1
1. Giới thiệuvề công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị
1.1. Thông tincơ bản về công ty
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
- Tên quốc tế: HUUNGHI FOOD JOINT STOCK COMPANY.
- Tên viết tắt: HUUNGHIFOOD
- Trụ sở chính: 122 Định Công - Phường Định Công - Quận Hoàng Mai - Hà Nội
- Điện thoại: (024)36649451
- Fax: (024)36642426
- Email: media@huunghi.com.vn
- Website: www.huunghi.com.vn
- Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 0102109239
- Mã số thuế: 0102109239
- Vốn điều lệ: 4.5 tỷ đồng.
1.2. Lịch sử hình thành và phát triển
- Năm 1997: Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị tiền thân là “Nhà máy bánh kẹo
cao cấp Hữu Nghị” được thành lập và chính thức hoạt động từ ngày 08/12/1997.
- Năm 2006: Sau 9 năm hoạt động, Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được cổ
phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị. Cũng trong năm
2006 này, sản phẩm bánh mì Staff chà bông được Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
đưa vào thị trường; trở thành sản phẩm bánh mặn đầi tiên trên thị trường bánh tươi công
nghiệp. Bên cạnh đó, sản phẩm bánh trứng nướng Tipo giòn xốp với lớp kem sữa thơm
ngon lần đầu tiên được Hữu Nghị đưa ra thị trường, trở thành bánh trứng nướng phủ kem
duy nhất trên thị trường cho tới hiện nay.
- Năm 2007: Sau 1 năm triển khai, Hữu Nghị cơ bản xây dựng xong hệ thống phân
phối tại 32 tỉnh thành từ Huế trở ra Bắc.
2
- Tháng 6/2009, để vận động theo xu hướng phát triển của thị trường và mở rộng
ngành nghề kinh doanh, công ty cổ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị chính thức đổi tên
thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị.
Cùng với đó, Hữu Nghị chính thức triển khai xây dựng hệ thống Barkery Hữu Nghị
đầu tiên tại Việt Nam.
- Năm 2010:Hữu Nghị tiếptục nâng cấp hệ thống phân phối nội địa; thành lập phòng
Xuất khẩu, tiếp tục mở rộng hệ thống Barkery trong nước. Hiện Hữu Nghị đang xuất khẩu
các sản phẩm bánh kẹo tới 12 quốc gia và vùng lãnh thổ bao gồm: Trung Quốc, Đài Loan,
Ma Cao, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Công, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunie, Malaysia,
Singapore.
- Tháng 5/2015: Hữu Nghị thành lập phòng kinh doanh kênh MT & kênh Horeca.
- Tháng 4/2017: Nhà nước chính thức thoái vốn khỏi Hữu Nghị.
- Tháng 4/2019: Sau 22 năm gắn bó với người tiêu dùng Việt, Hữu Nghị chính thức
thay đổi bộ nhận diện thương hiệu, đề ra chiến lược phát triển thương hiệu với tầm nhìn
“trở thành thương hiệu dẫn đầu trong việc truyền tải và lan tỏa những giá trị thân thuộc của
mỗi gia đình Việt ra khu vực và thế giới”.
Cùng với đó, Hữu Nghị thực hiện sứ mệnh “tạo ra những sản phẩm gắn kết thành
viên trong gia đình, mang lại cảm giác thân thuộc cho mỗi khách hàng, trong mỗi gia đình
Việt”.
Cùng trong năm 2019 này, Hữu Nghị bắt đầu triển khai xây dựng văn hóa doanh
nghiệp dựa trên 4 giá trị cốt lõi “Tin tưởng - Trách nhiệm - Tôn trọng - Hiệu quả”.
1.3. Sứ mệnh – tầm nhìn CTCP Thực phẩm Hữu Nghị
- Tầm nhìn: Hữu Nghị hướng tới trở thành doanh nghiệp dẫn đầu trong việc truyền
tải và lan tỏa những giá trị thân thuộc của mỗi gia đình Việt ra khu vực và thế giới.
- Sứ mệnh: Hữu Nghị luôn mang trong mình sứ mệnh tạo ra những sản phẩm gắn
kết các thành viên trong gia đình, mang lại cảm giác thân thuộc cho mỗi khách hàng, cho
mỗi gia đình Việt.
1.4. Ngành nghề kinh doanh
3
Các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị khá
đa dạng như: kinh doanh xuất nhập khẩu,sản xuất, dịch vụ ăn uống, thương mại nội địa...
Trong đó hoạt động trọng tâm của công ty là sản xuất kinh doanh bánh kẹo, thực phẩm.
Doanh thu từ hoạt động này chiếm gần 80% tổng doanh thu của công ty.
2. Tính tiền lãi, lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp
Nhà cung
cấp
Dư nợ đầu
kỳ
Trả nợ/Vay trong kỳ
Lãi vay
Dư nợ cuối
kỳ
Vay Trả
Vay ngắn
hạn
Ngân hàng
TMCP Việt
Nam Thịnh
Vượng - CN
Thăng Long
(1) 47,880,261,730 136,738,367,671 153,362,219,077 2,800,364,357.16 31,301,410,324
Ngân hàng
Bangkok Đại
Chúng
TNHH - CN
Hà Nội (2) 38,086,413,310 138,008,072,913 146,245,453,856 2,670,428,120.37 29,849,032,367
Ngân hàng
TMCP Quân
đội - CN Hai
BÀ Trưng
(3) 74,630,156,616 304,613,312,307 318,493,231,332 5,434,988,336.89 60,750,237,591
Ngân hàng
TMCP
Ngoại
Thương Việt
Nam - CN
Hoàn Kiếm
(4) 121,659,779,854 466,191,461,301 458,581,140,043 11,565,079,523.35 129,270,071,112
Ngân hàng
TNHH MTV
ShinhanBank
Việt Nam -
CN Hà Nội
(5) - 173,535,985,533 151,160,875,811 2,001,777,527.10 22,375,109,722
Ngân hàng
SinoPac -
CN Hồ Chí
Minh (6) - 91,609,186,583 45,559,515,120 4,119,809,851.67 46,049,671,463
Vay dài hạn
đến hạn trả
4
Ngân hàng
TMCP Quân
đội - CN Hai
Bà Trưng (7) - 926,100,000 370,440,000 49,711,832.23 555,660,000
Ngân hàng
TMCP
Ngoại
Thương Việt
Nam - CN
Hoàn Kiếm
(8) 4,690,992,285 10,969,007,715 5,220,000,000 934,009,157.61 10,440,000,000
Ngân hàng
TNHH MTV
ShinhanBank
Việt Nam -
CN Hà Nội
(9) 8,207,366,204 8,207,366,204 8,207,366,204 734,267,738.93 8,207,366,204
Ngân hàng
TMCP Á
Châu - PGD
Định Công
(10) 12,576,000,000 12,586,000,000 12,586,000,000 1,125,105,284.11 12,576,000,000
Vay dài hạn
Ngân hàng
TMCP Quân
đội - CN Hai
Bà Trưng (7) - 2,778,300,000 926,100,000 133,351,577.27 1,852,200,000
Ngân hàng
TMCP
Ngoại
Thương Việt
Nam - CN
Hoàn Kiếm
(8) 42,218,930,565 173,983,760,000 10,969,007,715 14,776,069,170.31 205,233,682,850
Ngân hàng
TNHH MTV
ShinhanBank
Việt Nam -
CN Hà Nội
(9) 16,414,732,407 - 8,207,366,204 590,900,134.12 8,207,366,203
Ngân hàng
TMCP Á
Châu - PGD
Định Công
(10) 38,752,000,000 - 12,576,000,000 1,884,575,578.58 26,176,000,000
Nợ thuê tài
chính dài
5
hạn đến hạn
trả
Công ty
TNHH Cho
thuê tài
chính Quốc
tế Việt Nam
(1) 4,684,102,617 4,684,203,917 4,684,141,454 337,242,631.26 4,684,165,080
Công ty cho
thuê tài
chính Quốc
tế ChaiLease
- CN Hà Nội
(2) - 1,386,329,641 425,967,205 69,142,557.82 960,362,436
Công ty
TNHH MTV
Cho thuê Tài
Chính Ngân
Hàng TMCP
Ngoại
Thương Việt
Nam (3) - 579,428,580 - 41,716,723.39 579,428,580
Nợ thuê tài
chính dài
hạn
Công ty
TNHH Cho
thuê tài
chính Quốc
tế Việt Nam
(1) 5,204,947,572 - 4,684,203,917 37,491,624.96 520,743,655
Công ty cho
thuê tài
chính Quốc
tế ChaiLease
- CN Hà Nội
(2) - 4,740,627,786 2,417,170,286 167,280,381.36 2,323,457,500
Công ty
TNHH MTV
Cho thuê Tài
Chính Ngân
Hàng TMCP
Ngoại
Thương Việt
Nam (3) - 920,571,420 - 66,277,751.24 920,571,420
Bảng 2.1: Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp
* Giải thích:
6
+ Các khoản vay ngắn hạn, vay dài hạn lấy ở mục 19.2 trong Thuyết minh báo cáo tài chính.
+ Các khoản nợ thuê tài chính lấy ở mục 19.3 trong Thuyết minh báo cáo tài chính.
3. Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiềntrả góp.
Trong quá trình sản xuất hoạt động kinh doanh, Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị
không thực hiện các hình thức các khoản vay trả góp, bán trả góp, các sản phẩm được bán
trực tiếp.
4. Theo dõi tình hình tăng (giảm) tài sản cố định của DN
- Xác định tình hình tăng, giảm tài sản cố định năm khấu hao và nguyên giá tài sản cố định
bình quân tăng, giảm phải tính khấu hao trong năm:
ĐVT: Đồng
Khoản mục Số dư đầu năm
Tăng trong
năm
Giảm trong
năm
Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình
1. Nhà xưởng và vật
kiến trúc
- Nguyên giá
117,476,442,286 1,954,205,590 - 119,430,647,876
- Giá trị hao mòn lũy kế
49,235,961,530 6,730,133,699 - 55,966,095,229
- Giá trị còn lại
68,240,480,756 63,464,552,647
2. Máy móc thiết bị
- Nguyên giá
224,695,326,608 19,013,376,498 35,302,144,873 208,406,558,233
- Giá trị hao mòn lũy kế
178,733,010,707 11,790,938,432 30,598,304,874 159,925,644,265
7
- Giá trị còn lại
45,962,315,901 48,480,913,968
3. Phương tiện vận tải
- Nguyên giá
27,392,542,053 4,552,780,000 7,790,813,949 24,154,508,104
- Giá trị hao mòn lũy kế
14,113,425,280 2,130,071,772 7,505,148,980 8,738,348,072
- Giá trị còn lại
13,279,116,773 15,416,160,032
4. Thiết bị, dụng cụ
quản lý
- Nguyên giá
18,132,023,152 - - 18,132,023,152
- Giá trị hao mòn lũy kế
3,878,116,942 1,102,842,468 - 4,980,959,411
- Giá trị còn lại
14,253,906,210 13,151,063,741
5. TSCĐ khác
- Nguyên giá
159,077,750 33,359,091 - 192,436,841
- Giá trị hao mòn lũy kế
159,077,750 555,985 - 159,633,735
- Giá trị còn lại
32,803,106
B. TSCĐ thuê tài
chính
8
1. Máy móc thiết bị
- Nguyên giá
17,525,189,780 4,646,915,000 - 22,172,104,780
- Giá trị hao mòn lũy kế
2,435,234,030 2,811,283,471 - 5,246,517,501
- Giá trị còn lại
15,089,955,750 16,925,587,279
Bảng 4.1 Tăng, giảm tài sản cố định
Nhận xét: Qua bảng phân tích tình hình tăng, giảm tài sản cố định ta thấy:
* Về tình hình tăng
- Nhà xưởng và vật kiến trúc: tăng 1,954,205,590đồng chiếm 0.5% tổng số TSCĐ hữu hình
- Máy móc thiết bị: tăng 19,013,376,498 đồngchiếm 5.13% tổng số TSCĐ hữu hình. Đồng
thời tăng 4,646,915,000 đồng chiếm 20.96% tổng số TSCĐ thuê tài chính
- Phương tiện vận tải: tăng 4,552,780,000 đồng chiếm 1.23% tổng số TSCĐ hữu hình
- Thiết bị, dụng cụ quản lý: tăng 18,132,023,152 đồngchiếm 4.9% tổng số TSCĐ hữu hình
=> Trong năm 2019 công ty đã đầu tư gia tăng nguồn TSCĐ
* Về tình hình giảm
- Máy móc thiết bị: giảm 35,302,144,873 đồng chiếm 9.53% tổng số TSCĐ hữu hình
- Phương tiện vận tải: giảm 7,790,812,949 đồng chiếm 2.1% tổng số TSCĐ hữu hình
Qua việc theo dõi tình hình tăng, giảm TSCĐ của công ty có thể thấy rằng tình hình tăng
giảm biến đổi không ổn định. Do đó ban lãnh đạo cần có sự cân nhắc điều chỉnh hoạt động
tăng giảm TSCĐ của công ty sao cho thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh
9
5. Lập bảng kiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp
Xác định tổng giá trị tài sản cố định vào đầu năm khấu hao:
ĐVT: Đồng
Số
TT
Tên
TSCĐ
Mã
số
Nơi sử
dụng
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Ghi
chú
Số
lượng
Nguyên giá Giá trị còn lại Số
lượng
Nguyên
giá
Giá
trị
còn
lại
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá
trị
còn
lại
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TSCĐ
hữu
hình
1 Nhà
xưởng
và vật
kiến
trúc
Văn
phòng
117,476,442,286 68,240,480,756
0 0 0
2 Máy
móc
thiết bị
Nhà
xưởng
224,695,326,608 45,962,315,901
0 0 0
3
Phương
Công
xưởng 27,392,542,053 13,279,116,773
0 0 0
10
tiện vận
tải
4 Thiết
bị,
dụng cụ
quản lý
Văn
phòng
18,132,023,152 14,253,906,210
0 0 0
5 TSCĐ
khác
Văn
phòng 159,077,750
- 0 0 0
TSCĐ
thuê
tài
chính
1 Máy
móc,
thiết bị
Nhà
xưởng
17,525,189,780 15,089,955,750
0 0 0
Cộng
405,380,601,629 156,825,775,390
Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ
* Giải thích:
+ TSCĐ hữu hình lấy ở mục 12 trang 20 trong thuyết minh báo cáo tài chính.
