Tạo Database Trong PostgreSQL Tạo Database trong PostgreSQL. Tạo Table cho Database. Tạo Collum cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table. Chèn dữ liệu vào Table
Tạo Database Trong PostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql . Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
Tạo Database trong PostgreSql Khởi động pgAdmin. Click chuột phải vào biểu tượng  PostgreSQl  chọn  Connect  nhập password(xem hình).
Tạo Databases 4
Tạo Databases 5 Properties Chức năng Name Tên của Databases Owner Nhóm user có quyền thao tác trên Databases này Encoding Mã unicode được sử dụng cho Databases này. Template Chọn template đã có sẵn cho Databases. Character type Kiểu kí hiệu. Collation Ngôn ngữ dùng trong databases Connecttion Limit Giới hạn người dùng : -1 (Không giớ hạn người dùng).
Tạo Databases 6 Variables Chức năng Variable Name Chọn 1 số biến cho CSDL. Nhấn Add/Remove để thêm hay xóa biến Variable values Giá trị của biến ,tùy theo loại biến được chọn mà là on/off hay input value User Name Nhóm user có quyền trên databases này.
Tạo Databases 7 Privileges Chức năng Role  Cài đặt nhóm có quyền thao tác trên databases này. All Nhóm user có mọi quyền thao tác trên Databases Create, Temp, Connect Nhóm user chỉ có quyền Create hoặc Temp, hoặc Connect Databases
Tạo Databases 8 SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition  incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
Tạo Databases 9 5 )Sau khi thiế lập các thông số, click “OK” ta thấy như hình sau : Databases vừa tạo có tên là  DemoCreateDatabases .
Tạo Database Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
Tạo Table Trong Database 1) Click chuột phải vào  Table  chọn “ New Table ”. Xem hình
Tạo Table Trong Database 2) Thiết lập các thông số cho Table. a) Thiết lập các thông số Properties Properties Chức năng Name Tên Table Owner Nhóm người dùng có thể thao tác trên table Tablespace Chọn 1 tablespace từ danh sách các tablespace đã tạo Of Type Chọn 1 loại table đã có cấu trúc sẵn Fill Factor Phần trăm không gian trống của các chỉ mục dùng cho việc mở rộng và dự trữ Has OIDs Check= cho phép có mã xác nhận đối tượng Comment Ghi chú cho bảng này Use replication Sử dụng bản sao trong danh sách Replication OID Object Identification Number mã xác định mỗi đối tượng (dòng)
Tạo Table Trong Database b) Thiết lập các thông số Inherit Inherit Chức năng 1 Cho phép bạn chọn table mà bạn muốn kế thừa.
Tạo Table Trong Database c) Thiết lập các thông số Constrainst Constraints Chức năng Primary key Thêm khóa chính Foreign Thêm khóa ngoại Unique Cái này hok pit Check Cái này cũng hok pit
Tạo Table Trong Database d) Thiết lập các thông số Auto Vacuum Auto Vacuum Chức năng Custom auto-vacuum Thiết lập chế độ tự động xóa những dòng hết hiệu lực Enable Check để thay đổi các gía trị Vacuum base threhold Chỉ định số bộ dữ liệu ít nhất cập nhật hay xóa cho trigger ở các bảng Analayzes base threhold Chỉ định số bộ dữ liệu ít nhất khi chèn ;cập nhật hay xóa cho trigger ở các bảng Vacuum Scale factor Chỉ định một phần nhỏ của bảng để lưu trữ Vacuum base threhold Analayzes Scale factor Chỉ định một phần nhỏ của bảng để lưu trữ Analayzes base threhold Vacuum Cost delay Thời gian tiến trình sẽ sleep khi vượt quá cost limit cho phép Vacuum Cost limit Thời gian milisecond để tiến trình ngủ  Freeze minimum age Chỉ định số transactions tối thiểu Freeze maxnimum age Chỉ định số transactions tối đa Freeze table age Chỉ định số transaction cùa table
Tạo Table Trong Database e) Thiết lập các thông số Privileges Privileges Chức năng Role  Cài đặt nhóm có quyền thao tác trên databases này. All Nhóm user có mọi quyền thao tác trên Databases INSERT, SELECT, UPDATE, DELETE, REFERENCES, TRIGGER.
