Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ vựng tiếng anh – trung chuyên ngành hàng không dân dụng (cơ bản)

2,008 views

Published on

Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ vựng tiếng anh – trung chuyên ngành hàng không dân dụng (cơ bản)

Published in: Business
  • Be the first to comment

Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ vựng tiếng anh – trung chuyên ngành hàng không dân dụng (cơ bản)

  1. 1. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 1 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) TỪ VỰNG TIẾNG ANH – TRUNG CHUYÊ N NGÀ NH HÀ NG KHÔ NG DÂ N DỤNG (CƠ BẢN) 民航专业术语英文-越南文词汇 (航空/机场常用词汇目录) Dear Readers, Bạn đọc thân mến, This document, as well as all other documents of this author published that are free of charge and nonprofit. You may not sell or make a profit from use of them directly. If you found my documents for commercial purposes, please report any irregularities to the administrator immediately and follow this link to visit this website (remember that it is completely free): http://www.slideshare.net/huynhbahoc If you do not have access to, please create a new account. Once you have created your account, you will need to enter the document name or text in the search box for free download. if you want to share it on another website, please keep this message. I appreciate your cooperation. Đối với tài liệu này, cũng như tất cả các tài liệu khác do cùng tác giả phát hành đều hoàn toàn miễn phívà phi lợi nhuận. Bạn không có quyền được thương mại hóa hoặc có hành vi kiếm lời từ việc sử dụng chúng một cách trực tiếp. Nếu quý vị độc giả phát hiện tài liệu dùng với mục đích thương mại, xin vui lòng báo cáo vi phạm cho quản trị viên ngay lập tức và hãy theo liên kết này để truy cập trang web (hãy nhớ rằng nó hoàn toàn miễn phí): http://www.slideshare.net/huynhbahoc Trong trường hợp bạn không thể truy cập, xin vui lòng tạo một tài khoản mới. Một khi tài khoản của bạn đã được tạo, bạn cần phải nhập tên tài liệu hoặc văn bản trong hộp tìm kiếm để được miễn phítải về. Nếu bạn muốn chia sẻ tài liệu này trên trang mạng khác, xin vui lòng giữ lại lời tựa này. Rất cảm ơn về sự hợp tác nhiệt tình của các bạn. Editor/Tác giả: Huỳnh Bá Học ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT accelerometer әk,selә'rɒmitә 加速度计 jiā sù dù jì máy đo gia tốc, gia tốc kế accompanying number әˈkʌmpәniɪŋ 'nʌmbә 偕行人数 xié xíng rén shù số người đồng hành, số người đi kèm actual 'æ ktjuәl 实际时间 shí jì shí jiān thời gian thực tế admission free әd'miʃәn fri: 免费入场 miǎn fèi rù chǎng vào cửa miễn phí
  2. 2. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 2 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT advance deposit әdˈvɑːns dɪˈpɒzɪt 定金 dìng jīn tiền đặt cọc trước, gửi tiền trước advance purchase әdˈvɑːns ˈpɜːtʃәs 预购机票 yù gòu jī piào điều kiện mua vé trước aeroengine, air engine ˌeәrәʊˈendʒɪn, eәr ˈendʒɪn 航空发动机 háng kōng fā dòng jī động cơ máy bay aeronautical communication ˌeәrәˈnɔːtɪkәl kәˌmjuːnɪˈkeɪʃәn 航空通讯 háng kōng tōng xùn giao tiếp hàng không aileron 'eilәrɒn 副翼 fù yì cánh phụ air bus eә bʌs 机场大巴 jī chǎng dà bā xe buýt đưa đón tại sân bay Air China eә ˈʧaɪnә 中国国航 zhōng guó guó háng hãng hàng không quốc tế Trung Quốc air current eә ˈkʌrәnt 气流 qìliú luồng không khí, khí lưu air inlet or intake eәr ˈɪnlet ә ˈɪnteɪk 进气道 jìn qìdào đường dẫn khívào air jacket eә ˈʤæ kɪt 救生衣 jiù shēng yī áo cứu sinh air route, air line eә ruːt, eә laɪn 航线 háng xiàn tuyến hàng không air sickness bag eә ˈsɪknɪs bæ g 航空病, 晕机袋 háng kōng bìng, yùn jī dài túi nôn air stairs eә steәz 登机梯, 舷梯 dēng jī tī, xián tī cầu thang lên máy bay air traffic control eә ˈtræfɪk kәnˈtrә 航路管制 háng lù guǎn zhì sự kiểm soát không lưu air traffic controller eә ˈtræfɪk kәnˈtrәʊlә 航空管制员 háng kōng guǎn zhì yuán nhân viên quản lý không lưu air-bridge 'eәbridʤ 旅客桥 lǚ kè qiáo cầu hàng không Airbus ˈeәbʌs 空中巴士 kōng zhōng bā shì máy bay Airbus airbus ˈeәbʌs 空中客车 kōng zhōng kè chē máy bay chở khách, máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn aircraft crew, air crew, flight crew, crewman ˈeәkrɑːft kruː, eә kruː, flaɪt kruː 'kru:mәn 机组, 机务人员, 机组成 员, 机组员 jī zǔ, jī wù rén yuán, jī zǔ chéng yuán, jī zǔ yuán toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay, phi hành đoàn, thành viên tổ lái aircraft hydraulics ˈeәkrɑːft haɪˈdrɔːlɪks 飞机液压系统 fēi jī yè yā xì tǒng hệ thống thủy lực của máy bay aircraft parking area ˈeәkrɑːft ˈpɑːkɪŋ ˈeәrɪә 停机坪 tíng jī píng bãi đậu của máy bay aircraft, airplane, plane, aeroplane ˈeәkrɑːft, ˈeәpleɪn, pleɪn, ˈeәrәpleɪn 飞机, 喷射飞机 fēi jī, pēn shè fēi jī máy bay
  3. 3. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 3 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT aircrew, aircraft crew, flight crew 'єәkru:, ˈeәkrɑːft kruː, flaɪt kruː 空勤人员 kōng qín rén yuán nhân viên làm việc trên máy bay airfare ˈeәˌfeә 飞机票价 fēi jī piào jià giá vé máy bay air-ground communication eә graʊnd kәˌmjuːnɪˈkeɪʃәn 空地通信 kòng dì tōng xìn thông tin liên lạc mặt đất airline coach service ˈeәlaɪn kәʊʧ ˈsɜːvɪs 汽车服务 qì chē fú wù dịch vụ xe khách hãng hàng không airline office ˈeәlaɪn ˈɒfɪs 航空公司办公室 háng kōng gōng sī bàn gōng shì văn phòng hãng hàng không airport beacon ˈeәpɔːt ˈbiːkәn 机场灯标 jī chǎng dēng biāo đèn hiệu trên sân bay airport express train ˈeәpɔːt ɪksˈprɛs treɪn 机场快轨 jī chǎng kuài guǐ tàu tốc hành sân bay airport fee ˈeәpɔːt fiː 机场费 jī chǎng fèi lệ phí phi trường cho các hành khách airport information desk ˈeәpɔːt ˌɪnfәˈmeɪʃәn dɛsk 机场问询台, 机场问讯处 jī chǎng wèn xún tái, jī chǎng wèn xùn chù quầy thông tin tại sân bay airport line ˈeәpɔːt laɪn 机场线 jī chǎng xiàn tuyến bay airport lounge ˈeәpɔːt laʊnʤ 旅客休息室 lǚ kè xiū xí shì phòng chờ sân bay airport meteorological station ˈeәpɔːt ˌmiːtjәrәˈlɒʤɪkәl ˈsteɪʃәn 机场气象站 jī chǎng qì xiàng zhàn trạm khí tượng sân bay, trạm thời tiết phi trường airport office ˈeәpɔːt ˈɒfɪs 机场办事处 jī chǎng bàn shì chù văn phòng sân bay airport signs ˈeәpɔːt saɪnz 机场指示牌 jī chǎng zhǐ shì pái các biển báo ở sân bay airport terminal ˈeәpɔːt ˈtɜːmɪnl 机场候机楼 jī chǎng hòu jī lóu nhà ga sân bay phục vụ khách hàng không hoặc vận chuyển hàng không airport, airfield, aerodrome, airdrome ˈeәpɔːt, ˈeәfiːld, ˈeәrәdrәʊm, ˈeәdrәʊm 机场, 航空港, 民航机场 jī chǎng, háng kōng gǎng, mín háng jī chǎng sân bay airsick ˈeәsɪk 晕机的 yùn jī de say gió khi đi máy bay airspeed indicator 'єәspi:d ˈɪndɪkeɪtә 空速表 kōng sù biǎo chỉ số tốc độ không khí airstrip 'єәstrip 临时飞机跑道 lín shí fēi jī pǎo dào đường băng tạm thời air-to-air communication ˈeәtʊˈeә kәˌmjuːnɪˈkeɪʃәn 空对空通信 kōng duì kōng tōngxìn liên lạc trên không trung giữa các máy bay với nhau
  4. 4. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 4 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT aisle seat aɪl siːt 靠过道的坐位 kào guò dào de zuò wèi ghế ngồi cạnh lối đi, ghế ngồi kế lối đi alien passport ˈeɪljәn ˈpɑːspɔːt 外国人护照 wài guó rén hù zhào hộ chiếu dành cho người nước ngoài all-up weight ˈɔːlˈʌp weɪt 飞机的全重 fēi jī de quán zhòng trọng lượng máy bay altimeter ˈæ ltɪmiːtә 高度仪, 高度表 gāo dù yí, gāo dù biǎo máy đo độ cao altitude, height ˈæ ltɪtjuːd, haɪt 高度 gāo dù độ cao amphibian plane æ mˈfɪbɪәn pleɪn 水陆两用飞机 shuǐ lù liǎng yòng fēi jī máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời apple juice ˈæ pl ʤuːs 苹果汁 píng guǒ zhī nước ép táo approach lights әˈprәʊʧ laɪts 进场灯 jìn chǎng dēng đèn soi vào sân bay approach point әˈprәʊʧ pɔɪnt 复飞点 fù fēi diǎn điểm tiếp cận armrest, grab handle ˈɑːmˌrɛst, græb ˈhændl 扶手 fú shǒu chỗ gác tay, tay kéo capô bên trong arrival airport әˈraɪvәl ˈeәpɔːt 到达机场 dào dá jī chǎng sân bay đến arrival and departure monitor әˈraɪvәl æ nd dɪˈpɑːʧә ˈmɒnɪtә 到达起飞的指示牌 dào dá qǐ fēi de zhǐ shì pái màn hình hiển thị giờ đến và khởi hành arrival area әˈraɪvәl ˈeәrɪә 下客区 xià kè qū khu vực khách xuống máy bay arrival card әˈraɪvәl kɑːd 入境单 rù jìng dān phiếu nhập cảnh (dùng để khai các lý do nhập cảnh) arrival hall әˈraɪvәl hɔːl 入境大厅 rù jìng dà tīng khu vực đến arrival lounge әˈraɪvәl laʊnʤ 下机旅客休息室 xià jī lǚ kè xiū xí shì phòng nghỉ sau khi xuống máy bay arrivals board әˈraɪvәlz bɔːd 到达信息牌 dào dá xìn xī pái bảng giờ đến arrivals, destination әˈraɪvәlz, ˌdɛstɪˈneɪʃәn 抵达, 进站(进港, 到达) dǐ dá, jìn zhàn (jìn gǎng, dào dá) chuyến bay đến, điểm đến, chuyến bay đến, khu đến (khu vực mà hành khách từ nơi khác bay đến sẽ đi ra) arriving from әˈraɪvɪŋ frɒm 来自 lái zì bay đến từ artificial horizon ˌɑːtɪˈfɪʃ(ә)l hәˈraɪzn 人工水平仪 rén gōng shuǐ píng yí máy đo thăng bằng autopilot ˈɔːtәʊˌpaɪlәt 自动驾驶仪 zì dòng jià shǐ yí hệ thống lái tự động, máy lái tự
