11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SQL Server
22
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SQL (STRUCTURED QUERY
LANGUAGE)
4
33
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Lệnh truy vấn dữ liệu
44
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Câu lệnh SELECT đơn giản
55
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Khả năng của lệnh SELECT
Chọn dòngChọn cột
Bảng 1 Bảng 2
Bảng 1Bảng 1
Kết
66
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Lệnh SELECT cơ bản
SELECT *|{[DISTINCT] cot|bieu_thuc [bi_danh],...}
FROM bang
• SELECT : xác định những cột gì
• FROM : xác định bảng nào
77
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT *
FROM qlns.phong
Chọn tất cả các cột
88
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Chọn những cột cần thiết
SELECT maphong, makhuvuc
FROM qlns.phong
99
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Một số lưu ý khi viết câu lệnh SQL
• Câu lệnh SQL không phân biệt chữ hoa, chữ thường.
• Câu lệnh SQL có thể viết trên 1 hoặc nhiều dòng.
• Các từ khóa không được viết tắt hoặc tách ra thành nhiều
dòng.
• Các mệnh đề khác nhau nên đặt trên những dòng khác nhau
1010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Các phép toán của biểu thức
Tạo các biểu thức với các kiểu dữ liệu số và ngày bằng các
phép toán số học
Toán tử
+
-
*
/
Mô tả
Cộng
Trừ
Nhân
Chia
1111
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng các phép toán số học
SELECT tennv, mucluong, mucluong + 300
FROM qlns.nhanvien
…
1212
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng các dấu ngoặc
SELECT tennv, mucluong, 12*(mucluong+100)
FROM qlns.nhanvien;
…
1313
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Khái niệm giá trị NULL
• NULL là một giá trị chưa được xác định
• NULL khác với zero hoặc giá trị rỗng.
SELECT tennv, macongviec, mucluong, phucap
FROM qlns.nhanvien
…
…
1414
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT tennv,mucluong,phucap,12*(mucluong+phucap)
FROM qlns.nhanvien
Giá trị NULL trong các biểu thức số học
Các biểu thức số học có chứa giá trị NULL sẽ cho kết quả
NULL
…
…
1515
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Khái niệm bí danh của cột (Alias)
Bí danh của cột là :
• Sự đổi tên tiêu đề cho cột
• Rất hữu ích cho các biểu thức tính toán
• Xuất hiện ngay sau tên cột hoặc biểu thức, có thể
thêm từ khóa AS giữa tên cột và bí danh
• Yêu cầu phải đặt trong dấu nháy kép hoặc móc
vuông nếu có chứa khoảng trắng, ký tự đặc biệt
hoặc sử dụng chữ hoa
1616
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng các bí danh cột
SELECT tennv [Ten], mucluong*12 “Luong Mot Nam"
FROM qlns.nhanvien
SELECT tennv AS ten, phucap pc
FROM qlns.nhanvien
…
…
1717
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng toán tử ghép nối
SELECT tennv + macongviec AS "Nhanvien"
FROM qlns.nhanvien
…
1818
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Các dòng trùng nhau
Theo mặc định thì kết quả hiểu thị của câu lệnh truy
vấn là tất cả các dòng, bao gồm cả những dòng trùng
nhau
SELECT maphong
FROM qlns.nhanvien
…
1919
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Loại bỏ những dòng trùng nhau
Sử dụng từ khóa DISTINCT trong mệnh đề SELECT.
SELECT DISTINCT maphong
FROM qlns.nhanvien
2020
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Chỉ thể hiện một số dòng
SELECT [TOP (expression) [PERCENT][ WITH TIES ]]
[danh_sach_cot]
FROM ...
SELECT TOP 3
tennv, mucluong
FROM qlns.nhanvien
Ví dụ : Cho biết tên và mức lương 3 nhân viên đầu tiên
2121
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Thực hành
• Chọn xem tất cả dữ liệu từ những bảng
khác nhau
• Chọn xem các cột, thực hiện các phép
toán số học trên các cột
• Đặt bí danh cho các cột, biểu thức
2222
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Giới hạn dòng và sắp xếp dữ
liệu
2323
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Giới hạn các dòng bằng cách sử dụng
các điều kiện chọn lọc
“Hiển thị tất cả nhân
viên trong phòng 20”
NHANVIEN
…
2424
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Giới hạn các dòng trả về
• Sử dụng mệnh đề WHERE.
• Mệnh đề WHERE theo sau mệnh đề
FROM.
SELECT *|{[DISTINCT] cot|bieu_thuc [bi_danh],...}
FROM bang
[WHERE dieu_kien]
2525
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng mệnh đề WHERE
SELECT manhanvien,honv,tennv,maphong,macongviec,ngayvaolam
FROM qlns.nhanvien
WHERE maphong = 20
2626
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Chuỗi ký tự và ngày
• Chuỗi ký tự và giá trị ngày được bao trong dấu nháy đơn.