* Nhận xét: Dựa vào trên ta thấy, chênh lệch TSCĐ theo sổ kế toán và theo kiểm kê thì sô lượng không thay đổi
11
ĐVT: Đồng
Số
TT
Tên
TSCĐ
Mã
số
Nơi sử
dụng
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch
Ghi
chú
Số
lượng
Nguyên giá Giá trị còn lại
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá
trị
còn
lại
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá trị
còn lại
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TSCĐ
hữu hình
1
Nhà
xưởng và
vật kiến
trúc
Văn
phòng
119,430,647,876 63,464,552,647
0 0 0
2
Máy móc
thiết bị
Nhà
xưởng 208,406,558,233 48,480,913,968 0 0 0
3
Phương
tiện vận
tải
Công
xưởng
24,154,508,104 15,416,160,032 0 0 0
4
Thiết bị,
dụng cụ
quản lý
Văn
phòng
18,132,023,152 13,151,063,741 0 0 0
5
TSCĐ
khác
Văn
phòng 192,436,841 32,803,106 0 0 0
12
TSCĐ
thuê tài
chính
1
Máy móc,
thiết bị
Nhà
xưởng 22,172,104,780 16,925,587,279 0 0 0
Cộng 392,488,278,986 157,471,080,773
Bảng 5.2. Bản kiểm kê TSCĐ cuối kỳ
* Nhận xét: Dựa vào trên ta thấy, chênh lệch TSCĐ theo sổ kế toán và theo kiểm kê thì sô lượng không thay đổi
13
6. Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ
ĐVT: Đồng
Bảng 6.1 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
* Giải thích:
- (2), (3) lấy ở mục 12 trong Thuyết minh báo cáo tài chính trang 20.
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I. Số khấuhao trích
nămtrước
387,855,411,849 246,119,592,209
II. Số KH TSCĐ tăng
trong năm
25,553,721,179 21,754,542,357
III. Số KH TSCĐ giảm
trong năm
43,092,958,822 38,103,453,854
IV. Số KH tríchnăm
này (I + II – III)
370,316,174,206 229,770,680,712
Cộng X 826,818,266,056 535,748,269,132 377,324,827,904 222,421,082,796 694,872,199,306 51,449,350,092 123,847,279,406 230,891,877,743 9,806,874,600
Chi phí NVL TT
Chi phí nhâncông
TT
Chi phí SXC
1
Chi phí sảnxuất kinhdoanhdở dang
Chi phí quảnlý
doanhnghiệp
XDCB dở dang Chi phí trả trước Chi phí phải trả
Nguyêngiá TSCĐ Số khấuhao
TT Chỉ tiêu
Tỷ lệ
khấu
hao
(%)
hoặc
thời
giansử
dụng
Nơi sử dụng
ToànDN
14
- (4) (5) (6) lấy ở mục 27 trong TM BCTC trang 32.
- (7) lấy ở mục 26 trong TMMBCTC trang 32.
- (8) lấy ở mục 14 trong TMBCTC trang 21.
- (9) lấy ở mục 11 trong TMBCTC trang 19.
- (10) lấy ở mục 17 trong TMBCTC trang 23.
15
7. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Biến động TSCĐ Năm kế hoạch Năm báo cáo
Nguyên giá TSCĐ - 12,892,322,643 392,488,278,986 405,380,601,629
Hiệu suất sử dụng
VCĐ
- 0.34 11.07 11.41
Hàm lượng VCĐ 0 0.09 0.09
Tỷ suất lợi nhuận
VCĐ
- 0.0033 0.26 0.26
Bảng 7.1. Bảng đánh giá hiệu quả sử dụng VCĐ
* Giải thích:
+ Nguyên giá TSCĐ = Nguyên giá TSCĐ hữu hình + Nguyên giá TSCĐ vô hình.
Nguyên giá TSCĐ hữu hình/vô hình lấy ở Bảng cân đối kế toán hợp nhất trang 36.
+ Hiệu suất sử dụng vốn cố định (VCĐ)
Hiệu suất sử dụng VCĐ = Doanh thu thuần trong kỳ/ Số VCĐ bình quân trong kỳ
Chỉ tiêu này phản ánh: Cứ một đồng vốn cố định tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần
trong kỳ.
VCĐ bình quân = (VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ)/2
VCĐ đầu kỳ (cuối kỳ) = NG TSCĐ đầu kỳ (cuối kỳ) - Số tiền khấu hao lũy kế đầu kỳ
(cuối kỳ)
Số tiền khấu hao lũy kế ở cuối kỳ = Số tiền khấu hao ở đầu kỳ + Số tiền khấu hao tăng
trong kỳ - Số tiền khấu hao giảm trong kỳ
-> Hiệu suất sử dụng VCĐ năm 2019
VCĐ đk = 405.308.601.629-246.119.592.209-2.435.234.030
16
= 156.825.775.390
VCĐ ck = 392.488.278.986-229.770.680.712-5.246.517.501
= 157.471.080.773
VCĐ bình quân = (156.825.775.390+ 157.471.080.773)/2 = 157.148.428.082
Hiệu suất SD vốn cố định năm kế hoạch = DT thuần trong năm kế hoạch/ VCĐ BQ
= 1.739.482.446.320/157.471.080.773
= 11,07
Hiệu suất SD vốn cố định năm báo cáo = DT thuần năm báo cáo/ VCĐ bình quân
= 1.792.656.587.625/ 157.471.080.773
= 11,41
Trong đó: DT thuần trong kỳ năm KH/BC lấy ở mục 22 trong Thuyết minh báo cáo tài
chính hợp nhất trang 31.
+ Hàm lượng VCĐ = VCĐ bình quân trong kỳ/ Doanh thu thuần trong kỳ
-> Hàm lượng vốn cố dịnh năm KH = 157.471.080.773/ 1.739.482.446.320
= 0,09
Hàm lượng kế hoạch năm BC = 157.471.080.773/ 1.792.656.587.625
= 0,09
+ Tỷ suất lợi nhuận VCĐ= (Lợi nhuận trước (sau) thuế/ VCĐ BQ trong kỳ)* 100
-> Tỷ suất lợi nhuận VCĐ năm KH = (40.845.813.620/157.471.080.773)*100
= 0,2599
Tỷ suất lợi nhuận VCĐ năm BC = (41.365.496.078/157.471.080.773)*100
= 0,2632
Trong đó: Lợi nhuận trước (sau) thuế lấy ở báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất trang 7.
* Nhận xét: Như vậy, tỷ suất lợi nhuận VCĐ giảm 0.0033 đồng tương ứng 1.27% so với
năm báo cáo. Việc tỷ suất lợi nhuận VCĐ giảm là do có sự biến động trong tình hình hoạt
động sản xuất kinh doanh của công ty. Nguyên giá TSCĐ giảm 12,892,322,643 đồng
tương ứng 3.18% so vơi năm báo cáo. Hiệu suất sử dụng VCĐ giảm 0,34 đồng tương ứng
17
2.98% so với năm báo cáo. Hàm lượng VCĐ năm kế hoạch so với báo cáo là không thay
đổi
8. Thống kê tình hình quản trị tiềnmặt tại doanh nghiệp trong năm
Chỉ tiêu Năm 2019
I. Doanh thu
- Bán hàng 1,852,365,212,344
II. Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi, cho vay 198,424,073
Chênh lệch tỷ giá thực hiện trong năm 412,509,517
Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại trong năm
-
Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra
* Giải thích:
+ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy ở khoản mục 22 trong Thuyết minh BCTC
trang 31.
+ Doanh thu hoạt động tài chính lấy ở khoản mục 24 trong Thuyết minh BCTC trang 31
- CP tiền lương, dịch vụ mua ngoài và các khoản chi phí khác phải trả tiền trong năm.
Khoản chi Năm 2019
I. Chi phí tài chính
Lãi vay 31,992,364,717
Chiết khấu thanh toán 2,111,282,093
Lỗ chênh lệch tỷ giá thực hiện trong năm 82,718,819
Lỗ chênh lệnh tỷ giá đánh giá lại cuối năm 37,846,485
Chi phí phát hành trái phiếu 3,328,433,421
Chi phí tài chính khác 1,815,988,303
18
II. Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên 135,720,608,547
Chi phí vật liệu, bao bì 635,399,066
Chi phí dụng cụ, đồ dùng 4,147,515,018
Chi phí khấu hao TSCĐ 619,285,227
Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 129,192,326,442
III. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên 28,870,894,255
Chi phí vật liệu quản lý 244,680,877
Công cụ dụng cụ 824,696,688
Khấu hao TSCĐ
4,228,846,683
Thuế, phí, lệ phí 1,382,825,648
Dự phòng nợ phải thu khó đòi -
Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 15,897,405,941
IV. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên liệu, vật liệu 377,324,827,904
Chi phí nhân công 222,421,082,796
Chi phí khấu hao TSCĐ 24,393,692,437
Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 670,478,506,869
Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí
* Giải thích:
+ Chi phí tài chính lấy ở khoản mục 25 trong Thuyết minh BCTC trang 31.
+ Chi phí bán hàng lấy ở khoản mục 26 trong Thuyết minh BCTC trang 32.
+ Chi phí quản lý doanh nghiệp lấy ở khoản mục 26 trong Thuyết minh BCTC trang 32.
+ Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố lấy ở khoản mục 27 trong Thuyết minh BCTC
trang 32.
19
9. Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp. Đánh giá, nhận xét, đưa giải
pháp.
- Trên cơ sở tình hình và số liệu như trên có thể lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh
nghiệp như sau:
TT Nội dung Năm 2019 Năm 2018
I Dòng tiền vào
1 Dòng tiền vào thu HĐKD 333,549,015,991 125,807,539,531
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư 10,907,094,990 72,761,856,516
3 Dòng tiền từ hoạt động tài chính 1,553,864,804,711 1,563,654,168,429
Cộng dòng tiền vào 1,898,320,915,692 1,762,223,564,476
II Dòng tiền ra
1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 347,739,102,891 207,054,439,393
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư 294,659,453,479 230,980,202,074
3 Dòng tiền từ HĐ tài chính 1,306,601,123,285 1,362,676,458,813
Cộng dòng tiền ra 1,948,999,679,655 1,800,711,100,280
III Dòng tiền thuần trong kỳ 1,334,787,231 13,475,617,522
IV Tiền tồn đầu kỳ 20,479,771,672 7,028,966,160
V Tiền tồn cuối kỳ 21,786,999,656 20,479,771,672
VI Mức dư tiền cần thiết - 1,307,227,984 - 13,450,805,512
VII Số tiền thừa hay thiếu 27,559,247 24,812,010
Bảng 9.1. Nhật ký quản trị tiền mặt
* Giải thích:
- Mục I, II, III, IV, V lấy trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trang 8.
- Mức dư tiền cần thiết (VI) = Tiền tồn đầu kỳ- tiền tồn cuối kỳ
20
- Số tiền thừa(thiếu) =Dòng tiền thuần trong kỳ +Tiên tồn đầu kỳ - Tiền tồn cuối kỳ
* Nhận xét: Nhìn vào bảng trên, ta thấy:
- Dòng tiền vào năm 2019 tăng 136,097,351,216 đồng so với năm 2018
- Dòng tiền ra năm 2019 tăng 96,237,704,707 đồngso với năm 2018
10. Lập bảng phân tíchquyết định mở rộng tíndụng cho các nhóm khách hàng
STT Chỉ tiêu Nhóm TC A Nhóm TC B Nhóm TC C
(1)
Doanh số tăng
thêm
185,236,521,234 259,331,129,728 166,712,869,111
(2)
Lợi nhuận tăng
thêm
40,752,034,671.57 57,052,848,540.20 36,676,831,204.41
(3)
Khoản phải thu
tăng thêm
6,174,550,708 8,644,370,991 5,557,095,637
(4)
Vốn đầu tư tăng
thêm
111,759,368 156,463,115 100,583,431
(5)
Chi phí cơ hội
vốn
22,351,873.56 31,292,622.99 20,116,686.21
(6)
Lợi nhuận ròng
tăng thêm
40,729,682,798 57,021,555,917 36,656,714,518
Bảng 10.1. Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng
* Giải thích:
(1) Doanh số tăng thêm:
+ DS tăng thêm Nhóm TC A = 10%*DT bán hàng và cung cấp dịch vụ.
+ DS tăng thêm Nhóm TC B = 14%* DT bán hàng và cung cấp dịch vụ.
+ DS tăng thêm Nhóm TC C = 9%*DT bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Trong đó: DT bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy ở Bảng kết quả hoạt động kinh doanh trang
7.
(2) Lợi nhuận tăng thêm:
21
Tính lợi nhuận tăng thêm = Doanh số tăng thêm x tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu.
Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu = Lợi nhuận gộp/ doanh thu.
-> + Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu = (398.954.146.904/185,236,521,234) = 22%
+ Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC A = 22%* Doanh số tăng thêm Nhóm TC A
= 22%*185,236,521,234
= 40,752,034,671.57
+ Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC B = 22%*Doanh số tăng thêm Nhóm TC B
+ Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC C = 22%*Doanh số tăng thêm Nhóm TC B
(3) Khoản phải thu tăng thêm:
+ Tính khoản phải thu tăng thêm = (Kỳ thu tiền bình quân x doanh số tăng thêm) /300
Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC A = (10* doanh số tăng thêm nhóm TC A)/300
= (10*185,236,521,234)/300
Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC B = (10*doanh số tăng thêm nhóm TC B)/300
Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC C = (10*doanh số tăng thêm nhóm TC C)/300
Trong đó: Kỳ thu tiền bình quân= 10
(4) Vốn đầu tư tăng thêm = khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải
thu.
Tỷ lệ vốn đầu tư = Vốn đầu tư/ khoản phải thu
Trong đó:
+ Khoản phải thu = Khoản phải thu ngắn hạn + Khoản phải thu dài hạn
= 785.700.868.296
+ Vốn đầu tư lấy ở bảng cân đối kế toán trang 6.
-> Tỷ lệ vốn đầu tư = 1.427.046.817.991/ 785.700.868.296 = 1,81%
-> Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC A= Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC A* 1,81%
= 24.434.011.909* 1,81%
Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC B = Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC B* 1,81%
22
Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC C = Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC C* 1,81%
(5) Tính chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư tăng thêm x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn
Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 20%
-> Chi phí cơ hội vốn nhóm TC A = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC A * 20%
= 111,759,368 * 30%
Chi phí cơ hội vốn nhóm TC B = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC B * 20%
Chi phí cơ hội vốn nhóm TC C = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC C * 20%
(6) Tính lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm (2) – Chi phí cơ hội vốn (5)
* Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy công ty mở rộng tiêu chuẩn tín dụng cho A (làm cho
doanh thu tăng thêm 10%), B (doanh thu tăng 14%), C (doanh thu tăng 9%)
11. Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
ĐVT: Đồng
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
STT Chỉ tiêu Phương án A Phương án B Phương án C
1 Doanh số tăng thêm 185,236,521,234 259,331,129,728 166,712,869,111
2 Lợi nhuận tăng thêm 40,752,034,671.57 57,052,848,540 36,676,831,204
3 Khoản phải thu tăng thêm 915,151,316,920.61 915,151,316,920.61 915,151,316,920.61
4 Khoản phải thu mới 840,699,929,242 840,699,929,242 840,699,929,242
5 Khoản phải thu cũ 30,872,753,539 30,872,753,539 30,872,753,539
6
Vốn đầu tư vào khoản phải
thu
787,502,689,857.29 787,502,689,857.29 787,502,689,857.29
7 Chi phí cơ hội vốn 236,250,806,957 236,250,806,957 236,250,806,957
8 Lợi nhuận ròng tăng thêm - 195,498,772,286 - 179,197,958,417 - 199,573,975,753
23
* Giải thích:
- Lợi nhuận tăng thêm = doanh số tăng thêm * 22%
- Khoản phải thu mới = (KTT bình quân * doanh số mới )/300
- Khoản phải thu cũ = (KTT bình quân * doanh số cũ)/300
- Vốn đầu tư vào khoản phải thu = (Khoản phải thu mới * 90%) + khoản phải thu cũ
- Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư vào khoản phải thu * 30%
- Lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm – chi phí cơ hội vốn
* Nhận xét: Khi công ty kéo dài thời gian thanh toán thêm 5 ngày làm cho doanh thu tăng
thêm 7% điều này có lợi cho doanh nghiệp, còn các khoản phải thu tăng thêm 5% điều này
không có lợi cho doanh nghiệp vì chứng tỏ khách hàng mua nợ tăng lên, điều này là không
tốt
12. Phân tíchtình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ
chiết khấu phù hợp với doanh nghiệp.