  5. 5. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 5 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT động autopilot controls ˈɔːtәʊˌpaɪlәt kәnˈtrәʊlz 自动驾驶操纵系统 zì dòng jià shǐ cāo zòng xì tǒng hệ thống điều khiển lái tự động autothrottle system ˈɔːtәʊ ˈθrɒtl ˈsɪstɪm 自动油门系统 zì dòng yóu mén xì tǒng hệ thống gia tốc tự động auxiliary (fuel) tank ɔːgˈzɪljәri (fjʊәl) tæŋk 副油箱 fù yóu xiāng thùng phụ (nhiên liệu) aviation industry ˌeɪvɪˈeɪʃ(ә)n ˈɪndәstri 航空工业 háng kōng gōng yè ngành công nghiệp hàng không baggage allowance or luggage allowance ˈbæ gɪʤ әˈlaʊәns ɔː ˈlʌgɪʤ әˈlaʊәns 行李重量限度 xíng lǐ zhòng liàng xiàn dù hạn mức hành lý được miễn cước baggage carousel ˈbæ gɪʤ ˌkærʊˈsɛl 行李转盘 xíng lǐ zhuàn pán băng chuyền hành lý ký gửi baggage claim check, luggage tag, luggage claim tag ˈbæ gɪʤ kleɪm ʧɛk, ˈlʌgɪʤ tæg, ˈlʌgɪʤ kleɪm tæ g 行李牌 xíng lǐ pái phiếu giữ hành lý ký gửi, thẻ hành lý baggage claim, baggage reclaim, luggage claim ˈbæ gɪʤ kleɪm, ˈbægɪʤ rɪˈkleɪm, ˈlʌgɪʤ kleɪm 行李认领, 行李认领处, 行李领取处 xíng lǐ rèn lǐng, xíng lǐ rèn lǐng chù, xíng lǐ lǐng qǔ chù nơi nhận hành lý, băng chuyền nơi nhận hành lý ký gửi, nơi tiếp nhận hành lý baggage elevator ˈbæ gɪʤ ˈɛlɪveɪtә 行李电梯 xíng lǐ diàn tī thang máy tải hành lý, máy nâng hành lý baggage handler ˈbæ gɪʤ ˈhændlә 行李搬运员 xíng lǐ bān yùn yuán nhân viên vận chuyển (khuân vác) hành lý, nhân viên phụ trách hành lý baggage hold, baggage compartment ˈbæ gɪʤ hәʊld, ˈbægɪʤ kәmˈpɑːtmәnt 行李舱 xíng lǐ cāng gian hành lý baggage inquiry counter ˈbæ gɪʤ ɪnˈkwaɪәri ˈkaʊntә 行李查询处 xíng lǐ chá xún chù quầy xét hành lý baggage inspection ˈbæ gɪʤ ɪnˈspɛkʃәn 行李检验 xíng lǐ jiǎn yàn kiểm tra hành lý baggage receipt ˈbæ gɪʤ rɪˈsiːt 行李收据 xíng lǐ shōu jù biên lai hành lý, biên nhận hành lý baggage tag ˈbæ gɪʤ tæ g 行李签 xíng lǐ qiān nhãn (đề tên và địa chỉ của người có) hành lý baggage, luggage ˈbæ gɪʤ, ˈlʌgɪʤ 行李 xíng lǐ hành lý bakery ˈbeɪkәri 面包店 miàn bāo diàn hiệu bánh mì be fined $30 for doing something biː faɪnd $30 fɔː 'du:iɳ 'sʌmθiɳ 被罚款…. bèi fá kuǎn…. bị phạt 30 USD cho hành vi
  6. 6. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 6 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT before departure bɪˈfɔː dɪˈpɑːʧә 起飞前 qǐ fēi qián trước giờ bay before take-off bɪˈfɔː ˈteɪkɒf 起飞前 qǐ fēi qián trước giờ cất cánh bellboy, concierge ˈbɛlbɔɪ, ˌkɔːnsɪˈeәʒ 侍者, 看门人 shì zhě, kān mén rén nhân viên trực tầng, khuân vác hành lý below cloud bɪˈlәʊ klaʊd 在云下 zài yún xià bay dưới mây between layers bɪˈtwiːn ˈleɪәz 在云层间 zài yún céng jiān bay giữa các đám mây beverage ˈbɛvәrɪʤ 飲料 yǐn liào đồ uống, (tất cả các loại, trừ nước lọc) beware of pickpocket bɪˈweәr ɒv ˈpɪkˌpɒkɪt 谨防扒手 jǐn fáng pá shǒu coi chừng móc túi biplane ˈbaɪpleɪn 双翼飞机 shuāng yì fēi jī máy bay hai cánh (cánh kép), máy bay hai tầng cánh blanket ˈblæŋkɪt 毛毯 máo tǎn chăn, cái mền board a plane, get into a plane bɔːd ә pleɪn, gɛt ˈɪntuː ә pleɪn 上飞机 shàng fēi jī lên máy bay, lên tàu bay board the plane ≠ get off the plane bɔːd ðә pleɪn ≠ gɛt ɒf ðә pleɪn 登机≠下机 dēng jī ≠xià jī lên/xuống máy bay boarding ˈbɔːdɪŋ 登机 dēng jī thủ tục lên tàu lúc tất cả các khách hàng đã có mặt trên máy bay, đang cho hành khách lên máy bay boarding card ≠ landing card ˈbɔːdɪŋ kɑːd ≠ ˈlændɪŋ kɑːd 登机证≠入境卡 dēng jī zhèng ≠rù jìng kǎ thẻ lên/xuống máy bay boarding card, boarding pass, boarding check ˈbɔːdɪŋ kɑːd, ˈbɔːdɪŋ pɑːs, ˈbɔːdɪŋ ʧɛk 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay, giấy phép lên máy bay, phần vé máy bay đưa cho người phát vé, vé lên máy bay boarding procedure ˈbɔːdɪŋ prәˈsiːʤә 登机手续 dēng jī shǒu xù thủ tục lên máy bay boarding time ˈbɔːdɪŋ taɪm 登机时间 dēng jī shí jiān giờ lên tàu bay Boeing ˈbәʊɪŋ 波音, 波音式飞机 bō yīn, bō yīn shì fēi jī máy bay Boeing bonnet ˈbɒnɪt 引擎罩 yǐn qíng zhào cái chụp che động cơ máy bay book the hotel bʊk ðә hәʊˈtɛl 预订房间 yù dìng fáng jiān đặt chỗ khách sạn
  7. 7. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 7 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT booking reference number ˈbʊkɪŋ ˈrɛfrәns ˈnʌmbә 订单编号 dìng dān biān hào mã xác nhận đặt chỗ hay còn được gọi là code vé boost pump buːst pʌmp 增压泵 zēng yā bèng máy bơm tăng áp boosted control ˈbuːstɪd kәnˈtrәʊl 助力系统 zhù lì xì tǒng hệ thống trợ lực briefcase ˈbriːfˌkeɪs 公文包 gōng wén bāo cặp nhỏ bulkhead ˈbʌlkhɛd 隔艙壁 gé cāng bì vách ngăn burn off fuel bɜːn ɒf fjʊәl 烧尽燃油(在等待着陆时) shāo jǐn rán yóu (zài děng dài zhuó lù shí) đốt nhiên liệu bus, coach service, transporting passengers bʌs, kәʊʧ ˈsɜːvɪs, trænsˈpɔːtɪŋ ˈpæsɪnʤәz 公共汽车 gōng gòng qì chē xe buýt chuyên chở khách buses only ˈbʌsɪz ˈәʊnli 只准公共汽车通过 zhǐ zhǔn gōng gòng qì chē tōng guò chỉ cho xe buýt thông hành business center ˈbɪznɪs ˈsɛntә 商务中心 shāng wù zhōng xīn trung tâm thương mại, trung tâm kinh doanh business class ˈbɪznɪs klɑːs 公务舱 gōng wù cāng hạng thương gia, hạng doanh nhân/thương gia, ghế ngồi hạng thương gia business class lounge ˈbɪznɪs klɑːs laʊnʤ 公务舱休息室 gōng wù cāng xiū xí shì phòng chờ hạng thương gia business flight ˈbɪznɪs flaɪt 公务飞行 gōng wù fēi xíng máy bay thương mại cabin crew ˈkæ bɪn kruː 乘务组 chéng wù zǔ khoang tiếp viên, phi hành đoàn cabin door ˈkæ bɪn dɔː 舱门 cāng mén cửa khoang cabin, passenger cabin ˈkæ bɪn, ˈpæsɪnʤә ˈkæbɪn 客舱 kè cāng khoang hành khách, buồng ca- bin call button, call light kɔːl ˈbʌtn, kɔːl laɪt 呼叫按钮, 呼叫钮 hū jiào àn niǔ, hū jiào niǔ nút gọi cancellation condition ˌkæ nsәˈleɪʃәn kәnˈdɪʃәn 取消條件 qǔ xiāo tiáo jiàn điều kiện hủy vé cancellation, void ˌkæ nsәˈleɪʃәn, vɔɪd 取消预定 qǔxiāo yùdìng hủy chuyến bay, hủy vé (làm mất hiệu lực vé và giá trị vé) capacity limitation kәˈpæ sɪti ˌlɪmɪˈteɪʃәn 运输能力限制 yùn shū néng lì xiàn zhì giới hạn số lượng khách (hoặc hành lý) được chuyên chở trên 1 chuyến bay captain ˈkæ ptɪn 机长 jī zhǎng cơ trưởng
  8. 8. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 8 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT car hire kɑː ˈhaɪә 租车, 租车处 zū chē, zū chē chù cho thuê ô tô car park/parking kɑː pɑːk/ˈpɑːkɪŋ 停车场 tíng chē chǎng bãi đậu xe cargo flight ˈkɑːgәʊ flaɪt 货运飞行 huò yùn fēi xíng chuyến bay chở hàng cargo hold, cargo compartment ˈkɑːgәʊ hәʊld, ˈkɑːgәʊ kәmˈpɑːtmәnt 货舱 huò cāng khoang hàng hóa cargo liner ˈkɑːgәʊ ˈlaɪnә 运货班机 yùn huò bān jī máy bay chở hàng cargo loading door ˈkɑːgәʊ ˈlәʊdɪŋ dɔː 装货门 zhuāng huò mén cửa lớn để chất và bốc dỡ hàng hóa carousel ˌkæ rʊˈsɛl 行李传送带 xíng lǐ chuán sòng dài băng truyền lấy hàng lý carried baggage, personal luggage, carry-on luggage ˈkærid ˈbægɪʤ, ˈpɜːsnl ˈlʌgɪʤ, ˈkæri-ɒn ˈlʌgɪʤ 随身行李 suí shēn háng lǐ hành lý cá nhân carrier ˈkæ rɪә 行李搬运车 xíng lǐ bān yùn chē xe vận chuyển hành lý carrier, airlines ˈkæ rɪә, ˈeәlaɪnz 承运人(公司), 承运人 chéng yùn rén (gōng sī), chéng yùn rén hãng hàng không, người chuyên chở carry-on bag ˈkæ ri-ɒn bæ g 随身行李 suí shēn háng lǐ hành lý được mang lên buồng máy bay, túi nhỏ có thể xách theo người khi lên máy bay, hành lý xách tay cũng cần được kiểm tra để đảm bảo không vượt quá trọng lượng và kích thước cho phép catering truck ˈkeɪtәrɪŋ trʌk 食品车(配餐车) shí pǐn chē (pèi cān chē) xe cung ứng lương thực centralized warning system ˈsɛntrәlaɪzd ˈwɔːnɪŋ ˈsɪstɪm 中央告警系统 zhōng yāng gào jǐng xì tǒng hệ thống báo động trung ương centre line marking ˈsɛntә laɪn ˈmɑːkɪŋ 标划道路中线 biāo huà dào lù zhōng xiàn đánh dấu tâm đường lăn máy bay change ticket (date / flight), ticket reissuance, exchange ʧeɪnʤ ˈtɪkɪt (deɪt / flaɪt), ˈtɪkɪt ˌriːˈɪʃu(ː)әns, ɪksˈʧeɪnʤ 改签 gǎi qiān đổi vé charge ʧɑːʤ 充电, 充值 chōng diàn, chōng zhí sạc điện, nạp pin, tính phí charter flight ˈʧɑːtә flaɪt 包机飞行 bāo jī fēi xíng chuyến bay thuê, hợp đồng thuê tàu
  9. 9. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 9 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT check in ʧɛk ɪn 值机, 办理登机手续, 登 机手续办理 zhí jī, bàn lǐ dēng jī shǒu xù, dēng jī shǒu xù bàn lǐ làm thủ tục lên máy bay, trình giấy tờ cần thiết cho nhân viên soát vé để được lên máy bay, đăng ký phòng, nhận phòng check in area (zone) ʧɛk ɪn ˈeәrɪә (zәʊn) 办理, 办理登机区 bàn lǐ, bàn lǐ dēng jī qū khu vực đăng ký thủ tục check in desk ʧɛk ɪn dɛsk 签到桌 qiān dào zhuō bàn đăng ký thủ tục check out ʧɛk aʊt 退房时间 tuì fáng shí jiān trả phòng checked baggage ʧɛkt ˈbægɪʤ 托运行李 tuō yùn xíng lǐ hàng gửi check-in clerk ʧɛk-ɪn klɑːk 验票员 yàn piào yuán nhân viên quầy làm thủ tục check-in closes 40 minutes before departure ʧɛk-ɪn ˈklәʊsɪz 40 ˈmɪnɪts bɪˈfɔː dɪˈpɑːʧә 起飞前 40 分钟停止值机 qǐ fēi qián 40 fēn zhōng tíng zhǐ zhí jī ngưng làm thủ tục trong 40 phút trước khi khởi hành check-in counter ʧɛk-ɪn ˈkaʊntә 验票台, 接待柜台 yàn piào tái, jiē dài guì tái quầy kiểm tra vé, quầy làm thủ tục lên máy bay check-in desk, check-in counter ʧɛk-ɪn dɛsk, ʧɛk-ɪn ˈkaʊntә 值机柜台, 办理登机手续 柜台 zhí jī guì tái, bàn lǐ dēng jī shǒu xù guì tái quầy làm thủ tục, bàn đăng ký thủ tục check-in open ʧɛk-ɪn ˈәʊpәn 值机柜台开放 zhí jī guì tái kāi fàng bắt đầu làm thủ tục check-in procedures ʧɛk-ɪn prәˈsiːʤәz 乘机手续 chéng jī shǒu xù thủ tục đi máy bay child’s passport ʧaɪldz ˈpɑːspɔːt 儿童护照 ér tóng hù zhào hộ chiếu trẻ em children and women first ˈʧɪldrәn ænd ˈwɪmɪn fɜːst 妇女, 儿童优先 fù nǚ, ér tóng yōu xiān ưu tiên, nhường (chỗ) cho trẻ em và phụ nữ children’s identify card ˈʧɪldrәnz aɪˈdɛntɪfaɪ kɑːd 儿童身份识别卡 ér tóng shēn fèn shì bié kǎ giấy tờ tùy thân dành cho trẻ em China customs ˈʧaɪnә ˈkʌstәmz 中国海关 zhōng guó hǎi guān hải quan Trung Quốc circumnavigate, detour, go round ˌsɜːkәmˈnævɪgeɪt, ˈdiːtʊә, gәʊ raʊnd 绕飞 rào fēi bay vòng quanh citizenship, national ID No ˈsɪtɪznʃɪp, ˈnæʃәnl aɪ-diː nәʊ 身份证号码 shēn fèn zhèng hào mǎ số chứng minh nhân dân city centre ˈsɪti ˈsɛntә 城市中心 chéng shì zhōng xīn trung tâm thành phố city where visa was issued ˈsɪti weә ˈviːzә wɒz ˈɪʃuːd 签证签发地 qiān zhèng qiān fā dì thành phố cấp thị thực city where you boarded ˈsɪti weә juː ˈbɔːdɪd 登机城市 dēng jī chéng shì thành phố nơi bạn lên tàu cleared for take-off klɪәd fɔː ˈteɪkɒf 飞机已得到起飞许可 fēi jī yǐ dé dào qǐ fēi xǔ kě đã có thể cất cánh climbing, to gain height ˈklaɪmɪŋ, tuː geɪn haɪt 爬升, 上升 pá shēng, shàng shēng bay lên cao
