà theo thời hạn quy định tại hợp đồng này; c) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở; chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; d) Không được chuyển đổi hoặc cho người khác thuê lại nhà ở công vụ dưới bất cứ hình thức nào; đ) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Điều 6 của hợp đồng này. Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê hết thời hạn; 237
  • 232.
    2. Các trườnghợp quy định tại khoản 6 Điều 30 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì các bên thương lượng giải quyết, nếu không thương lượng được thì đề nghị Tòa án nhân dân giải quyết. 2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành....bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ .... bản ./. BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ4 BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ của người ký) _______________________ 1. Bên thuê có thể là đối tượng được thuê nhà ở công vụ hoặc là cơ quan trực tiếp quản lý người thuê, trường hợp Bên thuê là cơ quan thì ghi rõ thông tin về tên cơ quan, địa chỉ, tên người đại diện theo pháp luật của cơ quan đó. 2. Trường hợp Bên thuê là cơ quan trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ thì Bên thuê có trách nhiệm trích từ tiền lương của cán bộ, công chức được thuê nhà ở để trả cho Bên cho thuê.. 3. Thời hạn thuê nhà ở căn cứ vào thời gian đảm nhận chức vụ theo quyết định điều động hoặc luân chuyển cán bộ nhưng tối đa không vượt quá năm năm. 4. Nếu Bên thuê nhà ở công vụ là cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ, công chức thì ghi họ tên, chức vụ người đại diện và đóng dấu cơ quan đó. 238
  • 233.
    LXXX. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...........tháng..........năm.......... HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI Số......./HĐ Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Hai bên chúng tôi gồm: Bên cho thuê nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê): - Ông (bà)1:.................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):...................cấp ngày....../...../......, tại..................................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................................................... - Điện thoại: ...................................Fax (nếu có):........................................................................................ - Số tài khoản:.................................tại Ngân hàng:..................................................................................... - Mã số thuế:................................................................................................................................................. BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê): - Ông (bà)2:.................................................................................................................................................. - Số CMND (hộ chiếu):......................cấp ngày....../...../....., tại................................................................... - Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................................. - Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................................................... - Điện thoại: ......................................Fax (nếu có):..................................................................................... - Số tài khoản:...................................tại Ngân hàng:.................................................................................... - Mã số thuế:................................................................................................................................................ Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở với các nội dung sau đây: Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê: 1. Loại nhà ở (ghi rõ biệt thự hoặc căn hộ hoặc nhà riêng lẻ):..................................................................... 2. Địa chỉ nhà ở:........................................................................................................................................... 3. Tổng diện tích sàn nhà ở là:...............m 2; diện tích đất gắn liền với nhà ở là:..........m 2 (sử dụng chung là:.........m2; sử dụng riêng là:..........m2). 4. Trang thiết bị gắn liền với nhà ở:............................................................................................................ Điều 2. Giá cho thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán 1. Giá cho thuê nhà ở là ...........................đồng Việt Nam/01 tháng (hoặc 01 năm). (Bằng chữ: ......................................................................................). Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí bảo trì, quản lý vận hành nhà ở và các khoản thuế mà Bên cho thuê phải nộp cho Nhà nước theo quy định. 2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung 239
  • 234.
    cấp điện, nước,điện thoại và các cơ quan cung cấp dịch vụ khác. 3. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng)................................. 4. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà vào ngày.......... hàng tháng. (Trường hợp hai bên thỏa thuận thanh toán một lần hoặc theo từng đợt thì cần ghi rõ trong hợp đồng). Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày...........tháng..........năm............. 2. Thời hạn cho thuê nhà ở là ..........năm (.........tháng), kể từ ngày............tháng........... năm ............đến ngày .......tháng...... năm ............ Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thỏa thuận đã cam kết; b) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra (nếu có); c) Yêu cầu Bên thuê thanh toán đủ số tiền thuê nhà (đối với thời gian đã thuê) và giao lại nhà ở trong các trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở trước thời hạn; d) Bảo trì, cải tạo nhà ở; đ) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Nhà ở; e) Yêu cầu Bên thuê trả lại nhà khi chấm dứt hợp đồng thuê theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này; g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận (nhưng không được trái quy định pháp luật và đạo đức xã hội)........................................................ 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê: a) Giao nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) cho Bên thuê đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Thông báo cho Bên thuê biết các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; c) Bảo đảm cho Bên thuê sử dụng ổn định nhà ở trong thời hạn thuê nhà; d) Trả lại số tiền thuê nhà mà Bên thuê đã trả trước trong trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở trước thời hạn; đ) Bảo trì, quản lý nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở; e) Hướng dẫn, đề nghị Bên thuê thực hiện đúng các quy định về quản lý nhân khẩu; g) Các nghĩa vụ khác do hai bên thỏa thuận.................................. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở (nếu có) theo đúng thỏa thuận tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời các hư hỏng về nhà ở; c) Yêu cầu Bên cho thuê trả lại số tiền thuê nhà mà Bên thuê đã nộp trước trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà trước thời hạn; d) Được đổi nhà ở đang thuê với người khác hoặc cho thuê lại (nếu có thỏa thuận); đ) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện thỏa thuận với Bên cho thuê trong trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà ở; e) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở; g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận.................................................................................................... 2. Nghĩa vụ của Bên thuê: a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng; b) Sử dụng nhà ở đúng mục đích; có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở; d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại, trừ trường hợp được 240
  • 235.
    Bên cho thuêđồng ý; đ) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú; e) Giao lại nhà và thanh toán đủ cho Bên cho thuê số tiền thuê nhà còn thiếu trong trường hợp chấm dứt hợp đồng nêu tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này. g) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của hai bên............................................................... Điều 6. Các trường hợp bất khả kháng Bên thuê hoặc Bên cho thuê không bị coi là vi phạm hợp đồng và không bị phạt hoặc không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc không thực hiện các nghĩa vụ được các bên thỏa thuận trong hợp đồng này do có sự kiện bất khả kháng như thiên tai, chiến tranh, hỏa hoạn, sự thay đổi quy định pháp luật và các trường hợp khác mà không phải do lỗi của các Bên gây ra. Điều 7. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê nhà ở hết hạn mà các bên không thỏa thuận ký tiếp; 2. Các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; 3. Nhà ở cho thuê không còn; 4. Nhà ở cho thuê hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Bên thuê nhà ở chết mà không có người đang cùng sinh sống; 6. Khi một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật. Điều 8. Cam kết của các bên 1. Bên cho thuê cam kết nhà ở cho thuê thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi hoặc không bị giải tỏa); cam kết nhà ở đảm bảo chất lượng, an toàn cho bên thuê nhà. 2. Bên thuê nhà đã tìm hiểu kỹ các thông tin về nhà ở thuê. 3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng này thì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên, phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này. 4. Các bên cùng cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng. 5. Các cam kết khác (phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội):...... Điều 9. Giải quyết tranh chấp Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày..........(hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng hoặc chứng thực đối với trường hợp cá nhân cho thuê nhà ở có thời hạn từ 06 tháng trở lên). 2. Hợp đồng này được lập thành .....bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ .... bản, .... bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có) và .... bản lưu tại cơ quan thuế (các bên có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng tiếng Anh)./. BÊN THUÊ (Ký và ghi rõ họ tên - nếu là tổ chức thì đóng dấu) BÊN CHO THUÊ (Ký và ghi rõ họ tên - nếu là tổ chức thì đóng dấu) Chứng nhận của công chứng nhà nước3 (hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền) _________________________ 1, 2. Nếu bên cho thuê hoặc bên thuê nhà ở là tổ chức thì ghi tên của tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số tài khoản, mã số thuế, tên và 241
  • 236.
    chức vụ ngườiđại diện theo pháp luật của tổ chức đó 3. Áp dụng đối với hợp đồng thuê nhà ở của cá nhân có thời hạn thuê từ 6 tháng trở lên 242
  • 237.
    LXXXI. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ CĂN HỘ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở (Căn hộ nhà ở cho người có thu nhập thấp) Hợp đồng số: ................................... Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005; Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở; Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn việc bán, cho thuê, thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp; Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số ................... cấp ngày ..........; Căn cứ Quyết định25 số .......................................................................................................................................................................... ; Căn cứ Quyết định26 số .......................................................................................................................................................................... ; Căn cứ khác27 .......................................................................................................................................................................... ; HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên: BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê) Công ty(28):.................................................................................................................................................. Địa chỉ: ...................................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Fax:............................................................................................................................................................. 25 Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người thu nhập thấp 26 27 28 Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua...) Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà. 243
  • 238.
