TỰ HỌC TIẾNG ANH NGHIÊM TÚC
SESSION 5: Luyện nói-viết bằng các platform có sẵn trên internet
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Đến mà lấy!
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Đến mà lấy!
Come and get it!
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Không thể tưởng tượng nổi!
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Không thể tưởng tượng nổi!
Unbelievable!
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Cái quái gì thế này?
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Cái quái gì thế này?
What the fuck is this?
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Miễn là mày giỏi toán thì mày vẫn là sếp của tao.
RULE 1: VIẾT THÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI
• Translation:
Miễn là mày giỏi toán thì mày vẫn là sếp của tao.
You’re my boss as long as you’re good at math.
RULE II:
CHAU CHUỐT MỖI BÀIVIẾT
RULE II:
CHAU CHUỐT MỖI
BÀI VIẾT
RULE II:
CHAU CHUỐT
MỖI BÀI VIẾT
RULE II: CHAU CHUỐT MỖI BÀI VIẾT
Bố cục
Gọn gàng Đẹp mắt
Tra từ điển
Việt-Anh Anh-Anh
Chia động từ
Thì Ngôi
ĐỘNG LỰC VIẾT Ở ĐÂU?
CLASS CODE
track-chess
30G DỮ LIỆU
VÀ LUYỆN TẬP
HÀNG NGÀY
Đọc
• Books: Oxford Bookworm, Black Cat, Penguin và Biography
• News,Wiki...
Từ vựng
• Townsendpress.net, mỗi bài 7 lần
• Sổ từ vựng
Xem
• TV series
• Pronunciation Workshop
Nghe
• English Pod
• Oxford Bookworm
Viết
• Quill
• Forum, Emails
NGỮ PHÁP
• PHÂNTÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC
NGỮ PHÁP
• PHÂN TÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC
• RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ
NGỮ PHÁP
• PHÂN TÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC
• RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ
• THỰC HÀNH VIẾT CÂU VỚI 3 LOẠI MỆNH ĐỀ PHỤ
NGỮ PHÁP
• PHÂN TÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC
• RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ
• THỰC HÀNH VIẾT CÂU VỚI 3 LOẠI MỆNH ĐỀ PHỤ
• CHIA ĐỘNG TỪ
CHIA ĐỘNG TỪ
1
I open the doors at 8am every day.
CHIA ĐỘNG TỪ
2
Yesterday, I opened the doors at 8am.
CHIA ĐỘNG TỪ
3
I am opening the doors right now.
CHIA ĐỘNG TỪ
4
When you walked in the office yesterday, I was opening the doors.
CHIA ĐỘNG TỪ
5
I have opened the doors for you.
CHIA ĐỘNG TỪ
6
By the time you arrived, I had already opened the doors.
CHIA ĐỘNG TỪ
7
I have been trying to open the doors for 30 minutes.
CHIA ĐỘNG TỪ
8
I had been trying to open the doors till you arrived at the office yesterday.
I had been trying to open the doors till 10pm last night.
CHIA ĐỘNG TỪ
9
I will open the doors at 10am tomorrow.
CHIA ĐỘNG TỪ
10
Next month my parents will have been together for thirty years.
CHIA ĐỘNG TỪ
11
I will have been waiting here for three hours by six o'clock.
CHIA ĐỘNG TỪ
12
This time next week, I’ll be taking photographs with my new camera.
CHIA ĐỘNG TỪ
• NGÔI: 7 ngôi (I, you, we, he, she, it, they)
• DẠNG: 3 dạng (khẳng định, phủ định, nghi vấn)
• THỜI: 3 thời (quá khứ, hiện tại, tương lai)
• THỂ: 4 thể (đơn giản, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn)
• THÁI: 2 thái (chủ động, bị động)
• THỨC: 3 thức (trần thuật, cầu khiến, giả thiết)
CHIA ĐỘNG TỪ
• Viết các câu tương tự với 6 ngôi: you, we, he, she, it, they
DẠNG PHỦ ĐỊNH
I will have been waiting here for three hours by six o'clock.
DẠNG PHỦ ĐỊNH
I will not have been waiting here for three hours by six o'clock.
DẠNG PHỦ ĐỊNH
I have been trying to open the doors for 30 minutes.
DẠNG PHỦ ĐỊNH
I have not been trying to open the doors for 30 minutes.
DẠNG NGHI VẤN
I will open the doors at 10am tomorrow.
DẠNG NGHI VẤN
Will I open the doors at 10am tomorrow?
DẠNG NGHI VẤN
I have been trying to open the doors for 30 minutes.
DẠNG NGHI VẤN
Have I been trying to open the doors for 30 minutes?
THÁI BỊ ĐỘNG
be past participle
English is spoken all over the world
The windows have been cleaned
Lunch was being served
The work will be finished soon
They might have been invited to the party
THỨC
Thức là một phạm trù của động từ dùng để diễn đạt tâm trạng của người nói khi
sử dụng động từ đó, hoặc tâm trạng của người nói muốn thể hiện ra khi nói.
THỨC MỆNH LỆNH
Let him do as he chooses.