  10. 10. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 10 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT coach pick-up point kәʊʧ pɪk-ʌp pɔɪnt 大轿车乘车点 dà jiàochē chéng chē diǎn điểm đón xe khách đường dài cockpit, pilot’s cabin ˈkɒkpɪt, ˈpaɪlәts ˈkæbɪn 驾驶舱 jià shǐ cāng buồng lái, buồng điều khiển máy bay coffee ˈkɒfi 咖啡 kā fēi cà phê coffee shop ˈkɒfi ʃɒp 咖啡馆, 小餐馆 kā fēi guǎn, xiǎo cān guǎn quán cà phê collective passport kɒˈlɛktɪv ˈpɑːspɔːt 团体护照 tuán tǐ hù zhào hộ chiếu tập thể communicator kәˈmjuːnɪkeɪtә 通信装置 tōng xìn zhuāng zhì phương tiện truyền thông complaint box kәmˈpleɪnt bɒks 意见箱 yì jiàn xiāng hộp thư góp ý complimentary voucher ˌkɒmplɪˈmɛntәri ˈvaʊʧә 免费礼券 miǎn fèi lǐ quàn phiếu tặng compressor blade kәmˈprɛsә bleɪd 压缩机叶片 yā suō jī yè piàn cánh máy nén concession stand, snack bar kәnˈsɛʃәn stæ nd, snæ k bɑː 小吃店 xiǎo chī diàn quán ăn nhỏ concorde ˈkɑːnˌkɔːd 协和式飞机 xié hé shì fēi jī máy bay Concorde connecting flight kәˈnɛktɪŋ flaɪt 衔接航班, 中转航班 xián jiē háng bān, zhōng zhuǎn háng bān chuyến bay chuyển tiếp console kәnˈsәʊl 扶手上的遥控器 fú shǒu shàng de yáo kòng qì bảng dụng cụ điều khiển bay consular passport ˈkɒnsjʊlә ˈpɑːspɔːt 领事护照 lǐng shì hù zhào hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu lãnh sự contraband ˈkɒntrәbæ nd 违禁品 wéi jìn pǐn hàng lậu control stand kәnˈtrәʊl stæ nd 操纵台 cāo zòng tái bảng điều khiển control surface kәnˈtrәʊl ˈsɜːfɪs 操纵面 cāo zòng miàn khu vực kiểm soát control tower kәnˈtrәʊl ˈtaʊә 塔台, 机场控制台, 指挥 塔台 tǎ tái, jī chǎng kòng zhì tái, zhǐ huī tǎ tái đài kiểm soát không lưu conveyor belt kәnˈveɪә bɛlt 传送带 chuán sòng dài băng chuyền hành lý, băng chuyền copilot, second pilot ˈkәʊˈpaɪlәt, ˈsɛkәnd ˈpaɪlәt 副驾驶员, 副机长 fù jià shǐ yuán, fù jī zhǎng phi công phụ, cơ phó, phụ lái counter ˈkaʊntә 柜台 guìtái quầy country of birth ˈkʌntri ɒv bɜːθ 出生国家 chū shēng guó jiā đất nước nơi sinh ra
  11. 11. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 11 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT country of origin ˈkʌntri ɒv ˈɒrɪʤɪn 原住地 yuán zhù dì xuất xứ tại nơi credit card ˈkrɛdɪt kɑːd 信用卡 xìn yòng kǎ thẻ tín dụng crosswind ˈkrɒswɪnd 侧风 cè fēng gió thổi tạt ngang cruising speed ˈkruːzɪŋ spiːd 巡航速度 xún háng sù dù tốc độ hành trình custom officer ˈkʌstәm ˈɒfɪsә 海关关员 hǎi guān guān yuán cán bộ hải quan, nhân viên hải quan, nhân viên kiểm tra hành lý của bạn trước khi bạn ra khỏi sân bay customer ˈkʌstәmә 顾客, 乘客 gù kè, chéng kè khách hàng, hành khách customs ˈkʌstәmz 海关 hǎi guān hải quan customs control ˈkʌstәmz kәnˈtrәʊl 入关检查, 海关管制 rù guān jiǎn chá, hǎi guān guǎn zhì kiểm tra hải quan khi nhập cảnh. customs declaration form ˈkʌstәmz ˌdɛklәˈreɪʃәn fɔːm 海关申报单 hǎi guān shēn bào dān tờ khai hải quan danger ˈdeɪnʤә 危险 wéi xiǎn nguy hiểm date of birth deɪt ɒv bɜːθ 出生日期 chū shēng rì qí ngày sinh declaration form ˌdɛklәˈreɪʃәn fɔːm 出入境申报单 chū rù jìng shēn bào dān tờ khai xuất nhập cảnh declare dɪˈkleә 申报, 宣布, 申报(应纳税 品) shēn bào, xuān bù, shēn bào (yīng nà shuì pǐn) khai báo decompression, cabin altitude rising diːkәmˈprɛʃ(ә)n, ˈkæbɪn ˈæ ltɪtjuːd ˈraɪzɪŋ 失压 shī yā giảm áp delayed dɪˈleɪd 延误, 延迟 yán wù, yán chí bị trễ, bị hoãn chuyến departed dɪˈpɑːtɪd 已离港 yǐ lí gǎng đã xuất phát, rời khỏi, khởi hành departure dɪˈpɑːʧә 出发, 出站 chū fā, chū zhàn nơi khởi hành, chuyến bay đi, chuyến khởi hành, điểm đi departure airport dɪˈpɑːʧәr ˈeәpɔːt 始发机场 shǐ fā jī chǎng sân bay cất cánh (bay đi) departure card dɪˈpɑːʧә kɑːd 出境卡 chū jìng kǎ tờ khai xuất cảnh departure lounge dɪˈpɑːʧә laʊnʤ 上机旅客休息室, 候机室 shàng jī lǚ kè xiū xí shì, hòu jī shì phòng nghỉ của khách đi máy bay, nhà chờ departure lounge, waiting area, waiting lounge dɪˈpɑːʧә laʊnʤ, ˈweɪtɪŋ ˈeәrɪә, ˈweɪtɪŋ laʊnʤ 候机室 hòu jī shì phòng chờ bay, khu vực chờ đợi, nhà chờ, phòng chờ
  12. 12. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 12 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT departure time dɪˈpɑːʧә taɪm 起飞时间 qǐ fēi shí jiān giờ khởi hành departure to dɪˈpɑːʧә tuː 前往 qián wǎng đáp chuyến bay đi departures dɪˈpɑːʧәz 出港 chū gǎng khu đi (khu vực mà hành khách làm thủ tục để đi máy bay đến nơi khác) , chuyến bay đi departures board dɪˈpɑːʧәz bɔːd 离港信息牌 lí gǎng xìn xī pái bảng giờ đi departures, origin dɪˈpɑːʧәz, ˈɒrɪʤɪn 出站(出港, 离开), 出 发 chū zhàn (chū gǎng, lí kāi), chū fā chuyến bay đi, điểm khởi hành, khu vực cất cánh của máy bay deplane diːˈpleɪn 下飞机 xià fēi jī xuống máy bay destination ˌdɛstɪˈneɪʃәn 目的地 mù dìde nơi đến destination country ˌdɛstɪˈneɪʃәn ˈkʌntri 前往目的地国 qián wǎng mù dì dì guó quốc gia đến, nước tới diesel engine ˈdiːzәl ˈɛnʤɪn 柴油发动机 chái yóu fā dòng jī động cơ diesel digital flight data recording system ˈdɪʤɪtl flaɪt ˈdeɪtә rɪˈkɔːdɪŋ ˈsɪstɪm 数字式飞行数据记录系统 shù zì shì fēi xíng shǔ jù jì lù xì tǒng hệ thống thiết bị ghi dữ liệu bay bằng kỹ thuật số diplomatic passport, consular passport ˌdɪplәˈmæ tɪk ˈpɑːspɔːt, ˈkɒnsjʊlә ˈpɑːspɔːt 外交护照 wài jiāo hù zhào hộ chiếu ngoại giao direct flight, straight flight, non-stop flight dɪˈrɛkt flaɪt, streɪt flaɪt, ˈnɒnˈstɒp flaɪt 直飞 , 连续飞行, 直飞班 机 zhí fēi, lián xù fēi xíng, zhí fēi bān jī chuyến bay thẳng direction sign dɪˈrɛkʃәn saɪn 运行方向标 yùn xíng fāng xiàng biāo biển báo chỉ dẫn discount ˈdɪskaʊnt 折扣 zhé kòu giảm giá divert daɪˈvɜːt 改航 gǎi háng đổi hướng do no disturb duː nәʊ dis'tә:b 免打扰服务 miǎn dǎ rǎo fú wù khách yêu cầu không làm phiền domestic airport dәʊˈmɛstɪk ˈeәpɔːt 国内机场 guó nèi jī chǎng sân bay nội địa, phi trường nội địa, sân bay trong nước domestic departure dәʊˈmɛstɪk dɪˈpɑːʧә 国内航班出站 guó nèi háng bān chū zhàn cửa nội địa đi domestic flights dәʊˈmɛstɪk flaɪts 国内航班 guó nèi háng bān các chuyến bay nội địa domestic terminal dәʊˈmɛstɪk ˈtɜːmɪnl 国内候机楼 guó nèi hòu jī lóu bến trong nước, nhà ga nội địa domestic, mainland dәʊˈmɛstɪk, ˈmeɪnlәnd 国内 guó nèi nội địa, lục địa double room ˈdʌbl ruːm 双人房 shuāng rén fáng buồng hai người, phòng đôi,
  13. 13. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 13 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT phòng hai khách downtown ˈdaʊntaʊn 市区 shì qū khu vực trung tâm thành phố drizzle ˈdrɪzl 毛毛雨 máo mao yǔ mưa phùn dump valves dʌmp væ lvz 放油阀 fàng yóu fá van xả an toàn duty free shopping ˈdjuːti friː ˈʃɒpɪŋ 免税购物 miǎn shuì gòu wù khu mua hàng miễn thuế, gian hàng miễn thuế eastbound (westbound) ˈiːstbaʊnd (ˈwestbaʊnd) 向东(西) xiàng dōng (xī) về hướng đông/tây economy class, tourist class, coach seating i(ː)ˈkɒnәmi klɑːs, ˈtʊәrɪst klɑːs, kәʊʧ ˈsiːtɪŋ 经济舱, 经济座 jīng jì cāng, jīng jì zuò hạng phổ thông, ghế hạng phổ thông electronic cooling system ɪlɛkˈtrɒnɪk ˈkuːlɪŋ ˈsɪstɪm 冷凝系统 lěng níng xì tǒng hệ thống làm nguội/mát elevator ˈɛlɪveɪtә 升降舵 shēng jiàng duò bánh lái để cất cánh và hạ cánh elevator, lift ˈɛlɪveɪtә, lɪft 电梯, 升降舵 diàn tī, shēng jiàng duò bánh lái độ cao elevator, lifter ˈɛlɪveɪtә, ˈlɪftә 升降机 shēng jiàng jī máy nâng embassy statement ˈɛmbәsi ˈsteɪtmәnt 大使馆认证 dà shǐ guǎn rèn zhèng công văn của Đại sứ quán emergency ɪˈmɜːʤәnsi 紧急情况, 突发事件 jǐn jí qíng kuàng, tú fā shì jiàn tình huống khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp emergency contact number ɪˈmɜːʤәnsi ˈkɒntæ kt ˈnʌmbә 紧急联系人电话 jǐn jí lián xì rén diàn huà số liên lạc khẩn cấp emergency exit ɪˈmɜːʤәnsi ˈɛksɪt 紧急出口(只用作紧急状 况时) jǐn jí chū kǒu (zhǐ yòng zuò jǐn jí zhuàng kuàng shí) lối thoái khẩn cấp, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm emergency instruction card ɪˈmɜːʤәnsi ɪnˈstrʌkʃәn kɑːd 紧急指导卡 jǐn jí zhǐ dǎo kǎ thẻ hướng dẫn emergency landing runway, forced landing runway ɪˈmɜːʤәnsi ˈlændɪŋ ˈrʌnweɪ, fɔːst ˈlændɪŋ ˈrʌnweɪ 紧急着陆跑道 jǐn jí zhuó lù pǎo dào đường băng khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc emergency slides, escape chutes ɪˈmɜːʤәnsi slaɪdz, ɪsˈkeɪp ʃuːts 逃生滑梯 táo shēng huá tī cầu trượt thoát hiểm employee only ˌɛmplɔɪˈiː ˈәʊnli 只限工作人员进入 zhǐ xiàn gōng zuò rén yuán jìn rù khu vực dành riêng cho nhân viên engine ˈɛnʤɪn 引擎 yǐn qíng động cơ engine failure ˈɛnʤɪn ˈfeɪljә 发动机失效 fā dòng jī shī xiào động cơ không hoạt động