    Tài khoản số:............................................................................................................................................. Ngân hàng giao dịch:.................................................................................................................................. Mã số thuế:................................................................................................................................................. Đại diện bởi Ông (bà):................................................................................................................................ CMND (Hộ chiếu) số: ............................................................................................................................... Cấp ngày:................................................................................................................................................... Chức vụ: .................................................................................................................................................... và BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê): Ông (bà):.................................................................................................................................................... CMND số:.................................................................................................................................................. Cấp ngày:................................................................................................................................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:................................................................................................................ Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. Tài khoản (nếu có):.................................................................................................................................... Mã số thuế:................................................................................................................................................. Hai bên đồng ý ký hợp đồng thuê và cho thuê nhà với những điều khoản được quy định dưới đây: Điều 1. Bên cho thuê đồng ý cho thuê và Bên thuê đồng ý thuê 01 căn hộ thuộc tòa nhà chung cư cho người có thu nhập thấp (nhà ở thu nhập thấp) cùng với những đặc điểm dưới đây: Đặc điểm về căn hộ Căn hộ số: ....................................Tầng (tầng có căn hộ):........................................................................... Diện tích sàn căn hộ: ................................................................................................................................. m2 Diện tích sử dụng chung bao gồm cầu thang, hành lang, khuôn viên nhà nếu có. Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp ở tại số.............đường (hoặc phố) ................phường (xã).........................quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh)..............................tỉnh (thành phố)..... Các đặc điểm khác nêu tại Phân Điều 2. Thời hạn, giá cho thuê và phương thức thanh toán 1. Thời hạn cho thuê:.............................. tháng (không vượt quá 36 tháng). 2. Giá cho thuê căn hộ:............................................................................................................................... (Bằng chữ: .................................................................................................................................................) Giá cho thuê này đã bao gồm cả kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư và bao gồm (hoặc không bao gồm) thuế giá trị gia tăng (VAT). 3. Phương thức thanh toán: Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam vào ngày ................................. hàng tháng Các khoản thanh toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên cho thuê theo địa chỉ sau: Chủ tài khoản:............................................................................................................................................. Ngân hàng .................................................................................................................................................. Tài khoản số: .............................................................................................................................................. Điều 3. Chất lượng công trình Bên cho thuê cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ nêu tại Điều 1 hợp đồng này theo đúng yêu cầu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP 244
  • 239.
    ngày 16 tháng12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn do Bộ Xây dựng ban hành). Bên cho thuê sẽ thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng. Điều 4. Thời điểm giao nhận nhà ở và gia hạn hợp đồng 1. Thời điểm giao nhận nhà ở: ngày....... tháng....... năm..... là ngày tính tiền thuê nhà. 2. Trước khi hết hạn hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xin xác nhận vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở thu nhập thấp trong trường hợp muốn tiếp tục ký hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại Thông tư số......../2009/TT-BXD ngày …. tháng … năm 2009 của Bộ Xây dựng và Bản nội quy sử dụng nhà ở thu nhập thấp đính kèm hợp đồng thuê nhà ở này; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở; b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ và đúng thời hạn tiền thuê nhà ghi trong hợp đồng; c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm trả tiền để sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi Bên thuê gây ra; d) Đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 103 của Luật Nhà ở; đ) Nhận lại nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở quy định tại Điều 7 của Luật Nhà ở; 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê a) Giao nhà ở cho Bên thuê đúng thời gian quy định tại Điều 3 của hợp đồng này; b) Xây dựng nội quy sử dụng nhà ở thu nhập thấp theo những nguyên tắc quy định tại Thông tư số / 2009/TT-BXD ngày tháng … năm 2009 của Bộ Xây dựng; phổ biến cho Bên thuê quy định về sử dụng nhà ở thu nhập thấp; c) Quản lý vận hành, bảo trì nhà ở cho thuê theo quy định; d) Thông báo cho Bên thuê những thay đổi về giá cho thuê ít nhất là 03 tháng trước khi điều chỉnh giá mới. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng ngày quy định tại Điều 3 của Hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở và trang thiết bị trong phòng ở để đảm bảo việc sử dụng bình thường và an toàn; c) Được tiếp tục thuê nếu vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện thuê nhà ở thu nhập thấp; 2. Nghĩa vụ của Bên thuê a) Trả đủ tiền thuê nhà ở đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; b) Sử dụng nhà đúng mục đích; giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm trả tiền để sửa chữa những hư hỏng, bồi thường thiệt hại do mình gây ra; không được tự ý dịch chuyển vị trí hoặc thay đổi trang thiết bị đã lắp đặt sẵn trong nhà ở; c) Chấp hành đầy đủ nội quy về sử dụng nhà ở; d) Không chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại hoặc cho mượn; đ) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 103 của Luật Nhà ở; e) Trả lại nhà ở cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại Điều 7 của hợp đồng này. Điều 7. Chấm dứt Hợp đồng Hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê nhà ở đã hết hạn; 2. Hai Bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; 3. Nhà ở thuê không còn; 245
  • 240.
    4. Nhà ởcho thuê phải phá dỡ do bị hư hỏng nặng hoặc có nguy cơ sập đổ hoặc do thực hiện quy hoạch xây dựng của Nhà nước; 5. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Nhà ở. Điều 8. Những quy định khác (nếu có) .................................................................................................................................................................... Điều 9. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp 1. Hai Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này. 2. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải giữa hai bên. Trường hợp không tự giải quyết được thì đưa ra Tòa án để xét xử. Điều 10. Điều khoản thi hành Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng này sẽ được lập thành…… bản có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ .............. bản,............ bản lưu tại doanh nghiệp nơi Bên thuê làm việc./. BEÂN THUEÂ (Kyù vaø ghi roõ hoï teân) 246 BEÂN CHO THUEÂ (Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø ñoùng daáu cuûa doanh nghieäp cho thueâ nhaø)
  • 241.
    LXXXII. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP Hợp đồng số: ................................... Căn cứ Luật Nhà ở năm 2005; Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Căn cứ Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở; Căn cứ Thông tư số ......./2009/TT-BXD ngày.......tháng ... năm 2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại đô thị; Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh số ............. cấp ngày ..........; Căn cứ Quyết định29 số .......................................................................................................................................................................... ; Căn cứ Quyết định30 số .......................................................................................................................................................................... ; Căn cứ khác31 .......................................................................................................................................................................... ; HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở này được lập ngày...... tháng......năm...... giữa các bên: BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê) Công ty32:..................................................................................................................................................... Địa chỉ: ....................................................................................................................................................... Điện thoại:................................................................................................................................................... Fax:............................................................................................................................................................. 29 Ghi các Quyết định liên quan như Quyết định cho thuê đất, giao đất, văn bản phê duyệt dự án đầu tư nhà ở cho người thu nhập thấp. 30 31 32 Ghi các văn bản liên quan đến Quy hoạch dự án nhà ở cho người thu nhập thấp. Các căn cứ liên quan đến việc mua bán căn hộ (như văn bản đăng ký mua...) Ghi tên tổ chức kinh doanh nhà. 247
  • 242.
    Tài khoản số:.............................................................................................................................................. Ngân hàng giao dịch: ............................................................................................................................................................................ Mã số thuế: ............................................................................................................................................................................ Đại diện bởi Ông (bà): ............................................................................................................................................................................ CMND (Hộ chiếu) số: ............................................................................................................................................................................ Cấp ngày: ............................................................................................................................................................................ Chức vụ: ............................................................................................................................................................................ và BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê): Ông (bà): ............................................................................................................................................................................ CMND số: ............................................................................................................................................................................ Cấp ngày: ............................................................................................................................................................................ Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................................................................................................................................ Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................................................................ Điện thoại: ............................................................................................................................................................................ Tài khoản (nếu có): ............................................................................................................................................................................ Mã số thuế: ............................................................................................................................................................................ Hai bên thỏa thuận giao kết hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện được quy định dưới đây: Điều 1: Bên cho thuê đồng ý cho thuê mua và Bên thuê đồng ý thuê mua 01 căn hộ thuộc tòa nhà chung cư cho người có thu nhập thấp với những đặc điểm dưới đây: 1. Đặc điểm về căn hộ Căn hộ số: ............................. Tầng (tầng có căn hộ):.............................................................................. Diện tích sàn căn hộ: ..............................................................................................................................m2 Diện tích sàn căn hộ được ghi rõ trong bản vẽ kèm theo. Diện tích này được tính theo cách 33 .................. Năm hoàn thành: Căn hộ trên thuộc tòa nhà chung cư thu nhập thấp 34 số...........đường (hoặc phố) ........... phường (xã)..............quận (huyện, thị xã, thị trấn, thành phố thuộc tỉnh).................tỉnh (thành phố) ............................ Các đặc điểm khác nêu tại Phần mô tả căn hộ 35 đính kèm theo hợp đồng này, Phần mô tả căn hộ là một phần không tách rời của hợp đồng này. 2. Đặc điểm về đất xây dựng tòa nhà chung cư thu nhập thấp có căn hộ nêu tại khoản 1 Điều này: Thửa đất số: 33 34 35 Ghi rõ cách tính diện tích căn hộ (tính theo diện tích thông thủy hay tính từ tim đường....) Ghi rõ địa chỉ tòa nhà chung cư. Theo mẫu được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/02/2009. 248
  • 243.
