Giao tiếp tiếng trung (hoa) và anh dành cho nhân viên hành chính văn phòng (bản 2)

  • 1,235 views
Uploaded on

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
1,235
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
59
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL (2nd Edition) 办公室里常用到的英语和越南语口语 Bàn gōng shì lǐ cháng yòng dào de Yīng yǔ hé Yuè Nán yǔ kǒu yǔ BAN CÔNG THẤT LÝ THƯỜNG DỤNG ĐÁO ĐÍCH ANH NGỮ HÒA VIỆT NAM NGỮ KHẨU NGỮ (第 2 版) (Dì 2 bǎn) (Đệ nhị bản) GIAO TIẾP TIẾNG ANH & TRUNG HẰNG NGÀY DÀNH CHO NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG (Bản 2) Dear Readers, 我亲爱的读者们, Bạn đọc thân mến, This document was reproduced and used, free of charge. The document was written by a Vietnamese person. If you are a native speaker of either English or Chinese, please make it better. Your help would be greatly appreciated. 这份文档是免费的;任何人都可以随意使用它。文档的作者是一个越南人。如果您是一 个母语为英语或汉语,请使它更好。对于您的帮助,我将不胜感激。谢谢! Đây là tài liệu miễn phí, bạn đọc có toàn quyền sử dụng. Bài viết này được biên soạn bởi một người Việt Nam. Nếu bạn là người bản xứ tiếng Anh hoặc tiếng Trung, làm ơn sửa lại cho chính xác hơn. Sự giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao! Please contact us if you want more information to make a donation: 如果您需要了解更多关于捐款的情况,请联系: Nếu quý vị nào muốn có thêm đóng góp, mọi hỗ trợ xin vui lòng liên hệ: - Email Address/电子信箱/Địa chỉ Email: huynhbahoc@gmail.com or/或/hoặc: tech-hoc@chihung.com.vn - The Social Network/社交网络/mạng xã hội: http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Best regards, 最好的敬意, Gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến với bạn, Editor/编者/Biên soạn: Huỳnh Bá Học/黄霸学
  • 2. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 2/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 她做上班族有多久了? Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi? 我恐怕帮不上你的忙。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that) 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 你在开玩笑吧? Nǐ zài kāi wán xiào ba? Are you kidding me? Bạn đang đùa tôi ư? 你为什么总是在生气呢? Nǐ wèi shé me zǒng shì zài shēng qì ne? Why do you always lose your temper? Tại sao bạn lại dễ nổi giận vậy? 总是 [zǒng shì]: tổng thị = always, at all time temper[ˈtempə]: cáu kỉnh 我祈求你的原谅了吗? Wǒ qí qiú nǐ de yuán liàng le ma? I beg your pardon[ˈpɑ:dən]. Tôi xin bạn hãy bỏ qua cho tôi. 祈求 [qí qiú]: kì cầu= xin = to request 原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = forgive [fə'givn] 请不要骂我, 我是无辜的。 Qǐng bù yào mà wǒ, wǒ shì wú gū de. Please don't scold[skəuld] me, I'm innocent[ˈinəsənt]. Xin đừng la tôi, tôi vô tội mà. 骂[mà]: mạ = la mắng = scold[skəuld] 无辜[wú gū]: vô cô = vô tội = innocent [ˈinəsənt]. 我现在有急事,不能跟你聊了。 Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le I'm in a hurry, so I can't talk now. Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được. 他有急事求见经理。 Tā yǒu jí shì qiú jiàn jīng lǐ. He asked to see the manager for something urgent. Anh ấy bảo tôi gặp giám đốc để bàn về một vài vấn đề khẩn cấp. 求见[qiú jiàn]: cầu kiến = inquire for 安排或排列整齐的! Ān pái huò pái liè zhěng qí de! Please put them in order! Làm ơn sắp xếp chúng ngăn nắp. 整齐[zhěng qí]: chỉnh tề = orderliness 我是个守时而且工作勤奋的人。 Wǒ shì gè shǒu shí ér qiě gōng zuò qín fèn de rén. I a punctual[ˈpʌŋktjuəl] and hard-working person. Tôi là người tuân thủ thời gian và chăm chỉ. 守时[shǒu shí]: thủ thời = timekeeping 勤奋[qín fèn]: cần phấn - chăm chỉ = hard-working 我并不完全是个懒人! Wǒ bìng bù wán quán shì gè lǎn rén! I’m not completely lazy! Tôi hoàn toàn không phải là một tên lười biếng! 并[bìng]: tính 懒[lǎn]: lãn = lười biếng = lazy 我愿意为你做一切。 Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò yī qiè. I am willing to do everything for you. Tôi sẵn sàng làm tất cả vì bạn. 愿意[yuàn yì]: nguyện ý = sẵn lòng = be ready, be willing 一切[yī qiè]: nhất thiết = everything = tất cả 还不确定。 Hái bù què dìng. I am not sure. Tôi không chắc nữa. 确定[què dìng]: xác định = ensure 还有什么吗? Hái yǒu shé me ma? What else? Còn gì nữa không? 给您。 Gěi nín. Here you are. Trình ông xem ạ. 您还有什么问题吗? Nín hái yǒu shé me wèn tí ma? Is there anything else? Còn vấn đề nào nữa không?
  • 3. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 3/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 暂时没有了,有时我教你。 Zhàn shí méi yǒu le, yǒu shí wǒ jiào nǐ. Nothing for now, I will let you know once I have got. Bây giờ thì không, tôi sẽ cho chị biết ngay khi tôi gặp phải. 暂时[zhàn shí]: tạm thời 好的,那我先出去了。 Hǎo de, nà wǒ xiān chū qù le. Ok, so I am going out now. Ổn rồi, vậy tôi đi ra ngoài đây. 请谈谈您的日常工作好吗? Qǐng tán tán nín de rì cháng gōng zuò hǎo ma? Could you please say something about your daily work? Bạn vui lòng nói tôi biết công việc hàng ngày của bạn được không? 我一般8点到工厂,先查一下电子邮件,然后 经常在生产车间。 Wǒ yī bān 8 diǎn dào gōng chǎng, xiān chá yī xià diàn zǐ yóu jiàn, rán hòu jīng cháng zài shēng chǎn chē jiān. Often I come to the factory at 8:00 am. First, I check my e-mail and then often stay at the workshop. Tôi thường đến nhà máy vào lúc 8:00 sáng. Đầu tiên tôi kiểm tra thư điện tử và sau đó thường xuống xưởng. 查[chá]: tra = to research 车间[chē jiān]: xa gian - xưởng = workshop['wə:kʃɔp] 您和其他经理怎么沟通呢? Nín hé qí tā jīng lǐ zěn me gōu tōng ne? How do you communicate with other managers? Làm sao bạn giao tiếp được với những nhà quản lý khác? 其他[qí tā]: cơ đà = khác = other 沟通[gōu tōng]: câu thông - kết nối = communicate 我们每天开一次沟通会。 Wǒ mén měi tiān kāi yī cì gōu tōng huì. We have a regular meeting every day. Chúng tôi có một cuộc họp thường nhật trong ngày. regular[ˈregjulə]: thường nhật 我们已经等了两个小时。 Wǒ mén yǐ jīng děng le liǎng gè xiǎo shí. We have been waiting for 2 hours. Chúng tôi đã chờ liên tục 2 tiếng rồi. 你们听得清楚吗? Nǐ mén tīng dé qīng chu ma? Do you hear me clearly? Các bạn có nghe rõ tôi (nói) không? 清楚[qīng chu]: thanh sở - rõ = clearly understood 我们听得很清楚。 Wǒ mén tīng dé hěn qīng chu. It's very clear. Chúng tôi nghe rõ. 你的新工作怎么样? Nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng? How is your new job? Công việc mới của bạn như thế nào rồi? 非常好。我很满意。 Fēi cháng hǎo. Wǒ hěn mǎn yì. Very good. I like it. Rất tốt. Tôi rất mãn nguyện. 跟以前比有什么变化? Gēn yǐ qián bǐ yǒu shé me biàn huà? Are there any diffrenences from your last job? Có gì khác biệt so với công việc cũ không? 变化[biàn huà]: biến hóa = khác biệt = change[tʃeindʤ] 收入比一以前低了一些,但是福利培训很好, 的机会比以前多了。 Shōu rù bǐ yī yǐ qián dī le yī xiē, dàn shì fú lì péi xùn hěn hǎo, de jī huì bǐ yǐ qián duō le. The salary is a little bit lower, but it has good benefits and more opportunities for training. Lương thì có thấp hơn một tí, nhưng bù lại phúc lợi rất tốt và có nhiều cơ hội để học tập. 低[dī]: đê = thấp = low 福利[fú lì]: phúc lợi = welfare['welfe] 培训[péi xùn]: bồi huấn = đào tạo, học tập = training 工作内容和环境呢? Gōng zuò nèi róng hé huán jìng ne? What about the work and environment? Thế còn nội dung công việc và môi trường như thế nào? 环境[huán jìng]: hoàn cảnh = environment[in'vaiərənmənt] 我负责的工作更多一些,工作环境的气氛也更 轻松一些。 Wǒ fù zé de gōng zuò gèng duō yī xiē, gōng zuò huán jìng de qì fēn yě gèng qīng sōng yī xiē.
  • 4. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 4/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Now I have more responsibilities, but the working environment is easier. Bây giờ tôi có nhiều phụ trách hơn, nhưng môi trường làm việc lại dễ dàng hơn. 负责[fù zé]: phụ trách = be in charge of 气氛[qì fēn]: khí phần = không khí 轻松[qīng sōng]: khinh tông = dễ dàng, dễ chịu 你会修电脑吗? Nǐ huì xiū diàn nǎo ma? Do you know how to repair a computer? Bạn có biết sửa máy tính không? 我会一点儿。 Wǒ huì yī diǎn er. I know a little bit. Tôi có biết một ít. 你相信我的话吗? Nǐ xiāng xìn wǒ de huà ma? Do you believe me? Bạn có tin tôi không? 你要是一直欺骗我,我怎么能相信你呢? Nǐ yào shi yī zhí qī piàn wǒ, wǒ zěn me néng xiāng xìn nǐ ne? How can I trust you if you keep lying to me? Làm sao tôi có thể tin bạn được nếu bạn tiếp tục lừa dối tôi đây? 一直[yī zhí]: nhất trực = continuously, always 欺骗[qī piàn]: khi biển = lừa dối = cheat[tʃi:t] 相信[xiāng xìn]: tương tín = tin tưởng = believe 我可以问你一个私人问题吗? Wǒ kě yǐ wèn nǐ yī gè sī rén wèn tí ma? Can I ask you a personal question? Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi cá nhân được không? 私人[sī rén]: tư nhân = cá nhân, riêng tư = private[private] 我快受不了啦。 Wǒ kuài shòu bù liǎo la. I can't stand it anymore. Tôi không thể nào chịu đựng được nữa. 受[shòu]: thụ = chấp nhận = to stand 啦[la]: cổn 我快要疯了。 Wǒ kuài yào fēng le. I'm going crazy. Tôi sắp phát khùng lên rồi đây. 疯[fēng]: phong = khùng = crazy 到底该如何是好? Dào dǐ gāi rú hé shì hǎo? In the end what to do? Cuối cùng tôi nên làm gì đây? 如何[rú hé]: như hà = làm sao, như thế nào = how 你在哪家公司工作? Nǐ zài nǎ jiā gōng sī gōng zuò? What company are you working for? Bạn làm việc cho công ty nào vậy? 他一向干得比这好。 Tā yī xiàng gàn de bǐ zhè hǎo. He usually does better work than this. Anh ta thường làm tốt hơn như thế. 一向[yī xiàng]: nhất hướng = all the time = luôn luôn vậy 那我走了。 Nà wǒ zǒu le. I'm leaving now. Tôi đi đây. 如果有什么我能帮忙的,请尽管开口。 Rú guǒ yǒu shé me wǒ néng bāng máng de, qǐng jǐn guǎn kāi kǒu. If there’s anything I can do for you, let me know. Nếu có việc gì giúp được, cứ tự nhiên cho tôi biết nha. 尽管[jǐn guǎn]: tận quản = dẫu cho, mặc dù, tự nhiên 开口[kāi kǒu]: khai khẩu = mở lời = start to talk 你什么时候能把成品交给我? Nǐ shén me shí hou néng bǎ chéng pǐn jiāo gěi wǒ? When can you get the finished product to me? Khi nào thì các bạn có thể giao hàng cho tôi đây? 成品[chéng pǐn]: thành phẩm = finished product 好吧,我不愿意这样,不过我想也别无选择 了。 Hǎo ba, wǒ bù yuàn yì zhè yàng, bù guò wǒ xiǎng yě bié wú xuǎn zé le. Well, I don’t like it, but I guess I don’t have any choice. Ừ được rồi, tôi không thích vậy đâu, nhưng mà tôi đoán cũng chẳng có sự lựa chọn nào khác. 愿意[yuàn yì]: nguyện ý = đồng ý 无[wú]: vô = không = nihility[nai'iliti] 选择[xuǎn zé]: soát trạch = sự chọn lựa = choose[tʃu:z] 我搞不清楚你期望我做什么。 Wǒ gǎo bù qīng chu nǐ qī wàng wǒ zuò shén me.
  • 5. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 5/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I’m not sure what you expect me to do. Tôi không rõ anh muốn gì ở tôi. 清楚[qīng chu]: thanh sở = rõ ràng = clearly understood 期望[qī wàng]: kỳ vọng = hope 我们可以一起来讨论这事。 Wǒ mén kě yǐ yī qǐ lái tǎo lùn zhè shì. We should get together to discuss this. Chúng ta nên cùng nhau thảo luận về sự việc này. 讨论[tǎo lùn]: thảo luận = discuss[dis'kʌs] 对,我想这会是个好主意。 Duì, wǒ xiǎng zhè huì shì gè hǎo zhǔ yì. Yeah. I think that would be a good idea. Ồ. Tôi cho đó là một ý kiến hay. 好,我们今天下午见。 Hǎo, wǒ mén jīn tiān xià wǔ jiàn. Fine. Let’s meet this afternoon. Ổn thôi. Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé. 我会给你把情况描述得更清楚些。 Wǒ huì gěi nǐ bǎ qíng kuàng miáo shù de gèng qīng chu xiē. I’ll draw you a better picture of the situation. Tôi sẽ phát họa tình hình cụ thể cho bạn rõ hơn. 描述[miáo shù]: miêu thuật, miêu tả = to describe 我记得。 Wǒ jì de. I remember. Tôi nhớ rồi. 你能帮我记下来吗?谢谢。 Nǐ néng bāng wǒ jì xià lái ma? Xiè xiè. Can you write it down for me please? Thank you. Bạn làm ơn viết ra giùm tôi được không ạ? Cảm ơn. 我是认真的。 Wǒ shì rèn zhēn de. I'm serious. Tôi nói nghiêm túc đó. 我来晚了,真对不起! Wǒ lái wǎn le, zhēn duì bu qǐ! Sorry, I am late! Tôi đến trễ rồi, thành thật xin lỗi! 我打电话是有关我们会面的事宜。 Wǒ dǎ diàn huà shì yǒu guān wǒ mén huì miàn de shì yí. I'm calling about our meeting. Tôi gọi về cuộc họp của chúng ta. 恭喜你! Gōng xi nǐ! Congratulations! Chúc mừng bạn nha! 保持联系! Bǎo chí liánxì! Stay in touch! Giữ liên lạc nhé! 保持[bǎo chí]: bảo trì = to keep = giữ lại 在下一个拐角。 Zài xià yí ge guǎi jiǎo. At the next corner. Tại cái góc kế tiếp! 能描述一下你的工作吗? Néng miáo shù yī xià nǐ de gōng zuò ma? Could you describe your work? Bạn có thể mô tả công việc của bạn? 我天天都要上班,每天 8 个小时。 Wǒ tiāntiān dū yào shàngbān, měi tiān 8 gè xiǎoshí. I work everyday, everyday I work 8 hours. Tôi phải làm việc mỗi ngày, tám giờ một ngày. 你怎么了? Nǐ zěn me le? What’s wrong with you? Bạn bị làm sao thế? 我感冒了。 Wǒ gǎn mào le. I caught[kɔ:t] a cold. Tôi bị cảm rồi. 感冒[gǎn mào]: cảm mạo = cảm lạnh = to catch cold 这个问题让我考虑一下再答复你。 Zhè ge wèn tí ràng wǒ kǎo lǜ yī xià zài dá fù nǐ. Let me think it over, I'll tell you the answer later. Vấn đề này để tôi suy nghĩ một tí rồi trả lời bạn sau. 我不能这么做。 Wǒ bù néng zhè me zuò.
  • 6. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 6/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I can't do this. Tôi không thể làm vậy. 我一定会遵守约定。 Wǒ yī dìng huì zūn shǒu yuē dìng. I will certainly keep my promise. Tôi chắc chắn sẽ giữ lời mà. 遵守[zūn shǒu]: tuân thủ = comply[kəm'plai] with 约定[yuē ding]: ước định = lời hứa = promise 我可以用一下你的电脑下载我的请假单吗? Wǒ kě yǐ yòng yī xià nǐ de diàn nǎo xià zài wǒ de qǐng jià dān ma? Could I use your computer to download my excuse letter? Tôi có thể dùng máy tính của bạn một tí để download đơn xin phép của tôi được chứ ạ? 下载[xià zài]: hạ tải = download 你介意我明天请假吗? Nǐ jiè yì wǒ míng tiān qǐng jià ma? Do you mind if i take tomorrow off? Bạn có phiền không nếu ngày tới tôi xin được nghỉ phép? 我需要你的帮助。 Wǒ xū yào nǐ de bāng zhù. I need your help. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. 我想和你谈一下。 Wǒ xiǎng hé nǐ tán yī xià. I would like to talk to you for a minute. Tôi muốn trao đổi với bạn một tí. 原来如此! Yuán lái rú cǐ! Is that so! Thì ra là vậy! 如此[rú cǐ]: như thuở = vậy = in this way, so 你们的办公室在哪? Nǐ mén de bàn gōng shì zài nǎ? Where is your office? Văn phòng các bạn ở đâu? 我可以进来吗? Wǒ kě yǐ jìn lái ma? Can I come in? Tôi có thể vào được chứ ạ? 陈经理正在办公室等您。请跟我来。 Chén jīng lǐ zhèng zài bàn gōng shì děng nín. Qǐng gēn wǒ lái. Manager Chen is waiting for you in his office. Please follow me. Giám đốc Trần đang đợi ông ở trong phòng làm việc. Xin đi theo tôi. 你肯定你九点能来吗? Nǐ kěn dìng nǐ jiǔ diǎn néng lái ma? Are you sure you can come by at nine? Bạn có chắc rằng 9 giờ bạn sẽ tới không? 你还记得我吗? Nǐ hái jì de wǒ ma? Do you remember me? Bạn còn nhớ tôi không? 我感冒了,所以我想请假一天 Wǒ gǎn mào le, suǒ yǐ wǒ xiǎng qǐng jià yī tiān. I caught[kɔ:t] a cold, so I really need a day off. Tôi bị cảm rồi, vậy nên rất cần một ngày để nghỉ. 我爱你。 Wǒ ài nǐ. I love you. Tôi yêu bạn. 我喜欢你。 Wǒ xǐ huan nǐ I like you. Tôi thích bạn 我恨你。 Wǒ hèn nǐ. I hate you. Tôi ghét bạn. 这份文件我需要一个副本。 Zhè fèn wén jiàn wǒ xū yào yī gè fù běn. I need to make a copy of this document. Tôi cần một bản photo từ văn bản này. 副本[fù běn]: phó bản = duplicate = bản chép lại 请你把这张表填一下。 Qǐng nǐ bǎ zhè zhāng biǎo tián yī xià Please fill out this form. Xin mời điền vào mẫu đơn. 你们认为结算方式合适吗? Nǐ mén rèn wéi jié suàn fāng shì hé shì ma?
  • 7. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 7/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Do you think the method of payment is OK for you? Các bạn cho rằng cách kết toán này ổn chưa? 你想不想改变一下? Nǐ xiǎng bù xiǎng gǎi biàn yī xià? Do you feel like you could do with a change? Bạn có muốn thay đổi một tí không? 请把这份文件复印三份。 Qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fù yìn sān fèn. Please make three copies of this (document). Xin vui lòng photo 3 bản copy từ văn bản này. 复印机卡纸了。 Fù yìn jī kǎ zhǐ le. There are some papers stuck in the machine. Có một vài tờ giấy bị kẹt lại trong máy photo. 卡纸[kǎ zhǐ]: khải chỉ = kẹt giấy = paper jam 打印机没纸了。 Dǎ yìn jī méi zhǐ le. The printer has run out of paper. Hết giấy trong máy in rồi. 复印机里的纸用完了。 Fù yìn jī lǐ de zhǐ yòng wán le. The copier has run out of paper. Trong máy photo hết giấy rồi. 把数据输入计算机。 Bǎ shù jù shū rù jì suàn jī. Enter data into a computer. Nhập dữ liệu vào trong máy tính. 数据[shù jù] số cứ = dữ liệu (máy tính) = data 将文件过目一下。 Jiāng wén jiàn guò mù yī xià. Look over the documents. Duyệt sơ qua những văn bản này. 过目[guò mù]: quá mục = duyệt sơ = look over 在文件上盖章。 Zài wén jiàn shàng gài zhāng. Stamp the document. Đóng dấu lên các văn bản này. 盖章[gài zhāng]: hạp chương = đóng dấu = stamp 提交文件。 Tí jiāo wén jiàn. Submit the document. Giao phát tài liệu. 对不起。我把它忘在家里了。我明天早上带 来。 Duì bù qǐ. Wǒ bǎ tā wàng zài jiā lǐ le. Wǒ míng tiān zǎo shang dài lái. I’m sorry. I left it at home. I’ll bring it back in the morning. Tôi xin lỗi. Tôi bỏ quên nó ở nhà rồi. Tôi sẽ mang nó tới vào sáng hôm sau. 你是新来的吧? Nǐ shì xīn lái de ba? You’re new around here, huh? Bạn là người mới hả? 是的。我来这才两三个星期。 Shì de. Wǒ lái zhè cái liǎng sān gè xīng qī. Yes. I just started a couple of weeks ago. Vâng. Tôi vừa mới bắt đầu làm việc được vài tuần rồi. 可这个你得重新做一遍。 Kě zhè ge nǐ de chóng xīn zuò yī biàn. You are going to have to re-do this. Bạn sẽ phải làm lại nó. 我在哪儿签字呀? Wǒ zài nǎ'er qiān zì ya? Where do I sign? Tôi ký tên chỗ nào nhỉ? 对不起。全忘在脑后了! Duì bù qǐ. Quán wàng zài nǎo hòu le! Sorry. It completely slipped my mind! Tôi xin lỗi. Tôi hoàn toàn quên mất! 我真的非常抱歉! Wǒ zhēn de fēi cháng bào qiàn! I’m really sorry! Tôi thật sự rất lấy làm tiếc! 这太乱了! Zhè tài luàn le! It’s badly organized! Hỗn độn quá! 乱[luàn]: loạn = in disorder 而且老实说,如果再这样继续下去的话,我们 也许不能再雇用她了。
  • 8. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 8/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Ér qiě lǎo shí shuō, rú guǒ zài zhè yàng jì xù xià qù de huà, wǒ mén yě xǔ bù néng zài gù yòng tā le. And, to be honest, if this continues, we may not be able to employ her here. Nói thật nhé, nếu việc này còn tiếp diễn, chúng tôi không thể nào thuê cô ta được nữa. 老实说[lǎo shí shuō]: lão thật thuyết = thành thật = honestly 继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục = continue[kən'tinju:] 也许[yě xǔ]: dã hứa = có lẽ = maybe 你不记得了? Nǐ bù jì dé le? Don’t you remember? Bạn không nhớ hả? 我的确想不想来了。 Wǒ dí què xiǎng bù xiǎng lái le. I really don’t remember that. Tôi thật sự không nhớ việc này. 到底要我怎样你才能满意? Dào dǐ yào wǒ zěn yàng nǐ cái néng mǎn yì? How to be satisfied with what you want? Rốt cuộc tôi phải làm gì để thỏa mãn bạn? 我已尽我所能。 Wǒ yǐ jìn wǒ suǒ néng. I did my best. Tôi đã cố gắng hết mình rồi. 你真好笑。 Nǐ zhēn hǎo xiào. How funny you are. Bạn vui tính thật đó. 我一点也不喜欢。 Wǒ yī diǎn yě bù xǐ huan. 我完全不喜欢。 Wǒ wán quán bù xǐ huan. I don't like it at all. Tôi không thích tẹo nào cả. 真好玩。 Zhēn hǎo wán. How funny it is. Thật vui (mắc cười) làm sao. 我保证,我说的是实话。 Wǒ bǎo zhèng, wǒ shuō de shì shí huà. I'm telling the truth. Tôi đảm bảo tôi nói thật đó. 保证[bǎo zhèng]: bảo chứng = assure[ə'ʃuə]. 我笑是因为你让我觉得好笑。 Wǒ xiào shì yīn wèi nǐ ràng wǒ jué de hǎo xiào. You make me laugh. Tôi cười vì bạn làm tôi cảm thấy mắc (buồn) cười quá. 有什么让你不满吗? Yǒu shé me ràng nǐ bù mǎn ma? What made you dissatisfied with it? Vấn đề khiến bạn chưa hài lòng? 我没有作弊。 Wǒ méi yǒu zuò bì. I didn't cheat. Tôi không hề gian lận. 作弊[zuò bì]: tác tệ = to cheat 打印机的墨盒使用完墨。 Dǎ yìn jī de mò hé shǐ yòng wán mò. Ink cartridge ran out. Hộp mực máy in hết mực rồi. 墨盒[mò hé]: mực hộp = hộp mực máy in = cartridge 我出去大厅带来东西给你看。 Wǒ chū qù dà tīng dài lái dōng xi gěi nǐ kàn. Tôi ra ngoài đại sảnh đem đồ về cho anh xem. 大厅[dà tīng] = đại sảnh = hall 你在哪个部门工作? Nǐ zài nǎ ge bù mén gōng zuò? Which department do you work for? Bạn làm việc ở bộ phận nào? 现要把它们粘贴在一起。 Xiàn yào bǎ tā men zhān tiē zài yī qǐ. Let's glue these two things together. Dán dính chúng lại với nhau. 粘贴[zhān tiē]: dính thiếp = stick = dán dín 把它们剪下来。 Bǎ tā men jiǎn xià lái. Let's cut them into pieces. Cắt chúng ra thành từng mảnh. 剪[jiǎn]: tiện = cắt (bằng kéo) = cut with scissors 你做得太多了。 Nǐ zuò de tài duō le. You work too much. Bạn làm việc quá nhiều rồi đó.
  • 9. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 9/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 我发现要完成我的任务很难! Wǒ fā xiàn yào wán chéng wǒ de rèn wù hěn nán! I find it difficult to complete my task! Tôi thấy rất mệt đối với việc hoàn thành nhiệm vụ này! 任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment 是吗?噢,我太激动了! Shì ma? Ō, wǒ tài jī dòng le! Really? Oh, I'm so excited! Thật hả? Ồ, vậy thì tuyệt vời quá! 激动[jī dòng]: kích động = excite 我也这样认为。 Wǒ yě zhè yàng rèn wéi. I think so. Tôi cũng nghĩ vậy. 听您这么说我太高兴了。 Tīng nín zhè me shuō wǒ tài gāo xìng le. I'm very excited to hear that. Tôi rất vui khi được biết thế. 他正在开会。 Tā zhèng zài kāi huì. He is in a meeting now. Ông ấy đang tham gia một cuộc họp. 你右边的那个。 Nǐ yòu biān dì nà gè. The one on your right. Cái phía bên phải bạn đó! 我真不知道。 Wǒ zhēn bù zhī dào. I really don’t known. Tôi thật sự không biết mà. 今天星期几? Jīn tiān xīng qí jǐ? What day is it today? Hôm nay là ngày mấy trong tuần nhỉ? 今天是星期一。 Jīn tiān shì xīng qí yī. It’s Monday today. Hôm nay là ngày T.2 今天是几号? Jīn tiān shì jǐ hào? What’s the date today? Hôm nay là ngày mấy? 你有胶水吗?我这里需要一点。 Nǐ yǒu jiāo shuǐ ma? Wǒ zhè lǐ xū yào yī diǎn. Do you have glue? I need some here. Bạn có keo dán không? Tôi cần một ít ở đây. 如果你有多的,请给我。 Rú guǒ nǐ yǒu duō de, qǐng gěi wǒ. If you have more, please give me some. Nếu bạn có nhiều, vui lòng cho tôi một ít. 你能提前完成工作吗? Nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma? Can you finish your work ahead of time? Bạn có thể hoàn thành công việc trước thời hạn không? 会议延期了。 Huì yì yán qí le. The meeting is put off. Cuộc họp đã bị trì hoãn rồi. 延期: diên kì 我五天之后回来。 Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái. I’ll be back in 5 days. 5 ngày nữa tôi sẽ quay trở lại. 你学英语多久了? Nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le? How long have you studied English? Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi? 你能用英文写文章吗? Nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma? Can you write in English? Bạn có thể viết văn bằng tiếng Anh không? 你上班干些什么? Nǐ shàng bān gàn xiē shén me? What do you do at work? Ở chỗ làm công việc cụ thể của bạn là gì? 我接电话和打字。 Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì. I answer telephones and do some typing. Tôi tiếp điện thoại và đánh máy vi tính. 闲暇时,你干些什么? Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me?
  • 10. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 10/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba What do you do in your spare time? Thời gian nghỉ, bạn làm gì? 闲暇[xián xiá]: nhàn hạ = leisure['leʤə] = thì giờ rỗi rãi 我留下加了一会儿班。 Wǒ liú xià jiā le yī huǐ'er bān. I stayed and did some extra work. Tôi tăng ca ở lại làm một số việc. 对不起,我必须得走了。 Duì bù qǐ, wǒ bì xū de zǒu liǎo. Sorry, I’ve got to go now. Xin lỗi, tôi phải đi rồi. 必须[bì xū]: ắt tu = phải = must 我也是,再见。 Wǒ yě shì, zài jiàn. So do I. See you later. Tôi cũng vậy. Gặp lại bạn sau nhé! 希望如此。 Xī wàng rú cǐ. I hope so. Tôi hi vọng là vậy. 如此[rú cǐ]: như thửa (như vầy) 这间房子有多宽? Zhè jiān fáng zi yǒu duō kuān? How wide is this room? Căn phòng này rộng bao nhiêu nhỉ? 这堵墙有多厚? Zhè dǔ qiáng yǒu duō hòu? What's the thickness of the wall? Vách tường này dày bao nhiêu? 堵墙[dǔ qiáng]: đổ tường = vách tường = the wall 您能告诉我在哪儿能找到这些书吗? Nín néng gào su wǒ zài nǎ'er néng zhǎodào zhè xiē shū ma? Could you tell me where I can find these books? Bạn có thể cho tôi biết nơi nào có thể kiếm được những quyển sách đó? 很高兴。 Hěn gāo xìng. With pleasure. Rất vinh hạnh! 我能用电梯吗? Wǒ néng yòng diàn tī ma? Can I use the lift? Tôi có thể đi bằng thang máy? 电梯[diàn tī]: điện thê = thang máy = elevator['eliveitə] 对不起,它坏了,你只能走楼梯了。 Duì bù qǐ, tā huài le, nǐ zhǐ néng zǒu lóu tī le. Sorry, it’s broken. You have to use the stairs. Xin lỗi, nó bị hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi bằng thang bộ thôi. 我七点离开办公室。 Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì. I leave the office at 7. Tôi rời văn phòng lúc 7 giờ. 那样对吗? Nà yàng duì ma? Is that right? Như vậy có đúng chưa? 请给我提些建议。 Qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì. Please give me your advice. Xin vui lòng cho tôi lời khuyên. 我出差到那儿。 Wǒ chū chāi dào nà'er. I went there on business. Tôi đến đó công tác. 出差[chū chāi]: xuất sai = đi công tác = be on a business trip 什么时间? Shén me shí jiān? When? Khi nào? 四点到四点半。 Sì diǎn dào sì diǎn bàn. From 4 to 4:30. Từ 4 giờ đến 4 giờ rưỡi. 你有什么不舒服? Nǐ yǒu shé me bú shū fú? What’s your trouble? Bạn gặp rắc rối gì vậy? 舒服[shū fú]: = dễ chịu = comfortable ['kʌmfətəbl] 我一定拨错号了。 Wǒ yī dìng bō cuò hào le. I must have dialed a wrong number. Chắc tôi quay nhầm số rồi.
  • 11. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 11/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 电话出了点儿毛病。 Diàn huà chū le diǎn er máo bìng. There’s something wrong with the phone. Điện thoại bị lỗi gì rồi. 我已收到你的来信。 Wǒ yǐ shōu dào nǐ de lái xìn. I have received your letter Tôi đã nhận được tin của bạn rồi. 这正是问题的关键。 Zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn. That’s the point. Đó là mấu chốt của vấn đề. 关键[guān jiàn]: quan kiện = điểm chính = key point 他一来,我们就告诉他。 Tā yī lái, wǒ mén jiù gào su tā. As soon as he comes, we’ll let him know. Ngay sau khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ nói cho ảnh biết. 我想先拍一些照片。 Wǒ xiǎng xiān pāi yī xiē zhào piàn. I wanna take some photos first. Tôi muốn chụp một vài cái ảnh trước đã. 那正是我所期待的。 Nà zhèng shì wǒ suǒ qí dài de. That’s just what I was looking for. Đó là cái mà tôi đang tìm kiếm đó. 我想可能是这样。 Wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng. It might be, I suppose. Có lẽ vậy, tôi nghĩ thế. 我希望我没有打扰你。 Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ. I hope I’m not bothering you. Tôi hi vọng tôi không làm phiền bạn. 打扰[dǎ rǎo]: đánh nhiễu = interrupt[,intə'rʌpt] 就干到这吧。 Jiù gān dào zhè ba. Let’s stop here. Thôi dừng lại ở đây đi. 我了解你的意思。 Wǒ liǎo jiě nǐ de yì si. I see what your mean. Tôi hiểu ý của bạn rồi. 请不要生我的气! Qǐng bù yào shēng wǒ de qì! Please don't get mad at me! Làm ơn đừng giận tôi! 别烦我! Bié fán wǒ! Don't bother me! Xin đừng làm phiền tôi! 那么,你想说的是... Nà me, nǐ xiǎng shuō de shì... So what you are trying to say is... À, có phải bạn đang muốn nói là... 我有一大摞东西要打。他要我明天下午一定干 完。 Wǒ yǒu yī dà luò dōng xi yào dǎ. Tā yào wǒ míng tiān xià wǔ yī dìng gàn wán. I’ve got a huge load of typing and he asked me to me to finish that tomorrow afternoon. Tôi có hàng đống (văn bản) phải đánh máy, ông ta nói tôi phải hoàn thành chúng vào chiều ngày tới. 摞[luò]: lũy = đống = pile[pail] 难以置信! Nán yǐ zhì xìn! I can’t believe it! Thật không thể tin nổi! 置信[zhì xìn]: trí tín = tin = believe 这不怪你。 Zhè bù guài nǐ. I don’t blame you. Tôi không đổ lỗi cho bạn. 我真的需要休息了。 Wǒ zhēn de xū yào xiū xí le. I really need a break. Tôi thật sự muốn nghỉ ngơi. 刚才的那个人是谁? Gāng cái de nà gè rén shì shuí? Who was the person that just showed up? Bạn có biết người lúc nãy là ai không? 她做上班族有多久了? Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le?
  • 12. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 12/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi? 我恐怕帮不上你的忙。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that) 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 我现在有急事,不能跟你聊了。 Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le. I'm in a hurry, so I can't talk now. Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được. 对不起,我坐在这儿你不介意吗? Duì bù qǐ, wǒ zuò zài zhè er nǐ bù jiè yì ma? Excuse me, do you mind if I sit down? Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ở đây? 你能说几种外语? Nǐ néng shuō jǐ zhǒng wài yǔ? Can you speak any foreign languages? Các loại tiếng nước ngoài nào mà bạn có thể nói? 两种。法语和英语。 Liǎng zhǒng. Fǎ yǔ hé Yīng yǔ. Two. French and English. 2 loại. Tiếng Pháp và tiếng Anh. 我真的关心我的工作。 Wǒ zhēn de guān xīn wǒ de gōng zuò. I really care about my work. Tôi rất quan tâm đến công việc của mình. 关心[guān xīn]: quan tâm = care 你打算明天几点钟启程? Nǐ dǎ suàn míng tiān jǐ diǎn zhōng qǐ chéng? What time are you planning to set off tomorrow? Ngày tới anh định mấy giờ lên đường? 启程[qǐ chéng]: khải trình 请不要担心。 Qǐng bù yào dān xīn. Don't worry about it. Xin đừng bận tâm. 我才不管他是什么意见呢。 Wǒ cái bùg uǎn tā shì shén me yì jiàn ne. I don't care about his opinion. Tôi không quan tâm đến ý kiến anh ta. 我很饿,早饭以后我一直没有吃过东西。 Wǒ hěn è, zǎo fàn yǐ hòu wǒ yī zhí méi yǒu chī guò dōng xi. I’m hungry. I haven’t eaten anything since breakfast. Tôi đói rồi. Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì hết. 饿[è]: ngạ = đói = hungry 一直[yī'zhí]: nhất trực = đã được = continuously[kən'tinjuəsli] 我们都在等着你。 Wǒ mén dōu zài děng zhe nǐ. We are waiting for you. Chúng tôi đang chờ bạn đó. 快点儿吧,我们别再浪费时间了。 Kuài diǎn er ba, wǒ mén bié zài làng fèi shí jiān le. Hurry up, we're wasting time. Lẹ lên, chúng ta đừng phí thời giờ nữa. 浪费[làng fèi]: lãng phí = waste[weist] 哦,不。我又忘了。我真愚笨。 Ó, bù. Wǒ yòu wàng le. Wǒ zhēn yú bèn. Oh no, I forgot. How stupid I was. Ôi không, tôi quên mất rồi. Tôi thật là ngốc quá. 愚笨[yú bèn]: ngu bản = ngốc 请不要吵架。 Qǐng bù yào chǎo jià. Please do not quarrel. Xin đừng cãi nhau. 吵架[chǎo jià]: sảo giá = cãi nhau = to quarrel['kwɔrəl] 我不相信争吵解决问题。 Wǒ bù xiāng xìn zhēng chǎo jiě jué wèn tí. Do not quarrel, I think the problem can't be solved. Tôi không tin là cãi nhau sẽ giải quyết được vấn đề. 争吵[zhēng chǎo]: tranh sảo = tranh cãi = quarrel['kwɔrəl] 我本打算去,但我忘了。 Wǒ běn dǎ suàn qù, dàn wǒ wàng le. I intended to go, but I forgot to.
  • 13. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 13/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Tôi định đi rồi nhưng lại quên mất. 顺便问一下,你最近有见过她吗? Shùn biàn wèn yī xià, nǐ zuì jìn yǒu jiàn guò tā ma? By the way, have you seen her recently? À nhân tiện cho hỏi nãy giờ bạn có thấy cô ấy không? 顺便[shùn biàn]: thuận tiện = nhân tiện = by the way 你可不可以安静一点? Nǐ kě bù kě yǐ ān jìng yī diǎn? Would you please be quiet? Bạn làm ơn giữ yên lặng được không? 安静[ān jìng]: an tĩnh = yên tĩnh = quiet 我需要一些关于计算机的信息。 Wǒ xū yào yī xiē guān yú jì suàn jī de xìn xī. I'd like some information about computer, please. Tôi muốn biết một vài thông tin về máy tính. 关于[guān yú]: quan ô = về = about 计算机[jì suàn jī]: kế toán cơ = máy tính = calculating machine 我想了解一些详细的情况。 Wǒ xiǎng liǎo jiě yī xiē xiáng xì de qíng kuàng. I'd like some detailed information . Tôi muốn có một vài thông tin cụ thể về vụ việc. 详细[xiáng xì]: tường tới = detail = cụ thể 情况[qíng kuàng]: tình huống 面对那么多人, 他感到紧张。 Miàn duì nàme duō rén, tā gǎn dào jǐn zhāng. He feels nervous when he faces so many people. Đứng trước đám đông, anh ấy cảm thấy căng thẳng. 面对[miàn duì]: diện đối = đối mặt = face 紧张[jǐn zhāng]: khẩn trướng = căng thẳng = nervous 别那么紧张放松一点。 Bié nà me jǐn zhāng fàng sōng yī diǎn. Do not be so nervous, loosen up a bit. Đừng quá căng thẳng, hãy thả lỏng người. 放松[fàng sōng]: phương tông = nới lỏng = relax 没人告诉我任何事。 Méi rén gào su wǒ rèn hé shì. Nobody told me anything. Không một ai nói với tôi về việc này cả. 任何[rèn hé]: nhiệm hà = bất kỳ = any 我不能肯定,视情形而定。 Wǒ bù néng kěn dìng, shì qíng xíng ér dìng. I don't konw for sure, it depends. Tôi không chắc, tùy vào tình hình mà ứng phó. 视[shì]: thị = xem = regard[ri'gɑ:d] 情形[qíng xíng]: tình hình = situation 而[ér]: năng = and that = mà 我不敢说我已完全听懂了。 Wǒ bù gǎn shuō wǒ yǐ wán quán tīng dǒng le. I'm not sure that I fully understand (you). Tôi không dám chắc hiểu hết ý của bạn. 要小心! Yào xiǎo xīn! Be careful! Cẩn thận nào! 祝您有个愉快的日子。 Zhù nín yǒu gè yú kuài de rì zi. Have a nice day. Chúc ngài một ngày tốt lành. 这太可怕了! Zhè tài kě pà le! How awful! Thật là kinh khủng! 怕[pà]: phách = sợ = fear 请耐心等待。 Qǐng nài xīn děng dài. Please be patient. Xin vui lòng kiên nhẫn. 耐心[nài xīn]: nại tâm = patience['peiʃənt] = kiên nhẫn 等待[děng dài]: đẳng đãi = await = chờ đợi 谢谢你的帮助。 Xiè xiè nǐ de bāng zhù. I really appreciate you help. Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. 不用客气。 Bù yòng kè qì. Don’t mention it. Không có gì. 你能说出这个单词的同义词吗? Nǐ néng shuō chū zhè ge dān cí de tong yì cí ma? Can you tell me any synonyms of this word? Bạn có thể nói cho tôi biết từ đồng nghĩa của từ này là từ gì vậy? 单词[dān cí]: đơn từ = từ = single word 同义[tong yì]: đồng nghĩa = synonymity[,sinə'nimiti] 请你再查核一下好吗? Qǐng nǐ zài chá hé yī xià hǎo ma?
  • 14. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 14/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Could you check it again, please? Bạn làm ơn kiểm tra lại giúp tôi nhé? 查核[chá hé]: tra hạch = kiểm tra = to check 你们谈了些什么事情? 哦,什么都谈。 Nǐ mén tán le xiē shén me shì qíng? Ó, shén me dōu tán. What were you talking about? Oh, everything. Các bạn nói về vấn đề gì thế? Ồ, về tất cả. 怎么? 你们在说我什么? Zěn me? Nǐ mén zài shuō wǒ shén me? What? What were you talking about me? Gì cơ? Bạn đã nói gì về tôi thế? 这一点非常适合我们公司的助理岗位。 Zhè yī diǎn fēi cháng shì hé wǒ mén gōng sī de zhù lǐ gǎng wèi. Rất thích hợp cho vị trí trợ lý của công ty chúng tôi. 适合[shì hé]: đích hợp = to suit[sju:t] = thích hợp 岗位[gǎng wèi]: cương vị 这个问题对我说来太复杂了。 Zhè ge wèn tí duì wǒ shuō lái tài fù zá le. This queston is too complcated for me. Đối với tôi, câu hỏi này quá rắc rối. 坦率地说,理解他正在说的事情是很困难的。 Tǎn shuài de shuō, lǐ jiě tā zhèng zài shuō de shì qíng shì hěn kùn nán de. Frankly speaking, it is difficult for me to make out what he is saying. Nói thẳng nhé, tôi thật quá vất vả để hiểu những gì anh ta nói. 坦 率 地 说 [tǎn shuài de shuō]: thản luật địa thuyết = nói thẳng = frankly['fræŋklɪ] 他说得有些太快了,我听不懂。 Tā shuō de yǒu xiē tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng. He speaks too quickly, so I don't understand. Anh ấy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu. 这太荒谬了! Zhè tài huāng miù le! How ridiculous! Thật là vô lý quá! 荒谬[huāng miù]: hoang mậu = vô lý = ridiculous[ri'dikjuləs] 别着急。我真的希望一切都会没事。 Bié zhāo jí. Wǒ zhēn de xī wàng yī qiè dū huì méi shì. Don't worry. I really hope everything will be ok. Đừng lo. Tôi thật sự hi vọng rằng mọi việc sẽ ổn. 着急[zhāo jí]: khán cấp = lo lắng = worry 这道题对我来说太难了。 Zhè dào tí duì wǒ lái shuō tài nán le. This problem is rather too difficult for me. Tôi cảm thấy vất vả khi đảm nhiệm công việc này. 我想知道原因。 Wǒ xiǎng zhī dào yuán yīn. I want to know the reason. Tôi muốn biết lý do. 需要帮忙吗? Xū yào bāng máng ma? Can I help you? Có cần sự giúp đỡ không ạ? 我以为你知道了呢! Wǒ yǐ wéi nǐ zhī dào le ne! I thought you knew! Tôi cứ tưởng là bạn biết rồi! 他应该告诉你了。 Tā yīng gāi gào su nǐ le. He should have told you. Lẽ ra anh ta nên nói cho bạn biết. 事情怎么样了? Shì qíng zěn me yàng le? How’s everything going? Tình hình công việc như thế nào rồi? 这不怪你。 Zhè bù guài nǐ. I don’t blame you. Tôi không đổ lỗi cho bạn. 你为什么刚才不说,现在才说? Nǐ wèi shé me gāng cái bù shuō, xiàn zài cái shuō? Why didn't you tell me earlier? Lúc nãy sao bạn không nói, bây giờ mới nói? 她做上班族有多久了? Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?