  14. 14. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 14 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N  M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH  M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT engine on fire ˈɛnʤɪn ɒn ˈfaɪә 发动机起火 fā dòng jī qǐ huǒ động cơ bị cháy engine shut down ˈɛnʤɪn ʃʌt daʊn 发动机停车 fā dòng jī tíng chē tắt động cơ engine trouble ˈɛnʤɪn ˈtrʌbl 发动机故障 fā dòng jī gù zhàng hỏng máy, liệt máy entrance ˈɛntrәns 入口 rù kǒu cổng vào, lối vào entry visa ˈɛntri ˈviːzә 入境签证 rù jìng qiān zhèng visa, thị thực nhập cảnh environmental control system ɪnˌvaɪәrәnˈmɛntl kәnˈtrәʊl ˈsɪstɪm 环境控制系统 huán jìng kòng zhì xì tǒng hệ thống điều khiển môi trường escalator ˈɛskәleɪtә 自动扶梯 zì dòng fú tī thang có tay vịn tự động establish communication ɪsˈtæblɪʃ kәˌmjuːnɪˈkeɪʃәn 建立通信联络 jiàn lì tōngxìn lián luò thiết lập liên lạc thông tin estimated time of arrival ˈɛstɪmeɪtɪd taɪm ɒv әˈraɪvәl 预计到达时间 yù jì dào dá shí jiān thời gian dự định đến estimated time of departure ˈɛstɪmeɪtɪd taɪm ɒv dɪˈpɑːʧә 预计起飞时间 yù jì qǐ fēi shí jiān thời gian dự kiến khởi hành e-ticket iː-ˈtɪkɪt 电子客票 diàn zǐ kè piào vé điện tử EU citizens iː-juː ˈsɪtɪznz 欧盟公民 ōu méng gōng mín công dân liên minh châu  u evacuate, evacuation ɪˈvæ kjʊeɪt, ɪˌvæ kjʊˈeɪʃәn 疏散, 撤离 shū sàn, chè lí sơ tán excursion fare ɪksˈkɜːʃәn feә 旅游机票 lǚ yóu jī piào giá vé du lịch exit visa ˈɛksɪt ˈviːzә 出境签证 chū jìng qiān zhèng visa xuất cảnh expected 22:00 ɪksˈpɛktɪd 22:00 预计到达时间 22:00 yù jì dào dá shí jiān 22:00 dự kiến đến lúc 22:00 expected date of arrival ɪksˈpɛktɪd deɪt ɒv әˈraɪvәl 预计到达日期 Yù jìdào dá rìqí ngày đến theo dự tính expiry date ɪksˈpaɪәri deɪt 失效日期(或必须在....日 之前入境) shī xiào rì qí (huò bì xū zài.... rì zhī qián rù jìng) ngày hết hạn extinguisher ɪksˈtɪŋgwɪʃә 灭火器 miè huǒ qì bình cứu hỏa extra section flight ˈɛkstrә ˈsɛkʃәn flaɪt 加班飞行 jiā bān fēi xíng chuyến bay bổ sung face the wind feɪs ðә wɪnd 迎风 yíng fēng về phía gió đang thổi family passport ˈfæ mɪli ˈpɑːspɔːt 家庭护照 jiā tíng hù zhào hộ chiếu gia đình family suite ˈfæ mɪli swiːt 家庭套房 jiā tíng tào fáng loại phòng gia đình fan blade fæ n bleɪd 风扇叶片 fēng shàn yè piàn cánh quạt fasten seat belt sign ˈfɑːsn siːt bɛlt saɪn 系紧安全带标志 xì jǐn ān quán dài biāo zhì biển báo thắt dây an toàn filling station ˈfɪlɪŋ ˈsteɪʃәn 加油站 jiā yóu zhàn trạm xăng
  15. 15. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 15 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT fire brigade, firemen ˈfaɪә brɪˈgeɪd, ˈfaɪәmәn 消防队/员 xiāo fáng duì/yuán đội chữa cháy fire engine ˈfaɪәr ˈɛnʤɪn 消防车 xiāo fáng chē xe chữa cháy, xe dập lửa fire warning(alarm) ˈfaɪә ˈwɔːnɪŋ(әˈlɑːm) 火警 huǒ jǐng tiếng còi báo động cháy firefighting equipment ˈfaɪәˌfaɪtɪŋ ɪˈkwɪpmәnt 灭火设施 miè huǒ shè shī thiết bị chữa cháy first class, first-class section fɜːst klɑːs, ˈfɜːstˈklɑːs ˈsɛkʃәn 一等舱, 头等舱 yī děng cāng, tóu děng cāng khoang hạng nhất, ghế hạng sang, ghế hạng nhất flat-bed truck, carrying cargo flæ t-bɛd trʌk, ˈkæriɪŋ ˈkɑːgәʊ 载荷载货 zǎi hè zǎi huò xe tải chở hàng (chuyên dụng ở sân bay) flight flaɪt 飞行, 航班 fēi xíng, háng bān chuyến bay flight attendant, steward (male), stewardess (female), air host, air hostess flaɪt әˈtɛndәnt, stjʊәd (meɪl), ˈstjʊәdɪs (ˈfiːmeɪl), eә hәʊst, eә ˈhәʊstɪs 空中小姐, 飞行服务员 kōng zhōng xiǎo jiě, fēi xíng fú wù yuán tiếp viên hàng không flight connections flaɪt kәˈnɛkʃәnz 转机处 zhuǎn jī chù kết nối chuyến bay flight control system flaɪt kәnˈtrәʊl ˈsɪstɪm 飞行操纵系统 fēi xíng cāo zòng xì tǒng hệ thống điều khiển chuyến bay flight coupon flaɪt ˈkuːpɒn 搭乘票根 dā chéng piào gēn tờ vé máy bay (thể hiện thông tin số vé, tên khách, chặng bay, giá vé và thuế) flight engineer flaɪt ˌɛnʤɪˈnɪә 空勤员 kōng qín yuán kỹ sư chịu trách nhiệm về máy móc trong máy bay flight irregularity flaɪt ɪˌrɛgjʊˈlæ rɪti 航班不正点 háng bān bù zhèng diǎn chuyến bay sai giờ flight navigation control panel flaɪt ˌnævɪˈgeɪʃәn kәnˈtrәʊl ˈpænl 导航控制面板 dǎo háng kòng zhì miàn bǎn bảng điều khiển hướng bay flight number, flight NO. flaɪt ˈnʌmbә, flaɪt nәʊ. 航班号 háng bān hào số chuyến bay, số hiệu chuyến bay flight overbooked flaɪt ˌәʊvәˈbʊkt 航班超额预定 háng bān chāo'é yù dìng bán thừa vé flight regularity flaɪt ˌrɛgjʊˈlæ rɪti 航班正点 háng bān zhèng diǎn chuyến bay đúng giờ flight schedule flaɪt ˈʃɛdjuːl 航班时间表, 计程表 háng bān shí jiān biǎo, jì chéng biǎo lịch bay, lịch trình chuyến bay flight status flaɪt ˈsteɪtәs 飞行状况 fēi xíng zhuàng kuàng trạng thái bay flight ticket reservation flaɪt ˈtɪkɪt ˌrɛzәˈveɪʃәn 购买机票 gòu mǎi jī piào đặt vé mới
  16. 16. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 16 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT flow control valve flәʊ kәnˈtrәʊl væ lv 流量控制阀 liú liàng kòng zhìfá van điều chỉnh lưu lượng fly-by-wire flaɪ-baɪ-ˈwaɪә 电传操纵 diàn chuán cāo zòng điều khiển điện tử, bay do máy tính kiểm soát foam carpet fәʊm ˈkɑːpɪt 泡沫毯 pào mò tǎn thảm bọt fog is coming down fɒg ɪz ˈkʌmɪŋ daʊn 正在起雾 zhèng zài qǐ wù sương mù đang xuống food court fuːd kɔːt 食阁 shígé khu ăn uống footrest ˈfʊtrest 踏脚处 tà jiǎo chù cái để gác chân for use only in case of fire fɔː juːz ˈәʊnli ɪn keɪs ɒv ˈfaɪә 灭火专用 miè huǒ zhuān yòng chỉ sử dụng trong trường hợp hỏa hoạn force-land, forced landing ˈfɔːslænd, fɔːst ˈlændɪŋ 强迫降落, 紧急降落, 迫 降 qiǎng pò jiàng luò, jǐn jí jiàng luò, pò jiàng hạ cánh bắt buộc, hạ cánh khẩn cấp foreigner ˈfɒrɪnә 外国人 wài guó rén người nước ngoài formality fɔːˈmælɪti 手续 shǒu xù thủ tục fragile ˈfræ ʤaɪl 易碎 yìsuì dễ vỡ free extra bed friː ˈɛkstrә bɛd 免费加床 miǎn fèi jiā chuáng miễn phí giường phụ free for accompanied children under 16 years of age friː fɔːr әˈkʌmpәnid ˈʧɪldrәn ˈʌndә 16 jɪәz ɒv eɪʤ 所带 16 以下岁儿童免费 suǒ dài 16 yǐ xià suì ér tóng miǎn fèi miễn phí đối với trẻ em đi cùng dưới 16 tuổi free inter-terminal shuttle, shuttle bus, airport passenger bus/ferry friː ɪnˈtɜː-ˈtɜːmɪnl ˈʃʌtl, ˈʃʌtl bʌs, ˈeәpɔːt ˈpæsɪnʤә bʌs/ˈfɛri 摆渡车 bǎi dù chē xe buýt đưa đón miễn phítừ nhà ga free luggage allowance friː ˈlʌgɪʤ әˈlaʊәns 免费携带行李限额 miǎn fèi xī dài xíng lǐ xiàn'é định mức hành lý mang theo miễn phí from frɒm 起点城市 qǐ diǎn chéng shì thành phố khởi điểm fuel fjʊәl 油料 yóu liào nhiên liệu fuel depot fjʊәl ˈdɛpәʊ 燃料库 rán liào kù kho nhiên liệu fuel dumping fjʊәl ˈdʌmpɪŋ 放油 fàng yóu sự giảm nhiên liệu fuel flow indicators fjʊәl flәʊ ˈɪndɪkeɪtәz 流量表 liú liàng biǎo lưu lượng kế, lưu tốc kế fuel lines fjʊәl laɪnz 燃油管路 rán yóu guǎn lù đường dẫn nhiên liệu fuel pressure indicators fjʊәl ˈprɛʃәr ˈɪndɪkeɪtәz 油压表 yóu yā biǎo chỉ số/máy đo áp suất nhiên liệu
  17. 17. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 17 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT fuel pump fjʊәl pʌmp 油泵 yóu bèng bơm nhiên liệu fuel surcharge fjʊәl ˈsɜːʧɑːʤ 燃油附加费 rán yóu fù jiā fèi phụ phí nhiên liệu (xăng dầu) fuel system fjʊәl ˈsɪstɪm 燃油系统 rán yóu xì tǒng hệ thống nhiên liệu fuel tank fjʊәl tæŋk 油箱 yóu xiāng thùng dầu, thùng nhiên liệu, bể chứa nhiên liệu fuel tanker, delivering kerosene fjʊәl ˈtæŋkә, dɪˈlɪvәrɪŋ ˈkɛrәsiːn 运油车 yùn yóu chē xe chở nhiên liệu (cung cấp cho máy bay) fuselage, body ˈfjuːzɪlɑːʒ, ˈbɒdi 机身 jī shēn thân máy bay garment bag ˈgɑːmәnt bæg 外衣袋 wài yī dài túi dài phẳng, có thể gấp làm đôi, dùng để đựng 1 bộ com lê khi đi xa, túi đựng quần áo khi đi du lịch gate closed geɪt klәʊzd 登机口已经关闭 dēng jī kǒu yǐ jīng guān bì đã đóng cổng gate closing geɪt ˈklәʊzɪŋ 登机口即将关闭 dēng jī kǒu jí jiāng guān bì đang đóng cổng gate number geɪt ˈnʌmbә 登机口号码 dēng jī kǒu hào mǎ cổng đi hay cổng đến số gate, departure gate geɪt, dɪˈpɑːʧә geɪt 登机口, 登机门 dēng jī kǒu, dēng jī mén cổng, cổng soát vé, cửa lên máy bay gift shop gɪft ʃɒp 礼品店 lǐ pǐn diàn cửa hàng bán quà tặng, quầy hàng lưu niệm go abroad gәʊ әˈbrɔːd 出国 chū guó ra nước ngoài go home to visit one's family gәʊ hәʊm tuː ˈvɪzɪt wʌnz ˈfæmɪli 探亲 tàn qīn thăm thân nhân (mục đích nhập cảnh) go sightseeing gәʊ ˈsaɪtˌsiːɪŋ 观光 guān guāng tham quan (mục đích nhập cảnh) go to gate gәʊ tuː geɪt 请到….号登机口 qǐng dào…. hào dēng jī kǒu ra ngoài cổng số goods to declare gʊdz tuː dɪˈkleә 报关物品 bào guān wù pǐn hàng hóa cần khai báo greeting arriving ˈgriːtɪŋ әˈraɪvɪŋ 迎宾处 yíng bīn chù nơi chào đón khách ground crew graʊnd kruː 地勤人员 dìqín rén yuán nhân viên làm việc trên sân bay ground staff graʊnd stɑːf 地勤 dìqín nhân viên kỹ thuật (ở sân bay) group fare/group inclusive gruːp feә/gruːp ɪnˈkluːsɪv 团体机票 tuán tǐ jī piào vé tập thể, vé đi theo đoàn