    ............................................................................................................................................................................ Tờ bản đồ số: ............................................................................................................................................................................ Diện tích đấtsử dụng chung:......................m 2 (nếu nhà chung cư thu nhập thấp có diện tích sử dụng chung bao gồm đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ khuôn viên nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư không có khuôn viên thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó). Điều 2. Giá thuê mua căn hộ và phương thức thanh toán 1. Tổng Giá thuê mua căn hộ trong thời hạn36 .......................... năm là...................................................... (Bằng chữ:.................................................................................................................................................) Ghi rõ giá thuê mua này đã hoặc chưa bao gồm cả kinh phí đóng góp cho việc bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư thu nhập thấp, kinh phí cung cấp dịch vụ… 2. Hình thức thanh toán: Tất cả các khoản thanh toán theo hợp đồng này phải trả bằng tiền đồng Việt Nam. Tất cả các khoản thanh toán có thể trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên cho thuê theo địa chỉ sau: Chủ tài khoản:............................................................................................................................................. Ngân hàng .................................................................................................................................................. Tài khoản số: .............................................................................................................................................. 3. Phương thức thanh toán: Bên thuê mua sẽ thanh toán cho Bên cho thuê mua theo ... đợt trên tổng giá bán căn hộ được quy định như sau: a) Thanh toán trước khi nhận bàn giao căn hộ 37:.......................................... đồng (bằng chữ:.........................................); thời hạn thanh toán:......................................................................................... b) Thanh toán hàng năm38:.....................đồng (bằng chữ:.....................................); thời hạn thanh toán:..... Điều 3. Chất lượng công trình Bên cho thuê mua cam kết bảo đảm chất lượng công trình nhà chung cư thu nhập thấp trong đó có căn hộ nêu tại Điều 1 hợp đồng này theo đúng yêu cầu của việc quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐCP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn do Bộ Xây dựng ban hành). Bên cho thuê mua sẽ thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê mua 1. Quyền của Bên cho thuê mua a) Yêu cầu Bên thuê mua trả tiền theo đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; b) Yêu cầu Bên thuê mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong hợp đồng; c) Có quyền ngừng hoặc yêu cầu các nhà cung cấp ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ tiện ích khác nếu Bên thuê mua vi phạm nghiêm trọng Bản quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp 39 đính kèm theo Hợp đồng này; d) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo phù hợp với pháp luật về nhà ở 2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua 36 37 38 Thời hạn tối thiểu là 10 năm. Không quá 20% giá trị căn hộ, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với bên cho thuê mua. Số tiền còn lại sẽ được chia cho số năm thuê mua, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với bên cho thuê mua. 39 Do Chủ đầu tư lập theo các nguyên tắc được quy định tại Thông tư số 01/2009/TT-BXD ngày 25/2/2009 của Bộ Xây dựng và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại đô thị. 249
  • 244.
    a) Xây dựnghoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch tổng thể đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo khi bàn giao, Bên thuê mua có thể sử dụng và sinh hoạt bình thường 40; b) Thiết kế căn hộ và thiết kế công trình tuân theo các quy định về pháp luật xây dựng (Thiết kế căn hộ và quy hoạch tổng thể sẽ không bị thay đổi trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền); c) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng căn hộ để đảm bảo chất lượng xây dựng, kiến trúc kỹ thuật và mỹ thuật theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Điều 3 hợp đồng này. d) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên thuê mua. Thực hiện bảo hành đối với căn hộ và nhà chung cư thu nhập thấp theo quy định nêu tại Điều 9 của hợp đồng này; đ) Chuyển giao căn hộ cho Bên thuê mua đúng thời hạn kèm theo bản vẽ thiết kế tầng nhà có căn hộ và thiết kế kỹ thuật liên quan đến căn hộ. e) Thuê tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng độc lập đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng. g) Có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho Bên thuê mua căn hộ và bàn giao các giấy tờ có liên quan đến căn hộ cho Bên thuê mua sau khi Bên thuê mua đã trả hết số tiền thuê mua theo thỏa thuận; h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận41 ....................................................................................................... Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê mua 1. Quyền của Bên thuê mua: a) Nhận căn hộ có chất lượng với các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này và bản vẽ hồ sơ thiết kế theo đúng thời hạn nêu tại Điều 8 của hợp đồng này; b) Yêu cầu Bên cho thuê mua làm thủ tục nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với căn hộ sau năm42, kể từ ngày nhận bàn giao căn hộ; c) Sử dụng các dịch vụ hạ tầng do doanh nghiệp dịch vụ cung cấp trực tiếp hoặc thông qua Bên bán sau khi nhận bàn giao căn hộ. đ) Không được chuyển đổi mục đích sử dụng căn hộ (công năng căn hộ) theo quy định của pháp luật về nhà ở; e) Các quyền khác do hai Bên thỏa thuận.................................................................................................... 2. Nghĩa vụ của Bên thuê mua a) Thanh toán cho Bên cho thuê mua tiền trả trước thuê mua căn hộ theo những điều khoản và điều kiện quy định tại Điều 2 của hợp đồng này; b) Thanh toán các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật như nội dung nêu tại Điều 6 của hợp đồng này; c) Thanh toán các khoản chi phí dịch vụ như: điện, nước, truyền hình cáp, thông tin liên lạc ........... d) Thanh toán kinh phí quản lý vận hành (trông giữ tài sản, vệ sinh môi trường, bảo vệ, an ninh...) và các chi phí khác theo đúng thỏa thuận quy định tại Hợp đồng này. đ) Thực hiện đúng các quy định tại Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo Hợp đồng này; e) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp quản lý vận hành trong việc bảo trì, quản lý vận hành nhà chung cư thu nhập thấp; h) Chỉ được thực hiện các giao dịch nhà ở thu nhập thấp theo quy định tại Quyết định số 67/2009/QĐTTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị của Bộ Xây dựng; h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận......................................................................................................... Điều 6. Thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp Các bên cho thuê mua và bên thuê mua thỏa thuận trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính khi thuê mua 40 41 42 Ghi rõ nguồn cung cấp điện, nước là do các cơ quan chức năng địa phương hay do bộ phận quản lý dự án cung cấp. Các thỏa thuận này phải phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở và Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg. Thời hạn tối thiểu là 10 năm. 250
  • 245.
    căn hộ cóliên quan đến việc chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ (lệ phí cấp giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ...)43. Điều 7. Chậm trễ trong việc thanh toán và chậm trễ trong việc giao nhà Thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm của Bên thuê mua nếu chậm trễ thanh toán và trách nhiệm của Bên cho thuê mua nếu chậm trễ giao nhà (chấm dứt hợp đồng; phạt; tính lãi, mức lãi suất; phương thức thực hiện khi vi phạm....). Điều 8. Giao nhận căn hộ 1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm bàn giao căn hộ cho Bên thuê mua vào thời gian (ghi rõ thời gian bàn giao căn hộ): .............................................................................................................................................. 2. Căn hộ được sử dụng các thiết bị, vật liệu nêu tại Phần mô tả căn hộ đính kèm hợp đồng này (Phần mô tả căn hộ là một phần không tách rời của hợp đồng này). Điều 9. Bảo hành 1. Bên cho thuê mua bảo hành công trình trong suốt thời gian thuê mua, kể từ ngày bàn giao căn hộ. 2. Việc bảo hành được thực hiện bằng phương thức thay thế hoặc sửa chữa các hạng mục bị hư hỏng trở lại tình trạng tại thời điểm bàn giao căn hộ. Trường hợp thay thế thì phải đảm bảo các thiết bị, vật liệu cùng loại, có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn. 3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp căn hộ, phần sở hữu chung nhà chung bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do người sử dụng gây ra do sự bất cẩn, sử dụng sai hoặc tự ý sửa chữa thay đổi (trường hợp có thỏa thuận khác hoặc cụ thể hơn thì cũng ghi rõ tại khoản này). 4. Bên thuê mua có trách nhiệm kịp thời thông báo cho Bên cho thuê mua khi có hư hỏng thuộc diện được bảo hành. 5. Sau thời hạn thuê mua, việc sửa chữa những hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên thuê mua. Điều 10. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ 1. Bên thuê mua chỉ được chuyển nhượng cho Nhà nước hoặc cho chủ đầu tư dự án hoặc cho đối tượng được mua, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo quy định của địa phương nếu thời gian ít hơn 10 năm kể từ khi ký hợp đồng thuê mua. 2. Người nhận chuyển nhượng lại căn hộ theo Khoản 1 Điều này được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên thuê mua theo quy định trong hợp đồng này và trong Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm theo hợp đồng này. Điều 11. Cam kết đối với phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và các công trình dịch vụ của tòa nhà chung cư thu nhập thấp(44) 1. Bên thuê mua được quyền sở hữu riêng đối với diện tích sàn căn hộ là ......m2. Bên thuê mua được quyền sử dụng đối với các phần diện tích thuộc sở hữu chung trong nhà chung cư thu nhập thấp 45: ................ .................................................................................................................................................................... 2. Các diện tích và hạng mục công trình thuộc quyền sở hữu riêng của Bên cho thuê mua 46: ..................... .................................................................................................................................................................... 3. Các diện tích thuộc sở hữu riêng của các chủ sở hữu khác (nếu có) trong nhà chung cư thu nhập thấp (công trình dịch vụ khác...)................................................................................................................................ 43 Theo quy định của pháp luật thì bên mua có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ, lệ phí cấp giấy chứng nhận. Tuy nhiên, nếu có thỏa thuận khác (mà hai bên đã thống nhất tại Điều 2 của hợp đồng này) thì cũng phải ghi rõ tại Điều này. 44 Các cam kết tại Điều này phải phù hợp quy định về phần sở hữu chung của pháp luật về nhà ở và nội dung của dự án nhà chung cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 45 Ghi rõ những nội dung của phần sở hữu chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở (như hành lang, lối đi chung, cầu thang, nơi để xe, thiết bị chống cháy...); ghi rõ những diện tích khác như phòng họp chung, công trình dịch vụ thuộc sở hữu chung của nhà chung cư... (nếu có). 46 Ghi rõ phần diện tích trong nhà chung cư thuộc sở hữu riêng của Bên bán (nếu có). Trường hợp có thỏa thuận trích kinh phí thu được từ phần kinh doanh dịch vụ thuộc sở hữu của Bên bán cho việc quản lý vận hành nhà chung cư thì cũng phải ghi cụ thể. 251
  • 246.