  • 15. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 15/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 我恐怕帮不上你的忙。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = không chừng = (I'm) afraid (that) 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 我现在正试着要专心工作。 Wǒ xiàn zài zhèng shì zhe yào zhuān xīn gōng zuò. I'm trying to focus on my work. Tôi đang cố gắng tập trung vào công việc. 试[shì]: thí = thử = test, try 我想知道要做些什么。 Wǒ xiǎng zhī dào yào zuò xiē shén me. I'm wondering what to do. Tôi đang thắc mắc không biết phải làm gì. 想知道[xiǎng zhī dào]: tưởng tri đáo = tự hỏi = wonder 我无法想象得出发生了什么事。 Wǒ wú fǎ xiǎng xiàng dé chū fā shēng le shén me shì. I couldn't imagine what was up. Tôi không tưởng tượng ra việc gì đã xảy ra. 无法[wú fǎ]: vô phép = không thể = incapable[in'keipəbl] 想象[xiǎng xiàng]: tưởng tượng = to imagine[i'mædʤin] 我甚至不知道为什么。 Wǒ shèn zhì bù zhī dào wèi shé me. I don't even know why. Tôi thậm chí chẳng biết tại sao. 甚至[shèn zhì]: thậm chí = even 我确切地知道该怎么做。 Wǒ què qiè dì zhī dào gāi zěn me zuò. I know exactly what to do. Tôi biết chính xác nên làm gì mà. 无论发生什么事,我都站在你这边。 Wú lùn fā shēng shén me shì, wǒ dū zhàn zài nǐ zhè biān. No matter what happens, I will stand by you. Cho dù việc gì xảy ra, tôi sẽ luôn đứng về phía bạn. 无论[wú lùn]: vô luận: cho dù = no matter what 是你让我这样做的。 Shì nǐ ràng wǒ zhè yàng zuò de. You made me do it. Chị sai em làm như thế mà. 好像什么事也没有发生过似的。 Hǎo xiàng shén me shì yě méi yǒu fā shēng guò shì de. It seems as if nothing happened. Có như thể là chẳng có gì xảy ra vậy. 好像[hǎo xiàng]: hảo tượng = có vẻ = as if; seem like 但, 但是。这并不是我的错。他, 他迫使我这么 做的! Dàn, dàn shì. Zhè bìng bù shì wǒ de cuò. Tā, tā pò shǐ wǒ zhè me zuò de! It wasn't my fault. He made me do it! Không phải là lỗi của tôi đâu. Anh ta bảo tôi làm thế đó! 并不[bìng bù]: bính bất = không hề = none too 迫使[pò shǐ]: bách sử = bắt buộc = force (someone to do something) 上/下班打卡。 Shàng/xià bān dǎ kǎ. Punch in (out). Bấm thẻ lên/xuống ca. 打卡[dǎ kǎ]: đả ca = bấm thẻ = to punch 把文件钉在一起。 Bǎ wén jiàn dīng zài yī qǐ Staple the documents together. Ghim (bấm) các văn bản này lại với nhau. 钉[dīng]: đính = pin[pin] 用打孔机给文件打孔。 Yòng dǎ kǒng jī gěi wén jiàn dǎ kǒng Punch holes in the papers. Đục các lỗ lên giấy 打孔机[dǎ kǒng jī]: đả khổng cơ = máy đục lỗ = cardpuncher 把文件存档。 Bǎ wén jiàn cún dàng. File the papers. Lưu trữ các tài liệu. 存档[cún dàng]: tồn đương = lưu trữ = archive[ˈɑːkaɪv] 在文件上盖章。 Zài wén jiàn shàng gài zhāng. Stamp the document. Đóng dấu lên văn bản. 盖章[gài zhāng]: hạp chương = stamp[stæmp] = đóng dấu 用涂改液改正错误。
  • 16. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 16/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Yòng tú gǎi yè gǎi zhèng cuò wù. Correct mistakes with white-out. Sửa các lỗi sai bằng tẩy. 涂[tú]: đồ = dơ = scrawl 液[yè]: dịch = chất lỏng = liquid 错误[cuò wù]: thác ngộ = lỗi = error 复印文件。 Fù yìn wén jiàn. Run off copies. Phô tô văn bản. 把报告传真给某人。 Bǎ bào gào chuán zhēn gěi mǒu rén. Fax someone a report. Fax báo cáo cho ai đó. 传真[chuán zhēn]: truyền chân = fax 某人[mǒu rén]: mỗ nhân = ai đó = somebody 与客户交换名片。 Yǔ kè hù jiāo huàn míng piàn. Exchange business cards with clients. Trao đổi danh thiếp với khách hàng. 与[yǔ]: dư = đưa ra = offer 客户[kè hù]: khách hộ = khách hàng= client['klaiənt] 交换[jiāo huàn]: giao hoán = trao đổi= exchange 名片[míng piàn]: danh phiến = danh thiếp = business card 打开电脑。 Dǎ kāi diàn nǎo. Turn on the computer. Mở máy tính lên. 拣选信件。 Jiǎn xuǎn xìn jiàn. Sort the mail. Sắp xếp thư từ. 拣选[jiǎn xuǎn]: giản tuyển = lựa chọn = choose [tʃu:z] 开发票。 Kāi fā piào. Make out an invoice. Lập danh đơn. 开发[Kāi fā]: khai phát invoice['invɔis]. 开收据。 Kāi shōu jù. Write out a receipt. Viết giấy biên nhận. 收据[shōu jù]: thâu cư = giấy biên nhận = receipt[ri'si:t] 把电话内容记在本子上。 Bǎ diàn huà nèi róng jì zài běn zi shàng. Take notes over the phone. Ghi chép sơ nội dung lúc nghe điện thoại. 挂断电话。 Guà duàn diànhuà. Hang up the phone. Gác máy điện thoại. 挂断[guà duàn]: quải đón = gác máy = hang-up 确认一天的工作表。 Què rèn yī tiān de gōng zuò biǎo. Confirm the day’s schedule. Xác nhận lịch làm việc hàng ngày. 工作表 [gōng zuò biǎo]: giấy chấm công = worksheet 我们有许多工作要做。 Wǒ mén yǒu xǔ duō gōng zuò yào zuò. We have a lot of work to do. Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm. 许多[xǔ duō]: hứa đa = nhiều = a lot of, much 给我一些纸写字。 Gěi wǒ yī xiē zhǐ xiě zì. Give me some paper to write on. Cho tôi một ít giấy viết nhé. 这事儿就该这样做。 Zhè shì er jiù gāi zhè yàng zuò. This is the way to do it. Việc này nên làm bằng cách này. 他们说了他们将要来。 Tā men shuō le tā men jiāng yào lái. They said they would be coming. Họ nó rằng họ có ý định sẽ đến. 将要[jiāng yào]: tương yếu = ý định = be going to 他说他不能来因为要开会。 Tā shuō tā bù néng lái yīn wèi yào kāi huì. He said he could not come because he would be having a meeting. Anh ấy nói rằng anh ấy không thể đến vì phải họp. 你对工作满意我感到很高兴。 Nǐ duì gōng zuò mǎn yì wǒ gǎn dào hěn gāo xìng. I am glad that you are satisfied with your job. Bạn hài lòng về công việc, tôi cảm thấy rất vui. 分明是他错了,你为什么怪我? Fēn míng shì tā cuò le, nǐ wèi shé me guài wǒ? It's obvious that he is wrong. Why should you blame me?
  • 17. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 17/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Rõ ràng là anh ấy sai. Vậy mà sao chị lại la tôi? 怪[guài]: quái = la mắng = to blame[bleim] 有必要马上派他到那里去。 Yǒu bì yào mǎ shàng pài tā dào nà lǐ qù. It is necessary that he should be sent there at once. Nhất thiết phải phái anh ta đến đó ngay. 必要[bì yào]: tất yếu = necessary['nesisəri] 派[pài]: phái = dispatch[dis'pætʃ] 真令人惊奇!真想不到! Zhēn lìng rén jīng qí! Zhēn xiǎng bù dào! What a surprise it is! How surprising (it is)! Thật là ngạc nhiên! 惊奇: kinh cơ = kinh ngạc 还没决定谁做这项工作。 Hái méi jué dìng shuí zuò zhè xiàng gōng zuò. It is not yet decided who will do that job. Vẫn chưa quyết định ai là người sẽ đảm nhận công việc đó. 项[xiàng]: hạng = term 我不在乎你是否喜欢该计划。 Wǒ bù zài hū nǐ shì fǒu xǐ huan gāi jì huà. I don't care whether you like the plan or not. Tôi không quan tâm về việc dù anh có thích hay không kế hoạch đó. 在乎[zài hū]: tại hô = quan tâm về = care about 是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu như, có chăng = whether (or not) 她没跟我讲她拒绝这项工作的原因。 Tā méi gēn wǒ jiǎng tā jù jué zhè xiàng gōng zuò de yuán yīn. She didn’t tell me the reason why she refused the offer. Cô ấy không hề nói cho tôi biết nguyên nhân tại sao từ chối nhiệm vụ đó. 拒绝[jù jué]: cự tuyệt = refuse[ri'fju:z] 原因[yuán yīn]: nguyên nhân = reason 不要忘记我告诉你的时间。 Bù yào wàng jì wǒ gào su nǐ de shí jiān. Don’t forget the time (that, which) I’ve told you. Đừng quên lời tôi nói lúc này nhé. 你和谁一起去的? Nǐ hé shuí yī qǐ qù de? With whom did you come? Bạn cùng với ai đến vậy? 你刚才在跟谁说话? Nǐ gāng cái zài gēn shuí shuō huà? To whom were you speaking? Lúc nãy bạn cùng ai mạn đàm vậy? 你们请我到这里来是为了什么目的? Nǐ mén qǐng wǒ dào zhè lǐ lái shì wèi le shén me mù dì? For what purpose did you invite me to come here? Cho tôi biết mục đích bạn mời tôi đến đây? 目的[mù dì]: mục đích = purpose['pə:pəs] 我以前见过你,但是不记得在哪里了。 Wǒ yǐ qián jiàn guò nǐ, dàn shì bù jì de zài nǎ lǐ le. I have seen you before, but I can’t remember where. Lúc trước tôi có gặp bạn rồi, nhưng mà không nhớ là ở đâu. 但愿你能说服她去这样想。 Dàn yuàn nǐ néng shuō fú tā qù zhè yàng xiǎng. I wish you could persuade her to think so. Tôi mong rằng bạn có thể thuyết phục cô ấy hiểu. 但愿[dàn yuàn]: đãn nguyện = có lẽ = mayhap 说服[shuō fú]: thuyết phục = persuade[pə'sweid] 我希望你说服她仔细考虑此事。 Wǒ xī wàng nǐ shuō fú tā zǐ xì kǎo lǜ cǐ shì. I wish you could persuade her to think it over. Tôi hi vọng bạn thuyết phục được cô ấy suy nghĩ lại. 仔细[zǐ xì]: tử tế = lưu ý = carefulness['keəfulnis] 你能不能换一个方法说? Nǐ néng bù néng huàn yī gè fāng fǎ shuō? Can you try and put it in some other way? Bạn có thể diễn tả cách khác được không? 换[huàn]: hoán 方法[fāng fǎ]: phương pháp 我请你帮个忙。 Wǒ qǐng nǐ bāng gè máng. I have a favor to ask. Tôi có một việc muốn nhờ bạn. 您允许我改变一下日期吗? Nín yǔn xǔ wǒ gǎi biàn yī xià rì qí ma? Do I have your permission to change the date? Chị có chấp thuận về việc thay đổi ngày không? 允许[yǔn xǔ]: doãn hử = chấp thuận, cho phép = permit['pə:mit] 日期[rì qí]: nhật kì = ngày tháng = date
  • 18. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 18/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 抬我,我还没有那么高的水平。 Tái wǒ, wǒ hái méi yǒu nà me gāo de shuǐ píng. Don't over praise me, I am not so talented. Quá khen rồi, tôi không quá tài giỏi như vậy đâu. 请保持镇静,先生。 Qǐng bǎo chí zhèn jìng, xiān shēng. Please remain calm, sir. Xin ngài hãy giữ bình tĩnh. 保持[bǎo chí]: bảo trì = giữ = keep 镇静[zhèn jìng]: trấn tĩnh = calm[kɑ:m] 我们工作吧。 Wǒ mén gōng zuò ba. Let's get down to work. Chúng ta vào việc thôi. 我的英语口语有些困难。 Wǒ de Yīng yǔ kǒu yǔ yǒu xiē kùn nán. I have some trouble with my oral English. Tiếng Anh nói của tôi gặp một số rắc rối. 你有什么建议吗? Nǐ yǒu shé me jiàn yì ma? Do you have any suggestions? Bạn có đề nghị nào không? 你不这样认为吗? Nǐ bù zhè yàng rèn wéi ma? Don't you think so? Bạn không nghĩ như vậy hả? 我看得懂繁体字,但是我不喜欢,我还是喜欢 简体字,好看又好写。 Wǒ kàn de dǒng fán tǐ zì, dàn shì wǒ bù xǐ huan, wǒ hái shì xǐ huan jiǎn tǐ zì, hǎo kàn yòu hǎo xiě. Tôi đọc hiểu chữ phồn thể nhưng tôi không thích, tôi vẫn thích đọc chữ giản thể hơn, vừa dễ đọc vừa dễ viết. 繁体[fán tǐ]: phồn thể = traditional characters 还是[hái shì]: hoàn thị = had better = vẫn, thích hơn 你为什么不听我说呢? Nǐ wèi shé me bù tīng wǒ shuō ne? Tại sao bạn nghe không hiểu tôi nói gì vậy? 我已经跟你说了一百遍我看不懂繁体字,但你 依然不听我的。 Wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō le yī bǎi biàn wǒ kàn bù dǒng fán tǐ zì, dàn nǐ yī rán bù tīng wǒ de. Tôi đã nói với bạn tôi đọc không được chữ phồn thể nhiều lần rồi, mà sao bạn vẫn không nghe nhỉ. 依然[yī rán]: y nhiên = tuy nhiên, vẫn như vậy = still 他的技术到火候了。 Tā de jì shù dào huǒ hòu le. His skill has matured . Kỹ năng của anh ấy đã thành thục rồi. 技术[jì shù]: kỹ thuật = kỹ năng = skill 火候[huǒ hòu]: hỏa tiết = thâm niên, thành thục = mature[mə'tjuə] 欢迎欢迎 请坐。 Huān yíng huān yíng qǐng zuò. Welcome! Please have a seat. Hoan nghênh! Xin mời ngồi! 祝您有个愉快的教师节。 Zhù nín yǒu gè yú kuài de jiào shī jié. Wishing you a happy Teacher's Day. Nhân ngày Nhà giáo, em chúc cô hạnh phúc. 用给出短语造句。 Yòng gěi chū duǎn yǔ zào jù. 用所给的词组成句子。 Yòng suǒ gěi de cí zǔ chéng jù zi. Make up sentences with the words given. Hãy đặt câu với từ ngữ cho sẵn. 短语[duǎn yǔ]: đoản ngữ = phrase = thành ngữ, từ ngữ 造句[zào jù]: tạo câu = sentence-making = đặt câu 这些文件已经发到你的邮箱了。 Zhè xiē wén jiàn yǐ jīng fā dào nǐ de yóu xiāng le. These documents have been sent to your mail box Các tài liệu này đã được gửi tới hòm thư của bạn rồi. 邮箱[yóu xiāng]: bưu rương = hòm thư = postbox 他除了工作啥也没干。 Tā chú le gōng zuò shà yě méi gàn He did nothing but work. Anh ta không có không làm gì ngoài công việc 我想她是我见过的最漂亮的女孩之一了。 Wǒ xiǎng tā shì wǒ jiàn guò de zuì piào liang de nǚ hái zhī yī le. I think she is one of the most beautiful girls I've ever seen. Tôi nghĩ cô ta là một trong những cô gái đẹp nhất mà tôi từng thấy.
  • 19. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 19/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 天啊!这倒提醒了我,今天我该给他打个电 话。 Tiān a! Zhè dào tí xǐng le wǒ, jīn tiān wǒ gāi gěi tā dǎ gè diàn huà. Oh, dear! That reminds me. I should have phoned him today. Ôi trời! Nhắc mới nhớ, hôm nay tôi gọi điện thoại cho anh ấy. 提醒[tí xǐng]: đề tỉnh = nhắc lại, nhắc mới nhớ = remind 噢。谢谢。你真是太好了。 Ō. Xiè xiè. Nǐ zhēn shi tài hǎo le. Oh, thank you. That's very nice of you. Ồ, cảm ơn. Bạn thật là tốt. 你干嘛不停下来...? Nǐ gàn ma bù tíng xià lái...? Why don't you stop...? Tại sao anh không dừng lại...? 干嘛[gàn ma]: can ma = tại sao = why 停下来[tíng xià lái]: đình hạ lai = dừng lại = stop 你不应该这样的。 Nǐ bù yìng gāi zhè yàng de. You shouldn't have done that. Anh đừng nên làm vậy. 多漂亮的姑娘啊! Duō piào liang de gū niang a! What a pretty girl! Cô gái ấy mới đẹp làm sao! 姑娘[gū niang]: cô nương = cô gái = lassie['læsi] 我们怎样才能改变他的想法呢? Wǒ mén zěn yàng cái néng gǎi biàn tā de xiǎng fǎ ne? What can we do to change his mind? Chúng ta phải làm gì để thay đổi được cách nghĩ của anh ta đây? 想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý kiến, quan điểm = opinion 我们怎样才能到那? Wǒ mén zěn yàng cái néng dào nà? What can we do to get there. Làm sao để chúng tôi đến được đó? 我可以早点走吗? Wǒ kě yǐ zǎo diǎn zǒu ma? Is it OK for me to leave early? Em về sớm tí được không? 我认为,一切都有可能。 Wǒ rèn wéi, yī qiè dōu yǒu kě néng. Anything is possible, I suppose. Em cho rằng, mọi việc đều khả thi. 几个月不用,我的法语又回生了。 Jǐ gè yuè bù yòng, wǒ de fǎ yǔ yòu huí shēng le. I haven't practiced my French for months and it's getting rusty. Mấy tháng không dùng tới, tiếng Pháp của tôi kém đi rồi. 回生[huí shēng]: hồi sinh 我从没去过上海。 Wǒ cóng méi qù guò shàng hǎi. I have never been to Shang Hai. Từ trước tới giờ, tôi chưa đi Thượng Hải. 我想像不出是为什么。 Wǒ xiǎng xiàng bù chū shì wèi shé me. I can't imagine why. Tôi không hình dung ra nguyên nhân tại sao. 别凶狠地瞪着我,我没有干坏事。 Bié xiōng hěn de dèng zhe wǒ, wǒ méi yǒu gàn huài shì. Stop glowering at me , I've done nothing wrong Đừng bực dọc tôi mà, tôi đâu làm gì sai đâu. 凶狠地瞪着[xiōng hěn de dèng zhe]: trừng mắt, giận dữ = glower['glʌvə] 本人已迁居,来信请转新址。 Běn rén yǐ qiān jū, lái xìn qǐng zhuǎn xīn zhǐ. Please forward my mail to my new address . Vui lòng chuyển thư của tôi sang địa chỉ mới. 迁居[qiān jū]: thiên ký = chuyển = move 址[zhǐ]: chỉ = location 这些学生的听力提高了。 Zhè xiē xué shēng de tīng lì tí gāo le. The students have improved their listening . Kỹ năng nghe của các học sinh đã cải thiện rồi. 提高[tí gāo]: đề cao = trao dồi 没有什么能使他满意,他总是发牢骚。 Méi yǒu shé me néng shǐ tā mǎn yì, tā zǒng shì fā láo sāo. Nothing pleased him. He was always grumbling . Không cách nào mà làm anh vui lòng cả, anh ấy cứ càu nhàu suốt. 发牢骚[fā láo sāo]: phát sao tao = càu nhàu = grumble['grʌmbl] 随着时间的推移,情况会改善的。
  • 20. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 20/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Suí zhe shí jiān de tuī yí, qíng kuàng huì gǎi shàn de. Things will improve as time goes on . Dần dần theo thời gian, tình hình sẽ cải thiện. 随着[suí zhe]: tùy khán = along with = theo 推移[tuī yí]: suy di = trôi qua = pass 改善[gǎi shàn]: cải thiện = to make better 对这工作我还不熟悉。 Duì zhè gōng zuò wǒ hái bù shú xī. I am still strange to the job. Em chưa quen với công việc này nữa. 熟悉: thục dứt = thành thục, quen 我不熟悉这里。 Wǒ bù shú xī zhè lǐ. I'm a stranger here. Tôi không quen nơi này. 他的英语正在渐渐提高。 Tā de yīng yǔ zhèng zài jiàn jiàn tí gāo. His English is improving little by little. Tiếng Anh của anh ấy dần dần tiến bộ. 渐渐[jiàn jiàn]: tiềm tiềm = dần dần = little by little 提高[tí gāo]: đề cao = tiến bộ = increase['inkri:s] 你使用什么计算机接入互联网的? Nǐ shǐ yòng shén me jì suàn jī jiē rù hù lián wǎng de? Which computer do you use to access the Internet? Bạn truy cập Internet bằng máy tính nào vậy? 接入[jiē rù]: tiếp nhập = truy cập = access 他犯了错误,而且是常常犯。 Tā fàn le cuò wù, ér qiě shì cháng cháng fàn. He makes mistakes, and that very often. Anh ta lại phạm sai lầm, việc này vẫn thường xảy ra. 犯[fàn]: phạm = to violate['vaiəleit] 错误[cuò wù]: thác ngộ = sự sai sót = mistake 而且[ér qiě]: năng thả = hơn nữa = ... as well as ... 我不同意你们所说的话。 Wǒ bù tong yì nǐ mén suǒ shuō de huà. I disagree with what you say. Tôi không đồng ý về những gì mà bạn nói. 你的计算机没有互联网连接。 Nǐ de jì suàn jī méi yǒu hù lián wǎng lián jiē. Your computer does not have any internet connection. Internet của máy vi tính bạn không được kết nối. 连接[lián jiē]: liên tiếp = kết nối = connect[kə'nekt] 我重新做过。 Wǒ chóng xīn zuò guò. I’ll re-work it. Tôi sẽ làm lại lần nữa. 重新[chóng xīn]: trùng tân = lại lần nữa = again 我很迷茫,很难过。 Wǒ hěn mí máng, hěn nán guò. I am confused and sad. Tôi cảm thấy bối rối và buồn nữa. 迷茫[mí máng]: mơ màng = bối rối = confused 请登录并返回一个拷贝,我们为我们的文件. Qǐng dēng lù bìng fǎn huí yī gè kǎo bèi, wǒ mén wèi wǒ mén de wén jiàn. Please sign and return one copy to us for our file. 登录[dēng lù]: đăng lục = đăng nhập = log on 返回[fǎn huí]: phản hồi = return to 拷贝[kǎo bèi]: khảo bối = chép lại = copy 如果你有心读它,我将寄上一份给你。 Rú guǒ nǐ yǒu xīn dú tā, wǒ jiāng jì shàng yī fèn gěi nǐ. I will send you a copy in case you care to read it. 有心[yǒu xīn]: hữu tâm 将[jiāng]: tương = sẽ = will 我的电脑不能复制大的文件到 U 盘。 Wǒ de diàn nǎo bù néng fù zhì dà de wén jiàn dào U pán. Máy tính của tôi không thể copy file dung lớn sang USB được. 复制[fù zhì]: phục chế = sao chép = to copy U 盘[U pán]: U bàn = đĩa USB 不小心的错误。 Bù xiǎo xīn de cuò wù. An inadvertent error. Lỗi bất cẩn (không cố ý). 小心[xiǎo xīn]: tiểu tâm = cẩn thận 错误: thác ngộ = sai sót inadvertent /,inəd'və:tənt/: vô ý 前几天我不慎丢失了这个东西。 Qián jǐ tiān wǒ bù shèn diū shī le zhè ge dōng xi. Một vài ngày trước tôi vô tình đánh mất nó rồi. 不慎[bù shèn]: bất thận = vô ý = inadvertence[,inəd'və:təns] 丢失[diū shī]: đâu thất = mất = lose[lu:z] 复制文件。 Fù zhì wén jiàn. To copy file.
  • 21. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 21/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Copy file. 复制: phục chế = sao chép, 你那样做是为了什么? Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me? What did you do that for? Bạn làm vậy để làm gì? 为了什么?我们等下再说,行吗? Wèi le shén me? Wǒ mén děng xià zài shuō, xíng ma? About what? Can we talk about this later? Để làm gì vậy? Chúng ta đợi tí nữa trao đổi, được không? 你最快多久能过来? Nǐ zuì kuài duōjiǔ néng guòlái? How quickly can you get here? Anh đến đó sớm nhất là bao lâu? 我从来没有…… Wǒ cóng lái méi yǒu…… I have never... Tôi chưa từng (bao giờ)… 请留下来陪我。 Qǐng liú xià lái péi wǒ. Please stay with me. Làm ơn ở lại đây với tôi. 你不能留下来吗?请再多留一会儿。 Nǐ bù néng liú xià lái ma? Qǐng zài duō liú yī huǐ'er. Can't you stay? Stay a while, please. Ở lại đây thêm tí nữa mà! 我得先问一下我的老板。 Wǒ de xiān wèn yī xià wǒ de lǎo bǎn. I have to ask my boss first. Tôi phải hỏi ý kiến của sếp trước đã. 我好久没收到她来信了。 Wǒ hǎo jiǔ méi shōu dào tā lái xìn le. I haven't heard from her for a long time. Lâu quá tôi không nghe tin tức gì về cô ấy 老没见你啊。 Lǎo méi jiàn nǐ a. I haven't seen you for ages. Lâu quá không gặp bạn. 你那样说是什么意思呢? Nǐ nà yàng shuō shì shén me yì si ne? What do you mean by saying that? Anh nói vậy có ý gì? 你还想知道什么? Nǐ hái xiǎng zhī dào shén me? What else do you want to know? Bạn muốn biết gì thêm nữa không? 我看你下次得再加把劲 Wǒ kàn nǐ xià cì de zài jiā bǎ jìn. I suppose you have to work harder next time. Tôi cho rằng sắp tới bạn phải làm việc chăm chỉ hơn nữa. 下次: hạ thứ = lần sau = next time 再加: tái gia = bên cạnh, hơn nữa = besides, in addition 现在你是我全部想要的。 Xiàn zài nǐ shì wǒ quán bù xiǎng yào de. Now you’re all I want. Bây giờ tất cả tôi muốn là bạn. 我说的都是真话,不是对你空口说白话。 Wǒ shuō de dōu shì zhēn huà, bù shì duì nǐ kōng kǒu shuō bái huà. What I'm saying is true. I'm not paying you lip service. Những gì tôi nói đều là sự thật. 空口[kōng kǒu]: không khẩu = nói dối 如果我失败了怎么办? Rú guǒ wǒ shī bài le zěn me bàn? What if I fail? Lỡ như tôi thất bại thì làm sao? 失败[shī bài]: thất bại = fail 是什么让你这么心烦意乱啊? Shì shén me ràng nǐ zhè me xīn fán yì luàn a? What makes you so upset? Điều gì làm bạn buồn vậy? 心烦意乱[xīn fán yì luàn]: tâm phiền ý loạn = buồn bã = upset 想一想什么另你高兴。 Xiǎng yī xiǎng shén me lìng nǐ gāo xìng. Think of what makes you happy. Hãy nghĩ về những gì mà khiến bạn vui đó. 另[ling]: lánh = khác = else, other 做更多你喜欢的东西。 Zuò gèng duō nǐ xǐ huan de dōng xi. Do more of what makes you happy. Hãy làm những gì mà khiến cho bạn vui.
  • 22. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 22/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 是什么让你与众不同? Shì shén me ràng nǐ yǔ zhòng bù tóng. What makes you different. Cái gì làm bạn thay đổi? 与 众 不 同 [yǔ zhòng bù tong]: dư với bất đồng = khác thường = extraordinary [iks'trɔ:dnri] 这次会议是关于什么内容的? Zhè cì huì yì shì guān yú shén me nèi róng de? What's this meeting about? Cuộc họp lần này nói về nội dung gì vậy? 关于[guān yú]: quan ô = về việc = about 内容[nèi róng]: nội dung = content ['kɔntent] 我只是想知道他到底怎么了? Wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào tā dào dǐ zěn me le? I just want to know what's wrong with him. Tôi chỉ muốn biết anh ta bị làm sao vậy? 你大概什么时候能告诉我结果? Nǐ dà gài shén me shí hou néng gàosu wǒ jié guǒ? When could you possibly let me know the result? 大概[dà gài]: đại khái = approximate[ə'prɔksimit] 结果[jié guǒ]: kết quả = result 我不会让你失望的。 Wǒ bù huì ràng nǐ shī wàng de. I won't let you down. Tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu. 失望[shī wàng]: thất vọng = be disappointed 谢谢您,我很感激。 Xiè xiè nín, wǒ hěn gǎn jī. Thank you. I'd appreciate it. Cảm ơn, tôi rất cảm kích. 感激[gǎn jī]: cảm kích = appreciate[ə'pri:ʃieit] 我宁愿你不要这么做。 Wǒ nìng yuàn nǐ bù yào zhè me zuò. I'd rather you didn't do it. Tôi không thích bạn làm như vậy đâu. 宁愿[nìng yuàn]: ninh nguyện = preferably['prefərəbli]: thích hơn 我宁愿你直截了当地告诉我你的想法。 Wǒ nìng yuàn nǐ zhí jié liǎo dāng dì gào su wǒ nǐ de xiǎng fǎ. I'd rather you told me frankly what you think. Tôi sẽ thích hơn nếu anh nói thẳng những gì mà mình nghĩ. 直截了当地[zhí jié liǎo dāng dì]: trực triệt liễu đương địa = nói thẳng = straight from the shoulder 想法[xiǎng fǎ.]: tưởng pháp = ý kiến, suy nghĩ 今天下午我可能会早点离开。 Jīn tiān xià wǔ wǒ kě néng huì zǎo diǎn lí kāi. I'll probably take off early this afternoon. Có lẽ chiều nay tôi sẽ nghỉ làm sớm. 对不起,我来不了。 Duì bù qǐ, wǒ lái bu le. I'm sorry, but I can't make it. Tôi xin lỗi, tôi không thể làm việc đó. 对不起,答案是否定的。 Duì bù qǐ, dá àn shì fǒu dìng de. I'm sorry, but the answer is no. Tôi xin lỗi, câu trả lời là không. 答案[dá àn]: đáp án = answer 否定[fǒu ding]: phủ định = negative['negətiv] 在我看来,那样做是对的。 Zài wǒ kàn lái, nà yàng zuò shì duì de. In my opinion, that's the right thing to do. Theo ý kiến tôi thì đó là việc đúng nên làm. 有谁愿意跟我一起去吗? Yǒu shuí yuàn yì gēn wǒ yī qǐ qù ma? Is there anyone willing to go with me? Có ai tình nguyện đi với tôi không? 你那样做是为了什么? Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me? What did you do that for? Bạn làm vậy để làm gì? 你自己选择。 Nǐ zì jǐ xuǎn zé. The choice is up to you. Quyền lựa chọn là của bạn. 选择[xuǎn zé]: soát trạch = chọn = select[si'lekt] 整个周末,我除了睡觉,啥都没做。 Zhěng gè zhōu mò, wǒ chú le shuì jiào, shà dōu méi zuò. I do nothing but sleep all weekend. Các ngày cuối tuần, ngoài việc ngủ ra, tôi không làm gì khác. 整个[zhěng gè]: chỉnh liễu = nguyên cả = entireness[in'taiənis] 除了[chú le]: trừ liễu = trừ ra = except (for) 啥[shà]: xá = what 我在互联网上查过此事。 Wǒ zài hù lián wǎng shàng chá guò cǐ shì. I looked it up on the Internet. Tôi kiếm được nó trên Internet.
  • 23. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 23/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 互联网[hù lián wǎng]: hỗ liên võng = Internet 查[chá]: tra = to research 听起来他似乎知道些什么。 Tīng qǐ lái tā sì hū zhī dào xiē shén me. Is sounds like he knows something. Nghe có vẻ như anh ta đã biết gì đó rồi. 似乎[sì hū]: tự hô = hình như = as if 难怪你这么累。 Nán guài nǐ zhè me lèi. No wonder you're so tired. Thảo nào bạn lại mệt như vậy. 难怪[nán guài]: nạn quái = thảo nào, hèn gì = no wonder 她不仅漂亮,而且很聪明。 Tā bù jǐn piào liang, ér qiě hěn cōng míng. She is not only pretty, but also intelligent. Cô ấy không chỉ đẹp mà còn rất thong minh. 不仅[bù jǐn]: bất cận = không chỉ = not only 他们的命令必须服从。 Tā men de mìng lìng bì xū fú cóng. Their commands must be obeyed. Những lệnh của họ bắt buộc phải chấp hành. 必须[bì xū]: tất tu = buộc phải = must 服从[fú cóng]: phục tùng = chấp hành = obey, submit 不管他们愿不愿,他们必须服从。 Bù guǎn tā men yuàn bù yuàn, tā men bì xū fú cóng. They had to obey, whether they would or not. Họ phải chấp hành mà không cần biết có đồng ý hay không. 这种说法完全是无稽之谈。 Zhè zhǒng shuō fǎ wán quán shì wú jī zhī tán. The allegations were totally unfounded. Lời lập luận hoàn toàn vô căn cứ. 说法[shuō fǎ]: thuyết pháp = sự viện lý = allegation[,æle'geiʃn] 无稽之谈[wú jī zhī tán]: vô kê chi đàm = lời nói không căn cứ = tale of tub 我大体上同意你所说的。 Wǒ dà tǐ shàng tóng yì nǐ suǒ shuō de. In general, I agree to what you said. Nói chung tôi đồng ý những gì mà bạn nói. 大体上[dà tǐ shàng]: đại thể thượng = on the whole = nhìn chung 他忽視我。 Tā hū shì wǒ. He ignored me. Anh ta mặc kệ tôi. 忽視[hū shì]: hốt thị = ignored = mặc kệ 他已经忘却发生什么事了。 Tā yǐ jīng wàng què fā shēng shén me shì le. He was oblivious of what was happening. Anh ấy đã làm ngơ trước những gì đang xảy ra. 忘却[wàng què]: vong khước = oblivious[ə'bliviəs] = lãng quên 他说宁愿做这个,不愿做那个。 Tā shuō nìng yuàn zuò zhè ge, bù yuàn zuò nà gè. He preferred to do this rather than that. Anh ấy thích làm thế này hơn là làm thế kia. 不愿[bù yuàn]: bất nguyện = miễn cưỡng = reluctance[ri'lʌktəns] 这两种意见中我倾向于前一种。 Zhè liǎng zhǒng yì jiàn zhōng wǒ qīng xiàng yú qián yī zhǒng. Of the two opinions, I prefer the former. Đối với 2 ý kiến này, tôi thiên về ý kiến ban đầu hơn. 倾向于[qīng xiàng yú]: khuynh hướng vu = thiên về = be apt to 前一[qián yī]: tiền nhất = former['fɔ:mə] = trước đây, cũ 现在把要点告诉我,细节留到以后再说。 Xiàn zài bǎ yào diǎn gào su wǒ, xì jié liú dào yǐ hòu zài shuō. Tell me the main points now; leave the details till later. Bây giờ hãy nói cho tôi biết trọng tâm của vấn đề, còn chi tiết hãy đề cập sau. 要点[yào diǎn]: yếu điểm = key point = ý chính, trọng tâm 细节[xì jié]: tế tiết = chi tiết = detail 我们临时就用这个办法吧。 Wǒ mén lín shí jiù yòng zhè ge bàn fǎ ba. Let's use this method temporarily. Hãy dùng biện pháp này tạm thời. 临时[lín shí]: lâm thời = tạm thời = temporary 办法[bàn fǎ]: biện pháp = method 但我不能控制自己。 Dàn wǒ bù néng kòng zhì zì jǐ. But I can't control myself. Nhưng mà tôi không thể kiểm soát chính mình. 控制[kòng zhì]: khống chế = kiểm soát = control 我们不但饿了,而且也累了。 Wǒ mén bù dàn è le, ér qiě yě lèi le. We were not only hungry, but also tired. Chúng tôi không chỉ đói mà còn mệt nữa. 我虽然相信,但还要考虑一下。 Wǒ suī rán xiāng xìn, dàn hái yào kǎo lǜ yī xià. Although I believe it, I must consider.
  • 24. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 24/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Mặc dù tôi tin nhưng mà vẫn phải suy nghĩ lại. 虽然[suī rán]: tuy nhiên = mặc dù = although[ɔ:l'ðou] 我虽然不是华人,但 这样的例子可以举出数百个。 Zhè yàng de lì zǐ kě yǐ jǔ chū shù bǎi gè. Examples of this sort might be quoted in hundreds. Những ví dụ đại loại thế có lẽ lên đến hàng trăm. 例子[lì zǐ]: lời tử = thí dụ = example 举出[jǔ chū]: cử xuất = đếm, liệt kê = enumerate[i'nju:məreit] 百个[bǎi gè]: bách cá = hàng trăm = hundred['hʌndrəd] quote[kwout]: lời trích dẫn 虽然工作艰苦,我还是很喜欢。 Suī rán gōng zuò jiān kǔ, wǒ hái shì hěn xǐ huan. Even though it’s hard work, I enjoy it. Dù cho công việc gian khổ nhưng tôi vẫn thích. 艰苦[jiān kǔ]: gian khổ = trial['traiəl] 还是[hái shì]: hoàn thị = all the same 我再三跟他解释这事与我无关。 Wǒ zài sān gēn tā jiě shì zhè shì yǔ wǒ wú guān. I tried to make clear to him that I’m not responsible for this. Tôi hết lần này đến lần khác giải thích với anh ta rằng tôi không có liên quan gì đến việc này. 再三[zàisān]: tái tam = nhiều lần = over and over again 无关[wúguān]: vô quan = không quan tâm = don't care 请回到你的座位上。 Qǐng huí dào nǐ de zuò wèi shàng. Go back to your seat, please. Xin vui lòng trở về chỗ ngồi của bạn. 布置第二天的作业。 Bù zhì dì èr tiān de zuò yè. Make the assignment for the next day. Sắp đặt phân công công việc vào ngày tới. 布置[bù zhì]: bố trí = arrange 作业[zuò yè]: phân công = assignment 这项工作需要我们两个小时才能完成。 Zhè xiàng gōng zuò xū yào wǒ mén liǎng gè xiǎo shí cái néng wán chéng. This assignment will take us two hours to finish it. Chúng tôi mất 2 tiếng để hoàn tất nhiệm vụ này. 他们说说法有差异,我该怎么办呢? Tā shuō shuō fǎ yǒu chā yì, wǒ gāi zěn me bàn ne? They said differently. What am I supposed to do? Ý kiến của họ trái ngược nhau.Tôi phải gì bây giờ? 差异[chā yì]: sai dị = tương phản, trái ngược = difference 现在我该怎么办呢? Xiàn zài wǒ gāi zěn me bàn ne? What am I going to do now ? Bây giờ tôi làm gì đây? 干什么骂人呢? 我做错事了吗? Gàn shén me mà rén ne? Wǒ zuò cuò shì le ma? Why do you scold me every time? Did I do anything wrong? Tại sao cứ mắng tôi hoài vậy? Tôi làm gì sai hả? 骂人[mà rén]: mạ nhân = la mắng 你总是误解我的意思。 Nǐ zǒng shì wù jiě wǒ de yìsi. You always misunderstand me. Bạn cứ hiểu lầm tôi hoài à. 误解[wù jiě]: ngộ giải = misunderstand ['misʌndə'stænd] 我是一个负责任的人。 Wǒ shì yī gè fù zé rèn de rén. I'm a responsible person. Tôi là người có trách nhiệm. 负责任[fù zé rèn]: phụ trách nhiệm = responsible[ris'pɔnsəbl] 我们有 6 家公司,员工超过 1000 人。 Wǒ mén yǒu 6 jiā gōng sī, yuán gōng chāo guò 1000 rén. We have 6 companies, more than 1000 people of employee. Chúng tôi có 6 công ty, hơn 1000 nhân công. 员工[yuán gōng]: viên công = nhân công = employee[ɔm'plɔiei] 超过[chāo guò]: độn quá = vượt quá = exceed[ik'si:d] 我生性与别人不同。 Wǒ shēng xìng yǔ bié rén bù tóng. My nature is different from other people's. Tính cách của tôi khác biệt với người khác. 生性[shēng xìng]: sinh tính = tính cách, bản chất 他们对行程安排有不同的想法。 Tā men duì xíng chéng ān pái yǒu bù tóng de xiǎng fǎ. They have had different ideas for the scheduling. Ý tưởng chương trình của họ khác nhau. 行 程 安 排 [xíng chéng ān pái]: hành trình an bài = chương trình = scheduling 想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý tưởng = to think of a way (to do sth) 从一个地方到另一个地方。
  • 25. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 25/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Cóng yī gè dì fāng dào lìng yī gè dì fāng. Move from place to place. Di chuyển vòng quanh, chuyển từ nơi này đến nơi nọ. 另一[lìng yī]: lánh nhất = (vật, cái, nơi) khác = another 从一个地方移到另一个地方。 Cóng yī gè dì fāng yí dào lìng yī gè dì fāng. Transfer from one place to another. Dời chỗ này sang chỗ khác. 我愿代你去。 Wǒ yuàn dài nǐ qù. I'll go instead of you. Tôi sẽ đi thay cho bạn. 代[dài]: đãi = thay thế, thay cho = instead 配线坏了,需要更换。 Pèi xiàn huài le, xū yào gēng huàn. The wiring is faulty and needs to be replaced. Hệ thống đường dây bị lỗi rồi và nó cần được thay thế. 配线[pèi xiàn]: phôi tuyến = hệ thống đường dây = wiring 更换[gēng huàn]: canh hoán = thay thế = replace 不达目的,决不罢休。 Bù dá mù dì, jué bù bà xiū. We 'll never give up until the goal is reached. Không đạt được mục đích, quyết không từ bỏ. 达[dá]: đạt = để được = reach 决不[jué bù]: quyết bất = không bao giờ = never 罢休[bà xiū]: bãi hưu = từ bỏ = give up 我将留在这里一直到十二点钟。 Wǒ jiāng liú zài zhè lǐ yī zhí dào shí'èr diǎn zhōng. I shall stay here until twelve o'clock. Tôi sẽ ở lại đây cho đến 12 giờ đúng. 将[jiāng]: tương = sẽ = shall, will 一直到[yī zhí dào]: nhất trực đáo = cho đến khi = until 点钟[diǎn zhōng]: điểm chung = giờ đúng = o'clock 你是负责人, 你怎么能对这个问题不置可否? Nǐ shì fù zé rén, nǐ zěn me néng duì zhè ge wèn tí bù zhì kě fǒu? You are in charge of the job. How could you evade the issue? Anh là người chịu trách nhiệm về công việc, làm sao mà anh lại chối bỏ trách nhiệm được chứ? 负责人[fù zé rén]: phụ trách nhân = cá nhân chịu trách nhiệm = persons responsible 不置可否[bù zhì kě fǒu]: bất trí khả phủ = chối bỏ trách nhiệm = not express an opinion 他对这个任务负责。 Tā duì zhè ge rèn wù fù zé. He is in charge of the task. Anh ấy là người chịu trách nhiệm về nhiệm vụ này. 任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment 恐怕不妥。 Kǒng pà bù tuǒ. I'm afraid this is n't the proper way to handle the case. Tôi e rằng cách đó không thích hợp để xử lý việc này. 不妥[kǒng pà]: bất thỏa = không thích hợp = not proper[ˈprɔpə] 你要多少? Nǐ yào duō shǎo? How many do you want ? Bạn muốn bao nhiêu? 请告诉我,哪一个好呢? Qǐng gào su wǒ, nǎ yī gè hǎo ne? Please tell me which is better? Làm ơn cho tôi biết cái nào tốt hơn? 我将把文件的副本发给你。 Wǒ jiāng bǎ wén jiàn de fù běn fā gěi nǐ. I will send you a copy of the file. Tôi sẽ gửi một file copy cho bạn. 我刚传真一份文件给你。 Wǒ gāng chuán zhēn yī fèn wén jiàn gěi nǐ. I just sent you a fax. Tôi vừa mới gửi một bản fax cho anh đó. 怎么在 Word 中插入文件对象? Zěn me zài Word zhōng chā rù wén jiàn duì xiàng? How to insert objects into Word? Làm sao để chèn đối tượng vào trong Word nhỉ? 插入[chā rù]: sáp nhập = chèn vào = insert 对象[duì xiàng]: đối tượng = object 除一个人都到了。 Chú yī gè rén dōu dào le. All are here but one. Mọi người đều tới ngoại trừ một người. 除[chú]: trừ = except 除你之外大家都知道。 Chú nǐ zhī wài dà jiā dōu zhī dào. Everyone knows it but you. Mọi người đều biết cả mỗi bạn là không.