THỨC MỆNH LỆNH
Let it be done by someone else.
THỨC MỆNH LỆNH
Be careful.
THỨC MỆNH LỆNH
Please take off your coat.
THỨC MỆNH LỆNH
Don’t shoot. I’m a friend.
THỨC MỆNH LỆNH
Let’s speak English.
THỨC GIẢ THIẾT
It’s natural that a man should love his wife more than he does other women.
Người ta yêu vợ mình hơn những người đàn bà khác là chuyện đương nhiên rồi.
THỨC GIẢ THIẾT
I wish I could come to see you more regularly.
Tôi ước gì có thể đến thăm anh thường xuyên hơn.
THỨC GIẢ THIẾT
If she had enough money, she would start a business.
Giá mà cô ta có đủ tiền thì cô ta sẽ khởi nghiệp/lập công ty.
THỨC GIẢ THIẾT
Lan says as if she knew several languages. In fact she knows only one language,
and that is her mother tongue.
Lan nói như thể biết vài thứ tiếng.Thực ra cô ta biết nhõn một thứ, và đó là tiếng
mẹ đẻ.
THỨC GIẢ THIẾT
• the verbs: ask, command, demand, insist, propose, recommend, request, suggest
• the expressions: it is desirable, essential, important, necessary, vital
• if, as if, and wish
LƯU Ý
THỨC GIẢ THIẾT cần thời gian để trải nghiệm qua bài đọc, bài nghe mới sử
dụng thành thạo được.
LUYỆN TẬP
HÀNG NGÀY
Đọc
• Books: Oxford Bookworm, Black Cat, Penguin và Biography
• News,Wiki...
Từ vựng
• Townsendpress.net, mỗi bài 7 lần
• Sổ từ vựng
Xem
• TV series
• Pronunciation Workshop
Nghe
• English Pod
• Oxford Bookworm
Viết
• Quill
• Forum, Emails
THANK YOU
• Tham gia group Facebook “Tự học tiếng Anh nghiêm túc” của BookHunter
• Theo dõi bài đọc trên website Tiếng Anh học thuật
• Tham gia chương trình thử thách 24 tuần tự học tiếng Anh

Session 5

  • 1.
    TỰ HỌC TIẾNGANH NGHIÊM TÚC SESSION 5: Luyện nói-viết bằng các platform có sẵn trên internet
  • 2.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Đến mà lấy!
  • 3.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Đến mà lấy! Come and get it!
  • 4.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Không thể tưởng tượng nổi!
  • 5.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Không thể tưởng tượng nổi! Unbelievable!
  • 6.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Cái quái gì thế này?
  • 7.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Cái quái gì thế này? What the fuck is this?
  • 8.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Miễn là mày giỏi toán thì mày vẫn là sếp của tao.
  • 9.
    RULE 1: VIẾTTHÀNH THẠO TRƯỚC KHI NÓI • Translation: Miễn là mày giỏi toán thì mày vẫn là sếp của tao. You’re my boss as long as you’re good at math.
  • 10.
    RULE II: CHAU CHUỐTMỖI BÀIVIẾT
  • 11.
    RULE II: CHAU CHUỐTMỖI BÀI VIẾT
  • 12.
  • 13.
    RULE II: CHAUCHUỐT MỖI BÀI VIẾT Bố cục Gọn gàng Đẹp mắt Tra từ điển Việt-Anh Anh-Anh Chia động từ Thì Ngôi
  • 14.
  • 16.
  • 17.
    30G DỮ LIỆU VÀLUYỆN TẬP HÀNG NGÀY Đọc • Books: Oxford Bookworm, Black Cat, Penguin và Biography • News,Wiki... Từ vựng • Townsendpress.net, mỗi bài 7 lần • Sổ từ vựng Xem • TV series • Pronunciation Workshop Nghe • English Pod • Oxford Bookworm Viết • Quill • Forum, Emails
  • 18.
    NGỮ PHÁP • PHÂNTÍCHCÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC
  • 19.
    NGỮ PHÁP • PHÂNTÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC • RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ
  • 20.
    NGỮ PHÁP • PHÂNTÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC • RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ • THỰC HÀNH VIẾT CÂU VỚI 3 LOẠI MỆNH ĐỀ PHỤ
  • 21.
    NGỮ PHÁP • PHÂNTÍCH CÂU THEO 6 LOẠI CÂU ĐÃ HỌC • RÈN LUYỆN NHẬN DIỆN 4 THÀNH PHẦN PHỤ • THỰC HÀNH VIẾT CÂU VỚI 3 LOẠI MỆNH ĐỀ PHỤ • CHIA ĐỘNG TỪ
  • 22.
    CHIA ĐỘNG TỪ 1 Iopen the doors at 8am every day.
  • 23.
    CHIA ĐỘNG TỪ 2 Yesterday,I opened the doors at 8am.
  • 24.
    CHIA ĐỘNG TỪ 3 Iam opening the doors right now.
  • 25.
    CHIA ĐỘNG TỪ 4 Whenyou walked in the office yesterday, I was opening the doors.
  • 26.