    .................................................................................................................................................................... 4. Các thỏathuận khác (nếu có):.................................................................................................................. .................................................................................................................................................................... Điều 12. Chấm dứt Hợp đồng Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hết thời hạn cho thuê mua theo quy định. 2. Bên thuê mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá ....tháng theo thỏa thuận tại Điều 6 và Điều 7 của hợp đồng này. 3. Bên cho thuê mua giao nhà chậm theo hợp đồng quá…… tháng phải chịu phạt số tiền là………..; trường hợp chậm quá ……… tháng bên thuê mua có thể chấm dứt hợp đồng. 4. Các thỏa thuận khác (nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật)................................................. Điều 13. Thỏa thuận chung 1. Các bên sẽ trợ giúp và hợp tác với nhau trong quá trình thực hiện Hợp đồng này. 2. Mọi sửa đổi, bổ sung đối với hợp đồng này đều phải được Bên cho thuê mua và Bên thuê mua thỏa thuận bằng văn bản 3. Thỏa thuận khác...................................................................................................................................... Điều 14. Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp 1. Các Bên cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong hợp đồng này. 2. Các Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư thu nhập thấp đính kèm là một phần không thể tách rời của hợp đồng này. Các Bên đã đọc kỹ và thống nhất các nội dung ghi trong Phần mô tả căn hộ và Bản nội quy này. 3. Mọi tranh chấp liên quan hoặc phát sinh từ hợp đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải giữa hai bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa giải, các bên có thể đưa tranh chấp ra Tòa án để giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 15. Ngày có hiệu lực và số bản của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ............................................................................................ 2. Hợp đồng này sẽ được lập thành... bản gốc, Bên bán giữ... bản, Bên mua giữ.... bản, các bản hợp đồng này có nội dung và giá trị pháp lý ngang nhau./. BEÂN THUEÂ MUA (Kyù vaø ghi roõ hoï teân) 252 BEÂN CHO THUEÂ MUA (Kyù teân, ghi roõ hoï teân, chöùc vuï ngöôøi kyù vaø ñoùng daáu cuûa doanh nghieäp baùn nhaø)
  • 247.
    XXXIII. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI UBND tỉnh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI Hôm nay, ngày..... tháng..... năm..... Chúng tôi ký tên dưới đây là: BÊN CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG: Chủ sở hữu:................................................................................................................................................ Ngày sinh:.................................................................................................................................................. CMND số:.................................................................................................................................................. Thường trú tại:............................................................................................................................................ Điện thoại:..................................................................Fax:.......................................................................... Gọi tắt là bên A. BÊN THUÊ NHÀ XƯỞNG: Tên giao dịch:............................................................................................................................................. Đại diện là:................................................................................................................................................. Chức vụ:..................................................................................................................................................... Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Tài khoản số:.............................................................................................................................................. Điện thoại:..................................................................Fax:.......................................................................... Gọi tắt là bên B. Sau khi bàn bạc, thảo luận, hai bên đồng ý ký kết hợp đồng thuê nhà xưởng và kho bãi với nội dung sau: Điều 1: Nội dung hợp đồng 1.1. Bên A đồng ý cho thuê và Bên B đồng ý thuê phần diện tích nhà xưởng và kho bãi nằm trên diện tích đất..... m2 thuộc chủ quyền của bên A tại..................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ 1.2. Mục đích thuê: dùng làm xưởng sản xuất. Điều 2: Thời hạn của hợp đồng 2.1. Thời hạn thuê nhà xưởng là....... năm được tính từ ngày..... tháng.... năm.... đến ngày..... tháng..... năm..... 2.2. Khi hết hạn hợp đồng, tùy theo tình hình thực tế hai Bên có thể thỏa thuận gia hạn. 2.3. Trường hợp một trong hai bên ngưng hợp đồng trước thời hạn đã thỏa thuận thì phải thông báo cho bên kia biết trước ít nhất 3 tháng. 2.4. Trong trường hợp Hợp đồng kết thúc trước thời hạn thì Bên A có trách nhiệm hoàn lại toàn bộ số tiền mà Bên B đã trả trước (nếu có) sau khi đã trừ các khoản tiền thuê nhà xưởng; Bên B được nhận lại toàn bộ trang thiết bị do mình mua sắm và lắp đặt (những trang thiết bị này sẽ được hai bên lập biên bản và có bản liệt kê đính kèm). Điều 3: Giá cả – phương thức thanh toán - Giá thuê nhà là:................................đ/m2/tháng, (bằng chữ)..................................................................... - Bên B sẽ trả trước cho Bên A....................năm tiền thuê nhà là:............................................................., (bằng chữ)........................................................................................................................................đồng. 253
  • 248.
    Sau thời hạn.........năm, tiền thuê nhà sẽ được thanh toán...... tháng một lần vào ngày....... mỗi tháng. Bên A có trách nhiệm cung cấp hóa đơn cho Bên B. Điều 4: Trách nhiệm của hai bên 4.1. Trách nhiệm bên A: 4.1.1. Bên A cam kết bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn hợp pháp và tạo mọi điều kiện thuận lợi để Bên B sử dụng mặt bằng hiệu quả. 4.1.2. Bên A bàn giao toàn bộ các trang thiết bị đồ dùng hiện có như đã thỏa thuận ngay sau khi ký kết hợp đồng này (có biên bản bàn giao và phụ lục liệt kê đính kèm). 4.1.3. Bên A cam kết cấu trúc của nhà xưởng được xây dựng là chắc chắn, nếu trong quá trình sử dụng có xảy ra sự cố gây thiệt hại đến tính mạng, tài sản của Bên B; Bên A sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm bồi thường. 4.1.4. Chịu trách nhiệm thanh toán tiền thuê cho thuê nhà xưởng với cơ quan thuế. 4.2. Trách nhiệm của Bên B: 4.2.1. Sử dụng nhà xưởng đúng mục đích thuê, khi cần sửa chữa cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng sẽ bàn bạc cụ thể với Bên A. 4.2.2. Thanh toán tiền thuê nhà đúng thời hạn. 4.2.3. Có trách nhiệm về sự hư hỏng, mất mát các trang thiết bị và các đồ đạc tư trang của bản thân. 4.2.4. Chịu trách nhiệm về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của mình theo đúng Pháp luật hiện hành. 4.2.5. Thanh toán các khoản chi phí phát sinh trong kinh doanh (ngoài tiền thuê nhà xưởng ghi ở Điều 3) như tiền điện, điện thoại, thuế kinh doanh... đầy đủ và đúng thời hạn. Điều 5: Cam kết chung Sau khi Bên B được các cơ quan chức năng cho phép đặt xưởng sản xuất tại địa điểm như ghi tại Điều 1 trên đây, Bên B cam kết vẫn tiếp tục thực hiện các điều khoản đã ký với HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC VỀ GIA CÔNG ĐẶT HÀNG được lập tại Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã nêu trong hợp đồng. Nếu có xảy ra tranh chấp hoặc có một bên vi phạm hợp đồng thì hai bên sẽ giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được, sẽ đưa ra giải quyết tại Tòa án nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh. Quyết định của Tòa án là quyết định cuối cùng mà hai bên phải chấp hành, mọi phí tổn sẽ do bên có lỗi chịu. Hợp đồng này có giá trị ngay sau khi Hai bên ký kết và được Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh chứng nhận và được lập thành 03 bản tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại Phòng công chứng theo quy định. Tỉnh......, ngày..... tháng..... năm..... ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 254
  • 249.
    LXXXIV. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ (Dành cho cá nhân tổ chức nước ngoài thuê nhà ở) Hôm nay ngày....................................... tại................................................................................................ Chúng tôi gồm: A- BÊN CHO THUÊ NHÀ: 1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................................................................. 2. Giấy phép số:.......................................................................................................................................... Do Ủy ban nhân dân thành phố (tỉnh)................................. cấp ngày......................................................... ........................................................................................................................................................................... Trụ sở:........................................................................................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................................................................. Fax:............................................................................................................................................................. Lưu ý: Nếu nhà của tư nhân có thể ghi phần này như sau: 1. Đại diện chủ nhà là ông (bà)................................................................................................................... 2. Giấy phép cho người nước ngoài thuê và sử dụng nhà số…............................... ngày………………… ............................................................................................................................................................................ Do........................................................................................................................................................cấp ............................................................................................................................................................................ B- BÊN THUÊ NHÀ: 1. Họ tên...............................................tuổi.............................quốc tịch...................................................... 2. Nghề nghiệp........................................................................................................................................... 3. Hộ chiếu số......................................cấp ngày......................................................................................... 4. Giấy phép tạm trú số......................cấp ngày........................................................................................... 5. Giấy phép mở văn phòng đại diện tại số...................... cấp ngày............................................. (nếu có). Hai bên cùng lập hợp đồng thuê nhà để sử dụng với những cam kết sau: Điều 1: 1- Nhà cho thuê Tại số............................................ gồm…….......................................................….tầng. Có diện tích xây dựng……m2 và diện tích vườn ……. m2.......................................................................... 2- Mục đích và nội dung sử dụng - Phần để ở có diện tích sử dụng................................................................................................................. - Văn phòng đại diện có diện tích sử dụng.................................................................................................. 3- Trang bị tiện nghi bên thuê nhà được sử dụng gồm có: ................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Điều 2: Thời hạn thuê nhà là...................................... tháng, bắt đầu từ ngày................... Điều 3: Giá thuê nhà là...........................................................VNĐ/tháng. Không bao gồm chi phí sử dụng các cơ sở hạ tầng kỹ thuật. (Chi phí điện, nước và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác thanh toán riêng theo khối lượng tiêu thụ) Tiền thuê nhà được thanh toán theo phương thức sau: - Trả tiền mặt (hoặc séc chuyển tiền). - Trả trước.........................................................................................................................................tháng. - Trả tiền thường kỳ vào ngày..................................................................................................hàng tháng. Điều 4: Trách nhiệm bên cho thuê nhà 1. Giao nhà và trang thiết bị, tiện nghi cho bên thuê đúng ngày hợp đồng có giá trị. 255
  • 250.