Tạo Table Trong Database f) Thiết lập các thông số SQL SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition  incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
Tạo Table Trong Database 3) Click “OK” ta thấy như hình sau :
Tạo Database Trong PostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table . Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
Tạo Column Trong Table Click chuột phải vào  column  chọn “ New Column ” như hình sau :
Tạo Column Trong Table 2) Thiết lập các thông số cho column a) Thiết lập các thông số Properties cho column Properties Chức năng Name Tên databases Data type Kiểu dữ liệu Length Chiều dài tối đa Precision Độ chính xác cho của kiểu dữ liệu Defaut values Giá trị mặc định của table Not null Có cho phép null không? Statistics Thống kê theo mỗi cột theo ANALYZE Storage Chọn chế độ lưu trữ cho cột Comment Ghi chú cho cột này Use replication Sử dụng bản sao từ danh sách Replication
Tạo Column Trong Table b) Thiết lập các thông số Variables cho column Variables Chức năng Variables Name Tên biến Variables Values Giá trị biến
Tạo Column Trong Table c) Thiết lập các thông số Privileges cho column Privileges Chức năng Role Phân quyền All Tất cả -> Check all INSERT Chỉ được thêm SELECT Chỉ được truy vấn UPDATE Chỉ được cập nhật REFERENCES Chỉ được tham chiếu
Tạo Column Trong Table d) Thiết lập các thông số SQL cho column SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc? Definition incomplete Cho phép bạn chèn câu lệnh Sql và thực thi nó
Tạo Column Trong Table 3) Click “OK” ta thấy hình sau :
Tạo Database Trong PostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
Tạo Khoá Chính 1) Click chuột phải vào  tên table     “ New Object ”   “ New primary key ”
Tạo Khoá Chính 2) Thiết lập các thông số cho khoá chính. a) Thiết lập thông số Properties Properties Chức năng Name Tên khoá chính Tablespace Lựa chọn từ danh sách đã tạo sẵn Deferrable Có thể kiểm tra khóa chính ở cuối giao dịch Deferred Kiểm tra mặc định ở cuối giao dịch Comment Ghi chú cho khóa chính này Use replication Sử dụng bản sao trong danh sách Replication
Tạo Khoá Chính b) Thiết lập thông số Columns :  Properties Chức năng 1 Cho phép bạn chọn các cột đã có sẵn để làm khoá chính.
Tạo Khoá Chính c) Thiết lập thông số SQL :  SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition  incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
Tạo Khoá Chính 3) Click “OK” ta thấy như hình sau :
Tạo Khoá Ngoại Ta tạo thêm một table tên “lop”. Và tiến hành tạo khoá ngoại cho table “sinhvien” như sau: 1) Click chuột phải vào Table  sinhvien   “ New object ”   “ New foreign key ” như hình sau :
Tạo Khoá Ngoại 2) Thiết lập các thông số cho khoá ngoại. a) Thiết lập thông số Properties. Properties Chức năng Name Tên của khoá ngoại References Tham chiếu đến khóa chính của bảng nào Deferrable Cho phép kiểm tra khóa ngoại ở cuối giao dịch Deferred Mặc định kiểm tra khóa ngoại cuối giao dịch Match full Kiểm tra đầy đủ sử dụng cho CASCADE Auto FK index Tự động tạo chỉ mục cho khóa ngoại Covering index Độ bao phủ index (integer) Comment Bình luận Use replication. Sử dụng bản sao Replication
Tạo Khoá Ngoại b) Thiết lập thông số Columns. Columns Chức năng Local columns Chọn 1 cột có sẵn trong bảng đang tạo khóa Referencing Tham chiếu đến cột nào
Tạo Khoá Ngoại c) Thiết lập thông số Action . Action Chức năng No action Ko làm gì khi update/delete Restrict Hạn chế khi update/delete Cascade Đồng loạt update/delete Set null Thiết lập giá trị null khi update/delete Set default Thiết lập giá trị mặc định khi update/delete
Tạo Khoá Ngoại d) Thiết lập thông số Sql SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition  incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
Tạo Khoá Ngoại 3) Click “OK” ta thấy như sau
Tạo Database Trong PostgreSql Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
Chèn Dữ Liệu Vào Table 1) Click vào  icon Table  trên menu (Xem hình)
Chèn Dữ Liệu Vào Table 2) Nhập dữ liệu vào những cột tương ứng.
Tạo DatabasesTrong PostgreSQL ?

Slide create databases_linh

  • 1.
    Tạo Database TrongPostgreSQL Tạo Database trong PostgreSQL. Tạo Table cho Database. Tạo Collum cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table. Chèn dữ liệu vào Table
  • 2.
    Tạo Database TrongPostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql . Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
  • 3.
    Tạo Database trongPostgreSql Khởi động pgAdmin. Click chuột phải vào biểu tượng PostgreSQl chọn Connect nhập password(xem hình).
  • 4.
  • 5.