• Các chuỗi ký tự có phân biệt chữ hoa, chữ thường.
• Nếu là chuỗi unicode thì phải thêm chữ N đầu chuỗi trước dấu nháy
• Để đảm bảo chuỗi ngày được hiểu đúng, ta sử dụng dạng ‘yyyy-mm-
dd’.
SELECT tennv, macongviec, maphong
FROM qlns.nhanvien
WHERE tennv = N‘Tùng'
SELECT tennv, macongviec, maphong
FROM qlns.nhanvien
WHERE ngayvaolam = ‘2005-01-15'
2727
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Các phép toán so sánh
Toán tử
=
>
>=
<
<=
<>
Ý nghĩa
Bằng
Lớn hơn
Lớn hơn hoặc bằng
Nhỏ hơn
Nhỏ hơn hoặc bằng
Không bằng
2828
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT tennv, mucluong
FROM qlns.nhanvien
WHERE mucluong <= 3000000;
Sử dụng các phép toán so sánh
2929
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Các điều kiện so sánh khác
Toán tử
BETWEEN
...AND...
IN(set)
LIKE
IS NULL
Ý nghĩa
Giữa hai giá trị,
Một trong các giá trị
So sánh ký tự theo mẫu
Là giá trị NULL
3030
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng BETWEEN
Chọn lọc các dòng dựa trên phạm vi giá trị
SELECT honv, tennv, mucluong
FROM qlns.nhanvien
WHERE mucluong BETWEEN 2500000 AND 3500000
Lower limit Upper limit
3131
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT manhanvien,honv+‘ ‘+tennv as hotennv,
mucluong, manguoiquanly
FROM qlns.nhanvien
WHERE manguoiquanly IN (100, 114, 201);
Sử dụng IN
Kiểm tra giá trị nằm trong danh sách
3232
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng LIKE
− % đại diện cho không hoặc nhiều ký tự.
− _ đại diện cho 1 ký tự.
SELECT honv
FROM nhanvien
WHERE honv LIKE ‘L%'
SELECT tennv
FROM qlns.nhanvien
WHERE tennv LIKE '_o%';
3333
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng NULL
Kiểm tra giá trị NULL với toán tử IS
NULL.
SELECT honv, tennv, manguoiquanly
FROM qlns.nhanvien
WHERE manguoiquanly IS NULL;
3434
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Các toán tử logic
Toán tử
AND
OR
NOT
Ý nghĩa
TRUE nếu cả hai thành phần đều true
TRUE nếu một trong hai thành phần là
true
TRUE nếu theo sau là giá trị false
3535
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng AND
SELECT manhanvien, honv, tennv, macongviec, mucluong
FROM qlns.nhanvien
WHERE mucluong >=5000000
AND macongviec LIKE '%TH%';
3636
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sử dụng OR
SELECT manhanvien, honv, tennv, macongviec, mucluong
FROM qlns.nhanvien
WHERE mucluong >= 5000000
OR macongviec LIKE ‘%TH%';
3737
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT manv, tennv, macongviec
FROM qlns.nhanvien
WHERE macongviec
NOT IN (‘QLDAPM‘,’TPHONG’,’THI’,’BHANG’);
Sử dụng NOT
3838
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
SELECT tennv, macongviec, maphong, ngayvaolam
FROM qlns.nhanvien
ORDER BY ngayvaolam
Mệnh đề ORDER BY
• Sắp xếp các dòng với ORDER BY
− ASC: thứ tự tăng dần, mặc định
− DESC: thứ tự giảm dần
• Mệnh đề ORDER BY xuất hiện sau cùng
trong câu lệnh SELECT.
…
3939
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
SELECT tennv, macongviec, maphong, ngayvaolam
FROM qlns.nhanvien
ORDER BY ngayvaolam DESC
…
4040
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Sắp xếp theo bí danh của cột
SELECT manhanvien, tennv, mucluong*12 LuongCaNam
FROM qlns.nhanvien
ORDER BY LuongCaNam
…
4141
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
• Thứ tự các cột trong danh sách ORDER BY
chính là thứ tự sắp xếp.
SELECT tennv, maphong, mucluong
FROM qlns.nhanvien
ORDER BY maphong, mucluong DESC
Sắp xếp theo nhiều cột
…
4242
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Thực hành
• Giới hạn các dòng bằng mệnh đề WHERE
• Sắp xếp kết quả bằng ORDER BY

Bài 4.1 - SQL (STRUCTURED QUERY LANGUAGE) - SQL server

  • 1.