    2. Bảo đảmquyền sử dụng trọn vẹn và riêng rẽ của bên thuê nhà (đối với phần diện tích ghi trong hợp đồng nếu chủ nhà ở chung). 3. Sửa chữa kịp thời những hư hỏng. 4. Phải bồi thường mọi thiệt hại về vật chất và sức khỏe gây ra cho bên thuê nhà trong trường hợp nhà bị sụp đổ do không sửa chữa kịp thời. 5. Hướng dẫn bên thuê thực hiện đúng các quy định của nhà nước về tạm trú, tạm vắng. Điều 5: Trách nhiệm của bên thuê nhà 1. Sử dụng nhà đúng nội dung và mục đích thuê. Khi cần sửa chữa, cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng phải được sự đồng ý của chủ nhà và phải tuân theo những quy định về xây dựng cơ bản. 2. Trả tiền thuê nhà đầy đủ và đúng thời hạn quy định. 3. Có trách nhiệm về hư hỏng nhà, sự mất mát các trang thiết bị nội thất, các đồ đạc, tư trang của bản thân và những tác hại gây ra cho bên thứ ba trong khi sử dụng nhà. 4. Chấp hành các quy tắc về giữ gìn vệ sinh môi trường và các quy định về trật tự an ninh chung. 5. Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho thuê lại. Trường hợp cần chấm dứt việc thuê nhà trước thời hạn đã ký, phải báo cho chủ nhà biết trước ít nhất một tháng. Điều 6: Những cam kết chung 1. Hai bên cam kết thực hiện đúng nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp, hoặc một bên sẽ gặp nhau trao đổi thỏa thuận cách giải quyết. Nếu thỏa thuận không được thì yêu cầu Tòa án có thẩm quyền tại Việt Nam giải quyết theo pháp luật Việt Nam. 2. Hợp đồng sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: a. Thời hạn hợp đồng đã hết. b. Nhà cho thuê bị tiêu hủy hoặc phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. c. Bên thuê đã cho thuê lại nhà, bị bắt giam hoặc bị Chính phủ Việt Nam trục xuất. Điều 7: Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng Hợp đồng này có giá trị từ ngày được xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho tới hết thời gian thuê nhà. Hợp đồng được lập thành 02 bản, bằng hai thứ tiếng: Việt và Anh, có giá trị như nhau. BÊN CHO THUÊ NHÀ (Ký tên, đóng dấu) 256 BÊN THUÊ NHÀ (Ký tên và ghi rõ họ tên)
  • 251.
    LXXXV. MẪU HỢP ĐỒNGTHUÊ NHÀ LÀM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Hôm nay ngày.............................................. tại.......................................................................................... Chúng tôi gồm: A. BÊN CHO THUÊ NHÀ: 1. Công ty chuyên doanh nhà đất:............................................................................................................... 2. Giấy phép số:.......................................................................................................................................... Do Ủy ban nhân dân thành phố (tỉnh)....................................cấp ngày....................................................... Lưu ý: Nếu nhà của tư nhân có thể ghi phần này như sau: 1. Đại diện chủ nhà là ông (bà)................................................................................................................... 2. Giấy phép cho người nước ngoài thuê và sử dụng nhà số............................... ngày............................... Do........................................................................................................................................................cấp ............................................................................................................................................................................ B. BÊN THUÊ NHÀ: 1. Họ tên.......................................tuổi..................................quốc tịch......................................................... 2. Nghề nghiệp........................................................................................................................................... 3. Hộ chiếu số........................................................................cấp ngày........................................................ 4. Giấy phép tạm trú số........................................................cấp ngày.......................................................... 5. Giấy phép mở văn phòng đại diện tại số.........................cấp ngày............................................(nếu có). Hai bên cùng lập hợp đồng thuê nhà để sử dụng với những cam kết sau: Điều 1: a/ Nhà cho thuê Tại số...................................................................................................... gồm..................................... tầng. Có diện tích xây dựng...............................................và diện tích vườn....................................................... b/ Mục đích và nội dung sử dụng - Phần để ở có diện tích sử dụng................................................................................................................. - Văn phòng đại diện có diện tích sử dụng.................................................................................................. c/ Trang bị tiện nghi bên thuê nhà được sử dụng gồm có:......................................................................... Điều 2: Thời hạn thuê nhà là.........................tháng, bắt đầu từ ngày.......................................................... Điều 3: Giá thuê nhà là......... USD/tháng. Không bao gồm chi phí sử dụng các cơ sở hạ tầng kỹ thuật. (Chi phí điện, nước và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác thanh toán riêng theo khối lượng tiêu thụ) Tiền thuê nhà được thanh toán theo phương thức sau: - Trả tiền mặt (hoặc séc chuyển tiền). - Trả trước...............tháng. - Trả tiền thường kỳ vào ngày..................hàng tháng. Điều 4: Trách nhiệm bên cho thuê nhà 1. Giao nhà và trang thiết bị, tiện nghi cho bên thuê đúng ngày hợp đồng có giá trị. 2. Bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn và riêng rẽ của bên thuê nhà (đối với phần diện tích ghi trong hợp đồng nếu chủ nhà ở chung). 3. Sửa chữa kịp thời những hư hỏng. 4. Phải bồi thường mọi thiệt hại về vật chất và sức khỏe gây ra cho bên thuê nhà trong trường hợp nhà bị sụp đổ do không sửa chữa kịp thời. 5. Hướng dẫn bên thuê thực hiện đúng các quy định của nhà nước về tạm trú, tạm vắng. Điều 5: Trách nhiệm của bên thuê nhà 1. Sử dụng nhà đúng nội dung và mục đích thuê. Khi cần sửa chữa, cải tạo theo yêu cầu sử dụng riêng phải được sự đồng ý của chủ nhà và phải tuân theo những quy định về xây dựng cơ bản. 257
  • 252.
    2. Trả tiềnthuê nhà đầy đủ và đúng thời hạn quy định. 3. Có trách nhiệm về hư hỏng nhà, sự mất mát các trang thiết bị nội thất, các đồ đạc, tư trang của bản thân và những tác hại gây ra cho bên thứ ba trong khi sử dụng nhà. 4. Chấp hành các quy tắc về giữ gìn vệ sinh môi trường và các quy định về trật tự an ninh chung. 5. Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho thuê lại. Trường hợp cần chấm dứt việc thuê nhà trước thời hạn đã ký, phải báo cho chủ nhà biết trước ít nhất một tháng. Điều 6: Những cam kết chung 1. Hai bên cam kết thực hiện đúng nội dung thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp, hoặc một bên vi phạm hợp đồng thì cả hai bên phải trình Ủy ban nhân dân thành phố..................................................(hoặc tỉnh) xem xét và xử lý. Khi một rong hai bên không thỏa mãn với kết quả xử lý của UBND cấp tỉnh thì đề nghị Tòa án xét xử. 2. Hợp đồng sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: a. Thời hạn hợp đồng đã hết. b. Nhà cho thuê bị tiêu hủy hoặc phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. c. Bên thuê đã cho thuê lại nhà, bị bắt giam hoặc bị Chính phủ Việt Nam trục xuất. Điều 7: Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng Hợp đồng này có giá trị từ ngày được xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho tới hết thời gian thuê nhà. Hợp đồng được lập thành 03 bản, bằng hai thứ tiếng: Việt và Anh, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1 bản và gởi lại cơ quan quản lý nhà đất của tỉnh (thành)........ một bản. BÊN CHO THUÊ NHÀ (Ký tên, đóng dấu) BÊN THUÊ NHÀ (Ký tên và ghi rõ họ tên) XÁC NHẬN CỦA PHÒNG CÔNG CHỨNG NHÀ NƯỚC (hoặc của Sở Nhà Đất) Ngày..... tháng..... năm..... (Đại diện ký tên, đóng dấu) 258
  • 253.
    86. MẪU HỢPĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... Bên thuê (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Quyền sử dụng đất thuê Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo.................................................................................., cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Điều 2. Thời hạn thuê Thời hạn thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là............................., kể từ ngày......../......./........... Điều 3. Mục đích thuê Mục đích thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .................................................... Điều 4. Giá thuê và phương thức thanh toán 1. Giá thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:...................................................đồng (bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam). 2. Phương thức thanh toán như sau: ........................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. 259
  • 254.
    Điều 5. Nghĩavụ và quyền của bên A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: - Giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm..............................................; - Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích; - Nộp thuế sử dụng đất; - Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất, nếu có. 2. Bên A có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê; - Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, hủy hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất và bồi thường thiệt hại; - Yêu cầu bên B trả lại đất, khi thời hạn cho thuê đã hết. Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của bên B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: - Sử dụng đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê; - Không được hủy hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất; - Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thỏa thuận; - Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh; - Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản. - Trả lại đất sau khi hết thời hạn thuê; 2. Bên B có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên A giao thửa đất đúng như đã thỏa thuận; - Được sử dụng đất ổn định theo thời hạn thuê đã thỏa thuận; - Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất. Điều 7. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và nộp lệ phí 1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện. 2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất................... chịu trách nhiệm nộp. Điều 8. Phương thức giải quyết tranh chấp Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 9. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 260
  • 255.
    1.2. Thửa đấtthuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5 Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều....... .............................................................................................. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên) 261
  • 256.
    87. MẪU HỢPĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A): ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Bên thuê (sau đây gọi là bên B): ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản gắn liền với đất với các thỏa thuận sau đây: Điều 1. TÀI SẢN THUÊ Tài sản thuê thuộc quyền sở hữu của bên A theo ....................................................................................., cụ thể như sau :...................................................................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Tên người sử dụng................................................................................................................................... - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):.......................................................................................... Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: .............................................................................................................. Điều 2. THỜI HẠN THUÊ Thời hạn thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ......................................................................., kể từ ngày..../...../....... Điều 3. MỤC ĐÍCH THUÊ Mục đích thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ....................................................................... ................................................................................................................................................................... Điều 4. GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1. Giá thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:.....................................................................đồng (bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam) 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 5. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: - Giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm:.......................; - Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định tài sản thuê trong thời hạn thuê; - Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường. 262
  • 257.