  18. 18. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 18 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT tour tʊә guard against damp gɑːd әˈgɛnst dæmp 防潮 fáng cháo bảo vệ chống ẩm guide sign gaɪd saɪn 引导标志 yǐn dǎo biāo zhì tín hiệu dẫn đường hand baggage, hand luggage, hold baggage, hold luggage, carry on luggage hænd ˈbægɪʤ, hæ nd ˈlʌgɪʤ, hәʊld ˈbægɪʤ, hәʊld ˈlʌgɪʤ, ˈkæri ɒn ˈlʌgɪʤ 提取行李, 随身行李, 手 提行李 tí qǔ xíng lǐ, suí shēn háng lǐ, shǒu tí háng lǐ hành lý xách tay handle with care ˈhæ ndl wɪð keә 小心轻放 xiǎo xīn qīng fàng đặt (hạ) xuống cẩn thận hangar ˈhæŋә 飞机库, 机库 fēi jī kù, jī kù hầm, kho để máy bay headphones ˈhɛdfәʊnz 耳机 ěr jī tai nghe headrest ˈhɛdˌrɛst 靠头处 kào tóu chù gối đỡ đầu, gối tựa đầu headset, earphones ˈhɛdsɛt, ˈɪәfәʊnz 耳机 ěr jī tai nghe nhạc headwind ˈhedwɪnd 逆风, 顶风 nì fēng, dǐng fēng gió ngược, ngược chiều gió heat exchanger hiːt ɪksˈʧeɪnʤә 热 rè bộ trao đổi nhiệt, bộ tiết kiệm nhiệt heavy rain ˈhɛvi reɪn 大雨 dà yǔ mưa lớn heavy snowfall ˈhɛvi ˈsnәʊfɔːl 下大雪 xià dà xuě tuyết rơi nhiều helicopter ˈhɛlɪkɒptә 直升机, 直升飞机 zhí shēng jī, zhí shēng fēi jī máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng high season, peak season haɪ ˈsiːzn, piːk ˈsiːzn 旺季 wàng jì mùa cao điểm high-pressure hydraulics haɪ-ˈprɛʃә haɪˈdrɔːlɪks 高压液压系统 gāo yā yè yā xì tǒng hệ thống thủy lực cao áp honeymoon suite ˈhʌnɪmuːn swiːt 蜜月套房 mìyuè tào fáng phòng trăng mật horizontal situation indicator ˌhɒrɪˈzɒntl ˌsɪtjʊˈeɪʃәn ˈɪndɪkeɪtә 水平状态指示器 shuǐ píng zhuàng tài zhǐ shìqì thiết bị/đồng hồ báo tình trạng cân bằng (so với đường chân trời) hot tea hɒt tiː 热茶 rè chá trà nóng hot water hɒt ˈwɔːtә 开水 kāi shuǐ nước nóng hotel reservation hәʊˈtɛl ˌrɛzәˈveɪʃәn 订旅馆 dìng lǚ guǎn đặt phòng khách sạn hourly lounge ˈaʊәli laʊnʤ 计时休息室 jì shí xiū xí shì phòng chờ nhiều giờ, phòng chờ dành cho khách có thời gian quá
  19. 19. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 19 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT cảnh dài thay vì thuê khách sạn ở bên ngoài human factors ˈhjuːmәn ˈfæktәz 人为因素 rén wéi yīn sù yếu tố con người humidifier hju(ː)ˈmɪdɪfaɪә 增湿器 zēng shī qì máy giữ độ ẩm không khí hydraulic fluid haɪˈdrɔːlɪk ˈflu(ː)ɪd 液压油 yè yā yóu dung dịch thủy lực hydraulic pump haɪˈdrɔːlɪk pʌmp 液压泵 yè yā bèng máy bơm thủy lực hydraulically-operated haɪˈdrɔːlɪk(ә)li-ˈɒpәreɪtɪd 液压传动的 yè yā chuán dòng de vận hành bằng thủy lực, được dẫn động thủy lực ID card aɪ-diː kɑːd 身份证 shēn fèn zhèng giấy chứng minh immigration ˌɪmɪˈgreɪʃәn 入境, 移民, 移民局, 入境 边防检查 rù jìng, yímín, yímín jú, rù jìng biān fáng jiǎn chá nhập cư, thủ tục nhập cảnh, nhập cảnh, vào kiểm tra hải quan, di dân, di trú (mục đích nhập cảnh) immigration card ˌɪmɪˈgreɪʃәn kɑːd 入境表格 rù jìng biǎo gé thẻ nhập cảnh immigration officer ˌɪmɪˈgreɪʃәn ˈɒfɪsә 入境检查员 rù jìng jiǎn chá yuán viên chức xuất nhập cảnh, nhân viên phụ trách di trú in a holding pattern ɪn ә ˈhәʊldɪŋ ˈpætәn 盘旋等待着陆 pán xuán děng dài zhuó lù bay lượn vòng đợi hạ cánh in cloud ɪn klaʊd 在云中 zài yún zhōng bay trong mây inbound flight ˈɪnbaʊnd flaɪt 进港航班 jìn gǎng háng bān chuyến bay vào (chuyến về) inertial reference system i'nә:ʃjәl ˈrɛfrәns ˈsɪstɪm 惯性导航系统 guàn xìng dǎo háng xì tǒng bộ phát hiện quán tính in-flight entertainment ˈɪnˈflaɪt ˌɛntәˈteɪnmәnt 机上娱乐节目 jī shàng yú yuè jié mù các phương tiện giải trítrên máy bay in-flight meal ˈɪnˈflaɪt miːl 机内餐食 jī nèi cān shí bữa ăn trên chuyến bay information center, inquiries, help point (desk), assistance ˌɪnfәˈmeɪʃәn ˈsɛntә, ɪnˈkwaɪәriz, hɛlp pɔɪnt (dɛsk), әˈsɪstәns 问讯处 wèn xùn chù khu vực hỗ trợ/cung cấp thông tin instrument panel ˈɪnstrʊmәnt ˈpænl 仪表面板 yí biǎo miàn bǎn bảng điều khiển international ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl 国际 guó jì quốc tế international airport ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl ˈeәpɔːt 国际机场 guó jì jī chǎng sân bay quốc tế
  20. 20. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 20 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT international check in ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl ʧɛk ɪn 国际值机 guó jì zhí jī quầy làm thủ tục bay quốc tế international departures ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl dɪˈpɑːʧәz 国际出发, 国际航班出港 guó jì chū fā, guó jì háng bān chū gǎng các chuyến khởi hành đi quốc tế international flight ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl flaɪt 国际航班 guó jì háng bān chuyến bay quốc tế international passengers ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl ˈpæsɪnʤәz 国际航班旅客 guó jì háng bān lǚ kè hành khách quốc tế international terminal ˌɪntә(ː)ˈnæʃәnl ˈtɜːmɪnl 国际候机楼 guó jì hòu jī lóu nhà ga sân bay quốc tế interpreter ɪnˈtɜːprɪtә 解释者 jiě shì zhě thông ngôn viên issue at ˈɪʃuː æt 签发地 qiān fā dì cấp tại, nơi cấp issue date ˈɪʃuː deɪt 签发日期 qiān fā rì qí ngày cấp itinerary aɪˈtɪnәrәri 行程 xíng chéng hành trình, tuyến đường, hành trình, nhật ký đường đi, sách hướng dẫn du lịch joystick ˈʤɔɪstɪk 驾驶杆 jià shǐ gǎn cần lái jump seat ʤʌmp siːt 活动座椅 huó dòng zuò yǐ ghế ngồi cơ động keep silence kiːp ˈsaɪlәns 保持安静 bǎo chí ān jìng giữ trật tự, im lặng keep the seat-belt fastened, fasten the seat-belt kiːp ðә siːt-bɛlt ˈfɑːsnd, ˈfɑːsn ðә siːt-bɛlt 系紧安全带 xì jǐn ān quán dài thắt dây an toàn kitchen cabin, galley ˈkɪʧɪn ˈkæbɪn, ˈgæli 厨房 chú fáng khoang nhà bếp, khu vực trong máy bay mà đội tiếp viên chuẩn bị đồ ăn laissez-passer ˈleɪˌze-ˈpɑːsә 通行证, 护照 tōng xíng zhèng, hù zhào giấy thông hành do Liên Hiệp Quốc hoặc cộng đồng châu Âu cấp cho những người không có quốc tịch landed 09:40 ˈlæ ndɪd 09:40 着陆时间 09:40 zhuó lù shí jiān 09:40 đã hạ cánh vào lúc 09:40 landing ˈlæ ndɪŋ 着陆 zhuó lù hạ cánh landing ≠ take-off ˈlæ ndɪŋ ≠ ˈteɪkɒf 着陆≠起飞 zhuó lù ≠qǐ fēi hạ cánh/ cất cánh landing and take-off patterns ˈlæ ndɪŋ ænd ˈteɪkɒf ˈpæ tәnz 起落航线图 qǐ luò háng xiàn tú bản đồ tuyến bay hạ cánh cất cánh landing gear ˈlæ ndɪŋ gɪә 起落架 qǐ luò jià bộ phận hạ cánh latch læ ʧ 门闩 mén shuān chốt cửa, then cửa
  21. 21. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 21 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT late checkout leɪt ˈʧәkˈaʊt 退房时间延后 tuì fáng shí jiān yán hòu khách yêu cầu check-out trể hơn thời gian quy định và được phép laundry ˈlɔːndri 洗衣店 xǐ yī diàn chỗ giặt là quần áo, hiệu giặt layover ˈleɪˈәʊvә 外站过夜 wài zhàn guò yè điểm dừng hay quá cảnh leave the country liːv ðә ˈkʌntri 出境 chū jìng xuất cảnh life vest, life jacket laɪf vɛst, laɪf ˈʤæ kɪt 救生背心, 救生衣 jiù shēng bèi xīn, jiù shēng yī áo phao, áo cứu hộ, phao cứu sinh light luggage laɪt ˈlʌgɪʤ 轻便行李 qīng biàn xíng lǐ hành lý nhẹ, có thể xách tay light rain laɪt reɪn 小雨 xiǎo yǔ mưa nhỏ light turbulence laɪt ˈtɜːbjʊlәns 轻度颠簸 qīng dù diān bǒ nhiễu loạn nhẹ lightplane laɪtpleɪn 轻型飞机 qīng xíng fēi jī máy bay hạng nhẹ liquid items ˈlɪkwɪd ˈaɪtәmz 液态物品 yè tài wù pǐn chất lỏng load factor lәʊd ˈfæktә 载客率 zài kè lǜ hệ số tải lockers ˈlɒkәz 储物柜 chǔ wù guì tủ có khoá long stay lɒŋ steɪ 长期停留 cháng qítíng liú lưu trú dài hạn lose height, to fly low luːz haɪt, tuː flaɪ lәʊ 降低 jiàng dī mất độ cao, bay thấp lost and found (lost property) lɒst æ nd faʊnd (lɒst ˈprɒpәti) 失物招领处 shī wù zhāo lǐng chù phòng tìm hành lý thất lạc lost luggage lɒst ˈlʌgɪʤ 遗失行李 yí shī xíng lǐ mất hành lí low cost airline lәʊ kɒst ˈeәlaɪn 廉价航空公司 lián jià háng kōng gōng sī hãng hàng không giá rẻ low season lәʊ ˈsiːzn 淡季 dàn jì mùa thấp điểm, mùa làm ăn ế ẩm luggage carrier ˈlʌgɪʤ ˈkærɪә 行李架 xíng lǐ jià giá đỡ hành lý luggage compartment ˈlʌgɪʤ kәmˈpɑːtmәnt 行李舱 xíng lǐ cāng ngăn hành lý luggage locker ˈlʌgɪʤ ˈlɒkә 行李暂存箱, 行李间 xíng lǐ zhàn cún xiāng, xíng lǐ jiān tủ để hành lý tạm thời, phòng/nơi lưu giữ hành lý luggage pick up ˈlʌgɪʤ pɪk ʌp 取行李 qǔ xíng lǐ nhận lại hành lý luggage storage ˈlʌgɪʤ ˈstɔːrɪʤ 行李保管处 xíng lǐ bǎo guǎn chù giữ hộ hành lý (trong trường hợp bạn ra sân bay sớm, chưa đến giờ check-in và muốn rảnh tay để
  22. 22. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 22 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT đi ăn uống mua sắm thì có thể gửi hành lý tại đây, thông thường sẽ tính phí) main (fuel) tank meɪn (fjʊәl) tæŋk 主油箱 zhǔ yóu xiāng thùng nhiên liệu chính main airport building, terminal building meɪn ˈeәpɔːt ˈbɪldɪŋ, ˈtɜːmɪnl ˈbɪldɪŋ 机场主楼 jī chǎng zhǔ lóu nhà ga hàng không, nhà ga phi trường chính main wings meɪn wɪŋz 主翼 zhǔ yì cánh chủ maintenance truck, repairing flat tyres ˈmeɪntәnәns trʌk, rɪˈpeәrɪŋ flæt ˈtaɪәz 养护车 yǎng hù chē xe bảo trì, bảo dưỡng major purpose of your visit ˈmeɪʤә ˈpɜːpәs ɒv jɔː ˈvɪzɪt 入境事由 rù jìng shìyóu lý do nhập cảnh manifest ˈmæ nɪfɛst 舱单 cāng dān bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan) manual controls ˈmæ njʊәl kәnˈtrәʊlz 人工操纵系统 rén gōng cāo zòng xì tǒng hệ thống kiểm soát thủ công (bằng tay) mechanical help mɪˈkæ nɪkәl hɛlp 车辆修理 chē liàng xiū lǐ hỗ trợ kỹ thuật (tàu, xe) mechanical problems mɪˈkæ nɪkәl ˈprɒblәmz 机械故障 jī xiè gù zhàng vấn đề máy móc mechanician ˌmɛkәˈnɪʃәn 机械师 jī xiè shī kỹ sư máy men’s, gentlemen, gents room mɛnz,ˈʤɛnt(ә)lmәn, ʤɛnts ruːm 男厕所 nán cè suǒ phòng vệ sinh nam menu ˈmɛnjuː 菜单 cài dān thực đơn metal detector ˈmɛtl dɪˈtɛktә 金属检查器 jīn shǔ jiǎn chá qì cửa dò kim loại, thiết bị dò kim loại, máy phát hiện kim loại meter ˈmiːtә 打表 dǎ biǎo đo cây số, công tơ mét meter (dial) ˈmiːtә (ˈdaɪәl) 表盘, 刻度盘 biǎo pán, kè dù pán mặt số đồng hồ đo middle seat ˈmɪdl siːt 中间位 zhōng jiān wèi ghế ngồi ở giữa mileage ˈmaɪlɪʤ 英里数 yīng lǐ shù dặm bay, tổng số dặm đã đi được mini suite, junior suite ˈmɪnɪ swiːt, ˈʤuːnjә swiːt 小型套房 xiǎo xíng tào fáng phòng nhỏ có phòng khách nối liền với phòng ngủ minimum approach speed ˈmɪnɪmәm әˈprәʊʧ spiːd 最低进场着陆速度 zuì dī jìn chǎng zhuó lù sù dù tốc độ tiếp cận tối thiểu miss a flight mɪs ә flaɪt 错过航班, 误机 cuò guò háng bān, wù jī nhỡ chuyến bay, lỡ chuyến bay