  • 26. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 26/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 之外[zhī wài] = chi ngoại = loại trừ = excluding 除你之外,我没告诉任何人。 Chú nǐ zhī wài, wǒ méi gào su rèn hé rén. I haven’t told anybody but you. Ngoài bạn ra, tôi không nói cho ai biết hết. 普通 WORD 文档如何转化为 PDF 格式? Pǔ tōng WORD wén dàng rú hé zhuǎn huà wéi PDF gé shì? Làm sao để chuyển file Word thông thường thành định dạng file PDF nhỉ? How to convert word to PDF? 普通[pǔ tōng]: phổ thông = common 文档[wén dàng]: văn đương = tài liệu = document 转化为[zhuǎn huà wéi]: chuyển hóa vi = chuyển đổi file = convert 格式[gé shì]: định dạng file = format 除非我听说不是那样。 Chú fēi wǒ tīng shuō bu shì nà yàng. Unless I hear to the contrary. Trừ khi tôi nghe ý kiến trái ngược. 除非[chú fēi]: trừ phi = unless contrary['kɔntrəri]: trái ngược 我们得专注于我的目标上. Wǒ mén de zhuān zhù yú wǒ de mù biāo shàng. We need to focus on my goals. Chúng tôi cần phải tập trung vào mục tiêu của chúng tôi. 目标上[mù biāo shàng]: mục tiêu thượng = mục tiêu 专注于[zhuān zhù yú]: chuyên chú ô = tập trung vào (việc gì đó) = concentrate on 他总是专注于他的练习。 Tā zǒng shì zhuān zhù yú tā de liàn xí. He always attention to his training. Anh ấy luôn tập trung vào quá trình học tập của mình. 我们确信我们的预言。 Wǒ mén què xìn wǒ mén de yù yán. We are confident in our predictions. Chúng tôi tự tin vào sự dự đoán của mình. 确信[què xìn]: sác tín = tự tin = confident 预言[yù yán]: dự ngôn = sự phán đoán = prediction 这事可以让他给你参谋一下。 Zhè shì kě yǐ ràng tā gěi nǐ cān móu yī xià. You might ask him for advice on this matter. Bạn có thể hỏi anh ấy để cho lời khuyên về vấn đề này. 参谋[cān móu]: tham mưu = đưa ra lời khuyên = give advice 他窘得要命,坐立不安。 Tā jiǒng dé yào mìng, zuòlìbù'ān. He was much embarrassed and disturbed. Anh ta rất khó xử và bối rối. 窘[jiǒng]: quẫn = lúng túng, khó xử = embarrassed[im'bærəst] 要命[yào mìng]: yếu mệnh = vô cùng, rất là = extremely 坐立不安[zuòlìbù'ān]: tọa lập bất an = bối rối = disturbed 对他的意图我有几分怀疑。 Duì tā de yì tú wǒ yǒu jǐ fēn huái yí. I 'm somewhat suspicious of his intentions. Tôi có một tí nghi ngờ về ý định của anh ta. 怀疑[huái yí]: hoài nghi = nghi ngờ = suspicion[səs'piʃn] 你怎么理解他们的意图? Nǐ zěnme lǐ jiě tā men de yì tú? How do you understand their purpose? Làm sao bạn thấu hiểu được ý đồ của họ? 理解[lǐ jiě]: lý giải = thấu hiểu = comprehend 意图[yì tú]: ý đồ = ý định = intention[in'tenʃn] 他们正在商议该做什么。 Tāmen zhèng zài shāng yì gāi zuò shén me. They are deliberating what to do. Họ đang cân nhắc nên làm gì. 商议[shāng yì]: thương nghị = dàn xếp, cân nhắc = deliberate[di'libərit] 他的名字从名单上删去了。 Tā de míng zì cóng míng dān shàng shān qù le. His name was deleted from the list. Tên của anh ấy đã bị xóa ra khỏi danh sách. 名单[míng dān]: danh đơn = danh sách = list 删去[shān qù]: san khu = xóa = delete 我对自己有信心! Wǒ duì zìjǐ yǒu xìn xīn! I am confident in myself! Tôi tự tin vào bản thân mình mà! 信心[xìn xīn]: tín tâm = tự tin = confidence 你必须对所做的事有信心。 Nǐ bì xū duì suǒ zuò de shì yǒu xìn xīn. You must be confident in what you do. Bạn phải tự tin vào những gì mà mình làm. 保存文件到本地机。 Bǎo cún wén jiàn dào běn dì jī. Saving files to the local machine. Lưu các file trên máy tính cục bộ (máy con). 保存[bǎo cún]: bảo tồn = lưu file = save (a file) 本地[běn dì]: bản địa = cục bộ = local 我已经把邮件发给你了。 Wǒ yǐ jīng bǎ yóu jiàn fā gěi nǐ le. I have sent the e-mail to you. Tôi đã gửi email cho anh rồi đó.
  • 27. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 27/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 你还在生气吗,对不起,我知道错了,请你原谅... Nǐ hái zài shēng qì ma, duì bù qǐ, wǒ zhī dào cuò le, qǐng nǐ yuán liàng... Are you still angry with me? Sorry,I am wrong,please forgive me,ok? Bạn vẫn còn giận tôi hả? Xin lỗi, tôi sai rồi, làm ơn bỏ qua cho tôi nha? 原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = tha lỗi = forgive 别犹豫不决,否则会错失良机。 Bié yóu yù bù jué, fǒu zé huì cuò shī liáng jī. Don't hesitant, or you will miss the good opportunity. Đừng có do dự, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt. 犹豫[yóu yù]: do dự = hesitant 否则[fǒu zé]: phủ tắc = nếu không = if not 失[shī]: thất = mất, bỏ lỡ = to lose 良机[liáng jī] = lương cơ = cơ hội tốt = good chance 我未敢与他交谈。 Wǒ wèi gǎn yǔ tā jiāo tán. I dared not enter into conversation with him. Tôi không dám mạn đàm với ông ấy. 未敢[wèi gǎn]: vị cảm = dám = dare 交谈[iāo tán]: giao đàm = cuộc đàm luận 他有一个有效的生意机构。 Tā yǒu yī gè yǒu xiào de shēng yì jī gòu. He has an efficient business setup. Cách thiết lập kinh doanh của anh ấy rất hiệu quả. 有效[yǒu xiào]: hữu hiệu = hiệu quả = efficient 生意[shēng yì]: sinh ý = kinh doanh = business 机构[jī gòu]: cơ cấu = institution[,insti'tju:ʃn] 那家公司有多少员工? Nà jiā gōng sī yǒu duō shǎo yuán gōng? How many employees are there in the company? Công ty này có bao nhiêu nhân viên? 听他讲话很有趣。 Tīng tā jiǎng huà hěn yǒu qù. It is very interesting to listen to him. Anh ta giảng thuyết nghe rất thú vị. 讲话[jiǎng huà]: giảng thoại = mạn đàm = talking 有趣[yǒu qù]: hữu thú = hấp dẫn, thú vị = interesting 请把我的名字加入你们的邮寄名单中。 Qǐng bǎ wǒ de míng zì jiā rù nǐ mén de yóujì míngdān zhōng. Please add my name to your mailing list. 加入[jiā rù]: gia nhập = thêm vào = add 邮寄名单[yóu jì míng dān]: bưu ký danh đơn = danh sách gửi email = mailling list 他发现上网很有趣。 Tā fā xiàn shàng wǎng hěn yǒu qù. He found it very interesting to be on Internet. Anh ta cảm thấy thú vị khi được dùng Internet. 他对於他美好的作品感到高兴。 Tā duì yú tā měi hǎo de zuò pǐn gǎndào gāo xìng. He is happy about his nice work. Anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc đối với công việc tốt đẹp của mình. 美好[měi hǎo]: mỹ hảo = tốt đẹp = Ok 作品[zuòpǐn]: tác phẩm = công việc = work 我们必须在六点之前完成。 Wǒ mén bì xū zài liù diǎn zhī qián wán chéng. We have to finish before 6:00. Chúng ta buộc phải hoàn thành trước 6:00. 老板要我用 e-mail 告诉他。 Lǎo bǎn yào wǒ yòng e-mail gào su tā. The boss wants me to tell him by e-mail. Sếp muốn tôi trao đổi với ông ấy bằng e-mail. 老板[lǎo bǎn]: lão bản = ông chủ, sếp = boss 他的情况一天一天地改善着。 Tā de qíng kuàng yī tiān yī tiān dì gǎi shàn zhe. He is getting better day by day. Tình hình của anh ấy cải thiện qua từng ngày. 上班时间,禁止打线上游戏。 Shàng bān shí jiān, jìn zhǐ dǎ xiàn shàng yóu xì. Do not play any online games at work. Trong thời gian làm việc, nghiêm cấm chơi game online. 禁止[jìn zhǐ]: cấm chỉ = nghiêm cấm 线上[xiàn shàng]: tuyến thượng = trực tuyến = online 游戏[yóu xì]: du hí = trò chơi = game 不,没关系,不用为我担心。 Bù, méi guān xì, bù yòng wèi wǒ dān xīn. No, it's all right, do not worry about me. Không, không sao đâu, đừng lo về tôi. 担心[dān xīn]: đãn tâm = lo lắng = worry 我会好的。不要为我担心。 Wǒ huì hǎo de. Bù yào wèi wǒ dān xīn. I'll be fine. Don't worry about me. Tôi sẽ ổn thôi. Đừng có lo về tôi mà.
  • 28. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 28/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 如果你有任何问题的话,请不要迟疑,马上同 我联络。 Rú guǒ nǐ yǒu rèn hé wèn tí de huà, qǐng bù yào chí yí, mǎ shàng tóng wǒ lián luò. Please don't hesitate to contact me if you have any questions. Nếu có bất kỳ vấn đề nào xảy ra thì bạn đừng do dự mà ngay lập tức liên lạc với tôi. 迟疑[chí yí]: khích nghi = do dự = hesitate 联络[lián luò]: liên lạc = contact 祝旅途愉快。 Zhù lǚ tú yú kuài. Hope you have a good trip back. Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp. 旅途[lǚ tú]: lữ đồ = cuộc hành trình, chuyến đi = trip 期待您的反馈建议! Qí dài nín de fǎn kuì jiànyì! Look forward to your feedbacks and suggestions soon! Rất mong nhận được ý kiến phản hồi và góp ý của bạn! 期待[qí dài]: kỳ đợi = mong chờ = to look forward to 反馈[fǎn kuì]: phản quỹ = phản hồi = feedback ['fi:dbæk] 请随意提出您的建议。 Qǐng suí yì tí chū nín de jiàn yì. Feel free to give your comments. Hãy tự nhiên đề xuất kiến nghị của mình. 随意[suí yì]: tùy ý = tự nhiên = free 提出[tí chū]: đề xuất = to propose[propose] 请看下面的评论。 Qǐng kàn xià miàn de píng lùn. Please see comments below. Xin hãy xem các bình luận bên dưới. 评论[píng lùn]: bình luận = comments 我的回答已标蓝。 Wǒ de huí dá yǐ biāo lán. My answers are in blue below. Câu trả lời của tôi đã đánh dấu bằng màu xanh da trời. 标[biāo]: tiêu = đánh dấu = sign 对该文件我增加了一些评论供参考。 Duì gāi wén jiàn wǒ zēng jiā le yī xiē píng lùn gōng cānkǎo. I add some comments to the document for your reference. 增加[zēng jiā]: tăng gia = thêm vào = to increase 供[gōng]: cung = với mục đích là, để được = offer (information etc.) 你能改变世界,但为了做到这一点,首先必须 去看看它。 Nǐ néng gǎi biàn shì jiè, dàn wèi le zuò dào zhè yī diǎn, shǒu xiān bì xū qù kàn kàn tā. You can change the world, but in order to do so, you have to first see it. Bạn có khả năng thay đổi cả thế giới, nhưng để làm được việc này, trước tiên bạn phải xem nó như thế nào. 首先[shǒu xiān]: thủ tiên = đầu tiên = first (of all) 我到得很早,以免错过甚么。 Wǒ dào de hěn zǎo, yǐ miǎn cuò guò shèn mó. I arrived early so that / in order that I might not miss anything. Tôi đến sớm để phòng khi bỏ quên gì đó. 以免[yǐ miǎn]: dĩ miễn = để không, phòng khi = so as not to 错过[cuò guò]: thác quá = bỏ lỡ = miss 甚么[shèn mó]: thậm ma = gì đó = anything 我附加了评估报告供您阅读。 Wǒ fù jiā le píng gū bào gào gōng nín yuè dú. I enclose the evaluation report for your reference. Tôi có đính kèm một bảng báo cáo định giá để bạn tham khảo. 附加[fù jiā]: phụ gia = đính kèm = additional 评估[píng gū]: bình cố = định giá = evaluation[i,vælju'eiʃn] 阅读[yuè dú]: duyệt đậu = nghiên cứu, tham khảo = reference 今天的会议记录在附件里。 Jīn tiān de huì yì jì lù zài fù jiàn lǐ. Please find attached the meeting minutes. File đính kèm là biên bản cuộc họp ngày hôm nay. 记录[jì lù]: ký lục = lời ghi chép (biên bản cuộc họp) = note 附件[fù jiàn]: phụ kiện = tập tin đính kèm = enclosure 设计文档在附件里,请评阅。 Shè jì wén dàng zài fùjiàn lǐ, qǐng píng yuè. Attach is the design document, please review it. Đính kèm là bản thiết kế, xin vui lòng xét lại. 设 计 文 档 [shè jì wén dàng]: thiết kế văn đương = bản vẽ = design document 评阅[píng yuè]: bình duyệt = xét lại = review 其他个人特征方面的信息请见附件。 Qí tā gè rén tè zhēng fāng miàn de xìn xī qǐng jiàn fù jiàn. For other known issues related to individual features, please see attached release notes. Để biết thêm các vấn đề khác có liên quan cụ thể, xin vui lòng xem file đính kèm. 其他[qí tā]: kỳ đà = khác = other 特征[tè zhēng]: đặc trưng = feature['fi:tʃə]
  • 29. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 29/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 不要管与自己无关的事。 Bù yào guǎn yǔ zì jǐ wú guān de shì. Don't interfere in what doesn't concern you. Đừng can thiệp vào những gì mà không liên can đến công việc của mình. 无关[wú guān]: vô quan = không liên quan = have nothing to do with 人家能做到的,我们也能做到。 Rén jiā néng zuò dào de, wǒ mén yě néng zuò dào. If other people can do it, so can we . Những người khác làm được, chúng ta cũng làm được. 人家[rén jiā]: nhân gia = mọi người khác = other people 别让我担心你哦! Bié ràng wǒ dān xīn nǐ ó! Don't let me worry about you! Đừng để tôi phải lo lắng về bạn! 我要知道这件事的真情。 Wǒ yào zhī dào zhè jiàn shì de zhēn qíng. I want to know the truth about this matter. Tôi muốn biết sự thật về vấn đề này. 真情[zhēn qíng]: chân tình = sự thật = the truth 软件不能运行。 Ruǎn jiàn bù néng yùn xíng. The software does not work properly. Phần mềm không hoạt động. 软件[ruǎn jiàn]: nhuyễn kiện = phần mềm = software 运行[yùn xíng]: vận hành = hoạt động = move, work 我们只经营硬件而不经营软件。 Wǒ mén zhǐ jīng yíng yìng jiàn ér bù jīng yíng ruǎn jiàn. We deal in hardware but not software. Chúng ta chỉ xử lý phần cứng không cần xử lý phần mềm. 经营[jīng yíng]: kinh doanh = xử lý = deal in 硬件[yìng jiàn]: ngạnh kiện = phần cứng = hardware 要是你处在他的位置, 那么你会怎么办? Yào shi nǐ chù zài tā de wèi zhì, nà me nǐ huì zěn me bàn? If you were in his position, what would you do? Giả sử bạn đặt vào vị trí của anh ấy, bạn sẽ làm gì? 位置[wèi zhì]: vị trí = position 处在[chù zài]: xứ tại = đặt vào vị trí = in, at 我要是处在你那种环境下, 我会做同样的事。 Wǒ yào shi chù zài nǐ nà zhǒng huán jìng xià, wǒ huì zuò tong yàng de shì. Nếu tôi lâm vào hoàn cảnh của bạn, tôi cũng sẽ làm như vậy. If I were in your position, I would do the same thing. 我仔细想了想,认为你的意见不错。 Wǒ zǐ xì xiǎngle xiǎng, rèn wéi nǐ de yì jiàn bù cuò. Now that I reflect upon it, I believe you are right. Tôi suy nghĩ lại rồi, tôi cho rằng ý kiến của bạn là đúng đắn. 仔细[zǐ xì]: tử tế = lưu ý, cẩn thận = carefulness 他向我保证他决不再做那种事了。 Tā xiàng wǒ bǎo zhèng tā jué bù zài zuò nà zhǒng shì le. Anh ta cam đoan rằng sẽ không làm như thế nữa. He assured me that he will never do that again. 这个可比那个好多了。 Zhè ge kě bǐ nà gè hǎo duō le. This one is much better than that one. Cái này thì tốt hơn nhiền khi so với cái kia. 可比[kě bǐ]: khả bì = sánh với, so với = comparable 她在公司里比其它人都漂亮。 Tā zài gōng sī lǐ bǐ qí tā rén dōu piào liang. She is more beautiful than anyone else in her company. Cô ấy đẹp hơn bất cứ ai khác trong công ty của cô ấy. 他年龄并不比我大。 Tā nián líng bìng bù bǐ wǒ dà. He is no older than I am. Anh ấy không lớn tuổi hơn tôi. 年龄[nián líng]: niên linh = tuổi = age[eidʤ] 你的职位是什么? Nǐ de zhí wèi shì shén me? What position do you hold? Bạn đang nắm chức vị gì vậy? 职位[zhí wèi]: chức vị = position[pə'ziʃn] 什么让你这么生气? Shén me ràng nǐ zhè me shēng qì? What made you so angry? Vụ việc gì mà làm bạn giận dữ như vậy? 哪一个版本你更喜欢? Nǎ yī gè bǎn běn nǐ gèng xǐ huan?
  • 30. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 30/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Which version do you prefer? Bạn thích phiên bản nào hơn? 版本[bǎn běn]: bản bản = phiên bản = version 两点或四点你比较喜欢哪一个? Liǎng diǎn huò sì diǎn nǐ bǐ jiào xǐ huan nǎ yī gè? Which one do you prefer? Two or four o'clock? 2 giờ hay 4 giờ, bạn thích cái nào hơn? 比较[bǐ jiào]: bì giác = so sánh = compare[kəm'peə] 像往常一样,来开会的人不多。 Xiàng wǎng cháng yī yàng, lái kāi huì de rén bù duō. As usual, there weren't many people at the meeting. Như thường lệ, không có nhiều người đến dự cuộc họp. 像往常一样[iàng wǎng cháng yī yàng]: tượng vãng thường nhất dạng = như thường lệ = as usual 我不想这种事发生。 Wǒ bù xiǎng zhè zhǒng shì fā shēng. I didn't want this to happen. Tôi không mong muốn vụ này xảy ra. 我比较赞成这种看法。 Wǒ bǐ jiào zàn chéng zhè zhǒng kàn fǎ. I have some sympathy with that point of view. Tôi cảm thông với vụ việc này. 赞成[zàn chéng]: tán thành = thông cảm, cảm thông = in sympathy with 看法[kàn fǎ]: khán pháp = ý kiến, quan điêm = point of view 回答这个问题很容易。 Huí dá zhè ge wèn tí hěn róng yì. It's easy to answer this question. Rất dễ để trả lời câu hỏi này. 回答[huí dá]: hồi đáp = trả lời = answer 我知道你感到愤怒,我也有同感。 Wǒ zhī dào nǐ gǎn dào fèn nù, wǒ yěyǒu tónggǎn. I know you feel angry, and I sympathize. 愤怒[fèn nù]: phẫn nộ = giận dữ, tức giận = indignation[,indig'neiʃn] 同感[tóng gǎn]: đồng cảm = sympathize['simpəθaiz]: thông cảm; đồng tình 非常感谢您的帮助。 Fēi cháng gǎn xiè nín de bāng zhù. Thank you very much for your assistance. Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn. 请你把这段话从汉语翻译成英文,好吗? Qǐng nǐ bǎ zhè duàn huà cóng Hàn yǔ fān yì chéng Yīng wén, hǎo ma? Would you please translate the passage from Chinese into English? Bạn làm ơn dịch đoạn văn này từ tiếng Trung sang tiếng Anh được không? 段话[duàn huà]: đoạn thoại = đoạn văn = passage 请把这个句子译成英语。 Qǐng bǎ zhè ge jù zi yì chéng yīng yǔ. Please translate this sentence into English. Làm ơn dịch câu này sang tiếng Anh. 句子[jù zi]: cú tử = câu = sentence 请接受我们深切的同情。 Qǐng jiē shòu wǒ mén shēn qiè de tóng qíng. Please accept our heartfelt sympathies. Hãy chấp nhận sự cảm thông chân thành của chúng tôi. 接受[jiē shòu]: tiếp thụ = chấp nhận = to accept, to receive 深切[shēn qiè]: thâm thiết = chân thành = heartfelt['hɑ:tfelt] 他犯的错比你少。 Tā fàn de cuò bǐ nǐ shǎo. He makes fewer mistakes than you do. Anh ta phạm sai lầm ít hơn bạn. 这是我第一次来到这里。 Zhè shì wǒ dì yī cì lái dào zhè lǐ. I had not been here before. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây. 成绩比预期的大。 Chéng jī bǐ yù qí de dà. The success is greater than expected. Thành tích cao hơn hơn mong đợi. 成绩[chéng jī]: thành tích = achievement[ə'tʃi:vmənt] 预期[yù qí]: dự kỳ = expect = mong chờ 它似比我所预期的大得多。 Tā shì bǐ wǒ suǒ yù qí de dà de duō. It seemed much larger than I had expected it to be. Hình như nó có vẻ lớn hơn nhiều so với những gì tôi dự đoán. 似[shì]: tựa = có vẻ như = to seem 她来得比我预期的晚。 Tā lái de bǐ wǒ yù qí de wǎn. She came later than I had expected. Cô ấy đến trễ hơn tôi mong đợi. 这是最好的办法。 Zhè shì zuì hǎo de bàn fǎ. This is the best way. Đây là cách tốt nhất rồi đó. 办法[bàn fǎ]: biện pháp = cách = way
  • 31. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 31/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 今天我要与他初次见面。 Jīn tiān wǒ yào yǔ tā chū cì jiàn miàn. I am meeting him for the first time today. Hôm nay là lần đầu tiên tôi gặp anh ta. 初次[chū cì]: sơ thứ = đầu tiên = for the first time 这是他度过的最烦恼的日子。 Zhè shì tā dù guò de zuì fán nǎo de rìzi. It was the most worrying day (that) he had ever spent. Đó là ngày lo ngại nhất (mà) anh ta đã từng trải qua. 度过[dù guò]: đạc quá = trải qua = spend 烦恼[fán nǎo]: phiền não = nhiều lo nghĩ = worrying 我跟我的同事有着同样的感觉。 Wǒ gēn wǒ de tóng shì yǒu zhe tóng yàng de gǎn jué. I feel the same way as my partner does. Tôi với đồng sự của mình đều có chung cảm giác như vậy. 感觉[gǎn jué]: cảm giác = feel 我可以约见负责人吗? Wǒ kě yǐ yuē jiàn fù zé rén ma? Could I arrange a meeting with the director? Tôi có thể sắp xếp một cuộc gặp với quản lý được không? 约见[yuē jiàn]: ước kiến = hẹn gặp = appointment 越快越好。 Yuè kuài yuè hǎo. The sooner the better. Càng sớm càng tốt. 会议将按预定的计划进行。 Huì yì jiāng àn yù dìng de jì huà jìn xíng. The meeting will take proceed as planned. Cuộc họp đã được ấn định tiến hành theo kế hoạch. 按预定[àn yù dìng]: ấn dự định = sắp xếp trước = at predetermined 进行[jìn xíng]: tiến hành = proceed[proceed] 据约翰说,下星期要开一个会。 Jù yuē hàn shuō, xià xīng qí yào kāi yī gè huì. According to John, there will be a meeting next week. Theo như ông John, sẽ có một cuộc họp được tổ chức vào tuần tới. 据....说[jù....shuō]: cứ.... thuyết = theo như = according 根据大家所说,他是位诚实的商人。 Gēn jù dà jiā suǒ shuō, tā shì wèi chéng shí de shāng rén. He is an honest businessman, according to what everyone says. Đối với mọi người, anh ấy là một doanh nhân lương thiện. 根据[gēn jù]: căn cứ = theo như, dựa vào = according to 诚实[chéng shí]: thành thật = lương thiện = honesty['ɔnisti] 商人[shāng rén]: thương nhân = doanh nhân = businessman 她为什么缺席? Tā wèi shén me quē xí? Why is she absent today? Tại sao cô ấy hôm nay vắng mặt? 缺席[quē xí]: khuyết tịch = vắng mặt = absent 她因病缺席。 Tā yīn bìng quē xí. She is absent because of sickness Cô ấy vắng mặt vì bị ốm. 下次别迟到。 Xià cì bié chí dào. Don’t be late next time. Lần sau đừng đến trễ nữa nhé. 迟到[chí dào]: trì đáo = muộn = late 上一次我们讨论了什么问题? Shàng yī cì wǒ mén tǎo lùn le shén me wèn tí? What did we talk about last time? Lần cuối cùng chúng ta thảo luận về vấn đề gì nhỉ? 上一次[shàng yī cì]: thượng nhất thứ = lần cuối cùng = the last time 她看上去象什么? Tā kàn shàng qù xiàng shén me? 她长得什么模样。 Tā zhǎng de shén me mú yàng. What does she look like? 看上去[kàn shàng qù]: khán thượng khứ = trông có vẻ = it seems (that) 模样[mú yàng]: mô dạng = diện mạo = appearance[ə'piərəns] 到四周找一找,看看是否能够找到丢失的文 件。 Dào sì zhōu zhǎo yī zhǎo, kàn kàn shì fǒu néng gòu zhǎo dào diū shī de wén jiàn. Look around to see whether you can find the missing document. Hãy nhìn xung quanh xem thử có tìm thấy văn bản bị mất không. 四周[sì zhōu]: tứ chu = xung quanh = all around 是否[shì fǒu]: thị phủ = có (hoặc không) = whether (or not) 能够[néng gòu]: năng cấu = có khả năng = be able to
  • 32. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 32/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 真可惜我不能参加这次会议。 Zhēn kě xí wǒ bù néng cān jiā zhè cì huì yì. Unfortunately, I won't be able to attend the meeting. Tiếc quá, tôi không thể tham dự cuộc họp lần này rồi. 真可惜[zhēn kě xí]: chân khả tiếc = thật không may, tiếc quá = what a pity 这次[zhè cì]: giá thứ = lần này = this time 你希望安排一次个别接见吗? Nǐ xī wàng ān pái yī cì gè bié jiē jiàn ma? Would you like to arrange (for) a personal interview? Bạn có muốn sắp xếp một cuộc phỏng vấn cá nhân không? 个别[gè bié]: cá biệt = khác thường = exceptional[ik'sepʃənl] 接见[jiē jiàn]: tiếp kiến = phỏng vấn = interview['intəvju:] 我们决定将休假延至下个月。 Wǒ mén jué dìng jiāng xiū jià yán zhì xià gè yuè. We decided to delay our holiday until next month. Chúng tôi quyết định hoãn lại kỳ nghỉ của mình cho đến tháng sau. 休假[xiū jià]: hưu giá = đi nghỉ mát = take a vacation 延至[yán zhì]: duyên chí = trì hoãn, kéo dài = postponed 怎么回事啊?为什么我的电脑不能用了? Zěn me huí shì a? Wèi shé me wǒ de diàn nǎo bù néng yòng le? What's going on? Why isn't my computer working? Gì vầy nè? Sao máy tính của tôi không dùng được vậy? 他没办法不再想这件事。 Tā méi bàn fǎ bù zài xiǎng zhè jiàn shì. He can't stop thinking about it. Anh ta không thể nào ngưng suy nghĩ về nó. 我正在努力地提高我的计算机技能。 Wǒ zhèng zài nǔ lì de tí gāo wǒ de jì suàn jī jì néng. I'm trying to improve my computer skills. Tôi đang cố gắng trao dồi kỹ năng vi tính của mình. 技能[jì néng]: kĩ năng = skill 我把新的程序设计安装在我的电脑里。 Wǒ bǎ xīn de chéng xù shè jì ān zhuāng zài wǒ de diànnǎo lǐ. I installed the new program in my computer. Tôi đã cài đặt chương trình mới vào máy tính của tôi rồi. 程序设计[chéng xù shè jì ]: trình tự thiết kế = lập chương trình cho máy tính = programming 安装[ān zhuāng]: an trang = cài đặt = install 在您的桌面上双击我的电脑。 Zài nín de zhuō miàn shàng shuāng jī wǒ de diàn nǎo. Double - click my computer icon on your desktop. Hãy nhắp kép chuột trên biểu tượng "my computer" trên màn hình máy tính của bạn. 桌面[zhuō miàn]: trác diện = màn hình máy tính = desktop 双击[shuāng jī]: song kích = nhắp kép = double-click 修理计算机花了我一个小时。 Xiū lǐ jì suàn jī huā le wǒ yī gè xiǎo shí. I spent one hour in repairing my computer. Tôi mất một tiếng để sửa lại máy tính của minh 修理[xiū lǐ]: trang lý = sửa chữa = repair 与你的计算机速度相比,我的就慢多了。 Yǔ nǐ de jì suàn jī sù dù xiāng bǐ, wǒ de jiù màn duō le. Beside yours, my computer is too slow. So với tốc độ của máy tính của bạn,máy của tôi chậm hơn nhiều. 速度[sù dù]: tốc độ = speed 我到处都看到它。 Wǒ dào chù dōu kàn dào tā. I saw it everywhere. Tôi nhìn thấy nó khắp mọi nơi. 到处[dào chù]: đáo xứ = khắp nơi = everywhere['evriweə] 我从前去过那儿很多次。 Wǒ cóng qián qù guò nà'er hěn duō cì. I have been there many times in the past. Trong quá khứ, tôi đã ở đó rất nhiều lần rồi. 很遗憾,我来不了。 Hěn yí hàn, wǒ lái bù liǎo. I can not come, unfortunately. Thật không may, tôi không thể đến được. 遗憾[yí hàn]: dị hóm = tiếc thật, không may = unfortunately[ʌnˈfɔ:tʃənitli] 他越来越不感兴趣。 Tā yuè lái yuè bù gǎn xìng qù. He became less and less interested. Nó càng ngày càng không mấy quan tâm đến. 他们不知道怎么和上级讲话。 Tā men bù zhī dào zěn me hé shàng jí jiǎn ghuà. They don’t know how to talk to superiors. Họ không biết làm thế nào để nói chuyện với cấp trên. 上级[thượng cấp]: cấp trên = superiors
  • 33. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 33/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 我的房间比你的小。 Wǒ de fáng jiān bǐ nǐ de xiǎo. My room is smaller than yours. Phòng tôi thì nhỏ hơn phòng của bạn. 在我看来,他干得很不错。 Zài wǒ kàn lái, tā gàn de hěn bù cuò. In my opinion, he did it very well. Theo như tôi thấy, anh ta làm việc rất tốt đó chứ. 每个人将根据他的能力获得报酬。 Měi gè rén jiāng gēn jù tā de néng lì huò dé bào chóu. Each man will be paid according to his ability. Mỗi người được trả thù lao theo đúng năng lực của mình. 根据[gēn jù]: căn cứ = on the basis of 获得[huò dé]: hoạch đắc = giành được, kiếm được = get 报酬[bào chóu]: báo thù = thù lao = pay 会议在中午结束。 Huì yì zài zhōng wǔ jié shù. The meeting came to a conclusion at noon. Cuộc họp kết thúc vào lúc trưa. 也许她没太多可干的。 Yě xǔ tā méi tài duō kě gàn de. Maybe she doesn’t have enough to do. Có lẽ cô ấy không có nhiều việc để làm. 也许[yě xǔ]: dã hứa = có lẽ = maybe['meibi:] 我计算机上没有这个词。 Wǒ jì suàn jī shàng méi yǒu zhè ge cí. I don't have that on my computer. Máy tính của tôi không có nó. 它发生在过去。 Tā fā shēng zài guò qù. It happened in the past. Nó đã xảy ra trong quá khứ. 请更新料号信息。 Qǐng gēng xīn liào hào xìn xī. Please update the information. Làm ơn cập nhật tin tức. 更新[gēng xīn]: canh tân = cập nhật = up-to-date 料号[liào hào]: liệu hào = dữ liệu số = data 文档文件格式。 Wén dàng wén jiàn gé shì. Document file format. Định dạng file tài liệu. 各种资料应及时收集公布。 Gè zhǒng zī liào yìng jí shí shōu jí gōng bù. All information needs to be updated and released. Cần kịp thời thu thập tất cả các dữ liệu thông tin phát hành. 资料[zī liào]: tư liệu = dữ liệu = data 及时[jí shí]: kịp thời = betimes[bi'taimz] 收集[shōu jí]: thâu tập = thu thập = to gather 公布[gōng bù]: công bố = loan báo, thông tri = announce[ə'nauns] 为什么我用电脑上不了查查? Wèi shé me wǒ yòng diàn nǎo shàng bù liǎo chá chá? Why can't I search on my computer? Tại sao tôi không thể tra tìm được trên máy tính của mình nhỉ? 我知道我的无能,我的失败。 Wǒ zhī dào wǒ de wú néng, wǒ de shī bài. I know that my incompetent, I am a failure. Tôi nhận ra sự kém cỏi và thất bại của mình. 无能[wú néng]: vô năng = bất tài, bất lực = disability[,disə'biliti] 你锁门了吗? Nǐ suǒ mén le ma? Did you lock the door? Bạn khóa cửa chưa vậy? 离开时不要忘了锁门。 Lí kāi shí bù yào wàng le suǒ mén. Please don't omit to lock the door when you leave. Đừng quên khóa cửa khi bạn rời khỏi. 不要[bù yào]: bất yếu = don't = phải, vui lòng 锁门[suǒ mén]: tỏa môn = khóa cửa = to lock the door 我对他的无聊谈话觉得很厌烦。 Wǒ duì tā de wú liáo tán huà jué de hěn yàn fán. I was tired of his tedious talk. Tôi cảm thấy mệt mỏi vì ngồi nghe những lời chán ngắt của anh ta. 厌烦[yàn fán]: áp phiền = chán ngắt = be sick of 大家同时说。 Dà jiā tóng shí shuō. All speak at the same time. Mọi người đều nói đồng thanh. 同时[tóng shí]: đồng thời = at the same time 真得很烦恼。
  • 34. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 34/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Zhēn de hěn fán nǎo. It really very annoying. Thật là khó chịu/ bực bội quá đi. 烦恼[fán nǎo]: phiền não = phiền muộn, khó chịu = annoyance[ə'nɔiəns] 他是个很小气的人。真是个吝啬鬼!他不是个 慷慨的人。 Tā shì gè hěn xiǎo qì de rén. Zhēn shi gè lìn sè guǐ! Tā bù shì gè kāng kǎi de rén. He is a very stingy person. What a miser! He's not a generous person. Hắn là một tên nhỏ nhen. Thật là một gã keo kiệt! Hắn không phải là một vị hào phóng. 小气[xiǎo qì]: tiểu khí = tính nhỏ nhen = stingy ['stindʤi] 吝啬鬼[lìn sè guǐ]: lân sắc quỉ = người keo kiệt = miser 慷慨[kāng kǎi]: khẳng khái = tính hào phóng = generous 我不在时,请照常干活。 Wǒ bù zài shí, qǐng zhào cháng gàn huó. Please carry on as usual while I am away. Trong khi thời gian tôi đi vắng, các bạn tiếp tục làm việc như mọi khi. 照常[zhào cháng]: chiếu thường = như thường lệ = as usual 干活[gàn huó]: can hoạt = làm việc = to work 他的举动表明他是个胆小鬼。 Tā de jǔ dòng biǎo míng tā shìgè dǎn xiǎo guǐ. His action shows that he is a coward. Hành động của hắn ta chứng tỏ rằng anh ta là một tên hèn. 举动[jǔ dòng]: cử động = hành vi = action 表明[biǎo míng]: biểu minh = chứng tỏ = to make clear 胆小鬼[dǎn xiǎo guǐ]: đảm tiểu quỉ = coward['kauəd] người nhát gan 我把所有的文件放在同一个文件夹里。 Wǒ bǎ suǒ yǒu de wén jiàn fàng zài tóng yī gè wén jiàn jiā lǐ. I put all the files in one folder. Tôi đặt tất cả các file vào trong cùng một thư mục. 所有[suǒ yǒu]: sở hữu = tất cả = all 同一个[tóng yī gè]: đồng nhất cá = nhất thể, chung một = one and the same 文件夹[wén jiàn jiā]: văn kiện giáp = cái folder = folder 那是遵循老一套的程序。 Nà shì zūn xún lǎo yī tào de chéng xù. It followed an established pattern. Phải tuân thủ theo các nguyên tắc thủ tục. 遵循[zūn xún]: tuân tuần = tuân theo = to follow 老一套[lǎo yī tào]: lão nhất thạo = nguyên tắc, đã thiết lập = established 程序[chéng xù]: trình tự = thủ tục 你即将完成! Nǐ jí jiāng wán chéng! You are almost done! Bạn sắp hoàn thành rồi đó! 即将[jí jiāng]: tức thương = gần sắp = upcoming 我感到浑身疼痛。 Wǒ gǎn dào hún shēn téng tòng. I feel all achy. Tôi cảm thấy đau nhức khắp cơ thể. 浑身[hún shēn]: hồn thân = khắp nơi = all over 疼痛[téng tòng]: đông thống = sự đau, sự nhức = ache[cik] 从现在开始,不要悲哀不要消沉。 Cóng xiàn zài kāi shǐ, bù yào bēi āi bù yào xiāo chén. From now on, don't be sad and depress. Từ nay về sau, đừng có buồn phiền, chán nản nữa nhé. 悲哀[bēi āi]: bi ai = buồn phiền = sorrowful['sɔrəful] 消沉[xiāo chén]: tiêu thầm = sự chán nản = depression [di'preʃn] 你可以帮我们找一个会说中文的人吗? Nǐ kě yǐ bāng wǒ mén zhǎo yī gè huì shuō zhōng wén de rén ma? Would you please help us find someone who can speak Chinese? Bạn vui lòng tìm giúp chúng tôi ai đó biết nói tiếng Trung với? 不耐烦的怒容。 Bù nài fán de nù róng. An impatient scowl. Giận dữ vì mất kiên nhẫn. 怒容[nù róng]: nộ dung = cau có, giận dữ = scowl[skaul] 不耐烦[bù nài fán]: bất nại phiền = chán ngắt, mất kiên nhẫn = Impatient 我感觉难受。 Wǒ gǎn jué nán shòu. I feel so sad. Tôi cảm thấy buồn. 难受[nán shòu]: nan thụ = bất hạnh, buồn = feel unhappy 我觉得我能胜任这份工作。 Wǒ jué de wǒ néng shēng rèn zhè fèn gōng zuò. I think I'm quite capable. Tôi nghĩ là tôi đủ năng lực để đảm nhận công việc này. 胜任[shēng rèn]: sinh nhiệm = năng lực = capable['keipəbl] 他们和我们都不能胜任。 Tā men hé wǒ mén dōu bù néng shēng rèn. Neither they nor we are capable. Cả họ và chúng ta đều không có năng lực. 请提醒一下我的诺言。
  • 35. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 35/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Qǐng tí xǐng yī xià wǒ de nuò yán. In case I forget, please remind me of my promise. Lỡ như tôi quên, hãy nhắc tôi về lời hứa nhé. 提醒[tí xǐng]: đề tỉnh = nhắc nhở = remind 诺言[nuò yán]: nặc ngôn = lời hứa = promise 请提醒我在六点以前给她打电话。 Qǐng tí xǐng wǒ zài liù diǎn yǐ qián gěi tā dǎ diàn huà. Please remind me to call her up before six... Làm ơn nhớ nhắc tôi gọi cho cô ấy trước 6 giờ nhé. 第 102 号订单所订货物我们要急用,请你们加 快装船速度。 Dì 102 hào dìng dān suǒ dìng huò wù wǒ mén yào jí yòng, qǐng nǐ mén jiā kuài zhuāng chuán sù dù. The order No.102 is so urgently required that we have to ask you to speed up shipment. Đơn hàng số 102 chúng tôi đang cần gấp, bạn vui lòng khẩn trương chuyển hàng lên tàu. 订单[dìng dān]: đính đơn = đơn đặt hàng = the order 订货物[dìng huò wù]: đính hóa vật = đặt hàng = to order 装船[zhuāng chuán]: trang thuyền = shipment['ʃipmənt]: sự xếp (hàng) xuống tàu 速度[sù dù]: tốc độ = speed 请把材料赶紧送来,有急用。 Qǐng bǎ cái liào gǎn jǐn sòng lái, yǒu jí yòng. Please send us the material at once, it's urgently needed. Làm ơn nhanh chóng gửi liệu đến, tình hình khẩn cấp đó. 材料[cái liào]: tài liệu = chất liệu, vật liệu = material 赶紧[gǎn jǐn]: cản khẩn = khẩn trương = hurry up[ˈhʌri ʌp] 不要催促我,我还有很多事要办。 Bù yào cuī cù wǒ, wǒ hái yǒu hěn duō shì yào bàn. Don't urge me! I have many things to do! Đừng có giục tôi, tôi còn có rất nhiều việc phải làm đây. 催促[cuī cù]: thôi thúc = hối hả, giục giã = urge 我不能足够强大。 Wǒ bù néng zú gòu qiáng dà. I'm just not powerful enough. Tôi không đủ uy quyền. 足够[zú gòu]: túc cấu = đủ = enough 强大[qiáng dà]: cương đại = uy quyền, thẩm quyền = powerful 你要我怎么做呢? Nǐ yào wǒ zěn me zuò ne? What do you wish me to do? Bạn muốn tôi làm gì đây? 我们可以修改一下 29734 号订单吗? Wǒ mén kě yǐ xiū gǎi yī xià 29734 hào dìng dān ma? Can we make a change on order no. 29734 Chúng tôi có thể sửa lại đơn hàng số 29734 được không? 我约定在 8 点钟会见她。 Wǒ yuē dìng zài 8 diǎn zhōng huìjiàn tā. I have arranged to meet her at 8 o'clock. Tôi đã hẹn gặp cô ấy vào lúc 8 giờ. 约定[yuē dìng]: ước định = sắp xếp, hẹn = arrange 会见[huìjiàn]: hội kiến = gặp = to meet 现在还早,我有足够的时间。 Xiàn zài hái zǎo, wǒ yǒu zú gòu de shí jiān. It's still early. I have plenty of time. Bây giờ vẫn còn sớm. Ta có đủ thời giờ mà. 足够[zú gòu]: túc cấu = đủ = enough[i'nʌf] 我怕我没有足够的勇气。 Wǒ pà wǒ méi yǒu zú gòu de yǒng qì. I'm afraid I don't have enough courage. Tôi sợ là mình không đủ cản đảm thôi. 勇气[yǒng qì]: dũng khí = can đảm = courage['kʌridʤ] 如你有伞,让我们合用吧。 Rú nǐ yǒu sǎn, ràng wǒ mén hé yòng ba. If you have an umbrella, let me share it with you. Nếu bạn có dù thì tụi mình dùng chung chung nhé. 伞[sǎn]: tản = cái dù = umbrella 我有很高兴的消息要告诉你。 Wǒ yǒu hěn gāo xìng de xiāo xi yào gào su nǐ. I have very happy news to share with you. Tôi có tin rất vui muốn chia sẻ với bạn nè. 消息[xiāo xi]: tiêu tức = tin tức, thông tin = news, information 我等这一刻已经很长时间了。 Wǒ děng zhè yī kè yǐ jīng hěn cháng shí jiān le. I have waited a long time for this moment. Tôi đợi khoảnh khắc này đã lâu lắm rồi. 这一刻[zhè yī kè]: giá nhất khắc = thời điểm này, khoảnh khắc này = this moment 这仅是大致的估计。 Zhè jǐn shì dà zhì de gū jì. This is only a rough estimate. Đây chỉ là ước lượng tương đối thôi. 仅[jǐn]: cẩn = chỉ, đơn thuần = just
  • 36. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 36/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 大 致 [dà zhì]: đại chí = khoảng chừng, độ chừng = approximately[əˈprɔksimətli] 估计[gū jì]: cố kế = ước lượng = estimate['estimit - 'estimeit] 对,我想是这样。 Duì, wǒ xiǎng shì zhè yàng. Yeah, I guess so. Vâng, tôi đoán vậy. 他对吗? 我想他是对的. Tā duì ma? Wǒ xiǎng tā shì duì de. Is he right? I guess so. Anh ấy đúng không? Tôi cho rằng anh ấy đúng đó. 我终于找到了厕所。 Wǒ zhōng yú zhǎo dào le cè suǒ. I found the toilet at last. Cuối cùng cũng tìm thấy nhà vệ sinh. 终于[zhōng yú]: chung vu = cuối cùng (thì) = at last 然后我们干什么? Rán hòu wǒ mén gàn shén me? Then what shall we do? Sau đó thì chúng tôi làm gì? 然后[rán hòu]: nhiên hậu = sau đó thì... after that, and then 然后他又干了什么? Rán hòu tā yòu gàn le shén me? Then what did he do? Sau đó thì anh ta làm gì nữa? 我们必须赶紧,时间不多了。 Wǒ men bì xū gǎn jǐn, shí jiān bù duō le. We must hurry; time is pressing. Chúng ta cần phải khẩn trương, thời gian không còn nhiều nữa. 赶紧[gǎn jǐn]: cản khẩn = khẩn trương, nhanh lẹ = hurry up[ˈhʌri ʌp] 您什么时候有空? Nín shén me shí hou yǒu kòng? When will you have free time? Khi nào bạn sẽ có giờ rảnh? 你好,欢迎你到我们公司来。 Nǐ hǎo, huān yíng nǐ dào wǒ mén gōng sī lái. How do you do? Welcome to our company. Xin chào ông/bà, chào mừng ông/bà đã đến công ty chúng tôi. 我是黄霸学,我是来接你的。 Wǒ shì huáng bà xué, wǒ shì lái jiē nǐ de. I'm Hoc. I come here to welcome you. Tôi tên Học. Tôi đến đây để đón ông/bà. 您等了多久了? Nín děng le duō jiǔ le? How long have you been waiting here? Ông/bà chờ ở đây lâu chưa ạ? 很抱歉让你等久了。 Hěn bào qiàn ràng nǐ děng jiǔ le. I'm sorry to have kept you waiting so long. Khiến ông/bà chờ đợi lâu, thật là ngại quá. 抱歉[bào qiàn]: bào khiếm = rất lấy làm tiếc, thật là ngại quá = be sorry 这里离办公室这么远,我们只能走路去。 Zhè lǐ lí bàn gōng shì zhè me yuǎn, wǒ mén zhǐ néng zǒu lù qù. It is quite far from the office, we have no choice but to walk. Nơi này cách văn phòng khá xa, chúng ta buộc phải đi bộ thôi. 请您跟我来吧。 Qǐng nín gēn wǒ lái ba. Please come with me. Tôi sẽ đưa ông/bà đi cùng. 这边请,我带您过去。 Zhè biān qǐng, wǒ dài nín guò qù. Please follow me, I will take you there. Làm ơn theo tôi, tôi sẽ dẫn ông/bà đến đó. 你是什么时候来这里的? Nǐ shì shén me shí hou lái zhè lǐ de? When did you come here? Ông/bà đến đây khi nào nhỉ? 你是怎么进来的? Nǐ shì zěn me jìn lái de? How did you get here? Ông/bà đến đây bằng phương tiện gì? 你经常来这儿吗? Nǐ jīng cháng lái zhè'er ma? Ông/bà có thường xuyên đến đây không? 您打算在这里住多长时间? Nín dǎ suàn zài zhè lǐ zhù duō cháng shí jiān? How long are you going to stay here? Ông/bà định ở lại đây bao lâu?