    2. Bên Acó các quyền sau đây: - Nhận đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thỏa thuận; - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây: + Không trả tiền thuê tài sản liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng; + Sử dụng tài sản không đúng mục đích thuê; + Làm tài sản hư hỏng nghiêm trọng; + Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần tài sản đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A; + Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh; + Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường; - Cải tạo, nâng cấp tài sản cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B; - Được lấy lại tài sản khi hết hạn Hợp đồng thuê. Điều 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: - Sử dụng tài sản đúng mục đích đã thỏa thuận; - Trả đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thỏa thuận; - Giữ gìn tài sản, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra; - Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng; - Trả tài sản cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê. 2. Bên B có các quyền sau đây: - Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận; - Được cho thuê lại tài sản đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản; - Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu tài sản; - Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà tài sản vẫn dùng để cho thuê; - Yêu cầu bên A sửa chữa tài sản đang cho thuê trong trường hợp tài sản bị hư hỏng nặng. - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây: + Không sửa chữa tài sản khi chất lượng tài sản giảm sút nghiêm trọng; + Tăng giá thuê tài sản bất hợp lý; + Quyền sử dụng tài sản bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba. Điều 7. TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ Lệ phí liên quan đến việc thuê tài sản................... chịu trách nhiệm nộp. Điều 8. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 9. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan 1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tài sản thuộc trường hợp được cho thuê tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; 1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: 263
  • 258.
    a) Tài sảnthuê và thửa đất có tài sản không có tranh chấp; b) Tài sản thuê và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất và thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều. ................................................... Điều.....ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) 264 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)
  • 259.
    88. MẪU HỢPĐỒNG THUÊ QUYÈN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Bên thuê (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1. QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUÊ 1. Quyền sử dụng đất Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo................................................................................... ................................................................................................................................................................... , cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất:....................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: .............................................................................................................................. m2 + Sử dụng chung: ............................................................................................................................ m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):.......................................................................................... .................................................................................................................................................................... 2. Tài sản gắn liền với đất là:...................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ........................................................................................................... ...............................................................................................................................................................(4) 265
  • 260.
    ĐIỀU 2. THỜIHẠN THUÊ Thời hạn thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ................................, kể từ ngày ........../........../.............. ĐIỀU 3. MỤC ĐÍCH THUÊ Mục đích thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ĐIỀU 4. GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1. Giá thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......đồng; (bằng chữ:.........................................................................................................................đồng Việt Nam) 2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................ .................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 5 . NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: - Giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm ..............................................; - Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất, tài sản gắn liền với đất và sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đúng mục đích; - Nộp thuế sử dụng đất; - Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất và tài sản gắn liền với đất, nếu có. 2. Bên A có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê; - Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không đúng mục đích, hủy hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất, tài sản gắn liền với đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất, tài sản gắn liền với đất đang thuê và bồi thường thiệt hại; - Yêu cầu bên B trả lại đất, tài sản gắn liền với đất khi thời hạn cho thuê đã hết. ĐIỀU 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: - Sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê; - Không được hủy hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất, tài sản gắn liền với đất; - Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thỏa thuận; - Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh; - Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản; - Trả lại đất, tài sản gắn liền với đất sau khi hết thời hạn thuê. 2. Bên B có các quyền sau đây: - Yêu cầu bên A giao thửa đất, tài sản gắn liền với đất đúng như đã thỏa thuận; - Được sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất ổn định theo thời hạn thuê đã thỏa thuận; - Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. ĐIỀU 7. VIỆC ĐĂNG KÝ CHO THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NỘP LỆ PHÍ 1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện. 2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 8. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 9. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN 266
  • 261.
    Bên A vàbên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. ĐIỀU ....... ............................................................................................. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU ....... ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Bên A (Ký và ghi rõ họ tên) Bên B (Ký và ghi rõ họ tên) 267
  • 262.
    LỜI CHỨNG CỦACÔNG CHỨNG VIÊN Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................) tại.......................................................................................................................................................(12), tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số .............................................., tỉnh/thành phố ............................................................................................................................................ CÔNG CHỨNG: - Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là................................................................. và bên B là ….......................……..............................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; - ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................(13) - Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho: + Bên A ...... bản chính; + Bên B ....... bản chính; Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD. CÔNG CHỨNG VIÊN (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 268
  • 263.
    LXXXIX. MẪU ĐƠN XINGIAO ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ….ngày…tháng….năm… ĐƠN XIN GIAO ĐẤT Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn……………………………… ............................................................................................................... (*) 1. Tên tổ chức xin giao đất:........................................................................................................................ ................................................................................................................................................................... 2. Văn bản thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:.............................................................. ................................................................................................................................................................... 3. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................................................... 4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................................................................................................. 5. Địa điểm khu đất xin giao:...................................................................................................................... 6. Diện tích (m2):........................................................................................................................................ 7. Mục đích sử dụng (năm, nếu có thời hạn):............................................................................................. 8. Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... 9. Phương thức trả tiền (nếu có):................................................................................................................ 10.Cam kết: - Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai; - Trả tiền sử dụng đất đầy đủ, đúng hạn (nếu có); - Các cam kết khác (nếu có):...................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Đại diện tổ chức xin giao đất (Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu) * Trong trường hợp thuộc nội thành, nội thị xã, thì ghi tên UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất. 269
  • 264.
    XC. MẪU ĐƠN XINTHUÊ LẠI ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ….Ngày…tháng…năm… ĐƠN XIN THUÊ LẠI ĐẤT Kính gửi:............................................................ (Ghi rõ tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng và cho thuê lại đất) 1. Tên Tổ chức (hoặc cá nhân) xin thuê lại đất:.......................................................................................... 2. Địa chỉ:.................................................................Điện thoại:.................................................................. 3. Vị trí khu đất xin thuê lại:....................................................................................................................... 4. Diện tích thuê:........................................................................................................................................ 5. Thời hạn thuê:......................................................................................................................................... 6. Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................. 7. Cam kết: - Sử dụng đất đúng mục đích của khu công nghiệp (khu chế xuất) đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai; - Trả tiền thuê đất đủ đúng hạn; - Các cam kết khác (nếu có)….. Tổ chức (hoặc cá nhân) thuê đất (Ký và ghi rõ họ tên) 270
  • 265.
    XCI. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Chúng tôi gồm có: Bên A ................................................................................................................................................................... Bên B ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Các quyền sử dụng đất chuyển đổi 1. Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo.............................................................................., cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: m2 + Sử dụng chung: m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thỏa thuận là: ...........................................................................đồng (bằng chữ: .......................................................................................................................đồng Việt Nam). 2. Quyền sử dụng đất của bên B đối với thửa đất theo ............................................................................., cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: m2 + Sử dụng chung: m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thỏa thuận là: .......................................................................... đồng (bằng chữ: ...................................................................................................................... đồng Việt Nam). 3. Chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất là: ...................................................................................đồng (bằng chữ: .......................................................................................................................đồng Việt Nam). Điều 2. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất 1. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ giao các thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ 271
  • 266.
    về quyền sửdụng đất cho nhau vào thời điểm ......................................... 2. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất đối với các thửa đất chuyển đổi tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 3. Thanh toán chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất 1. Bên........ trả cho bên....... khoản chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất nêu tại khoản 3 Điều 1 của Hợp đồng này. 2. Phương thức thanh toán: ........................................................................................................................ 3. Việc thanh toán khoản chênh lệch về giá trị nêu tại khoản 3 Điều 1 của Hợp đồng này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 4. Trách nhiệm nộp lệ phí Lệ phí liên quan đến việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do: - Bên A chịu trách nhiệm nộp .................................................................................................................... - Bên B chịu trách nhiệm nộp .................................................................................................................... Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 3. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nhận chuyển đổi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất; 4. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: 4.1. Thửa đất không có tranh chấp; 4.2. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 6. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều ....... Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 272
  • 267.
    92. MẪU HỢPĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thỏa thuận sau đây: ĐiỀ U 1. QUYỀ N SỬ DỤ NG ĐẤ T VÀ TÀI SẢ N GẮ N LIỀ N VỚ I ĐẤ T CHUYỂ N NHƯỢ NG 1. Quyền sử dụng đất Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo................................................................................... .................................................................................................................................................................., cụ thể như sau: - Thửa đất số: ............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất:....................................................................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ:.........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ............................................................................................................................. m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):.......................................................................................... ................................................................................................................................................................... 2. Tài sản gắn liền với đất là :..................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ........................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Điều 2. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................................................................................................................................................................... đồng (bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam). 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... 3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 3. Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm ............................................ 2. Bên B có nghĩa vụ thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 273
  • 268.
    Điều 4. Tráchnhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp. Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các Bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều ....... . ............................................................................................. Điều .......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Bên A (Ký và ghi rõ họ tên) Bên B (Ký và ghi rõ họ tên) LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ............................................................................................) tại ............................................................................................................................................................., tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số .............................................., tỉnh/thành phố ............................................................................................................................................ CÔNG CHỨNG: - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ............................................. và bên B là.....……....................................................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; -.................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... . 274
  • 269.
    - Hợp đồngnày được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho: + Bên A ...... bản chính; + Bên B ....... bản chính; Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD. CÔNG CHỨNG VIÊN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 275
  • 270.