ĐVT: Đồng
Bảng 12.1. Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng
STT Chỉ tiêu Công thức
Chính sách không
chiết khấu
Chính sách chiết
khấu
1 Doanh số 1,852,365,212,344
2 Khoản phải thu KTT bq*(1)/300 839,738,896,263 797,751,951,449.48
3 Giảm khoản phải thu 41,986,944,813.13
4
Giảm vốn đầu tư vào
khoản phải thu
(3)*90% 37,788,250,331.82
5 Tiết kiệm chi phí cơ hội (4)*30% 11,336,475,099.55
6 Thiệt hại do chiết khấu (2)*2%*100%
37,047,304,246.88
7 Lợi nhuận ròng (5)-(6)
25,710,829,147.33
-
24
* Nhận xét: Công ty tăng tỷ lệ chiết khấu lên 2% (tỷ lệ khách hàng nhạn chiết khấu là
100% ) điều này làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5%.Ta thấy công ty
nên sử dụng chính sách này vì nó làm giảm các khoản nợ của doanh nghiệp
25
13. Trong trường hợp các khoản nợ khó đòi: doanh nghiệp lựa chọn phương pháp xử lý phù hợp
Thời hạn
Giá trị khoản
nợ khó đòi
Doanh nghiệp
nợ
Hành động của doanh nghiệp Phương án đề xuất
(Tham khảo)
15 ngày sau khi hóa đơn
đến hạn
Gửi thư kèm theo số hóa đơn nhắc thời hạn và
giá trị đúng hạn và yêu cầu trả tiền.
45 ngày sau khi đến hạn
Gửi thư kèm theo thông tin hóa đơn thúc giục
trả tiền và khuyến cáo là có thể làm giảm uy tín
trong các yêu cầu tín dụng.
75 ngày sau khi hóa đơn
đến hẹn
Gửi thư, gửi thông tin của hóa đơn thông báo là
nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày sẽ
hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập.
80 ngày sau khi hóa đơn
đến hạn
Gọi điện thoại khẳng định thông báo cuối cùng.
105 ngày sau khi hóa đơn
đến hạn
Gửi thư, thông báo là hủy bỏ giá trị tín dụng
của khách hàng ngày cả khi đã trả đủ tiền. Nếu
khoản nợ quá lớn thông báo cho khách hàng là
có thể đòi nợ bằng con đường luật pháp.
135 ngày sau khi hóa đơn
đến hạn
Có thể đưa khoản nợ vào nợ khó đòi. Nếu
khoản nợ quá lớn thì khởi sự đòi nợ bằng pháp
luật.
Bảng 13.1. Bảng chính sách thu hồi nợ
26
14. Bảng phân tíchbiến động giáthành đơn vị và biến động tổng giáthành
ĐVT: Đồng
Sản
phẩm
Giá thành đơn vị
sản phẩm TT năm
trước
Giá thành đơn vị
sản phẩm năm nay
Chênh lệch năm nay so với năm
trước
Mức Tỷ lệ %
A 1,447,643,350,545 1,294,618,110,006 - 153,025,240,539 - 0.11
Bảng 14.1. Bảng phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm
* Nhận xét: Giá đơn vị sản phẩm năm 2019 giảm 153.025.240.539 đồngso với năm 2018
và tương ứng giảm 0,11%
27
15. Phân tíchdiễn biến, rủi ro nguồn tài trợ ngắn hạn
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019
Tỷ trọng So sánh
Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%)
Nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
312,415,072,616 357,598,514,879 29% 25.06% 45,183,442,263 1.14
- Phải trả người bán
138,034,377,535 183,082,154,932 13% 12.83% 45,047,777,397 1.33
- Người mua trả tiền trước
1,705,652,095 10,888,528,572 0.16% 0.76% 9,182,876,477 6.38
- Thuế phải nộp Ngân sách
Nhà nước 2,321,519,699 7,658,593,443 0.22% 0.54% 5,337,073,744 3.30
- Phải trả người lao động
14,619,930,653 10,326,583,937 1.36% 0.72% -4,293,346,716 0.71
- Chi phí phải trả
22,034,218,886 9,806,874,600 2.06% 0.69% -12,227,344,286 0.45
- Các khoản phải trả, phải
nộp khác 4,462,706,947 5,402,728,336 0.42% 0.38% 940,021,389 1.21
- Quỹ khen thưởng và phúc
lợi 2,609,168,518 4,634,101,721 0.24% 0.32% 2,024,933,203 1.78
Tổng nguồn vốn
1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33
Bảng 15.1. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn
* Giải thích:
- Các khoản nợ ngắn hạn lấy ở mục I trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
28
- Tổng nguồn vốn lấy ở trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
Trong đó:
- Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100%
- Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100%
- So sánh tuyệt đối: A1-A0
- So sánh tương đối: A1/A0
* Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn, ta thấy các khoản mục trong chỉ tiêu nợ ngắn hạn năm 2019 đều
tăng so với năm 2018, cụ thể là:
- Vay ngắn hạn năm 2019 tăng 45,183,442,263 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.14%
- Phải trả người bán năm 2019 tăng 45,047,777,397 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.33%
- Người mua trả tiền trước năm 2019 tăng 9,182,876,477 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 6.38%
- Thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm 2019 tăng 5,337,073,744 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.3%
- Phải trả người lao động năm 2019 giảm 4,293,346,716 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.71%
- Chi phí phải trả năm 2019 giảm 12,227,344,286 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.45%
- Các khoản phải trả, phải nộp khác năm 2019 tăng 940,021,389 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.21%
- Quỹ khen thưởng và phúc lợi năm 2019 tăng 2,024,933,203 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.78%
29
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019
Tỷ trọng So sánh
Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%)
- Người mua trả tiền trước
1,705,652,095 10,888,528,572 0.16% 0.76% 9,182,876,477 6.38
- Thuế phải nộp ngân sách
nhà nước 2,321,519,699 7,658,593,443 0.22% 0.54% 5,337,073,744 3.30
- Phải trả người lao động
14,619,930,653 10,326,583,937 1.36% 0.72% -4,293,346,716 -0.71
Tổng nguồn vốn
1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33
Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy
* Giải thích:
- Người mua trả tiền trước lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
- Thuế phải nộp ngân sách nhà nước lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
- Phải trả người lao động lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
Trong đó:
- Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100%
- Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100%
- So sánh tuyệt đối: A1-A0
30
- So sánh tương đối: A1/A0
* Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy ta thấy chỉ tiêu người mua trả trước và thuế phải nộp
ngân sách nhà nước đều tăng so với năm 2018, nhưng chỉ tiêu phải trả người lao động lại giảm, cụ thể là:
- Người mua trả trước năm 2019 tăng 9,182,876,477 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 6.38%
- Thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm 2019 tăng 5,337,073,744 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.3%
- Phải trả người lao động năm 2019 giảm 4,293,346,716 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.71%
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019
Tỷ trọng So sánh
Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ
- Thuế giá trị gia tăng
1,969,115,897 2,258,453,632 0.18% 0.16% 289,337,735 1.15
- Thuế nhập khẩu
- - - - -
- Thuế thu nhập doanh
nghiệp - 639,326,976 5,027,183,748 -0.06% 0.35% 5,666,510,724 -7.86
- Thuế thu nhập cá
nhân 351,971,802 372,956,063 0.03% 0.03% 20,984,261 1.06
- Các loại thuế khác
432,000 - 0.00% -
Tổng nguồn vốn
1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33
Bảng 15.4. Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước
31
* Giải thích:
- Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục Thuế và các khoản phải nộp nhà nước trang 23 trong Thuyết minh báo cáo tài chính
Trong đó:
- Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100%
- Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100%
- So sánh tuyệt đối: A1-A0
- So sánh tương đối: A1/A0
* Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước ta thấy các chỉ tiêu đều tăng so với năm
2018, cụ thể là:
- Thuế giá trị gia tăng năm 2019 tăng 289,337,735 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.15%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 tăng 5,666,510,724 đồng so với năm 2018
32
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019
Tỷ trọng So sánh
Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%)
- Tài sản thừa chờ giải
quyết - -
- BHXH, BHYT, BHTN
795,713,482 1,988,349,637 0.07% 0.14% 1,192,636,155 2.50
- Kinh phí công đoàn
805,900,789 993,122,885 0.08% 0.07% 187,222,096 1.23
- Nhận ký quỹ , ký cược
ngắn hạn - -
- Phải trả khác về đầu tư
tài chính - -
- Cổ tức phải trả
1,146,101,391 472,168,853 0.11% 0.03% -673,932,538 0.41
- Thuế nhập khẩu phải
trả - -
- Các khoản phải trả phải
nộp khác 572,327,264 715,965,690 0.05% 0.05% 143,638,426 1.25
Tổng nguồn vốn
1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33
Bảng 15.5. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác
* Giải thích:
- Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục Phải trả khác trang 23 trong Thuyết minh báo cáo tài chính
Trong đó:
33
- Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100%
- Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100%
- So sánh tuyệt đối: A1-A0
- So sánh tương đối: A1/A0
* Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác ta thấy các chỉ tiêu đều tăng, nhưng cổ tức
phải trả lại giảm so với năm 2018, cụ thể là:
- BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 tăng 1,192,636,155 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 2.5%
- Kinh phí công đòan năm 2019 tăng 187,222,096 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.23%
- Cổ tức phải trả năm 2019 giảm 673,932,538 đồng so với năm 2018
- Các khoản phải trả, phải nộp khác năm 2019 tăng 143,638,426 đồng, tương ứng tăng 1.25%
34
16. Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp
Loại tiền Lãi suất Năm đáo hạn Năm X Năm X+1
Vay ngắn hạn
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN
Thăng Long (1)
VNĐ 8,6% 2020 47,880,261,730 31,301,410,324
Ngân hàng Bangkok Đại Chúng TNHH - CN
Hà Nội (2)
VNĐ 10,8% 2020 38,086,413,310 29,849,032,367
Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai BÀ
Trưng (3)
VNĐ 10% 2020 74,630,156,616 60,750,237,591
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam -
CN Hoàn Kiếm (4)
VNĐ 6,8% 2020 121,659,779,854 129,270,071,112
Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt
Nam - CN Hà Nội (5)
VNĐ 11% 2020 - 22,375,109,722
Ngân hàng SinoPac - CN Hồ Chí Minh (6) VNĐ 5,4% 2020 - 46,049,671,463
Vay dài hạn đến hạn trả
Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai Bà
Trưng (7)
VNĐ 8% 2020 - 555,660,000
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam -
CN Hoàn Kiếm (8)
VNĐ 6,8% 2020 4,690,992,285 10,440,000,000
Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt
Nam - CN Hà Nội (9)
VNĐ 2020 8,207,366,204 8,207,366,204
Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công
(10)
VNĐ 10,3% 2020 12,576,000,000 12,576,000,000
Vay dài hạn
Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai Bà
Trưng (7)
VNĐ 10% 2020 - 1,852,200,000
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam -
CN Hoàn Kiếm (8)
VNĐ 9% 2020 42,218,930,565 205,233,682,850
Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt
Nam - CN Hà Nội (9)
VNĐ 7% 2020 16,414,732,407 8,207,366,203
Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công
(10)
VNĐ 10,3% 2020 38,752,000,000 26,176,000,000
35
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu
Năm 2018 Năm 2019
Số cổ phiếu Giá trị Số cổ phiếu Giá trị
Cổ phiếu đăng
ký phát hành 20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000
Cổ phiếu phổ
thông đã bán ra
công chúng 20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000
Cổ phiếu quỹ
phổ thông 1,179,500 11,795,000,000 - -
Cổ phiếu đang
lưu hành 18,820,500 188,205,000,000 20,000,000 200,000,000,000
Bảng 16.2. Bảng vốn cổ phần
* Giải thích: Các chỉ tiêu trong bảng lấy ở mục 20 trong bảng thuyết minh BCTC
* Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy:
- Cổ phiếu đăng ký phát hành và cổ phiếu phổ thông đã bán ra công chúng năm 2019 không
thay đổi so với năm 2018
- Cổ phiếu đang lưu hành năm 2019 tăng 11,795,000 đồng so với năm 2018, tương ứng
tăng 6.27%
Chỉ tiêu
Năm 2018 Năm 2019
Số cổ phiếu Giá trị Số cổ phiếu Giá trị
Số dư đầu năm - - - -
Cổ phiếu
thường phát
hành trong năm
20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000
Cổ phiếu quỹ
mua lại trong
năm
1,179,500 11,795,000,000 - -
Số dư cuối năm 18,820,500 188,205,000,000 20,000,000 200,000,000,000
Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phần
36
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu
nhập doanh nghiệp
41,365,496,078 40,845,813,620
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi 2,068,274,804 -
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở
hữu cổ phiếu phổ thông
39,297,221,274 40,845,813,620
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành
bình quân trong năm
18,910,982 19,115,375
Lãi cơ bản trên cố phiếu 2,078 2,137
Bảng 16.4. Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu
* Giải thích: Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục 30 trong bảng thuyết minh BCTC
* Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy:
- Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 giảm 519,682,458 đồng so
với năm 2018, tương ứng giảm 1.26%
- Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông năm 2019 tăng 1,548,592,346
đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.94%
- Lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2019 tăng 59 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 2.84%
37
17. Tính chi phí sử dụng vốn vay từ các nguồn vốn vay
ĐVT: Đồng
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn
* Giải thích: Các số liệu trên bảng lấy ở mục 20 trong bảo Thuyết minh báo cáo tài chính
Vốn Thặng Vốn Cổ LN
cổ dư khác phiếu chưa
phần vốn CP của quỹ phân
CSH ĐTPT KTPL DPTC phối
Số đầu
năm
200,000,000,000 - - - 49,613,308,500 57,020,341,189 - - 44,795,010,799
252,202,043,488
LN
trong
năm
- - - - - - - 40,845,813,620 40,845,813,620
Phân
phối lợi
nhuận
- - - - 6,204,824,412 - - - 8,773,099,216 - 2,568,274,804
Bán cổ
phiếu quỹ
- 16,748,079,903 - 49,613,308,500 - - - - 66,361,388,403
Số dư
cuối năm
200,000,000,000 16,748,079,903 - -
63,225,165,601
- -
76,867,725,203 356,840,970,707
Tỷ trọng 56.05% 4.69% - 17.72% - - 21.54%
Cp sử
dụng vốn
Quỹ
Tổng
38
18. Bảng tính doanh thu tiêuthụ sản phẩm năm kế hoạch
Theo như báo cáo tài chính của Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị, trong báo cáo
công ty không có mục doanh thu tiêu thụ sản phẩm.