  23. 23. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 23 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT missing people help line ˈmɪsɪŋ ˈpiːpl hɛlp laɪn 走失求救热线 zǒu shī qiú jiù rè xiàn đường dây liên lạc hỗ trợ người (trẻ em) bị thất lạc mist mɪst 轻雾 qīng wù sương mù money exchange counter ˈmʌni ɪksˈʧeɪnʤ ˈkaʊntә 货币兑换处 huò bì duì huàn chǔ quầy đổi ngoại tệ, quầy dịch vụ đổi tiền monoplane ˈmɒnәʊpleɪn 单翼飞机 dān yì fēi jī máy bay cánh đơn morning call ˈmɔːnɪŋ kɔːl 叫醒服务 jiào xǐng fú wù dịch vụ báo sáng motion sickness, airsick ˈmәʊʃәn ˈsɪknɪs, ˈeәsɪk 晕机 yùn jī say (xe, máy bay….) nacelle næˈsɛl 引擎舱 yǐn qíng cāng khoang động cơ, vỏ động cơ máy bay name of passenger neɪm ɒv ˈpæsɪnʤә 旅客姓名 lǚ kè xìng míng tên hành khách, danh tính hành khách nationality ˌnæ ʃәˈnæ lɪti 国籍 guó jí quốc tịch nationals ˈnæ ʃәnlz 国民 guó mín công dân navigation light ˌnæ vɪˈgeɪʃәn laɪt 航行灯 háng xíng dēng đèn bay navigator ˈnæ vɪgeɪtә 领航员 lǐng háng yuán người hoa tiêu net(weight) nɛt(weɪt) 净重 jìng zhòng khối lượng tịnh, khối lượng thực, trọng lượng tự thân night service naɪt ˈsɜːvɪs 夜航 yè háng dịch vụ ban đêm no admittance except on business nәʊ әdˈmɪtәns ɪkˈsɛpt ɒn ˈbɪznɪs 闲人免进 xián rén miǎn jìn không phận sự, xin miễn vào no litter nәʊ ˈlɪtә 勿乱扔杂物 wù luàn rēng zá wù không xả rác no passing nәʊ ˈpɑːsɪŋ 禁止通行 jìn zhǐ tōng xíng đường cấm, cấm thông hành no photos nәʊ ˈfәʊtәʊz 请勿拍照 qǐng wù pāi zhào không được chụp ảnh non-endorsable nɒn-ɪnˈdɔːsәbl 禁止转让(票) jìn zhǐ zhuǎn ràng (piào) không chuyển nhượng vé non-scheduled flight nɒn-ˈʃɛdjuːld flaɪt 非定期航班 fēi dìng qí háng bān lịch bay không thường lệ normal, regular passport ˈnɔːmәl, ˈrɛgjʊlә ˈpɑːspɔːt 普通護照 pǔ tōng hù zhào hộ chiếu phổ thông nose nәʊz 机头 jī tóu mũi máy bay nose gear nәʊz gɪә 鼻轮 bílún bánh trước mũi của thiết bị hạ cánh
  24. 24. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 24 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT nothing to declare ˈnʌθɪŋ tuː dɪˈkleә 无报关, 不需报关 wú bào guān, bù xū bào guān không có hàng hóa cần khai báo now boarding naʊ ˈbɔːdɪŋ 现在登机 xiàn zài dēng jī bây giờ lên máy bay number and street ˈnʌmbәr ænd striːt 街道及门牌号 jiē dào jí mén pái hào tên đường và số nhà number of flights ˈnʌmbәr ɒv flaɪts 班次 bān cì chuyến bay thứ observe әbˈzɜːv 观察, 看到, 注意到, 评论 guān chá, kàn dào, zhù yì dào, píng lùn quan sát, theo dõi occupied ˈɒkjʊpaɪd (厕所)有人, 使用中 (cè suǒ) yǒu rén, shǐ yòng zhōng đang có người sử dụng (toilet), phòng có khách officer ˈɒfɪsә 官员 guān yuán nhân viên hải quan official business әˈfɪʃәl ˈbɪznɪs 公务 gōng wù công việc (mục đích nhập cảnh) official passport әˈfɪʃәl ˈpɑːspɔːt 官员护照 guān yuán hù zhào hộ chiếu công chức official, special or service passport әˈfɪʃәl, ˈspɛʃәl ɔː ˈsɜːvɪs ˈpɑːspɔːt 公务护照 gōng wù hù zhào hộ chiếu công vụ one way wʌn weɪ 单程 dān chéng vé một chiều one way fare wʌn weɪ feә 单程票价 dān chéng piào jià giá vé một chiều one-way traffic wʌn-weɪ ˈtræfɪk 单行道 dān xíng dào đường một chiều one-way valve wʌn-weɪ væ lv 单向阀门 dān xiàng fá mén van một chiều, van một hướng online/mobile boarding pass ˈɒnˌlaɪn/ˈmәʊbaɪl ˈbɔːdɪŋ pɑːs 网上订票服务 wǎng shàng dìng piào fú wù check in trực tuyến OOO (out of order) aʊt ɒv ˈɔːdә 失灵 shī líng phòng không sử dụng opposite direction ˈɒpәzɪt dɪˈrɛkʃәn 逆向 nìxiàng theo hướng ngược lại orange juice ˈɒrɪnʤ ʤuːs 橘子汁 jú zi zhī nước cam vắt outbound flight ˈaʊtbaʊnd flaɪt 出港航班 chū gǎng háng bān chuyến bay ra nước ngoài (chuyến đi) overhead compartment ˈәʊvɛhɛd kәmˈpɑːtmәnt 头顶行李舱 tóu dǐng xíng lǐ cāng giá để đồ phía trên chỗ ngồi overheat ˌәʊvәˈhiːt 过热, 超温 guò rè, chāo wēn trở nên quá nóng oversized, overweight, excess baggage ˈәʊvәsaɪzd, ˈәʊvәweɪt, ɪkˈsɛs ˈbægɪʤ 超过重量, 超重行李 chāo guò zhòng liàng, chāo zhòng xíng lǐ hành lý của bạn quá cước, hành lý quá cân overtaking ˌәʊvәˈteɪkɪŋ 超越 chāo yuè vượt qua
  25. 25. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 25 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT oxygen mask ˈɒksɪʤәn mɑːsk 氧气面罩 yǎng qì miàn zhào mặt nạ oxy, mặt nạ dưỡng khí parachute ˈpæ rәʃuːt 降落伞 jiàng luò sǎn dù hàng không, cái dù (để nhảy) parallel ˈpæ rәlɛl 平行 píng xíng đường vĩ tuyến passenger flight ˈpæ sɪnʤә flaɪt 客运飞行 kè yùn fēi xíng chuyến bay chở khách passenger manifest ˈpæ sɪnʤә ˈmænɪfɛst 旅客名单 lǚ kè míng dān kê khai hàng hóa (cho hành khách) passenger plane ˈpæ sɪnʤә pleɪn 客机 kè jī máy bay chở khách passenger service counter ˈpæ sɪnʤә ˈsɜːvɪs ˈkaʊntә 乘客服务台 chéng kè fù wù tái dịch vụ trợ giúp hành khách passenger stairs ˈpæ sɪnʤә steәz 客梯车 kè tī chē xe thang (đưa/đón khách) passenger, traveler ˈpæ sɪnʤә, ˈtrævlә 乘客, 旅客 chéng kè, lǚ kè hành khách, khách đi máy bay passport ˈpɑːspɔːt 护照 hù zhào hộ chiếu passport control, passport control immigration ˈpɑːspɔːt kәnˈtrәʊl, ˈpɑːspɔːt kәnˈtrәʊl ˌɪmɪˈgreɪʃәn 入境护照检查, 入境检验, 护照检查处 rù jìng hù zhào jiǎn chá, rù jìng jiǎn yàn, hù zhào jiǎn chá chǔ kiểm tra hộ chiếu, nơi kiểm tra hộ chiếu passport for stateless person ˈpɑːspɔːt fɔː ˈsteɪtlәs 'pә:sn 无国籍人护照 wú guó jírén hù zhào hộ chiếu cho người không có quốc tịch passport or border-pass No. ˈpɑːspɔːt ɔː ˈbɔːdә-pɑːs nәʊ. 护照号 hù zhào hào số hộ chiếu hoặc giấy thông hành pause pɔːz 暂停 zàn tíng tạm ngừng pay the bill peɪ ðә bɪl 付货款 fù huò kuǎn thanh toán payphones ˈpeɪfәʊnz 付费电话 fù fèi diàn huà điện thoại tự động penthouse suite ˈpɛnthaʊs swiːt 阁楼套房 gé lóu tào fáng phòng cao cấp nằm ở tầng cao nhất của khách sạn personal belonging ˈpɜːsnl bɪˈlɒŋɪŋ 个人随身物品 gè rén suí shēn wù pǐn đồ dùng cá nhân pillow ˈpɪlәʊ 枕头 zhěn tou cái gối pilot, captain ˈpaɪlәt, ˈkæptɪn 驾驶员, 飞行员, 机长 jià shǐ yuán, fēi xíng yuán, jī zhǎng phi công, cơ trưởng please return it after use pliːz rɪˈtɜːn ɪt ˈɑːftә juːz 用毕放回架上 yòng bìfàng huíjià shàng vui lòng trả lại sau khi sử dụng pneumatic brake nju(ː)ˈmætɪk breɪk 气压刹车 qì yā shā chē phanh khínén poor visibility pʊә ˌvɪzɪˈbɪlɪti 能见度差 néng jiàn dù chā tầm nhìn kém
  26. 26. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 26 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT popular passenger plane ˈpɒpjʊlә ˈpæsɪnʤә pleɪn 普通客机 pǔ tōng kè jī máy bay hành khách bình thường port authority pɔːt ɔːˈθɒrɪti 港务局 gǎng wù jú cơ quan quản lý cảng port of arrival pɔːt ɒv әˈraɪvәl 到达港 dào dá gǎng điểm đến sân bay porter ˈpɔːtә 行李员 xíng lǐ yuán người gác cổng, phu khuân vác pressure control ˈprɛʃә kәnˈtrәʊl 压力控制 yā lì kòng zhì điều khiển áp suất pressure control valves ˈprɛʃә kәnˈtrәʊl væ lvz 压力控制阀 yā lì kòng zhì fá van điều khiển áp suất pressurization problem ˌpreʃәrәˈzeɪʃәn ˈprɒblәm 增压系统故障 zēng yā xì tǒng gù zhàng hệ thống điều áp bị trục trặc pressurized cabin ˈprɛʃәraɪzd ˈkæbɪn 密封舱 mì fēng cāng cabin điều áp primary hydraulics ˈpraɪmәri haɪˈdrɔːlɪks 主液压系统 zhǔ yè yā xì tǒng hệ thống thủy lực chính professionals and technical prәˈfeʃәnlz әnd ˈteknɪkә 专业技术人员 zhuān yè jì shù rén yuán chuyên gia kỹ thuật propeller prәˈpɛlә 螺旋桨, 推进器 luó xuán jiǎng, tuī jìn qì cánh quạt propeller plane/prop prәˈpɛlә pleɪn/prɒp 螺旋桨飞机 luó xuán jiǎng fēi jī máy bay cánh quạt public phone ˈpʌblɪk fәʊn 公用电话 gōng yòng diàn huà điện thoại công cộng purpose of entering Vietnam ˈpɜːpәs ɒv ˈɛntәrɪŋ ˌvɪetˈnɑːm 进入越南目的 jìn rù yuè nán mù dì mục đích vào Việt Nam purser ˈpɜːsә 事务长, 乘务长 shì wù zhǎng, chéng wù zhǎng người quản lý trên máy bay quad room kwɒd ruːm 四人房 sìrén fáng phòng 4 khách queue here kjuː hɪә 在此排队 zài cǐ páiduì xếp hàng tại đây radio altimeter ˈreɪdɪәʊ ˈæltɪmiːtә 无线电高度表 wú xiàn diàn gāo dù biǎo đồng hồ đo độ cao vô tuyến, cao độ kế vô tuyến radio beacon ˈreɪdɪәʊ ˈbiːkәn 无线电航空信标 wú xiàn diàn háng kōng xìn biāo mốc hiệu vô tuyến điện radio directive device ˈreɪdɪәʊ dɪˈrɛktɪv dɪˈvaɪs 无线电定向设备 wú xiàn diàn dìng xiàng shè bèi thiết bị định hướng vô tuyến radio navigation device ˈreɪdɪәʊ ˌnævɪˈgeɪʃәn dɪˈvaɪs 无线电导航设备 wú xiàn diàn dǎo háng shè bèi thiết bị dẫn đường vô tuyến radio operator ˈreɪdɪәʊ ˈɒpәreɪtә 报务员 bào wù yuán nhân viên vô tuyến rail ticket reɪl ˈtɪkɪt 出售火车票 chū shòu huǒ chē piào vé tàu hỏa