    XCIII. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN.... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CTY QUẢN LÝ & PHÁT TRIỂN NHÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số : …………./HĐCN/DC.../….. HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ ..... Căn cứ Quyết định số ...... của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về việc tổ chức lại Xí nghiệp Xây dựng sửa chữa nhà Quận ... và Đội Quản lý nhà Quận ... thành Công ty Quản lý & Phát triển nhà Quận .... Căn cứ Quyết định số ....... của Thủ Tướng Chính phủ V/v phê duyệt đầu tư Dự án Khu dân cư ........ Căn cứ Quyết định ..... của Thủ Tướng Chính phủ V/v giao đất cho Công ty Quản lý & Phát triển nhà Quận ... để đầu tư xây dựng Khu dân cư ......... Hôm nay, ngày…….tháng……năm 201… tại Công ty Quản lý và Phát triển nhà Quận...., chúng tôi gồm có: ∗ BÊN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (gọi tắt là Bên A) Đơn vị : CÔNG TY QUẢN LÝ & PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN ... Địa chỉ: Điện thoại : Tài khoản : Tại Ngân hàng: Mã số thuế: Do Ông: chức vụ: GIÁM ĐỐC ∗ BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (gọi tắt là bên B) Do Ông (Bà) : Địa chỉ: Điện thoại : Số CMND: Cấp ngày : Tại: Sau khi trao đổi, hai bên cùng thống nhất ký Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất với các điều khoản sau : Điều 1 : Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất có vị trí lô nền theo sơ đồ đính kèm: Vị trí: Khu dân cư .... – Quận ...... Số lượng nền: 01 (một) Mã số nền : A1 – Lô Quy cách 1 nền: 6 x 19 chiều rộng: 6 m chiều dài: 19 m Diện tích chuyển nhượng : 114 m2 Diện tích xây dựng : 6 x 16 Lý do chuyển nhượng : Để xây dựng nhà ở theo qui hoạch. Điều 2 : Giá trị hợp đồng STT Giá trị Hợp đồng được tính bằng tiền đồng Việt Nam như sau : NỘI DUNG Diện Tích (m2) 01 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất nền: ...... 02 Thuế giá trị gia tăng : 10% 276 114 Đơn Giá Thành tiền (đồng/m2) (đồng) 2.860.000 326.040.000 32.604.000
  • 271.
    Giá thanh toán 358.644.000 Tổnggiá trị hợp đồng : 358.644.000 đồng Bằng chữ : Ba trăm năm mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi bốn ngàn đồng. Khi tiến hành đo đạc và giao đất theo thực tế : Trường hợp diện tích bên A giao cho bên B nhỏ hơn diện tích hai bên đã ký kết, phần chênh lệch giảm bên A sẽ thanh toán hoàn trả cho bên B. Giá thanh toán hoàn trả là giá đất chuyển nhượng ghi trong Hợp đồng. Trường hợp diện tích bên A giao cho bên B lớn hơn diện tích hai bên đã ký kết, phần chênh lệch tăng bên B sẽ thanh toán thêm cho bên A. giá thanh toán tăng thêm là giá hai bên thỏa thuận tại thời điểm. Điều 3 : Phương thức và thời gian thanh toán 3.1 Phương thức thanh toán : Bên B thanh toán cho bên A bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo giá trị đã nêu ở điều 2. 3.2 Thời gian thanh toán : Chia ra làm 2 đợt : Đợt 1 : Bên B thanh toán cho bên A 90% giá trị hợp đồng ngay khi hợp đồng được hai bên ký kết. Đợt 2: 10% còn lại, bên B sẽ thanh toán cho bên A ngay khi bên A bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tiến hành thanh lý hợp đồng. Điều 4 : Trách nhiệm hai bên 4.1 Bên A : - San lấp hoàn chỉnh lô nền nhà theo đúng cao độ thiết kế, cắm mốc giao nền nhà cho bên B. - Lắp đặt hệ thống cấp điện và chiếu sáng bên ngoài nền nhà theo thiết kế chung được duyệt. - Lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước hoàn chỉnh ngoài nền nhà. - Xây dựng hệ thống giao thông đường nhựa theo quy hoạch. - Thực hiện thủ tục lắp điện kế và thủy lượng kế tại Công ty Điện lực và Công ty Cấp nước Thành phố Hồ Chí Minh. Mọi chi phí lắp đặt do bên B thanh toán cho hai cơ quan nói trên. - Nộp tiền sử dụng đất theo qui định hiện hành và hoàn thành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên B trong vòng 36 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng. - Chịu trách nhiệm hướng dẫn bên B thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy hoạch được duyệt. 4.2 Bên B : - Có trách nhiệm thanh toán đúng và đủ số tiền theo điều 2 và điều 3. - Nộp thuế trước bạ quyền sử dụng đất theo qui định của Nhà nước. - Chấp hành đúng các qui định của Nhà nước trong quản lý xây dựng cơ bản và những qui định chung đính kèm theo Hợp đồng này về xây dựng nhà ở trong khu dân cư. - Nhận nền nhà và hồ sơ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo thời gian do bên A thông báo. - Trong thời gian 24 tháng kể từ ngày bên B nhận nền nhà phải tiến hành xây dựng nhà ở theo quy hoạch được duyệt. Điều 5 : Chuyển giao thực hiện quyền và nghĩa vụ của hợp đồng Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên B, nếu bên B có nhu cầu chuyển giao quyền sử dụng đất cho bên thứ ba tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ của bên B theo hợp đồng này, thì bên B phải thông báo bằng văn bản cho bên A. Việc chuyển giao giữa bên B và bên thứ ba phải có sự đồng ý của bên A , bên B phải chịu chi phí lập thủ tục chuyển giao theo từng thời điểm. Đồng thời Bên B cĩ trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhận theo quy định hiện hành. Điều 6 : Phạt do vi phạm hợp đồng Bên A sẽ giao nền nhà cho Bên B trong thời gian 30 ngày kể từ khi hai bên ký kết Hợp đồng. Trong trường hợp bên A giao nền nhà sau thời gian quy định trên mà không có lý do chính đáng thì bên A sẽ chịu phạt 2%/tháng tính trên số tiền bên B đã thanh toán tương ứng với thời gian chậm giao nền. Khi quá thời hạn nộp tiền theo quy định đợt 2 tại điều 3.2 của Hợp đồng này, bên B sẽ bị phạt 0,2%/ngày trên số tiền chậm nộp và không được vượt quá 30 ngày kể từ ngày bên A gởi thông báo. Nếu quá 30 ngày kể từ ngày hết hạn thanh toán đợt 02 nêu trên mà bên B không thanh toán tiếp cho bên A thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng. 277
  • 272.
    Sau khi bênA hoàn tất các thủ tục pháp lý cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã thông báo bằng văn bản cho bên B mà bên B không thanh toán 10% giá trị còn lại của Hợp đồng thì bên A có quyền giữ lại toàn bộ hồ sơ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chỉ giao cho bên B khi bên B đã thanh toán đủ 100% tiền mua nền cho bên A. Đồng thời bên B chịu phạt lãi suất 2%/tháng tính trên số tiền còn nợ tương ứng với thời gian chậm thanh toán nhưng không quá 02 tháng. Nếu quá thời hạn này thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng và hoàn trả tiền cho bên B sau khi trừ đi các khoản chi phí bên A đã bỏ ra ( theo biên bản làm việc giữa hai bên ). Điều 7 : Điều khoản chung - Hai bên cam kết thực hiện các thỏa thuận đã ký trong Hợp đồng, nếu bên nào vi phạm sẽ chịu trách nhiệm theo chế tài quy định trong Hợp đồng và theo quy định của Pháp luật. - Các phụ lục đính kèm theo Hợp đồng này hoặc bất kỳ các bổ sung và sửa đổi nào được ký kết hợp lệ sẽ là các bộ phận không tách rời và có hiệu lực giá trị thực hiện như Hợp đồng này. - Trong quá trình thực hiện Hợp đồng nếu có phát sinh tranh chấp hai bên phải trực tiếp gặp nhau bàn bạc tìm ra biện pháp giải quyết. Nếu một trong hai bên cố tình vi phạm, lẩn tránh thì bên kia có quyền nhờ Tòa án tại địa phương có thẩm quyền giải quyết theo quy định của Pháp luật. - Hợp đồng có giá trị kể từ ngày ký và được thanh lý sau khi hai bên hoàn tất các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng. - Hợp đồng này được lập thành 5 bản có giá trị như nhau. Bên A giữ 4 bản; Bên B giữ 1 bản. ĐẠI DIỆN BÊN B 278 ĐẠI DIỆN BÊN A
  • 273.
    XCIV. MẪU HỢP ĐỒNGCHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13-06-2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Chúng tôi gồm có: Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) : ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Quyền sử dụng đất chuyển nhượng Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ................................................................................ , cụ thể như sau: - Thửa đất số:.............................................................................................................................................. - Tờ bản đồ số:............................................................................................................................................ - Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................................... - Diện tích:............................... m2 (bằng chữ: ..........................................................................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ................................................................................................................................ m2 + Sử dụng chung: .............................................................................................................................. m2 - Mục đích sử dụng:.................................................................................................................................... - Thời hạn sử dụng:.................................................................................................................................... - Nguồn gốc sử dụng:................................................................................................................................. Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................................................................... Điều 2. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ............................................................................................................................................................đồng (bằng chữ:........................................................................................................................đồng Việt Nam). 2. Phương thức thanh toán:......................................................................................................................... 3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 3 . Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất 1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ............................................................................................................................ 2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Điều 4. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên..................... chịu trách nhiệm nộp. 279
  • 274.