  • 37. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 37/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 我会一直呆在这直到 6 点。 Wǒ huì yī zhí dāi zài zhè zhí dào 6 diǎn. I'll stay here until 6pm. Tôi sẽ ở lại đây cho đến 6 giờ tối. 一直呆[yī zhí dāi]: nhất trực bảo = ở lại = stay 直到[zhí dào]: trị đáo = cho đến khi = until 请这边走。 Qǐng zhè biān zǒu. This way, please! Lối này ạ! 请让路。 Qǐng ràng lù. Please make a way for us! Làm ơn xin nhường đường. 顺便问一下,你干这行多久了? Shùn biàn wèn yī xià, nǐ gàn zhè xíng duō jiǔ le? By the way,how long have you been in this business? Nhân tiện cho hỏi ôngbà đã đi làm được bao lâu rồi ạ? 请左拐。 Qǐng zuǒ guǎi. Please turn left. Xin mời rẽ trái. 拐[guǎi]: quay = rẽ = to turn 请在这儿停吧。 Qǐng zài zhè'er tíng ba. Stop here, please Xin vui lòng dừng lại đây. 请您在这里填一下。 Qǐng nín zài zhè lǐ tián yī xià. Please fill out a form here. Xin vui lòng điền vào mẫu đơn này ạ. 请稍等,电梯马上就下来了。 Qǐng shāo děng, diàn tī mǎ shàng jiù xià lái le. Please wait a moment. The elevator will be here soon. Làm ơn chờ trong giây lát. Thang máy sẽ xuống ngay thôi. 请坐下。 Qǐng zuò xià. Please sit down. Xin mời ngồi. 您愿意等一会儿吗? Nín yuàn yì děng yī huǐ'er ma? Do you mind waiting for a while? Phiền ông/bà chờ đợi trong giây lát. 您要喝点什么? Nín yào hē diǎn shén me? What would you like to drink? Ông/bà có muốn uống gì không ạ? 请喝茶。 Qǐng hē chá. Have some tea, please. Xin mời dùng trà. 请问洗手间在哪里? Qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ? Excuse me. Where’s the washing room? Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu vậy? 洗手间[xǐ shǒu jiān]: tẩy thủ gian = nhà vệ sinh = toilet 在那边。要我带路吗? Zài nà biān. Yào wǒ dài lù ma? It’s over there. Shall I lead the way? Ở đằng kia ạ. Có cần tôi dẫn đường không ạ? 带路[dài lù]: lead the way = dẫn đường 请直走,再转右边。 Qǐng zhí zǒu, zài zhuǎn yòu biān. Straight on, and turn right, please. Đi thẳng rồi rẽ phải! 直[zhí]: trực = thẳng = straight 转[zhuǎn]: chuyển = rẽ = turn 我去内边告诉她你的面前。 Wǒ qù nèi biān gào su tā nǐ de miàn qián. I'll go inside to tell her you're here. Tôi sẽ vào bên trong báo cho bà ấy biết về sự có mặt của ông/bà. 您先走。 Nín xiān zǒu. After you, please. Tôi sẽ theo sau. 请进。 Qǐng jìn. Please come in. Mời vào! 他正在努力解决这个问题。
  • 38. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 38/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Tā zhèng zài nǔ lì jiě jué zhè ge wèn tí. He is trying to solve the problem. Anh ấy đang cố gắng giải quyết vấn đề. 解决[jiě jué]: giải quyết = to solve[sɔlv] 请你停止这噪音,我需要安静。 Qǐng nǐ tíng zhǐ zhè zào yīn, wǒ xū yào ān jìng. Please could you stop the noise, I'm trying to get some rest. Làm ơn đừng ồn ào nữa, tôi cần nghỉ ngơi một lát. 停止[tíng zhǐ]: đình chỉ = dừng lại = to stop 噪音[zào yīn]: táo âm = tiếng ồn ào = noise 我需要借用一下你的电脑。 Wǒ xū yào jiè yòng yī xià nǐ de diàn nǎo. I need to borrow your computer. Tôi cần mượn máy tính của bạn một lát. 我可以借用一下你的铅笔吗? Wǒ kě yǐ jiè yòng yī xià nǐ de qiān bǐ ma? Can I borrow your pencil for a minute? Tôi có thể mượn viết chì của bạn một lát được không? 借用[jiè yòng]: tá dụng = mượn = borrow['bɔrou] 那时候他不知道从何处下手。 Nà shí hou tā bù zhī dào cóng hé chǔ xià shǒu. At the time, he had had no idea where to begin. Tại thời điểm đó, anh ta không biết bắt đầu từ đâu. 下手[xià shǒu]: hạ thủ = bắt đầu = start 你刚才说什么呢? 我没听清楚. Nǐ gāng cái shuō shén me ne? Wǒ méi tīng qīng chu. What did you say? I didn't hear you. Lúc nãy bạn nói gì vậy? Tôi nghe không rõ. 我愣了好一阵子。 Wǒ lèng le hǎo yī zhèn zi. I lost myself for a while. Tôi bị phân tâm (mất tập trung) trong giây lát. 愣[lèng]: phân tâm, sao lãng = to look distracted 目的何在呢? Mù dì hé zài ne? What for? Mục đích để làm gì? 没办法,我们只有回去。 Méi bàn fǎ, wǒ mén zhǐ yǒu huí qù. We have no choice but to turn back. Chúng tôi không còn cách nào, đành phải quay về thôi. 办法[bàn fǎ]: biện pháp = method, way 你今天看起来真漂亮! Nǐ jīn tiān kàn qǐ lái zhēn piào liang! You look so beautiful today! Hôm nay trông bạn đẹp thật đó! 看起来[kàn qǐ lái ]: khán khởi lai = cỏ vẻ, ra vẻ = seemingly 比方像什么呢? Bǐ fāng xiàng shén me ne? Like what? Trông nó như thế nào nhỉ? 比方[bǐ fāng]: bì phương = tương tự, giống nhau = analogy[ə'nælədʤi] 我想我好像真的错了。 Wǒ xiǎng wǒ hǎo xiàng zhēn de cuò le. I seem to be doing something wrong. Có vẻ như tôi đã làm gì đó sai rồi. 他们俩经常见面。 Tā men liǎ jīng cháng jiàn miàn. They often met each other. Hai người họ thường xuyên gặp nhau. 那与你无关。我会自己处理。 Nà yǔ nǐ wú guān. Wǒ huì zì jǐ chǔ lǐ. That doesn't concern you. I'll handle it myself. Không liên quan gì đến bạn. Tôi tự xử lý được. 无关[wú guān]: vô quan = unrelated[' nri'leitid] = không có liên quan 处理[chǔ lǐ]: xử lý = handle['hændl] 请载我去机场。 Qǐng zǎi wǒ qù jī chǎng. Please drive me to the airport. Hãy đưa tôi đến sân bay. 载[zǎi]: tải = đưa, chở = carry, drive 机场[jī chǎng]: cơ trường = sân bay, phi trường = airport 当我们看到红灯,必须停下来。 Dāng wǒ mén kàn dào hóng dēng, bì xū tíng xià lái. When we see a red traffic light, we must stop. Khi chúng ta nhìn thấy đèn đỏ, phải dừng lại. 我派司机来接你。 Wǒ pài sī jī lái jiē nǐ. Our driver will pick you up. Tôi đã gửi một người lái xe để đón bạn. 派[pài]: phái = gửi đến, sai đến = dispatch[dis'pætʃ] 请完成安全检查手续。
  • 39. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 39/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Qǐng wán chéng ān quán jiǎn chá shǒu xù. Please complete the safety inspection form. Vui lòng hoàn tất các thủ tục kiểm tra an ninh. 安全检查[ān quán jiǎn chá]: an toàn kiểm tra = kiểm tra an ninh = safety inspection 手续[shǒu xù]: thủ tục = procedure[prə'sɪːdʒə(r)] 由于交通阻塞我不能按时到那儿了。 Yóu yú jiāo tōng zǔ sè wǒ bù néng àn shí dào nà'er le. I can't reach there on time due to a traffic jam. Do ách tắc giao thông nên tôi không thể đến đó đúng giờ được. 由于[yóu yú]: do ô = bởi vì, do = due to 交通[jiāo tōng]: giao thông = traffic 阻塞[zǔ sè]: trở tắc = sự ùn tắc = jam-up 按时[àn shí]: ấn thời = đúng giờ đã định = on schedule 到最近的加油站有多远? Dào zuì jìn de jiā yóu zhàn yǒu duō yuǎn? How far is the nearest gas station? Trạm xăng gần nhất cách đây bao xa? 加油站[jiā yóu zhàn]: gia du trạm = trạm xăng = gas station 要换车吗? Yào huàn chē ma? Do I have to transfer? Có cần phải đổi xe (chuyển tuyến) không? 从这里怎么走? Cóng zhè lǐ zěn me zǒu? Which way is it from there? Đường nào đi đến đó từ chỗ này? 抱歉,我也是外地人。 Bào qiàn, wǒ yě shì wài dì rén. Sorry, but I'm a stranger here myself. Rất tiếc, tôi cũng không phải là người ở đây. 外地人[wài dì rén]: ngoại địa nhân = người xa lạ = stranger 请你告诉我该怎么走好吗? Qǐng nǐ gào su wǒ gāi zěn me zǒu hǎo ma? Pardon me. Could you please give me some directions? Bạn làm ơn chỉ đường giúp tôi được không ạ? 这次我们要去哪? Zhè cì wǒ mén yào qù nǎ? Where are we going this time? Lần này chúng ta đi đâu ạ? 我们要去哪里出差呢? Wǒ mén yào qù nǎ lǐ chū chāi ne? Where are we going for our business trip? Chúng ta đi công tác nơi nào thế? 我们去哪个城市出差? Wǒ mén qù nǎ ge chéng shì chū chāi? What city are we traveling to? Chúng ta sẽ đi công tác ở thành phố nào vậy ạ? 我们要哪一天去上海出差呢? Wǒ mén yào nǎ yī tiān qù shàng hǎi chū chāi ne? What day are we departing for our business trip to Shanghai? Ngày mấy chúng ta đi Thượng Hải công tác vậy? 我们要在那儿多久呢? Wǒ mén yào zài nà'er duō jiǔ ne? How long are we going to be there? Chúng ta sẽ ở đó bao lâu ạ? 这次出差计划安排多久呢? Zhè cì chū chāi jì huà ān pái duō jiǔ ne? How long is the business trip scheduled for? 这次出差的目的是什么? Zhè cì chū chāi de mù dì shì shén me? What is the objective for this business trip? Thế mục đích của chuyến đi này là gì ạ? 这次出差的目标是什么? Zhè cì chū chāi de mù biāo shì shén me? What is our goal for this business trip? Vậy mục tiêu của của chuyến đi lần này? 目标[mù biāo]: mục tiêu = goal[goul] 公司希望我们什么时间达到? Gōng sī xī wàng wǒ mén shén me shí jiān dá dào? What time is company expecting us? Công ty mời chúng ta đến đó lúc mấy giờ? 达到[dá dào]: đạt đáo = đến, tới = arrive at 我要在星期天的晚上飞往巴黎,在巴黎的旅馆 住三夜。 Wǒ yào zài xīng qí tiān de wǎn shàng fēi wǎng bā lí, zài bā lí de lǚ guǎn zhù sān yè. I need a flight to Paris on Sunday evening and a hotel in Paris for three nights. Tôi muốn có một chuyến bay đến Paris vào chiều ngày Chủ nhật và một khách sạn ở Paris cho 3 đêm.
  • 40. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 40/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 飞往[fēi wǎng]: phi vãng = bay đến = fly to 巴黎[bā lí]: ba lê = Paris 旅馆[lǚ guǎn]: lữ quán = khách sạn = hotel 夜[yè]: dạ = đêm = night 你并不能确定到达那儿要多长时间,对吗? Nǐ bìng bù néng què dìng dào dá nà'er yào duō cháng shíjiān, duì ma? You're not sure how long it will take to get there? Ông/bà không hoàn toàn chắc chắn về thời gian sẽ ở lại đó bao lâu hả? 外出的安排情况怎么样啦? Wài chū de ān pái qíng kuàng zěn me yàng la? How's it going with the travel arrangement? Tình hình sắp xếp chuyến đi công tác thế nào rồi? 我已按你要求的时间定好了班机。 Wǒ yǐ àn nǐ yāo qiú de shí jiān dìng hǎo le bān jī. I've managed to book flight at the times you wanted. Tôi đã đặt vé cho chuyến bay theo yêu cầu của ôngbà rồi. 要求[yāo qiú]: yêu cầu = require 班机[bān jī]: ban cơ = chuyến bay = flight 也找到了你在巴黎住三夜的旅馆。 Yě zhǎo dào le nǐ zài bā lí zhù sān yè de lǚ guǎn. I've found you a hotel in Paris for three nights. Tôi đã tìm được một khách sạn cho 3 đêm ở Paris. 所有的旅馆都已订满了。 Suǒ yǒu de lǚ guǎn dōu yǐ dìng mǎn le. All the hotels are fully booked. Toàn bộ các khách sạn đều kín phòng rồi. 问题是找不到房间。 Wèn tí shì zhǎo bù dào fáng jiān. Finding a room is the problem. Vấn đề bây giờ là tìm không được phòng. 当我到达公司时,我应该找谁呢? Dāng wǒ dào dá gōng sī shí, wǒ yīng gāi zhǎo shuí ne? Who should I report to when I get to company? Khi tôi đến được công ty, tôi nên gặp (tìm) ai đây? 我们每天的出差津贴有多少? Wǒ mén měi tiān de chū chāi jīn tiē yǒu duō shǎo? How much per diem do we get a day? Mỗi ngày chúng tôi đi công tác được trợ cấp bao nhiêu nhỉ? 津贴[jīn tiē]: tân thiếp = khoản trợ cấp = allowance[ə'lauəns] 你们在北京有什么活动安排? Nǐ mén zài Běijīng yǒu shénme huó dòng ān pái ? What activities do you have in Beijing ? Các anh có dự định làm gì ở Bắc Kinh không? 我试试看。 Wǒ shì shì kàn. I'll give it a try. Để tôi thử (làm) xem sao. 日程的确安排得很紧。 Rì chéng dí què ān pái dé hěn jǐn. It's certainly a tight schedule. Lịch biểu thật sự đã kín rồi. 日程[rì chéng]: nhật trình = bảng giờ giấc = schedule['skedʒʊl /'ʃedjuːl] 确[què]: xác = thật sự = firmly['fə:mli] 紧[jǐn]: khẩn = chặt, dày, kín (lịch) = tighten['taitn] 他说的话起不了作用。 Tā shuō de huà qǐ bù liǎo zuò yòng. His words have no value. Lời nói của anh ta không có tác dụng. 你需请求经理批准。 Nǐ xū qǐng qiú jīng lǐ pī zhǔn. You must seek permission from the manager. Cần phải có sự kiến chấp thuận từ quản lý. 请求[qǐng qiú]: thỉnh cầu = hỏi, xin (ý kiến) = ask for, beg 批准[pī zhǔn]: phê chuẩn = đồng ý, chấp thuận = to approve[ə'pru:v] 从早上到现在,我解决很多问题。 Cóng zǎo shang dào xiàn zài, wǒ jiě jué hěn duō wèn tí. I've solved so many problems since the morning. Từ sáng đến giờ, tôi đã giải quyết rất nhiều vấn đề. 这儿出了什么事? Zhè'er chū le shén me shì? What's going on here? Xảy ra vụ việc gì ở đây vậy? 我刚想到一个办法。 Wǒ gāng xiǎng dào yī gè bàn fǎ. I've just thought of something. Tôi vừa nghĩ ra một cách.
  • 41. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 41/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 他似不愿意回答。 Tā shì bù yuàn yì huí dá. He seemed unwilling to answer. Anh ta có vẻ như trả lời một cách miễn cưỡng. (không sẵn lòng trả lời). 似[shì]: tựa = có vẻ như = to seem 我已经试过很多次了,不行啊。 Wǒ yǐ jīng shì guò hěn duō cì le, bù xíng a. So many times I've tried but was unable. Tôi đã thử rất nhiều lần rồi, nhưng vẫn không được. 为什么她总是要欺负我呢? Wèi shé me tā zǒng shì yào qī fù wǒ ne? Why does she always bully me? Tại sao chị ấy cứ bắt nạt tôi hoài vậy? 欺负[qī fù]: khi phụ = bắt nạt = bully['buli] 你显然不愿合作。 Nǐ xiǎn rán bù yuàn hé zuò. You are plainly unwilling to co-operate. Bạn rõ ràng là không muốn hợp tác. 显然[xiǎn rán]: hiển nhiên = rõ ràng thừa nhận = admittedly[əd'mitidli] 合作[hé zuò]: hợp tác = to cooperate 你什么时候去洛杉矶? Nǐ shén me shí hou qù luò shān jī? When are you leaving for Los Angeles? Khi nào ông/bà đi Los Angeles? 洛杉矶[luò shān jī]: lạc sam cơ = Los Angeles 我 7 月 22 号走。 Wǒ 7 yuè 22 hào zǒu. I’m leaving on July 22nd. Ngày 22 tháng 7 tôi đi. 你在洛杉矶做什么? Nǐ zài luò shān jī zuò shén me? Ông/bà định làm gì ở đó ạ? What are you going to do in LA? 首先我要和我们的销售代表开会,之后我会去 见弗兰克.之后,我飞往芝加哥去见我的商业伙 伴。 Shǒu xiān wǒ yào hé wǒ mén de xiāo shòu dài biǎo kāi huì, zhī hòu wǒ huì qù jiàn fú lán kè. Zhī hòu, wǒ fēi wǎng zhī jiā gē qù jiàn wǒ de shāng yè huǒbàn. Well, first I have a meeting with our sales reps. Then I’m going to meet Frank. After that, I fly to Chicago to meet with our business partners. Đầu tiên tôi muốn họp với đại diện bán hàng. Sau đó sẽ có một cuộc gặp với Frank. Tiếp theo tôi sẽ bay đến Chicago để gặp đối tác kinh doanh. 首先[shǒu xiān]: thủ tiên = đầu tiên = first (of all) 销售代表[xiāo shòu dài biǎo]: tiêu thụ đại biểu = đại diện bán hàng = commercial traveller[kə'mə:ʃl 'trævlə] 之后[zhī hòu]: chi hậu = sau này, về sau = afterwards['ɑ:ftəwədz] 弗兰克[fú lán kè]: phất lan khắc = Frank (tên người) 芝加哥[zhī jiā gē]: chi gia ca = Chicago 商业伙伴[shāng yè huǒ bàn]: thương nghiệp khỏa phán = đối tác kinh doanh = partner 你要去见刘易斯吗? Nǐ yào qù jiàn liú yì sī ma? Are you meeting with Lewis? Vậy ông/bà có muốn gặp Lewis không? 刘易斯[liú yì sī]: lưu dị tư = Lewis (tên người) 是的, 我们 26 号在一起吃午饭。 Shì de, wǒ mén 26 hào zài yī qǐ chī wǔ fàn. Yes. I’m having lunch with him on the 26th. Có chứ, chúng tôi sẽ ăn trưa vào ngày 26. 好的,你在芝加哥待多少天? Hǎo de, nǐ zài zhī jiā gē dài duōshǎo tiān? Good. How many days will you be in Chicago? Vâng, ông/bà định lưu lại Chicago mấy ngày ạ? 待[dài]: đãi = lưu lại, ở lại = stay 我打算在那待两天。 Wǒ dǎ suàn zài nà dài liǎng tiān. I plan to be there for two days. Tôi định ở lại đó 2 ngày. 只有两天?时间够吗? Zhǐ yǒu liǎng tiān? Shí jiān gòu ma? Only two days? Will that be enough time? Chỉ có 2 ngày thôi ư? Thế có đủ thời gian không? 我觉得可以。我会非常忙,但是我想两天足够 了。 Wǒ jué de kě yǐ. Wǒ huì fēi cháng máng, dàn shì wǒ xiǎng liǎng tiān zú gòu le. I think so. I’ll be very busy, but I think two days will be enough. Tôi nghĩ có lẽ ổn đó. Lúc đó tôi sẽ rất bận nhưng 2 ngày tôi nghĩ là đủ rồi. 不,我不打算见他。 Bù, wǒ bù dǎ suàn jiàn tā. No. I wasn’t planning to meet him. Không, tôi không có ý định gặp anh ta.
  • 42. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 42/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 嗯,我认为你去见他好一点儿。 Ń, wǒ rèn wéi nǐ qù jiàn tā hǎo yī diǎn er. Well, I think it would be a good idea it you did. Ah, tôi nghĩ tốt hơn hết anh nên gặp anh ta. 也许不够。也许四次会谈的时间不够。 Yě xǔ bù gòu, yě xǔ sì cì huì tán de shí jiān bù gòu. Maybe not. That might not be enough time for all of them. Có lẽ không đủ. Có lẽ không đủ thời gian cho bốn cuộc đàm phán. 我认为时间也不够。我想你需要多去一至两 天。 Wǒ rèn wéi shí jiān yě bù gòu. Wǒ xiǎng nǐ xū yào duō qù yī zhì liǎng tiān. I don’t think it will be. I think you’re going to need one of two more days. Tôi cho rằng sẽ không đủ thời gian. Tôi nghĩ rằng ông/bà sẽ cần nhiều hơn 1 - 2 ngày. 我想你是对的。我可能需要更多的时间去见这 见么多的人。 Wǒ xiǎng nǐ shì duì de. Wǒ kě néng xū yào gèng duō de shíjiān qù jiàn zhè jiàn me duō de rén. I think you’re right. I’ll probably need more time to see that many people. Tôi cũng nghĩ anh đúng đó. Có lẽ tôi sẽ cần nhiều thời gian hơn để gặp chừng ấy người. 请你说慢一点好吗? Qǐng nǐ shuō màn yī diǎn hǎo ma? Would you speak more slowly? Làm ơn nói chậm lại được không ạ? 抱歉!打扰你这么多次。 Bào qiàn! Dǎ rǎo nǐ zhè me duō cì. I'm sorry to bother you so many times. Thật là ngại quá! Làm phiền bạn hết lần này đến lận khác. 欢迎光临,女士们、先生们。 Huān yíng guāng lín, nǚ shì men, xiān shēng men. Welcome, ladies and gentlemen. Hoan nghênh sự hiện diện của quý bà và quý ông. 欢迎[huān yíng]: hoan nghênh = welcome['welk m] 光临[guāng lín]: quang lâm = sự có mặt = presence 女士[nǚ shì]: nữ sĩ = quý bà, quý cô = lady, madam 先生[xiān shēng]: quý ông, ngài = tiên sinh = gentlemen 对不起,让您久等了。 Duì bù qǐ, ràng nín jiǔ děng le. I am sorry to have kept you waiting long. Làm ông/bà chờ đợi lâu thật là ngại quá. 我还能帮您做点什么? Wǒ hái néng bāng nín zuò diǎn shén me? What else can I do for you? Tôi còn có thể giúp gì khác cho ông/bà? 拿去吧。我必须填写表格吗? Ná qù ba. Wǒ bì xū tián xiě biǎo gé ma? Here you are. Do I have to fill out a form? Của bạn đây. Tôi có cần phải điền vào mẫu đơn này không ạ? 填写[tián xiě]: điền tả = điền vào = fill-in 表格[biǎo gé]: biểu các = mẫu đơn = form 我英语讲得不好,请原谅。 Wǒ yīng yǔ jiǎng dé bù hǎo, qǐng yuán liàng. Sorry. I don’t speak English very well. Xin lỗi nhé! Tôi nói tiếng Anh không tốt lắm 原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = tha cho (ai), lời xin lỗi = forgive[fə'givn] 您有预约吗? Nín yǒu yù yuē ma? Do you have an appointment? Ông/bà có lịch hẹn trước chưa ạ? 预约[yù yuē]: dự ước = hẹn trước, đặt lịch hẹn = make an appointment 请把我列入名单中。 Qǐng bǎ wǒ liè rù míng dān zhōng. Please include me in the list. Xin vui lòng ghi tên tôi vào danh sách. 列入[liè rù]: liệt nhập = ghi tên vào = enrol 名单[míng dān]: danh đơn = danh sách = list 包括你和我。 Bāo kuò nǐ hé wǒ. Including you and me. Gồm có bạn và tôi. 包括[bāo kuò]: bao quát = bao gồm, gồm có = include 对不起,我弄错了。 Duì bù qǐ, wǒ nòng cuò le. I'm sorry. I made a mistake. Tôi lại phạm sai lầm nữa rồi, xin lỗi. 弄错[nòng cuò]: lộng thác = mắc sai lầm = make a mistake 喂。海外营业部。我能为您效劳吗? Wèi. Hǎi wài yíng yè bù. Wǒ néng wéi nín xiào láo ma?
  • 43. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 43/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Good afternoon. This is Overseas Sales Department. What can I do for you? A lô. Đây là bộ phận bán hàng Hải ngoại. Tôi có thể giúp gì cho ông/bà ạ? 喂[wèi]: uy = xin chào, a lô (điện thoại) = telephone greeting 营业部[yíng yè bù]: doanh nghiệp bộ = bộ phận kinh doanh (bán hàng) = business department 效劳[xiào láo]: hiệu lạo = phục vụ = service 你好, 我是黄霸学, 要找阮先生。 Nǐ hǎo, wǒ shì huáng bà xué, yào zhǎo ruǎn xiān shēng. Hi, this is Hoc calling for Mr. Nguyen (Mr. Ruan). Xin chào, tôi tên Học gọi điện muốn gặp ông Nguyễn ạ. 请等一下。我找个人来听。 Qǐng děng yī xià. Wǒ zhǎo gè rén lái tīng. Hold on, please. I'll get someone to the phone. Làm ơn giữ máy. Tôi sẽ tìm ai đó nghe điện thoại. 很抱歉,我英语说得不好。我找位会讲英语的 人稍后回电话给你。请教您的大名及电话号码? Hěn bào qiàn, wǒ yīng yǔ shuō dé bù hǎo. Wǒ zhǎo wèi huì jiǎng yīng yǔ de rén shāo hòu huí diàn huà gěi nǐ. Qǐng jiào nín de dà míng jí diàn huà hào mǎ? I'm sorry, I don't speak English well. I'll have an English speaker call you back later. May I have your name and telephone number? Oh, thành thật xin lỗi, tôi nói tiếng Anh không tốt. Tôi sẽ tìm người nào đó biết tiếng Anh đến nghe điện thoại. Xin vui lòng cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn được không? 稍后[shāo hòu]: sao hậu = sau đó = later on 电话号码[diàn huà hào mǎ]: điện thoại hiệu mã = số điện thoại = phone number 请问约翰在那里吗? Qǐng wèn yuē hàn zài nà lǐ ma? Is John there, please? Ông John có ở đó không ạ? 约翰[yuē hàn]: Ước Hàn = John (tên người) 抱歉。他不在。我可以帮你留话吗? Bào qiàn. Tā bù zài. Wǒ kě yǐ bāng nǐ liú huà ma? Sorry. He is not in. May I take a message? Xin lỗi, ông ấy không có mặt. Ông/bà có thể để lại tin nhắn được không ạ? 留话[liú huà]: lưu thoại = chuyển lời, để lại tin nhắn = leave a message 不必麻烦了。我待会再打来。 Bù bì má fán le. Wǒ dài huì zài dǎ lái. Don't bother. I'll call back later. Đừng bận tâm. Tôi sẽ gọi lại sau. 不必[bù bì]: bất tất = không cần = need not 你能说得简单一点吗? Nǐ néng shuō de jiǎn dān yī diǎn ma? Could you put that more simply? Ông/bà có thể diễn đạt thật đơn giản được không ạ? 请随时再打电话给我。 Qǐng suí shí zài dǎ diàn huà gěi wǒ. Call me again any time. Bất cứ lúc nào có thời gian, xin vui lòng gọi lại cho tôi. 随时[suí shí]: tùy thời = bất cứ lúc nào = at any moment 谢谢你来电。 Xiè xiè nǐ lái diàn. Thank you for calling. Cảm ơn ông/bà đã gọi nhé. A: Madison 工业,我是 Cathy Winer, 我能帮 您吗? A: Madison gōng yè, wǒ shì Cathy Winer, wǒ néng bāng nín ma? A: Madison Industries. This is Cathy Winer. Can I help you? A: Công ty Madison Industries. Đây là Cathy Winer, tôi có thể giúp gì cho ông/bà ạ? B: 下午好,麻烦你接到 Black 先生,好吗? B: Xià wǔ hǎo, má fan nǐ jiē dào Black xiān shēng, hǎo ma? B: Good afternoon. Could you connect this call with Mr. Black, please? B: Xin chào. Phiền chị nối máy cho tôi gặp ông Black được chứ ạ? 接到[jiē dào]: tiếp đáo = tiếp điện thoại, nối máy = receive[ri'si:v] A: 请问您是哪位? A: Qǐng wèn nín shì nǎ wèi? A: May I know who’s calling? A: Xin cho hỏi ai đang gọi vậy ạ? B: 这里是 A.B.C 电脑公司的 Mary Fox. 我是替 我们公司总经理 Tom Backer 先生打电话。 B: Zhè lǐ shì ABC diàn nǎo gōng sī de Mary Fox. Wǒ shì tì wǒ mén gōng sī zǒng jīng lǐ Tom Backer xiān shēng dǎ diàn huà. B: This is Mary Fox of A.B.C. Computer Co. I’m calling on behalf of Mr. Tom Backer, the general manager of our company.
  • 44. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 44/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba B: Tôi là Mary Fox gọi từ công ty máy tính A.B.C. Tôi gọi điện thay mặt tổng giám đốc - ông Tom Backer. A: 对不起,Fox 小姐。Black 先生正在开会, 请告诉我你的电话号码,我会让他给你打电话 的,好吗? A: Duì bù qǐ, Fox xiǎo jiě. Black xiān shēng zhèng zài kāi huì, qǐng gào su wǒ nǐ de diàn huà hào mǎ, wǒ huì ràng tā gěi nǐ dǎ diàn huà de, hǎo ma? A: I am sorry, Ms. Fox. Mr. Black is now in a meeting. May I have your number and ask him to call back later? A: Xin lỗi cô Fox. Ông Back hiện tại đang họp ạ, xin vui lòng cho tôi xin số điện thoại, tôi sẽ nhắn ông ấy gọi lại sau được không ạ? B: 我想 Baker 先生想现在和 Black 先生说话, 他有紧急事情与 Black 先生商量。 B: Wǒ xiǎng Baker xiān shēng xiǎng xiàn zài hé Black xiān shēng shuō huà, tā yǒu jǐn jí shì qíng yǔ Black xiān shēng shāng liáng. B: I’m afraid Mr. Baker would like to speak to Mr. Black right now. He has got an urgent matter to discuss with Mr. Black. B: Tôi e là ngay lúc này, ông Baker muốn trao đổi với ông Black, vì ông ấy có một vấn đề khẩn cấp cần xin ý kiến ông Black ạ. 紧急[jǐn jí]: khẩn cấp = urgency [' :d nsi] 商量[shāng liáng]: thương lượng = hỏi ý kiến, thỉnh thị = consult[kən'sʌlt] A: 好的,请你别挂机。(一分钟后) A: Hǎo de, qǐng nǐ bié guà jī. (Yī fēn zhōng hòu) A: OK. Then, would you please hold the line? (one minute later). A: Vậy thì xin vui lòng đừng gác máy nhé. (1' sau) 挂机[guà jī]: quải cơ = gác máy = hang on A: Fox 小姐,电话接通了,Black 先生可以和 你通话了,请吧。 A: Fox xiǎo jiě, diàn huà jiē tōng le, Black xiān shēng kě yǐ hé nǐ tōng huà le, qǐng ba. A: Ms. Fox, the line is through. Mr. Black is ready to answer the call. Go ahead. A: Cô Fox, điện thoại đã được nối rồi. Ông Black sẵn sàng trả lời điện thoại. Xin mời ạ. 接通[jiē tōng]: tiếp thông = kết nối = connect 通话[tōng huà]: thông thoại = giao tiếp với = communicate with B: 非常感谢你的善意帮助,Winer 小姐。 B: Fēi cháng gǎn xiè nǐ de shàn yì bāng zhù,Winer xiǎojiě. B: Thank you for your kind assistance, Ms. Winer. B: Cảm ơn vì sự giúp đỡ nhiệt tình của chị nhé, chị Winer. 善意[shàn yì]: thiện ý = lòng tốt = goodwill A: 别客气。 A: Bié kè qì. A: You are welcome. A: Không có chi ạ. 你拨错电话号码了。 Nǐ bō cuò diàn huà hào mǎ le. You have the wrong number. Bạn đã quay nhầm số rồi ạ. 拨错[bō cuò]: phạt thác = quay nhầm (số điện thoại) = dialled wrong number. 我想要和 Hammer 先生约个见面时间。 Wǒ xiǎng yào hé Hammer xiān shēng yuē gè jiàn miàn shí jiān. I’d like to make an appoingtment with Mr.Hammer. Tôi muốn được đặt (sắp xếp) một cuộc hẹn với ông Hammer. 约[yuē]: ước = hẹn = make an appointment 如果您有时间,我想今天跟您见个面。 Rú guǒ nín yǒu shí jiān, wǒ xiǎng jīn tiān gēn nín jiàn gè miàn. If you have time, I'd like to meet you today. Nếu bạn có thời gian, tôi mong được gặp bạn hôm nay. 能不能给我半个小时的时间? Néng bù néng gěi wǒ bàn gè xiǎo shí de shí jiān? Could you spare me about half an hour? Bạn có thể cho tôi nửa tiếng được không ạ? 我打电话是为了前几天我们所讨论的事。 Wǒ dǎ diàn huà shì wèi le qián jǐ tiān wǒ mén suǒ tǎo lùn de shì. I’m calling about what we discussed the other day. Tôi gọi điện về việc mà hôm trước chúng ta đã thảo luận. 你要跟我谈些什么事? Nǐ yào gēn wǒ tán xiē shén me shì? What would you like to talk to me about? Bạn muốn nói gì với tôi vậy?
  • 45. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 45/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 能不能让我安排时间与场所? Néng bù néng ràng wǒ ān pái shí jiān yǔ chǎng suǒ? May I arrange the time and the place, please? Tôi có thể sắp xếp thời gian và địa điểm được chứ ạ? 场所[chǎng suǒ]: trường sở = vị trí, địa điểm = location[lou'keiʃn] 啊,恐怕礼拜一的时候我不在办公室,而且我 想我全天都在开会。 A, kǒng pà lǐ bài yī de shí hou wǒ bù zài bàn gōng shì, ér qiě wǒ xiǎng wǒ quán tiān dū zài kāi huì. Ah, I’m afraid I won’t be in the office on Monday, and I think I have meetings all day. À, tôi e rằng ngày T.2 tôi sẽ không mặt ở văn phòng, hơn nữa tôi sẽ bận họp cả ngày. 礼拜一[lǐ bài yī]: lễ bây nhất = thứ Hai = Monday 而且[ér qiě]: nhi thả = hơn nửa, vả lại = moreover 我来定见面的时间和地点可以吗? Wǒ lái dìng jiàn miàn de shí jiān hé dì diǎn kě yǐ ma? Could I set the time and location for our meeting? Tôi có thể sắp xếp thời gian và địa điểm cuộc gặp được không ạ? 我今天下午 3 点有空。 Wǒ jīn tiān xià wǔ 3 diǎn yǒu kòng. I’m free at three o’clock today. Tôi có thời gian rảnh vào lúc 3 giờ chiều nay. 我能不能在星期一,9 点跟您见面? Wǒ néng bù néng zài xīng qī yī, 9 diǎn gēn nín jiàn miàn? Can I see you on Monday at nine? Tôi có thể gặp bạn vào 9 giờ ngày T.2 được chứ ạ? 我还是打他的移动电话吧。请问号码是多少? Wǒ hái shì dǎ tā de yí dòng diànhuà ba. Qǐng wèn hàomǎ shì duōshǎo? I'll try his mobile. Can I have the number please? Hay là tôi thử gọi điện thoại di động cho anh ấy nha. Cho tôi số của anh ấy được không ạ? 还是[hái shì]: hoàn thị = vẫn (còn) = still 移动电话[yí dòng diàn huà]: di động điện thoại = điện thoại di động = cellphone. 让我对一下。8021377。 Ràng wǒ duì yī xià, bā líng èr yāo sān qī qī. Just let me check that, eight zero two one three double seven. Để tôi kiểm tra lại xem đúng chưa nhé, 802 1377. Daisy 在吗? Daisy zài ma? Is Daisy there? Daisy có ở đó không ạ? 我就是。 Wǒ jiù shì. This is she. Cô ấy nghe đây. 我就是 Daisy。 Wǒ jiù shì Daisy. This is Daisy. Tôi là Daisy. 我就是。 Wǒ jiù shì. That's me. Tôi đây. 他出去了。 Tā chū qù le. He's out. Anh ấy đi ra ngoài rồi. 你想留言吗? Nǐ xiǎng liú yán ma? Would you like to leave a message? Bạn có muốn để lại tin nhắn không ạ? 留言[liú yán]: lưu ngôn = gửi lời, nhắn lại = to leave one's comments, to leave a message 我打电话来查看我订单的状况。 Wǒ dǎ diàn huà lái chá kàn wǒ dìng dān de zhuàng kuàng. I'm calling to check my order status. Tôi gọi điện đến để kiểm tra tình trạng đơn đặt hàng. 查看[chá kàn]: tra khán = sự kiểm tra nhanh, sự duyệt sơ qua = look-over 状况[zhuàng kuàng]: trạng huống = trạng thái, tình trạng = state[steit] 你何不 30 分钟后再打来呢? Nǐ hé bù 30 fēn zhōng hòu zài dǎ lái ne? Why don't you call back in 30 minutes? Sau 30'nữa bạn gọi lại được không ạ? 何不[hé bù]: hà bất = why not 我能不能跟你们经理讲话? Wǒ néng bù néng gēn nǐ mén jīng lǐ jiǎng huà? May I talk to your manager?
  • 46. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 46/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Tôi có thể trao đổi với giám đốc của anh/chị được chứ ạ? 你好,我想找 Hunter 先生。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng zhǎo Hunter xiān shēng. Hi, I’d like to speak to Mr. Hunter, please. Xin chào, tôi muốn tìm ông Hunter ạ. 他现在正在开会。 Tā xiàn zài zhèng zài kāi huì. He's in a meeting right now. Bây giờ ông ấy đang họp ạ. 好的,我想跟他讨论一下我们上星期签订的合 同。 Hǎo de, wǒ xiǎng gēn tā tǎo lùn yī xià wǒ mén shàng xīng qī qiān dìng de hé tóng. Well, I want to discuss with him the new contract we signed last week. À, tôi muốn thảo luận với anh ấy về bản hợp đồng đã ký vào tuần trước. 签订[qiān dìng]: thiêm đính = đã ký kết = agree to and sign 我想会议不会开得太久,我让他有空给你打电 话,好吗? Wǒ xiǎng huì yì bù huì kāi dé tài jiǔ, wǒ ràng tā yǒu kòng gěi nǐ dǎ diàn huà, hǎo ma? I don’t think the meeting will go on much longer. Shall I ask him to call you when he is free? Tôi cho rằng cuộc họp sẽ sớm kết thúc. Khi ông ấy có thời gian rảnh, tôi sẽ nhắc ông ấy gọi lại cho bạn sau nhé? 是的,那样最好了。 Shì de, nà yàng zuì hǎole. Yes, that would be easiest. Vâng, vậy thì tốt quá. 请再一次告诉我你的姓名,好吗? Qǐng zài yī cì gào su wǒ nǐ de xìng míng, hǎo ma? Could I have your name again, please? Bạn làm ơn nhắc lại tên của bạn? 好的,我叫 John。 Hǎo de, wǒ jiào John. Yes. It’s John. Vâng, tên tôi là John. 电话号码呢? Diàn huà hào mǎ ne? And the number? Số điện thoại nữa ạ? 零二一 六四三五八六。 Líng èr yāo liù sì sān wǔ bā liù. Zero two one six four three five eight six. 021643586 谢谢你的帮助,再见。 Xiè xiè nǐ de bāng zhù, zài jiàn. Thank you for your help. Good-bye. Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn nhé. 别客气,再见。 Bié kè qì, zài jiàn. You are welcome. Good-bye. Không có gì ạ. Tạm biệt. 很抱歉。我没听懂你的话。 Hěn bào qiàn. Wǒ méi tīng dǒng nǐ de huà. I'm sorry. I couldn't follow you. Xin lỗi, tôi không hiểu bạn nói gì cả. 您是哪家公司的? Nín shì nǎ jiā gōng sī de? What company are you from please? Bạn (gọi) từ công ty nào vậy ạ? 我们能不能在这个星期跟 Hammer 先生见个面? Wǒ mén néng bù néng zài zhè ge xīng qí gēn Hammer xiān shēng jiàn gè miàn? Could I see Mr.Hammer sometime this week? Tuần này chúng tôi có thể gặp ông Hammer được không ạ? 星期三或星期四都可以。 Xīng qí sān huò xīng qí sì dōu kě yǐ. Either on Wednesday or Thursday. Vào thứ 4 hoặc thứ 5 đều (gặp) được. 能不能给我半个小时的时间? Néng bù néng gěi wǒ bàn gè xiǎo shí de shí jiān? Could you spare me about half an hour? Cho tôi xin nửa tiếng (giờ) được không ạ? 没有信号。 Méi yǒu xìn hào. There is no signal. Không có tín hiệu. 这一地区没有信号。 Zhè yī dì qū méiyǒu xìnhào. There is no signal in this area.
  • 47. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 47/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Khu vực này không có tín hiệu. 地区[dì qū]: địa khu = vùng, khu vực = area 信号不好。 Xìn hào bù hǎo. The signal is not strong. Tín hiệu yếu. 我不会发短信。 Wǒ bù huì fā duǎn xìn. I don't know how to send messages. Tôi không biết gửi tin nhắn SMS. 你为什么没有给我发短信? Nǐ wèi shén me méi yǒu gěi wǒ fā duǎn xìn? Why didn't you text me? Sao bạn không gửi tin nhắn cho tôi? 我的电话余额不足了。 Wǒ de diàn huà yú'é bù zúle. My balance is not enough. Tài khoản của tôi không đủ. 我账户上的余额不够打一个电话了。 Wǒ zhàng hù shàng de yú'é bù gòu dǎ yī gè diàn huà le. The balance on my account is not sufficient for a call. Số dư tài khoản không đủ để gọi một cuộc điện thoại. 账户[zhàng hù]: tài khoản = account 余额[yú'é]: dư ngạch = số dư tài khoản = balance 足够的[zú gòu de]: tú cấu đích = đủ = sufficient[sə'fiʃənt] 我忘记买充值卡了。 Wǒ wàng jì mǎi chōng zhí kǎ le. I forgot to buy the recharge card. Tôi quên mua card điện thoại trả trước rồi. 充值卡[chōng zhí kǎ]: chung trị khải = thẻ (card điện thoại) trả trước = recharge card 我忘记充值了。 Wǒ wàng jì chōng zhí le. I forgot to recharge my account. Tôi quên nạp vào tài khoản rồi. 你的手机无法接通。 Nǐ de shǒu jī wú fǎ jiē tōng. Your cellphone could not be reached. = Your number was not available. Điện thoại của bạn không được kết nối. 无法[wú fǎ]: vô pháp = không thể = incapable[in'keipəbl] 你的手机停机了。 Nǐ de shǒu jī tíng jī le. Your number is out of service = Your number is not in service. Số điện thoại (tài khoản) của bạn đã bị khóa. 停机[tíng jī ]: đình cơ = đình chỉ = stoppage['stɔpidʤ] 我忘记你的号码了。 Wǒ wàng jì nǐ de hào mǎ le. I forgot your number. Tôi quên số điện thoại của bạn rồi. 我把你的电话号码弄丢了。 Wǒ bǎ nǐ de diàn huà hào mǎ nòng diū le. I lost your number. Tôi làm mất số điện thoại của bạn rồi. 弄丢[nòng diū]: lộng đâu = bị mất = lost 能再给我一遍你的号码吗? Néng zài gěi wǒ yī biàn nǐ de hào mǎ ma? May I have your number again? Bạn có thể cho tôi xin lại số được không? 我不会用电话卡。 Wǒ bù huì yòng diàn huà kǎ. I don't know how to use a calling card. Tôi không biết dùng thẻ điện thoại. 她正在通话。 Tā zhèng zài tōng huà. Her line is busy at the moment. Cô ấy đang nói trên điện thoại. 她在接另外一个电话。 Tā zài jiē lìng wài yī gè diàn huà. She is on another line. Cô ấy đang tiếp một cuộc điện thoại khác. 另外[lìng wài]: lánh ngoại = khác = another 你过一会儿再打来好吗? Nǐ guò yī huǐ'er zài dǎ lái hǎo ma? Could you call back later? = Would you try again later? Bạn gọi lại sau có được không? 我一个字也听不清楚。 Wǒ yīgè zì yě tīng bù qīng chu. I can barely hear a word. Tôi chẳng nghe thấy gì hết. 我听不见你说话。 Wǒ tīng bù jiàn nǐ shuō huà. I can't hear you. Tôi không thể nghe bạn nói.