19. Lập bảng tính lợi nhuận sau thuế ( 2 phương pháp )
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Giải thích Năm 2019 Năm 2018
1. Doanh thu bán
hàng
1,852,365,212,344 1,792,656,587,625
2. Các khoản giảm
trừ
112,882,766,024 131,848,543,626
3. Doanh thu thuần
về bán hàng
(3) = (1) – (2) 1,739,482,446,320 1,660,808,043,999
4. Trị giá vốn bán
hàng
1,340,528,299,416 1,291,873,374,287
5. Lợi nhuận gộp về
HĐKD
(5) = (3) – (4) 398,954,146,904 368,934,669,712
6. Chi phí bán hàng 270,315,134,300 245,961,038,640
7. Chi phí quản lý
doanh nghiệp
51,449,350,092 38,654,724,195
8. Lợi nhuận HĐKD (8) =(5)- (6) - (7) 77,189,662,512 84,318,906,877
9. Doanh thu từ hoạt
động tài chính
610,933,590 2,704,622,949
10. Chi phí hoạt động
tài chính
39,368,633,838 39,196,574,335
11. Lợi nhuận hoạt
động tài chính
(11) = (9) – (10) - 38,757,700,248 - 36,491,951,386
12. Thu nhập khác 14,415,804,617 4,252,160,728
39
13. Chi phí khác - -
14.Lợi nhuận khác (14) =(12) – (13) 14,415,804,617 4,252,160,728
15. Lợi nhuận trước
thuế
(15) = (8) + (11) +
(14)
52,847,766,881 52,079,116,219
16.Thuế thu nhập
doanh nghiệp
11,157,737,574 10,597,657,248
17. Lợi nhuận sau
thuế
(17) =(15) – (16) 41,690,029,307 41,481,458,971
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp
* Nhận xét: Nhìn vào bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp, ta thấy các chỉ tiêu
đều tăng so với năm 2018, cụ thể là:
- Doanh thu bán hàng năm 2019 tăng 59,708,624,719 đồng so với năm 2018, tương ứng
tăng 103.33%
- Các khoản giảm trừ năm 2019 giảm 18,965,777,602 đồng so với năm 2018, tương ứng
85.62%
- Doanh thu thuần về bán hàng năm 2019tăng 78,674,402,321đồngso với năm 2018, tương
ứng tăng 104.74%
- Trị giá vốn hàng bán năm 2019 tăng 48,654,925,129 đồng so với năm 2018, tương ứng
tăng 103,77%
- Lợi nhuận gộp về HĐKD năm 2019 tăng 30,019,477,192 đồng so với năm 2018, tương
ứng tăng 108.14%
- Chi phí bán hàng năm 2019 tăng 24,354,095,660 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng
109.9%
- Chi phí quản lý doanh nghiệp năm 2019 tăng 12,794,625,897 đồng so với năm 2018,
tương ứng tăng 133.1%
- Lợi nhuận HĐKD năm 2019 giảm 7,129,244,365 đồng so với năm 2018, tương ứng
91.54%
- Doanh thu từ hoạt động tài chính năm 2019 giảm 2,093,689,359 đồng so với năm 2018,
tương ứng 22.59%
40
- Chi phí hoạt động tài chính năm 2019 tăng 172,059,503đồng so với năm 2018, tương ứng
tăng 100.44%
- Lợi nhuận hoạt động tài chính năm 2019 giảm 2,265,748,862 đồng so với năm 2018,
tương ứng 106.21%
- Thu nhập khác năm 2019 tăng 10,163,643,889 đồng so với năm 2018
- Lợi nhuận trước thuế năm 2019 tăng 768,650,662 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng
101.48%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 tăng 560,080,326 đồng so với năm 2018, tương
ứng tăng 105.28%
- Lợi nhuận sau thuế năm 2019 tăng 208,570,336 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng
100.5%
20. Lập bảng tính các tỷ suất lợi nhuận
Chỉ tiêu Giải thích
Năm
2019
Năm
2018
Tỷ suất lợi
nhuận vốn
Lợi nhuận trong kỳ
x 100 3.64% 4.85%
Vốn sử dụng bình quân trong kỳ
Tỷ suất lợi
nhuận giá
thành
Lợi nhuận tiêu thụ trong kỳ
x100 24% 23.4%
Giá thành toàn bộ sản phẩm trong kỳ
Tỷ suất lợi
nhuận bán
hàng
Lợi nhuận tiêu thụ trong kỳ
x100 21.54% 20.58%
Doanh thu trong kỳ
Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận
* Nhận xét: Dựa vào bảng trên, ta thấy tỷ suất lợi nhuận giá thành và tỷ suất lợi nhuận bán
hàng năm 2019 đều tăng so với năm 2018, nhưng tỷ suất lợi nhuận vốn lại giảm, cụ thể là:
- Tỷ suất lợi nhuận vốn năm 2019 đạt 3,64% và giảm 1,21% cho biết năm 2019 cứ 36 đồng
doanh thu đem lại cho doanh nghiệp là 3,64 đồng lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận giá thành năm 2019 đạt 24%, tăng so với năm 2018 là 0,6%
- Tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2019 đạt 21,54% tăng so với năm 2018 là 0,96%
41
21. Bảng báo cáo kết qủa kinh doanh theo phương pháp diễn giải
Chỉ tiêu Giải thích Năm 2019
Giá vốn hàng bán trên doanh thu
1.340.528.299.416
1.852.365.212.344
72.37%
Chi phí bán hàng trên doanh thu
270.315.134.300
1.852.365.212.344
14.59%
Chi phí QLDN trên doanh thu
51.449.350.092
1.852.365.212.344
2.78%
Khấu hao trên TSCĐ
535.748.269.132
826.818.266.056
64.80%
Tiền mặt trên doanh thu
21.786.999.656
1.852.365.212.344
1.18%
Phải thu khách hàng trên doanh thu
434.921.972.930
1.852.365.212.344
23.48%
Hàng tồn kho trên doanh thu
98.262.839.192
1.852.365.212.344
5.30%
Tài sản ngắn hạn khác trên doanh thu
11.276.445.954
1.852.365.212.344
0.61%
TSCĐ trên doanh thu
157.471.080.773
1.852.365.212.344
8.50%
Phải trả người bán trên doanh thu
183.082.154.932
1.852.365.212.344
9.88%
Phải trả người lao động trên doanh thu
10.326.583.937
1.852.365.212.344
0.56%
Thuế và các khoản phải trả nhà nước
trên doanh thu
7.658.593.443
1.852.365.212.344
0.41%
Bảng 21.1. Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu
42
ĐVT: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2019 Cơ sở dự báo Năm 2020
1. Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ
1,852,365,212,344 103.33% 1,914,062,572,602.45
2. Các khoản giảm trừ
112,882,766,024 103.33% 116,642,590,833.89
3. Doanh thu thuần về
bán hàng và cung cấp
dịch vụ 1,739,482,446,320 (1)-(2) 1,797,419,981,769
4. Giá vốn hàng bán
1,340,528,299,416 103.33% 1,385,177,732,948.09
5. Lợi nhuận gộp về bán
hàng và cung cấp dịch vụ
398,954,146,904 (3)-(4) 412,242,248,820
6. Doanh thu hoạt động
tài chính
610,933,590 mang sang 610,933,590
7. Chi phí tài chính
39,368,633,838 mang sang 39,368,633,838
Trong đó: lãi vay
31,992,364,717 31,992,364,717
8. Chi phí bán hàng
270,315,134,300 103.33% 279,318,612,724.82
9. Chi phí quản lý doanh
nghiệp
51,449,350,092 103.33% 53,162,991,152.92
10. Lợi nhuận thuần từ
HĐKD
38,431,962,264
(5)+(6)-(7)-(8)-
(9) 41,002,944,695
11. Thu nhập khác
14,415,804,617 mang sang 14,415,804,617
12. Chi phí khác
844,215,687 mang sang 844,215,687
43
13. Lợi nhuận khác
13,571,588,930 (11)-(12) 13,571,588,930
14. Phần lãi (lỗ) trong
liên doanh
15. Tổng lợi nhuận kế
toán trước thuế
52,003,551,194 (10)+(13) 54,574,533,624.73
16. Chi phí thuế TNDN
hiện hành
11,157,737,574
tổng LN trước
thuế * 20% 10,914,906,725
17. Chi phí thuế TNDN
hoãn lại
- -
18. Lợi nhuận sau thuế
thu nhập doanh nghiệp
40,845,813,620 (15)-(16)-(17) 43,659,626,900
Phân bổ cho: - Cổ đông
thiểu số
- Cổ đông của Công ty
19. Lãi cơ bản trên cổ
phiếu
2,137 2,137
Bảng 21.2. Bảng dự báo kết quả kinh doanh
* Nhận xét: Dựa vào bảng dự báo kết quả kinh doanh ta thấy, các chỉ tiêu năm 2020 hầu
hết đều tăng so với năm 2019
- Đối với doanh thu: Ước tính năm 2020, doanh thu tăng 61,697,360,258.45 đồng tương
ứng với tỷ lệ tăng là 3,33% trong đó doanh thu thuần về hoạt động bán hàng và cung cấp
dịch vụ chiếm ưu thế rõ rệt so với doanh thu tài chính. Do đó, có thể thấy được, hiệu quả
từ quá trình tiêu thụ sản phẩm được sử dụng nhiều, số lượng khách hàng tăng lên.
- Đối với chi phí: Chỉ tiêu này luôn là quan trọng với các nhà quản lý doanh nghiệp, làm
sao để hạ giá thành tối thiểu chi phí phát sinh. Dự báo năm 2020 doanh nghiệp không hạ
được chi phí, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng đều tăng lên ở mức 3,33%
so với năm 2019.
44
- Đối với lợi nhuận: Mặc dù có sự gia tăng về chi phí, tuy nhiên dự báo năm 2020 doanh
thu tăng nhiều hơn sự tăng lên của chi phí nên lợi nhuận kế toán trước thuế tăng lên
2,570,982,430.73 đồng
45
22. Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải
TÀI SẢN Mã số Năm 2019
Năm 2020
Cơ sở dự đoán Dự đoán lần 1
1 2 3 4 5
A-TÀI SẢN NGẮN HẠN (100
= 110+120+130+140+150)
100 904,736,039,643 923,616,710,356
I. Tiền và các khoản tương
đương tiền
110 21,786,999,656 22,585,938,357
1. Tiền 111 21,786,999,656 1.18% DT năm 2020 22,585,938,356.709
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn
123 -
mang sang
-
III. Các khoản phải thu ngắn
hạn
130 773,409,754,841 787,909,673,958
1. Phải thu ngắn hạn của khách
hàng
131 434,921,972,930
23.48% DT năm 2020
449,421,892,047
2. Trả trước cho người bán
ngắn hạn
132 328,491,344,575
mang sang
328,491,344,575
3. Phải thu ngắn hạn khác 136 11,055,713,605 mang snag 11,055,713,605
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn
khó đòi
137 - 1,059,276,269
mang sang
- 1,059,276,269
IV. Hàng tồn kho 140 98,262,839,192 101,445,316,348
1. Hàng tồn kho 140 98,262,839,192 5.3% DT năm 2020 101,445,316,348
46
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 11,276,445,954 0.61% DT năm 2020 11,675,781,693
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2,190,573,029 19.43% TSNH khác năm 2020 2,268,148,366
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 9,085,872,925 80.57% TSNH khác năm 2020 9,407,633,327
3. Thuế và các khoản khác phải
thu Nhà nước
153 - -
B- TÀI SẢN DÀI HẠN (200
)=
(210)+(220)+(240)+(250)+(260)
200 522,310,778,348 515,325,458,776
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 12,291,113,455 81,555,985
1. Phải thu dài hạn khác 216 12,291,113,455 0.66% DT năm 2020 81,555,985
II. Tài sản cố định 220 157,471,080,773 8.5% DT năm 2020 162,695,318,671
1. Tài sản cố định hữu hình 221 140,545,493,494 89.25% TSCĐ năm 2020 145,208,210,546
- Nguyên giá 222 370,316,174,206 235.16% TSCĐ năm 2020 382,601,730,272
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 - 229,770,680,712 -145.91% TSCĐ năm 2020 - 237,393,519,726
2. Tài sản cố định thuê tài
chính
224 16,925,587,279
10.75% TSCĐ năm 2020
17,487,108,125
- Nguyên giá 225 22,172,104,780 14.08% TSCĐ năm 2020 22,907,683,335
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 - 5,246,517,501 -3.33% TSCĐ năm 2020 - 5,420,575,210
III. Tài sản dở dang dài hạn 240 123,847,279,406 123,847,279,406
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở
dang
242 123,847,279,406
mang sang
123,847,279,406
IV. Tài sản dài hạn khác 260 228,701,304,714 mang sang
47
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 228,701,304,714 mang sang 228,701,304,714
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270
= 100 + 200)
270 1,427,046,817,991 1,438,942,169,132
NGUỒN VỐN Mã số
C- NỢ PHẢI TRẢ
(300=310+330)
300 1,070,205,847,284
Tăng(giảm) theo tỷ trọng tính
ở bước 1
1,076,885,056,670
I. Nợ ngắn hạn 310 589,398,080,420 596,077,289,806
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 183,082,154,932 9.88% DT năm 2020 189,180,134,744
2. Người mua trả tiền trước
ngắn hạn
312 10,888,528,572
mang sang
10,888,528,572
3. Thuế và các khoản khác phải
nộp Nhà nước
313 7,658,593,443
0.41% DT năm 2020
7,847,656,548
4. Phải trả người lao động 314 10,326,583,937 0.56% DT năm 2020 10,718,750,407
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 9,806,874,600 mang sang 9,806,874,600
6. Doanh thu chưa thực hiện
ngắn hạn
318 - -
7. Phải trả ngắn hạn khác 319 5,402,728,336 mang sang 5,402,728,336
8. Vay và nợ thuê tài chính
ngắn hạn
320 357,598,514,879
mang sang
357,598,514,879
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 4,634,101,721 mang sang 4,634,101,721
II. Nợ dài hạn 330 480,807,766,864 480,807,766,864
1. Phải trả dài hạn khác 337 36,446,634,125 mang sang 36,446,634,125
2. Vay và nợ thuê tài chính dài
hạn
338 444,361,132,739
mang sang
444,361,132,739
48
D- VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400=410)
400 356,840,970,707 356,840,970,707
I. Vốn chủ sở hữu 410 356,840,970,707 356,840,970,707
1. Vốn góp chủ sở hữu 411 200,000,000,000 mang sang 200,000,000,000
Cổ phiếu phổ thông có quyền
biểu quyết
411a 200,000,000,000
mang sang
200,000,000,000
2. Thặng dư vốn cố phẩn 412 16,748,079,903 mang sang 16,748,079,903
3. Cổ phiếu quỹ 415 - mang sang -
4. Quỹ đầu tư phát triển 418 63,225,165,601 mang sang 63,225,165,601
5. Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối
421 76,867,725,203
mang sang
76,867,725,203
- LNST chưa phân phối lũy kế
đến cuối năm trước
421a 36,021,911,583
mang sang
36,021,911,583
- LNST chưa phân phối năm
này
421b 40,845,813,620
mang sang
40,845,813,620
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(440=300+400)
440 1,427,046,817,991 1,433,726,027,377
VỐN CẦN THÊM (AFN)
(440)-(270)
- - 5,216,141,755
Bảng 22.1. Bảng cân đối kế toán năm 2020
* Nhận xét: Dựa vào dự báo bảng cân đối kế toán năm 2020, ta thấy:
- Tổng tài sản tăng 11,895,351,141 đồng, tương ứng tỷ lệ tăng thêm 0,83%. Trong đó tài sản ngắn hạn tăng 2,09% do sự tăng lên
của lượng tiền mặt, lượng hàng tồn kho. Tài sản dài hạn giảm 1,34% chủ yếu do khác khoản phải thu dài hạn
49
- Tổng nguồn vốn tăng 6,679,209,386 đồng, tương ứng tỷ lệ tăng thêm 0,47% trong đó nợ phải trả không có sự biến động, tuy
nhiên nợ ngắn hạn tăng 1,13% , nợ dài hạn thì không thay đổi.
