CỘT SỐNG : thân đốt , đĩa đệm , khoang ngoài màng cứng : ( 90/ 100 )
- bệnh lý thoái hoá và / hoặc dị dạng nhỏ :
- đĩa đệm : thoát vị đĩa đệm ,lồi đĩa đệm .. Xung đột đĩa-rễ?
thân đốt sóng : viền xung quanh , hốc , Modic , mỏ xương , hẹp đĩa đệm và lỗ tiếp hợp
- cung sau : thoái hoá liên mấu sau. , phì đại dây chằng vàng, kén bao hoạt dịch
hẹp ống sống bẩm sinh , u mỡ ngoài màng cứng , camptocormie
bệnh lý tuỷ do thoái hoá đốt sống cổ?
- rối loạn cân bằng : cứng , vẹo cột sống , ante , trượt ra sau
- U thân đốt sống :
- u ác tính , viêm ngoài màng cứng dạng u : di căn , u tuỷ, lymphomes
- u ác tính tại chỗ : chordome
- u lành tính : . U máu xương , kén anevrysmal , chondrome
. U xương , u nguyên bào xương
- Viêm đĩa đệm cột sống , nhiềm trùng ngoài màng cứng :
. Nhiễm trùng : vi khuẩn thông thường , lao / mal de Pott
. Viêm không nhiễm trùng : viêm đa khớp dạng thấp , viêm cột sống dính khớp
- loạn sản : . Loãng xương , nhuyễn xương
. Loạn sản đầu xương đốt sống , bệnh Scheuermann
. Bệnh Paget , loạn sản xơ xương , u hạt tế bào ái toan ...
- dị dạng : . Bất sản , dính cột sống
. dị dạng vẹo
( nguyên nhân : chẩn đoán xẹp đốt sống )
-Máu tụ ngoài màng cứng
-sinh máu ngoài tuỷ/ thalassemie
tỏn thương cột sống và ống sống :
- nguyên nhân -
chèn ép
. tuỷ
. rễ
ngoài màng
cứng
màng cứng và khoang trong màng cứng , tuỷ sống , rễ thần kinh : ( 10 / 100 )
- tổn thuơng trong tuỷ :
- viêm tuỷ : . xơ cứng mảng, viêm thần kinh tuỷ sống Devic , viêm tuỷ virus
. Bệnh Lyme
. Áp xe tuỷ
- u trong tuỷ , hydromyelie tumorale , viêm tuỷ sau xạ trị
- bệnh lý mạch máu : . Nhồi máu tuỷ
. tụ máu , dị dạng thông động tĩnh mạch, cavernome
- dị dạng : . dị dạng Chiari và tuỷ nước ( hydromyelie)
. Rỗng tuỷ
. xẻ dọc tuỷ, tuỷ đôi (diplomyelie)
- xơ tuỷ phối hợp / bệnh lý Biermer , thiếu vitamin B 12
- tổn thương ngoài tuỷ :
- u thần kinh (s) , u thần kinh đa hình thái (nevromes plexiformes)
- u màng não (s)
- di căn khoang dưới nhện
- thoát vị màng tuỷ : . ngực
. Vùng trước xương cùng
Đè ép tuỷ
Trong ống sống
Trong tuỷ
Chèn ép tuỷ
Trong ống sống
Ngoài tuỷ
tổn thuơng cột sống và các ống sống : dấu hiệu lâm sàng
ĐỐT SỐNG CỔ NGỰC THẮT LƯNG
hội chứng đốt sống : . Đau cổ . Đau lưng . Đau thắt lưng
.. rễ : . Đau đám rối cánh tay . Đau thần kinh liên sườn . Đau vùng đùi, TK toạ
.. tuỷ sống : . liệt hai chi dưới , liệt tứ chi . Co cứng tứ chi . Liệt mềm tứ chi
dị cảm 4 chi dị cảm chi dưới dị cảm chi dưới
rối loạn cơ tròn rối loạn cơ tròn rối loạn cơ tròn
( bí đại tiểu tiện) (bí đại tiểu tiện) ( không tự chủ)
+ khập khiểng, đau rễ.. .
Ngoài ống sống TRONG Ống sống TRONG Ống sống
. xương , đĩa đệm ,
. Khoang quanh màng cứng ngoài tuỷ trong tuỷ
90 / 100 2 / 100 8 / 100
tổn thương
tuỷ
‘’ phãu thuật ‘’
hoặc
Bệnh lý tuỷ
nội khoa
Moelle    poly 5 p(fil eminimizer)
Moelle    poly 5 p(fil eminimizer)

Moelle poly 5 p(fil eminimizer)

  • 1.