    11 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SQL Server
  • 2.
    22 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SQL (STRUCTURED QUERY LANGUAGE) 4
  • 3.
    33 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Lệnh truy vấn dữ liệu
  • 4.
    44 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Câu lệnh SELECT đơn giản
  • 5.
    55 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Khả năng của lệnh SELECT Chọn dòngChọn cột Bảng 1 Bảng 2 Bảng 1Bảng 1 Kết
  • 6.
    66 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Lệnh SELECT cơ bản SELECT *|{[DISTINCT] cot|bieu_thuc [bi_danh],...} FROM bang • SELECT : xác định những cột gì • FROM : xác định bảng nào
  • 7.
    77 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT * FROM qlns.phong Chọn tất cả các cột
  • 8.
    88 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Chọn những cột cần thiết SELECT maphong, makhuvuc FROM qlns.phong
  • 9.
    99 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Một số lưu ý khi viết câu lệnh SQL • Câu lệnh SQL không phân biệt chữ hoa, chữ thường. • Câu lệnh SQL có thể viết trên 1 hoặc nhiều dòng. • Các từ khóa không được viết tắt hoặc tách ra thành nhiều dòng. • Các mệnh đề khác nhau nên đặt trên những dòng khác nhau
  • 10.
    1010 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Các phép toán của biểu thức Tạo các biểu thức với các kiểu dữ liệu số và ngày bằng các phép toán số học Toán tử + - * / Mô tả Cộng Trừ Nhân Chia
  • 11.
    1111 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng các phép toán số học SELECT tennv, mucluong, mucluong + 300 FROM qlns.nhanvien …
  • 12.
    1212 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng các dấu ngoặc SELECT tennv, mucluong, 12*(mucluong+100) FROM qlns.nhanvien; …
  • 13.
    1313 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Khái niệm giá trị NULL • NULL là một giá trị chưa được xác định • NULL khác với zero hoặc giá trị rỗng. SELECT tennv, macongviec, mucluong, phucap FROM qlns.nhanvien … …
  • 14.
    1414 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT tennv,mucluong,phucap,12*(mucluong+phucap) FROM qlns.nhanvien Giá trị NULL trong các biểu thức số học Các biểu thức số học có chứa giá trị NULL sẽ cho kết quả NULL … …
  • 15.
    1515 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Khái niệm bí danh của cột (Alias) Bí danh của cột là : • Sự đổi tên tiêu đề cho cột • Rất hữu ích cho các biểu thức tính toán • Xuất hiện ngay sau tên cột hoặc biểu thức, có thể thêm từ khóa AS giữa tên cột và bí danh • Yêu cầu phải đặt trong dấu nháy kép hoặc móc vuông nếu có chứa khoảng trắng, ký tự đặc biệt hoặc sử dụng chữ hoa
  • 16.
    1616 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng các bí danh cột SELECT tennv [Ten], mucluong*12 “Luong Mot Nam" FROM qlns.nhanvien SELECT tennv AS ten, phucap pc FROM qlns.nhanvien … …
  • 17.
    1717 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng toán tử ghép nối SELECT tennv + macongviec AS "Nhanvien" FROM qlns.nhanvien …
  • 18.
    1818 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Các dòng trùng nhau Theo mặc định thì kết quả hiểu thị của câu lệnh truy vấn là tất cả các dòng, bao gồm cả những dòng trùng nhau SELECT maphong FROM qlns.nhanvien …
  • 19.
    1919 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Loại bỏ những dòng trùng nhau Sử dụng từ khóa DISTINCT trong mệnh đề SELECT. SELECT DISTINCT maphong FROM qlns.nhanvien
  • 20.
    2020 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Chỉ thể hiện một số dòng SELECT [TOP (expression) [PERCENT][ WITH TIES ]] [danh_sach_cot] FROM ... SELECT TOP 3 tennv, mucluong FROM qlns.nhanvien Ví dụ : Cho biết tên và mức lương 3 nhân viên đầu tiên
  • 21.
    2121 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Thực hành • Chọn xem tất cả dữ liệu từ những bảng khác nhau • Chọn xem các cột, thực hiện các phép toán số học trên các cột • Đặt bí danh cho các cột, biểu thức
  • 22.
    2222 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Giới hạn dòng và sắp xếp dữ liệu
  • 23.
    2323 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Giới hạn các dòng bằng cách sử dụng các điều kiện chọn lọc “Hiển thị tất cả nhân viên trong phòng 20” NHANVIEN …
  • 24.
    2424 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Giới hạn các dòng trả về • Sử dụng mệnh đề WHERE. • Mệnh đề WHERE theo sau mệnh đề FROM. SELECT *|{[DISTINCT] cot|bieu_thuc [bi_danh],...} FROM bang [WHERE dieu_kien]
  • 25.