- Bên cạnh đó dự báo năm 2020 doanh nghiệp cần phải huy động thêm vốn là 5,216,141,755 đồng

Thực tập qttc

  • 2.
    1 1. Giới thiệuvềcông ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị 1.1. Thông tincơ bản về công ty - Tên công ty: Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị - Tên quốc tế: HUUNGHI FOOD JOINT STOCK COMPANY. - Tên viết tắt: HUUNGHIFOOD - Trụ sở chính: 122 Định Công - Phường Định Công - Quận Hoàng Mai - Hà Nội - Điện thoại: (024)36649451 - Fax: (024)36642426 - Email: media@huunghi.com.vn - Website: www.huunghi.com.vn - Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 0102109239 - Mã số thuế: 0102109239 - Vốn điều lệ: 4.5 tỷ đồng. 1.2. Lịch sử hình thành và phát triển - Năm 1997: Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị tiền thân là “Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị” được thành lập và chính thức hoạt động từ ngày 08/12/1997. - Năm 2006: Sau 9 năm hoạt động, Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị. Cũng trong năm 2006 này, sản phẩm bánh mì Staff chà bông được Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị đưa vào thị trường; trở thành sản phẩm bánh mặn đầi tiên trên thị trường bánh tươi công nghiệp. Bên cạnh đó, sản phẩm bánh trứng nướng Tipo giòn xốp với lớp kem sữa thơm ngon lần đầu tiên được Hữu Nghị đưa ra thị trường, trở thành bánh trứng nướng phủ kem duy nhất trên thị trường cho tới hiện nay. - Năm 2007: Sau 1 năm triển khai, Hữu Nghị cơ bản xây dựng xong hệ thống phân phối tại 32 tỉnh thành từ Huế trở ra Bắc.
  • 3.
    2 - Tháng 6/2009,để vận động theo xu hướng phát triển của thị trường và mở rộng ngành nghề kinh doanh, công ty cổ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị. Cùng với đó, Hữu Nghị chính thức triển khai xây dựng hệ thống Barkery Hữu Nghị đầu tiên tại Việt Nam. - Năm 2010:Hữu Nghị tiếptục nâng cấp hệ thống phân phối nội địa; thành lập phòng Xuất khẩu, tiếp tục mở rộng hệ thống Barkery trong nước. Hiện Hữu Nghị đang xuất khẩu các sản phẩm bánh kẹo tới 12 quốc gia và vùng lãnh thổ bao gồm: Trung Quốc, Đài Loan, Ma Cao, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Công, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunie, Malaysia, Singapore. - Tháng 5/2015: Hữu Nghị thành lập phòng kinh doanh kênh MT & kênh Horeca. - Tháng 4/2017: Nhà nước chính thức thoái vốn khỏi Hữu Nghị. - Tháng 4/2019: Sau 22 năm gắn bó với người tiêu dùng Việt, Hữu Nghị chính thức thay đổi bộ nhận diện thương hiệu, đề ra chiến lược phát triển thương hiệu với tầm nhìn “trở thành thương hiệu dẫn đầu trong việc truyền tải và lan tỏa những giá trị thân thuộc của mỗi gia đình Việt ra khu vực và thế giới”. Cùng với đó, Hữu Nghị thực hiện sứ mệnh “tạo ra những sản phẩm gắn kết thành viên trong gia đình, mang lại cảm giác thân thuộc cho mỗi khách hàng, trong mỗi gia đình Việt”. Cùng trong năm 2019 này, Hữu Nghị bắt đầu triển khai xây dựng văn hóa doanh nghiệp dựa trên 4 giá trị cốt lõi “Tin tưởng - Trách nhiệm - Tôn trọng - Hiệu quả”. 1.3. Sứ mệnh – tầm nhìn CTCP Thực phẩm Hữu Nghị - Tầm nhìn: Hữu Nghị hướng tới trở thành doanh nghiệp dẫn đầu trong việc truyền tải và lan tỏa những giá trị thân thuộc của mỗi gia đình Việt ra khu vực và thế giới. - Sứ mệnh: Hữu Nghị luôn mang trong mình sứ mệnh tạo ra những sản phẩm gắn kết các thành viên trong gia đình, mang lại cảm giác thân thuộc cho mỗi khách hàng, cho mỗi gia đình Việt. 1.4. Ngành nghề kinh doanh
  • 4.
    3 Các hoạt độngsản xuất kinh doanh của công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị khá đa dạng như: kinh doanh xuất nhập khẩu,sản xuất, dịch vụ ăn uống, thương mại nội địa... Trong đó hoạt động trọng tâm của công ty là sản xuất kinh doanh bánh kẹo, thực phẩm. Doanh thu từ hoạt động này chiếm gần 80% tổng doanh thu của công ty. 2. Tính tiền lãi, lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Trả nợ/Vay trong kỳ Lãi vay Dư nợ cuối kỳ Vay Trả Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Thăng Long (1) 47,880,261,730 136,738,367,671 153,362,219,077 2,800,364,357.16 31,301,410,324 Ngân hàng Bangkok Đại Chúng TNHH - CN Hà Nội (2) 38,086,413,310 138,008,072,913 146,245,453,856 2,670,428,120.37 29,849,032,367 Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai BÀ Trưng (3) 74,630,156,616 304,613,312,307 318,493,231,332 5,434,988,336.89 60,750,237,591 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (4) 121,659,779,854 466,191,461,301 458,581,140,043 11,565,079,523.35 129,270,071,112 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (5) - 173,535,985,533 151,160,875,811 2,001,777,527.10 22,375,109,722 Ngân hàng SinoPac - CN Hồ Chí Minh (6) - 91,609,186,583 45,559,515,120 4,119,809,851.67 46,049,671,463 Vay dài hạn đến hạn trả
  • 5.
    4 Ngân hàng TMCP Quân đội- CN Hai Bà Trưng (7) - 926,100,000 370,440,000 49,711,832.23 555,660,000 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (8) 4,690,992,285 10,969,007,715 5,220,000,000 934,009,157.61 10,440,000,000 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (9) 8,207,366,204 8,207,366,204 8,207,366,204 734,267,738.93 8,207,366,204 Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công (10) 12,576,000,000 12,586,000,000 12,586,000,000 1,125,105,284.11 12,576,000,000 Vay dài hạn Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai Bà Trưng (7) - 2,778,300,000 926,100,000 133,351,577.27 1,852,200,000 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (8) 42,218,930,565 173,983,760,000 10,969,007,715 14,776,069,170.31 205,233,682,850 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (9) 16,414,732,407 - 8,207,366,204 590,900,134.12 8,207,366,203 Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công (10) 38,752,000,000 - 12,576,000,000 1,884,575,578.58 26,176,000,000 Nợ thuê tài chính dài
  • 6.
    5 hạn đến hạn trả Côngty TNHH Cho thuê tài chính Quốc tế Việt Nam (1) 4,684,102,617 4,684,203,917 4,684,141,454 337,242,631.26 4,684,165,080 Công ty cho thuê tài chính Quốc tế ChaiLease - CN Hà Nội (2) - 1,386,329,641 425,967,205 69,142,557.82 960,362,436 Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài Chính Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (3) - 579,428,580 - 41,716,723.39 579,428,580 Nợ thuê tài chính dài hạn Công ty TNHH Cho thuê tài chính Quốc tế Việt Nam (1) 5,204,947,572 - 4,684,203,917 37,491,624.96 520,743,655 Công ty cho thuê tài chính Quốc tế ChaiLease - CN Hà Nội (2) - 4,740,627,786 2,417,170,286 167,280,381.36 2,323,457,500 Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài Chính Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (3) - 920,571,420 - 66,277,751.24 920,571,420 Bảng 2.1: Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp * Giải thích:
  • 7.
    6 + Các khoảnvay ngắn hạn, vay dài hạn lấy ở mục 19.2 trong Thuyết minh báo cáo tài chính. + Các khoản nợ thuê tài chính lấy ở mục 19.3 trong Thuyết minh báo cáo tài chính. 3. Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiềntrả góp. Trong quá trình sản xuất hoạt động kinh doanh, Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị không thực hiện các hình thức các khoản vay trả góp, bán trả góp, các sản phẩm được bán trực tiếp. 4. Theo dõi tình hình tăng (giảm) tài sản cố định của DN - Xác định tình hình tăng, giảm tài sản cố định năm khấu hao và nguyên giá tài sản cố định bình quân tăng, giảm phải tính khấu hao trong năm: ĐVT: Đồng Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm A. TSCĐ hữu hình 1. Nhà xưởng và vật kiến trúc - Nguyên giá 117,476,442,286 1,954,205,590 - 119,430,647,876 - Giá trị hao mòn lũy kế 49,235,961,530 6,730,133,699 - 55,966,095,229 - Giá trị còn lại 68,240,480,756 63,464,552,647 2. Máy móc thiết bị - Nguyên giá 224,695,326,608 19,013,376,498 35,302,144,873 208,406,558,233 - Giá trị hao mòn lũy kế 178,733,010,707 11,790,938,432 30,598,304,874 159,925,644,265
  • 8.
    7 - Giá trịcòn lại 45,962,315,901 48,480,913,968 3. Phương tiện vận tải - Nguyên giá 27,392,542,053 4,552,780,000 7,790,813,949 24,154,508,104 - Giá trị hao mòn lũy kế 14,113,425,280 2,130,071,772 7,505,148,980 8,738,348,072 - Giá trị còn lại 13,279,116,773 15,416,160,032 4. Thiết bị, dụng cụ quản lý - Nguyên giá 18,132,023,152 - - 18,132,023,152 - Giá trị hao mòn lũy kế 3,878,116,942 1,102,842,468 - 4,980,959,411 - Giá trị còn lại 14,253,906,210 13,151,063,741 5. TSCĐ khác - Nguyên giá 159,077,750 33,359,091 - 192,436,841 - Giá trị hao mòn lũy kế 159,077,750 555,985 - 159,633,735 - Giá trị còn lại 32,803,106 B. TSCĐ thuê tài chính
  • 9.
    8 1. Máy mócthiết bị - Nguyên giá 17,525,189,780 4,646,915,000 - 22,172,104,780 - Giá trị hao mòn lũy kế 2,435,234,030 2,811,283,471 - 5,246,517,501 - Giá trị còn lại 15,089,955,750 16,925,587,279 Bảng 4.1 Tăng, giảm tài sản cố định Nhận xét: Qua bảng phân tích tình hình tăng, giảm tài sản cố định ta thấy: * Về tình hình tăng - Nhà xưởng và vật kiến trúc: tăng 1,954,205,590đồng chiếm 0.5% tổng số TSCĐ hữu hình - Máy móc thiết bị: tăng 19,013,376,498 đồngchiếm 5.13% tổng số TSCĐ hữu hình. Đồng thời tăng 4,646,915,000 đồng chiếm 20.96% tổng số TSCĐ thuê tài chính - Phương tiện vận tải: tăng 4,552,780,000 đồng chiếm 1.23% tổng số TSCĐ hữu hình - Thiết bị, dụng cụ quản lý: tăng 18,132,023,152 đồngchiếm 4.9% tổng số TSCĐ hữu hình => Trong năm 2019 công ty đã đầu tư gia tăng nguồn TSCĐ * Về tình hình giảm - Máy móc thiết bị: giảm 35,302,144,873 đồng chiếm 9.53% tổng số TSCĐ hữu hình - Phương tiện vận tải: giảm 7,790,812,949 đồng chiếm 2.1% tổng số TSCĐ hữu hình Qua việc theo dõi tình hình tăng, giảm TSCĐ của công ty có thể thấy rằng tình hình tăng giảm biến đổi không ổn định. Do đó ban lãnh đạo cần có sự cân nhắc điều chỉnh hoạt động tăng giảm TSCĐ của công ty sao cho thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh
  • 10.
    9 5. Lập bảngkiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp Xác định tổng giá trị tài sản cố định vào đầu năm khấu hao: ĐVT: Đồng Số TT Tên TSCĐ Mã số Nơi sử dụng Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Ghi chú Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TSCĐ hữu hình 1 Nhà xưởng và vật kiến trúc Văn phòng 117,476,442,286 68,240,480,756 0 0 0 2 Máy móc thiết bị Nhà xưởng 224,695,326,608 45,962,315,901 0 0 0 3 Phương Công xưởng 27,392,542,053 13,279,116,773 0 0 0
  • 11.
    10 tiện vận tải 4 Thiết bị, dụngcụ quản lý Văn phòng 18,132,023,152 14,253,906,210 0 0 0 5 TSCĐ khác Văn phòng 159,077,750 - 0 0 0 TSCĐ thuê tài chính 1 Máy móc, thiết bị Nhà xưởng 17,525,189,780 15,089,955,750 0 0 0 Cộng 405,380,601,629 156,825,775,390 Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ * Giải thích: + TSCĐ hữu hình lấy ở mục 12 trang 20 trong thuyết minh báo cáo tài chính. * Nhận xét: Dựa vào trên ta thấy, chênh lệch TSCĐ theo sổ kế toán và theo kiểm kê thì sô lượng không thay đổi
  • 12.
    11 ĐVT: Đồng Số TT Tên TSCĐ Mã số Nơi sử dụng Theosổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Ghi chú Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TSCĐ hữu hình 1 Nhà xưởng và vật kiến trúc Văn phòng 119,430,647,876 63,464,552,647 0 0 0 2 Máy móc thiết bị Nhà xưởng 208,406,558,233 48,480,913,968 0 0 0 3 Phương tiện vận tải Công xưởng 24,154,508,104 15,416,160,032 0 0 0 4 Thiết bị, dụng cụ quản lý Văn phòng 18,132,023,152 13,151,063,741 0 0 0 5 TSCĐ khác Văn phòng 192,436,841 32,803,106 0 0 0
  • 13.
    12 TSCĐ thuê tài chính 1 Máy móc, thiếtbị Nhà xưởng 22,172,104,780 16,925,587,279 0 0 0 Cộng 392,488,278,986 157,471,080,773 Bảng 5.2. Bản kiểm kê TSCĐ cuối kỳ * Nhận xét: Dựa vào trên ta thấy, chênh lệch TSCĐ theo sổ kế toán và theo kiểm kê thì sô lượng không thay đổi
  • 14.