    Tạo Databases 5Properties Chức năng Name Tên của Databases Owner Nhóm user có quyền thao tác trên Databases này Encoding Mã unicode được sử dụng cho Databases này. Template Chọn template đã có sẵn cho Databases. Character type Kiểu kí hiệu. Collation Ngôn ngữ dùng trong databases Connecttion Limit Giới hạn người dùng : -1 (Không giớ hạn người dùng).
  • 6.
    Tạo Databases 6Variables Chức năng Variable Name Chọn 1 số biến cho CSDL. Nhấn Add/Remove để thêm hay xóa biến Variable values Giá trị của biến ,tùy theo loại biến được chọn mà là on/off hay input value User Name Nhóm user có quyền trên databases này.
  • 7.
    Tạo Databases 7Privileges Chức năng Role Cài đặt nhóm có quyền thao tác trên databases này. All Nhóm user có mọi quyền thao tác trên Databases Create, Temp, Connect Nhóm user chỉ có quyền Create hoặc Temp, hoặc Connect Databases
  • 8.
    Tạo Databases 8SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
  • 9.
    Tạo Databases 95 )Sau khi thiế lập các thông số, click “OK” ta thấy như hình sau : Databases vừa tạo có tên là DemoCreateDatabases .
  • 10.
    Tạo Database TạoDatabase trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
  • 11.
    Tạo Table TrongDatabase 1) Click chuột phải vào Table chọn “ New Table ”. Xem hình
  • 12.
    Tạo Table TrongDatabase 2) Thiết lập các thông số cho Table. a) Thiết lập các thông số Properties Properties Chức năng Name Tên Table Owner Nhóm người dùng có thể thao tác trên table Tablespace Chọn 1 tablespace từ danh sách các tablespace đã tạo Of Type Chọn 1 loại table đã có cấu trúc sẵn Fill Factor Phần trăm không gian trống của các chỉ mục dùng cho việc mở rộng và dự trữ Has OIDs Check= cho phép có mã xác nhận đối tượng Comment Ghi chú cho bảng này Use replication Sử dụng bản sao trong danh sách Replication OID Object Identification Number mã xác định mỗi đối tượng (dòng)
  • 13.
    Tạo Table TrongDatabase b) Thiết lập các thông số Inherit Inherit Chức năng 1 Cho phép bạn chọn table mà bạn muốn kế thừa.
  • 14.
    Tạo Table TrongDatabase c) Thiết lập các thông số Constrainst Constraints Chức năng Primary key Thêm khóa chính Foreign Thêm khóa ngoại Unique Cái này hok pit Check Cái này cũng hok pit
  • 15.
    Tạo Table TrongDatabase d) Thiết lập các thông số Auto Vacuum Auto Vacuum Chức năng Custom auto-vacuum Thiết lập chế độ tự động xóa những dòng hết hiệu lực Enable Check để thay đổi các gía trị Vacuum base threhold Chỉ định số bộ dữ liệu ít nhất cập nhật hay xóa cho trigger ở các bảng Analayzes base threhold Chỉ định số bộ dữ liệu ít nhất khi chèn ;cập nhật hay xóa cho trigger ở các bảng Vacuum Scale factor Chỉ định một phần nhỏ của bảng để lưu trữ Vacuum base threhold Analayzes Scale factor Chỉ định một phần nhỏ của bảng để lưu trữ Analayzes base threhold Vacuum Cost delay Thời gian tiến trình sẽ sleep khi vượt quá cost limit cho phép Vacuum Cost limit Thời gian milisecond để tiến trình ngủ Freeze minimum age Chỉ định số transactions tối thiểu Freeze maxnimum age Chỉ định số transactions tối đa Freeze table age Chỉ định số transaction cùa table
  • 16.
    Tạo Table TrongDatabase e) Thiết lập các thông số Privileges Privileges Chức năng Role Cài đặt nhóm có quyền thao tác trên databases này. All Nhóm user có mọi quyền thao tác trên Databases INSERT, SELECT, UPDATE, DELETE, REFERENCES, TRIGGER.
  • 17.
    Tạo Table TrongDatabase f) Thiết lập các thông số SQL SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
  • 18.
    Tạo Table TrongDatabase 3) Click “OK” ta thấy như hình sau :
  • 19.
    Tạo Database TrongPostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table . Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
  • 20.
    Tạo Column TrongTable Click chuột phải vào column chọn “ New Column ” như hình sau :
  • 21.
    Tạo Column TrongTable 2) Thiết lập các thông số cho column a) Thiết lập các thông số Properties cho column Properties Chức năng Name Tên databases Data type Kiểu dữ liệu Length Chiều dài tối đa Precision Độ chính xác cho của kiểu dữ liệu Defaut values Giá trị mặc định của table Not null Có cho phép null không? Statistics Thống kê theo mỗi cột theo ANALYZE Storage Chọn chế độ lưu trữ cho cột Comment Ghi chú cho cột này Use replication Sử dụng bản sao từ danh sách Replication
  • 22.