  27. 27. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 27 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT railway station ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃәn 火车站 huǒ chē zhàn ga tàu hỏa ramp, stairway ræmp, ˈsteәweɪ 扶梯 fú tī thang lên máy bay reading light ˈriːdɪŋ laɪt 阅读灯 yuè dú dēng đèn đọc sách rear toilet rɪә ˈtɔɪlɪt 后舱盥洗室 hòu cāng guàn xǐ shì phòng rửa mặt ở khoang sau rebook, rebooking ˌriːˈbʊk, ˌriːˈbʊkɪŋ 再一次订票 zài yī cì dìng piào đặt lại vé reduced speed rɪˈdjuːst spiːd 减速行驶 jiǎnsù xíng shǐ giảm tốc độ re-entry visa riː-ˈɛntri ˈviːzә 再入境签证 zài rù jìng qiān zhèng visa tái nhập cảnh re-export riː-ˈɛkspɔːt 再出口 zài chū kǒu tái xuất refreshments rɪˈfrɛʃmәnts 餐点 cān diǎn đồ ăn uống nhanh, đồ ăn nhẹ refueling stop ˌriːˈfjʊәlɪŋ stɒp 加油停留 jiā yóu tíng liú ngưng tiếp liệu refund ticket information ˈriːfʌnd ˈtɪkɪt ˌɪnfәˈmeɪʃәn 退票资料 tuì piào zī liào cung cấp thông tin trả vé regional flight ˈriːʤәnl flaɪt 地区航线 dì qū háng xiàn chuyến bay vùng miền registration ˌrɛʤɪsˈtreɪʃәn 登记 dēng jì đăng ký registration formalities ˌrɛʤɪsˈtreɪʃәn fɔːˈmælɪtiz 登记手续 dēng jì shǒu xù thủ tục đăng ký lên máy bay reissued ticket ˌriːˈɪʃjuːd ˈtɪkɪt 重开的票 chóng kāi de piào vé phát lại relief valves rɪˈliːf vælvz 泄压阀 xiè yā fá van giảm áp, van an toàn religion rɪˈlɪʤәn 宗教 zōng jiào tôn giáo remain seated rɪˈmeɪn ˈsiːtɪd 坐着不动 zuò zhe bù dòng ngồi yên trên ghế reroute, rerouting ˌriːˈruːt, ˌriːˈraʊtɪŋ 变更旅程 biàn gēng lǚ chéng thay đổi hành trình reservation, booking ˌrɛzәˈveɪʃәn, ˈbʊkɪŋ 预订 yù dìng sự đặt trước, đặt chỗ trước reserved for helicopter rɪˈzɜːvd fɔː ˈhɛlɪkɒptә 直升机停机坪 zhí shēng jī tíng jī píng chỗ đỗ chỉ dành cho trực thăng reserved seating rɪˈzɜːvd ˈsiːtɪŋ 预定的座位 yù dìng de zuò wèi chỗ ngồi đã được đặt trước rest room rɛst ruːm 休息室 xiū xí shì phòng nghỉ ngơi restaurant ˈrɛstrɒnt 餐厅 cān tīng nhà hàng restroom ˈrɛstrʊm 洗手间 xǐ shǒu jiān phòng vệ sinh, nhà vệ sinh retractable landing gear rɪˈtræ ktәbl ˈlændɪŋ gɪә 伸缩起落架 shēn suō qǐ luò jià bộ phận hạ cánh có thể thu vào được return ticket rɪˈtɜːn ˈtɪkɪt 來回票 lái huípiào vé khứ hồi
  28. 28. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 28 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT revalidation ˌriːˌvælɪˈdeɪʃәn 客票改期 kè piào gǎi qí gia hạn hiệu lực vé roger that ˈrәʊʤә ðæ t 明白 míng bái nghe rõ room maid ruːm meɪd 房间服务员 fáng jiān fú wù yuán phục vụ phòng room service ruːm ˈsɜːvɪs 客房服務 kè fáng fú wù dịch vụ phòng rotor (blade) ˈrәʊtә (bleɪd) 转子 zhuàn zǐ lá cánh quạt round trip fare, return fare raʊnd trɪp feә, rɪˈtɜːn feә 往返票价, 来回票价 wǎng fǎn piào jià, lái huí piào jià giá vé khứ hồi rudder ˈrʌdә 方向舵, 尾舵 fāng xiàng duò, wěi duò đuôi lái, bánh lái rudder pedal ˈrʌdә ˈpɛdl 方向舵踏板 fāng xiàng duò tà bǎn bàn đạp của bánh lái runway ˈrʌnweɪ 跑道, 滑行道 pǎo dào, huá xíng dào đường băng runway designator ˈrʌnweɪ ˈdɛzɪgneɪtә 跑道方位號 pǎo dào fāng wèi hào kí hiệu đường băng runway is slippery ˈrʌnweɪ ɪz ˈslɪpәri 跑道滑 pǎo dào huá đường băng trơn safety first ˈseɪfti fɜːst 安全第一 ān quán dì yī an toàn là trên hết safety regulation ˈseɪfti ˌrɛgjʊˈleɪʃәn 安全规则 ān quán guī zé quy định về an toàn same direction seɪm dɪˈrɛkʃәn 顺向 shùn xiàng cùng hướng, thuận hướng sandstorm ˈsæ ndstɔːm 沙暴 shā bào bão cát satellite ˈsæ tәlaɪt 卫星楼 wèi xīng lóu vệ tinh nhân tạo save energy seɪv ˈɛnәʤi 节约能源 jié yuē nén gyuán tiết kiệm năng lượng save food seɪv fuːd 节约粮食 jié yuē liáng shí tiết kiệm lương thực scheduled flight ˈʃɛdjuːld flaɪt 定期航班 dìng qí háng bān lịch trình, chuyến bay theo lịch scheduled time ˈʃɛdjuːld taɪm 预计时间 yù jì shí jiān thời gian dự kiến seafarer’s passport ˈsiːˌfeәrәz ˈpɑːspɔːt 海员护照 hǎiyuán hùzhào hộ chiếu thủy thủ seaplane, hydroplane, amphibian ˈsiːpleɪn, ˈhaɪdrәʊpleɪn, æmˈfɪbɪәn 水上飞机, 水陆两用飞机 shuǐ shàng fēi jī, shuǐ lù liǎng yòng fēi jī thủy phi cơ seat belt siːt bɛlt 安全带 ān quán dài dây an toàn seat by number siːt baɪ ˈnʌmbә 对号入座 duìhào rù zuò ngồi theo số ghế in trên vé seat control siːt kәnˈtrәʊl 座椅控制 zuò yǐ kòng zhì bộ điều chỉnh ghế ngồi seat number siːt ˈnʌmbә 机座号 jī zuò hào số ghế của bạn seat pocket siːt ˈpɒkɪt 座位袋, (椅背)置物袋 zuò wèi dài, (yǐ bèi) zhì túi đựng đồ gắn sau lưng ghế
  29. 29. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 29 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT wù dài seat reservation siːt ˌrɛzәˈveɪʃәn 预订座席 yù dìng zuò xí việc đặt chỗ trước seatbelt ˈsiːtbɛlt 安全带 ān quán dài dây đai an toàn seatmate siːtmeɪt 同座乘客 tóng zuò chéng kè khách cùng ngồi security check/control sɪˈkjʊәrɪti ʧɛk/kәnˈtrәʊl 安全检查 ān quán jiǎn chá kiểm tra an toàn security guard sɪˈkjʊәrɪti gɑːd 安全保护 ān quán bǎo hù bảo vệ, nhân viên bảo vệ security officer sɪˈkjʊәrɪti ˈɒfɪsә 保安員 bǎo'ān yuán nhân viên phụ trách an ninh service charge ˈsɜːvɪs ʧɑːʤ 服务费 fú wù fèi phí dịch vụ service counter ˈsɜːvɪs ˈkaʊntә 服务柜台 fú wù guìtái quầy dịch vụ service passport ˈsɜːvɪs ˈpɑːspɔːt 公事护照 gōng shì hù zhào hộ chiếu công vụ short stay ʃɔːt steɪ 短暂停留 duǎn zàn tíng liú lưu trú tạm thời shoulder bag ˈʃәʊldә bæ g 背包 bèi bāo túi khoác vai shuttle ˈʃʌtl 机场小巴 jī chǎng xiǎo bā xe buýt (cỡ nhỏ) đưa đón ở sân bay single engined aeroplane ˈsɪŋgl ˈɛnʤɪnd ˈeәrәpleɪn 单发动机飞机 dān fā dòng jī fēi jī máy bay một động cơ single room ˈsɪŋgl ruːm 单人房 dān rén fáng phòng đơn, phòng một khách single with bath ˈsɪŋgl wɪð bɑːθ 淋浴的单人间 lín yù de dān rén jiān phòng đơn có phòng tắm sky clear skaɪ klɪә 晴空 qíng kōng bầu trời trong trẻo, không mây sky obscured skaɪ әbˈskjʊәd 天空不明 tiān kōng bù míng bầu trời có tầm nhìn kém skycap skaɪˈkæ p 机场搬运工 jī chǎng bān yùn gōng công nhân bốc vác ở sân bay skyliner ˈskaɪlaɪnә 豪华大型客机 háo huá dà xíng kè jī máy bay chở khách cỡ lớn, sang trọng sleet sliːt 雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết slow down slәʊ daʊn 降低速度, 慢下来 jiàng dī sù dù, màn xià lái đi chậm, giảm tốc độ smash smæ ʃ 击碎 jī suì vỡ ra từng mảnh smooth flight smuːð flaɪt 平稳的飞行 píng wěn de fēi xíng chuyến bay suôn sẻ snow snәʊ 雪 xuě tuyết snowstorm ˈsnәʊstɔːm 雪暴 xuě bào bão tuyết
  30. 30. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 30 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT soap dispenser sәʊp dɪsˈpɛnsә 给皂器 gěi zào qì khay đựng xà phòng soft drinks sɒft drɪŋks 饮料, 饮品 yǐn liào, yǐn pǐn nước ngọt special flight, state flight ˈspɛʃәl flaɪt, steɪt flaɪt 专机 zhuān jī chuyên cơ special passport ˈspɛʃәl ˈpɑːspɔːt 特别护照 tè bié hù zhào hộ chiếu đặc biệt, gần giống hộ chiếu công vụ special services ˈspɛʃәl ˈsɜːvɪsɪz 特殊服务 tè shū fú wù dịch vụ hỗ trợ đặc biệt speed, velocity spiːd, vɪˈlɒsɪti 速度 sù dù tốc độ, vận tốc stabilizer ˈsteɪbɪlaɪzә 安定翼 ān dìng yì cánh định vị, bộ phận thăng bằng ở đuôi máy bay stand by stæ nd baɪ 地面待命 dìmiàn dài mìng đang chờ status ˈsteɪtәs 订座情况 dìng zuò qíng kuàng tình trạng đặt chỗ stay-over steɪ-ˈәʊvә 过夜 guòyè ở qua đêm steering wheel ˈstɪәrɪŋ wiːl 转弯方向盘(前轮) zhuǎn wān fāng xiàng pán (qián lún) vô lăng, tay lái steward stjʊәd 就指普通乘务员, 男服务 员 jiù zhǐ pǔ tōng chéng wù yuán, nán fú wù yuán nam tiếp viên hàng không stewardess ˈstjʊәdɪs 空姐, 女乘务员 kōng jiě, nǚ chéng wù yuán nữ tiếp viên hàng không, cô phục vụ trên máy bay stopover ˈstɒpˌәʊvә 过境, 中站停留 guò jìng, zhōng zhàn tíng liú điểm dừng trong hành trình (điểm trung chuyển) trên 24 tiếng, quá cảnh storage room ˈstɔːrɪʤ ruːm 行李仓 xíng lǐ cāng buồng kho student’s passport ˈstjuːdәnts ˈpɑːspɔːt 学生护照 xué shēng hù zhào hộ chiếu sinh viên subsonic ˌsʌbˈsɒnɪk 亚音速 yà yīn sù cận âm, dưới âm tốc suit bag sjuːt bæg 衣服袋 yī fú dài túi quần áo, giỏ đồ suitcase ˈsjuːtkeɪs 手提箱, 衣箱 shǒu tí xiāng, yī xiāng va li suite deluxe swiːt dɪˈlʌks 高级套房 gāo jí tào fáng phòng hạng sang supercharger ˈsjuːpәˌʧɑːʤә 增压器 zēng yā qì bơm tăng nạp supersonic ˌsjuːpәˈsɒnɪk 超音速 chāo yīn sù máy bay vượt âm/siêu âm, tốc độ siêu thanh
  31. 31. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 31 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT supersonic plane ˌsjuːpәˈsɒnɪk pleɪn 超音速运输机 chāo yīn sù yùn shū jī máy bay vận tải siêu âm tốc surcharge ˈsɜːʧɑːʤ 附加稅 fù jiā shuì phí phụ thu survival parachute sәˈvaɪvәl ˈpærәʃuːt 救生伞 jiù shēng sǎn dù cứu hộ sweeper ˈswiːpә 清扫车 qīng sǎo chē xe dọn dẹp tail plane teɪl pleɪn 水平尾翼 shuǐ píng wěi yì đuôi máy bay tailwind ˈteɪlwɪnd 顺风 shùn fēng hướng gió thuận (chiều) take care not to leave things behind teɪk keә nɒt tuː liːv θɪŋz bɪˈhaɪnd 当心不要丢失东西 dāng xīn bù yào diū shī dōng xī coi chừng bỏ quên đồ take off teɪk ɒf 起飞脱掉, 动身 qǐ fēi tuō diào, dòng shēn cất cánh take the airplane teɪk ði ˈeәpleɪn 乘飞机 chéng fēi jī cho lên máy bay, lên máy bay tariff ˈtæ rɪf 价目表 jià mù biǎo thuế quan, thuế xuất nhập khẩu tax tæ ks 税 shuì thuế tax free shopping, duty free shop tæks friː ˈʃɒpɪŋ, ˈdjuːti friː ʃɒp 免税店, 免税商店 miǎn shuì diàn, miǎn shuì shāng diàn cửa hàng miễn thuế, khu mua hàng miễn thuế tax-free items ˈtæksˈfriː ˈaɪtәmz 免税品 miǎn shuì pǐn hàng miễn thuế taxi ˈtæ ksi 出租车 chū zū chē máy bay chạy trên đường băng, xe tắc xi taxi pick-up point ˈtæ ksi pɪk-ʌp pɔɪnt 出租车乘车点 chū zū chē chéng chē diǎn điểm đón taxi taxi stand ˈtæ ksi stæ nd 出租车站 chū zū chē zhàn trạm taxi taxiway 'taksiwei 滑行跑道, 滑行道 huá xíng pǎo dào, huá xíng dào đường dẫn ở sân bay kết nối giữa đường băng với nhà để máy bay, nhà ga technical reasons ˈtɛknɪkәl ˈriːznz 技术原因 jì shù yuán yīn lý do kỹ thuật temporary passport ˈtɛmpәrәri ˈpɑːspɔːt 委内瑞拉, 临时护照 wěi nèi ruì lā, lín shí hù zhào hộ chiếu tạm thời temporary-import ˈtɛmpәrәri-ˈɪmpɔːt 临时进口 lín shí jìn kǒu tạm nhập terminal ˈtɜːmɪnl 机场终端出口, 航空站 jī chǎng zhōng duān chū kǒu, háng kōng zhàn nhà ga, ga sân bay, hay tòa nhà để khách hàng lên, xuống máy bay