    13 6. Bảng phânbổ khấu hao TSCĐ ĐVT: Đồng Bảng 6.1 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ * Giải thích: - (2), (3) lấy ở mục 12 trong Thuyết minh báo cáo tài chính trang 20. A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 I. Số khấuhao trích nămtrước 387,855,411,849 246,119,592,209 II. Số KH TSCĐ tăng trong năm 25,553,721,179 21,754,542,357 III. Số KH TSCĐ giảm trong năm 43,092,958,822 38,103,453,854 IV. Số KH tríchnăm này (I + II – III) 370,316,174,206 229,770,680,712 Cộng X 826,818,266,056 535,748,269,132 377,324,827,904 222,421,082,796 694,872,199,306 51,449,350,092 123,847,279,406 230,891,877,743 9,806,874,600 Chi phí NVL TT Chi phí nhâncông TT Chi phí SXC 1 Chi phí sảnxuất kinhdoanhdở dang Chi phí quảnlý doanhnghiệp XDCB dở dang Chi phí trả trước Chi phí phải trả Nguyêngiá TSCĐ Số khấuhao TT Chỉ tiêu Tỷ lệ khấu hao (%) hoặc thời giansử dụng Nơi sử dụng ToànDN
  • 15.
    14 - (4) (5)(6) lấy ở mục 27 trong TM BCTC trang 32. - (7) lấy ở mục 26 trong TMMBCTC trang 32. - (8) lấy ở mục 14 trong TMBCTC trang 21. - (9) lấy ở mục 11 trong TMBCTC trang 19. - (10) lấy ở mục 17 trong TMBCTC trang 23.
  • 16.
    15 7. Đánh giáhiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp ĐVT: Đồng Chỉ tiêu Biến động TSCĐ Năm kế hoạch Năm báo cáo Nguyên giá TSCĐ - 12,892,322,643 392,488,278,986 405,380,601,629 Hiệu suất sử dụng VCĐ - 0.34 11.07 11.41 Hàm lượng VCĐ 0 0.09 0.09 Tỷ suất lợi nhuận VCĐ - 0.0033 0.26 0.26 Bảng 7.1. Bảng đánh giá hiệu quả sử dụng VCĐ * Giải thích: + Nguyên giá TSCĐ = Nguyên giá TSCĐ hữu hình + Nguyên giá TSCĐ vô hình. Nguyên giá TSCĐ hữu hình/vô hình lấy ở Bảng cân đối kế toán hợp nhất trang 36. + Hiệu suất sử dụng vốn cố định (VCĐ) Hiệu suất sử dụng VCĐ = Doanh thu thuần trong kỳ/ Số VCĐ bình quân trong kỳ Chỉ tiêu này phản ánh: Cứ một đồng vốn cố định tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần trong kỳ. VCĐ bình quân = (VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ)/2 VCĐ đầu kỳ (cuối kỳ) = NG TSCĐ đầu kỳ (cuối kỳ) - Số tiền khấu hao lũy kế đầu kỳ (cuối kỳ) Số tiền khấu hao lũy kế ở cuối kỳ = Số tiền khấu hao ở đầu kỳ + Số tiền khấu hao tăng trong kỳ - Số tiền khấu hao giảm trong kỳ -> Hiệu suất sử dụng VCĐ năm 2019 VCĐ đk = 405.308.601.629-246.119.592.209-2.435.234.030
  • 17.
    16 = 156.825.775.390 VCĐ ck= 392.488.278.986-229.770.680.712-5.246.517.501 = 157.471.080.773 VCĐ bình quân = (156.825.775.390+ 157.471.080.773)/2 = 157.148.428.082 Hiệu suất SD vốn cố định năm kế hoạch = DT thuần trong năm kế hoạch/ VCĐ BQ = 1.739.482.446.320/157.471.080.773 = 11,07 Hiệu suất SD vốn cố định năm báo cáo = DT thuần năm báo cáo/ VCĐ bình quân = 1.792.656.587.625/ 157.471.080.773 = 11,41 Trong đó: DT thuần trong kỳ năm KH/BC lấy ở mục 22 trong Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất trang 31. + Hàm lượng VCĐ = VCĐ bình quân trong kỳ/ Doanh thu thuần trong kỳ -> Hàm lượng vốn cố dịnh năm KH = 157.471.080.773/ 1.739.482.446.320 = 0,09 Hàm lượng kế hoạch năm BC = 157.471.080.773/ 1.792.656.587.625 = 0,09 + Tỷ suất lợi nhuận VCĐ= (Lợi nhuận trước (sau) thuế/ VCĐ BQ trong kỳ)* 100 -> Tỷ suất lợi nhuận VCĐ năm KH = (40.845.813.620/157.471.080.773)*100 = 0,2599 Tỷ suất lợi nhuận VCĐ năm BC = (41.365.496.078/157.471.080.773)*100 = 0,2632 Trong đó: Lợi nhuận trước (sau) thuế lấy ở báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất trang 7. * Nhận xét: Như vậy, tỷ suất lợi nhuận VCĐ giảm 0.0033 đồng tương ứng 1.27% so với năm báo cáo. Việc tỷ suất lợi nhuận VCĐ giảm là do có sự biến động trong tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. Nguyên giá TSCĐ giảm 12,892,322,643 đồng tương ứng 3.18% so vơi năm báo cáo. Hiệu suất sử dụng VCĐ giảm 0,34 đồng tương ứng
  • 18.
    17 2.98% so vớinăm báo cáo. Hàm lượng VCĐ năm kế hoạch so với báo cáo là không thay đổi 8. Thống kê tình hình quản trị tiềnmặt tại doanh nghiệp trong năm Chỉ tiêu Năm 2019 I. Doanh thu - Bán hàng 1,852,365,212,344 II. Doanh thu hoạt động tài chính Lãi tiền gửi, cho vay 198,424,073 Chênh lệch tỷ giá thực hiện trong năm 412,509,517 Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại trong năm - Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra * Giải thích: + Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy ở khoản mục 22 trong Thuyết minh BCTC trang 31. + Doanh thu hoạt động tài chính lấy ở khoản mục 24 trong Thuyết minh BCTC trang 31 - CP tiền lương, dịch vụ mua ngoài và các khoản chi phí khác phải trả tiền trong năm. Khoản chi Năm 2019 I. Chi phí tài chính Lãi vay 31,992,364,717 Chiết khấu thanh toán 2,111,282,093 Lỗ chênh lệch tỷ giá thực hiện trong năm 82,718,819 Lỗ chênh lệnh tỷ giá đánh giá lại cuối năm 37,846,485 Chi phí phát hành trái phiếu 3,328,433,421 Chi phí tài chính khác 1,815,988,303
  • 19.
    18 II. Chi phíbán hàng Chi phí nhân viên 135,720,608,547 Chi phí vật liệu, bao bì 635,399,066 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 4,147,515,018 Chi phí khấu hao TSCĐ 619,285,227 Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 129,192,326,442 III. Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí nhân viên 28,870,894,255 Chi phí vật liệu quản lý 244,680,877 Công cụ dụng cụ 824,696,688 Khấu hao TSCĐ 4,228,846,683 Thuế, phí, lệ phí 1,382,825,648 Dự phòng nợ phải thu khó đòi - Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 15,897,405,941 IV. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố Chi phí nguyên liệu, vật liệu 377,324,827,904 Chi phí nhân công 222,421,082,796 Chi phí khấu hao TSCĐ 24,393,692,437 Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác 670,478,506,869 Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí * Giải thích: + Chi phí tài chính lấy ở khoản mục 25 trong Thuyết minh BCTC trang 31. + Chi phí bán hàng lấy ở khoản mục 26 trong Thuyết minh BCTC trang 32. + Chi phí quản lý doanh nghiệp lấy ở khoản mục 26 trong Thuyết minh BCTC trang 32. + Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố lấy ở khoản mục 27 trong Thuyết minh BCTC trang 32.
  • 20.
    19 9. Lập nhậtký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp. Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp. - Trên cơ sở tình hình và số liệu như trên có thể lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp như sau: TT Nội dung Năm 2019 Năm 2018 I Dòng tiền vào 1 Dòng tiền vào thu HĐKD 333,549,015,991 125,807,539,531 2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư 10,907,094,990 72,761,856,516 3 Dòng tiền từ hoạt động tài chính 1,553,864,804,711 1,563,654,168,429 Cộng dòng tiền vào 1,898,320,915,692 1,762,223,564,476 II Dòng tiền ra 1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 347,739,102,891 207,054,439,393 2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư 294,659,453,479 230,980,202,074 3 Dòng tiền từ HĐ tài chính 1,306,601,123,285 1,362,676,458,813 Cộng dòng tiền ra 1,948,999,679,655 1,800,711,100,280 III Dòng tiền thuần trong kỳ 1,334,787,231 13,475,617,522 IV Tiền tồn đầu kỳ 20,479,771,672 7,028,966,160 V Tiền tồn cuối kỳ 21,786,999,656 20,479,771,672 VI Mức dư tiền cần thiết - 1,307,227,984 - 13,450,805,512 VII Số tiền thừa hay thiếu 27,559,247 24,812,010 Bảng 9.1. Nhật ký quản trị tiền mặt * Giải thích: - Mục I, II, III, IV, V lấy trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trang 8. - Mức dư tiền cần thiết (VI) = Tiền tồn đầu kỳ- tiền tồn cuối kỳ
  • 21.
    20 - Số tiềnthừa(thiếu) =Dòng tiền thuần trong kỳ +Tiên tồn đầu kỳ - Tiền tồn cuối kỳ * Nhận xét: Nhìn vào bảng trên, ta thấy: - Dòng tiền vào năm 2019 tăng 136,097,351,216 đồng so với năm 2018 - Dòng tiền ra năm 2019 tăng 96,237,704,707 đồngso với năm 2018 10. Lập bảng phân tíchquyết định mở rộng tíndụng cho các nhóm khách hàng STT Chỉ tiêu Nhóm TC A Nhóm TC B Nhóm TC C (1) Doanh số tăng thêm 185,236,521,234 259,331,129,728 166,712,869,111 (2) Lợi nhuận tăng thêm 40,752,034,671.57 57,052,848,540.20 36,676,831,204.41 (3) Khoản phải thu tăng thêm 6,174,550,708 8,644,370,991 5,557,095,637 (4) Vốn đầu tư tăng thêm 111,759,368 156,463,115 100,583,431 (5) Chi phí cơ hội vốn 22,351,873.56 31,292,622.99 20,116,686.21 (6) Lợi nhuận ròng tăng thêm 40,729,682,798 57,021,555,917 36,656,714,518 Bảng 10.1. Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng * Giải thích: (1) Doanh số tăng thêm: + DS tăng thêm Nhóm TC A = 10%*DT bán hàng và cung cấp dịch vụ. + DS tăng thêm Nhóm TC B = 14%* DT bán hàng và cung cấp dịch vụ. + DS tăng thêm Nhóm TC C = 9%*DT bán hàng và cung cấp dịch vụ. Trong đó: DT bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy ở Bảng kết quả hoạt động kinh doanh trang 7. (2) Lợi nhuận tăng thêm:
  • 22.
    21 Tính lợi nhuậntăng thêm = Doanh số tăng thêm x tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu. Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu = Lợi nhuận gộp/ doanh thu. -> + Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu = (398.954.146.904/185,236,521,234) = 22% + Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC A = 22%* Doanh số tăng thêm Nhóm TC A = 22%*185,236,521,234 = 40,752,034,671.57 + Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC B = 22%*Doanh số tăng thêm Nhóm TC B + Lợi nhuận tăng thêm Nhóm TC C = 22%*Doanh số tăng thêm Nhóm TC B (3) Khoản phải thu tăng thêm: + Tính khoản phải thu tăng thêm = (Kỳ thu tiền bình quân x doanh số tăng thêm) /300 Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC A = (10* doanh số tăng thêm nhóm TC A)/300 = (10*185,236,521,234)/300 Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC B = (10*doanh số tăng thêm nhóm TC B)/300 Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC C = (10*doanh số tăng thêm nhóm TC C)/300 Trong đó: Kỳ thu tiền bình quân= 10 (4) Vốn đầu tư tăng thêm = khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải thu. Tỷ lệ vốn đầu tư = Vốn đầu tư/ khoản phải thu Trong đó: + Khoản phải thu = Khoản phải thu ngắn hạn + Khoản phải thu dài hạn = 785.700.868.296 + Vốn đầu tư lấy ở bảng cân đối kế toán trang 6. -> Tỷ lệ vốn đầu tư = 1.427.046.817.991/ 785.700.868.296 = 1,81% -> Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC A= Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC A* 1,81% = 24.434.011.909* 1,81% Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC B = Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC B* 1,81%
  • 23.
    22 Vốn đầu tưtăng thêm nhóm TC C = Khoản phải thu tăng thêm nhóm TC C* 1,81% (5) Tính chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư tăng thêm x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 20% -> Chi phí cơ hội vốn nhóm TC A = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC A * 20% = 111,759,368 * 30% Chi phí cơ hội vốn nhóm TC B = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC B * 20% Chi phí cơ hội vốn nhóm TC C = Vốn đầu tư tăng thêm nhóm TC C * 20% (6) Tính lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm (2) – Chi phí cơ hội vốn (5) * Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy công ty mở rộng tiêu chuẩn tín dụng cho A (làm cho doanh thu tăng thêm 10%), B (doanh thu tăng 14%), C (doanh thu tăng 9%) 11. Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng ĐVT: Đồng Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng STT Chỉ tiêu Phương án A Phương án B Phương án C 1 Doanh số tăng thêm 185,236,521,234 259,331,129,728 166,712,869,111 2 Lợi nhuận tăng thêm 40,752,034,671.57 57,052,848,540 36,676,831,204 3 Khoản phải thu tăng thêm 915,151,316,920.61 915,151,316,920.61 915,151,316,920.61 4 Khoản phải thu mới 840,699,929,242 840,699,929,242 840,699,929,242 5 Khoản phải thu cũ 30,872,753,539 30,872,753,539 30,872,753,539 6 Vốn đầu tư vào khoản phải thu 787,502,689,857.29 787,502,689,857.29 787,502,689,857.29 7 Chi phí cơ hội vốn 236,250,806,957 236,250,806,957 236,250,806,957 8 Lợi nhuận ròng tăng thêm - 195,498,772,286 - 179,197,958,417 - 199,573,975,753
  • 24.