    Tạo Column TrongTable b) Thiết lập các thông số Variables cho column Variables Chức năng Variables Name Tên biến Variables Values Giá trị biến
  • 23.
    Tạo Column TrongTable c) Thiết lập các thông số Privileges cho column Privileges Chức năng Role Phân quyền All Tất cả -> Check all INSERT Chỉ được thêm SELECT Chỉ được truy vấn UPDATE Chỉ được cập nhật REFERENCES Chỉ được tham chiếu
  • 24.
    Tạo Column TrongTable d) Thiết lập các thông số SQL cho column SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc? Definition incomplete Cho phép bạn chèn câu lệnh Sql và thực thi nó
  • 25.
    Tạo Column TrongTable 3) Click “OK” ta thấy hình sau :
  • 26.
    Tạo Database TrongPostgreSQL Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
  • 27.
    Tạo Khoá Chính1) Click chuột phải vào tên table  “ New Object ”  “ New primary key ”
  • 28.
    Tạo Khoá Chính2) Thiết lập các thông số cho khoá chính. a) Thiết lập thông số Properties Properties Chức năng Name Tên khoá chính Tablespace Lựa chọn từ danh sách đã tạo sẵn Deferrable Có thể kiểm tra khóa chính ở cuối giao dịch Deferred Kiểm tra mặc định ở cuối giao dịch Comment Ghi chú cho khóa chính này Use replication Sử dụng bản sao trong danh sách Replication
  • 29.
    Tạo Khoá Chínhb) Thiết lập thông số Columns : Properties Chức năng 1 Cho phép bạn chọn các cột đã có sẵn để làm khoá chính.
  • 30.
    Tạo Khoá Chínhc) Thiết lập thông số SQL : SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
  • 31.
    Tạo Khoá Chính3) Click “OK” ta thấy như hình sau :
  • 32.
    Tạo Khoá NgoạiTa tạo thêm một table tên “lop”. Và tiến hành tạo khoá ngoại cho table “sinhvien” như sau: 1) Click chuột phải vào Table sinhvien  “ New object ”  “ New foreign key ” như hình sau :
  • 33.
    Tạo Khoá Ngoại2) Thiết lập các thông số cho khoá ngoại. a) Thiết lập thông số Properties. Properties Chức năng Name Tên của khoá ngoại References Tham chiếu đến khóa chính của bảng nào Deferrable Cho phép kiểm tra khóa ngoại ở cuối giao dịch Deferred Mặc định kiểm tra khóa ngoại cuối giao dịch Match full Kiểm tra đầy đủ sử dụng cho CASCADE Auto FK index Tự động tạo chỉ mục cho khóa ngoại Covering index Độ bao phủ index (integer) Comment Bình luận Use replication. Sử dụng bản sao Replication
  • 34.
    Tạo Khoá Ngoạib) Thiết lập thông số Columns. Columns Chức năng Local columns Chọn 1 cột có sẵn trong bảng đang tạo khóa Referencing Tham chiếu đến cột nào
  • 35.
    Tạo Khoá Ngoạic) Thiết lập thông số Action . Action Chức năng No action Ko làm gì khi update/delete Restrict Hạn chế khi update/delete Cascade Đồng loạt update/delete Set null Thiết lập giá trị null khi update/delete Set default Thiết lập giá trị mặc định khi update/delete
  • 36.
    Tạo Khoá Ngoạid) Thiết lập thông số Sql SQL Chức năng Read only Chỉ cho phép đọc. Nếu bạn bỏ chọn mục này bạn có thể chèn câu lệnh Sql vào và thực thi nó. Definition incomplete Mục này để chèn câu Sql vào nếu bạn ko check “Read only”. Nếu bạn có check “Read only” thì hiển thị câu lệnh Sql tương ứng ơới những thao tác của bạn trên bảng này và bạn chỉ được phép đọc
  • 37.
    Tạo Khoá Ngoại3) Click “OK” ta thấy như sau
  • 38.
    Tạo Database TrongPostgreSql Tạo Database trong PostgreSql. Tạo Table cho Database. Tạo Column cho Table. Tạo khoá chính và khoá ngoại cho các Table Chèn dữ liệu vào Table.
  • 39.
    Chèn Dữ LiệuVào Table 1) Click vào icon Table trên menu (Xem hình)
  • 40.
    Chèn Dữ LiệuVào Table 2) Nhập dữ liệu vào những cột tương ứng.
  • 41.