    CỘT SỐNG :thân đốt , đĩa đệm , khoang ngoài màng cứng : ( 90/ 100 ) - bệnh lý thoái hoá và / hoặc dị dạng nhỏ : - đĩa đệm : thoát vị đĩa đệm ,lồi đĩa đệm .. Xung đột đĩa-rễ? thân đốt sóng : viền xung quanh , hốc , Modic , mỏ xương , hẹp đĩa đệm và lỗ tiếp hợp - cung sau : thoái hoá liên mấu sau. , phì đại dây chằng vàng, kén bao hoạt dịch hẹp ống sống bẩm sinh , u mỡ ngoài màng cứng , camptocormie bệnh lý tuỷ do thoái hoá đốt sống cổ? - rối loạn cân bằng : cứng , vẹo cột sống , ante , trượt ra sau - U thân đốt sống : - u ác tính , viêm ngoài màng cứng dạng u : di căn , u tuỷ, lymphomes - u ác tính tại chỗ : chordome - u lành tính : . U máu xương , kén anevrysmal , chondrome . U xương , u nguyên bào xương - Viêm đĩa đệm cột sống , nhiềm trùng ngoài màng cứng : . Nhiễm trùng : vi khuẩn thông thường , lao / mal de Pott . Viêm không nhiễm trùng : viêm đa khớp dạng thấp , viêm cột sống dính khớp - loạn sản : . Loãng xương , nhuyễn xương . Loạn sản đầu xương đốt sống , bệnh Scheuermann . Bệnh Paget , loạn sản xơ xương , u hạt tế bào ái toan ... - dị dạng : . Bất sản , dính cột sống . dị dạng vẹo ( nguyên nhân : chẩn đoán xẹp đốt sống ) -Máu tụ ngoài màng cứng -sinh máu ngoài tuỷ/ thalassemie tỏn thương cột sống và ống sống : - nguyên nhân - chèn ép . tuỷ . rễ ngoài màng cứng
  • 2.
    màng cứng vàkhoang trong màng cứng , tuỷ sống , rễ thần kinh : ( 10 / 100 ) - tổn thuơng trong tuỷ : - viêm tuỷ : . xơ cứng mảng, viêm thần kinh tuỷ sống Devic , viêm tuỷ virus . Bệnh Lyme . Áp xe tuỷ - u trong tuỷ , hydromyelie tumorale , viêm tuỷ sau xạ trị - bệnh lý mạch máu : . Nhồi máu tuỷ . tụ máu , dị dạng thông động tĩnh mạch, cavernome - dị dạng : . dị dạng Chiari và tuỷ nước ( hydromyelie) . Rỗng tuỷ . xẻ dọc tuỷ, tuỷ đôi (diplomyelie) - xơ tuỷ phối hợp / bệnh lý Biermer , thiếu vitamin B 12 - tổn thương ngoài tuỷ : - u thần kinh (s) , u thần kinh đa hình thái (nevromes plexiformes) - u màng não (s) - di căn khoang dưới nhện - thoát vị màng tuỷ : . ngực . Vùng trước xương cùng Đè ép tuỷ Trong ống sống Trong tuỷ Chèn ép tuỷ Trong ống sống Ngoài tuỷ
  • 3.
    tổn thuơng cộtsống và các ống sống : dấu hiệu lâm sàng ĐỐT SỐNG CỔ NGỰC THẮT LƯNG hội chứng đốt sống : . Đau cổ . Đau lưng . Đau thắt lưng .. rễ : . Đau đám rối cánh tay . Đau thần kinh liên sườn . Đau vùng đùi, TK toạ .. tuỷ sống : . liệt hai chi dưới , liệt tứ chi . Co cứng tứ chi . Liệt mềm tứ chi dị cảm 4 chi dị cảm chi dưới dị cảm chi dưới rối loạn cơ tròn rối loạn cơ tròn rối loạn cơ tròn ( bí đại tiểu tiện) (bí đại tiểu tiện) ( không tự chủ) + khập khiểng, đau rễ.. .
  • 4.
    Ngoài ống sốngTRONG Ống sống TRONG Ống sống . xương , đĩa đệm , . Khoang quanh màng cứng ngoài tuỷ trong tuỷ 90 / 100 2 / 100 8 / 100 tổn thương tuỷ ‘’ phãu thuật ‘’ hoặc Bệnh lý tuỷ nội khoa