  • 48. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 48/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 你能大点儿声吗? Nǐ néng dà diǎn er shēng ma? Could you please speak up a little? = Could you speak louder? Bạn có thể nói to (lớn) hơn một tí được không ạ? 声[shēng]: thanh = âm thanh = sound[saund] 你的声音太小了。 Nǐ de shēng yīn tài xiǎo le. Your voice is too weak. Giọng nói của bạn nhỏ quá. 不要这么大声讲话。 Bù yào zhè me dà shēng jiǎng huà. Don't talk so loud. Đừng có nói lớn như vậy. 我的电话坏了。 Wǒ de diàn huà huài le. My phone does not work. = There's something wrong with my phone. Điện thoại của tôi bị hư (hỏng) rồi. 有好多杂音。 Yǒu hǎo duō zá yīn. There is a lot of noise. Có nhiều tiếng ồn quá. 杂音[zá yīn]: tạp âm = tiếng ồn ào = noise[nɔiz] 我觉得我们的线路连接情况很差。 Wǒ jué de wǒ mén de xiàn lù lián jiē qíng kuàng hěn chà. I think we have a bad connection. Tôi cảm thấy đường truyền kết nối rất kém. 连接情况[lián jiē qíng kuàng]: liên tiếp tình huống = tình trạng kết nối = connection 有干扰噪音。 Yǒu gān rǎo zào yīn. There is static. Có nhiều nhiễu âm. 干扰[gān rǎo]: can nhiễu = làm nhiễu loạn = disturb[dis'tə:b] 噪音[zào yīn]: tháo âm = ồn ào = noise 此线路忙。 Cǐ xiàn lù máng. The line is busy. Tuyến điện thoại đang bận. 线路[xiàn lù]: tuyến lạc = đường dây điện thoại = line 我能借用一下你的电话吗? Wǒ néng jiè yòng yī xià nǐ de diàn huà ma? Do you mind if I use your phone? Cho tôi mượn điện thoại của bạn một lúc, liệu có phiền không ạ? 可以,请用吧。 Kě yǐ, qǐng yòng ba. No,please go ahead. Ồ không phiền đâu, mời ông/bà dùng ạ. 我给您回电话。 Wǒ gěi nín huí diàn huà. I’m calling you back. Tôi gọi (điện thoại) lại cho bạn đây. 真抱歉,这么晚了还(早就)给您打电话。 Zhēn bào qiàn, zhè me wǎn le hái (zǎo jiù) gěi nín dǎ diàn huà. I’m sorry for calling you too late (early). Gọi điện thoại muộn (sớm) thế này thật là ngại quá. 我给您打电话是关于明天开会的事。 Wǒ gěi nín dǎ diàn huà shì guān yú míng tiān kāi huì de shì. I’m calling about tomorrow’s meeting. Tôi gọi cho ông/bà về cuộc họp vào ngày tới ạ. 我该挂电话了。 Wǒ gāi guà diàn huà le. I'd better get off the phone. Tôi gác máy đây. 让我们尽快聚聚。 Ràng wǒ mén jǐn kuài jù jù. Let's get together soon. Hẹn gặp lại sớm nhé. 尽快[jǐn kuài]: càng sớm càng tốt = as soon as possible 聚聚[jù jù]: tụ tụ = gặp lại, tụ tập = get together 有空请再打电话来。 Yǒu kòng qǐng zài dǎ diàn huà lái. Call back when you've got time. Hãy gọi lại khi có thời gian rảnh nhé. 感谢你打给我。 Gǎn xiè nǐ dǎ gěi wǒ. It was kind of you to call me. Cảm ơn đã gọi cho tôi nha. 你知道他什么时候会回来吗? Nǐ zhī dào tā shén me shí hou huì huí lái ma?
  • 49. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 49/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Do you know when he will be back? Bạn biết khi nào ông ấy khi nào quay lại không? 抱歉, 我不知道。 Bào qiàn, wǒ bù zhī dào. I'm sorry. I don't know. Xin lỗi. Tôi không rõ nữa. 他应该三十分钟内会回来。 Tā yīng gāi sān shí fēn zhōng nèi huì huílái. He should be back in 30 minutes. Anh ấy sẽ quay lại trong vòng 30' nữa. 你收到手机短信了没有? Nǐ shōu dào shǒu jī duǎn xìn le méi yǒu? Have you received a text message? Bạn đã nhận được tin nhắn chưa? 短信[duǎn xìn]: đoản tín = tin nhắn SMS (Short Message Services: Dịch vụ tin nhắn ngắn) = SMS message 我保存在手机通讯录的电话号码。 Wǒ bǎo cún zài shǒu jī tōng xùn lù de diàn huà hào mǎ. I add contacts to my phonebook. Tôi đã lưu lại trên danh bạ điện thoại. 通讯录[tōng xùn lù]: thông tấn lục = danh bạ điện thoại = address list 我得换块电池。 Wǒ de huàn kuài diàn chí. I need to change the battery. Tôi phải thay pin đây. 电池[diàn chí]: điện trì 我没带备用电池。 Wǒ méi dài bèi yòng diàn chí. I didn't take the spare battery with me. Tôi không đem pin dự phòng rồi. 备用[bèi yòng]: bị dụng = dự phòng = stand-by['stændbai] 我的电话快没电了。 Wǒ de diàn huà kuài méi diàn le. My phone is running out of battery. Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi. 我手机的电量很低了。 Wǒ shǒu jī de diàn liàng hěn dī le. My mobile has very low battery. Pin điện thoại còn rất ít. 电量[diàn liàng]: điện lượng = electric quantity 我忘了给电池充电了。 Wǒ wàng le gěi diàn chí chōng diàn le. I forgot to recharge the battery. Tôi quên sạc pin mất rồi. 我得给电池充电。 Wǒ de gěi diàn chí chōng diàn. I have to recharge the battery. Tôi phải đi sạc pin đây. 我忘记插上充电器了。 Wǒ wàng jì chā shàng chōng diàn qì le. I forgot to put it in the charger. Tôi quên cắm cục sạc điện rồi. 我在度假的时候不要打我的移动电话。 Wǒ zài dù jià de shí hou bù yào dǎ wǒ de yí dòng diàn huà. Don't call my cell phone while I'm on vacation. Thời gian tôi đi nghỉ mát, đừng có gọi di động cho tôi nhé. 度假[dù jià]: đạc giá = đi nghỉ mát = go on holiday 移动电话[yí dòng diàn huà]: di động điện thoại 用小小的手机来对准我拍照着。 Yòng xiǎo xiǎo de shǒu jī lái duì zhǔn wǒ pāi zhào zhe. Used a cell phone camera taking a picture of me. Dùng camera điện thoại di động để chụp ảnh tôi. 对准[duì zhǔn]: đối chuẩn = chỉnh, ngắm (máy ảnh) = alignment[ə'lainmənt] 拍照[pāi zhào]: phách chiêu = chụp ảnh = to take a picture 我刚刚在开会,所以我把手机关了。 Wǒ gāng gāng zài kāi huì, suǒ yǐ wǒ bǎ shǒu jī guān le. I was in a meeting , so I turned off my cell phone. Tôi đang họp, vì thế tôi đã tắt điện thoại di động. 哦,我试过了但是你手机关机了。 Ó, wǒ shì guòle dàn shì nǐ shǒu jī guān jī le. Well , I tried to, but your cell phone's off. Ồ, tôi đã thử rồi nhưng mà điện thoại bạn tắt nguồn. 你是多么美丽。 Nǐ shì duō me měi lì. How beautiful you are. Bạn mới đẹp làm sao. 老板同意了我的建议。 Lǎo bǎn tóng yìle wǒ de jiàn yì.
  • 50. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 50/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba The boss approved my proposal. Sếp đã đồng ý (chấp thuận) đề xuất của tôi rồi. 我不想和你吵。 Wǒ bù xiǎng hé nǐ chǎo. I am not going to argue with you Tôi không muốn cãi nhau với bạn. 我不想再和你争论了。 Wǒ bù xiǎng zài hé nǐ zhēng lùn le. I don't want to argue with you any more. Tôi không muốn tranh luận với bạn nữa. 你总是认为你都是对的,人家都是错的。 Nǐ zǒng shì rèn wéi nǐ dōu shì duì de, rén jiā dōu shì cuò de. You think you are always right, everyone else is wrong. Bạn cứ cho rằng bạn luôn luôn đúng, mọi người khác đều sai. 你总是改变改变自己的想法。 Nǐ zǒng shì gǎi biàn gǎi biàn zìjǐ de xiǎng fǎ. You change your mind a lot. Bạn cứ thay đổi ý định của mình hoài à. 你太性急了。 Nǐ tài xìng jí le. You are impatient. Bạn quá mất kiên nhẫn rồi đó. 性急[xìng jí]: tính cấp = mất kiên nhẫn = impatience[im'peiʃəns] 这点小事你怎么就急得那样儿了。 Zhè diǎn xiǎo shì nǐ zěn me jiù jí de nà yàng er le. Why let such trifles worry you so much? Tại sao bạn lại lo lắng nhiều về những việc nhỏ nhặt như vậy nhỉ. 小事[xiǎo shì]: tiểu sự = việc nhỏ mọn = trifle['traifl] 不要用这些小事打扰我。 Bù yào yòng zhè xiē xiǎo shì dǎ rǎo wǒ. Don't bother me with such trifles. Đừng vì những việc nhỏ như vậy mà quấy rầy tôi nhé. 你这个骗子!你为什么要骗我? Nǐ zhè ge piàn zi! Nǐ wèi shé me yào piàn wǒ? You're such a liar! why do you lie to me? Bạn là một tên dối trá! Tại sao bạn lại lừa tôi hả? 骗子[piàn zi]: biển tử = người lừa đảo, dối trá = cheater['tʃi:tə] 你骗不了我,我不是傻瓜。 Nǐ piàn bù liǎo wǒ, wǒ bù shì shǎ guā. You can not lie to me, I'm not a fool. Bạn không thể lừa dối tôi được, tôi đâu phải là tên ngốc. 傻瓜[shǎ guā]: sỏa qua = ngu ngốc foolish 你怎么能够这样固执呢? Nǐ zěn me néng gòu zhè yàng gù zhí ne? How could you be so obstinate? Sao mà bạn còn cố chấp hoài như vậy được nhỉ? 能够[néng gòu]: năng cấu = có khả năng = be able to 固执[gù zhí]: cố chấp = bướng bỉnh = obstinate['ɔbstinit] 一个好的老板必须是工作的模范。 Yī gè hǎo de lǎo bǎn bì xū shì gōng zuò de mó fàn. A good boss must be an exemplary one at work. Một người sếp tốt phải là một người làm việc gương mẫu. 模范[mó fàn]: mô phạm = gương mẫu = exemplary[ig'zempləri] 尊敬的女士, Zūn jìng de nǚ shì, Dear Madam, Kính thưa Bà, 尊敬[zūn jìng]: tôn kính = thân ái, kính mến = esteem[is'ti:m] 女士[nǚ shì]: nữ sĩ = bà = madam 尊敬的先生, Zūn jìng de xiān shēng, Dear Sir, Kính thưa ông, 尊敬的收信人, Zūn jìng de shōu xìn rén, To whom it may concern, Kính thưa quý vị (những người nhận email), 收信人[shōu xìn rén]: thâu tín nhân = người nhận = addressee[,ædre'si:] 尊敬的史密斯先生, Zūn jìng de shǐ mì sī xiān shēng, Dear Mr. Smith, Kính thưa ông Smith, 史密斯 [shǐ mì sī]: sử mật tư = họ (tên riêng người) = Smith (surname) 尊敬的史密斯女士, Zūn jìng de shǐ mì sī nǚ shì, Dear Mrs. Smith, Kính thưa bà Smith, 尊敬的史密斯小姐,
  • 51. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 51/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Zūn jìng de shǐ mì sī xiǎo jiě, Dear Miss Smith, Kính thưa cô (chưa kết hôn) Smith, 小姐[xiǎo jiě]: tiểu thư = cô gái chưa chồng = young lady 尊敬的史密斯女士/小姐, Zūn jìng de shǐ mì sī nǚ shì/xiǎo jiě, Dear Ms. Smith, Kính thưa bà/cô Smith (khi chưa xác định được tình trạng hôn nhân), 亲爱的约翰, Qīn'ài de yuē hàn, Dear John, Anh John quý mến, 亲爱[qīn'ài]: thân ái = sự quý mến = dearness['diənis] 亲爱的马克, Qīn'ài de mǎ kè, Dear Mark, Mark thân mến, 敬启者, Jìng qǐ zhě, Dear Sir(s), Kính gửi ngài, 敬启[jìng qǐ]: kính khởi = kính gửi = respectful opening to a letter 者[zhě]: giả 亲爱的小姐, Qīn'ài de xiǎo jiě Dear Miss...., Kính thưa chị, 你好,约翰, Nǐ hǎo, yuē hàn, Hi John, Chào John, 嘿,约翰, Hēi, yuē hàn, Hey John, Ah, John nè, 我最亲爱的, Wǒ zuì qīn'ài de, My Dearest, (tên người) quý mến của tôi, 最亲爱的约翰, Zuì qīn'ài de yuē hàn, Dearest John, John yêu quý, 亲爱的王先生王太太, Qīn' ài de wáng xiān shēng wáng tài tài, Dear Mr.Mrs. Wang, Kính thưa ôngbà Vương (đã kết hôn rồi), 所有亲爱的, Suǒ yǒu qīn'ài de, Dear all, Kính chào mọi người, 我们就....一事给您写信。 Wǒ mén jiù.... Yī shì gěi nín xiě xìn. We are writing to you regarding.... Chúng tôi viết thư cho bạn về việc.... 我给您写信是为了告诉您.... Wǒ gěi nín xiě xìn shì wèile gào su nín... I am writing to tell you that.... Tôi viết thư này cho bạn để trao đổi về việc.... 我写信时要确认/询问/通知你.... Wǒ xiě xìn shí yào què rèn/xún wèn/tōng zhī nǐ.... I am writing to confirm /enquire/inform you.... Tôi muốn viết thư này để xác nhận/hỏi (thăm)/ thông báo cho bạn biết.... 询问[xún wèn]: tuân vấn = hỏi thăm, hỏi han = enquire[in'kwaiə] 这封邮件是关于.... Zhè fēng yóu jiàn shì guān yú.... This email concerns.... Email này liên quan đến vấn đề.... 关于[guān yú]: quan ô = về việc, liên quan tới = about, concerning 于我们今天在电话中的谈话。 Guān yú wǒ mén jīn tiān zài diàn huà zhōng de tán huà. With reference to our telephone conversation today.... Liên quan đến cuộc điện đàm của chúng ta ngày hôm nay. 如我先前所提及关于.... Rú wǒ xiān qián suǒ tí jí guān yú.... As I mentioned earlier about.... Như tôi đã đề cập lần trước về.... 先前[xiān qián]: tiên tiễn = trước, trước đây = before, previously['pri:viəsli] 提及[tí jí]: đề cập = mention 关于你(时间)寄来的邮件,我有几点想跟你 说的。
  • 52. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 52/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Guān yú nǐ (shíjiān) jì lái de yóu jiàn, wǒ yǒu jǐ diǎn xiǎng gēn nǐ shuō de. With reference to your email of [date], I would like to bring the following to your attention. Liên quan đến email gửi ngày [thêm ngày], tôi muốn trao đổi với bạn về một vài vấn đề. 我们写这封信是因为.... Wǒ mén xiě zhè fēng xìn shì yīn wèi.... We are writing in connection with.... Chúng tôi viết thư này vì lý do..... 事关事件.... Shì guān shì jiàn.... As regards to.... Liên quan đến sự việc (kiện).... 这是有关于....事件。 Zhè shì yǒu guān yú....shì jiàn In connection with. Email này có liên quan đến sự việc.... 我写这封信,想询问关于....的信息。 Wǒ xiě zhè fēng xìn, xiǎng xún wèn guān yú.... de xìn xī. I am writing to enquire about.... Tôi viết email này mong muốn hỏi thông tin về việc..... 我代表.... 给您写信。 Wǒ dài biǎo.... Gěi nín xiě xìn. I am writing to you on behalf of.... Tôi thay mặt cho..... viết thư này để.... 代表[dài biǎo]: đại biểu = thay mặt cho, nhân danh = on (in) behalf of 关于你早上的电话,我想总结下关键几点。 Guān yú nǐ zǎo shang de diàn huà, wǒ xiǎng zǒng jié xià guān jiàn jǐ diǎn. As a follow-up to our phone call this morning, I would like summarise the key issues. Theo nội dung cuộc gọi lúc sáng bạn gọi, tôi xin được tổng kết lại các điểm chính như sau. 总结[zǒng jié]: tổng kết = tổng quát, phổ biến = sum up, summarize 关键[guān jiàn]: quan kiện = điểm chính = key point 追踪我们昨天在电话中所谈.... Zhuīzōng wǒ mén zuó tiān zài diàn huà zhōng suǒ tán.... As a follow-up to our phone conversation yesterday.... Theo như nội dung cuộc gọi của chúng ta ngày hôm qua đã nói.... 追踪[zhuī zōng]: truy tông = việc tiếp theo = follow-up 如我在先前的信中所提出.... Rú wǒ zài xiān qián de xìn zhōng suǒ tí chū.... As indicated in my previous e-mail.... Theo như tôi đã đề cập trong e -mail trước đây.... 提出[tí chū]: đề xuất = đệ trình, đưa ra ý kiến = submit 如我们在上次会议中的决定.... Rú wǒ mén zài shàng cì huì yì zhōng de jué dìng.... According to our decision at the previous meeting.... Theo như quyết định của chúng ta tại cuộc họp lần trước.... 上次[shàng cì]: thượng thứ = lần trước = last time 按照你的要求.... Àn zhào nǐ de yāo qiú.... as you requested/per your requirement.... Theo như yêu cầu của bạn.... 按照[Àn zhào]: ấn chiêu = theo như = according to[əˌkɔ:diŋ tu:] 如我们上次在电话中的讨论.... Rú wǒ mén shàng cì zài diàn huà zhōng de tǎo lùn.... As we discussed on the phone.... Theo như cuộc thảo luận của chúng ta lần trước trên điện thoại.... 讨论[tǎo lùn]: thảo luận = discuss[dis'kʌs] 感谢您的及时回复。 Gǎn xiè nín de jí shí huí fù. Thank you for your prompt reply. Cảm ơn bạn vì đã sớm phúc đáp. 及时[jí shí]: kịp thời = đúng lúc, mau lẹ = betimes[bi'taimz], prompt[prompt] 回复[huí fù]: hồi phục = lời đáp, trả lời = reply[ri'plai] 很抱歉没能及早回信,但是过去几周实在太 忙。 Hěn bào qiàn méi néng jí zǎo huí xìn, dàn shì guò qù jǐ zhōu shí zài tài máng. I apologize for not replying sooner, but I have been very busy these last few weeks. Rất xin lỗi vì không thể trả lời thư bạn sớm, vì một vài tuần qua quả thật rất bận. 及早[jí zǎo]: gấp tảo = càng sớm càng tốt, đúng lúc = as soon as possible 过去[guò qù]: quá khứ = past 实在[shí zài]: thật tại = quả thực = actuality, really 根据您来信要求。 Gēn jù nín lái xìn yāo qiú. As required in your letter. Căn cứ vào yêu cầu trong thư của bạn.
  • 53. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 53/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 根据[gēn jù]: căn cứ = according to[əˌkɔ:diŋ tu:] 回复您的来信.... Huí fù nín de lái xìn.... In response to your letter.... Phúc đáp thư bạn gửi.... 感谢您....日期的来信。 Gǎn xiè nín ....rì qí de lái xìn Thank you very much for your letter dated.... Cảm ơn nhiều về thư bạn gửi ngày.... 很高兴收到您的来信。 Hěn gāo xìng shōu dào nín de lái xìn. We are pleased to receive your letter. Rất vui được nhận thư bạn. 谢谢你的来信/邀请。 Xiè xiè nǐ de lái xìn/yāo qǐng. Thanks for your letter/invitation. Cảm ơn về thư/lời mời bạn gửi. 邀请[yāo qǐng]: yêu thỉnh = sự mời, lời mời = invitation[,invi'teiʃn] 感谢您的快速回复。 Gǎn xiè nín de kuài sù huí fù. Thanks for your quick response. Cảm ơn bạn vì đã mau chóng phúc đáp. 快速[kuài sù]: khoải tốc = sự mau chóng = celerity[si'leriti] 谢谢你回复我的建议。 Xiè xiè nǐ huí fù wǒ de jiàn yì. Thanks for your response to my proposal. Cảm ơn vì đã hưởng ứng đề xuất của tôi. 我很感谢你对我的电子邮件的回复。 Wǒ hěn gǎn xiè nǐ duì wǒ de diàn zǐ yóu jiàn de huí fù. Thanks for your kind response to my email which I did appreciated. Tôi rất biết ơn bạn đã trả lời email của tôi. 回答你在 4 月 1 日写的信,我们决定.... Huí dá nǐ zài 4 yuè 1 rì xiě de xìn, wǒ mén jué dìng.... In reply to your e-mail dated April 1 , we decided.... Đáp lại thư bạn viết ngày 1 tháng 4, chúng tôi quyết định.... 这是针对你今天早上来信的回复。 Zhè shì zhēn duì nǐ jīn tiān zǎo shang lái xìn de huí fù. This is in response to your e-mail today. Đây là thư phúc đáp lại thư của bạn sáng ngày hôm nay. 针对[zhēn duì]: trâm đối = nhằm mục đích = be aimed at 非常谢谢您让我知道/为我提供/写信告诉我.... Fēi cháng xiè xiè nín ràng wǒ zhī dào/wèi wǒ tí gōng/xiě xìn gào su wǒ.... I am very grateful to you for letting me know / offering me / writing to me.... Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã cho tôi biết/ cung cấp cho tôi/ viết thư cho tôi biết .... 提供[tí gōng]: đề củng = cung cấp = offer 我收集资料。 Wǒ shōu jí zīliào. I collect information. Tôi thâu thập thông tin. 收集[shōu jí]: thâu tập = thâu thập = collect[kə'lekt] 向提供错误的信息。 Xiàng tí gōng cuò wù de xìn xī. To provide with incorrect information. Cho (cung cấp) thông tin sai. 提供[tí gōng]: đề củng = cung cấp = provide[provide] 错误[cuò wù]: thác ngộ = sai sót, lỗi = error['erə] 您能提供给我们此事的一些情况吗? Nín néng tí gōng gěi wǒ mén cǐ shì de yī xiē qíng kuàng ma? Can you provide us with some information on this matter? Bạn có thể cung cấp cho tôi một vài thông tin về vấn đề này được không ạ? 为数据处理准备一个数据集或文件。 Wéi shù jù chǔ lǐ zhǔn bèi yī gè shù jù jí huò wén jiàn. To prepare a data set or file for processing. Chuẩn bị một tập dữ liệu hoặc tập tin để xử lý. 数据[shù jù]: số cứ = dữ liệu = data 处理[chǔ lǐ]: xử lý = handle['hændl] 数据集[shù jù jí]: số cứ tập = tập hợp dữ liệu = data set 振作起来。 Zhèn zuò qǐ lái, jí zhōng jīng shén Gather oneself together. Tập hợp lại với nhau. 振作[zhèn zuò]: chấn tác = tập hợp lại = re-collect 请允许我向各位表示歉意。 Qǐng yǔn xǔ wǒ xiàng gè wèi biǎo shì qiàn yì.
  • 54. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 54/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Please allow me to offer you my apologies. Làm ơn cho phép tôi gửi lời xin lỗi đến với các vị. 表示[biǎo shì]: biểu thị = bày tỏ = denotation[,di:nou'teiʃn] 歉意[qiàn yì]: khiếm ý = rất lấy làm tiếc = apology 向各位问候。 Xiàng gè wèi wèn hòu. With kindest regards to you all. Gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến với tất cả mọi người. 各位[gè wèi]: các vị = mọi người = everybody 问候[wèn hòu]: vấn hầu = lời chúc mừng = send one's respects 这项计划牵涉到许多部门。 Zhè xiàng jì huà qiān shè dào xǔ duō bù mén. This project concerns many departments. Dự án này có liên quan đến nhiều bộ phận. 计划[jì huà]: kế hoạch = dự án = project 牵涉[qiān shè]: khản thiệp = làm dính dáng = involve[in'vɔlv] 我觉得不够强大。 Wǒ jué dé bù gòu qiáng dà. I think I'm not powerful enough. Tôi nghĩ rằng tôi không đủ uy quyền. 强大[qiáng dà]: cương đại = uy quyền = powerful 请把详细情况填好。 Qǐng bǎ xiáng xì qíng kuàng tián hǎo. Please fill out the attached blank [form]. Xin vui lòng điền vào các chỗ trống đính kèm. 详细[xiáng xì]: tường tế = chi tiết = detail['di:teil] 不要干涉别人的私事。 Bù yào gān shè bié rén de sī shì. Don't interfere in other's private concerns. Không can thiệp vào vấn đề riêng tư của người khác. 干涉[gān shè]: can thiệp = interfere[,intə'fiə] 私事[sī shì]: tư sự = việc riêng = private affairs 你总在干涉你一窍不通的事情。 Nǐ zǒng zài gān shè nǐ yī qiào bù tōng de shì qíng. You are always interfering in matters you know nothing of. Bạn cứ can thiệp vào những vấn đề mà bản thân mình không biết. 一窍不通[yī qiào bù tōng]: vấn đề mà mình không rành = know nothing about 这个与我有关系吗? Zhè ge yǔ wǒ yǒu guān xì ma? Does this concern me? Việc này có liên quan tới tôi hả? 这与我无关。 Zhè yǔ wǒ wú guān. It's not my concern. Nó không có liên quan gì đến tôi cả. 缺乏事实根据的。 Quē fá shì shí gēn jù de. Lacking basis in fact. Không đủ cơ sở thực tế. 事实[shì shí]: sự thật = truth 根据[gēn jù]: căn cứ = basis 你能给我有关的文件吗? Nǐ néng gěi wǒ yǒu guān de wén jiàn ma? Could you give me the relevant papers? Bạn có thể cho tôi tài liệu liên quan được không? 你不可打扰他的工作。 Nǐ bù kě dǎ rǎo tā de gōng zuò. You mustn't interfere with his work. Bạn không thể can thiệp vào công việc của anh ấy. 你能处理它吗? Nǐ néng chǔ lǐ tā ma? Can you handle it? Bạn có thể xử lý được nó không? 处理[chǔ lǐ]: xử lý = handle 递交相关文件和材料。 Dì jiāo xiāng guān wén jiàn hé cái liào. Submitting documents and other material. Nộp giấy tờ và các tài liệu có liên quan. 递交[dì jiāo]: đệ giao = đệ trình = submit 否则我们就得等座位。 Fǒu zé wǒ mén jiù de děng zuò wèi. Otherwise, we'll have to wait. Nếu không thì chúng ta sẽ phải đợi. 否则[fǒu zé]: phủ tắc = nếu không = if not 即刻回信。 Jí kè huí xìn Responded without delay. Trả lời thư ngay tức khắc. 即刻[jí kè]: tức khắc = instanter[in'stæntə] 除非我打电话给你,否则你不要来。 Chú fēi wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ, fǒu zé nǐ bù yào lái. Don't come unless I ring you up.
  • 55. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 55/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Đừng tới nếu tôi không gọi cho bạn. 除非[chú fēi]: trừ phi = trừ khi = unless 食品放在仓库里。 Shí pǐn fàng zài cāng kù lǐ. Provisions are kept in the storehouse. Đồ ăn dự trữ ở trong kho. 食品[shí pǐn]: thực phẩm = thực phẩm dự trữ = provision[provision] 仓库[cāng kù]: thương khố = kho = storehouse 这东西日后可能用得着。 Zhè dōng xi rì hòu kě néng yòng de zháo. We may find it useful in future. Trong tương lai, cái này có thể hữu ích. 有用的信息;有价值的建议。 Yǒu yòng de xìn xī; yǒu jià zhí de jiàn yì. useful information; valuable advice. Thông tin hữu ích; lời khuyên có giá trị. 价值[jià zhí]: giá trị = valuable 这样的资料对解释确实是有用的。 Zhè yàng de zī liào duì jiě shì què shí shì yǒu yòng de. Such information can in it self be useful interpretation. Thông tin như thế này sẽ hữu ích trong việc phân tích tính xác thực. 确实[què shí]: xác thực = for sure 对不起,这么久没有给你写信。 Duì bù qǐ, zhè me jiǔ méi yǒu gěi nǐ xiě xìn. I am very sorry I haven't written for so long. Xin lỗi, lâu quá rồi không viết thư cho bạn. 自从我们上次联系已经过了很长时间了。 Zì cóng wǒ mén shàng cì lián xì yǐjīng guò le hěn cháng shí jiān le. It's such a long time since we had any contact. Đã khá lâu kể từ lần cuối liên lạc. 自从[zì cóng]: từ tòng = từ khi, từ lúc = since 上次[shàng cì]: thượng thứ = lần cuối, lần trước = last time 联系[lián xì]: liên hệ = contact[kɔntækt] 经过[jīng guò]: kinh qua = đi qua; trôi qua (thời gian) = go by 先前在 10 月 5 日所写的信...... Xiān qián zài 10 yuè 5 rì suǒ xiě de xìn.... In my previous e-mail on October 5.... Trong nội dung thư gửi ngày 5 tháng 10.... 先前[xiān qián]: trước đây = before, previously 关于....我方很抱歉 Guān yú....wǒ fāng hěn bào qiàn. We are terribly sorry for.... Tôi rất lấy làm tiếc về.... 谢谢你的提问/邮件。 Xiè xiè nǐ de tí wèn/yóu jiàn Thank you for your enquiry / e-mail. Cảm ơn bạn đã đặt câu hỏi/email của bạn. 提问[tí wèn]: đề vấn = đặt câu hỏi = put question to 非常感谢发送/邀请/附上.... Fēi cháng gǎn xiè fā sòng/yāo qǐng/fù shàng.... Many thanks for sending / inviting / enclosing.... Cảm ơn bạn nhiều vì đã gửi, mời, đính kèm.... 邀请[yāo qǐng]: yêu thỉnh = lời mời = invitation 附上[fù shàng]: phụ thượng = gửi kèm theo, đính kèm = inclose[in'klouz] 我恐怕要带来一些坏消息。 Wǒ kǒng pà yào dài lái yī xiē huài xiāo xi. I’m afraid I have some bad news. Tôi e rằng tôi có một số tin xấu. 坏消息[huài xiāo xi]: hoại tiêu tức = tin xấu = bad news 不好意思我这么久才写信。 Bù hǎo yì si wǒ zhème jiǔ cái xiě xìn. Sorry it's taken me so long to write. Lâu rồi mới viết thư cho bạn, thật là ngại quá. 不好意思 lúng túng, bối rối, cảm thấy xấu hổ = embarrassed 希望你一切安好。 Xī wàng nǐ yī qiè ān hǎo. I hope you're well. Hi vọng bạn vẫn khỏe. 安好[an hảo]: tốt = well, safe and sound 请被告知.... Qǐng bèi gào zhī.... Please be advised/informed that.... Xin lưu ý/ thông báo rằng .... 被告知[bèi gào zhī]: bị cáo tri = được thông báo về = be apprised of; be informed about 请注意.... Qǐng zhù yì.... Please note that.... Làm ơn chú ý.... 我们想要通知你.... Wǒ mén xiǎng yào tōng zhī nǐ.... We would like to inform you that.... Chúng tôi muốn báo cho bạn biết rằng.... 通知[tōng zhī]: thông tri = thông báo = inform 我确信.... Wǒ què xìn....
  • 56. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 56/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I am convinced that... Tôi tin chắc/tin rằng.... 我们同意你在.... Wǒ mén tóng yì nǐ zài.... We agree with you on.... Chúng tôi đồng ý với bạn tại điểm.... 从 2008 年 10 月 4 日开始生效.... Cóng 2008 nián 10 yuè 4 rì kāi shǐ shēng xiào.... With effect from 4 Oct., 2008.... Bắt đầu có hiệu lực từ ngày 4 tháng 10 năm 2008.... 生效[shēng xiào]: sinh hiệu = có hiệu lực = become effective 我很高兴地告诉你.... Wǒ hěn gāo xìng de gào su nǐ.... I am delighted to tell you that.... Tôi rất vui khi được báo tin này cho bạn biết.... 我们很高兴得知.... Wǒ mén hěn gāo xìng dé zhī.... We are pleased to hear that.... Chúng tôi rất vui khi biết rằng.... 我们希望通知你.... Wǒ mén xī wàng tōng zhī nǐ.... We wish to notify you that.... Chúng tôi muốn thông báo cho bạn rằng.... 恭喜您关于.... Gōng xǐ nín guān yú.... Congratulation on your.... Chúc mừng bạn về.... 恭喜[gōng xǐ]: cung hỷ = chúc mừng = congratulation[kən,grætju'leiʃn] 我对这份提案没意见。 Wǒ duì zhè fèn tí'àn méi yì jiàn. I am fine with the proposal. Tôi không có ý kiến gì về đề nghị này. 提案[tí'àn]: đề án = đề xuất, đề nghị = proposal[proposal] 很高兴宣布.... Hěn gāo xìng xuān bù.... I am delighted to announce that.... Tôi rất lấy làm vui mừng khi được công bố rằng.... 宣布[xuān bù]: tuyên bố = loan báo, công bố = announce[ə'nauns] 听到.... 我非常高兴。 Tīng dào.... Wǒ fēi cháng gāo xìng. I was delighted to hear that.... Nghe được tin rằng.... tôi rất mừng. 很遗憾地告诉你们.... Hěn yí hàn de gào su nǐ mén.... I am sorry to inform you that.... Tôi rất buồn khi báo cho các bạn biết rằng.... 遗憾[yí hàn]: di hóm = buồn = sorrow['sɔrou] 听到.... 很遗憾。 Tīng dào.... Hěn yí hàn. I was so sorry to hear that..... Nghe được tin rằng.... tôi cảm thấy rất tiếc. 我们很抱歉地通知你.... Wǒ mén hěn bào qiàn de tōng zhī nǐ.... We are sorry to inform you that.... Chúng tôi rất tiếc báo tin cho bạn biết rằng.... 我想确认.... Wǒ xiǎng què rèn.... I am writing to confirm that.... Tôi viết thư xác nhận rằng.... 我们很难接受.... Wǒ mén hěn nán jiē shòu.... It would be difficult for us to accept.... Thật là quá khó cho chúng tôi để chấp nhận rằng.... 接受[jiē shòu]: tiếp thụ = chấp nhận = accept 一切都好吗? Yī qiè dōu hǎo ma? How is everything? Mọi việc đều ổn chứ? 一切[yī qiè]: nhất thiết = tất cả = everything 我希望(你)一切都好。 Wǒ xī wàng (nǐ) yī qiè dōu hǎo. I hope everything is all right. Tôi hi vọng tất cả đều ổn. 你近来过得如何? Nǐ jìn lái guò de rú hé? How are you getting along these days? Dạo này (gần đây) bạn sống như thế nào? 近来[jìn lái]: cận lai = gần đây, mới đây = recently['ri:sntli] 如何[rú hé]: như hà = thế nào, như thế nào = how 我很高兴收到你 2 月 10 日的来信。 Wǒ hěn gāo xìng shōu dào nǐ 2 yuè 10 rì de lái xìn.
  • 57. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 57/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I was very happy to receive your letter of February 10th. Tôi rất vui nhận được thư bạn gửi vào ngày 10 tháng Hai. 谢谢你给我写信。 Xiè xiè nǐ gěi wǒ xiě xìn. Thank you for writing to me. Cảm ơn bạn đã viết thư cho tôi nhé. 我是昨天收到你的来信的。 Wǒ shì zuó tiān shōu dào nǐ de lái xìn de. Your letter came into my hand yesterday. Tôi đã nhận được thư của bạn vào ngày hôm qua. 请接受我们诚挚的歉意。 Qǐng jiē shòu wǒ men chéng zhì de qiàn yì. Please accept our sincere apologies. Xin hãy làm ơn chấp nhận lời xin lỗi thành khẩn của chúng tôi. 诚挚[chéng zhì]: thành chí = thành thật = sincere[sin'siə] 歉意[qiàn yì]: khiếm ý = rất lấy làm tiếc, lời xin lỗi = apology 为....,我们深表遗憾。 Wèi...., Wǒ mén shēn biǎo yí hàn. We are very sorry that.... Chúng tôi thành thật rất tiếc về.... 深表[shēn biǎo]: thâm biểu = sâu sắc = deeply 我们不得不遗憾地通知您.... Wǒ mén bù dé bù yí hàn de tōng zhī nín.... We are sorry to inform you that.... Chúng tôi rất tiếc phải thông báo cho bạn về.... 不得不[bù dé bù]: bất đắc bất = phải, bắt buộc phải = cannot but 我们想提醒您注意.... Wǒ mén xiǎng tí xǐng nín zhù yì.... May we remind you that....? Chúng tôi muốn nhắc bạn rằng.... 提醒[tí xǐng]: đề tỉnh = nhắc nhở = remind 我觉得不太乐观关于.... Wǒ jué dé bù tài lè guān guān yú.... I don’t feel too optimistic about.... Tôi cảm thấy không lạc quan lắm về.... 乐观[lè guān]: lạc quan = optimistic[,ɔpti'mistik] 如果您能....,我将不胜感激。 Rú guǒ nín néng...., Wǒ jiāng bù shēng gǎn jī. I would be most obliged if.... Nếu ông/bà có thể.... tôi sẽ rất biết ơn. 不胜[bù shēng]: bất sinh = rất = very 感 激 [gǎn jī]: cảm kích = đánh giá cao = appreciation[ə,pri:ʃi'eiʃn], oblige[ə'blaidʤ] 您是否能够.... Nín shì fǒu néng gòu.... Would you be so kind as to.... Tôi phân vân không biết bạn có thể.... 是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu, nếu như, , có... chăng, không biết... có không = if, whether 能够[néng gòu]: năng cấu = có khả năng = be able to 如果您能给我们发送更多相关详细信息,我们 将不胜感激。 Rú guǒ nín néng gěi wǒ mén fā sòng gèng duō xiāng guān xiáng xì xìn xī, wǒ mén jiāng bù shēng gǎn jī. We would appreciate it if you could send us more detailed information about.... Chúng tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn có thể gửi cho chúng tôi thêm thông tin chi tiết hơn về.... 我们希望您能.... Wǒ mén xī wàng nín néng.... We hope that you will.... Chúng tôi hi vọng rằng bạn có thể.... 我们希望收到.... Wǒ mén xī wàng shōu dào.... We hope to receive.... Chúng tôi hi vọng là sẽ nhận được.... 我们对....很感兴趣。 Wǒ mén duì.... Hěn gǎn xìng qù. We are interested in.... Chúng tôi rất quan tâm tới (vấn đề).... 我们会很感激如果你可以.... Wǒ mén huì hěn gǎn jī rú guǒ nǐ kě yǐ.... We would be grateful if you could.... Chúng tôi sẽ rất lấy làm biết ơn nếu như bạn có thể giúp.... 我们能麻烦您将....寄给我们吗? Wǒ mén néng má fan nín jiāng.... jì gěi wǒ mén ma? May we ask you to send us....? Có phiền lắm không nếu ông/bà gửi cho chúng tôi....? 如果你可以尽快对此事回复,我将感激不尽。 Rú guǒ nǐ kě yǐ jǐn kuài duì cǐ shì huí fù, wǒ jiāng gǎn jī bù jìn.
  • 58. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 58/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I would be grateful if you could attend to this matter as soon as possible. Tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn trả lời về vấn đề này càng sớm càng tốt. 尽快[jǐn kuài]: tận khoải = càng sớm càng tốt = as early as possible 请宽限几天。 Qǐng kuān xiàn jǐ tiān. Please extend the deadline a few days. Làm ơn gia hạn thêm vài ngày nhé. 我们被告知.... Wǒ mén bèi gào zhī.... We are told that.... Chúng tôi được thông báo rằng.... 被告知[bèi gào zhī]: bị cáo tri = được thông báo về = be informed about 我们察觉到.... Wǒ mén chá jué dào.... We observed that.... We found out that.... Chúng tôi nhận thấy rằng.... 察觉[chá jué]: xét giác = nhận thấy, nhận ra = perceive[pə'si:v] 我必须问您是否.... Wǒ bì xū wèn nín shì fǒu.... I must ask you whether.... Tôi buộc phải hỏi bạn không biết là.... 您能将....发送给我吗? Nín néng jiāng.... fā sòng gěi wǒ ma? Would you please send me.... Ông/bà có thể gửi cho tôi.... 请问您是否介意....? Qǐng wèn nín shì fǒu jiè yì....? Would you mind if.... Có làm phiền ông/bà không nếu....? 你能给我一些建议吗? Nǐ néng gěi wǒ yī xiē jiàn yì ma? Can you give me some feedback? Bạn có thể cho tôi một vài lời khuyên được chứ ạ? 我们对....感兴趣,我们想进一步知道关于....的 信息。 Wǒ mén duì.... gǎn xìng qù, wǒ mén xiǎng jìn yī bù zhī dào guān yú.... de xìn xī. We are interested in.... and we would like to know.... Tôi rất quan tâm về vấn đề...., chúng tôi muốn biết nhiều thông tin hơn nữa về.... 进一步[jìn yī bù]: tiến nhất bộ = nhiều hơn = more 真的不能把期限宽限到下个月吗? Zhēn de bù néng bǎ qí xiàn kuān xiàn dào xià gè yuè ma? Couldn't you put off the deadline till next month? Thật là không thể dời thời hạn sang tháng sau được sao? 期限[qí xiàn]: kì hạn = thời hạn (cuối cùng) = deadline 宽限[kuān xiàn]: khoan hạn = gia hạn thêm thời gian = extend a time limit 我收到你关于这个主题的留言。我想你是否可 以再详尽说明,也就是再提供多一点细节。 Wǒ shōu dào nǐ guān yú zhè ge zhǔ tí de liú yán. Wǒ xiǎng nǐ shì fǒu kě yǐ zài xiáng jìn shuō míng, yě jiù shì zài tí gōng duō yī diǎn xì jié. I received your voice message regarding the subject. I’m wondering if you can elaborate i.e. provide more details. Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn về chủ đề này. Tôi phân vân không biết bạn có thể mô tả chi tiết, tức là cung cấp lại thông tin cụ thể hơn được không ạ. 主题[zhǔ tí]: chủ đề = subject['sʌbdʤikt] 是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu, nếu như, có... không, có... chăng, không biết = if, whether 详尽[xiáng jìn]: tường tận = chi tiết, cụ thể = detailed 也就是[yě jiù shì]: dã tựu thị = tức là, nghĩa là = i.e. 细节[xìjié]: tế tiết = tỉ mỉ = elaborate[i'læbərit] 听上去我们的线路有问题。 Tīng shàng qù wǒ mén de xiàn lù yǒu wèn tí. It sounds like a problem with our lines. Nghe có vẻ như đường truyền gặp vấn đề rồi. 听上去[tīng shàng qù]: thính thượng khứ = sound (like) 你真应该换部新电话机。 Nǐ zhēn yīng gāi huàn bù xīn diàn huà jī. You really should change to a new telephone. Bạn nên đổi điện thoại mới. 换部新[huàn bù xīn]: hoán bộ tân = đổi mới = change 你应该把这部电话扔了。 Nǐ yīng gāi bǎ zhè bù diàn huà rēng le. You should throw away this phone. Bạn nên vứt điện thoại này đi. 扔[rēng]: nhưng = ném, vứt = throw 他换电话号码了。 Tā huàn diàn huà hào mǎ le. He has changed his number. = His number has been changed. Anh ta đổi số điện thoại rồi.
  • 59. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 59/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 你迟到了。 Nǐ chí dào le. You're late. Bạn đến trễ rồi. 迟到[chí dào]: khích đáo = trễ = be late 我试过给我打电话,但是接不通。 Wǒ shì guò gěi wǒ dǎ diàn huà, dàn shì jiē bù tōng. I tried to call you, but couldn't get a connection. Tôi đã thử gọi cho bạn rồi, nhưng mà không kết nối được. 接不通? Jiē bù tōng? Couldn't get a connection? Không gọi được à? 是啊。你的电话停机了。 Shì a. Nǐ de diàn huà ting jī le. Yes. Your number is out of service. Vâng ạ. Số của bạn không liên lạc được. 真的?我都不知道。我看看。还真是你说的那 样。 Zhēn de? Wǒ dōu bù zhī dào. Wǒ kàn kàn. Hái zhēnshi nǐ shuō dì nàyàng. Really? I didn't know. Let me check.... You're right. Thật á? Tôi không biết. Để tôi kiểm tra lại coi sao.... quả thật như bạn nói. 所以我打不通嘛。 Suǒyǐ wǒ dǎ bù tōng ma. So I couldn't get through. Bởi vậy nên tôi không thể liên lạc được. 那问题可就严重了。 Nà wèn tí kě jiù yán zhòng le. It's a serious problem. Đây là vấn đề khá nghiêm trọng. 严重[yán zhòng]: nghiêm trọng = serious 对不起,你能再说一遍吗?电话不太通畅了。 Duì bù qǐ, nǐ néng zài shuō yī biàn ma? Diàn huà bù tài tōng chàng le. Sorry, could you repeat that? This is a very bad connection. Xin lỗi, bạn có thể nói lại được không? Điện thoại nghe không rõ ràng mấy. 通畅[tōng chàng]: rõ ràng = clear 请稍等,我试着帮你接通。 Qǐng shāo děng, wǒ shì zhe bāng nǐ jiē tōng. Please hold the line.I'm trying to connect you. Làm ơn chờ nhé, tôi đang cố gắng để kết nối với bạn. 期限放宽两天。 Qí xiàn fàng kuān liǎng tiān. The deadline will be extended two days. Thời hạn cuối cùng được gia hạn thêm hai ngày. 放宽[fàng kuān]: phương khoan = mở rộng, gia hạn = broaden['brɔ:dn] 2 月 16 日则是他们的最后期限。 2 yuè 16 rì zé shì tā men de zuì hòu qí xiàn. And February 16 is the deadline. Ngày 16 tháng 2 là thời hạn cuối cùng của họ. 最后期限[zuì hòu qí xiàn]: tối hậu kì hạn = thời hạn cuối cùng = deadline 你给我所有你有的。 Nǐ gěi wǒ suǒ yǒu nǐ yǒu de. You give me all you have. Bạn cho tôi những gì mà bạn có. 我们对你所做的一切表示感谢。 Wǒ mén duì nǐ suǒ zuò de yī qiè biǎo shì gǎn xiè. We are grateful to you for all you have done. Chúng tôi rất biết ơn những gì mà bạn đã làm. 可惜! Kě xí! What a pity! Khả tích! Tiếc quá! 没必要道歉。 Méi bì yào dào qiàn. There's no need to apologize. Không cần phải xin lỗi đâu. 你没有道歉的必要。 Nǐ méiyǒu dào qiàn de bì yào. There is no need for you to apologize. Bạn không cần xin lỗi đâu. 我们保持联系,也期待和你们下一次的再会。 Wǒ mén bǎo chí lián xì, yě qí dài hé nǐ mén xià yīcì de zài huì. Let's keep in touch and I look forward to meeting you next time.