  32. 32. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 32 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT terminal building ˈtɜːmɪnl ˈbɪldɪŋ 候机大楼, 机场大楼 hòu jī dà lóu, jī chǎng dà lóu nhà đón khách the gear is jammed ðә gɪәr ɪz ʤæ md 起落架卡阻 qǐ luò jià kǎ zǔ bánh đáp bị kẹt the instrument panel ði ˈɪnstrʊmәnt ˈpænl 仪表板 yí biǎo bǎn bảng thiết bị điện tử the nose wheel ðә nәʊz wiːl 前轮 qián lún lốp trước, bánh của bộ phận hạ cánh trước mũi máy bay the rate of fuel consumption ðә reɪt ɒv fjʊәl kәnˈsʌm(p)ʃәn 燃油消耗率 rán yóu xiāo hào lǜ tỷ lệ tiêu hao nhiên liệu the temperature is falling ðә ˈtɛmprɪʧәr ɪz ˈfɔːlɪŋ 温度在下降 wēn dù zài xià jiàng nhiệt độ đang giảm the temperature is rising ðә ˈtɛmprɪʧәr ɪz ˈraɪzɪŋ 温度在上升 wēn dù zài shàng shēng nhiệt độ đang tăng the temperature is steady ðә ˈtɛmprɪʧәr ɪz ˈstɛdi 温度稳定 wēn dù wěn dìng nhiệt độ ổn định the wind is abating ðә wɪnd ɪz әˈbeɪtɪŋ 风在减小 fēng zài jiǎn xiǎo gió đang giảm the wind is rising ðә wɪnd ɪz ˈraɪzɪŋ 风在增大 fēng zài zēng dà gió đang tăng thrust reverser θrʌst rɪˈvɜːsә 反喷装置 fǎn pēn zhuāng zhì bộ phận thổi ngược ticket agent ˈtɪkɪt ˈeɪʤәnt 售票代理处, 代理售票人 shòu piào dài lǐ chù, dài lǐ shòu piào rén nhân viên bán vé ticket confirm ˈtɪkɪt kәnˈfɜːm 机票确认 jī piào què rèn xác nhận vé ticket counter ˈtɪkɪt ˈkaʊntә 售票台 shòu piào tái quầy bán vé ticket endorsement ˈtɪkɪt ɪnˈdɔːsmәnt 机票转让 jī piào zhuǎn ràng điều kiện chuyển nhượng vé ticket office (or: booking office) ˈtɪkɪt ˈɒfɪs (ɔː: ˈbʊkɪŋ ˈɒfɪs) 售票处 shòu piào chù nơi bán vé ticket refund ˈtɪkɪt ˈriːfʌnd 退票 tuìpiào hoàn vé ticket reissue ˈtɪkɪt ˌriːˈɪʃjuː 重新出票 chóng xīn chū piào phát lại vé ticket validity ˈtɪkɪt vәˈlɪdɪti 机票有效期 jī piào yǒu xiào qí hiệu lực của vé ticket, plane ticket, air ticket ˈtɪkɪt, pleɪn ˈtɪkɪt, eә ˈtɪkɪt 飞机票 fēi jī piào vé time zone taɪm zәʊn 时区 shí qū múi giờ to rock, to toss, to bump tuː rɒk, tuː tɒs, tuː bʌmp 颠簸 diān bǒ tròng trành toilet, lavatories, rest room ˈtɔɪlɪt, ˈlævәtәriz, rɛst ruːm 厕所, 卫生间 cè suǒ, wèi shēng jiān nhà vệ sinh toll free tәʊl friː 免费通行 miǎn fèi tōng xíng miễn thuế, miễn cước
  33. 33. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 33 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT top speed tɒp spiːd 最高速度 zuì gāo sù dù tốc độ tối đa torch tɔːʧ 手电筒 shǒu diàn tǒng đèn pin, đèn cầm tay tornado tɔːˈneɪdәʊ 龙卷风 lóng juǎn fēng cơn bão torrential rain, downpour tɒˈrɛnʃәl reɪn, ˈdaʊnpɔː 骤雨 zhòu yǔ mưa như trút nước touch down tʌʧ daʊn 触地 chù dì lăn bánh tour arrangement tʊәr әˈreɪnʤmәnt 旅行安排 lǚ xíng ān pái xếp tour tour guide pick up tʊә gaɪd pɪk ʌp 导游接机 dǎo yóu jiē jī địa điểm hướng dẫn viên đón khách ở sân bay tourist ˈtʊәrɪst 游客 yóu kè khách du lịch tourist class ˈtʊәrɪst klɑːs 二等舱 èr děng cāng khoang hạng hai town, city of birth taʊn, ˈsɪti ɒv bɜːθ 出生城市 chū shēng chéng shì thành phố nơi sinh ra trade passport treɪd ˈpɑːspɔːt 商人护照 shāng rén hù zhào hộ chiếu dành cho thương nhân traffic congestion ˈtræ fɪk kәnˈʤɛsʧәn 航路拥挤 háng lù yǒng jǐ sự tắc nghẽn giao thông trainer aircraft ˈtreɪnәr ˈeәkrɑːft 教练机 jiào liàn jī máy bay huấn luyện transfer passengers ˈtræ nsfә(ː) ˈpæsɪnʤәz 中转旅客 zhōng zhuǎn lǚ kè khách chuyển máy bay transfer service counter ˈtræ nsfә(ː) ˈsɜːvɪs ˈkaʊntә 中转服务柜台 zhōng zhuǎn fú wù guì tái quầy phục vụ trung chuyển transfers, transit ˈtræ nsfә(ː)z, ˈtrænsɪt 转机, 中转, 专机 zhuǎn jī, zhōng zhuǎn, zhuān jī quá cảnh, chuyển giao transit lounge ˈtræ nsɪt laʊnʤ 中转候机厅 zhōng zhuǎn hòu jī tīng phòng chờ để chuyển máy bay transit passenger ˈtræ nsɪt ˈpæsɪnʤә 转机旅客, 过站旅客 zhuǎn jī lǚ kè, guò zhàn lǚ kè hành khách quá cảnh transit visa ˈtræ nsɪt ˈviːzә 过境签证 guò jìng qiān zhèng visa quá cảnh transit, transfer, intermediate point ˈtræ nsɪt, ˈtrænsfә(ː), ˌɪntә(ː)ˈmiːdjәt pɔɪnt 过境 guò jìng điểm trung chuyển (không quá 24 tiếng) transport plane ˈtræ nspɔːt pleɪn 运输机 yùn shū jī máy bay vận tải travel agency ˈtrævl ˈeɪʤәnsi 旅行社 lǚ xíng shè đại lý du lịch travel date ˈtræ vl deɪt 旅游日期, 起飞日期 lǚ yóu rì qí, qǐ fēi rì qí ngày khởi hành travel passport ˈtrævl ˈpɑːspɔːt 旅行护照 lǚ xíng hù zhào hộ chiếu du lịch travelling bag ˈtræ vlɪŋ bæg 旅行袋 lǚ xíng dài túi du lịch
  34. 34. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 34 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT tray treɪ 折叠餐桌 zhé dié cān zhuō bàn gấp tray table treɪ ˈteɪbl 餐桌 cān zhuō khay bàn, bàn xếp (gắn sau ghế trên máy bay) triple room ˈtrɪpl ruːm 三床间 sān chuáng jiān phòng ba khách trolley ˈtrɒli 手推车, 餐车 shǒu tuī chē, cān chē xe đẩy turbocharger ˈtɜːbәʊtʃɑːdʒә 涡轮增压器 wō lún zēng yā qì máy nạp kiểu tuabin turboprop ˈtɜːbәʊˌprɒp 涡轮螺旋桨飞机 wō lún luó xuán jiǎng fēi jī cánh quạt tuabin turbulence ˈtɜːbjʊlәns 气流 qìliú rung lắc do điều kiện thời tiết xấu, chuyển động không đều của không khí twin bed twɪn bɛd 标准房(2 单床) biāo zhǔn fáng (2 dān chuáng) phòng hai giường twin engined aeroplane twɪn ˈɛnʤɪnd 'eәrәplein 双发动机飞机 shuāng fā dòng jī fēi jī máy bay hai động cơ twin room twɪn ruːm 双人房间 shuāng rén fáng jiān phòng một giường đôi unaccompanied baggage, registrated luggage ˌʌnәˈkʌmpәnɪd ˈbægɪʤ, registrated ˈlʌgɪʤ 托运行李 tuō yùn xíng lǐ hành lý không có người đi kèm, hành lý ký gửi unaccompanied minor ˌʌnәˈkʌmpәnɪd ˈmaɪnә 没有家长同行小孩 méi yǒu jiā zhǎng tóng xíng xiǎo hái trẻ vị thành niên không có người đi kèm undercarriage ˈʌndәˌkæ rɪʤ 起落架, 主起落架 qǐ luò jià, zhǔ qǐ luò jià bộ bánh hạ cánh máy bay, bộ bánh máy bay unfasten seat belt ʌnˈfɑːsn siːt bɛlt 解开安全带 jiě kāi ān quán dài cởi thắt lưng an toàn United States border preclearance jʊˈnaɪtɪd steɪts ˈbɔːdә priːˈklɪәrәns 美国境外入境审查 měi guó jìng wài rù jìng shěn chá giấy cho phép cho nhập cảnh vào Mỹ unknown foreign object ʌnˈnәʊn ˈfɒrɪn ˈɒbʤɪkt 不明外来物 bù míng wài lái wù vật thể ngoại lai chưa xác định unmade room ʌnˈmeɪd ruːm 未清扫房 wèi qīng sǎo fáng phòng chưa vệ sinh upright ˈʌpraɪt 正直的, 直立的, 笔直的 zhèng zhí de, zhí lì de, bǐ zhíde thẳng đứng (dựng) VIP room viː.aɪ.piː. ruːm 贵宾室 guì bīn shì phòng cao cấp valuables ˈvæ ljʊәblz 贵重品 guì zhòng pǐn đồ quý giá, vật có giá trị vegetarian ˌvɛʤɪˈteәrɪәn 吃素 chī sù người ăn chay vent vɛnt 通气孔 tōng qì kǒng lỗ thông hơi
  35. 35. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 35 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT vibration vaɪˈbreɪʃәn 振动 zhèn dòng chấn động Vietnam Airlines ˌvjɛtˈnɑːm ˈeәlaɪnz 越南航空公司 yuè nán háng kōng gōng sī hãng hàng không Quốc gia Việt Nam VIP lounge viː-aɪ-piː laʊnʤ VIP 休息室 VIP xiū xí shì phòng khách/chờ hạng sang visa ˈviːzә 签证 qiān zhèng thị thực visa type/class ˈviːzә taɪp/klɑːs 签证种类 qiān zhèng zhǒng lèi các loại thị thực visibility ˌvɪzɪˈbɪlɪti 能见度 néng jiàn dù tầm nhìn waiter ˈweɪtә 服务员 fú wù yuán nhân viên phục vụ water service truck ˈwɔːtә ˈsɜːvɪs trʌk 供水车 gōng shuǐ chē xe cấp nước waterspout ˈwɔːtәspaʊt 水龙卷 shuǐ lóng juǎn máng xối weather conditions ˈwɛðә kәnˈdɪʃәnz 天气条件 tiān qì tiáo jiàn điều kiện thời tiết weather station ˈwɛðә ˈsteɪʃәn 气象台 qìxiàng tái trạm khí tượng weatherman ˈwɛðәmæ n 预报员 yù bào yuán người dự báo thời tiết welcome aboard ˈwɛlkәm әˈbɔːd 欢迎登机 huān yíng dēng jī chào đón trên tàu wheelchair ˈwiːlʧeә 轮椅 lún yǐ xe lăn whirlwind ˈwɜːlwɪnd 旋风 xuàn fēng gió cuốn wind direction and speed wɪnd dɪˈrɛkʃәn ænd spiːd 风向和速度 fēng xiàng hé sù dù kí hiệu hướng và tốc độ của gió wind-gauge ˈwɪndgeɪʤ 风向风速仪 fēng xiàng fēng sù yí cái đo gió, dụng cụ xác định hướng và tốc độ gió window seat ˈwɪndәʊ siːt 靠窗户的坐位, 靠窗座位, 靠窗口座位 kào chuāng hù de zuò wèi, kào chuāng zuò wèi, kào chuāng kǒu zuò wèi ghế kế bên cửa sổ, ghế ngồi cạnh cửa sổ, ghế sát cửa sổ windscreen, windshield ˈwɪndskriːn, ˈwɪndʃiːld 风挡 fēng dǎng kính chắn gió windshield is iced over ˈwɪndʃiːld ɪz aɪst ˈәʊvә 风挡完全结冰 fēng dǎng wán quán jié bīng kính chắn gió bị đóng băng hoàn toàn wind-sock wɪnd-sɒk 风袋 fēng dài ống chỉ hướng gió wing wɪŋ 机翼 jī yì cánh máy bay wing flap wɪŋ flæp 襟翼 jīn yì cánh phụ (có tác dụng thay đổi hướng, thay độ cao)
  36. 36. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 36 of 36 CIVIL AVIATION ENGLISH-CHINESE-VIETNAMESE VOCABULARY (POPULAR LANGUAGE) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊ N Â M TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁ N TỰ CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH Â M VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT wing strut wɪŋ strʌt 机翼翼撑 jī yì yì chēng thanh chống cánh máy bay wiper ˈwaɪpә 雨刮器 yǔ guā qì khăn lau tay youth hostel juːθ ˈhɒstәl 青年招待所 qīng nián zhāo dài suǒ nhà nghỉ giá rẻ cho thanh niên

×