    23 * Giải thích: -Lợi nhuận tăng thêm = doanh số tăng thêm * 22% - Khoản phải thu mới = (KTT bình quân * doanh số mới )/300 - Khoản phải thu cũ = (KTT bình quân * doanh số cũ)/300 - Vốn đầu tư vào khoản phải thu = (Khoản phải thu mới * 90%) + khoản phải thu cũ - Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư vào khoản phải thu * 30% - Lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm – chi phí cơ hội vốn * Nhận xét: Khi công ty kéo dài thời gian thanh toán thêm 5 ngày làm cho doanh thu tăng thêm 7% điều này có lợi cho doanh nghiệp, còn các khoản phải thu tăng thêm 5% điều này không có lợi cho doanh nghiệp vì chứng tỏ khách hàng mua nợ tăng lên, điều này là không tốt 12. Phân tíchtình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết khấu phù hợp với doanh nghiệp. ĐVT: Đồng Bảng 12.1. Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng STT Chỉ tiêu Công thức Chính sách không chiết khấu Chính sách chiết khấu 1 Doanh số 1,852,365,212,344 2 Khoản phải thu KTT bq*(1)/300 839,738,896,263 797,751,951,449.48 3 Giảm khoản phải thu 41,986,944,813.13 4 Giảm vốn đầu tư vào khoản phải thu (3)*90% 37,788,250,331.82 5 Tiết kiệm chi phí cơ hội (4)*30% 11,336,475,099.55 6 Thiệt hại do chiết khấu (2)*2%*100% 37,047,304,246.88 7 Lợi nhuận ròng (5)-(6) 25,710,829,147.33 -
  • 25.
    24 * Nhận xét:Công ty tăng tỷ lệ chiết khấu lên 2% (tỷ lệ khách hàng nhạn chiết khấu là 100% ) điều này làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5%.Ta thấy công ty nên sử dụng chính sách này vì nó làm giảm các khoản nợ của doanh nghiệp
  • 26.
    25 13. Trong trườnghợp các khoản nợ khó đòi: doanh nghiệp lựa chọn phương pháp xử lý phù hợp Thời hạn Giá trị khoản nợ khó đòi Doanh nghiệp nợ Hành động của doanh nghiệp Phương án đề xuất (Tham khảo) 15 ngày sau khi hóa đơn đến hạn Gửi thư kèm theo số hóa đơn nhắc thời hạn và giá trị đúng hạn và yêu cầu trả tiền. 45 ngày sau khi đến hạn Gửi thư kèm theo thông tin hóa đơn thúc giục trả tiền và khuyến cáo là có thể làm giảm uy tín trong các yêu cầu tín dụng. 75 ngày sau khi hóa đơn đến hẹn Gửi thư, gửi thông tin của hóa đơn thông báo là nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày sẽ hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập. 80 ngày sau khi hóa đơn đến hạn Gọi điện thoại khẳng định thông báo cuối cùng. 105 ngày sau khi hóa đơn đến hạn Gửi thư, thông báo là hủy bỏ giá trị tín dụng của khách hàng ngày cả khi đã trả đủ tiền. Nếu khoản nợ quá lớn thông báo cho khách hàng là có thể đòi nợ bằng con đường luật pháp. 135 ngày sau khi hóa đơn đến hạn Có thể đưa khoản nợ vào nợ khó đòi. Nếu khoản nợ quá lớn thì khởi sự đòi nợ bằng pháp luật. Bảng 13.1. Bảng chính sách thu hồi nợ
  • 27.
    26 14. Bảng phântíchbiến động giáthành đơn vị và biến động tổng giáthành ĐVT: Đồng Sản phẩm Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay Chênh lệch năm nay so với năm trước Mức Tỷ lệ % A 1,447,643,350,545 1,294,618,110,006 - 153,025,240,539 - 0.11 Bảng 14.1. Bảng phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm * Nhận xét: Giá đơn vị sản phẩm năm 2019 giảm 153.025.240.539 đồngso với năm 2018 và tương ứng giảm 0,11%
  • 28.
    27 15. Phân tíchdiễnbiến, rủi ro nguồn tài trợ ngắn hạn ĐVT: Đồng Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019 Tỷ trọng So sánh Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%) Nợ ngắn hạn - Vay ngắn hạn 312,415,072,616 357,598,514,879 29% 25.06% 45,183,442,263 1.14 - Phải trả người bán 138,034,377,535 183,082,154,932 13% 12.83% 45,047,777,397 1.33 - Người mua trả tiền trước 1,705,652,095 10,888,528,572 0.16% 0.76% 9,182,876,477 6.38 - Thuế phải nộp Ngân sách Nhà nước 2,321,519,699 7,658,593,443 0.22% 0.54% 5,337,073,744 3.30 - Phải trả người lao động 14,619,930,653 10,326,583,937 1.36% 0.72% -4,293,346,716 0.71 - Chi phí phải trả 22,034,218,886 9,806,874,600 2.06% 0.69% -12,227,344,286 0.45 - Các khoản phải trả, phải nộp khác 4,462,706,947 5,402,728,336 0.42% 0.38% 940,021,389 1.21 - Quỹ khen thưởng và phúc lợi 2,609,168,518 4,634,101,721 0.24% 0.32% 2,024,933,203 1.78 Tổng nguồn vốn 1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33 Bảng 15.1. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn * Giải thích: - Các khoản nợ ngắn hạn lấy ở mục I trang 6 trong Bảng cân đối kế toán
  • 29.
    28 - Tổng nguồnvốn lấy ở trang 6 trong Bảng cân đối kế toán Trong đó: - Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100% - Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100% - So sánh tuyệt đối: A1-A0 - So sánh tương đối: A1/A0 * Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn, ta thấy các khoản mục trong chỉ tiêu nợ ngắn hạn năm 2019 đều tăng so với năm 2018, cụ thể là: - Vay ngắn hạn năm 2019 tăng 45,183,442,263 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.14% - Phải trả người bán năm 2019 tăng 45,047,777,397 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.33% - Người mua trả tiền trước năm 2019 tăng 9,182,876,477 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 6.38% - Thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm 2019 tăng 5,337,073,744 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.3% - Phải trả người lao động năm 2019 giảm 4,293,346,716 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.71% - Chi phí phải trả năm 2019 giảm 12,227,344,286 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.45% - Các khoản phải trả, phải nộp khác năm 2019 tăng 940,021,389 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.21% - Quỹ khen thưởng và phúc lợi năm 2019 tăng 2,024,933,203 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.78%
  • 30.
    29 ĐVT: Đồng Chỉ tiêuNăm 2018 Năm 2019 Tỷ trọng So sánh Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%) - Người mua trả tiền trước 1,705,652,095 10,888,528,572 0.16% 0.76% 9,182,876,477 6.38 - Thuế phải nộp ngân sách nhà nước 2,321,519,699 7,658,593,443 0.22% 0.54% 5,337,073,744 3.30 - Phải trả người lao động 14,619,930,653 10,326,583,937 1.36% 0.72% -4,293,346,716 -0.71 Tổng nguồn vốn 1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33 Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy * Giải thích: - Người mua trả tiền trước lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán - Thuế phải nộp ngân sách nhà nước lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán - Phải trả người lao động lấy ở mục Nợ phải trả trang 6 trong Bảng cân đối kế toán Trong đó: - Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100% - Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100% - So sánh tuyệt đối: A1-A0
  • 31.
    30 - So sánhtương đối: A1/A0 * Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy ta thấy chỉ tiêu người mua trả trước và thuế phải nộp ngân sách nhà nước đều tăng so với năm 2018, nhưng chỉ tiêu phải trả người lao động lại giảm, cụ thể là: - Người mua trả trước năm 2019 tăng 9,182,876,477 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 6.38% - Thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm 2019 tăng 5,337,073,744 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.3% - Phải trả người lao động năm 2019 giảm 4,293,346,716 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 0.71% ĐVT: Đồng Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019 Tỷ trọng So sánh Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ - Thuế giá trị gia tăng 1,969,115,897 2,258,453,632 0.18% 0.16% 289,337,735 1.15 - Thuế nhập khẩu - - - - - - Thuế thu nhập doanh nghiệp - 639,326,976 5,027,183,748 -0.06% 0.35% 5,666,510,724 -7.86 - Thuế thu nhập cá nhân 351,971,802 372,956,063 0.03% 0.03% 20,984,261 1.06 - Các loại thuế khác 432,000 - 0.00% - Tổng nguồn vốn 1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33 Bảng 15.4. Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước
  • 32.
    31 * Giải thích: -Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục Thuế và các khoản phải nộp nhà nước trang 23 trong Thuyết minh báo cáo tài chính Trong đó: - Tỷ trọng năm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100% - Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100% - So sánh tuyệt đối: A1-A0 - So sánh tương đối: A1/A0 * Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước ta thấy các chỉ tiêu đều tăng so với năm 2018, cụ thể là: - Thuế giá trị gia tăng năm 2019 tăng 289,337,735 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.15% - Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 tăng 5,666,510,724 đồng so với năm 2018
  • 33.
    32 ĐVT: Đồng Chỉ tiêuNăm 2018 Năm 2019 Tỷ trọng So sánh Năm 2018 Năm 2019 STĐ STgĐ (%) - Tài sản thừa chờ giải quyết - - - BHXH, BHYT, BHTN 795,713,482 1,988,349,637 0.07% 0.14% 1,192,636,155 2.50 - Kinh phí công đoàn 805,900,789 993,122,885 0.08% 0.07% 187,222,096 1.23 - Nhận ký quỹ , ký cược ngắn hạn - - - Phải trả khác về đầu tư tài chính - - - Cổ tức phải trả 1,146,101,391 472,168,853 0.11% 0.03% -673,932,538 0.41 - Thuế nhập khẩu phải trả - - - Các khoản phải trả phải nộp khác 572,327,264 715,965,690 0.05% 0.05% 143,638,426 1.25 Tổng nguồn vốn 1,071,217,572,553 1,427,046,817,991 100% 100% 355,829,245,438 1.33 Bảng 15.5. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác * Giải thích: - Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục Phải trả khác trang 23 trong Thuyết minh báo cáo tài chính Trong đó:
  • 34.
    33 - Tỷ trọngnăm 2018=Chỉ tiêu năm 2018/Tổng nguồn vốn * 100% - Tỷ trọng năm 2019= Chỉ tiêu năm 2019/Tổng nguồn vốn năm 2019 * 100% - So sánh tuyệt đối: A1-A0 - So sánh tương đối: A1/A0 * Nhận xét: Nhìn vào bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác ta thấy các chỉ tiêu đều tăng, nhưng cổ tức phải trả lại giảm so với năm 2018, cụ thể là: - BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 tăng 1,192,636,155 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 2.5% - Kinh phí công đòan năm 2019 tăng 187,222,096 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 1.23% - Cổ tức phải trả năm 2019 giảm 673,932,538 đồng so với năm 2018 - Các khoản phải trả, phải nộp khác năm 2019 tăng 143,638,426 đồng, tương ứng tăng 1.25%
  • 35.
    34 16. Phân tíchsố liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp Loại tiền Lãi suất Năm đáo hạn Năm X Năm X+1 Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Thăng Long (1) VNĐ 8,6% 2020 47,880,261,730 31,301,410,324 Ngân hàng Bangkok Đại Chúng TNHH - CN Hà Nội (2) VNĐ 10,8% 2020 38,086,413,310 29,849,032,367 Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai BÀ Trưng (3) VNĐ 10% 2020 74,630,156,616 60,750,237,591 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (4) VNĐ 6,8% 2020 121,659,779,854 129,270,071,112 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (5) VNĐ 11% 2020 - 22,375,109,722 Ngân hàng SinoPac - CN Hồ Chí Minh (6) VNĐ 5,4% 2020 - 46,049,671,463 Vay dài hạn đến hạn trả Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai Bà Trưng (7) VNĐ 8% 2020 - 555,660,000 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (8) VNĐ 6,8% 2020 4,690,992,285 10,440,000,000 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (9) VNĐ 2020 8,207,366,204 8,207,366,204 Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công (10) VNĐ 10,3% 2020 12,576,000,000 12,576,000,000 Vay dài hạn Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Hai Bà Trưng (7) VNĐ 10% 2020 - 1,852,200,000 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (8) VNĐ 9% 2020 42,218,930,565 205,233,682,850 Ngân hàng TNHH MTV ShinhanBank Việt Nam - CN Hà Nội (9) VNĐ 7% 2020 16,414,732,407 8,207,366,203 Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Định Công (10) VNĐ 10,3% 2020 38,752,000,000 26,176,000,000
  • 36.
    35 ĐVT: Đồng Chỉ tiêu Năm2018 Năm 2019 Số cổ phiếu Giá trị Số cổ phiếu Giá trị Cổ phiếu đăng ký phát hành 20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000 Cổ phiếu phổ thông đã bán ra công chúng 20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000 Cổ phiếu quỹ phổ thông 1,179,500 11,795,000,000 - - Cổ phiếu đang lưu hành 18,820,500 188,205,000,000 20,000,000 200,000,000,000 Bảng 16.2. Bảng vốn cổ phần * Giải thích: Các chỉ tiêu trong bảng lấy ở mục 20 trong bảng thuyết minh BCTC * Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy: - Cổ phiếu đăng ký phát hành và cổ phiếu phổ thông đã bán ra công chúng năm 2019 không thay đổi so với năm 2018 - Cổ phiếu đang lưu hành năm 2019 tăng 11,795,000 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 6.27% Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019 Số cổ phiếu Giá trị Số cổ phiếu Giá trị Số dư đầu năm - - - - Cổ phiếu thường phát hành trong năm 20,000,000 200,000,000,000 20,000,000 200,000,000,000 Cổ phiếu quỹ mua lại trong năm 1,179,500 11,795,000,000 - - Số dư cuối năm 18,820,500 188,205,000,000 20,000,000 200,000,000,000 Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phần
  • 37.
    36 ĐVT: Đồng Chỉ tiêuNăm 2018 Năm 2019 Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp 41,365,496,078 40,845,813,620 Trích quỹ khen thưởng phúc lợi 2,068,274,804 - Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông 39,297,221,274 40,845,813,620 Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong năm 18,910,982 19,115,375 Lãi cơ bản trên cố phiếu 2,078 2,137 Bảng 16.4. Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu * Giải thích: Các chỉ tiêu trong bảng trên lấy ở mục 30 trong bảng thuyết minh BCTC * Nhận xét: Dựa vào bảng trên ta thấy: - Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 giảm 519,682,458 đồng so với năm 2018, tương ứng giảm 1.26% - Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông năm 2019 tăng 1,548,592,346 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 3.94% - Lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2019 tăng 59 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 2.84%
  • 38.
    37 17. Tính chiphí sử dụng vốn vay từ các nguồn vốn vay ĐVT: Đồng Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn * Giải thích: Các số liệu trên bảng lấy ở mục 20 trong bảo Thuyết minh báo cáo tài chính Vốn Thặng Vốn Cổ LN cổ dư khác phiếu chưa phần vốn CP của quỹ phân CSH ĐTPT KTPL DPTC phối Số đầu năm 200,000,000,000 - - - 49,613,308,500 57,020,341,189 - - 44,795,010,799 252,202,043,488 LN trong năm - - - - - - - 40,845,813,620 40,845,813,620 Phân phối lợi nhuận - - - - 6,204,824,412 - - - 8,773,099,216 - 2,568,274,804 Bán cổ phiếu quỹ - 16,748,079,903 - 49,613,308,500 - - - - 66,361,388,403 Số dư cuối năm 200,000,000,000 16,748,079,903 - - 63,225,165,601 - - 76,867,725,203 356,840,970,707 Tỷ trọng 56.05% 4.69% - 17.72% - - 21.54% Cp sử dụng vốn Quỹ Tổng
  • 39.