  • 60. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 60/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Hãy giữ liên lạc nhé, mong đợi cuộc tái ngộ lần tới. 期待[qí dài]: kỳ đợi = mong chờ, chờ đợi = look forward to 再会[zài huì]: tái hội = chào tạm biệt = farewell 感谢您的关注! Gǎn xiè nín de guān zhù! Thank you for your attention! Cảm ơn sự chú ý của bạn! 关注[guān zhù]: quan chú = sự chú ý = pay close attention to 希望你满意。 Xī wàng nǐ mǎn yì. I hope you are satisfied. Hi vọng sẽ làm vừa lòng bạn. 这是我想对你们说的。 Zhè shì wǒ xiǎng duì nǐ mén shuō de. That is all I have to say to you. Đây là những gì tôi muốn nói với bạn. 这就是我想要对你们说的。 Zhè jiù shì wǒ xiǎng yào duì nǐ mén shuō de. That is all I have to say to you. Đây là tât cả những gì tôi muốn trao đổi với bạn. 想要[xiǎng yào]: tưởng yếu = lòng mong muốn = be desirous to 我所要做的就是。 Wǒ suǒ yào zuò de jiù shì. All I have to do is.... Những gì tôi phải làm là.... 我希望我们能在最后限期之前完成这项工作! Wǒ xī wàng wǒ mén néng zài zuì hòu xiàn qí zhī qián wán chéng zhè xiàng gōng zuò! I hope we can finish this before the deadline! Tôi hi vọng rằng chúng ta có thể hoàn thành công việc này trước thời hạn cuối. 给予他们及时的反馈。 Gěi yǔ tā men jí shí de fǎn kuì. Give them immediate feedback. Cung cấp cho họ thông tin phản hồi kịp thời. 给予[gěi yǔ]: cấp dư = cho = give 及时[jí shí]: kịp thời = sớm, đúng lúc = betimes 反馈[fǎn kuì]: phản quỹ = phải hồi = feedback['fi:dbæk] 我的天!截止日期快到了。 Wǒ de tiān! Jié zhǐ rì qí kuài dào le. Holy cow! The deadline is coming up. Ôi trời! Thời hạn tới nơi rồi. 截止[jié zhǐ]: phữu chỉ = cuối cùng = close,end 派给我什么任务,我准干。 Pài gěi wǒ shén me rèn wù, wǒ zhǔn gàn. I will do that to which I am assigned. Ai sai tôi làm gì thì tôi làm thôi. 派给[pài gěi]: phái cấp = phân phát, phân phối = assign 叫我干什么都行。 Jiào wǒ gàn shén me dōu xíng. I 'll do any job I may be assigned to. Tôi sẽ làm mọi việc nếu được phần công. 这是我必须履行的义务。 Zhè shì wǒ bì xū lǚ xíng de yì wù. It is a duty that I must perform. Đây là nhiệm vụ mà tôi phải thực hiện. 履行[lǚ xíng]: lữ hạng = làm (công việc...); thực hiện = perform[pə'fɔ:m] 义务[yì wù]: nghĩa vụ = devoir['devwɑ:] 不管那是怎样的艰巨,还是尽你的全力吧。 Bù guǎn nà shì zěn yàng de jiān jù, hái shì jǐn nǐ de quán lì ba. No matter how hard it may be, do your best. Cho dù gian khổ thê nào chăng nữa, hãy cố gắng hết mình nhé. 艰巨[jiān jù]: gian cự = khó khăn, gian khổ = arduous['ɑ:djuəs] 任凭问题多复杂,我们也能弄清楚。 Rèn píng wèn tí duō fù zá, wǒ men yě néng nòng qīng chu. We can solve the problem no matter how complicated it is. Cho dù vấn đề có khó khăn thế nào, chúng ta phải giải quyết. 任凭[rèn píng]: nhiệm bằng = dù cho (như thế nào đi chăng nữa) = no matter 我无法区别这两个东西。 Wǒ wú fǎ qū bié zhè liǎng gè dōng xi. I cannot differentiate between these two things. Tôi không thể phân biệt được 2 vấn đề này. 无法[wú fǎ]: vô pháp = không thể = unable['ʌn'eibl] Tôi không thể nào phân biệt được 2 vấn đề này. 这是他们历来取得的最好成绩。 Zhè shì tāmen lì lái qǔ dé de zuì hǎo chéng jī. It was the best result they've ever had. Đây là kết quả tốt nhất mà họ có được từ trước tới giờ. 历来[lì lái]: lịch lai = từ trước tới giờ = all through the ages 取得[qǔ dé]: thủ đắc = giành được = achieve 我们打算下订单。 Wǒ mén dǎ suàn xià dìng dān. We are going to make an order.
  • 61. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 61/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Chúng tôi có ý định đặt mua hàng. 很不幸地,我必须这么说,自从收到你关于这 个主题的询问,我们的看法都没有改变。 Hěn bù xìng de, wǒ bì xū zhè me shuō, zì cóng shōu dào nǐ guān yú zhè ge zhǔ tí de xún wèn, wǒ men de kànfǎ dōu méiyǒu gǎibiàn. Unfortunately I have to say that, since receiving your enquiries on the subject, our view has not changed. Thật không may là chúng tôi buộc phải trình bày như thế này, từ lúc nhận được yêu cầu của bạn về chủ đề này, quan điểm của chúng tôi không hề thay đổi. 不幸地[bù xìng de]: bất hạnh địa = thật không may = unfortunately 自从[zì cóng]: tự tòng = từ khi, từ lúc = since 主题[zhǔ tí]: chủ đề = vấn đề = subject 继我们的谈话,我很高兴地确认我们的一月七 日星期二早上九点半的会面。 Jì wǒ mén de tán huà, wǒ hěn gāo xìng de què rèn wǒ mén de yī yuè qī rì xīng qí'èr zǎo shang jiǔ diǎn bàn de huìmiàn. Further to our conversation, I'm pleased to confirm our appointment for 9.30am on Tuesday, 7 January. Nối tiếp buổi thảo luận của chúng ta, tôi rất lấy làm vui mừng xác nhận cuộc họp lúc 9:30 sáng T.3 ngày 7 tháng Giêng. 回复您十三日来函,我方附上一份我们更新的 目录。 Huí fù nín shí sān rì lái hán, wǒ fāng fù shàng yī fèn wǒ mén gēng xīn de mù lù. In reply to your letter of 13, we enclose a copy of our revised catalogue. Trả lời thư ngày 13, chúng tôi có đính kèm một bản copy danh mục đã đươc cập nhật. 函[hán]: hàm = thư tín = letter 附上[fù shàng]: phụ thượng = đính kèm = attach, inclose 目录[mù lù]: mục lục = danh mục = catalogue['kætəlɔg] 请在下订单的前两週预先通知我方,因为我们 需要准备这张订单的材料。 Qǐng zài xià dìng dān de qián liǎng zhōu yù xiān tōng zhī wǒ fāng, yīn wèi wǒ men xū yào zhǔn bèi zhè zhāng ding dān de cái liào We need you to give us a pre-advice two weeks ahead your placing an order for we need to prepare the materials. 2 tuần trước khi đặt hàng, làm ơn thông báo cho chúng tôi biết, vì chúng tôi cần phải chuẩn bị đơn hàng vật liệu. 请确认订单编号 206。 Qǐng què rèn dìng dān biān hào 206. Please confirm receipt of the Order No. 206. Xin vui lòng xác nhận đơn hàng số 206. 编号[biān hào]: biên hiệu = số = serial number 附件是....格式的。 Fù jiàn shì.... gé shì de. The attachment is in.... File đính kèm ở trong.... 为了解决问题,我们所受的损失要求赔偿。 Wèi le jiě jué wèn tí, wǒ men suǒ shòu de sǔn shī yāo qiú péi cháng. In order to solve the problem, we ask for compensation for the loss. Để giải quyết vấn đề này, chúng ta buộc phải yêu cầu bồi thường tổn thất. 损失[sǔn shī]: tổn thất = loss 赔偿[péi cháng]: bồi thường = indemnification[in,demnifi'keiʃn] 我们不得不向你方抱怨,装运的破损给我方造 成很大的麻烦。 Wǒ mén bù dé bù xiàng nǐ fāng bào yuàn, zhuāng yùn de pò sǔn gěi wǒ fāng zào chéng hěn dà de máfan. We have to complain to you about the damage in shipment which has caused us so much trouble. Chúng tôi buộc phải phàn nàn bạn rằng những những tổn thất trong lô hàng đã làm cho chúng tôi gặp rất nhiều rắc rối. 抱怨[bào yuàn]: bão oán = kêu ca, kêu, phàn nàn = complain 装运[zhuāng yùn]: trang vận = lô hàng = shipping 破损[pò sǔn]: phá tổn = tổn thất = damage 造成[zào chéng]: tạo thành = làm cho = make 我想要跟您约个时间见面。 Wǒ xiǎng yào gēn nín yuē gè shí jiān jiàn miàn. I'd like to make an appointment to see you. Tôi muốn sắp xếp một cuộc với bạn. 我们有信心可以满足您的所有需求。 Wǒ mén yǒu xìn xīn kěyǐ mǎn zú nín de suǒyǒu xū qiú. We have full confidence that we will meet all your requirements. Chúng tôi hoàn toàn tin chắc rằng sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của ông/bà. 信心[xìn xīn]: tín tâm = tin cậy = reliance[ri'laiəns] 满足[mǎn zú]: mãn tú = vừa ý, thỏa mãn = satisfy['sætisfai] 需求[xū qiú]: nhu cầu = demand 我们竭诚欢迎和您讨论合约事宜。
  • 62. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 62/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Wǒ mén jié chéng huān yíng hé nín tǎo lùn hé yuē shì yí. We welcome an opportunity of discussing a contract with you. Chúng tôi nhiệt liệt hoan nghênh bạn đến thảo luận các vấn đề liên quan đến hợp đồng. 竭诚[jié chéng]: kiệt thành = hết lòng = wholeheartedly 合约[hé yuē]: hiệp ước = hợp đồng = contract['kɔntrækt] 事宜[shì yí]: sự nghi = các vấn đề liên quan = matters concerned 我们将举行一个会议,时间表如下。 Wǒ mén jiāng jǔ xíng yī gè Huì yì, shíjiān biǎo rú xià. We will have a meeting scheduled as noted below.... Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp, thời gian biểu như sau.... 举行[jǔ xíng]: cử hành = tổ chức, tiến hành = hold 如下[rú xià]: như hạ = như sau = as follows 最早完成时间。 Zuì zǎo wán chéng shí jiān. Earliest finish time. Thời gian hoàn thành sớm nhất. 请您放心,我们交货期不会迟于 4 月份上半 月。 Qǐng nín fàng xīn, wǒ mén jiāo huò qí bù huì chí yú 4 yuè fèn shàng bàn yuè. We assure you that shipment will be made no later than the first half of April. Ông/bà cứ yên tâm, thời hạn giao hàng của chúng tôi sẽ không muộn hơn (chậm nhất vào) nửa tháng đầu của tháng 4. 交货期[jiāo huò qí]: giao hóa kì = thời hạn giao hàng = delivery period 迟[chí]: trì = chậm, trễ = late 上半月[shàng bàn yuè]: thượng bán nguyệt = nửa tháng đầu của tháng = first half of the month 对我们来说和贵公司签约不成问题。 Duì wǒ mén lái shuō he guì gōng sī qiān yuē bù chéng wèn tí. It's no problem for us to sign a contract with you. Đối với chúng tôi, sẽ không thành vấn đề nếu chúng tôi ký kết hợp đồng với quý công ty. 签约[qiān yuē]: thiêm ước = ký kết hợp đồng = signing of contract 不成问题[bù chéng wèn tí]: bất thành vấn đề = Is not a problem. 很抱歉使您感到不便,但我们得把会面推迟 了。 Hěn bào qiàn shǐ nín gǎn dào bù biàn, dàn wǒ mén de bǎ huì miàn tuī chíle. I'm sorry to inconvenience you, but we have to postpone our meeting. Tôi rất lấy làm tiếc khi làm bạn cảm thấy bất tiện nhưng chúng tôi buộc phải hoãn cuộc họp. 不便[bù biàn]: bất tiện = inconvenience[,inkən'vi:njəns] 推迟[tuī chí]: suy trì = hoãn, trì hoãn = postpone[poust'poun] 由于情况超出我们所能控制.... Yóu yú qíng kuàng chāo chū wǒ mén suǒ néng kòng zhì.... Due to circumstances beyond our control.... Do tình huống nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi.... 超出[chāo chū]: vượt quá = beyond[bi'jɔnd] 控制[kòng zhì]: khống chế = kiểm soát = control 我们想要询价。 Wǒ mén xiǎng yào xún jià. We would like to make an inquiry. Chúng tôi muốn có một cuộc thẩm tra. 询价[xún jià]: tuân giới = sự thẩm tra = enquiry[in'kwaiəri] 不得晚于.... 完成。 Bù dé wǎn yú.... wán chéng. Finish no later than.... Hoàn tất chậm nhất (không trễ hơn) vào ngày.... 您能立即注意此事,我们将非常感激。 Nín néng lì jí zhù yì cǐ shì, wǒ mén jiāng fēi cháng gǎn jī. Your prompt attention to this matter will be appreciated. Sự quan tâm kịp thời của bạn về vấn đề này làm cho chúng tôi cảm thấy rất biết ơn. 立即[lì jí]: lập tức = prompt 请根据贵公司九月卅日所提供之报价,执行以 下的订单。 Qǐng gēn jù guì gōng sī jiǔ yuè sà rì suǒ tí gōng zhī bào jià, zhí xíng yǐ xià de ding dān. Please execute the following order according to your quotation of Sep. 30. Làm ơn căn cứ vào đơn báo giá của quý công ty ngày 30 tháng Chín để thi hành các đơn đặt hàng sau đây. 执行[zhí xíng]: chấp hành = thi hành, thừa hành = execute 以下[yǐ xià]: dĩ hạ = dưới đây, sau đây = hereinafter 把这副本与原件比较一下。 Bǎ zhè fù běn yǔ yuán jiàn bǐ jiào yī xià. Compare the copy with the original. Hãy so sánh bản copy này với bản gốc. 原件[yuán jiàn]: nguyên kiện = gốc, nguyên bản = original[ə'ridʤənl] 比较[bǐ jiào]: bì giác = so sánh = compare[kəm'peə] 我无法打开您发来的附件,我的杀毒软件检测 出附件带有病毒。
  • 63. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 63/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Wǒ wú fǎ dǎ kāi nín fā lái de fù jiàn, wǒ de shā dú ruǎn jiàn jiǎn cè chū fù jiàn dài yǒu bìng dú. I could not open your attachment this morning. My virus-checker program detected a virus. Tôi không mở được file đính kèm của bạn, phần mềm chống virus của tôi phát hiện file đính kèm nhiễm virus rồi. 杀毒软件[shā dú ruǎn jiàn]: sát nọc nhuyễn kiện = phần mềm chống virus = Antivirus software 检 测 [jiǎn cè]: kiểm trắc = sự khám phá ra, sự phát hiện ra = detection[di'tekʃn] 我们请求你的帮助,将此信息传达给你们的员 工。 Wǒ mén qǐng qiú nǐ de bāng zhù, jiāng cǐ xìn xī chuán dá gěi nǐ mén de yuán gōng. We seek your assistance to reply this message to your staff. Chúng tôi nhờ bạn giúp truyền đạt các thông tin này đến với nhân viên của bạn. 请求[qǐng qiú]: thỉnh cầu = yêu cầu, thỉnh cầu, năn nỉ = ask for 传达[chuán dá]: truyền đạt = thông báo = transmit[trænz'mit] 很抱歉没有尽早转发这封邮件,但是由于拼写 错误,您的邮件以“用户身份不明”被退回。 Hěn bào qiàn méi yǒu jìn zǎo zhuǎn fā zhè fēng yóu jiàn, dàn shì yóu yú pīnxiě cuòwù, nín de yóu jiàn yǐ “yòn ghù shēn fèn bù míng” bèi tuì huí. I apologise for not forwarding the message sooner, but due to a typing error, your mail was returned marked "user unknown". Rất xin lỗi vì đã không chuyển thư của bạn sớm hơn nhưng vì lý do lỗi biên tập nên thư của bạn bị trả về vì lý do "không xác nhận được người dùng". 由于[yóu yú]: điền hu = bởi vì lý do = by reason of 拼写错误[pīn xiě cuò wù]: biền tả thác ngộ = sự viết tồi, lỗi biên tập = cacography[kæ'kɔgrəfi] 退回[tuì huí]: thoái hồi = quay về, trả lại = return[ri'tə:n] 我确定我们能作些事来帮助你。 Wǒ què dìng wǒ mén néng zuò xiē shì lái bāng zhù nǐ. I am so sure we can do something to help you. Tôi hứa chúng tôi sẽ làm gì đó để giúp bạn. 请立即回复。 Qǐng lìjí huí fù. Please answer promptly. Làm ơn trả lời ngay. 请按照如下建议。 Qǐng àn zhào rú xià jiàn yì. Please be advised as follows. Xin vui lòng lưu ý như sau. 使你不方便,我们感到十分抱歉。 Shǐ nǐ bù fāng biàn, wǒm en gǎn dào shí fēn bào qiàn. We are very sorry to have inconvenienced you. Chúng tôi cảm thấy rất có lỗi vì đã làm phiền bạn. 如果你有任何问题,欢迎您随时打电话给我。 Rú guǒ nǐ yǒu rèn hé wèn tí, huān yíng nín suí shí dǎ diàn huà gěi wǒ. Please call me any time if you have any questions. Nếu có bất kì câu hỏi nào, xin vui lòng gọi điện tôi. 我们期待您的回复。 Wǒ mén qí dài nín de huí fù. We are looking forward to your reply. Chúng tôi mong câu trả lời từ bạn. 非常感谢您为我们提供的一切。 Fēi cháng gǎn xiè nín wèi wǒ mén tí gōng de yī qiè. We thank you for your offer. Cảm ơn bạn rất nhiều vì tất cả mọi thứ mà bạn cung cấp cho chúng tôi. 您....,我们不胜感激。 Nín...., wǒ mén bù shēng gǎn jī. I appreciate very much that you.... Chúng tôi cảm kích vì bạn đã.... 不胜[bù shēng]: bất sinh = nhiều lắm, rất = very 对贵方的大力合作我们万分感激。 Duì guì fāng de dà lì hé zuò wǒ mén wàn fēn gǎn jī. We appreciate your cooperation. Chúng tôi vô cùng biết ơn đối với sự hợp tác nhiệt tình của các bạn. 大力[dà lì]: đại lực = mạnh mẽ, hăng hái = energetically 万分[wàn fēn]: vô cùng = extremely[iks'tri:mli] 我期待你的来信。 Wǒ qí dài nǐ de lái xìn. I look forward to hearing from you. Chúng tôi mong đợi thư phúc đáp từ bạn. 期待您的反馈建议! Qí dài nín de fǎn kuì jiàn yì! Look forward to your feedbacks and suggestions soon!
  • 64. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 64/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Rất mong nhận được ý kiến phản hồi và góp ý của bạn! 谢谢关心! Xiè xiè guān xīn! Thanks for your attention! Cảm ơn bạn đã quan tâm/chú ý! 我们对您的协助表示感谢。 Wǒ mén duì nín de xié zhù biǎo shì gǎn xiè. Your kind assistance on this are very much appreciated. Chúng tôi rất cảm tạ về sự giúp đỡ của ông/bà. 协助[xié zhù]: hiệp trợ = sự giúp đỡ = assistance[ə'sistəns] 如果您需要任何其他帮助,请联系我。 Rú guǒ nín xū yào rèn hé qítā bāng zhù, qǐng lián xì wǒ. If you need any additional assistance, please contact me. Nếu ông/bà cần bất kỳ trợ giúp nào nữa, xin liên hệ đến tôi. 如果您需要任何进一步的信息,请及时联系 我。 Rú guǒ nín xū yào rèn hé jìn yī bù de xìn xī, qǐng jí shí lián xì wǒ. Should you need any further information, please do not hesitate to contact me. Nếu bạn cần bất kỳ thông tin gì thêm, đừng ngại liên hệ với tôi. 谢谢您提供的信息! Xiè xiè nín tí gōng de xìn xī! Thanks for the information! Cảm ơn đã cung cấp thông tin nhé! 能请您寄给我方一份您的最新目录吗? Néng qǐng nín jì gěi wǒ fāng yī fèn nín de zuì xīn mù lù ma? Will you please send us a copy of your latest catalogue? Bạn vui lòng gửi cho chúng tôi bản copy của danh mục mới nhất được chứ ạ? 如果您能尽快查看相关问题,我将不胜感激。 Rú guǒ nín néng jǐn kuài chá kàn xiàng guān wèn tí, wǒ jiāng bù shēng gǎn jī. I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible. Tôi rất lấy làm cảm kích nếu ông/bà sớm xem xét vấn đề. 麻烦您请尽快回复,因为.... Má fán nín qǐng jǐn kuài huí fù, yīn wèi.... Please reply as soon as possible because.... Bạn vui lòng trả lời càng sớm càng tốt, bởi vì.... 我很期待合作的可能性。 Wǒ hěn qí dài hé zuò de kě néng xìng. I look forward to the possibility of working together. Tôi đang mong chờ khả năng hợp tác của chúng ta. 可 能 性 [kě néng xìng]: khả năng tính = sự chắc hẳn = possibility, probability 我期待着就此事和您进一步商讨。 Wǒ qí dài zhe jiù cǐ shì hé nín jìn yī bù shāng tǎo. I look forward to discussing this with you. Tôi mong muốn được thảo luận thêm về vấn đề này với bạn. 期待着[qí dài zhe]: kì đợi trữ = rất mong nhận được = in anticipation of 商讨[shāng tǎo]: thương thảo = thảo luận = discuss[dis'kʌs] 请联系我,我的电话号码是.... Qǐng lián xì wǒ, wǒ de diàn huà hào mǎ shì.... Please contact me - my direct telephone number is.... Vui lòng liên hệ với tôi - số điện thoại của tôi là.... 欢迎您随时要求协助。 Huān yíng nín suí shí yāo qiú xié zhù. You are welcome to ask us for any cooperation. Chúng tôi hoan nghênh bất cứ yêu cầu giúp đỡ từ phía ông/bà. 能请您尽快在这个星期三前回复吗? Néng qǐng nín jǐn kuài zài zhè ge xīng qí sān qián huí fù ma? Will you please reply us before this Wednesday? Bạn vui lòng nhanh chóng trả lời cho chúng tôi trước thứ 4 này được không ạ? 谢谢您在这件事上的帮忙。 Xiè xiè nín zài zhè jiàn shì shàng de bāng máng. Thank you for your help in this matter. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn về vấn đề này. 对于这个您有什么建议吗?
  • 65. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 65/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Duì yú zhè ge nín yǒu shé me jiàn yì ma? Do you have any idea about this? Ông/bà có ý kiến gì về vấn đề này không ạ? 如果有任何不清楚的地方,欢迎随时与我们联 络。 Rú guǒ yǒu rèn hé bù qīng chu dì dì fāng, huān yíng suí shí yǔ wǒ mén lián luò. If there is anything remaining unclear, you are always the most welcome to contact us. Nếu có bất kỳ vấn đề nào chưa rõ, hoan nghênh bạn liên lạc với chúng tôi. 对造成的误解我真诚道歉! Duì zào chéng de wùj iě wǒ zhēn chéng dào qiàn! I sincerely apologize for this misunderstanding! Tôi thành thật xin lỗi về sự hiểu lầm này. 真诚[zhēn chéng]: chân thành = hảo ý, thiện ý = bona fides['bounə'faidiz] 请告知我方您是否会接受。 Qǐng gào zhī wǒ fāng nín shì fǒu huì jiē shòu. Please tell us whether you may accept it. Làm ơn cho tôi biết bạn có hay không chấp nhận nó. 告知[gào zhī]: cáo tri = cho biết, báo cho biết = apprise[ə'praiz] 将来有机会,我们将再与您取得联系。 Jiāng lái yǒu jī huì, wǒ mén jiāng zài yǔ nín qǔdé lián xì. When an opportunity arises in the future, we'll contact you again. Nếu như có cơ hội một ngày nào đó chúng ta sẽ tiếp tục trao đổi với nhau. 关于上次的事我很抱歉。 Guān yú shàng cì de shì wǒ hěn bào qiàn. I’m sorry about last time. Tôi xin lỗi vụ việc lần trước. 请尽快通知我方您的决定。 Qǐng jǐn kuài tōng zhī wǒ fāng nín de jué dìng. Please inform us your decision soon. Xin vui lòng thông báo cho chúng tôi quyết định của ông/bà sớm. 对于未能早一点回信给你,我们感到抱歉。 Duì yú wèi néng zǎo yīdiǎn huí xìn gěi nǐ, wǒ mén gǎn dào bào qiàn. We apologize for not replying you earlier. Chúng tôi xin lỗi vì không thể trả lời thư bạn sớm hơn. 未能[wèi néng]: vị năng = sự thất bại, sự hỏng, không thể = failure, cannot 期待您的反馈建议! Qídài nín de fǎn kuì jiàn yì! Look forward to your feedbacks and suggestions soon. Rất mong nhận được ý kiến phản hồi và góp ý của bạn! 我方期望得到您的回复。 Wǒ fāng qī wàng dé dào nín de huí fù. We look forward to receiving your reply. Tôi mong đợi thư phúc đáp của bạn. 再一次致信打扰您,期待得到您的指点。 Zài yī cì zhì xìn dǎ rǎo nín, qí dài dé dào nín de zhǐ diǎn. I am writing to you to seek for help and advices again. Lại thêm một lần nữa, tôi viết thư phiền bạn cho lời khuyên. 指点[zhǐ diǎn]: chỉ điểm = chỉ bảo, lời khuyên = give directions 我写信是要告诉你一个好消息。 Wǒ xiě xìn shì yào gào su nǐ yī gè hǎo xiāo xi. I am writing to tell you a piece of good news. Tôi viết thư để báo cho bạn một tin tốt lành. 在两天之内,我们就构思了一个行动计划。 Zài liǎng tiān zhī nèi, wǒ mén jiù gòu sī le yī gè xíng dòng jì huà. Within two days we had conceived a great plan of action. Trong vòng hai ngày, chúng tôi phải nghĩ ra một kế hoạch hành động. 构思[gòu sī]: câu tứ = nghĩ ra = conceive[kən'si:v] 你得在 9 天内答复我。 Nǐ de zài 9 tiān nèi dá fù wǒ. You have to give me an answer within 9 days. Bạn phải trả lời tôi trong vòng 9 ngày. 这件事由我负责,跟旁人不相干。 Zhè jiàn shì yóu wǒ fùzé, gēn páng rén bù xiāng gān. I am responsible for the matter. None of other's business. Tôi chịu trách nhiệm cho vấn đề này, mọi người khác không liên can. 旁人[páng rén]: bàng nhân = người khác = other people 相干[xiāng gān]: tương can = liên quan, liên can = be concerned with 我们不会对任何可能发生的事情负责。
  • 66. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 66/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Wǒ mén bù huì duì rèn hé kě néng fā shēng de shì qíng fù zé. We're not responsible for anything that may happen. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ vụ việc nào nếu chúng phát sinh. 你对计划方面有什么想法? 下一步我们应该怎 么做? Nǐ duì jì huà fāng miàn yǒu shén me xiǎng fǎ? Xià yībù wǒ mén yīng gāi zěn me zuò? What is your opinion on the schedule and next steps we proposed? Bạn nghĩ như thế nào về với kế hoạch đó? Chúng tôi nên làm gì tiếp theo đây? 请随意提出您的建议。 Qǐng suí yì tí chū nín de jiàn yì. Feel free to give your comments. Ông/bà cứ tự nhiên đề xuất ý kiến của mình. 随意[suí yì]: tùy ý = tự nhiên = liberty['libəti] 我们期待您的回音。 Wǒ mén qí dài nín de huíyīn. We look forward to the pleasure of hearing from you. Chúng tôi mong chờ hồi âm của ông/bà. 您若是能够就..... 方面提供更多的信息就太感 激了! Nín ruò shì néng gòu jiù.... fāng miàn tí gōng gèng duō de xìn xī jiù tài gǎn jīle! It would be nice if you could provide a bit more information on the.... Nếu như ông/bà có thể cung cấp thêm nhiều thông tin hơn nữa về.... thì tốt cho chúng tôi quá! 若是[ruò shì]: nhã thị = nếu, nếu như = if 期待与贵公司建立合作关系。 Qí dài yǔ guì gōng sī jiàn lì hé zuò guān xì. Looking forward to entering into a business relationship with you. Rất mong nhận được sự hợp tác với công ty bạn. 建立[jiàn lì]: kiến lập = lập, thiết lập = establish[is'tæbliʃ] 期待贵公司对于此事采取迅速的措施。 Qí dài guì gōng sī duì yú cǐ shì cǎi qǔ xùn sù de cuò shī. Looking forward to your prompt action on this matter. Rất mong đợi quý công ty sớm có biện pháp kịp thời để xử lý vụ việc này. 采取[cǎi qǔ]: biện thủ = nhận, chấp nhận = accept[ək'sept] 迅速[xùn sù]: tấn tốc = sự mau lẹ, sự nhanh chóng = promptitude 措施[cuò shī]: trách thi = tìm cách xử trí = to take measure 如果您有任何问题,欢迎您与我们联络或浏览 我们的网站。 Rú guǒ nín yǒu rèn hé wèn tí, huān yíng nín yǔ wǒ mén lián luò huò liú lǎn wǒ mén de wǎng zhàn. If you need any informations, please contact us or visit our website. Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi hoặc truy cập trang web. 我 方 建 议 您 浏 览 我 方 的 网 站 : https://sites.google.com/site/huynhbahoc/ Wǒ fāng jiàn yì nín liú lǎn wǒ fāng de wǎng zhàn. We advise you to visit our website: https://sites.google.com/site/huynhbahoc/ Bạn nên truy cập trang web của chúng tôi: https://sites.google.com/site/huynhbahoc/ 浏览[liú lǎn]: lưu lãm = đọc lướt = browse[brauz] 如需进一步信息请查阅我们的网站.... Rú xū jìn yī bù xìn xī qǐng chá yuè wǒ mén de wǎng zhàn.... For further information please consult our website at.... Để biết thêm thông tin xin vui lòng tham khảo trang web của chúng tôi.... 查阅[chá yuè]: tra duyệt = refer to 感谢您对于此事的注意。 Gǎn xiè nín duì yú cǐ shì de zhù yì. Thank you again for your attention. Cảm ơn sự quan tâm chú ý của ông/bà. 我的回答已标蓝。 Wǒ de huí dá yǐ biāo lán. My answers are in blue below. Câu trả lời của tôi được đánh dấu màu xanh. 请看下面的评论。 Qǐng kàn xià miàn de píng lùn. Please see comments below. Xin vui lòng xem những nhận xét bên dưới. 我就文档添加了一些备注,仅供参考。 Wǒ jiù wén dàng tiān jiā le yī xiē bèi zhù, jǐn gōng cān kǎo.
  • 67. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 67/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I add some comments to the document for your reference. Tôi có kèm thêm một vài chú thích vào tài liệu để bạn tham khảo. 添加[tiān jiā]: thêm gia = thêm vào = add-in 备注[bèi zhù]: bị chú = lưu ý, chú thích = remark[ri'mɑ:k] 谢谢您提供给我们这样服务的机会。 Xiè xiè nín tí gōng jǐ wǒ mén zhè yàng fú wù de jī huì. Thank you for the opportunity to be of service. Cảm ơn ông/bà đã cho chúng tôi cơ hội để phục vụ ông/bà. 你真心的, Nǐ zhēn xīn de, 敬礼, Jìng lǐ, Yours sincerely, Trân trọng (đã xác định được người nhận), 敬礼[jìng lǐ]: kính lễ = tôn kính = obeisance[ou'beisəns] 此致, Cǐ zhì, 你忠诚的, Nǐ zhōng chéng de, Yours faithfully, Trân trọng (chưa xác định được người nhận) 此致[cǐ zhì]: thửa chí = lời chúc (cuối thư) = regards 忠诚[zhōng chéng]: trung thành = faithfulness['feiθfulnis] 致敬, Zhì jìng, Trí kính, Regards, Kính trọng, 诚挚敬意, Chéng zhì jìng yì, Thành chí kính ý, Kind regards, Kính chào, 最好的敬意, Zuì hǎo de jìng yì, Best regards, Gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến với bạn, 附上诚挚的敬意, Fù shàng chéng zhì de jìng yì, With kind regards, Gửi lời chúc tốt lành đến với bạn, 祝好, Zhù hǎo, Kind/Best regards, Kính thư, 最衷心的问候。 Zuì zhōng xīn de wèn hòu. Kindest regards, Gửi lời chúc tốt lành nhất đến với bạn, 衷心[zhōng xīn]: trung tâm = sự tận tâm = devoutness 问候[wèn hòu]: vấn hầu = chào, chào hỏi = greet 发现情况,赶紧报告。 Fā xiàn qíng kuàng, gǎn jǐn bào gào. If you find anything unusual, report it at once. Nếu có phát sinh tình huống, ngay lập tức báo cáo. 你用完之后请立即还给我。 Nǐ yòng wán zhī hòu qǐng lì jí huán gěi wǒ. Please return it to me when you have finished with it. Ngay sau khi sử dụng, xin vui lòng trả lại cho tôi ngay. 这种进程会继续下去。 Zhè zhǒng jìnchéng huì jì xù xià qù. This process will continue. Quá trình này sẽ còn tiếp tục. 继续下去[jì xù xià qù]: kế tục hạ khứ = tiếp tục = continue[kən'tinju:] 这些资料他是从各个地方找到的。 Zhè xiē zī liào tā shì cóng gè ge dì fāng zhǎo dào de. He came by the data from various sources. Các thông tin này được tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau. 各个地方[gè ge dì fāng]: các cá địa phương = nhiều nguồn khác nhau = various sources 请往下说,我不是有意打断你的话的。 Qǐng wǎng xià shuō, wǒ bù shì yǒu yì dǎ duàn nǐ de huà de. Please continue; I did not mean to interrupt. Xin mời tiếp tục (nói) ạ, tôi không có ý ngắt lời bạn đâu. 打断[dǎ duàn]: đả đoán = ngắt lời, gián đoạn = interrupt[,intə'rʌpt] 我们到达时,会议已结束了。 Wǒ mén dào dá shí, huì yì yǐ jié shù le. By the time we arrived the meeting was over. Khi chúng tôi đến thì cuộc họp đã kết thúc rồi.
  • 68. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 68/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 你能重新安排一下我们的日程吗? Nǐ néng chóng xīn ān pái yī xià wǒ mén de rì chéng ma? Can you rearrange our schedule? Bạn có thể sắp xếp lại lịch trình của chúng tôi được không? 事情进展顺利。 Shì qíng jìn zhǎn shùn lì. Things are coming along fine. Tình hình công việc tiến triển thuận lợi. 以后我们怎么办? Yǐ hòu wǒ mén zěn me bàn? What should we do from now on? Từ bây giờ chúng tôi nên làm gì đây? 你从现在起可以独立工作了。 Nǐ cóng xiàn zài qǐ kěyǐ dú lì gōng zuò le. From now on you can work on your own. Từ giờ về sau bạn có thể làm việc độc lập rồi. 从现在起[cóng xiàn zài qǐ]: tòng hiện tại khởi = từ giờ về sau = from now on 独立[dú lì]: độc lập = stand alone 为研究这个课题,他曾通过各种渠道获取数据 和信息。 Wèi yán jiū zhè ge kè tí, tā céng tōng guò gè zhǒng qú dào huò qǔ shù jù hé xìn xī. In order to researh this subject, he came by data and information from various sources. Để nghiên cứu chủ đề này, anh ta phải thông qua rất nhiều kênh thông tin và dữ liệu khác nhau. 研究[yán jiū]: nghiên cứu = research 课题[kè tí]: khóa đề = chủ đề, vấn đề = a question for discussion, problem 通过[tōng guò]: thông qua = get across 渠道[qú dào]: cự đáo = kênh = channel 获取[huò qǔ]: hoạch thủ = lợi ích; thu hoạch = getting 计划进展顺利。 Jì huà jìn zhǎn shùn lì. The plan framed well. Kế hoạch tiến triển thuận lợi. 进展[jìn zhǎn]: tiến triển = make progress 顺利[shùn lì]: thuận lợi = all right['ɔ:l'rait] 计划概算。 Jì huà gài suàn. Planning estimate Kế hoạch dự toán. 概算[gài suàn]: khái toán = ước lượng = estimate['estimit - 'estimeit] Planning estimate[ˈplænɪŋ ˈestəˌmeit] 统计数据。 Tǒng jì shù jù. Thống kê sác cứ. Statistical data. Dữ liệu thống kê. 待定更新。 Dài dìng gēng xīn. Pending updates. Đang đợi cập nhật. 待 定 [dài dìng]: đãi định = chưa xác định được = undetermined['ʌndi'tə:mind] 可靠性计划。 Kě kào xìng jìhuà. Reliability program. Chương trình có độ tin cậy cao. 可靠性[kě kà xìng]: khả kháo tính = độ tin cậy = reliability[ri,laiə'biliti] 你的鼓励会激发我进一步地努力。 Nǐ de gǔ lì huì jī fā wǒ jìn yī bù de nǔ lì. Your encouragement will stimulate me to work more hard. Lời động viên của bạn đã truyền cảm hứng cho tôi nỗ lực làm việc chăm chỉ hơn. 鼓励[gǔ lì]: cổ lệ = khuyến khích, động viên = encourage[in'kʌridʤ] 激发[jī fā]: khích phát = kích động = arouse[ə'rauz] 谢谢你的鼓励。 Xiè xiè nǐ de gǔ lì. Thank you for your encouragement. Cảm ơn lời động viên của bạn. 计划好自己的时间。 Jì huà hǎo zì jǐ de shí jiān. Manage your schedule. Quản lý lịch trình của bạn. 他想取得权力和威望。 Tā xiǎng qǔ dé quán lì hé wēi wàng. He wanted to achieve power and prestige. Anh ấy muốn giành được quyền lực và thanh thế. 权力[quán lì]: quyền lực = power 威望[wēi wàng]: uy vọng = uy tín; thanh thế = prestige 根据我们日程安排。 Gēn jù wǒ mén rìchéng ān pái. According to our schedule. Căn cứ vào lịch trình của chúng ta. 他继续做它。 Tā jì xù zuò tā.
  • 69. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 69/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba He continue to do it. Anh ta tiếp tục làm công việc đó. 继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục, làm tiếp = continue [kən'tinju:] 这事你要马上就办! Zhè shì nǐ yào mǎ shàng jiù bàn! Do it at once! Việc này cần phải làm ngay lập tức! 希望你别老来打扰我! Xī wàng nǐ bié lǎo lái dǎ rǎo wǒ! I do wish you would not keep interrupting me! Hi vọng là bạn không tiếp tục chen ngang lời tôi nói! 请原谅,打扰您了。 Qǐng yuán liàng, dǎ rǎo nín le. Excuse me for interrupting you. Xin lỗi vì ngắt lời bạn. 我还是想想再决定吧。 Wǒ hái shì xiǎng xiǎng zài jué dìng ba. I would like to think it over before deciding. Tôi muốn suy nghĩ lại trước khi quyết định. 她日益了解自己的工作了。 Tā rì yì liǎo jiě zì jǐ de gōng zuòle. Day by day she learnt more about her job. Ngày qua ngày cô gắng tìm hiểu về công việc của mình. 日益[rì yì]: nhật ích = ngày qua ngày =day by day 收入日见增加。 Shōu rù rì jiàn zēng jiā. (his) income is increasing day by day. Ngày qua ngày thu nhập càng tăng. 增加[zēng jiā]: tăng gia = tăng thêm = increase 双周刊隔周发行的刊物。 Shuāng zhōu kān gé zhōu fā xíng de kān wù. A publication issued once every two weeks. Xuất bản hai tuần một lần. 隔周[gé zhōu]: cách châu = hai tuần một lần = fortnightly[fɔ:,tnaitli] 刊物[kān wù]: san vật = sự xuất bản = publication[,pʌbli'keiʃn] 这给了我们很大鼓舞。 Zhè gěi le wǒ mén hěn dà gǔ wǔ. This gave us great encouragement. Đó là sự động viên lớn cho chúng tôi. 鼓舞[gǔ wǔ]: cổ vũ = sự khuyến khích = stimulation[,stimju'leiʃn] 2014 年,公司可出租面积将持续增长。 2014 Nián, gōng sī kě chū zū miàn jī jiāng chí xù zēng zhǎng. In 2014,the company will continue to increase rentable area. Vào năm 2014, công ty sẽ tiếp tục tăng diện tích cho thuê. 出租[chū zū]: xuất tô = cho thuê = rent[rent] 面积[miàn jī]: diện tích = acreage['eikəridʤ] 持续[chí xù]: trì tục = sự tiếp tục = continuance[kən'tinjuəns] 增长[zēng zhǎng]: tăng trưởng = grow, increase 更新日期 2007 年 4 月 16 日每周更新。 Gēng xīn rì qí 2007 nián 4 yuè 16 rì měi zhōu gēng xīn. Last updated: April 16, 2007 updated weekly. Cập nhật lần cuối là vào ngày 16 Tháng Tư năm 2007, cập nhật hàng tuần. 一千多个人。 Yī qiān duō gè rén. More than 1000 people. Hơn một nghìn người. 我离开不超过一个星期。 Wǒ lí kāi bù chāo guò yī gè xīng qí. I shall be away for no more than a week. Tôi sẽ đi xa không quá một tuần. 超过[chāo guò]: siêu quá = vượt quá = excess[ik'ses] 那完全正确。 Nà wán quán zhèng què. That's a hundred percent correct. Hoàn toàn chính xác. 当这本书完成时大约有四百页。 Dāng zhè běn shū wán chéng shí dà yuē yǒu sì bǎi yè. Approximately has 400 pages when this book is completed. Khi hoàn thành cuốn sách này, nó có khoảng bốn trăm trang. 大约[dà yuē]: đại ước = khoảng chừng, độ chừng = approximately 大约一半的。 Dà yuē yī bàn de. Being approximately a half. Có khoảng một nửa. 她离开一个多钟头了。 Tā lí kāi yī gè duō zhōng tóu le. She left little more than an hour ago. Cô đã rời đi hơn một tiếng rồi. 钟头[zhōng tóu]: chung đầu = giờ, tiếng = hour
  • 70. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 70/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 并不断地增加。 Bìng bù duàn de zēng jiā. And continue to increase. Và còn tiếp tục gia tăng. 不断[bù duàn]: bất đoạn = sự không ngừng = incessantness[in'sesntnis] 是为了什麽理由?为何缘故? Shì wèi le shén mó lǐ yóu? Wèi hé yuán gù? For what reason? Vì lý do (nguyên nhân) gì vậy? 理由[lǐ yóu]: lí do = reason 为何[wèi hé]: vì hà = vì lý do gì = for what reason 缘故[yuán gù]: duyên cớ = nguyên nhân = cause[kɔ:z] 我们很荣幸能邀请您参加这个展览会。 Wǒ mén hěn róng xìng néng yāo qǐng nín cān jiā zhè ge zhǎn lǎn huì. We take pleasure in inviting you to come to the fair. Chúng tôi rất hân hạnh mời bạn tham gia cuộc triển lãm này. 荣幸[róng xìng]: vinh hạnh = vinh dự, hân hạnh = be honoured 展览会[zhǎn lǎn huì]: triển lãm hội = cuộc triển lãm = exhibition[,eksi'biʃn] 我写信是为了邀请您.... Wǒ xiě xìn shì wèi le yāo qǐng nín.... I am writing to invite you to.... Tôi viết thư này với mục đích mời ông/bà.... 您想不想来参加我们的.... Nín xiǎng bù xiǎng lái cān jiā wǒ mén de.... How would you like to join us in....? Vậy ông/bà có mong muốn tham gia.... với chúng tôi không ạ? 如果您参加.... 那就太好了。 Rú guǒ nín cān jiā.... nà jiù tài hǎo le. I think it would be a great idea if you could participate in.... Sẽ rất tuyệt nếu có bạn tham gia.... 如你能来和我们共进晚餐,我们将十分高兴。 Rú nǐ néng lái hé wǒ mén gòng jìn wǎn cān, wǒ men jiāng shí fèn gāo xìng. I should be delighted if you could come to dinner. Chúng tôi vô cùng vinh dự nếu bạn có thể cùng tham gia bữa tối với chúng tôi. 共进[gòng jìn]: cộng tiến = together = cùng nhau 晚餐[wǎn cān]: vãn san = bữa tối = dinner['dinə] 十分高兴[shí fèn gāo xìng]: thập phân cao hứng = vô cùng vinh dự = very pleased 我希望能在那里见到您,请早点告诉我您的决 定。 Wǒ xī wàng néng zài nà lǐ jiàn dào nín, qǐng zǎo diǎn gào sù wǒ nín de jué dìng. I would like to meet you there and please let me know your decision soon. Tôi hi vọng có thể gặp ông/bà ở đó, làm ơn cho tôi biết về quyết định của ông/bà sớm nhé. 请告知我们你是否会来。我们期待肯定的答 复。 Qǐng gào zhī wǒ mén nǐ shì fǒu huì lái. Wǒ mén qí dài kěn dìng de dá fù. Làm ơn thông báo cho chúng tôi biết nếu bạn sẽ đến. Chúng tôi mong đợi câu trả lời chắc chắn từ phía bạn. Please inform us whether you could come. We're looking forward to favorable answer. 因为公司的新政策,我想我们应该开个会讨论 一下.... Yīn wèi gōng sī de xīn zhèng cè, wǒ xiǎng wǒ men yīnggāi kāi gè huì tǎo lùn yī xià.... Due to the new policy, I think we need to have a meeting to discuss.... Vì chính sách mới của công ty, tôi nghĩ chúng ta nên tổ chức một cuộc họp để thảo luận.... 政策[zhèng cè]: chánh sách = chính sách = policy 我们打算在 401 会议室星期二下午 2:30 开这 个演讲。如果你能来参加我们的活动将是我们 莫大的荣幸。 Wǒ mén dǎ suàn zài 401 huì yì shì xīng qí'èr xià wǔ 2:30 Kāi zhè ge yǎn jiǎng. Rú guǒ nǐ néng lái cān jiā wǒ mén de huó dòng jiāng shì wǒ mén mò dà de róng xìng. We're going to have such a speech at 2:30 p.m. this Tuesday afternoon in the Meeting Room 401. It would be great honor if you can join in our activity. Chúng tôi sẽ có một bài diễn văn tại phòng họp 401 vào lúc 2:30 chiều ngày T.3. Nếu bạn có thể tham gia sự kiện thì đó sẽ là một vinh dự lớn cho chúng tôi. 会议室[huì yì shì]: hội nghị thất = phòng họp (hội nghị) = assembly room, boardroom 演讲[yǎn jiǎng]: diễn giảng = bài nói, bài diễn văn = speech[spi:tʃ] 莫大[mò dà]: mạc đại = lớn nhất, có ý nghĩa nhất = greatest 我收到了关于会议的讯息。 Wǒ shōu dào le guān yú huì yì de xùn xí.