    Điều 5. Phươngthức giải quyết tranh chấp hợp đồng Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các bên Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: 1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Thửa đất không có tranh chấp; b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều....... . .................................................................. Điều.......Điều khoản cuối cùng Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. BÊN A (Ký và ghi rõ họ tên) 280 BÊN B (Ký và ghi rõ họ tên)
  • 275.
    95. MẪU HỢPĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN Tại Phòng Công chứng số ...... thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi là: Bên cho mượn (sau đây gọi là Bên A): Ông (Bà): ................................................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: ...................cấp ngày .......................tại ............................................................. Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau: 1. Chủ thể là vợ chồng: Ông : .......................................................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: .....................cấp ngày ..............tại..................................................................... Hộ khẩu thường trú:................................................................................................................................... Cùng vợ là bà:............................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ..................tại............................................................... Hộ khẩu thường trú: (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người) 2. Chủ thể là hộ gia đình: Họ và tên chủ hộ:........................................................................................................................................ Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: ....................cấp ngày ..................tại.................................................................. Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. Các thành viên của hộ gia đình: - Họ và tên:................................................................................................................................................. Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: ........................cấp ngày .................. tại............................................................. Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... * Trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Sinh ngày: .................................................................................................................................................. Chứng minh nhân dân số: ....................cấp ngày ................... tại................................................................ Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ................. tại............................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……………………….. ngày ........................................….do ....................................................................................................lập. 3.. Chủ thể là tổ chức: Tên tổ chức: ............................................................................................................................................... Trụ sở: ....................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... 281
  • 276.
    Quyết định thànhlập số: ............... ngày ... tháng ... năm ..., do...........................................................cấp. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...........ngày.......tháng........năm.................................................. do.........................................................................................................................................................cấp. Số Fax: .............................................Số điện thoại:.................................................................................... Họ và tên người đại diện:........................................................................................................................... Chức vụ:..................................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................................... Chứng minh nhân dân số: .......................cấp ngày ................. tại............................................................... Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .................................................................... ngày .........................................do.........................................................................................................lập. Bên mượn (sau đây gọi là Bên B): (Chọn một trong các chủ thể nêu trên) ................................................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc mượn tài sản với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1 TÀI SẢN MƯỢN Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản mượn. Nếu tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì ghi rõ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 2 THỜI HẠN MƯỢN Thời hạn mượn tài sản nêu trên là:............................................................................................................. ĐIỀU 3 MỤC ĐÍCH MƯỢN Mục đích mượn tài sản nêu trên là: ............................................................................................................ ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: a. Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản, nếu có; b. Thanh toán cho bên B chi phí sửa chữa, chi phí làm tăng giá trị tài sản (nếu có thỏa thuận); c. Bồi thường thiệt hại cho bên B, nếu biết tài sản có khuyết tật mà không báo cho bên B biết dẫn đến gây thiệt hại cho bên B, trừ những khuyết tật mà bên B biết hoặc phải biết. 2. Bên A có các quyền sau đây: a. Đòi lại tài sản ngay sau khi bên B đạt được mục đích, (nếu không thỏa thuận về thời hạn mượn); nếu bên A có nhu cầu đột xuất và cấp bách cần sử dụng tài sản cho mượn, thì được đòi lại tài sản đó mặc dù bên B chưa đạt được mục đích, nhưng phải báo trước một thời gian hợp lý là......................................…… b. Đòi lại tài sản khi bên B sử dụng không đúng mục đích, công dụng, không đúng cách thức đã thỏa thuận hoặc cho người khác mượn lại mà không có sự đồng ý của bên A; c. Đòi bồi thường thiệt hại đối với tài sản do bên B gây ra. ĐIỀU 5 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 282
  • 277.
    1. Bên Bcó các nghĩa vụ sau đây: a. Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn như tài sản của chính mình, không được tự ý thay đổi tình trạng tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa; b. Không được cho người khác mượn lại, nếu không có sự đồng ý của bên A; c. Trả lại tài sản mượn đúng thời hạn (nếu có thời hạn); hoặc trả lại tài sản ngay sau khi đạt được mục đích mượn (nếu không có thỏa thuận về thời hạn trả lại tài sản); d. Bồi thường thiệt hại, nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản mượn. 2. Bên B có các quyền sau đây: a. Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thỏa thuận; b. Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản mượn, (nếu có thỏa thuận). ĐIỀU 6 VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG Lệ phí công chứng hợp đồng này do bên .…... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 7 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 8 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan: a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. d. Các cam đoan khác... 2. Bên B cam đoan: a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mượn; c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc; d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. đ. Các cam đoan khác: ... ĐIỀU 9 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. 2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên. Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: - Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm 283
  • 278.
    chỉ vào Hợpđồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; - Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên; 3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ Bên A (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) Bên B (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN Ngày ....... tháng ..... năm .........(bằng chữ...................................................) (Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn) Tại Phòng Công chứng số ........ thành phố Hồ Chí Minh. (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng) Tôi ………………………….., Công chứng viên Phòng Công chứng số ....... thành phố Hồ Chí Minh Chứng nhận: - Hợp đồng mượn tài sản được giao kết giữa Bên A là ..……………...…... và Bên B là ………………………….... ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng; - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; - Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội; - Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây: - Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong 284
  • 279.
    Hợp đồng đãký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi; - Hợp đồng này được lập thành ........ bản chính (mỗi bản chính gồm ..... tờ, .........trang), cấp cho: + Bên A ....... bản chính; + Bên B ....... bản chính; + Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính. Số công chứng .……………... , quyển số ..…...TP/CC- ………………..... Công chứng viên (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) 285
  • 280.
    XCVI. MẪU HỢP ĐỒNGSỬ DỤNG TÁC PHẨM (TRONG LĨNH VỰC BIỂU DIỄN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM Hôm nay, ngày......tháng......năm...... Tại:............................................................................................................................................................. Ông (bà):.................................................................................................................................................... Là:.............................................................................................................................................................. (Tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm; chủ sở hữu tác phẩm; người thừa kế quyền tác giả hoặc người được ủy quyền hợp pháp). (Sau đây được gọi là Bên A) Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:................................................................Fax:............................................................................ Và một bên là Ông (bà):............................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ Chức vụ:..................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ (Giám đốc; Phó Giám đốc...) Đại diện cho bên sử dụng tác phẩm:........................................................................................................... (Sau đây được gọi là Bên B) Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:................................................................Fax:............................................................................ Hai bên cùng thỏa thuận và ký hợp đồng với các điều khoản như sau: Điều 1: Bên A đồng ý chuyển tác phẩm thuộc quyền sở hữu của mình cho Bên B để biểu diễn tại: Tên tác phẩm:............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ (Nếu là tác phẩm dịch, biên soạn, cải biên, chuyển thể thì phải nêu rõ tên tác giả và tên tác phẩm gốc; nếu từ 2 tác phẩm trở lên có thể lập thành danh mục kèm theo Hợp đồng). Họ và tên tác giả:........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Chủ sở hữu quyền tác giả:.......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (nếu có):.....................................cấp ngày:............................. Điều 2: Bên A có trách nhiệm chuyển giao tác phẩm cho Bên B trước ngày.... tại địa điểm:................................. ............................................................................................................................................................................ Nếu có sự tranh chấp quyền tác giả của tác phẩm, Bên A chuyển giao tác phẩm không đúng thời hạn thì Bên A phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại đã gây ra cho Bên B, Bên B có thể chấm dứt hợp đồng. Điều 3: Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên A không được chuyển giao tác phẩm cho bên thứ ba để biểu diễn (đối với các trường hợp biểu diễn tuồng, chèo, cải lương, kịch, múa rối...) trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. 286
  • 281.
    Điều 4: Bên Bphải tôn trọng hình thức sử dụng theo quy định của pháp luật về quyền tác giả. Mọi trường hợp sửa chữa tác phẩm hoặc muốn sử dụng tác phẩm khác với thỏa thuận về hình thức sử dụng tác phẩm quy định tại Điều 1, phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Hai bên có nghĩa vụ phối hợp với nhau trong quá trình thực hiện hợp đồng. Điều 5: Bên B phải thanh toán tiền sử dụng tác phẩm cho Bên A theo phương thức sau: ................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................ (Mức trả, thanh toán một lần hay nhiều lần, thời gian thanh toán, địa điểm thanh toán...) Bên B phải mời Bên A xem trước khi biểu diễn trước công chúng, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. Điều 6: Tất cả những tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc liên quan đến nội dung hợp đồng được giải quyết thông qua thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên. Nếu thỏa thuận không đạt kết quả, một trong hai bên có thể đưa ra Tòa án nhân dân...................................................................................................... Điều 7: Những sửa chữa hoặc bổ sung liên quan đến hợp đồng phải được sự đồng ý bằng văn bản của cả hai bên mới có giá trị. Điều 8: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến ngày................................................................. Điều 9: Hợp đồng này được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản (Ghi chú: Tùy theo từng trường hợp, hai bên vận dụng và có thể thỏa thuận để thêm hoặc bớt nội dung của Hợp đồng nhưng không được trái với các quy định của pháp luật). BÊN A Ký tên (Ghi rõ họ tên và ký) BÊN B Ký tên (Ghi rõ họ tên và ký) 287
  • 282.
    XCVII. MẪU HỢP ĐỒNGSỬ DỤNG TÁC PHẨM (TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM Hôm nay, ngày......tháng......năm...... Tại:............................................................................................................................................................. Ông (bà):.................................................................................................................................................... Là:.............................................................................................................................................................. (Tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm; chủ sở hữu tác phẩm; người thừa kế quyền tác giả hoặc người được ủy quyền hợp pháp). (Sau đây được gọi là Bên A) Địa chỉ:....................................................................................................................................................... Điện thoại:................................................................Fax:.....................................................