    2525 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng mệnh đề WHERE SELECT manhanvien,honv,tennv,maphong,macongviec,ngayvaolam FROM qlns.nhanvien WHERE maphong = 20
  • 26.
    2626 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Chuỗi ký tự và ngày • Chuỗi ký tự và giá trị ngày được bao trong dấu nháy đơn. • Các chuỗi ký tự có phân biệt chữ hoa, chữ thường. • Nếu là chuỗi unicode thì phải thêm chữ N đầu chuỗi trước dấu nháy • Để đảm bảo chuỗi ngày được hiểu đúng, ta sử dụng dạng ‘yyyy-mm- dd’. SELECT tennv, macongviec, maphong FROM qlns.nhanvien WHERE tennv = N‘Tùng' SELECT tennv, macongviec, maphong FROM qlns.nhanvien WHERE ngayvaolam = ‘2005-01-15'
  • 27.
    2727 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Các phép toán so sánh Toán tử = > >= < <= <> Ý nghĩa Bằng Lớn hơn Lớn hơn hoặc bằng Nhỏ hơn Nhỏ hơn hoặc bằng Không bằng
  • 28.
    2828 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT tennv, mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong <= 3000000; Sử dụng các phép toán so sánh
  • 29.
    2929 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Các điều kiện so sánh khác Toán tử BETWEEN ...AND... IN(set) LIKE IS NULL Ý nghĩa Giữa hai giá trị, Một trong các giá trị So sánh ký tự theo mẫu Là giá trị NULL
  • 30.
    3030 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng BETWEEN Chọn lọc các dòng dựa trên phạm vi giá trị SELECT honv, tennv, mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong BETWEEN 2500000 AND 3500000 Lower limit Upper limit
  • 31.
    3131 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT manhanvien,honv+‘ ‘+tennv as hotennv, mucluong, manguoiquanly FROM qlns.nhanvien WHERE manguoiquanly IN (100, 114, 201); Sử dụng IN Kiểm tra giá trị nằm trong danh sách
  • 32.
    3232 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng LIKE − % đại diện cho không hoặc nhiều ký tự. − _ đại diện cho 1 ký tự. SELECT honv FROM nhanvien WHERE honv LIKE ‘L%' SELECT tennv FROM qlns.nhanvien WHERE tennv LIKE '_o%';
  • 33.
    3333 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng NULL Kiểm tra giá trị NULL với toán tử IS NULL. SELECT honv, tennv, manguoiquanly FROM qlns.nhanvien WHERE manguoiquanly IS NULL;
  • 34.
    3434 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Các toán tử logic Toán tử AND OR NOT Ý nghĩa TRUE nếu cả hai thành phần đều true TRUE nếu một trong hai thành phần là true TRUE nếu theo sau là giá trị false
  • 35.
    3535 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng AND SELECT manhanvien, honv, tennv, macongviec, mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong >=5000000 AND macongviec LIKE '%TH%';
  • 36.
    3636 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sử dụng OR SELECT manhanvien, honv, tennv, macongviec, mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong >= 5000000 OR macongviec LIKE ‘%TH%';
  • 37.
    3737 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT manv, tennv, macongviec FROM qlns.nhanvien WHERE macongviec NOT IN (‘QLDAPM‘,’TPHONG’,’THI’,’BHANG’); Sử dụng NOT
  • 38.
    3838 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC SELECT tennv, macongviec, maphong, ngayvaolam FROM qlns.nhanvien ORDER BY ngayvaolam Mệnh đề ORDER BY • Sắp xếp các dòng với ORDER BY − ASC: thứ tự tăng dần, mặc định − DESC: thứ tự giảm dần • Mệnh đề ORDER BY xuất hiện sau cùng trong câu lệnh SELECT. …
  • 39.
    3939 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sắp xếp theo thứ tự giảm dần SELECT tennv, macongviec, maphong, ngayvaolam FROM qlns.nhanvien ORDER BY ngayvaolam DESC …
  • 40.
    4040 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Sắp xếp theo bí danh của cột SELECT manhanvien, tennv, mucluong*12 LuongCaNam FROM qlns.nhanvien ORDER BY LuongCaNam …
  • 41.
    4141 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC • Thứ tự các cột trong danh sách ORDER BY chính là thứ tự sắp xếp. SELECT tennv, maphong, mucluong FROM qlns.nhanvien ORDER BY maphong, mucluong DESC Sắp xếp theo nhiều cột …
  • 42.
    4242 TRƯỜNG ĐẠI HỌCKHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Thực hành • Giới hạn các dòng bằng mệnh đề WHERE • Sắp xếp kết quả bằng ORDER BY