  • 71. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 71/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba I have received your message about the meeting. Tôi đã nhận được thông báo về cuộc họp (hội nghị) rồi. 讯息[xùn xí]: tín tức = message 首先,感谢你的邀请。 Shǒu xiān, gǎn xiè nǐ de yāo qǐng. First of all, I must thank you for your invitation. Trước hết, tôi xin cảm ơn về lời mời của bạn. 邀请[yāo qǐng]: yêu thỉnh = sự mời, lời mời = invitation[,invi'teiʃn] 一个国际性的会议下月将在北京举行。 Yī gè guó jì xìng de huì yì xià yuè jiàng zài běi jīng jǔ xíng. An international conference will be held in Beijing next month. Có một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh vào tháng tới. 国 际 性 [guó jì xìng]: quốc tế tánh = mang tầm quốc tế = internationalism[,intə'næʃnəlizm] 举行[jǔ xíng]: cử hành = tổ chức, tiến hành = hold 为此我们决定举办一次晚会。 Wèi cǐ wǒ mén jué dìng jǔ bàn yīcì wǎn huì. We have decided to have a party in honor of the occasion. Vì lý do này, chúng tôi đã quyết định tổ chức một buổi dạ hội. 为此[wèi cǐ]: vì thửa = vì lý do này, cớ do = for this reason 举办[jǔ bàn]: cử ban = tổ chức = hold 晚会[wǎn huì]: vãn hội = buổi dạ hội = evening party 是否参加,请早日告之。 Shì fǒu cān jiā, qǐng zǎo rì gào zhī. Please confirm your participation at your earliest convenience. Có hay không tham gia (cuộc họp), xin vui lòng thông báo sớm. 早日[zǎo rì]: tảo nhật = sớm = early, soon 正如你所知道的那样,我们下午要开个会。 Zhèng rú nǐ suǒ zhī dào dì nàyàng, wǒ men xiàwǔ yào kāi gè huì. As you know, we are having a meeting this afternoon. Như bạn đã biết thì chúng ta sẽ có một cuộc họp vào chiều nay. 正如你所知道[zhèng rú nǐ suǒ zhī dào]: chánh như nhĩ sở tri đáo = như bạn đã biết = as you know 我们期待您的光临。 Wǒ mén qí dài nín de guāng lín. We sincerely hope you can attend. Sự góp mặt của bạn là sự mong đợi của chúng tôi. 光临[guāng lín]: quang lâm = sự có mặt = presence 我诚挚邀请史密斯先生光临圣诞晚会。 Wǒ chéng zhì yāo qǐng shǐ mì sī xiān shēng guāng lín shèng dàn wǎn huì. We cordially invite Mr.Smith to the Christmas party. Tôi có thành chí muốn mời ông Smith đến dự bữa tiệc Giáng sinh. 诚挚[chéng zhì]: thành chí = cordial['kɔ:djəl] 圣诞[shèng dàn]: khốt đản = Giáng sinh = Christmas 谢谢您邀请我们共进晚餐。 Xiè xiè nín yāo qǐng wǒ mén gòng jìn wǎn cān. Thank you for inviting us to dinner. Cảm ơn ông/bà đã mời chúng tôi tham gia bữa tối. 我期望您会在百忙中光临。 Wǒ qī wàng nín huì zài bǎi máng zhōng guāng lín. I hope you’re not too busy to come. Tôi hi vọng rằng bạn cố gắng tranh thủ đến dự. 请让我知道你周五下午是否有空。 Qǐng ràng wǒ zhī dào nǐ zhōu wǔ xià wǔ shì fǒu yǒu kòng. Please let me know if you are available this Friday afternoon. Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có thời gian rảnh vào chiều thứ Sáu. 请让我知道您是否会参加.... Qǐng ràng wǒ zhī dào nín shì fǒu huì cān jiā.... Please let me know if you'd like to attend.... Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn định tham dự.... 招待会定于.... 在.... 举行。 Zhāo dài huì dìng yú.... Zài.... jǔ xíng The reception will be held in...., on.... Tiệc chiêu đãi dự kiến sẽ tổ chức vào lúc.... tại.... 招待会[zhāo dài huì]: chiêu đãi hội = tiệc chiêu đãi = reception 定于[dìng yú]: định ô = dự kiến, được sắp xếp = be scheduled for 如果您有要宣读的论文或发言的论题,请尽早 来函告知,因为会务准备工作不久将结束。
  • 72. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 72/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Rú guǒ nín yǒu yào xuān dú de lùn wén huò fā yán dì lùn tí, qǐng jǐn zǎo lái hán gào zhī, yīn wèi huì wù zhǔn bèi gōng zuò bù jiǔ jiāng jiéshù. If you have any papers or speech topics which you would like to give talks,please inform us as soon as possible for the program is being finalized soon. Nếu ông/bà có bài nói hay chủ đề phát ngôn nào thì làm ơn nhanh chóng gửi bài cho chúng tôi hay, bởi vì công việc chuẩn bị cho cuộc họp sẽ nhanh chóng kết thúc. 宣读的论文[xuān dú de lùn wén]: tuyên đậu đích luận văn = bài luận, bài nói = thesis presentation, dissertation 发言的论题[fā yán dì lùn tí]: phát ngôn đích luận đề = chủ đề phát biểu = speech topic 不 久 [bù jiǔ]: bất cửu = chẳng mấy chốc, ngay sau đó = presently 请准时到达。 Qǐng zhǔn shí dào dá. Please be there on time. Xin vui lòng đến đúng giờ. 准时[zhǔn shí]: chuẩn thời = đúng giờ = on schedule, on time, punctuality 参加会议。 Cān jiā Huì yì. Attend a meeting. Tham dự cuộc họp. 因为.... 的关系,我恐怕无法到场。 Yīn wèi.... de guān xì, wǒ kǒng pà wú fǎ dào chǎng. I am afraid that I may not be available on that day, because.... Tôi e rằng vì lý do...., nên không thể có mặt ở đó được. 无法[wú fǎ]: vô pháp = không thể = unable 到场[dào chǎng]: đáo trường = có mặt = be present 请告知我 12 号星期三您是否方便。 Qǐng gào zhī wǒ 12 hào xīng qí sān nín shì fǒu fāng biàn. Please let me know if Wednesday the12th is good for you. Xin vui lòng cho tôi biết T.tư ngày 12 bạn có rảnh không. 请告知(某日期/某天/某时间)您是否方 便。请您尽早回复。 Qǐng gào zhī (mǒu rì qí/mǒu tiān/mǒu shí jiān) nín shì fǒu fāng biàn. Qǐng nín jǐn zǎo huí fù. Pleaselet me know if (date/ day/ time) is good for you. / Please respond at your earliest convenience. Xin vui lòng cho tôi biết lúc nào bạn cảm thấy tiện. Xin làm ơn hồi âm sớm. 非常高兴邀请你参加.... Fēi cháng gāo xìng yāo qǐng nǐ cān jiā.... It is my pleasure/a great honor for me to invite you to.... Vô cùng vinh dự cho tôi khi được mời bạn tham gia.... 我希望你不会拒绝我的邀请。 Wǒ xī wàng nǐ bù huì jù jué wǒ de yāo qǐng. I hope that you won’t decline my invitation. Tôi hi vọng bạn sẽ không chối từ lời mời của tôi. 拒绝[jù jué]: cự tuyệt = chối từ = refuse 我盼望你早点起来。 Wǒ pàn wàng nǐ zǎo diǎn qǐ lái. I am longing to see you soon. Tôi mong đợi được gặp bạn sớm. 盼望[pàn wàng]: phán vọng = mong đợi, ngóng chờ = look forward to 很高兴邀请您作为专家到我们学校。 Hěn gāo xìng yāo qǐng nín zuò wéi zhuān jiā dào wǒ men xué xiào. We would be very glad to invite you as an expert to our university/college to.... Rất vinh dự được mời ông/bà đến trường chúng tôi với tư cách là một chuyên gia. 专家[zhuān jiā]: chuyên gia = nhà chuyên môn = expert 会议免费安排食宿,往返机票自理。 Huì yì miǎn fèi ān pái shí sù, wǎng fǎn jī piào zì lǐ. We will pay your hotel accommodation and meals,but you will be responsable for your air fare. Hội nghị sắp xếp miễn phí ăn ở nhưng vé máy bay các bạn phải tự chi. 免费[miǎn fèi]: miễn phí = for free 食宿[shí sù]: tự túc = ăn ở = board and lodging 往返机票[wǎng fǎn jī piào]: vãng phản cơ tiêu = vé máy bay = air fare 自理[zì lǐ]: tự lý = tự lo = find oneself 您明天的行程如何? Nín míng tiān de xíng chéng rú hé? What's your schedule like tomorrow? Lịch trình ngày tới của bạn như thế nào? 你在本星期三或之后有空吗?请你尽快回复。 Nǐ zài běn xīng qī sān huò zhī hòu yǒu kòng ma? Qǐng nǐ jǐn kuài huí fù. Do you have time on Wednesday or later this week? Please respond at your earliest convenience.
  • 73. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 73/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba T.4 hoặc sau đó bạn có rảnh không? Làm ơn sớm trả lời. 如果你.... 请告诉我一声。 Rú guǒ nǐ.... Qǐng gào sù wǒ yī shēng. If you...., please let me know. Nếu bạn.... xin vui lòng cho tôi biết. 今天下午我建议我们就 A 项目的发展计划开会 讨论一下。 Jīn tiān xià wǔ wǒ jiàn yì wǒ mén jiù A xiàng mù dì fā zhǎn jì huá kāi huì tǎo lùn yī xià. I would like to hold a meeting in the afternoon about our development planning for the project A. Tôi đề nghị chiều nay chúng ta nên có một cuộc họp bàn về kế hoạch phát triển dự án A. 发展[fā zhǎn]: phát triển = development[di'veləpmənt] 项目[xiàng mù]: hạng mục = đề án, dự án = project 我有通知要讲。 Wǒ yǒu tōng zhī yào jiǎng. I have an announcement to make. Tôi có một thông báo. 我建议我们今晚九点半和 Brown 小聚一下,你 和 Ben 有没有空? Wǒ jiàn yì wǒ mén jīn wǎn jiǔ diǎn bàn hé Brown xiǎo jù yī xià, nǐ hé Ben yǒu méi yǒu kòng? I suggest we have a call tonight at 9:30pm with you and Brown. Please let me know if the time is okay for you and Ben? Tối nay lúc 9:30, tôi đề xuất chúng ta sẽ có một cuộc thảo luận với Brown. Bạn với Ben có thời gian rảnh không? 还有很多事等着我们解决。 Hái yǒu hěn duō shì děng zhe wǒ mén jiě jué. There are still a lot of matters we need to solve. Vẫn còn nhiều việc đang đợi chúng ta giải quyết. 别忘了带你的.... Bié wàng le dài nǐ de.... Don't forget to bring you.... Đừng quên đem.... theo nhé. 让我查一下我的日程表看看我当天是否有空。 Ràng wǒ chá yī xià wǒ de rì chéng biǎo kàn kàn wǒ dàng tiān shì fǒu yǒu kòng. Let me check my calendar to see if I'm free on that day. Để tôi kiểm tra lịch làm việc của mình xem có rảnh vào ngày đó hay không. 日程表[rì chéng biǎo]: nhựt trình biểu = lịch công tác = calendar['kælində] 开会的时间到了。 Kāi huì de shíjiān dào le. It 's time for the meeting. Thời gian dành cho cuộc họp đã đến rồi. 某活动将举行.... 小时 Mǒu huó dòng jiāng jǔ xíng.... xiǎo shí (activity) will last about.... hours. Sự kiện sẽ tổ chức trong vòng.... giờ. 凡是....的人,要求.... Fán shì.... De rén, yāo qiú.... Those who.... are required to do.... Yêu cầu toàn bộ mọi người.... 凡是[fán shì]: hoàn thị = toàn bộ = all, every 讲述有关....(谈论关于) Jiǎng shù yǒuguān....(Tánlùn guānyú) talk about (on).... (Cuộc họp) nói (thảo luận)về vấn đề.... 讲述[jiǎng shù]: giảng thuật = nói về = tell about 到达....(回到....) Dào dá....(Huí dào....) arrive at / come back to Đến tại/ trở về tại.... 去听音乐会(去看电影) Qù tīng yīn yuè huì (qù kàn diàn yǐng) go to a concert (a movie) Xem hoà nhạc, xem phim. 去看戏(看电影) Qù kàn xì (kàn diànyǐng) go to the theater (the cinema) 去看戏[qù kàn xì]: khứ khan hí = xem kịch, xem hát = theatergoing 和某人一起)参加....(参加....) Hé mǒu rén yīqǐ) cān jiā....(Cānjiā....) join (sb.) in..../ take part in.... Cùng với ai đó tham gia.... (tham dự....) 请签名(填....表) Qǐng qiān míng (tián.... biǎo) Please sign your name / fill in a.... form Vui lòng ký tên (điền vào đơn....)
  • 74. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 74/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 在接待室(服务台) Zài jiē dài shì (fú wù tái) at the Service Room / reception desk Tại phòng tiếp khách/ quầy tiếp tân 接 待 室 [jiē dài shì]: tiếp đãi thất = phòng tiếp khách = reception- room[ri'sepʃnrum] 服务台[fú wù tái]: phục vụ đài = quầy tiếp tân = information desk 通知完毕,谢谢。 Tōng zhī wán bì, xiè xiè. That's all. Thank you. 完毕[wán bì]: hoàn tất = end, finish 亲爱的....女士: Qīn'ài de.... nǚ shì: Dear Ms...., Kính thưa bà....., 我写信是想邀请您参加我们的聚会。 Wǒ xiě xìn shì xiǎng yāoqǐng nín cān jiā wǒ mén de jù huì. I'm writing to invite you to our party. Tôi viết thư này muốn mời ông/bà tham dự buổi liên hoan cùng chúng tôi. 聚会[jù huì]: tụ hội = buổi tiệc, buổi liên hoan = forgather, party 我们将在.... 举办一次聚会,您能光临吗? Wǒ mén jiàng zài .... jǔ bàn yī cì jù huì, nín néng guāng lín ma? We will have a party in.... Would you like to come and join us? Chúng tôi định tổ chức một buổi tiệc tại...., ông/bà sẽ tham dự chứ ạ? 举办[jǔ bàn]: cử ban = tổ chức = hold 如果您能来,我们非常高兴! Rú guǒ nǐ néng lái, wǒ mén fēi cháng gāo xìng! We will be very glad if you can come! Nếu có sự hiện diện của ông/bà, sẽ rất vinh dự cho chúng tôi! 聚会在 6 点开始,我将在.... 恭候您。 Jùhuì zài 6 diǎn kāi shǐ, wǒ jiàng zài.... gōng hòu nín. The party will start at 6:00. I will wait for you at the.... Buổi tiệc sẽ bắt đầu vào lúc 6:00. Tôi sẽ đón ông/bà tại.... 恭候[gōng hòu]: cung hậu = đón tiếp, chờ đợi = await respectfully 我想聚会将持续四个小时。 Wǒ xiǎng jù huì jiāng chí xù sì gè xiǎo shí. I think the party will last for three hours. Buổi tiệc sẽ kéo dài bốn giờ. 持续[chí xù]: trì tục = kéo dài, trôi qua (thời gian) = last 夜里很冷,请多穿点衣服。 Yè lǐ hěn lěng, qǐng duō chuān diǎn yī fú. It will be very cold at night. Please wear more clothes. Trời vào ban đêm rất lạnh, hãy mặc thêm áo. 夜里[yè lǐ]: dạ lý = vào ban đêm = nighttime 你真诚的, Nǐ zhēn chéng de, Yours sincerely, Kính thư, 在会议之前,我们讨论了这个问题。 Zài huì yì zhī qián, wǒ mén tǎo lùn le zhè ge wèn tí. Previous to the conference we had discussed the matter among ourselves. Trước khi cuộc họp diễn ra, chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này rồi. 我会很快再与您联络会议的相关事宜。 Wǒ huì hěn kuài zài yǔ nín lián luò huì yì de xiāng guān shì yí. I'll let you know as soon as possible about the meeting. Tôi sẽ sớm tái liên lạc với bạn về các vấn đề liên quan đến cuộc họp. 你好! Nǐ hǎo! Dear Ms....! Kính thưa Bà....! 我刚刚才收到你的信息。不巧的是,我正要离 开办公室去拜访客户。 Wǒ gāng gāng cái shōu dào nǐ de xìn xī. Bù qiǎo de shì, wǒ zhèng yào líkāi bàn gōng shì qù bài fǎng kè hù. I just got your message. Unfortunately, I'm on my way out of the office to visit a client. Tôi vừa nhận được tin của bạn. Thật không may, tôi sắp rời văn phòng để đi thăm khách hàng. 不巧[bù qiǎo]: bất xảo = không may = unfortunately 拜访[bài fǎng]: bây phóng = đi thăm, thăm hỏi = visit 有关会议一事,在认可前,请先让我查看日程 表。我会尽快就此事再与你联系。
  • 75. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 75/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Yǒu guān huì yì yī shì, zài rèn kě qián, qǐng xiān ràng wǒ chá kàn rì chéng biǎo. Wǒ huì jǐn kuài jiù cǐ shì zài yǔ nǐ lián xì. Regarding the meeting, please let me check my calendar before I make a commitment.I'll get back to you soon about this. Còn về cuộc họp, trước khi thông qua, vui lòng để tôi kiểm tra lại lịch nhé. Tôi sẽ sớm tái liên lạc với bạn về sự việc này. 认可[rèn kě]: nhận khả = thông qua = ratify['rætifai] 如果本星期对我不便的话,请问下星期一或星 期二你是否方便?你下星期的行程如何? Rú guǒ běn xīng qí duì wǒ bù biàn de huà, qǐng wèn xià xīng qí yī huò xīng qí'èr nǐ shì fǒu fāng biàn? Nǐ xià xīng qí de xíng chéng rú hé? If this week is not good for me, is next Monday or Tuesday all right with you? What's your schedule like next week? Nếu trong tuần này bất tiện cho tôi, vậy thì T.hai hoặc T.ba có tiện cho bạn không? Tuần tới lịch công tác của bạn như thế nào? 请提交一份这个审核的总结报告。 Qǐng tí jiāo yī fèn zhè ge shěn hé de zǒng jié bào gào. Please submit a summary report of this review. Xin vui lòng nộp một bản báo cáo tổng kết thẩm tra. 提交[tí jiāo]: đề giao = đệ trình = submit[səb'mit] 审核[shěn hé]: thẩm hạch = sự thẩm tra verification[,verifi'keiʃn] 总结[zǒng jié]: tổng kết = summarize 通报正在全体成员之间传阅。 Tōng bào zhèng zài quán tǐ chéng yuán zhī jiān chuán yuè. A circular is being sent round to all the members. Thông báo đang được lưu hành trong toàn thể các thành viên. 全体[quán tǐ]: toàn thể = all 成员[chéng yuán]: thành viên = member 传阅[chuán yuè]: truyền duyệt = lưu hành = pass round for perusal 考虑以后,请让我知道你的决定。 Kǎo lǜ yǐ hòu, qǐng ràng wǒ zhīdào nǐ de jué dìng. After you think it over, please let me know what you decide. Sau khi cân nhắc, xin vui lòng cho tôi biết quyết định của bạn. 如果我犯了什么错误,请让我知道,我会更正它 的。 Rú guǒ wǒ fàn le shénme cuò wù, qǐng ràng wǒ zhīdào, wǒ huì gēng zhèng tā de. If I have made a mistake, please let me know, and I will correct it. Nếu tôi làm gì sai, xin vui lòng cho tôi biết và tôi sẽ sửa chữa nó. 更正[gēng zhèng]: canh chánh = sửa chữa = correct 我将设法纠正我犯的错误。 Wǒ jiāng shè fǎ jiū zhèng wǒ fàn de cuòwù. I'll try to repair the error I have made. Tôi sẽ cố gắng để sửa chữa sai lầm của mình. 设法[shè fǎ]: thiết pháp = nghĩ cách = think a way of 纠正[jiū zhèng]: kiểu chánh = đúng, sửa chữa = correct[kə'rekt] 在那一段时间里面, Zài nà yī duàn shíjiān lǐmiàn, Throughout that time, Trong suốt thời gian qua, 我希望你给我的是一份更加详细的报告。 Wǒ xīwàng nǐ gěi wǒ de shì yī fèn gèng jiā xiáng xì de bào gào. I hope you can submit me a more detail report. Tôi mong bạn cho tôi một bản báo cáo chi tiết. 更加[gèng jiā]: canh gia = nhiều hơn = more 详细[xiáng xì]: tường tới = cụ thể = detail 召开全体大会的通知已发出传阅,请签署并把 通知退回办公室。 Zhào kāi quán tǐ dà huì de tōng zhī yǐ fā chū chuán yuè, qǐng qiān shǔ bìng bǎ tōng zhī tuì huí bàn gōng shì. A notice of the general meeting is going round; please sign and return it to the office. Thông báo họp đại hội đã được phát và lưu hành, xin vui lòng đăng ký sau đó trả lại thông báo cho văn phòng. 召开全体大会[Zhào kāi quán tǐ dà huì]: triệu khai toàn thể đại hội = triệu tập hội họp toàn thể = General Assembly plenary 签署[qiān shǔ]: thiêm thự = ký tên = subscribe 退回[tuì huí]: thoái hồi = quay về, trả lại = return[ri'tə:n] 它属于公司的内部文件。 Tā shǔ yú gōng sī de nèi bù wén jiàn. It is an internal document for the company. Đó là tài liệu nội bộ của công ty. 属于[shǔ yú]: thục ô = belong to 完成这项任务是我的义务。 Wán chéng zhè xiàng rèn wù shì wǒ de yì wù. To accomplish this task is my duty. Hoàn thành nhiệm vụ này là trách nhiệm của tôi. 我们想要开个会来讨论一下。
  • 76. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 76/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Wǒ men xiǎng yào kāi gè huì lái tǎo lùn yī xià. We are going to call a meeting to discuss it. Chúng ta cần phải tổ chức một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này. 我们需要讨论这些议题。 Wǒ mén xū yào tǎo lùn zhè xiē yì tí. There are a couple of issues we can work on. Chúng ta cần phải thảo luận về những vấn đề này. 让咱们搞清楚这工作是否确实已经完成。 Ràng zán men gǎo qīng chǔ zhè gōng zuò shì fǒu què shí yǐ jīng wán chéng. Let's make sure that it has been finished. Chúng ta hãy đảm bảo rằng công việc này đã được hoàn thành. 确实[què shí]: xác thực = for sure 你们都拿到一份会议议程了吧? Nǐ mén dōu ná dào yī fèn Huì yì yìchéngle ba? Have you all received a copy of the agenda? Các bạn đã nhận chương trình nghị sự (lịch trình) chưa vậy? 会议议程[huì yì yì chéng]: hội nghị nghị trình = chương trình nghị sự, nhật ký công tác = conference agenda[ə'dʤendə] 把这个放映机安放好需要多长时间? Bǎ zhè ge fàng yìng jī ān fàng hǎo xū yào duō cháng shíjiān? How long will it take to set up the projector? Để lắp đặt máy projector này mất thời gian bao lâu? 放映机[fàng yìng jī]: phương ánh cơ = máy projector = projector 安放[ān fàng]: an phương = lắp đặt = set up 请给我一份议程表。 Qǐng gěi wǒ yī fèn yì chéng biǎo. Please give me a timetable. Xin vui lòng gửi cho tôi một bản thời gian biểu. 所有会议皆不得缺席。 Suǒ yǒu huì yì jiē bù dé quē xí. Attendance is mandatory at all meetings. Tất cả các cuộc họp không thể vắng mặt. 皆不[jiē bù]: giai bất = neither 缺席[quē xí]: khuyết tịch = vắng mặt = absent 现在休会,两个小时后回来继续。 Xiàn zài xiū huì, liǎng gè xiǎo shí hòu huí lái jì xù. Let’s dismiss and return in two hours. 休会[xiū huì]: hưu hội = giải tán, ngừng (buổi họp...) = adjourn[ə'dʤə:n] 继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục, làm tiếp = continue [kən'tinju:] 每个项目历时十分钟。 Měi gè xiàng mù lì shí shí fēn zhōng. There will be ten minutes for each item. Mỗi phần (vấn đề) chiếm khoảng 10'. 历时[lì shí]: lịch thời = mất thời gian = last a period of time 项目[xiàng mù]: hạng mục = đề án, dự án = project 他对会议议程做了记录。 Tā duì Huì yì yìchéng zuòle jìlù. He minuted the procedure of the meeting. Anh ta là người ghi lại biên bản cuộc họp. 记录[jì lù]: ký lục = lời ghi chép (biên bản cuộc họp) = note 目前数据如下: 1.... 2.... Mù qián shù jù rú xià: 1.... 2.... The current status is as following: 1.... 2.... Tình trạng hiện tại là như sau: 1.... 2.... 目前[mù qián]: hiện thời, hiện nay = currently 数据[shù jù] số cứ = dữ liệu (máy tính) = data 以下方面需提请注意:1.... 2.... Yǐ xià fāng miàn xū tí qǐng zhùyì:1.... 2.... Some items need your attention:1.... 2.... Sự cần thiết phải chú ý đến các vấn đề sau : 1 .... 2 .... 以下[yǐ xià]: dĩ hạ = dưới đây, sau đây = hereinafter 我要感谢帮助我组织这个会议。 Wǒ yào gǎn xiè bāng zhù wǒ zǔ zhī zhè ge huì yì. I wanna thank you for helping me organize this meeting. Tôi muốn cảm ơn bạn đã giúp tôi tổ chức cuộc họp này. 组织[zǔ zhī]: tổ chức = organize['ɔ:gənaiz] 请注意!我打算现在直接进入会议议程。 Qǐng zhù yì! Wǒ dǎ suàn xiàn zài zhí jiē jìn rù huì yì yì chéng. Attention, please! I meant to jump into the meeting at once. Xin lưu ý! Bây giờ tôi sẽ đi trực tiếp vào chương trình nghị sự. 直接[zhí jiē]: trực tiếp = immediacy 进入[jìn rù]: tiến nhập = tiến vào = get into 我们今天的会议目标是讨论.... Wǒ mén jīn tiān de huì yì mù biāo shì tǎo lùn.... Our objective of this meeting today is to discuss.... Mục tiêu cuộc họp của chúng ta hôm nay là để thảo luận về.... 目标[mù biāo]: mục tiêu = mục tiêu = goal
  • 77. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 77/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 请仔细读读这份说明。 Qǐng zǐ xì dú dú zhè fèn shuō míng. Please read the handout carefully. Xin vui lòng đọc bài thuyết minh này một cách cẩn thận. 上午九点有一次电话会议。 Shàng wǔ jiǔ diǎn yǒu yī cì diàn huà huì yì. There ' s a conference call at 9:00 a.m Chín giờ sáng sẽ có một cuộc hội nghị điện đàm. 当所有与会者都连接好时,会议就开始。 Dāng suǒ yǒu yù huì zhě dōu lián jiē hǎo shí, huì yì jiù kāi shǐ. When all participants are connected, the conference call begins. Khi kết nối được tất cả mọi người tham gia, cuộc họp sẽ bắt đầu. 与会[yù huì]: dự hội = tham dự hội nghị = participate in a conference 连接[lián jiē]: liên tiếp = kết nối = connect[kə'nekt] 会议的一切都准备好了。 Huì yì de yī qiè dōu zhǔn bèi hǎo le. Everything is ready for the meeting. Mọi thứ đã sẵn sàng cho cuộc họp. 我已经把会议记录本和一些备用的议程表放在 会议桌上了。 Wǒ yǐ jīng bǎ huì yì jì lù běn hé yī xiē bèi yòng de yì chéng biǎo fàng zài huì yì zhuō shàng le. I've put the minute book and some spare copies ofthe agenda on the table. Tôi đã để biên bản cuộc họp và chương trình nghị sự trên bàn họp rồi. 记录本[jì lù běn]: ký lục bản = biên bản cuộc họp = transcripts 备用[bèi yòng]: bị dụng = dự phòng = stand-by['stændbai] 会议开始之前,先宣读了上次的会议记录。 Huì yì kāi shǐ zhī qián, xiān xuān dú le shàng cì de huì yì jì lù. Before the meeting started its work, the minutes of the last meeting were read out. Trước khi cuộc họp bắt đầu, xin hãy đọc lại biên bản cuộc họp lần trước. 宣读[xuān dú]: tuyên đậu = sự đọc = read-out 我想让您主持会议。 Wǒ xiǎng ràng nín zhǔ chí huì yì. I'd like you to chair the meeting. Tôi muốn bạn chủ trì cuộc họp. 主持[zhǔ chí]: chủ trì = người chủ trì = to take the chair 在我手提电脑里有一份 PowerPoint 演示文 件。 Zài wǒ shǒu tí diàn nǎo li yǒu yī fèn PowerPoint yǎn shì wén jiàn. I have a PowerPoint presentation on my laptop. Ở trong máy tính xách tay của tôi có một tập tin thuyết trình PowerPoint. 演示[yǎn shì]: diễn thị = bài thuyết trình = presentation 我要把笔记中的会议记录打出来吗? Wǒ yào bǎ bǐ jì zhōng de huì yì jì lù dǎ chū lái ma? Should I type out the minutes from the notes? Tôi có cần đánh máy lại biên bản từ bản nháp không? 笔记[bǐ jì]: lời ghi, lời ghi chép = note 我们是否应为外国来的参会者翻译那些会议资 料? Wǒ mén shì fǒu yīng wèi wài guó lái de cān huì zhě fān yì nà xiē huì yì zī liào? Shall we translate those materials for the foreign participants? Chúng tôi có cần dịch tài liệu cho các vị khách nước ngoài không? 我将邮寄召开会议的正式通知。 Wǒ jiāng yóu jì zhào kāi huì yì de zhèng shì tōng zhī. I'll send the notification of the meeting by mail. Tôi sẽ gửi thông báo triệu tập cuộc họp qua thư điện tử. 召开会议[zhào kāi huì yì]: triệu khai hội nghị = triệu tập một cuộc họp 正式通知[zhèng shì tōng zhī]: thông báo họp = serve notice 会议室准备好了吗? Huì yì shì zhǔn bèi hǎo le ma? Is the room ready for the meeting? Phòng họp đã sẵn sàng chưa? 会议室[huì yì shì]: hội nghị thất = phòng họp (hội nghị) = assembly room, boardroom 会议有四项议程议程。 Huì yì yǒu sì xiàng yì chéng yì chéng. There are four items on the agenda of the meeting. Có bốn chương trong trình nghị sự của cuộc họp. 如何写会议通知、议程和会议纪要? Rú hé xiě Huì yì tōng zhī, yì chéng hé huì yì jì yào? How to write meeting notices, agenda and minutes?
  • 78. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 78/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Làm sao để viết thông báo mời họp, chương trình nghị sự và biên bản cuộc họp? 会议纪要[huì yì jì yào]: hội nghị kỷ yếu = biên bản (cuộc họp) = meeting minutes 好,会议记录获得通过。 Hǎo, huì yì jì lù huò dé tōng guò. Good, the minutes are accepted. Tốt lắm, biên bản cuộc họp đã được thông qua. 获得[huò dé]: hoạch đắc = giành được, kiếm được = get 请翻到议程的部份,今天的会议历时九十分 钟。 Qǐng fān dào yì chéng de bù fèn, jīn tiān de huì yì lì shí jiǔ shí fēn zhōng. Please turn to the agenda. Today’s meeting will last 90 minutes. Xin vui lòng chuyển qua phần chương trình nghị sự, cuộc họp ngày hôm nay kéo dài 90'. 他没有参加这次会议,所以他不是参与者。 Tā méi yǒu cān jiā zhè cì huì yì, suǒ yǐ tā bù shì cān yù zhě. He did not take part in the meeting, so he was not participant. Anh ấy không tham gia cuộc họp, vì vậy nên anh ta không phải là người tham dự. 参与者[cān yù zhě]: tham dự giả = người tham gia, người tham dự = participant 接下来,受试者被分成两个组。 Jiē xià lái, shòu shì zhě bèi fēn chéng liǎng gè zǔ. Next, participants were split into two groups. Tiếp theo, các vị khách mời sẽ được chia làm ra thành 2 nhóm. 受试者[shòu shì zhě]: thụ thí giả = đối tượng, khác mời, người tham dự = participant[pɑ:'tisipənt] 组[zǔ]: tổ = group 我宣布会议开始。 Wǒ xuān bù huì yì kāi shǐ. I'd like to call the meeting to order. Tôi tuyên bố cuộc họp bắt đầu. 宣布[xuān bù]: tuyên bố = announce 感谢各位的出席。欢迎词。 Gǎn xiè gè wèi de chū xí. Huān yíng cí. Thank you all for attending./Thanks for your participation. Cảm ơn các vị đã tham dự. Hoan nghênh! 出席[chū xí]: xuất tiệc = sự dự, sự có mặt = attendance 大家好。感谢各位的出席。如果大家都到齐 了,会议现在就开始。 Dà jiā hǎo. Gǎn xiè gè wèi de chū xí. Rú guǒ dà jiā dōu dào qí le, huì yì xiàn zài jiù kāi shǐ. Good morning everyone. Thanks for your participation. If we are all here, let’s get started Kính chào quý vị. Cảm ơn quý vị đã đến tham dự. Nếu mọi người đều có mặt thì cuộc họp sẽ bắt đầu. 欢迎出席此次会议。 Huān yíng chū xí cǐ cì huì yì. Welcome to our meeting. Chào mừng bạn đến tham dự cuộc họp. 好吧,我们该开始会议了。 Hǎo ba, wǒ mén gāi kāi shǐ huì yì le. All right, I think it’s about time we get started. Vâng, chúng ta nên bắt đầu cuộc họp thôi. 谢谢各位今天的莅临指教。 Xiè xiè gè wèi jīn tiān de lì lín zhǐ jiào. Thanks for your participation. Cảm ơn quý vị hôm nay đã tham gia tư vấn cùng với chúng tôi. 莅临[lì lín]: lị lâm = đến nơi, có mặt = arrive, be present 指教[zhǐ jiào]: chỉ giáo = lời khuyên, lời chỉ bảo = advice 首先秘书宣读了上次会议的记录。 Shǒu xiān mì shū xuāndúle shàng cì huì yì de jìlù. First the secretary read out the minutes of the last meeting. Đầu tiên thư ký sẽ đọc lại biên bản cuộc họp lần trước. 秘书[mì shū]: bí thư = thư ký = secretary 宣读[xuān dú]: tuyên đậu = sự đọc = read-out 我对....报告有一些疑问。 Wǒ duì.... bào gào yǒu yī xiē yí wèn. I have some questions about the report.... Tôi có một số nghi ngờ về bài báo cáo.... 疑问[yí wèn]: nghi vấn = nghi ngờ, sự ngờ vực = doubt 创建备注和讲义。 Chuàng jiàn bèi zhù hé jiǎng yì. Creating notes and handouts. Hãy soạn bản nháp và tài liệu phát tay. 创建[chuàng jiàn]: sáng kiến = tạo, lập = create 备注[bèi zhù]: bị chú = lưu ý, chú thích = remark[ri'mɑ:k] 讲义[jiǎng yì]: giảng nghĩa = tài liệu phát tay = handouts 今天的主题是新产品开发研究报告。
  • 79. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 79/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Jīn tiān de zhǔ tí shì xīn chǎn pǐn kāi fā yán jiù bào gào. Our subject today is the research report on new product development. Chủ đề hôm nay là nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. 新产品[xīn chǎn pǐn]: tân sản phẩm = sản phẩm mới = new product 研究[yán jiù]: nghiên cứu = research 今天我们主要讨论我们合资企业项目的进展状 况。 Jīn tiān wǒ mén zhǔ yào tǎo lùn wǒ mén hé zī qǐ yè xiàng mù de jìn zhǎn zhuàng kuàng. We're here today to discuss the progress of our joint venture project. Hôm nay chúng ta chủ yếu thảo luận về tiến độ của dự án liên doanh. 合资企业[hé zī qǐ yè]: hợp tư xí nghiệp = doanh nghiệp liên doanh = joint venture enterprise 进展[jìn zhǎn]: tiến triển = get along with, evolve 状况[zhuàng kuàng]: trạng huống = trạng thái, tình trạng = state[steit] 他将会议记录速记下来。 Tā jiāng huì yì jì lù sù jì xià lái. He took down the minutes in shorthand. Anh ấy đang ghi nhanh nội dung cuộc họp. 速记[sù jì]: tốc ký = tốc ký, ghi bằng tốc ký = shorthand 欢迎大家的到来。 Huān yíng dà jiā de dào lái. I would like to express my welcome to all of you. Hoan nghênh quý vị đã đến tham dự. 你可以再解释一次第一点吗? Nǐ kě yǐ zài jiě shì yī cì dì yī diǎn ma? Can you explain the first item again? Bạn có thể giải thích lại một lần nữa điểm T.1 được không? 我们略过第一项直接讨论第二项。 Wǒ mén lüè guò dì yī xiàng zhí jiē tǎo lùn dì èr xiàng. Skip item 1 and move on to item 2. Chúng ta bỏ qua vấn đề T.1 để thảo luận ngay vấn đề T.2. 略过[lüè guò]: lược qua = bỏ qua = skip over 依照议程,我们会在两点时休息十五分钟。 Yī zhào yì chéng, wǒ mén huì zài liǎng diǎn shí xiū xí shí wǔ fēn zhōng. We’ll take a 15-minute break at two o’clock according to the agenda. Theo như chương trình, cuộc họp vào lúc 2 giờ sẽ nghỉ 15'. 依照[yī zhào]: y chiêu = theo như = according to 不好意思,我们迟到了。 Bù hǎo yì si, wǒ men chí dào le. Sorry, we are late. Thật là ngại quá, chúng tôi đến trễ rồi. 迟到[chí dào]: khích đáo = trễ = be late 我们今天会议的主要目标是什么? Wǒ men jīn tiān huì yì de zhǔyào mùbiāo shì shénme? What is our main aim today? Mục tiêu chính của cuộc họp của chúng ta ngày hôm nay là gì? 目标[mù biāo]: mục tiêu = mục tiêu = goal 首先,让我先看一下上次的会议纪录。 Shǒu xiān, ràng wǒ xiān kàn yī xià shàng cì de Huì yì jìlù. To begin with, I’d like to quickly go through the minutes of our last meeting. Trước tiên, để tôi xem lại biên bản của cuộc họp lần trước. 让我们继续进行(下一个议程)吧。 Ràng wǒ men jìxù jìnxíng (xià yīgè yìchéng) ba. Let us proceed (to the next item on the agenda). Chúng ta hãy tiếp tục (chương trình tiếp theo) nào. 我们什么时候能够休息? Wǒ mén shén me shí hòu néng gòu xiū xí? When shall we have a break? Khi nào chúng ta được nghỉ họp đây? 我们今天到这儿是为了谈论一下我们.... 的大 计。 Wǒ mén jīn tiān dào zhè'er shì wèi le tán lùn yī xià wǒ mén.... de dà jì. We’re here today to talk about our big proposal of the.... Hôm nay chúng ta có mặt ở đây để trao đổi về kế hoạch.... 大计[dà jì]: đại kế = một chương trình lớn = a major programme 她将议程表复制了四份。 Tā jiāng yì chéng biǎo fùzhìle sì fèn. She did four copies of the agenda. Cô ấy đã sao chép chương trình thành bốn bản. 复制[fù zhì]: phục chế = sao chép = to copy
  • 80. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 80/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 让我们来看看下一张投影片。 Ràng wǒ mén lái kàn kàn xià yī zhāng tóu yǐng piàn. Let’s go to the next slide. Hãy theo dõi slide tiếp theo nhé. 投影[tóu yǐng]: đầu ảnh = slide 我可以打个岔吗? Wǒ kě yǐ dǎ gè chà ma? May I come in here? Tôi có thể vào được không? 让我们开始关注主要议题。 Ràng wǒ mén kāi shǐ guān zhù zhǔ yào yì tí. Let me bring your attention to the main issues. Hãy bắt đầu tập trung vào các vấn đề trọng yếu. 关注[guān zhù]: quan chú = sự chú ý = pay close attention to 议题[yì tí]: nghị đề = chủ đề thảo luận = topic for discussion 你如何证明新产品会成功? Nǐ rú hé zhèng míng xīn chǎn pǐn huì chéng gōng? How can you prove that the new product will be successful? Làm thế nào để bạn chứng minh rằng sản phẩm mới sẽ thành công đây? 证明[zhèng míng]: chứng minh = prove 新产品[xīn chǎn pǐn]: tân sản phẩm = sản phẩm mới = new product 大家休息一下喝点什么吧。 Dà jiā xiū xí yī xià hē diǎn shén me ba. Let’s take a rest and get something to drink. Mời quý vị nghỉ ngơi uống một ít nước rồi ta họp tiếp. 这张图表上的数据可显示每个月的生产成本。 Zhè zhāng tú biǎo shàng de shùjù kě xiǎn shì měi gè yuè de shēng chǎn chéng běn. From the chart, we can see the monthly production cost. Dữ liệu trên biểu đồ thể hiện chi phí sản xuất của tháng này. 图表[tú biǎo]: đồ biểu = biểu đồ = chart 数据[shù jù]: số cứ = dữ liệu = data 显示[xiǎn shì]: hiển thị = show, display 生产成本[shēng chǎn chéng běn]: sinh sản thành bản = cost of production, output cost 请大家翻到议程的第一页。 Qǐng dà jiā fān dào yì chéng de dì yī yè. Please turn to page one of the agenda. Mời quý vị chuyển sang trang đầu tiên của chương trình nghị sự. 翻到[fān dào]: phiên đáo = lật (qua trang) = to turn 我们先听各要点的简报,然后就公司新制度进 行讨论。 Wǒ men xiān tīng gè yào diǎn de jiǎn bào, rán hòu jiù gōng sī xīn zhì dù jìn xíng tǎo lùn. We will first hear a short report on each point, followed by a discussion of the new company regulations. Trước hết, chúng ta lắng nghe báo cáo sơ lược và sau đó sẽ thảo luận về chế độ mới của công ty. 简报[jiǎn bào]: giản báo = bài trình bày = presentation[,prezen'teiʃn] 制度[zhì dù]: chế độ = institution[,insti'tju:ʃn] 顾客们比较喜爱我们的基本型号。 Gù kè men bǐ jiào xǐ'ài wǒ men de jī běn xíng hào. Customers would be more interested in the basic models. Khách hàng khá thích thú với mô hình căn bản của chúng ta. 顾客[gù kè]: cố khách = client, customer = khách hàng 喜爱[xǐ'ài]: hỷ ái = vui thích = delight 基本[jī běn]: cơ bản = basic 型号[xíng hào]: hình hiệu = mô hình, mẫu = model 以下是对你们团队的一些问题:.... Yǐ xià shì duì nǐ mén tuán duì de yī xiē wèn tí:.... Here are some more questions/issues for your team:.... Dưới đây là một vài câu hỏi dành cho đội của các bạn: .... 团队[tuán duì]: đoàn đội = team = nhóm 如我先前所说,我们的产品必须更多元化。 Rú wǒ xiān qián suǒ shuō, wǒ mén de chǎn pǐn bì xū gèng duō yuán huà. As I said, our products should be more diversified. Như lần trước tôi đã nói, chúng ta cần phải có sản phẩm đa dạng hơn nữa. 我建议我们就一周项目开一个电话会议。 Wǒ jiàn yì wǒ men jiù yīzhōu xiàngmù kāi yīgè diànhuà Huì yì. I suggest we can have a weekly project meeting over the phone call in the near future. Tôi đề nghị đối với mỗi dự án trong tuần chúng ta hãy mở một cuộc họp qua điện thoại. 我们召集会议就这一问题进行表决。 Wǒ mén zhào jí Huì yì jiù zhè yī wèn tí jìn xíng biǎo jué. We called a meeting take a vote on the issue. Chúng tôi triệu tập một cuộc họp để tiến hành biểu quyết về vấn đề.
