quản trị chất lượng

5,551 views

Published on

Published in: Education, Business
1 Comment
5 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
5,551
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
138
Comments
1
Likes
5
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

quản trị chất lượng

  1. 1. <ul><li>Lưu đồ quá trình – Cái gì được thực hiện? </li></ul><ul><li>Phiếu kiểm tra – Làm thế nào thực hiện nó? </li></ul><ul><li>Biểu đồ tần số - Biến động của nó ra sao? </li></ul><ul><li>Các loại đồ thị - Có thể trình bày các biến động theo thời gian không? </li></ul><ul><li>Biểu đồ Pareto – Vấn đề nào là quan trọng nhất? </li></ul><ul><li>Biểu đồ nhân quả - Nguyên nhân của vấn đề là gì? </li></ul><ul><li>Biểu đồ phân tán – Các nhân tố có liên quan với nhau như thế nào? </li></ul><ul><li>Biểu đồ kiểm soát – Biến động nào cần kiểm soát và kiểm soát như thế nào? </li></ul>
  2. 2. <ul><li>Chúng ta có thể làm đúng (tốt) việc này? (Capability – Năng lực) </li></ul><ul><li>Chúng ta đang thực hiện đúng (tốt) việc này? (Control – Kiểm soát) </li></ul><ul><li>Chúng ta đã làm đúng (tốt) việc này? </li></ul><ul><li>(Quality assurance – Đảm bảo chất lượng) </li></ul><ul><li>Chúng ta có thể làm việc này tốt hơn? (Improvement – Cải tiến) </li></ul>
  3. 3. Các công cụ giúp: <ul><li>Biết được quá trình có khả năng đáp ứng được các yêu cầu hay không </li></ul><ul><li>Biết được quá trình đáp ứng được các yêu cầu tại bất cứ thời điểm nào hay không </li></ul><ul><li>Sửa chữa hoặc điều chỉnh quá trình hay các yếu tố đầu vào khi nó không đáp ứng đúng các yêu cầu </li></ul>
  4. 4. <ul><li>Những vấn đề sai hỏng và yếu kém trong hệ thống quá trình hiện tại </li></ul><ul><li>Những bước không cần thiết hay sự trùng lắp gây lãng phí </li></ul><ul><li>Mục tiêu nhằm cải tiến quá trình sao cho hiệu quả </li></ul><ul><li>Loại bỏ - Eliminating </li></ul><ul><li>Kết hợp – Combining </li></ul><ul><li>Sắp xếp lại – rearranging </li></ul><ul><li>Đơn giản hóa – Simplifying </li></ul>
  5. 5. <ul><li>Mục đích (Purpose): </li></ul><ul><ul><li>Cái gì được thực hiện? </li></ul></ul><ul><ul><li>Vì sao hành động này được thực hiện ở đây? </li></ul></ul><ul><ul><li>Có thể thay bằng công việc khác? </li></ul></ul><ul><li>Loại bỏ (Eliminate) các phần không cần thiết của công việc </li></ul>
  6. 6. <ul><li>Địa điểm (Place): </li></ul><ul><ul><li>Nơi nào công việc được thực hiện? </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại sao nó được thực hiện ở nơi đó? </li></ul></ul><ul><ul><li>Có nơi nào khác thực hiện việc đó không? </li></ul></ul><ul><li>Kết hợp (Combine) với bất cứ nơi nào có thể và/hoặc Sắp xếp lại (Rearrange) các hoạt động sao cho hiệu quả hay giảm lãng phí </li></ul>
  7. 7. <ul><li>Phối hợp (Sequence): </li></ul><ul><ul><li>Khi nào nó được thực hiện? </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại sao nó được thực hiện vào lúc này? </li></ul></ul><ul><ul><li>Nó nên thực hiện vào lúc nào? </li></ul></ul><ul><li>Kết hợp (Combine) với bất cứ nơi nào có thể và/hoặc Sắp xếp lại (Rearrange) các hoạt động sao cho hiệu quả hay giảm lãng phí </li></ul>
  8. 8. <ul><li>Con người (People): </li></ul><ul><ul><li>Ai thực hiện việc này? </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại sao nó được hoàn thành bởi người này? </li></ul></ul><ul><ul><li>Ai có thể làm tốt hơn? </li></ul></ul><ul><li>Kết hợp (Combine) với bất cứ nơi nào có thể và/hoặc Sắp xếp lại (Rearrange) các hoạt động sao cho hiệu quả hay giảm lãng phí </li></ul>
  9. 9. <ul><li>Phương pháp (Method): </li></ul><ul><ul><li>Làm thế nào để thực hiện nó? </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại sao nó được thực hiện bằng cách này? </li></ul></ul><ul><ul><li>Có cách nào khác làm tốt hơn? </li></ul></ul><ul><li>Đơn giản hóa (Simplify) các hoạt động </li></ul>