    CHIA ĐỘNG TỪ 5 Ihave opened the doors for you.
  • 27.
    CHIA ĐỘNG TỪ 6 Bythe time you arrived, I had already opened the doors.
  • 28.
    CHIA ĐỘNG TỪ 7 Ihave been trying to open the doors for 30 minutes.
  • 29.
    CHIA ĐỘNG TỪ 8 Ihad been trying to open the doors till you arrived at the office yesterday. I had been trying to open the doors till 10pm last night.
  • 30.
    CHIA ĐỘNG TỪ 9 Iwill open the doors at 10am tomorrow.
  • 31.
    CHIA ĐỘNG TỪ 10 Nextmonth my parents will have been together for thirty years.
  • 32.
    CHIA ĐỘNG TỪ 11 Iwill have been waiting here for three hours by six o'clock.
  • 33.
    CHIA ĐỘNG TỪ 12 Thistime next week, I’ll be taking photographs with my new camera.
  • 34.
    CHIA ĐỘNG TỪ •NGÔI: 7 ngôi (I, you, we, he, she, it, they) • DẠNG: 3 dạng (khẳng định, phủ định, nghi vấn) • THỜI: 3 thời (quá khứ, hiện tại, tương lai) • THỂ: 4 thể (đơn giản, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn) • THÁI: 2 thái (chủ động, bị động) • THỨC: 3 thức (trần thuật, cầu khiến, giả thiết)
  • 35.
    CHIA ĐỘNG TỪ •Viết các câu tương tự với 6 ngôi: you, we, he, she, it, they
  • 36.
    DẠNG PHỦ ĐỊNH Iwill have been waiting here for three hours by six o'clock.
  • 37.
    DẠNG PHỦ ĐỊNH Iwill not have been waiting here for three hours by six o'clock.
  • 38.
    DẠNG PHỦ ĐỊNH Ihave been trying to open the doors for 30 minutes.
  • 39.
    DẠNG PHỦ ĐỊNH Ihave not been trying to open the doors for 30 minutes.
  • 40.
    DẠNG NGHI VẤN Iwill open the doors at 10am tomorrow.
  • 41.
    DẠNG NGHI VẤN WillI open the doors at 10am tomorrow?
  • 42.
    DẠNG NGHI VẤN Ihave been trying to open the doors for 30 minutes.
  • 43.
    DẠNG NGHI VẤN HaveI been trying to open the doors for 30 minutes?
  • 44.
    THÁI BỊ ĐỘNG bepast participle English is spoken all over the world The windows have been cleaned Lunch was being served The work will be finished soon They might have been invited to the party
  • 45.
    THỨC Thức là mộtphạm trù của động từ dùng để diễn đạt tâm trạng của người nói khi sử dụng động từ đó, hoặc tâm trạng của người nói muốn thể hiện ra khi nói.
  • 46.
    THỨC MỆNH LỆNH Lethim do as he chooses.
  • 47.
    THỨC MỆNH LỆNH Letit be done by someone else.
  • 48.
  • 49.
    THỨC MỆNH LỆNH Pleasetake off your coat.
  • 50.
    THỨC MỆNH LỆNH Don’tshoot. I’m a friend.
  • 51.
  • 52.
    THỨC GIẢ THIẾT It’snatural that a man should love his wife more than he does other women. Người ta yêu vợ mình hơn những người đàn bà khác là chuyện đương nhiên rồi.
  • 53.
    THỨC GIẢ THIẾT Iwish I could come to see you more regularly. Tôi ước gì có thể đến thăm anh thường xuyên hơn.
  • 54.
    THỨC GIẢ THIẾT Ifshe had enough money, she would start a business. Giá mà cô ta có đủ tiền thì cô ta sẽ khởi nghiệp/lập công ty.
  • 55.
    THỨC GIẢ THIẾT Lansays as if she knew several languages. In fact she knows only one language, and that is her mother tongue. Lan nói như thể biết vài thứ tiếng.Thực ra cô ta biết nhõn một thứ, và đó là tiếng mẹ đẻ.
  • 56.
    THỨC GIẢ THIẾT •the verbs: ask, command, demand, insist, propose, recommend, request, suggest • the expressions: it is desirable, essential, important, necessary, vital • if, as if, and wish
  • 57.
    LƯU Ý THỨC GIẢTHIẾT cần thời gian để trải nghiệm qua bài đọc, bài nghe mới sử dụng thành thạo được.
  • 58.
    LUYỆN TẬP HÀNG NGÀY Đọc •Books: Oxford Bookworm, Black Cat, Penguin và Biography • News,Wiki... Từ vựng • Townsendpress.net, mỗi bài 7 lần • Sổ từ vựng Xem • TV series • Pronunciation Workshop Nghe • English Pod • Oxford Bookworm Viết • Quill • Forum, Emails
  • 59.
    THANK YOU • Thamgia group Facebook “Tự học tiếng Anh nghiêm túc” của BookHunter • Theo dõi bài đọc trên website Tiếng Anh học thuật • Tham gia chương trình thử thách 24 tuần tự học tiếng Anh