  • 81. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 81/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 召 集 [zhào jí]: triệu tập = sự triệu tập họp, hội nghị = convocation[,kɔnvə'keiʃn] 表决[biǎo jué]: biểu quyết = vote 那听起来不太可能,我不认为会发生。 Nà tīng qǐ lái bu tài kě néng, wǒ bù rèn wéi huì fā shēng. That sounds unlikely. I don’t think that will happen. Ủa sao nghe lạ vậy. Tôi không cho rằng nó sẽ xảy ra đâu. 我们今天必须敲定在本地市场的分销事宜。 Wǒ mén jīn tiān bì xū qiāo dìng zài běn dì shìchǎng de fēn xiāo shì yí. Today we have to decide on the distribution in the local market. Hôm nay chúng ta phải hoàn thành vấn đề phân phối ở thị trường địa phương. 本地[běn dì]: bản địa = đi ̣a phương = native place 敲定[qiāo dìng]: ly định = hoàn thiện = finalize['fainəlaiz] 分销[fēn xiāo]: phân tiêu = phân phối = distribution[,distri'bju:ʃn] 团队建议应对突出问题采用 A 办法。 Tuán duì jiàn yì yìng duì tú chū wèn tí cǎi yòng A bàn fǎ. The team suggest to adopt option A to solve outstanding issue.... Nhóm đề nghị áp dụng các biện pháp để đối phó với các vấn đề còn tồn tại A. 突出[tú chū]: đột xuất = (vấn đề) còn tồn tại = outstanding 采用[cǎi yòng]: thể dụng = adopt 我估计我十天能完成。 Wǒ gū jì wǒ shí tiān néng wán chéng. I estimated that I should finish in ten days. Tôi (ước) đoán rằng sẽ hoàn thành trong vòng 10 ngày. 估计[gū jì]: cố kế = đánh giá, ước lượng = estimate['estimit - 'estimeit] 你说得非常好,我非常同意。 Nǐ shuō dé fēi cháng hǎo, wǒ fēi cháng tóngyì. You’ve made a good point. I couldn’t agree more. Bạn phát biểu quá hay, tôi rất tán thành. 我再强调一次,新款电冰箱可节省电力达 30%。 Wǒ zài qiángdiào yīcì, xīnkuǎn diàn bīngxiāng kě jiéshěng diànlì dá 30%. Let me emphasize again. The new model of fridge can save power by as much as 30%. Tôi nhấn mạnh một lần nữa rằng tủ lạnh mới có thể tiết kiệm đến 30% điện năng. 我们召集会议就这一问题进行表决。 Wǒ mén zhào jí Huì yì jiù zhè yī wèn tí jìn xíng biǎo jué. We called a meeting take a vote on the issue. Chúng tôi triệu tập một cuộc họp để tiến hành biểu quyết về vấn đề. 召 集 [zhào jí]: triệu tập = sự triệu tập họp, hội nghị = convocation[,kɔnvə'keiʃn] 表决[biǎo jué]: biểu quyết = vote 一点之前安排的是午休。 Yī diǎn zhī qián ān pái de shì wǔ xiū. It’s lunch break before 1 o’clock. Theo lịch trình thì chúng ta có 1 tiếng nghỉ trưa. 午休[wǔ xiū]: nghỉ trưa = noon break 把幻灯片投映到屏幕上。 Bǎ huàn dēng piàn tóu yìng dào píng mù shàng. Projected the slide onto a screen. Đặt silie bài trình bày lên màn hình. 幻灯片[huàn dēng piàn]: ảo đăng phiến = slide 屏幕[píng mù]: bính mạc = màn ảnh = screen 有问题尽管提。 Yǒu wèn tí jǐ nguǎn tí. Don’t hesitate to ask questions. Nếu có câu hỏi nào mời có tự do phát biểu nhé. 很抱歉现在才进行询问,但是我们需要尽快核实 执行信息。 Hěn bào qiàn xiàn zài cái jìn xíng xún wèn, dàn shì wǒ mén xū yào jǐn kuài hé shí zhí háng xìn xī. I apologize for the late asking but we want to make sure the correctness of our implementation as soon as possible. Tôi xin lỗi vì bây giờ mới hỏi nhưng chúng ta cần phải thẩm tra việc thực hiện các thông tin càng sớm càng tốt. 核实[hé shí]: hạch thật = thẩm tra = verification 执行[zhí xíng]: chấp hành = thi hành, thừa hành = execute 就 A 协议,我有以下几个问题:.... Jiù A xié yì, wǒ yǒu yǐxià jǐ gè wèn tí:.... Đối với hợp đồng A, tôi có một vài câu hỏi như sau:.... For the agreement A, I have the following questions:.... 协议[xié yì]: hiệp nghị = hợp đồng = agreement 总之,女士们、先生们,我要指出的是,虽然 我们已经取得了令人满意的进步,但还有很多 事要做。
  • 82. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 82/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Zǒng zhī, nǚ shì men, xiān shēng men, wǒ yào zhǐ chū de shì, suī rán wǒ men yǐ jīng qǔ dé le lìng rén mǎn yì de jìn bù, dàn hái yǒu hěn duō shì yào zuò. In conclusion, ladies and gentlemen, I would point out that, although we have made gratifying progress, many still remains to be done. Nói tóm lại, kính thưa quý bà, quý ông, tôi muốn chỉ ra rằng tuy rằng chúng ta đã gặt hái được những tiến bộ nhất định nhưng vẫn còn rất nhiều việc cần phải làm. 作为主席,我感谢您的参与,我们完成了议事 日程上所有的项目,并因此而祝贺您。 Zuò wéi zhǔ xí, wǒ gǎn xiè nín de cānyù, wǒ men wán chéngle yìshì rìchéng shàng suǒyǒu de xiàngmù, bìng yīn cǐ ér zhù hè nín. As Chairman, I would like to thank you for attending and to congratulate you on the fact that we have completed all of the items on our agenda. Với tư cách là chủ tọa cuộc họp, tôi rất cảm ơn ông/bà đã tham dự, chúng tôi đã hoàn thành tất cả các mục trên chương trình nghị sự, vậy xin chúc mừng ông/bà. 因此[yīn cǐ]: nhân thửa = vậy, như vậy = so 祝贺[zhù hè]: chúc hạ = chúc mừng = congratulate[kən,grætjuleit] 本次会议是一次非常重要的会议,但我肯定你 们大家意识到我们真正的工作才刚刚开始。 Běn cì Huì yì shì yīcì fēi cháng zhòng yào de Huì yì, dàn wǒ kěndìng nǐ mén dà jiā yìshí dào wǒ men zhēnzhèng de gōng zuò cái gānggāng kāishǐ. This meeting has been an important one but I am sure that you all recognize that our real work has just begun. Cuộc họp lần này rất quan trọng nhưng tôi khẳng định các bạn sẽ nhận ra rằng công việc thực tiễn chỉ mới bắt đầu thôi. 最终报告将稍后公布,数字可能有少许变化。 Zuì zhōng bào gào jiāng shāo hòu gōng bù, shù zì kě néng yǒu shǎo xǔ biàn huà. A final report will be released later, and the numbers may change a little. Bản báo cáo tổng kết (cuối cùng) sẽ được thông báo sau, con số có khả năng thay đổi một tí. 最终[zuì zhōng]: tối chung = cuối cùng, sau cùng = finally['fainəli] 稍后[shāo hòu]: sao hậu = về sau = later on 数字[shù zì]: số tự = số lượng = number 少许[shǎo xǔ]: thiểu hử = một ít = a few, a little 在打印这些信息前,请考虑一下环境。 Zài dǎ yìn zhè xiē xìnxī qián, qǐng kǎo lǜ yī xià huán jìng. Please consider the environment before printing this message. Vì môi trường của chúng ta, xin vui lòng cân nhắc trước khi in thông tin này. 我们必须在星期四前缴交期末报告。 Wǒ mén bì xū zài xīng qí sì qián jiǎo jiāo qí mò bào gào. We have to submit the final report on Thursday. Chúng ta buộc phải nộp bản báo cáo cuối cùng này vào T.Năm. 缴[jiǎo]: chước = nộp = hand in, hand over 我们成功了,但并不感谢你。 Wǒ mén chéng gōng le, dàn bìng bù gǎn xiè nǐ. We were successful, but I have to give thanks to you. Chúng tôi đã thành công rồi nhưng một phần phải cảm ơn bạn. 祝贺你取得成功。 Zhù hè nǐ qǔ dé chéng gōng. Congratulations on your success. Chúc mừng thành công của bạn. 祝贺[zhù hè]: chúc hạ = chúc mừng = congratulate 他在做出决定前慎重考虑讨。 Tā zài zuò chū jué dìng qián shèn chóng kǎo lǜ tǎo. He debated carefully before he decides. Ông ấy cân nhắc thận trọng trước khi đưa ra quyết định. 做出决定[zuò chū jué dìng] = đưa ra quyết định = make decision 慎重[shèn chóng]: thận trọng = carefulness['keəfulnis] 请仔细考虑我说的话。 Qǐng zǐ xì kǎo lǜ wǒ shuō de huà. Please give the matter my careful consideration. Cần xem xét cẩn thận những gì tôi nói nhé. 仔细考虑[zǐ xì kǎo lǜ] = tể tế khảo lục = deliberate, think over 无法解释。 Wú fǎ jiě shì. There was no way of explaining. Tôi không thể nào (không còn cách nào để) giải thích. 无法 [wú fǎ]: vô pháp = không có khả năng, không còn cách nào = incapable, unable 舍此别无他法。 Shě cǐ bié wú tā fǎ. There is no other way than this.
  • 83. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 83/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Tôi không còn có cách nào khác hơn đâu. 没有别的办法来处理这个局势。 Méi yǒu bié de bàn fǎ lái chǔ lǐ zhè ge jú shì. There is no other way of setting the situation. Vậy là không còn cách nào để xử lý tình thế này cả. 处理[chǔ lǐ]: xử lý = deal, handle 局势[jú shì]: cuộc thế = tình thế, tình trạng = situation 公司内部一个部门进行的审计。 Gōng sī nèi bù yī gè bù mén jìn xíng de shěn jì. Audit carry out by a department inside the company. Sự kiểm toán được tiến hành bởi một bộ phận nội bộ trong công ty. 审计[shěn jì]: thẩm kế = sự kiểm tra (sổ sách) = audit 准备内部报告和传达公司内部文件。 Zhǔn bèi nèi bù bào gào hé chuán dá gōng sī nèi bù wén jiàn. Prepare reports & delivering company internal documents. Chuẩn bị các báo cáo và giao phát các tài liệu nội bộ trong công ty. 你必须写一份详细的情况报告给我们。 Nǐ bì xū xiě yī fèn xiáng xì de qíng kuàng bào gào gěi wǒ mén. You have to submit us a report in detail. Bạn phải viết một bản báo cáo chi tiết rồi sau đó nộp lại cho chúng tôi. 我们希望你们在每个月第递交我们的定单状况 报告。有任何变化必须立刻传真给我们。可以 吗? Wǒ mén xī wàng nǐ mén zài měi gè yuè dì dì jiāo wǒ men de ding dān zhuàng kuàng bào gào. Yǒu rèn hé biàn huà bì xū lì kè chuan zhēn gěi wǒ men. Kě yǐ ma? I want you to submit a report at the end of every month on the status of our orders. Any change must be faxed to promptly. Is that OK? Chúng tôi mong muốn bạn nộp báo cáo tình trạng đơn đặt hàng vào mỗi cuối tháng. Nếu có bất cứ thay đổi nào ngay lập tức gửi fax cho chúng tôi nhé. Có được không vậy? 内部传阅。 Nèi bù chuán yuè. Internal circulation only. Lưu hành nội bộ. 传阅[chuán yuè]: truyền duyệt = pass round for perusal 只给相关人员抄送邮件。 Zhǐ gěi xiāng guān rén yuán chāo sòng yóu jiàn. Copy only people who are directly involved. Chỉ CC văn bản cho những ai có liên quan đến thôi. 抄送[chāo sòng]: sao tống = bản sao = carbon copy, CC 如果有人传送来一条信息,而你觉得某个人也 会对此感兴趣,你就可以抄送一份给他。 Rú guǒ yǒu rén chuán sòng lái yītiáo xìnxī, ér nǐ juédé mǒu gèrén yě huì duì cǐ gǎn xìngqù, nǐ jiù kěyǐ chāo sòng yī fèn gěi tā. If someone sends you a piece of information that you feel would be of interest to another person, you can send a copy of the message to him. Nếu có người nào gửi tin đến mà bạn cảm thấy có ai đó thích nó thì bạn gửi cho người ta ngay nha. 女士们,先生们,早上好,欢迎来到"...." Nǚ shì men, xiān shēng men, zǎo shang hǎo, huān yíng lái dào"...." Ladies and gentleman, good morning and welcome to the...." Xin kính chào quý bà, quý ông, chào mừng đã đến...." 大家早上好!能在这里做此次演讲我十分荣幸, 也很高兴能跟大家一起分享我的主题,今天我 想演讲的是.... Dà jiā zǎo shang hǎo! Néng zài zhè lǐ zuò cǐ cì yǎn jiǎng wǒ shí fēn róng xìng, yě hěn gāo xìng néng gēn dà jiā yì qǐ fēn xiǎng wǒ de zhǔ tí, Jīn tiān wǒ xiǎng yǎnjiǎng de shì.... Good morning everybody!It's my honor to speak here, and I am very glad to share my topic with you. Then today I'd like to talk something about.... Chào buổi sáng tất cả mọi người! Để được thuyết trình ở đây lần này, tôi vô cùng vinh dự và cũng rất vui để chia sẻ với các bạn về chủ đề, và chủ đề hôm nay.... 分享[fēn xiǎng]: phân hưởng = chia sẻ = participation, share 你们真是太好了,今晚都来了。 Nǐ mén zhēnshi tài hǎole, jīn wǎn dōu láile. You all have been so kind to come here tonight. Quả thật rất là vui khi các bạn đã đến tối nay. 首先,让我们介绍一下自己, 我的名字叫....
  • 84. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 84/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Shǒu xiān, ràng wǒ mén jiè shào yī xià zìjǐ, wǒ de míng zì jiào.... First of all, we'll in introduce ourselves, my names is.... Trước tiên, để chúng tôi giới thiệu một tí về bản thân mình nhé, tên của tôi là.... 谢谢!同时让我来给你们介绍.... Xiè xiè! Tóng shí ràng wǒ lái gěi nǐ mén jiè shào.... Thank you! And let me introduce to you.... Cảm ơn các bạn! Đồng thời hãy để tôi giới thiệu với các bạn.... 我很荣幸地介绍今晚的主讲人.... Wǒ hěn róng xìng de jiè shào jīn wǎn de zhǔ jiǎng rén.... It's my great pleasure to introduce tonight's speaker.... Tôi rất lấy làm vinh hạnh giới thiệu với các bạn diễn giả.... 主要演讲人.... 先生是本开发专案的总召。 Zhǔ yào yǎn jiǎng rén qióng sī xiān shēng shì běn kāi fā zhuān'àn de zǒng zhào. Today’s keynote speaker Mr.... is the director of the development project. Hôm nay diễn giả chính - ông.... là giám đốc phát triển dự án. 演讲[yǎn jiǎng]: diễn giảng = bài nói, bài diễn văn = speech[spi:tʃ] 专案[zhuān'àn]: chuyên án = special case 非常、非常感谢各位。我很高兴今晚到这里 来。 Fēi cháng, fēi cháng gǎn xiè gè wèi. Wǒ hěn gāo xìng jīn wǎn dào zhè lǐ lái. Thank you very, very much. It’s my great pleasure to be here tonight. Tuyệt vời, cảm ơn quý vị rất nhiều. Tôi rất lấy làm vinh dự có mặt ở đây tối nay. 希望大家都在这里度过美好的一天! Xī wàng dà jiā dōu zài zhè lǐ dù guò měi hǎo de yī tiān! Hope that everyone have a nice day here! Chúc mọi người ở đây có một ngày tuyệt vời! 度过[dù guò]: độ quá = get through, spend = trải qua, dành 美好的一天送上我最美好的祝福。 Měi hǎo de yī tiān sòng shàng wǒ zuì měi hǎo de zhù fú. Have a nice day and give my best wishes to you. Chúc quý vị có một ngày tốt lành và gửi lời chúc tốt nhất đẹp nhất đến với các bạn. 祝福[zhù fú]: chúc phúc = wishes 我深感荣幸地欢迎大家的到来。 Wǒ shēn gǎn róng xìng de huān yíng dà jiā de dào lái. I am deeply honored to welcome you all. Tôi rất vinh hạnh chào đón các bạn. 我们表演歌舞,欢迎来宾。 Wǒ mén biǎo yǎn gē wǔ, huān yíng lái bīn. We put on a song and dance performance to welcome the guests. Chúng tôi có tiết mục ca múa chào mừng quý khách. 表演[biǎo yǎn]: biểu diễn = rendering, to perform (a dance) 歌舞[gē wǔ]: ca vũ = ca hát và nhảy múa = singing and dancing, song and dance 来宾[lái bīn]: lai tân = khách, người đến thăm = guest, visitor 非常、非常感谢大家。 Fēi cháng, fēi cháng gǎn xiè dà jiā. Thank you all very, very much. Rất rất cảm ơn mọi người. 谢谢你们的邀请。 Xiè xiè nǐ mén de yāo qǐng. Thank you for your invitation. Cảm ơn lời mời của các bạn. 我希望再次见您。 Wǒ xī wàng zài cì jiàn nín. I hope to see you again. Tôi hi vọng được gặp lại ông/bà. 大家以热烈的掌声欢迎她。 Dà jiā yǐ rè liè de zhǎng shēng huān yíng tā. She was received with warm applause. Cô ấy được vỗ tay khen ngợi từ phía mọi người. 掌声[zhǎng shēng]: chưởng thanh = vỗ tay = applause 很高兴你今晚能陪我。 Hěn gāo xìng nǐ jīn wǎn néng péi wǒ. It's my great pleasure to have you tonight. Tôi rất vui vì bạn đi cùng với tôi đêm nay. 好的,今天的命题演讲的题目是:"...." Hǎo de, jīn tiān de mìng tí yǎn jiǎng de tí mù shì:"...." Now the topic for today’s prepared speech is "...." Vâng, chủ đề phát biểu chỉ định ngày hôm nay đó là "...."
  • 85. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 85/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 命题[mìng tí]: mệnh đề = chủ đề chỉ định, đề xuất = assign a topic, proposition 题目[tí mù]: đề mục= chủ đề, tiêu đề = subject, theme, title, topic subject 很荣幸在这里向大家介绍:李博士。 Hěn róng xìng zài zhè lǐ xiàng dà jiā jiè shào: Lǐ bó shì. It gives me great pleasure to present to everybody here: Dr. Lee. Rất vinh hạnh được giới thiệu với mọi người: tiến sĩ Lý. 核实一下你的理解是否正确。 Hé shí yī xià nǐ de lǐ jiě shì fǒu zhèng què. Make sure that you have understood. Hãy đảm bảo rằng bạn đã thấu hiểu vấn đề. 核实[hé shí]: hạch thật = xác nhận, đảm bảo = verification, make sure.... 理解[lǐ jiě]: lý giải = thấu hiểu, tường tận = understand, comprehend 会场里设置了收音机和扩音器。 Huì chǎng lǐ shè zhì le shōu yīn jī hé kuò yīn qì. The conference hall was installed with radio set and megaphone. Hội trường được lắp đặt radio và loa phóng thanh. 会场[huì chǎng]: hội trường = assembly room 设置[shè zhì]: thiết trí = lắp đặt = install, set up 收音机[shōu yīn jī]: thâu âm cơ = máy thu thanh = radio set 扩音器[kuò yīn qì]: khuếch âm khí = loa phóng thanh = loudspeaker 恭喜! Gōng xǐ! Congratulations! Chúc mừng! 演出结束时,大家都热烈的鼓掌。 Yǎn chū jié shù shí, dà jiā dōu rè liè de gǔ zhǎng. Everyone applauded when the play ended. Mọi người vỗ tay khen ngợi khi tiết mục kết thúc. 演出[yǎn chū]: diễn xuất = tiết mục trình diễn = show 热烈[rè liè]: nhiệt liệt = ardency, fervency 鼓 掌 [gǔ zhǎng]: cổ chưởng = vỗ tay khen ngợi; sự tán thưởng = applause[ə'plɔ:z] 你讲的课非常受欢迎,大家都很喜欢。 Nǐ jiǎng de kè fēi cháng shòu huān yíng, dà jiā dōu hěn xǐ huān. Your lecture came across very well; everyone liked it. Bài nói của bạn được chào đón nồng nhiệt, mọi người đều rất thích. 首先我要感谢主人和女主人邀请我参加这耶诞 晚餐会。 Shǒu xiān wǒ yào gǎn xiè zhǔ rén hé nǚ zhǔ rén yāo qǐng wǒ cān jiā zhè yé dàn wǎn cān huì. I wish, first of all, to thank you my host and hostess for inviting me to this Christmas dinner. Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn nam - nữ gia chủ đã mời tôi tham dự buổi tiệc Giáng sinh tối nay. 耶诞[yé dàn]: gia đản = Giáng Sinh = Christmas 晚餐[wǎn cān]: vãn san = bữa tối = dinner['dinə] 我很高兴祝你们大家圣诞快乐! Wǒ hěn gāo xìng zhù nǐ mén dà jiā shèng dàn kuài lè! It is my great pleasure to wish you all a very Merry Christmas! Tôi rất vui được chúc tất cả mọi người có một Giáng sinh an lành! 圣诞[shèng dàn]: khốt đản = Giáng sinh = Christmas 女士们,先生们,上午好,也祝各位新年春天 快乐。 Nǚ shì men, xiān shēng men, shàng wǔ hǎo, yě zhù gè wèi xīn nián chūn tiān kuài lè. Ladies and gentlemen, good morning! And I wish all of you happiness in the spring of new year. Xin kính thưa quý bà, quý ông, buổi tối tốt lành, tôi xin chúc mọi người năm mới, xuân mới an lành. 比如,可以在上面创建索引和生成统计结果。 Bǐ rú, kě yǐ zài shàng miàn chuàng jiàn suǒ yǐn hé shēng chéng tǒng jì jié guǒ. For example, you can now create indexes and generate statistics on them. Ví dụ, bạn có thể dựa vào dữ liệu bên trên để tạo ra các mục lục và kết quả thống kê. 创建[chuàng jiàn]: sáng kiến = thiết lập, tạo = establish, set up 索引[suǒ yǐn]: sách dẫn = chỉ số, chỉ mục = index, reference 生成统计结果[shēng chéng tǒng jì jié guǒ]: sinh thành thống kê kết quả = tạo ra kết quả thống kê 从统计结果看, Cóng tǒng jì jié guǒ kàn, From statistical result we can see, Từ kết quả thống kê ta thấy, 数值实验得到的结果与统计结果基本一致。 Shù zhí shí yàn dé dào de jié guǒ yú tǒng jì jié guǒ jī běn yī zhì. The results of numerical experiment are consistent with statistic analysis results. Con số thực nghiệm và kết quả thống kê về cơ bản là giống nhau. 数值[shù zhí]: sác trị = giá trị, con số = numerical value
  • 86. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 86/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 实验[shí yàn]: thực nghiệm = experimentation 一致[yī zhì]: nhất trí = consistent[kən'sistənt] 我不知道自己的实验分析是否正确。 Wǒ bù zhī dào zì jǐ de shí yàn fēn xī shì fǒu zhèng què. We wondered if our analysis of the experiment was correct. Tôi không biết dữ liệu phân tích thực nghiệm có chính xác hay không nữa. 分析[fēn xī]: phân tích = analyse['ænəlaiz] 你必须注意以上问题。 Nǐ bì xū zhù yì yǐ shàng wèn tí. You have to pay attention to the above question. Bạn phải chú ý vấn đề nêu ở trên. 以上[yǐ shàng]: dĩ thượng = trên đầu,ở trên = above 但是我回答不出其余的问题。 Dàn shì wǒ huí dá bù chū qí yú de wèn tí. But I could n't answer the rest. Nhưng mà tôi không thể trả lời các câu hỏi còn lại. 其余[qí yú]: cơ dư = những người khác, phần còn lại = the others, the rest 请核对这些参考资料。 Qǐng hé duì zhè xiē cān kǎo zī liào. Please check up these references. Xin vui lòng kiểm tra lại các tài liệu tham khảo. 核对[hé duì]: hạch đối = kiểm tra, kiểm soát = check against, check up 我特别感谢我的同事信任了我。 Wǒ tè bié gǎn xiè wǒ de tóng shì xìn rèn le wǒ. I am thankful for my colleagues who believe me. Gửi lời cảm ơn đặc biệt của tôi đến với các đồng nghiệp đã tín nhiệm tôi. 信任[xìn rèn]: tín nhiệm = believe in 特别感谢参与此活动的所有会员! Tè bié gǎn xiè cān yù cǐ huó dòng de suǒ yǒu huì yuán! Special thanks to the participation of all members of this event! Đặc biệt cảm ơn tất cả các thành viên đã tham gia sự kiện này! 会员[huì yuán]: hội viên = thành viên = member 他们还推荐了有关的参考资料。 Tā men hái tuī jiàn le yǒuguān de cānkǎo zīliào. They also recommended related reference material. Họ cũng đề nghị được tham khảo các tài liệu có liên quan. 推荐[tuī jiàn]: suy tiến = khuyên, tiến cử = recommend 你是在低声恐吓我吗? Nǐ shì zài dī shēng kǒng hè wǒ ma? Are you muttering threats at me? Bạn đang lẩm bẩm đe dọa tôi ư? 低声[Dī shēng]:đê thinh = càu nhàu; lẩm bẩm = mutter['mʌtə] 恐吓[Kǒng hè]: khủng hách = doạ, đe doạ, hăm doạ = threaten['θretn] 你敢来挑战我吗? Nǐ gǎn lái tiǎo zhàn wǒ ma? Do you dare to challenge me? Bạn dám thách đố tôi ư? 挑战[Tiǎo zhàn]: khiêu chiến = thách đố, bất chấp = challenge['tʃælindʤ] 别来恐吓我! Bié lái kǒng hè wǒ! Do not threaten me! Đừng có dọa tôi! 我不屈服. Wǒ bù qū fú. I never yield. Tôi sẽ không bị khuất phục (sợ) đâu. 屈服[Qū fú]: khuất phục = quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua = yield[ji:ld] 你等着瞧,我会去告你的。 Nǐ děng zhe qiáo, wǒ huì qù gào nǐ de. You wait and see. I'll sue you. Bạn hãy chờ xem, tôi sẽ đi tố cáo (kiện) bạn. 告[gào]: cáo = buộc tội, tố cáo = accuse[ə'kju:z] 嗯,我说的不会错,你就等着瞧吧。 Ń, wǒ shuō de bù huì cuò, nǐ jiù děng zhe qiáo ba. Well, I'll tell you. You wait and see. Ah, tôi nói không sai mà, bạn hãy chờ mà xem. 等着瞧[Děng zhe qiáo]: đẳng khán tiêu = chờ xem = wait and see 一切到头来都会好的。 Yī qiè dào tóu lái dū huì hǎo de. Things'll turn out all right. Cuối cùng mọi việc sẽ ổn cả thôi. 到头[Dào tóu]: đáo đầu = cuối cùng = in the end, to the end 你害怕什么? 我不怕任何事。 Nǐ hài pà shén me? Wǒ bù pà rèn hé shì. What are you scared of ? I'm not afraid of anything. Bạn đang sợ cái gì? Tôi không sợ bất cứ gì hết á. 害怕[Hàipà]: hạt phách = sự sợ, kinh sợ = fear
  • 87. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 87/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 他们尽量对发怒的顾客彬彬有礼。 Tā men jǐn liàng duì fā nù de gù kè bīn bīn yǒu lǐ. They try to deal politely with angry customers. Họ cố gắng để tìm cách đối phó một cách lịch sự với sự giận dữ của khách hàng. 尽量[Jǐn liàng]: tận lường = nhiều nhất có thể, cố gắng hết mình = to the best of one's abilities 发怒[Fā nù]: phát nộ = phát khùng, phát điên = be angry at 顾客[Gù kè]: cố khách = khách hàng = client, customer 彬彬[Bīn bīn]: bân bân = tế nhị = refined[ri'faind] 有礼[Yǒu lǐ]: hữu lễ = sự lễ độ; sự lịch sự = politeness /pə'laitnis/ 第一个你必须尊重的人,就是你自己。 Dì yī gè nǐ bì xū zūn zhòng de rén, jiù shì nǐ zìjǐ. The first person you need to respect is yourself. Trước hết, người đầu tiên bạn phải tôn trọng đó là bạn. 尊重[Zūn zhòng]: tôn trọng = be respectful of 你有自己的立场。 Nǐ yǒu zìjǐ de lì chǎng. You have your own point of view. Bạn có lập trường riêng của mình. 立场[Lì chǎng]: lập trường = point of view 我保证尊重你的意愿。 Wǒ bǎo zhèng zūn zhòng nǐ de yì yuàn. I promise to respect your wishes. Tôi hứa sẽ tôn trọng mong muốn của bạn. 意愿[Yì yuàn]: ý nguyện = mong muốn, nguyện vọng = desire, wish 不要小瞧我, 如果我是你的年龄, 我有比你的更 高的成就。 Bù yào xiǎo qiáo wǒ, rú guǒ wǒ shì nǐ de nián líng, wǒ yǒu bǐ nǐ de gèng gāo de chéng jiù. Do not look down upon me. If I were your age, I would be more successful than you can imagine today. Đừng đánh giá thấp tôi, nếu tôi bằng độ tuổi của bạn bây giờ, tôi sẽ thành công hơn bạn có thể tưởng tượng vào ngày hôm nay. 瞧[Qiáo]: tiêu = đánh giá thấp, khinh thường = look down upon 年龄[Nián líng]:niên linh = tuổi = age 一位好经理将会理解,甚至尊重你发展事业的 愿望。 Yī wèi hǎo jīng lǐ jiāng huì lǐ jiě, shèn zhì zūn zhòng nǐ fā zhǎn shì yè de yuàn wàng. A good manager will accept, even respect the fact that you wish for career development. Nếu một người quản lý tốt sẽ hiểu và thậm chí tôn trọng mong muốn phát triển sự nghiệp của bạn. 理解[Lǐ jiě]: lý giải = thấu hiểu = understand, comprehend 甚至[Shèn zhì]: thậm chí = even, indeed 事业[Shìyè]: sự nghiệp = career[kə'riə] 愿望[Yuàn wàng]: nguyện vọng = desirability[di,zaiərə'biliti] 每个人都说明了自己的观点。 Měi gè rén dōu shuō míng liǎo zì jǐ de guān diǎn. Everybody explains their own point of view. Họ - mỗi người giải thích quan điểm của mình. 观点[Guān diǎn]: quan điểm = a point of view 这项技术革新可以为我们节省大量的时间和劳 力。 Zhè xiàng jì shù gé xīn kě yǐ wéi wǒ mén jié shěng dà liàng de shí jiān hé láo lì. This technical innovation will save us much time and labour. Sự đổi mới công nghệ này có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho chúng ta. 革新[Gé xīn]: cách tân = cải cách, đổi mới = reform[riˈfɔ:m] 节省[Jié shěng]: tiết tỉnh = tiết kiệm = save 大量[Dà liàng]: đại lượng = great deal = great deal 劳力[Láolì]: lạo lực = nhân công, công sức = exertion[ig'zə:ʃn] 这样做有必要吗? Zhè yàng zuò yǒu bì yào ma? Is that really necessary? Làm như vậy có cần thiết không? 必要[Bì yào]: tất yếu = cần thiết = necessity 有什么妨碍吗? Yǒu shé me fáng'ài ma? Is there any objection? Có ai phản đối không nhỉ? 妨碍[Fáng'ài]: phương ngại = phản đối = obstruction[əb'strʌkʃn] 我看不出有什么不可以的。 Wǒ kàn bù chū yǒu shé me bù kě yǐ de. I do not find any objection. Tôi không thấy có bất cứ phản đối nào. 正片还是负片? Zhèng piàn hái shì fù piàn? Positive or negative? Tích cực hay tiêu cực? 正片[Zhèng piàn]: chánh phiến = tích cực = positive['pɔzətiv] 负片[Fù piàn]: phụ phiến = tiêu cực = negative['negətiv] 一个人必须有自信,但不可过分自信。 Yī gè rén bì xū yǒu zì xìn, dàn bù kě guò fèn zì xìn. One must be positive, but not too positive. Có một người phải tự tin nhưng không quá tự tin. 自信[Zì xìn]: tự tin = confidence['kɔnfidəns] 过分[Guò fèn]: quá phân = quá, rất = too
  • 88. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 88/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 粗心的,不负责任的。 Cū xīn de, bù fù zé rèn de. Careless and irresponsible. Vô tâm (thờ ơ) và vô trách nhiệm. 粗心[cū xīn]: thô tâm = cẩu thả, sự vô ý = be reckless of, be remiss of 不负责任的[bù fù zé rèn de]: bất phụ trách nhiệm đích = chưa đủ trách nhiệm = không chịu trách nhiệm = irresponsible[,iris'pɔnsəbl] 他认为是不可能的事情。 Tā rèn wéi shì bù kě néng de shìqíng. He think it's impossibility. Anh ấy cho rằng đây là một việc bất khả thi. 不可能[bù kě néng]: bất khả năng = không thể làm được, bất khả thi = impossibility[im,pɔsə'biliti] 那被看做是不可能的。 Nà bèi kàn zuò shì bù kě néng de. It was set down as an impossibility. Đó được xem như là không thể. 我们拥有所需要的一手。 Wǒ mén yǒng yǒu suǒ xū yào de yī shǒu. We had everything necessary. Chúng tôi đã có tất cả mọi thứ cần thiết. 拥有[Yǒng yǒu]: ủng hữu = có, sự chiếm hữuhave = possession[pə'zeʃn] 所需[Suǒ xū]: sở nhu = cần thiết (cho) = necessary (for) 一手[Yī shǒu]: nhất thủ = tự mình làm lấy = all by oneself; without the help of others 联合成一个统一的集团。 Lián hé chéng yī gè tǒng yī de jí tuán. To join into a unified group. Hợp nhất thành một tập đoàn thống nhất. 联合成[lián hé chéng]: liên hợp thành = unite into 统一[tǒng yī]: thống nhất = unification[,ju:nifi'keiʃn] 集团[jí tuán]: tập đoàn = group, combine 最优控制方法。 Zuì yōu kòng zhì fāng fǎ. A method of optimal control Đó là một phương pháp kiểm soát tối ưu. 最优[zuì yōu]: tối ưu = optimal['ɔptiməl] 控制[kòng zhì]: khống chế = kiểm soát = control 很荣幸能说几句话表示对....先生衷心欢迎。 Hěn róng xìng néng shuō jǐ jù huà biǎo shì duì.... xiān shēng zhōng xīn huān yíng. It is my great pleasure to say a few words of hearty welcome to Mr.... Rất vinh hạnh cho tôi để phát biểu một vài lời nồng nhiệt chào đón ông.... 说几句[shuō jǐ jù]: thuyết ký câu = nói vài lời = say a few words 衷心[zhōng xīn]: trung tâm = sự tận tâm, sự nhiệt thành = devoutness 热诚的掌声、祝贺、感谢。 Rè chéng de zhǎng shēng, zhùhè, gǎn xiè. Warm applause, congratulations, thanks Vỗ tay nhiệt tình, xin chúc mừng, cảm ơn. 掌声[zhǎng shēng]: chưởng thanh = vỗ tay = applause 热诚[rè chéng]: nhiệt thành = hăng hái, sự nhiệt tình = enthusiasm 祝 贺 [zhǎng shēng]: chúc hạ = chúc mừng, khen ngợi = celebrate, congratulate 好的,我很荣幸地向大家介绍一下我们的各位 评委。 Hǎo de, wǒ hěn róng xìng dì xiàng dà jiā jiè shào yī xià wǒ mén de gè wèi píng wěi Now, I have the great privilege of presenting today’s judges. Vâng, rất vinh hạnh giới thiệu với các bạn một tí về các vị giám khảo nhé. 评委[píng wěi]: bình ủy = giám khảo = examiner[ig'zæminə] 女士们,先生们,欢迎!....,欢迎!....好的,介 绍完我们的评委之后,让我们来看看今天的比 赛规则吧。 Nǚ shì men, xiān shēng men, Huān yíng!...., Huān yíng!.... Hǎo de, jiè shào wán wǒ mén de píng wěi zhī hòu, ràng wǒ mén lái kàn kàn jīn tiān de bǐ sài guī zé ba. Ladies and gentlemen, welcome; ....welcome.... OK, after introducing our judges, now let’s go over the rules of the competition. Xin kính chào quý vị, hoan nghênh ông/bà.... ! hoan nghênh ông/bà.... Vâng, sau khi đã giới thiệu ban giám khảo, để tôi thông qua thể lệ cuộc thi ngày hôm nay nhé. 比赛规则[bǐ sài guī zé]: tỷ tái quy tắc = thể lệ cuộc thi = the rules of the competition 终于有机会欢迎你们两位到我家来,我感到非 常高兴。 Zhōng yú yǒu jī huì huān yíng nǐ mén liǎng wèi dào wǒ jiā lái, wǒ gǎn dào fēi cháng gāo xìng. I am so pleased to have the chance at last to welcome you both to my home. Cuối cùng tôi cũng có cơ hội mời hai bạn đến nhà tôi chơi, tôi rất lấy làm vui mừng. 终于[zhōng yú]: chung vu = cuối cùng (thì) = at last 我很荣幸代表叁加这个....的来宾致谢辞。 Wǒ hěn róng xìng dài biǎo sān jiā zhè ge.... de lái bīn zhì xiè cí. I have the honor to reply for the guests at.... Để được dự buổi.... tôi rất vinh hạnh thay mặt gửi lời cảm ơn. 代表[dài biǎo]: đại biểu = thay mặt cho, nhân danh = on (in) behalf of 来宾[lái bīn]: lai tân = khách = guest, visitor 致谢辞[zhì xiè cí]: chí tạ từ = lời cảm ơn = acknowledgment[ək'nɔlidʤmənt] 他演讲前先对来宾表示欢迎。
  • 89. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 89/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Tā yǎn jiǎng qián xiān duì lái bīn biǎo shì huān yíng. He precede his speech with a welcome to the guest. Ông ấy trình bày bài phát biểu của mình để chào đón khách. 他们大家都来欢迎她回家。 Tā men dàj iā dōu lái huān yíng tā huí jiā. They came, one and all, to welcome her home. Mọi người đều đến tiễn cô ấy về nhà. 我很荣幸向诸位介绍著名的作家哈里斯先生。 Wǒ hěn róng xìng xiàng zhū wèi jiè shào zhù míng de zuò jiā hā lǐ sī xiān shēng. It is with great pleasure that I introduce Mr. Harris, the famous writer. Tôi rất vinh dự giới thiệu đến với các bạn một nhà văn nổi tiếng, ông Harris. 诸位[zhū wèi]: chư vị = quý vị = gentlemen 著名[zhù míng]: trứ danh = tiếng tăm, danh tiếng = fame[feim] 作家[zuò jiā]: tác gia = nhà văn , soạn giả = writer, author 哈里斯[hā lǐ sī]: Cáp Lý Tư = Harris (tên riêng) = Harris 女士们,先生们,大家晚上好! 欢迎来到.... 级 英语演讲比赛,请允许我来个自我介绍.... Nǚ shì men, xiān shēng men, dà jiā wǎn shàng hǎo! Huān yíng lái dào.... jí yīng yǔ yǎn jiǎng bǐ sài , qǐng yǔn xǔ wǒ lái gè zì wǒ jiè shào.... Good evening, ladies and gentlemen, and welcome to the English Speaking Competition.... First of all, please allow me to introduce myself, your host for today.... Kính chào toàn thể quý vị và các bạn!.... Chào mừng đến với cuộc thi nói tiếng Anh, cho phép tôi giới thiệu về bản thân mình.... 英语演讲比赛[yīng yǔ yǎn jiǎng bǐ sài]: Anh ngữ diễn giảng tỉ tái = cuộc thi nói tiếng Anh = the English Speaking Competition 观众们早上/下午好,现在我们正在举行一个隆 重的英语演讲竞赛。 Guān zhòng men zǎo shang/xià wǔ hǎo, xiàn zài wǒ mén zhèng zài jǔ xíng yī gè lóng zhòng de yīng yǔ yǎn jiǎng jìng sài. Good morning/afternoon audience. Now we are haveing a great English speech competition. Chào quý khán giả, bây giờ chúng ta đang long trọng tổ chức cuộc thi nói tiếng Anh. 观众[guān zhòng]: quán chúng = khán giả = audience, spectator 隆重[lóng zhòng]: long trọng = grand, prosperous[prosperous] 竞赛[jìng sài]: cạnh tái = cuộc thi = competition, contest 现在让我们介绍一下比赛的有关规则. Xiàn zài ràng wǒ men jiè shào yī xià bǐ sài de yǒu guān guī zé. And now let's go over the rules of the competition. Và bây giờ tôi sẽ giới thiệu luật chơi. 每位参赛选手完成....分钟的命题演讲,....分钟 的即兴演讲. Měi wèi cān sài xuǎn shǒu wán chéng.... fēn zhōng de mìngtí yǎn jiǎng,.... fēn zhōng de jí xìng yǎn jiǎng. OK, each of the contestants has.... minutes to present a prepared speech,....minutes to present an unprepared speech. Mỗi thí sinh phải hoàn thành bài phát biểu chuẩn bị trước trong vòng.... và.... đối với bài phát biểu ngẫu hứng. 参赛选手[cān sài xuǎn shǒu]: tham trại tuyển thủ = người chơi = player 命题演讲[mìng tí yǎn jiǎng]: mệnh đề diễn giảng = chủ đề bài nói, bài diễn văn được đề xuất = assign a topic, proposition 即兴演讲[jí xìng yǎn jiǎng]: tức hứng diễn giảng = bài nói, bài phát biểu ngẫu hứng = Impromptu[im'prɔmptju:] Speech 在命题演讲中,比赛工作人员会在四分钟的时候 举起一张红纸板,告诉演讲者他或者她还剩下一 分钟的演讲时间. Zài mìng tí yǎn jiǎng zhōng, bǐ sài gōng zuò rén yuán huì zài sì fēn zhōng de shí hòu jǔ qǐ yī zhāng hóng zhǐ bǎn, gào sù yǎn jiǎng zhě tā huò zhě tā hái shèng xià yī fēn zhōng de yǎn jiǎng shí jiān. Now, during the prepared speech, a competition staff member will raise a red paper board at the fourth minutemark to let the speaker know he or she has one minute left. Trong suốt thời gian bài nói (được chuẩn bị sẵn), thành viên ban tổ chức sẽ giơ cao bảng màu đỏ ở ' thứ 4 để cho người chơi biết rằng chỉ còn 1' còn lại để hoàn thành bài thi của mình. 举起[jǔ qǐ]: cử khởi = đưa lên, nâng lên = hold up, raise 纸板[zhǐ bǎn]: chỉ bản = bìa cứng = paper board 剩下[shèng xià]: thặng hạ = còn lại = to be left (over), to remain 并且在....分钟的结尾会鸣钟示意. Bìng qiě zài....fēn zhōng de jié wěi huì míng zhōng shì yì. And, a bell will ring out at the end of .... minutes. Chuông sẽ reo vào lúc.... để kết thúc phần thi. 并且[bìng qiě]: bạng thả = cũng, bên cạnh đó = also, besides 结尾[jié wěi]: kết vĩ = phần cuối = conclusion, ending 鸣钟[míng zhōng]: minh chung = chuông rung, bấm chuông = ring the bell 示意[shì yì]: thị ý = tín hiệu, hiệu lệnh = signal['signl] 每位选手要进行....分钟的命题演讲和....分钟的 回答。 Měi wèi xuǎn shǒu yào jìn xíng .... fēn zhōng de mìng tí yǎn jiǎng hé .... fēn zhōng de huí dá.
  • 90. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 90/90 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Each of the contestants has .... minutes to present a prepared speech and .... minutes to answer questions raised by the judges. Mỗi người chơi sẽ có ....' để trình bày bài nói được chuẩn bị sẵn và ....' để câu trả lời câu hỏi. 现在,请 1 号选手上台! Xiàn zài, qǐng yī 1 hào xuǎn shǒu shàng tái! Now, please let the first speecher.... to get to the stage! Và bây giờ xin mời người chơi đầu tiên lên sân khấu ạ! 上台[shàng tái]: thượng đài = xuất hiện trên sân khấu = appear on the stage 现在,让我们有请 1 号选手。 Xiàn zài, ràng wǒ mén yǒu qǐng 1 hào xuǎn shǒu. Now let’s welcome contestant Number 1. Bây giờ chúng ta hãy chào đón thí sinh thứ 1. 谢谢 1 号选手的演讲。接下来,让我们有请我 们的 2 号选手。 Xiè xiè 1 hào xuǎn shǒu de yǎn jiǎng. Jiē xià lái, ràng wǒ mén yǒu qǐng wǒ mén de 2 hào xuǎn shǒu. Thank you for contestant Number 1, now let’s welcome contestant Number 2. Cảm ơn bài diễn văn của thí sinh thứ 1. Tiếp theo, chúng ta hãy chào đón thí sinh số 2. 谢谢我们的 2 号选手。女士们,先生们,下面 我宣布 1 号选手的最后得分是:76 分。恭喜! 接下来,让我们有请我们的 4 号选手。 Xiè xiè wǒ mén de 2 hào xuǎn shǒu. Nǚ shì men, xiān shēng men, xià miàn wǒ xuān bù 1 hào xuǎn shǒu de zuì hòu dé fēn shì: 76Fēn. Gōng xǐ! Jiē xià lái, ràng wǒ mén yǒu qǐng wǒ mén de 4 hào xuǎn shǒu. Thank you for contestant Number 2. Here, ladies and gentlemen, I would like to announce the score of contestant Number 1 is 76. Congratulations! Now, let’s welcome contestant Number 4. Cảm ơn thí sinh số 2 của chúng ta. Kính thưa quý vị, sau đây tôi xin được tuyên bố điểm tổng kết của đội thứ 1: 76 điểm. Xin chúc mừng! Và tiếp sau đây, chúng ta hãy chào mừng thí sinh số 4. 宣布[xuān bù]: tuyên bố = announce[ə'nauns] 得分[dé fēn]: đắc phân = điểm = score, point 从现在,你们可以放松的坐着,然后尽你们所能 去找出一个你最欣赏的然后投他一票。 Cóng xiàn zài, nǐ mén kě yǐ fàng sōng de zuò zhe, rán hòu jǐn nǐ mén suǒ néng qù zhǎo chū yī gè nǐ zuì xīn shǎng de rán hòu tóu tā yī piào. From now on, please sit relax and try your best to find the person you like and vote for the best one. Từ bây giờ, bạn có thể ngồi và thư giãn, sau đó các bạn cố gắng hết sức tìm một người mà bạn ngưỡng mộ nhất rồi bầu chọn cho người đó. 放松[fàng sōng]: phương thông = nới lỏng = relax 坐着[zuò zhe]: tọa khán = sự ngồi; sự đặt ngồi = Sitting 欣赏[xīn shǎng]: hân thưởng = thán phục, cảm phục = admire 投[tóu]: đậu = biểu quyết = vote 女士们,先生们,今晚比赛的前四名选手将可 以参加....月....号晚上的院里的决赛。 Nǚ shì men, xiān shēng men, jīn wǎn bǐ sài de qián sì míng xuǎn shǒu jiāng kě yǐ cān jiā .... yuè .... hào wǎn shàng de yuàn lǐ de jué sài. Ladies and gentlemen, the top four winners today will be able to attend the College Final to be held on.... Kính thưa quý vị, bốn thí sinh dẫn đầu của trận đấu tối nay sẽ có cơ hội tham gia trận chung kết tổ chức vào tối ngày .... tháng .... 决赛[jué sài]: quyết tái = chung kết = final['fainl] 我想跟你电话讨论下报告进展和....项目的情 况。 Wǒ xiǎng gēn nǐ diàn huà tǎo lùn xià bào gào jìn zhǎn hé.... xiàngmù dì qíngkuàng. I want to talk to you over the phone regarding issues about report development and the ....project. Tôi gọi điện thoại muốn thảo luận với bạn về bài báo cáo và tình hình dự án.... 进展[jìn zhǎn]: tiến triển = make progress 把它分成两半。 Bǎ tā fēn chéng liǎng bàn. Divide it in half. Phân nó ra làm 2 nửa.