    38 18. Bảng tínhdoanh thu tiêuthụ sản phẩm năm kế hoạch Theo như báo cáo tài chính của Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị, trong báo cáo công ty không có mục doanh thu tiêu thụ sản phẩm. 19. Lập bảng tính lợi nhuận sau thuế ( 2 phương pháp ) ĐVT: Đồng Chỉ tiêu Giải thích Năm 2019 Năm 2018 1. Doanh thu bán hàng 1,852,365,212,344 1,792,656,587,625 2. Các khoản giảm trừ 112,882,766,024 131,848,543,626 3. Doanh thu thuần về bán hàng (3) = (1) – (2) 1,739,482,446,320 1,660,808,043,999 4. Trị giá vốn bán hàng 1,340,528,299,416 1,291,873,374,287 5. Lợi nhuận gộp về HĐKD (5) = (3) – (4) 398,954,146,904 368,934,669,712 6. Chi phí bán hàng 270,315,134,300 245,961,038,640 7. Chi phí quản lý doanh nghiệp 51,449,350,092 38,654,724,195 8. Lợi nhuận HĐKD (8) =(5)- (6) - (7) 77,189,662,512 84,318,906,877 9. Doanh thu từ hoạt động tài chính 610,933,590 2,704,622,949 10. Chi phí hoạt động tài chính 39,368,633,838 39,196,574,335 11. Lợi nhuận hoạt động tài chính (11) = (9) – (10) - 38,757,700,248 - 36,491,951,386 12. Thu nhập khác 14,415,804,617 4,252,160,728
  • 40.
    39 13. Chi phíkhác - - 14.Lợi nhuận khác (14) =(12) – (13) 14,415,804,617 4,252,160,728 15. Lợi nhuận trước thuế (15) = (8) + (11) + (14) 52,847,766,881 52,079,116,219 16.Thuế thu nhập doanh nghiệp 11,157,737,574 10,597,657,248 17. Lợi nhuận sau thuế (17) =(15) – (16) 41,690,029,307 41,481,458,971 Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp * Nhận xét: Nhìn vào bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp, ta thấy các chỉ tiêu đều tăng so với năm 2018, cụ thể là: - Doanh thu bán hàng năm 2019 tăng 59,708,624,719 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 103.33% - Các khoản giảm trừ năm 2019 giảm 18,965,777,602 đồng so với năm 2018, tương ứng 85.62% - Doanh thu thuần về bán hàng năm 2019tăng 78,674,402,321đồngso với năm 2018, tương ứng tăng 104.74% - Trị giá vốn hàng bán năm 2019 tăng 48,654,925,129 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 103,77% - Lợi nhuận gộp về HĐKD năm 2019 tăng 30,019,477,192 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 108.14% - Chi phí bán hàng năm 2019 tăng 24,354,095,660 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 109.9% - Chi phí quản lý doanh nghiệp năm 2019 tăng 12,794,625,897 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 133.1% - Lợi nhuận HĐKD năm 2019 giảm 7,129,244,365 đồng so với năm 2018, tương ứng 91.54% - Doanh thu từ hoạt động tài chính năm 2019 giảm 2,093,689,359 đồng so với năm 2018, tương ứng 22.59%
  • 41.
    40 - Chi phíhoạt động tài chính năm 2019 tăng 172,059,503đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 100.44% - Lợi nhuận hoạt động tài chính năm 2019 giảm 2,265,748,862 đồng so với năm 2018, tương ứng 106.21% - Thu nhập khác năm 2019 tăng 10,163,643,889 đồng so với năm 2018 - Lợi nhuận trước thuế năm 2019 tăng 768,650,662 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 101.48% - Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019 tăng 560,080,326 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 105.28% - Lợi nhuận sau thuế năm 2019 tăng 208,570,336 đồng so với năm 2018, tương ứng tăng 100.5% 20. Lập bảng tính các tỷ suất lợi nhuận Chỉ tiêu Giải thích Năm 2019 Năm 2018 Tỷ suất lợi nhuận vốn Lợi nhuận trong kỳ x 100 3.64% 4.85% Vốn sử dụng bình quân trong kỳ Tỷ suất lợi nhuận giá thành Lợi nhuận tiêu thụ trong kỳ x100 24% 23.4% Giá thành toàn bộ sản phẩm trong kỳ Tỷ suất lợi nhuận bán hàng Lợi nhuận tiêu thụ trong kỳ x100 21.54% 20.58% Doanh thu trong kỳ Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận * Nhận xét: Dựa vào bảng trên, ta thấy tỷ suất lợi nhuận giá thành và tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2019 đều tăng so với năm 2018, nhưng tỷ suất lợi nhuận vốn lại giảm, cụ thể là: - Tỷ suất lợi nhuận vốn năm 2019 đạt 3,64% và giảm 1,21% cho biết năm 2019 cứ 36 đồng doanh thu đem lại cho doanh nghiệp là 3,64 đồng lợi nhuận - Tỷ suất lợi nhuận giá thành năm 2019 đạt 24%, tăng so với năm 2018 là 0,6% - Tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2019 đạt 21,54% tăng so với năm 2018 là 0,96%
  • 42.
    41 21. Bảng báocáo kết qủa kinh doanh theo phương pháp diễn giải Chỉ tiêu Giải thích Năm 2019 Giá vốn hàng bán trên doanh thu 1.340.528.299.416 1.852.365.212.344 72.37% Chi phí bán hàng trên doanh thu 270.315.134.300 1.852.365.212.344 14.59% Chi phí QLDN trên doanh thu 51.449.350.092 1.852.365.212.344 2.78% Khấu hao trên TSCĐ 535.748.269.132 826.818.266.056 64.80% Tiền mặt trên doanh thu 21.786.999.656 1.852.365.212.344 1.18% Phải thu khách hàng trên doanh thu 434.921.972.930 1.852.365.212.344 23.48% Hàng tồn kho trên doanh thu 98.262.839.192 1.852.365.212.344 5.30% Tài sản ngắn hạn khác trên doanh thu 11.276.445.954 1.852.365.212.344 0.61% TSCĐ trên doanh thu 157.471.080.773 1.852.365.212.344 8.50% Phải trả người bán trên doanh thu 183.082.154.932 1.852.365.212.344 9.88% Phải trả người lao động trên doanh thu 10.326.583.937 1.852.365.212.344 0.56% Thuế và các khoản phải trả nhà nước trên doanh thu 7.658.593.443 1.852.365.212.344 0.41% Bảng 21.1. Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu
  • 43.
    42 ĐVT: Đồng Chỉ tiêuNăm 2019 Cơ sở dự báo Năm 2020 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,852,365,212,344 103.33% 1,914,062,572,602.45 2. Các khoản giảm trừ 112,882,766,024 103.33% 116,642,590,833.89 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,739,482,446,320 (1)-(2) 1,797,419,981,769 4. Giá vốn hàng bán 1,340,528,299,416 103.33% 1,385,177,732,948.09 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 398,954,146,904 (3)-(4) 412,242,248,820 6. Doanh thu hoạt động tài chính 610,933,590 mang sang 610,933,590 7. Chi phí tài chính 39,368,633,838 mang sang 39,368,633,838 Trong đó: lãi vay 31,992,364,717 31,992,364,717 8. Chi phí bán hàng 270,315,134,300 103.33% 279,318,612,724.82 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 51,449,350,092 103.33% 53,162,991,152.92 10. Lợi nhuận thuần từ HĐKD 38,431,962,264 (5)+(6)-(7)-(8)- (9) 41,002,944,695 11. Thu nhập khác 14,415,804,617 mang sang 14,415,804,617 12. Chi phí khác 844,215,687 mang sang 844,215,687
  • 44.
    43 13. Lợi nhuậnkhác 13,571,588,930 (11)-(12) 13,571,588,930 14. Phần lãi (lỗ) trong liên doanh 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 52,003,551,194 (10)+(13) 54,574,533,624.73 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 11,157,737,574 tổng LN trước thuế * 20% 10,914,906,725 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - - 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 40,845,813,620 (15)-(16)-(17) 43,659,626,900 Phân bổ cho: - Cổ đông thiểu số - Cổ đông của Công ty 19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 2,137 2,137 Bảng 21.2. Bảng dự báo kết quả kinh doanh * Nhận xét: Dựa vào bảng dự báo kết quả kinh doanh ta thấy, các chỉ tiêu năm 2020 hầu hết đều tăng so với năm 2019 - Đối với doanh thu: Ước tính năm 2020, doanh thu tăng 61,697,360,258.45 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng là 3,33% trong đó doanh thu thuần về hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ chiếm ưu thế rõ rệt so với doanh thu tài chính. Do đó, có thể thấy được, hiệu quả từ quá trình tiêu thụ sản phẩm được sử dụng nhiều, số lượng khách hàng tăng lên. - Đối với chi phí: Chỉ tiêu này luôn là quan trọng với các nhà quản lý doanh nghiệp, làm sao để hạ giá thành tối thiểu chi phí phát sinh. Dự báo năm 2020 doanh nghiệp không hạ được chi phí, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng đều tăng lên ở mức 3,33% so với năm 2019.
  • 45.
    44 - Đối vớilợi nhuận: Mặc dù có sự gia tăng về chi phí, tuy nhiên dự báo năm 2020 doanh thu tăng nhiều hơn sự tăng lên của chi phí nên lợi nhuận kế toán trước thuế tăng lên 2,570,982,430.73 đồng
  • 46.
    45 22. Dự báobảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải TÀI SẢN Mã số Năm 2019 Năm 2020 Cơ sở dự đoán Dự đoán lần 1 1 2 3 4 5 A-TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150) 100 904,736,039,643 923,616,710,356 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 21,786,999,656 22,585,938,357 1. Tiền 111 21,786,999,656 1.18% DT năm 2020 22,585,938,356.709 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - - 1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 - mang sang - III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 773,409,754,841 787,909,673,958 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 434,921,972,930 23.48% DT năm 2020 449,421,892,047 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 328,491,344,575 mang sang 328,491,344,575 3. Phải thu ngắn hạn khác 136 11,055,713,605 mang snag 11,055,713,605 4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 - 1,059,276,269 mang sang - 1,059,276,269 IV. Hàng tồn kho 140 98,262,839,192 101,445,316,348 1. Hàng tồn kho 140 98,262,839,192 5.3% DT năm 2020 101,445,316,348
  • 47.
    46 V. Tài sảnngắn hạn khác 150 11,276,445,954 0.61% DT năm 2020 11,675,781,693 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2,190,573,029 19.43% TSNH khác năm 2020 2,268,148,366 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 9,085,872,925 80.57% TSNH khác năm 2020 9,407,633,327 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 - - B- TÀI SẢN DÀI HẠN (200 )= (210)+(220)+(240)+(250)+(260) 200 522,310,778,348 515,325,458,776 I. Các khoản phải thu dài hạn 210 12,291,113,455 81,555,985 1. Phải thu dài hạn khác 216 12,291,113,455 0.66% DT năm 2020 81,555,985 II. Tài sản cố định 220 157,471,080,773 8.5% DT năm 2020 162,695,318,671 1. Tài sản cố định hữu hình 221 140,545,493,494 89.25% TSCĐ năm 2020 145,208,210,546 - Nguyên giá 222 370,316,174,206 235.16% TSCĐ năm 2020 382,601,730,272 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 - 229,770,680,712 -145.91% TSCĐ năm 2020 - 237,393,519,726 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 16,925,587,279 10.75% TSCĐ năm 2020 17,487,108,125 - Nguyên giá 225 22,172,104,780 14.08% TSCĐ năm 2020 22,907,683,335 - Giá trị hao mòn lũy kế 226 - 5,246,517,501 -3.33% TSCĐ năm 2020 - 5,420,575,210 III. Tài sản dở dang dài hạn 240 123,847,279,406 123,847,279,406 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 123,847,279,406 mang sang 123,847,279,406 IV. Tài sản dài hạn khác 260 228,701,304,714 mang sang
  • 48.
    47 1. Chi phítrả trước dài hạn 261 228,701,304,714 mang sang 228,701,304,714 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 1,427,046,817,991 1,438,942,169,132 NGUỒN VỐN Mã số C- NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330) 300 1,070,205,847,284 Tăng(giảm) theo tỷ trọng tính ở bước 1 1,076,885,056,670 I. Nợ ngắn hạn 310 589,398,080,420 596,077,289,806 1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 183,082,154,932 9.88% DT năm 2020 189,180,134,744 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 10,888,528,572 mang sang 10,888,528,572 3. Thuế và các khoản khác phải nộp Nhà nước 313 7,658,593,443 0.41% DT năm 2020 7,847,656,548 4. Phải trả người lao động 314 10,326,583,937 0.56% DT năm 2020 10,718,750,407 5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 9,806,874,600 mang sang 9,806,874,600 6. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - - 7. Phải trả ngắn hạn khác 319 5,402,728,336 mang sang 5,402,728,336 8. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 357,598,514,879 mang sang 357,598,514,879 9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 4,634,101,721 mang sang 4,634,101,721 II. Nợ dài hạn 330 480,807,766,864 480,807,766,864 1. Phải trả dài hạn khác 337 36,446,634,125 mang sang 36,446,634,125 2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 444,361,132,739 mang sang 444,361,132,739
  • 49.
    48 D- VỐN CHỦSỞ HỮU (400=410) 400 356,840,970,707 356,840,970,707 I. Vốn chủ sở hữu 410 356,840,970,707 356,840,970,707 1. Vốn góp chủ sở hữu 411 200,000,000,000 mang sang 200,000,000,000 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 200,000,000,000 mang sang 200,000,000,000 2. Thặng dư vốn cố phẩn 412 16,748,079,903 mang sang 16,748,079,903 3. Cổ phiếu quỹ 415 - mang sang - 4. Quỹ đầu tư phát triển 418 63,225,165,601 mang sang 63,225,165,601 5. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 76,867,725,203 mang sang 76,867,725,203 - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước 421a 36,021,911,583 mang sang 36,021,911,583 - LNST chưa phân phối năm này 421b 40,845,813,620 mang sang 40,845,813,620 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440 1,427,046,817,991 1,433,726,027,377 VỐN CẦN THÊM (AFN) (440)-(270) - - 5,216,141,755 Bảng 22.1. Bảng cân đối kế toán năm 2020 * Nhận xét: Dựa vào dự báo bảng cân đối kế toán năm 2020, ta thấy: - Tổng tài sản tăng 11,895,351,141 đồng, tương ứng tỷ lệ tăng thêm 0,83%. Trong đó tài sản ngắn hạn tăng 2,09% do sự tăng lên của lượng tiền mặt, lượng hàng tồn kho. Tài sản dài hạn giảm 1,34% chủ yếu do khác khoản phải thu dài hạn
  • 50.
    49 - Tổng nguồnvốn tăng 6,679,209,386 đồng, tương ứng tỷ lệ tăng thêm 0,47% trong đó nợ phải trả không có sự biến động, tuy nhiên nợ ngắn hạn tăng 1,13% , nợ dài hạn thì không thay đổi. - Bên cạnh đó dự báo năm 2020 doanh nghiệp cần phải huy động thêm vốn là 5,216,141,755 đồng