  10. 10. Vùng ổn định Đường trung tâm – Central line - CL Vùng kiểm soát Giới hạn kiểm soát trên – Upper control limit - UCL Vùng cảnh báo Giới hạn cảnh báo trên – Upper warning limit - UWL Vùng kiểm soát Giới hạn kiểm soát dưới – Lower control limit - LCL Vùng cảnh báo Giới hạn cảnh báo dưới – Lower warning limit - LWL
  11. 11. Đặc tính giá trị Tên gọi Giá trị liên tục (đo được) Biểu dồ X/R: giá trị trung bình và khoảng sai biệt Biểu đồ X/s: giá trị trung bình và độ lệch chuẩn Biểu đồ X/MR: đ lường đơn và khoảng sai lệch dịch chuyển Giá trị rời rạc (đếm được) Biểu đồ pn: số ản phẩm khuyết tật (cở mẫu cố định) Biểu đồ p: tỷ lệ ản phẩm khuyết tật Biểu đồ c: số sai lỗi (cở mẫu cố định) Biểu đồ u: sai lỗi trân một đơn vị.
  12. 12. Loại dữ liệu: Biến số Cở mẫu = 1 Khoảng biến động Độ lệch chuẩn X/R X/s X/MR No Yes Đo lường được
  13. 13. Loại dữ liệu: Thuộc tính Cở mẫu bằng nhau Sản phẩm khuyết tật Số khuyết tật p np c No Yes Đếm được u Cở mẫu bằng nhau No Yes
  14. 14. <ul><li>Chú ý: </li></ul><ul><li>Biểu đồ p : nếu p gần 0,5 và n>10, có thể sử dụng biểu đồ biến số </li></ul><ul><li>Biểu đồ c : nếu trung bình lớn hơn 5, có thể sử dụng biểu đồ X/MR </li></ul><ul><li>Sử dụng X/R thì thích hợp hơn X/s khi cở mẫu nhỏ hơn 4 </li></ul>
  15. 15. Xác định số khoảng theo phương pháp Sturgess: K = 1 + 3.3 log 10 N Với K: số khoảng N: số mẫu Số mẫu Số khoảng 0-9 4 10-24 5 25-49 6 50-89 7 90-189 8 190-399 9 400-799 10 800-1599 11 1600-3200 12
  16. 16. Hình chuông Đây là phân phối chuẩn, bình thường. Độ lệch chuẩn của dạng này có thể báo hiệu sự hiện diện của các yếu tố phức tạp hay các tác động bên ngoài.
  17. 17. Hai đỉnh Dạng này thường là sự kết hợp của 2 phân phối dạng chuông. Thể hiện 2 quá trình khác nhau đang hoạt động
  18. 18. Không đỉnh Phân phối có dạng bằng phẳng không có đỉnh nhọn và các chênh lệch nhỏ ở 2 bên. Mô hình này là kết quả của nhiều phân phối dạng chuông với các trung tâm trải đều. Nhiều quá trình khác nhau đang tồn tại
  19. 19. Răng lược Các giá trị cao thấp lần lượt xen kẻ nhau. Dạng này cho thấy ai lầm trong đo kiểm, sai sót trong tập hợp số liệu hay sai lệch mang tính hệ thống về cách làm tròn số liệu.
  20. 20. Lệch trái hoặc phải Dạng bất đối xứng với đỉnh nằm lệch khỏi trung tâm của dãy số, với mật độ phân bố giảm nhanh ở một bên phải hoặc trái Dạng này xuất hiện khi một giới hạn thực tế hay kỹ thuật tồn tại một bên và gần với giá trị danh nghĩa
  21. 21. Cụt (bị cắt) Dạng bất đối xứng với đỉnh ở tại hay gần rìa của dãy số liệu và một đầu phân phối có dốc rất đứng và giảm đều. Phần phân phối bị cắt do một số áp lực bên ngoài như việc àng lọc, kiểm tra 100% hay một quá trình xem xét.
  22. 22. Đỉnh độc lập Một nhóm số liệu nhỏ, tách rời nằm cạnh một phân phối lớn hơn. Dạng này là kết hợp của 2 quá trình riêng biệt đang hoạt động. Kích thước nhỏ của đỉnh thứ hai cho thấy có sự bất thường xãy ra (một quá trình đặc biệt nào đó gây ra hoặc sai sót trong đo kiểm số liệu)
  23. 23. Đỉnh biên Một đỉnh lớn được gắn vào một phân phối trơn ở một bên, phần kéo dài bị cắt ra và gộp lại thành một dạng duy nhất tại rìa số liệu. Thông thường dạng này là do ghi nhận số liệu không chuẩn xác (có thể bị điều chỉnh số liệu ở bên ngoài khoảng chấp nhận)
  24. 24. <ul><li>Xác định mục tiêu </li></ul><ul><li>Phác thảo kế hoạch thảo luận (5W+1H) </li></ul><ul><li>Lập danh sách những việc cần làm </li></ul><ul><li>Điều khiển buổi họp (thư ký ghi chép, ghi nhận, gợi ý, bổ sung, động viên, dung hòa…) các ý kiến hướng đến mục tiêu. </li></ul><ul><li>Tổng hợp ý kiến </li></ul><ul><li>Kết luận </li></ul>

×